Quay lại

Quyết định 32/2008/QĐ-UBND về kế hoạch thực hiện Chương trình Kiên cố hóa trường, lớp học và nhà công vụ giáo viên giai đoạn 2008-2012 trên địa bàn tỉnh Bình Định

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 32/2008/QĐ-UBND

Quy Nhơn, ngày 06 tháng 10 năm 2008

QUYẾT ĐỊNH

VỀ KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH KIÊN CỐ HÓA TRƯỜNG, LỚP HỌC VÀ NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN GIAI ĐOẠN 2008-2012 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật ban hành Văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Quyết định số 20/2008/QĐ-TTg ngày 01/02/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án Kiên cố hóa trường, lớp học và nhà công vụ cho giáo viên giai đoạn 2008-2012;

Căn cứ Nghị quyết số 10/2008/NQ-HĐND tỉnh ngày 22/8/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 12 về Kế hoạch thực hiện Chương trình Kiên cố hóa trường, lớp học và nhà công vụ giáo viên giai đoạn 2008 - 2012 trên địa bàn tỉnh Bình Định,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục đầu tư, phân kỳ danh mục và kinh phí đầu tư xây dựng 1.943 phòng học và 8.076 m2 nhà công vụ giáo viên theo Chương trình Kiên cố hóa trường, lớp học giai đoạn 2008 - 2012.

(Có phụ lục kèm theo)

Điều 2. Giám đốc Sở Giáo dục - Đào tạo, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố phối hợp với các ngành có liên quan tổ chức thực hiện việc đầu tư xây dựng theo đúng quy định; định kỳ báo cáo UBND tỉnh.

Giao Giám đốc Sở Giáo dục - Đào tạo phối hợp với các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng và các ngành liên quan kiểm tra, báo cáo và đề xuất trình UBND tỉnh xử lý các vướng mắc trong quá trình thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Giáo dục - Đào tạo, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCHPHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Thanh Bình

PHỤ LỤC 1


(Kèm theo Quyết định số 32/2008/QĐ-UBND ngày 06/10/2008 của UBND tỉnh Bình Định)


1. Phân kỳ danh mục đầu tư xây dựng 2008 - 2012:


Stt

Nội dung

Số lượng

Phân kỳ đầu tư (2008 -2012 )

2008

2009

2010

2011

2012

1

Xây dựng phòng học (phòng)

1943

349

440

426

394

334

2

Xây dựng nhà công vụ giáo viên (m2)

8076

2796

2160

1320

1032

768


2. Phân kỳ vốn đầu tư giai đoạn 2008-2012:


Stt

Nội dung

Tổng nhu cầu vốn
(triệu đồng)

Kế hoạch đầu tư giai đoạn 2008 - 2012

2008

2009

2010

2011

2012

Năm 2008 - 2012

296.612

55.526

67.887

64.076

58.890

50.233

1

Xây dựng phòng học

282.692

50.780

64.120

61.898

57.188

48.706

2

Xây dựng nhà công vụ giáo viên

13.920

4.746

3.767

2.178

1.702

1.527


3. Chi tiết các nguồn vốn đầu tư giai đoạn 2008 - 2012:


Stt

Chỉ tiêu

Kế hoạch đầu tư giai đoạn 2008-2012

Tổng số

Chia ra

2008

2009

2010

2011

2012

Nhu cầu vốn đầu tư (triệu đồng)

296.612

55.526

67.887

64.076

58.890

50.233

Vốn Trái phiếu Chính phủ

118.645

35.800

23.973

22.698

19.745

16.429

Vốn ngân sách địa phương

177.967

19.726

43.914

41.378

39.145

33.804

Trong đó:

- Nguồn vốn XSKT

100.000

4.002

26.736

25.681

23.178

20.403

- Nguồn chi GDĐT trong cân đối NSĐP

77.967

15.724

17.178

15.697

15.967

13.401

PHỤ LỤC II


KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH KIÊN CỐ HÓA TRƯỜNG LỚP HỌC VÀ NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN GIAI ĐOẠN 2008-2012 TỈNH BÌNH ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số 32/2008/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2008 của UBND tỉnh Bình Định)


STT

Chỉ tiêu

Địa điểm xây dựng

Nhu cầu vốn đầu tư theo số liệu tính toán của BCĐ TW

Số phòng học

Nhà công vụ (m2)

Kế hoạch đầu tư giai đoạn 2008-2012

Nguồn vốn

Ghi chú

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Trong đó

Phòng học 3 ca

Phòng học tạm

2008

2009

2010

2011

2012

TPCP

NSĐP

Huy động

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

A

Tổng số

I

Số phòng học và nhà công vụ cho giáo viên

I.1

Phòng học

1.943

349

440

426

394

334

1

Phòng học 3 ca

26

10

16

2

Phòng học tạm thời các loại

1.917

339

424

426

394

334

I.2

Nhà ở công vụ cho giáo viên

8.076

2.796

2.160

1.320

1.032

768

II

Nhu cầu vốn đầu tư (triệu đồng)

296.612

296.612

55.526

67.887

64.076

58.890

50.233

296.612

118.645

177.967

B

Chi tiết

I

Huyện An Lão

Nhu cầu vốn đầu tư

14.564

14.564

2.461

3.599

3.995

1.892

2.617

14.564

7.566

6.998

- Số phòng học cần đầu tư xây dựng

94

94

15

22

26

13

18

- Diện tích nhà công vụ cần đất xây dựng

528

168

240

120

DANH MỤC XÂY DỰNG

1

Trường mẫu giáo An Hòa

Xã An Hòa

291

2

291

291

291

152

139

2

Trường mẫu giáo An Tân

Xã An Tân

582

4

582

582

582

304

278

3

Trường mẫu giáo An Quang

Xã An Quang

291

2

291

291

291

152

139

4

Trường mẫu giáo An Nghĩa

Xã An Nghĩa

291

2

291

291

291

152

139

5

Trường mẫu giáo An Toàn

Xã An Toàn

146

1

146

146

146

76

70

6

Trường mẫu giáo An Trung

Xã An Trung

291

2

291

291

291

152

139

7

Trường mẫu giáo An Hưng

Xã An Hưng

291

2

291

291

291

152

139

8

Trường mẫu giáo An Dũng

Xã An Dũng

437

3

437

437

437

228

209

9

Trường mẫu giáo An Vinh

Xã An Vinh

437

3

437

437

437

228

209

10

Trường tiểu học An Hòa 1

Xã An Hòa

582

4

582

582

582

304

278

11

Trường tiểu học An Tân

Xã An Tân

728

5

728

291

437

728

380

348

12

Trường tiểu học An Quang

Xã An Quang

859

4

168

859

582

277

859

437

422

13

Trường tiểu học An Nghĩa

Xã An Nghĩa

410

2

72

410

119

291

410

209

201

14

Trường tiểu học An Toàn

Xã An Toàn

873

6

873

873

873

456

417

15

Trường tiểu học An Trung

Xã An Trung

1.520

9

120

1.520

291

437

210

582

1.520

779

741

16

Trường tiểu học An Hưng

Xã An Hưng

1.495

10

24

1.495

331

437

728

1.495

779

716

17

Trường tiểu học An Dũng

Xã An Dũng

1.693

10

144

1.693

238

437

291

728

1.693

874

819

18

Trường tiểu học An Vinh

Xã An Vinh

1.746

12

1.746

582

437

728

1.746

913

833

19

Trường THCS An Tân

Xã An Tân

728

5

728

728

728

380

348

20

Trường PTDT bán trú Đinh Nỉ

Xã An Vinh

873

6

873

873

873

456

417

II

Huyện Hoài Ân

Nhu cầu vốn đầu tư

25.873

25.873

2.297

4.947

7.859

5.676

5.094

25.873

10.814

15.059

-Số phòng học cần đầu tư xây dựng

177

177

15

34

54

39

35

-Diện tích nhà công vụ cần đầu tư xây dựng

72

72

DANH MỤC XÂY DỰNG

1

Trường mầm non Ân Nghĩa

Xã Ân Nghĩa

291

2

291

291

291

122

169

2

Trường mầm non Ân Tường Tây

Xã Ân Tường Tây

291

2

291

291

291

122

169

3

Trường mầm non Ân Đức

Xã Ân Đức

728

5

728

291

291

146

728

304

424

4

Trường mầm non Tăng Bạt Hổ

TT Tăng Bạt Hổ

1.310

9

1.310

582

291

437

1.310

548

762

5

Trường mầm non Ân Tín

Xã Ân Tín

1.455

10

1.455

291

291

291

582

1.455

608

847

6

Trường mầm non Ân Mỹ

Xã Ân Mỹ

291

2

291

291

291

122

169

7

Trường tiểu học số 2 Ân Nghĩa

Xã Ân Nghĩa

873

6

873

873

873

365

508

8

Trường tiểu học Tăng Bạt Hổ

TT Tăng Bạt Hổ

1.310

9

1.310

1.310

1.310

548

762

9

Trường tiểu học số 2 Ân Hảo

Xã Ân Hảo Tây

1.160

8

1.160

1.160

1.160

487

673

10

Trường tiểu học Ân Tường Đông

Xã Ân Tường Đông

873

6

873

873

873

365

508

11

Trường tiểu học Tăng Doãn Văn

TT Tăng Bạt Hổ

1.455

10

1.455

873

582

1.455

608

847

12

Trường tiểu học Ân Hữu

Xã Ân Hữu

1.019

7

1.019

1.019

1.019

426

593

13

Trường tiểu học BókTới

Xã BókTới

1.369

9

36

1.369

59

582

728

1.369

570

799

14

Trường tiểu học DaKMang

Xã DakMang

59

36

59

59

59

23

36

15

Trường tiểu học số 1 Ân Nghĩa

Xã Ân Nghĩa

728

5

728

728

728

304

424

16

Trường tiểu học số 2 Ân Đức

Xã Ân Đức

1.164

8

1.164

1.164

1.164

487

677

17

Trường tiểu học Ân Phong

Xã Ân Phong

1.310

9

1.310

582

728

1.310

548

762

18

Trường tiểu học Ân Thạnh

Xã Ân Thạnh

728

5

728

728

728

304

424

19

Trường tiểu học số 1 Ân Tín

Xã Ân Tín

1.601

11

1.601

873

728

1.601

669

932

20

Trường tiểu học Ân Mỹ

Xã Ân Mỹ

582

4

582

582

582

243

339

21

Trường tiểu học số 1 Ân Hảo (Ân Hảo Tây)

Xã Ân Hảo Tây

2.619

18

2.619

873

1.455

291

2.619

1.095

1.524

22

Trường THCS Ân Tường Tây

Xã Ân Tường Tây

728

5

728

728

728

304

424

23

Trường THCS Ân Tín

Xã Ân Tín

1.310

9

1.310

582

728

1.310

548

762

24

Trường THCS Ân Hảo

Xã Ân Hảo

873

6

873

873

873

365

508

25

Trường THCS Ân Tường Đông

Xã Ân Tường Đông

873

6

873

873

873

365

508

26

Trường THCS Ân Nghĩa

Xã Ân Nghĩa

873

6

873

873

873

365

508

III

Huyện Hoài Nhơn

Nhu cầu vốn đầu tư

24.474

24.474

5.060

6.749

4.659

4.221

3.785

24.474

8.936

15.538

-Số phòng học cần đầu tư xây dựng

165

165

33

45

32

29

26

-Diện tích nhà công vụ cần đầu tư xây dựng

276

156

120

DANH MỤC XÂY DỰNG

1

Trường mầm non BC Họa Mi

TT Bồng Sơn

1.164

8

1.164

1.164

1.164

426

738

2

Trường mầm non Hoài Đức

Xã Hoài Đức

291

2

291

291

291

106

185

3

Trường mầm non Hoài Hương

Xã Hoài Hương

437

3

437

437

437

160

277

4

Trường mầm non Hoài Xuân

Xã Hoài Xuân

728

5

728

728

728

266

462

5

Trường mầm non TT Tam Quan

TT Tam Quan

437

3

437

437

437

160

277

6

Trường mầm non Hoài Phú

Xã Hoài Phú

437

3

437

437

437

160

277

7

Trường tiểu học số 2 Hoài Mỹ

Xã Hoài Mỹ

582

4

582

582

582

213

369

8

Trường tiểu học số 1 Hoài Đức

Xã Hoài Đức

728

5

728

728

728

266

462

9

Trường tiểu học số 2 Hoài Đức

Xã Hoài Đức

437

3

437

437

437

160

277

10

Trường tiểu học số 3 Hoài Đức

Xã Hoài Đức

291

2

291

291

291

106

185

11

Trường tiểu học Hoài Xuân

Xã Hoài Xuân

728

5

728

728

728

266

462

12

Trường tiểu học Bồng Sơn Tây

TT Bồng Sơn

1.746

12

1.746

1.746

1.746

639

1.107

13

Trường tiểu học số 1 Hoài Hương

Xã Hoài Hương

728

5

728

728

728

266

462

14

Trường tiểu học số 3 Hoài Hương

Xã Hoài Hương

1.019

7

1.019

1.019

1.019

373

646

15

Trường tiểu học số 2 Hoài Thanh

Xã Hoài Thanh

728

5

728

728

728

266

462

16

Trường tiểu học số 1 Hoài Thanh Tây

Xã Hoài Thanh Tây

728

5

728

728

728

266

462

17

Trường tiểu học số 1 Hoài Hảo

Xã Hoài Hảo

728

5

728

728

728

266

462

18

Trường tiểu học số 2 Hoài Hảo

Xã Hoài Hảo

437

3

437

437

437

160

277

19

Trường tiểu học Hoài Phú

Xã Hoài Phú

728

5

728

728

728

266

462

20

Trường tiểu học số 1 Tam Quan

TT Tam Quan

1.455

10

1.455

1.455

1.455

532

923

21

Trường tiểu học số 2 Tam Quan

TT Tam Quan

728

5

728

728

728

266

462

22

Trường tiểu học số 1 Tam Quan Bắc

Xã Tam Quan Bắc

582

4

582

582

582

213

369

23

Trường tiểu học số 2 Tam Quan Nam

Xã Tam Quan Nam

728

5

728

728

728

266

462

24

Trường tiểu học Hoài Châu

Xã Hoài Châu

728

5

728

728

728

266

462

25

Trường tiểu học số 1 Hoài Châu Bắc

Xã Hoài Châu Bắc

728

5

728

728

728

266

462

26

Trường tiểu học số 2 Hoài Sơn

Xã Hoài Sơn

437

3

437

437

437

160

277

27

Trường THCS Hoài Đức

Xã Hoài Đức

437

3

437

437

437

160

277

28

Trường THCS Hoài Thanh Tây

Xã Hoài Thanh Tây

2.183

15

2.183

1.455

728

2.183

799

1.384

29

Trường THCS Tam Quan Bắc

Xã Tam Quan Bắc

1.019

7

1.019

1.019

1.019

373

646

30

Trường THCS Hoài Sơn

Xã Hoài Sơn

496

3

36

496

59

437

496

180

316

31

Trường THCS Hoài Châu Bắc

Xã Hoài Châu Bắc

1.455

10

1.455

1.455

1.455

532

923

32

Trường THCS Hoài Mỹ

Xã Hoài Mỹ

198

120

198

198

198

66

132

33

Trường THCS Hoài Hải

Xã Hoài Hải

198

120

198

198

198

66

132

IV

Huyện Phù Mỹ

Nhu cầu vốn đầu tư

34.728

34.728

7.130

7.079

6.840

7.712

5.967

34.728

12.683

22.045

-Số phòng học cần đầu tư xây dựng

234

10

224

46

47

47

53

41

-Diện tích nhà công vụ cần đầu tư xây dựng

408

264

144

DANH MỤC XÂY DỰNG

1

Trường mẫu giáo Mỹ Quang

Xã Mỹ Quang

146

1

146

146

146

53

93

2

Trường mẫu giáo Mỹ Hòa

Xã Mỹ Hòa

291

2

291

291

291

106

185

3

Trường mẫu giáo Mỹ Hiệp

Xã Mỹ Hiệp

437

3

437

437

437

160

277

4

Trường mẫu giáo Mỹ Trinh

Xã Mỹ Trinh

437

3

437

437

437

160

277

5

Trường mẫu giáo Mỹ Tài

Xã Mỹ Tài

291

2

291

291

291

106

185

6

Trường mẫu giáo Mỹ Chánh Tây

Xã Mỹ Chánh Tây

291

2

291

291

291

106

185

7

Trường mẫu giáo Mỹ Chánh

Xã Mỹ Chánh

437

3

437

437

437

160

277

8

Trường mẫu giáo Mỹ Cát

Xã Mỹ Cát

582

4

582

582

582

213

369

9

Trường mẫu giáo Mỹ Thành

Xã Mỹ Thành

437

3

437

437

437

160

277

10

Trường mẫu giáo Mỹ Thọ

Xã Mỹ Thọ

291

2

291

291

291

106

185

11

Trường mẫu giáo Mỹ Phong

Xã Mỹ Phong

291

2

291

291

291

106

185

12

Trường mẫu giáo Mỹ Lợi

Xã Mỹ Lợi

437

3

437

437

437

160

277

13

Trường mẫu giáo Mỹ Lộc

Xã Mỹ Lộc

291

2

291

291

291

106

185

14

Trường mẫu giáo Mỹ Châu

Xã Mỹ Châu

291

2

291

291

291

106

185

15

Trường mẫu giáo Mỹ Đức

Xã Mỹ Đức

291

2

291

291

291

106

185

16

Trường mẫu giáo Mỹ Thắng

Xã Mỹ Thắng

582

4

582

582

582

213

369

17

Trường tiểu học số 2 Mỹ Hiệp

Xã Mỹ Hiệp

873

6

873

873

873

319

554

18

Trường tiểu học số 2 Mỹ Lợi

Xã Mỹ Lợi

1.019

7

1.019

1.019

1.019

373

646

19

Trường tiểu học số 1 Mỹ Hòa

Xã Mỹ Hòa

1.164

8

1.164

1.164

1.164

426

738

20

Trường tiểu học Mỹ Cát

Xã Mỹ Cát

1.455

10

1.455

1.455

1.455

532

923

21

Trường tiểu học số 2 Mỹ Châu

Xã Mỹ Châu

728

5

728

728

728

266

462

22

Trường tiểu học Mỹ An

Xã Mỹ An

437

3

437

437

437

160

277

23

Trường tiểu học số 1 Mỹ Thọ

Xã Mỹ Thọ

1.455

10

1.455

1.455

1.455

532

923

24

Trường tiểu học Mỹ Phong

Xã Mỹ Phong

2.183

15

2.183

-

2.183

2.183

799

1.384

25

Trường tiểu học Mỹ Trinh

Xã Mỹ Trinh

873

6

873

873

873

319

554

26

Trường tiểu học số 1 Mỹ Thắng

Xã Mỹ Thắng

873

6

873

873

873

319

554

27

Trường tiểu học Mỹ Đức

Xã Mỹ Đức

1.746

12

1.746

1.746

1.746

639

1.107

28

Trường tiểu học Mỹ Chánh Tây

Xã Mỹ Chánh Tây

1.164

8

1.164

1.164

1.164

426

738

29

Trường tiểu học số 2 Mỹ Thọ

Xã Mỹ Thọ

1.310

9

1.310

1.310

1.310

479

831

30

Trường tiểu học số 2 Mỹ Hòa

Xã Mỹ Hòa

582

4

582

582

582

213

369

31

Trường tiểu học số 1 Mỹ Thành

Xã Mỹ Thành

1.164

8

1.164

1.164

1.164

426

738

32

Trường tiểu học số 2 TT Phù Mỹ

TT Phù Mỹ

873

6

873

873

873

319

554

33

Trường tiểu học số 1 Mỹ Hiệp

Xã Mỹ Hiệp

728

5

728

728

728

266

462

34

Trường tiểu học số 3 Mỹ Hiệp

Xã Mỹ Hiệp

582

4

582

582

582

213

369

35

Trường tiểu học số 2 Mỹ Tài

Xã Mỹ Tài

1.164

8

1.164

1.164

1.164

426

738

36

Trường tiểu học số 1 Mỹ Lợi

Xã Mỹ Lợi

728

5

728

728

728

266

462

37

Trường THCS Mỹ Thành

Xã Mỹ Thành

582

4

582

582

582

213

369

38

Trường THCS Mỹ Hòa

Xã Mỹ Hòa

1.164

8

1.164

1.164

1.164

426

738

39

Trường THCS Mỹ Cát

Xã Mỹ Cát

873

6

873

873

873

319

554

40

Trường THCS Mỹ Thọ

Xã Mỹ Thọ

1.891

10

264

1.891

436

1.455

1.891

678

1.213

41

Trường THCS Mỹ An

Xã Mỹ An

728

5

728

728

728

266

462

42

Trường THCS Mỹ Hiệp

Xã Mỹ Hiệp

291

2

291

291

291

106

185

43

Trường THCS Mỹ Thắng

Xã Mỹ Thắng

582

4

582

582

582

213

369

44

Trường THCS An Lương

Xã Mỹ Chánh

1.455

10

1.455

1.455

1.455

532

923

45

Trường THCS Mỹ Châu

Xã Mỹ Châu

238

144

238

238

238

79

159

V

Huyện Phù Cát

Nhu cầu vốn đầu tư

34.185

34.185

7.158

7.315

6.549

6.959

6.205

34.185

12.454

21.731

-Số phòng học cần đầu tư xây dựng

224

224

44

47

45

47

41

-Diện tích nhà công vụ cần đầu tư xây dựn

960

384

288

72

168

96

DANH MỤC XÂY DỰNG

1

Trường mẫu giáo Cát Thành

Xã Cát Thành

146

1

146

146

146

53

93

2

Trường mẫu giáo Cát Khánh

Xã Cát Khánh

146

1

146

146

146

53

93

3

Trường mẫu giáo Cát Minh

Xã Cát Minh

146

1

146

146

146

53

93

4

Trường mẫu giáo Cát Hiệp

Xã Cát Hiệp

146

1

146

146

146

53

93

5

Trường mẫu giáo Cát Trinh

Xã Cát Trinh

1.164

8

1.164

582

582

1.164

426

738

6

Trường mẫu giáo Cát Tân

Xã Cát Tân

291

2

291

291

291

106

185

7

Trường mẫu giáo Cát Tường

Xã Cát Tường

437

3

437

437

437

160

277

8

Trường mẫu giáo Cát Nhơn

Xã Cát Nhơn

291

2

291

291

291

106

185

9

Trường mẫu giáo Cát Tiến

Xã Cát Tiến

582

4

582

582

582

213

369

10

Trường mẫu giáo Cát Chánh

Xã Cát Chánh

146

1

146

146

146

53

93

11

Trường mầm non 19/05

TT Ngô Mây

146

1

146

146

146

53

93

12

Trường tiểu học Cát Thành

Xã Cát Thành

1.574

10

72

1.574

119

1.455

1.574

572

1.002

13

Trường tiểu học số 2 Cát Khánh

Xã Cát Khánh

1.931

13

24

1.931

1.892

40

1.931

705

1.226

14

Trường tiểu học số 1 Cát Minh

Xã Cát Minh

1.455

10

1.455

1.455

1.455

532

923

15

Trường tiểu học số 2 Cát Minh

Xã Cát Minh

582

4

582

582

582

213

369

16

Trường tiểu học số 1 Cát Tài

Xã Cát Tài

1.019

7

1.019

1.019

1.019

373

646

17

Trường tiểu học số 2 Cát Tài

Xã Cát Tài

582

4

582

582

582

213

369

18

Trường tiểu học số 1 Cát Tân

Xã Cát Tân

873

6

873

873

873

319

554

19

Trường tiểu học số 3 Cát Hanh

Xã Cát Hanh

1.310

9

1.310

1.310

1.310

479

831

20

Trường tiểu học Cát Sơn

Xã Cát Sơn

1.746

12

1.746

873

-

873

1.746

639

1.107

21

Trường tiểu học số 2 TT Ngô Mây

TT Ngô Mây

728

5

728

728

728

266

462

22

Trường tiểu học số 2 Cát Trinh

Xã Cát Trinh

1.019

7

1.019

1.019

1.019

373

646

23

Trường tiểu học số 2 Cát Tân

Xã Cát Tân

1.455

10

1.455

1.455

1.455

532

923

24

Trường tiểu học số 1 Cát Tường

Xã Cát Tường

728

5

728

728

728

266

462

26

Trường tiểu học số 1 Cát Nhơn

Xã Cát Nhơn

728

5

728

728

728

266

462

27

Trường tiểu học số 2 Cát Nhơn

Xã Cát Nhơn

1.601

11

1.601

1.601

1.601

586

1.015

28

Trường tiểu học Cát Hưng

Xã Cát Hưng

873

6

873

873

873

319

554

29

Trường tiểu học Cát Tiến

Xã Cát Tiến

3.135

21

48

3.135

582

79

1.455

1.019

3.135

1.144

1.991

30

Trường tiểu học Cát Chánh

Xã Cát Chánh

1.455

10

1.455

1.455

1.455

532

923

31

Trường tiểu học Cát Hải

Xã Cát Hải

661

4

48

661

79

582

661

239

422

32

Trường tiểu học Cát Lâm

Xã Cát Lâm

582

4

582

582

582

213

369

33

Trường THCS Cát Khánh

Xã Cát Khánh

1.217

7

120

1.217

198

1.019

1.217

439

778

34

Trường THCS Cát Lâm

Xã Cát Lâm

1.362

8

120

1.362

198

1.164

1.362

492

870

35

Trường THCS thị trấn Ngô Mây

TT Ngô Mây

728

5

728

728

728

266

462

36

Trường THCS Cát Trinh

Xã Cát Trinh

1.164

8

1.164

1.164

1.164

426

738

37

Trường THCS Cát Tân

Xã Cát Tân

1.164

8

1.164

1.164

1.164

426

738

38

Trường THCS Cát Hải

Xã Cát Hải

158

96

158

158

158

53

105

39

Trường THCS Cát Thành

Xã Cát Thành

238

144

238

238

238

79

159

40

Trường THCS Cát Sơn

Xã Cát Sơn

198

120

198

198

198

66

132

41

Trường THCS Cát Hưng

Xã Cát Hưng

79

48

79

79

79

26

53

42

Trường THCS Cát Hiệp

Xã Cát Hiệp

119

72

119

119

119

40

79

43

Trường THCS Cát Minh

Xã Cát Minh

40

24

40

40

40

13

27

44

Trường THCS Cát Tài

Xã Cát Tài

40

24

40

40

40

13

27

VI

Huyện An Nhơn

Nhu cầu vốn đầu tư

19.332

19.332

5.651

3.929

3.492

3.639

2.621

19.332

7.067

12.265

-Số phòng học cần đầu tư xây dựng

132

10

122

38

27

24

25

18

-Diện tích nhà công vụ cần đầu tư xây dựn

72

72

DANH MỤC XÂY DỰNG

1

Trường mẫu giáo Nhơn An

Xã Nhơn An

437

3

437

437

437

160

277

2

Trường mẫu giáo Nhơn Phong

Xã Nhơn Phong

437

3

437

437

437

160

277

3

Trường mẫu giáo Nhơn Hạnh

Xã Nhơn Hạnh

582

4

582

582

582

213

369

4

Trường mẫu giáo TT Đập Đá

TT Đập Đá

582

4

582

582

582

213

369

5

Trường mẫu giáo Nhơn Hâụ

Xã Nhơn Hậu

728

5

728

728

728

266

462

6

Trường mẫu giáo Nhơn Mỹ

Xã Nhơn Mỹ

582

4

582

582

582

213

369

7

Trường mẫu giáo Nhơn Thành

Xã Nhơn Thành

582

4

582

582

582

213

369

8

Trường mẫu giáo Nhơn Phúc

Xã Nhơn Phúc

437

3

437

437

437

160

277

9

Trường mẫu giáo Nhơn Thọ

Xã Nhơn Thọ

146

1

146

146

146

53

93

10

Trường mẫu giáo Nhơn Khánh

Xã Nhơn Khánh

146

1

146

146

146

53

93

11

Trường mẫu giáo Nhơn Hưng

Xã Nhơn Hưng

291

2

291

291

291

106

185

12

Trường mẫu giáo Nhơn Tân

Xã Nhơn Tân

437

3

437

437

437

160

277

13

Trường tiểu học số 2 Nhơn Hạnh

Xã Nhơn Hạnh

437

3

437

437

437

160

277

14

Trường tiểu học số 1 TT Đập Đá

TT Đập Đá

728

5

728

728

728

266

462

15

Trường tiểu học số 2 TT Đập Đá

TT Đập Đá

873

6

873

873

873

319

554

16

Trường tiểu học số 2 Nhơn An

Xã Nhơn An

873

6

873

873

873

319

554

17

Trường tiểu học số 1 Nhơn Hậu

Xã Nhơn Hậ

1.310

9

1.310

1.310

1.310

479

831

18

Trường tiểu học số 1 Nhơn Mỹ

Xã Nhơn Mỹ

1.019

7

1.019

1.019

1.019

373

646

19

Trường tiểu học số 1 Nhơn Thành

Xã Nhơn Thành

873

6

873

873

873

319

554

20

Trường tiểu học số 1 Nhơn Phúc

Xã Nhơn Phúc

582

4

582

582

582

213

369

21

Trường tiểu học Nhơn Khánh

Xã Nhơn Khánh

728

5

728

728

728

266

462

22

Trường tiểu học số 1 Nhơn Hòa

Xã Nhơn Hòa

728

5

728

728

728

266

462

23

Trường tiểu học số 2 Nhơn Hưng

Xã Nhơn Hưng

728

5

728

728

728

266

462

24

Trường THCS Đập Đá

TT Đập Đá

1.455

10

1.455

1.455

1.455

532

923

25

Trường THCS Nhơn Phúc

Xã Nhơn Phúc

1.455

10

1.455

1.455

1.455

532

923

26

Trường THCS Nhơn Hưng

Xã Nhơn Hưng

2.037

14

2.037

2.037

2.037

745

1.292

27

Trường THCS Nhơn Hạnh

Xã Nhơn Hạnh

119

72

119

119

119

40

79

IX

Huyện Vĩnh Thạnh

Nhu cầu vốn đầu tư

20.425

20.425

4.749

4.776

3.996

4.431

2.475

20.425

10.607

9.818

-Số phòng học cần đầu tư xây dựng

130

130

31

29

25

28

17

-Diện tích nhà công vụ cần đầu tư xây dựn

912

144

336

216

216

DANH MỤC XÂY DỰNG

1

Trường mẫu giáo Vĩnh Sơn

Xã Vĩnh Sơn

146

1

146

146

146

76

70

2

Trường mẫu giáo Vĩnh Kim

Xã Vĩnh Kim

146

1

146

146

146

76

70

3

Trường mẫu giáo Vĩnh Hòa

Xã Vĩnh Hòa

437

3

437

437

437

228

209

4

Trường mẫu giáo Vĩnh Hiệp

Xã Vĩnh Hiệp

291

2

291

291

291

152

139

5

Trường mẫu giáo Vĩnh Thịnh

Xã Vĩnh Thịnh

437

3

437

437

437

228

209

6

Trường mẫu giáo Thị trấn

TT Vĩnh Thạnh

146

1

146

146

146

76

70

7

Trường mẫu giáo Vĩnh Quang

Xã Vĩnh Quang

437

3

437

437

437

228

209

8

Trường mẫu giáo Vĩnh Thuận

Xã Vĩnh Thuận

437

3

437

437

437

228

209

9

Trường mầm non Vĩnh Hảo

Xã Vĩnh Hảo

582

4

582

582

582

304

278

10

Trường mầm non huyện

TT Vĩnh Thạnh

728

5

728

728

728

380

348

11

Trường tiểu học Vĩnh Sơn

Xã Vĩnh Sơn

2.129

13

144

2.129

1.111

437

291

291

2.129

1.102

1.027

12

Trường tiểu học Vĩnh Kim

Xã Vĩnh Kim

2.446

13

336

2.446

291

1.427

437

291

2.446

1.254

1.192

13

Trường tiểu học Thị trấn

TT Vĩnh Thạnh

1.310

9

1.310

728

582

1.310

684

626

14

Trường tiểu học Vĩnh Quang

Xã Vĩnh Quang

1.455

10

1.455

728

728

1.455

761

695

15

Trường tiểu học số 2 Vĩnh Thịnh

Xã Vĩnh Thịnh

1.455

10

1.455

582

873

1.455

761

695

16

Trường tiểu học Vĩnh Thuận

Xã Vĩnh Thuận

1.520

8

216

1.520

1.164

356

1.520

779

741

17

Trường tiểu học Vĩnh Hiệp

Xã Vĩnh Hiệp

873

6

873

873

873

456

417

18

Trường THCS Thị Trấn

TT Vĩnh Thạnh

1.310

9

1.310

728

582

1.310

684

626

19

Trường THCS Vĩnh Hảo

Xã Vĩnh Hảo

728

5

728

728

728

380

348

20

Trường THCS Vĩnh Quang

Xã Vĩnh Quang

1.164

8

1.164

582

582

1.164

608

556

21

Trường THCS Vĩnh Hiệp

Xã Vĩnh Hiệp

291

2

291

291

291

152

139

22

Trường THCS Huỳnh Thị Đào

TT Vĩnh Thạnh

873

6

873

873

873

456

417

23

Trường THCS Vĩnh Sơn

Xã Vĩnh Sơn

728

5

728

728

728

380

348

24

Trường Tiểu học Vĩnh Hòa

Xã Vĩnh Hòa

356

216

356

356

356

171

185

VIII

Huyện Tây Sơn

Nhu cầu vốn đầu tư

20.811

20.811

5.370

4.855

4.896

3.361

2.329

20.811

7.584

13.227

-Số phòng học cần đầu tư xây dựng

137

137

35

32

32

22

16

-Diện tích nhà công vụ cần đầu tư xây dựn

528

168

120

144

96

DANH MỤC XÂY DỰNG

1

Trường mẫu giáo Tây Thuận

Xã Tây Thuận

437

3

437

437

437

160

277

2

Trường mẫu giáo Bình Tường

Xã Bình Tường

437

3

437

437

437

160

277

3

Trường mẫu giáo Tây Xuân

Xã Tây Xuân

582

4

582

582

582

213

369

4

Trường mẫu giáo Bình Nghi

Xã Bình Nghi

873

6

873

873

873

319

554

5

Trường mẫu giáo Phú Phong

TT Phú Phong

1.019

7

1.019

1.019

1.019

373

646

6

Trường mẫu giáo Bình Thành

Xã Bình Thành

291

2

291

291

291

106

185

7

Trường mẫu giáo Bình Hòa

Xã Bình Hòa

146

1

146

146

146

53

93

8

Trường mẫu giáo Tây An

Xã Tây An

291

2

291

291

291

106

185

9

Trường mẫu giáo Bình Tân

Xã Bình Tân

146

1

146

146

146

53

93

10

Trường tiểu học Tây Thuận

Xã Tây Thuận

873

6

873

873

873

319

554

11

Trường tiểu học số 1 Tây Giang

Xã Tây Giang

728

5

728

728

728

266

462

12

Trường tiểu học số 2 Tây Giang

Xã Tây Giang

582

4

582

582

582

213

369

13

Trường tiểu học số 3 Tây Giang

Xã Tây Giang

728

5

728

728

728

266

462

14

Trường tiểu học số 2 Bình Tường

Xã Bình Tường

582

4

582

582

582

213

369

15

Trường tiểu học số 2 Tây Phú

Xã Tây Phú

873

6

873

873

873

319

554

16

Trường tiểu học Tây Xuân

Xã Tây Xuân

291

2

291

291

291

106

185

17

Trường tiểu học số 1 Bình Nghi

Xã Bình Nghi

582

4

582

582

582

213

369

18

Trường tiểu học số 2 Bình Nghi

Xã Bình Nghi

873

6

873

873

873

319

554

19

Trường tiểu học số 2 Võ Xán

TT Phú Phong

873

6

873

873

873

319

554

20

Trường tiểu học Trần Quang Diệu

TT Phú Phong

437

3

437

437

437

160

277

21

Trường tiểu học Bình Thành

Xã Bình Thành

873

6

873

873

873

319

554

22

Trường tiểu học số 2 Bình Hòa

Xã Bình Hòa

1.019

7

1.019

1.019

1.019

373

646

23

Trường tiểu học Tây Bình

Xã Tây Bình

1.746

12

1.746

1.746

1.746

639

1.107

24

Trường tiểu học Tây Vinh

Xã Tây Vinh

728

5

728

728

728

266

462

25

Trường THCS Tây Giang

Xã Tây Giang

1.150

6

168

1.150

277

873

1.150

412

738

26

Trường THCS Bình Tường

Xã Bình Tường

728

5

728

728

728

266

462

27

Trường THCS Tây Phú

Xã Tây Phú

291

2

291

291

291

106

185

28

Trường THCS Võ Xán

TT Phú Phong

582

4

582

582

582

213

369

29

Trường THCS Bình Thành

Xã Bình Thành

437

3

437

437

437

160

277

30

Trường THCS Bình Hòa

Xã Bình Hòa

1.019

7

1.019

1.019

1.019

373

646

31

Trường THCS Bình Nghi

Xã Bình Nghi

238

144

238

238

238

79

159

32

Trường THCS Tây An

Xã Tây An

158

96

158

158

158

53

105

33

Trường THCS Bình Thuận

Xã Bình Thuận

198

120

198

198

198

66

132

IX

Huyện Vân Canh

Nhu cầu vốn đầu tư

6.098

6.098

2.368

1.613

1.389

728

-

6.098

3.155

2.943

-Số phòng học cần đầu tư xây dựng

37

37

13

10

9

5

-Diện tích nhà công vụ cần đầu tư xây dựn

432

288

96

48

DANH MỤC XÂY DỰNG

1

Trường mầm non Vân Canh

TT Vân Canh

873

6

873

873

873

456

417

2

Trường mẫu giáo Canh Vinh

Xã Canh Vinh

437

3

437

437

437

228

209

3

Trường mẫu giáo Canh Hiển

Xã Canh Hiển

146

1

146

146

146

76

70

4

Trường tiểu học Canh Hiển

Xã Canh Hiển

437

3

437

437

437

228

209

5

Trường tiểu học số 1 Thị trấn

TT Vân Canh

1.310

9

1.310

1.310

1.310

684

626

6

Trường tiểu học Canh Hòa

Xã Canh Hòa

291

2

291

291

291

152

139

7

Trường tiểu học Canh Liên

Xã Canh Liên

1.348

6

288

1.348

766

582

1.348

684

664

8

Trường THCS Canh Vinh

Xã Canh Vinh

1.019

7

1.019

1.019

1.019

532

487

9

Trường Tiểu học Canh Thuận

Xã Canh Thuận

79

48

79

79

79

38

41

10

Trường THCS Bán trú Canh Thuận

Xã Canh Thuận

158

96

158

158

158

76

82

X

Huyện Tuy Phước

Nhu cầu vốn đầu tư

33.051

33.051

6.682

7.400

6.604

6.724

5.650

33.051

12.056

20.995

-Số phòng học cần đầu tư xây dựng

220

220

44

50

44

44

38

-Diện tích nhà công vụ cần đầu tư xây dựng

624

168

72

120

192

72

DANH MỤC XÂY DỰNG

1

Trường mẫu giáo Phước Thành

Xã Phước Thành

582

4

582

146

146

146

146

582

213

369

2

Trường mẫu giáo Phước An

Xã Phước An

582

4

582

582

582

213

369

3

Trường mẫu giáo Diêu Trì

TT Diêu Trì

728

5

728

291

146

146

146

728

266

462

4

Trường mẫu giáo TT Tuy Phước

TT Tuy Phước

728

5

728

146

146

291

146

728

266

462

5

Trường mẫu giáo Phước Lộc

Xã Phước Lộc

582

4

582

582

582

213

369

6

Trường mẫu giáo Phước Thuận

Xã Phước Thuận

1.455

10

1.455

291

291

291

291

291

1.455

532

923

7

Trường mẫu giáo Phước Hiệp

Xã Phước Hiệp

873

6

873

291

146

146

146

146

873

319

554

8

Trường mẫu giáo Phước Sơn

Xã Phước Sơn

1.310

9

1.310

437

291

291

146

146

1.310

479

831

9

Trường mẫu giáo Phước Thắng

Xã Phước Thắng

1.164

8

1.164

146

146

291

582

1.164

426

738

10

Trường mẫu giáo Phước Quang

Xã Phước Quang

146

1

146

146

146

53

93

11

Trường mẫu giáo Phước Hưng

Xã Phước Hưng

728

5

728

291

146

146

146

728

266

462

12

Trường tiểu học số 1 Phước Thành

Xã Phước Thành

437

3

437

437

437

160

277

13

Trường tiểu học số 2 Phước Thành

Xã Phước Thành

728

5

728

728

728

266

462

14

Trường tiểu học số 1 Phước An

Xã Phước An

437

3

437

437

437

160

277

15

Trường tiểu học số 2 Phước An

Xã Phước An

728

5

728

728

728

266

462

16

Trường tiểu học số 3 Phước An

Xã Phước An

1.310

9

1.310

873

437

1.310

479

831

17

Trường tiểu học số 1 Diêu Trì

TT Diêu Trì

873

6

873

873

873

319

554

18

Trường tiểu học số 2 Diêu Trì

TT Diêu Trì

1.164

8

1.164

1.164

1.164

426

738

19

Trường tiểu học số 1 Phước Lộc

Xã Phước Lộc

437

3

437

437

437

160

277

20

Trường tiểu học số 2 Phước Lộc

Xã Phước Lộc

873

6

873

873

873

319

554

21

Trường tiểu học số 1 TT Tuy Phước

TT Tuy Phước

291

2

291

291

291

106

185

22

Trường tiểu học số 2 TT Tuy Phước

TT Tuy Phước

1.019

7

1.019

1.019

1.019

373

646

23

Trường tiểu học số 2 Phước Thuận

Xã Phước Thuận

1.455

10

1.455

1.455

1.455

532

923

24

Trường tiểu học số 1 Phước Hiệp

Xã Phước Hiệp

1.019

7

1.019

1.019

1.019

373

646

25

Trường tiểu học số 2 Phước Hiệp

Xã Phước Hiệp

437

3

437

437

437

160

277

26

Trường tiểu học số 3 Phước Hiệp

Xã Phước Hiệp

437

3

437

437

437

160

277

27

Trường tiểu học số 1 Phước Sơn

Xã Phước Sơn

1.310

9

1.310

1.310

1.310

479

831

28

Trường tiểu học Hòa Thắng

Xã Phước Thắng

291

2

291

291

291

106

185

29

Trường tiểu học số 1 Phước Thắng

Xã Phước Thắng

1.164

8

1.164

1.164

1.164

426

738

30

Trường tiểu học số 2 Phước Thắng

Xã Phước Thắng

1.164

8

1.164

1.164

1.164

426

738

31

Trường tiểu học số 1 Phước Quang

Xã Phước Quang

728

5

728

728

728

266

462

32

Trường tiểu học số 2 Phước Quang

Xã Phước Quang

291

2

291

291

291

106

185

33

Trường tiểu học số 2 Phước Hưng

Xã Phước Hưng

1.019

7

1.019

1.019

1.019

373

646

34

Trường THCS Phước Thành

Xã Phước Thành

1.164

8

1.164

1.164

1.164

426

738

35

Trường THCS Diêu Trì

TT Diêu Trì

437

3

437

437

437

160

277

36

Trường THCS Phước Lộc

Xã Phước Lộc

728

5

728

728

728

266

462

37

Trường THCS TT Tuy Phước

TT Tuy Phớc

728

5

728

728

728

266

462

38

Trường THCS Phước Hiệp

Xã Phước Hiệp

728

5

728

728

728

266

462

39

Trường THCS Phước Hòa

Xã Phước Hòa

780

4

120

780

582

198

780

279

501

40

Trường THCS Hòa Thắng

Xã Phước Thắng

701

4

72

701

582

119

701

253

448

41

Trường THCS Phước Thắng

Xã Phước Thắng

859

4

168

859

277

582

859

305

554

42

Trường THCS Phước Sơn

Xã Phước Sơn

317

192

317

317

317

106

211

43

Trường THCS Phước Hưng

Xã Phước Hưng

119

72

119

119

119

40

79

XI

Thành Phố Quy Nhơn

Nhu cầu vốn đầu tư

32.244

32.244

5.491

5.940

5.968

8.441

6.404

32.244

10.094

22.150

-Số phòng học cần đầu tư xây dựng

218

218

35

40

41

58

44

-Diện tích nhà công vụ cần đầu tư xây dựn

312

240

72

DANH MỤC XÂY DỰNG

1

Trường mầm non BC Quy Nhơn

P.Lê Lợi

1.164

8

1.164

1.164

1.164

365

799

2

Trường mầm non BC 2/9

P.Ngô Mây

582

4

582

582

582

183

399

3

Trường mầm non BC Hoa Sen

P.Lê Lợi

728

5

728

728

728

228

500

4

Trường mầm non BC Phong Lan

P.Đống Đa

437

3

437

437

437

137

300

5

Trường mầm non BC Hoa Mai

P.Lê Lợi

437

3

437

437

437

137

300

6

Trường mầm non BC Hoa Hồng

P.Trần Hưng Đạo

728

5

728

728

728

228

500

7

Trường mẫu giáo xã Nhơn Châu

Xã Nhơn Châu

437

3

437

437

437

137

300

8

Trường mẫu giáo xã Nhơn Hải

Xã Nhơn Hải

728

5

728

728

728

228

500

9

Trường mẫu giáo xã Nhơn Hội

Xã Nhơn Hội

582

4

582

582

582

183

399

10

Trường mẫu giáo xã Nhơn Lý

Xã Nhơn Lý

291

2

291

291

291

91

200

11

Trường tiểu học Bùi Thị Xuân

P.Bùi Thị Xuân

3.201

22

3.201

1.746

1.455

3.201

1.004

2.197

12

Trường tiểu học Nguyễn Khuyến

P.Trần Quang Diệu

2.183

15

2.183

1.019

1.164

2.183

684

1.499

13

Trường tiểu học số 1 Nhơn Phú

P.Nhơn Phú

291

2

291

291

291

91

200

14

Trường tiểu học số 2 Nhơn Phú

P.Nhơn Phú

728

5

728

728

728

228

500

15

Trường tiểu học số 1 Nhơn Bình

P.Nhơn Bình

728

5

728

728

728

228

500

16

Trường tiểu học số 2 Nhơn Bình

P.Nhơn Bình

437

3

437

437

437

137

300

17

Trường tiểu học Đống Đa

P.Đống Đa

437

3

437

437

437

137

300

18

Trường tiểu học Hoàng Quốc Việt

P.Trần Hưng Đạo

582

4

582

582

582

183

399

19

Trường tiểu học Hải Cảng

P.HảI Cảng

1.310

9

1.310

1.310

1.310

411

899

20

Trường tiểu học Trần Phú

P.Trần Phú

437

3

437

437

437

137

300

21

Trường tiểu học Nguyễn Văn Cừ

P.Nguyễn Văn Cừ

582

4

582

582

582

183

399

22

Trường tiểu học Kim Đồng

P.Ghềnh Ráng

1.019

7

1.019

1.019

1.019

319

700

23

Trường tiểu học Quang Trung

P.Quang Trung

437

3

437

437

437

137

300

24

Trường tiểu học Nhơn Lý

Xã Nhơn Lý

873

6

873

873

873

274

599

25

Trường PTCS Nhơn Châu

Xã Nhơn Châu

582

4

582

582

582

183

399

26

Trường PTCS Nhơn Hội

Xã Nhơn Hội

2.447

16

72

2.447

1.283

1.164

2.447

764

1.683

27

Trường PTCS Nhơn Hải

Xã Nhơn Hải

1.746

12

1.746

1.746

1.746

548

1.198

28

Trường PTCS Phước Mỹ

Xã Phước Mỹ

1.415

7

240

1.415

396

1.019

1.415

432

983

29

Trường THCS Nhơn Bình

P.Nhơn Bình

873

6

873

873

873

274

599

30

Trường THCS Đống Đa

P.Đống Đa

728

5

728

728

728

228

500

31

Trường THCS Hải Cảng

P.HảI Cảng

437

3

437

437

437

137

300

32

Trường THCS Ngô Văn Sở

P.Trần Phú

582

4

582

582

582

183

399

33

Trường THCS Ngô Mây

P.Ngô Mây

1.746

12

1.746

1.746

1.746

548

1.198

34

Trường THCS Quang Trung

P.Quang Trung

1.455

10

1.455

1.455

1.455

456

999

35

Trường THCS Lê Hồng Phong

P.Lê Hồng Phong

437

3

437

437

437

137

300

36

Trường THCS Nhơn Lý

Xã Nhơn Lý

437

3

437

437

437

137

300

VII

Khối Sở Quản Lý

Nhu cầu vốn đầu tư

30.827

30.827

1.109

9.685

7.829

5.106

7.110

30.827

15.629

15.198

-Số phòng học cần đầu tư xây dựng

175

6

169

-

57

47

31

40

-Diện tích nhà công vụ cần đầu tư xây dựng

2952

672

720

600

360

600

danh mục xây dựng

1

Trường THPT Nguyễn Thái Học

P.Ngô Mây - Quy Nhơn

1.019

7

1.019

1.019

1.019

532

487

2

Trường THPT số 2 Tuy Phước

Xã Phước Quang - T.Phước

1.468

9

96

1.468

1.310

158

1.468

760

708

3

Trường THPT An Nhơn 1

TT Bình Định- An Nhơn

1.746

12

1.746

1.746

1.746

913

833

4

Trường THPT Nguyễn Trường Tộ

TT Đập Đá-An Nhơn

728

5

728

728

728

380

348

5

Trường THPT Quang Trung

TT Phú Phong-Tây Sơn

728

5

728

728

728

380

348

6

Trường THPT Vĩnh Thạnh

TT Vĩnh Thạnh-Vĩnh Thạnh

965

5

144

965

238

728

965

494

471

7

Trường THPT Tây Sơn

Xã Tây Bình- Tây Sơn

1.177

7

96

1.177

158

1.019

1.177

608

569

8

Trường THPT Phù Cát 1

TT Ngô Mây-Phù Cát

753

3

192

753

317

437

753

380

373

9

Trường THPT Phù Cát 2

Xã Cát Minh-Phù Cát

1.912

10

192

1.912

317

1.605

1.912

912

1.000

10

Trường THPT Phù Cát 3

Xã Cát Hưng-Phù Cát

2.661

15

168

2.661

2.384

277

2.661

1.273

1.388

11

Trường THPT Phù Mỹ 1

TT Phù Mỹ-Phù Mỹ

1.335

7

192

1.335

1.335

1.335

684

651

12

Trường THPT Phù Mỹ 2

TT Bình Dương-Phù Mỹ

1.724

10

72

1.724

1.724

1.724

817

907

13

Trường THPT Nguyễn Trân

TT Tam Quan-Hoài Nhơn

1.031

6

96

1.031

158

873

1.031

532

499

14

Trường THPT Tam Quan

TT Tam Quan-Hoài Nhơn

291

2

291

291

291

152

139

15

Trường THPT An Lão

Xã An Hòa-An Lão

1.019

7

1.019

1.019

1.019

532

487

16

Trường THPT Hoài Ân

TT Tăng Bạt Hổ - Hoài Ân

728

5

728

728

728

380

348

17

Trường PTDTNT An Lão

TT An Lão-An Lão

1.455

10

1.455

1.455

1.455

761

695

18

Trường PTDTNT Vĩnh Thạnh

Xã Vĩnh Hảo-Vĩnh Thạnh

952

6

48

952

873

79

952

482

470

19

Trường THPT An Nhơn 2

TT Đập Đá-An Nhơn

582

4

582

582

582

304

278

20

Trung tâm KTTH-HN tỉnh

P.Nguyễn Văn Cừ - Quy Nhơn

1.164

8

1.164

1.164

1.164

608

556

21

Trung tâm KTTH-HN Phù Cát

TT Ngô Mây-Phù Cát

1.455

10

1.455

1.455

1.455

761

695

22

Trung tâm KTTH-HN Tây Sơn

Xã Tây Xuân-Tây Sơn

1.019

7

1.019

1.019

1.019

532

487

23

Trung tâm KTTH-HN Phù Mỹ

TT Phù Mỹ-Phù Mỹ

437

3

437

437

437

228

209

24

Trung tâm KTTH-HN Hoài Nhơn

Xã Hoài Tân-Hoài Nhơn

1.746

12

1.746

1.746

1.746

913

833

25

Trường THPT số 2 An Lão

Xã An Hưng-An Lão

198

120

198

198

198

95

103

26

Trường PTDTNT huyện Vân Canh

TT Vân Canh-Vân Canh

158

96

158

158

158

76

82

27

Trường THPT Canh Vinh

Xã Canh Vinh-Vân Canh

198

120

198

198

198

95

103

28

Trường THPT Lý Tự Trọng

Xã Hoài Châu Bắc-H.Nhơn

158

96

158

158

158

76

82

29

Trường THPT Nguyễn Du

Xã Hoài Hương-H.Nhơn

198

120

198

198

198

95

103

30

Trường DTNT huyện Hoài Ân

Xã Ân Hữu-Hoài Ân

198

120

198

198

198

95

103

31

Trường THPT Trần Quang Diệu

ã Ân Tường Tây-Hoài Ân

317

192

317

317

317

152

165

32

Trường THPT Võ Giữ

Xã Ân Hảo-Hoài Ân

238

144

238

238

238

114

124

33

Trường THPT An Lương

Xã Mỹ Chánh-Hoài Nhơn

158

96

158

158

158

76

82

34

Trường THPT Bình Dương

TT Bình Dương-Phù Mỹ

198

120

198

198

198

95

103

35

Trường THPT Nguyễn Hữu Quang

Xã Cát Hưng-Phù Cát

119

72

119

119

119

57

62

36

Trường THPT An Nhơn 3

Xã Nhơn Thọ-An Nhơn

198

120

198

198

198

95

103

37

Trường THPT Hòa Bình

Xã Nhơn Phong-An Nhơn

119

72

119

119

119

57

62

38

Trường THPT Võ Lai

Xã Tây Giang-Tây Sơn

158

96

158

158

158

76

82

39

Trường THPT Nguyễn Diêu

Xã Phước Sơn-Tuy hước

119

72

119

119

119

57

62


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu32/2008/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/10/2008
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực16/10/2008
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Nguyễn Thị Thanh Bình
Phạm viBình Định
Trích yếuVề kế hoạch thực hiện Chương trình Kiên cố hóa trường, lớp học và nhà công vụ giáo viên giai đoạn 2008-2012 trên địa bàn tỉnh Bình Định
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.