Quay lại

Quyết định 3218/QĐ-UBND 2018 Kế hoạch sử dụng đất thị xã Tân Châu An Giang 2019

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3218/QĐ-UBND

An Giang, ngày 17 tháng 12 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 THỊ XÃ TÂN CHÂU, TỈNH AN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 30/2018/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục dự án có thu hồi đất, sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2019 và danh mục dự án có thu hồi đất, sử dụng đất trồng lúa năm 2016 bị hủy bỏ;

Căn cứ Quyết định số 2202/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thị xã Tân Châu;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 506C/TTr-STNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 thị xã Tân Châu với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (đính kèm phụ lục 1).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (đính kèm phụ lục 2).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (đính kèm phụ lục 3).

Điều 2. Hủy bỏ 01 dự án đã được Hội đồng nhân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 do quá 03 năm chưa triển khai thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 49 Luật Đất đai 2013 (đính kèm phụ lục 4).

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1Điều 2 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân thị xã Tân Châu có trách nhiệm sau:

1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
- Triển khai công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Trường hợp phải điều chỉnh quy mô, địa điểm, công trình dự án trong Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt thì Ủy ban nhân dân thị xã Tân Châu có trách nhiệm báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường. Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ vào các chỉ tiêu sử dụng đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét chấp thuận cho phép thực hiện và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất các năm tiếp theo.
- Đối với các dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của Ủy ban nhân dân tỉnh nhưng chưa đăng ký thì giao trách nhiệm cho Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ vào các chỉ tiêu sử dụng đất được duyệt, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và cập nhật, bổ sung vào kế hoạch sử dụng đất.

2. Ủy ban nhân dân thị xã Tân Châu
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Tổ chức khảo sát đo đạc, giám định hiện trạng và tiến hành bồi thường, giải phóng mặt bằng, bố trí tái định cư theo quy định. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt theo thẩm quyền.
- Báo cáo định kỳ kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Tân Châu và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tài nguyên và Môi trường;
- Sở Kế hoạch và Đầu tư;
- Sở Xây dựng;
- UBND thị xã Tân Châu;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Phòng: KTN, KTTH, KGVX, TH, NC;
- Lưu: VT.





TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Anh Thư

PHỤ LỤC


(Đính kèm Quyết định số 3218/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

Phụ lục 1: Diện tích các loại đất phân bổ năm 2019 thị xã Tân Châu


TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích (ha)
Long
Hưng
Long
Thạnh
Long
Sơn
Long
Châu
Long
Phú
Long
An
Châu
Phong

Chánh
Vĩnh
Hòa
Vĩnh
Xương
Phú
Lộc
Phú
Vĩnh
Tân
An
Tân
Thạnh
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+..+(18)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
TỔNG
17.643,71
117,68
441,86
1.275,23
570,63
1.200,28
1.121,05
2.213,02
1.508,39
2.113,33
1.421,16
1.498,54
1.455,66
1.475,88
1.231,00
1
Đất nông nghiệp
NNP
13.950,71
21,82
165,72
1.117,03
377,71
1.043,96
957,84
1.729,57
1.376,04
1.272,46
989,70
1.365,61
1.318,41
1.137,21
1.077,62
1.1
Đất trồng lúa
LUA
11.650,00
-
108,38
996,98
227,05
913,78
833,31
1.551,02
1.309,43
769,96
683,20
1.287,30
1.217,37
859,41
892,81
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
11.650,00
-
108,38
996,98
227,05
913,78
833,31
1.551,02
1.309,43
769,96
683,20
1.287,30
1.217,37
859,41
892,81
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.273,58
4,36
9,39
38,19
97,43
51,28
80,97
98,54
35,47
261,33
119,95
55,27
70,98
242,49
107,93
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
595,79
14,61
44,53
67,62
45,93
68,84
39,21
47,70
19,93
64,34
68,10
0,99
25,77
25,30
62,93
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
431,33
2,85
3,42
14,24
7,30
10,06
4,35
32,30
11,21
176,84
118,44
22,06
4,29
10,02
13,95
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
3.693,00
95,85
276,14
158,20
192,91
156,32
163,22
483,45
132,36
840,87
431,47
132,93
137,25
338,67
153,38
2.1
Đất quốc phòng
CQP
5,59
-
-
-
1,87
-
-
-
-
1,64
2,08
-
-
-
-
2.2
Đất an ninh
CAN
1,84
0,20
1,19
0,08
0,29
-
-
-
-
-
0,08
-
-
-
-
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
11,72
-
-
-
11,72
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
22,45
0,41
3,94
-
0,01
0,07
0,04
0,03
-
-
17,85
-
-
0,04
0,06
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
15,72
0,07
3,17
2,83
4,33
0,11
1,98
1,17
0,08
-
0,01
-
0,49
1,34
0,14
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.9
Đất phát triển hạ tầng
DHT
846,51
23,44
44,46
55,74
18,29
62,24
50,79
128,30
53,52
47,10
53,03
75,91
60,06
83,62
90,02
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
2,40
0,28
0,36
0,05
0,81
0,04
-
0,25
-
0,21
-
-
0,06
-
0,34
-
Đất y tế
DYT
3,70
0,25
1,89
0,10
-
0,35
0,12
0,02
0,02
0,29
0,07
0,28
0,03
0,13
0,15
-
Đất giáo dục và đào tạo
DGD
44,16
1,93
4,02
3,20
1,21
2,32
3,13
6,69
1,69
1,92
4,41
2,17
3,38
5,68
2,41
-
Đất thể dục thể thao
DTT
7,94
0,00
3,83
0,76
-
-
-
1,32
-
1,01
-
-
-
1,01
-
-
Đất khoa học và công nghệ
DKH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất diịch vụ xã hội
DXH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất giao thông
DGT
435,24
20,94
29,61
28,24
11,91
38,64
29,21
58,19
27,38
24,75
42,00
26,79
30,00
44,41
23,17
-
Đất thủy lợi
DTL
348,61
0,01
4,56
23,12
4,10
20,29
18,01
61,04
24,07
18,51
6,30
46,50
26,34
32,12
63,65
-
Đất công trình năng lượng
DNL
0,96
-
0,10
0,03
-
0,59
-
0,07
0,06
-
0,02
-
0,10
-
-
-
Đất Bưu chính viễn thông
DBV
0,35
0,03
0,08
0,01
0,01
0,01
0,10
0,01
-
0,03
0,03
-
-
0,01
0,03
-
Đất chợ
DCH
3,17
-
-
0,23
0,25
-
0,22
0,72
0,30
0,38
0,21
0,17
0,15
0,26
0,28
2.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
2,41
-
0,63
-
-
1,25
-
-
-
0,48
0,05
-
-
-
-
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
590,82
-
-
-
-
-
69,10
122,69
41,06
91,76
67,43
13,11
46,95
80,03
58,68
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
345,77
36,29
152,55
60,44
30,86
65,63
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
14,42
1,43
2,79
0,47
0,83
0,73
0,88
0,72
0,89
0,66
0,58
2,33
0,33
1,35
0,42
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0,48
0,05
0,22
-
0,03
-
-
-
-
-
-
-
-
0,02
0,16
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
17,28
1,95
2,33
1,77
0,26
0,53
0,87
2,08
-
1,02
2,94
-
0,38
0,13
3,02
2.19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
30,85
0,44
3,17
7,27
6,48
0,88
1,10
3,73
1,10
1,51
1,23
0,51
1,08
1,66
0,69
2.20
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2,07
0,86
0,16
-
-
-
-
0,05
0,45
0,07
0,30
-
-
-
0,18
2.23
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
5,48
0,15
-
1,74
0,26
-
-
0,47
0,71
0,59
1,23
-
0,33
-
-
2.24
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1.779,59
30,56
61,52
27,86
117,68
24,88
38,45
224,21
34,55
696,04
284,65
41,07
27,63
170,49
-
2.25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.26
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3
Đất chưa sử dụng
CSD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
6
Đất đô thị*
KDT
3.605,67
117,68
441,86
1.275,23
570,63
1.200,28
-
-
-
-
-
-
-
-
-

Ghi chú: ( *) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Phụ lục 2: Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019 thị xã Tân Châu


TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích (ha)
Long Hưng
Long Thạnh
Long Sơn
Long Châu
Long Phú
Long An
Châu Phong
Lê Chánh
Vĩnh Hòa
Vĩnh Xương
Phú Lộc
Phú Vĩnh
Tân An
Tân Thạnh
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+..+(18)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
TỔNG
106,09
-
99,80
2,28
0,91
0,85
-
0,02
-
-
0,02
-
0,37
1,84
-
1
Đất nông nghiệp
NNP
105,27
-
99,80
1,47
0,91
0,85
-
0,02
-
-
0,02
-
0,37
1,84
-
1.1
Đất trồng lúa
LUA
95,55
-
91,90
-
0,91
0,85
-
0,02
-
-
0,02
-
0,02
1,84
-
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
95,55
-
91,90
-
0,91
0,85
-
0,02
-
-
0,02
-
0,02
1,84
-
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
0,68
-
-
0,68
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
8,85
-
7,90
0,60
-
-
-
-
-
-
-
-
0,35
-
-
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
0,19
-
-
0,19
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.8
Đất làm muối
LMU
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,81
-
-
0,81
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.1
Đất quốc phòng
CQP
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.2
Đất an ninh
CAN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,06
-
-
0,06
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.9
Đất phát triển hạ tầng
DHT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất y tế
DYT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất giáo dục và đào tạo
DGD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất thể dục thể thao
DTT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất khoa học và công nghệ
DKH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất diịch vụ xã hội
DXH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất giao thông
DGT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất thủy lợi
DTL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất công trình năng lượng
DNL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất Bưu chính viễn thông
DBV
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất chợ
DCH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.10
Đất di tích lịch sử - văn hóa
DDT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.11
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
0,75
-
-
0,75
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.20
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.23
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.24
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.26
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

Phụ lục 3: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 thị xã Tân Châu


TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích (ha)
Long Hưng
Long Thạnh
Long Sơn
Long Châu
Long Phú
Long An
Châu Phong
Lê Chánh
Vĩnh Hòa
Vĩnh Xương
Phú Lộc
Phú Vĩnh
Tân An
Tân Thạnh
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
109,97
0,10
99,97
2,10
1,20
0,95
0,05
0,49
0,04
0,04
0,06
0,05
0,42
3,46
1,05
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
98,64
-
91,99
0,06
0,97
0,93
0,04
0,05
0,03
0,03
0,05
0,04
0,06
3,36
1,04
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
98,64
-
91,99
0,06
0,97
0,93
0,04
0,05
0,03
0,03
0,05
0,04
0,06
3,36
1,04
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
1,82
0,09
0,07
1,23
-
-
-
0,43
-
-
-
-
-
-
-
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
9,31
0,01
7,91
0,62
0,23
0,02
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
0,36
0,10
0,01
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
0,19
-
-
0,19
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
13,10
-
1,00
1,00
1,00
1,00
1,00
1,10
1,00
1,00
1,00
1,00
1,00
1,00
1,00
Trong đó:
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
13,00
-
1,00
1,00
1,00
1,00
1,00
1,00
1,00
1,00
1,00
1,00
1,00
1,00
1,00
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
LUA/NTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
HNK/LMU
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
0,10
-
-
-
-
-
-
0,10
-
-
-
-
-
-
-

Gh i c : - (a ) g m đấ t s n x uấ t nôn g ngh i p , đấ t nuô i t r ồn g t hủ y s ản , đấ t l à m muố i đấ t nôn g ngh i ệp k c.


- P K O l à đấ t ph i nôn g ngh i ệp k hôn g phả i l à đấ t ở.

Phụ lục 4: Danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa năm 2016 thị xã Tân Châu bị hủy


STT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Xã, phường,
thị trấn
Tổng diện tích
(m
2 )
Diện tích cần
thu hồi
(m
2 )
Diện tích sử dụng
đất trồng lúa
(m
2 )
STT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Xã, phường,
thị trấn
Tổng diện tích
(m
2 )
Diện tích cần
thu hồi
(m
2 )
Diện tích sử dụng
đất trồng lúa
(m
2 )
1
Trường mầm non Châu Phong (điểm phụ)
UBND
thị xã Tân Châu
Châu Phong
500
500
500

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3218/QĐ-UBND
Ngày ban hành17/12/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực17/12/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh An Giang / Trần Anh Thư
Phạm viAn Giang
Trích yếu2018 Kế hoạch sử dụng đất thị xã Tân Châu An Giang 2019
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.