Quay lại

Quyết định 325/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt kinh phí bồi thường, hỗ trợ Dự án Nâng cấp đô thị (gói thầu số CP7-2, dự án thành phần số 5) do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------

Số: 325/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 13 tháng 02 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KINH PHÍ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ - DỰ ÁN NÂNG CẤP ĐÔ THỊ (GÓI THẦU SỐ CP7-2, GIAI ĐOẠN 2, DỰ ÁN THÀNH PHẦN SỐ 5)

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Công văn số 1513/CP-NN ngày 04 tháng 11 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc chấp thuận khung chính sách bồi thường, tái định cư nâng cấp đô thị tỉnh và thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Cần Thơ, Nam Định;

Căn cứ Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ;

Căn cứ Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ;

Căn cứ Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành quy định mức giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn thành phố Cần Thơ;

Xét đề nghị của Hội đồng thẩm định thành phố tại Tờ trình số 28/TTr-HĐTĐ ngày 03 tháng 02 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kinh phí bồi thường, hỗ trợ cho các hộ bị ảnh hưởng bởi Dự án Nâng cấp đô thị thành phố (gói thầu số CP7-2, dự án thành phần số 5, giai đoạn 2) với tổng số tiền là 10.061.596.184 đồng (Mười tỷ, không trăm sáu mươi mốt triệu, năm trăm chín mươi sáu ngàn, một trăm tám mươi bốn đồng).

(Đính kèm Bảng tổng hợp kinh phí bồi thường, hỗ trợ)

Điều 2. Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều và Chủ đầu tư rà soát hồ sơ pháp lý, đảm bảo tính chính xác trước khi chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ theo Quyết định này và tiến hành giải phóng mặt bằng, bàn giao cho đơn vị thi công.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Cần Thơ, Giám đốc Ban Quản lý dự án nâng cấp đô thị thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều và các hộ có tên trong Bảng tổng hợp nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

Điều 3. BẢNG TỔNG HỢP KINH PHÍ BỒI THƯỜNG - DỰ ÁN NÂNG CẤP ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ GÓI THẦU CP7-2 (PHƯỜNG AN LẠC)

(Kèm theo Quyết định số 325/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đào Anh Dũng



STT

Họ tên

Ðịa chỉ

Ðất

Nhà + kiến trúc khác

Hoa màu

Hỗ trợ

Thưởng 5%

Tổng cộng

Hẻm 158 Phan Đình Phùng

1

Mai Xuân

158/8

-

143.568.000

-

13.860.000

5.000.000

162.428.000

2

Nguyễn Phước Bảo Thọ

166

-

38.044.000

-

5.990.000

1.902.000

45.936.000

3

Liêu Phát

162 PĐP

107.500.000

15.799.000

-

-

789.000

124.088.000

4

Nhan Hồng Quang

158 PĐP

764.000.000

75.891.000

-

-

3.794.000

843.685.000

5

Lê Phát Định

158A

-

12.955.000

-

-

647.000

13.602.000

6

Bùi Thị Chính

158/7

-

2.382.000

-

-

119.000

2.501.000

7

Phan Nhật Nam

158/9

-

74.197.000

-

12.920.000

3.709.000

90.826.000

8

Bành Ngọc Điệp

158/10A

-

107.805.000

-

9.350.000

5.000.000

122.155.000

9

Trần Thị Liễu

158/10

-

2.340.000

-

-

117.000

2.457.000

10

Lưu Thị Kiểu

158/11

-

3.236.000

-

-

161.000

3.397.000

11

Bùi Trí Đức

158/14

-

4.264.000

-

-

213.000

4.477.000

12

Trần Thị Tư

158/14B

-

4.352.000

-

-

217.000

4.569.000

13

Nguyễn Thanh Tường Oanh

Cạnh 158/20

-

359.000

-

-

17.000

376.000

14

Từ Văn Hải

158/18

27.500.000

67.175.000

-

10.940.000

3.358.000

108.973.000

15

Võ Văn Ánh

158/20

-

11.414.000

-

-

570.000

11.984.000

16

Trương Xú Há

158/22A

-

6.607.000

-

-

330.000

6.937.000

17

Lý Thị Thu

158/22

-

5.271.000

-

-

263.000

5.534.000

18

La Ngọc Ảnh

158/16

-

586.000

-

-

29.000

615.000

19

Nguyễn Ngọc Hạnh

158/24

-

3.445.000

-

-

172.000

3.617.000

20

Nguyễn Thị Đào

158/26

-

3.460.000

-

-

173.000

3.633.000

21

Lục Văn Hiển

158/28

-

22.692.000

-

5.000.000

1.134.000

28.826.000

22

Châu Thị Dậu

cạnh 158/29

-

4.540.000

-

227.000

4.767.000

23

Nguyễn Ngọc Điệp

158/32

-

15.061.000

-

-

753.000

15.814.000

24

Phan Thị Cẩm

158/32A

-

18.840.000

-

-

942.000

19.782.000

25

Lý Thị Thu

158/35

-

14.700.000

-

-

735.000

15.435.000

26

Trần Thị Thúy Phượng

158/37

-

390.000

-

-

19.000

409.000

27

Nguyễn Thị Cẩm Hồng

158/41

-

37.413.000

-

5.000.000

1.870.000

44.283.000

28

Huỳnh Thị Huyền

158/43

-

54.000

-

-

2.000

56.000

29

Nguyễn Thị Nguyệt Thủy

158/71

-

156.000

-

-

7.000

163.000

30

Trần Thị Bạch Tuyết

158/30

-

20.093.000

-

5.000.000

1.004.000

26.097.000

31

Trần Thị Y

80/3 ĐBP

90.960.000

283.873.000

-

7.920.000

5.000.000

387.753.000

32

Châu Thị Hồng

158/31

-

262.000

-

-

13.000

275.000

Cao Bá Quát

33

Lý Hồng Yến

59

-

9.924.000

-

-

496.000

10.420.000

34

Nguyễn Thị Liền

58B

-

32.879.000

-

-

1.643.000

34.522.000

35

Bùi Ngọc Thu

58

-

24.963.000

-

-

1.248.000

26.211.000

36

Lương Văn Bền

57

-

24.910.000

-

-

1.245.000

26.155.000

37

Nguyễn Văn Giữ

56

-

16.391.000

-

-

819.000

17.210.000

38

Nguyễn Văn Tốt

55

-

2.352.000

120.000

-

123.000

2.595.000

39

Huỳnh Xinh Hữu

54

-

15.624.000

-

-

781.000

16.405.000

40

Đặng Thị Bảy

53

-

17.050.000

-

-

852.000

17.902.000

41

Vương Văn Bộ

52

-

18.148.000

-

-

907.000

19.055.000

42

Lâm Thị Mỹ Dung

50

-

16.125.000

-

-

806.000

16.931.000

43

Nguyễn Ngọc Hùng

48

-

1.151.000

480.000

-

81.000

1.712.000

44

Ngô Tuyết Nhung

46

-

22.608.000

-

-

1.130.000

23.738.000

45

Lê Thị Thanh Thu

44

-

5.099.000

72.000

-

258.000

5.429.000

46

Nguyễn Văn Hùng

42

-

11.158.000

-

-

557.000

11.715.000

47

Phùng Thị Thiệp

40

1.280.000

40.275.000

-

16.880.000

2.013.000

60.448.000

48

Trần Văn Thiện

39

-

88.398.000

-

8.960.000

4.419.000

101.777.000

49

Lưu Hữu Lễ

60

-

5.553.000

-

-

277.000

5.830.000

50

Lê Ngọc Mai

61

-

837.000

-

-

41.000

878.000

51

Nguyễn Minh Công

62

-

6.929.000

-

-

346.000

7.275.000

52

Nguyễn Thị Thanh Mai

63

-

11.583.000

-

-

579.000

12.162.000

53

Trương Văn Thuận

64

-

9.213.000

-

-

460.000

9.673.000

54

Nguyễn Thị Bạch Mai

65

-

16.100.000

-

-

805.000

16.905.000

55

Nguyễn Thanh Dũng

66

-

16.351.000

-

-

817.000

17.168.000

56

Trần Văn Hiền

67A

-

18.427.000

-

-

921.000

19.348.000

57

Trịnh Thị Nga

69

-

9.874.000

-

-

493.000

10.367.000

58

Phạm Ngọc Thanh

71

-

12.164.000

-

-

608.000

12.772.000

59

Lê Thị Xuân

73

-

19.311.000

-

-

965.000

20.276.000

60

Liêu Minh

75B

-

10.863.000

-

-

543.000

11.406.000

61

Lăng Văn Hiển

77

-

11.419.000

-

-

570.000

11.989.000

62

Lăng Văn Hiển

79

-

6.238.000

-

-

311.000

6.549.000

63

Cao Quốc Cường

81

-

5.011.000

-

-

250.000

5.261.000

64

Phạm Thị Út

64

-

6.276.000

-

-

313.000

6.589.000

65

UBND phường An Lạc

Cạnh 66 ĐBP

-

54.721.000

-

-

2.736.000

57.457.000

66

Mã Diệu Hải

80B

-

6.370.000

-

-

318.000

6.688.000

67

Hà Thị Bích Loan

91

-

23.074.000

-

-

1.153.000

24.227.000

68

Đồn Công an phường An Lạc

164 PĐP

-

24.762.000

-

-

1.238.000

26.000.000

69

Mai Phi Hùng

45

-

6.602.000

-

5.000.000

330.000

11.932.000

70

Đỗ Thị Ngọc

43

-

7.006.000

-

9.950.000

350.000

17.306.000

71

Nguyễn Thị Bạch Sương

67

-

6.686.000

-

4.666.000

334.000

11.686.000

72

Nguyễn Văn Thạch

166

-

646.000

-

-

32.000

678.000

73

Huỳnh Thị Xiến

41

-

17.561.000

-

18.860.000

878.000

37.299.000

74

Mai Phước Lộc

66 ĐBP

44.400.000

213.649.000

-

11.880.000

5.000.000

274.929.000

Hẻm 80 - Điện Biên Phủ

75

Trần Văn Huệ

80/4/20

-

93.505.000

-

11.880.000

4.675.000

110.060.000

76

Phùng Thu Vân

80/4/32B

-

2.273.000

-

-

113.000

2.386.000

77

Nguyễn Văn Lâm

80/4/16

-

1.076.000

-

-

53.000

1.129.000

78

Dư Thị Yến

80/5

-

33.051.000

-

-

1.652.000

34.703.000

79

Bành Văn Lê

80/4/3

-

66.648.000

-

8.960.000

3.332.000

78.940.000

80

Chung Lệ Kiên

80/7

-

99.149.000

-

6.980.000

4.957.000

111.086.000

81

Lê Văn Ngo

80/4/58A

-

2.069.000

-

-

103.000

2.172.000

82

Phạm Ngọc Oanh

80/4/40

-

9.274.000

-

-

463.000

9.737.000

83

Vương Văn Thiệt

80/4/22

-

6.348.000

-

-

317.000

6.665.000

84

Khưu Thị Như

80/4/18

-

2.409.000

-

-

120.000

2.529.000

85

Trần Bửu Hùng

80/4/2

-

87.269.000

-

5.990.000

4.363.000

97.622.000

86

Huỳnh Văn Minh

80/4/6

-

41.157.000

-

7.970.000

2.057.000

51.184.000

87

Nguyễn Hiếu Trung

80/4/8

-

69.733.000

-

9.950.000

3.486.000

83.169.000

88

Viên Kim Ngân

80/4/12

-

8.603.000

-

-

430.000

9.033.000

89

Nguyễn Thị Hòa

80/4/31

-

21.322.000

-

10.940.000

1.066.000

33.328.000

90

Nguyễn Thị Hiếu

80/4/34

-

3.830.000

-

-

191.000

4.021.000

91

Phan Thị Thu Hương

80/4/19

-

9.603.000

-

-

480.000

10.083.000

92

Huỳnh Thị Cẩm Nhung

80/4/38

-

12.005.000

144.000

-

607.000

12.756.000

93

Nguyễn Ngọc Uyên

80/4/40A

-

343.000

-

-

17.000

360.000

94

Phan Thị Xinh

80/4/52

-

16.462.000

-

15.890.000

823.000

33.175.000

95

Lê Toàn Trung

80/4/11

-

561.000

-

-

28.000

589.000

96

Nguyễn Kim Mai

80/4/21

-

6.626.000

-

-

331.000

6.957.000

97

Tăng Mỹ Dung

80/4/29

-

5.979.000

-

-

298.000

6.277.000

98

Tô Thị Thân

80/4/74

-

2.467.000

-

-

123.000

2.590.000

99

Trần Tấn Mạnh

80/4/9

-

6.859.000

-

-

342.000

7.201.000

100

Huỳnh Văn Tâm

80/4/7

-

621.000

-

-

31.000

652.000

101

Dương Hùng Minh

80/4/27

-

140.435.000

-

-

5.000.000

145.435.000

102

Trần Văn Ba

80/4/42

-

1.284.000

-

-

64.000

1.348.000

103

Lý Kiếm Phương

80/4/42A

-

363.000

-

-

18.000

381.000

104

Nguyễn Thị Ngọc Vân

80/4/66

-

17.682.000

792.000

-

923.000

19.397.000

105

Dương Văn Hoàng

80/4/33

-

6.595.000

-

-

329.000

6.924.000

106

Lê Văn Thi

80/4/72

-

6.927.000

-

-

346.000

7.273.000

107

Sầm Văn Hiệp

80/4/70

-

286.000

-

-

14.000

300.000

108

Hoàng Thái Miêng

80/4/62

-

12.877.000

-

-

643.000

13.520.000

109

Đỗ Thị Kim Anh

80/4/58

-

11.307.000

-

-

565.000

11.872.000

110

Trần Ngọc Bé

80/4/50

-

169.837.000

-

9.900.000

5.000.000

184.737.000

111

Nguyễn Ngọc Uyên

80/4/46

-

698.000

-

-

34.000

732.000

112

Nguyễn Văn Hải

80/4/44

-

12.401.000

-

-

620.000

13.021.000

113

Đoàn Thị Liệt

80/4/36B

-

1.463.000

-

-

73.000

1.536.000

114

Nguyễn Thị Liễu

80/4/32

-

7.818.000

-

-

390.000

8.208.000

115

Dương Kim Loan

80/4/17

-

7.363.000

-

-

368.000

7.731.000

116

Trần Văn Khiêm

80/4/24

-

3.154.000

-

-

157.000

3.311.000

117

Đỗ Mai Anh

80/4/8

-

915.000

-

-

45.000

960.000

118

Lê Toàn Thảo

Cạnh 80/4/8

-

1.596.000

-

-

79.000

1.675.000

119

Vương Lai

80/4/4

-

94.207.000

-

17.870.000

4.710.000

116.787.000

120

Trần Thanh Hải

80/4/5

-

2.011.000

-

-

100.000

2.111.000

121

Ngô Thị Hường

80/4

-

53.740.000

-

8.960.000

2.687.000

65.387.000

122

Đào Thị Tư

80/4/1

-

12.008.000

-

-

600.000

12.608.000

123

Lê Tân Tạo

80/9

-

16.904.000

-

-

845.000

17.749.000

124

Huỳnh Văn Sơn

80/4/15

-

1.248.000

-

-

62.000

1.310.000

125

Nguyễn Thị Mỹ

80/4/48

-

300.414.000

-

15.020.000

5.000.000

320.434.000

126

Trần Kim Nhan

80/4/13

-

100.127.000

-

15.896.000

5.000.000

121.023.000

127

Lâm Thị Kim Hên

80/4/60

-

4.938.000

-

-

246.000

5.184.000

128

Huỳnh Thị Xê

80/4/36A

-

666.000

120.000

-

39.000

825.000

Hẻm 14 - Nguyễn Thị Minh Khai

129

Nguyễn Thị Mạo

14/52/2

-

4.310.000

-

-

215.000

4.525.000

130

Ngô Văn Trường

14/52/2

-

4.594.000

-

-

229.000

4.823.000

131

Trần Thị Thanh

14/52/5

-

40.511.000

-

-

2.025.000

42.536.000

132

Phan Văn Phân

14/52/1A

-

5.082.000

-

-

254.000

5.336.000

133

Phạm Văn Lượm

14/31D

-

7.874.000

-

-

393.000

8.267.000

134

Lê Vỹ Kiến

14/6/26

-

26.540.000

-

-

1.327.000

27.867.000

135

Nguyễn Thị Thanh Tâm

14/31A

-

449.000

-

-

22.000

471.000

136

Lý Ba

14/2/1

-

108.798.000

-

5.439.000

5.000.000

119.237.000

137

Vũ Thị Hiền

14/59A

-

4.233.000

-

-

211.000

4.444.000

138

Nguyễn Thị Hồng

14/33A

-

6.172.000

144.000

-

315.000

6.631.000

139

Huỳnh Thị Thới

14/33A

-

10.424.000

-

-

521.000

10.945.000

140

Hồ Thị Hiệp

14/33E

-

938.000

-

-

46.000

984.000

141

Trần Thị Lùng

14/25

-

4.087.000

-

-

204.000

4.291.000

142

Nguyễn Ngọc Oanh

14/23

-

3.474.000

-

-

173.000

3.647.000

143

Nguyễn Văn Ri

14/57

-

299.000

-

-

14.000

313.000

144

Âu Văn Hui

14/51

-

1.948.000

-

-

97.000

2.045.000

145

Trần Thị Danh

14/39A

-

44.881.000

-

5.000.000

2.244.000

52.125.000

146

Hồ Thị Xinh

14/33D

-

7.453.000

-

-

372.000

7.825.000

147

Nguyễn Ngọc Lộc

14/19

-

147.000

-

-

7.000

154.000

148

Trần Minh Phương

14/17

-

73.000

-

-

3.000

76.000

149

Trần Thị Nguyệt

14/1Bis

-

73.191.000

-

5.000.000

3.659.000

81.850.000

150

Phạm Thị Hồng Hạnh

14/2/5

-

4.338.000

-

-

216.000

4.554.000

151

Nguyễn Văn Nhơn

Cạnh 14/6/22

-

49.000

-

-

2.000

51.000

152

Phan Thanh Hùng

14/6/24

-

59.000

-

-

2.000

61.000

153

Nguyễn Văn Nhơn

14/6/20

-

29.000

-

-

1.000

30.000

154

Huỳnh Thị Hoàng

14/53

-

46.000

-

-

2.000

48.000

155

Trần Văn Kinh

14/47

-

99.000

-

-

4.000

103.000

156

Nguyễn Công Thập

14/6/4

-

1.293.000

-

-

64.000

1.357.000

157

Trần Thanh Châu

14/39C

-

1.276.000

192.000

-

73.000

1.541.000

158

Phạm Thị Hoàng Lan

14/61

-

7.349.000

-

-

367.000

7.716.000

159

Nguyễn Thị Võ

14/59

-

974.000

-

-

48.000

1.022.000

160

Đặng Văn Liêm

14/29

-

2.298.000

-

-

114.000

2.412.000

161

Đoàn Thị Phương Loan

14/1D

-

144.000

-

-

7.000

151.000

162

Lãnh Thúy Quỳnh

14/1C

-

39.000

-

-

1.000

40.000

163

Trần Thị Thanh Hoa

14/13

-

810.000

-

-

40.000

850.000

164

Nguyễn Thị Thơm

14/41

-

36.592.000

-

5.000.000

1.829.000

43.421.000

165

Nguyễn Thị Út

14/37

-

9.328.000

-

-

466.000

9.794.000

166

Trần Văn Phước

14/245

-

21.463.000

-

-

1.073.000

22.536.000

167

Lương Thị Kim Phụng

14/239

-

10.499.000

-

-

524.000

11.023.000

168

Nguyễn Hồng Phấn

14/124

-

2.015.000

-

-

100.000

2.115.000

169

Nguyễn Thị Hoa

14/247

-

10.419.000

-

-

520.000

10.939.000

170

Phạm Văn Minh

14/122

-

3.744.000

-

-

187.000

3.931.000

171

Đặng Xuân Uyên Chinh

14/237 & 235

-

17.895.000

-

-

894.000

18.789.000

172

Hồ Hải Khanh

14/126

-

79.000

-

-

3.000

82.000

173

Hồ Thị Xuyến

14/227

-

34.065.000

600.000

-

1.733.000

36.398.000

174

Nguyễn Văn Hải

80/4/56

-

886.000

-

-

44.000

930.000

175

Nguyễn Thị Dần

14/52

-

27.638.000

-

-

1.381.000

29.019.000

176

Trần Hồng Diệp

14/52/6A

-

2.754.000

-

-

137.000

2.891.000

177

Lê Thị Kiểm

14/54

-

204.373.000

-

25.740.000

5.000.000

235.113.000

178

Lý Thanh Điền

14/52/6

-

31.737.000

-

-

1.586.000

33.323.000

179

Dương Thành Sắc

80/4/54

-

11.569.000

-

10.940.000

578.000

23.087.000

180

Nguyễn Văn Sơn

14/54A

-

151.942.000

-

7.920.000

5.000.000

164.862.000

181

Nguyễn Bình Phương

14/52

-

218.291.000

-

-

5.000.000

223.291.000

Hẻm 123 - Châu Văn Liêm

182

Trần Lệ Dung

123

187.500.000

584.853.000

-

11.880.000

5.000.000

789.233.000

183

Nguyễn Hồng Bạch Loan

125

171.500.000

586.300.000

-

-

5.000.000

762.800.000

184

Hồ Cẩm Sơn

123/3

-

12.933.000

-

-

646.000

13.579.000

185

Nguyễn Văn Nhuận

123/4

-

5.909.000

-

-

295.000

6.204.000

186

Nguyễn Ngọc Phương

123/5

-

15.079.000

-

-

753.000

15.832.000

187

Thái Hùng

123/6

-

2.226.000

-

-

111.000

2.337.000

188

Huỳnh Mạnh Hổ

123/7

-

14.335.000

-

-

716.000

15.051.000

189

Nguyễn Thị Tám

123/8

-

5.874.000

-

-

293.000

6.167.000

190

Nguyễn Văn Năm

123/9

-

8.039.000

-

-

401.000

8.440.000

191

Nguyễn Văn Hòa

123/11

19.500.000

21.141.000

-

5.000.000

1.057.000

46.698.000

192

Trần Thị Muối

123/13

-

10.985.000

-

-

549.000

11.534.000

193

Phùng Thị Ngọc Lệ

123/124

-

303.000

-

-

15.000

318.000

194

Lê Thị Kim Cúc

123/15

-

130.351.000

-

20.377.000

5.000.000

155.728.000

195

Nguyễn Thị Hảo

123/16

-

6.256.000

134.000

-

319.000

6.709.000

196

Phạm Văn Sâm

123/17

-

152.309.000

-

13.860.000

5.000.000

171.169.000

197

Nguyễn Thị Hảo

123/18

-

8.210.000

-

-

410.000

8.620.000

198

Lê Văn Hai

123/19

-

107.388.000

-

-

5.000.000

112.388.000

199

Tăng Văn Mực

123/29

-

243.000

-

-

12.000

255.000

200

Lưu Tân Sơn

Cạnh 123/29

-

3.364.000

-

-

168.000

3.532.000

201

Nguyễn Thị Phương Tâm

123/33

-

15.055.000

144.000

-

759.000

15.958.000

202

Lâm Văn Minh

123/35

-

6.506.000

-

-

325.000

6.831.000

203

Diệp Thị Mỹ Yến

123/39

-

1.284.000

-

-

64.000

1.348.000

204

Thái Thị Thu

123/41

-

4.545.000

-

-

227.000

4.772.000

205

Nguyễn Văn Tốt

123/70

-

1.680.000

-

-

84.000

1.764.000

206

Lưu Thị Bảy

123/72

-

2.453.000

-

-

122.000

2.575.000

207

Nhan Gia

123/74

-

2.796.000

-

-

139.000

2.935.000

208

Nguyễn Hữu Trung

123/76

-

14.734.000

-

-

736.000

15.470.000

209

Tăng Cơ

123/78

-

4.814.000

-

-

240.000

5.054.000

210

Vưu Phú

123/80

-

4.240.000

-

-

212.000

4.452.000

211

Hà Hiến Giang

123/82

-

4.060.000

-

-

203.000

4.263.000

212

Lê Văn Hóa

123/84

-

11.038.000

-

-

551.000

11.589.000

213

Trần Đăng Huy

123/90A

-

223.000

-

-

11.000

234.000

214

Trang Thị Cúc

123/90

-

2.884.000

-

-

144.000

3.028.000

215

Phạm Công Minh

123/86

-

3.514.000

-

-

175.000

3.689.000

216

Hồ Tấn Sỹ

123/88

-

5.380.000

-

-

269.000

5.649.000

217

UBND phường An Lạc

123/90

-

143.000

-

-

7.000

150.000

218

Nguyễn Thị Phụng

123/92

-

2.040.000

-

-

102.000

2.142.000

219

Vưu Phú

123/92A

-

5.977.000

-

-

298.000

6.275.000

220

Đặng Quảng Hòa

123/110

-

9.513.000

-

-

475.000

9.988.000

221

Huỳnh Thị Lan

123/112

-

300.022.000

-

17.820.000

5.000.000

322.842.000

222

Huỳnh Kim Hồng

123/120

-

71.000

-

-

3.000

74.000

223

Trần Đắc Chung

123/122

-

603.000

-

-

30.000

633.000

224

Nguyễn Như Phương

123/138

-

134.000

-

-

6.000

140.000

225

Nguyễn Văn Đường

123/144

-

13.631.000

-

-

681.000

14.312.000

226

Trần Thị Kim Hương

123/184

-

7.117.000

-

-

355.000

7.472.000

227

Lâm Thị Thu Hà

123/170

-

85.161.000

-

-

4.258.000

89.419.000

228

Lưu Hà Kiệt

123/172

37.500.000

156.058.000

-

-

5.000.000

198.558.000

229

Lê Thị Thân

123/174

-

5.572.000

-

-

278.000

5.850.000

230

Trần Đắc Chương

123/176

-

4.232.000

-

-

211.000

4.443.000

231

Bành Hy

123/178

-

5.761.000

-

-

288.000

6.049.000

232

Triệu Kiến Huy

123/182A

-

431.000

-

-

21.000

452.000

233

Lý Chí Bình

123/182

-

5.145.000

-

-

257.000

5.402.000

234

Tăng Mai

123/186

-

9.553.000

-

-

477.000

10.030.000

235

Lương Văn Đạt

123/188

-

14.349.000

-

-

717.000

15.066.000

236

Ngô Thị Cúc

123/190

-

3.303.000

-

-

165.000

3.468.000

237

Lương Quí Minh

123/192

-

15.571.000

-

-

778.000

16.349.000

238

Triệu Chất Minh

123/202

-

7.792.000

-

-

389.000

8.181.000

239

Lưu Văn Xe

123/204

-

7.809.000

-

-

390.000

8.199.000

240

Nguyễn Thị Nâu

123/206

-

8.884.000

-

-

444.000

9.328.000

241

Dương Quốc Tuấn

123/126

-

21.464.000

-

-

1.073.000

22.537.000

242

Đào Thị Tư

123/14

-

13.242.000

-

-

662.000

13.904.000

243

Nguyễn Thị Thanh Xuân

123/186

-

51.000

-

-

2.000

53.000

244

Đoàn Văn Đồng

123/1

-

18.553.000

-

-

927.000

19.480.000

245

Nguyễn Hữu Trung

123/2

-

352.000

-

-

17.000

369.000

Hẻm 192 Phan Đình Phùng

246

Lê Thanh Châu

123/148B

-

43.157.000

240.000

-

2.169.000

45.566.000

247

Nguyễn Thị Hương

123/146

-

36.887.000

-

-

1.844.000

38.731.000

248

Lương Chí Hiền

192/32A

-

468.000

-

-

23.000

491.000

249

Trần Thị Kim Vân

192/38A

-

353.000

-

-

17.000

370.000

250

Hứa Thị Mỹ

192/19

-

1.643.000

-

-

82.000

1.725.000

251

Dương Sùng Quốc

192/28

-

1.954.000

-

-

97.000

2.051.000

252

Dương Ngọc Phương

192/32/2

-

7.800.000

-

-

390.000

8.190.000

253

Kiêm Vĩnh Gú

192/25

-

3.540.000

-

-

177.000

3.717.000

254

Phương Cẩm Ngân

192/36

-

3.324.000

-

-

166.000

3.490.000

255

Bùi Văn Hoàng

192/42

-

398.000

-

-

19.000

417.000

256

Nguyễn Văn Sang

192/23

-

7.390.000

-

-

369.000

7.759.000

257

Đặng Huỳnh

192/40

-

88.000

-

-

4.000

92.000

258

Trầm Thị Ngọc Phượng

192/29

-

1.357.000

-

-

67.000

1.424.000

259

Đinh Thị Hương

192/33

-

9.518.000

-

-

475.000

9.993.000

260

Chương Đình Dũng

192/30

-

3.228.000

-

-

161.000

3.389.000

261

Ngô Diệu Chì

192/52A

-

264.000

-

-

13.000

277.000

262

Trần Thị Sáu

192/39

-

4.594.000

-

-

229.000

4.823.000

263

Nguyễn Văn Tràng

192/34

-

65.165.000

-

-

3.258.000

68.423.000

264

Lâm Quang Đức

192/38

-

288.000

-

-

14.000

302.000

265

Quách Cẩm Nhung

2/25

-

7.425.000

-

-

371.000

7.796.000

266

Mạc Hồng An

192/37

-

37.202.000

-

5.000.000

1.860.000

44.062.000

267

Châu Hồng Phong

192/35

-

1.237.000

-

-

61.000

1.298.000

268

Lương Xuân Thành

50/34

-

2.419.000

-

-

120.000

2.539.000

269

Ngô Văn Phải

50/10

-

6.073.000

144.000

-

310.000

6.527.000

270

Lê Văn Bảy

50/2

-

40.058.000

-

5.000.000

2.002.000

47.060.000

271

Lý Hải

192/9A

-

34.150.000

-

-

1.707.000

35.857.000

272

Hoàng Thị Kim Xuyên

192/9

-

40.787.000

-

-

2.039.000

42.826.000

273

Hương Văn Hiền

192/9B

-

875.000

-

-

43.000

918.000

274

Dương Hạnh

192/11

-

26.875.000

-

-

1.343.000

28.218.000

275

Quách Sến

192 PĐP

130.000.000

8.029.000

-

-

401.000

138.430.000

276

Đoàn Thanh Sơn

192/8

-

37.918.000

-

-

1.895.000

39.813.000

Cộng

1.581.640.000

7.561.883.000

3.326.000

442.358.000

265.117.000

9.854.324.000

Chi phí thực hiện bồi thường, HT & TĐC

9.854.324.000

Chi phí thẩm định, phê duyệt phương án

9.870.104

Chi phí Hội đồng BT, HT & TĐC

197.402.080

Tổng cộng

10.061.596.184

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu325/QĐ-UBND
Ngày ban hành13/02/2012
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực13/02/2012
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Cần Thơ / Đào Anh Dũng
Phạm viCần Thơ
Trích yếuNăm 2012 phê duyệt kinh phí bồi thường, hỗ trợ Dự án Nâng cấp đô thị (gói thầu số CP7-2, dự án thành phần số 5) do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.