Quay lại

Quyết định 3226/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3226/QĐ-UBND

An Giang, ngày 17 tháng 12 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN TRI TÔN, TỈNH AN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 30/2018/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục dự án có thu hồi đất, sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2019 và danh mục dự án có thu hồi đất, sử dụng đất trồng lúa năm 2016 bị hủy bỏ;

Căn cứ Quyết định số 2902/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2018 của UBND tỉnh An Giang về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 506F/TTr-STNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Tri Tôn với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (đính kèm phụ lục 1).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (đính kèm phụ lục 2).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (đính kèm phụ lục 3).

Điều 2. Hủy bỏ 01 dự án đã được Hội đồng nhân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 do quá 03 năm chưa triển khai thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 49 Luật Đất đai 2013 (đính kèm phụ lục 4).

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1Điều 2 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân huyện Tri Tôn có trách nhiệm sau:

1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
- Triển khai công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Trường hợp phải điều chỉnh quy mô, địa điểm, công trình dự án trong Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt thì Ủy ban nhân dân huyện Tri Tôn có trách nhiệm báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường. Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ vào các chỉ tiêu sử dụng đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét chấp thuận cho phép thực hiện và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất các năm tiếp theo.
- Đối với các dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của Ủy ban nhân dân tỉnh nhưng chưa đăng ký thì giao trách nhiệm cho Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ vào các chỉ tiêu sử dụng đất được duyệt, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và cập nhật, bổ sung vào kế hoạch sử dụng đất.

2. Ủy ban nhân dân huyện Tri Tôn
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Tổ chức khảo sát đo đạc, giám định hiện trạng và tiến hành bồi thường, giải phóng mặt bằng, bố trí tái định cư theo quy định. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt theo thẩm quyền.
- Báo cáo định kỳ kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tri Tôn và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tài nguyên và Môi trường;
- Sở Kế hoạch và Đầu tư;
- Sở Xây dựng;
- UBND huyện Tri Tôn;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Phòng: KTN, KTTH, KGVX, TH, NC;
- Lưu: VT.





TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Anh Thư

PHỤ LỤC


(Đính kèm Quyết định số 3226/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

Phụ lục 1: Diện tích các loại đất phân bổ năm 2019 huyện Tri Tôn


TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
TT. Tri Tôn
TT. Ba Chúc
Tân Tuyến
Ô Lâm
Vĩnh Gia
Vĩnh Phước
Tà Đảnh
Núi Tô
Lương Phi
Lương An Trà
Lê Trì
Lạc Quới
Cô Tô
Châu Lăng
An Tức
1
Đất nông nghiệp
NNP
53.549,21
597,41
1.569,35
7.654,30
2.754,56
3.474,92
5.041,51
4.541,14
2.655,36
3.696,24
8.098,64
2.457,07
2.210,42
3.577,43
2.825,92
2.394,95
1.1
Đất nông nghiệp
LUA
45.283,38
555,97
637,26
6.450,32
2.110,20
3.294,48
4.962,64
3.759,44
2.162,11
2.350,85
7.933,15
1.663,88
2.193,08
3.180,46
1.963,94
2.065,62
Đất trồng lúa
LUC
44.646,34
555,97
621,93
6.450,32
2.107,11
3.294,48
4.962,64
3.759,44
2.131,31
2.106,68
7.933,15
1.634,97
2.193,08
2.963,93
1.865,71
2.065,62
1.2
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
HNK
596,57
-
150,21
82,31
30,87
151,61
39,42
3,02
0,03
1,47
62,33
47,15
0,29
0,26
26,80
0,79
1.3
Đất trồng cây hàng năm khác
CLN
1.543,20
35,58
206,63
26,41
133,57
9,26
-
9,51
118,06
370,60
75,33
140,17
7,44
83,41
166,20
161,03
1.4
Đất trồng cây lâu năm
RPH
4.015,18
-
564,21
-
475,18
-
-
-
373,48
971,23
-
600,78
-
208,15
655,63
166,53
1.5
Đất rừng phòng hộ
RSX
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.6
Đất rừng đặc dụng
NTS
1.960,25
-
-
1.074,56
-
-
23,15
758,71
-
-
1,37
-
-
102,46
-
-
1.7
Đất rừng sản xuất
LMU
96,50
5,85
11,03
6,77
4,75
10,58
-
10,46
1,68
2,10
11,55
5,10
9,61
2,69
13,35
0,98
1.8
Đất nuôi trồng thuỷ sản
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.9
Đất làm muối
NKH
54,14
-
-
13,93
-
8,99
16,30
-
-
-
14,92
-
-
-
-
-
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
5.758,04
219,13
376,64
681,34
319,02
331,27
362,59
499,67
310,11
418,76
753,13
136,68
248,95
472,55
416,05
212,15
2.1
Đất quốc phòng
CQP
10,51
2,65
2,09
-
0,09
3,80
-
-
0,11
0,15
-
-
1,36
0,07
0,17
0,01
2.2
Đất an ninh
CAN
2,76
1,55
-
-
-
-
-
1,16
-
-
-
-
-
-
0,05
-
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
11,96
-
-
-
-
-
-
-
-
-
11,96
-
-
-
-
-
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
6,57
1,28
0,34
0,26
0,09
0,13
-
0,13
0,69
-
1,68
0,13
0,16
0,23
0,26
1,18
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
54,23
5,45
0,14
0,02
0,30
0,18
-
1,40
0,71
0,23
20,94
-
4,67
10,72
9,33
0,15
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,05
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
0,05
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
3.873,85
107,66
104,74
584,36
176,98
267,11
323,32
434,11
130,64
199,43
617,35
70,06
187,09
306,22
236,51
128,26
2.10
Đất di tích lịch sử - văn hóa
DDT
18,01
-
-
-
-
-
-
-
9,13
-
-
-
-
-
-
8,87
2.11
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
1,42
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
0,61
-
-
-
0,82
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.037,44
-
-
94,09
104,21
54,28
38,11
60,26
78,62
116,10
99,51
58,54
47,61
108,71
110,93
66,47
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
329,96
88,98
240,98
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
22,97
2,60
0,95
2,10
0,52
0,97
0,86
1,30
0,85
1,58
0,71
1,08
3,12
2,32
2,30
1,71
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0,10
0,10
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
105,91
4,90
19,06
-
9,11
0,88
-
-
10,40
23,53
0,41
5,30
-
6,71
21,00
4,62
2.19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
24,80
-
6,83
0,52
0,08
3,23
-
0,78
3,45
2,37
0,57
0,96
2,97
0,06
2,98
-
2.20
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
130,15
-
-
-
2,96
-
-
-
19,27
38,19
-
-
-
37,40
32,32
-
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0,67
-
-
-
-
0,37
0,30
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
4,13
3,96
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
0,17
-
2.23
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
4,72
-
1,50
-
-
0,31
-
-
-
0,80
-
-
1,97
0,11
0,02
-
2.24
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
14,61
-
-
-
-
-
-
14,61
-
-
-
-
-
-
-
-
2.25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
117,31
-
-
-
24,68
-
-
-
56,24
36,39
-
-
-
-
-
-
2.26
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3
Đất chưa sử dụng
CSD
716,56
-
-
-
-
-
-
-
287,80
-
-
75,35
-
182,58
14,97
155,87
4
Đất khu công nghệ cao*
KCN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
5
Đất khu kinh tế*
KKT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
6
Đất đô thị*
KDT
2.762,52
816,53
1.945,98
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

Ghi chú: ( *) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Phụ lục 2: Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019 huyện Tri Tôn


TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
TT. Tri Tôn
TT. Ba Chúc
Tân Tuyến
Ô Lâm
Vĩnh Gia
Vĩnh Phước
Tà Đảnh
Núi Tô
Lương Phi
Lương An Trà
Lê Trì
Lạc Quới
Cô Tô
Châu Lăng
An Tức
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+…+(19)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
1
Đất nông nghiệp
NNP
19,00
0,44
-
-
2,33
0,15
0,30
0,14
0,23
1,95
11,96
1,20
-
-
0,11
0,18
1.1
Đất trồng lúa
LUA
19,00
0,44
-
-
2,33
0,15
0,30
0,14
0,23
1,95
11,96
1,20
-
-
0,11
0,18
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
19,00
0,44
-
-
2,33
0,15
0,30
0,14
0,23
1,95
11,96
1,20
-
-
0,11
0,18
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.8
Đất làm muối
LMU
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,26
-
-
-
-
0,24
-
-
-
-
-
-
0,02
-
-
-
2.1
Đất quốc phòng
CQP
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.2
Đất an ninh
CAN
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.10
Đất di tích lịch sử - văn hóa
DDT
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.11
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,26
-
-
-
-
0,24
-
-
-
-
-
-
0,02
-
-
-
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.20
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.23
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.24
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.26
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

Phụ lục 3: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 huyện Tri Tôn


TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
(ha)
Tri Tôn
Ba Chúc
Tân Tuyến
Ô Lâm
Vĩnh Gia
Vĩnh Phước
Tà Đảnh
Núi Tô
Lương Phi
Lương An Trà
Lê Trì
Lạc Quới
Cô Tô
Châu Lăng
An Tức
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+…+(19)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
25,69
0,50
0,07
0,06
2,39
0,22
0,35
0,20
0,95
2,01
12,04
1,26
4,73
0,06
0,17
0,67
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
25,20
0,46
0,04
0,03
2,36
0,17
0,32
0,18
0,92
1,98
11,99
1,23
4,70
0,03
0,14
0,64
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
25,20
0,46
0,04
0,03
2,36
0,17
0,32
0,18
0,92
1,98
11,99
1,23
4,70
0,03
0,14
0,64
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
0,07
0,02
-
-
-
0,02
0,01
0,02
-
-
-
-
-
-
-
-
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
0,39
0,02
0,03
0,03
0,03
0,02
0,02
-
0,03
0,03
0,03
0,03
0,03
0,03
0,03
0,03
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
0,03
-
-
-
-
0,01
-
-
-
-
0,02
-
-
-
-
-
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
18,70
0,02
0,05
2,00
0,03
0,02
16,32
0,03
0,02
-
0,03
0,03
-
0,05
0,05
0,05
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2,37
0,02
0,05
2,00
0,03
0,02
0,02
0,03
0,02
-
-
0,03
-
0,05
0,05
0,05
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
LUA/NTS
0,03
-
-
-
-
-
-
-
-
-
0,03
-
-
-
-
-
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
HNK/LMU
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR
(a)
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR
(a)
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR
(a)
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.


- KO là đất phi nông nghiệp không phải là đất

Phụ lục 4: Danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa năm 2016 huyện Tri Tôn bị hủy


STT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Xã, phường, thị trấn
Tổng diện tích (m 2 )
Diện tích cần thu hồi
(m
2 )
Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m 2 )
STT
Tên dự án
Chủ đầu tư
Xã, phường, thị trấn
Tổng diện tích (m 2 )
Diện tích cần thu hồi
(m
2 )
Diện tích sử dụng đất trồng lúa (m 2 )
1
Mở rộng trường Trung cấp nghề dân tộc nội trú tỉnh An Giang (Hạng mục: Nông trại thực nghiệm phục vụ dạy nghề)
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
Núi Tô
50.000
50.000
50.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3226/QĐ-UBND
Ngày ban hành17/12/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực17/12/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh An Giang / Trần Anh Thư
Phạm viAn Giang
Trích yếuNăm 2018 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.