|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3218/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 17 tháng 12 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 THỊ XÃ TÂN CHÂU, TỈNH AN GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 30/2018/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục dự án có thu hồi đất, sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2019 và danh mục dự án có thu hồi đất, sử dụng đất trồng lúa năm 2016 bị hủy bỏ;
Căn cứ Quyết định số 2202/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 thị xã Tân Châu;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 506C/TTr-STNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 thị xã Tân Châu với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (đính kèm phụ lục 1).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (đính kèm phụ lục 2).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (đính kèm phụ lục 3).
Điều 2. Hủy bỏ 01 dự án đã được Hội đồng nhân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 do quá 03 năm chưa triển khai thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 49 Luật Đất đai 2013 (đính kèm phụ lục 4).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân thị xã Tân Châu có trách nhiệm sau:
1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
- Triển khai công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Trường hợp phải điều chỉnh quy mô, địa điểm, công trình dự án trong Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt thì Ủy ban nhân dân thị xã Tân Châu có trách nhiệm báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường. Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ vào các chỉ tiêu sử dụng đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét chấp thuận cho phép thực hiện và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất các năm tiếp theo.
- Đối với các dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của Ủy ban nhân dân tỉnh nhưng chưa đăng ký thì giao trách nhiệm cho Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ vào các chỉ tiêu sử dụng đất được duyệt, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và cập nhật, bổ sung vào kế hoạch sử dụng đất.
2. Ủy ban nhân dân thị xã Tân Châu
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Tổ chức khảo sát đo đạc, giám định hiện trạng và tiến hành bồi thường, giải phóng mặt bằng, bố trí tái định cư theo quy định. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt theo thẩm quyền.
- Báo cáo định kỳ kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Tân Châu và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
(Đính kèm Quyết định số 3218/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
Phụ lục 1: Diện tích các loại đất phân bổ năm 2019 thị xã Tân Châu
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Long
Hưng |
Long
Thạnh |
Long
Sơn |
Long
Châu |
Long
Phú |
Long
An |
Châu
Phong |
Lê
Chánh |
Vĩnh
Hòa |
Vĩnh
Xương |
Phú
Lộc |
Phú
Vĩnh |
Tân
An |
Tân
Thạnh |
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+..+(18)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
|
TỔNG
|
17.643,71
|
117,68
|
441,86
|
1.275,23
|
570,63
|
1.200,28
|
1.121,05
|
2.213,02
|
1.508,39
|
2.113,33
|
1.421,16
|
1.498,54
|
1.455,66
|
1.475,88
|
1.231,00
|
||
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
13.950,71
|
21,82
|
165,72
|
1.117,03
|
377,71
|
1.043,96
|
957,84
|
1.729,57
|
1.376,04
|
1.272,46
|
989,70
|
1.365,61
|
1.318,41
|
1.137,21
|
1.077,62
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
11.650,00
|
-
|
108,38
|
996,98
|
227,05
|
913,78
|
833,31
|
1.551,02
|
1.309,43
|
769,96
|
683,20
|
1.287,30
|
1.217,37
|
859,41
|
892,81
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
11.650,00
|
-
|
108,38
|
996,98
|
227,05
|
913,78
|
833,31
|
1.551,02
|
1.309,43
|
769,96
|
683,20
|
1.287,30
|
1.217,37
|
859,41
|
892,81
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
1.273,58
|
4,36
|
9,39
|
38,19
|
97,43
|
51,28
|
80,97
|
98,54
|
35,47
|
261,33
|
119,95
|
55,27
|
70,98
|
242,49
|
107,93
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
595,79
|
14,61
|
44,53
|
67,62
|
45,93
|
68,84
|
39,21
|
47,70
|
19,93
|
64,34
|
68,10
|
0,99
|
25,77
|
25,30
|
62,93
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
431,33
|
2,85
|
3,42
|
14,24
|
7,30
|
10,06
|
4,35
|
32,30
|
11,21
|
176,84
|
118,44
|
22,06
|
4,29
|
10,02
|
13,95
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
3.693,00
|
95,85
|
276,14
|
158,20
|
192,91
|
156,32
|
163,22
|
483,45
|
132,36
|
840,87
|
431,47
|
132,93
|
137,25
|
338,67
|
153,38
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
5,59
|
-
|
-
|
-
|
1,87
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,64
|
2,08
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,84
|
0,20
|
1,19
|
0,08
|
0,29
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,08
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
11,72
|
-
|
-
|
-
|
11,72
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
22,45
|
0,41
|
3,94
|
-
|
0,01
|
0,07
|
0,04
|
0,03
|
-
|
-
|
17,85
|
-
|
-
|
0,04
|
0,06
|
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
15,72
|
0,07
|
3,17
|
2,83
|
4,33
|
0,11
|
1,98
|
1,17
|
0,08
|
-
|
0,01
|
-
|
0,49
|
1,34
|
0,14
|
|
2.8
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
|
DHT
|
846,51
|
23,44
|
44,46
|
55,74
|
18,29
|
62,24
|
50,79
|
128,30
|
53,52
|
47,10
|
53,03
|
75,91
|
60,06
|
83,62
|
90,02
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
2,40
|
0,28
|
0,36
|
0,05
|
0,81
|
0,04
|
-
|
0,25
|
-
|
0,21
|
-
|
-
|
0,06
|
-
|
0,34
|
|
-
|
Đất y tế
|
DYT
|
3,70
|
0,25
|
1,89
|
0,10
|
-
|
0,35
|
0,12
|
0,02
|
0,02
|
0,29
|
0,07
|
0,28
|
0,03
|
0,13
|
0,15
|
|
-
|
Đất giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
44,16
|
1,93
|
4,02
|
3,20
|
1,21
|
2,32
|
3,13
|
6,69
|
1,69
|
1,92
|
4,41
|
2,17
|
3,38
|
5,68
|
2,41
|
|
-
|
Đất thể dục thể thao
|
DTT
|
7,94
|
0,00
|
3,83
|
0,76
|
-
|
-
|
-
|
1,32
|
-
|
1,01
|
-
|
-
|
-
|
1,01
|
-
|
|
-
|
Đất khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất diịch vụ xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
435,24
|
20,94
|
29,61
|
28,24
|
11,91
|
38,64
|
29,21
|
58,19
|
27,38
|
24,75
|
42,00
|
26,79
|
30,00
|
44,41
|
23,17
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
348,61
|
0,01
|
4,56
|
23,12
|
4,10
|
20,29
|
18,01
|
61,04
|
24,07
|
18,51
|
6,30
|
46,50
|
26,34
|
32,12
|
63,65
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
0,96
|
-
|
0,10
|
0,03
|
-
|
0,59
|
-
|
0,07
|
0,06
|
-
|
0,02
|
-
|
0,10
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất Bưu chính viễn thông
|
DBV
|
0,35
|
0,03
|
0,08
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,10
|
0,01
|
-
|
0,03
|
0,03
|
-
|
-
|
0,01
|
0,03
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
3,17
|
-
|
-
|
0,23
|
0,25
|
-
|
0,22
|
0,72
|
0,30
|
0,38
|
0,21
|
0,17
|
0,15
|
0,26
|
0,28
|
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
2,41
|
-
|
0,63
|
-
|
-
|
1,25
|
-
|
-
|
-
|
0,48
|
0,05
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
590,82
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
69,10
|
122,69
|
41,06
|
91,76
|
67,43
|
13,11
|
46,95
|
80,03
|
58,68
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
345,77
|
36,29
|
152,55
|
60,44
|
30,86
|
65,63
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
14,42
|
1,43
|
2,79
|
0,47
|
0,83
|
0,73
|
0,88
|
0,72
|
0,89
|
0,66
|
0,58
|
2,33
|
0,33
|
1,35
|
0,42
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0,48
|
0,05
|
0,22
|
-
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
0,16
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
17,28
|
1,95
|
2,33
|
1,77
|
0,26
|
0,53
|
0,87
|
2,08
|
-
|
1,02
|
2,94
|
-
|
0,38
|
0,13
|
3,02
|
|
2.19
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
30,85
|
0,44
|
3,17
|
7,27
|
6,48
|
0,88
|
1,10
|
3,73
|
1,10
|
1,51
|
1,23
|
0,51
|
1,08
|
1,66
|
0,69
|
|
2.20
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.22
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
2,07
|
0,86
|
0,16
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,05
|
0,45
|
0,07
|
0,30
|
-
|
-
|
-
|
0,18
|
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
5,48
|
0,15
|
-
|
1,74
|
0,26
|
-
|
-
|
0,47
|
0,71
|
0,59
|
1,23
|
-
|
0,33
|
-
|
-
|
|
2.24
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.779,59
|
30,56
|
61,52
|
27,86
|
117,68
|
24,88
|
38,45
|
224,21
|
34,55
|
696,04
|
284,65
|
41,07
|
27,63
|
170,49
|
-
|
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Đất đô thị*
|
KDT
|
3.605,67
|
117,68
|
441,86
|
1.275,23
|
570,63
|
1.200,28
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Ghi chú: ( *) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Phụ lục 2: Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019 thị xã Tân Châu
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện
tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện
tích (ha) |
Long Hưng
|
Long Thạnh
|
Long Sơn
|
Long Châu
|
Long Phú
|
Long An
|
Châu Phong
|
Lê Chánh
|
Vĩnh Hòa
|
Vĩnh Xương
|
Phú Lộc
|
Phú Vĩnh
|
Tân An
|
Tân Thạnh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+..+(18)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
|
TỔNG
|
106,09
|
-
|
99,80
|
2,28
|
0,91
|
0,85
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
0,37
|
1,84
|
-
|
||
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
105,27
|
-
|
99,80
|
1,47
|
0,91
|
0,85
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
0,37
|
1,84
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
95,55
|
-
|
91,90
|
-
|
0,91
|
0,85
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
0,02
|
1,84
|
-
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
95,55
|
-
|
91,90
|
-
|
0,91
|
0,85
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
0,02
|
1,84
|
-
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
0,68
|
-
|
-
|
0,68
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
8,85
|
-
|
7,90
|
0,60
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,35
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
0,19
|
-
|
-
|
0,19
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0,81
|
-
|
-
|
0,81
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,06
|
-
|
-
|
0,06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
|
DHT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất y tế
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất thể dục thể thao
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất diịch vụ xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất Bưu chính viễn thông
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,75
|
-
|
-
|
0,75
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.19
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.20
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.22
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.24
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Phụ lục 3: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 thị xã Tân Châu
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Long Hưng
|
Long Thạnh
|
Long Sơn
|
Long Châu
|
Long Phú
|
Long An
|
Châu Phong
|
Lê Chánh
|
Vĩnh Hòa
|
Vĩnh Xương
|
Phú Lộc
|
Phú Vĩnh
|
Tân An
|
Tân Thạnh
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
109,97
|
0,10
|
99,97
|
2,10
|
1,20
|
0,95
|
0,05
|
0,49
|
0,04
|
0,04
|
0,06
|
0,05
|
0,42
|
3,46
|
1,05
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
98,64
|
-
|
91,99
|
0,06
|
0,97
|
0,93
|
0,04
|
0,05
|
0,03
|
0,03
|
0,05
|
0,04
|
0,06
|
3,36
|
1,04
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
98,64
|
-
|
91,99
|
0,06
|
0,97
|
0,93
|
0,04
|
0,05
|
0,03
|
0,03
|
0,05
|
0,04
|
0,06
|
3,36
|
1,04
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
1,82
|
0,09
|
0,07
|
1,23
|
-
|
-
|
-
|
0,43
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
9,31
|
0,01
|
7,91
|
0,62
|
0,23
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,36
|
0,10
|
0,01
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
0,19
|
-
|
-
|
0,19
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
13,10
|
-
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,10
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
|
Trong đó:
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
||
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
13,00
|
-
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
|
LUA/LNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
LUA/NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
HNK/NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
|
HNK/LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RDD/NKR(a)
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
0,10
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,10
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Gh i c hú : - (a ) g ồ m đấ t s ả n x uấ t nôn g ngh i ệ p , đấ t nuô i t r ồn g t hủ y s ản , đấ t l à m muố i và đấ t nôn g ngh i ệp k há c.
- P K O l à đấ t ph i nôn g ngh i ệp k hôn g phả i l à đấ t ở.
Phụ lục 4: Danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa năm 2016 thị xã Tân Châu bị hủy
|
STT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Xã, phường,
thị trấn |
Tổng diện tích
(m 2 ) |
Diện tích cần
thu hồi (m 2 ) |
Diện tích sử dụng
đất trồng lúa (m 2 ) |
|
STT
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Xã, phường,
thị trấn |
Tổng diện tích
(m 2 ) |
Diện tích cần
thu hồi (m 2 ) |
Diện tích sử dụng
đất trồng lúa (m 2 ) |
|
1
|
Trường mầm non Châu Phong (điểm phụ)
|
UBND
thị xã Tân Châu |
Châu Phong
|
500
|
500
|
500
|