|
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 3217/QĐ-BTNMT Hà Nội, ngày 18 tháng 12 năm 2017 QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG DO BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ĐẶT HÀNG, GIAO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017 BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường; Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; Căn cứ Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang từ ngày 01 tháng 7 năm 2017 là 1.300.000 đồng/tháng; Căn cứ Thông tư số 18/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ; Căn cứ Thông tư số 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật ngành tài nguyên và môi trường; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường; Căn cứ Công văn số 15179/BTC-QLG ngày 09 tháng 11 năm 2017 của Bộ Tài chính tham gia ý kiến về 03 bộ đơn giá sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực tài nguyên môi trường; Xét đề nghị của Cục Công nghệ Thông tin và Dữ liệu tài nguyên môi trường tại Công văn số 532/CNTT-KHTC ngày 05 tháng 12 năm 2017 về việc trình các bộ đơn giá sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực tài nguyên và môi trường; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch- Tài chính, QUYẾT ĐỊNH: Nơi nhận: - Như Điều 2; - Bộ trưởng Trần Hồng Hà (để báo cáo); - Bộ Tài chính (Cục Quản lý giá); - Kho bạc nhà nước Trung ương; - Lưu VT, KHTC, Mhg.30. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Võ Tuấn Nhân THUYẾT MINH TÍNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NĂM 2017 (THEO MỨC TIỀN LƯƠNG CƠ SỞ 1.300.000 ĐỒNG/ THÁNG) (Kèm theo Quyết định số 3217/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) Số TT Mã hiệu Thông số quan trắc Chi phí LĐKT Chi phí CCDC Chi phí vật liệu CP năng lượng Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá không có khấu hao A B C 1 2 3 4 5=1+2+3+4 6=5*20% 7=6+5 A HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH A1 Công tác quan trắc môi trường không khí tại hiện trường (1KK) 1 1KK1 Nhiệt độ, độ ẩm 42.653 1.426 4.590 0 48.669 9.734 58.403 2 1KK2 Vận tốc gió, hướng gió 42.653 1.426 4.590 0 48.669 9.734 58.403 3 1KK3 Áp suất khí quyển 42.653 1.426 4.590 0 48.669 9.734 58.403 4 1KK4 TSP, PM10, PM2,5, Pb 84.351 3.628 24.235 2.316 114.530 22.906 137.436 5 1KK5 CO 76.095 1.088 18.059 2.316 97.558 19.512 117.069 6 1KK6 NO2 105.552 19.052 18.165 3.400 146.169 29.234 175.403 7 1KK7 SO2 105.552 19.052 19.856 3.400 147.860 29.572 177.432 8 1KK8 O3 171.423 115.210 3.877 5.257 295.767 59.153 354.920 A2 Công tác phân tích các thông số môi trường không khí trong phòng thí nghiệm (2KK) 1 2KK4a TSP, PM10, PM2,5 46.139 1.215 2.398 2.187 51.939 10.388 62.327 2 2KK4b Pb 93.038 59.505 54.184 20.604 227.330 45.466 272.796 3 2KK5 CO 134.388 52.399 294.970 13.344 495.100 99.020 594.120 4 2KK6 NO2 119.962 22.826 42.907 11.337 197.032 39.406 236.439 5 2KK7 SO2 147.646 23.149 43.629 9.302 223.727 44.745 268.472 6 2KK8 O3 175.738 859 29.916 9.778 216.291 43.258 259.549 B HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC TIẾNG ỒN B1 Công tác quan trắc tiếng ồn tại hiện trường (1TO) a Tiếng ồn giao thông 1 1TO1 - Mức ồn trung bình (LAeq); - Mức ồn cực đại (LAmax) 42.653 283 11.794 0 54.729 10.946 65.675 2 1TO2 Cường độ dòng xe 218.838 1.020 13.176 0 233.034 46.607 279.641 b Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị 1 1TO3 - Mức ồn trung bình (LAeq); - Mức ồn cực đại (LAmax); - Mức ồn phân vị (LA50) 56.122 364 11.794 0 68.280 13.656 81.936 2 1TO4 Mức ồn theo tần số (dải Octa) 171.423 915 11.794 0 184.132 36.826 220.958 B2 Công tác xử lý số liệu tiếng ồn tại phòng thí nghiệm (2TO) a Tiếng ồn giao thông 1 2TO1 - Mức ồn trung bình (LAeq); - Mức ồn cực đại (LAmax) 36.912 460 29.916 1.072 68.359 13.672 82.031 2 2TO2 Cường độ dòng xe 64.595 965 29.916 1.871 97.347 19.469 116.816 b Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị 1 2TO3 - Mức ồn trung bình(LAeq); - Mức ồn cực đại (LAmax); - Mức ồn phân vị (LA50) 36.912 460 29.916 1.072 68.359 13.672 82.031 2 2TO4 Mức ồn theo tần số (dải Octa) 64.595 965 29.916 2.037 97.512 19.502 117.015 C HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA C1 Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường (1NM) 1 1NM1 Nhiệt độ nước, pH (TCVN 4557:1998 và TCVN 6492:2011) 59.881 2.840 77.782 0 140.503 28.101 168.603 2 1NM2 Oxy hòa tan (DO) (TCVN 7325:2004) 59.881 2.918 69.574 0 132.373 26.475 158.847 3 1NM3 Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC) (Đo bằng máy) 59.881 3.995 85.504 0 149.379 29.876 179.255 4 1NM4 Lấy mẫu, phân tích đồng thời: - Nhiệt độ nước, pH; - Oxy hòa tan (DO); - Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC) (Giá tính cho một mẫu) 187.128 9.654 255.431 0 452.213 90.443 542.655 5 1NM5 Chất rắn lơ lửng (SS) 32.826 122 44.734 0 77.681 15.536 93.217 6 1NM6 - Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5); - Nhu cầu oxy hóa học (COD) 32.826 122 44.734 0 77.681 15.536 93.217 7 1NM7 - Nitơ amôn (NH4+), Nitrite (NO2-), Nitrate (NO3-), Tổng N, Tổng P, Sulphat (SO42-), Photphat (PO43-), Clorua (CO, Kim loại nặng Pb, Cd, Hg, As, Fe, Cu, Zn, Mn 61.367 193 44.859 0 106.419 21.284 127.703 8 1NM8 Dầu mỡ 44.810 122 44.766 0 89.697 17.939 107.637 9 1NM9 Coliform 40.815 122 44.734 0 85.670 17.134 102.804 10 1NM10 Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ 44.810 158 45.770 0 90.739 18.148 108.886 11 1NM11 Hóa chất BVTV nhóm Pyrethroid 44.810 158 45.770 0 90.739 18.148 108.886 C2 Công tác phân tích môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm (2NM) 1 2NM5 Chất rắn lơ lửng (SS) 83.536 2.302 10.687 10.563 107.088 21.418 128.506 2 2NM6a Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) 73.823 63.128 17.017 7.435 161.403 32.281 193.684 3 2NM6b Nhu cầu oxy hóa học (COD) 110.735 21.142 54.958 11.022 197.857 39.571 237.429 4 2NM7a Nitơ amôn (NH4+) 92.279 40.064 46.829 12.346 191.517 38.303 229.821 5 2NM7b Nitrite (NO2-) 92.279 41.386 89.153 11.337 234.155 46.831 280.986 6 2NM7c Nitrate (NO3-) 92.279 41.737 19.372 11.337 164.725 32.945 197.670 7 2NM7d Tổng P 147.646 36.298 8.879 18.968 211.792 42.358 254.150 8 2NM7đ Tổng N 184.558 41.368 10.045 23.526 259.497 51.899 311.396 9 2NM7e Kim loại nặng (Pb, Cd) 206.750 61.614 59.314 55.324 383.002 76.600 459.602 10 2NM7g1 Kim loại nặng (As) 248.100 151.406 70.567 71.976 542.049 108.410 650.459 11 2NM7g2 Kim loại nặng (Hg) 274.731 154.604 65.038 71.976 566.349 113.270 679.619 12 2NM7h Kim loại (Fe, Cu, Zn, Mn, Cr) 147.646 42.747 44.950 49.369 284.711 56.942 341.654 13 2NM7i Sulphat (SO42-) 124.050 23.216 158.069 13.379 318.714 63.743 382.457 14 2NM7k Photphat (PO43-) 124.050 23.733 6.331 15.992 170.107 34.021 204.128 15 2NM7l Clorua (Cl-) 100.244 17.482 70.572 15.176 203.473 40.695 244.168 16 2NM8 Dầu mỡ 413.500 39.907 150.850 50.086 654.343 130.869 785.211 17 2NM9 Coliform 369.115 33.397 253.735 33.874 690.121 138.024 828.146 18 2NM10 Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ 686.828 166.385 1.087.441 166.302 2.106.956 421.391 2.528.348 19 2NM11 Hóa chất BVTV nhóm Pyrethroid 686.828 166.385 1.073.967 166.302 2.093.482 418.696 2.512.179 20 2NM12 Phân tích đồng thời các kim loại (Giá tính cho một mẫu) 251.135 28.842 585.166 102.469 967.611 193.522 1.161.133 Số TT Mã hiệu Thông số quan trắc Chi phí LĐKT Chi phí CCDC Chi phí vật liệu CP năng lượng Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá không có khấu hao A B C 1 2 3 4 5=1+2+3+4 6=5*20% 7=5+6 I Hoạt động lấy mẫu đất tại hiện trường 1 1Đ1 Cl-, SO42-, HCO3-, Tổng P2O5, Tổng K2O, P2O5 dễ tiêu, K2O dễ tiêu, Tổng N, Tổng P, Tổng muối, Tổng hữu cơ 68.025 970 5.141 74.136 14.827 88.963 2 1Đ2 Ca2+ , Mg2+ , K+ , Na+, Al3+, Fe3+, Mn2+ 68.025 985 5.141 74.151 14.830 88.981 3 1Đ3 Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ* 89.619 1.009 7.517 98.145 19.629 117.775 4 1Đ4 Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid** 268.858 992 7.517 277.367 55.473 332.840 II Hoạt động phân tích mẫu đất trong phòng thí nghiệm 1 2Đ1a Cl- 81.183 17.216 70.572 28.158 197.128 39.426 236.554 2 2Đ1b SO42- 81.183 6.074 3.264 27.166 117.686 23.537 141.224 3 2Đ1c HCO3- 81.183 6.235 3.264 27.166 117.847 23.569 141.416 4 2Đ1đ Tổng K2O 81.183 22.341 36.925 41.686 182.134 36.427 218.561 5 2Đ1h Tổng N 81.183 36.834 91.684 30.309 240.010 48.002 288.012 6 2Đ1k Tổng P 81.183 22.164 23.494 30.309 157.149 31.430 188.579 7 2Đ1m Tổng hữu cơ 81.183 22.327 156.978 25.438 285.925 57.185 343.111 8 2Đ2a Ca2+ 124.050 34.278 60.976 37.771 257.075 51.415 308.490 9 2Đ2b Mg2+ 124.050 34.278 59.053 37.771 255.152 51.030 306.183 10 2Đ2c K+ 124.050 7.181 80.091 77.729 289.050 57.810 346.861 11 2Đ2d Na+ 124.050 7.181 87.651 77.729 296.610 59.322 355.933 12 2Đ2đ Al3+ 124.050 7.181 112.329 37.771 281.330 56.266 337.596 13 2Đ2e Fe3+ 124.050 25.596 70.872 33.029 253.547 50.709 304.256 14 2Đ2g Mn2+ 124.050 25.596 38.761 58.007 246.415 49.283 295.698 15 2Đ2h1 Pb 165.400 61.736 59.314 85.761 372.210 74.442 446.652 16 2Đ2h2 Cd 165.400 61.736 59.314 85.761 372.210 74.442 446.652 17 2Đ2k1 Hg 165.400 154.786 65.038 92.690 477.914 95.583 573.497 18 2Đ2k2 As 165.400 154.786 70.567 92.690 483.443 96.689 580.132 19 2Đ5l1 Fe 165.400 42.848 44.950 92.268 345.465 69.093 414.558 20 2Đ5l2 Cu 165.400 42.848 44.950 92.268 345.465 69.093 414.558 21 2Đ5l3 Zn 165.400 42.848 44.950 92.268 345.465 69.093 414.558 22 2Đ5l4 Cr 165.400 42.848 44.950 92.268 345.465 69.093 414.558 23 2Đ5l5 Mn 165.400 42.848 44.950 92.268 345.465 69.093 414.558 24 2Đ3 Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ* 457.885 166.628 1.087.441 194.883 1.906.837 381.367 2.288.204 25 2Đ4 Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid** 457.885 174.359 1.235.941 183.763 2.051.949 410.390 2.462.338 Số TT Mã hiệu Thông số quan trắc Chi phí LĐKT Chi phí CCDC Chi phí vật liệu CP năng lượng Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá không có khấu hao A B C 1 2 3 4 5=1+2+3+4 6=5*20% 7=5+6 I Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước dưới đất tại hiện trường 1 1NN1 Nhiệt độ, pH 61.367 2.815 88.960 153.142 30.628 183.770 2 1NN2 Oxy hòa tan (DO) 61.367 2.918 272.938 337.223 67.445 404.667 3 1NN3 Độ đục, Độ dẫn điện (EC) 61.367 3.995 210.298 275.660 55.132 330.792 4 1NN4 Lấy mẫu, phân tích đồng thời: - Nhiệt độ, pH; - Oxy hòa tan (DO); - Độ đục, Độ dẫn điện (EC) (Giá tính cho một mẫu) 184.102 9.508 307.120 500.729 100.146 600.875 5 1NN5 Chất rắn lơ lửng (SS) 40.815 158 45.511 86.485 17.297 103.782 6 1NN6 Độ cứng theo CaCO3 40.815 158 45.511 86.485 17.297 103.782 7 1NN7 Nitơ amôn (NH4+), Nitrite (NO2-), Nitrate (NO3-), Oxyt Silic (SiO3), Tổng N, Tổng P, Sulphat (SO42-), Photphat (PO43-), Clorua (Cl-), KLN Pb, Cd, Hg, As, Cr, Fe, Cu, Zn, Mn, Phenol... 40.815 218 47.844 88.877 17.775 106.652 8 1NN8 Cyanua (CN-) 40.815 158 47.844 88.817 17.763 106.581 9 1NN9 Coliform 32.826 158 47.844 80.828 16.166 96.994 10 1NN10 Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ 44.810 158 47.844 92.812 18.562 111.375 11 1NN11 Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid 40.815 158 47.844 88.817 17.763 106.581 II Hoạt động phân tích mẫu nước dưới đất trong phòng thí nghiệm 1 2NN5 Chất rắn lơ lửng (SS) 83.536 13.134 4.504 10.563 111.737 22.347 134.084 2 2NN6 Độ cứng theo CaCO3 83.536 33.828 45.268 9.025 171.657 34.331 205.989 3 2NN7a Nitơ amôn (NH4+) 92.279 50.806 46.829 12.346 202.260 40.452 242.712 4 2NN7b Nitrit (NO2-) 92.279 52.129 89.153 11.337 244.897 48.979 293.876 5 2NN7c Nitrat (NO3-) 92.279 52.339 19.372 11.337 175.327 35.065 210.392 6 2NN7d Sulphat (SO42-) 110.735 23.324 158.825 13.379 306.262 61.252 367.514 7 2NN7e Photphat (PO43-) 110.735 34.475 6.331 15.992 167.533 33.507 201.040 8 2NN7g Oxyt Silic (SiO3) 110.735 23.324 8.000 15.992 158.050 31.610 189.660 9 2NN7h Tổng N 147.646 60.167 10.045 23.526 241.384 48.277 289.661 10 2NN7k Tổng P 184.558 52.412 8.879 18.968 264.817 52.963 317.780 11 2NN7l Clorua (Cl-) 100.244 17.589 70.572 15.176 203.580 40.716 244.296 12 2NN7m Kim loại nặng (Pb, Cd) 206.750 77.728 67.684 55.324 407.485 81.497 488.982 13 2NN7n1 Kim loại nặng (As) 248.100 155.566 69.509 71.976 545.150 109.030 654.181 14 2NN7n2 Kim loại nặng (Hg) 248.100 164.135 83.344 71.976 567.555 113.511 681.066 15 2NN7p Kim loại (Fe, Cu, Zn, Cr, Mn) 165.400 56.175 53.320 49.369 324.263 64.853 389.116 16 2NN7q Phenol 369.115 91.047 64.141 40.620 564.923 112.985 677.907 17 2NN8 Cyanua (CN-) 165.400 58.829 133.116 15.200 372.545 74.509 447.054 18 2NN9 Coliform 413.500 76.366 262.375 33.874 786.116 157.223 943.339 19 2NN10 Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ 553.673 198.612 1.087.441 166.302 2.006.028 401.206 2.407.234 20 2NN11 Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid 686.828 198.612 1.073.967 166.302 2.125.709 425.142 2.550.851 21 2NN12 Phân tích đồng thời các kim loại (Giá tính cho một mẫu) 251.135 42.270 585.166 102.469 981.039 196.208 1.177.247 Số TT Mã hiệu Thông số quan trắc Chi phí LĐKT Chi phí CCDC Chi phí vật liệu CP năng lượng Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá không có khấu hao A B C 1 2 3 4 5=1+2+3+4 6=5*20% 7=5+6 I Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh nước mưa axit tại hiện trường 1 1MA1 Nhiệt độ, pH 124.752 3.565 77.971 206.287 41.257 247.545 2 1MA2 Độ dẫn điện (EC) 124.752 4.751 85.504 215.007 43.001 258.008 3 1MA3 Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH, Độ dẫn điện(EC) (Giá tính cho một mẫu) 32.436 8.426 158.565 199.426 39.885 239.312 4 1MA4 Clorua (Cl-), Florua (F-), Nitrite (NO2-), Nitrate (NO3-), Sulphat (SO42-) 40.815 232 44.734 85.781 17.156 102.937 5 1MA5 Các lon Na+, NH4+, K+, Mg2+, Ca2+ 40.815 232 85.504 126.551 25.310 151.861 II Hoạt động phân tích nước mưa axit tại phòng thí nghiệm 1 2MA4a Clorua (Cl-) 147.646 54.450 81.929 68.778 352.803 70.561 423.364 2 2MA4b Florua (F-) 147.646 55.317 81.929 67.436 352.328 70.466 422.794 3 2MA4c Nitrit (NO2-) 92.279 73.425 89.153 68.668 323.524 64.705 388.229 4 2MA4d Nitrat (NO3-) 92.279 73.776 19.372 68.668 254.094 50.819 304.913 5 2MA4e Sulphat (SO42-) 92.279 44.620 158.069 67.436 362.404 72.481 434.885 6 2MA5a Na+ 147.646 40.310 35.130 155.348 378.434 75.687 454.121 7 2MA5b NH4+ 92.279 72.102 46.829 126.105 337.315 67463,015 404.778 8 2MA5c K+ 147.646 40.310 35.130 155.348 378.434 75.687 454.121 9 2MA5d Mg2+ 92.279 60.759 24.261 134.009 311.307 62.261 373.569 10 2MA5e Ca2+ 92.279 60.759 26.184 124.690 303.911 60.782 364.693 11 2MA6 Phân tích đồng thời các anion: Cl-, F- , NO2-, NO3-, SO42- (Giá tính cho một mẫu) 206.750 221.336 1.042.107 28.158 1.498.351 299.670 1.798.021 Số TT Mã hiệu Thông số quan trắc Chi phí LĐKT Chi phí CCDC Chi phí vật liệu CP năng lượng Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá không có khấu hao A B C 1 2 3 4 5=1+2+3+4 6=5*20% 7=5+6 I Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh nước biển ven bờ a Đo quan trắc hiện trường 1 1NB1 Nhiệt độ, độ ẩm không khí 65.651 2.858 6.858 75.368 15.074 90.441 2 1NB2 Tốc độ gió 65.651 2.858 6.858 75.368 15.074 90.441 3 1NB3 Sóng 73.641 2.858 1.620 78.119 15.624 93.743 4 1NB4 Tốc độ dòng chảy tầng mặt 244.890 498 48.978 294.366 58.873 353.239 5 1NB5 Nhiệt độ nước biển 98.477 6.307 77.782 182.565 36.513 219.078 6 1NB6 Độ muối 131.303 8.334 150.358 289.994 57.999 347.993 7 1NB7 Độ đục 196.954 8.252 143.878 349.084 69.817 418.900 8 1NB8 Độ trong suốt 196.954 4.375 150.358 351.687 70.337 422.024 9 1NB9 Độ màu 196.954 4.375 176.278 377.607 75.521 453.128 10 1NB10 pH 147.281 24.164 188.860 360.305 72.061 432.366 11 1NB11 DO 163.260 24.164 69.574 256.998 51.400 308.397 12 1NB12 EC 147.281 24.164 85.504 256.949 51.390 308.339 13 1NB13 Lấy mẫu, phân tích đồng thời: pH, DO, EC (Giá tính cho một mẫu) 441.844 72.493 291.503 805.840 161.168 967.008 b Lấy mẫu 14 1NB14 NH4+, NO2-, NO3- SO42-, PO43-, SiO32-, Tổng N, Tổng P 98.188 4.798 26.944 129.930 25.986 155.916 15 1NB15 COD, BOD5 99.802 4.798 26.944 131.544 26.309 157.852 16 1NB16 Hàm lượng chất rắn lơ lửng (SS) 89.795 4.798 26.944 121.537 24.307 145.844 17 1NB17 Coliform, Fecal Coliform, 98.188 4.798 26.944 129.930 25.986 155.916 18 1NB18 Chlorophyll a, Chlorophyll b, Chlorophyll c 108.840 4.798 26.944 140.582 28.116 168.698 19 1NB19 Cyanua (CN-) 108.840 4.798 26.944 140.582 28.116 168.698 20 1NB20 Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mn, Mg, Ni, CrV, CrVI. 108.840 4.798 26.944 140.582 28.116 168.698 21 1NB21 Dầu mỡ trong tầng nước mặt 130.145 4.798 26.944 161.887 32.377 194.264 22 1NB22 Phenol 108.840 4.798 26.944 140.582 28.116 168.698 23 1NB23 Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho 108.840 4.798 26.944 140.582 28.116 168.698 24 1NB24 Trầm tích biển* 298.731 6.028 26.944 331.702 66.340 398.043 25 1NB25 Sinh vật biển** 358.477 62.372 26.944 447.793 89.559 537.351 II Hoạt động quan trắc nước biển xa bờ a Đo quan trắc hiện trường 1 2NB1 Nhiệt độ, độ ẩm không khí 110.461 4.221 6.129 120.811 24.162 144.973 2 2NB2 Tốc độ gió 110.461 4.221 1.125 115.807 23.161 138.968 3 2NB3 Sóng 110.461 4.221 1.674 116.356 23.271 139.627 4 2NB4 Tốc độ dòng chảy tầng mặt 331.383 16.701 6.129 354.213 70.843 425.056 5 2NB5 Nhiệt độ nước biển 166.919 7.341 80.276 254.536 50.907 305.443 6 2NB6 Độ muối 244.890 18.571 224.748 488.209 97.642 585.851 7 2NB7 Độ đục 367.335 11.532 143.878 522.744 104.549 627.293 8 2NB8 Độ trong suốt 367.335 6.281 224.748 598.364 119.673 718.036 9 2NB9 Độ màu 367.335 6.281 224.748 598.364 119.673 718.036 10 2NB10 pH 244.890 18.571 279.102 542.564 108.513 651.077 11 2NB11 DO 489.780 24.687 103.604 618.071 123.614 741.685 12 2NB12 EC 244.890 18.571 127.499 390.961 78.192 469.153 13 2NB13 Lấy mẫu, phân tích đồng thời: pH, DO, EC (Giá tính cho một mẫu) 368.204 74.061 463.887 906.151 181.230 1.087.381 b Lấy mẫu 14 2NB14 NH4+, NO2- NO3-, SO42-, PO43-, SiO32-, Tổng N, Tổng P 163.260 6.604 13.740 183.603 36.721 220.324 15 2NB15 COD, BOD5 149.702 8.367 42 158.112 31.622 189.734 16 2NB16 SS 134.692 6.604 11.250 152.546 30.509 183.055 17 2NB17 Coliform, Fecal Coliform, 163.260 6.604 30 169.894 33.979 203.872 18 2NB18 Chlorophyll a, b, c 163.260 6.604 1.400 171.264 34.253 205.516 19 2NB19 CN- 163.260 6.604 13.740 183.603 36.721 220.324 20 2NB20 Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mn, Mg, Ni, CrV, CrVI 163.260 6.604 13.740 183.603 36.721 220.324 21 2NB21 Dầu mỡ trong tầng nước mặt 179.239 6.604 13.740 199.582 39.916 239.498 22 2NB22 Phenol 163.260 6.604 13.740 183.603 36.721 220.324 23 2NB23 Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho 179.239 6.604 13.740 199.582 39.916 239.498 24 2NB24 Trầm tích biển* 448.097 8.644 13.740 470.481 94.096 564.577 25 2NB25 Sinh vật biển** 537.716 93.291 13.740 644.746 128.949 773.696 III Phân tích nước biển trong phòng thí nghiệm 1 3NB14a NH4+ 166.102 40.149 46.829 11.028 264.107 52.821 316.929 2 3NB14b NO2- 129.190 41.467 89.153 9.355 269.166 53.833 322.999 3 3NB14C NO3- 166.102 41.819 19.372 10.716 238.008 47.602 285.610 4 3NB14d SO42- 129.190 23.217 158.825 7.885 319.117 63.823 382.941 5 3NB14d PO43- 147.646 23.814 6.331 9.374 187.165 37.433 224.598 6 3NB14e SiO32- 147.646 23.217 8.378 9.374 188.615 37.723 226.338 7 3NB14f Tổng N 206.750 41.509 10.045 12.168 270.472 54.094 324.566 8 3NB14g Tổng P 206.750 36.419 8.879 11.947 263.996 52.799 316.795 9 3NB15a COD 203.013 21.264 54.769 13.399 292.445 58.489 350.934 10 3NB15b BOD5 147.646 63.262 17.017 9.484 237.409 47.482 284.891 11 3NB16 SS 100.244 2.396 4.504 6.654 113.797 22.759 136.556 12 3NB17 Coliform, Fecal Coliform 184.558 4.498 253.735 26.247 469.037 93.807 562.845 13 3NB18 Chlorophyll a, b, c 147.646 7.406 13.975 9.484 178.512 35.702 214.214 14 3NB19 CN- 310.125 37.764 132.231 9.686 489.806 97.961 587.767 15 3NB20a Pb, Cd 268.775 61.736 59.314 17.222 407.046 81.409 488.455 16 3NB20b As 372.150 136.908 69.509 29.959 608.526 121.705 730.231 17 3NB20b Hg 372.150 136.768 93.604 29.959 632.481 126.496 758.977 18 3NB20c Cu, Zn, Mn, Mg, Ni, CrV, CrVI 268.775 42.848 44.950 21.358 377.930 75.586 453.516 19 3NB21 Dầu mỡ trong tầng nước mặt 620.250 40.230 150.850 30.805 842.135 168.427 1.010.562 20 3NB22 Phenol 206.750 48.400 69.293 20.402 344.845 68.969 413.814 21 3NB23a Hóa chất BVTV nhóm Clo 686.828 166.628 1.179.997 34.334 2.067.786 413.557 2.481.343 22 3NB23b Hóa chất BVTV nhóm Photpho 572.356 166.628 1.212.397 36.815 1.988.196 397.639 2.385.836 23 NB23c Phân tích đồng thời các kim loại (Giá tính cho một mẫu) 251.135 28.943 585.166 102.469 967.712 193.542 1.161.254 24 3NB24a N-NO2 129.190 41.467 89.153 7.793 267.603 53.521 321.124 25 3NB24b N-NO3 166.102 41.819 19.372 11.028 238.321 47.664 285.985 26 3NB24C N-NH3 166.102 40.149 46.829 11.102 264.181 52.836 317.017 27 3NB24d P-PO4 147.646 23.814 14.528 8.216 194.204 38.841 233.045 28 3NB24đ Pb, Cd 310.125 61.736 10.606 22.387 404.853 80.971 485.824 29 3NB24e Hg, As 465.188 136.908 69.509 37.458 709.063 141.813 850.875 30 3NB24f Cu, Zn 276.836 42.848 44.950 25.842 390.476 78.095 468.571 31 3NB24g CN- 310.125 37.764 136.410 37.587 521.887 104.377 626.264 32 3NB24h Độ ẩm 50.122 2.312 49.961 1.985 104.380 20.876 125.256 33 3NB24i Tỷ trọng 50.122 2.312 2.053 1.893 56.380 11.276 67.656 34 3NB24j Chất hữu cơ 200.487 6.620 175.258 9.723 392.088 78.418 470.506 35 3NB24k Tổng N 184.558 41.509 10.434 11.910 248.411 49.682 298.093 36 3NB241 Tổng P 184.558 36.419 8.879 9.980 239.836 47.967 287.804 37 3NB24m Hóa chất BVTV nhóm Clo 686.828 166.628 1.087.441 44.994 1.985.891 397.178 2.383.069 38 3NB24n Hóa chất BVTV nhóm Photpho 686.828 166.628 1.235.941 44.994 2.134.391 426.878 2.561.269 39 3NB240 Dầu mỡ 620.250 40.230 150.850 29.316 840.646 168.129 1.008.775 40 3NB25a Thực vật phù du, Tảo độc 184.558 3.411 2.754 8.363 199.086 39.817 238.903 41 3NB25b Động vật phù du, Động vật đáy 221.469 4.132 2.754 10.256 238.611 47.722 286.334 42 3NB25C Hóa chất BVTV nhóm Clo 686.828 156.958 1.087.441 44.994 1.976.220 395.244 2.371.465 43 3NB25d Hóa chất BVTV nhóm Photpho 572.356 39.374 1.073.967 35.437 1.721.134 344.227 2.065.360 44 3NB25đ Pb, Cd 310.125 61.736 59.314 22.718 453.892 90.778 544.670 45 3NB25e Hg, As 465.188 136.908 74.974 38.010 715.079 143.016 858.095 46 3NB25f Cu, Zn, Mg 276.836 42.848 44.950 25.842 390.476 78.095 468.571 Số TT Mã hiệu Thông số quan trắc Chi phí LĐKT Chi phí CCDC Chi phí vật liệu CP năng lượng Chi phí khấu hao Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá không có khấu hao A B C 1 2 3 4 5 5=1+2+3+4 6=5*20% 7=5+6 I Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh khí thải tại hiện trường a Các thông số khí tượng 1 1KT1 Nhiệt độ, độ ẩm 73.641 2.840 7.992 1.168 84.473 16.895 101.367 2 1KT2 Vận tốc gió, hướng gió 73.641 2.840 7.992 1.168 84.473 16.895 101.367 3 1KT3 Áp suất khí quyển 73.641 2.840 6.858 2.507 83.339 16.668 100.007 b Các thông số khí thải 4 1KT4 Nhiệt độ khí thải 149.366 24.073 8.397 24.335 177.892 206.170 41.234 247.404 5 1KT5 Tốc độ của khí thải 149.366 164.670 8.397 24.335 5.415 346.768 69.354 416.121 6 1KT6 Khí: O2 136.050 79.511 197.021 24.335 23.876 436.917 87.383 524.300 7 1KT7 Khí: CO 136.050 71.098 197.021 24.335 23.876 428.503 85.701 514.204 8 1KT8 Khí: CO2 136.050 75.304 197.021 24.335 23.876 432.710 86.542 519.252 9 1KT9 Khí: NO 136.050 83.718 197.021 24.335 23.876 441.124 88.225 529.348 10 1KT10 Khí: NO2 136.050 79.511 197.021 0 23.876 412.582 82.516 495.098 11 1KT11 Khí: NOx 136.050 87.925 197.021 24.335 23.876 445.330 89.066 534.396 12 1KT12 Khí: SO2 136.050 82.456 197.021 0 23.876 415.527 83.105 498.632 13 1KT13 Bụi tổng số 162.681 101.048 463.133 24.335 58.916 751.196 150.239 901.436 14 1KT14 Các kim loại Pb, Sb, As, Cd, Cu, Zn (Giá tính cho một mẫu) 813.405 128.276 101.369 0 58.916 1.043.050 208.610 1.251.660 c Các đặc tính nguồn thải 15 1KT15 Chiều cao nguồn thải, Đường kính trong miệng ống khói 122.735 4.823 1.674 0 964 129.232 25.846 155.078 16 1KT16 Lưu lượng khí thải 149.366 21.425 9.531 24.335 792 204.657 40.931 245.588 II Hoạt động phân tích khí thải công nghiệp trong phòng thí nghiệm 1 2KT6 Khí Oxy (O2) 103.375 1.002 21.276 1.072 1.271 126.725 25.345 152.070 2 2KT7 Khí CO 103.375 1.002 21.276 1.072 1.271 126.725 25.345 152.070 3 2KT8 Khí CO2 103.375 1.002 21.276 1.072 1.271 126.725 25.345 152.070 4 2KT9 Khí NO 103.375 1.002 21.276 1.072 1.271 126.725 25.345 152.070 5 2KT10 Khí Nitơ dioxit (NO2) 103.375 1.002 21.276 1.072 1.271 126.725 25.345 152.070 6 2KT11 Khí NOx 103.375 1.002 21.276 1.072 1.271 126.725 25.345 152.070 7 2KT12 Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2) 103.375 1.002 21.276 1.072 1.271 126.725 25.345 152.070 8 2KT13 Bụi tổng số 103.375 7.983 38.156 28.710 12.558 178.224 35.645 213.868 9 2KT14a Cd, Pb 125.568 61.842 59.314 55.324 227.401 302.047 60.409 362.456 10 2KT14b As, Sb 125.568 151.676 70.567 71.976 300.363 419.787 83.957 503.744 11 2KT14c Cu, Zn 125.568 42.933 44.950 49.369 204.613 262.819 52.564 315.383 12 2KT14d Phân tích đồng thời các kim loại (Giá tính cho một mẫu) 251.135 28.943 585.166 102.469 611.593 967.712 193.542 1.161.254 Số TT Mã hiệu Thông số quan trắc Chi phí LĐKT Chi phí CCDC Chi phí vật liệu CP năng lượng Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá không có khấu hao A B C 1 2 3 4 5=1+2+3+4 6=5*20% 7=5+6 I Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh phóng xạ tại hiện trường 1 1PX1a Các đồng vị phóng xạ trong mẫu sol khí: Pb214 , Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7 1.224.450 440 15.185 5.257 1.245.332 249.066 1.494.398 2 1PX1b Gamma trong không khí 68.025 236 557.280 625.541 125.108 750.649 3 1PX1c Hàm lượng Randon trong không khí 272.100 236 15.185 287.520 57.504 345.024 4 1PX1d Tổng hoạt độ Beta, Tổng hoạt độ Anpha 272.100 236 34.560 306.896 61.379 368.275 5 1PX2a Các đồng vị phóng xạ trong mẫu tổng rơi lắng: Pb214 , Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7 1.224.450 81.116 89.640 1.395.206 279.041 1.674.247 6 1PX2b Tổng hoạt độ Beta, Tổng hoạt độ Anpha 272.100 81.116 50.760 403.976 80.795 484.771 7 1PX3 Các đồng vị phóng xạ trong mẫu đất: Pb214 , Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7 544.200 4.553 19.440 568.193 113.639 681.832 8 1PX4a Các đồng vị phóng xạ trong mẫu nước: Pb214 , Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7 816.300 367 46.127 862.794 172.559 1.035.352 9 1PX4b Hàm lượng Randon trong nước 272.100 363 234.662 507.126 101.425 608.551 10 1PX4c Tổng hoạt độ Beta, Tổng hoạt độ Anpha 544.200 475 22.751 567.426 113.485 680.912 11 1PX5a Các đồng vị phóng xạ trong mẫu sinh vật, thực phẩm: Pb214 , Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7 544.200 347 19.872 564.419 112.884 677.302 12 1PX5b Tổng hoạt độ Beta, Tổng hoạt độ Anpha 544.200 347 19.440 563.987 112.797 676.784 II Công tác phân tích môi trường phóng xạ trong phòng thí nghiệm 1 2PX1a Các đồng vị phóng xạ trong mẫu sol khí: Pb214 , Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7 915.770 233 109.350 4.595 1.029.948 205.990 1.235.938 2 2PX1b Hàm lượng Radon trong không khí 228.943 685 477.241 20.769 727.638 145.528 873.165 3 2PX1c Tổng hoạt độ Anpha, Tổng hoạt độ Beta 228.943 233 58.050 4.595 291.820 58.364 350.185 4 2PX2a Các đồng vị phóng xạ trong mẫu bụi xa lắng: Pb214 , Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7 915.770 62.729 109.350 4.595 1.092.444 218.489 1.310.933 5 2PX2b Tổng hoạt độ Anpha, Tổng hoạt độ Beta 228.943 62.729 37.260 4.595 333.526 66.705 400.232 6 2PXc Các đồng vị phóng xạ trong mẫu đất: Pb214 , Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7 915.770 59.699 88.560 4.595 1.068.624 213.725 1.282.349 7 2PX4a Các đồng vị phóng xạ trong mẫu nước: Pb214 , Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7 915.770 64.384 5.059.800 4.595 6.044.549 1.208.910 7.253.459 8 2PX4b Hàm lượng Randon trong nước 228.943 64.384 456.451 20.769 770.547 154.109 924.656 9 2PX4c Tổng hoạt độ Anpha, Tổng hoạt độ Beta 228.943 64.384 37.973 4.595 335.894 67.179 403.073 10 2PX5a Các đồng vị phóng xạ trong mẫu thực vật: Pb214, Bi214, Tl208, Ac228, Ra226, Cs137, K40, Be7 915.770 64.384 88.560 4.595 1.073.309 214.662 1.287.971 11 2PX5b Tổng hoạt độ Anpha, Tổng hoạt độ Beta 228.943 64.384 37.260 4.595 335.181 67.036 402.218 MỤC LỤC 1. Đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh; 2. Đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường nước mặt lục địa; 3. Đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường đất; 4. Đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường nước dưới đất; 5. Đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc chất lượng nước mưa axit; 6. Đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường nước biển; 7. Đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc khí thải công nghiệp; 8. Đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc phóng xạ. |
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường đặt hàng, giao kế hoạch sử dụng ngân sách nhà nước năm 2017 (theo mức tiền lương cơ sở 1.300.000 đồng/tháng) cho các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và áp dụng đối với khối lượng sản phẩm hoàn thành từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch-Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Tổ chức cán bộ; Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
I. Bộ đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường gồm:
1. Đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh;
2. Đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường nước mặt lục địa;
3. Đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường nước dưới đất;
4. Đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc chất lượng nước mưa axit;
5. Đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường đất;
6. Đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường nước biển;
7. Đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc khí thải công nghiệp;
8. Đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc phóng xạ.
II. Căn cứ tính đơn giá:
1. Định mức kinh tế kỹ thuật:
- Thông tư số 18/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, ban hành định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mua axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ;
- Thông tư số 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật ngành tài nguyên và môi trường.
2. Cơ cấu tính giá sản phẩm:
- Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.
- Đối với đơn giá không có khấu hao tài sản cố định, chi phí chung được xác định tỷ lệ trên chi phí trực tiếp (bao gồm: chi phí nhân công; chi phí vật liệu; chi phí công cụ dụng cụ; chi phí năng lượng; chi phí nhiên liệu).
- Quyết định số 595/QĐ-BHXH ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành quy định về quy trình thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; quản lý sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế và các Thông tư hướng dẫn.
(Mức trích từ ngày 1/6/2017 của Người sử dụng lao động là 23,5% tiền lương đóng bảo hiểm, gồm: BHXH 17,5%; BHYT 3%; BHTN1%; KPCĐ 2%).
- Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2015 của Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc.
4. Chế độ Thuế:
Căn cứ Luật Thuế Giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008, Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế Giá trị gia tăng, Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật Thuế Giá trị gia tăng, Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế Giá trị gia tăng, và các Thông tư hướng dẫn. Công văn số 14573/BTC-TCT ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài chính ý kiến về thuế GTGT đối với hoạt động điều tra cơ bản; Công văn số 4160/BTNMT-TC ngày 05 tháng 11 năm 2009 thực hiện Luật thuế GTGT đối với các hoạt động điều tra cơ bản thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
III. Phương pháp tính chi tiết các khoản mục chi phí trực tiếp
1. Chi phí nhân công:
- Đơn giá tiền lương lao động kỹ thuật, bao gồm: lương cơ bản; lương phụ (bằng 11% lương cơ bản); phụ cấp lưu động (áp dụng hệ số 0,4 tiền lương cơ sở cho các công việc ngoại nghiệp); phụ cấp độc hại, nguy hiểm (áp dụng hệ số 0,1 tiền lương cơ sở đối với viên chức trực tiếp quan trắc tài nguyên môi trường); các khoản đóng góp theo lương (BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ = 23,5%)
- Ngày công lao động tháng là 26 ngày;
- Đơn giá tiền lương lao động kỹ thuật theo từng nội dung công việc, từng loại sản phẩm trong các bảng chi phí nhân công, đã tính theo số lượng định biên và cấp bậc kỹ thuật quy định trong định mức kinh tế - kỹ thuật (KT-KT);
- Đối với phụ cấp trách nhiệm, phụ cấp khu vực và phụ cấp đặc biệt: không tính vào đơn giá tiền lương lao động kỹ thuật, được tính đơn giá riêng để áp dụng tính dự toán theo quy định;
- Định mức công lao động là số lượng công nhóm hoặc công đơn theo quy định tại các định mức KT-KT.
2. Chi phí vật liệu:
- Đơn giá vật liệu: theo đơn giá đã tính trong các bộ đơn giá sản phẩm ban hành tại Quyết định số 2075/QĐ-BTNMT ngày 25 tháng 8 năm 2014 của Bộ
IV. Phần tổng hợp đơn giá sản phẩm và hướng dẫn áp dụng:
1. Phần tổng hợp Đơn giá sản phẩm) bao gồm: các khoản mục chi phí trực tiếp (như cách tính nêu trên) và chi phí quản lý chung.
Chi phí quản lý chung được tính được xác định theo tỷ lệ 20% tính trên chi phí trực tiếp, theo quy định Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.
2. Hướng dẫn áp dụng bộ đơn giá sản phẩm:
- Bộ Đơn giá sản phẩm dịch vụ quan trắc môi trường theo mức tiền lương cơ sở 1.300.000 đồng/tháng được áp dụng đối với khối lượng sản phẩm hoàn thành từ ngày 01 tháng 7 năm 2017 do Bộ Tài nguyên và Môi trường đặt hàng, giao kế hoạch sử dụng ngân sách nhà nước.
- Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên; đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên; đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên: sử dụng đơn giá không có khấu hao tài sản cố định.
- Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư hoặc thực hiện theo phương thức đấu thầu, kí hợp đồng cho các tổ chức bên ngoài: sử dụng đơn giá có khấu hao tài sản cố định (đã loại trừ phần thuế giá trị gia tăng đối với các yếu tố đầu vào: chi phí vật liệu; chi phí công cụ, dụng cụ; chi phí năng lượng; chi phí nhiên liệu...).
- Đối với các đơn vị thực hiện là đơn vị sự nghiệp công lập được Nhà nước giao biên chế, cấp kinh phí hoạt động thường xuyên, trong đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công phải giảm trừ chi phí thường xuyên đã được ngân sách nhà nước bố trí cho số biên chế của đơn vị trong thời gian thực hiện nhiệm vụ, dự án theo quy định hiện hành.
- Các khoản phụ cấp trách nhiệm, phụ cấp đặc biệt, phụ cấp độc hại, nguy hiểm, phụ cấp lưu động, phụ cấp khu vực, xác định theo đúng quy định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành đối với từng đối tượng cụ thể.
- Đối với sản phẩm, dịch vụ có sử dụng các dữ liệu đã được tính chi phí trong sản phẩm khác thì không tính trong đơn giá sản phẩm chi phí để tạo ra dữ liệu.
- Khi đơn vị thực hiện quyết toán, thanh tra, kiểm toán với cơ quan có thẩm quyền, trường hợp có những khoản chi phí không được coi là hợp lý, hợp lệ để tính vào trong chi phí theo kết luận của các cơ quan này thì phải giảm trừ phần chi phí đó và xử lý theo quy định hiện hành của pháp luật về kế toán, kiểm toán, thuê và pháp luật có liên quan./.
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH VÀ NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
Đơn vị tính: Đồng
2. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT
Đơn vị tính: Đồng
2. * Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT, Alpha- Endosulfan, Beta-Endosulfan, Endosulfan-sulfate, Endrin, Endrin Aldehyde, Alpha-HCH, Beta-HCH, Delta-HCH, Heptaclor, Trans-Heptaclor Epoxide, Methoxyclor
** Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin, Deltamethrin, Cypermethrin, Fenvalerate
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Đơn vị tính: Đồng
2. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MƯA AXIT
Đơn vị linh: Đồng
2. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN
Đơn vị tính: Đồng
2. * Trầm tích biển: N-NO2, N-NO3, P-PO4, Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, CN-, Độ ẩm, Tỷ trọng, Chất hữu cơ, Tổng N, Tổng P, Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho, Dầu mỡ
** Sinh vật biển: Thực vật phù du, Tảo độc, Động vật phù du, Động vật đáy, Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho, Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mg.
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: Đồng
2. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG PHÓNG XẠ
Đơn vị tính: Đồng