|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3230/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3587/TTr-SNNMT-VP ngày 26 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 38 thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, cụ thể:
1. Lĩnh vực Bảo vệ thực vật: 16 thủ tục cấp tỉnh (Phụ lục I);
2. Lĩnh vực Trồng trọt: 21 thủ tục cấp tỉnh và 01 thủ tục cấp xã (Phụ lục II). Danh mục thủ tục hành chính được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân Thành phố tại https://hochiminhcity.gov.vn/chinhquyen (CÔNG BỐ TTHC, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, Công bố thủ tục hành chính).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường rà soát, đánh giá tiêu chí để cung cấp dịch vụ công trực tuyến trong thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; xây dựng quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính, tái cấu trúc quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo các phương án tại Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố và cập nhật đầy đủ lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Bãi bỏ tất cả Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính trước đây đối với các lĩnh vực nêu tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết đỉnh số 3230 /QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
1.
|
Công nhận tổ chức đủ điều
kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số 10 Nguyễn Huy Tưởng, Phường Gia Định, TP.HCM).
- Trung tâm phục vụ hành chính công (Đường Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM)
- Trung tâm phục vụ hành chính công (Số
04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa, TP.HCM).
|
2.000.000 đồng/lần
|
- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật ngày 25 tháng 11 năm 2013;
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 ngày 09 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp;
Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT
|
2
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
2.
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|||
|
Cấp Giấy
phép
khẩu thuốc
bảo vệ thực vật
|
05 ngày làm việc kể từ nhập ngày nhận đủ hồ sơ và trả kết quả của Chi hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số 10
Nguyễn
Huy
Tưởng,
Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
- Trung tâm phục vụ hành chính công (Đường Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM)
- Trung tâm phục vụ hành chính công (Số
|
1.000.000 đồng/lần
|
- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật ngày 25 tháng 11 năm 2013;
- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017; Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoạit thương;
- Nghị định thư Montreal (Nghị định thư về các chất làm suy giảm tầng ôzôn);
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
|
3
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa, TP.HCM).
|
Phí,
lệ
phí
600.000 đồng/lần
|
Căn
cứ
pháp
lý
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp;
Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực t trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa, TP.HCM).
|
Phí,
lệ
phí
600.000 đồng/lần
|
Căn
cứ
pháp
lý
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp;
Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực t trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa, TP.HCM).
|
Phí,
lệ
phí
600.000 đồng/lần
|
Căn
cứ
pháp
lý
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp;
Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực t trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa, TP.HCM).
|
Phí,
lệ
phí
600.000 đồng/lần
|
Căn
cứ
pháp
lý
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp;
Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực t trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3.
|
quảng
thuốc bảo vệ thực vật
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa, TP.HCM).
|
Phí,
lệ
phí
600.000 đồng/lần
|
Căn
cứ
pháp
lý
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp;
Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực t trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3.
|
quảng
thuốc bảo vệ thực vật
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Phí,
lệ
phí
600.000 đồng/lần
|
Căn
cứ
pháp
lý
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp;
Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực t trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
3.
|
quảng
thuốc bảo vệ thực vật
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Phí,
lệ
phí
600.000 đồng/lần
|
||
|
3.
|
quảng
thuốc bảo vệ thực vật
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Phí,
lệ
phí
600.000 đồng/lần
|
||
|
3.
|
quảng
thuốc bảo vệ thực vật
|
05 ngày làm việc kể từ - Bộ phận
nhận nội dung ngày nhận đủ hồ sơ và trả kết quả của Chi cáo hợp lệ.
|
tiếp nhận
cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số 10
Nguyễn
Huy
Tưởng,
Phường
Gia
Định,
|
-Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật ngày 25 tháng 11 năm 2013;
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
|
4
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
|
Địa
điểm
thực
hiện
TP.HCM).
- Trung tâm phục vụ hành chính công
(Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM)
- Trung tâm phục vụ hành chính công (Số
04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa, TP.HCM).
|
của Luật Quảng cáo;
- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý thuốc bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp;
Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
5
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
||
|
4.
|
Cấp Thẻ hành
thể thuộc diện kiểm dịch
thực vật
|
Thời
hạn
giải
quyết
03 ngày làm việc kể từ nghề xử lý vật ngày nhận đủ hồ sơ và trả kết quả của Chi hợp lệ
|
Địa
điểm
thực
hiện
- Bộ phận tiếp nhận
cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số 10 Nguyễn Huy Tưởng, Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
- Trung tâm phục vụ hành chính công (Đường Lê Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM)
- Trung tâm phục vụ hành chính công (Số
04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa,
TP.HCM).
|
Không
|
-Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật ngày 25 tháng 11 năm 2013;
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thôngt thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông
nghiệp và
Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vựct trồng trọt và bảo vệ thực vật;
Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
6
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|||||
|
5.
|
Cấp lại Thẻ 03 lý vật thể
thuộc diện
kiểm dịch
thực vật
|
ngày làm việc kể từ
hành nghề xử ngày nhận đủ hồ sơ và trả kết quả của Chi hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số 10
Nguyễn
Huy
Tưởng,
Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
- Trung tâm phục vụ hành chính công (Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM)
- Trung tâm phục vụ hành chính công (Số
04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa, TP.HCM).
|
Không
|
- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật ngày 25 tháng 11 năm 2013;
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanht trong lĩnh vực nông nghiệp;
Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT
|
7
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Về việc công bố thủ tục hành chínht được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|||||
|
6.
|
Cấp Quyết
định công
nhận tổ chức
khảo nghiệm phân bón
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và trả kết quả của Chi hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận
cục
Trồng trọt
và
Bảo vệ thực vật (Số 10
Nguyễn
Huy
Tưởng,
Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
- Trung tâm phục vụ hành chính công (Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM)
- Trung tâm phục vụ hành chính công (Số
04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa, TP.HCM).
|
Không
|
- Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trongt lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Về việc công bố thủ tục hành chính
|
8
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|||||
|
7.
|
Cấp Giấy
chứng
đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
20 ngày làm việc kể từ nhận ngày nhận đủ hồ sơ và trả kết quả của Chi hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số 10
Nguyễn
Huy
Tưởng,
Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
- Trung tâm phục vụ hành chính công (Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM)
- Trung tâm phục vụ hành chính công (Số
04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa, TP.HCM).
|
- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón):
6.000.000 đồng /01 cơ cở/lần.
- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón: 3.000.000 đồng /01 cơ sở/lần.
|
- Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 207/2016/TT- BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm
|
9
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|||||
|
8.
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận
đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
-
20
ngày
làm
việc
đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số 10
Nguyễn
Huy
Tưởng,
Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
- Trung tâm phục vụ hành chính công (Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM)
- Trung tâm phục vụ hành chính công (Số
04
đường
Nguyễn
Tất
Phường
Bà
Thành,
|
- Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón):
2.500.000 đồng /01 cơ sở/lần.
- Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón, đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón: 1.200.000
|
- Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủN quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 207/2016/TT- BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
|
10
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
nhân).
-
08
ngày
làm
việc
đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
|
Rịa, TP.HCM).
|
đồng/01cơ sở/
lần.
|
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp;
Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vựct trồng trọt và bảo vệ thực vật;
Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trườngT Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt vàt bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
||
|
9.
|
Cấp Giấy
phép
khẩu phân bón
|
07 ngày làm việc kể từ nhập ngày nhận đủ hồ sơ và trả kết quả của Chi hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số 10
Nguyễn
Huy
Tưởng,
Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
- Trung tâm phục vụ hành chính công (Đường Lê Lợi,
Phường
Bình
Dương,
|
Không
|
- Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
- Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
-Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản T lý ngoại thương;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
11
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
TP.HCM)
- Trung tâm phục vụ hành chính công (Số
04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa, TP.HCM).
|
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vựct trồng trọt và bảo vệ thực vật;
Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thựct vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
||||
|
10
|
Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật
|
- Tiếp nhận và
hướng dẫn hoàn
thiện hồ sơ: 02 ngày
làm việc.
-
Thẩm
định
hồ sơ:
03 ngày làm
việc
kể
từ
ngày
nhận hồ sơ
đầy đủ.
- Thành lập đoàn
đánh giá: 05 ngày
làm việc kể
từ
ngày
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi
cục
Trồng
trọt
và Bảo
vệ
thực
vật
(Số 10 Nguyễn Huy Tưởng, Phường Gia Định, TP.HCM).
- Trung tâm phục vụ hành chính công
(Đường
Lê
Lợi,
Phường Bình Dương,
|
800.000 đồng/lần
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật ngày 25 tháng 11 năm 2013;
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh
về
bảo
vệ
và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm.
-
Nghị
định
số 123/2018/NĐ-CP
ngày
17
tháng
9 năm 2018 sửa đổi,
|
12
|
TT
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|||
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
nhận hồ sơ đầy đủ;
- Đánh giá tại cơ sở:
01
ngày
làm
việc;
- Cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc bảo
vệ thực vật:
05
ngày
làm
việc
kể từ ngày
kết thúc đánh giá
thực tế (trường hợp
kết quả đánh giá đạt
yêu cầu);
- Thời gian khắc
phục nếu cơ sở chưa
đủ điều kiện: 60
ngày;
- Cấp giấy chứng
nhận cho cơ sở hoàn
thành khắc phục: 03
ngày
làm
việc
kể từ
ngày nhận báo cáo
khắc phục hoặc kết
quả kiểm tra lại (khi
cần thiết).
|
Địa
điểm
thực
hiện
TP.HCM)
- Trung tâm phục vụ hành chính công (Số
04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa,
TP.HCM).
|
bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp.
Thông tư số 21/2015/TT-
BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật.
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp. Thông tư số 11/2022/TT-
BNNPTNT ngày 20 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ
sung
một
số
quy
định
về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
|
13
|
TT
11
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
TT
11
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện bán
buôn
thuốc bảo vệ thực vật
|
- Tiếp nhận và
hướng dẫn hoàn
thiện hồ sơ: 02 ngày
làm
việc;
- Thẩm định hồ sơ:
03
ngày
làm
việc
kể
từ ngày nhận hồ sơ
đầy đủ;
- Thành lập đoàn
đánh
giá:
05
ngày
làm
việc
kể
từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ;
- Đánh giá tại cơ sở:
01
ngày
làm
việc;
- Cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc bảo
vệ thực
vật:
05
ngày
làm
việc
kể từ ngày
kết thúc đánh giá
thực tế (trường hợp
kết quả đánh giá đạt
yêu cầu);
- Thời gian khắc
phục nếu cơ sở chưa đủ điều kiện: 60
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số 10
Nguyễn
Huy
Tưởng,
Phường
Gia
Định, TP.HCM).
- Trung tâm phục vụ hành chính công (Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM)
- Trung tâm phục vụ
hành chính công (Số
04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa,
TP.HCM).
|
800.000 đồng/lần
|
nghiệp và Môi trường.
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật ngày 25 tháng 11 năm 2013;
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm dịch thực vật;t giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi; thủy sản; thực phẩm.
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp.
Thông tư số 21/2015/TT-
BNNPTNT ngày 08 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật.
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp.
Thông tư số 11/2022/TT-
|
14
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
ngày;
- Cấp giấy chứng
nhận cho cơ sở hoàn
thành khắc phục: 03
ngày
làm
việc
kể từ
ngày nhận báo cáo
khắc phục hoặc kết
quả kiểm tra lại (khi
cần thiết).
|
BNNPTNT ngày 20 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệpN và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh
vực
trồng trọt
và
bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
||||
|
12
|
Cấp Giấy
chứng nhận kiểm
dịch
thực vật đối với các lô vật
thể vận
chuyển từ
vùng nhiễm
đối tượng
kiểm dịch
thực vật
|
24 giờ
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số 10 Nguyễn Huy Tưởng, Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
- Trung tâm phục vụ hành chính công (Đường Lê
Lợi,
Phường Bình Dương, TP.HCM)
- Trung tâm phục vụ hành chính công (Số
|
Không
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật ngày 25 tháng 11 năm 2013;
- Thông tư 35/2015/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về kiểm dịch thực vật nội địa.
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp
và
Môi trường về công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
|
15
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa,
TP.HCM).
|
nghiệp và Môi trường.
|
||||
|
13
|
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán
phân bón
|
13 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số 10
Nguyễn
Huy
Tưởng,
Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
- Trung tâm phục vụ hành chính công (Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM)
- Trung tâm phục vụ hành chính công (Số
04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa,
TP.HCM).
|
500.000 đồng/01 cơ sở/lần
|
- Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón;
- Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác;
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 207/2016/TT- BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
|
16
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
trồng trọt và giống cây lâm nghiệp;
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|||||
|
14
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
phân bón
|
- 13 ngày làm việc
đối với trường hợp
cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán phân bón
thay đổi về địa điểm
buôn bán phân bón
(kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ, không tính thời gian khắc phụct
nếu có của tổ chức,
cá nhân).
- 05 ngày làm việc
đối với trường hợp
cấp lại Giấy chứng
nhận bị mất, hư
hỏng; thay đổi nội
dung thông tin tổ
chức, cá nhân ghi
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số 10 Nguyễn
Huy
Tưởng,
Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
- Trung tâm phục vụ hành chính công (Đường Lê Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM)
- Trung tâm phục vụ hành chính công (Số
04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa,
TP.HCM).
|
200.000 đồng/01
cơ sở/lần
|
- Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón;
- Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác;
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng
|
17
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ).
|
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 207/2016/TT- BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp;
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố chuẩn hóa thủ tụct hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
||||
|
15
|
Xác nhận nội
dung quảng
cáo phân bón
|
05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số 10
Nguyễn
Huy
Tưởng,
Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
- Trung tâm phục vụ hành chính công (Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM)
- Trung tâm phục vụ
|
Không
|
- Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
- Nghị định số 84/2019 NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ Quy định về quản lý phân bón.
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
|
18
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
hành chính công (Số
04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa,
TP.HCM).
|
nghiệp và Môi trường.
|
||||
|
16
|
Kiểm tra nhà
toàn thực
phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc
thực vật xuất
khẩu
|
02 ngày làm việc kể từ nước về an ngày nhận đủ hồ sơ và trả kết quả của Sở hợp lệ
|
r - Bộ phận tiếp nhận
An
toàn
thực
phẩm (57 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, TP.HCM)
- Trung tâm phục vụ
hành
chính công (Đường Lê Lợi, Phường Bình Dương, TP.HCM)
- Trung tâm phục vụ hành chính công (Số 04 đường Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, TP.HCM).
|
Không
|
- Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP của Chính phủ ngày 02 tháng 02 năm 2018 quy
định
chi
tiết thi hành một số điềut của Luật An toàn thực phẩm;
Thông tư số 44/2018/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp
và
Phát
triển nông thôn quy định Kiểm tra nhà nước về an toàn thực
phẩm
đối
với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu; Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19
tháng
6
năm
2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp
và
Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vựct trồng trọt và bảo vệ thực vật.
Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Về
việc
công
bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
|
19
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3230/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
1.
|
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành từ nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
|
20 ngày làm việc kể ngày nhận đủ hồ sơ
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số
10
Nguyễn
Huy
Tưởng,
phường
Gia
Định,
TP.HCM)
(lĩnh
vực
trồng
trọt).
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
(Số
126GH
Phan
Đăng
Lưu, phường Đức
Nhuận,
TP.HCM)
(lĩnh
vực
thủy
sản)
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Chăn nuôi và Thú y (Số 151 Lý Thường Kiệt,
phường
Minh
Phụng,
TPHCM)
(lĩnh
vực
chăn
nuôi
thú
ý)
Trung tâm phục vụ
|
Không
|
- Luật An toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Về việc công
|
2
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
hành chính công
(Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM) - Trung tâm phục vụ hành chính
công
(Số
04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa,
TP.HCM).
|
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
||||
|
2.
|
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
- Trường hợp cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng: Thời
hạn
20
ngày
làm
việc
kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
- Trường hợp cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm: 05
ngày
làm
việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số
10
Nguyễn
Huy
Tưởng,
Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
- Trung tâm phục vụ hành chính công
(Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM) - Trung tâm phục vụ hành chính công (Số 04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa,
TP.HCM).
|
Không
|
- Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
|
3
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí, - Bộ phận tiếp nhận và nghề dịch vụ đại từ ngày nhận đủ hồ sơ trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số
10
Nguyễn
Huy
Tưởng,
Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
lệ
phí
Không
- Trung tâm phục vụ hành chính công
(Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM) - Trung tâm phục vụ hành chính công (Số 04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa,
TP.HCM).
|
Căn
cứ
pháp
lý
nghiệp và Môi trường.
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022);
- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 măm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
|
|
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí, - Bộ phận tiếp nhận và nghề dịch vụ đại từ ngày nhận đủ hồ sơ trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số
10
Nguyễn
Huy
Tưởng,
Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
lệ
phí
Không
- Trung tâm phục vụ hành chính công
(Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM) - Trung tâm phục vụ hành chính công (Số 04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa,
TP.HCM).
|
Căn
cứ
pháp
lý
nghiệp và Môi trường.
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022);
- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 măm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
|
|
|
TT
3.
|
Cấp Chứng chỉ hành diện quyền đối với giống cây trồng
|
06 ngày làm việc kể hợp lệ
|
Phí, - Bộ phận tiếp nhận và nghề dịch vụ đại từ ngày nhận đủ hồ sơ trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số
10
Nguyễn
Huy
Tưởng,
Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
lệ
phí
Không
- Trung tâm phục vụ hành chính công
(Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM) - Trung tâm phục vụ hành chính công (Số 04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa,
TP.HCM).
|
Căn
cứ
pháp
lý
nghiệp và Môi trường.
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022);
- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 măm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
|
|
|
TT
3.
|
Cấp Chứng chỉ hành diện quyền đối với giống cây trồng
|
06 ngày làm việc kể hợp lệ
|
Phí, - Bộ phận tiếp nhận và nghề dịch vụ đại từ ngày nhận đủ hồ sơ trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số
10
Nguyễn
Huy
Tưởng,
Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
lệ
phí
Không
- Trung tâm phục vụ hành chính công
(Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM) - Trung tâm phục vụ hành chính công (Số 04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa,
TP.HCM).
|
4
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
4.
|
Sửa đổi, đình chỉ, quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ
|
06 ngày làm việc kể hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận và hủy bỏ hiệu lực của từ ngày nhận đủ hồ sơ trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số
10
Nguyễn
Huy
Tưởng,
Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
- Trung tâm phục vụ hành chính công
(Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM) - Trung tâm phục vụ hành chính công (Số 04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa,
TP.HCM).
|
Không
|
nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 măm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở
hữu
trí tuệ về quyền đối
với
giống cây trồng;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5.
|
Cấp lại Chứng chỉ
đại diện quyền đối
|
06 ngày làm việc kể hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận và hành nghề dịch vụ từ ngày nhận đủ hồ sơ trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
|
Không
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
|
5
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
với giống cây trồng
|
thực vật (Số 10 Nguyễn
Huy
Tưởng,
Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
- Trung tâm phục vụ hành chính công (Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM) - Trung tâm phục vụ hành chính công (Số 04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa,
TP.HCM).
|
nghiệp và môi trường.
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|||
|
6.
|
Chuyển giao quyền trồng được bảo hộ buộc
|
-
12
ngày
đối với - giao bắt buộc quyền trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của
|
Bộ phận tiếp nhận và sử dụng giống cây trường hợp chuyển trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ theo quyết định bắt sử dụng giống cây thực vật (Số
10
Nguyễn
Huy
Tưởng,
Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
Trung tâm phục vụ hành chính công
(Đường Lê Lợi,
Phường
Bình Dương, TP.HCM)
- Trung tâm phục vụ hành chính công (Số 04
|
Không
|
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý
nhà
nước
trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ
thực
vật.
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
|
6
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
||
|
Thời
hạn
giải
quyết
xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến
tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng. - 30 ngày đối
với
trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống
cây trồng
không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế
|
Địa
điểm
thực
hiện
đường Nguyễn Tất
Thành, Phường Bà
Rịa,
TP.HCM).
|
Nông nghiệp và Môi trường Về việc công
bố
thủ
tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc
phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
7
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
TT
|
cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh.
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022);
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh
vực
trồng trọt
và
bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa
|
||
|
7.
8.
|
Ghi nhận tổ chức quyền đối với giống cây trồng
|
18 ngày làm việc kể hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận và dịch vụ đại diện từ ngày nhận đủ hồ sơ trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số
10
Nguyễn
Huy
Tưởng,
Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
- Trung tâm phục vụ hành công
chính
(Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM) - Trung tâm phục vụ hành chính công (Số 04 đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa,
TP.HCM).
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022);
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh
vực
trồng trọt
và
bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa
|
|
7.
8.
|
Ghi nhận lại tổ chức
|
06 ngày làm việc kể
|
- Bộ phận tiếp nhận và
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022);
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh
vực
trồng trọt
và
bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa
|
8
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
dịch vụ đại diện từ quyền đối với giống cây trồng
|
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số
10
Nguyễn
Huy Tưởng, Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
- Trung tâm phục vụ hành chính công
(Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM) - Trung tâm phục vụ hành chính công (Số 04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa,
TP.HCM).
|
đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022);
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh
vực
trồng trọt
và
bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực
vật
thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
||
|
9.
|
Cấp Giấy chứng nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
13 ngày làm việc kể tra
|
- Bộ phận tiếp nhận và nhận kiểm tra từ ngày tổ chức kiểm trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số
10
Nguyễn
Huy
Tưởng,
Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
|
Không
|
- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở
hữu
trí tuệ về quyền
đối
với
giống cây trồng;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12
|
9
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
- Trung tâm phục vụ hành chính
công
(Đường Lê Lợi, Phường Bình Dương, TP.HCM) - Trung tâm phục vụ hành chính công (Số 04 đường Nguyễn Tất Thành, Phường Bà
Rịa,
TP.HCM).
|
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp
và
môi
trường;
-
Thông
tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân
cấp,
phân
định thẩm quyền quản lý
nhà
nước
trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
||||
|
10.
|
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền
đối
với
giống cây trồng
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số 10 Nguyễn Huy Tưởng, Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
- Trung tâm phục vụ hành chính công
(Đường Lê Lợi, Phường
Bình
Dương,
TP.HCM)
|
Không
|
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Sở
hữu
trí tuệ về sở hữu công
nghiệp,
bảo
vệ
quyền sở hữu công
nghiệp,
quyền
đối
với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
|
10
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công (Số 04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa,
TP.HCM).
|
nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
11.
|
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số
10
Nguyễn
Huy
Tưởng,
Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
- Trung tâm phục vụ hành chính công
(Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM) - Trung tâm phục vụ hành chính công (Số 04
|
Không
|
- Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
|
11
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)
|
đường Tất
Nguyễn
Thành,
Phường
Bà
Rịa,
TP.HCM).
|
-Quyết định số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnht vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|||
|
12.
|
Cấp phép xuất khẩu hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại
|
13 ngày làm việc kể hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận và giống cây trồng và từ ngày nhận đủ hồ sơ trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số
10
Nguyễn
Huy
Tưởng,
Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
- Trung tâm phục vụ hành chính công
(Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM) - Trung tâm phục vụ hành chính công (Số 04 đường Nguyễn Tất Thành, Phường Bà
Rịa,
TP.HCM).
|
Không
quy định
|
- Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 12/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
-
Quyết
định
số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi trường Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
|
12
|
TT
13
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
TT
13
|
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
|
- Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Thời hạn 25
ngày
làm
việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Phục hồi Quyết
định công nhận cây
đầu dòng vườn cây
đầu dòng: Thời hạn
05
ngày
làm
việc
kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo cây đầu dòng,
vườn cây đầu dòng
đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn cơ sở.
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số 10 Nguyễn
Huy
Tưởng,
Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
- Trung tâm phục vụ hành chính công
(Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM) - Trung tâm phục vụ hành chính công (Số 04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa, TP.HCM).
|
Không
quy định
|
nghiệp và Môi trường.
- Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
- Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác;
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
14
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
- Quyết định cấp lại
Giấy chứng nhận tổ
chức giám định
quyền đối
với
giống cây trồng: 15
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số
10
Nguyễn
Huy
Tưởng,
Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
Trung tâm phục vụ
|
Không
|
- Luật sở hữu trí tuệ ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Luật
sửa đổi, bổ sung một
số
điều của Luật
sở
hữu
trí
tuệ ngày 19 tháng 6 năm 2009; Luật sở hữu trí tuệ ngày 25 tháng 6 năm 2019; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16 tháng 6 năm 2022;
|
13
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
||||
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
hợp lệ.
- Trường hợp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương:
05
ngày
làm
việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.
|
Địa
điểm
thực
hiện
hành chính công
(Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM) - Trung tâm phục vụ hành chính công
(Số
04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa, TP.HCM).
|
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số
điều
và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữut công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
- Thông tư 30/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện.
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vựct trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
|
15
|
Thời
hạn
giải
quyết
hợp lệ.
- Trường hợp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương:
05
ngày
làm
việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.
|
Địa
điểm
thực
hiện
hành chính công
(Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM) - Trung tâm phục vụ hành chính công
(Số
04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa, TP.HCM).
|
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số
điều
và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữut công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
- Thông tư 30/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện.
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vựct trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
||
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
01 tháng kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số
10
Nguyễn
Huy
Tưởng,
Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
|
Không
|
- Luật sở hữu trí tuệ ngày 29 tháng 11 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật sở hữu trí tuệ ngày 19 tháng 6 năm 2009; Luật sở hữu trí tuệ ngày 25 tháng 6 năm 2019; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở
|
14
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công
(Đường Lê Lợi, Phường Bình Dương, TP.HCM) - Trung tâm phục vụ hành chính công (Số 04 đường Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, TP.HCM).
|
hữu trí tuệ ngày 16 tháng 6 năm 2022; - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23
tháng
8
năm 2023 của Chính phủ quy
định
chi
tiết một số điều và biện phápt thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công
nghiệp,
quyền
đối
với giống cây trồng
và
quản
lý
nhà nước về sở hữu trí tuệ. - Thông tư 30/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện.
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Luật sở hữu trí tuệ ngày 29 tháng 11
|
|
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công
(Đường Lê Lợi, Phường Bình Dương, TP.HCM) - Trung tâm phục vụ hành chính công (Số 04 đường Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa, TP.HCM).
|
hữu trí tuệ ngày 16 tháng 6 năm 2022; - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23
tháng
8
năm 2023 của Chính phủ quy
định
chi
tiết một số điều và biện phápt thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công
nghiệp,
quyền
đối
với giống cây trồng
và
quản
lý
nhà nước về sở hữu trí tuệ. - Thông tư 30/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện.
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Luật sở hữu trí tuệ ngày 29 tháng 11
|
||
|
16
|
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
- Quyết định cấp
lại thẻ giám định
viên: 15 ngày kể từ
ngày nhận được hồ
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục
Trồng
trọt
và Bảo vệ thực vật (Số 10 Nguyễn
|
Không
|
năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật sở hữu trí tuệ ngày 19 tháng
6
năm
2009; Luật sở hữu trí tuệ
|
15
|
TT
|
Tên
thủ
hành
chính
|
tục
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
sơ hợp lệ.
- Trường hợp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân
tỉnh,
thành
phố
trực thuộc trung ương gây
ra:
05
ngày
làm
việc
kể
từ ngày nhận được yêu cầu của người được cấp Thẻ.
|
Huy
Tưởng,
Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
- Trung tâm phục vụ hành chính công
(Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM) - Trung tâm phục vụ hành chính công (Số 04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa, TP.HCM).
|
ngày 25 tháng 6 năm 2019; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16 tháng 6 năm 2022; - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
- Thông tư 30/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quant chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện.
|
||||
|
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và
Môi
trường về công bố chuẩn hóa thủ tục hànht chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
||||||
|
17
|
Cấp Thẻ giám viên quyền đối với
|
định
|
01 tháng kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
|
- Bộ phận tiếp nhận và |trả kết quả của Chi cục
|
Không
|
- Luật sở hữu trí tuệ ngày 29 tháng 11 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số
|
16
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
||
|
giống cây trồng
|
Thời
hạn
giải
quyết
lệ
|
Địa
điểm
thực
hiện
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số
10
Nguyễn
Huy
Tưởng,
Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
- Trung tâm phục vụ hành chính công
(Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM) - Trung tâm phục vụ hành chính công (Số 04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa, TP.HCM).
|
điều của Luật sở hữu trí tuệ ngày 19 tháng 6 năm 2009; Luật sở hữu trí tuệ ngày 25 tháng
6
năm 2019;
Luật
sửa
đổi, bổ sung một
số
điều
của
Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp t thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
- Thông tư 30/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban
nhân
dân
cấp tỉnh, cấp huyện.
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi trường về công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh
vực
trồng trọt
và
bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
17
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
18
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
02 tháng kể từ ngày nhận được yêu cầu thu hồi đến khi tổ chức được cấp Giấy chứng nhận có ý kiến
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số
10
Nguyễn
Huy
Tưởng,
Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
- Trung tâm phục vụ hành chính công
(Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM) - Trung tâm phục vụ hành chính công (Số 04
đường
Nguyễn
Tất
Phường
Bà
Thành,
Rịa, TP.HCM).
|
Không
|
- Luật sở hữu trí tuệ ngày 29 tháng 11 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật sở hữu trí tuệ ngày 19 tháng 6 năm 2009; Luật sở hữu trí tuệ ngày 25 tháng 6 năm 2019; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ ngày 16 tháng 6 năm 2022; - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quyt định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
- Thông tư 30/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện.
|
|
- Quyết định số
1000/QĐ-BNNMT
ngày
22 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính
lĩnh
vựct
trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
18
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
||
|
19
|
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Thời
hạn
giải
quyết
02 tháng kể từ ngày
nhận được yêu cầu thu hồi đến khi
người được cấp
Thẻ có ý kiến.
|
Địa
điểm
thực
hiện
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Số
10
Nguyễn
Huy
Tưởng,
Phường
Gia
Định,
TP.HCM).
- Trung tâm phục vụ hành chính công
(Đường Lê Lợi,
Phường
Bình Dương, TP.HCM) - Trung tâm phục vụ hành chính công (Số 04 đường Nguyễn Tất Phường Bà
Thành,
Rịa,
TP.HCM).
|
Không
|
- Luật sở hữu trí tuệ năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật sở hữu trí tuệ năm 2009; Luật sở hữu trí tuệ năm 2019; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022;
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ
quy
định
chi
tiết một số điều và biệnt
pháp
thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây
trồng
và
quản
lý nhà nước về sở hữu trí tuệ.
- Thông tư 30/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triểnt nông thôn về hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban
nhân
dân cấp tỉnh,
cấp
huyện.
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý
|
19
|
TT
20
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
|
24 ngày kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ.
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ (Số
244
Điện
Biên
Phủ,
Phường
Xuân
Hòa,
TP.HCM).
- Trung tâm phục vụ hành chính công
(Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM) - Trung tâm phục vụ hành
chính
công
(Số 04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà
Rịa, TP.HCM).
|
Không
|
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;
- Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh;
- Quyết định 5796/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xử lý kết quả và tài sản hình thành (trừ tài sản trang bị) từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ được phê duyệt theo quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn Thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2016 và Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2018.
|
20
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|||||
|
21
|
Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
|
07 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Khoa học và Công nghệ (Số
244
Điện
Biên
Phủ,
Phường
Xuân
Hòa,
TP.HCM).
- Trung tâm phục vụ hành chính công
(Đường
Lê
Lợi,
Phường
Bình
Dương,
TP.HCM) - Trung tâm phục vụ hành chính công (Số 04
đường
Nguyễn
Tất
Thành,
Phường
Bà Rịa, TP.HCM).
|
Không
|
- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số
điều
và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;
- Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh;
- Quyết định 5796/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xử lý kết quả và tài sản hình thành (trừ tài sản trang bị) từ nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ được phê duyệt theo quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn
|
21
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
Thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2016 và Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2018.
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ
|
TT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa
điểm
thực
hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
1
|
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành
chính
công
cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết về đất trồng lúa.
- Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|