Quay lại

Quyết định 3268/QĐ-UBND 2018 giao dự toán thu chi ngân sách Hải Phòng

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3268/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 12 tháng 12 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2019 CHO CÁC CẤP, CÁC NGÀNH, CÁC ĐƠN VỊ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-TTg ngày 23/11/2018 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2019; Quyết định số 2231/QĐ-BTC ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số 153/2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc ban hành hệ thống nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi ngân sách thường xuyên;

Căn cứ Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương năm 2019;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Công văn số 3409/STC-QLNS ngày 12/12/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2019 cho các cấp, các ngành, các đơn vị như sau:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 69.306.193 triệu đồng. Bao gồm:

a) Thu ngân sách nhà nước từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 40.300.000 triệu đồng.

b) Thu nội địa và khác: 29.006.193 triệu đồng. Trong đó:
- Thu nội địa: 26.365.000 triệu đồng.
- Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang: 120.000 triệu đồng.
- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 1.460.093 triệu đồng.
- Thu vay: 1.061.100 triệu đồng.

2. Tổng chi ngân sách địa phương: 23.530.347 triệu đồng. Trong đó:
- Chi đầu tư phát triển: 10.197.255 triệu đồng.
- Chi thường xuyên: 11.245.820 triệu đồng.
- Chi trả lãi, phí vay: 100.000 triệu đồng.
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.700 triệu đồng.
- Dự phòng ngân sách: 815.000 triệu đồng.
- Tạo nguồn cải cách tiền lương: 850.000 triệu đồng.
- Chi phục vụ công tác thu và khác từ nguồn thu phí sử dụng kết cấu hạ tầng cảng biển: 100.000 triệu đồng.
- Trung ương bổ sung nhiệm vụ chi thường xuyên: 140.020 triệu đồng.
- Chi trả nợ gốc: 80.552 triệu đồng.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Đối với dự toán thu ngân sách.
Căn cứ dự toán thu ngân sách năm 2019 được giao, các cấp, các ngành, các đơn vị tổ chức thực hiện các biện pháp phấn đấu thu ngân sách nhà nước đạt và vượt dự toán được giao.
Trong đó lưu ý, đối với chỉ tiêu thu tiền sử dụng đất và thu tiền thuê đất, thuê mặt nước: Giao Cục Thuế thành phố chủ trì cùng các Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các Sở, ngành, địa phương có liên quan thực hiện rà soát, hoàn thiện các thủ tục theo quy định, phấn đấu hoàn thành và hoàn thành vượt chỉ tiêu giao thu trong năm 2019.

2. Đối với dự toán chi ngân sách.

a) Dự toán chi thường xuyên.
Căn cứ dự toán chi ngân sách năm 2019 được giao, các cấp, các ngành, các đơn vị lập dự toán chi tiết gửi Sở Tài chính kiểm tra theo quy định.
Dự toán chi thường xuyên đã bao gồm các khoản chi lương, phụ cấp theo lương, các khoản chi cho con người theo chế độ hiện hành, các khoản chi nghiệp vụ thường xuyên,... đảm bảo thực hiện nhiệm vụ chính trị được giao của đơn vị.
Các cấp, các ngành, các đơn vị chủ động thực hiện điều hành dự toán ngân sách trong phạm vi được duyệt, đảm bảo hiệu quả, bố trí các khoản chi theo thứ tự ưu tiên trước hết đảm bảo chi lương, phụ cấp, an sinh xã hội, chế độ chính sách đối với người có công, gia đình chính sách.
Nghiêm túc thực hiện yêu cầu về tiết kiệm, chống lãng phí theo Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; tiết kiệm chi thường xuyên, chi cho bộ máy quản lý nhà nước, chi hoạt động tại các đơn vị sự nghiệp.

b) Dự toán chi mua sắm, sửa chữa.
Căn cứ dự toán chi ngân sách năm 2019 được giao, các Sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị khối thành phố lập dự toán gửi Sở Tài chính thẩm định, đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố phân bổ chi tiết.

c) Kinh phí thực hiện các chương trình, nhiệm vụ của thành phố.
Căn cứ dự toán chi ngân sách năm 2019, các Sở, ngành được giao chủ trì thực hiện các chương trình, nhiệm vụ của thành phố lập dự toán chi tiết gửi Sở Tài chính thẩm định; tổng hợp, đề xuất báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố phân bổ theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước Hải Phòng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố và Thủ trưởng các cấp, các ngành, các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2019./.


Nơi nhận:


- Bộ Tài chính;
- TT TU, TT HĐND TP;
- CT, các PCT UBND TP;
- Như Điều 3;
- Ban KTNS HĐND TP;
- VP: TU, HĐND, UBND TP;
- Các Quận, Huyện ủy;
- TT HĐND, UBND các quận, huyện;
- Ủy ban nhân dân các quận, huyện;
- Các đơn vị có trong Phụ lục gửi kèm;
- CVP, PCVP UBND TP;
- Công báo HP, Cổng TTĐT HP;
- Các phòng CV;
- Lưu: VT.












TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Tùng






DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2019


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Ước thực hiện năm 2018

Dự toán năm 2019

So sánh (%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Dự toán TW

Dự toán HĐND

Dự toán TW

Dự toán HĐND

NSNN

NSĐP

NSNN

NSĐP

NSNN

NSĐP

NSNN

NSĐP

A

B

1

2

3

4

5

6

7=3/1

8=4/2

9=5/1

10=6/2

TỔNG THU NSNN (A+B)

70.690.278

22.749.644

66.716.193

21.390.383

69.306.193

23.530.347

94,4

94,0

98,0

103,4

A

Tổng thu ngân sách địa phương (I-VII)

27.690.278

22.748.874

26.416.193

21.390.383

29.006.193

23.530.347

95,4

94,0

104,8

103,4

I

Thu nội địa

24.365.000

19.423.596

23.895.000

18.869.190

26.365.000

20.889.154

98,1

97,1

108,2

107,5

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

1.964.500

1.555.190

2.019.000

1.596.820

2.050.000

1.621.000

102,8

102,7

104,4

104,2

Thuế Giá trị gia tăng

1.508.000

1.176.240

1.569.000

1.223.820

1.573.000

1.226.940

104,0

104,0

104,3

104,3

Thuế Thu nhập doanh nghiệp

350.500

273.390

350.000

273.000

377.000

294.060

99,9

99,9

107,6

107,6

Thuế tiêu thụ đặc biệt

2.000

1.560

-

-

-

-

-

Thuế tài nguyên

100.000

100.000

100.000

100.000

100.000

100.000

100,0

100,0

100,0

100,0

Thu khác

4.000

4.000

-

-

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

1.145.200

894.136

1.225.000

956.270

1.285.000

1.003.070

107,0

106,9

112,2

112,2

Thuế Giá trị gia tăng

341.600

266.448

366.500

285.870

378.000

294.840

107,3

107,3

110,7

110,7

Thuế Thu nhập doanh nghiệp

149.600

116.688

165.000

128.700

178.500

139.230

110,3

110,3

119,3

119,3

Thuế tiêu thụ đặc biệt

650.000

507.000

690.000

538.200

725.000

565.500

106,2

106,2

111,5

111,5

Thuế tài nguyên

3.000

3.000

3.500

3.500

3.500

3.500

116,7

116,7

116,7

116,7

Thu khác

1.000

1.000

-

-

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

3.791.000

2.966.880

3.000.000

2.351.000

3.250.000

2.546.000

79,1

79,2

85,7

85,8

Thuế Giá trị gia tăng

1.411.000

1.100.580

1.045.000

815.100

1.140.000

889.200

74,1

74,1

80,8

80,8

Thuế Thu nhập doanh nghiệp

2.240.000

1.747.200

1.800.000

1.404.000

1.950.000

1.521.000

80,4

80,4

87,1

87,1

Thuế tiêu thụ đặc biệt

95.000

74.100

105.000

81.900

110.000

85.800

110,5

110,5

115,8

115,8

Thuế tài nguyên

45.000

45.000

50.000

50.000

50.000

50.000

111,1

111,1

111,1

111,1

Thu khác

-

-

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

4.331.698

3.411.284

4.800.000

3.770.400

5.860.000

4.599.400

110,8

110,5

135,3

134,8

Thuế Giá trị gia tăng

2.752.000

2.146.560

3.131.000

2.442.180

3.131.000

2.442.180

113,8

113,8

113,8

113,8

Thuế Thu nhập doanh nghiệp

1.066.000

831.480

1.259.000

982.020

1.273.000

992.940

118,1

118,1

119,4

119,4

Thuế tiêu thụ đặc biệt

365.698

285.244

290.000

226.200

1.326.000

1.034.280

79,3

79,3

362,6

362,6

Thuế tài nguyên

130.000

130.000

120.000

120.000

130.000

130.000

92,3

92,3

100,0

100,0

Thu khác

18.000

18.000

-

-

5

Thuế thu nhập cá nhân

1.806.700

1.409.226

2.040.000

1.591.200

2.250.000

1.755.000

112,9

112,9

124,5

124,5

6

Thuế bảo vệ môi trường

1.968.000

552.009

2.390.000

695.000

2.450.000

712.950

121,4

125,9

124,5

129,2

7

Lệ phí trước bạ

918.000

918.000

970.000

970.000

1.000.000

1.000.000

105,7

105,7

108,9

108,9

8

Thu phí, lệ phí

2.360.000

1.854.613

2.430.000

2.040.000

2.520.000

2.058.000

103,0

110,0

106,8

111,0

Trong đó: Phí sử dụng công trình, kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng khu vực cửa khẩu cảng biển

1.701.559

1.701.559

1.800.000

1.800.000

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

72.500

72.500

70.000

70.000

70.000

70.000

96,6

96,6

96,6

96,6

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

1.405.402

1.405.402

1.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

71,2

71,2

71,2

71,2

Trong đó: Ghi thu, ghi chi

619.528

12

Thu tiền sử dụng đất

3.605.000

3.605.000

3.000.000

3.000.000

3.600.000

3.600.000

83,2

83,2

99,9

99,9

Trong đó: Ghi thu, ghi chi

259.944

-

-

-

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

40.000

40.000

40.000

40.000

45.000

45.000

100,0

100,0

112,5

112,5

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

42.000

42.000

45.000

45.000

50.000

50.000

107,1

107,1

119,0

119,0

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

100.000

63.755

86.000

63.500

100.000

81.000

86,0

99,6

100,0

127,0

16

Thu khác ngân sách

582.000

414.090

550.000

450.000

600.000

512.734

94,5

108,7

103,1

123,8

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

48.000

48.000

45.000

45.000

50.000

50.000

93,8

93,8

104,2

104,2

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức

60.000

60.000

70.000

70.000

70.000

70.000

116,7

116,7

116,7

116,7

19

Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước

125.000

111.512

115.000

115.000

115.000

115.000

92,0

103,1

92,0

103,1

20

Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước

II

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương

2.218.678

2.218.678

1.460.093

1.460.093

1.460.093

1.460.093

65,8

65,8

65,8

65,8

III

Thu từ Quỹ dự trữ tài chính

IV

Thu kết dư

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

120.000

120.000

VI

Thu vay để đầu tư cơ sở hạ tầng

1.106.600

1.106.600

1.061.100

1.061.100

1.061.100

1.061.100

95,9

95,9

95,9

95,9

B

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

43.000.000

770

40.300.000

40.300.000

93,7

93,7


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2019


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2018

Dự toán năm 2019

So sánh DT 2019/DT 2018 (%)

Trung ương giao

HĐND TP giao (sau điều chỉnh)

Ước thực hiện

Trung ương giao

HĐND TP giao

A

B

1

2

3

4

5

6=5/2

TỔNG CHI NSĐP

21.353.418

23.450.454

22.749.644

21.155.597

23.530.347

100,3

Trong đó: Tổng chi đầu tư phát triển

7.927.015

11.938.743

11.589.511

7.343.168

10.197.255

85,4

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

18.028.140

20.125.176

19.424.366

18.738.304

20.928.602

104,0

I

Chi đầu tư phát triển

4.723.270

8.734.998

8.385.766

5.065.895

7.816.082

89,5

1

Chi đầu tư cho các dự án

4.723.270

8.734.998

8.385.766

5.065.895

7.759.348

88,8

1.1

Chia theo nguồn vốn (Ngân sách địa phương)

4.723.270

8.734.998

8.385.766

5.065.895

7.759.348

88,8

-

Chi từ đầu tư XDCB tập trung

1.981.270

3.469.998

2.842.363

2.020.895

2.459.348

70,9

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

2.700.000

3.600.000

3.970.000

3.000.000

3.550.000

98,6

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

42.000

45.000

42.000

45.000

50.000

111,1

-

Chi đầu tư từ nguồn thu phí sử dụng công trình, kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng khu vực cửa khẩu cảng biển

1.620.000

1.531.403

1.700.000

104,9

1.2

Chia theo lĩnh vực

4.723.270

8.734.998

8.385.766

5.065.895

7.759.348

88,8

2

Cấp vốn điều lệ cho các Quỹ tài chính

56.734

3

Chi đầu tư phát triển khác

II

Chi thường xuyên

11.919.732

9.107.315

9.107.315

12.018.789

11.245.820

123,5

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

4.508.319

3.524.954

3.524.954

4.553.401

3.736.523

106,0

a

Chi giáo dục

4.020.120

3.269.154

3.269.154

3.480.353

106,5

b

Chi đào tạo và dạy nghề

488.199

255.800

255.800

256.170

100,1

2

Chi khoa học và công nghệ

95.094

95.094

95.094

96.996

74.029

77,8

3

Chi quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội

241.122

241.122

265.298

110,0

4

Chi y tế, dân số và gia đình

536.726

536.726

1.005.387

187,3

5

Chi văn hóa thông tin

144.976

144.976

146.006

100,7

6

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

0

0

48.181

7

Chi thể dục thể thao

120.407

120.407

117.531

97,6

8

Chi bảo vệ môi trường

433.780

410.975

410.975

442.456

484.451

117,9

9

Chi các hoạt động kinh tế

0

1.034.222

1.034.222

0

2.165.075

209,3

a

Chi sự nghiệp nông nghiệp thủy lợi

385.239

385.239

467.235

121,3

b

Chi sự nghiệp giao thông thị chính

434.398

434.398

1.450.922

334,0

c

Chi sự nghiệp kinh tế khác

214.585

214.585

246.918

115,1

10

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

0

1.695.827

1.695.827

0

1.956.904

115,4

11

Chi bảo đảm xã hội

1.177.497

1.177.497

1.123.035

95,4

12

Chi thường xuyên khác

125.515

125.515

123.400

98,3

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

55.100

62.504

90.770

120.000

100.000

160,0

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.700

1.700

1.700

1.700

1.700

100,0

V

Dự phòng ngân sách

485.740

428.240

428.240

485.740

815.000

190,3

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

842.598

842.598

842.598

1.046.180

850.000

100,9

VII

Chi phục vụ công tác thu và khác từ nguồn thu phí sử dụng kết cấu hạ tầng cảng biển

180.000

170.156

100.000

55,6

VIII

Phân cấp cho các ngành, các cấp thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội

0

0

IX

Hoàn trả Quỹ Đầu tư và Phát triển đất đã ứng cho Đề án nông nghiệp công nghệ cao VinEco tại Vĩnh Bảo

357.821

357.821

X

Chi quản lý qua ngân sách

410.000

40.000

B

CHI ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN VỐN VAY

1.106.600

1.106.600

1.106.600

957.200

1.061.100

95,9

C

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU (NSTW BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU)

2.218.678

2.218.678

2.218.678

1.460.093

1.460.093

65,8

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

0

0

0

0

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

2.218.678

2.218.678

2.218.678

1.460.093

1.460.093

65,8

1

Chi đầu tư phát triển (NSTW bổ sung có mục tiêu)

2.097.145

2.097.145

2.097.145

1.320.073

1.320.073

62,9

a

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài

607.505

607.505

607.505

607.153

607.153

Trong đó: CTMT ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

75.753

75.753

75.753

54.967

54.967

b

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước

769.640

769.640

769.640

712.920

712.920

Trong đó: Hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng

262.640

262.640

262.640

c

Vốn trái phiếu Chính phủ

720.000

720.000

720.000

0

0

2

Chi thường xuyên (NSTW bổ sung có mục tiêu)

121.533

121.533

121.533

140.020

140.020

115,2

a

Vốn ngoài nước

30.000

30.000

30.000

26.000

26.000

b

Vốn trong nước

91.533

91.533

91.533

114.020

114.020

-

Hỗ trợ các Hội Văn học nghệ thuật và Hội Nhà báo địa phương

750

750

750

750

750

-

Vốn chuẩn bị động viên

10.000

10.000

10.000

0

-

Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông (trong đó: kinh phí cấp cho Công an thành phố năm 2019 là 23.323 triệu đồng; kinh phí cấp cho các lực lượng khác tham gia công tác đảm bảo trật tự ATGT trên địa bàn thành phố là 9.996 triệu đồng)

40.581

40.581

40.581

33.319

33.319

-

Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ

0

0

59.133

59.133

-

Bổ sung thực hiện một số Chương trình mục tiêu, gồm:

40.202

40.202

40.202

20.818

20.818

+

Giáo dục nghề nghiệp - việc làm và an toàn lao động

6.821

6.821

6.821

7.060

7.060

+

Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội

20.290

20,290

20.290

1.573

1.573

+

Y tế - dân số

9.291

9.291

9.291

7.385

7.385

+

Đảm bảo trật tự ATGT, phòng cháy chữa cháy; phòng chống tội phạm và ma túy

3.100

3.100

3.100

3.100

3.100

+

Phát triển văn hóa

700

700

700

1.300

1.300

+

CTMT ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

400

400

D

CHI TRẢ NỢ GỐC TỪ NGUỒN BỘI THU CỦA NSĐP

80.552

E

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ NĂM 2019


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, TỔ CHỨC KHỐI THÀNH PHỐ NĂM 2019


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi thường xuyên

Chi Chương trình, đề án

Mua sắm, sửa chữa

A

B

1=2+3+4

2

3

4

I

Các cơ quan khối Đảng

1

Văn phòng Thành ủy và các Ban

185.022

185.022

2

Huyện ủy Bạch Long Vỹ

5.590

4.590

1.000

II

Các Sở, ban, ngành

1

Văn phòng Hội đồng nhân dân thành phố

18.634

18.106

528

2

Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội

2.000

2.000

3

Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố

48.337

45.417

2.920

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

12.791

11.821

970

5

Sở Nội vụ

8.978

8.458

520

6

Sở Công thương (Bao gồm cả kinh phí triển khai Luật cạnh tranh)

12.668

11.973

695

7

Sơ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

8.164

7.214

950

8

Sở Giao thông vận tải (bao gồm cả công tác thu lệ phí 6.000 trđ)

13.686

12.806

880

9

Sở Khoa học và Công nghệ

6.109

5.109

1.000

10

Sở Giáo dục và Đào tạo

10.541

9.891

650

11

Sở Y tế

7.080

6.290

790

12

Sở Văn hóa và Thể thao

8.674

8.336

338

13

Sở Du lịch

4.275

4.110

165

14

Sở Xây dựng

9.755

8.875

880

15

Sở Tài nguyên và Môi trường

7.956

6.956

1.000

16

Sở Tư pháp

14.403

13.787

616

17

Thanh tra Thành phố Hải Phòng

9.744

8.872

872

18

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

9.696

9.080

616

19

Sở Tài chính

15.793

15.493

300

20

Thanh tra Sở Giao thông vận tải Hải Phòng

7.630

7.190

440

21

Ban Quản lý khu kinh tế Hải Phòng

8.915

8.131

784

22

Ban Thi đua khen thưởng

2.385

1.975

410

23

Ban Tôn giáo

3.947

3.667

280

24

Chi cục Văn thư lưu trữ

3.389

3.189

200

25

Sở Ngoại vụ

7.851

7.297

554

26

Sở Thông tin và Truyền thông

7.455

6.839

616

27

Thanh tra Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng

13.556

13.256

300

28

Chi cục Quản lý đất đai

3.063

2.883

180

29

Chi cục Bảo vệ môi trường

3.197

3.107

90

30

Chi cục Biển và Hải đảo

2.837

2.807

30

31

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

7.091

6.591

500

32

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

11.762

11.612

150

33

Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai

14.017

13.667

350

34

Chi cục Phát triển nông thôn

4.346

4.146

200

35

Chi cục Kiểm lâm thành phố Hải Phòng

5.605

5.305

300

36

Chi cục Thủy sản

8.194

7.688

506

37

Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

4.126

3.361

765

38

Văn phòng điều phối

1.470

1.435

35

39

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

4.748

3.998

750

40

Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội

3.140

2.705

435

41

Ban An toàn giao thông thành phố

5.590

5.590

42

Chi cục Dân số và Kế hoạch hóa gia đình

2.865

2.600

265

43

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

2.856

2.794

62

44

Ủy ban nhân dân huyện Bạch Long Vỹ

35.023

33.523

1.500

45

Ban chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn thành phố Hải Phòng (Thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai)

1.500

1.500

46

Ban chỉ đạo chống thất thu ngân sách (Thuộc Sở Tài chính)

500

500

47

Ban chỉ đạo thi hành án thành phố (Cục Thi hành án dân sự)

200

200

III

Các tổ chức chính trị - xã hội

1

Ủy ban mặt trận Tổ quốc thành phố Hải Phòng

9.736

9.120

616

2

Ban chấp hành Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố Hải Phòng

8.013

7.546

467

3

Thành đoàn Thanh niên (Ban chấp hành đoàn thành phố Hải Phòng)

10.557

9.739

818

4

Hội Liên hiệp Thanh niên thành phố Hải Phòng (Ban chấp hành đoàn thành phố Hải Phòng)

500

500

5

Đoàn khối các cơ quan thành phố

750

750

6

Đoàn khối Doanh nghiệp

600

600

7

Ban chấp hành Hội Nông dân thành phố Hải Phòng

5.911

5.654

257

8

Hội Cựu chiến binh

4.128

3.600

528

IV

Các tổ chức xã hội, xã hội nghề nghiệp và tổ chức khác

1

Câu lạc bộ Trung Dũng-Quyết Thắng thành phố Hải Phòng

898

793

105

2

Câu lạc bộ Bạch Đằng thành phố Hải Phòng

2.124

1.860

264

3

Hội Chữ thập đỏ thành phố Hải Phòng

2.750

1.920

830

4

Hội Người mù Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

946

866

80

5

Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi thành phố Hải Phòng

636

636

6

Hội Liên hiệp Văn học nghệ thuật thành phố Hải Phòng

2.176

2.096

80

7

Hội Nhà báo Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

718

668

50

8

Hội Luật gia Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

1.041

861

180

9

Hội Đông y Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

638

638

10

Hội những người làm vườn Việt Nam - Ban chấp hành thành hội Hải Phòng

331

331

11

Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam - Thành hội Hải Phòng (Bao gồm tạp chí Khoa học và Kinh tế 150 trđ)

2.296

1.956

340

12

Hội Cựu Thanh niên xung phong Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

555

535

20

13

Liên đoàn lao động (chương trình phối hợp giữa Liên đoàn lao động và UBNDTP)

300

300

14

Hội Kế hoạch hóa gia đình thành phố Hải Phòng

420

400

20

15

Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

820

732

88

16

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

1.221

1.221

17

Liên minh hợp tác xã và doanh nghiệp thành phố Hải Phòng

4.284

4.108

176

18

Ban chấp hành Hội khuyến học Hải Phòng

737

657

80

19

Hội người cao tuổi Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

1.093

1.043

50

20

Hội Thẩm nhân dân (Tòa án nhân dân thành phố)

100

100

V

Các cơ quan An ninh, Quốc phòng

1

Công an thành phố ( bao gồm cả công tác PCCC)

38.404

26.404

12.000

2

Bộ chỉ huy Quân sự thành phố

123.097

111.097

12.000

3

Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng

16.800

6.800

10.000

4

Ban chỉ huy quân sự Bạch Long Vỹ

1.800

1.800

VI

Các đơn vị sự nghiệp

1

Trung tâm Khoa học xã hội và Nhân văn

2.306

1.858

448

2

Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ

2.023

1.783

240

3

Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ

1.950

1.200

750

4

Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng

400

0

400

5

Sàn giao dịch công nghệ và thiết bị

450

0

450

6

Trường Chính trị Tô Hiệu

8.762

8.162

600

7

Trường Cao đẳng Y tế Hải Phòng

8.000

7.500

500

8

Trường Trung cấp Văn hóa nghệ thuật và Du lịch HP

4.761

4.261

500

9

Trung tâm Huấn luyện cán bộ và dạy nghề Thanh niên

1.698

1.348

350

10

Trung tâm Đào tạo Vận động viên thể dục thể thao

11.623

11.123

500

11

Trường Cao đẳng Công nghiệp HP

8.720

8.220

500

12

Trường Cao đẳng Cộng đồng HP

16.164

15.664

500

13

Trường Trung cấp Giao thông vận tải Hải phòng

4.370

3.870

500

14

Trường Trung cấp Xây dựng

5.567

5.067

500

15

Trường Trung cấp Nông nghiệp Thủy sản

6.108

5.608

500

16

Trường Đại học Hải Phòng (Bao gồm cả bù học phí sinh viên sư phạm)

56.189

55.189

1.000

17

Trường Trung cấp khu kinh tế Hải Phòng

2.681

2.211

470

18

Trường Cao đẳng Lao động xã hội Hải phòng

4.970

4.470

500

19

Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ nông dân thành phố

580

492

88

20

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và hỗ trợ phát triển phụ nữ Hải Phòng

98

98

21

Trường THPT Trần Phú (bao gồm cả phụ cấp giáo viên môn chuyên, học bổng, hỗ trợ thuê nhà, hỗ trợ học sinh chính sách)

35.419

35.419

22

Trường THPT Thái Phiên

12.350

12.100

250

23

Trường THPT Lê Quý Đôn

11.209

10.709

500

24

Trường THPT Hải An

8.828

8.228

600

25

Trường THPT Lê Hồng Phong

8.953

8.953

26

Trường THPT Hồng Bàng

8.581

8.581

27

Trường THPT Ngô Quyền

12.777

12.327

450

28

Trường THPT Trần Nguyên Hãn

12.249

11.649

600

29

Trường THPT Lê Chân

5.746

5.246

500

30

Trường THPT Đồ Sơn

7.281

6.931

350

31

Trường PT Nội trú Đồ Sơn

8.093

7.293

800

32

Trường THPT Kiến An

11.073

10.573

500

33

Trường THPT Đồng Hòa

8.050

7.550

500

34

Trường THPT Mạc Đĩnh Chi

11.683

11.083

600

35

Trường THPT Kiến Thụy

9.651

9.401

250

36

Trường THPT Thụy Hương

7.117

6.867

250

37

Trường THPT Nguyễn Đức Cảnh

8.337

8.087

250

38

Trường THPT An Lão

9.969

9.469

500

39

Trường THPT Quốc Tuấn

7.085

6.635

450

40

Trường THPT Trần Hưng Đạo

9.112

8.612

500

41

Trường THPT Tiên Lãng

11.324

10.865

459

42

Trường THPT Toàn Thắng

9.097

8.597

500

43

Trường THPT Hùng Thắng

8.427

7.927

500

44

Trường THPT Nhữ Văn lan

6.767

6.267

500

45

Trường THPT Vĩnh Bảo

11.351

10.551

800

46

Trường THPT Cộng Hiền

8.815

8.315

500

47

Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

9.797

9.247

550

48

Trường THPT Tô Hiệu

8.678

8.178

500

49

Trường THPT Nguyễn Khuyến

8.223

7.723

500

50

Trường THPT An Dương

12.588

12.088

500

51

Trường THPT Nguyễn Trãi

9.997

9.497

500

52

Trường THPT Lý Thường Kiệt

10.145

9.645

500

53

Trường THPT Quang Trung

9.495

9.045

450

54

Trường THPT Lê Ích Mộc

11.492

10.892

600

55

Trường THPT Phạm Ngũ Lão

10.685

10.185

500

56

Trường THPT Bạch Đằng

10.811

10.311

500

57

Trường THPT Thủy Sơn

7.323

6.823

500

58

Trường THPT Cát Bà

6.627

6.127

500

59

Trường THPT Cát Hải

7.901

7.401

500

60

Trường Mầm Non Sao Biển

6.385

5.935

450

61

Trường Mầm non 1-6

7.890

7.140

750

62

Trường Trung cấp kinh tế kỹ thuật và Công nghệ

3.498

3.255

243

63

Trường Trung cấp nghiệp vụ và Công nghệ HP

2.253

1.853

400

64

Trung tâm Giáo dục kỹ thuật tổng hợp hướng nghiệp Hải Phòng

3.010

3.010

65

Trung tâm Tin học

2.530

2.180

350

66

Trường Khiếm Thính

6.730

6.030

700

67

Trường Khiếm Thị

5.074

4.374

700

68

Trung tâm Giáo dục thường xuyên Hải Phòng

4.817

4.317

500

69

Bệnh viện Lao và bệnh Phổi

19.503

18.503

1.000

70

Bệnh viện Tâm thần

21.722

20.722

1.000

71

Bệnh viện Y học cổ truyền

12.445

11.493

952

72

Bệnh viện Phục hồi chức năng

7.835

6.131

1.704

73

Bệnh viện Trẻ em

1.000

1.000

74

Trung tâm Y tế dự phòng

6.737

6.084

653

75

Trung tâm phòng chống HIV/AIDS Hải Phòng

5.538

4.786

752

76

Trung tâm Cấp cứu 115 Hải Phòng

10.765

10.267

498

77

Trung tâm Truyền thông Giáo dục sức khỏe

2.249

1.909

340

78

Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản

4.338

4.217

121

79

Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hải Phòng

4.509

3.909

600

80

Trung tâm Da liễu

2.418

1.948

470

81

Trung tâm Giám định y khoa

1.018

992

26

82

Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ

12.872

12.256

616

83

Trung tâm Pháp y Hải Phòng

1.531

1.469

62

84

Bệnh viện Đa khoa quận Ngô Quyền

6.858

6.040

818

85

Bệnh viện Đa khoa quận Đồ Sơn

3.529

3.011

518

86

Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh Bảo

8.844

8.044

800

87

Bệnh viện Đa khoa huyện Tiên Lãng

7.740

6.940

800

88

Bệnh viện Đa khoa huyện Thủy Nguyên

7.765

6.865

900

89

Bệnh viện Đa khoa quận Hồng Bàng

3.641

3.141

500

90

Bệnh viện Đa khoa quận Lê Chân

3.272

2.556

716

91

Trung tâm Y tế huyện An Dương

11.082

10.578

504

92

Trung tâm Y tế huyện Kiến Thụy

11.906

11.906

93

Bệnh viện Đa khoa Cát Bà

5.043

4.543

500

94

Bệnh viện Đa khoa Đôn Lương

5.231

4.731

500

95

Bệnh viện Đa khoa huyện An Lão

10.747

9.937

810

96

Bệnh viện Đa khoa quận Hải An

3.306

2.484

822

97

Trung tâm Y tế Quân dân y Bạch Long Vỹ.

5.888

5.448

440

98

Trung tâm Y tế quận Ngô Quyền

4.958

4.178

780

99

Trung tâm Y tế quận Đồ Sơn

3.373

2.908

465

100

Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Bảo

4.339

4.339

101

Trung tâm Y tế huyện Tiên Lãng

4.293

4.175

118

102

Trung tâm Y tế huyện Thủy Nguyên

5.255

5.255

103

Trung tâm Y tế quận Hồng Bàng

3.587

3.224

363

104

Trung tâm Y tế quận Kiến An

6.264

5.464

800

105

Trung tâm Y tế quận Lê Chân

4.385

4.092

293

106

Trung tâm Y tế quận Dương Kinh

4.801

4.001

800

107

Trung tâm Y tế huyện An Lão

4.162

3.766

396

108

Trung tâm Y tế quận Hải An

4.440

3.564

876

109

Trung tâm Y tế huyện Cát Hải

4.592

4.192

400

110

Trạm y tế Ngô Quyền

9.559

8.209

1.350

111

Trạm y tế Đồ Sơn

5.526

4.201

1.325

112

Trạm y tế Vĩnh Bảo

19.393

16.924

2.469

113

Trạm y tế Tiên Lãng

15.255

12.955

2.300

114

Trạm y tế Thủy Nguyên

26.234

23.734

2.500

115

Trạm y tế Hồng Bàng

8.073

6.434

1.639

116

Trạm y tế Kiến An

7.406

5.912

1.494

117

Trạm y tế Lê Chân

11.920

9.629

2.291

118

Trạm y tế An Dương

13.349

11.349

2.000

119

Trạm y tế Dương Kinh

4.991

3.677

1.314

120

Trạm y tế Kiến Thụy

14.168

11.712

2.456

121

Trạm y tế An Lão

12.288

10.044

2.244

122

Trạm y tế Hải An

6.565

5.065

1.500

123

Trạm y tế Cát Hải

9.729

7.729

2.000

124

Trung tâm Thông tin và Cổ động

2.896

2.376

520

125

Thư viện khoa học tổng hợp thành phố Hải Phòng

4.985

4.375

610

126

Trung tâm Hoạt động hè thiếu nhi

1.680

800

880

127

Trung tâm Văn hóa thành phố Hải Phòng

2.535

2.195

340

128

Đoàn Kịch nói Hải Phòng

3.029

2.229

800

129

Đoàn Chèo Hải Phòng (Bao gồm cả liên hoan sân khấu chèo 250trđ)

3.527

3.127

400

130

Đoàn Nghệ thuật múa rối Hải Phòng

2.697

2.197

500

131

Đoàn Cải lương Hải Phòng

3.045

2.345

700

132

Đoàn Ca múa

2.653

2.153

500

133

Cung Văn hóa thể thao thanh niên

3.992

3.288

704

134

Bảo tàng Hải Phòng

3.719

3.219

500

135

Trung tâm Thông tin Truyền thông (Thuộc Sở Thông tin và Truyền thông)

2.788

2.396

392

136

Trung tâm Thông tin và Phát triển đối ngoại (thuộc Sở Ngoại vụ)

1.062

1.000

62

137

Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường

1.690

1.404

286

138

Trung tâm thông tin - Tin học (thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố)

3.240

2.800

440

139

Trung tâm Tổ chức biểu diễn nghệ thuật

300

0

300

140

Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng

500

500

141

Trung tâm Triển lãm và Mỹ thuật

3.191

2.676

515

142

Cung Văn hóa Lao động hữu nghị Việt-Tiệp

1.500

1.500

143

Cung Văn hóa thiếu nhi thành phố

5.530

4.865

665

144

Báo Hải Phòng (Giá báo, báo điện tử)

11.499

11.499

145

Trung tâm Đào tạo Vận động viên thể dục thể thao

41.516

39.516

2.000

146

Trung tâm Quản lý và Khai thác các công trình thể dục thể thao Hải Phòng

4.304

3.904

400

147

Trung tâm Bóng đá Hải Phòng

3.933

3.537

396

148

Câu lạc bộ Bóng đá Hải Phòng

40.000

40.000

149

Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên môi trường

1.813

1.693

120

150

Trung tâm Quan trắc môi trường

1.429

1.429

151

Ban quản lý Khu bảo tồn biển huyện Bạch Long Vỹ

3.367

3.167

200

152

Cảng vụ đường thủy nội địa Hải Phòng

2.960

2.960

153

Trung tâm Đăng kiểm thủy và Quản lý giao thông công cộng

470

470

154

Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới Hải Phòng (Phục vụ công tác thu phí đăng kiểm)

600

600

155

Trung tâm Khuyến nông (các trạm khuyến nông quận, huyện)

19.397

19.017

380

156

Đài khí tượng thủy văn khu vực Đông Bắc (đo mặn)

930

930

157

Trạm cảnh báo thiên tai và văn phòng thường trực ban chỉ huy phòng chống thiên tai (Thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

2.000

2.000

158

Trung tâm Giống và Phát triển nông nghiệp công nghệ cao

6.689

6.289

400

159

Ban Quản lý cảng cá, bến cá

1.932

1.232

700

160

Vườn Quốc gia Cát Bà

17.129

16.429

700

161

Ban quản lý khu dự trữ sinh quyển quần đảo Cát Bà (Thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

1.779

1.779

162

Ban quản lý Cảng Bạch Long Vỹ

4.834

4.034

800

163

Trung tâm Phát triển quỹ đất

3.230

3.030

200

164

Văn phòng Đăng ký đất đai

10.344

9.734

610

165

Trung tâm Khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp

938

878

60

166

Trung tâm Tư vấn đấu thầu (Thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư)

300

300

167

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch thành phố Hải Phòng

8.868

8.818

50

168

Trung tâm Tư vấn thiết kế xây dựng

255

255

169

Viện Quy hoạch

3.691

3.481

210

170

Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng

366

276

90

171

Trung tâm Hội nghị thành phố

4.770

4.470

300

172

Trung tâm Thương mại điện tử (thuộc Sở Công thương)

2.452

2.102

350

173

Cục Thống kê

1.658

1.658

174

Trung tâm Tiết kiệm năng lượng và Sản xuất sạch hơn

350

0

350

175

Làng Nuôi dạy trẻ mồ côi Hoa Phượng

6.313

5.413

900

176

Trung tâm dịch vụ việc làm Hải Phòng (Thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội)

3.729

3.289

440

177

Trường Lao động xã hội Thanh Xuân

16.506

16.006

500

178

Trung tâm Nuôi dưỡng bảo trợ xã hội

6.221

5.721

500

179

Trung tâm Điều dưỡng người tâm thần

15.694

15.194

500

180

Quỹ Bảo trợ trẻ em

1.562

1.277

285

181

Cơ sở cai nghiện ma túy số 2

37.115

35.915

1.200

182

Cơ sở cai nghiện ma túy Gia Minh

41.048

39.848

1.200

183

Trung tâm Tư vấn cai nghiện tại cộng đồng

3.882

3.382

500

184

Trung tâm Điều dưỡng người có công

2.441

2.362

79

185

Trung tâm Công tác xã hội thành phố

2.809

2.259

550

186

Trung tâm Trợ giúp pháp lý

3.338

3.268

70

187

Tổng đội Thanh niên xung phong

12.784

11.984

800

188

Tổng đội Thanh niên 13/5 Hải Phòng

1.317

1.317

189

Hỗ trợ chế độ nuôi dưỡng trẻ em tại Làng trẻ em SOS Hải Phòng

1.360

1.360

190

Trung tâm Dịch vụ việc làm Khu kinh tế Hải Phòng

1.393

793

600

191

Quản lý Quỹ vì người nghèo (Ủy ban mặt trận Tổ quốc thành phố Hải Phòng thành phố)

346

346

192

Quản lý Quỹ phòng chống thiên tai (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

309

309

193

Công ty TNHH MTV Quản lý và kinh doanh Nhà (nhận bàn giao 06 chung cư của Tổng công ty Thủy sản Hạ Long)

900

900


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, TỔ CHỨC THEO TỪNG LĨNH VỰC - KHỐI THÀNH PHỐ NĂM 2019


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục-đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi an ninh - quốc phòng

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

Kinh tế khác

A

B

1 = 2+3 +..,+ 16

2

3

4

5

6

7

8

9

10 = 11+12+13

11

12

13

14

15

16

I

Các cơ quan khối Đảng

1

Văn phòng Thành ủy và các Ban

185.022

185.022

2

Huyện ủy Bạch Long Vỹ

5.590

5.590

II

Các Sở, ban, ngành

1

Văn phòng Hội đồng nhân dân thành phố

18.634

18.634

2

Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội

2.000

2.000

3

Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố

48.337

48.337

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

12.791

12.791

5

Sở Nội vụ

8.978

8.978

6

Sở Công thương (Bao gồm cả kinh phí triển khai Luật cạnh tranh)

12.668

12.668

7

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

8.164

8.164

8

Sở Giao thông vận tải (bao gồm cả công tác thu lệ phí 6.000 trđ)

13.686

13.686

9

Sở Khoa học và Công nghệ

6.109

6.109

10

Sở Giáo dục và Đào tạo

10.541

10.541

11

Sở Y tế

7.080

7.080

12

Sở Văn hóa và Thể thao

8.674

8.674

13

Sở Du lịch

4.275

4.275

14

Sở Xây dựng

9.755

9.755

15

Sở Tài nguyên và Môi trường

7.956

7.956

16

Sở Tư pháp

14.403

14.403

17

Thanh tra Thành phố Hải Phòng

9.744

9.744

18

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

9.696

9.696

19

Sở Tài chính

15.793

15.793

20

Thanh tra Sở Giao thông vận tải Hải Phòng

7.630

7.630

21

Ban Quản lý khu kinh tế Hải Phòng

8.915

8.915

22

Ban Thi đua khen thưởng

2.385

2.385

23

Ban Tôn giáo

3.947

3.947

24

Chi cục Văn thư lưu trữ

3.389

970

970

2.419

25

Sở Ngoại vụ

7.851

7.851

26

Sở Thông tin và Truyền thông

7.455

7.455

27

Thanh tra Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng

13.556

13.556

28

Chi cục Quản lý đất đai

3.063

3.063

29

Chi cục Bảo vệ môi trường

3.197

3.197

30

Chi cục Biển và Hải đảo

2.837

2.837

31

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

7.091

2.255

2.255

4.836

32

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

11.762

6.612

6.612

5.150

33

Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai

14.017

6.345

6.345

7.672

34

Chi cục Phát triển nông thôn

4.346

4.346

35

Chi cục Kiểm lâm thành phố Hải Phòng

5.605

5.605

36

Chi cục Thủy sản

8.194

1.776

1.776

6.418

37

Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

4.126

382

382

3.744

38

Văn phòng điều phối

1.470

1.470

39

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

4.748

4.748

40

Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội

3.140

3.140

41

Ban An toàn giao thông thành phố

5.590

5.590

42

Chi cục Dân số và Kế hoạch hóa gia đình

2.865

2.865

43

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

2.856

2.856

44

Ủy ban nhân dân huyện Bạch Long Vỹ

35.023

35.023

45

Ban chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn thành phố Hải Phòng (Thuộc Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai)

1.500

1.500

46

Ban chỉ đạo chống thất thu ngân sách (Thuộc Sở Tài chính)

500

500

47

Ban chỉ đạo thi hành án thành phố (Cục Thi hành án dân sự)

200

200

III

Các tổ chức chính trị - xã hội

1

Ủy ban mặt trận Tổ quốc thành phố Hải Phòng

9.736

9.736

2

Ban chấp hành Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố Hải Phòng

8.013

8.013

3

Thành đoàn Thanh niên (Ban chấp hành đoàn thành phố Hải Phòng)

10.557

10.557

4

Hội Liên hiệp Thanh niên thành phố Hải Phòng (Ban chấp hành đoàn thành phố Hải Phòng)

500

500

5

Đoàn khối các cơ quan thành phố

750

750

6

Đoàn khối Doanh nghiệp

600

600

7

Ban chấp hành Hội Nông dân thành phố Hải Phòng

5.911

5.911

8

Hội Cựu chiến binh

4.128

4.128

IV

Các tổ chức xã hội, xã hội nghề nghiệp và tổ chức khác

1

Câu lạc bộ Trung Dũng-Quyết Thắng thành phố Hải Phòng

898

898

2

Câu lạc bộ Bạch Đằng thành phố Hải Phòng

2.124

2.124

3

Hội Chữ thập đỏ thành phố Hải Phòng

2.750

2.750

4

Hội Người mù Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

946

946

5

Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi thành phố Hải Phòng

636

636

6

Hội Liên hiệp Văn học nghệ thuật thành phố Hải Phòng

2.176

2.176

7

Hội Nhà báo Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

718

718

8

Hội Luật gia Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

1.041

1.041

9

Hội Đông y Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

638

638

10

Hội những người làm vườn Việt Nam - Ban chấp hành thành hội Hải Phòng

331

331

11

Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam - Thành hội Hải Phòng (Bao gồm tạp chí Khoa học và Kinh tế 150 trđ)

2.296

2.296

12

Hội Cựu Thanh niên xung phong Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

555

555

13

Liên đoàn lao động (chương trình phối hợp giữa Liên đoàn lao động và UBNDTP)

300

300

14

Hội Kế hoạch hóa gia đình thành phố Hải Phòng

420

420

15

Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin - Việt Nam Thành hội Hải Phòng

820

820

16

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

1.221

1.221

17

Liên minh hợp tác xã và doanh nghiệp thành phố Hải Phòng

4.284

4.284

18

Ban chấp hành Hội khuyến học Hải Phòng

737

737

19

Hội người cao tuổi Việt Nam - Thành hội Hải Phòng

1.093

1.093

20

Hội Thẩm nhân dân (Tòa án nhân dân thành phố)

100

100

V

Các cơ quan An ninh, Quốc phòng

1

Công an thành phố (bao gồm cả công tác PCCC)

38.404

38.404

2

Bộ chỉ huy Quân sự thành phố

123.097

123.097

3

Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng

16.800

16.800

4

Ban chỉ huy quân sự Bạch Long Vỹ

1.800

1.800

VI

Các đơn vị sự nghiệp

1

Trung tâm Khoa học xã hội và Nhân văn

2.306

2.306

2

Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ

2.023

2.023

3

Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ

1.950

1.950

4

Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng

400

400

5

Sàn giao dịch công nghệ và thiết bị

450

450

6

Trường Chính trị Tô Hiệu

8.762

8.762

7

Trường Cao đẳng Y tế Hải Phòng

8.000

8.000

8

Trường Trung cấp Văn hóa nghệ thuật và Du lịch HP

4.761

4.761

9

Trung tâm Huấn luyện cán bộ và dạy nghề Thanh niên

1.698

1.698

10

Trung tâm Đào tạo Vận động viên thể dục thể thao

11.623

11.623

11

Trường Cao đẳng Công nghiệp HP

8.720

8.720

12

Trường Cao đẳng Cộng đồng HP

16.164

16.164

13

Trường Trung cấp Giao thông vận tải Hải phòng

4.370

4.370

14

Trường Trung cấp Xây dựng

5.567

5.567

15

Trường Trung cấp Nông nghiệp Thủy sản

6.108

6.108

16

Trường Đại học Hải Phòng (Bao gồm cả bù học phí sinh viên sư phạm)

56.189

56.189

17

Trường Trung cấp khu kinh tế Hải Phòng

2.681

2.681

18

Trường Cao đẳng Lao động xã hội Hải phòng

4.970

4.970

19

Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ nông dân thành phố

580

580

20

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và hỗ trợ phát triển phụ nữ Hải Phòng

98

98

21

Trường THPT Trần Phú (bao gồm cả phụ cấp giáo viên môn chuyên, học bổng, hỗ trợ thuê nhà, hỗ trợ học sinh chính sách)

35.419

35.419

22

Trường THPT Thái Phiên

12.350

12.350

23

Trường THPT Lê Quý Đôn

11.209

11.209

24

Trường THPT Hải An

8.828

8.828

25

Trường THPT Lê Hồng Phong

8.953

8.953

26

Trường THPT Hồng Bàng

8.581

8.581

27

Trường THPT Ngô Quyền

12.777

12.777

28

Trường THPT Trần Nguyên Hãn

12.249

12.249

29

Trường THPT Lê Chân

5.746

5.746

30

Trường THPT Đồ Sơn

7.281

7.281

31

Trường PT Nội trú Đồ Sơn

8.093

8.093

32

Trường THPT Kiến An

11.073

11.073

33

Trường THPT Đồng Hòa

8.050

8.050

34

Trường THPT Mạc Đĩnh Chi

11.683

11.683

35

Trường THPT Kiến Thụy

9.651

9.651

36

Trường THPT Thụy Hương

7.117

7.117

37

Trường THPT Nguyễn Đức Cảnh

8.337

8.337

38

Trường THPT An Lão

9.969

9.969

39

Trường THPT Quốc Tuấn

7.085

7.085

40

Trường THPT Trần Hưng Đạo

9.112

9.112

41

Trường THPT Tiên Lãng

11.324

11.324

42

Trường THPT Toàn Thắng

9.097

9.097

43

Trường THPT Hùng Thắng

8.427

8.427

44

Trường THPT Nhữ Văn Lan

6.767

6.767

45

Trường THPT Vĩnh Bảo

11.351

11.351

46

Trường THPT Cộng Hiền

8.815

8.815

47

Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

9.797

9.797

48

Trường THPT Tô Hiệu

8.678

8.678

49

Trường THPT Nguyễn Khuyến

8.223

8.223

50

Trường THPT An Dương

12.588

12.588

51

Trường THPT Nguyễn Trãi

9.997

9.997

52

Trường THPT Lý Thường Kiệt

10.145

10.145

53

Trường THPT Quang Trung

9.495

9.495

54

Trường THPT Lê Ích Mộc

11.492

11.492

55

Trường THPT Phạm Ngũ Lão

10.685

10.685

56

Trường THPT Bạch Đằng

10.811

10.811

57

Trường THPT Thủy Sơn

7.323

7.323

58

Trường THPT Cát Bà

6.627

6.627

59

Trường THPT Cát Hải

7.901

7.901

60

Trường Mầm Non Sao Biển

6.385

6.385

61

Trường Mầm non 1-6

7.890

7.890

62

Trường Trung cấp kinh tế kỹ thuật và Công nghệ

3.498

3.498

63

Trường Trung cấp nghiệp vụ và Công nghệ HP

2.253

2.253

64

Trung tâm Giáo dục kỹ thuật tổng hợp hướng nghiệp Hải Phòng

3.010

3.010

65

Trung tâm Tin học

2.530

2.530

66

Trường Khiếm Thính

6.730

6.730

67

Trường Khiếm Thị

5.074

5.074

68

Trung tâm Giáo dục thường xuyên Hải Phòng

4.817

4.817

69

Bệnh viện Lao và bệnh Phổi

19.503

19.503

70

Bệnh viện Tâm thần

21.722

21.722

71

Bệnh viện Y học cổ truyền

12.445

12.445

72

Bệnh viện Phục hồi chức năng

7.835

7.835

73

Bệnh viện Trẻ em

1.000

1.000

74

Trung tâm Y tế dự phòng

6.737

6.737

75

Trung tâm phòng chống HIV/AIDS Hải Phòng

5.538

5.538

76

Trung tâm cấp cứu 115 Hải Phòng

10.765

10.765

77

Trung tâm Truyền thông Giáo dục sức khỏe

2.249

2.249

78

Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản

4.338

4.338

79

Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hải Phòng

4.509

4.509

80

Trung tâm Da liễu

2.418

2.418

81

Trung tâm Giám định y khoa

1.018

1.018

82

Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ

12.872

12.872

83

Trung tâm Pháp y Hải Phòng

1.531

1.531

84

Bệnh viện Đã khoa quận Ngô Quyền

6.858

6.858

85

Bệnh viện Đa khoa quận Đồ Sơn

3.529

3.529

86

Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh Bảo

8.844

8.844

87

Bệnh viện Đa khoa huyện Tiên Lãng

7.740

7.740

88

Bệnh viện Đa khoa huyện Thủy Nguyên

7.765

7.765

89

Bệnh viện Đa khoa quận Hồng Bàng

3.641

3.641

90

Bệnh viện Đa khoa quận Lê Chân

3.272

3.272

91

Trung tâm Y tế huyện An Dương

11.082

11.082

92

Trung tâm Y tế huyện Kiến thụy

11.906

11.906

93

Bệnh viện Đa khoa Cát Bà

5.043

5.043

94

Bệnh viện Đa khoa Đôn Lương

5.231

5.231

95

Bệnh viện Đa khoa huyện An Lão

10.747

10.747

96

Bệnh viện Đa khoa quận Hải An

3.306

3.306

97

Trung tâm Y tế Quân dân y Bạch Long Vỹ

5.888

5.888

98

Trung tâm Y tế quận Ngô Quyền

4.958

4.958

99

Trung tâm Y tế quận Đồ Sơn

3.373

3.373

100

Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Bảo

4.339

4.339

101

Trung tâm Y tế huyện Tiên Lãng

4.293

4.293

102

Trung tâm Y tế huyện Thủy Nguyên

5.255

5.255

103

Trung tâm Y tế quận Hồng Bàng

3.587

3.587

104

Trung tâm Y tế quận Kiến An

6.264

6.264

105

Trung tâm Y tế quận Lê Chân

4.385

4.385

106

Trung tâm Y tế quận Dương Kinh

4.801

4.801

107

Trung tâm Y tế huyện An Lão

4.162

4.162

108

Trung tâm Y tế quận Hải An

4.440

4.440

109

Trung tâm Y tế huyện Cát Hải

4.592

4.592

110

Trạm y tế Ngô Quyền

9.559

9.559

111

Trạm y tế Đồ Sơn

5.526

5.526

112

Trạm y tế Vĩnh Bảo

19.393

19.393

113

Trạm y tế Tiên Lãng

15.255

15.255

114

Trạm y tế Thủy Nguyên

26.234

26.234

115

Trạm y tế Hồng Bàng

8.073

8.073

116

Trạm y tế Kiến An

7.406

7.406

117

Trạm y tế Lê Chân

11.920

11.920

118

Trạm y tế An Dương

13.349

13.349

119

Trạm y tế Dương Kinh

4.991

4.991

120

Trạm y tế Kiến Thụy

14.168

14.168

121

Trạm y tế An Lão

12.288

12.288

122

Trạm y tế Hải An

6.565

6.565

123

Trạm y tế Cát Hải

9.729

9.729

124

Trung tâm Thông tin và Cổ động

2.896

2.896

125

Thư viện khoa học tổng hợp thành phố Hải Phòng

4.985

4.985

126

Trung tâm Hoạt động hè thiếu nhi

1.680

1.680

127

Trung tâm Văn hóa thành phố Hải Phòng

2.535

2.535

128

Đoàn Kịch nói Hải Phòng

3.029

3.029

129

Đoàn Chèo Hải phòng (Bao gồm cả liên hoan sân khấu chèo 250trđ)

3.527

3.527

130

Đoàn Nghệ thuật múa rối Hải Phòng

2.697

2.697

131

Đoàn Cải lương Hải Phòng

3.045

3.045

132

Đoàn Ca múa

2.653

2.653

133

Cung Văn hóa thể thao thanh niên

3.992

3.992

134

Bảo tàng Hải Phòng

3.719

3.719

135

Trung tâm Thông tin Truyền thông (Thuộc Sở Thông tin và Truyền thông)

2.788

2.788

136

Trung tâm Thông tin và Phát triển đối ngoại (thuộc Sở Ngoại vụ)

1.062

1.062

137

Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường

1.690

1.690

138

Trung tâm thông tin - Tin học (thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố)

3.240

3.240

139

Trung tâm Tổ chức biểu diễn nghệ thuật

300

300

140

Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng

500

500

141

Trung tâm Triển lãm và Mỹ thuật

3.191

3.191

142

Cung Văn hóa Lao động hữu nghị Việt- Tiệp

1.500

1.500

143

Cung Văn hóa thiếu nhi thành phố

5.530

5.530

144

Báo Hải Phòng (Giá báo, báo điện tử)

11.499

11.499

145

Trung tâm Đào tạo Vận động viên thể dục thể thao

41.516

41.516

146

Trung tâm Quản lý và Khai thác các công trình thể dục thể thao Hải Phòng

4.304

4.304

147

Trung tâm Bóng đá Hải Phòng

3.933

3.933

148

Câu lạc bộ Bóng đá Hải Phòng

40.000

40.000

149

Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên môi trường

1.813

1.813

150

Trung tâm Quan trắc môi trường

1.429

1.429

151

Ban quản lý Khu bảo tồn biển huyện Bạch Long Vỹ

3.367

3.367

152

Cảng vụ đường thủy nội địa Hải Phòng

2.960

2.960

2.960

153

Trung tâm Đăng kiểm thủy và Quản lý giao thông công cộng

470

470

470

154

Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới Hải Phòng (Phục vụ công tác thu phí đăng kiểm)

600

600

600

155

Trung tâm Khuyến nông (các trạm khuyến nông quận, huyện)

19.397

19.397

19.397

156

Đài khí tượng thủy văn khu vực Đông Bắc (đo mặn)

930

930

930

157

Trạm cảnh báo thiên tai và văn phòng thường trực ban chỉ huy phòng chống thiên tai (Thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

2.000

2.000

2.000

158

Trung tâm Giống và Phát triển nông nghiệp công nghệ cao

6.689

6.689

6.689

159

Ban Quản lý cảng cá, bến cá

1.932

1.932

1.932

160

Vườn Quốc gia Cát Bà

17.129

17.129

17.129

161

Ban quản lý khu dự trữ sinh quyển quần đảo Cát Bà (Thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

1.779

1.779

1.779

162

Ban quản lý Cảng Bạch Long Vỹ

4.834

4.834

4.834

163

Trung tâm Phát triển quỹ đất

3.230

3.230

3.230

164

Văn phòng Đăng ký đất đai

10.344

10.344

10.344

165

Trung tâm Khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp

938

938

938

166

Trung tâm Tư vấn đấu thầu (Thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư)

300

300

300

167

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch thành phố Hải Phòng

8.868

8.868

8.868

168

Trung tâm Tư vấn thiết kế xây dựng

255

255

255

169

Viện Quy hoạch

3.691

3.691

3.691

170

Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng

366

366

366

171

Trung tâm Hội nghị thành phố

4.770

4.770

4.770

172

Trung tâm Thương mại điện tử (thuộc Sở Công thương)

2.452

2.452

2.452

173

Cục thống kê

1.658

1.658

1.658

174

Trung tâm Tiết kiệm năng lượng và Sản xuất sạch hơn

350

350

350

175

Làng Nuôi dạy trẻ mồ côi Hoa Phượng

6.313

6.313

176

Trung tâm dịch vụ việc làm Hải Phòng (Thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội)

3.729

3.729

177

Trường Lao động xã hội Thanh Xuân

16.506

16.506

178

Trung tâm Nuôi dưỡng bảo trợ xã hội

6.221

6.221

179

Trung tâm Điều dưỡng người tâm thần

15.694

15.694

180

Quỹ Bảo trợ trẻ em

1.562

1.562

181

Cơ sở cai nghiện ma túy số 2

37.115

37.115

182

Cơ sở cai nghiện ma túy Gia Minh

41.048

41.048

183

Trung tâm Tư vấn cai nghiện tại cộng đồng

3.882

3.882

184

Trung tâm Điều dưỡng người có công

2.441

2.441

185

Trung tâm Công tác xã hội thành phố

2.809

2.809

186

Trung tâm Trợ giúp pháp lý

3.338

3.338

187

Tổng đội Thanh niên xung phong

12.784

12.784

188

Tổng đội Thanh niên 13/5 Hải Phòng

1.317

1.317

189

Hỗ trợ chế độ nuôi dưỡng trẻ em tại Làng trẻ em SOS Hải Phòng

1.360

1.360

190

Trung tâm Dịch vụ việc làm Khu kinh tế Hải Phòng

1.393

1.393

191

Quản lý Quỹ vì người nghèo (Ủy ban mặt trận Tổ quốc thành phố Hải Phòng thành phố)

346

346

192

Quản lý Quỹ phòng chống thiên tai (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

309

309

193

Công ty TNHH MTV Quản lý và kinh doanh Nhà (nhận bàn giao 06 chung cư của Tổng công ty Thủy sản Hạ Long)

900

900


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ CỦA THÀNH PHỐ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2019


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục-đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi an ninh - quốc phòng

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa - thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

Kinh tế khác

A

B

1 = 2 + 3 +...+ 16

2

3

4

5

6

7

8

9

10 = 11 + 12 + 13

11

12

13

14

15

16

I

Đấu thầu, đặt hàng và giao thực hiện các nhiệm vụ cụ thể

1

Thi tốt nghiệp THPT quốc gia; thi tuyển sinh THPT; Hội khỏe phù đổng, chuẩn bị lực lượng thi các môn thể thao; Tổ chức thi KHKT cấp thành phố, quốc gia; Chương trình phổ cập, khen thưởng; Thực hiện đề án ngoại ngữ của Chính phủ; Chi sự nghiệp giáo dục bao gồm khen thưởng học sinh giỏi tại Lễ biểu dương Nguyễn Bỉnh Khiêm 1.000 trđ; (Sở Giáo dục và Đào tạo)

21.000

21.000

2

Chương trình đổi mới giáo dục theo Nghị quyết số 29/TW (bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục; kiểm định chất lượng giáo dục; đổi mới giáo dục) và thay sách lớp 1 (Sở Giáo dục và Đào tạo)

10.000

10.000

3

Cấp trả kinh phí cho đoàn cán bộ, giáo viên, học sinh đi thi khoa học kỹ thuật tại Hoa kỳ, năm 2017 (Sở Giáo dục và Đào tạo)

1.572

1.572

4

Đào tạo cán bộ quản lý doanh nghiệp vừa và nhỏ (Sở Kế hoạch và Đầu tư)

600

600

5

Đào tạo quốc phòng địa phương (BCH quân sự)

6.655

6.655

6

Đào tạo an ninh trật tự (Công an TP)

3.017

3.017

7

Chương trình đào tạo Vận động viên bao gồm kinh phí thiếu năm trước theo Quyết định 3663/QĐ-UBND (Sở Văn hóa - Thể thao)

5.000

5.000

8

Trang thiết bị đào tạo thể thao (Trung tâm Đào tạo vận động viên)

3.000

3.000

9

Hỗ trợ nhóm trẻ khu công nghiệp theo Đề án 404 (Hội liên hiệp phụ nữ)

2.500

2.500

10

Nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)

40.000

40.000

11

Nhiệm vụ phát triển công nghệ thông tin Ngành Tài chính (Sở tài chính)

2.000

2.000

12

Chương trình nghiệp vụ y tế và khám nghĩa vụ quân sự (Sở Y tế)

2.800

2.800

13

Hiến máu nhân đạo (Hội Chữ thập đỏ thành phố Hải Phòng)

2.000

2.000

14

Bảo vệ sức khỏe tâm thần cộng đồng (Bệnh viện tâm thần)

3.500

3.500

15

Chương trình thức ăn đường phố (Sở Y tế)

1.000

1.000

16

Kinh phí mua thẻ Bảo hiểm y tế cho các đối tượng bảo trợ xã hội khối thành phố (Bảo hiểm xã hội Thành phố)

835

835

17

Bảo hiểm y tế đối tượng nhiễm HIV/AIDS (Bảo hiểm xã hội Thành phố)

3.210

3.210

18

Bảo hiểm y tế học sinh, sinh viên (Bảo hiểm xã hội Thành phố)

13.400

13.400

19

Tăng cường trang thiết bị y tế TTYT quận huyện (Sở Y tế)

3.000

3.000

20

Chương trình tăng cường thiết bị y tế bệnh viện (Sở Y tế)

17.000

17.000

21

Sự nghiệp văn hóa (bao gồm biểu diễn nhà Kèn: 468trđ) - Sở Văn hóa và Thể thao

5.968

5.968

22

Dựng vở theo đơn đặt hàng của thành phố (Sở Văn hóa và Thể thao)

4.500

4.500

23

Trang trí bùng binh (Sở Văn hóa và Thể thao)

1.200

1.200

24

Hỗ trợ chiếu phim ngoại thành, hải đảo và các ngày lễ lớn (Sở Văn hóa và Thể thao)

2.000

2.000

25

Sở Văn hóa và Thể thao bố trí kinh phí trả nợ cũ đại hội thể dục thể thao theo Quyết định số 2215/QĐ-UBND ngày 25/8/2017

907

907

26

Sự nghiệp Thể dục Thể thao (Sở Văn hóa và Thể thao)

4.000

4.000

27

Sự nghiệp môi trường (Sở Tài nguyên môi trường)

5.000

5.000

28

Đảm bảo môi trường đô thị 04 quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An và hỗ trợ xử lý rác huyện An Dương (Sở Xây dựng)

183.500

183.500

29

Đảm bảo môi trường đô thị, thoát nước, chiếu sáng, công viên, cây xanh, đường, hè của quận Kiến An (Sở Xây dựng)

53.570

53.570

30

Đảm bảo môi trường đô thị, thoát nước, chiếu sáng, công viên, cây xanh, đường, hè của quận Đồ Sơn, Dương Kinh (Sở Xây dựng)

58.000

58.000

31

Kinh phí xử lý các điểm ngập lụt, thoát nước (Sở Xây dựng)

18.500

18.500

32

Đóng cửa bãi rác Đồ Sơn (Sở Xây dựng)

2.000

2.000

33

Xóa điểm đen về môi trường (Thành đoàn)

400

400

34

Trồng cây xanh tại Tạm giam Hải Phòng (Công an thành phố)

5.467

5.467

35

Hệ thống thoát nước, khuôn viên đường dạo khu vực tượng đài Nguyễn Đức Cảnh (Sở Xây dựng)

15.000

15.000

36

Quản lý, bảo trì cầu Bình, cầu Rào 2 (Ban quàn lý các Dự án Cầu)

1.800

1.800

1.800

37

Đảm bảo hoạt động hệ thống kiểm soát an toàn giao thông (Công an thành phố)

6.500

6.500

6.500

38

Quản lý, duy tu các tuyển đường bộ (Sở Giao thông vận tải)

35.925

35.925

35.925

39

Trả nợ công ty cổ phần Đường bộ sau cổ phần hóa

5.050

5.050

5.050

40

Quản lý, duy tu, vận hành đảm bảo giao thông đường thủy (Sở Giao thông vận tải)

29.600

29.600

29.600

41

Quản lý, duy tu, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng (Sở Xây dựng)

55.885

55.885

55.885

42

Quản lý, duy tu, vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Sở Giao thông vận tải)

2.825

2.825

2.825

43

Chăm sóc hệ thống công viên, vườn hoa, cây xanh (Sở Xây dựng)

40.000

40.000

40.000

44

Bảo vệ, chăm sóc, duy tu Đài liệt sỹ, Đài tưởng niệm (Sở Lao động Trường Thương binh và Xã hội)

3.800

3.800

3.800

45

Quản lý, chăm sóc, bảo vệ các nghĩa trang (Sở Xây dựng)

1.600

1.600

1.600

46

Công tác duy tu, sửa chữa, gắn vá các tuyến đường 04 quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An (Sở Giao thông vận tải)

20.500

20.500

20.500

47

Quản lý, duy tu, sửa chữa đường hè quận Kiến An (Sở Giao thông vận tải)

7.950

7.950

7.950

48

Quản lý, duy tu, sửa chữa đường hè quận Đồ Sơn, Dương Kinh (Sở Giao thông vận tải)

3.850

3.850

3.850

49

Hỗ trợ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt (Sở Giao thông vận tải)

20.000

20.000

20.000

50

Duy tu, sửa chữa các tuyến đường nối các khu kinh tế (Ban quản lý các khu kinh tế)

4.000

4.000

4.000

51

Cải tạo, trồng bổ sung cây xanh khu vực tượng đài Nguyễn Đức Cảnh và trồng cây Long Não đường Phạm Văn Đồng (Sở Xây dựng)

10.000

10.000

10.000

52

Trang trí chiếu sáng đô thị tuyến đường 353 (Sở xây dựng)

3.000

3.000

3.000

53

Nâng cấp trạm biến áp, cấp điện phục vụ chiếu sáng đô thị tuyến đường 353 (Sở xây dựng)

4.000

4.000

4.000

54

Đo đạc các điểm mỏ (Sở Tài nguyên Môi trường)

8.000

8.000

8.000

55

Dự án 513 (Sở Nội vụ)

2.000

2.000

2.000

56

Điều chỉnh bảng giá đất (Chi cục quản lý đất đai)

1.500

1.500

1.500

57

Hội đồng định giá tài sản (Sở Tài chính)

300

300

300

58

Sự nghiệp du lịch (Sở Du lịch)

6.000

6.000

6.000

59

Đề án khuyến công (Sở Công thương)

1.450

1.450

1.450

60

Sự nghiệp gia đình (Sở Văn hóa và Thể thao)

2.000

2.000

II

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ chung của thành phố

1

Đào tạo Đảng, đoàn thể khối thành phố (Văn phòng Thành ủy)

8.000

8.000

2

Hỗ trợ cơ sở vật chất giáo dục mầm non

10.000

10.000

3

Hỗ trợ thiết bị trường đạt chuẩn quốc gia; các cuộc thi quốc gia; quốc tế

5.500

5.500

4

Chương trình trang thiết bị trường học

17.000

17.000

5

Đào tạo học sinh Lào + Campuchia

5.000

5.000

6

Đào tạo Khối Quản lý nhà nước thành phố

5.000

5.000

7

Trung tâm bồi dưỡng chính trị khối quận, huyện (Ban Tổ chức Thành ủy)

7.500

7.500

8

Đào tạo nguồn lao động chất lượng cao và bồi dưỡng nghiệp vụ, ngoại ngữ ở nước ngoài

2.000

2.000

9

Đào tạo nghề lao động nông thôn: 4.500trđ, nhiệm vụ đào tạo của Sở Nội vụ: 500trđ

5.000

5.000

10

Hỗ trợ chi phí học tập

6.000

6.000

11

Tăng biên chế giáo dục 2017-2019

20.000

20.000

12

Điều hành, tuyên truyền Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới theo Thông tư 43/2017/TT-BTC

5.000

5.000

13

Ứng dụng thiết bị tiết kiệm năng lượng điện (Sở Công thương)

3.000

3.000

14

Các nhiệm vụ phát triển Công nghệ thông tin bao gồm Cổng thông tin đối ngoại đa ngôn ngữ-Sở Ngoại vụ (Sở Thông tin và Truyền thông)

18.000

18.000

15

Chương trình Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

5.000

5.000

16

Chương trình phòng, chống HIV/AIDS

3.000

3.000

17

Bảo hiểm y tế hộ nông, lâm, ngư, diêm dân mức sống trung bình

20.000

20.000

18

Chương trình điều trị Methadone

14.000

14.000

19

Tổ chức các ngày lễ hội: Lễ hội Hoa Phượng đỏ, lễ hội nữ tướng Lê Chân, kỷ niệm chiến thắng Bạch Đằng Giang

10.000

10.000

20

Thực hiện nhiệm vụ chính trị phát thanh truyền hình thành phố

20.000

20.000

21

Chương trình bảo vệ môi trường

15.000

15.000

22

Hỗ trợ các đường bay mới đến/đi Cảng hàng không quốc tế Cát Bi

10.000

10.000

10.000

23

Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư

150.000

150.000

70.000

80.000

24

Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa các tuyến đường giao thông đô thị

220.000

220.000

220.000

25

Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa các tuyến tỉnh lộ

280.000

280.000

280.000

26

Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng

100.000

100.000

100.000

27

Miễn giảm giá dịch vụ thủy lợi theo quy định

185.851

185.851

185.851

28

Chương trình phát triển thủy sản theo Nghị định 67/2014/NĐ-CP

5.000

5.000

5.000

29

Phòng dịch gia súc, gia cầm, bệnh lùn sọc đen, diệt chuột (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

12.000

12.000

12.000

30

Công tác quy hoạch kinh tế - xã hội, ngành, lĩnh vực, xây dựng, đô thị

45.000

45.000

45.000

31

Chương trình hỗ trợ phát triển thị trường theo Kế hoạch số 65/KH-UBND ngày 13/3/2018

3.000

3.000

3.000

32

Xây dựng hồ sa di sản thiên nhiên thế giới vịnh Hạ Long - Quần đảo Cát Bà (Sở Ngoại vụ)

2.000

2.000

2.000

33

Công tác quản lý đất đai khác

38.500

38.500

38.500

34

Chương trình hội nhập quốc tế

4.000

4.000

35

Hỗ trợ hiện đại hóa công sở, cơ cấu lại các cơ quan hành chính nhà nước, trang bị phương tiện

10.000

10.000

36

Công tác cải cách hành chính

3.000

3.000

37

Kinh phí khen thưởng (Ban thi đua khen thưởng thành phố)

13.000

13.000

38

Hỗ trợ chống buôn lậu

3.000

3.000

39

Công tác đối ngoại (Sở Ngoại vụ)

8.000

8.000

40

Chi hoạt động thanh tra (Trích cấp lại theo quy định)

5.000

5.000

41

Dự phòng chi khối Đảng

3.700

3.700

42

Hỗ trợ CSVC các phòng giao dịch - Ngân hàng CSXH Hải Phòng (Công văn số 5314/VP-TC ngày 15/11/2018)

2.200

2.200

43

Đề án Vận động toàn dân tham gia phòng ngừa, phát hiện, tố giác tội phạm; cảm hóa, giáo dục, cải tạo người phạm tội tại gia đình và cộng đồng dân cư

1.000

1.000

44

Quà đối tượng chính sách 340.000trđ; phụ cấp cán bộ làm công tác xóa đói giảm nghèo 268trđ; điều tra hộ nghèo, cận nghèo: 1.500trđ; Duy tu bảo dưỡng phần mộ Hải Phòng tại nghĩa trang liệt sĩ Trường Sơn: 210trđ; các nhiệm vụ khác 9.000trđ; (Sở Lao động - Thương binh và Xã hội)

350.978

350.978

45

Chương trình phòng, chống ma túy

3.500

3.500

46

Chương trình giải quyết việc làm

20.000

20.000

47

Chương trình sau cai, tăng đối tượng; chương trình cai nghiện tại cộng đồng xã, phường, thị trấn

5.000

5.000

48

Chương trình phòng, chống tệ nạn mại dâm

1.500

1.500

49

Chương trình hỗ trợ phụ nữ và trẻ em bị buôn bán tái hòa nhập cộng đồng

300

300

50

Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững bao gồm Dự án truyền thông và Giảm nghèo thông tin

2.000

2.000

51

Bảo hiểm xã hội tự nguyện quận, huyện

5.000

5.000

52

Cải tạo nghĩa trang đường 9 Quảng Trị (Sở LĐTBXH)

4.000

4.000

53

Các nhiệm vụ theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân thành phố

47.000

7.000

30.000

15.000

15.000

10.000

54

Chi thường xuyên khác

75.302

75.302

55

Tiết kiệm 10% khối thành phố

69.922

III

Kinh phí thực hiện các Nghị quyết, Quyết định

1

Chương trình thực hiện theo Nghị quyết 06/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018

10.000

10.000

2

Nghị quyết 10/NQ-HĐND về bảo vệ, chăm sóc sức khỏe nhân dân

39.614

39.614

3

Nghị quyết 17/NQ-HĐND về an toàn vệ sinh thực phẩm

4.000

4.000

4

Thực hiện Nghị quyết 22/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 về trùng tu di tích (Sở Văn hóa Thể thao)

13.650

13.650

5

Nghị quyết 23/2013/NQ-HĐND bảo vệ nguồn nước ngọt

2.000

2.000

6

Nghị quyết 05/HĐND hỗ trợ đường, ngõ, cây xanh (Sở Xây dựng)

50.000

50.000

50.000

7

Kinh phí trả nợ xi măng nông thôn mới (Nghị quyết 136/2016/NQ-HDND) (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

70.000

70.000

70.000

8

Các Nghị quyết HĐND lĩnh vực nông nghiệp (Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

40.000

40.000

40.000

9

Hỗ trợ nhà ở người có công với cách mạng theo cơ chế hỗ trợ vật tư (Sở Xây dựng)

50.000

50.000


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH KHỐI QUẬN, HUYỆN VÀ XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2019


DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ CHO NGÂN SÁCH QUẬN, HUYỆN NĂM 2019


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp (bao gồm cả tiền đất)

Chia ra

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên

Số bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên

Tổng chi cân đối NSĐP

Thu NSĐP hưởng 100%

Thu phân chia

Tổng số

Trong đó: Phần NSĐP được hưởng

A

B

1

2=3+5

3

4

5

6

7

8=2+6+7

TỔNG SỐ

6.710.600

3.433.211

779.751

5.930.849

2.653.460

3.380.732

200.000

7.013.943

1

Quận Hồng Bàng

962.500

332.750

30.620

931.880

302.130

30.600

363.350

2

Quận Lê Chân

928.800

416.279

53.579

875.221

362.700

72.731

489.010

3

Quận Ngô Quyền

1.024.630

346.570

31.800

992.830

314.770

25.502

372.072

4

Quận Kiến An

317.240

145.560

34.360

282.880

111.200

146.598

292.158

5

Quận Hải An

889.500

394.170

174.870

714.630

219.300

0

394.170

6

Quận Đồ Sơn

140.600

74.565

41.325

99.275

33.240

108.786

183.351

7

Quận Dương Kinh

187.450

101.438

26.838

160.612

74.600

87.518

188.956

8

Huyện An Dương

385.750

230.514

50.914

334.836

179.600

309.394

20.000

559.908

9

Huyện Thủy Nguyên

922.680

700.907

208.087

714.593

492.820

551.744

40.000

1.292.651

10

Huyện Kiến Thụy

190.650

144.966

11.026

179.624

133.940

405.034

30.000

580.000

11

Huyện Tiên Lãng

112.570

77.323

11.223

101.347

66.100

512.432

40.000

629.755

12

Huyện An Lão

223.130

165.645

30.945

192.185

134.700

361.326

20.000

546.971

13

Huyện Vĩnh Bảo

158.550

112.450

10.210

148.340

102.240

634.060

40.000

786.510

14

Huyện Cát Hải

266.550

190.074

63.954

202.596

126.120

135.009

10.000

335.083


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG QUẬN, HUYỆN THEO LĨNH VỰC NĂM 2019


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải phòng)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Trong đó:

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

Khu vực đầu tư nước ngoài

Thuế ngoài quốc doanh

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Thu tiền thuê đất

Thu tiền sử dụng đất

Ghi thu, ghi chi tiền đất

Lệ phí trước bạ

Thuế TNCN

Phí và lệ phí

Thuế BVTMT

Thu cấp quyền khai thác khoáng sản

Thu khác NS tỉnh cân đối, Thu hoa lợi công sản

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

A

B

1 = 2 +...+ 16

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

TỔNG SỐ

6.710.600

33.000

20.000

35.000

2.462.000

70.000

875.000

1.337.000

48.000

1.000.000

495.000

167.000

72.000

37.000

50.000

9.600

1

Quận Hồng Bàng

962.500

-

4.000

400.000

7.600

125.000

221.000

110.000

69.000

11.000

3.000

11.600

300

2

Quận Lê Chân

928.800

-

350.000

13.000

150.000

105.000

30.000

154.000

111.000

13.000

2.500

300

3

Quận Ngô Quyền

1.024.630

4.100

1.400

542.000

13.000

125.000

60.000

154.000

92.000

20.000

10.000

2.700

430

4

Quận Kiến An

317.240

1.400

1.000

95.000

4.600

25.000

100.000

57.000

25.000

6.600

800

840

5

Quận Hải An

889.500

9.000

3.000

262.000

8.000

150.000

150.000

125.000

79.000

18.000

72.000

10.000

3.100

400

6

Quận Đồ Sơn

140.600

7.600

2.400

37.000

3.000

25.000

30.000

18.000

7.500

8.000

1.200

900

7

Quận Dương Kinh

187.450

1.000

75.000

4.500

20.000

34.000

31.000

18.000

2.600

1.100

250

8

Huyện An Dương

385.750

1.500

500

35.000

130.000

4.300

40.000

50.000

83.000

30.000

8.000

2.500

950

9

Huyện Thủy Nguyên

922.680

8.000

2.000

230.000

6.500

170.000

300.000

130.000

27.500

25.000

14.000

8.000

1.680

10

Huyện Kiến Thụy

190.650

43.000

1.600

5.000

100.000

26.000

7.500

4.600

2.500

450

11

Huyện Tiên Lãng

112.570

500

30.000

1.050

4.000

35.000

28.000

5.200

3.700

4.600

520

12

Huyện An Lão

223.130

85.000

2.200

19.000

60.000

6.000

36.000

8.300

4.000

2.000

630

13

Huyện Vĩnh Bảo

158.550

100

500

58.000

500

4.000

50.000

30.000

6.000

5.500

3.400

550

14

Huyện Cát Hải

266.550

300

4.700

125.000

150

13.000

42.000

12.000

18.000

9.000

37.000

4.000

1.400


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019 KHỐI QUẬN, HUYỆN VÀ XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN - THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Sự nghiệp

Hồng Bàng

Lê Chân

Ngô Quyền

Kiến An

Hải An

Đồ Sơn

Dương Kinh

An Dương

Thủy Nguyên

Kiến Thụy

Tiên Lãng

An Lão

Vĩnh Bảo

Cát Hải

Tổng 2019

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

363.350

489.010

372.072

292.158

394.170

183.351

188.956

559.908

1.292.651

580.000

629.755

546.971

786.510

335.083

7.013.943

I

Chi đầu tư

44.200

51.000

12.000

20.000

80.341

6.000

6.800

45.000

270.000

90.000

31.500

60.000

45.000

49.800

811.641

1

Nguồn tiền đất được điều tiết

44.200

21.000

12.000

20.000

30.000

6.000

6.800

45.000

270.000

90.000

31.500

54.000

45.000

37.800

713.300

2

Ghi chi tiền đất

-

30.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6.000

-

12.000

48.000

3

Chi từ nguồn thu được điều tiết

-

-

-

-

50.341

-

-

-

-

-

-

-

-

-

50.341

II

Chi thường xuyên

312.892

429.422

353.009

266.821

251.244

173.873

178.584

504.811

1.002.599

480.392

586.525

477.422

726.970

279.690

6.024.254

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

169.715

239.435

192.536

137.776

125.895

72.922

80.260

258.986

540.163

212.918

276.745

237.757

333.715

98.369

2.977.192

a

Chi Sự nghiệp Giáo dục

166.860

236.333

189.536

134.175

122.246

70.038

77.737

253.307

534.787

208.711

270.741

233.789

326.902

95.154

2.920.316

b

Chi Sự nghiệp Đào tạo

2.855

3.102

3.000

3.601

3.649

2.884

2.523

5.679

5.376

4.207

6.004

3.968

6.813

3.215

56.876

2

Chi sự nghiệp Khoa học công nghệ

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Chi quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội

4.612

6.230

5.545

4.590

4.789

3.666

3.152

5.858

12.131

5.973

6.925

6.446

8.478

5.676

84.071

a

Chi quốc phòng

3.050

4.180

3.724

2.993

3.505

2.272

2.065

3.803

8.151

3.865

4.501

4.196

5.515

3.788

55.608

b

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

1.562

2.050

1.821

1.597

1.284

1.394

1.087

2.055

3.980

2.108

2.424

2.250

2.963

1.888

28.463

4

Chi y tế, dân số và gia đình

16.993

32.328

24.209

18.653

16.946

11.310

12.066

36.724

72.349

35.451

43.384

35.862

53.205

26.484

435.965

5

Chi văn hóa thông tin

1.119

3.140

3.277

2.428

2.179

2.181

1.668

2.736

5.200

3.991

3.428

2.611

3.212

3.653

40.823

6

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

220

1.350

960

2.338

1.102

1.446

720

2.134

4.707

2.344

2.923

2.269

3.257

2.411

28.181

7

Chi thể dục thể thao

763

1.732

1.344

1.168

850

734

752

1.599

2.865

1.449

1.616

1.452

1.930

1.046

19.300

8

Chi bảo vệ môi trường

750

2.550

2.150

2.000

4.000

3.550

4.050

16.690

22.720

13.040

10.170

10.550

11.260

12.740

116.220

9

Chi sự nghiệp kinh tế

30.905

18.095

13.854

9.752

15.404

7.061

14.719

40.467

73.263

66.496

69.057

41.406

74.764

41.382

516.625

a

Chi Sự nghiệp nông nghiệp, thủy lợi

735

933

855

1.909

1.801

1.990

1.278

4.715

6.792

5.250

7.008

4.766

6.345

13.730

58.107

b

Chi Sự nghiệp Giao thông thị chính

30.170

17.162

12.999

7.843

13.603

5.071

13.441

35.752

66.471

61.246

62.049

36.640

68.419

27.652

458.518

c

Chi Sự nghiệp kinh tế khác

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

*

10

Chi Quản lý hành chính

73.474

97.366

90.643

69.016

59.845

51.952

45.185

90.786

167.025

90.302

114.033

84.336

137.441

72.816

1.244.220

11

Chi đảm bảo xã hội

12.501

24.096

15.911

16.400

14.616

16.271

13.472

45.391

97.396

44.908

54.424

51.253

95.208

11.713

513.560

12

Chi thường xuyên khác

1.840

3.100

2.580

2.700

5.618

2.780

2.540

3.440

4.780

3.520

3.820

3.480

4.500

3.400

48.098

III

Dự phòng ngân sách

6.258

8.588

7.063

5.337

5.025

3.478

3.572

10.097

20.052

9.608

11.730

9.549

14.540

5.593

120.488

IV

Tạo nguồn cải cách tiền lương

57.560

57.560

B

CHI QUẢN LÝ QUA NS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Huy động đóng góp và các khoản thu khác

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

TỔNG CHI (A+B)

363.350

489.010

372.072

292.158

394.170

183.351

188.956

559 908

1.292.651

580.000

629.755

546.971

786.510

335.083

7.013.943


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019 KHỐI QUẬN, HUYỆN - THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Sự nghiệp

Hồng Bàng

Lê Chân

Ngô Quyền

Kiến An

Hải An

Đồ Sơn

Dương Kinh

An Dương

Thủy Nguyên

Kiến Thụy

Tiên Lãng

An Lão

Vĩnh Bảo

Cát Hải

Tổng

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

309.582

405.145

299.721

244.484

353.576

151.336

161.628

462.612

996.128

460.939

508.449

447.298

627.039

266.399

5.694.384

I

Chi đầu tư

44.200

51.000

12.000

20.000

80.341

6.000

6.800

25.000

150.000

50.000

17.500

36.000

25.000

33.000

556.841

1

Nguồn tiền đất được điều tiết

44.200

21.000

12.000

20.000

30.000

6.000

6.800

25.000

150.000

50.000

17.500

30.000

25.000

21.000

458.500

2

Ghi chi tiền đất

30.000

6.000

12.000

48.000

3

Chi từ nguồn thu được điều tiết

50.341

50.341

II

Chi thường xuyên

260.178

347.201

282.079

220.082

211.446

142.535

151.792

429.031

829.537

402.881

481.323

403.233

590.234

228.823

4.980.375

1

Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

169.385

238.985

192.146

137.476

125.655

72.712

80.080

258.506

539.053

212.378

276.055

237.247

332.815

98.009

2.970.502

a

Chi Sự nghiệp Giáo dục

166.530

235.883

189.146

133.875

122.006

69.828

77.557

252.827

533.677

208.171

270.051

233.279

326.002

94.794

2.913.626

b

Chi Sự nghiệp Đào tạo

2.855

3.102

3.000

3.601

3.649

2.884

2.523

5.679

5.376

4.207

6.004

3.968

6.813

3.215

56.876

2

Chi sự nghiệp Khoa học công nghệ

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3

Chi quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội

2.699

3.595

3.233

2.991

3.520

2.564

2.209

3.023

5.697

2.820

2.915

3.432

3.210

3.562

45.470

a

Chi quốc phòng

1.907

2.595

2.322

1.994

2.716

1.590

1.482

2.108

4.317

1.972

2.041

2.372

2.287

2.514

32.217

b

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

792

1.000

911

997

804

974

727

915

1.380

848

874

1.060

923

1.048

13.253

4

Chi y tế, dân số và gia đình

16.773

32.028

23.949

18.453

16.786

11.170

11.946

36.319

71.429

35.006

42.844

35.447

52.490

26.124

430.764

5

Chi văn hóa thông tin

789

2.482

2.758

2.128

1.828

1.875

1.405

1.859

3.396

2.984

2.209

1.660

1.966

2.853

30.192

6

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

0

300

50

1.638

542

956

300

929

1.937

999

1.233

1.004

1.042

1.571

12.501

7

Chi thể dục thể thao

543

1.432

1.084

968

690

594

632

1.194

1.945

1.004

1.076

1.037

1.215

686

14.100

8

Chi bảo vệ môi trường

200

1.800

1.500

1.500

3.600

3.200

3.750

14.800

16.800

10.950

7.600

8.650

7.850

11.300

93.500

9

Chi sự nghiệp kinh tế

28.983

15.403

10.502

9.110

14.321

6.063

14.301

38.286

68.144

64.162

66.005

39.161

71.020

40.252

485.713

a

Chi Sự nghiệp nông nghiệp, thủy lợi

617

750

717

1.667

1.583

1.817

1.100

3.967

5.117

4.500

5.934

3.984

5.000

13.200

49.953

b

Chi Sự nghiệp Giao thông thị chính

28.366

14.653

9.785

7.443

12.738

4.246

13.201

34.319

63.027

59.662

60.071

35.177

66.020

27.052

435.760

c

Chi Sự nghiệp kinh tế khác

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

10

Chi Quản lý hành chính

28.837

28.293

31.988

29.227

27.090

26.103

23.336

33.571

33.736

30.927

32.585

28.092

33.683

33.198

420.666

11

Chi đảm bảo xã hội

10.569

20.383

12.809

14.291

12.116

14.798

11.533

37.744

84.100

38.851

45.901

44.703

81.643

8.468

437.909

12

Chi thường xuyên khác

1.400

2.500

2.060

2.300

5.298

2.500

2.300

2.800

3.300

2.800

2.900

2.800

3.300

2.800

39.058

III

Dự phòng ngân sách

5.204

6.944

5.642

4.402

4.229

2.851

3.036

8.581

16.591

8.058

9.626

8.065

11.805

4.576

99.608

IV

Tạo nguồn cải cách tiền lương

57.560

57.560

B

CHI QUẢN LÝ QUA NS

0

Huy động theo quy định của pháp luật và đóng góp khác

0

TỔNG CHI (A+B)

309.582

405.145

299.721

244.484

353.576

151.386

161.628

462.612

996.128

460.939

508.449

447.298

627.039

266.399

5.694.384


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019 KHỐI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN - THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Sự nghiệp

Hồng Bàng

Lê Chân

Ngô Quyền

Kiến An

Hải An

Đồ Sơn

Dương Kinh

An Dương

Thủy Nguyên

Kiến Thụy

Tiên Lãng

An Lão

Vĩnh Bảo

Cát Hải

Tổng

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

53.768

83.865

72.351

47.674

40.594

31.965

27.328

97.296

296.523

119.061

121.306

99.673

159.471

68.684

1.319.559

I

Chi đầu tư

0

0

0

0

0

0

0

20.000

120.000

40.000

14.000

24.000

20.000

16.800

254.800

1

Nguồn tiền đất

20.000

120.000

40.000

14.000

24.000

20.000

16.800

254.800

II

Chi thường xuyên

52.714

82.221

70.930

46.739

39.798

31.338

26.792

75.780

173.062

77.511

105.202

74.189

136.736

50.867

1.043.879

1

Chi giáo dục Trường đào tạo và dạy nghề

330

450

390

300

240

210

180

480

1.110

540

690

510

900

360

6690

a

Chi Sự nghiệp Giáo dục

330

450

390

300

240

210

180

480

1.110

540

690

510

900

360

6.690

b

Chi Sự nghiệp Đào tạo

0

2

Chi sự nghiệp Khoa học công nghệ

0

3

Chi quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội

1.913

2.635

2.312

1.599

1.269

1.102

943

2.835

6.434

3.153

4.010

3.014

5.268

2.114

38.601

a

Chi quốc phòng

1.143

1.585

1.402

999

789

682

583

1.695

3.834

1.893

2.460

1.824

3.228

1.274

23.391

b

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

770

1.050

910

600

480

420

360

1.140

2.600

1.260

1.550

1.190

2.040

840

15.210

4

Chi y tế, dân số và gia đình

220

300

260

200

160

140

120

405

920

445

540

415

715

360

5.200

5

Chi văn hóa thông tin

330

658

519

300

351

306

263

877

1.804

1.007

1.219

951

1.246

800

10.631

6

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

220

1.050

910

700

560

490

420

1.205

2.770

1.345

1.690

1.265

2.215

840

15.680

7

Chi thể dục thể thao

220

300

260

200

160

140

120

405

920

445

540

415

715

360

5.200

8

Chi bảo vệ môi trường

550

750

650

500

400

350

300

1.890

5.920

2.090

2.570

1.900

3.410

1.440

22.720

9

Chi sự nghiệp kinh tế

1.922

2.692

3.352

642

1.083

998

418

2.181

5.119

2.334

3.052

2.245

3.744

1.130

30.912

a

Chi Sự nghiệp nông nghiệp, thủy lợi

118

183

138

242

218

173

178

748

1.675

750

1.074

782

1.345

530

8.154

b

Chi Sự nghiệp Giao thông thị chính

1.804

2.509

3.214

400

865

825

240

1.433

3.444

1.584

1.978

1.463

2.399

600

22.758

c

Chi Sự nghiệp kinh tế khác

0

10

Chi Quản lý hành chính

44.637

69.073

58.655

39.789

32.755

25.849

21.849

57.215

133.289

59.375

81.448

56.244

103.758

39.618

823.554

11

Chi đảm bảo xã hội

1.932

3.713

3.102

2.109

2.500

1.473

1.939

7.647

13.296

6.057

8.523

6.550

13.565

3.245

75.651

12

Chi thường xuyên khác

440

600

520

400

320

280

240

640

1.480

720

920

680

1.200

600

9.040

III

Dự phòng ngân sách

1.054

1.644

1.421

935

796

627

536

1.516

3.461

1.550

2.104

1.484

2.735

1.017

20.880

IV

Tạo nguồn cải cách tiền lương

0

B

CHI QUẢN LÝ QUA NS

0

Huy động theo quy định của pháp luật và đóng góp khác

0

TỔNG CHI (A+B)

53.768

83.865

72.351

47.674

40.594

31.965

27.328

97.296

296.523

119.061

121.306

99.673

159.471

68.684

1.319.559


DỰ TOÁN THU, CHI PHÍ, LỆ PHÍ VÀ KHÁC NĂM 2019


CHI TIẾT DỰ TOÁN THU PHÍ, LỆ PHÍ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ KHỐI THÀNH PHỐ NĂM 2019


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố)


ĐVT: Triệu đồng


STT

Đơn vị

Dự toán 2019

Số thu

Số nộp ngân sách

Số được để lại

Lệ phí

Phí

Cộng

Lệ phí

Phí

Cộng

Lệ phí

Phí

Cộng

A

B

1

2

3 = 1+2

4

5

6 = 4+5

7 = 1-4

8 = 2-5

9 = 7+8

TỔNG CỘNG

17.427

74.666

92.113

17.447

11.452

28.899

-

63.214

63.214

1

Sở Y tế

-

9.450

9.450

-

1.160

1.160

-

8.290

8.290

Văn phòng Sở

1.850

1.850

-

460

460

-

1.390

1.390

- Hành nghề KCB, cấp giấy phép hoạt động; Phòng khám YHCT

950

950

190

190

-

760

760

- Lĩnh vực dược, mỹ phẩm

900

900

270

270

-

630

630

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm.

500

500

100

100

-

400

400

Trung tâm Y tế dự phòng

5.100

5.100

500

500

-

4.600

4.600

Trung tâm Giám định Y khoa

2.000

2.000

100

100

-

1.900

1 900

2

Sở Khoa học và Công nghệ

-

110

110

-

21

21

-

89

89

Văn phòng sở

110

110

21

21

-

89

89

3

Sở Công thương

-

640

640

-

122

122

-

518

518

Văn phòng sở

610

610

119

119

-

491

491

Trung tâm Thương mại điện tử

30

30

3

3

-

27

27

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

700

1.000

1.700

700

700

-

1.000

1.000

5

Sở Thông tin và Truyền thông

50

850

920

70

101

171

-

749

749

Văn phòng Sở

20

20

20

20

-

-

-

Trung tâm thông tin truyền thông

850

850

101

101

-

749

749

Trung tâm công nghệ phần mềm

50

50

50

50

-

-

-

6

Sở Tài nguyên và Môi trường

430

9.595

10.025

430

3.733

4.163

-

5.862

5.862

Văn phòng Sở

430

1.250

1.680

430

675

1.105

-

575

575

Chi cục Bảo vệ môi trường

1.100

1.100

880

880

-

220

220

Văn phòng Đăng ký đất đai

7.200

7.200

2.160

2.160

5.040

5.040

Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường

45

45

18

18

-

27

27

7

Sở Xây dựng (Văn phòng Sở)

204

2.380

2.584

204

238

442

-

2.142

2.142

8

Sở Giao thông vận tải

15.842

29.614

45.456

15.842

3.211

19.053

-

26.403

26.403

Văn phòng Sở

12.250

28.350

40.600

12.250

3.085

15.335

-

25.265

25.265

Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới

3.050

3.050

3.050

3.050

-

-

-

Cảng vụ Đường thủy nội địa

542

1.264

1.806

542

126

668

-

1.138

1.138

9

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

-

2.954

2.954

-

317

317

-

2.637

2.637

Chi cục Thủy sản

780

780

78

78

-

702

702

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

1.390

1.390

139

139

-

1.251

1.251

Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

120

120

24

24

-

96

96

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

64

64

16

16

-

48

48

Ban quản lý cảng cá, bến cá

600

600

60

60

-

540

540

10

Vườn Quốc gia Cát Bà

6.500

6.500

-

-

6.500

6.500

11

Sở Du lịch

181

23

204

181

23

204

-

-

-

12

Sở Văn hóa và Thể thao

20

850

870

20

101

121

-

749

749

Văn phòng sở

20

20

20

20

-

-

-

Trung tâm Thể dục thể thao

850

850

101

101

-

749

749

13

Sở Tư pháp

-

10.700

10.700

-

2.425

2.425

-

8.275

8.275

Văn phòng sở

2.500

2.500

375

375

-

2.125

2.125

Phòng công chứng Số 1

900

900

225

225

-

675

675

Phòng công chứng Số 2

1.400

1.400

350

350

-

1.050

1.050

Phòng công chứng Số 3

3.300

3.300

825

825

-

2.475

2.475

Phòng công chứng Số 4

1.200

1.200

300

300

-

900

900

Phòng công chứng Số 5

1.400

1.400

350

350

-

1.050

1.050


CHI TIẾT DỰ TOÁN CÁC KHOẢN THU VIỆN PHÍ, HỌC PHÍ, GIÁ DỊCH VỤ VÀ CÁC KHOẢN THU KHÁC NĂM 2019


(Ban hành kèm theo Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố)


ĐVT: Triệu đồng


STT

Đơn vị

Dự toán 2019

Ghi chú

Các khoản thu khác

Các khoản thu từ nhà

1

Sở Y tế

Bệnh viện hữu nghị Việt Tiệp

1.100.231

Đơn vị thực hiện tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư

Trung tâm Kiểm dịch Y tế quốc tế

23.500

Bệnh viện Kiến An

244.218

Đơn vị thực hiện tự chủ chi thường xuyên

Bệnh viện Phụ sản

215.232

Bệnh viện Trẻ em

192.544

Bệnh viện mắt

35.336

Bệnh viện Lao phổi

32.050

Bệnh viện Tâm thần

17.000

Bệnh viện y học cổ truyền

10.500

Bệnh viện Phục hồi chức năng Hải Phòng

4.675

Trung tâm y tế dự phòng

4.600

Trung tâm cấp cứu 115 Hải Phòng

300

Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, thực phẩm, mỹ phẩm

1.764

Trung tâm Da liễu

5.800

Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ

5.920

Trung tâm Pháp y

613

Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS

150

Bệnh viện Đa khoa quận Ngô Quyền

48.650

Bệnh viện Đa khoa quận Đồ Sơn

15.000

Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh Bảo

48.371

Bệnh viện Đa khoa huyện Tiên Lãng

40.090

Bệnh viện Đa khoa huyện Thủy Nguyên

115.000

Bệnh viện Đa khoa quận Hồng Bàng

25.322

Bệnh viện Đa khoa quận Lê Chân

36.000

Bệnh viện Đa khoa Cát Bà

6.510

Bệnh viện Đa khoa Đôn Lương

4.528

Bệnh viện Đa khoa huyện An Lão

48.073

Bệnh viện Đa khoa quận Hải An

17.429

Trung tâm Y tế Quân dân y Bạch Long Vỹ

165

Trung tâm Y tế quận Kiến An

20.450

Trung tâm Y tế huyện An Dương

43.000

Trung tâm Y tế quận Dương Kinh

15.000

Trung tâm Y tế huyện Kiến Thụy

29.904

2

Sở Xây dựng

Sở Xây dựng (Giá dịch vụ thoát nước)

162.000

Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng

9.000

Trung tâm tư vấn thiết kế xây dựng

6.874

Viện Quy hoạch

8.180

Công ty Kinh doanh nhà

6.760

64.700

3

Sở Tài nguyên và Môi trường

Văn phòng Đăng ký đất đai

3.800

Trung tâm Phát triển quỹ đất

300

Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và Môi trường

8.850

Trung tâm Quan trắc môi trường

11.000

4

Thành Đoàn

Văn phòng Thành đoàn

123

Cung Văn hóa thiếu nhi

1.600

Cung thể thao thanh niên

1.500

Trung tâm hoạt động hè

150

5

Sở Công thương

Trung tâm tiết kiệm năng lượng

130

Trung tâm Thương mại điện tử

30

6

Sở Khoa học và Công nghệ

Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng

8.000

Trung tâm ứng dụng tiến bộ KHCN

2.000

Trung tâm Thông tin KHCN

400

Sàn Giao dịch

3.000

7

Trung tâm Hội nghị

8.000

8

Trung tâm thông tin-tin học (VPUBNDTP)

400

9

Sở Văn hóa và Thể thao

Văn phòng sở

23

Đoàn Ca múa

691

Đoàn Chèo Hải Phòng

528

Đoàn Kịch nói Hải Phòng

192

Đoàn Cải lương Hải Phòng

400

Đoàn Nghệ thuật múa rối Hải Phòng

428

Bảo tàng Hải Phòng

1.391

Thư viện Khoa học tổng hợp thành phố Hải Phòng

144

Trung tâm Văn hóa thành phố Hải Phòng

50

Trung tâm Thông tin và Cổ động

510

Trung tâm Triển lãm và Mỹ thuật

575

Trung tâm Tổ chức biểu diễn nghệ thuật

2.820

Trung tâm Phát hành phim và chiếu bóng

1.400

Trung tâm Quản lý và khai thác các công trình thể dục thể thao Hải Phòng

545

Trung tâm Đào tạo vận động viên thể dục thể thao

1.230

10

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng Sở

90

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

3.100

Ban quản lý cảng cá, bến cá

1.235

11

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

Văn Phòng Sở

1.530

Trung tâm Dịch vụ việc làm

30

Trung tâm Chỉnh hình và Phục hồi chức năng

5.700

Trung tâm Tư vấn cai nghiện tại cộng đồng

2.100

12

Sở Thông tin và Truyền thông

Trung tâm công nghệ phần mềm

1.900

13

Khối Giáo dục-Đào tạo

THPT Chuyên Trần Phú

2.840

THPT Thái Phiên

2.577

THPT Lê Quý Đôn

2.296

THPT Hải An

1.930

THPT Lê Hồng Phong

1.720

THPT Hồng Bàng

1.960

THPT Ngô Quyền

2.606

THPT Trần Nguyên Hãn

2.381

THPT Lê Chân

1.252

THPT Đồ Sơn

1.182

PT Nội trú Đồ Sơn

285

THPT Kiến An

2.334

THPT Đồng Hòa

1.675

THPT Mạc Đĩnh Chi

1.922

THPT Kiến Thụy

1.584

THPT Thụy Hương

1.067

THPT Nguyễn Đức Cảnh

1.165

THPT An Lão

1.433

THPT Quốc Tuấn

1.123

THPT Trần Hưng Đạo

1.223

THPT Tiên Lãng

1.541

THPT Toàn Thắng

1.349

THPT Hùng Thắng

1.285

THPT Nhữ Văn Lan

1.059

THPT Vĩnh Bảo

1.644

THPT Cộng Hiền

1.206

THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

1.391

THPT Tô Hiệu

1.235

THPT Nguyễn Khuyến

1.378

THPT An Dương

1.990

THPT Nguyễn Trãi

1.847

THPT Ly Thường Kiệt

1.550

THPT Quang Trung

1.488

THPT Lê Ích Mộc

1.748

THPT Phạm Ngũ Lão

1.529

THPT Bạch Đằng

1.589

THPT Thủy Sơn

1.221

THPT Cát Bà

574

THPT Cái Hải

503

Trường Mầm Non Sao Biển

855

Trường Mầm non 1-6

863

Trường Trung cấp kinh tế kỹ thuật và nghiệp vụ

103

Trường Trung cấp nghiệp vụ và Công nghệ

77

Trung tâm Giáo dục KT TH-HN HP

91

Trung tâm Tin học

129

Trường Khiếm Thính

-

Trường Khiếm Thị

-

Trung tâm GDTX thường xuyên HP

773

Trường Đại học Hải Phòng

87.316

Trường cao đẳng Y tế Hải Phòng

14.966

Trường cao đẳng công nghiệp

3.000

Trường cao đẳng nghề lao động xã hội

3.690

Trường cao đẳng cộng đồng

735

Trường trung cấp Văn hóa nghệ thuật

550

Trường Trung cấp giao thông vận tải

18.471

Trường Trung cấp Nông nghiệp thủy sản

600

Trường Trung cấp xây dựng

1.100

Trường chính trị Tô Hiệu

3.600

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3268/QĐ-UBND
Ngày ban hành12/12/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Nguyễn Văn Tùng
Phạm viHải Phòng
Trích yếu2018 giao dự toán thu chi ngân sách Hải Phòng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.