Quay lại

Quyết định 3258/QĐ-UBND năm 2019 công bố thủ tục hành chính mới; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường thành phố Hải Phòng

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3258/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 26 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013, số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;

Căn cứ các Quyết định công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường: số 634/QĐ-BTNMT ngày 29/3/2016; số 1299/QĐ-BTNMT ngày 29/5/2017; số 2555/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017; số 2571/QĐ-BTNMT ngày 20/10/2017; số 818/QĐ-BTNMT ngày 03/4/2019 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được thay thế và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý; số 2736/QĐ-BTNMT ngày 29/10/2019 về việc công bố bổ sung thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo vệ môi trường;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 632/TTr-STNMT ngày 19/11/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc công, khai danh mục và nội dung thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên và môi trường; xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật trên hệ thống Một cửa điện tử và Dịch vụ công trực tuyến thành phố theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các nội dung liên quan tại Quyết định số 555/QĐ-CT ngày 15/3/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP; Bộ TN&MT;
- Cục KSTTHC-VPCP;
- TTTU, TT HĐNDTP;
- CT, các PCT UBND TP;
- CVP, PCVP UBND TP;
- Đài PT&TH HP; Báo HP; Báo ANHP;
- Cổng TTĐTTP;
- Phòng: KSTHC; NNTN&MT;
- CV: KSTTHC;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Tùng

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (Ban hành kèm theo Quyết định số 3258/QĐ-UBND ngày 26/12/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)


A. THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (01 thủ tục)


TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp

Căn cứ pháp lý

Sở Tài nguyên và Môi trường

UBND thành phố

Dịch vụ công trực tuyến

Dịch vụ bưu chính công ích

I

Lĩnh vực môi trường

1

Tham vấn ý kiến trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường

20 ngày làm việc

10 ngày làm việc

Sở Tài nguyên và Môi trường

Không quy định

Dịch vụ công mức độ 3

Nộp hồ sơ và trả kết quả

- Luật Bảo vệ môi trường 2014.

- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.

- Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của Chính phủ.


B. THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (05 thủ tục)


TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp

Căn cứ pháp lý

Dịch vụ công trực tuyến

Dịch vụ bưu chính công ích

I

Lĩnh vực đất đai

1

Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất và giấy chứng nhận đã cấp.

15 ngày làm việc

Sở Tài nguyên và Môi trường

Theo Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố

Dịch vụ công mức độ 3

Nộp hồ sơ và trả kết quả

- Luật số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014; Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014; Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014; Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/1/2017.

- Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐND thành phố.

II

Lĩnh vực môi trường

1

Vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án

15 ngày làm việc

Sở Tài nguyên và Môi trường

Không quy định

Nộp hồ sơ và trả kết quả

- Luật Bảo vệ môi trường 2014.

- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.

- Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của Chính phủ.

III

Lĩnh vực Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý

1

Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II

10 ngày làm việc kể từ ngày đăng tải kết quả sát hạch và xét cấp chứng chỉ hành nghề

Sở Tài nguyên và Môi trường

Chưa quy định

Nộp hồ sơ và trả kết quả

- Luật Đo đạc và Bản đồ ngày 14/6/2018.

- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ.

IV

Lĩnh vực Biển và Hải đảo

1

Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc các văn bản yêu cầu

- Dữ liệu đơn giản: 05 ngày làm việc.

- Dữ liệu phức tạp: 20 ngày làm việc.

- Dữ liệu quá phức tạp, khối lượng lớn: 35 ngày làm việc.

Sở Tài nguyên và Môi trường

Theo Thông tư số 294/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính

Dịch vụ công mức độ 3

Nộp hồ sơ và Trả kết quả

- Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13.

- Thông tư số 20/2016/TT-BTNMT của Bộ TNMT;

- Thông tư số 294/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

V

Lĩnh vực khác

1

Khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường

- Trường hợp qua Trang/ Cổng Thông tin điện tử: Không quy định.

- Trường hợp có phiếu/văn bản yêu cầu: 05 ngày làm việc

Sở Tài nguyên và Môi trường

Thực hiện theo quy định pháp luật về phí và lệ phí

Dịch vụ công mức độ 3

Nộp hồ sơ và trả kết quả

- Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14/6/2017 của Chính phủ.

- Thông tư số 197/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016.

- Thông tư số 196/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016.

- Thông tư số 187/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016.

- Thông tư số 294/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016.


C. THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN (04 thủ tục)


TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp

Căn cứ pháp lý

Dịch vụ công trực tuyến

Dịch vụ bưu chính công ích

I

Lĩnh vực đất đai

1

Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

10 ngày làm việc

Ủy ban nhân dân cấp huyện

Theo Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố

Dịch vụ công mức độ 3

Nộp hồ sơ và trả kết quả

- Luật số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014; Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014; Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014; Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/1/2017.

- Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐND thành phố.

II

Lĩnh vực môi trường

1

Tham vấn ý kiến trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường

30 ngày làm việc

Ủy ban nhân dân cấp huyện

Không quy định

Dịch vụ công mức độ 3

Nộp hồ sơ và trả kết quả

- Luật Bảo vệ môi trường 2014.

- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.

- Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của Chính phủ.

III

Lĩnh vực Tài nguyên nước

1

Đăng ký khai thác nước dưới đất

20 ngày làm việc

Ủy ban nhân dân cấp huyện/xã

Dịch vụ công mức độ 3

Nộp hồ sơ và trả kết quả

- Luật tài nguyên nước năm 2012.

- Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ.

- Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30/5/2014.

2

Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp xã, cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh

40 ngày làm việc

Ủy ban nhân dân cấp huyện/xã

Kinh phí tổ chức lấy ý kiến do chủ dự án chi trả

Dịch vụ công mức độ 3

Nộp hồ sơ và trả kết quả

- Luật tài nguyên nước năm 2012.

- Nghị định số 201/2013/NĐ-CP của Chính phủ ngày 27/11/2013.


D. THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ (01 thủ tục)


TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp

Căn cứ pháp lý

Dịch vụ công trực tuyến

Dịch vụ bưu chính công ích

I

Lĩnh vực môi trường

1

Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

03 ngày làm việc

Ủy ban nhân dân cấp xã

Không thu phí

Dịch vụ công mức độ 3

Nộp hồ sơ và trả kết quả

- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12.

- Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ.

PHỤ LỤC II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 3258/QĐ-UBND ngày 26/12/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)


A. THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (03 thủ tục)


TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

Sở Tài nguyên và Môi trường

UBND thành phố

Dịch vụ công trực tuyến

Dịch vụ bưu chính công ích

1

Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường/Thẩm định, phê duyệt lại báo cáo đánh giá tác động môi trường

30 ngày làm việc (Đối với trường hợp thông qua hình thức họp Hội đồng thẩm định)

20 ngày làm việc

Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Ban Quản lý Khu công nghiệp (nếu được ủy quyền)

Phụ lục 1, Nghị , quyết số 45/2018/ NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của HĐND thành phố

Dịch vụ công mức độ 3

Nộp hồ sơ và trả kết quả

Nghị định số 40/2019/NĐ-CP

25 ngày làm việc (Đối với trường hợp thông qua hình thức tham vấn ý kiến)

2

Chấp thuận về môi trường đối với đề nghị điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Ban Quản lý Khu công nghiệp (nếu được ủy quyền)

Không quy định

Dịch vụ công mức độ 3

Nộp hồ sơ và trả kết quả

Nghị định số 40/2019/NĐ-CP

3

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP sửa đổi bổ sung bởi khoản 1 điều 2 Nghị định số 40/2019/NĐ-CP)

25 ngày làm việc

15 ngày làm việc

Sở Tài nguyên và Môi trường

Phụ lục 1, Phụ lục 2 Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố

Nộp hồ sơ và trả kết quả

Nghị định số 40/2019/NĐ-CP


B. THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (03 thủ tục)


TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

Dịch vụ công trực tuyến

Dịch vụ bưu chính công ích

1

Kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án

20 ngày làm việc

Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Ban Quản lý Khu công nghiệp (nếu được ủy quyền)

Không quy định

Nộp hồ sơ và trả kết quả

Nghị định số 40/2019/NĐ-CP

2

Xác nhận hoàn thành từng phần phương án, cải tạo phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản

20 ngày làm việc

Sở Tài nguyên và Môi trường

Nộp hồ sơ và trả kết quả

Nghị định số 40/2019/NĐ-CP

3

Đăng ký/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường

10 ngày làm việc

Sở Tài nguyên và Môi trường

Không quy định

Dịch vụ công mức độ 3

Nộp hồ sơ và trả kết quả

Nghị định số 40/2019/NĐ-CP


C. THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN (01 thủ tục)


TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

Dịch vụ công trực tuyến

Dịch vụ bưu chính công ích

1

Đăng ký/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường

10 ngày làm việc

UBND cấp huyện

Không quy định

Dịch vụ công mức độ 3

Nộp hồ sơ và trả kết quả

Nghị định số 40/2019/NĐ-CP


D. THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ (01 thủ tục)


TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

Dịch vụ công trực tuyến

Dịch vụ bưu chính công ích

1

Tham vấn ý kiến trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường

15 ngày làm việc

Ủy ban nhân dân cấp xã

Không quy định

Dịch vụ công mức độ 3

Nộp hồ sơ và Trả kết quả

Nghị định số 40/2019/NĐ-CP

PHỤ LỤC III

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3258/QĐ-UBND ngày 26/12/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)


A. THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (04 thủ tục)


TT

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

1

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt)

Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của Chính phủ

Môi trường

Ủy ban nhân dân thành phố

2

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt)

Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của Chính phủ

Môi trường

Ủy ban nhân dân thành phố

3

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt)

Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của Chính phủ

Môi trường

Ủy ban nhân dân thành phố

4

Thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết

Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015

Môi trường

Ủy ban nhân dân thành phố

5

Chấp thuận điều chỉnh về quy mô, quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật, danh mục ngành nghề trong khu công nghiệp

Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của Chính phủ

Môi trường

Ủy ban nhân dân thành phố


B. THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (04 thủ tục)


TT

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

1

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất

Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của Chính phủ

Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

2

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (Trường hợp Giấy xác nhận hết hạn)

Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của Chính phủ

Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

3

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất (Trong trường hợp Giấy xác nhận bị mất hoặc hư hỏng)

Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019 của Chính phủ

Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường

4

Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản

Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015

Môi trường

Sở Tài nguyên và Môi trường


C. THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN (01 thủ tục)


TT

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

1

Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản

Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015

Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp huyện

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3258/QĐ-UBND
Ngày ban hành26/12/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực26/12/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Nguyễn Văn Tùng
Phạm viHải Phòng
Trích yếuNăm 2019 công bố thủ tục hành chính mới; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường thành phố Hải Phòng
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.