|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3223/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 17 tháng 12 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN PHÚ TÂN, TỈNH AN GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 30/2018/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục dự án có thu hồi đất, sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2019 và danh mục dự án có thu hồi đất, sử dụng đất trồng lúa năm 2016 bị hủy bỏ;
Căn cứ Quyết định số 2124/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Phú Tân;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 507B/TTr-STNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Phú Tân với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (đính kèm phụ lục 1).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (đính kèm phụ lục 2).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (đính kèm phụ lục 3).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân có trách nhiệm sau:
1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
- Triển khai công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Trường hợp phải điều chỉnh quy mô, địa điểm, công trình dự án trong Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt thì Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân có trách nhiệm báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường. Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ vào các chỉ tiêu sử dụng đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét chấp thuận cho phép thực hiện và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất các năm tiếp theo.
- Đối với các dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của Ủy ban nhân dân tỉnh nhưng chưa đăng ký thì giao trách nhiệm cho Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ vào các chỉ tiêu sử dụng đất được duyệt, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và cập nhật, bổ sung vào kế hoạch sử dụng đất.
2. Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Tổ chức khảo sát đo đạc, giám định hiện trạng và tiến hành bồi thường, giải phóng mặt bằng, bố trí tái định cư theo quy định. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt theo thẩm quyền.
- Báo cáo định kỳ kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
(Đính kèm Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
Phụ lục 1: Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2019 huyện Phú Tân
|
Stt
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
(ha) |
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
Stt
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
(ha) |
Phú Mỹ
|
Chợ Vàm
|
Phú Long
|
Phú Lâm
|
Phú Hiệp
|
Phú Thạnh
|
Hòa Lạc
|
Phú Thành
|
Phú An
|
Phú Xuân
|
Hiệp Xương
|
Phú Bình
|
Phú Thọ
|
Phú Hưng
|
Bình Thạnh Đông
|
Tân Hòa
|
Long Hòa
|
Tân Trung
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+…+(22)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
26.015,31
|
433,36
|
1.362,65
|
1.748,87
|
1.306,89
|
1.293,78
|
2.455,67
|
2.307,38
|
1.950,12
|
1.689,25
|
1.660,29
|
2.091,96
|
1.850,13
|
1.454,92
|
1.351,39
|
1.045,53
|
845,10
|
712,57
|
455,45
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
24.043,89
|
336,97
|
1.272,25
|
1.714,09
|
1.224,04
|
1.239,02
|
2.361,98
|
2.171,44
|
1.883,35
|
1.604,67
|
1.603,86
|
1.959,38
|
1.583,26
|
1.424,73
|
1.295,85
|
769,09
|
781,05
|
614,04
|
204,82
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
24.043,89
|
336,97
|
1.272,25
|
1.714,09
|
1.224,04
|
1.239,02
|
2.361,98
|
2.171,44
|
1.883,35
|
1.604,67
|
1.603,86
|
1.959,38
|
1.583,26
|
1.424,73
|
1.295,85
|
769,09
|
781,05
|
614,04
|
204,82
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
800,11
|
24,41
|
6,12
|
4,41
|
26,26
|
19,34
|
6,01
|
5,25
|
3,48
|
45,71
|
31,69
|
92,21
|
137,60
|
3,70
|
4,90
|
173,22
|
27,74
|
27,56
|
160,50
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
756,08
|
57,83
|
69,51
|
22,19
|
49,15
|
18,82
|
77,12
|
51,67
|
34,94
|
34,04
|
12,90
|
34,49
|
42,93
|
23,87
|
41,04
|
67,11
|
26,53
|
59,72
|
32,22
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
415,23
|
14,15
|
14,77
|
8,18
|
7,44
|
16,60
|
10,56
|
79,02
|
28,35
|
4,83
|
11,84
|
5,88
|
86,34
|
2,62
|
9,60
|
36,11
|
9,78
|
11,25
|
57,91
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
5.296,77
|
341,65
|
342,02
|
152,75
|
197,57
|
294,27
|
279,27
|
423,84
|
227,00
|
495,13
|
187,56
|
248,00
|
427,89
|
311,10
|
208,31
|
517,88
|
151,10
|
127,34
|
364,09
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,06
|
1,06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3,71
|
3,60
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,11
|
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
69,60
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
69,60
|
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
3,50
|
1,41
|
0,49
|
-
|
0,10
|
0,31
|
0,23
|
0,66
|
0,08
|
0,05
|
-
|
0,02
|
0,08
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
0,06
|
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
39,06
|
1,93
|
1,19
|
0,04
|
1,90
|
2,24
|
0,56
|
1,13
|
0,23
|
4,29
|
1,81
|
0,33
|
1,42
|
1,18
|
1,40
|
13,02
|
1,17
|
3,14
|
2,08
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: Trong đó:
|
DHT
|
1.684,21
|
74,22
|
73,51
|
86,80
|
69,46
|
90,50
|
138,48
|
133,88
|
127,44
|
75,46
|
120,93
|
131,69
|
171,59
|
67,76
|
65,47
|
111,12
|
59,63
|
31,13
|
55,14
|
|
Đất XD cơ sở văn hóa
|
2,25
|
1,30
|
0,23
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,21
|
-
|
0,34
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,17
|
||
|
Đất y tế
|
DYT
|
7,38
|
3,87
|
0,20
|
0,37
|
0,67
|
0,03
|
0,08
|
0,18
|
0,17
|
0,11
|
0,04
|
0,17
|
0,24
|
0,07
|
0,05
|
0,13
|
0,12
|
0,27
|
0,61
|
|
|
Đất giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
48,73
|
9,94
|
3,47
|
1,42
|
1,60
|
1,21
|
1,46
|
3,61
|
2,25
|
3,80
|
1,54
|
2,61
|
1,16
|
1,81
|
3,35
|
3,85
|
2,49
|
1,50
|
1,66
|
|
|
Đất thể thao
|
DTT
|
17,18
|
2,49
|
1,85
|
1,79
|
0,90
|
0,97
|
1,12
|
1,06
|
-
|
1,02
|
0,53
|
1,05
|
0,99
|
0,45
|
-
|
1,09
|
0,87
|
-
|
1,00
|
|
|
Đất chợ
|
DCH
|
7,57
|
2,46
|
0,43
|
0,13
|
0,33
|
0,23
|
0,27
|
0,66
|
0,16
|
0,13
|
0,32
|
0,43
|
0,35
|
0,52
|
0,17
|
0,04
|
0,75
|
0,19
|
-
|
|
|
Đất giao thông
|
DGT
|
681,52
|
45,93
|
28,62
|
40,70
|
33,04
|
21,30
|
68,53
|
49,18
|
51,47
|
23,59
|
49,69
|
52,76
|
62,83
|
22,15
|
29,10
|
49,92
|
19,54
|
16,94
|
16,23
|
|
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
14,27
|
1,61
|
-
|
-
|
-
|
-
|
12,41
|
-
|
0,05
|
-
|
-
|
-
|
0,20
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
989,61
|
-
|
-
|
34,43
|
68,82
|
38,18
|
58,52
|
88,20
|
57,23
|
91,31
|
36,86
|
48,71
|
66,04
|
67,57
|
83,84
|
88,85
|
37,89
|
52,78
|
70,38
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
217,29
|
110,64
|
106,65
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
26,38
|
6,30
|
1,03
|
0,61
|
0,79
|
8,23
|
0,56
|
0,37
|
0,98
|
0,33
|
1,11
|
0,39
|
0,31
|
1,80
|
0,44
|
0,66
|
0,64
|
1,07
|
0,76
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0,36
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,14
|
0,06
|
0,16
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
10,62
|
3,28
|
0,37
|
-
|
0,14
|
-
|
-
|
0,50
|
-
|
1,36
|
-
|
0,36
|
1,76
|
-
|
1,33
|
1,00
|
-
|
0,52
|
-
|
|
2.19
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
25,16
|
3,69
|
2,50
|
0,01
|
0,64
|
0,42
|
1,82
|
1,64
|
0,57
|
2,17
|
-
|
0,91
|
1,53
|
1,33
|
1,43
|
3,39
|
1,07
|
1,04
|
1,00
|
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
1,18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,17
|
0,30
|
0,38
|
-
|
-
|
-
|
0,33
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.22
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
1,91
|
0,81
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,07
|
0,36
|
-
|
0,22
|
-
|
0,42
|
-
|
-
|
-
|
0,03
|
-
|
-
|
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
3,49
|
0,11
|
1,01
|
-
|
0,23
|
-
|
-
|
0,62
|
0,12
|
0,31
|
-
|
0,43
|
0,21
|
-
|
0,22
|
0,23
|
-
|
-
|
-
|
|
2.24
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
2.202,86
|
132,99
|
153,93
|
30,86
|
55,49
|
154,39
|
66,23
|
195,93
|
39,40
|
319,85
|
26,63
|
65,16
|
184,00
|
171,46
|
54,18
|
299,61
|
50,67
|
37,65
|
164,43
|
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
0,53
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,53
|
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
1,97
|
-
|
1,34
|
-
|
-
|
-
|
0,15
|
0,48
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1,48
|
0,56
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,92
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Đất khu công nghệ cao*
|
KCN
|
-
|
||||||||||||||||||
|
5
|
Đất khu kinh tế*
|
KKT
|
-
|
||||||||||||||||||
|
6
|
Đất đô thị*
|
KDT
|
2.480,24
|
775,57
|
1.704,67
|
Ghi chú: ( *) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
Phụ lục 2: Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019 huyện Phú Tân
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Phú Mỹ
|
Chợ Vàm
|
Phú Long
|
Phú Lâm
|
Phú Hiệp
|
Phú Thạnh
|
Hòa Lạc
|
Phú Thành
|
Phú An
|
Phú Xuân
|
Hiệp Xương
|
Phú Bình
|
Phú Thọ
|
Phú Hưng
|
Bình Thạnh Đông
|
Tân Hòa
|
Long Hòa
|
Tân Trung
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+…+(22)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
46,14
|
1,60
|
-
|
0,20
|
0,27
|
-
|
0,35
|
0,10
|
0,32
|
0,20
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,26
|
1,46
|
-
|
-
|
41,38
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2,64
|
0,40
|
-
|
0,20
|
0,20
|
-
|
0,35
|
0,10
|
0,30
|
0,20
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,26
|
0,63
|
-
|
-
|
-
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
2,64
|
0,40
|
-
|
0,20
|
0,20
|
-
|
0,35
|
0,10
|
0,30
|
0,20
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,26
|
0,63
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
42,28
|
-
|
-
|
-
|
0,07
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,83
|
-
|
-
|
41,38
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
0,92
|
0,90
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|||||||||||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|||||||||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|||||||||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
0,30
|
0,30
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0,89
|
0,40
|
-
|
-
|
0,32
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,05
|
0,10
|
-
|
-
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|||||||||||||||||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|||||||||||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|||||||||||||||||||
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
|||||||||||||||||||
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|||||||||||||||||||
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|||||||||||||||||||
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|||||||||||||||||||
|
2.8
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|||||||||||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
|||||||||||||||||||
|
2.10
|
Đất di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|||||||||||||||||||
|
2.11
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|||||||||||||||||||
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|||||||||||||||||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,49
|
-
|
-
|
-
|
0,32
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,05
|
0,10
|
-
|
-
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,40
|
0,40
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Phụ lục 3: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 huyện Phú Tân
|
Stt
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
(ha) |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
Stt
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
(ha) |
Phú Mỹ
|
Chợ Vàm
|
Phú Long
|
Phú Lâm
|
Phú Hiệp
|
Phú Thạnh
|
Hòa Lạc
|
Phú Thành
|
Phú An
|
Phú Xuân
|
Hiệp Xương
|
Phú Bình
|
Phú Thọ
|
Phú Hưng
|
Bình Thạnh Đông
|
Tân Hòa
|
Long Hòa
|
Tân
Trung
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+…+(22)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
51,51
|
1,90
|
0,32
|
0,40
|
0,31
|
0,32
|
0,35
|
0,30
|
0,20
|
0,20
|
0,64
|
0,10
|
0,20
|
0,20
|
0,46
|
3,53
|
0,20
|
0,20
|
41,68
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
3,93
|
0,50
|
0,22
|
0,35
|
0,10
|
0,22
|
0,25
|
0,20
|
0,15
|
0,10
|
0,05
|
0,05
|
0,10
|
0,10
|
0,36
|
0,88
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
3,93
|
0,50
|
0,22
|
0,35
|
0,10
|
0,22
|
0,25
|
0,20
|
0,15
|
0,10
|
0,05
|
0,05
|
0,10
|
0,10
|
0,36
|
0,88
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
42,43
|
-
|
-
|
-
|
0,07
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,98
|
-
|
-
|
41,38
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
2,74
|
1,10
|
0,10
|
0,05
|
0,14
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,05
|
0,10
|
0,05
|
0,05
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,20
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
2,41
|
0,30
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,54
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,57
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
|||||||||||||||||||
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
0,11
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,06
|
-
|
Gh i c hú : - (a ) g ồ m đấ t s ả n x uấ t nôn g ngh i ệ p , đấ t nuô i t r ồn g t hủ y s ản , đấ t l à m muố i và đấ t nôn g ngh i ệp k há c.
- P K O l à đấ t ph i nôn g ngh i ệp k hôn g phả i l à đấ t ở.