Quay lại

Quyết định 3231/QĐ-UBND năm 2014 bổ sung, đính chính bảng giá tối thiểu xe ôtô, xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Sơn La

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3231/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 25 tháng 11 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH, ĐÍNH CHÍNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU XE ÔTÔ, XE HAI BÁNH GẮN MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp Lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 71/2010/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn ấn định thuế đối với cơ sở kinh doanh xe ôtô, xe hai bánh gắn máy ghi giá bán xe ôtô, xe hai bánh gắn máy trên hóa đơn giao cho người tiêu dùng thấp hơn giá giao dịch thông thường trên thị trường; Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 917/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2014 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá tối thiểu xe ô tô, xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Sơn La;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 633/TTr-STC ngày 15 tháng 10 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh, đính chính bảng giá tối thiểu xe ôtô, xe hai bánh gắn máy để làm căn cứ ấn định giá bán ra, ấn định số thuế phải nộp đối với các cơ sở kinh doanh xe ôtô, xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Sơn La, quy định tại Quyết định số 917/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2014 của UBND tỉnh.

(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Đối với các chủng loại xe không điều chỉnh, thực hiện theo quy định tại Quyết định số 917/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2014 của UBND tỉnh Sơn La.

Điều 3. Các Phụ lục tại Quyết định này thay thế giá trong Phụ lục tại Quyết định số 917/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2014 của UBND tỉnh Sơn La.

1. Phụ lục số 02 thay thế giá trong các phụ biểu.
- Xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi sản xuất trong nước.
+ Xe ôtô thứ tự số 9, Mục I; thứ tự số 12, 13, 14, 15, Mục xe FORD; thứ tự số 10, 12, 13, 14, 20, 21, Mục xe HYUNDAI, Phụ biểu số 02.
- Xe mô tô, xe gắn máy sản xuất trong nước.
+ Xe hãng Honda thứ tự số 14, Mục I; xe hãng Yamaha thứ tự số 13, 16, Phụ biểu số 08.
- Xe mô tô, xe gắn máy nhập khẩu:
+ Xe hiệu Piaggio thứ tự số 18, Mục IV, Phụ biểu số 09.

2. Phụ lục số 03 thay thế giá trong phụ lục:
Xe đầu kéo theo thứ tự số 25, 26, 27, 31 tại Mục III, Phụ biểu số 7.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông vận tải, Công thương; Cục Trưởng cục Thuế tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Quản lý thị trường tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:

- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- Đ/c Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- Lưu: VT, KTTH, Thanh 30bản.



TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lò Mai Kiên

PHỤ LỤC SỐ 01


BỔ SUNG GIÁ XE Ô TÔ
(Kèm theo Quyết định số 3231/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh Sơn La)


I. XE Ô TÔ DƯỚI 10 CHỖ NGỒI SẢN XUẤT TRONG NƯỚC


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

LOẠI PHƯƠNG TIỆN

GIÁ XE

GHI CHÚ

TOYOTA

1

Toyota Fortuner TRD 4X4, TGN 51L - NKPSKU, 7 chỗ, 2694 cm3

1.115

2

Toyota Fortuner TRD 4X2, TGN 61L - NKPSKU, 7 chỗ, 2694 cm3

1.009

3

Toyota Innova V TGN40L - GKPNKU, 7 chỗ, 1998 cm3

817

4

Toyota Innova G TGN40L - GKPDKU, 8 chỗ, 1998 cm3

751

5

Toyota Innova E TGN40L - GKMDKU, 8 chỗ, 1998 cm3

710

6

Toyota Innova J TGN40L - GKMRKU, 8 chỗ, 1998 cm3

683

7

Toyota Corolla (2.0RS) ZRE143L - GEXVKH

914

8

Toyota Corolla (1.8 CVT) ZRE142L - GEXVKH

799

9

Toyota Vios (J) NCP151L - BEMDKU 5 chỗ, dung tích 1299 cm3

538

10

Toyota Vios LIMO NCP151L - BEMDKU 5 chỗ, dung tích 1299 cm3

529

DAEWOO

1

Chevrolet Aveo LT 1.0 MT

439

2

Chevrolet Aveo LTZ 1.5 4T

472

3

Chevrolet Captiva LTZ 2.4 AT FWD

929

4

Chevrolet Cruze LS 1.6

520

5

Chevrolet Cruze LT - Z 1.8

647

6

Chevrolet Lacetti EX

452

7

Chevrolet Orlando LS

673

8

Chevrolet Orlando LT

696

9

Chevrolet Orlando LTZ

738

10

Chevrolet Spark Lite Van

240

11

Chevrolet Spark LS 1.2

367

12

Chevrolet Spark LTZ 1.0

384

KIA (Trường Hải)

1

Kia Morning LX 1.2L 5MT

365

2

Kia Morning S 1.2L 5MT

382

3

Kia Morning S 1.2L 4AT

409

4

Kia Morning TA EXMT - MORNING TA 12G E2 MT (5 chỗ)

342

5

Kia Morning LXMT - MORNING TA 12G E2 MT (5 chỗ)

355

6

Kia Morning MORNING TA 12G E2 AT (5 chỗ)

393

7

Kia OPTIMA 2.0 G AT (KNAGN 411)

910

8

KIA PICANTO TA 12G E2 MT

381

9

KIA PICANTO TA 12G E2 AT

398

10

RIO1.4L 5 CỬA AT (KNADN 512)

570

11

K3 GMT, 1.6L, K3 YD 16G E2 MT

588

12

K3 GAT, 1.6L, K3 YD 16G E2 AT

633

13

K3 GAT, 2.0L, K3 YD 20G E2 AT

689

14

K3, CERATO GMT, 1.6L

588

15

K3, CERATO 5DR GAT, 1.6L

730

16

K3, CERATO hatchback, 1.6L AT

743

17

SPORTAGE AT 2WD (KNAPC811)

870

18

Carens EXMT Hight 2.0L, CARENS FGKA 42

529

19

Carens SXAT Hight 2.0L, CARENS FGKA 43

594

20

Carens SX MT, 1.998 cm3, CARENS FGKA 42

495

21

Carens S AT, 1.998 cm3, CARENS FGKA 43

589

22

Carens S AT, 2.0L

629

23

Optima (AT), 2.0L

910

24

Sorento 2.4L, 4 x 2, 6AT

970

25

Sorento 2.2L, 4 x 2, 6AT

998

26

Sorento 2.2L, 4 x 2, 6MT

903

27

Sorento MT 2WD 2.4L, SORENTO XM 24G E2 MT - 2WD

824

28

Sorento S AT 2WD 2.4L, SORENTO XM 24G E2 AT - 2WD

829

29

Sorento S AT 4WD 2.4L, SORENTO XM 24G E2 AT - 4WD

859

NISSAN

1

Sunny N17 XV, 1.498cc 5 chỗ

565

2

Sunny N17 XL, 1.498cc 5 chỗ

515

3

NISSAN 370Z 3.7L coupe 7AT, 3696cc

3.102

4

NISSAN Grand Livina 1.8AT, 1798cc

705

5

NISSAN Murano 3.5L XCVT, 3498cc

2.789

6

NISSAN Teana 3.5L 350XV XCVT, 3498cc

2.425

HONDA

1

CR-V 2.4L AT 5 chỗ

1.143

FORD

1

FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA MT MID, 5 chỗ, dung tích 1498cc, Non - Pack

598

2

FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA MT MID, 5 chỗ, dung tích 1498cc, Pack

606

3

FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT MID, 5 chỗ, dung tích 1498cc, Non - Pack

644

4

FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT MID, 5 chỗ, dung tích 1498cc, Pack

652

5

FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT TITA, 5 chỗ, dung tích 1498cc, Non - Pack

673

6

FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT TITA, 5 chỗ, dung tích 1498cc, Pack

681

7

FORD EVEREST UW 151 - 7, dung tích 2499cc

823

8

FORD EVEREST UW 151 - 2, dung tích 2499cc

774

9

FORD EVEREST UW 851 - 2, dung tích 2499cc

861

10

Everest Limited 4 x 2 AT diesel

799

11

FORD transit cao cấp

889

12

FORD Limited 4 x 2 AT

833

HYUNDAI

1

HYUNDAI Avante 1.6L AT

579

2

HYUNDAI Avante 1.6L MT

515

3

HYUNDAI Elanta 1.8L AT

769

4

HYUNDAI Elanta 1.6L AT

709

5

HYUNDAI Elanta 1.6L MT

649

6

HYUNDAI Stare x 6 chỗ 2.5 MT dầu

805

7

HYUNDAI Stare x 9 chỗ 2.5 MT dầu

900

8

HYUNDAI Stare x 9 chỗ 2.4AT

935

9

HYUNDAI Stare x 9 chỗ 2.4AT limou sin ( bản cao cấp)

1.425

10

HYUNDAI Stare x 9 chỗ ghế xoay 2.4 MT xăng

875

11

HYUNDAI Starex 9 chỗ ghế xoay 2.5 MT dầu

920

12

HYUNDAI Starex cứu thương 2.5 dầu

690

13

HYUNDAI Sonata 2.0 AT 2014 new

1.065

14

HYUNDAI Getz 1.4L AT

465

15

HYUNDAI i10 Grand 1.0 MT

387

16

HYUNDAI i10 Grand 1.0 AT

417

17

HYUNDAI i10 Grand 1.25 AT

457

18

HYUNDAI i10 Grand 1.0 MT base(taxi)

359

19

HYUNDAI i20 1.4 AT model 2014

555

20

HYUNDAI i30 CW 1.6 AT

757

21

HYUNDAI SantaFe 2.2 AT D 4 x 2( CRDi)

1.330

22

HYUNDAI SantaFe 2.4 AT G 4 x 2

1.298

23

HYUNDAI SantaFe 2014 full 2.2AT 2WD

1.430

24

HYUNDAI SantaFe 2014 full 2.4AT 4WD

1.440

25

HYUNDAI Tucson 2014 2.0l 2WD

940

26

HYUNDAI Tucson 2014 2.4l 4WD

1.100

27

HYUNDAI Tucson 2014 2.0 AT 4WD

945

28

HYUNDAI Accent 1.4 MT 2012

540

29

HYUNDAI Accent 1.4 MT 2014

555

30

HYUNDAI Accent blue1.4 AT 2014

599

MAZDA

1

Mazda 2 MT (2 DE - MT)

499

2

Mazda 2 AT (2 DE - AT)

529

3

Mazda3 MT (3BL - MT)

624

4

Mazda3 AT (3 BL - AT)

639

5

Mazda CX - 5 AT - 2WD

1.009

6

Mazda CX - 5 AT - AWD

1.059

II. XE Ô TÔ DƯỚI 10 CHỖ NGỒI NHẬP KHẨU

MAZDA

1

Mazda 6, 1.998L 5 chỗ (Nhật Bản)

1.079

2

Mazda 6, 2.488L 5 chỗ (Nhật Bản)

1.215

3

Mazda MX - 5, 2.0L

1.590

4

Mazda BT50, 2.198L (Thái Lan)

638

5

Mazda BT50, 3.198L (Thái Lan)

760

6

Mazda CX - 9 AWD, 3.726L (Nhật Bản)

1.695

FORD

1

FORD Ranger XLS,4 x 2, 991 kg, công suất 92 kw, 2198cc, ôtô tải - Pick up, Cabin kép, số sàn, UG1H LAD

605

2

FORD Ranger XLS, 4 x 2, 957 kg, công suất 110 kw, 2198cc, ôtô tải - Pick up, Cabin kép, số tự động, UG1S LAA

632

3

FORD Ranger XLT,4 x 4, 846 kg, công suất 110 kw, 2198cc, ôtô tải - Pick up, Cabin kép, số sàn, UG1T LAA

744

4

FORD Ranger WILDTRAK, 4 x 2, 895 kg, công suất 110 kw, 2198cc, ôtô tải - Pick up, Cabin kép, số tự động, UG1V LAA

772

5

FORD Ranger, 4 x 4, 916 kg, công suất 92 kw, 2198cc, ôtô tải - Pick up, Cabin kép, số sàn, UL1E LAA

595

6

FORD Ranger,4x4, 1019 kg, công suất 92 kw, 2198cc, ôtô sát xi, Cabin kép, số sàn, UL1J LAC

585

7

FORD Ranger, 4 x 4, 879 kg, công suất 92 kw, 2198cc, ôtô tải - Pick up, Cabin kép, số sàn, UL2W LAA

629

8

FORD Ranger, 4 x 4, 863 kg, công suất 92 kw, 2198cc, ôtô tải - Pick up, Cabin kép, số sàn, UL2W LAB

635

9

FORD Ranger XLS, 4 x 2, 994 kg, công suất 92 kw, 2198cc, ôtô tải - Pick up, Cabin kép, số sàn, UG1H LAE

611

10

FORD Ranger XLS, 4 x 2, 947 kg, công suất 110 kw, 2198cc, ôtô tải - Pick up, Cabin kép, số tự động, UG1S LAD

638

11

FORD Ranger WILDTRAK, 4 x 4, 760 kg, công suất 110 kw, 2198cc, ôtô tải - Pick up, Cabin kép, số tự động, UL3A LAA

804

12

FORD Ranger WILDTRAK, 4 x 4, 706 kg, công suất 147 kw, 3198cc, ôtô tải - Pick up, Cabin kép, số tự động, UK8J LAB

838

13

FORD Ranger XLT, 4 x 4, 814 kg, công suất 110 kw, 2198cc, ôtô tải - Pick up, Cabin kép, số sàn, UG1T LAB

747

XE HIỆU HONDA

1

Accord 2.4S nhập khẩu từ Thái Lan

1.470

TOYOTA

1

YARIS E NCP 151L - AHPRKU 5 chỗ, dung tích 1299 cm3

620

2

YARIS G NCP 151L - AHPGKU 5 chỗ, dung tích 1299 cm3

669

III. XE Ô TÔ CHỞ KHÁCH, CHỞ HÀNG SẢN XUẤT TRONG NƯỚC

1. Xe ô tô chở khách sản xuất trong nước

SAMCO

1

SAMCO KGQ1, 29 chỗ

1.340

2. Xe ô tô chở hàng sản xuất trong nước

HYUNDAI

1

HYUNDAI HD72 - TK(thùng kín) 3 tấn

630

2

HYUNDAI HD 320/TTCM - KM, dung tích 12920 cm3

2.245

THACO

1

FRONTIER 140 - CS/MB1 (tải có mui) 1,4 tấn

316

VINAXUKI

1

Xe tải VINAXUKI 650 kg

113

2

Xe tải VINAXUKI 990 kg

155

3

Xe tải VINAXUKI 1.24 tấn

174

4

Xe tải VINAXUKI 1.49 tấn

181

5

Xe tải VINAXUKI 1.98 tấn

215

6

Xe tải VINAXUKI 2.0 tấn

225

7

Xe tải VINAXUKI 2.5 tấn

218

8

Xe tải VINAXUKI 3.45 tấn

231

9

Xe tải VINAXUKI 4.0 tấn

313

10

Xe tải VINAXUKI 5.5 tấn

332

11

Xe tải VINAXUKI 6.0 tấn

354

12

Xe tải VINAXUKI 6.5 tấn

395

13

Xe tải VINAXUKI 7.0 tấn

420

14

Xe tải VINAXUKI 7.5 tấn

389

15

Xe tải VINAXUKI 8.5 tấn

460

16

Xe tải ben VINAXUKI 650 kg

123

17

Xe tải ben VINAXUKI 1.2 tấn

166

18

Xe tải ben VINAXUKI 1.25 tấn

174

19

Xe tải ben VINAXUKI 2.5 tấn

218

20

Xe tải ben VINAXUKI 2.7 tấn

270

21

Xe tải ben VINAXUKI 3.25 tấn

312

22

Xe tải ben VINAXUKI 3.49 tấn

310

23

Xe tải ben VINAXUKI 5.0 tấn

354

24

Xe tải ben VINAXUKI 6.0 tấn

375

25

Xe tải ben VINAXUKI 6.5 tấn

385

3. Xe ô tô chở khách nhập khẩu

TOYOTA

1

Hiace (máy dầu) KDH222L - LEMDY, 16 chỗ, dung tích 2494 cm3

1.179

2

Hiace (máy xăng) TRH223L - LEMDK, 16 chỗ, dung tích 2693 cm3

1.094

HYUNDAI

1

UNIVERSEEXPRESS, 29 CHỖ, DUNG TÍCH 12344 CM3 HÀN QUỐC SX

4.000

IV. XE Ô TÔ ĐẦU KÉO

ĐẦU KÉO

1

Ô tô đầu kéo tay lái bên trái, nhãn hiệu CNHTC, model ZZ4 257V 3247 N1B, dung tích xi lanh 11596 ml

1.100

PHỤ LỤC SỐ 02


ĐIỀU CHỈNH GIÁ XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
(Kèm theo Quyết định số 3231/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh Sơn La)


I. XE Ô TÔ DƯỚI 10 CHỖ NGỒI SẢN XUẤT TRONG NƯỚC


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

LOẠI PHƯƠNG TIỆN

GIÁ XE
(theo Quyết định số 917/QĐ-UBND ngày 23/4/2014)

GIÁ XE ĐIỀU CHỈNH

GHI CHÚ

TOYOTA

1

Toyota Corolla (2.0 CVT) ZRE143L - GEXVKH

914

869

FORD

1

FORD FIESTA JA8 4D UEJD MT MID, dung tích 1498cc

549

545

2

FORD FIESTA JA8 5D UEJD AT MID, dung tích 1498cc

579

566

3

FORD FIESTA JA8 5D UEJD AT SPORT, dung tích 1498cc

612

604

4

FORD FIESTA JA8 4D UEJD AT TITA, dung tích 1498cc

612

599

HYUNDAI

1

HYUNDAI Avante 2.0 AT

600

640

2

HYUNDAI Elanta 1.6L MT - CKD(Taxi)

465

475

3

HYUNDAI Starex 6 chỗ 2.4 MT xăng

765

775

4

HYUNDAI Starex 9 chỗ 2.4 MT xăng

825

865

5

HYUNDAI SantaFe 2.4 MPI xăng

127

1.300

6

HYUNDAI SantaFe 2.0AT V157 diesel (Model 2012

1125

1.170

II. XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY

1. Xe mô tô, xe gắn máy sản xuất trong nước

HÃNG HONDA

1

Vision

28

29

HÃNG YAMAHA

1

Nouvo SX GP

36

38

2

Nouvo SX RC

36

37

3

NOZZA 1DR1

35

32

2. Xe mô tô, xe gắn máy nhập khẩu

Xe hiệu Piaggio Vespa

1

Piaggio Beverly 125

145

148

PHỤ LỤC SỐ 03


ĐÍNH CHÍNH GIÁ XE Ô TÔ ĐẦU KÉO
(Kèm theo Quyết định số 3231/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh Sơn La)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

LOẠI PHƯƠNG TIỆN

GIÁ XE
(theo Quyết định số 917/QĐ-UBND ngày 23/4/2014)

GIÁ XE ĐÍNH CHÍNH

GHI CHÚ

ĐẦU KÉO

1

Xe ô tô đầu kéo hiệu HYUNDAI HD 700 sản xuất năm 2012 mới 100%, động cơ D6AC

10.679

1.835

2

Xe ô tô đầu kéo hiệu HYUNDAI HD1000 sản xuất năm 2013, mới 100%, động cơ D6CA

11.268

1.985

3

Ô tô đầu kéo tay lái bên trái, nhãn hiệu CNHTC, model ZZ4257S3241W, động cơ Diezel, công suất 273 KW, dung tích xi lanh 9726 ml

4.839

870

4

Xe ô tô đầu kéo hiệu HYUNDAI HD1000, mới 100% công suất 302 KW, sản xuất năm 2012 tay lái thuận nguyên gốc. Sử dụng dầu diezen, động cơ: D6CA.

11.268

1.350

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3231/QĐ-UBND
Ngày ban hành25/11/2014
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực25/11/2014
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Sơn La / Lò Mai Kiên
Phạm viSơn La
Trích yếuNăm 2014 bổ sung, đính chính bảng giá tối thiểu xe ôtô, xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Sơn La
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.