|
BỘ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3263/QĐ-BKHCN |
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2007 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29/6/2006; Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật; Căn cứ Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ và Nghị định số 28/2004/NĐ-CP ngày 16/01/2004 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ; Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố 18 Tiêu chuẩn Quốc gia sau đây:
1. | TCVN 7865 : 2007 | Dứa đông lạnh - Phân hạng
2. | TCVN 7813 : 2007
(ISO 23392 : 2006) | Ngô và đậu Hà Lan tươi, đông lạnh nhanh - Xác định hàm lượng chất rắn không tan trong cồn
3. | TCVN 7804 : 2007
(ISO 751 : 1998) | Sản phẩm rau, quả - Xác định chất rắn không tan trong nước
4. | TCVN 7811-1 : 2007
(ISO 6636-1 : 1986) | Rau, quả và sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng kẽm -
Phần 1: Phương pháp phân tích cực phổ
5. | TCVN 7811-3 : 2007
(ISO 6636-3 : 1987) | Rau, quả và sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng kẽm
Phần 3: Phương pháp đo phổ dithizon
6. | TCVN 4844 : 2007 | Dưa chuột tươi
7. | TCVN 7806 : 2007
(ISO 1842 : 1991) | Sản phẩm rau, quả - Xác định độ pH
8. | TCVN 7814 : 2007
(EN 12014-2 : 1997) | Thực phẩm - Xác định hàm lượng nitrat và/hoặc nitrit -
Phần 2: Xác định hàm lượng nitrat trong rau và sản phẩm rau bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao/trao đổi ion
9. | TCVN 7807 : 2007
(ISO 5519 : 1978) | Rau, quả và sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng axit sorbic
10. | TCVN 7812-1 : 2007
(ISO 6638-1 : 1985) | Sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng axit formic -
Phần 1: Phương pháp khối lượng
1 | TCVN 7812-2 : 2007
(ISO 6638-2 : 1984) | Sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng axit formic - Phần 2: Phương pháp chuẩn độ
12. | TCVN 7808 : 2007
(ISO 5559 : 1995) | Hành tây khô - Các yêu cầu
13. | TCVN 1873 : 2007
(Codex stan 245:2004 With Amendment 1:2005) | Cam tươi
14. | TCVN 6428 : 2007
(ISO 5518 : 2007) | Rau, quả và sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng axit benzoic - Phương pháp quang phổ
15. | TCVN 7810: 2007
(ISO 6560 : 1983) | Sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng axit benzoic (hàm lượng axit benzoic lớn hơn 200mg trên lít hoặc trên kilogam) - Phương pháp đo phổ hấp thụ phân tử
16. | TCVN 7805 : 2007
(ISO 762 : 2003) | Sản phẩm rau, quả - Xác định hàm lượng tạp chất khoáng
17. | TCVN 1870 : 2007
(Codex stan 80 : 1981) | Mứt cam, quýt
18. | TCVN 7809 : 2007
(ISO 5560 : 1997) | Tỏi tây khô - Các yêu cầu
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: |
KT.
BỘ TRƯỞNG |