Quay lại

Quyết định 3233/QĐ-BGTVT năm 2008 về việc công nhận danh hiệu “Tập thể Lao động xuất sắc năm 2007” do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------

Số: 3233/QĐ-BGTVT

Hà Nội, ngày 24 tháng 10 năm 2008

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN DANH HIỆU “TẬP THỂ LAO ĐỘNG XUẤT SẮC”

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Luật Thi đua, Khen th­ưởng và Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng; Căn cứ Nghị định số 51/2008/NĐ-CP ngày 22/4/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải; Xét đề nghị của Tổng Công ty Vận tải thủy và theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công nhận danh hiệu “Tập thể Lao động xuất sắc năm 2007” cho 73 tập thể thuộc Tổng Công ty Vận tải thủy ( Có danh sách kèm theo )

Điều 2. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Vận tải thủy, các tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận :
- Nh­ư Điều 2;
- Bộ trưởng (để b/c);
- L­ưu: VT, Vụ TCCB.

KT. BỘ TRƯỞNG
TH
Ứ TRƯỞNG




Ngô Thịnh Đức


DANH SÁCH


73 TẬP THỂ THUỘC TỔNG CÔNG TY VẬN TẢI THỦY ĐƯỢC CÔNG NHẬN DANH HIỆU TẬP THỂ LAO ĐỘNG XUẤT SẮC NĂM 2007


(Kèm theo Quyết định số 3233 /QĐ-BGTVT ngày 24 tháng 10 năm 2008)


TẬP THỂ:


1. Công ty cổ phần Vận tải thủy số 1


2. Đoàn tầu 1 ĐKN 01, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 1


3. Đoàn tầu 1 ĐKN 02, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 1


4. Đoàn tầu 1 ĐKN 06, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 1


5. Đoàn tầu 1TĐ40 - Công ty cổ phần Vận tải thủy số 1


6. Công ty cổ phần Vận tải thủy số 2


7. Văn phòng Đảng ủy, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 2


8. Phòng Vận tải, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 2


9. Phòng Tài chính - Kế toán, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 2


10. Phòng Tổ chức cán bộ - Lao động, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 2


11. Phòng Kế hoạch, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 2


12. Phòng Khoa học kỹ thuật, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 2


13. Phòng Quản lý phương tiện, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 2


14. Văn phòng, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 2


15. Chi nhánh Xí nghiệp 71, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 2


16. Ban Kỹ thuật điều độ, Chi nhánh Xí nghiệp 71, Cty cổ phần Vận tải thủy số 2


17. Ban Kế hoạch vật tư, Chi nhánh Xí nghiệp 71, Cty cổ phần Vận tải thủy số 2


18. Tổ sắt hàn 2, Chi nhánh Xí nghiệp 71, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 2


19. Tổ sắt hàn 8, Chi nhánh Xí nghiệp 71, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 2


20. Chi nhánh Xí nghiệp 02, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 2


21. Văn phòng, Chi nhánh Xí nghiệp 02, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 2


22. Tổ sắt hàn 5, Chi nhánh Xí nghiệp 02, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 2


23. Đoàn tầu 2 TĐ 56, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 2


24. Đoàn tầu 2 TĐ 87, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 2


25. Đoàn tầu 2 TĐ 88, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 2


26. Đoàn tầu 2 TĐ 89, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 2


27. Đoàn tầu 2 TĐ 102, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 2


28. Đoàn tầu 2 TĐ 115, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 2


29. Công ty cổ phần Vận tải thủy số 3


30. Xí nghiệp Bến xe khách Lạc Long, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 3


31. Đoàn tầu 3 TĐ09, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 3


32. Công ty cổ phần Vận tải thủy số 4


33. Phòng Kế hoạch, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 4


34. Phòng Tài chính kế toán, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 4


35. Phòng Điều độ vận tải, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 4


36. Phòng Tổ chức cán bộ - Lao động, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 4


37. Chi nhánh Xí nghiệp Sửa chữa tầu 81, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 4


38. Chi nhánh Xí nghiệp Sửa chữa tầu 200, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 4


39. Đoàn tầu TĐ 08 - 4, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 4


40. Đoàn tầu TĐ 09 - 4, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 4


41. Đoàn tầu TĐ 26 - 4, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 4


42. Đoàn tầu TĐ 75 - 4, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 4


43. Đoàn tầu TĐ 78 - 4, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 4


44. Đoàn tầu TĐ 22 - 4, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 4


45. Tổ nguội, Chi nhánh Xí nghiệp Sửa chữa tàu 81, Cty cổ phần Vận tải thủy số 4


46. Tổ sắt hàn 1, Chi nhánh Xí nghiệp Sửa chữa tàu 81, Cty cổ phần Vận tải thủy số 4


47. Tổ sắt hàn 1, Chi nhánh Xí nghiệp Dịch vụ - Trục vớt - Công trình, Công ty cổ phần Vận tải thủy số 4


48. Tổ sắt hàn 2, Chi nhánh Xí nghiệp Sửa chữa tàu 200, Cty cổ phần Vận tải thủy số 4


49. Tổ sắt hàn 5, Chi nhánh Xí nghiệp Sửa chữa tàu 200, Cty cổ phần Vận tải thủy số 4


50. Cảng Hà Nội


51. Phòng Tài chính kế toán, Cảng Hà Nội


52. Công ty cổ phần Cảng Hà Bắc


53. Chi nhánh Bắc Giang, Công ty cổ phần Cảng Hà Bắc


54. Phòng Kế toán tài chính, Công ty cổ phần Cảng Hà Bắc


55. Phòng Tổ chức lao động tiền lương, Cảng Việt Trì


56. Phòng Hành chính quản trị, Cảng Việt Trì


57. Phòng Khai thác và kinh doanh, Cảng Việt Trì


58. Phòng Kỹ thuật vật tư, Cảng Việt Trì


59. Tổ bốc xếp số 4, Cảng Việt Trì


60. Xưởng Cơ khí, Cảng Việt Trì


61. Trung tâm Dịch vụ, Cảng Việt Trì


62. Tổ Dịch vụ than, Cảng Việt Trì


63. Công ty Xây lắp và tư vấn thiết kế


64. Công ty Nhân lực và Thương mại Quốc tế


65. Đoàn tầu TĐ 1422NĐ, Công ty cổ phần Vận tải thủy Nam Định


66. Đoàn tầu TĐ 1748NĐ, Công ty cổ phần Vận tải thủy Nam Định


67. Trung tâm Vận tải dịch vụ và Đại lý vận tải


68. Đoàn tàu TĐB 17, Trung tâm Vận tải dịch vụ và Đại lý vận tải


69. Văn phòng tổng hợp


70. Phòng Kinh doanh


71. Phòng Khoa học kỹ thuật và Hợp tác quốc tế


72. Phòng Tài chính kế toán


73. Chi nhánh Tổng Công ty tại Quảng Ninh

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3233/QĐ-BGTVT
Ngày ban hành24/10/2008
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực24/10/2008
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Xây dựng / Ngô Thịnh Đức
Phạm viTrung ương, Bộ Giao thông vận tải
Trích yếuNăm 2008 về việc công nhận danh hiệu “Tập thể Lao động xuất sắc năm 2007” do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.