Quay lại

Quyết định 3260/QĐ-UBND 2020 định mức kinh tế sản xuất các chương trình phát thanh Thanh Hoá

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 3260/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 12 tháng 8 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CÁC CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HOÁ.

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Báo chí năm 2016;

Căn cứ Quyết định số 362/QĐ-TTg ngày 03/4/2019 của Thủ tướng Chính phủ về Quy hoạch phát triển và quản lý báo chí toàn quốc đến năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính Phủ về quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 27/4/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh;

Căn cứ Kế hoạch số 1738/KH-BTTTT ngày 04/6/2019 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc triển khai sắp xếp các cơ quan báo chí theo Quy hoạch phát triển và quản lý báo chí toàn quốc đến năm 2025;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 1405/TTr-STTTT ngày 06/8/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất các chương trình phát thanh trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này là cơ sở để các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện việc xây dựng định mức chi phí, đơn giá sản xuất các chương trình phát thanh đảm bảo đủ điều kiện phát sóng hoặc đăng tải trên Internet theo quy định của pháp luật về báo chí.

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

Giao Sở Thông tin và Truyền thông căn cứ nội dung quy định tại Điều 1 của Quyết định này, chủ trì phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan xây dựng đơn giá sản xuất các chương trình phát thanh trình UBND tỉnh phê duyệt để áp dụng thực hiện trong từng giai đoạn.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4-QĐ;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Sở: Tài chính; Thông tin và Truyền thông;
- Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Các sở, ngành, đơn vị có liên quan;
- Lưu: VT, VX (ngocnd).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Đăng Quyền

ĐỊNH MỨC


KINH TẾ - KỸ THUẬT SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH TỈNH THANH HÓA
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)


Phần I


QUY ĐỊNH CHUNG


I. Giải thích từ ngữ


Trong định mức các từ ngữ này được hiểu như sau:


1. "Chương trình phát thanh" là tập hợp các tin, bài trên báo nói theo một chủ đề trong thời lượng nhất định, có dấu hiệu nhận biết mở đầu và kết thúc.


2. "Tư liệu khai thác" bao gồm:


Các chương trình phát thanh đã phát sóng được khai thác, sử dụng lại một phần trong sản xuất chương trình mới;


Các tư liệu âm thanh do đơn vị sản xuất hoặc của các đơn vị khác sản xuất được sử dụng cho việc sản xuất chương trình phát thanh mới.


3. "Khung bản tin thời sự" là danh mục tin, bài, phóng sự ngắn,... được phát trong chương trình thời sự.


4. "Bản tin thời sự" là chương trình phát thanh bao gồm những tin, bài trong nước và quốc tế; mang tính chất cập nhật những sự kiện đơn lẻ, mới diễn ra tại thời điểm đưa tin.


5. "Bản tin chuyên đề" là chương trình phát thanh bao gồm các tin, bài mang tính chuyên sâu về một lĩnh vực như: văn hóa, kinh tế,...


6. "Bản tin thời sự tiếng nước ngoài" là chương trình phát thanh bao gồm các tin, phóng sự đã có, được biên tập, biên dịch sang tiếng nước ngoài.


7. "Chương trình thời sự tổng hợp" là chương trình phát thanh đề cập nội dung, chủ đề về sự kiện, lĩnh vực xã hội quan tâm và có hình thức thể hiện đa dạng, phong phú.


8. "Bản tin thời tiết" là chương trình phát thanh về nội dung thời tiết.


9. "Bản tin tiếng dân tộc" là chương trình phát thanh bao gồm các tin, phóng sự đã phát sóng bằng tiếng Việt (tiếng dân tộc Kinh) được biên dịch sang tiếng dân tộc thiểu số.


10. "Chương trình tư vấn" là chương trình phát thanh có nội dung tư vấn, giải đáp, trao đổi và hướng dẫn kiến thức về một chủ đề, lĩnh vực cho thính giả.


11. "Chương trình tọa đàm - giao lưu" là chương trình phát thanh thể hiện các nội dung trao đổi, thảo luận về vấn đề, sự kiện, hiện tượng nảy sinh trong cuộc sống được xã hội quan tâm.


12. "Chương trình tạp chí" là chương trình phát thanh chuyên sâu về một lĩnh vực nào đó trong đời sống xã hội.


13. "Phóng sự" là chương trình phát thanh chuyển tải thông tin, phân tích sâu, đánh giá và định hướng dư luận xã hội về những sự kiện, sự việc và vấn đề được đông đảo quần chúng quan tâm.


14. "Xã luận" là chương trình phát thanh thể hiện lập trường, quan điểm của cơ quan báo chí về một vấn đề quan trọng, mang tính thời sự của xã hội.


15. "Bình luận" là chương trình phát thanh thể hiện lập trường, quan điểm của người viết về một vấn đề đang được xã hội quan tâm.


16. "Tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh” là chương trình phát thanh được sản xuất và phát sóng trực tiếp khi sự kiện đang diễn ra.


17. "Trả lời thính giả" là chương trình phát thanh có nội dung giải đáp các câu hỏi của thính giả.


18. "Chương trình tiểu phẩm phát thanh" là chương trình phát thanh có nội dung ngắn về vấn đề thời sự có tính chất châm biếm, hài hước hoặc đả kích một sự việc có thực, cụ thể hoặc khái quát.


19. "Kịch truyền thanh" là chương trình phát thanh dùng diễn xuất của diễn viên để truyền tải nội dung tuyên truyền.


20. "Ca kịch" là chương trình phát thanh thể hiện bằng lời hát và nhạc truyền tải nội dung theo kịch bản.


21. "Chương trình phổ biến kiến thức" là chương trình phát thanh cung cấp cho thính giả những kiến thức về một lĩnh vực nào đó, theo giáo án, bài giảng.


22. "Show phát thanh" là chương trình phát thanh tổng hợp có nội dung theo chủ đề nhất định, hình thức thể hiện linh hoạt và phong phú, trong đó có sử dụng nhiều thể loại phát thanh.


21. "Phóng sự linh kiện" là phóng sự ngắn dùng trong một số thể loại phát thanh (tạp chí, tọa đàm...) có mục đích dùng làm rõ thêm nội dung của vấn đề cần truyền tải tới thính giả.


II. Quy trình sản xuất chương trình phát thanh

Định mức ban hành kèm theo Thông tư này được xây dựng trên cơ sở quy trình sản xuất chương trình phát thanh sau đây:



Giải thích:


(1)(2): Trước khi đi tác nghiệp tại hiện trường các phóng viên phải thu thập thông tin, đề xuất ý tưởng đề tài (hoặc nhận ý tưởng từ chỉ đạo của lãnh đạo cơ quan báo chí), có đề cương sơ bộ về nội dung triển khai và được cấp có thẩm quyền thông qua.


(3): Tác nghiệp tại hiện trường: Phóng viên xuống hiện trường thu thập thông tin liên quan đến nội dung tác phẩm cần thể hiện.


(4)(5)(6): Rải băng âm thanh: Nghe và viết lại nội dung ghi âm được trong quá trình tác nghiệp tại hiện trường, biên tập tác phẩm phát thanh bao gồm nội dung và âm thanh và đề nghị cấp có thẩm quyền phê duyệt.


(7): Dàn dựng chương trình: Cắt trích file tiếng động, thu thanh và dàn dựng chương trình theo kịch bản được duyệt.


(8)(9): Cấp thẩm quyền duyệt (nghiệm thu) sản phẩm và gửi lên hệ thống lưu trữ, chờ phát sóng chương trình.


III. Nội dung định mức


1. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm nội dung và mức hao phí trực tiếp để hoàn thành một khối lượng công việc nhất định (được mô tả trong thành phần công việc) trong sản xuất chương trình phát thanh. Cụ thể:


Hao phí vật liệu: Là số lượng các loại vật liệu (giấy, mực in) cần thiết sử dụng trực tiếp cho việc sản xuất chương trình phát thanh.


Hao phí nhân công: Là thời gian lao động cần thiết của các cấp bậc lao động bình quân thực tế tham gia sản xuất chương trình phát thanh. Mức hao phí trong định mức được tính bằng công, mỗi công tương ứng với 8h làm việc.


Hao phí máy sử dụng: Là thời gian các loại thiết bị sử dụng trực tiếp trong sản xuất chương trình phát thanh. Máy, thiết bị để sản xuất chương trình phát thanh thể hiện trong bảng định mức là loại thiết bị phổ biến, tiên tiến mà các cơ quan báo nói đang sử dụng. Mức hao phí thiết bị tính trong định mức được tính bằng giờ sử dụng máy.


Các hao phí khác: Năng lượng, vật liệu khác,... được tính và phân bổ cho sản xuất các chương trình phát thanh khi lập đơn giá, dự toán.


2. Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh không bao gồm:


a) Các hao phí truyền dẫn, phát sóng, đăng tải chương trình lên mạng Internet;


b) Hao phí lao động của khối quản lý (bộ phận gián tiếp) của cơ quan báonói;


c) Hao phí lao động của diễn viên tham gia diễn xuất tiểu phẩm, ca kịch, kịch truyền thanh; hòa âm, phối khí của nhạc sỹ, nghệ sỹ;... Các hao phí này được áp dụng theo định mức chuyên ngành theo quy định của pháp luật.


IV. Kết cấu bảng định mức


1. Kết cấu bộ định mức


Kết cấu bộ định mức bao gồm 2 phần:


a) Phần 1: Hướng dẫn chung;


b) Phần 2: Định mức sản xuất chương trình phát thanh.


2. Kết cấu bảng định mức


Mỗi bảng định mức sản xuất chương trình phát thanh được trình bày bao gồm: Mã hiệu, thành phần công việc, bảng định mức, ghi chú. Trong đó:


a) Thành phần công việc: Là các nội dung công việc chính thực hiện sản xuất một chương trình phát thanh;


b) Bảng định mức: Bao gồm các thành phần và mức hao phí về: Nhân công; máy sử dụng; vật liệu để sản xuất chương trình phát thanh.


V. Áp dụng định mức


1. Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư này là định mức tối đa áp dụng để quản lý sản xuất chương trình phát thanh do cơ quan báo chí thực hiện trong phạm vi danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước. Các cơ quan Trung ương, các địa phương sử dụng ngân sách nhà nước cho hoạt động sản xuất chương trình phát thanh quy định áp dụng cụ thể định mức sản xuất chương trình phát thanh do cơ quan báo chí trực thuộc thực hiện phù hợp với lĩnh vực, địa bàn nhưng không được vượt quá định mức ban hành kèm theo Thông tư này.


2. Cơ quan báo chí căn cứ vào quy định của cấp có thẩm quyền về áp dụng định mức ban hành kèm theo Thông tư này để quy định chi tiết việc áp dụng định mức phù hợp với điều kiện tổ chức sản xuất chương trình phát thanh tại cơ quan mình.


3. Cơ sở truyền thanh - truyền hình cấp huyện (bao gồm: Đài Truyền thanh, Đài Truyền thanh - Truyền hình cấp huyện, Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao, Trung tâm Truyền thông và Văn hóa cấp huyện,...): Căn cứ điều kiện cụ thể về hoạt động sản xuất các chương trình phát thanh, cơ quan có thẩm quyền tại địa phương xem xét, ban hành định mức sản xuất chương trình phát thanh sửdụng ngân sách địa phương để quản lý, đảm bảo yêu cầu sau:


a) Chức danh, cấp bậc lao động yêu cầu tham gia sản xuất chương trình phát thanh: Căn cứ vào định mức đã ban hành điều chỉnh chức danh và cấp bậc lao động cho phù hợp với thực tế tại cơ sở truyền thanh - truyền hình cấp huyện;


b) Hao phí nhân công, hao phí máy sử dụng: Tổng mức hao phí về nhân công, tổng mức hao phí máy sử dụng sản xuất chương trình phát thanh không vượt quá 70% tổng mức hao phí nhân công, tổng mức hao phí máy sử dụng có cùng thể loại, thời lượng chương trình trong định mức do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành.


4. Đối với các chương trình có thời lượng sản xuất thực tế (không bao gồm thời lượng quảng cáo, nếu có) có sai số tăng, giảm không quá 3% (nhưng không quá 30 giây đối với chương trình có thời lượng từ 10 phút trở lên) so với thời lượng chương trình của định mức thì được áp dụng theo định mức cụ thể do cơ quan có thẩm quyền đã quy định.


Đối với các chương trình phát thanh có thời lượng sản xuất thực tế không có trong bảng định mức ban hành thì áp dụng công thức để nội suy ra mức hao phí theo thời lượng thực tế của chương trình có cùng thể loại, cụ thể:


a) Trường hợp định mức sản xuất chương trình đã ban hành có hai nấc thời lượng mà việc sản xuất chương trình thực tế có cùng thể loại nhưng có thời lượng khác với thời lượng và nằm trong khoảng giữa hai nấc thời lượng trong bảng định mức thì định mức hao phí theo thời lượng thực tế được tính bằng công thức nội suy:


A = a1 + (a2- a1) x (B - b1): (b2-b1)


Trong đó:


A: Định mức các thành phần hao phí sản xuất chương trình phát thanh (nhân công, vật liệu, máy sử dụng) tương ứng với thời lượng B


B: Thời lượng chương trình cần xác định định mức (phút) b1: Thời lượng tại cận dưới liền kề với thời lượng B (phút) b2: Thời lượng tại cận trên liền kề với thời lượng B (phút)


a1: Định mức các thành phần hao phí tại cận dưới thời lượng b1 a2: Định mức các thành phần hao phí tại thời lượng b2


b) Trường hợp định mức sản xuất thể loại chương trình đã ban hành chỉ có một thời lượng hoặc thời lượng của chương trình sản xuất ngoài khoảng thời lượng tối thiểu hoặc tối đa trong thể loại thì định mức hao phí theo thời lượng chương trình sản xuất thực tế được tính bằng công thức như sau:


A = (a1:b1)xB


A: Định mức hao phí sản xuất chương trình phát thanh (nhân công, vật liệu, máy sử dụng) cần xác định định mức theo thời lượng B


B: Thời lượng chương trình phát thanh cần xác định định mức (phút) a1: Định mức hao phí sản xuất chương trình tại thời lượng b1


b1: Thời lượng chương trình tương ứng với định mức a1 đã quy định.


5. Trường hợp sản xuất các chương trình phát thanh có khai thác lại tư liệu, kế thừa nội dung chương trình phát thanh đã có (chia thành các trường hợp thời lượng kế thừa: đến 30%; trên 30% đến 50%; trên 50% đến 70%; trên 70%), đơn vị sản xuất căn cứ vào thực tế sản xuất để áp dụng định mức phù hợp, cụ thể:


a) Trường hợp sản xuất chương trình phát thanh có khai thác lại tư liệu, kế thừa nội dung chương trình phát thanh đã có (tư liệu thuộc bản quyền của đơn vị) thì áp dụng định mức theo khung tỷ lệ thời lượng khai thác lại tư liệu trong chương trình đã được quy định trong định mức và không tính thêm chi phí về bản quyền thuộc sở hữu của đơn vị khi thanh quyết toán;


b) Trường hợp sản xuất chương trình phát thanh có khai thác lại tư liệu, kế thừa nội dung đã có không thuộc bản quyền của đơn vị, cơ quan chủ quản phải tuân thủ theo các quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ hiện hành, áp dụng định mức theo khung tỷ lệ thời lượng khai thác lại tư liệu đã được quy định trong định mức. Đối với chi phí mua bản quyền (nếu có) được tính khi lập giá, đơn giá, dự toán sản xuất chương trình.


Cơ quan báo nói chịu trách nhiệm về quyết định của mình trong áp dụng định mức tỷ lệ thời lượng khai thác lại tư liệu, kế thừa nội dung theo thực tế nghiệm thu sản xuất từng chương trình phát thanh tại cơ quan mình.


6. Số lượng tin, bài trong một số thể loại chương trình phát thanh đã ghi chú ở một số bảng mức là số lượng tin, bài bình quân phổ biến. Trường hợp số lượng tin, bài thực tế trong chương trình đã sản xuất khác với số lượng tin, bài bình quânphổ biến nhưng đảm bảo đủ yêu cầu về kết cấu theo từng thể loại và thời lượng của chương trình thì được áp dụng định mức đã quy định trong bảng mức.


7. Trường hợp sản xuất chương trình phát thanh được biên tập toàn bộ từ các tác phẩm thơ, ca nhạc đã thu thanh thì mỗi bài thơ, ca nhạc biên tập thể hiện trong chương trình được tính định mức hao phí bằng tỷ lệ % định mức của chương trình thu tác phẩm mới thời lượng 5 phút (thu thơ, thu nhạc, mã hiệu: 13.20.20.00.00). Tỷ lệ % cụ thể do cơ quan báo nói quyết định phù hợp với từng chương trình nhưng không vượt quá 17% tổng định mức các hao phí thành phần (nhân công, máy sử dụng) của chương trình thu thơ, thu nhạc.

Định mức hao phí của chương trình biên tập toàn bộ từ các tác phẩm thơ, ca nhạc đã thu thanh bằng (=) số lượng tác phẩm (thơ, ca nhạc) biên tập trong chương trình nhân (x) tỷ lệ % định mức thu thơ, thu nhạc.


8. Định mức sản xuất chương trình phát thanh là căn cứ để cơ quan có thẩm quyền tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt đơn giá, giá, dự toán kinh phí sản xuất chương trình phát thanh sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. Trong đó:


a) Xác định các chức danh lao động:


- Các chức danh lao động trong thành phần hao phí nhân công của bảng định mức, được áp dụng theo Thông tư liên tịch số 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV ngày 07 tháng 4 năm 2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông - Bộ Nội vụ về Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của các chức danh viên chức Biên tập viên, Phóng viên, Biên dịch viên và Đạo diễn truyền hình thuộc chuyên ngành thông tin và truyền thông và Thông tư số 46/2017-TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ TTTT quy định tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức Âm thanh viên, Phát thanh viên, Kỹ thuật dựng phim, Quay phim thuộc chuyên ngành thông tin và truyền thông;


- Trường hợp các chức danh lao động trong thành phần hao phí nhân công không có trong Thông tư liên tịch số 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV ngày 07 tháng 4 năm 2016 và Thông tư số 46/2017-TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2017 thì áp dụng theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang và các văn bản sửa đổi, bổ sung.


b) Định mức này quy định các hao phí trực tiếp trong sản xuất chương trìnhphát thanh. Khi lập dự toán sản xuất chương trình phát thanh, ngoài việc xác định các chi phí trực tiếp trên cơ sở định mức được tính bổ sung các chi phí sau:


- Chi phí di chuyển của lao động trực tiếp sản xuất đến nơi tác nghiệp ở ngoài phạm vi địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương mà cơ quan sản xuất chương trình phát thanh đóng trụ sở (nếu có);


- Chi phí chuyên gia (nếu có);


- Chi phí quản lý chung cho sản xuất các chương trình phát thanh;


- Chi phí biểu diễn nghệ thuật thể hiện trong chương trình phát thanh (nếu có);


- Chi phí mua tài liệu, bản quyền (nếu có).


Phần II

ĐỊNH MỨC SẢN XUẤT CÁC CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH


TH.01.00.00.00 Bản tin thời sự


TH.01.00.01.00 Bản tin thời sự trực tiếp


1. BẢN TIN THỜI SỰ TRỰC TIẾP THỜI LƯỢNG 5 PHÚT


a) Thành phần công việc


- Sản xuất tin trong nước:


+ Đề xuất chủ đề


+ Duyệt chủ đề


+ Tác nghiệp tại hiện trường


+ Nghe lại và trích âm thanh phỏng vấn


+ Viết lời dẫn và nội dung tin


+ Duyệt tin


+ Thu dẫn và dựng tin tiếng động


+ Chuyển tin lên hệ thống lưu trữ


- Biên tập tin quốc tế:


+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề


+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, nội dung tin


+ Duyệt lời dẫn, nội dung


- Tổ chức sản xuất bản tin:


+ Chọn lọc tin, bài từ các nguồn tin


+ Lập khung bản tin thời sự


+ Duyệt khung bản tin


+ Nhận tin bài và đôn đốc các đơn vị thực hiện


+ Biên tập tin và phóng sự linh kiện trong nước (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)


+ Biên tập tin, phóng sự linh kiện quốc tế (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)


+ Duyệt kịch bản bản tin


+ Dựng âm thanh tiếng động theo kịch bản được duyệt


+ Thu thanh và phát trực tiếp bản tin.


+ Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)


b) Định mức sản xuất bản tin thời sự trực tiếp


b1) Thời lượng 05 phút


Đơn vị tính: 01 bản tin


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
lượng tư liệu khai thác lại
lượng tư liệu khai thác lại
lượng tư liệu khai thác lại
lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
Trên 30% đến 50%
Trên 50% đến 70%
Trên 70%
TH.01.00.01 .01
Nhân công (Chức danh - cấp bậc)
Nhân công (Chức danh - cấp bậc)
Biên dịch viên hạng III
4/9
Công
0,21
0,17
0,13
0,08
0,03
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,14
0,12
0,09
0,07
0,05
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,04
0,04
0,03
0,02
0,02
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
0,05
0,05
0,05
0,05
0,05
Đạo diễn
6/9
Côn g
0,05
0,05
0,05
0,05
0,05
Kỹ thuật viên
6/1 2
Công
0,01
0,01
0,01
0,01
0,02
Kỹ thuật viên
9/1 2
Công
0,05
0,05
0,05
0,05
0,05
Phát thanh viên hạng III
5/1 0
Công
0,01
0,01
0,004
0,003
0,001
Phát thanh viên hạng II
1/8
Côn g
0,06
0,06
0,06
0,06
0,06
Phóng viên hạng III
3/9
Công
1,57
1,26
0,94
0,63
0,24
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Giờ
0,45
0,36
0,27
0,18
0,07
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,27
0,25
0,23
0,21
0,18
Hệ thống phòng truyền âm
Hệ thống phòng truyền âm
Giờ
0,42
0,42
0,42
0,42
0,42
Máy ghi âm
Giờ
9,67
7,73
5,80
3,87
1,45
Máy in
Giờ
0,02
0,02
0,02
0,01
0,01
Máy tính
Giờ
4,55
3,73
2,92
2,10
1,08
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,03
0,03
0,03
0,03
0,03
Mực in
Hộp
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
1
2
3
4
5

Ghi chú: Số lượng tin
Ghi chú: Số lượng tin
Thời lượng phát sóng
05 phút
Tin trong nước
4
Tin quốc tế
3

2. BẢN TIN THỜI SỰ TRỰC TIẾP THỜI LƯỢNG 10 PHÚT, 15 PHÚT


a) Thành phần công việc


- Sản xuất tin trong nước:


+ Đề xuất chủ đề


+ Duyệt chủ đề


+ Tác nghiệp tại hiện trường


+ Nghe lại và trích âm thanh phỏng vấn


+ Viết lời dẫn và nội dung tin


+ Duyệt tin


+ Thu dẫn và dựng tin tiếng động


+ Chuyển tin lên hệ thống lưu trữ.


- Sản xuất phóng sự trong nước:


+ Đề xuất ý tưởng


+ Duyệt ý tưởng


+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề


+ Tác nghiệp tại hiện trường


+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn


+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự


+ Duyệt phóng sự


+ Trích âm thanh phỏng vấn


+ Thu thanh phóng sự


+ Dựng phóng sự


+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.


- Biên tập tin quốc tế:


+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề


+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, nội dung tin


+ Duyệt lời dẫn, nội dung


- Tổ chức sản xuất bản tin:


+ Chọn lọc tin, bài từ các nguồn tin


+ Lập khung bản tin thời sự


+ Duyệt khung bản tin


+ Nhận tin bài và đôn đốc các đơn vị thực hiện


+ Biên tập tin và phóng sự linh kiện trong nước (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)


+ Biên tập tin, phóng sự linh kiện quốc tế (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)


+ Viết kịch bản: lời dẫn và tin chính trong bản tin


+ Duyệt kịch bản bản tin


+ Dựng âm thanh tiếng động theo kịch bản được duyệt


+ Thu thanh và phát trực tiếp bản tin


+ Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)


b) Định mức sản xuất bản tin thời sự trực tiếp


b1) Thời lượng 10 phút


Đơn vị tính: 01 bản tin


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
Trên 30% đến 50%
Trên 50% đến 70%
Trên 70%
TH.01.00.01.0 2
Nhân công (Chức danh-cấp bậc)
Nhân công (Chức danh-cấp bậc)
Biên dịch viên hạng III
4/9
Công
0,28
0,23
0,17
0,11
0,04
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,24
0,20
0,16
0,12
0,08
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,06
0,06
0,04
0,03
0,02
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
0,06
0,06
0,06
0,06
0,06
Đạo diễn
6/9
Công
0,07
0,07
0,07
0,07
0,07
Kỹ thuật viên
6/1 2
Công
0,07
0,06
0,04
0,03
0,01
Kỹ thuật viên
9/1 2
Công
0,07
0,07
0,07
0,07
0,07
Phát thanh viên hạng III
5/1 0
Công
0,02
0,01
0,01
0,01
0,003
Phát thanh viên hạng II
1/8
Công
0,10
0,10
0,10
0,10
0,10
Phóng viên hạng III
3/9
Công
3,25
2,60
1,95
1,30
0,49
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Hệ thống dựng
Giờ
1,45
1,19
0,94
0,68
0,36
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,55
0,44
0,33
0,22
0,08
Hệ thống phòng truyền âm
Hệ thống phòng truyền âm
Giờ
0,58
0,58
0,58
0,58
0,58
Máy ghi âm
Máy ghi âm
Giờ
18,08
14,47
10,85
7,23
2,71
Máy in
Máy in
Giờ
0,04
0,04
0,03
0,03
0,03
Máy tính
Máy tính
Giờ
8,06
6,56
5,05
3,54
1,66
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,06
0,06
0,06
0,06
0,06
Mực in
Hộp
0,02
0,02
0,02
0,02
0,02
1
2
3
4
5

Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự
Thời lượng phát sóng
10 phút
Tin trong nước
5
Phóng sự ngắn trong nước
1
Tin quốc tế
4

b2) Thời lượng 15 phút


Đơn vị tính: 01 bản tin


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30 %
Trên 30% đến 50 %
Trên 50% đến 70 %
Trên 70 %
TH.01.00.01.0 3
Nhân công (Chức danh-cấp bậc)
Nhân công (Chức danh-cấp bậc)
Biên dịch viên hạng III
4/9
Công
0,28
0,23
0,17
0,11
0,04
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,41
0,36
0,31
0,25
0,19
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,09
0,08
0,06
0,04
0,03
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
0,23
0,23
0,23
0,23
0,23
Đạo diễn
6/9
Công
0,13
0,13
0,13
0,13
0,13
Kỹ thuật viên
6/1 2
Công
0,13
0,10
0,08
0,05
0,02
s
Kỹ thuật viên
9/1 2
Công
0,13
0,13
0,13
0,13
0,13
Phát thanh viên hạng III
5/1 0
Công
0,03
0,02
0,02
0,01
0,005
Phát thanh viên hạng II
1/8
Công
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Phóng viên hạng III
3/9
Công
4,94
3,95
2,96
1,98
0,74
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Hệ thống dựng
Giờ
2,58
2,17
1,75
1,33
0,81
Hệ thống phòng thu dụng
Hệ thống phòng thu dụng
Giờ
1,01
0,81
0,60
0,40
0,15
Hệ thống phòng truyền âm
Hệ thống phòng truyền âm
Giờ
1,00
1,00
1,00
1,00
1,00
Máy ghi âm
Máy ghi âm
Giờ
26,50
21,20
15,90
10,60
3,98
Máy in
Máy in
Giờ
0,06
0,05
0,05
0,05
0,04
Máy tính
Máy tính
Giờ
12,22
10,14
8,05
5,97
3,36
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,09
0,09
0,09
0,09
0,09
Mực in
Hộp
0,03
0,03
0,03
0,03
0,03
1
2
3
4
5

Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự
Thời lượng phát sóng
15 phút
Tin trong nước
6
Phóng sự ngắn trong nước
2
Tin quốc tế
5

TH.01.00.02.00 Bản tin thời sự ghi âm phát sau


1. BẢN TIN THỜI SỰ GHI ÂM PHÁT SAU THỜI LƯỢNG 5 PHÚT


a) Thành phần công việc


- Sản xuất tin trong nước:


+ Đề xuất chủ đề


+ Duyệt chủ đề


+ Tác nghiệp tại hiện trường


+ Nghe lại và trích âm thanh phỏng vấn


+ Viết lời dẫn và nội dung tin


+ Duyệt tin


+ Thu dẫn và dựng tin tiếng động


+ Chuyển tin lên hệ thống lưu trữ.


- Biên tập tin quốc tế:


+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề


+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, nội dung tin


+ Duyệt lời dẫn, nội dung


- Tổ chức sản xuất bản tin:


+ Chọn lọc tin, bài từ các nguồn tin


+ Lập khung bản tin thời sự


+ Duyệt khung bản tin


+ Nhận tin bài và đôn đốc các đơn vị thực hiện


+ Biên tập tin và phóng sự linh kiện trong nước (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)


+ Biên tập tin, phóng sự linh kiện quốc tế (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)


+ Duyệt kịch bản bản tin


+ Thu thanh bản tin


- Dàn dựng bản tin


+ Duyệtsản phẩm


+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.


b) Bảng định mức sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau


b1) Thời lượng 05 phút


Đơn vị tính: 01 bản tin


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
Trên 30% đến 50%
Trên 50% đến 70%
Trên 70%
TH.01.00.02.01
Nhân công (Chức danh - cấp bậc)
Nhân công (Chức danh - cấp bậc)
Nhân công (Chức danh - cấp bậc)
Biên dịch viên hạng III
Biên dịch viên hạng III
4/9
Công
0,21
0,17
0,13
0,08
0,03
Biên tập viên hạng III
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,14
0,12
0,09
0,07
0,05
Biên tập viên hạng III
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,04
0,04
0,03
0,02
0,02
Biên tập viên hạng III
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
0,05
0,05
0,05
0,05
0,05
Kỹ thuật viên
Kỹ thuật viên
6/12
Công
0,04
0,03
0,03
0,03
0,03
Phát thanh viên hạng III
Phát thanh viên hạng III
5/10
Công
0,02
0,02
0,02
0,02
0,02
Phóng viên hạng III
Phóng viên hạng III
3/9
Công
1,57
1,25
0,94
0,63
0,23
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Hệ thống dựng
Hệ thống dựng
Giờ
0,47
0,37
0,28
0,19
0,07
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,27
0,26
0,26
0,26
0,25
Máy ghi âm
Máy ghi âm
Máy ghi âm
Giờ
9,67
7,73
5,80
3,87
1,45
Máy in
Máy in
Máy in
Giờ
0,02
0,02
0,02
0,02
0,01
Máy tính
Máy tính
Máy tính
Giờ
4,55
3,73
2,92
2,10
1,08
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
A4
Ram
0,04
0,04
0,04
0,04
0,04
Mực in
Hộp
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
1
2
3
4
5

Ghi chú: Số lượng tin
Ghi chú: Số lượng tin
Thời lượng phát sóng
05 phút
Tin trong nước
4
Tin quốc tế
3

2. BẢN TIN THỜI SỰ GHI ÂM PHÁT SAU THỜI LƯỢNG 10 PHÚT, 15 PHÚT


a) Thành phần công việc


- Sản xuất tin trong nước:


+ Đề xuất chủ đề


+ Duyệt chủ đề


+ Tác nghiệp tại hiện trường


+ Nghe lại và trích âm thanh phỏng vấn


+ Viết lời dẫn và nội dung tin


+ Duyệt tin


+ Thu dẫn và dựng tin tiếng động


+ Chuyển tin lên hệ thống lưu trữ.


- Sản xuất phóng sự trong nước:


+ Đề xuất ý tưởng


+ Duyệt ý tưởng


+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề


+ Tác nghiệp tại hiện trường


+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn


+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự


+ Duyệt phóng sự


+ Trích âm thanh phỏng vấn


+ Thu thanh phóng sự


+ Dựng phóng sự


+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.


- Biên tập tin quốc tế:


+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề


+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, nội dung tin


+ Duyệt lời dẫn, nội dung


- Tổ chức sản xuất bản tin:


+ Chọn lọc tin, bài từ các nguồn tin


+ Lập khung bản tin thời sự


+ Duyệt khung bản tin


+ Nhận tin bài và đôn đốc các đơn vị thực hiện


+ Biên tập tin và phóng sự linh kiện trong nước (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)


+ Biên tập tin, phóng sự linh kiện quốc tế (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)


+ Viết kịch bản: lời dẫn và tin chính trong bản tin


+ Duyệt kịch bản bản tin


+ Thu thanh bản tin


+ Dàn dựng bản tin


+ Duyệt sản phẩm


+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.


b) Định mức sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau


b1) Thời lượng 10 phút


Đơn vị tính: 01 bản tin


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
Trên 30% đến 50%
Trên 50% đến 70%
Trên 70%
TH.01.00.02. 02
Nhân công (Chức danh- cấp bậc)
Nhân công (Chức danh- cấp bậc)
Biên dịch viên hạng III
4/9
Công
0,28
0,23
0,17
0,11
0,04
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,24
0,20
0,16
0,12
0,08
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,07
0,06
0,04
0,03
0,02
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
0,07
0,07
0,07
0,07
0,07
Kỹ thuật viên
6/1 2
Công
0,11
0,10
0,09
0,08
0,06
Phát thanh viên hạng III
5/1 0
Công
0,06
0,06
0,05
0,05
0,05
Phóngviê n hạng III
3/9
Công
3,25
2,60
1,95
1,30
0,49
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Hệ thống dựng
Giờ
1,30
1,04
0,78
0,52
0,19
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,86
0,77
0,69
0,60
0,49
Máy ghi âm
Máy ghi âm
Giờ
18,08
14,47
10,85
7,23
2,71
Máy in
Máy in
Giờ
0,04
0,04
0,04
0,03
0,03
Máy tính
Máy tính
Giờ
8,06
6,56
5,05
3,54
1,66
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,06
0,06
0,06
0,06
0,06
Mực in
Hộp
0,02
0,02
0,02
0,02
0,02
1
2
3
4
5

Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự
Thời lượng phát sóng
10 phút
Tin trong nước
5
Phóng sự ngắn trong nước
1
Tin quốc tế
4

b2) Thời lượng 15 phút


Đơn vị tính: 01 bản tin


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
Trên 30% đến 50%
Trên 50% đến 70%
Trên 70%
TH.01.00.02.03
Nhân công (Chức danh- cấp bậc)
Nhân công (Chức danh- cấp bậc)
Nhân công (Chức danh- cấp bậc)
Biên dịch viên hạng III
Biên dịch viên hạng III
4/9
Công
0,28
0,23
0,17
0,11
0,04
Biên tập viên hạng III
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,34
0,29
0,23
0,18
0,11
Biên tập viên hạng III
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,09
0,07
0,06
0,04
0,02
Biên tập viên hạng III
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
0,13
0,13
0,13
0,13
0,13
Kỹ thuật viên
Kỹ thuật viên
6/12
Công
0,20
0,18
0,16
0,14
0,11
Phát thanh viên hạng III
Phát thanh viên hạng III
5/10
Công
0,10
0,09
0,09
0,08
0,08
Phóng viên hạng III
Phóng viên hạng III
3/9
Công
4,93
3,94
2,96
1,97
0,74
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Hệ thống dựng
Hệ thống dựng
Giờ
2,11
1,69
1,27
0,84
0,32
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
1,60
1,43
1,26
1,09
0,87
Máy ghi âm
Máy ghi âm
Máy ghi âm
Giờ
26,50
21,20
15,90
10,60
3,98
Máy in
Máy in
Máy in
Giờ
0,04
0,03
0,03
0,02
0,02
Máy tính
Máy tính
Máy tính
Giờ
11,33
9,25
7,17
5,08
2,48
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
A4
Ram
0,06
0,06
0,06
0,06
0,06
Mực in
Hộp
0,02
0,02
0,02
0,02
0,02
1
2
3
4
5

Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự
Thời lượng phát sóng
15 phút
Tin trong nước
6
Phóng sự ngắn trong nước
2
Tin quốc tế
5

TH.02.00.00.00 Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau


1. BẢN TIN CHUYÊN ĐỀ GHI ÂM PHÁT SAU THỜI LƯỢNG 5 PHÚT, 10 PHÚT


a) Thành phần công việc


-Sản xuất tin:


+ Đề xuất chủ đề


+ Duyệt chủ đề


+ Tác nghiệp tại hiện trường


+ Nghe lại và trích âm thanh phỏng vấn


+ Viết lời dẫn và nội dung tin


+ Duyệt tin


+ Thu dẫn và dựng tin tiếng động


+ Chuyển tin lên hệ thống lưu trữ.


- Sản xuất phóng sự:


+ Đề xuất ý tưởng


+ Duyệt ý tưởng


+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề


+ Tác nghiệp tại hiện trường


+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn


+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự


+ Duyệt phóng sự


+ Trích âm thanh phỏng vấn


+ Thu thanh phóng sự


+ Dựng phóng sự


+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.


- Tổ chức sản xuất bản tin:


+ Lập khung bản tin


+ Duyệt khung bản tin


+ Viết kịch bản: lời dẫn và tin chính bản tin


+ Duyệt kịch bản bản tin


+ Thu thanh chương trình


+ Dàn dựng bản tin


+ Duyệt thành phẩm


+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.


b) Định mức sản xuất bản tin chuyên đề ghi âm phát sau


b1) Thời lượng 05 phút


Đơn vị tính: 01 bản tin chuyên đề


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời Iượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời Iượng khai thác lại
Đến 30%
Trên 30% đến 50%
Trên 50% đến 70%
Trên 70%
TH.02.00.00.01
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,11
0,09
0,07
0,05
0,03
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,03
0,03
0,02
0,02
0,01
Biên tập viên
3/9
Công
0,02
0,02
0,02
0,02
0,02
Kỹ thuật viên
6/12
Công
0,05
0,04
0,04
0,04
0,03
Phát thanh viên hạng III
5/10
Công
0,03
0,02
0,02
0,02
0,02
Phóng viên hạng III
3/9
Công
1,96
1,57
1,18
0,79
0,29
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Hệ thống dựng
Giờ
0,63
0,51
0,38
0,25
0,10
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,31
0,30
0,29
0,28
0,26
Máy ghi âm
Máy ghi âm
Giờ
12,08
9,67
7,25
4,83
1,81
Máy in
Máy in
Giờ
0,02
0,01
0,01
0,01
0,01
Máy tính
Máy tính
Giờ
3,09
2,50
1,90
1,30
0,56
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,03
0,03
0,03
0,03
0,03
Mực in
Hộp
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
1
2
3
4
5

Ghi chú: Số lượng tin
Ghi chú: Số lượng tin
Thời lượng phát sóng
05 phút
Tin
5

b2) Thời lượng 10 phút


Đơn vị tính: 01 bản tin chuyên đề


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
Trên 30% đến 50%
Trên 50% đến 70%
Trên 70%
TH.02.00.00.02
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,21
0,17
0,13
0,09
0,05
Biên tập viên hạng III
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,05
0,04
0,03
0,02
0,01
Biên tập viên
Biên tập viên
3/9
Công
0,03
0,03
0,03
0,03
0,03
Kỹ thuật viên
Kỹ thuật viên
6/12
Công
0,13
0,11
0,10
0,08
0,06
Phát thanh viên hạng III
Phát thanh viên hạng III
5/10
Công
0,07
0,06
0,06
0,05
0,05
Phóng viên hạng III
Phóng viên hạng III
3/9
Công
4,04
3,23
2,42
1,62
0,61
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Hệ thống dựng
Hệ thống dựng
Giờ
1,59
1,27
0,95
0,64
0,24
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,94
0,84
0,73
0,63
0,50
Máy ghi âm
Máy ghi âm
Máy ghi âm
Giờ
22,92
18,33
13,75
9,17
3,44
Máy in
Máy in
Máy in
Giờ
0,02
0,02
0,01
0,01
0,01
Máy tính
Máy tính
Máy tính
Giờ
6,53
5,23
3,94
2,64
1,03
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
A4
Ram
0,04
0,04
0,04
0,04
0,04
Mực in
Hộp
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
1
2
3
4
5

Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự
Thời lượng phát sóng
10 phút
Tin
7
Phóng sự ngắn
1

2. BẢN TIN CHUYÊN ĐỀ GHI ÂM PHÁT SAU, THỜI LƯỢNG 15 PHÚT


a) Thành phần công việc


- Sản xuất tin:


+ Đề xuất chủ đề


+ Duyệt chủ đề


+ Tác nghiệp tại hiện trường


+ Nghe lại và trích âm thanh phỏng vấn


+ Viết lời dẫn và nội dung tin


+ Duyệt tin


+ Thu dẫn và dựng tin tiếng động


+ Chuyển tin lên hệ thống lưu trữ.


- Sản xuất phóng sự:


+ Đề xuất ý tưởng


+ Duyệt ý tưởng


+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề


+ Tác nghiệp tại hiện trường


+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn


+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự


+ Duyệt phóng sự


+ Trích âm thanh phỏng vấn


+ Thu thanh phóng sự


+ Dựng phóng sự


+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.


- Sản xuất phỏng vấn:


+ Đề xuất ý tưởng


+ Duyệt ý tưởng


+ Thu thập thông tin và liên hệ phỏng vấn


+ Soạn thảo nội dung phỏng vấn


+ Duyệt nội dung phỏng vấn


+ Thống nhất kế hoạch, nội dung phỏng vấn với khách mời


+ Thực hiện phỏng vấn


+ Nghe lại và rải băng phỏng vấn


+ Trích nội dung phỏng vấn


+ Duyệt sản phẩm


+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


- Tổ chức sản xuất bản tin:


+ Lập khung bản tin


+ Duyệt khung bản tin


+ Viết kịch bản: lời dẫn và tin chính của bản tin


+ Duyệt kịch bản bản tin


+ Thu thanh chương trình


+ Dàn dựng bản tin


+ Duyệt thành phẩm


+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


b) Định mức sản xuất bản tin chuyên đề ghi âm phát sau


b1) Thời lượng 15 phút


Đơn vị tính: 01 bản tin chuyên đề


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mứcsản xuấtchương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuấtchương trình có thời lượngtư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuấtchương trình có thời lượngtư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuấtchương trình có thời lượngtư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuấtchương trình có thời lượngtư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mứcsản xuấtchương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
Trên 30% đến 50%
Trên 50% đến 70%
Trên 70%
TH.02.00.00.03
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,28
0,23
0,17
0,12
0,05
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,09
0,07
0,06
0,04
0,02
Biên tập viên
3/9
Công
0,09
0,09
0,09
0,09
0,09
Kỹ thuật viên
6/12
Công
0,18
0,16
0,14
0,13
0,11
Phát thanh viên
5/10
Công
0,10
0,09
0,09
0,08
0,08
Phóng viên hạng III
3/9
Công
5,72
4,57
3,43
2,29
0,86
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Hệ thống dựng
Giờ
3,15
2,52
1,89
1,26
0,47
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
1,29
1,18
1,07
0,96
0,83
Máy ghi âm
Máy ghi âm
Giờ
29,75
23,80
17,85
11,90
4,46
Máy in
Máy in
Giờ
0,02
0,02
0,02
0,01
0,01
Máy tính
Máy tính
Giờ
12,17
9,80
7,43
5,06
2,10
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,05
0,05
0,05
0,05
0,05
Mực in
Hộp
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
1
2
3
4
5

Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự
Thời lượng phát sóng
15 phút
Tin
9
Phóng sự ngắn
1
Phỏng vấn
1

TH.03.00.00.00 Bản tin tiếng dân tộc


a) Thành phần công việc


- Lập khung bản tin: Chọn lọc tin, bài từ các nguồn tin


- Duyệt khung bản tin


-Biên tập nội dung bản tin theo khung được duyệt bằng Tiếng Việt, viết lời dẫn chương trình


- Duyệt nội dung


- Biên dịch nội dung bản tin từ Tiếng Việt sang tiếng dân tộc


- Đọc, thu thanh bản tin bằng tiếng dân tộc


- Dựng chương trình (pha âm, chèn tiếng động, chèn nhạc, cắt, dựng)


- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


b) Định mức sản xuất chương trình tiếng dân tộc


b1) Thời lượng 10 phút


Đơn vị tính: 01 bản tin


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.03.00.00.01
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)
Biên dịch viên hạng III
3/9
Công
0,29
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
0,13
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,16
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,03
Phát thanh viên hạng III
5/10
Công
0,08
Kỹ thuật viên
6/12
Công
0,09
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Máy tính
Giờ
4,00
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
1,06
Máy in
Giờ
0,01
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,02
Mực in
Hộp
0,01
1

b2) Thời lượng 15 phút


Đơn vị tính: 01 bản tin


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.03.00.00.02
Nhân công
(Chức danh-cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh-cấp bậc)
Biên dịch viên hạng III
3/9
Công
0,44
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
0,19
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,30
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,03
Phát thanh viên hạng III
5/10
Công
0,13
Kỹ thuật viên
6/12
Công
0,15
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Giờ
6,50
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
1,67
Máy ghi âm
Giờ
0,02
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,02
Mực in
Hộp
0,01
1

TH.04.00.00.00 Chương trình thời sự tổng hợp


TH.04.00.01.00 Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp


a) Thành phần công việc


- Sản xuất tin trong nước:


+ Đề xuất chủ đề


+ Duyệt chủ đề


+ Tác nghiệp tại hiện trường


+ Nghe lại và trích âm thanh phỏng vấn


+ Viết lời dẫn và nội dung tin


+ Duyệt tin


+ Thu dẫn và dựng tin tiếng động


+ Chuyển tin lên hệ thống lưu trữ.


- Sản xuất phóng sự trong nước:


+ Đề xuất ý tưởng


+ Duyệt ý tưởng


+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề


+ Tác nghiệp tại hiện trường


+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn


+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự


+ Duyệt phóng sự


+ Trích âm thanh phỏng vấn


+ Thu thanh phóng sự


+ Dựng phóng sự


+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.


- Bài bình luận:


+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng


+ Duyệt ý tưởng


+ Thu thập thông tin


+ Viết bài bình luận


+ Duyệt bài bình luận


+ Thu thanh và dựng bài bình luận


+ Duyệt sản phẩm


+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


- Biên tập tin quốc tế:


+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề


+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, nội dung tin


+ Duyệt lời dẫn, nội dung


- Bài phân tích quốc tế: Dành cho chương trình thời lượng 45 phút


+ Tìm chủ đề


+ Duyệt chủ đề


+ Tìm kiếm, kiểm tra và biên dịch thông tin


+ Biên tập bài phân tích


+ Duyệt bài


+ Thu thanh và dựng bài phân tích


+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


- Tổ chức sản xuất bản tin:


+ Chọn lọc tin, bài từ các nguồn tin


+ Lập khung chương trình thời sự


+ Duyệt khung chương trình


+ Nhận tin bài và đôn đốc các đơn vị thực hiện


+ Biên tập tin và phóng sự linh kiện trong nước (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)


+ Biên tập tin, phóng sự linh kiện quốc tế (biên tập mới và biên tập lại tinbài các Phóng viên gửi về)


+ Viết kịch bản: lời dẫn và tin chính trong bản tin


+ Duyệt kịch bản bản tin


+ Dựng âm thanh, tiếng động theo kịch bản được duyệt


+ Thu thanh và phát trực tiếp bản tin.


+ Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)


b) Định mức sản xuất chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp


b1) Thời lượng 30 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
Trên 30% đến 50%
Trên 50% đến 70%
Trên 70%
TH.04.00.01.01
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)
Biên dịch viên hạng III
Biên dịch viên hạng III
4/9
Công
0,35
0,28
0,21
0,14
0,05
Biên tập viên hạng III
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
1,58
1,29
1,01
0,72
0,36
Biên tập viên hạng III
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,13
0,11
0,09
0,06
0,03
Biên tập viên hạng III
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
0,23
0,23
0,23
0,23
0,23
Đạo diễn
Đạo diễn
6/9
Công
0,13
0,13
0,13
0,13
0,13
Kỹ thuật viên
Kỹ thuật viên
6/12
Công
0,22
0,18
0,13
0,09
0,03
Kỹ thuật viên
Kỹ thuật viên
9/12
Công
0,13
0,13
0,13
0,13
0,13
Phát thanh viên hạng III
Phát thanh viên hạng III
5/10
Công
0,04
0,03
0,03
0,02
0,01
Phát thanh viên hạng III
Phát thanh viên hạng III
2/8
Công
0,30
0,29
0,28
0,27
0,26
Phóng viên hạng III
Phóng viên hạng III
3/9
Công
6,62
5,30
3,97
2,65
0,99
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Hệ thống dựng
Hệ thống dựng
Giờ
4,55
3,74
2,93
2,12
1,11
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,59
0,47
0,35
0,24
0,09
Hệ thống phòng truyền âm
Hệ thống phòng truyền âm
Hệ thống phòng truyền âm
Giờ
1,00
1,00
1,00
1,00
1,00
Máy ghi âm
Máy ghi âm
Máy ghi âm
Giờ
34,92
27,93
20,95
13,97
5,24
Máy in
Máy in
Máy in
Giờ
0,12
0,11
0,10
0,10
0,09
Máy tính
Máy tính
Máy tính
Giờ
23,32
19,01
14,71
10,41
5,03
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
A4
Ram
0,16
0,16
0,16
0,16
0,16
Mực in
Hộp
0,05
0,05
0,05
0,05
0,05
1
2
3
4
5

Ghi chú: Số lượng tin, bài
Ghi chú: Số lượng tin, bài
Thời lượng phát sóng
30 phút
Tin trong nước
7
Phóng sự ngắn trong nước
3
Tin quốc tế
5
Bài bình luận
1

b2) Thời lượng 45 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
Trên 30% đến 50%
Trên 50% đến 70%
Trên70 %
TH.04.00.01.02
Nhân công (Chức danh- cấp bậc)
Nhân công (Chức danh- cấp bậc)
Nhân công (Chức danh- cấp bậc)
Biên dịch viên hạng III
Biên dịch viên hạng III
4/9
Công
0,35
0,28
0,21
0,14
0,05
Biên dịch viên hạng III
Biên dịch viên hạng III
6/9
Công
0,40
0,32
0,24
0,16
0,06
Biên tập viên hạng III
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
1,86
1,53
1,21
0,88
0,48
Biên tập viên hạngIII
Biên tập viên hạngIII
8/9
Công
0,20
0,17
0,13
0,09
0,05
Biên tập viên hạng III
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
0,69
0,69
0,69
0,69
0,69
Đạo diễn
Đạo diễn
6/9
Công
0,16
0,16
0,16
0,16
0,16
Kỹ thuật viên
Kỹ thuật viên
6/12
Công
0,36
0,29
0,22
0,14
0,05
Kỹ thuật viên
Kỹ thuật viên
9/12
Công
0,16
0,16
0,16
0,16
0,16
Phát thanh viên hạng III
Phát thanh viên hạng III
5/10
Công
0,07
0,05
0,04
0,03
0,01
Phát thanh viên chính hạng II
Phát thanh viên chính hạng II
2/8
Công
0,49
0,47
0,44
0,42
0,39
Phóng viên
Phóng viên
3/9
Công
9,99
7,99
5,99
4,00
1,50
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Hệ thống dựng
Hệ thống dựng
Giờ
7,41
6,13
4,85
3,56
1,96
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,78
0,62
0,47
0,31
0,12
Hệ thống phòng truyền âm
Hệ thống phòng truyền âm
Hệ thống phòng truyền âm
Giờ
1,25
1,25
1,25
1,25
1,25
Máy ghi âm
Máy ghi âm
Máy ghi âm
Giờ
51,75
41,40
31,05
20,70
7,76
Máy in
Máy in
Máy in
Giờ
0,18
0,17
0,16
0,15
0,15
Máy tính
Máy tính
Máy tính
Giờ
35,57
29,51
23,44
17,38
9,80
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
A4
Ram
0,23
0,23
0,23
0,23
0,23
Mực in
Hộp
0,07
0,07
0,07
0,07
0,07
1
2
3
4
5

Ghi chú: Số lượng tin, bài
Ghi chú: Số lượng tin, bài
Thời lượng phát sóng
45 phút
Tin trong nước
9
Phóng sự ngắn trong nước
5
Tin quốc tế
5
Bài bình luận
1
Bài phân tích
1

TH.04.00.02.00 Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau


a) Thành phần công việc


- Sản xuất tin trong nước:


+ Đề xuất chủ đề


+ Duyệt chủ đề


+ Tác nghiệp tại hiện trường


+ Nghe lại và trích âm thanh phỏng vấn


+ Viết lời dẫn và nội dung tin


+ Duyệt tin


+ Thu dẫn và dựng tin tiếng động


+ Chuyển tin lên hệ thống lưu trữ.


- Sản xuất phóng sự trong nước:


+ Đề xuất ý tưởng


+ Duyệt ý tưởng


+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề


+ Tác nghiệp tại hiện trường


+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn


+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự


+ Duyệt phóng sự


+ Trích âm thanh phỏng vấn


+ Thu thanh phóng sự


+ Dựng phóng sự


+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.


- Bài bình luận:


+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng


+ Duyệt ý tưởng


+ Thu thập thông tin


+ Viết bài bình luận


+ Duyệt bài bình luận


+ Thu thanh và dựng bài bình luận


+ Duyệt sản phẩm


+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


- Biên tập tin quốc tế:


+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề


+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, nội dung tin


+ Duyệt lời dẫn, nội dung


- Bài phân tích quốc tế: Dành cho chương trình thời lượng 45 phút


+ Tìm chủ đề


+ Duyệt chủ đề


+ Tìm kiếm, kiểm tra và biên dịch thông tin


+ Biên tập bài phân tích


+ Duyệt bài


+ Thu thanh và dựng bài phân tích


+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


- Tổ chức sản xuất bản tin:


+ Chọn lọc tin, bài từ các nguồn tin


+ Lập khung chương trình thời sự


+ Duyệt khung chương trình


+ Nhận tin bài và đôn đốc các đơn vị thực hiện


- Biên tập tin và phóng sự linh kiện trong nước (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)


+ Biên tập tin, phóng sự linh kiện quốc tế (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)


+ Viết kịch bản: lời dẫn và tin chính trong bản tin


+ Duyệt kịch bản bản tin


+ Thu thanh chương trình


+ Dàn dựng chương trình


+ Duyệt chương trình


+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


b) Định mức sản xuất chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau


b1) Thời lượng 30 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
Trên 30% đến 50%
Trên 50% đến 70%
Trên 70%
TH.04.00.02.01
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)
Biên dịch viên hạng III
Biên dịch viên hạng III
4/9
Công
0,35
0,28
0,21
0,14
0,05
Biên tập viên hạng III
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
1,53
1,25
0,97
0,69
0,33
Biên tập viên hạng III
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,15
0,13
0,10
0,07
0,04
Biên tập viên hạng III
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
0,22
0,22
0,22
0,22
0,22
Kỹ thuật viên
Kỹ thuật viên
6/12
Công
0,34
0,30
0,26
0,21
0,16
Phát thanh viên
Phát thanh viên
5/10
Công
0,04
0,03
0,03
0,02
0,01
Phát thanh viên chính hạng II
Phát thanh viên chính hạng II
1/8
Công
0,11
0,10
0,09
0,08
0,07
Phóng viên hạng III
Phóng viên hạng III
3/9
Công
6,62
5,30
3,97
2,65
0,99
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Hệ thống dựng
Hệ thống dựng
Giờ
4,00
3,20
2,40
1,60
0,60
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
1,62
1,50
1,39
1,27
1,12
Máy ghi âm
Máy ghi âm
Máy ghi âm
Giờ
34,92
27,93
20,95
13,97
5,24
Máy in
Máy in
Máy in
Giờ
0,13
0,13
0,12
0,11
0,10
Máy tính
Máy tính
Máy tính
Giờ
23,25
18,94
14,64
10,33
4,96
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
A4
Ram
0,17
0,17
0,17
0,17
0,17
Mực in
Hộp
0,05
0,05
0,05
0,05
0,05
1
2
3
4
5

Ghi chú: Số lượng tin bài
Ghi chú: Số lượng tin bài
Thời lượng phát sóng
30 phút
Tin trong nước
7
Phóng sự ngắn trong nước
3
Tin quốc tế
5
Bài bình luận
1

TH.05.00.00.00 Chương trình tiếng nước ngoài


TH.05.01.01.00 Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp


a) Thành phần công việc


- Tập hợp tin bài liên quan


- Lập khung bản tin


- Duyệt khung bản tin


- Biên tập bản tin bằng Tiếng Việt


- Duyệt nội dung


- Biên dịch sang tiếng nước ngoài


- Hiệu đính


- Thu thanh và phát trực tiếp


- Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)


b) Định mức sản xuất bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp


b1) Thời lượng 5 phút


Đơn vị tính: 01 bản tin


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.05.01.01.01
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên dịch viên hạng III
4/9
Công
0,63
Biên dịch viên hạng III
5/9
Công
0,15
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,20
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,02
Kỹ thuật viên
9/12
Công
0,06
Đạo diễn
6/9
Công
0,06
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Máy in
Máy in
Giờ
0,01
Máy tính
Máy tính
Giờ
5,00
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,50
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,01
Mực in
Hộp
0,004
1

b2) Thời lượng 10 phút


Đơn vị tính: 01 bản tin


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.05.01.01.02
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên dịch viên hạng III
4/9
Công
0,74
Biên dịch viên hạng III
5/9
Công
0,29
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,23
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,02
Kỹ thuật viên
9/12
Công
0,10
Đạo diễn
6/9
Công
0,10
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Máy in
Máy in
Giờ
0,02
Máy tính
Máy tính
Giờ
5,94
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,83
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,02
Mực in
Hộp
0,01
1

b3) Thời lượng 15 phút


Đơn vị tính: 01 bản tin


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.05.01.01.03
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên dịch viên hạng III
4/9
Công
1,09
Biên dịch viên hạng III
5/9
Công
0,56
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,34
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,04
Kỹ thuật viên
9/12
Công
0,11
Đạo diễn
6/9
Công
0,11
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Máy in
Máy in
Giờ
0,03
Máy tính
Máy tính
Giờ
8,75
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,92
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,04
Mực in
Hộp
0,01
1

TH.05.01.02.00 Bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau


a) Thành phần công việc


- Tập hợp tin bài liên quan


- Lập khung bản tin


- Duyệt khung bản tin


- Biên tập bản tin bằng Tiếng Việt


- Duyệt nội dung


- Biên dịch sang tiếng nước ngoài


- Hiệu đính


- Thu thanh và dàn dựng bản tin


- Duyệt bản tin


- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


b) Định mức sản xuất bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau


b1) Thời lượng 5 phút


Đơn vị tính: 01 bản tin


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.05.01.02.01
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên dịch viên hạng III
4/9
Công
0,78
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,17
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,03
Kỹ thuật viên
8/12
Công
0,03
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Máy in
Máy in
Giờ
0,01
Máy tính
Máy tính
Giờ
4,39
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,28
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,01
Mực in
Hộp
0,004
1

b2) Thời lượng 10 phút


Đơn vị tính: 01 bản tin


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.05.01.02.02
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên dịch viên hạng III
4/9
Công
0,93
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,25
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,05
Kỹ thuật viên
8/12
Công
0,07
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Máy in
Máy in
Giờ
0,02
Máy tính
Máy tính
Giờ
6,11
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,56
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,02
Mực in
Hộp
0,01
1

b3) Thời lượng 15 phút


Đơn vị tính: 01 bản tin


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.05.01.02.03
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên dịch viên hạng III
4/9
Công
1,38
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,37
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,07
Kỹ thuật viên
8/12
Công
0,10
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Máy in
Máy in
Giờ
0,03
Máy tính
Máy tính
Giờ
9,25
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,83
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,04
Mực in
Hộp
0,01
1

TH.05.02.00.00 Bản tin chuyên đề tiếng nước ngoài


a) Thành phần công việc


- Tìm kiếm thông tin liên quan


- Lập khung bản tin


- Duyệt khung bản tin


- Biên tập bản tin chuyên đề bằng Tiếng Việt


- Duyệt nội dung


- Biên dịch sang tiếng nước ngoài


- Hiệu đính


- Thu thanh và dàn dựng bản tin


- Duyệt sản phẩm


- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


b) Định mức sản xuất bản tin chuyên đề tiếng nước ngoài


b1) Thời lượng 5 phút


Đơn vị tính: 01 bản tin


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.05.02.00.01
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên dịch viên hạng III
4/9
Công
0,88
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,25
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,05
Kỹ thuật viên
8/12
Công
0,03
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Máy in
Giờ
0,01
Máy tính
Giờ
6,67
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,28
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,01
Mực in
Hộp
0,004
1

TH.05.03.00.00 Chương trình thời sự tổng hợp tiếng nước ngoài ghi âm phát sau


a) Thành phần công việc


- Bản tin 15 phút


+ Tập hợp tin bài liên quan


+ Lập khung bản tin


+ Duyệt khung bản tin


+ Biên tập bản tin


+ Duyệt nội dung bản tin


+ Biên dịch nội dung các tin sang tiếng nước ngoài


+ Hiệu đính bản tin


+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


- Biên tập bài bình luận


+ Biên tập và biên dịch nội dung bài bình luận


+ Hiệu đính bài bình luận


- Biên tập phóng sự


+ Biên tập và biên dịch bài phóng sự


+ Hiệu đính phóng sự


- Hoàn thiện kịch bản lời dẫn


- Chọn nhạc và lấy nhạc cho chương trình


- Hiệu đính kịch bản, lời dẫn


- Thu thanh và dàn dựng chương trình


- Chuyển sản phẩm hệ thống lưu trữ


b) Định mức sản xuất chương trình thời sự tổng hợp


b1) Thời lượng 30 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.05.03.00.01
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên dịch viên hạng III
4/9
Công
2,81
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,47
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,13
Kỹ thuật viên
7/12
Công
0,21
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Máy in
Giờ
0,09
Máy tính
Giờ
18,06
Hệ thống phòng truyền âm
Giờ
1,67
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,11
Mực in
Hộp
0,04
1

TH.06.00.00.00 Bản tin thời tiết


a) Thành phần công việc


- Lấy thông tin từ các tổ chức dự báo thời tiết


-Biên tập bản tin


- Duyệt bản tin


- Thu thanh và dựng bản tin


- Chuyển sản phẩm hệ thống lưu trữ


b) Định mức sản xuất bản tin thời tiết


b1) Thời lượng 05 phút


Đơn vị tính: 01 bản tin


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.06.00.00.01
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
0,15
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,03
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,02
Phát thanh viên hạng III
4/10
Công
0,02
Kỹ thuật viên
6/12
Công
0,03
Máy sử dụng
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,20
Máy tính
Máy tính
Giờ
1,17
Máy in
Giờ
0,01
Vật liệu
Vật liệu
Giấy
A4
0,01
Mực in
0,003
1

TH.07.00.00.00 Chương trình tư vấn


TH.07.00.01.00 Chương trình tư vấn trực tiếp


a) Thành phần công việc


- Lên ý tưởng


- Duyệt ý tưởng


- Thu thập thông tin và liên hệ khách mời


- Sản xuất phóng sự


+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề


+ Tác nghiệp tại hiện trường


+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn


+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự


+ Duyệt phóng sự


+ Trích âm thanh phỏng vấn


+ Thu thanh phóng sự


+ Dàn dựng phóng sự


+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.


- Sản xuất chùm ý kiến khán giả - voxpop:


+ Đi thực hiện phỏng vấn


+ Rải băng âm thanh và biên tập


+ Duyệt voxpop


+ Trích âm thanh phỏng vấn


+ Dàn dựng voxpop


- Viết kịch bản chi tiết chương trình tư vấn


- Duyệt kịch bản


- Thu thanh và phát trực tiếp chương trình


- Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)


b) Định mức sản xuất chương trình tư vấn trực tiếp


b1) Thời lượng 30 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình tư vấn


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.07.00.00.01
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
4/9
Công
3,50
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,78
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,23
Biên tập viên hạng III
2/9
Công
0,25
Đạo diễn
6/9
Công
0,16
Kỹ thuật viên
9/12
Công
0,16
Kỹ thuật viên
7/12
Công
0,06
Phát thanh viên
5/10
Công
0,01
Phóng viên hạng III
3/9
Công
1,25
Phóng viên hạng III
2/9
Công
0,51
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Giờ
2,75
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,08
Hệ thống phòng truyền âm
Giờ
1,25
Máy ghi âm
Giờ
8,67
Máy in
Giờ
0,01
Máy tính
Giờ
31,17
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,02
Mực in
Hộp
0,01
1

TH.07.00.02.00 Chương trình tư vấn phát sau


a) Thành phần công việc


- Đề xuất ý tưởng theo chủ đề


- Duyệt ý tưởng


- Thu thập thông tin và liên hệ khách mời


- Viết kịch bản đề cương bản kịch tư vấn


- Duyệt kịch bản


- Lấy ý kiến khán giả: Đi phỏng vấn, trích và rải băng


- Ghi lại số điện thoại và nội dung câu hỏi của thính giả


- Thực hiện tư vấn cho khán giả


- Dàn dựng chương trình tư vấn


- Duyệt chương trình tư vấn


- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


b) Định mức sản xuất chương trình tư vấn phát sau


b1) Thời lượng 15 phút


Đơn vị tính : 01 chương trình tư vấn


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
07.00.02.01
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
1,19
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,38
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,04
Biên tập viên hạng III
2/9
Công
0,38
Đạo diễn
6/9
Công
0,06
Kỹ thuật viên
3/9
Công
0,19
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Giờ
1,00
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,50
Máy in
Giờ
0,02
Máy tính
Giờ
13,17
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,02
Mực in
Hộp
0,01
1

b2) Thời lượng 30 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình tư vấn


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.07.00.02.02
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
2,94
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,89
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,11
Biên tập viên hạng III
2/9
Công
0,25
Đạo diễn
6/9
Công
0,13
Kỹ thuật viên
3/9
Công
0,55
Phóng viên
3/9
Công
0,49
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Giờ
4,63
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
1,00
Máy ghi âm
Giờ
2,67
Máy in
Giờ
0,03
Máy tính
Giờ
27,00
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,04
Mực in
Hộp
0,01
1

TH.08.00.00.00 Chương trình tọa đàm


TH.08.00.01.00 Chương trình tọa đàm trực tiếp


a) Thành phần công việc


- Đề xuất ý tưởng


- Duyệt ý tưởng


- Thu thập thông tin tài liệu và liên hệ khách mời chuyên gia


- Viết kịch bản đề cương


- Duyệt kịch bản đề cương


- Tổ chức sản xuất:


* Sản xuất phóng sự linh kiện:


+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề


+ Tác nghiệp tại hiện trường


+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn


+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự


+ Duyệt phóng sự


+ Trích âm thanh phỏng vấn


+ Thu thanh phóng sự


+ Dàn dựng phóng sự


+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


* Chùm ý kiến thính giả -voxpop:


+ Đi thực hiện phỏng vấn


+ Rải băng âm thanh và biên tập


+ Duyệt voxpop


+ Trích âm thanh phỏng vấn


+ Dàn dựng voxpop


* Sản xuất chương trình quảng bá:


+ Viết quảng bá


+ Duyệt quảng bá


+ Thu thanh quảng bá


+ Dựng quảng bá


+ Duyệt sản phẩm


+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


- Hoàn thiện kịch bản chương trình tọa đàm


- Duyệt kịch bản tọa đàm


- Mời khách đến phòng thu và trao đổi với khách mời


- Thu thanh và phát trực tiếp tọa đàm


- Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)


b) Định mức sản xuất chương trình tọa đàm trực tiếp


b1) Thời lượng 30 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số địnhmức sản xuất chươngtrình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số địnhmức sản xuất chươngtrình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
TH.08.00.01.01
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
5/9
Công
3,90
3,90
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,34
0,24
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,17
0,13
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
0,09
0,09
Biên tập viên hạng III
2/9
Công
0,25
0,25
Đạo diễn
6/9
Công
0,16
0,16
Kỹ thuật viên
6/12
Công
0,23
0,09
Kỹ thuật viên
9/12
Công
0,16
0,16
Phát thanh viên hạng III
5/10
Công
0,04
0,01
Phóng viên hạng III
3/9
Công
3,75
0,56
Phóng viên hạng III
2/9
Công
0,13
0,06
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Hệ thống dựng
Giờ
3,12
0,47
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
1,80
0,74
Hệ thống phòng truyền âm
Hệ thống phòng truyền âm
Giờ
1,25
1,25
Máy ghi âm
Máy ghi âm
Giờ
18,00
3,00
Máy in
Máy in
Giờ
0,05
0,05
Máy tính
Máy tính
Giờ
34,97
29,92
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,06
0,06
Mực in
Hộp
0,02
0,02
1
2

Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
Thời lượng phát sóng
30 phút
Phóng sự linh kiện
3

b2) Thời lượng 45 phút


Đơn vịtính: 01 chương trình tọa đàm


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
TH.08.00.01.02
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
5/9
Công
1,09
1,09
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
3,74
3,64
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,18
0,14
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
0,09
0,09
Biên tập viên hạng III
2/9
Công
0,31
0,31
Đạo diễn
6/9
Công
0,19
0,19
Kỹ thuật viên
6/12
Công
0,23
0,09
Kỹ thuật viên
9/12
Công
0,19
0,19
Phát thanh viên hạng III
5/10
Công
0,04
0,01
Phóng viên hạng III
3/9
Công
3,75
0,56
Phóng viên hạng III
2/9
Công
0,13
0,06
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Giờ
3,12
0,47
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
1,80
0,74
Hệ thống phòng truyền âm
Giờ
1,50
1,50
Máy ghi âm
Giờ
18,00
3,00
Máy in
Giờ
0,06
0,06
Máy tính
Giờ
39,22
34,17
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,07
0,07
Mực in
Hộp
0,02
0,02
1
2

Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
Thời lượng phát sóng
45 phút
Phóng sự linh kiện
3

b3) Thời lượng 60 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
TH.08.00.01.03
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
5/9
Công
1,25
1,25
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
4,35
4,25
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,20
0,16
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
0,09
0,09
Biên tập viên hạng III
2/9
Công
0,38
0,38
Đạo diễn
6/9
Công
0,22
0,22
Kỹ thuật viên
6/12
Công
0,23
0,09
Kỹ thuật viên
9/12
Công
0,22
0,22
Phát thanh viên hạng III
5/10
Công
0,04
0,01
Phóng viên hạng III
3/9
Công
3,75
0,56
Phóng viên hạng III
2/9
Công
0,13
0,06
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Hệ thống dựng
Giờ
3,12
0,47
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
1,80
0,74
Hệ thống phòng truyền âm
Hệ thống phòng truyền âm
Giờ
1,75
1,75
Máy ghi âm
Máy ghi âm
Giờ
18,00
3,00
Máy in
Máy in
Giờ
0,08
0,07
Máy tính
Máy tính
Giờ
45,85
40,80
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,10
0,10
Mực in
Hộp
0,03
0,03
1
2

Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
Thời lượng phát sóng
60 phút
Phóng sự linh kiện
3

TH.08.00.02.00 Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau


a) Thành phần công việc


- Đề xuất ý tưởng


- Duyệt ý tưởng


- Thu thập thông tin tài liệu và liên hệ khách mời chuyên gia


- Viết kịch bản đề cương


- Duyệt kịch bản đề cương


- Tổ chức sản xuất:


* Sản xuất phóng sự linh kiện:


+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề


+ Tác nghiệp tại hiện trường


+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn


+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự


+ Duyệt phóng sự


+ Trích âm thanh phỏng vấn


+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


* Chùm ý kiến thính giả -voxpop:


+ Đi thực hiện phỏng vấn


+ Rải băng âm thanh và biên tập


+ Duyệt voxpop


+ Trích âm thanh phỏng vấn


+ Dàn dựng voxpop


* Sản xuất chương trình quảng bá:


+ Viết quảng bá


+ Duyệt quảng bá


+ Thu thanh quảng bá


+ Dựng quảng bá


+ Duyệt sản phẩm


+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


- Hoàn thiện kịch bản chương trình tọa đàm


- Duyệt kịch bản tọa đàm


- Mời khách đến phòng thu và trao đổi với khách mời


- Thu thanh tọa đàm


- Dàn dựng chương trình tọa đàm


- Duyệt chương trình tọa đàm


- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ,


b) Định mức sản xuất chương trình tọa đàm ghi âm phát sau b1) Thời lượng 30 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
TH.08.00.02.01
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,48
0,38
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,21
0,17
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
0,09
0,09
Biên tập viên hạng III
4/9
Công
3,73
3,73
Kỹ thuật viên
7/12
Công
0,29
0,28
Phát thanh viên hạng III
5/10
Công
0,10
0,10
Phóng viên hạng III
3/9
Công
3,63
0,54
Phóng viên hạng III
2/9
Công
0,13
0,06
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Hệ thống dựng
Giờ
3,12
0,47
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,55
0,55
Hệ thống phòng truyền âm
Hệ thống phòng truyền âm
Giờ
1,70
1,70
Máy ghi âm
Máy ghi âm
Giờ
18,00
3,00
Máy in
Máy in
Giờ
0,05
0,05
Máy tính
Máy tính
Giờ
34,97
29,92
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,06
0,06
Mực in
Hộp
0,02
0,02
1
2

Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
Thời lượng phát sóng
30 phút
Phóng sự linh kiện
3

b1) Thời lượng 45 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định múc sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định múc sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
TH.08.00.02.01
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,55
0,46
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,26
0,22
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
0,09
0,09
Biên tập viên hạng III
4/9
Công
4,31
4,31
Kỹ thuật viên
7/12
Công
0,35
0,34
Phát thanh viên hạng III
5/10
Công
0,10
0,10
Phóng viên hạng III
3/9
Công
3,63
0,54
Phóng viên hạng III
2/9
Công
0,13
0,06
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Hệ thống dựng
Giờ
3,12
0,47
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,55
0,55
Hệ thống phòng truyền âm
Hệ thống phòng truyền âm
Giờ
2,19
2,19
Máy ghi âm
Máy ghi âm
Giờ
18,00
3,00
Máy in
Máy in
Giờ
0,06
0,06
Máy tính
Máy tính
Giờ
39,72
34,67
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,07
0,07
Mực in
Hộp
0,02
0,02
1
2

Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
Thời lượng phát sóng
45 phút
Phóng sự linh kiện
3

TH.09.00.00.00 Chương trình tạp chí


a) Thành phần công việc


- Đề xuất ý tưởng đề tài


- Duyệt ý tưởng


- Thu thập thông tin tài liệu


- Viết kịch bản đề cương


- Duyệt kịch bản đề cương


- Tổ chức sản xuất:


* Box thông tin- tin tức tổng hợp: dành cho thời lượng từ 15 phút


+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề


+ Biên tập tin


+ Duyệt tin


* Chùm ý kiến thính giả (voxpop): dành cho thời lượng 20 phút và 30 phút


+ Đi thực hiện phỏng vấn


+ Rải băng âm thanh và biên tập


+ Duyệt voxpop


+ Trích âm thanh phỏng vấn


+ Dàn dựng voxpop


* Phóng sự:


+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề


+ Tác nghiệp tại hiện trường


+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn


+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự


+ Duyệt phóng sự


+ Trích âm thanh phỏng vấn


+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


* Talk với khách mời:


+ Thu thập thông tin và liên hệ phỏng vấn


+ Soạn thảo nội dung phỏng vấn


+ Duyệt nội dung phỏng vấn


+ Thống nhất kế hoạch, nội dung phỏng vấn với khách mời


+ Thực hiện phỏng vấn


+ Nghe lại và rải băng phỏng vấn


+ Viết lời dẫn và biên tập nội dung phỏng vấn


+ Duyệt phỏng vấn


+ Trích nội dung phỏng vấn


+ Thu thanh lời giới thiệu ngắn


+ Dựng phỏng vấn


+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


- Viết kịch bản đề cương


- Duyệt kịch bản


- Thu thanh tạp chí


- Dàn dựng chương trình tạp chí


- Duyệt tạp chí


- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.


b) Định mức sản xuất chương trình tạp chí


b1) Thời lượng 10 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình tạp chí


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
Trên 30% đến 50%
Trên 50% đến 70%
Trên 70%
TH.09.00.02.01
Nhân công
Nhân công
Nhân công
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
(Chức danh - Cấp bậc)
(Chức danh - Cấp bậc)
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
Biên tập viên hạng III
2/9
Công
0,06
0,05
0,04
0,03
0,01
Biên tập viên hạng III
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
1,56
1,56
1,56
1,56
1,56
Biên tập viên hạng III
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,22
0,21
0,21
0,20
0,19
Biên tập viên hạng III
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,11
0,10
0,10
0,10
0,09
Kỹ thuật viên
Kỹ thuật viên
7/12
Công
0,11
0,11
0,11
0,11
0,11
Phát thanh viên hạng 03
Phát thanh viên hạng 03
5/10
Công
0,13
0,13
0,13
0,13
0,13
Phóng viên hạng III
Phóng viên hạng III
3/9
Công
2,06
1,82
1,58
1,34
1,03
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Giờ
2,00
1,86
1,72
1,58
1,41
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,85
0,85
0,85
0,85
0,85
Máy in
Giờ
0,03
0,02
0,02
0,02
0,03
Máy tính
Giờ
18,60
18,11
17,62
17,12
16,51
Máy ghi âm
Giờ
8,00
6,80
5,60
4,40
2,90
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
A4
Ram
0,03
0,03
0,03
0,03
0,03
Mực in
Hộp
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
1
2
3
4
5

Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
Thời lượng phát sóng
10 phút
Phóng sự linh kiện
1

b2) Thời lượng 15 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình tạp chí


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
Trên 30% đến 50%
Trên 50% đến 70%
Trên 70%
TH.09.00.02.02
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
2/9
Công
0,06
0,05
0,04
0,03
0,01
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
1,99
1,99
1,99
1,99
1,99
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,32
0,30
0,29
0,28
0,26
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,15
0,14
0,14
0,13
0,12
Kỹ thuật viên
7/12
Công
0,15
0,15
0,15
0,15
0,15
Phát thanh viên hạng III
5/10
Công
0,16
0,16
0,16
0,16
0,16
Phóng viên hạng III
3/9
Công
3,79
3,30
2,82
2,34
1,73
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Giờ
2,91
2,63
2,34
2,06
1,71
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
1,20
1,20
1,20
1,20
1,20
Máy in
Giờ
0,04
0,03
0,03
0,03
0,04
Máy tính
Giờ
26,91
26,02
25,14
24,25
23,14
Máy ghi âm
Giờ
15,00
12,60
10,20
7,80
4,80
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,05
0,05
0,05
0,05
0,05
Mực in
Hộp
0,02
0,02
0,02
0,02
0,02
1
2
3
4
5

Ghi chú: Số lượng linh kiện
Ghi chú: Số lượng linh kiện
Thời lượng phát sóng
20 phút
Phóng sự linh kiện
2
Box thông tin
1

b3) Thời lượng 20 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình tạp chí


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
Trên 30% đến 50%
Trên 50% đến 70%
Trên 70%
TH.09.00.02.03
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên
2/9
Công
0,06
0,05
0,04
0,03
0,01
Biên tập viên
3/9
Công
2,88
2,88
2,88
2,88
2,88
Biên tập viên
6/9
Công
0,42
0,40
0,38
0,36
0,34
Biên tập viên
8/9
Công
0,17
0,16
0,16
0,15
0,14
Kỹ thuật viên
7/12
Công
0,22
0,22
0,21
0,21
0,21
Phát thanh viên
5/10
Công
0,22
0,22
0,22
0,22
0,22
Phóng viên
2/9
Công
0,13
0,30
0,23
0,15
0,06
Phóng viên
3/9
Công
3,79
3,30
2,82
2,34
1,73
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Giờ
2,91
2,63
2,34
2,06
1,71
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
1,70
1,70
1,70
1,70
1,70
Máy in
Máy in
Giờ
0,05
0,04
0,04
0,04
0,05
Máy tính
Giờ
33,70
32,82
31,93
31,05
29,94
Máy ghi âm
Giờ
15,00
12,60
10,20
7,80
4,80
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,07
0,07
0,07
0,07
0,07
Mực in
Hộp
0,02
0,02
0,02
0,02
0,02
1
2
3
4
5

Ghi chú: Số lượng linh kiện
Ghi chú: Số lượng linh kiện
Thời lượng phát sóng
20 phút
Phóng sự linh kiện
2
Box thông tin
1
Chùm ý kiến khán giả
1

b4) Thời lượng 30 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình tạp chí


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
Trên 30% đến 50%
Trên 50% đến 70%
Trên 70%
TH.09.00.02.04
Nhân công (Chức danh-cấp bậc)
Nhân công (Chức danh-cấp bậc)
Biên tập viên
2/9
Công
0,06
0,05
0,04
0,03
0,01
Biên tập viên
3/9
Công
3,70
3,70
3,70
3,70
3,70
Biên tập viên
6/9
Công
0,58
0,56
0,54
0,53
0,50
Biên tập viên
8/9
Công
0,27
0,26
0,25
0,25
0,24
Kỹ thuật viên
7/12
Công
0,31
0,31
0,30
0,30
0,30
Phát thanh viên
5/10
Công
0,21
0,21
0,21
0,21
0,21
Phóng viên
2/9
Công
0,13
0,30
0,23
0,15
0,06
Phóng viên
3/9
Công
4,00
3,52
3,04
2,55
1,95
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Giờ
4,11
2,83
2,54
2,26
2,06
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
2,53
2,53
2,53
2,53
2,53
Máy in
Giờ
0,07
0,06
0,06
0,06
0,07
Máy tính
Giờ
41,34
40,46
39,57
38,69
37,58
Máy ghi âm
Giờ
15,00
12,60
10,20
7,80
5,10
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,09
0,09
0,09
0,09
0,09
Mực in
Hộp
0,03
0,03
0,03
0,03
0,03
1
2
3
4
5

Ghi chú: Số lượng linh kiện
Ghi chú: Số lượng linh kiện
Thời lượng phát sóng
30 phút
Phóng sự linh kiện
2
Box thông tin
1
Chùm ý kiến khán giả
1

TH.10.00.00.00 Chương trình điểm báo


TH.10.00.01.00 Chương trình điểm báo trong nước trực tiếp


a) Thành phần công việc


- Thu thập và chọn lọc thông tin trên các báo


-Biên tập nội dung


- Duyệt nội dung


- Thu thanh và phát thanh trực tiếp


b) Định mức sản xuất điểm báo trực tiếp


b1) Thời lượng 05 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình điểm báo


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.10.00.01.01
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
0,19
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,02
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,01
Phát thanh viên hạng III
5/10
Công
0,03
Kỹ thuật viên
8/12
Công
0,03
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Máy in
Giờ
0,02
Máy tính
Giờ
1,50
Hệ thống phòng truyền âm
Hệ thống phòng truyền âm
Giờ
0,25
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,004
Mực in
Hộp
0,001
1

b2) Thời lượng 10 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình điểm báo


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.10.00.01.02
Nhân công
(Chức danh- cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh- cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
0,31
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,03
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,02
Phát thanh viên hạng III
5/10
Công
0,04
Kỹ thuật viên
8/12
Công
0,04
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Máy in
Giờ
0,01
Máy tính
Giờ
2,50
Hệ thống phòng truyền âm
Giờ
0,33
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,01
Mực in
Hộp
0,003
1

TH.10.00.02.00 Chương trình điểm báo trong nước phát sau


a) Thành phần công việc


- Thu thập và chọn lọc thông tin trên các báo


-Biên tập nội dung


- Duyệt nội dung


- Thu thanh điểm báo


- Cắt trích và dựng chương trình


- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


b) Định mức sản xuất điểm báo phát sau


b1) Thời lượng 05 phút


Đơn vị tính : 01 chương trình điểm báo


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.10.00.02.01
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
0,21
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,02
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,01
Kỹ thuật viên
7/12
Công
0,03
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Ca
0,01
Hệ thống phòng thu
Ca
0,02
Máy in
Ca
0,003
Máy tính
Ca
0,21
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,004
Mực in
Hộp
0,001
1

TH.11.00. 00.00 Phóng sự


TH.11.01.00. 00 Phóng sự chính luận


a) Thành phần công việc


- Đề xuất ý tưởng


- Duyệt ý tưởng


- Thu thập thông tin và liên hệ với địa phương


- Viết đề cương


- Duyệt đề cương


- Tác nghiệp tại hiện trường


- Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn


- Viết lời bình, lời dẫn phóng sự


- Duyệt lời bình, lời dẫn


- Trích âm thanh phỏng vấn


- Thu thanh phóng sự


- Dàn dựng phóng sự


- Duyệt phóng sự


- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.


b) Định mức sản xuất phóng sự chính luận


b1) Thời lượng 05 phút


Đơn vị tính: 01 phóng sự


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
Trên 30% đến 50%
Trên 50% đến 70%
Trên 70%
TH.11.01.00.01
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,18
0,18
0,18
0,18
0,18
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,09
0,09
0,09
0,09
0,09
Kỹ thuật viên
7/12
Công
0,05
0,05
0,05
0,05
0,05
Phát thanh viên hạng III
5/10
Công
0,04
0,04
0,04
0,04
0,04
Phóng viên hạng III
3/9
Công
2,77
2,49
2,21
1,94
1,59
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Giờ
2,50
2,30
2,10
1,90
1,65
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,60
0,55
0,55
0,55
0,55
Máy ghi âm
Giờ
10,00
8,00
6,00
4,00
1,50
Máy in
Giờ
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
Máy tính
Giờ
9,79
9,79
9,79
9,79
9,79
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
Mực in
Hộp
0,003
0,003
0,003
0,003
0,003
1
2
3
4
5

b2) Thời lượng 10 phút


Đơn vị tính: 01 phóng sự


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình khôngcó thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình khôngcó thời lượng khai thác lại
Đến 30%
Trên 30% đến 50%
Trên 50% đến 70%
Trên 70%
11.01.00.0 2
Nhân công (Chức danh- cấp bậc)
Nhân công (Chức danh- cấp bậc)
Biêntậpviên hạng III
6/9
Công
0,24
0,24
0,24
0,24
0,24
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,11
0,11
0,11
0,11
0,11
Kỹ thuật viên
7/1 2
Công
0,11
0,11
0,11
0,11
0,11
Phát thanh viên hạng III
5/1 0
Công
0,08
0,08
0,08
0,08
0,08
Phóng viên hạng III
3/9
Công
4,08
3,67
3,22
2,78
2,28
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Giờ
4,00
1,60
1,20
0,80
0,30
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
1,22
0,56
0,56
0,56
0,56
Máy ghi âm
Giờ
14,67
11,73
8,80
5,87
2,20
Máy in
Giờ
0,01
0,003
0,003
0,003
0,003
Máy tính
Giờ
15,58
8,70
8,70
8,70
8,70
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
Mực in
Hộp
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
1
2
3
4
5

TH.11.02.00.00 Phóng sự chân dung


a) Thành phần công việc


- Đề xuất ý tưởng


- Duyệt ý tưởng


- Thu thập thông tin, nghiên cứu tài liệu và liên hệ với địa phương


- Viết đề cương


- Duyệt đề cương


- Tác nghiệp tại hiện trường


- Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn


- Viết lời bình, lời dẫn


- Duyệt lời bình, lời dẫn


- Trích âm thanh phỏng vấn


- Thu thanh phóng sự chân dung


- Dàn dựng phóng sự chân dung


- Duyệt phóng sự


- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


b) Định mức sản xuất phóng sự chân dung


b1) Thời lượng 05 phút


Đơn vị tính: 01 phóng sự chân dung


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
Trên 30% đến 50%
Trên 50% đến 70%
Trên 70%
TH.11.02.0 0.01
Nhân công (Chức danh- Cấp bậc)
Nhân công (Chức danh- Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,09
0,09
0,09
0,09
0,09
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
Kỹ thuật viên
7/1 2
Công
0,06
0,06
0,06
0,06
0,06
Phát thanh viên hạng III
5/1 0
Công
0,04
0,04
0,04
0,04
0,04
Phóng viên hạng III
3/9
Công
2,15
1,90
1,66
1,42
1,12
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống phòngthud ựng
Hệ thống phòngthud ựng
Giờ
0,61
0,61
0,61
0,61
0,61
Máy ghi âm
Máy ghi âm
Giờ
8,00
6,40
4,80
3,20
1,20
Máy in
Máy in
Giờ
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
Máy tính
Máy tính
Giờ
7,65
7,32
6,98
6,65
6,23
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
Mực in
Hộp
0,002
0,002
0,002
0,002
0,002
1
2
3
4
5

b2) Thời lượng 10 phút


Đơn vị tính: 01 phóng sự chân dung


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
Trên 30% đến 50%
Trên 50% đến 70%
Trên 70%
TH.11.02.0 0.02
Nhân công (Chức danh- cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,14
0,14
0,14
0,14
0,14
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,19
0,19
0,19
0,19
0,19
Kỹ thuật viên
7/1 2
Côn g
0,11
0,11
0,11
0,11
0,11
Phát thanh viên hạng III
5/1 0
Công
0,08
0,08
0,08
0,08
0,08
Phóng viên hạng III
3/9
Công
3,63
3,26
2,88
2,51
2,04
Máy sử dụng
Hệ thống phòngthud ựng
Giờ
1,22
1,22
1,22
1,22
1,22
Máy ghi âm
Giờ
12,00
9,60
7,20
4,80
1,80
Máy in
Giờ
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
Máy tính
Giờ
14,22
13,62
13,02
12,42
11,67
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ra m
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
Mực in
Hộp
0,003
0,003
0,003
0,003
0,003
1
2
3
4
5

TH.11.03.00.00 Phóng sự điều tra


a) Thành phần công việc


- Đề xuất ý tưởng


- Duyệt ý tưởng


- Thu thập thông tin, nghiên cứu tài liệu và liên hệ với địa phương, người phỏng vấn


- Viết kịch bản đề cương


- Duyệt kịch bản đề cương


- Thực hiện phóng sự (đi tác nghiệp thực tế, lấy ý kiến người dân, cơ quan chức năng, thu tiếng động hiện trường)


- Nghe lại và rải băng phỏng vấn


- Hoàn thiện kịch bản


- Duyệt kịch bản


- Trích âm thanh phỏng vấn


- Thu thanh phóng sự


- Dàn dựng phóng sự


- Duyệt sản phẩm


- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


b) Định mức sản xuất phóng sự điều tra


b1) Thời lượng 05 phút


Đơn vị tính: 01 phóng sự


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
Trên 30% đến 50%
TH.11.03.00. 01
Nhân công (Chức danh- cấp bậc)
Nhân công (Chức danh- cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,42
0,42
0,42
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,20
0,20
0,20
Kỹ thuật viên
7/1 2
Công
0,05
0,05
0,05
Phát thanh viên hạng
5/1 0
Công
0,04
0,04
0,04
Phóng viên hạng III
6/9
Công
4,97
4,47
3,97
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Hệ thống dựng
Giờ
1,50
1,50
1,50
Hệ thống phòngthudự ng
Giờ
0,60
0,60
0,60
Máy ghi âm
Giờ
16,00
12,80
9,60
Máy in
Giờ
0,02
0,02
0,02
Máy tính
Giờ
22,27
21,47
20,67
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,02
0,02
0,02
Mực in
Hộp
0,01
0,01
0,01
1
2
3

b2) Thời lượng 10 phút


Đơn vị tính: 01 phóng sự


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
Trên 30% đến 50%
TH.11.03.00. 02
Nhân công (Chức danh- cấp bậc)
Nhân công (Chức danh- cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,66
0,66
0,66
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,25
0,25
0,25
Kỹ thuật viên
7/1 2
Công
0,11
0,11
0,11
Phát thanh viên hạng II
5/1 0
Công
0,08
0,08
0,08
Phóng viên hạng III
6/9
Công
7,42
6,67
5,92
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Giờ
2,00
2,00
2,00
Hệ thống phòngthudự ng
Giờ
1,22
1,22
1,22
Máy ghi âm
Giờ
24,00
19,20
14,40
Máy in
Giờ
0,02
0,02
0,02
Máy tính
Giờ
33,37
32,17
30,97
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,03
0,03
0,03
Mực in
Hộp
0,01
0,01
0,01
1
2
3

TH.12.00.00.00 Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh


a) Thành phần công việc


- Thu thập thông tin và liên hệ các đơn vị liên quan


- Viết kịch bản đề cương tường thuật trực tiếp


- Duyệt kịch bản đề cương


- Triển khai kế hoạch thực hiện


- Thu thập tư liệu liên quan phục vụ cho buổi tường thuật trực tiếp


- Tìm và lựa chọn nhạc cho chương trình


- Hoàn thiện kịch bản thực hiện tại hiện trường


- Triển khai thiết bị tại hiện trường


- Thu thanh và tường thuật trực tiếp


- Thu dọn hiện trường


b) Định mức sản xuất chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phátthanh


b1) Thời lượng 90 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.12.00.00.01
Nhân công
(Chức danh-cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh-cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
5,88
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,25
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
0,44
Biên tập viên hạng III
2/9
Công
0,44
Đạo diễn
8/9
Công
0,44
Đạo diễn
3/9
Công
0,44
Kỹ sư
6/9
Công
1,06
Kỹ thuật viên
8/12
Công
9,38
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Máy in
Giờ
0,33
Xe phát thanh lưu động
Giờ
7,50
Máy tính
Giờ
33,00
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,40
Mực in
Hộp
0,13
1

b2) Thời lượng 120 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.12.00.00.02
Nhân công
(Chức danh- Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh- Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
6,13
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,38
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
0,50
Biên tập viên hạng III
2/9
Công
0,50
Đạo diễn
8/9
Công
0,50
Đạo diễn
3/9
Công
0,50
Kỹ sư
6/9
Công
1,13
Kỹ thuật viên
8/12
Công
9,75
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Máy in
Giờ
0,44
Xe phát thanh lưu động
Giờ
8,00
Máy tính
Giờ
43,00
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,53
Mực in
Hộp
0,18
1

b3) Thời lượng 180 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.12.00.00.03
Nhân công
(Chức danh- Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh- Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
9,38
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,50
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
0,63
Biên tập viên hạng III
2/9
Công
0,63
Đạo diễn
8/9
Công
0,63
Đạo diễn
3/9
Công
0,50
Kỹ sư
6/9
Công
0,63
Kỹ thuật viên
8/12
Công
7,50
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Máy in
Giờ
0,66
Xe phát thanh lưu động
Giờ
9,00
Máy tính
Giờ
53,00
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,80
Mực in
Hộp
0,26
1

TH.13.00.00.00 Chương trình giao lưu


TH.13.00.01.00 Chương trình giao lưu trực tiếp


a) Thành phần công việc


- Đề xuất ý tưởng đề tài


- Duyệt ý tưởng


- Thu thập thông tin tài liệu và liên hệ các khách mời


- Viết kịch bản đề cương


- Duyệt kịch bản đề cương


- Sản xuất phóng sự linh kiện


+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề


+ Tác nghiệp tại hiện trường


+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn


+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự


+ Duyệt phóng sự


+ Trích âm thanh phỏng vấn


+ Thu thanh phóng sự


+ Dàn dựng phóng sự


+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


-Hoàn thiện kịch bản và lựa chọn nhạc cho chương trình


- Duyệt kịch bản


- Thu thanh và phát trực tiếp chương trình giao lưu


- Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)


b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu trực tiếp


b1) Thời lượng 30 phút


Đơn vị tính:01chương trình giao lưu


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
TH.13.00.01.01
Nhân công (Chức danh- Cấp bậc)
Nhân công (Chức danh- Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
2/9
Công
0,25
0,25
Biên tập viên hạng III
5/9
Công
4,44
4,44
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,43
0,35
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,10
0,06
Đạo diễn
6/9
Công
0,16
0,16
Phóng viên hạng III
3/9
Công
3,75
0,56
Phát thanh viên hạng III
5/10
Công
0,03
0,01
Kỹ thuật viên
8/12
Công
0,32
0,18
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Giờ
2,11
0,32
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
1,25
0,19
Hệ thống phòng truyền âm
Giờ
2,26
2,26
Máy ghi âm
Giờ
18,00
2,70
Máy in
Giờ
0,10
0,09
Máy tính
Giờ
39,44
34,39
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,11
0,11
Mực in
Hộp
0,04
0,04
1
2

Ghi chú: Số lượng linh kiện
Ghi chú: Số lượng linh kiện
Thời lượng phát sóng
30 phút
Phóng sự linh kiện
3

b2) Thời lượng 45 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
TH.13.00.01.02
Nhân công (Chức danh- Cấp bậc)
Nhân công (Chức danh- Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
2/9
Công
0,31
0,31
Biên tập viên hạng III
5/9
Công
5,34
5,34
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,56
0,48
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,16
0,12
Đạo diễn
6/9
Công
0,19
0,19
Phóng viên hạng III
3/9
Công
3,75
0,56
Phát thanh viên hạng III
5/10
Công
0,03
0,01
Kỹ thuật viên
8/12
Công
0,35
0,22
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Hệ thống dựng
Giờ
2,11
0,32
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
1,25
0,19
Hệ thống phòng truyền âm
Hệ thống phòng truyền âm
Giò
2,50
2,50
Máy ghi âm
Giờ
18,00
2,70
Máy in
Giờ
0,12
0,11
Máy tính
Giờ
48,44
41,60
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,14
0,14
Mực in
Hộp
0,05
0,05
1
2

Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
Thời lượng phát sóng
45 phút
Phóng sự linh kiện
3

b3) Thời lượng 55 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
TH.13.00.01.03
Nhân công
(Chức danh- Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh- Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
2/9
Công
0,38
0,38
Biên tập viên hạng III
5/9
Công
5,88
5,88
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,61
0,53
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,17
0,13
Đạo diễn
6/9
Công
0,22
0,22
Phóng viên hạng III
3/9
Công
3,75
0,56
Phát thanh viên hạng III
5/10
Công
0,03
0,01
Kỹ thuật viên
8/12
Công
0,38
0,25
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Giờ
2,11
0,32
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
1,25
0,19
Hệ thống phòng truyền âm
Giờ
2,75
2,75
Máy ghi âm
Giờ
18,00
2,70
Máy in
Giò
0,14
0,13
Máy tính
Giờ
44,61
37,60
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,17
0,17
Mực in
Hộp
0,05
0,05
1
2

Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
Thời lượng phát sóng
55 phút
Phóng sự linh kiện
3

TH.13.00.02.00 Chương trình giao lưu ghi âm phát sau


a) Thành phần công việc


- Đề xuất ý tưởng đề tài


- Duyệt ý tưởng


-Thu thập thông tin tài liệu và liên hệ các khách mời


- Viết kịch bản đề cương


- Duyệt kịch bản đề cương


- Sản xuất phóng sự linh kiện:


+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề


+ Tác nghiệp tại hiện trường


+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn


+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự


+ Duyệt phóng sự


+ Trích âm thanh phỏng vấn


+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


- Hoàn thiện kịch bản và lựa chọn nhạc cho chương trình


- Duyệt kịch bản


- Thu thanh giao lưu


- Dàn dựng chương trình


- Duyệt chương trình


- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu phát sau


b1) Thời lượng 30 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
TH.13.00.02.01
Nhân công
(Chức danh- Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
4/9
Công
4,59
4,59
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,49
0,42
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,18
0,15
Phóng viên hạng III
3/9
Công
3,75
0,56
Phát thanh viên hạng III
3/10
Công
0,03
0,01
Kỹ thuật viên
7/12
Công
0,38
0,25
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Giờ
2,11
0,32
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
3,02
1,95
Máy ghi âm
Giờ
18,00
2,70
Máy in
Giờ
0,09
0,09
Máy tính
Giờ
41,94
36,89
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,10
0,10
Mực in
Hộp
0,03
0,03
1
2

Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
Thời lượng phát sóng
30 phút
Phóng sự linh kiện
2

b2) Thời lượng 45 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
TH.13.00.02.02
Nhân công
(Chức danh- Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh- Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
4/9
Công
5,16
5,16
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,60
0,52
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,27
0,23
Phóng viên hạng III
3/9
Công
3,75
0,56
Phát thanh viên hạng III
5/10
Công
0,03
0,01
Kỹ thuật viên
7/12
Công
0,45
0,31
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Giờ
2,11
0,32
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
3,53
2,46
Máy ghi âm
Giờ
18,00
2,70
Máy in
Giờ
0,09
0,09
Máy tính
Giờ
47,82
42,77
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,11
0,11
Mực in
Hộp
0,04
0,04
1
2

Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
Thời lượng phát sóng
45 phút
Phóng sự linh kiện
2

b3) Thời lượng 55 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
TH.13.00.02.03
Nhân công
(Chức danh- Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh- Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
4/9
Công
5,66
5,66
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,60
0,52
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,28
0,24
Phóng viên hạng III
3/9
Công
3,75
0,56
Phát thanh viên hạng III
5/10
Công
0,03
0,01
Kỹ thuật viên
7/12
Công
0,54
0,41
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Giờ
2,11
0,32
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
4,21
3,24
Máy ghi âm
Giờ
18,00
2,70
Máy in
Giờ
0,14
0,13
Máy tính
Giờ
45,77
40,72
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,17
0,17
Mực in
Hộp
0,06
0,06
1
2

Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
Thời lượng phát sóng
55 phút
Phóng sự linh kiện
3

TH.14.00.00.00 Chương trình bình luận


a) Thành phần công việc


- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng


- Duyệt ý tưởng


- Thu thập thông tin


- Viết bài bình luận


- Duyệt bài bình luận


- Thu thanh và dàn dựng bài bình luận


- Duyệt sản phẩm


- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


b) Định mức sản xuất chương trình bình luận


b1) Thời lượng 05 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình bình luận


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.14.00.00.01
Nhân công
(Chức danh- Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh- Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,97
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,13
Kỹ thuật viên
7/12
Công
0,03
Phát thanh viên hạng II
1/8
Công
0,03
Máy sử dụng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,28
Máy in
Giờ
0,003
Máy tính
Giờ
7,61
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,004
Mực in
Hộp
0,002
1

b1) Thời lượng 10 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình bình luận


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.14.00.00.02
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
1,48
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,26
Kỹ thuật viên
7/12
Công
0,05
Phát thanh viên hạng II
1/8
Công
0,05
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,46
Máy in
Giờ
0,01
Máy tính
Giờ
13,22
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,01
Mực in
Hộp
0,001
1

TH.15.00.00.00 Chương trình xã luận


a) Thành phần công việc


- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng


- Duyệt ý tưởng


- Thu thập thông tin


- Viết bài xã luận


- Duyệt bài xã luận


- Thu thanh và dựng bài xã luận


- Duyệt sản phẩm


- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


b) Định mức sản xuất chương trình xã luận


b1) Thời lượng 05 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình xã luận


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.15.00.00.01
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
3,91
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,05
Kỹ thuật viên
7/12
Công
0,03
Phát thanh viên hạng II
2/8
Công
0,03
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,28
Máy in
Giờ
0,01
Máy tính
Giờ
25,17
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,01
Mực in
Hộp
0,002
1

b2) Thời lượng 10 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình xã luận


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.15.00.00.02
Nhân công
(Chức danh - cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
5,78
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,10
Kỹ thuật viên
7/12
Công
0,07
Phát thanh viên hạng II
2/8
Công
0,06
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,56
Máy in
Giờ
0,10
Máy tính
Giờ
41,33
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,02
Mực in
Hộp
0,004
1

TH.16.00.00.00 Tiểu phẩm


a) Thành phần công việc


- Đề xuất ý tưởng


- Duyệt ý tưởng


- Thu thập thông tin liên quan -Viết kịch bản


- Duyệt kịch bản


- Liên hệ và mời các diễn viên để tham gia vai diễn


- Thực hiện diễn tiểu phẩm


- Chọn âm thanh tiếng động cho tiểu phẩm


- Dàn dựng tiểu phẩm: Ghép nhạc, tiếng động hiện trường, cắt gọt âm thanh.


- Duyệt tiểu phẩm


- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


b) Định mức sản xuất tiểu phẩm


b1) Thời lượng 05 phút


Đơn vị tính: 01 tiểu phẩm


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.16.00.00.01
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
4/9
Công
1,10
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,83
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,09
Đạo diễn hạng III
6/9
Công
0,34
Kỹ thuật viên
8/12
Công
0,08
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống phòng thu dựng kịch
Giờ
0,61
Hệ thống dựng
Giờ
1,39
Máy in
Giờ
0,04
Máy tính
Giờ
14,57
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,05
Mực in
Hộp
0,02
1

b2) Thời lượng 10 phút


Đơn vị tính: 01 tiểu phẩm


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.16.00.00.02
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
Biên tập viên hạng III
Công
1,10
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
1,62
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,18
Đạo diễn hạng III
6/9
Công
0,69
Kỹ thuật viên
8/12
Công
0,13
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống phòng thu dựng kịch
Hệ thống phòng thu dựng kịch
Giờ
1,06
Hệ thống dựng
Giờ
4,00
Máy in
Giờ
0,06
Máy tính
Giờ
19,98
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,07
Mực in
Hộp
0,02
1

b3) Thời lượng 15 phút


Đơn vị tính: 01 tiểu phẩm


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.16.00.00.03
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
4/9
Công
1,35
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
2,41
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,27
Đạo diễn hạng III
6/9
Công
0,73
Kỹ thuật viên
8/12
Công
0,20
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống phòng thu dựng kịch
Giờ
1,67
Hệ thống dựng
Giờ
4,00
Máy in
Giờ
0,15
Máy tính
Giờ
26,93
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,18
Mực in
Hộp
0,06
1

TH.17.00.00.00 Game show


TH.17.00.10.00 Game show phát trực tiếp


a) Thành phần công việc


- Đề xuất ý tưởng đề tài


- Duyệt ý tưởng


-Thu thập thông tin tài liệu, chọn khách mời, khán giả; liên hệ với khách


- Viết kịch bản: Lời dẫn, các câu đố, chọn nhạc cho chương trình


-Duyệt kịch bản


- Thu thanh game show


- Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)


b) Định mức sản xuất chương trình game show phát trực tiếp


b1)Thời lượng 55 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình game show


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.17.00.10.01
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên
4/9
Công
2,25
Biên tập viên
6/9
Công
0,10
Biên tập viên
8/9
Công
0,06
Biên tập viên
2/9
Công
0,22
Kỹ thuật viên
8/12
Công
0,24
Máy sử dụng
Hệ thống phòng truyền âm
Giờ
1,75
Máy in
Giờ
0,06
Máy tính
Giờ
14,50
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,07
Mực in
Hộp
0,023
1

TH.17.00.20.00 Game show phát sau


a) Thành phần công việc


- Đề xuất ý tưởng đề tài


- Duyệt ý tưởng


-Thu thập thông tin tài liệu, chọn khách mời, khán giả; liên hệ với khách


- Viết kịch bản: Lời dẫn, các câu đố, chọn nhạc cho chương trình


- Duyệt kịch bản


- Thu thanh game show


- Dàn dựng chương trình


- Duyệt game show


- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


b) Định mức sản xuất chương trình game show phát sau


b1)Thời lượng 55 phút


Đơnvị tính: 01 chương trình game show


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.17.00.20.01
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
2,19
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,08
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,05
Biên tập viên hạng III
2/9
Công
0,16
Kỹ thuật viên
7/9
Công
0,55
Máy sử dụng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
4,37
Máy in
Giờ
0,06
Máy tính
Giờ
12,00
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,07
Mực in
Hộp
0,023
1

TH.18.00.00.00 Biên tập kịch truyền thanh


a) Thành phần công việc


- Đề xuất ý tưởng


- Duyệt ý tưởng


- Tìm, lựa chọn kịch bản văn học


- Liên hệ, trao đổi với tác giả


- Biên tập kịch bản sân khấu


- Viết lời dẫn và thuyết minh cảnh


- Duyệt kịch bản sân khấu


- Liên hệ mời ê kíp thực hiện chương trình


Thu thanh chương trình


-Lựa chọn âm thanh, tiếng động


- Dàn dựng chương trình


- Duyệt sản phẩm


- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


b) Định mức sản xuất biên tập kịch truyền thanh


b1) Thời lượng 15 phút


Đơn vị tính: 01 kịch truyền thanh


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.18.00.00.01
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
5,37
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,20
Kỹ thuật viên
8/12
Công
0,16
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống phòng thu dựng kịch
Giờ
1,28
Hệ thống dựng
Giờ
8,00
Máy in
Giờ
0,08
Máy tính
Giờ
18,60
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,10
Mực in
Hộp
0,03
1

b2) Thời lượng 30 phút


Đơn vị tính: 01 kịch truyền thanh


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.18.00.00.02
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
8,14
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,30
Kỹ thuật viên
8/12
Công
0,39
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống phòng thu dựng kịch
Giờ
3,14
Hệ thống dựng
16,00
Máy in
Giờ
0,18
Máy tính
Giờ
30,75
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,21
Mực in
Hộp
0,07
1

b3) Thời lượng 60 phút


Đơn vị tính: 01 kịch truyền thanh


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.18.00.00.03
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
13,14
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,54
Kỹ thuật viên
8/12
Công
0,70
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống phòng thu dựng kịch
Giờ
5,60
Hệ thống dựng
32,00
Máy in
Giờ
0,40
Máy tính
Giờ
46,33
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,48
Mực in
Hộp
0,16
1

b4) Thời lượng 90 phút


Đơn vị tính: 01 kịch truyền thanh


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.18.00.00.04
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
20,40
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
1,08
Kỹ thuật viên
8/12
Công
1,06
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống phòng thu dựng kịch
Giờ
8,50
Hệ thống dựng
40,00
Máy in
Giờ
0,72
Máy tính
Giờ
83,00
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,86
Mực in
Hộp
0,29
1

TH.19.00.00.00 Biên tập ca kịch


a) Thành phần công việc


- Tìm, lựa chọn kịch bản văn học và đề xuất ý tưởng


- Duyệt ý tưởng


- Liên hệ, trao đổi với tác giả


- Biên tập kịch bản sân khấu


- Duyệt kịch bản sân khấu


- Viết lời dẫn và thuyết minh cảnh


- Liên hệ mời ê kíp thực hiện chương trình


- Thực hiện thu thanh


- Lựa chọn nhạc, tiếng động


- Dàn dựng chương trình


- Duyệt ca kịch


- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


b) Định mức sản xuất chương trình biên tập ca kịch


b1) Thời lượng 90 phút


Đơn vị tính: 01 ca kịch


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.19.00.00.01
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
18,23
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
1,08
Đạo diễn
6/9
Công
0,50
Kỹ thuật viên
8/12
Công
1,56
Kỹ sư
4/8
Công
0,56
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống phòng thu dựng ca kịch
Hệ thống phòng thu dựng ca kịch
Giờ
9,00
Hệ thống dựng
Giờ
30,00
Máy in
Giờ
1,33
Máy tính
Giờ
83,17
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
1,60
Mực in
Hộp
0,53
1

TH.20.00. 00.00 Thu tác phẩm mới


TH.20.10.00. 00 Thu truyện


a) Thành phần công việc


- Nhận và chọn lọc truyện từ các nơi gửi về


- Biên tập truyện phù hợp với thời lượng, ngôn từ phù hợp với yêu cầu tác phẩm cần thể hiện


- Duyệt truyện


- Liên hệ và mời người đọc truyện


- Thu thanh


- Dàn dựng tác phẩm: ghép nhạc, cắt gọt âm thanh


- Duyệt truyện


- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


b) Định mức sản xuất chương trình thu truyện


b1) Thời lượng 10 phút


Đơn vị tính: 01chương trình đọc truyện


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
20.10.00.01
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
4/9
Công
0,74
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,08
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,05
Kỹ thuật viên
8/12
Công
0,09
Phát thanh viên hạng II
2/8
Công
0,11
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,72
Máy in
Giờ
0,03
Máy tính
Giờ
5,33
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,03
Mực in
Hộp
0,01
1

TH.20.20.00.00 Thu thơ, thu nhạc


a) Thành phần công việc


- Nhận và chọn lọc bài thơ hoặc bản nhạc từ các nơi gửi về


- Biên tập lại thơ hoặc bản nhạc


- Duyệt tác phẩm


- Liên hệ và mời người thể hiện tác phẩm


- Thu thanh tác phẩm


- Dàn dựng tác phẩm: ghép nhạc, cắt gọt âm thanh


- Duyệt sản phẩm


- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


b) Định mức sản xuất chương trình thu thơ, thu nhạc


b1) Thời lượng 5 phút


Đơn vị tính: 01chương trình


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.20.20.00.01
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
4/9
Công
0,90
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,04
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,03
Kỹ thuật viên
9/12
Công
0,09
Máy sử dụng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,69
Máy in
Giờ
0,01
Máy tính
Giờ
6,17
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,01
Mực in
Hộp
0,004
1

TH.21.00.00.00 Đọc truyện


a) Thành phần công việc


- Chọn truyện


- Duyệt truyện


- Viết lời dẫn truyện


- Duyệt lời dẫn


- Thu thanh truyện


- Dàn dựng tác phẩm: ghép nhạc, cắt gọt âm thanh


- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


b) Định mức sản xuất chương trình đọc truyện


b1) Thời lượng 15 phút


Đơn vị tính: 01chương trình đọc truyện


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.21.00.00.01
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
0,22
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,01
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,03
Kỹ thuật viên
7/12
Công
0,11
Phát thanh viên hạng II
3/8
Công
0,04
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,92
Máy in
Giờ
0,003
Máy tính
Giờ
0,75
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,004
Mực in
Hộp
0,0001
1

b2) Thời lượng 20


Đơn vị tính: 01 chương trình đọc truyện


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.21.00.00.02
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
0,29
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,02
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,02
Kỹ thuật viên
7/12
Công
0,15
Phát thanh viên hạng II
3/8
Công
0,06
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
1,22
Máy in
Giờ
0,003
Máy tính
Giờ
1,38
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,004
Mực in
Hộp
0,001
1

b3) Thời lượng 30 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình đọc truyện


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.21.00.00.03
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
0,43
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,03
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,02
Kỹ thuật viên
7/12
Công
0,23
Phát thanh viên hạng II
3/8
Công
0,08
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
1,83
Máy in
Giờ
0,003
Máy tính
Giờ
2,08
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,004
Mực in
Hộp
0,001
1

TH.22.00.00.00 Phát thanh văn học


1. Chương trình phát thanh văn học 15 phút


a) Thành phần công việc


- Lên ý tưởng chủ đề


- Duyệt ý tưởng


-Thu thập thông tin theo chủ đề: tìm thơ, chọn truyện, lựa chọn âm nhạc


- Viết bài tản văn


- Viết kịch bản, lời dẫn chương trình


- Duyệt kịch bản


- Thu thanh chương trình


- Dàn dựng chương trình


- Duyệt sản phẩm


- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


b) Định mức sản xuất chương trình phát thanh văn học


b1) Thời lượng 15 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.22.00.00.01
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
1,79
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,11
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,06
Phát thanh viên hạng II
2/8
Công
0,54
Kỹ thuật viên
8/12
Công
0,18
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
1,42
Máy in
Giờ
0,04
Máy tính
Giờ
7,00
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,05
Mực in
Hộp
0,02
1

2. Chương trình phát thanh văn học thời lượng 30 phút


a) Thành phần công việc


- Lên ý tưởng chủ đề


- Duyệt ý tưởng


- Thu thập thông tin theo chủ đề


- Viết kịch bản đề cương


- Duyệt kịch bản đề cương


- Thực hiện phỏng vấn


+ Thu thập thông tin và liên hệ phỏng vấn


+ Soạn thảo nội dung phỏng vấn


+ Duyệt nội dung phỏng vấn


+ Thống nhất kế hoạch, nội dung phỏng vấn với khách mời


+ Thực hiện phỏng vấn


+ Nghe lại và rải băng phỏng vấn


+ Trích nội dung phỏng vấn


+ Duyệt sản phẩm


+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


- Viết bài tản văn


- Viết kịch bản, lời dẫn chương trình


- Duyệt kịch bản


- Thu thanh chương trình


- Dàn dựng chương trình


- Duyệt sản phẩm


- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


b) Định mức sản xuất chương trình phát thanh văn học


b1) Thời lượng 30 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.22.00.00.02
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
3,31
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,27
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,14
Phóng viên hạng III
3/9
Công
1,33
Phát thanh viên hạng II
2/8
Công
0,63
KỸ thuật viên
8/12
Công
0,31
Máy sử dụng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
2,00
Hệ thống dựng
Giờ
1,28
Máy in
Giờ
0,07
Máy tính
Giờ
32,57
Máy ghi âm
Giờ
3,00
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,08
Mực in
Hộp
0,03
1

TH.23.00.00.00 Bình truyện


a) Thành phần công việc


- Lên ý tưởng chủ đề


- Duyệt ý tưởng


- Thu thập thông tin theo chủ đề; tìm thơ, chọn truyện, bài hát


- Tìm hiểu truyện, biên tập và viết lời bình truyện


- Viết kịch bản lời dẫn chương trình và lựa chọn nhạc cho chương trình


- Duyệt kịch bản


- Thu thanh chương trình


- Dàn dựng chương trình


- Duyệt sản phẩm


- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


b) Định mức sản xuất chương trình bình truyện


b1) Thời lượng 30 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
23.00.00.01
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
3,53
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,22
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,13
Phát thanh viên hạng II
1/8
Công
0,48
Kỹ thuật viên
8/12
Công
0,24
Máy sử dụng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
1,77
Máy in
Giờ
0,08
Máy tính
Giờ
27,50
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,09
Mực in
Hộp
0,03
1

TH.24.00.00.00 Trả lời thính giả ghi âm phát sau


TH.24.10.00.00 Trả lời thính giả dạng điều tra


a) Thành phần công việc


-Tiếp nhận và đọc nội dung thư thính giả, chọn lọc thư có cùng chủ đề để lên chương trình


- Biên tập các câu hỏi của thính giả và viết lời dẫn chương trình


- Duyệt câu hỏi và lời dẫn


- Tìm các nguồn thông tin để trả lời thính giả (liên hệ với các cơ quan chức năng)


- Thực hiện phóng sự linh kiện


+ Thu thập thông tin


+ Viết kịch bản đề cương


+ Duyệt kịch bản đề cương


+ Tác nghiệp tại hiện trường


+ Nghe lại và rải băng


+ Viết phóng sự


+ Duyệt phóng sự


+ Trích âm thanh phỏng vấn


+ Duyệt chương trình


+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


- Hoàn thiện kịch bản thu thanh


- Duyệt kịch bản


- Thu thanh chương trình


- Dàn dựng chương trình


- Duyệt sản phẩm


- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


b) Định mức sản xuất chương trình trả lời thính giả dạng điều tra


b1) Thời lượng 10 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.24.10.00.01
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
5/9
Công
2,48
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,65
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,25
Kỹ thuật viên
7/12
Công
0,15
Phát thanh viên hạng III
5/10
Công
0,04
Phóng viên hạng III
5/9
Công
4,69
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Giờ
1,50
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
1,23
Máy ghi âm
Giờ
16,00
Máy in
Giờ
0,01
Máy tính
Giờ
40,43
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,04
Mực in
Hộp
0,01
1

b2) Thời lượng 15 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.24.10.00.02
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
5/9
Công
3,91
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,88
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,33
Kỹ thuật viên
7/12
Công
0,16
Phát thanh viên hạng III
5/10
Công
0,06
Phóng viên hạng III
5/9
Công
4,88
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Giờ
3,00
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
1,27
Máy ghi âm
Giờ
16,00
Máy in
Giờ
0,05
Máy tính
Giờ
54,50
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,06
Mực in
Hộp
0,02
1

b3) Thời lượng 30 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.24.10.00.03
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
5/9
Công
6,29
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
1,19
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,41
Kỹ thuật viên
7/12
Công
0,31
Phát thanh viên
5/10
Công
0,10
Phóng viên hạng III
5/9
Công
5,00
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Giờ
4,00
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
2,53
Máy ghi âm
Giờ
10,00
Máy in
Giờ
0,08
Máy tính
Giờ
55,00
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,11
Mực in
Hộp
0,04
1

TH.24.20.00.00 Trả lời thính giả dạng không điều tra


a) Thành phần công việc


- Tiếp nhận và đọc từng nội dung thư thính giả, chọn lọc thư có cùng chủ đề để thực hiện lên chương trình


- Biên tập các câu hỏi của thính giả và lời dẫn chương trình


- Duyệt câu hỏi và lời dẫn chương trình


- Liên hệ và gửi câu hỏi cho chuyên gia


- Nhận câu trả lời từ chuyên gia


- Hoàn thiện kịch bản thu thanh


- Duyệt kịch bản


- Thu thanh chương trình


- Dàn dựng sản phẩm


- Duyệt sản phẩm


- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


b) Định mức sản xuất chương trình trả lời thính giả dạng không điều tra


b1) Thời lượng 10 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.24.20.00.01
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
4/9
Công
1,04
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,11
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,05
Kỹ thuật viên
7/12
Công
0,11
Máy sử dụng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,89
Máy in
Giờ
0,02
Máy tính
Giờ
8,08
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,03
Mực in
Hộp
0,01
1

b2) Thời lượng 30 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.24.20.00.02
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
4/9
Công
2,09
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,31
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,13
Kỹ thuật viên
7/12
Công
0,30
Máy sử dụng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
2,42
Máy in
Giờ
0,08
Máy tính
Giờ
15,50
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,09
Mực in
Hộp
0,03
1

TH.25.00.00.00 Chương trình phổ biến kiến thức


TH.25.10.00.00 Chương trình dạy Tiếng Việt


a) Thành phần công việc


- Nhận chương trình dạy Tiếng Việt


- Viết kịch bản dạy học Tiếng Việt


-Duyệt bài giảng Tiếng Việt


- Biên dịch bài giảng Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài


- Hiệu đính bài giảng


- Thu thanh lời dẫn bằng tiếng nước ngoài


- Dàn dựng chương trình


- Duyệt sản phẩm


- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


b) Định mức sản xuất chương trình dạy Tiếng Việt


b1) Thời lượng 15 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình dạy học


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.25.10.00.01
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên dịch viên hạng III
4/9
Công
0,80
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,18
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,01
Kỹ thuật viên
7/12
Công
0,17
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Máy in
Giờ
0,01
Máy tính
Giờ
5,42
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
1,08
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,01
Mực in
Hộp
0,004
1

TH.25.20.00.00 Chương trình dạy tiếng nước ngoài


a) Thành phần công việc


- Nhận chương trình dạy tiếng nước ngoài


- Biên dịch bài giảng tiếng nước ngoài ra Tiếng Việt


- Duyệt bài giảng Tiếng Việt


- Thu thanh lời đọc Tiếng Việt


- Dàn dựng sản phẩm


- Duyệt sản phẩm


- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


b) Định mức sản xuất chương trình dạy tiếng nước ngoài


b1) Thời lượng 15 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình dạy học


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.25.20.00.01
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,16
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,10
Kỹ thuật viên
7/12
Công
0,24
Biên dịch viên hạng III
4/9
Công
0,81
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Máy in
Giờ
0,04
Máy tính
Giờ
4,73
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,58
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,05
Mực in
Hộp
0,02
1

TH.25.30.00.00 Chương trình dạy học hát


a) Thành phần công việc


- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng


- Duyệt ý tưởng


- Thu thập thông tin liên quan và liên hệ với nhạc công, ca sỹ, người học hát


- Viết kịch bản dạy hát


- Duyệt kịch bản dạy hát


- Thu thanh chương trình dạy hát


- Dàn dựng chương trình


- Duyệt sản phẩm


- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


b) Định mức sản xuất chương trình dạy học hát


b1) Thời lượng 15 phút


Đơn vị tính: 01 bài học hát


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.25.30.00.01
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
0,95
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,08
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,06
Đạo diễn
3/9
Công
0,19
Kỹ thuật viên
8/12
Công
0,29
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
2,33
Máy in
Giờ
0,03
Máy tính
Giờ
5,83
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,04
Mực in
Hộp
0,01
1

b2) Thời lượng 30 phút


Đơn vị tính: 01 bài học hát


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.25.30.00.02
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
1,88
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,12
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,10
Đạo diễn
3/9
Công
0,19
Kỹ thuật viên
8/12
Công
0,40
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
3,17
Máy in
Giờ
0,07
Máy tính
Giờ
13,00
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,08
Mực in
Hộp
0,03
1

TH.25.40.00.00 Chương trình dạy học chuyên ngành


a) Thành phần công việc


-Nhận âm thanh bài giảng từ giáo viên


-Nghe, rải băng bài giảng


- Viết lời dẫn và kịch bản bài giảng


-Duyệtkịch bản


-Trích âm thanh bài giảng


-Thu thanh lời dẫn chương trình bài giảng


- Dàn dựng chương trình


- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


b) Định mức sản xuất chương trình dạy học


b1) Thời lượng 15 phút


Đơn vị tính: 01 chương trình


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.25.40.00.01
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
1,03
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,04
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,02
Kỹ thuật viên
7/12
Công
0,06
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Giờ
3,00
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,50
Máy in
Giờ
0,01
Máy tính
Giờ
4,75
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,02
Mực
Hộp
0,01
1

TH.26.00.00.00 Biên tập bộ nhạc hiệu, nhạc cắt chương trình


a) Thành phần công việc


- Viết ý tưởng


- Duyệt ý tưởng


- Thu thập, lựa chọn âm thanh


- Biên tập nhạc cho phù hợp với bộ hình hiệu, hình cắt của chương trình


- Thu tiếng nhạc hiệu (nếu có)


- Dàn dựng chương trình: lồng ghép nhạc và lời nói (nếu có)


- Duyệt sản phẩm


- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


b) Định mức biên tập bộ nhạc hiệu, nhạc cắt chương trình phát thanh


Đơn vị tính: 01 bộ chương trình


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức
TH.26.00.00.01
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
5/9
Công
3,19
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
0,13
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,13
Phát thanh viên hạng II
3/8
Công
0,06
Kỹ thuật viên
8/12
Công
0,21
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
1,67
Máy tính
Máy tính
Giờ
25,00
1

TH.27.00.00.00 Show phát thanh


TH.27.00.01.00 Show phát thanh trực tiếp


1. Show phát thanh trực tiếp thời lượng 30 phút


a) Thành phần công việc


- Đề xuất ý tưởng


- Duyệt ý tưởng


- Thu thập thông tin liên quan


- Viết đề cương kịch bản


- Duyệt đề cương kịch bản


- Kết nối các phòng nội dung để sản xuất theo kịch bản


-Tổ chức sản xuất:


+ Biên tập bản tin:


Tìm thông tin liên quan đến chủ đề


Biên tập nội dung


Duyệt nội dung bản tin


+ Phóng sự:


Tìm thông tin liên quan đến chủ đề


Tác nghiệp tại hiện trường


Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn


Viết lời dẫn, lời bình phóng sự


Duyệt phóng sự


Trích âm thanh phỏng vấn


Thu thanh phóng sự


Dàn dựng phóng sự


Duyệt phóng sự


Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


Voxpop:


Đi phỏng vấn người dân


Rải băng và cắt trích âm thanh phỏng vấn


Dựng voxpop


Duyệt voxpop


Chuyển lên hệ thống máy chủ


Talk trực tiếp:


Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng


Duyệt ý tưởng


Thu thập thông tin và liên hệ phỏng vấn


Soạn thảo nội dung phỏng vấn


Duyệt nội dung phỏng vấn


Thống nhất kế hoạch, nội dung phỏng vấn với khách mời


- Đôn đốc các bộ phận triển khai thực hiện và tập hợp tin, bài từ các nơi gửi về


- Lựa chọn âm thanh: bài hát, nhạc nền


-Tìm bài hát theo kịch bản


- Hoàn thiện kịch bản


- Duyệt kịch bản


- Sản xuất giới thiệu tin chính cho chương trình:


Biên tập lời dẫn


Duyệt lời dẫn


Thu thanh và dựng tin chính


- Sản xuất quảng bá:


Thu thập thông tin


Viết quảng bá


Duyệt quảng bá


Thu thanh, dựng và pha âm quảng bá


Duyệt quảng bá


- Thu thanh và phát trực tiếp chương trình


- Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)


b) Định mức sản xuất chương trình phát thanh tổng hợp trực tiếp


b1) Thời lượng 30 phút


Đơn vị tính: 01 show phát thanh


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30 %
Trên 30% đến 50 %
Trên 50% đến 70 %
Trên 70 %
TH.27.00.01 .01
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
3,49
3,47
3,44
3,41
3,38
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,14
0,13
0,12
0,12
0,11
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
0,41
0,38
0,35
0,32
0,28
Biên tập viên hạng III
2/9
Công
0,01
0,01
0,004
0,003
0,001
Biên tập viên hạng III
4/9
Công
1,00
1,00
1,00
1,00
1,00
Đạo diễn
6/9
Công
0,55
0,55
0,55
0,55
0,55
Kỹ thuật viên
7/1 2
Công
0,11
0,09
0,07
0,04
0,02
Kỹ thuật viên
9/1 2
Công
0,16
0,16
0,16
0,16
0,16
Phát thanh viên hạng III
5/1 0
Công
0,02
0,02
0,01
0,01
0,003
Phóng viên hạng III
3/9
Công
2,58
2,07
1,55
1,03
0,39
Phóng viên hạng III
2/9
Công
0,40
0,32
0,24
0,16
0,06
Phóng viên
4/9
Công
1,03
1,03
1,03
1,03
1,03
hạng III
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Giờ
3,92
3,27
2,63
1,99
1,18
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
0,87
0,69
0,52
0,35
0,13
Hệ thống phòng truyền âm
Giờ
1,25
1,25
1,25
1,25
1,25
Máy ghi âm
Giờ
14,00
11,20
8,40
5,60
2,10
Máy in
Giờ
0,10
0,10
0,09
0,09
0,09
Máy tính
Giờ
44,34
42,89
41,44
39,99
38,17
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
Mực in
Hộp
0,04
0,04
0,04
0,04
0,04
1
2
3
4
5

2. Show phát thanh trực tiếp thời lượng 60 phút


a) Thành phần công việc


- Đề xuất ý tưởng


- Duyệt ý tưởng


- Thu thập thông tin liên quan


- Viết đề cương


- Duyệt đề cương


- Kết nối các phòng nội dung để sản xuất kịch bản


-Tổ chức sản xuất


* Chuyên mục trong nước:


+ Biên tập talk và ý kiến khán giả:


Biên tập chương trình talk đã phát


Nghe, rải băng và biên tập ý kiến khán giả về câu chuyện


Duyệt nội dung


Trích âm thanh


Duyệt sản phẩm âm thanh


Chuyển lên hệ thống lưu trữ


+ Tổng hợp ý kiến trong ngày của thính giả:


Tổng hợp ý kiến trong ngày của thính giả về các vấn đề: qua điện thoại, email, facebook,...


Biên tập ý kiến thính giả


Duyệt bài biên tập


Trích âm thanh ý kiến thính giả


Thu thanh và dựng ý kiến thính giả


Duyệt bài


Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


+ Phóng sự:


Tìm thông tin liên quan đến chủ đề


Tác nghiệp tại hiện trường


Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn


Viết lời dẫn, lời bình phóng sự


Duyệt phóng sự


Trích âm thanh phỏng vấn


Thu thanh phóng sự


Dàn dựng phóng sự


Duyệt phóng sự


Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


+ Talk ghi âm trước phát sau:


Thu thập thông tin và liên hệ phỏng vấn


Soạn thảo nội dung phỏng vấn


Duyệt nội dung phỏng vấn


Thống nhất kế hoạch, nội dung phỏng vấn với khách mời


Thực hiện phỏng vấn


Nghe lại và rải băng phỏng vấn


Viết lời dẫn và biên tập nội dung phỏng vấn


Duyệt phỏng vấn


Trích nội dung phỏng vấn


Duyệt sản phẩm


Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


+ Voxpop:


Đi phỏng vấn người dân


Rải băng và cắt trích âm thanh phỏng vấn


Dàn dựng voxpop


Duyệt voxpop


Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


+ Bài phân tích trong nước:


Thu thập thông tin và viết bài phân tích


Duyệt bài phân tích


Thu thanh và dựng bài phân tích


* Chuyên mục quốc tế:


+ Điểm báo quốc tế:


Thu thập và chọn lọc thông tin trên các trang báo nước ngoài


Biên dịch sang Tiếng Việt


Biên tập điểm báo


Duyệt nội dung điểm báo


+ Bài phân tích quốc tế:


Tìm chủ đề


Duyệt chủ đề


Tìm thông tin liên quan


Biên dịch sang Tiếng Việt


Trích âm thanh


Biên tập bài phân tích


Duyệt bài


Thu thanh bài phân tích


Dựng bài phân tích


Duyệt bài phân tích


Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


* Bài tổng hợp quốc tế:


Tìm chủ đề


Duyệt chủ đề


Tìm thông tin liên quan (có tiếng động)


Diễn dịch sang Tiếng Việt


Biên tập bài tổng hợp


Duyệt bài tổng hợp


Thu thanh bài tổng hợp


Dựng bài tổng hợp


Duyệt bài tổng hợp


Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


-Đôn đốc các bộ phận triển khai thực hiện và tập hợp tin, bài từ các nơi gửi về


- Lựa chọn âm thanh: bài hát, nhạc nền


- Tìm bài hát heo kịch bản


- Hoàn thiện kịch bản


- Duyệt kịch bản


- Thu thanh và phát trực tiếp chương trình


- Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)


b) Định mức sản xuất show phát thanh trực tiếp


b1) Thời lượng 60 phút


Đơn vị tính: 01 show phát thanh


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
Trên 30% đến 50%
Trên 50% đến 70%
Trên 70%
TH.27.00.01.02
Nhân công (Chức danh-cấp bậc)
Nhân công (Chức danh-cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
4,97
4,76
4,55
4,34
4,07
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,47
0,44
0,41
0,38
0,34
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
0,86
0,73
0,59
0,46
0,29
Biên tập viên hạng III
4/9
Công
1,63
1,63
1,63
1,63
1,63
Biên tập viên hạng III
5/9
Công
0,38
0,30
0,23
0,15
0,06
Biên dịch viên hạng III
5/9
Công
1,64
1,31
0,98
0,66
0,25
Biên dịch viên hạng III
4/9
Công
1,60
1,28
0,96
0,64
0,24
Đạo diễn
6/9
Công
0,78
0,78
0,78
0,78
0,78
Kỹ thuật viên
7/12
Công
0,64
0,51
0,38
0,26
0,10
Kỹ thuật viên
9/12
Công
0,22
0,22
0,22
0,22
0,22
Phát thanh viên hạng III
5/10
Công
0,09
0,07
0,05
0,04
0,01
Phóng viên hạng III
3/9
Công
3,77
3,01
2,26
1,51
0,57
Phóng viên hạng III
2/9
Công
0,20
0,16
0,12
0,08
0,03
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Giờ
6,96
5,57
4,18
2,79
1,04
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
4,39
3,51
2,64
1,76
0,66
Hệ thống phòng truyền âm
Giờ
5,17
5,13
5,10
5,07
5,03
Máy ghi âm
Giờ
14,00
11,20
8,40
5,60
2,10
Máy in
Giờ
0,16
0,15
0,14
0,14
0,13
Máy tính
Giờ
81,62
73,45
65,27
57,10
46,88
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
Ram
0,19
0,19
0,19
0,19
0,19
Mực in
Hộp
0,06
0,06
0,06
0,06
0,06
1
2
3
4
5

3. Show phát thanh trực tiếp thời lượng 115 phút


a) Thành phần công việc


- Đề xuất ý tưởng


- Duyệt ý tưởng


- Thu thập thông tin liên quan


-Viết đề cương


- Duyệt đề cương


- Kết nối các phòng nội dung để sản xuất kịch bản


- Tổ chức sản xuất:


* Phần trong nước:


+ Bản tin 5 phút:


Tìm kiếm và biên tập tin từ các nguồn tin (tin trong nước và tin quốc tế)


Duyệt bản tin


Dựng sản phẩm âm thanh theo kịch bản được duyệt


+ Phóng sự:


Tìm thông tin liên quan đến chủ đề


Tác nghiệp tại hiện trường


Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn


Viết lời dẫn, lời bình phóng sự


Duyệt phóng sự


Trích âm thanh phỏng vấn


Thu thanh phóng sự


Dàn dựng phóng sự


Duyệt phóng sự


Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


+ Bài tổng hợp về tin kinh tế:


Theo dõi tin tức đầu ngày


Tham khảo ý kiến chuyên gia


Lựa chọn và biên tập bài


Duyệt bài


Thu thanh và dàn dựng bài


Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


+ Talk trực tiếp:


Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng


Duyệt ý tưởng


Thu thập thông tin và liên hệ phỏng vấn


Soạn thảo nội dung phỏng vấn


Duyệt nội dung phỏng vấn


Thống nhất kế hoạch, nội dung phỏng vấn với khách mời


+ Điểm báo trong nước:


Đọc báo và biên tập điểm báo


Duyệt điểm báo


+ Tin thời tiết, tin giao thông:


Tìm kiếm thông tin


Biên tập thông tin


Duyệt thông tin


- Bài phân tích trong nước:


Thu thập thông tin và viết bài phân tích


Duyệt bài phân tích


Thu thanh và dựng bài


* Chuyên mục quốc tế:


+ Điểm báo quốc tế:


Thu thập và chọn lọc thông tin trên các trang báo nước ngoài


Biên dịch sang Tiếng Việt


Biên tập điểm báo


Duyệt nội dung


+ Bài phỏng vấn:


Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng


Duyệt ý tưởng


Thu thập thông tin và liên hệ phỏng vấn (trong nước, quốc tế)


Soạn thảo nội dung phỏng vấn


Duyệt nội dung phỏng vấn


Thống nhất kế hoạch, nội dung phỏng vấn với khách mời


Thực hiện phỏng vấn


Nghe lại, rải băng, trích phỏng vấn


Duyệt âm thanh phỏng vấn


Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


+ Bài tổng hợp quốc tế:


Tìm chủ đề


Duyệt chủ đề


Tìm thông tin liên quan (có tiếng động)


Biên dịch sang Tiếng Việt


Biên tập bài


Duyệt bài


Thu thanh bài tổng hợp


Dựng bài tổng hợp


Duyệt bài tổng hợp


- Đôn đốc các bộ phận triển khai thực hiện và tập hợp tin, bài từ các đơn vị gửi về


- Lựa chọn âm thanh: bài hát, nhạc nền


- Tìm bài hát theo kịch bản


- Hoàn thiện kịch bản


-Duyệt kịch bản


- Sản xuất quảng bá:


Thu thập thông tin


Viết quảng bá


Duyệt quảng bá


Thu thanh, dựng và pha âm quảng bá


Duyệt quảng bá


- Thu thanh và phát trực tiếp chương trình


- Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)


b) Định mức sản xuất show phát thanh trực tiếp


b1) Thời lượng 115 phút


Đơn vị tính: 01 show phát thanh


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
Trên 30% đến 50%
Trên 50% đến 70%
Trên 70%
TH.27.00.01.03
Nhân công (Chức danh- cấp bậc)
Nhân công (Chức danh- cấp bậc)
Nhân công (Chức danh- cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
5,97
5,78
5,58
5,39
5,14
Biên tập viên hạng III
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,55
0,47
0,40
0,32
0,22
Biên tập viên hạng III
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
0,66
0,70
0,62
0,53
0,42
Biên tập viên hạng III
Biên tập viên hạng III
4/9
Công
2,81
2,81
2,81
2,81
2,81
Biên tập viên hạng III
Biên tập viên hạng III
5/9
Công
0,41
0,33
0,24
0,16
0,06
Biên dịch viên hạngIII
Biên dịch viên hạngIII
4/9
Công
1,61
1,29
0,96
0,64
0,24
Đạo diễn
Đạo diễn
6/9
Công
1,20
1,20
1,20
1,20
1,20
Kỹ thuật viên
Kỹ thuật viên
7/12
Công
0,58
0,46
0,35
0,23
0,09
Kỹ thuật viên
Kỹ thuật viên
9/12
Công
0,31
0,31
0,31
0,31
0,31
Phát thanh viên hạng III
Phát thanh viên hạng III
5/10
Công
0,22
0,18
0,13
0,09
0,03
Phóng viên hạng III
Phóng viên hạng III
3/9
Công
13,52
11,05
8,51
5,98
2,81
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Hệ thống dựng
Hệ thống dựng
Giờ
7,58
6,06
4,55
3,03
1,14
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
5,07
4,13
3,19
2,25
1,07
Hệ thống phòng truyền âm
Hệ thống phòng truyền âm
Hệ thống phòng truyền âm
Giờ
2,42
2,38
2,35
2,32
2,28
Máy ghi âm
Giờ
44,67
36,13
27,10
18,07
6,78
Máy in
Giờ
0,24
0,23
0,22
0,21
0,20
Máy tính
Giờ
125,39
113,16
99,93
86,70
70,17
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
A4
Ram
0,28
0,28
0,28
0,28
0,28
Mực in
Hộp
0,09
0,09
0,09
0,09
0,09
1
2
3
4
5

TH.27.00.02.00 Show phát thanh phát sau


a) Thành phần công việc


- Đề xuất ý tưởng


- Duyệt ý tưởng


- Thu thập thông tin liên quan


- Viết đề cương


- Duyệt đề cương


- Kết nối các phòng nội dung để sản xuất kịch bản


- Tổ chức sản xuất:


+ Bản tin biên tập:


. Tìm thông tin liên quan đến chủ đề


. Biên tập lời dẫn và biên tập nội dung


. Duyệt nội dung lời dẫn


+ Phóng sự:


. Đề xuất ý tưởng


. Duyệt ý tưởng


. Tìm thông tin liên quan đến chủ đề


. Tác nghiệp tại hiện trường


. Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn


. Viết lời dẫn, lời bình phóng sự


. Duyệt phóng sự


. Trích âm thanh phỏng vấn


. Thu thanh phóng sự


. Dàn dựng phóng sự


. Chuyển file lên hệ thống lưu trữ


+ Tạp chí:


o Box thông tin:


. Thu thập và biên tập thông tin


. Duyệt thông tin


o Phóng sự:


. Đề xuất ý tưởng


. Duyệt ý tưởng


. Tìm thông tin liên quan đến chủ đề


. Tác nghiệp tại hiện trường


. Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn


. Viết lời dẫn, lời bình phóng sự


. Duyệt phóng sự


. Trích âm thanh phỏng vấn


. Thu thanh phóng sự


. Dàn dựng phóng sự


. Duyệt phóng sự


. Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


o Phỏng vấn:


. Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng


. Duyệt ý tưởng


. Thu thập thông tin và liên hệ phỏng vấn


. Soạn thảo nội dung phỏng vấn


. Duyệt nội dung phỏng vấn


. Thống nhất kế hoạch, nội dung phỏng vấn với khách mời


. Thực hiện phỏng vấn


. Nghe lại và rải băng phỏng vấn


. Viết lời dẫn và nội dung phỏng vấn


. Duyệt phỏng vấn


. Trích nội dung phỏng vấn


. Thu thanh lời giới thiệu ngắn


. Dựng phỏng vấn


. Duyệt phỏng vấn


. Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


- Đôn đốc các bộ phận triển khai thực hiện và tập hợp tin, bài từ các phòng gửi về


- Lựa chọn âm thanh: bài hát, nhạc nền


- Tìm bài hát theo kịch bản


- Hoàn thiện kịch bản


- Duyệt kịch bản


- Thu thanh chương trình


- Dàn dựng chương trình: Pha âm, ghép nối, nền nhạc, ghép lời dẫn


- Duyệt sản phẩm


- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ


b) Định mức sản xuất show phát thanh phát sau


b1) Thời lượng 30 phút


Đơn vị tính: 01 show phát thanh


Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại
Đến 30%
Trên 30% đến 50%
Trên 50% đến 70%
Trên 70%
TH.27.00.02.00
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)
Biên tập viên hạng III
Biên tập viên hạng III
6/9
Công
2,36
2,30
2,24
2,18
2,11
Biên tập viên hạng III
Biên tập viên hạng III
8/9
Công
0,38
0,36
0,34
0,32
0,30
Biên tập viên hạng III
Biên tập viên hạng III
3/9
Công
1,48
1,43
1,39
1,34
1,28
Kỹ thuật viên hạng III
Kỹ thuật viên hạng III
7/12
Công
0,30
0,30
0,29
0,29
0,29
Phóng viên hạng III
Phóng viên hạng III
3/9
Công
5,10
4,08
3,06
2,04
0,77
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Máy sử dụng
Hệ thống dựng
Hệ thống dựng
Hệ thống dựng
Giờ
2,63
2,11
1,58
1,05
0,40
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Hệ thống phòng thu dựng
Giờ
4,04
4,03
4,01
4,00
3,98
Máy ghi âm
Máy ghi âm
Máy ghi âm
Giờ
9,00
7,20
5,40
3,60
1,35
Máy in
Máy in
Máy in
Giờ
0,04
0,04
0,03
0,02
0,01
Máy tính
Máy tính
Máy tính
Giờ
39,19
35,75
32,31
28,87
24,58
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Vật liệu sử dụng
Giấy
A4
A4
Ram
0,05
0,05
0,05
0,05
0,05
Mực in
Hộp
0,01
0,01
0,01
0,01
0,01
1
2
3
4
5

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3260/QĐ-UBND
Ngày ban hành12/08/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực12/08/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thanh Hóa / Phạm Đăng Quyền
Phạm viThanh Hóa
Trích yếu2020 định mức kinh tế sản xuất các chương trình phát thanh Thanh Hoá
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.