Quay lại

Quyết định 32/2026/QĐ-UBND quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Huế

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 32/2026/QĐ-UBND

Huế, ngày 29 tháng 4 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH; ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, Luật số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15 và số 95/2025/QH15;

Căn cứ Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14;

Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;

Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 145/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính;

Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;

Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính;

Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định về định mức kinh tế- kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Huế.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về định mức kinh tế- kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Huế.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 5 năm 2026.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính;
- Ban Thường vụ Thành ủy;
- HĐND; TT HĐND thành phố;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND thành phố;
- Các cơ quan chuyên môn, đơn vị công lập thuộc UBND thành phố;
- HĐND, UBND cấp xã;
- VP: LĐ và CV: TH, TC;
- Cổng Thông tin Điện tử thành phố;
- Công báo thành phố;
- Lưu VT, ĐC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Văn Tuấn

QUY ĐỊNH

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH; ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ. (Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2026/QĐ-UBND của UBND thành phố)


Chương I


QUY ĐỊNH CHUNG


Điều 1. Phạm vi điều chỉnh


Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Huế (sau đây gọi tắt là Định mức KT-KT) áp dụng thực hiện cho các công việc sau:


1. Đo đạc lập bản đồ địa chính, bao gồm:


a) Xây dựng lưới địa chính;


b) Đo đạc thành lập bản đồ địa chính, gồm: Đo đạc lập mới bản đồ địa chính; đo đạc lập lại bản đồ địa chính; đo đạc bổ sung bản đồ địa chính;


c) Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính;


d) Số hóa, chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính;


đ) Trích đo bản đồ địa chính;


e) Đo đạc tài sản gắn liền với đất.


2. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất bao gồm:


a) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân;


b) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức;


c) Cấp đổi Giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân;


d) Cấp lại Giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân;


đ) Cấp đổi Giấy chứng nhận đối với tổ chức;


e) Cấp lại Giấy chứng nhận đối với tổ chức;


g) Đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân;


h) Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức;


i) Trích lục hồ sơ địa chính.


Điều 2. Đối tượng áp dụng


1. Định mức KT-KT này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước; các đơn vị sự nghiệp công lập; các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các công việc về đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Huế.


2. Định mức KT-KT này là căn cứ để xây dựng, ban hành đơn giá, giá sản phẩm, dịch vụ công về đo đạc lập bản đồ địa chính.


3. Định mức KT-KT này là căn cứ để xây dựng, ban hành đơn giá, giá sản phẩm, dịch vụ công về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Huế đối với trường hợp sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước.


Điều 3. Các thành phần của định mức kinh tế- kỹ thuật


1. Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Định mức lao động trực tiếp bao gồm: lao động kỹ thuật; lao động phục vụ (lao động phổ thông). Thành phần định mức lao động gồm:


a) Nội dung công việc: liệt kê mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện công việc;


b) Xác định điều kiện chuẩn (phân loại mức khó khăn): xác định các yếu tố cơ bản như địa hình, địa vật, giao thông, thời tiết, địa chất và các điều kiện khác liên quan đến thực hiện công việc; xác định các mức khó khăn khác với điều kiện chuẩn;


c) Định biên: mô tả vị trí việc làm của từng lao động trong từng công đoạn, chu trình của công việc đến khi tạo ra sản phẩm. Số lượng lao động kỹ thuật; loại và cấp bậc lao động kỹ thuật thực hiện công việc theo quy định tại Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) và Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính và Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;


d) Định mức: thời gian lao động trực tiếp cần thiết để hoàn thành một sản phẩm; đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/01 đơn vị sản phẩm. Thời gian lao động đối với một ngày công (ca) là 08 giờ làm việc đối với lao động bình thường và 06 giờ làm việc đối với công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm. Thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp, bao gồm: nghỉ phép, nghỉ tăng thêm theo thâm niên (nếu có), nghỉ lễ tết, nghỉ hội họp, học tập, tập huấn được tính là 34 ngày trên tổng số 312 ngày làm việc của một (01) năm.


Công đơn (công cá nhân): là công lao động xác định cho một lao động trực tiếp thực hiện một bước công việc tạo ra sản phẩm.


Công nhóm: là công lao động xác định cho một nhóm lao động trực tiếp thực hiện một sản phẩm hoặc bước công việc tạo ra sản phẩm.


Mức lao động ngoại nghiệp, nếu công việc có lao động phục vụ (lao động phổ thông) thể hiện dưới dạng phân số, trong đó tử số là mức lao động kỹ thuật (tính theo công nhóm, công cá nhân); mẫu số là mức lao động phổ thông (tính theo công đơn). Định mức lao động được xác định riêng cho hoạt động ngoại nghiệp và nội nghiệp.


Lao động kỹ thuật là lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ theo chuyên ngành về tài nguyên và môi trường và các ngành nghề khác có liên quan theo quy định của pháp luật.


Lao động phổ thông là cán bộ các thôn, tổ dân phố, những người am hiểu tình hình đất đai ở địa bàn được thuê để vận chuyển thiết bị, vật tư, mẫu vật, dẫn đường và các hoạt động khác trong quá trình sản xuất tạo ra sản phẩm.


Mức lao động kỹ thuật ngừng nghỉ việc do thời tiết của lao động kỹ thuật ngoại nghiệp được tính thêm 0.25 mức ngoại nghiệp quy định tại các bảng mức.


2. Định mức vật tư và thiết bị:


a) Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng vật liệu và định mức sử dụng dụng cụ (công cụ, dụng cụ), thiết bị (máy móc).


- Định mức sử dụng vật liệu: Là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một công việc);


- Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị: Là số ca người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ, thiết bị cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một bước công việc).


b) Thời hạn sử dụng dụng cụ, thiết bị: Là thời gian dự kiến sử dụng dụng cụ, thiết bị vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của dụng cụ, thiết bị.


- Thời hạn sử dụng dụng cụ: Đơn vị tính là tháng;


- Thời hạn sử dụng thiết bị: Thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Tài chính.


c) Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất của dụng cụ, thiết bị, 8 giờ làm việc trong 1 ngày công (ca) và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị.


Mức điện năng trong các bảng định mức đã được tính theo công thức sau: Mức điện = (Công suất thiết bị/giờ x 8 giờ/ca x số ca sử dụng thiết bị) + 5% hao hụt.


d) Mức cho các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức dụng cụ tại bảng định mức dụng cụ.


đ) Mức vật liệu nhỏ nhặt và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu tại bảng định mức vật liệu.


Riêng mức vật liệu cho công việc đổ mốc địa chính được tính thêm 5% hao hụt vật liệu do vận chuyển và khi thi công.


Điều 4. Quy định về đơn vị tính trong định mức


Kích thước, diện tích mảnh bản đồ địa chính tính định mức xác định theo khung trong mảnh bản đồ theo quy định chia mảnh trong hệ tọa độ Quốc gia VN- 2000.


Diện tích theo khung trong một mảnh bản đồ địa chính trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 như sau:


BĐĐC tỷ lệ

Diện tích 1 mảnh BĐĐC
(dm2)

Diện tích 1 mảnh BĐĐC tương ứng trên thực địa (ha)

1/200

25

1,00

1/500

25

6,25

1/1000

25

25,00

1/2000

25

100,00

1/5000

36

900,00

1/10 000

144

3600,00


Điều 5. Quy định về từ ngữ viết tắt


Nội dung viết tắt

Viết tắt

Bản đồ địa chính

BĐĐC

Đơn vị tính

ĐVT

Hồ sơ địa chính

HSĐC

Cơ sở dữ liệu địa chính

CSDLĐC

Kiểm tra nghiệm thu

KTNT

Địa chính viên hạng III

ĐCV.III

Địa chính viên hạng IV, Bậc 6

ĐCV.IV.6

Loại khó khăn

KK

Sổ địa chính

Sổ ĐC

Sổ mục kê đất đai

Sổ MK

Lái xe

LX


Chương II

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ


Mục I. ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH


Điều 6. Lưới địa chính


1. Nội dung công việc xây dựng lưới địa chính gồm:


a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc: Chuẩn bị, xác định vị trí điểm ở thực địa, liên hệ xin phép đất đặt mốc, thông hướng, đổ mốc, chôn mốc, vẽ ghi chú điểm, kiểm tra, giao nộp, bàn giao mốc cho địa phương, di chuyển;


b) Xây tường vây;


c) Tiếp điểm: Chuẩn bị, tìm điểm ở thực địa, kiểm tra, chỉnh lý ghi chú điểm và thông hướng, di chuyển;


d) Đo ngắm: Chuẩn bị, kiểm nghiệm thiết bị, đo ngắm, tính toán, kiểm tra, di chuyển;


đ) Tính toán bình sai: Chuẩn bị, kiểm tra số đo, tính toán bình sai, biên tập thành quả;


e) Phục vụ KTNT.


2. Phân loại khó khăn


KK1: Khu vực đồng bằng, ít cây; khu vực đồi trọc, thấp, vùng trung du; giao thông thuận tiện.


KK2: Khu vực đồng bằng nhiều cây; khu vực đồi thưa cây vùng trung du; giao thông tương đối thuận tiện.


KK3: Vùng đồi núi có độ cao trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh từ 50m đến 200m, vùng đồng lầy, vùng đồng bằng dân cư đông, nhiều kênh rạch; giao thông không thuận tiện.


KK4: Vùng núi có độ cao trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh từ 200m đến 800m, vùng thủy triều, sình lầy, đầm lầy, thụt sâu, vùng thành phố lớn, đông dân cư, phải đo đêm, nhiều ngõ, hẻm cụt; giao thông khó khăn.


KK5: Vùng biên giới và vùng núi có độ cao trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh trên 800m, giao thông rất khó khăn.


Phạm vi khu vực để phân loại khó khăn được xác định theo ranh giới khu vực dự kiến đo vẽ thành lập bản đồ địa chính hoặc xác định theo phạm vi từng mảnh bản đồ địa hình dùng để thiết kế đồ hình lưới địa chính.


3. Định mức


Bảng 01


TT

Nội dung công việc

Định biên

KK

Định mức
(Công nhóm/điểm)

1

Chọn điểm, chôn mốc

Nhóm 4 (3ĐCV.IV.6, 1LX3)

1

1,46

2,43

2

1,94

3,24

3

2,51

4,05

4

3,32

5,27

5

4,21

6,89

2

Xây tường vây

Nhóm 4 (2ĐCV.IV.4, 1ĐCV.IV.6, 1LX3)

1

1,35

4,80

2

1,46

6,30

3

1,62

8,40

4

1,89

14,40

5

2,16

16,80

3

Tiếp điểm

Nhóm 4 (3ĐCV.IV.6, 1LX3)

1

0,27

0,36

2

0,34

0,36

3

0,41

0,54

4

0,51

0,68

5

0,68

0,68

4

Đo ngắm

Nhóm 5 (2ĐCV.IV.6, 1ĐCV.III.2, 1ĐCV.III.3, 1LX3)

1

0,67

0,45

2

0,81

0,63

3

0,98

1,26

4

1,22

2,25

5

1,90

2,80

5

Tính toán bình sai

Nhóm 2 (1ĐCV.III.2,1ĐCV.III.3)

1-5

0,80

6

Phục vụ KTNT

Nhóm 5 (2ĐCV.IV.6, 1ĐCV.III.2, 1ĐCV.III.3, 1LX3)

1-5

0,18


Ghi chú:


(1) Mức cho công việc tiếp điểm không có tường vây được tính bằng 1,25 mức quy định tại Điểm 3 Bảng 1;


(2) Trường hợp đo độ cao lượng giác mức đo ngắm tính bằng 0,10 mức quy định tại Điểm 4 Bảng 1, mức tính toán là 0,05 công nhóm 2 (1ĐCV.III.2, 1ĐCV.III.3) cho 1 điểm;


(3) Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) mức được tính bằng 1,20 mức quy định tại Điểm 1 Bảng 1;


(4) Trường hợp đo đạc mốc ranh giới sử dụng đất của các công ty nông, lâm nghiệp thì không tính nội dung xây tường vây quy định tại Điểm 2 Bảng 1. Mức công việc tiếp điểm được tính bằng bằng 1,25 mức quy định tại Điểm 3 Bảng 1.


Điều 7. Đo đạc lập bản đồ địa chính


1. Nội dung công việc ngoại nghiệp


a) Công tác chuẩn bị: Triển khai công tác đo đạc; chuẩn bị vật tư, tài liệu; kiểm nghiệm thiết bị; xác định ranh giới hành chính xã, phường ngoài thực địa với UBND xã, phường (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã); thu thập, sao các tài liệu có liên quan đến hiện trạng sử dụng đất của địa phương, của chủ sử dụng đất;


b) Xây dựng lưới khống chế đo vẽ: Tìm điểm lưới cấp trên ngoài thực địa; thiết kế, chọn điểm, đóng cọc (hoặc chôn mốc), thông hướng; đo nối; tính toán;


c) Xác định ranh giới thửa đất trên thực địa theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 13 Thông tư số 26/2024/TT- BTNMT, xác định tên chủ sử dụng đất, đối tượng sử dụng đất, mục đích sử dụng đất (loại đất), lập bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất;


d) Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT;


đ) Đối soát, kiểm tra: Đối soát hình thể, đối tượng sử dụng đất, mục đích sử dụng đất (loại đất);


e) Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với người sử dụng đất, người quản lý đất; phát mẫu đơn và hướng dẫn kê khai, lập hồ sơ đăng ký đất đai; kiểm tra, hoàn thiện kết quả đo đạc nếu có phát hiện sai sót;


g) Phục vụ kiểm tra nghiệm thu ngoại nghiệp: Chuẩn bị hồ sơ, tài liệu, trang thiết bị và nhân công phục vụ đơn vị kiểm tra nghiệm thu.


2. Nội dung công việc nội nghiệp.


a) Biên tập BĐĐC: Biên tập nhãn thửa; biên tập mảnh bản đồ, đánh số tờ bản đồ, định dạng tệp tin BĐĐC dạng số; tính diện tích cho tất cả các thửa đất; lập bản tổng hợp diện tích, số thửa và số NSDĐ, người quản lý đất; rà soát, hoàn thiện, nghiệm thu BĐĐC cấp đơn vị thi công, kiểm tra sản phẩm cấp chủ đầu tư;


b) Lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất;


c) Công khai BĐĐC;


d) Hoàn thiện BĐĐC;


đ) Lập Sổ MK phạm vi khu đo theo quy định tại Điều 21 Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT;


e) Phục vụ KTNT nội nghiệp: Chuẩn bị hồ sơ, tài liệu, trang thiết bị và nhân công phục vụ đơn vị KTNT nội nghiệp;


g) In sản phẩm đo đạc lập BĐĐC gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian;


h) Trình ký xác nhận hồ sơ: Lấy xác nhận của các cấp vào sản phẩm đo đạc BĐĐC theo quy định;


i) Giao nộp sản phẩm đo đạc lập BĐĐC: Giao nộp sản phẩm đo đạc lập BĐĐC theo quy định tại Điều 25 Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT.


3. Phân loại khó khăn Bản đồ tỷ lệ 1/200


Áp dụng cho khu vực các phường đặc biệt theo các loại khó khăn như sau:


a) KK1: Khu vực có mật độ thửa trung bình từ 60 thửa đến dưới 75 thửa trong 1 ha;


b) KK2: Khu vực có mật độ thửa trung bình từ 75 thửa đến dưới 90 thửa trong 1 ha;


c) KK3: Khu vực có mật độ thửa trung bình từ 90 thửa đến dưới 105 thửa/ha;


d) KK4: Khu vực có mật độ thửa trung bình từ 105 thửa đến 120 thửa trong 1 ha.


Khi mật độ thửa trên 120 thửa trong 1 ha thì cứ thêm 10 thửa được tính thêm 0,10 của mức KK4.


4. Phân loại khó khăn Bản đồ tỷ lệ 1/500


a) KK1: Đất thuộc khu vực đất ở thuộc các phường có mật độ thửa trung bình từ 25 thửa đến dưới 40 thửa trong 1ha. Đất thuộc khu vực đất ở thuộc các xã có mật độ thửa trung bình từ 30 đến dưới 45 thửa trong 1ha;


b) KK2: Đất thuộc khu vực đất ở thuộc các phường có mật độ thửa trung bình từ 40 thửa đến dưới 45 thửa trong 1ha. Đất thuộc khu vực đất ở thuộc các xã có mật độ thửa trung bình từ 45 đến dưới 50 thửa trong 1ha;


c) KK3: Đất thuộc khu vực đất ở thuộc phường có mật độ thửa trung bình từ 45 thửa đến dưới 50 thửa trong 1ha. Đất thuộc khu vực đất ở thuộc xã có mật độ thửa trung bình từ 50 đến dưới 55 thửa trong 1ha;


d) KK4: Đất thuộc khu vực đất ở thuộc phường có mật độ thửa trung bình từ 50 thửa đến dưới 55 thửa trong 1ha. Đất thuộc khu vực đất ở thuộc xã có mật độ thửa trung bình từ 55 đến dưới 60 thửa trong 1ha;


đ) KK5: Đất thuộc khu vực đất ở thuộc phường có mật độ thửa trung bình từ 60 thửa đến dưới 65 thửa trong 1ha. Đất thuộc khu vực đất ở thuộc xã có mật độ thửa trung bình từ 65 đến dưới 70 thửa trong 1ha.


Khi mật độ thửa khu vực đất ở thuộc phường có mật độ thửa trung bình trên 65 thửa trong 1ha và đất ở thuộc xã có mật độ thửa trung bình trên 70 thửa trong 1ha thì cứ thêm 10 thửa được tính thêm 0,10 của mức KK5.


5. Phân loại khó khăn Bản đồ tỷ lệ 1/1000


a) KK1: Đất khu vực sản xuất nông nghiệp thuộc các phường có mật độ thửa trung bình từ 30 thửa đến dưới 40 thửa trong 1ha. Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp thuộc xã có mật độ thửa trung bình từ 40 thửa đến dưới 50 thửa trong 1ha.


Được áp dụng mức KK2 nếu khu đo có một trong các tiêu chí sau:


- Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;


- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;


- Khu vực trung du, miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;


- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.


Được áp dụng mức KK3 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.


b) KK2: Đất khu vực sản xuất nông nghiệp thuộc phường có mật độ thửa trung bình từ 40 thửa đến dưới 50 thửa trong 1ha. Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp thuộc xã có mật độ thửa trung bình từ 50 thửa đến dưới 60 thửa trong 1ha.


Được áp dụng mức khó khăn 3 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:


- Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;


- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;


- Khu vực trung du, miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;


- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.


Được áp dụng mức KK4 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.


c) KK3: Đất thuộc khu vực đất ở thuộc phường có mật độ thửa từ 10 đến 15 thửa trong 1ha. Đất thuộc khu vực đất ở thuộc xã có mật độ thửa từ 15 đến 20 thửa trong 1ha.


Đất khu vực sản xuất nông nghiệp thuộc phường có mật độ thửa trung bình 50 thửa trong 1ha. Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp thuộc xã có mật độ thửa trung bình 60 thửa trong 1ha.


Đất khu vực sản xuất nông nghiệp được áp dụng mức KK4 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:


- Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;


- Khu vực có tầm che khuất trên 50% đến 80% diện tích;


- Khu vực trung du, miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;


- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.


Được áp dụng mức KK5 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.


d) KK4. Đất thuộc khu vực đất ở thuộc phường có mật độ thửa từ 15 đến 20 thửa trong 1ha. Đất thuộc khu vực đất ở thuộc xã có mật độ thửa từ 20 đến 25 thửa trong 1ha.


đ) KK5. Đất thuộc khu vực đất ở thuộc phường có mật độ thửa từ 20 đến 25 thửa trong 1ha. Đất thuộc khu vực đất ở thuộc xã có mật độ thửa từ 25 đến 30 thửa trong 1ha.


6. Phân loại khó khăn Bản đồ tỷ lệ 1/2000


a) KK1: Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp thuộc các phường có mật độ thửa trung bình từ 5 đến dưới 10 thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa trung bình từ 5 đến dưới 15 thửa trong 1 ha.


Được áp dụng mức KK2 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:


- Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;


- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;


- Khu vực trung du, miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;


- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.


Được áp dụng mức KK3 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc lớn hơn 20%.


b) KK2: Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp thuộc phường có mật độ thửa trung bình từ 10 đến dưới 20 thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp thuộc xã có mật độ thửa trung bình từ 15 đến dưới 25 thửa trong 1 ha.


Được áp dụng mức KK3 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:


- Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;


- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;


- Khu vực trung du, miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;


- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.


Được áp dụng mức KK4 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.


c) KK3: Đất thuộc khu vực đất ở thuộc phường có mật độ thửa trung bình dưới 04 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở thuộc xã có mật độ thửa trung bình dưới 06 thửa trong 1 ha. Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp thuộc phường có mật độ thửa trung bình từ 20 đến dưới 30 thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp thuộc xã có mật độ thửa trung bình từ 25 đến dưới 40 thửa trong 1 ha.


Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp được áp dụng mức khó khăn 4, nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:


- Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;


- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;


- Khu vực trung du, miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;


- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.


Được áp dụng mức KK5 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.


d) KK4: Đất thuộc khu vực đất ở thuộc phường có mật độ thửa trung bình từ 04 đến dưới 08 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở thuộc xã có mật độ thửa trung bình từ 06 đến dưới 10 thửa trong 1 ha.


đ) KK5: Đất thuộc khu vực đất ở thuộc phường có mật độ thửa trung bình từ 08 đến dưới 10 thửa trong 01 ha; khu vực đất ở thuộc xã có mật độ thửa trung bình từ 10 đến dưới 15 thửa trong 01 ha.


7. Phân loại khó khăn Bản đồ tỷ lệ 1/5.000


a) KK1: Đất thuộc khu vực đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 0,2 đến dưới 02 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 01 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 0,2 đến dưới 03 thửa trong 01 ha.


Được áp dụng mức KK2 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:


- Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;


- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;


- Khu vực trung du, miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;


- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.


Được áp dụng mức KK3 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.


b) KK2: Đất thuộc khu vực đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 02 đến dưới 05 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 2,5 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 02 đến dưới 05 thửa trong 01 ha.


Được áp dụng mức KK3 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:


- Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;


- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;


- Khu vực trung du, miền núi có độ dốc trung bình từ trên 10% đến 20%;


- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.


Được áp dụng mức KK4 khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.


c) KK3: Đất thuộc khu vực đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 05 đến dưới 08 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 3,5 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 05 đến dưới 07 thửa trong 01 ha.


Được áp dụng mức KK4 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau: Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;


- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến 80% diện tích;


- Khu vực trung du, miền núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;


- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng số thửa.


Khi có cả 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20% thì được tính thêm 0,15 của mức KK4.


d) KK4: Đất thuộc khu vực đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 08 đến dưới 10 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 05 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 07 đến dưới 10 thửa trong 01 ha.


8. Phân loại khó khăn Bản đồ tỷ lệ 1/10000


Áp dụng cho khu vực đất lâm nghiệp (kể cả trồng thông, cao su thay thế rừng) hoặc đất chưa sử dụng theo các loại khó khăn như sau:


a) KK1: Khu vực đất của các tổ chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng, có địa hình đồi, núi thấp, độ dốc trung bình dưới 15%, ít bị chia cắt, đi lại tương đối dễ dàng.


Trường hợp trong khu vực có đan xen các loại đất khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) thì áp dụng loại khó khăn 2 nếu đan xen từ 10 - 30% diện tích; áp dụng loại khó khăn 3 nếu đan xen trên 30% diện tích.


b) KK2: Khu vực đất của các tổ chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng, nhưng địa hình đồi, núi cao, độ dốc từ 15% đến dưới 45%, tương đối phức tạp bị chia cắt bởi nhiều sông, suối, đi lại khó khăn; hoặc khu vực đất lâm nghiệp của hộ gia đình, cá nhân thuộc vùng địa hình đồi, núi thấp ít bị chia cắt, đi lại dễ dàng.


Trường hợp trong khu vực có đan xen các loại đất khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) thì áp dụng loại khó khăn 3 nếu đan xen từ 10 - 30% diện tích; áp dụng loại khó khăn 4 nếu đan xen trên 30% diện tích.


c) KK3: Khu vực đất của các tổ chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng có địa hình núi cao, độ dốc trên 45% đi lại đặc biệt khó khăn; hoặc khu vực đất giao cho hộ gia đình, cá nhân có địa hình đồi, núi tương đối phức tạp, đi lại khó khăn.


Trường hợp trong khu vực có đan xen các loại đất khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) trên 10% diện tích thì áp dụng KK4.


d) KK4: Khu vực đất giao cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng thuộc khu vực có địa hình đồi, núi cao hiểm trở, bị chia cắt bởi nhiều sông suối, đi lại đặc biệt khó khăn.


9. Định mức


Bảng 02


TT

Nội dung công việc

Định biên

KK

Định mức theo tỷ lệ bản đồ

(Công nhóm/mảnh)

1/200

1/50011/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Ngoại nghiệp

1.1

Công tác chuẩn bị

Nhóm 4 (1ĐCV.IV.4, 2ĐCV.IV.6, 1ĐCV.IV.10)

1-5

0,32

0,20

1,02

0,62

2,03

1,24

4,50

2,75

22,28

13,62

40,50

24,75

1.2

Xây dựng lưới khống chế đo vẽ

Nhóm 5 (2ĐCV.IV.4, 2ĐCV.IV.6, 1ĐCV.IV.10)

1

1,76

2,34

2,81

3,73

12,33

22,42

2

1,97

2,81

3,37

4,48

14,80

26,90

3

2,17

3,37

4,04

5,38

17,75

32,28

4

2,43

4,04

4,85

6,45

21,31

38,74

5

4,84

5,81

7,75

1.3

Xác định ranh giới thửa đất

Nhóm 2ĐCV.IV.6

1

9,26

9,26

19,62

19,62

18,00

18,00

30,00

30,00

82,50

82,50

187,50

187,50

2

11,11

11,11

23,54

23,54

21,60

21,60

36,00

36,00

99,00

99,00

225,00

225,00

3

12,91

12,91

28,25

28,25

33,44

33,44

43,20

43,20

118,80

118,80

270,00

270,00

4

14,67

14,67

33,90

33,90

52,30

52,30

58,32

58,32

142,56

142,56

324,00

324,00

5

40,68

40,68

70,61

70,61

78,73

78,73

1.4

Đo vẽ đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan

Nhóm 5 (2ĐCV.IV.4, 2ĐCV.IV.6, 1ĐCV.IV.10)

1

5,96

2,98

7,75

3,72

12,35

4,94

23,75

9,50

76,98

30,80

139,95

56,00

2

7,16

9,30

14,81

27,99

92,37

167,94

3,57

4,65

5,93

11,20

36,96

67,20

3

8,59

11,16

17,78

33,08

110,84

201,53

4,29

5,58

7,12

13,23

44,35

80,64

4

10,31

13,39

22,76

43,00

133,01

241,83

5,15

6,70

11,39

21,50

53,22

96,77

5

16,07

27,32

55,90

8,04

13,66

27,95

1.5

Đối soát, kiểm tra

1ĐCV.IV.6

1

0,90

0,59

2,27

1,48

5,73

2,30

9,73

3,89

26,29

10,52

59,74

23,91

2

1,10

0,71

2,84

1,85

6,89

2,75

11,47

4,59

31,55

12,63

71,69

28,69

3

1,35

0,88

3,85

2,50

8,26

3,30

13,55

5,42

37,85

15,15

86,03

34,43

4

1,71

1,06

5,22

3,39

12,47

8,10

20,77

13,50

45,42

18,17

103,23

41,31

5

6,59

4,28

14,96

9,72

33,24

21,60

1.6

Giao nhận Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất

1ĐCV.IV.6

1

4,12

4,12

7,01

7,01

8,51

8,51

14,19

14,19

46,01

46,01

83,65

83,65

2

4,95

4,95

8,42

8,42

10,04

10,04

16,73

16,73

55,21

55,21

100,38

100,38

3

5,94

5,94

10,10

10,10

12,04

12,04

23,72

23,72

66,25

66,25

120,46

120,46

4

7,13

7,13

12,12

12,12

18,18

18,18

30,30

30,30

79,50

79,50

144,55

144,55

5

14,54

14,54

21,82

21,82

39,14

39,14

1.7

Phục vụ kiểm tra nghiệm thu ngoại nghiệp

Nhóm 5 (2ĐCV.IV.4, 2ĐCV.IV.6, 1ĐCV.IV.10)

1-5

1,46

3,81

4,36

5,94

31,54

57,34

2

Nội nghiệp

2.1

Biên tập BĐĐC

Nhóm 2ĐCV.IV.6

1

2,04

4,59

7,96

18,05

22,25

28,92

2

2,47

5,61

9,95

21,66

30,04

39,05

3

2,86

6,63

12,44

26,00

40,55

52,72

4

3,54

7,99

15,55

20,83

54,74

71,16

5

9,61

19,44

26,05

2.2

Lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất

1ĐCV.IV.6

1-5

1,72

7,54

15,00

22,00

19,80

29,70

2.3

Lập sổ mục kê

1ĐCV.IV.6

1-5

0,10

0,35

1,65

2,22

2,00

1,80

2.4

Công khai BĐĐCvà hoàn thiện BĐĐC

1ĐCV.IV.6

1-5

1,96

6,19

14,00

19,60

25,48

21,56

2.5

Phục vụ kiểm tra nghiệm thu nội nghiệp

Nhóm 2ĐCV.IV.6

1-5

0,53

1,63

2,94

4,94

8,31

12,46

2.6

In sản phẩm đo đạc lập BĐĐC

1ĐCV.IV.6

1-5

0,51

0,60

0,68

0,77

0,85

1,00

2.7

Trình ký, xác nhận hồ sơ

1ĐCV.IV.6

1-5

0,40

0,60

0,80

1,10

1,70

2,00

2.8

Giao nộp sản phẩm

Nhóm 2ĐCV.IV.6

1-5

0,10

0,63

0,85

1,27

1,70

2,00


Ghi chú:


(1) Định mức tại Bảng 02 áp dụng đối với đối tượng đo vẽ là thửa đất của các mảnh bản đồ đo vẽ hết diện tích của mảnh (khép kín mảnh). Trường hợp mảnh bản đồ không đo vẽ hết diện tích của mảnh thì định mức được tính bằng định mức của Bảng 02 nhân (x) với tỷ lệ phần trăm diện tích đo vẽ của mảnh. Đối với giao thông, thủy hệ, đê điều khi phải đo vẽ thì diện tích và định mức được tính như sau:


- Hệ thống giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều thì định mức được tính bằng 30% của định mức quy định tại Bảng 02;


- Đối tượng thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì định mức được tính bằng 30% của định mức quy định tại Bảng 02 và chỉ tính đối với phần diện tích trong phạm vi 03 (ba) mét kể từ ranh giới chiếm đất của đối tượng trở vào bên trong đối tượng;


(2) Trường hợp phải đo vẽ địa hình cho BĐĐC, mức tính bằng 0,10 mức quy định tại Bảng 02;


(3) Trường hợp đo phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng thì mức ngoại nghiệp được tính thêm 0,15 và nội nghiệp được tính thêm 0,10 mức quy định tại Bảng 02.


Điều 8. Số hóa, chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính


1. Nội dung công việc số hóa bản đồ


a) Quét bản đồ: Nhận vật tư, tài liệu; chuẩn bị hệ thống tin học (máy, dụng cụ, cài đặt phần mềm, sao chép các tệp chuẩn); chuẩn bị cơ sở toán học.


- Chuẩn bị tài liệu: Kiểm tra bản đồ về độ sạch, rõ nét, các mốc để nắn (điểm mốc khung, lưới kilômét, điểm tọa độ và bổ sung các điểm mốc để nắn nếu thiếu trên bản gốc so với quy định); quét tài liệu; kiểm tra chất lượng file ảnh quét.


- Nắn ảnh theo khung trong bản đồ, lưới kilômét, điểm tọa độ (tam giác); lưu file ảnh (để phục vụ cho bước số hóa và các bước KTNT sau này);


b) Số hóa nội dung bản đồ: Số hóa các yếu tố nội dung bản đồ và làm sạch dữ liệu theo các lớp đối tượng; kiểm tra trên máy các bước số hóa nội dung bản đồ theo lớp đã quy định và kiểm tra tiếp biên;


c) Biên tập nội dung bản đồ (biên tập để lưu dưới dạng bản đồ số) và in: Định nghĩa đối tượng, gắn thuộc tính, tạo file topology, tô màu nền, biên tập ký hiệu, chú giải; trình bày khung và tiếp biên và các nội dung khác (chồng hở, lỗi tex…); in 01 bản làm biên tập, 01 bản để kiểm tra và 01 bản để giao nộp; kiểm tra bản đồ giấy, sửa chữa sau kiểm tra;


d) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền; đ) Xây dựng dữ liệu không gian địa chính;


e) Phục vụ kiểm tra nghiệm thu;


g) Giao nộp sản phẩm: Ghi dữ liệu bản đồ số trên thiết bị lưu, xác nhận hồ sơ các cấp, giao nộp sản phẩm.


2. Nội dung công việc chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN- 72 sang hệ tọa độ VN-2000


a) Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển.


Thu thập số liệu đo đạc, tính toán lưới địa chính trước đây (số đo, bảng tính, kết quả tính toán trong hệ tọa độ HN-72); tính cải chính số liệu đo cũ trong hệ tọa độ VN-2000 (nếu có), tính toán bình sai lại lưới địa chính trên đây sang hệ tọa độ VN-2000;


b) Chuyển đổi bản đồ số (dạng vector từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000);


- Nắn chuyển: Chuẩn bị vật tư, tài liệu của các mảnh, liên quan; chuẩn bị kỹ thuật, hướng dẫn biên tập, nắn các tệp tin thành phần của mảnh bản đồ sang hệ tọa độ VN-2000; ghép các tờ bản đồ (khung cũ) và cắt ghép theo khung trong của tờ bản đồ mới (nếu có);


- Biên tập và kiểm tra lại quá trình chuyển đổi, rà soát mức độ đầy đủ các yếu tố nội dung bản đồ;


- Tính lại và so sánh diện tích trước và sau nắn chuyển tọa độ;


c) Biên tập nội dung bản đồ và in (biên tập để lưu dưới dạng bản đồ số): định nghĩa đối tượng, gắn thuộc tính, tạo file topology, tô màu nền, biên tập ký hiệu, chú giải; trình bày khung và tiếp biên và các nội dung khác; (chồng hở, lỗi tex...); in bản đồ giấy và kiểm tra bản đồ giấy sau khi in;


d) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền; đ) Xây dựng dữ liệu không gian địa chính;


e) Phục vụ kiểm tra nghiệm thu;


g) Giao nộp sản phẩm: ghi dữ liệu bản đồ số trên USB, xác nhận hồ sơ các cấp (nếu có), giao nộp sản phẩm.


3. Phân loại khó khăn


Việc phân loại khó khăn số hóa, chuyển hệ tọa độ thực hiện như quy định đối với việc đo đạc thành lập BĐĐC quy định tại khoản 3,4,5,6,7 và khoản 8 Điều 7 của Quy định này.


4. Định mức


Bảng 03


TT

Nội dung công việc

Định biên

KK

Định mức theo tỷ lệ bản đồ

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1

Số hóa BĐĐC (công/mảnh)

1.1

Quét tài liệu

1ĐCV.IV.6

1-5

0,40

0,40

0,40

0,40

1.2

Số hóa nội dung bản đồ

1ĐCV.IV.6

1

3,51

6,65

12,70

23,23

2

4,03

7,65

14,61

26,71

3

4,64

8,80

16,80

30,72

4

5,34

10,12

19,32

35,33

5

6,14

11,64

22,22

1.3

Biên tập nội dung bản đồ và in

1ĐCV.IV.6

1-5

0,51

0,60

0,68

0,77

1.4

Phục vụ KTNT

1ĐCV.IV.6

1-5

1,00

1,00

1,00

1,50

1.7

Giao nộp sản phẩm

1ĐCV.IV.6

1-5

0,63

0,85

1,27

1,70

2

Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN- 2000

2.1

Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển (công nhóm/điểm nắn)

Nhóm 2 (1ĐCV.III.2, 1ĐCV.III.3)

1-5

1,00

1,00

1,00

1,00

2.2

Chuyển đổi bản đồ số (công/mảnh)

2.2.1

Nắn chuyển

1ĐCV.IV.6

1

2,24

2,80

3,50

5,50

2

2,56

3,20

4,00

6,00

3

2,88

3,60

4,50

6,50

4

3,20

4,00

5,00

7,00

5

3,68

4,60

5,75

2.2.2

Tính lại và so sánh diện tích trước và sau nắn chuyển tọa độ

1ĐCV.IV.6

1-5

0,43

0,60

0,77

0,94

2.3

Biên tập nội dung bản đồ và in

1ĐCV.IV.6

1-5

0,51

0,60

0,68

0,77

2.4

Phục vụ KTNT

1ĐCV.IV.6

1-5

1,00

1,00

1,00

1,50

2.5

Giao nộp sản phẩm

1ĐCV.IV.6

1-5

0,63

0,85

1,27

1,70


Điều 9. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính


1. Nội dung công việc ngoại nghiệp


a) Đối soát thực địa


- Công tác chuẩn bị: Thu thập tài liệu, kiểm tra phân tích tài liệu; đối soát hồ sơ địa chính với BĐĐC; đối soát hồ sơ đăng ký bổ sung, đăng ký biến động về nhà, đất với BĐĐC (nếu có);


- Đối soát 100% số thửa tại thực địa, xác định biến động do sự thay đổi hình thể thửa đất, thay đổi tên chủ, địa chỉ của chủ sử dụng thửa đất và thay đổi địa chỉ thửa đất (nếu có), phương pháp chỉnh lý biến động; xác định tình trạng quy hoạch sử dụng đất, mốc quy hoạch, hành lang an toàn các công trình; xác định loại đất, mục đích sử dụng đất.


b) Lưới khống chế đo vẽ


- Chuẩn bị, thiết kế, chọn điểm, đóng cọc, đo nối và tính toán.


- Đo vẽ chi tiết


- Chuẩn bị vật tư, tài liệu, thiết bị;


- Xác định ranh giới thửa đất; điều tra, ghi tên chủ sử dụng đất, các chủ liền kề, loại đất, mục đích sử dụng đất, địa chỉ thửa đất, địa chỉ chủ sử dụng đất, xác định ranh giới, mốc giới quy hoạch, xác định ranh giới hành lang an toàn các công trình, xác định mức độ hạn chế quyền sử dụng đất, đóng mốc giới thửa đất ở thực địa và lập bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất theo hiện trạng thửa đất, xác định phạm vi quy hoạch, phạm vi thuộc hành lang an toàn các công trình;


- Đo vẽ chi tiết khu vực có biến động về hình thửa: Chuẩn bị vật tư, tài liệu, dụng cụ đo, đo vẽ chi tiết thửa đất, đo vẽ các công trình xây dựng có bổ sung, thay đổi trên thửa đất, vẽ sơ họa hiện trạng trạm đo hoặc lược đồ thửa đất;


- Xác nhận diện tích theo hiện trạng đối với chủ sử dụng đất.


2. Nội dung công việc nội nghiệp


a) Số hóa BĐĐC: thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy;


b) Lập bản vẽ BĐĐC: Nhận BĐĐC, chuẩn bị vật tư, tài liệu và thiết bị, máy móc; chuyển kết quả đo vẽ chi tiết lên BĐĐC; tính diện tích thửa đất; tiếp biên; đánh số thửa, lập bảng kê thửa đất có biến động; biên tập lại BĐĐC;


c) Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất: Đối soát kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất với bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất;


d) Bổ sung Sổ mục kê: Lập lại hoặc bổ sung sổ mục kê theo tờ BĐĐC; tổng hợp lại diện tích và lập các bảng biểu theo quy định;


đ) Biên tập bản đồ và in


- Biên tập BĐĐC và các tài liệu liên quan đến thửa đất;


- In BĐĐC và hồ sơ, bảng biểu liên quan theo quy định;


- Nhân bản BĐĐC, sổ mục kê.


e) Xác nhận hồ sơ các cấp: Hoàn thành thủ tục pháp lý;


g) Giao nộp sản phẩm: Phục vụ kiểm tra nghiệm thu, giao nộp sản phẩm.


3. Phân loại khó khăn


Việc phân loại khó khăn thực hiện như quy định đối với việc đo đạc thành lập BĐĐC quy định tại khoản 3,4,5,6,7 và 8 Điều 8 của Quy định này.


4. Định mức lao động


Bảng 04


TT

Nội dung công việc

Định biên

KK

Định mức theo tỷ lệ bản đồ

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Ngoại nghiệp

1.1

Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)

Nhóm 2 (1ĐCV.IV.4, 1ĐCV.IV.6)

1

2,95

4,42

6,63

11,66

23,33

35,00

2

3,83

5,74

8,62

14,00

28,00

42,00

3

4,98

7,47

11,20

33,60

50,40

4

6,47

9,71

14,56

40,32

60,48

5

12,62

18,93

24,19

1.2

Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

Nhóm 5 (2ĐCV.IV.4, 2ĐCV.IV.6, 1ĐCV.IV.10)

1

1,93

1,32

0,36

0,81

1,62

2

2,42

1,65

0,45

0,42

0,93

1,86

3

3,22

2,20

0,60

1,24

2,48

4

3,86

2,97

0,81

1,36

2,72

5

3,74

1,04

1.3

Đo vẽ ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)

Nhóm 5 (2ĐCV.IV.4, 2ĐCV.IV.6, 1ĐCV.IV.10)

1

23,90

16,71

16,68

11,66

6,09

4,25

8,53

5,96

11,95

8,36

23,90

16,72

2

28,68

20,06

20,02

14,00

7,31

5,11

10,24

7,16

14,34

10,03

28,68

20,05

3

34,42

24,07

24,02

16,80

8,76

6,12

12,28

8,59

17,21

12,03

34,41

24,06

4

41,30

28,88

28,82

20,15

10,52

7,35

14,74

10,31

20,65

14,44

41,30

28,88

5

34,59

24,19

12,62

8,82

17,69

12,37

2

Nội nghiệp

2.1

Số hóa BĐĐC: Áp dụng theo mức quy định tại Điều 9

2.2

Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)

Nhóm 2 (1ĐCV.IV.6, 1ĐCV.IV.10)

1

5,12

1,63

0,55

1,40

2,20

2

6,14

2,03

0,69

1,62

2,42

3

7,16

2,17

0,92

1,11

2,16

2,96

4

8,20

3,66

1,24

1,39

2,38

3,18

5

4,61

1,61

2.3

Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công/100 thửa chỉnh lý)

1ĐCV.IV.6

1-5

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

2.4

Bổ sung Sổ mục kê (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)

1ĐCV.IV.6

1-5

2,60

2,60

2,60

2,60

2,60

2,60

2.5

Biên tập bản đồ và in (công nhóm/mảnh)

1ĐCV.IV.6

1-5

0,51

0,60

0,68

0,77

0,85

1,00

2.6

Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh)

1ĐCV.IV.6

1-5

0,40

0,60

0,80

1,10

1,70

2,00

2.7

Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)

2ĐCV.IV.6

1-5

0,10

0,63

0,85

1,27

1,70

2,00


Ghi chú:


(1) Mức lưới đo vẽ tại Điểm 1.2 Bảng 04 chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ;


(2) Mức tại Bảng 04 được tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống đối với các thửa đất có biến động về hình thể thửa đất hoặc biến động hình thể và tên chủ, địa chỉ, loại đất kèm theo (nếu có) hoặc phải đo đạc xác định, chỉnh lý mốc giới quy hoạch, mốc giới hành lang an toàn công trình; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động vượt 15% được tính như sau:


- Số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức quy định tại Bảng 04;


- Số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức quy định tại Bảng 04.


(1) Trường hợp khu vực có biến động hàng loạt và tập trung mà mức độ biến động trên 40% số thửa thì phần diện tích của các thửa đất cần chỉnh lý biến động tính mức như đo vẽ mới BĐĐC.


(2) Trường hợp thửa đất chỉ thay đổi tên chủ, địa chỉ, loại đất thì mức chỉnh lý biến động chỉ được tính đối với các nội dung công việc quy định tại các Điểm 2.3, 2.5, 2.6 tại Bảng 04.


Điều 10. Trích đo bản đồ địa chính


1. Nội dung công việc


Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị vật tư tài liệu; thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất; lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra; cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính; phục vụ nghiệm thu.


2. Định mức


Bảng 05


TT

Nội dung công việc

Định biên

Định mức theo quy mô diện tích thửa đất
(công nhóm/thửa)

<100 (m2)

100-300 (m2)

>300- 500 (m2)

>500- 1000 (m2)

> 1000- 3000 (m2)

>3000- 10000 (m2)

1. Đất thuộc các phường

1.1

Ngoại nghiệp

Nhóm 3 (1ĐCV.IV.4, 2ĐCV.IV.6)

1,92

2,28

2,42

2,96

4,06

6,24

1.2

Nội nghiệp

Nhóm 3 (1ĐCV.IV.4, 2ĐCV.IV.6)

0,48

0,57

0,60

0,74

1,02

1,56

2. Đất thuộc các xã

2.1

Ngoại nghiệp

Nhóm 3 (1ĐCV.IV.4, 2ĐCV.IV.6)

1,28

1,52

1,62

1,97

2,70

4,16

2.2

Nội nghiệp

Nhóm 3 (1ĐCV.IV.4, 2ĐCV.IV.6)

0,32

0,38

0,40

0,49

0,67

1,04


Ghi chú:


(1) Mức trích đo địa chính thửa đất lớn hơn 10.000m2 (lớn hơn 01 ha) được tính như sau:


Mức trích đo địa chính thửa đất = K x Định mức trích đo địa chính thửa đất từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng 05.


Trong đó:


K= Diện tích thửa đất đo đạc /1ha .


- Diện tích thửa đất đo đạc tính theo đơn vị ha.


(2) Khi 01 đơn vị thực hiện trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng 1 ngày thì mức trích đo từ thửa đất thứ 2 trở đi chỉ được tính bằng 80% định mức quy định tại Bảng 05.


Điều 11. Đo đạc tài sản gắn liền với đất


1. Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất quy định tại mục này được áp dụng đối với trường hợp chủ sở hữu tài sản có yêu cầu đo đạc tài sản gắn liền với đất để phục vụ cho đăng ký, cấp GCN về quyền sở hữu đối với tài sản đó. Diện tích tài sản gắn liền với đất phải đo đạc gồm diện tích chiếm đất của tài sản và diện tích sàn xây dựng theo quy định cấp GCN đối với từng loại tài sản.


2. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại Bảng 05.

Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng. Định mức đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng.


3. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức được tính như sau:


- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác thì định mức được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Bảng 05.


- Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Bảng 05; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính định mức bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất.


Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì định mức đo đạc được tính bằng 0,30 lần mức trích đo thửa đất quy định tại Bảng 05.


4. Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức trích đo địa chính thửa đất mà không tính định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất.


Mục II. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH


Điều 12. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân


1. Phân loại khó khăn: Căn cứ Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.


KK1: Các xã, phường thuộc vùng II: gồm các phường Thuận An, Hóa Châu, Mỹ Thượng, Vỹ Dạ, Thuận Hóa, An Cựu, Thủy Xuân, Kim Long, Hương An, Phú Xuân, Dương Nỗ.


KK2: Các xã, phường thuộc vùng III: gồm các xã A Lưới 1, A Lưới 2, A Lưới 3, A Lưới 4, A Lưới 5.


KK3: Các xã, phường thuộc vùng IV: gồm các xã, phường còn lại.


2. Định mức lao động


Bảng 06


TT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

KK

Định mức (Công nhóm/ĐVT)

ĐM Đất

ĐM TS

ĐM Đất + TS

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN

1.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,200

0,200

0,260

1.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,150

0,150

0,190

2

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,100

0,100

1,130

3

Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,050

0,050

0,050

4

Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính

1-3

4.1

Trích lục trên bản đồ dạng số

Thửa

1ĐCV.III.2

1-3

0,050

0,050

4.2

Trích lục trên bản đồ dạng giấy

Thửa

1ĐCV.III.2

1-3

0,100

0,100

5

Đề nghị Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính hoặc đề nghị Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện việc trích đo bản đồ địa chính

Hồ sơ

1ĐCV.III.3

1-3

0,100

0,100

0,100

6

Xác nhận hiện trạng sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất

Hồ sơ

1ĐCV.III.3

1-3

0,000

0,520

7

Kiểm tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận

Hồ sơ

1ĐCV.III.3

1-3

0,500

0,500

0,650

8

Niêm yết công khai các nội dung xác nhận tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư nơi có đất

Hồ sơ

1ĐCV.IV.4

1-3

0,060

0,078

9

Nhận các ý kiến phản ánh; Xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai.

1-3

9.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1ĐCV.III.3

1-3

0,200

0,200

0,260

9.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1ĐCV.III.3

1-3

0,150

0,150

0,195

10

Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính

1-3

10.1

Chuyển thông tin theo hình thức liên thông

Hồ sơ

1ĐCV.III.3

1-3

0,100

0,100

0,130

10.2

Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1ĐCV.III.3

1-3

0,200

0,200

0,260

11

Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính

1-3

11.1

Chuyển thông tin theo hình thức liên thông

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,020

0,020

11.2

Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,030

0,030

0,030

12

Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính

Thửa

1ĐCV.III.3

1-3

0,030

0,030

0,030

13

Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)

Hợp đồng

1ĐCV.III.3

1-3

0,200

0,200

14

In GCN

GCN

1ĐCV.III.2

1-3

0,100

0,100

0,100

15

Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,300

0,300

0,390

16

Chuyển Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai hoặc GCN đã cấp cho Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,050

0,050

0,050

17

Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,050

0,050

0,050

18

Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin

1-3

18.1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

18.1.1

Quét trang A3

Trang

1ĐCV.III.1

1-3

0,016

0,016

0,020

18.1.2

Quét trang A4

Trang

1ĐCV.III.1

1-3

0,008

0,008

0,010

18.2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF

Trang

1ĐCV.III.1

1-3

0,004

0,005

18.3

Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Thửa

1ĐCV.III.1

1-3

0,010

0,010

0,013

19

Cập nhật việc cấp GCN vào hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,200

0,200

0,260


Ghi chú:


(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; Cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.


(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 1,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện của Bảng 06.


(3) Đối với các hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 18 các nội dung thực hiện của Bảng 06. (4) Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức lao động đối với trường hợp cấp GCN tại Bảng 06.


Điều13.Đăng ký,cấpgiấy chứng nhậnlầnđầuđối với tổ chức


1. Phân loại khó khăn


Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 12, mục II, chương II.


2. Định mức lao động


Bảng 07


TT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

KK

Định mức (Công nhóm/ĐVT)

ĐM Đất

ĐM TS

ĐM Đất+TS

CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ HOẶC THÀNH PHỐ

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký,cấp GCN

1.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,200

0,200

0,260

1.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,150

0,150

0,190

2

Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,500

0,500

0,650

hẹn trả kết quả (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)

3

Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký

Thửa

1ĐCV.III.3

1-3

0,107

0,033

0,167

4

Chuyển hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất; chuyển đến cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã hoặc cơ quan có chức năng quản lý đất đai thành phố

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,050

0,050

0,050

5

Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất; kiểm tra các loại giấy tờ liên quan đến tài sản là nhà ở, công trình xây dựng trong trường chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng

Hồ sơ

Nhóm 2 (1ĐCV.III.3, 1ĐCV.III.2)

1

1,000

1,000

1,300

2

1,100

1,100

1,430

3

1,210

1,210

1,573

6

Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ và dự thảo Quyết định về hình thức sử dụng đất trình Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc trình cơ quan có chức năng quản lý đất đai thành phố

Hồ sơ

1ĐCV.III.3

1-3

1,000

1,000

1,300

7

Phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định hình thức sử dụng đất)

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,470

0,470

0,611

8

Xác định giá đất (đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất) và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai sang cơ quan thuế

Hồ sơ

8.1

Chuyển thông tin theo hình thức liên thông

Hồ sơ

1ĐCV.III.3

1-3

0,250

0,250

0,325

8.2

Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1ĐCV.III.3

1-3

0,200

0,200

0,260

9

Nhập ý kiến xác nhận của cấp thành phố vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số

Thửa

1ĐCV.III.3

1-3

0,003

0,003

0,003

10

Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính

10.1

Chuyển thông tin theo hình thức liên thông

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,020

0,020

0,020

10.2

Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,030

0,030

0,030

11

Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính

Thửa

1ĐCV.III.3

1-3

0,033

0,033

0,033

12

Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)

Hồ sơ

1ĐCV.III.3

1-3

0,200

0,200

13

In GCN

GCN

1ĐCV.III.2

1-3

0,100

0,100

0,100

14

Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,500

0,500

0,650

15

Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp Giấy chứng nhận

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,470

0,470

0,611

16

Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN

Thửa

1ĐCV.III.3

1-3

0,033

0,033

0,033

17

Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin

17.1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

17.1.1

Quét trang A3

Trang

1ĐCV.III.1

1-3

0,016

0,016

0,020

17.1.2

Quét trang A4

Trang

1ĐCV.III.1

1-3

0,008

0,008

0,010

17.2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF

Trang

1ĐCV.III.1

1-3

0,004

0,004

0,005

17.3

Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Thửa

1ĐCV.III.1

1-3

0,010

0,010

0,013

18

Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,200

0,200

0,260

19

Trao GCN cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,200

0,200

0,260


Ghi chú:


(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; Cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.


(2) Trường hợp kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì định mức được tính bằng 50% mức đối với trường hợp cấp GCN quy định tại Bảng 07.


(3) Trường hợp kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức lao động đối với trường hợp cấp GCN tại Bảng 07.


Điều 14. Cấp đổi giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân


1. Phân loại khó khăn


Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 12, mục II, chương II.


2. Định mức lao động


Bảng 08


TT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

KK

Định mức (công nhóm/ĐVT)

ĐM Đất

ĐM TS

ĐM Đất + TS

I

CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp đổi GCN

1.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,150

0,150

0,195

1.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,100

0,100

0,130

2

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,200

0,200

0,260

3

Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký

Thửa

1ĐCV.III.3

1-3

0,107

0,033

0,167

4

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai

4.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,05

0,05

0,05

4.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,04

0,04

0,04

II

CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI CHI NHÁNH VPĐK ĐẤT ĐAI

1

Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận

Hồ sơ

1ĐCV.III.3

1-3

0,500

0,500

0,650

2

Khai thác, sử dụng thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông báo cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân

Hồ sơ

1ĐCV.III.3

1-3

0,100

0,100

0,100

3

Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất)

Hồ sơ

Nhóm 2 (1ĐCV.III.2 1ĐCV.IV.4)

1-3

0,100

0,100

0,150

4

Trích lục bản đồ địa chính hoặc thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính

4.1

Trích lục trên bản đồ dạng số

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,050

0,000

0,050

4.2

Trích lục trên bản đồ dạng giấy

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,100

0,000

0,100

5

Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)

5.1

Chuyển thông tin theo hình thức liên thông

Hồ sơ

1ĐCV.III.3

1-3

0,100

0,100

0,130

5.2

Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1ĐCV.III.3

1-3

0,200

0,200

0,260

6

Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính

1-3

6.1

Chuyển thông tin theo hình thức liên thông

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,020

0,020

0,020

6.2

Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,030

0,030

0,030

7

Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính

Thửa

1ĐCV.III.3

1-3

0,107

0,033

0,167

8

In GCN

GCN

1ĐCV.III.2

1-3

0,100

0,100

0,100

9

Trích sao số liệu địa chính, cấp GCN mới, lập sổ theo dõi hồ sơ

Hồ sơ

1ĐCV.III.3

1-3

0,400

0,400

0,520

10

Cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc; gửi thông báo biến động cho cấp xã

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,370

0,370

0,444

11

Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin

11.1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

11.1.1

Quét trang A3

Trang

1ĐCV.III.1

1-3

0,016

0,016

0,016

11.1.2

Quét trang A4

Trang

1ĐCV.III.1

1-3

0,008

0,008

0,008

11.2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF

Trang

1ĐCV.III.1

1-3

0,004

0,004

0,004

11.3

Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Thửa

1ĐCV.III.1

1-3

0,010

0,010

0,010

12

Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,050

0,050

0,065

13

Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,050

0,050

0,065


Ghi chú:


(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.


(2) Trường hợp cấp đổi GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo định mức đăng ký biến động đất đai.


Điều 15. Cấp lại giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân


1. Phân loại khó khăn


Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 12, mục II, chương II.


2. Định mức lao động


Bảng 09


TT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

KK

Định mức (công nhóm/ĐVT)

ĐM Đất

ĐM TS

ĐM Đất + TS

I

CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp lại GCN

1.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,150

0,150

0,195

1.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,100

0,100

0,130

1.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,100

0,100

0,130

2

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,200

0,200

0,260

3

Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký

Thửa

1ĐCV.III.3

1-3

0,107

0,033

0,167

4

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai

4.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,05

0,05

0,05

4.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,04

0,04

0,04

5

Niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và điểm dân cư nơi có đất; đồng thời tiếp nhận phản ánh trong thời gian niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp

Hồ sơ

1ĐCV.IV.4

1-3

0,060

0,060

0,078

6

Lập biên bản kết thúc niêm yết và gửi đến Văn phòng đăng ký đất đai

Hồ sơ

1ĐCV.III.3

1-3

0,500

0,500

0,650

II

CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI CHI NHÁNH VPĐK ĐẤT ĐAI

1

Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận

Hồ sơ

1ĐCV.III.3

1-3

0,500

0,500

0,650

2

Khai thác, sử dụng thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông báo cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân

Hồ sơ

1ĐCV.III.3

1-3

0,100

0,100

0,100

3

Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất)

Hồ sơ

Nhóm 2 (1ĐCV.III.2 , 1ĐCV.IV.4)

1-3

0,100

0,100

0,150

4

Kiểm tra thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khai báo bị mất trong hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,100

0,100

0,150

5

Trích lục bản đồ địa chính hoặc thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính

5.1

Trích lục trên bản đồ dạng số

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,050

0,000

0,050

5.2

Trích lục trên bản đồ dạng giấy

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,100

0,000

0,100

6

Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính

Thửa

1ĐCV.III.3

1-3

0,107

0,033

0,167

7

In GCN

GCN

1ĐCV.III.2

1-3

0,100

0,100

0,100

8

Trích sao số liệu địa chính, dự thảo quyết định hủy GCN bị mất, cấp lại GCN, lập sổ theo dõi hồ sơ

Hồ sơ

1ĐCV.III.3

1-3

0,400

0,400

0,520

9

Cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc; gửi thông báo biến động cho cấp xã

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,370

0,370

0,444

10

Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin

10.1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

10.1.1

Quét trang A3

Trang

1ĐCV.III.1

1-3

0,016

0,016

0,016

10.1.2

Quét trang A4

Trang

1ĐCV.III.1

1-3

0,008

0,008

0,008

10.2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF

Trang

1ĐCV.III.1

1-3

0,004

0,004

0,004

10.3

Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Thửa

1ĐCV.III.1

1-3

0,010

0,010

0,010


Ghi chú:


(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.


Điều 16. Cấp đổi giấy chứng nhận đối với tổ chức


1. Phân loại khó khăn


Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 12, mục II, chương II.


2. Định mức lao động


Bảng 10


TT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

KK

Định mức (công nhóm/ĐVT)

ĐM Đất

ĐM TS

ĐM Đất+TS

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đề nghị cấp đổi GCN

1.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,250

0,250

0,325

1.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,200

0,200

0,260

2

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,200

0,200

0,260

3

Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký

Thửa

1ĐCV.III.3

1-3

0,107

0,033

0,167

4

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai

1-3

4.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,05

0,05

0,05

4.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,04

0,04

0,04

5

Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận

Hồ sơ

1ĐCV.III.4

1-3

1,000

1,000

1,300

6

Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất)

Hồ sơ

Nhó m 2 (1ĐCV.III.3 , 1ĐCV.III.2)

1-3

0,500

0,500

0,800

7

Trích lục bản đồ địa chính hoặc thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính

1-3

7.1

Trích lục trên bản đồ dạng số

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,050

0,000

0,050

7.2

Trích lục trên bản đồ dạng giấy

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,100

0,000

0,100

8

Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính

Thửa

1ĐCV.III.3

1-3

0,107

0,033

0,167

9

In GCN

1ĐCV.III.2

1-3

0,100

0,100

0,100

10

Trích sao số liệu địa chính, cấp đổi GCN, lập sổ theo dõi hồ sơ

Hồ sơ

1ĐCV.III.3

1-3

0,400

0,400

0,520

11

Cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc; gửi thông báo biến động cho cấp xã

Hồ sơ

1ĐCV.III.3

1-3

0,370

0,370

0,444

12

Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin

12.1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

1-3

12.1.1

Quét trang A3

Trang

1ĐCV.III.1

1-3

0,016

0,016

0,016

12.1.2

Quét trang A4

Trang

1ĐCV.III.1

1-3

0,008

0,008

0,008

12.2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF

Trang

1ĐCV.III.1

1-3

0,004

0,004

0,004

12.3

Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Thửa

1ĐCV.III.1

1-3

0,010

0,010

0,010


Ghi chú:


(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.


(2) Trường hợp cấp đổi GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo định mức đăng ký biến động đất đai.


Điều 17. Cấp lại giấy chứng nhận đối với tổ chức


1. Phân loại khó khăn


Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 12, mục II, chương II.


2. Định mức lao động


Bảng 11


TT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

KK

Định mức (công nhóm/ĐVT)

ĐM Đất

ĐM TS

ĐM Đất+TS

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp lại GCN

1.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,250

0,250

0,325

1.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,200

0,200

0,260

2

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,200

0,200

0,260

3

Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký

Thửa

1ĐCV.III.3

1-3

0,107

0,033

0,167

4

Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai

1-3

4.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,05

0,05

0,05

4.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,04

0,04

0,04

5

Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận

Hồ sơ

1ĐCV.III.4

1-3

1,000

1,000

1,300

6

Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất)

Hồ sơ

Nhóm 2 (1ĐCV.III.3 , 1ĐCV.III.2)

1-3

0,500

0,500

0,800

7

Thông báo việc đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương trong thời gian 15 ngày về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp

Hồ sơ

1ĐCV.III.3

1-3

0,200

0,200

0,300

8

Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp thành phố vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số

Thửa

1ĐCV.III.3

1-3

0,006

0,006

0,006

9

Trích lục bản đồ địa chính hoặc thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính

1-3

9.1

Trích lục trên bản đồ dạng số

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,050

0,000

0,050

9.2

Trích lục trên bản đồ dạng giấy

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,100

0,000

0,100

10

Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính

Thửa

1ĐCV.III.3

1-3

0,107

0,033

0,167

11

In GCN

1ĐCV.III.2

1-3

0,100

0,100

0,100

12

Trích sao số liệu địa chính, quyết định hủy GCN bị mất, cấp lại GCN, lập sổ theo dõi hồ sơ

Hồ sơ

1ĐCV.III.3

1-3

0,400

0,400

0,520

13

Cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc; gửi thông báo biến động cho cấp xã

Hồ sơ

1ĐCV.III.3

1-3

0,370

0,370

0,444

14

Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin

14.1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

1-3

14.1.1

Quét trang A3

Trang

1ĐCV.III.1

1-3

0,016

0,016

0,016

14.1.2

Quét trang A4

Trang

1ĐCV.III.1

1-3

0,008

0,008

0,008

14.2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF

Trang

1ĐCV.III.1

1-3

0,004

0,004

0,004

14.3

Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Thửa

1ĐCV.III.1

1-3

0,010

0,010

0,010


Ghi chú:


(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.


Điều 18. Đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân


1. Phân loại khó khăn


Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 12, mục II, chương II.


2. Định mức lao động


Bảng 12


TT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

KK

Định mức (công nhóm/ĐVT)

ĐM Đất

ĐM TS

ĐM Đất+TS

I

CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai

1.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-5

0,200

0,260

1.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-5

0,150

0,195

2

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và xuất giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-5

0,250

0,250

0,325

3

Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký

Thửa

1ĐCV.III.3

1-5

0,107

0,033

0,167

4

Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh văn phòng Đăng ký đất đai giải quyết

4.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,050

0,050

0,050

4.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-3

0,040

0,040

0,040

II

CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI CHI NHÁNH VPĐK ĐẤT ĐAI

1

Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết thủ tục thì thông báo lý do và trả hồ sơ.

Hồ sơ

Nhóm 2 (1ĐCV.III.2, 1ĐCV.IV.4)

1-5

0,600

0,900

1,080

2

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I phần II)

2.1

Trích lục trên bản đồ dạng số

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-5

0,050

0

0,050

2.2

Trích lục trên bản đồ dạng giấy

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-5

0,100

0

0,100

3

Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính

Hồ sơ

1ĐCV.III.3

1-5

0,200

0,200

0,260

4

Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính

Thửa

1ĐCV.III.3

1-5

0,030

0,171

0,235

5

In GCN

5.1

Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số

GCN

1ĐCV.III.2

1-5

0,100

0,100

0,100

5.2

Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số

GCN

1ĐCV.III.2

1-5

0,150

0,200

0,200

5.3

Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định

GCN

1ĐCV.III.2

1-5

0,100

0,100

6

Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN), lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-5

0,400

0,400

0,520

7

Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-5

0,370

0,370

0,444

8

Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN

Thửa

1ĐCV.III.3

1-5

0,033

0,033

0,033

9

Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin

9.1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

9.1.1

Quét trang A3

Trang

1ĐCV.III.1

1-5

0,016

0,016

0,020

9.1.2

Quét trang A4

Trang

1ĐCV.III.1

1-5

0,008

0,008

0,010

9.2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF

Trang

1ĐCV.III.1

1-5

0,004

0,004

0,005

9.3

Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Thửa

1ĐCV.III.1

1-5

0,010

0,010

0,010


Ghi chú:


(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.


(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng 12. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo quy định tại Bảng 13 sau đây:


Bảng 13


TT

Loại biến động

Các bước công việc được áp dụng của Bảng 12

Hệ số áp dụng cho các mục 3 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 4, 8 các nội dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai của Bảng 13

1

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Mục 1, 2, 3, 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1,4, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

0,478

2

Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Mục 1, 2, 3, 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

0,435

3

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Mục 1, 2, 3, 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

0,391

4

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất

Mục 1, 2, 3, 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

0,152

5

Chuyển đổi quyền sử dụng đất

Mục 1, 2, 3, 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

0,326

6

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Mục 1, 2, 3, 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 3, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

0,326

7

Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Mục 1, 2, 3, 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 3, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

0,326

8

Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Mục 1, 2, 3, 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 3, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

0,326

9

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Mục 1, 2, 3, 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 3, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

0,370

10

Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Mục 1, 2, 3, 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 3, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

0,348

11

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp

Mục 1, 2, 3, 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 3, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

0,370

12

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai

Mục 1, 2, 3, 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 3, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

0,326

13

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai

Mục 1, 2, 3, 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 3, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

0,326

14

Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án

Mục 1, 2, 3, 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 3, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

0,326

15

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất

Mục 1, 2, 3, 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 3, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

0,326

16

Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất được phép đổi tên

Mục 1, 2, 3, 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

0,174

17

Thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trên giấy chứng nhận đã cấp

Mục 1, 2, 3, 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

0,174

18

Xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền đối với thửa đất liền kề

Mục 1, 2, 3, 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

0,239

19

Chuyển mục đích sử dụng đất

Mục 1, 2, 3, 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 3, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

0,478

20

Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)

Mục 1, 2, 3, 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 3, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

0,239

21

Thay đổi hình thức giao đất, cho thuê đất, nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định

Mục 1, 2, 3, 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 3, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

0,304

22

Đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất hoặc đăng ký thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu

Mục 1, 2, 3, 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 3, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

0,565

23

Thay đổi về những hạn chế quyền của người sử dụng đất

Mục 1, 2, 3, 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

0,315

24

Thu hồi quyền sử dụng đất

Mục 2, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

0,239

25

Xóa nợ về nghĩa vụ tài chính

Mục 1, 2, 3, 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã và mục 1, 3, 4, 5.3, 7, 8, 9 các nội dung thực hiện tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

0,315


Điều 19. Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức


1. Phân loại khó khăn


Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 12, mục II, chương II.


2. Định mức lao động


Bảng 14


TT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

KK

Định mức (công nhóm/ĐVT)

ĐM Đất

ĐM TS

ĐM Đất+TS

CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HOẶC CẤP

1

Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai

1.1

Theo hình thức trực tiếp

Hồ sơ

1ĐCV.III.3

1-5

0,200

0,200

0,260

1.2

Theo hình thức trực tuyến

Hồ sơ

1ĐCV.III.3

1-5

0,150

0,150

0,195

2

Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)

Hồ sơ

1ĐCV.III.3

1-5

0,300

0,300

0,390

3

Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký

Thửa

1ĐCV.III.3

1-5

0,107

0,033

0,167

4

Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết thủ tục thì thông báo lý do và trả hồ sơ.

N Hồ sơ

hóm 2 (1ĐCV.III.3 , 1ĐCV.III.2)

1-5

2,000

2,000

2,600

5

Trích lục thửa đất từ BĐĐC, các loại bản đồ, sơ đồ khác (trường hợp phải trích đo địa chính hoặc chỉnh lý bản đồ thửa đất thì áp dụng định mức theo quy định tại Chương I Phần II)

5.1

Trích lục trên bản đồ dạng số

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-5

0,050

0

0,050

5.2

Trích lục trên bản đồ dạng giấy

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-5

0,100

0

0,100

6

Lập và gửi phiếu chuyển thông tin địa chính cho cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận và gửi thông báo nghĩa vụ tài chính

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

1-5

0,200

0,200

0,260

7

Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính

Thửa

1ĐCV.III.3

1-5

0,033

0,033

0,033

8

In GCN

8.1

Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số

GCN

1ĐCV.III.2

1-5

0,100

0,100

0,100

8.2

Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số

GCN

1ĐCV.III.2

1-5

0,150

0,200

0,200

8.3

Chỉnh lý GCN cũ trong trường hợp không cấp GCN mới; xác nhận nội dung biến động vào GCN đã cấp theo quy định

GCN

1ĐCV.III.2

1-5

0,100

0,100

0,100

9

Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN (đối với trường hợp phải cấp GCN), lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu

Hồ sơ

1ĐCV.III.3

1-5

0,500

0,500

0,650

10

Nhận lại hồ sơ, GCN, nhập thông tin vào Sổ cấp giấy (đối với trường hợp phải cấp GCN); chỉnh lý hồ sơ địa chính; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có); trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc

Hồ sơ

1ĐCV.III.3

1-5

0,37

0,37

0,444

11

Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN

Thửa

1ĐCV.III.3

1-5

0,033

0,033

0,033

12

Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin

12.1

Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

12.1.1

Quét trang A3

Trang

1ĐCV.III.1

1-5

0,016

0,016

0,020

12.1.2

Quét trang A4

Trang

1ĐCV.III.1

1-5

0,008

0,008

0,010

12.2

Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF

Trang

1ĐCV.III.1

1-5

0,004

0,004

0,005

12.3

Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu

Thửa

1ĐCV.III.1

1-5

0,01

0,01

0,010


Ghi chú:


(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.


(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng 14. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo quy định tại Bảng 15 sau đây:


Bảng 15


TT

Loại biến động

Các bước công việc được áp dụng của Bảng 13

Hệ số áp dụng cho các mục 3, 7, 11 của Bảng 13

1

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã

0,478

2

Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã

0,435

3

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã

0,391

4

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã

0,152

5

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Mục 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã

0,326

6

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Mục 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã

0,370

7

Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Mục 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã

0,348

8

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp

Mục 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố

0,370

9

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai

Mục 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố

0,326

10

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai

Mục 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố

0,326

11

Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án

Mục 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố

0,326

12

Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất

Mục 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố

0,326

13

Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp

Mục 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã

0,326

14

Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã

0,174

15

Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu

Mục 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã

0,348

16

Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã

0,239

17

Chuyển mục đích sử dụng đất

Mục 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã

0,478

18

Gia hạn sử dụng đất

Mục 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã

0,239

19

Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất

Mục 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã

0,304

20

Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu

Mục 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã

0,565

21

Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã

0,315

22

Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã

0,130

23

Thu hồi quyền sử dụng đất

Mục 5, 7, 8.3, 10, 11, 12, các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố hoặc cấp xã

0,239


Điều 20. Trích lục hồ sơ địa chính


1. Phân loại khó khăn (Không phân loại khó khăn)


2. Định mức


Bảng 16


TT

Nội dung công việc

ĐVT

Định biên

Định mức (công/hồ sơ)

1

Nhận, trả hồ sơ, thu phí, lệ phí

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

0,100

2

Trích lục thửa đất

2.1

Trích lục từ hồ sơ địa chính số

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

0,050

2.2

Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

0,100

3

Trích sao thông tin địa chính

3.1

Trích sao từ hồ sơ địa chính số

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

0,050

3.2

Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy

Hồ sơ

1ĐCV.III.2

0,100


Ghi chú:


Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:


- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 16;


- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 16;


- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 16.


Chương III

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ


Mục 1. ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH


Điều 21. Xây dựng lưới địa chính


1. Dụng cụ


a) Chọn điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm


Bảng 17


TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn
(tháng)

Định mức (ca/điểm)

Chọn điểm, chôn mốc

Xây tường vây

Tiếp điểm

Đo ngắm

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

3,35

2,59

0,65

2,02

2

Áo mưa bạt

Cái

12

3,35

2,59

0,65

2,02

3

Ba lô

Cái

18

8,93

6,91

1,31

4,04

4

Bộ đồ nề

Bộ

24

0,21

0,65

5

Bộ khắc chữ

Bộ

24

0,07

0,22

6

Cờ hiệu nhỏ

Cái

12

0,14

0,10

7

Compa đơn

Cái

24

0,07

0,10

8

Compa kép

Cái

24

0,07

0,10

9

Cuốc bàn

Cái

12

0,07

0,22

0,10

10

Dao phát cây

Cái

12

0,28

0,22

0,04

0,10

11

Eke

Bộ

24

0,28

0,22

0,04

0,10

12

Giày cao cổ

Đôi

12

8,93

6,91

1,31

4,04

13

Hòm sắt tài liệu

Cái

48

1,67

1,30

0,25

0,60

14

Hòm đựng dụng cụ

Cái

48

0,20

15

Mũ cứng

Cái

12

8,93

6,91

1,31

4,04

16

Nilon gói tài liệu

Tấm

9

0,28

0,22

0,04

0,10

17

Ống đựng bản đồ

Cái

24

1,67

0,25

0,60

18

Ống nhòm

Cái

60

0,28

0,04

19

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

8,93

6,91

1,31

4,04

20

Quy phạm

Quyển

60

0,28

0,22

0,04

0,10

21

Tất sợi

Đôi

48

8,93

6,91

1,31

4,04

22

Thước đo độ

Cái

60

0,07

23

Thước thép cuộn 2m

Cái

12

0,28

0,22

0,04

0,10

24

Xẻng

Cái

12

0,07

0,22

25

Xô tôn đựng nước

Cái

12

0,21

0,22

26

Bi đông nhựa

Cái

12

8,93

3,22

27

Đèn pin

Cái

12

0,33

0,15

28

Địa bàn kỹ thuật

Cái

36

0,07

0,10

29

Găng tay bạt

Đôi

6

8,93

3,22

30

Kìm cắt thép

Cái

24

0,07

31

Máy tính tay

Cái

36

0,31

32

Nilon che máy 5m

Tấm

9

33

Ô che máy

Cái

24

34

Thước 3 cạnh

Cái

24

0,07

0,10

35

Thước cuộn vải 50m

Cái

36

0,33

36

Túi đựng tài liệu

Cái

12

1,80

37

Bảng ngắm

Cái

12

0,33

38

Ẩm kế

Cái

48

0,01

39

Nhiệt kế

Cái

48

0,01

40

Áp kế

Cái

48

0,01


Ghi chú:


Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo Bảng 17 nhân với hệ số tại Bảng 18.


Bảng 18


Khó khăn

Chọn điểm, chôn mốc

Xây tường vây

Tiếp điểm

Đo ngắm

1

0,60

0,65

0,65

0,55

2

0,75

0,85

0,85

0,80

3

1,00

1,00

1,00

1,00

4

1,30

1,30

1,25

1,35

5

1,65

1,65

1,65

1,80


(1) Mức dụng cụ tìm điểm không có tường vây tính bằng 0,50 mức tiếp điểm. Mức tìm điểm có tường vây tính bằng 0,75 mức tiếp điểm.


(2) Mức dụng cụ đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức dụng cụ đo ngắm.


(3) Mức dụng cụ chọn điểm, chôn mốc trên hè phố (có xây hố ga và nắp đậy) tính bằng 1,20 mức chọn điểm, chôn mốc.


b) Tính toán, bình sai


Bảng 19


TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn
(tháng)

Định mức
(Ca/điểm)

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

0,43

2

Ba lô

Cái

18

1,15

3

Hòm sắt đựng tài liệu

Cái

48

0,43

4

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

1,15

5

Quy phạm

Quyển

60

0,07

6

Tất sợi

Đôi

48

1,15

7

Túi đựng tài liệu

Cái

12

0,43

8

Máy in laser A4 0,5kW

Cái

84

0,001

9

Điện

Kwh

0,36

10

Bi đông nhựa

Cái

12

1,15

11

Đèn điện 100W

Bộ

36

0,32


2. Thiết bị


Bảng 20


TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Định mức (ca/điểm)

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

1

Chọn điểm, chôn mốc

Ô tô 9 – 12 chỗ

Chiếc

1

0,18

0,23

0,27

0,34

0,36

2

Xây tường vây

Ô tô 9 – 12 chỗ

Chiếc

1

0,18

0,18

0,22

0,26

0,29

3

Tiếp điểm

Ôtô 9 – 12 chỗ

Chiếc

1

0,18

0,23

0,27

0,34

0,36

4

Đo ngắm

Toàn đạc điện tử

Bộ

1

0,33

0,50

0,60

0,82

1,09

Sổ điện tử

Cái

1

0,33

0,50

0,60

0,82

1,09

Bộ đàm

Cái

2

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

5

Tính toán

Máy vi tính xách tay

Cái

1

0,22

0,22

0,22

0,22

0,22


Ghi chú:


(1) Mức thiết bị đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị đo ngắm tại Bảng 20.


(2) Mức thiết bị tính toán kết quả đo độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị tính toán tại Bảng 20.


3. Vật liệu


a) Chọn điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm


Bảng 21


TT

Danh mục

ĐVT

Định mức (tính cho 1 điểm)

Chọn điểm, chôn mốc

Xây tường vây

Tiếp điểm

Đo ngắm

1

Bản đồ địa hình

Tờ

0,05

0,05

0,05

0,05

2

Băng dính loại vừa

Cuộn

0,10

0,01

0,10

0,10

3

Biên bản bàn giao sản phẩm

Tờ

2,00

2,00

4

Giấy A0 loại 100g/m2

Tờ

0,02

5

Ghi chú điểm tọa độ cũ

Bộ

1,00

6

Ghi chú điểm độ cao cũ

Bộ

1,00

7

Ghi chú điểm tọa độ mới

Bộ

2,00

8

Giấy A4

Ram

0,01

0,01

0,01

9

Sơn đỏ

Kg

0,001

10

Sổ kiểm nghiệm máy

Quyển

0,20

11

Sổ đo góc

Quyển

0,15

12

Sổ đo cạnh

Quyển

0,20

13

Sổ đo thiên đỉnh

Quyển

0,0

14

Sổ ghi chép

Quyển

0,05

0,05

0,05

15

Xi măng

Kg

39,00

107,00

16

Cát

m3

0,04

0,14

17

Đá dăm

m3

0,002

0,28

18

Dấu sứ

Cái

1,00

19

Gỗ cốt pha

m3

0,002

0,003

20

Đinh

Kg

0,05

21

Sắt 10

Kg

0,93

22

Xăng

Lít

3,00

7,00

3,00

23

Dầu nhờn

Lít

0,15

0,35

0,15

24

Mực đen

Lọ

0,03

0,03

0,03

0,03

25

Pin đèn

Đôi

0,50

0,20

0,20

0,20


Ghi chú:


Trường hợp chôn mốc địa chính cần phải chống lún thì thêm mức cọc chống lún là 9 cọc/điểm; Trường hợp không chôn mốc thì không tính xi măng, cát, đá dăm.


b) Tính toán


Bảng 22


TT

Danh mục

ĐVT

Định mức
(tính cho 1 điểm)

1

Bảng tổng hợp thành quả

Tờ

0,30

2

Bảng tính toán

Tờ

0,30

3

Bìa đóng sổ

Cái

0,10

4

Biên bản bàn giao sản phẩm

Tờ

0,30

5

USB

Cái

0,01

6

Giấy Kroky

Tờ

0,03

7

Giấy A4

Ram

0,01

8

Mực in laser

Hộp

0,001

9

Sổ ghi chép

Quyển

0,05

10

Số liệu tọa độ điểm gốc

Điểm

0,10

11

Số liệu độ cao điểm gốc

Điểm

0,10

12

Mực đen

Lọ

0,03

13

Pin đèn

Đôi

0,30


Điều 22. Đo đạc thành lập bản đồ địa chính


1. Ngoại nghiệp


a) Dụng cụ


- Dụng cụ lưới đo vẽ


Bảng 23


TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (ca/mảnh)

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

4,41

6,71

7,92

10,60

32,76

59,56

2

Áo mưa bạt

Cái

18

4,41

6,71

7,92

10,60

32,76

59,56

3

Ba lô

Cái

18

8,82

13,41

15,84

21,21

65,53

119,14

4

Giày cao cổ

Đôi

12

8,82

13,41

15,84

21,21

65,53

119,14

5

Mũ cứng

Cái

12

8,82

13,41

15,84

21,21

65,53

119,14

6

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

8,82

13,41

15,84

21,21

65,53

119,14

7

Tất sợi

Đôi

6

8,82

13,41

15,84

21,21

65,53

119,14

8

Bi đông nhựa

Cái

12

8,82

13,41

15,84

21,21

65,53

119,14

9

Búa đóng cọc

Cái

36

0,09

0,09

0,27

0,44

2,00

3,64

10

Bút kẻ thẳng

Cái

24

0,05

0,05

0,34

0,44

0,72

0,95

11

Cờ hiệu nhỏ

Cái

12

0,12

0,11

0,68

0,88

1,43

1,80

12

Hòm sắt đựng tài liệu

Cái

48

1,76

2,68

3,18

4,25

13,10

23,82

13

Ống đựng bản đồ

Cái

24

1,76

2,68

3,18

4,25

13,10

23,82

14

Nilon gói tài liệu

Tấm

9

1,76

2,68

3,18

4,25

13,10

23,82

15

Túi đựng tài liệu

Cái

12

1,76

2,68

3,18

4,25

13,10

23,82

16

E ke

Bộ

24

0,05

0,05

0,34

0,44

0,72

0,95

17

Thước cuộn vải 50m

Cái

4

0,05

0,05

0,34

0,44

0,72

0,95

18

Thước thép 30m

Cái

2

0,05

0,05

0,34

0,44

0,72

0,95

19

Thước thép cuộn 2m

Cái

6

0,09

0,09

0,27

0,44

2,00

3,64

20

Ký hiệu bản đồ

Quyển

48

0,05

0,05

0,34

0,44

0,72

0,95

21

Quy phạm

Quyển

48

0,05

0,05

0,34

0,44

0,72

0,95

22

Kẹp sắt

Cái

6

1,76

2,68

3,18

4,25

13,10

23,82

23

Máy tính tay

Cái

24

0,18

0,17

0,57

0,88

3,99

7,26

24

Nilon che máy 5m

Tấm

9

1,76

2,68

3,18

4,25

13,10

23,82

25

Ô che máy

Cái

24

1,76

2,68

3,18

4,25

13,10

23,82

26

Bảng ngắm

Cái

36

1,76

2,68

3,18

4,25

13,10

23,82

27

Đồng hồ báo thức

Cái

36

0,09

0,09

0,27

0,44

2,00

3,64

28

Đèn pin

Cái

12

0,23

0,32

0,68

1,10

2,00

3,64

29

Compa vòng tròn nhỏ

Cái

24

0,12

0,16

0,34

0,55

1,00

1,82

30

Áp kế

Cái

60

0,03

0,03

0,07

0,11

0,14

0,18

31

Nhiệt kế

Cái

60

0,03

0,03

0,07

0,11

0,14

0,18

32

Mia

Cái

36

0,03

0,03

0,07

0,11

0,14

0,18


Ghi chú:


(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo Bảng 23 nhân với hệ số tại Bảng 24.


Bảng 24


KK

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

0,80

0,60

0,75

0,70

0,69

0,68

2

0,90

0,80

0,85

0,85

0,83

0,82

3

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

4

1,15

1,15

1,25

1,30

1,20

1,20

5

1,30

1,56

1,70


(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 24 và Bảng 25.


- Dụng cụ đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan


Bảng 25


TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (ca/mảnh)

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

17,28

22,26

37,72

66,16

230,00

418,18

2

Áo mưa bạt

Cái

18

17,28

22,26

37,72

66,16

230,00

418,18

3

Ba lô

Cái

18

34,56

44,52

75,44

132,32

460,00

836,36

4

Giày cao cổ

Đôi

12

34,56

44,52

75,44

132,32

460,00

836,36

5

Mũ cứng

Cái

12

34,56

44,52

75,44

132,32

460,00

836,36

6

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

34,56

44,52

75,44

132,32

460,00

836,36

7

Tất sợi

Đôi

6

34,56

44,52

75,44

132,32

460,00

836,36

8

Bi đông nhựa

Cái

12

34,56

44,52

75,44

132,32

460,00

836,36

9

Bút kẻ thẳng

Cái

24

1,98

3,20

19,42

12,10

40,39

73,44

10

Hòm sắt tài liệu

Cái

48

8,19

12,18

19,42

26,45

101,57

184,68

11

Ống đựng bản đồ

Cái

24

8,19

12,18

19,42

26,45

101,57

184,68

12

Nilon gói tài liệu

Tấm

9

8,19

12,18

19,42

26,45

101,57

184,68

13

Túi đựng tài liệu

Cái

12

8,19

12,18

19,42

26,45

101,57

184,68

14

Thước cuộn vải 50m

Cái

4

1,98

3,20

5,96

12,10

40,39

73,44

15

Thước thép 30m

Cái

2

1,00

1,59

2,98

6,05

20,20

36,72

16

Thước thép cuộn 2m

Cái

6

0,50

0,80

1,49

3,02

10,10

18,36

17

Ký hiệu bản đồ

Quyển

48

1,00

1,59

2,98

6,05

20,20

36,72

18

Quy phạm

Quyển

48

1,00

1,59

2,98

6,05

20,20

36,72

19

Máy tính tay casio

Cái

24

1,00

1,59

2,98

6,05

20,20

36,72

20

Nilon che máy (5m)

Tấm

9

8,19

12,18

19,42

26,45

101,57

184,68

21

Ô che máy

Cái

24

8,19

12,18

19,42

26,45

101,57

184,68

22

Đồng hồ báo thức

Cái

36

0,50

0,80

1,49

3,02

10,10

18,36

23

Đèn pin

Cái

12

0,23

0,40

0,54

1,20

3,30

6,00

24

Compa vòng tròn nhỏ

Cái

24

0,12

0,15

0,14

0,20

0,66

1,20

25

Áp kế

Cái

60

0,03

0,04

0,03

0,05

0,13

0,24

26

Nhiệt kế

Cái

60

0,03

0,04

0,03

0,05

0,13

0,24


Ghi chú:


(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 26


Bảng 26


KK

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

0,70

0,60

0,70

0,70

0,77

0,77

2

0,85

0,75

0,85

0,85

0,92

0,92

3

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

4

1,20

1,30

1,25

1,30

1,10

1,10

5

1,70

1,56

1,70


(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 25 và Bảng 26.


(3) Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết.


- Định mức dụng cụ đối với công tác chuẩn bị; xác định ranh giới thửa đất; đối soát kiểm tra; giao nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất và phục vụ KTNT: Mức tính bằng 0,40 mức dụng cụ đo vẽ chi tiết tại Bảng 25 và Bảng 26.


b) Thiết bị


Bảng 27


TT

Danh mục

ĐVT

C/suất
Kw

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (ca/mảnh)

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

1

Lưới đo vẽ

a

Bản đồ tỷ lệ 1/200

Máy toàn đạc

Bộ

1,04

1,20

1,33

1,48

Máy vi tính xách tay

Cái

0,35

0,12

0,12

0,12

0,12

Sổ điện tử

1,04

1,20

1,33

1,48

Điện

Kwh

0,32

0,32

0,32

0,32

b

Bản đồ tỷ lệ 1/500

Máy toàn đạc

Bộ

1,22

1,55

2,02

2,30

2,57

Máy vi tính xách tay

Cái

0,35

0,11

0,11

0,11

0,11

0,11

Sổ điện tử

1,22

1,55

2,02

2,30

2,57

Điện

Kwh

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

c

Bản đồ tỷ lệ 1/1000

Máy toàn đạc

Bộ

1,71

2,01

2,39

3,40

4,59

Sổ điện tử

1,71

2,01

2,39

3,40

4,59

Máy vi tính xách tay

Cái

0,35

0,23

0,23

0,23

0,23

0,23

Điện

Kwh

0,66

0,66

0,66

0,66

0,66

d

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

Máy toàn đạc

Bộ

2,29

2,68

3,19

4,88

7,81

Sổ điện tử

2,29

2,68

3,19

4,88

7,81

Máy vi tính xách tay

Cái

0,35

0,33

0,33

0,33

0,33

0,33

Điện

Kwh

0,99

0,99

0,99

0,99

0,99

đ

Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

Máy toàn đạc

Bộ

7,56

9,08

9,83

10,58

Sổ điện tử

7,56

9,08

9,83

10,58

Máy vi tính xách tay

Cái

0,35

0,72

0,72

0,72

0,72

Điện

2,08

2,08

2,08

2,08

e

Bản đồ tỷ lệ 1/10000

Máy toàn đạc

Bộ

13,74

16,5

17,88

19,24

Sổ điện tử

13,74

16,5

17,88

19,24

Máy vi tính xách tay

Cái

0,35

1,30

1,30

1,30

1,30

Điện

3,78

3/78

3,78

3,78

2

Đo vẽ chi tiết

a

Bản đồ tỷ lệ 1/200

Máy toàn đạc

Bộ

4,26

4,94

6,13

7,36

Sổ điện tử

Cái

4,26

4,94

6,13

7,36

b

Bản đồ tỷ lệ 1/500

Máy toàn đạc

Bộ

5,50

6,77

9,13

12,09

15,39

Sổ điện tử

Cái

5,50

6,77

9,13

12,09

15,39

c

Bản đồ tỷ lệ 1/1000

Máy toàn đạc

Bộ

10,46

12,33

14,57

18,21

22,77

Sổ điện tử

Cái

10,46

12,33

14,57

18,21

22,77

d

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

Máy toàn đạc

Bộ

14,25

16,79

19,85

25,80

33,84

Sổ điện tử

Cái

14,25

16,79

19,85

25,80

33,84

đ

Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

Máy toàn đạc

Bộ

58,61

70,31

76,18

82,04

Sổ điện tử

Cái

58,61

70,31

76,18

82,04

e

Bản đồ tỷ lệ 1/10000

Máy toàn đạc

Bộ

106,56

127,84

138,50

149,16

Sổ điện tử

Cái

106,56

127,84

138,50

149,16


Ghi chú:


(1) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 27.


(2) Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết BĐĐC (mức số 2) tại Bảng 27.


c) Vật liệu


Bảng 28


TT

Danh mục

ĐVT

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Bản đồ địa hình

Tờ

0,01

0,06

0,08

0,20

0,77

1,05

2

Bản đồ ĐGHC 364/CT

Tờ

0,01

0,06

0,08

0,20

0,77

1,05

3

Bảng tổng hợp thành quả

Tờ

1,80

1,80

1,80

2,00

2,20

3,00

4

Bảng tính toán

Tờ

0,90

0,90

0,90

1,00

1,10

1,50

5

Băng dính loại vừa

Cuộn

0,18

0,23

0,36

0,50

0,88

1,20

6

Bìa đóng sổ

Cái

1,35

1,35

1,35

1,50

1,65

2,25

7

Biên bản bàn giao thành quả

Bộ

0,03

0,16

0,22

3,50

4,68

6,37

8

Cọc gỗ 4cm x 30cm; đinh 3cm

Cái

9,00

27,00

54,00

80,00

110,00

150,00

9

USB

Cái

0,01

0,06

0,08

0,20

0,77

1,05

10

Ghi chú điểm tọa độ cũ

Bộ

0,27

0,36

0,45

1,00

2,20

3,00

11

Mực màu

Tuýp

0,01

0,06

0,08

0,20

0,77

1,05

12

Sổ đo các loại

Quyển

1,80

2,70

2,70

5,00

6,60

9,00

13

Sổ ghi chép

Quyển

0,01

0,06

0,08

0,20

0,77

1,05

14

Số liệu tọa độ điểm cũ

Bộ

0,45

0,45

0,45

0,50

0,55

0,75

15

Đinh sắt 10,15cm và đệm

Cái

36,00

36,00

27,00

0,00

0,00

16

Sơn đỏ

Kg

0,09

0,05

0,05

0,05

0,06

0,07

17

Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất

Bộ

0,22

1,44

1,80

4,00

13,20

18,00

18

Giấy A4

Ram

0,18

0,27

0,36

0,50

0,66

0,90

19

Giấy A3

Ram

0,09

0,14

0,18

0,30

0,44

0,60

20

Mực in A4

Hộp

0,04

0,05

0,07

0,10

0,13

0,18

21

Mực in A3

Hộp

0,02

0,03

0,04

0,06

0,09

0,12

22

Ghi chú điểm tọa cao cũ

Bộ

0,27

0,36

0,45

1,00

2,20

3,00

23

Giấy can

Mét

0,23

0,45

0,90

1,00

1,65

2,25

24

Giấy gói hàng

Tờ

0,09

8,55

0,72

1,00

1,10

1,50

25

Pin đèn

Đôi

0,09

0,14

0,18

0,40

1,54

2,10

26

Số liệu độ cao điểm cũ

Bộ

0,45

0,45

0,45

0,50

0,55

0,75


Ghi chú:


(1) Mức vật liệu cho các công việc thuộc khâu ngoại nghiệp tính theo hệ số tại Bảng 28 nhân với hệ số tại Bảng 29.


Bảng 29


TT

Công việc

Hệ số

1

Công tác chuẩn bị

0,15

2

Lưới đo vẽ

0,10

3

Xác định ranh giới thửa đất

0,25

4

Đo vẽ chi tiết

0,25

5

Đối soát kiểm tra

0,10

6

Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất

0,10

7

Phục vụ KTNT

0,05


(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 28 và Bảng 29.


(3) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 28 và Bảng 29


2. Nội nghiệp


a) Dụng cụ


- Dụng cụ biên tập BĐĐC


Bảng 30


TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

4,58

10,61

19,90

41,60

64,88

97,32

2

Hòm sắt đựng tài liệu

Cái

48

2,29

5,30

9,95

20,80

32,44

48,66

3

Ống đựng bản đồ

Cái

24

2,29

5,30

9,95

20,80

32,44

48,66

4

Túi đựng tài liệu

Cái

12

2,29

5,30

9,95

20,80

32,44

48,66

5

Thước bẹt nhựa 60cm

Cái

24

1,03

2,39

4,40

12,24

18,36

27,54

6

Ký hiệu bản đồ

Quyển

48

0,17

0,40

0,73

2,04

3,06

4,59

7

Quy phạm

Quyển

48

0,17

0,40

0,73

2,04

3,06

4,59

8

Máy tính tay

Cái

24

0,17

0,40

0,73

2,04

3,06

4,59

9

Đồng hồ báo thức

Cái

36

0,02

0,04

0,07

0,20

0,31

0,46

10

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,08

0,20

0,37

1,02

1,53

2,29

11

Lưu điện 600w

Cái

60

0,08

0,20

0,37

1,02

1,53

2,29

12

Chuột máy tính

Cái

4

0,34

0,80

1,47

4,08

6,12

9,18

13

USB (1GB)

Cái

24

0,17

0,40

0,73

2,04

3,06

4,59

14

Bóng điện 100W

Cái

36

2,29

5,30

9,50

20,80

32,44

48,66

15

Điện

Kwh

1,92

4,45

7,98

15,14

27,25

40,87


Ghi chú:


(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 31.


Bảng 31


KK

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

0,70

0,70

0,64

0,60

0,55

0,65

2

0,85

0,85

0,80

0,77

0,74

0,80

3

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

4

1,25

1,20

1,25

0,74

1,35

1,40

5

1,45

1,56

1,00


(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 30 và Bảng 31.


(3) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính thêm 0,10 mức tại Bảng 30 và Bảng 31.


- Dụng cụ nhập thông tin thửa đất


Mức dụng cụ đối với việc nhập thông tin thửa đất theo Bảng 30 và Bảng 31 nhân với hệ số tại Bảng 32:


Bảng 32


Công việc

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

Nhập thông tin thửa đất

0,35

0,70

0,57

0,32

0,38

0,44


- Dụng cụ đối với việc lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất


Bảng 33


TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (ca/mảnh)

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

1,38

6,03

12,00

17,60

36,92

55,38

2

Hòm sắt đựng tài liệu

Cái

48

1,38

6,03

12,00

17,60

36,92

55,38

3

Ống đựng bản đồ

Cái

24

1,38

6,03

12,00

17,60

36,92

55,38

4

Ký hiệu bản đồ

Quyển

48

0,04

0,17

0,34

0,55

2,04

3,06

5

Quy phạm

Quyển

48

0,04

0,17

0,34

0,55

2,04

3,06

6

Máy tính tay

Cái

24

0,17

0,68

1,36

2,21

8,16

12,24

7

Đồng hồ báo thức

Cái

36

0,03

0,09

0,17

0,28

1,02

1,53

8

Bóng điện 100W

Cái

36

0,33

1,74

5,26

5,70

10,36

15,54

9

Điện

Kwh

0,28

1,46

4,42

4,80

8,70

13,05


Ghi chú: Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.


- Dụng cụ đối với trình ký xác nhận hồ sơ; lập Sổ MK và phục vụ KTNT: Mức tính bằng 0,30 mức tại Bảng 30 và Bảng 31.


- Dụng cụ đối với việc hoàn thiện BĐĐC, in sản phẩm đo đạc lập BĐĐC quy định tại Bảng 34


Bảng 34


TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (ca/mảnh)

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

0,41

0,48

0,54

0,62

0,68

0,82

2

Hòm sắt đựng tài liệu

Cái

48

0,41

0,48

0,54

0,62

0,68

0,82

3

Ống đựng bản đồ

Cái

24

0,41

0,48

0,54

0,62

0,68

0,82

4

Ký hiệu bản đồ

Quyển

48

0,06

0,07

0,08

0,09

0,20

0,24

5

Quy phạm

Quyển

48

0,06

0,07

0,08

0,09

0,20

0,24

6

Đồng hồ báo thức

Cái

36

0,03

0,04

0,04

0,05

0,10

0,12

7

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,10

0,12

0,14

0,15

0,17

0,20

8

Lưu điện 600W

Cái

60

0,10

0,12

0,14

0,15

0,17

0,20

9

Chuột máy tính

Cái

4

3,44

7,96

14,92

66,80

89,64

107,57

10

USB 0,04

Cái

60

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

11

Đèn điện 0,10 kW

Bộ

30

0,10

0,12

0,14

0,15

0,17

0,20

12

Điện

Kwh

0,09

0,11

0,12

0,13

0,15

0,18


Ghi chú: Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.


- Dụng cụ đối với việc giao nộp sản phẩm đo đạc lập BĐĐC tính bằng 0,05 mức biên tập bản đồ địa chính và in tại Bảng 34.


b) Thiết bị


Bảng 35


TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

C/suất
(Kw)

Định mức (ca/mảnh)

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

1.1

Vẽ bản đồ số

a

Bản đồ tỷ lệ 1/200

Máy vi tính PC

Cái

0,35

2,45

2,96

3,43

4,25

Phần mềm vẽ BĐ

Cái

2,45

2,96

3,43

4,25

Máy in Laser A4

Cái

0,60

0,04

0,05

0,06

0,07

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,09

0,09

0,09

0,09

Điều hòa

Cái

2,20

0,80

0,98

1,14

1,42

Điện

Kwh

22,36

27,25

31,68

39,35

b

Bản đồ tỷ lệ 1/500

Máy vi tính PC

Cái

0,35

5,50

6,74

7,96

9,60

11,54

Phần mềm vẽ BĐ

Cái

5,50

6,74

7,96

9,60

11,54

Máy in Laser A4

Cái

0,60

0,12

0,15

0,19

0,22

0,26

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

Điều hòa

Cái

2,20

1,84

2,24

2,64

3,20

3,84

Điện

Kwh

34,20

62,16

77,36

88,67

106,35

c

Bản đồ tỷ lệ 1/1000

Máy vi tính PC

Cái

0,35

9,55

11,40

14,92

18,66

23,33

Phần mềm vẽ BĐ

Cái

9,55

11,40

14,92

18,66

23,33

Máy in Laser A4

Cái

0,60

0,13

0,25

0,38

0,56

0,68

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

Điều hòa

Cái

2,20

3,18

3,80

4,98

6,22

7,78

Điện

Kwh

87,80

105,30

138,12

172,93

216,09

d

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

Máy vi tính PC

Cái

0,35

21,66

26,00

31,20

25,00

31,26

Phần mềm vẽ BĐ

Cái

21,66

26,00

31,20

25,00

31,26

Máy in Laser A4

Cái

0,60

0,40

0,67

0,94

1,32

1,88

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

Điều hòa

Cái

2,20

6,66

8,67

11,25

8,34

11,26

Điện

Kwh

189,08

240,34

304,68

234,57

309,77

đ

Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

Máy vi tính PC

Cái

0,35

26,70

36,05

48,66

65,69

Phần mềm vẽ BĐ

Cái

26,70

36,05

48,66

65,69

Máy in Laser A4

Cái

0,60

0,40

0,67

0,94

1,32

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,09

0,09

0,09

0,09

Điều hòa

Cái

2,20

8,90

12,02

16,22

21,90

Điện

Kwh

245,28

331,79

776,26

1376,31

e

Bản đồ tỷ lệ 1/10000

Máy vi tính PC

Cái

0,35

34,71

46,86

63,25

85,39

Phần mềm vẽ BĐ

Cái

34,71

46,86

63,25

85,39

Máy in Laser A4

Cái

0,60

0,40

0,67

0,94

1,32

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,117

0,11

0,11

0,11

Điều hòa

Cái

2,20

11,57

15,62

21,08

28,47

Điện

Kwh

318,27

430,32

1007,71

1787,20

1.2

Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất

a

Bản đồ tỷ lệ 1/200

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

1,03

1,03

1,03

1,03

Điều hòa

Cái

2,20

0,33

0,33

0,33

0,33

Điện

Kwh

6,10

6,10

6,10

6,10

b

Bản đồ tỷ lệ 1/500

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

4,52

4,52

4,52

4,52

4,52

Điều hòa

Cái

2,20

1,51

1,51

1,51

1,51

1,51

Điện

Kwh

50,32

50,32

50,32

50,32

50,32

c

Bản đồ tỷ lệ 1/1000

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

9,00

9,00

9,00

9,00

9,00

Điều hòa

Cái

2,20

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

Điện

Kwh

81,90

81,90

81,90

81,90

81,90

d

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

13,20

13,20

13,20

13,20

13,20

Điều hòa

Cái

2,20

4,40

4,40

4,40

4,40

4,40

Điện

Kwh

120,12

120,12

120,12

120,12

120,12

đ

Bản đồ tỷ lệ 1/5000

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

27,69

27,69

27,69

27,69

Điều hòa

Cái

2,20

9,23

9,23

9,23

9,23

Điện

Kwh

251,98

251,98

251,98

251,98

e

Bản đồ tỷ lệ 1/10000

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

55,38

55,38

55,38

55,38

Điều hòa

Cái

2,20

18,46

18,46

18,46

18,46

Điện

Kwh

503,96

503,96

503,96

503,96

1.3

Nhập thông tin thửa đất

a

Bản đồ tỷ lệ 1/200

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

1,01

1,01

1,01

1,01

Điều hòa

Cái

2,20

0,34

0,34

0,34

0,34

Điện

Kwh

9,25

9,25

9,25

9,25

b

Bản đồ tỷ lệ 1/500

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

5,39

5,39

5,39

5,39

5,39

Điều hòa

Cái

2,20

1,80

1,80

1,80

1,80

1,80

Điện

Kwh

49,11

49,11

49,11

49,11

49,11

c

Bản đồ tỷ lệ 1/1000

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

8,40

8,40

8,40

8,40

8,40

Điều hòa

Cái

2,20

2,80

2,80

2,80

2,80

2,80

Điện

Kwh

76,44

76,44

76,44

76,44

76,44

d

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

10,92

10,92

10,92

10,92

10,92

Điều hòa

Cái

2,20

3,64

3,64

3,64

3,64

3,64

Điện

Kwh

99,37

99,37

99,37

99,37

99,37

đ

Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

18,56

18,56

18,56

18,56

Điều hòa

Cái

2,20

6,19

6,19

6,19

6,19

Điện

Kwh

168,96

168,96

168,96

168,96

e

Bản đồ tỷ lệ 1/10000

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

27,84

27,84

27,84

27,84

Điều hòa

Cái

2,20

9,29

9,29

9,29

9,29

Điện

Kwh

253,44

253,44

253,44

253,44

1.4

Biên tập và in BĐĐC

a

Bản đồ tỷ lệ 1/200

Máy vi tính, phần mềm

Cái

0,35

0,31

0,31

0,31

0,31

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,09

0,09

0,09

0,09

Điều hòa

Cái

2,20

0,10

0,10

0,10

0,10

Điện

Kwh

3,06

3,06

3,06

3,06

b

Bản đồ tỷ lệ 1/500

Máy vi tính, phần mềm

Cái

0,35

0,36

0,36

0,36

0,36

0,36

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

Điều hòa

Cái

2,20

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

Điện

Kwh

3,58

3,58

3,58

3,58

3,58

c

Bản đồ tỷ lệ 1/1000

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

0,41

0,41

0,41

0,41

0,41

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

Điều hòa

Cái

2,20

0,14

0,14

0,14

0,14

0,14

Điện

Kwh

4,09

4,09

4,09

4,09

4,09

d

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

Điều hòa

Cái

2,20

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

Điện

Kwh

4,42

4,42

4,42

4,42

4,42

đ

Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

0,51

0,51

0,51

0,51

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,09

0,09

0,09

0,09

Điều hòa

Cái

2,20

0,17

0,17

0,17

0,17

Điện

Kwh

4,94

4,94

4,94

4,94

e

Bản đồ tỷ lệ 1/10000

Vi tính, phần mềm

Cái

0,35

0,77

0,77

0,77

0,77

Máy in phun A0

Cái

0,40

0,14

0,14

0,14

0,14

Điều hòa

Cái

2,20

0,26

0,26

0,26

0,26

Điện

Kwh

6,42

6,42

6,42

6,42


c) Vật liệu


- Định mức vật liệu đối với việc Vẽ bản đồ số và lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất quy định tại Bảng 36


Bảng 36


TT

Danh mục

ĐVT

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Bản đồ địa hình

Tờ

0,01

0,07

0,09

0,20

0,70

0,70

2

Bản đồ ĐGHC 513/CT (phô tô)

Tờ

0,01

0,07

0,09

0,20

0,70

0,70

3

Bảng tổng hợp thành quả

Tờ

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

4

Bảng tính toán

Tờ

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

5

Băng dính loại vừa

Cuộn

0,20

0,25

0,40

0,50

0,80

0,80

6

Bìa đóng sổ

Cái

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

7

Biên bản bàn giao thành quả

Bộ

0,03

0,30

0,30

0,20

2,00

2,00

8

Ghi chú điểm độ cao cũ

Bộ

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

9

Ghi chú điểm tọa độ cũ

Bộ

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

10

Giấy A0 loại 100g/m2

Tờ

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

11

Giấy A4

Ram

1,00

3,00

6,00

9,00

16,00

16,00

12

Mực in laser

Hộp

0,20

0,60

1,20

1,80

3,20

3,20

13

Sổ mục kê

Quyển

0,25

0,14

0,15

0,40

0,10

0,10

14

Sổ ghi chép

Quyển

0,01

0,07

0,09

0,20

0,70

0,70

15

Số liệu tọa độ điểm cũ

Bộ

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

16

Số liệu độ cao điểm cũ

Bộ

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

17

Mực in phun (4 hộp 4 màu)

Hộp

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04


Ghi chú:


(1) Mức vật liệu cho vẽ bản đồ số tính bằng 0,55 mức tại Bảng 36.


(2) Mức vật liệu cho lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tính bằng 0,45 mức tại Bảng 36.


(3) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 36.


(4) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 36.


- Định mức vật liệu đối với việc Xác nhận hồ sơ; lập sổ mục kê; nhập thông tin thửa đất; phục vụ KTNT và giao nộp sản phẩm được quy định bằng 0,20 mức mục vẽ bản đồ số và lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tại Bảng 36.


- Định mức vật liệu đối với việc Biên tập và in bản đồ được quy định tại Bảng 37


Bảng 37


TT

Danh mục

ĐVT

Định mức theo tỷ lệ bản đồ
(tính cho 1 mảnh)

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Bản đồ địa hình

Tờ

0,005

0,01

0,01

0,02

0,05

0,06

2

Bản đồ ĐGHC 364/CT

Tờ

0,005

0,01

0,01

0,05

0,20

0,25

3

Băng dính loại vừa

Cuộn

0,03

0,05

0,10

0,15

0,20

0,25

4

Biên bản bàn giao thành quả

Bộ

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,10

5

Giấy A4

Ram

0,002

0,002

0,004

0,01

0,01

0,01

6

USB

Cái

0,02

0,03

0,04

0,08

0,20

0,20

7

Sổ ghi chép

Quyển

0,01

0,01

0,01

0,03

0,05

0,05

8

Mực in phun (4 hộp 4 màu)

Hộp

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

9

Giấy A0 loại 100g/m2

Tờ

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00


Điều 23. Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính


1. Dụng cụ


a) Số hóa BĐĐC;chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000


Bảng 38


TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)

Số hóa BĐĐC

Chuyển hệ

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/2000

1/5000

1

Áo blu

Cái

9

5,39

9,52

12,72

20,08

4,24

6,12

2

Bàn máy vi tính

Cái

72

4,04

7,14

9,54

15,06

3,18

4,59

3

Ghế xoay

Cái

72

4,04

7,14

9,54

15,06

3,18

4,59

4

Dép xốp

Đôi

6

5,39

9,52

12,72

20,08

4,24

6,12

5

Đồng hồ treo tường

Cái

36

1,68

2,97

3,97

6,27

1,32

1,91

6

Đèn neon 40W

Bộ

30

4,04

7,14

9,54

15,06

3,18

4,59

7

Êke

Bộ

24

0,07

0,12

0,16

0,25

0,05

0,08

8

Giá để tài liệu

Cái

60

0,07

0,12

0,16

0,25

0,05

0,08

9

Ghế tựa

Cái

60

0,67

1,19

1,59

2,51

0,53

0,77

10

Ký hiệu bản đồ

Quyển

48

0,67

1,19

1,59

2,51

0,53

0,77

11

Máy hút ẩm 2kW

Cái

60

0,27

0,47

0,63

1,00

0,21

0,31

12

Máy hút bụi 1,5kW

Cái

60

0,03

0,06

0,08

0,13

0,03

0,04

13

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

1,01

1,79

2,39

3,77

0,80

1,15

14

Quạt thông gió 40W

Cái

36

0,67

1,19

1,59

2,51

0,53

0,77

15

Quạt trần 100W

Cái

36

0,67

1,19

1,59

2,51

0,53

0,77

16

Quy phạm

Quyển

48

1,35

2,38

3,18

5,02

1,06

1,53

17

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,67

1,19

1,59

2,51

0,53

0,77

18

Thước Đrôbưsep

Cái

120

0,13

0,23

0,31

0,49

0,10

0,15

19

Thước nhựa 1,2m

Cái

24

1,35

2,38

3,18

5,02

1,06

1,53

20

Xô nhựa 10 lít

Cái

12

2,70

4,76

6,36

10,04

2,12

3,06

21

Quy định số hóa

Quyển

48

0,67

1,19

1,59

2,51

0,53

0,77

22

Lưu điện 600W

Cái

60

2,70

4,76

6,36

10,04

2,12

3,06

23

USB 0,4kW

Cái

72

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

24

Máy in A4 0,5kW

Cái

72

0,02

0,02

0,04

0,04

0,04

0,04

25

Chuột máy tính

Cái

4

4,04

7,14

9,54

15,06

3,18

4,59

26

Điện

Kwh

5,80

10,20

13,60

21,50

5,80

8,36


Ghi chú:


(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số sau:


Bảng 39


Khó khăn

Số hóa BĐĐC

Chuyển hệ

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/2000

1/5000

1

0,76

0,76

0,76

0,76

0,80

0,90

2

0,87

0,87

0,87

0,87

0,90

1,00

3

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

4

1,15

1,15

1,15

1,15

1,10

1,10

5

1,32

1,32

1,32

1,30


(2) Mức cho trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC tính bằng 0,90 mức tại Bảng 34 và Bảng 35.


(3) Mức dụng cụ cho Chuyển hệ tọa độ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) BĐĐC tỷ lệ 1/1000 và 1/500 được tính như sau:


- Mức cho 1/500 tính bằng 0,65 mức tỷ lệ 1/2000;


- Mức cho 1/1000 tính bằng 0,80 mức tỷ lệ 1/2000.


(4) Mức dụng cụ cho xác định tọa độ điểm phục vụ nắn chuyển hệ tọa độ: Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng 18 và Bảng 19 tại Điều 23.


(5) Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển: Không sử dụng dụng cụ


2. Thiết bị


a) Số hóa BĐĐC; chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000


Bảng 40


TT

Danh mục

ĐVT

C/suất (kw)

Số lượng

Định mức (Ca/mảnh)

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

1

Số hóa BĐĐC

1.1

Bản đồ tỷ lệ 1/500

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

2,34

2,84

3,44

4,14

4,99

Máy quét

Cái

2,50

1

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

Thiết bị nối mạng

Bộ

0,10

1

0,16

0,19

0,23

0,28

0,33

Máy chủ Netserver

Cái

0,40

1

0,16

0,19

0,23

0,28

0,33

Máy in phun A0

Cái

0,40

1

0,18

0,18

0,18

0,18

0,18

Phần mềm số hóa

Bản

1

2,34

2,84

3,44

4,14

4,99

Điều hòa

Cái

2,20

1

0,49

0,57

0,67

0,79

0,93

Điện

Kwh

22,30

25,30

29,10

33,60

38,90

1.2

Bản đồ tỷ lệ 1/000

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

5,34

5,70

6,54

7,68

11,34

Máy quét

Cái

2,50

1

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

Thiết bị nối mạng

Bộ

0,10

1

0,36

0,38

0,44

0,51

0,76

Máy chủ Netserver

Cái

0,40

1

0,36

0,38

0,44

0,51

0,76

Máy in phun A0

Cái

0,40

1

0,18

0,18

0,18

0,18

0,18

Phần mềm số hóa

Bản

1

5,34

5,70

6,54

7,68

11,34

Điều hòa

Cái

2,20

1

0,99

1,05

1,19

1,38

1,99

Điện

Kwh

41,20

43,40

48,70

55,90

79,00

1.3

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

6,45

8,06

10,80

12,60

15,75

Máy quét

Cái

2,50

1

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

Thiết bị nối mạng

Bộ

0,10

1

0,60

0,75

0,95

1,15

1,45

Máy chủ Netserver

Cái

0,40

1

0,60

0,75

0,95

1,15

1,45

Máy in phun A0

Cái

0,40

1

0,18

0,18

0,18

0,18

0,18

Phần mềm số hóa

Bản

1

6,45

8,06

10,80

12,60

15,75

Điều hòa

Cái

2,20

1

1,61

2,02

2,70

3,15

3,94

Điện

Kwh

55,77

69,19

91,28

105,73

130,85

1.4

Bản đồ tỷ lệ 1/5000

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

11,52

15,36

18,43

22,12

Máy quét

Cái

2,50

1

0,24

0,24

0,24

0,24

Thiết bị nối mạng

Bộ

0,10

1

0,96

1,15

1,38

1,66

Máy chủ Netserver

Cái

0,40

1

0,96

1,15

1,38

1,66

Máy in phun A0

Cái

0,40

1

0,18

0,18

0,18

0,18

Phần mềm số hóa

Bản

1

11,52

15,36

18,43

22,12

Điều hòa

Cái

2,20

1

2,88

3,84

4,61

5,53

Điện

Kwh

95,84

126,60

150,82

179,84

2

Chuyển hệ

2.1

Bản đồ tỷ lệ 1/500

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

1,57

1,73

1,92

2,11

2,21

Thiết bị nối mạng

Bộ

0,10

1

0,10

0,12

0,13

0,14

0,15

Máy chủ Netserver

Cái

0,40

1

0,10

0,12

0,13

0,14

0,15

Máy in phun A0

Cái

0,40

1

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

Phần mềm số hóa

Bản

1

1,57

1,73

1,92

2,11

2,21

Điều hòa

Cái

2,20

1

0,31

0,35

0,38

0,42

0,44

Điện

Kwh

11,27

12,56

13,72

15,06

15,76

2.2

Bản đồ tỷ lệ 1/1000

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

1,97

2,16

2,40

2,64

2,76

Thiết bị nối mạng

Bộ

0,10

1

0,13

0,14

0,16

0,18

0,19

Máy chủ Netserver

Cái

0,40

1

0,13

0,14

0,16

0,18

0,19

Máy in phun A0

Cái

0,40

1

0,19

0,19

0,19

0,19

0,19

Phần mềm số hóa

Bản

1

1,97

2,16

2,40

2,64

2,76

Điều hòa

Cái

2,20

1

0,34

0,37

0,41

0,45

0,48

Điện

Kwh

13,26

13,86

15,94

17,47

18,42

2.3

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

2,46

2,70

3,00

3,30

3,45

Thiết bị nối mạng

Bộ

0,10

1

0,16

0,18

0,20

0,22

0,24

Máy chủ Netserver

Cái

0,40

1

0,16

0,18

0,20

0,22

0,24

Máy in phun A0

Cái

0,40

1

0,24

0,24

0,24

0,24

0,24

Phần mềm số hóa

Bản

1

2,46

2,70

3,00

3,30

3,45

Điều hòa

Cái

2,20

1

0,42

0,46

0,51

0,56

0,60

Điện

Kwh

16,50

18,00

19,90

21,80

23,05

2.4

Bản đồ tỷ lệ 1/5000

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

3,69

3,99

4,29

4,59

Thiết bị nối mạng

Bộ

0,10

1

0,22

0,25

0,27

0,29

Máy chủ Netserver

Cái

0,40

1

0,22

0,25

0,27

0,29

Máy in phun A0

Cái

0,40

1

0,24

0,36

0,36

0,36

Phần mềm số hóa

Bản

1

3,30

3,69

3,99

4,29

Điều hòa

Cái

2,20

1

0,56

0,65

0,70

0,75

Điện

Kwh

22,90

26,00

27,90

29,80


Ghi chú:


a) Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức máy in phun cho chuyển hệ tọa độ.


b) Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển: Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm theo phương pháp đường chuyền của Lưới địa chính tại Bảng 18 và Bảng 19 tại Điều 23.


3. Vật liệu


Bảng 41


TT

Danh mục

ĐVT

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)

Số hóa

Chuyển hệ tọa độ

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/2000

1/5000

1

Sổ ghi chép công tác

Quyển

1,00

1,00

1,00

1,00

0,04

0,07

2

Băng dính phim

Cuộn

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

3

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

4

Giấy vẽ sơ đồ khu đo

Tờ

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

5

Giấy can

Mét

1,50

1,50

1,50

1,50

1,50

1,50

6

Giấy A4 (nội)

Ram

0,02

0,02

0,04

0,04

0,04

0,04

7

Giấy A0 loại 100g/m2

Tờ

4,00

4,00

4,00

4,00

3,00

3,00

8

Mực in laser

Hộp

0,004

0,004

0,008

0,008

0,008

0,008

9

USB

Cái

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

10

Thuốc tẩy rửa

Lít

0,001

0,001

0,002

0,003

0,002

0,003

11

Mực in phun (4 màu)

Hộp

0,04

0,04

0,04

0,04

0,03

0,03

12

Khăn mặt

Cái

0,05

0,05

0,07

0,10

0,05

0,10

13

Khăn lau máy

Cái

0,01

0,01

0,02

0,03

0,01

0,03

14

Bản đồ gốc

Tờ

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

15

Cồn công nghiệp

Lít

0,01

0,01

0,02

0,02

0,01

0,01

16

Bóng đèn máy quét

Cái

0,0001

0,0001

0,0001

0,0001

0,0001

0,0001

17

Sổ giao ca

Quyển

0,05

0,05

0,07

0,1

0,01

0,02


Ghi chú:


(1) Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức số 7, 9, và 11 tại Bảng 41 cho chuyển hệ tọa độ.


(2) Mức chuyển hệ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) cho tỷ lệ 1/500 và 1/1000 tính như nhau và tính bằng 0,70 mức tỷ lệ 1/2000.


(3) Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển: Mức tính bằng 0,75 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng 18 và Bảng 19 tại Điều 23.


Điều 24. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính


1. Ngoại nghiệp


a) Đối soát thực địa


- Định mức dụng cụ quy định tại Bảng 42


Bảng 42


TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

4.48

6.72

10.08

15.12

30.24

45.36

2

Áo mưa bạt

Cái

18

4.48

6.72

10.08

15.12

30.24

45.36

3

Balô

Cái

18

11.92

17.88

26.81

40.22

80.44

120.66

4

Giày

Đôi

12

11.92

17.88

26.81

40.22

80.44

120.66

5

Mũ cứng

Cái

12

11.92

17.88

26.81

40.22

80.44

120.66

6

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

11.92

17.88

26.81

40.22

80.44

120.66

7

Bi đông nhựa

cái

12

11.92

17.88

26.81

40.22

80.44

120.66

8

Ống đựng bản đồ

Cái

24

4.48

6.72

10.08

15.12

30.24

45.36

9

Thước vải 50m

Cái

4

4.48

6.72

10.08

15.12

30.24

45.36

10

Máy tính cầm tay

Cái

24

4.48

6.72

10.08

15.12

30.24

45.36

11

Đồng hồ báo thức

Cái

36

11.92

17.88

26.81

40.22

80.44

120.66


Ghi chú: Mức trên tính cho KK3, các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 43:


Bảng 43


KK

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

2

0,75

0,75

0,75

0,75

0,75

0,75

3

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

4

1,20

1,35

1,35

1,35

1,10

1,10

5

1,75

1,75

1,75


- Định mức thiết bị: Không sử dụng thiết bị.


- Định mức vật liệu quy định tại Bảng 44


Bảng 44


STT

Danh mục

ĐVT

Định mức
(tính cho 1 mảnh)

1

BĐĐC

Tờ

1,00

2

Bút chì màu

Cái

1,00

3

Giấy A4

Ram

0,10

4

Giấy can

Mét

1,00

5

Tẩy chì

Cái

5,00

6

Kẹp giấy loại nhỏ

Cái

10,00


Ghi chú: Mức vật liệu trên tính như nhau cho các loại tỷ lệ bản đồ.


b) Lưới đo vẽ


- Định mức dụng cụ đối với việc xây dựng lưới đo vẽ quy định tại Bảng 45


Bảng 45


TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

3,86

2,64

0,72

0,62

1,49

2,98

2

Áo mưa bạt

Cái

18

3,86

2,64

0,72

0,62

1,49

2,98

3

Balô

Cái

18

10,30

7,04

1,92

1,66

3,97

7,94

4

Găng tay bạt

Đôi

6

10,30

7,04

1,92

1,66

3,97

7,94

5

Giày cao cổ

Đôi

12

10,30

7,04

1,92

1,66

3,97

7,94

6

Mũ cứng

Cái

12

10,30

7,04

1,92

1,66

3,97

7,94

7

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

10,30

7,04

1,92

1,66

3,97

7,94

8

Bi đông nhựa

Cái

12

10,30

7,04

1,92

1,66

3,97

7,94

9

Búa đóng cọc

Cái

36

0,04

0,03

0,01

0,01

0,02

0,04

10

Bút kẻ thẳng

Cái

24

6,44

4,40

1,20

1,04

2,48

4,96

11

Hòm sắt tài liệu

Cái

48

16,10

11,00

3,00

2,60

6,20

12,40

12

Ống đựng bản đồ

Cái

24

3,22

2,20

0,60

0,52

1,24

2,48

13

Nilon gói tài liệu

Tấm

9

0,64

0,44

0,12

0,10

0,25

0,50

14

Túi đựng tài liệu

Cái

12

16,10

11,00

3,00

2,60

6,20

12,40

15

Eke

Bộ

24

0,64

0,44

0,12

0,10

0,25

0,50

16

Thước thép cuộn 2m

Cái

6

1,61

1,10

0,30

0,26

0,62

1,24

17

Ký hiệu bản đồ

Quyển

48

4,29

2,93

0,80

0,69

1,65

3,30

18

Quy phạm

Quyển

48

4,83

3,30

0,90

0,78

1,86

3,72

19

Kẹp sắt

Cái

6

16,10

11,00

3,00

2,60

6,20

12,40

20

Máy tính tay

Cái

24

0,64

0,44

0,12

0,10

0,25

0,50

21

Nilon che máy 5m

Tấm

9

3,22

2,20

0,60

0,52

1,24

2,48

22

Ô che máy

Cái

24

16,10

11,00

3,00

2,60

6,20

12,40

23

Bảng ngắm

Cái

36

0,64

0,44

0,12

0,10

0,25

0,50

24

Đồng hồ báo thức

Cái

36

1,61

1,10

0,30

0,26

0,62

1,24


Ghi chú: (1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số Bảng


Bảng 46


KK

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

2

0,75

0,75

0,75

0,75

0,75

0,75

3

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

4

1,20

1,35

1,35

1,35

1,10

1,10

5

1,75

1,75

1,75


(2)Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ;


(3) Mức tại Bảng 45 và Bảng 46 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.


- Định mức thiết bị quy định tại Bảng 47


Bảng 47


TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

C/suất
(kw)

Định mức (Ca/100 thửa)

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

1

Bản đồ tỷ lệ 1/200

Máy toàn đạc

Bộ

1

1,16

1,45

1,93

2,32

Vi tính xách tay

Cái

1

0,35

0,12

0,15

0,19

0,23

Sổ điện tử

Sổ

0,10

0,12

0,16

0,19

Điện

Kwh

0,35

0,44

0,56

0,68

2

Bản đồ tỷ lệ 1/500

Máy toàn đạc

Bộ

1

0,79

0,99

1,32

1,78

2,24

Sổ điện tử

Sổ

0,79

0,99

1,32

1,78

2,24

Vi tính xách tay

Cái

1

0,35

0,07

0,08

0,11

0,15

0,19

Điện

Kwh

0,20

0,24

0,32

0,44

0,56

3

Bản đồ tỷ lệ 1/1000

Máy toàn đạc

Bộ

1

0,22

0,27

0,36

0,49

0,62

Sổ điện tử

Sổ

0,22

0,27

0,36

0,49

0,62

Vi tính xách tay

Cái

1

0,35

0,02

0,02

0,03

0,04

0,05

Điện

Kwh

0,06

0,06

0,09

0,12

0,15

4

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

Máy toàn đạc

Bộ

1

0,19

0,25

0,31

0,39

0,55

Sổ điện tử

Sổ

0,19

0,25

0,31

0,39

0,55

Vi tính xách tay

Cái

1

0,35

0,02

0,02

0,03

0,03

0,04

Điện

Kwh

0,06

0,08

0,09

0,10

0,12

5

Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

Máy toàn đạc

Bộ

1

0,49

0,56

0,74

0,82

Sổ điện tử

Sổ

0,49

0,56

0,74

0,82

Vi tính xách tay

Cái

1

0,35

0,04

0,05

0,06

0,07

Điện

Kwh

0,12

0,15

0,18

0,21

6

Bản đồ tỷ lệ 1/10000

Máy toàn đạc

Bộ

1

0,74

0,84

1,11

1,23

Sổ điện tử

Sổ

0,74

0,84

1,11

1,23

Vi tính xách tay

Cái

1

0,35

0,06

0,08

0,09

0,11

Điện

Kwh

0,16

0,20

0,23

0,27


Ghi chú:


(1) Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ.


(2) Mức tại Bảng 47 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.


- Định mức vật liệu được tính bằng 0,05 mức vật liệu của đo vẽ chi tiết tại Bảng 51


c) Đo vẽ chi tiết

Định mức dụng cụ quy định tại Bảng 48


Bảng 48


TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

47,80

33,36

13,45

13,96

22,06

44,12

2

Áo mưa bạt

Cái

18

47,80

33,36

13,45

13,96

22,06

44,12

3

Balô

Cái

18

127,46

88,96

35,86

37,23

58,82

117,64

4

Giày cao cổ

Đôi

12

127,46

88,96

35,86

37,23

58,82

117,64

5

Mũ cứng

Cái

12

127,46

88,96

35,86

37,23

58,82

117,64

6

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

127,46

88,96

35,86

37,23

58,82

117,64

7

Tất sợi

Đôi

6

127,46

88,96

35,86

37,23

58,82

117,64

8

Bi đông nhựa

Cái

12

127,46

88,96

35,86

37,23

58,82

117,64

9

Bút kẻ thẳng

Cái

24

7,97

5,56

2,24

2,32

3,08

6,16

10

Hòm sắt tài liệu

Cái

48

23,90

16,68

6,72

6,98

9,23

18,46

11

Ống đựng bản đồ

Cái

24

23,90

16,68

6,72

6,98

9,23

18,46

12

Nilon gói tài liệu

Tấm

9

3,98

2,78

1,12

1,16

1,54

3,08

13

Túi đựng tài liệu

Cái

12

23,90

16,68

6,72

6,98

9,23

18,46

14

Eke

Bộ

24

3,98

2,78

1,12

1,16

1,54

3,08

15

Thước đo độ

Cái

24

15,93

11,12

4,48

4,66

6,16

12,32

16

Thước nhựa 60cm

Cái

24

3,98

2,78

1,12

1,16

1,54

3,08

17

Thước vải 50m

Cái

4

7,97

5,56

2,24

2,32

3,08

6,16

18

Thước thép 30m

Cái

2

3,98

2,78

1,12

1,16

1,54

3,08

19

Thước thép 2m

Cái

6

1,99

1,39

0,57

0,58

0,77

1,54

20

Ký hiệu bản đồ

Quyển

48

3,98

2,78

1,12

1,16

1,54

3,08

21

Quy phạm

Quyển

48

3,98

2,78

1,12

1,16

1,54

3,08

22

Kẹp sắt

Cái

6

23,90

16,68

6,72

6,98

9,23

18,46

23

Máy tính cầm tay

Cái

24

0,40

0,28

0,11

0,12

0,15

0,30

24

Đồng hồ báo thức

Cái

36

1,99

1,39

0,57

0,58

0,77

1,54


Ghi chú: (1) Mức cho các khó khăn tính theo hệ số tại Bảng 49:


Bảng 49


KK

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

2

0,75

0,75

0,75

0,75

0,75

0,75

3

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

4

1,20

1,35

1,35

1,35

1,10

1,10

5

1,75

1,75

1,75


(2) Mức tại Bảng 48 và Bảng 49 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.


- Định mức thiết bị quy định tại Bảng 50


Bảng 50


TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

C/suất
(Kw)

Định mức (Ca/100 thửa)

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

1

Bản đồ tỷ lệ 1/200

Máy toàn đạc

Bộ

1

14,34

17,92

23,90

28,68

Vi tính xách tay

Cái

1

0,35

14,34

17,92

23,90

28,68

Sổ điện tử

Sổ

1

1,20

1,49

1,99

2,39

Điện

Kwh

3,50

4,40

5,90

7,00

2

Bản đồ tỷ lệ 1/500

Máy toàn đạc

Bộ

1

10,01

12,51

16,68

22,52

28,36

Vi tính xách tay

Cái

1

0,35

10,01

12,51

16,68

22,52

28,36

Sổ điện tử

Sổ

1

0,83

1,04

1,39

1,88

2,36

Điện

Kwh

2,50

3,10

4,10

5,50

6,90

3

Bản đồ tỷ lệ 1/1000

Máy toàn đạc

Bộ

1

4,04

5,05

6,72

9,09

11,77

Vi tính xách tay

Cái

1

0,35

4,04

5,05

6,72

9,09

11,77

Sổ điện tử

Sổ

1

0,34

0,42

0,57

0,76

0,99

Điện

Kwh

0,95

1,22

1,62

2,16

2,84

4

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

Máy toàn đạc

Bộ

1

4,19

5,59

6,98

8,73

12,22

Vi tính xách tay

Cái

1

0,35

4,19

5,59

6,98

8,73

12,22

Sổ điện tử

Sổ

1

0,35

0,47

0,58

0,73

Điện

Kwh

1,08

1,35

1,76

2,16

5

Bản đồ tỷ lệ 1/5000

Máy toàn đạc

Bộ

1

6,00

6,92

9,23

10,16

Vi tính xách tay

Cái

1

0,35

6,00

6,92

9,23

10,16

Sổ điện tử

Sổ

1

0,50

0,58

0,77

0,85

Điện

Kwh

1,50

1,70

2,30

2,50

6

Bản đồ tỷ lệ 1/10000

Máy toàn đạc

Bộ

1

9,00

10,38

13,85

15,24

Vi tính xách tay

Cái

1

0,35

9,00

10,38

13,85

15,24

Sổ điện tử

Sổ

1

0,75

0,87

1,16

1,28

Điện

Kwh

1,95

2,21

2,99

3,25


Ghi chú:


Mức tại Bảng 50 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.


- Định mức vật liệu quy định tại Bảng 51


Bảng 51


TT

Danh mục

ĐVT

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa)

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

BĐĐC

Tờ

0,01

0,02

0,02

0,02

0,04

0,10

2

Bản đồ ĐGHC

Tờ

0,01

0,02

0,02

0,02

0,04

0,10

3

Bảng tổng hợp thành quả

Tờ

3,00

0,68

0,33

0,20

0,11

0,28

4

Băng dính loại vừa

Cuộn

0,30

0,09

0,07

0,05

0,04

0,10

5

Bìa đóng sổ

Cái

2,24

0,51

0,25

0,15

0,08

0,20

6

Biên bản bàn giao thành quả

Bộ

0,04

0,06

0,04

0,35

0,24

0,60

7

USB

Cái

0,01

0,02

0,02

0,02

0,04

0,10

8

Giấy can

Mét

0,37

0,17

0,17

0,10

0,08

0,20

9

Giấy A4

Ram

1,49

1,36

1,33

0,05

0,06

0,15

10

Mực màu

Tuýp

0,01

0,02

0,02

0,02

0,04

0,10

11

Số đo các loại

Quyển

2,99

1,02

0,50

0,50

0,33

0,83

12

Sổ ghi chép

Quyển

0,01

0,02

0,02

0,02

0,04

0,10

13

Cọc gỗ 4 x 30cm, đinh 3cm

Cái

15

10

10

8

10

25,00

14

Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các loại đất

Bộ

0,36

0,54

0,33

0,40

0,67

1,68


Ghi chú:


Mức tại Bảng 51 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.


2. Nội nghiệp


a) Số hóa BĐĐC


Áp dụng theo mức Số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC quy định tại Điều 25;


b) Lập bản vẽ BĐĐC

Định mức dụng cụ quy định tại bảng 52


Bảng 52


TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Balô

Cái

18

10,59

6,74

3,87

4,18

5,86

11,72

2

Giày cao cổ

Đôi

12

10,59

6,74

3,87

4,18

5,86

11,72

3

Mũ cứng

Cái

12

10,59

6,74

3,87

4,18

5,86

11,72

4

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

10,59

6,74

3,87

4,18

5,86

11,72

5

Tất sợi

Đôi

6

10,59

6,74

3,87

4,18

5,86

11,72

6

Bi đông nhựa

Cái

12

10,59

6,74

3,87

4,18

5,86

11,72

7

Hòm sắt tài liệu

Cái

48

4,87

3,43

2,35

2,47

3,10

6,20

8

Ống đựng tài liệu

Cái

24

4,87

3,43

2,35

2,47

3,10

6,20

9

Túi đựng tài liệu

Cái

12

4,87

3,43

2,35

2,47

3,10

6,20

10

Thước nhựa 60cm

Cái

24

0,81

0,57

0,39

0,41

0,52

1,04

11

Ký hiệu bản đồ

Quyển

48

0,81

0,57

0,39

0,41

0,52

1,04

12

Quy phạm

Quyển

48

0,81

0,57

0,39

0,41

0,52

1,04

13

Máy tính cầm tay

Cái

24

0,08

0,06

0,04

0,04

0,05

0,10

14

Đồng hồ báo thức

Cái

36

0,41

0,29

0,20

0,21

0,26

0,52

15

Máy ổn áp chung

Cái

60

1,62

1,14

0,78

0,82

1,03

2,06

16

Lưu điện

Cái

60

6,50

4,57

3,14

3,29

4,13

8,26

17

Chuột máy tính

Cái

4

4,87

3,43

2,35

2,47

3,10

6,20

18

USB flash

Cái

24

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,02

19

USB 0,4kW

Cái

72

0,008

0,006

0,004

0,004

0,005

0,01

20

Đèn neon 0,04kW

Bộ

30

1,62

1,14

0,78

0,82

1,03

2,06

21

Điện

Kwh

0,037

0,03

0,02

0,02

0,02

0,04


Ghi chú:


(1) Mức khó khăn tại Bảng 52 tính cho KK3, các KK khác tính theo các hệ số tại Bảng 53:


Bảng 53


KK

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

0,60

2

0,75

0,75

0,75

0,75

0,75

0,75

3

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

4

1,20

1,35

1,35

1,35

1,10

1,10

5

1,75

1,75

1,75


(2) Mức tại Bảng 52 và Bảng 53 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên. (3) Mức cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức lập bản vẽ bản đồ số.


- Định mức thiết bị quy định tại Bảng 54


Bảng 54


TT

Danh mục

ĐVT

C/suất

(Kw)

Số lượng

Định mức (Ca/100 thửa)

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

1

Bản đồ tỷ lệ 1/200

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

3,64

4,10

4,87

5,48

Máy in laser 0,5 kW

Cái

0,005

0,006

0,008

0,010

Điều hòa

Cái

2,20

1

0,97

1,09

1,30

1,46

Điện

Kwh

28,72

32,33

38,34

43,15

2

Bản đồ tỷ lệ 1/500

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

2,78

3,02

3,43

4,00

4,57

Máy in laser 0,5 kW

Cái

0,004

0,005

0,006

0,007

0,008

Điều hòa

Cái

2,20

1

0,74

0,80

0,91

1,07

1,22

Điện

Kwh

21,92

23,72

27,02

31,43

35,93

3

Bản đồ tỷ lệ 1/1000

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

2,13

2,21

2,35

2,54

2,77

Máy in laser 0,5 kW

Cái

0,002

0,003

0,004

0,005

0,006

Điều hòa

Cái

2,20

1

0,57

0,59

0,63

0,68

0,74

Điện

Kwh

16,81

17,41

18,52

20,02

21,83

4

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

2,20

2,33

2,47

2,63

2,96

Máy in laser 0,5 kW

Cái

0,002

0,003

0,004

0,005

0,006

Điều hòa

Cái

2,20

1

0,59

0,62

0,66

0,70

0,79

Điện

Kwh

17,31

18,41

19,41

20,72

21,93

5

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

2,64

2,77

3,10

3,23

Máy in laser 0,5 kW

Cái

0,003

0,004

0,005

0,005

Điều hòa

Cái

2,20

1

0,70

0,74

0,83

0,86

Điện

Kwh

20,81

21,82

24,42

25,42

6

Bản đồ tỷ lệ 1/10000

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

3,96

4,16

4,65

4,85

Máy in laser 0,5 kW

Cái

0,006

0,008

0,010

0,013

Điều hòa

Cái

2,20

1

1,05

1,11

1,25

1,29

Điện

Kwh

31,22

32,77

36,64

38,14


Ghi chú: Mức tại Bảng 54 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.


- Định mức vật liệu quy định tại Bảng 55


Bảng 55


TT

Danh mục

ĐVT

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa)

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Bản đồ địa hình

Tờ

0,01

0,01

0,01

0,01

0,02

0,02

2

Bản đồ ĐGHC

Tờ

0,01

0,01

0,01

0,01

0,02

0,02

3

Bảng tổng hợp thành quả

Tờ

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

4

Bảng tính toán

Tờ

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

5

Băng dính loại vừa

Cuộn

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

6

Bìa đóng sổ

Cái

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

7

Biên bản bàn giao

Tờ

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

8

Giấy A4

Ram

1,50

1,50

1,50

1,50

1,50

1,50

9

Mực in laser

Hộp

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

10

Giấy gói hàng

Tờ

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

11

Sổ ghi chép

Quyển

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

12

Bảng thống kê hiện trạng ĐĐĐC các loại đất

Bộ

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20


Ghi chú:


(1) Mức tại Bảng 55 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.


(2) Mức dụng cụ và vật liệu cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức dụng cụ và vật liệu cho bản đồ số.


c) Bổ sung Sổ mục kê


- Định mức dụng cụ quy định tại Bảng 56


Bảng 56


TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Áo blu

Cái

9

2,08

2,08

2,08

2,08

2,08

2,08

2

Dép xốp

Đôi

6

2,08

2,08

2,08

2,08

2,08

2,08

3

Bàn làm việc

Cái

120

1,04

1,04

1,04

1,04

1,04

1,04

4

Ghế tựa

Cái

120

1,04

1,04

1,04

1,04

1,04

1,04

5

Giá để tài liệu

Cái

60

0,78

0,78

0,78

0,78

0,78

0,78

6

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,78

0,78

0,78

0,78

0,78

0,78

7

Đèn neon 40W

Bộ

30

2,08

2,08

2,08

2,08

2,08

2,08

8

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

1,56

1,56

1,56

1,56

1,56

1,56

9

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

10

Quạt thông gió 40W

Cái

36

0,26

0,26

0,26

0,26

0,26

0,26

11

Quạt trần 100W

Cái

36

0,26

0,26

0,26

0,26

0,26

0,26

12

Đèn bàn 100W

Bộ

12

2,08

2,08

2,08

2,08

2,08

2,08

13

Điện

kW

2,90

2,90

2,90

2,90

2,90

2,90


Ghi chú:


(1) Mức tại Bảng 56 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.


- Định mức thiết bị quy định tại Bảng 57


Bảng 57


TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Công suất
(Kw)

Định mức (Ca/100 thửa)

1

Máy vi tính PC

Cái

1

0,35

1,56

2

Điều hòa

Cái

1

2,20

0,42

3

Điện

Kwh

12,30


Ghi chú:


(1) Mức thiết bị tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau;


(2) Mức tại Bảng 57 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.


- Định mức vật liệu quy định tại Bảng 58


Bảng 58


TT

Danh mục

ĐVT

Định mức (tính cho 100 thửa)

1

Bảng tổng hợp thành quả

Tờ

3,00

2

Bìa đóng sổ

cái

2,00

3

Biên bản bàn giao TQ

Tờ

4,00

4

Giấy A4

Ram

0,30

5

Mực in laser

Hộp

0,06

6

Sổ mục kê

Quyển

0,05

7

Sổ ghi chép

Quyển

0,01

8

Bảng thống kê hiện trạng đo đạc ĐC các loại đất

Bộ

0,20


Ghi chú:


(1) Mức vật liệu tính cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau.


(2) Mức tại Bảng 58 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.


d) Biên tập BĐĐC và in; xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm


- Định mức dụng cụ quy định tại Bảng 59


Bảng 59


TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Áo blu

Cái

9

0,89

1,97

2,54

3,53

4,76

9,52

2

Dép xốp

Đôi

6

0,89

1,97

2,54

3,53

4,76

9,52

3

Bàn làm việc

Cái

120

0,40

0,73

0,93

1,26

1,70

3,40

4

Ghế tựa

Cái

120

0,40

0,73

0,93

1,26

1,70

3,40

5

Bàn vẽ kỹ thuật

Cái

60

0,40

0,73

0,93

1,26

1,70

3,40

6

Giá để tài liệu

Cái

60

0,10

0,18

0,23

0,31

0,43

0,86

7

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,10

0,18

0,23

0,31

0,43

0,86

8

Đèn neon 40W

Bộ

30

0,81

1,46

1,86

2,51

3,40

6,80

9

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

0,61

1,10

1,40

1,88

2,55

5,10

10

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,20

0,37

0,47

0,63

0,85

1,70

11

Quy phạm

Quyển

48

0,01

0,02

0,02

0,03

0,04

0,08

12

Ký hiệu bản đồ

Quyển

48

0,01

0,02

0,02

0,03

0,04

0,08

13

Quạt trần 100W

Cái

36

0,10

0,18

0,23

0,31

0,43

0,86

14

Điện

Kwh

0,30

0,50

0,60

0,80

1,10

2,20


Ghi chú:


(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn khác nhau là như nhau.


(2) Mức tại Bảng 59 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.


- Định mức thiết bị quy định tại Bảng 60


Bảng 60


TT

Danh mục

ĐVT

Số lượng

Công suất
(Kw)

Định mức
(Ca/mảnh)

1

Bản đồ tỷ lệ 1/200

Máy vi tính PC

Cái

1

0,35

0,31

Máy in phun A0

Cái

1

0,40

0,05

Điều hòa

Cái

1

2,20

0,08

Điện

Kwh

2,60

2

Bản đồ tỷ lệ 1/500

Máy vi tính PC

Cái

1

0,35

0,36

Máy in phun A0

Cái

1

0,40

0,05

Điều hòa

Cái

1

2,20

0,10

Điện

Kwh

3,00

3

Bản đồ tỷ lệ 1/1000

Máy vi tính PC

Cái

1

0,35

0,41

Máy in phun A0

Cái

1

0,40

0,05

Điều hòa

Cái

1

2,20

0,11

Điện

Kwh

3,40

4

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

Máy vi tính PC

Cái

1

0,35

0,46

Máy in phun A0

Cái

1

0,40

0,05

Điều hòa

Cái

1

2,20

0,12

Điện

Kwh

3,80

5

Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

Máy vi tính PC

Cái

1

0,35

0,51

Máy in phun A0

Cái

1

0,40

0,05

Điều hòa

Cái

1

2,20

0,14

Điện

Kwh

4,20

6

Bản đồ tỷ lệ 1/10000

Máy vi tính PC

Cái

1

0,35

0,57

Máy in phun A0

Cái

1

0,40

0,10

Điều hòa

Cái

1

2,20

0,19

Điện

Kwh

4,25


Ghi chú:


(1) Mức thiết bị cho các KK khác nhau là như nhau.


(2) Mức tại Bảng 60 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.


(3) Định mức vật liệu quy định tại Bảng 61


Bảng 61


TT

Danh mục

ĐVT

Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/10000

1

Biên bản bàn giao TQ

Tờ

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

4,00

2

USB

Cái

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

3

Giấy Kroky

Tờ

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

4

Giấy A4

Ram

0,30

0,30

0,25

0,20

0,15

0,15

5

Mực in laser

Hộp

0,06

0,06

0,05

0,04

0,03

0,03

6

Giấy gói hàng

Tờ

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

2,00

7

Sổ ghi chép

Quyển

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

8

Mực in plotter 4 màu

Hộp

0,02

0,01

0,003

0,002

0,001

0,001

9

Bảng thống kê hiện trạng ĐĐĐC các loại đất

Bộ

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20


Ghi chú:


(1) Mức vật liệu cho các KK khác nhau là như nhau.


(2) Mức tại Bảng 61 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.


Điều 25. Trích đo bản đồ địa chính


Mức dụng cụ, vật tư và thiết bị cho trích đo thửa đất tính như sau:


1. Đất thuộc phường: Mức cho trích đo thửa đất dưới 100m2, tính bằng 0,02 mức vật tư, thiết bị (ngoại và nội nghiệp) của đo vẽ đối với 1 ha BĐĐC tỷ lệ 1/500 loại khó khăn 4. Các thửa khác tính tăng theo hệ số (tính theo tỷ lệ thay đổi mức lao động của thửa đất đó với mức lao động của thửa đất dưới 100m2).


2. Đất thuộc xã: Mức cho trích đo thửa đất dưới 100m2, tính bằng 0,02 mức vật tư, thiết bị (ngoại và nội nghiệp) của đo vẽ BĐĐC tỷ lệ 1/500 KK3. Các thửa khác tính tăng theo hệ số (tính theo tỷ lệ thay đổi mức lao động của thửa đất đó với mức lao động của thửa đất dưới 100m2).


3. Mức trích đo thửa đất lớn hơn 10.000m2 (1ha) được tính theo mức vật tư, thiết bị (ngoại và nội nghiệp) của thửa đất 10.000 m2 (1ha) x K. Trong đó: K= Diện tích thửa đất đo đạc (tính theo đơn vị ha) /1ha .


Điều 26. Đo đạc tài sản gắn liền với đất


Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại Điều 30 và định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50 mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (quy định tại Điều 30). Định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng.


2. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất thì định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị thực hiện như sau:


- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác thì định mức được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Điều 30 Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Điều 30; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính định mức bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất Định mức đo đạc tài sản khác gắn liền với đất (không phải là nhà và các công trình xây dựng khác) được tính bằng 0,30 mức trích đo thửa đất quy định tại Điều 30.


- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì định mức đo đạc được tính bằng 0,30 lần mức trích đo thửa đất quy định tại Điều 30.


- Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản trên đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính 01 lần định mức (định mức đo đạc thửa đất).


Mục II. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH


Điều 27. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với hộ gia đình cá nhân


1. Dụng cụ


Bảng 62


TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn
(tháng)

Định mức (Ca/hồ sơ)

1

Đồng hồ treo tường

Cái

36

1,340

2

Ghế tựa

Cái

120

1,740

3

Bàn làm việc

Cái

120

1,740

4

Tủ tài liệu

Cái

96

1,340

5

Máy tính tay

Cái

36

0,010

6

Bàn dập ghim bé

Cái

12

0,010

7

Kéo cắt giấy

Cái

9

0,010

8

Áo blu

Cái

12

1,740

9

Dép xốp

Đôi

6

1,740

10

Cặp tài liệu (trình ký)

Cái

12

0,050

11

Quạt trần 100W

Cái

36

0,870

12

Đèn neon 40W

Bộ

30

1,340

13

Điện năng

Kwh

1,125


Ghi chú:


(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.


(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ ở Bảng 62.


2. Thiết bị


Bảng 63


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất
(Kw)

Định mức
(Ca/hồ sơ)

1

Máy vi tính

Cái

0,40

0,060

2

Máy in laser A4

Cái

0,60

0,002

3

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,020

4

Điện năng

Kwh

0,554


Ghi chú:


(1) Định mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn


(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị ở Bảng 63.


3. Vật liệu


Bảng 64


TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức
(tính cho 1 hồ sơ)

1

Cặp để tài liệu

Cái

0,002

2

Ghim vòng

Hộp

0,007

3

Ghim dập

Hộp

0,020

4

Mực in laser (A4)

Hộp

0,002

5

Mực máy photocopy

Hộp

0,003

6

Mực in laser (A3)

Hộp

0,003

7

Mẫu trích lục bản đồ

Tờ

1,000

8

GCN

Tờ

1,000

9

Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất

Tờ

1,000

10

Giấy A4

Ram

0,015

11

Giấy A3

Ram

0,004

12

Sổ công tác

Quyển

0,003

13

Bút bi

Chiếc

0,010

14

Bút xóa

Cái

0,002

15

Bút đánh dấu

Cái

0,002

16

Giấy làm bìa hồ sơ (A3)

Tờ

1,000


Ghi chú:

Định mức vật liệu tại Bảng 66 áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.


Điều 28. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức


1. Dụng cụ


Bảng 65


TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn
(tháng)

Định mức
(ca/hồ sơ)

1

Đồng hồ treo tường

Cái

36

2,985

2

Ghế tựa

Cái

120

3,785

3

Bàn làm việc

Cái

120

3,785

4

Tủ tài liệu

Cái

96

2,985

5

Thước nhựa 30cm

Cái

24

0,050

6

Máy tính tay

Cái

36

0,050

7

Bàn dập ghim bé

Cái

12

0,010

8

Áo blu

Cái

12

3,785

9

Dép xốp

Đôi

6

3,785

10

Cặp tài liệu (trình ký)

Cái

12

0,100

11

Quạt trần 100W

Cái

36

1,492

12

Đèn neon 40W

Bộ

30

3,785

13

Điện năng

Kwh

2,405


Ghi chú:


(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.


(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 65.


2. Thiết bị


Bảng 66


STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (Kw)

Định mức
(ca/hồ sơ)

1

Máy vi tính

Cái

0,40

1,505

2

Máy in laser A4

Cái

0,60

0,011

3

Máy in laser A3

Cái

0,60

0,020

4

Máy SCAN A3

Cái

0,60

0,020

5

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,546

6

Máy photocopy

Cái

1,50

0,030

7

Điện năng

Kwh

15,030


Ghi chú:


(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.


(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 66.


3. Vật liệu


Bảng 67


TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức tính
(tính cho 1 hồ sơ)

1

Cặp để tài liệu

Cái

0,003

2

Ghim vòng

Hộp

0,030

3

Ghim dập

Hộp

0,040

4

Mực in laser (A4)

Hộp

0,003

5

Mực máy photocopy

Hộp

0,005

6

Mực in laser (A3)

Hộp

0,003

7

Mẫu trích lục bản đồ

Tờ

1,000

8

GCN

Tờ

1,000

9

Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất

Tờ

1,000

10

Giấy A4

Ram

0,040

11

Giấy A3

Ram

0,004

12

Sổ công tác

Quyển

0,003

13

Bút bi

Chiếc

0,015

14

Bút xóa

Cái

0,002

15

Bút đánh dấu

Cái

0,002

16

Giấy làm bìa hồ sơ (A3)

Tờ

1,000


Ghi chú:

Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.


Điều 29. Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận đối với hộ gia đình cá nhân


1. Dụng cụ


Bảng 68


TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Định mức (ca/hồ sơ)

Tại địa bàn cấp xã

Tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

1

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,018

1,848

2

Ghế tựa

Cái

120

0,018

2,448

3

Bàn làm việc

Cái

120

0,018

2,448

4

Tủ tài liệu

Cái

96

0,018

1,848

5

Thước nhựa 30cm

Cái

24

0,227

6

Máy tính tay

Cái

36

0,044

7

Bàn dập ghim bé

Cái

12

0,480

8

Bàn dập ghim to

Cái

12

0,150

9

Kéo cắt giấy

Cái

9

0,072

10

Áo blu

Cái

12

0,018

2,448

11

Dép xốp

Đôi

6

0,018

2,448

12

Cặp tài liệu (trình ký)

Cái

12

0,150

13

Quạt trần 100W

Cái

36

0,009

0,902

14

Đèn neon 40W

Bộ

30

0,018

2,448

15

Điện năng

Kwh

0,014

1,505


Ghi chú:


(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.


(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 68.


2. Thiết bị


Bảng 69


TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (Kw)

Định mức
(ca/hồ sơ)

1

Máy vi tính

Cái

0,400

1,020

2

Máy in laser A4

Cái

0,600

0,017

3

Máy in laser A3

Cái

0,600

0,030

4

Máy SCAN A3

Cái

0,600

0,030

5

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,200

0,306

6

Máy photocopy

Cái

1,500

0,030

7

Điện năng

Kwh

9,377


Ghi chú:


(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.


(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 69.


3. Vật liệu


Bảng 70


TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức (tính cho 1 hồ sơ)

Tại địa bàn cấp xã

Tại Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

1

Cặp để tài liệu

Cái

0,008

0,030

2

Ghim vòng

Hộp

0,003

3

Ghim dập

Hộp

0,006

4

Mực in laser (A4)

Hộp

0,002

5

Mực máy photocopy

Hộp

0,002

6

Mực in laser (A3)

Hộp

0,000

7

Mẫu trích lục bản đồ

Tờ

1,000

8

GCN

Tờ

1,000

9

Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất

Tờ

1,000

10

Giấy A4

Ram

0,009

0,062

11

Giấy A3

Ram

0,004

12

Sổ công tác

Quyển

0,004

13

Bút bi

Cái

0,015

0,060

14

Bút xóa

Cái

0,008

0,020

15

Bút đánh dấu

Cái

0,005

16

Giấy làm bìa hồ sơ (A3)

Tờ

1,000


Ghi chú: Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.


Điều 30. Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức


1. Dụng cụ


Bảng 71


TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn
(tháng)

Định mức
(ca/hồ sơ)

1

Đồng hồ treo tường

Cái

36

2,464

2

Ghế tựa

Cái

120

3,264

3

Bàn làm việc

Cái

120

3,264

4

Tủ tài liệu

Cái

96

2,464

5

Thước nhựa 30cm

Cái

24

0,302

6

Máy tính tay

Cái

36

0,058

7

Bàn đục lỗ

Cái

12

0,014

8

Bàn dập ghim bé

Cái

12

0,640

9

Bàn dập ghim to

Cái

12

0,200

10

Kéo cắt giấy

Cái

9

0,096

11

Áo blu

Cái

12

3,264

12

Dép xốp

Đôi

6

3,264

13

Cặp tài liệu (trình ký)

Cái

12

0,200

14

Quạt trần 100W

Cái

36

1,202

15

Đèn neon 40W

Bộ

30

3,264

16

Điện năng

Kwh

2,006


Ghi chú:


(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.


(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 71.


2. Thiết bị


Bảng 72


TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (Kw)

Định mức
(ca/hồ sơ)

1

Máy vi tính

Cái

0,40

1,360

2

Máy in laser A4

Cái

0,60

0,022

3

Máy in laser A3

Cái

0,60

0,040

4

Máy SCAN A3

Cái

0,60

0,040

5

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,408

6

Máy photocopy

Cái

1,50

0,040

7

Điện năng

Kwh

12,502


Ghi chú:


(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.


(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 72.


3. Vật liệu


Bảng 73


TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức
(tính cho 1 hồ sơ)

1

Cặp để tài liệu

Cái

0,040

2

Ghim vòng

Hộp

0,004

3

Ghim dập

Hộp

0,008

4

Mực in laser (A4)

Hộp

0,002

5

Mực máy photocopy

Hộp

0,003

6

Mực in laser (A3)

Hộp

0,001

7

Mẫu trích lục bản đồ

Tờ

1,000

8

GCN

Tờ

1,000

9

Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất

Tờ

1,000

10

Giấy A4

Ram

0,082

11

Giấy A3

Ram

0,005

12

Sổ công tác

Quyển

0,005

13

Bút bi

Cái

0,080

14

Bút xóa

Cái

0,026

15

Bút đánh dấu

Cái

0,006

16

Giấy làm bìa hồ sơ (A3)

Tờ

1,000


Ghi chú:

Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản


Điều 31. Đăng ký biến động đối với hộ gia đình, cá nhân


1. Dụng cụ


Bảng 74


TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (thán g)

Định mức (ca/hồ sơ)

Tại địa bàn cấp xã

Tại Chi nhánh VPĐK đất đai

1

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,420

1,980

2

Ghế tựa

Cái

120

0,420

2,700

3

Bàn làm việc

Cái

120

0,420

2,700

4

Tủ tài liệu

Cái

96

0,420

1,980

5

Thước nhựa 30cm

Cái

24

0,020

0,533

6

Máy tính tay

Cái

36

0,006

0,317

7

Bàn dập ghim bé

Cái

12

0,068

0,765

8

Bàn dập ghim to

Cái

12

0,042

0,354

9

Kéo cắt giấy

Cái

9

0,375

0,626

10

Áo blu

Cái

12

0,420

2,700

11

Dép xốp

Đôi

6

0,420

2,700

12

Cặp tài liệu (trình ký)

Cái

12

0,072

0,144

13

Quạt trần 100W

Cái

36

0,281

1,320

14

Đèn neon 40W

Bộ

30

0,420

2,700

15

Điện năng

kW

0,359

1,920


Ghi chú:


(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.


(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 74.


(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 74. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 74 trên.


2. Thiết bị


Bảng 75


TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất
(kW)

Định mức
(ca/hồ sơ)

1

Máy vi tính

Cái

0,40

0,900

2

Máy in laser A4

Cái

0,60

0,030

3

Máy in laser A3

Cái

0,60

0,009

4

Máy SCAN A3

Cái

0,60

0,009

5

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,270

6

Máy photocopy

Cái

1,50

0,023

7

Điện năng

Kwh

8,139


Ghi chú:


(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.


(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 75.


(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 75. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 75 trên.


3. Vật liệu


Bảng 76


TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức (tính cho 1 hồ sơ)

Tại địa bàn cấp xã

Tại Chi nhánh VPĐK đất đai

1

Cặp để tài liệu

Cái

0,002

0,008

2

Ghim vòng

Hộp

0,020

0,018

3

Ghim dập

Hộp

0,006

4

Mực in laser (A4)

Hộp

0,002

5

Mực máy photocopy

Hộp

0,003

6

Mực in laser (A3)

Hộp

0,002

7

Mẫu trích lục bản đồ

Tờ

1,000

8

GCN

Bộ

1,000

9

Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất

Tờ

1,000

10

Giấy A4

Ram

0,05

0,042

11

Giấy A3

Ram

0,002

0,005

12

Sổ công tác

Quyển

0,005

13

Bút bi

Cái

0,010

0,019

14

Bút xóa

Cái

0,002

0,008

15

Bút đánh dấu

Cái

0,002

0,005

16

Đĩa mềm

Đĩa

0,003

17

Giấy làm bìa hồ sơ (A3)

Tờ

1,000


Ghi chú:


(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.


(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 76. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 76 trên và không được tính vật liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích lục bản đồ.


Điều 32. Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức


1. Dụng cụ


Bảng 77


TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn
(tháng)

Định mức (ca/hồ sơ)

1

Đồng hồ treo tường

Cái

36

4,440

2

Ghế tựa (bàn làm việc)

Cái

120

6,840

3

Bàn làm việc

Cái

120

6,840

4

Tủ tài liệu

Cái

96

4,440

5

Bàn dập ghim bé

Cái

12

0,023

6

Áo blu

Cái

12

6,840

7

Dép xốp

Đôi

6

6,840

8

Cặp tài liệu (trình ký)

Cái

12

0,015

9

Quạt trần 100W

Cái

36

0,360

10

Đèn neon 40W

Bộ

30

4,440

11

Điện năng

Kwh

1,709


Ghi chú:


(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn.


(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 77.


(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 77. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 77 trên.


2. Thiết bị


Bảng 78


TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất
(kW)

Định mức
(ca/hồ sơ)

1

Máy vi tính

Cái

0,40

1,365

2

Máy in laser A4

Cái

0,60

0,014

3

Máy in laser A3

Cái

0,60

0,009

4

Máy SCAN A3

Cái

0,60

0,009

5

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,410

6

Máy photocopy

Cái

1,50

0,023

7

Điện năng

Kwh

11,997


Ghi chú:


(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại khó khăn.


(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 78.


(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 78. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 78 trên.


3. Vật liệu


Bảng 79


TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức
(tính cho 1 hồ sơ)

1

Cặp để tài liệu

Cái

0,008

2

Ghim vòng

Hộp

0,004

3

Ghim dập

Hộp

0,006

4

Mực in laser (A4)

Hộp

0,002

5

Mực máy photocopy

Hộp

0,003

6

Mực in laser (A3)

Hộp

0,002

7

Mẫu trích lục bản đồ

Tờ

1,000

8

GCN

Bộ

1,000

9

Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất

Tờ

1,000

10

Giấy A4

Ram

0,029

11

Giấy A3

Ram

0,006

12

Sổ công tác

Quyển

0,005

13

Bút bi

Cái

0,030

14

Bút xóa

Cái

0,005

15

Bút đánh dấu

Cái

0,004

16

Giấy làm bìa hồ sơ (A3)

Tờ

1,000


Ghi chú:


(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.


(2) Mức vật liệu cho công việc tại địa bàn cấp xã được tính bằng 0,02 mức quy định tại Bảng 79.


(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 81. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 79 trên và không được tính vật liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích lục bản đồ.


Điều 33. Trích lục hồ sơ địa chính


1. Dụng cụ


Bảng 80


TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn
(tháng)

Định mức
(ca/hồ sơ)

1

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0,08

2

Ghế tựa

Cái

120

0,32

3

Bàn làm việc

Cái

120

0,32

4

Tủ tài liệu

Cái

96

0,08

5

Thước nhựa 30cm

Cái

24

0,05

6

Máy tính tay

Cái

36

0,01

7

Bàn dập ghim bé

Cái

12

0,11

8

Bàn dập ghim to

Cái

12

0,04

9

Kéo cắt giấy

Cái

9

0,02

10

Áo blu

Cái

12

0,32

11

Dép xốp

Đôi

6

0,32

12

Hòm sắt đựng tài liệu

Cái

48

0,08

13

Ống đựng bản đồ

Cái

24

0,08

14

Quạt trần 100W

Cái

36

0,06

15

Đèn neon 40W

Bộ

30

0,32

16

Điện năng

Kwh

0,15


Ghi chú:


Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:


- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 80.


- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 80.


- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 80.


2. Thiết bị


Bảng 81


TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Công suất (kW)

Định mức
(ca/thửa)

1

Điều hòa nhiệt độ

Cái

2,20

0,050

2

Máy vi tính

Cái

0,40

0,150

3

Máy in laser A4

Cái

0,60

0,0150

4

Máy photocopy A0

Cái

1,50

0,050

5

Điện năng

Kwh

2,032


Ghi chú:


Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:


- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 81.


- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 81.


- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 81.


3. Vật liệu


Bảng 82


TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức
(tính cho 1 hồ sơ)

1

Cặp để tài liệu

Cái

0,015

2

Ghim vòng

Hộp

0,300

3

Ghim dập

Hộp

0,150

4

Mực in laser (A4)

Hộp

0,006

5

Mực máy photocopy

Hộp

0,012

6

Giấy A4

Ram

0,090


Ghi chú:


Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:


- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 82.


- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 82.


- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 82./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu32/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành29/04/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực09/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Huế / Hà Văn Tuấn
Phạm viHuế
Trích yếuQuy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Huế
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.