|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3268/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 12 tháng 12 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2023
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày ngày 13 tháng 06 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 1506/QĐ-TTg ngày 02/12/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2023; Quyết định số 1513/QĐ-TTg ngày 03/12/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2023;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIX, Kỳ họp thứ Năm: số 11/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 về kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội năm 2023; số 18/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025; số 24/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán thu chi ngân sách địa phương, phương án phân bổ ngân sách tỉnh năm 2023; số 26/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 về phân bổ vốn đầu tư công và vốn thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2023;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội và kế hoạch vốn ngân sách nhà nước năm 2023 cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; cơ quan Đảng, Mặt trận Tổ quốc, đoàn thể, hội cấp tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị dự toán cấp 1; Chủ đầu tư các công trình XDCB, chủ dự án các chương trình mục tiêu, các chương trình kinh tế - xã hội khác thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh quản lý (Chi tiết chỉ tiêu kế hoạch kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Căn cứ kế hoạch được Ủy ban nhân dân tỉnh giao, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị tiến hành phân bổ, giao kế hoạch cho các đơn vị trực thuộc và theo chức năng quản lý nhà nước có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra các đơn vị thực hiện đúng mục tiêu, nhiệm vụ của kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và kế hoạch vốn ngân sách nhà nước năm 2023.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước Phú Thọ, Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan, đơn vị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị và các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
KẾ HOẠCH
PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Phú Thọ)
|
STT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Thực hiện năm 2021 |
Năm 2022 |
Kế hoạch năm 2023 |
So sánh (%) |
Ghi chú |
|||
|
Kế hoạch |
Ước thực hiện |
ƯTH 2022/ TH 2021 |
ƯTH 2022/ KH 2022 |
KH 2023/ ƯTH 2022 |
||||||
|
A |
HỆ THỐNG CHỈ TIÊU TỔNG HỢP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
TĂNG TRƯỞNG GRDP (giá 2010) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tốc độ tăng trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Tăng trưởng GRDP (giá 2010) |
% |
6,31 |
6,50 |
7,97 |
7,5 |
- |
- |
- |
|
|
- |
Nông, lâm nghiệp, thủy sản |
% |
3,16 |
3,00 |
3,53 |
3,2 |
- |
- |
- |
|
|
- |
Công nghiệp - xây dựng |
% |
9,31 |
8,50 |
11,91 |
10,7 |
- |
- |
- |
|
|
|
Trong đó: Công nghiệp |
% |
9,81 |
8,60 |
12,09 |
10,6 |
- |
- |
- |
|
|
- |
Dịch vụ |
% |
5,14 |
5,80 |
6,83 |
6,5 |
- |
- |
- |
|
|
2 |
GRDP (giá 2010) |
Tỷ đồng |
44.653 |
47.491 |
48.213 |
51.818 |
108,0 |
101,5 |
107,5 |
|
|
2.1 |
Tổng giá trị tăng thêm (giá 2010) |
|
41.736 |
44.185 |
45.143 |
48.566 |
108,2 |
102,2 |
107,6 |
|
|
- |
Nông, lâm nghiệp, thủy sản |
" |
8.533 |
8.758 |
8.835 |
9.115 |
103,5 |
100,9 |
103,2 |
|
|
- |
Công nghiệp - xây dựng |
" |
16.493 |
18.138 |
18.457 |
20.436 |
111,9 |
101,8 |
110,7 |
|
|
|
Trong đó: Công nghiệp |
" |
12.180 |
13.471 |
13.652 |
15.120 |
112,1 |
101,3 |
110,8 |
|
|
- |
Dịch vụ |
" |
16.709 |
17.289 |
17.851 |
19.015 |
106,8 |
103,3 |
106,5 |
|
|
2.2 |
Thuế nhập khẩu, thuế sản phẩm |
" |
2.917 |
3.306 |
3.070 |
3.252 |
105,2 |
92,9 |
105,9 |
|
|
II |
GRDP GIÁ HIỆN HÀNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
GRDP giá hiện hành |
" |
80.958 |
85.200 |
89.398 |
96.717 |
- |
- |
- |
|
|
- |
Nông, lâm nghiệp, thủy sản |
" |
16.348 |
17.617 |
16.922 |
16.728 |
- |
- |
- |
|
|
- |
Công nghiệp - xây dựng |
" |
28.788 |
29.788 |
33.254 |
37.861 |
- |
- |
- |
|
|
|
Riêng công nghiệp |
" |
22.297 |
26.520 |
25.590 |
28.970 |
- |
- |
- |
|
|
- |
Dịch vụ |
" |
30.568 |
32.671 |
33.561 |
35.956 |
- |
- |
- |
|
|
- |
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm |
" |
5.255 |
5.125 |
5.661 |
6.173 |
- |
- |
- |
|
|
- |
GRDP (giá HH) bình quân đầu người |
Tr.đồng |
53,7 |
54,0 |
58,9 |
63,1 |
109,7 |
109,1 |
107,1 |
|
|
2 |
Cơ cấu kinh tế (Giá hiện hành) |
% |
100,0 |
100,0 |
100,0 |
100,0 |
- |
- |
- |
|
|
- |
Nông, lâm nghiệp, thủy sản |
% |
21,59 |
22,00 |
20,21 |
18,47 |
- |
- |
- |
|
|
- |
Công nghiệp - xây dựng |
% |
38,03 |
37,20 |
39,71 |
41,81 |
- |
- |
- |
|
|
- |
Dịch vụ |
% |
40,38 |
40,80 |
40,08 |
39,71 |
- |
- |
- |
|
|
III |
CƠ CẤU LAO ĐỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Nông, lâm nghiệp, thủy sản |
% |
40,6 |
40,0 |
37,0 |
35,0 |
- |
- |
- |
|
|
+ |
Công nghiệp - xây dựng |
" |
31,9 |
31,4 |
32,9 |
34,7 |
- |
- |
- |
|
|
+ |
Dịch vụ |
" |
27,5 |
28,6 |
30,1 |
30,3 |
- |
- |
- |
|
|
B |
HỆ THỐNG CÁC CHỈ TIÊU NGÀNH, LĨNH VỰC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
KHU VỰC NÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trồng trọt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Diện tích gieo trồng cây hàng năm |
Ng.ha |
108,0 |
108,0 |
108,1 |
106,5 |
100,1 |
100,1 |
98,5 |
|
|
|
Trong đó: Cây lương thực có hạt |
" |
77,1 |
77,2 |
76,7 |
75,2 |
99,4 |
99,3 |
98,0 |
|
|
- |
Sản lượng lương thực có hạt |
Ng.tấn |
435,4 |
433,7 |
429,3 |
423,5 |
98,6 |
99,0 |
98,6 |
|
|
a |
Cây lương thực |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Cây lúa: + Diện tích |
Ng.ha |
60,2 |
60,3 |
59,3 |
58,7 |
98,5 |
98,4 |
99,0 |
|
|
|
+ Năng suất |
Tạ/ha |
58,6 |
58,1 |
58,0 |
58,2 |
99,0 |
99,8 |
100,3 |
|
|
|
+ Sản lượng |
Ng.tấn |
352,3 |
350,4 |
343,9 |
341,8 |
97,6 |
98,1 |
99,4 |
|
|
- |
Cây ngô: + Diện tích |
Ng.ha |
17,0 |
16,9 |
17,4 |
16,5 |
102,4 |
103,0 |
94,5 |
|
|
|
+ Năng suất |
Tạ/ha |
49,0 |
49,3 |
49,1 |
49,7 |
100,2 |
99,6 |
101,2 |
|
|
|
+ Sản lượng |
Ng.tấn |
83,1 |
83,3 |
85,4 |
81,7 |
102,8 |
102,5 |
95,7 |
|
|
b |
Cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Cây chè: + Tổng diện tích |
Ng.ha |
15,4 |
15 4 |
14,8 |
14,8 |
96,1 |
96,1 |
100,0 |
|
|
|
+ Diện tích trồng mới, trồng lại |
Ha |
65,7 |
70,0 |
94,3 |
143,0 |
143,5 |
134,7 |
151,7 |
|
|
|
+ Diện tích cho sản phẩm |
Ng.ha |
15,1 |
15,1 |
14,5 |
14,5 |
96,0 |
96,0 |
100,0 |
|
|
|
+ Năng suất |
Tạ/ha |
122,4 |
123,0 |
122,5 |
123,1 |
100,1 |
99,6 |
100,5 |
|
|
|
+ Sản lượng chè búp tươi |
Ng.tấn |
185,1 |
185,7 |
177,6 |
178,5 |
96,0 |
95,6 |
100,5 |
|
|
- |
Cây bưởi: + Tổng diện tích |
Ng.ha |
5,5 |
5,3 |
5,6 |
5,6 |
101,3 |
104,3 |
100,4 |
|
|
|
+ Diện tích trồng mới, trồng bổ sung |
Ha |
514,6 |
70,0 |
130,0 |
150,0 |
25,3 |
185,7 |
115,4 |
|
|
|
+ Diện tích cho sản phẩm |
Ng.ha |
3,7 |
4,1 |
4,2 |
4,2 |
113,5 |
102,4 |
100,5 |
|
|
|
+ Năng suất |
Tạ/ha |
119,6 |
120,0 |
120,5 |
122,0 |
100,8 |
100,4 |
101,2 |
|
|
|
+ Sản lượng |
Ng.tấn |
44,7 |
49,2 |
46,9 |
51,5 |
104,9 |
95,3 |
109,8 |
|
|
+ |
Diện tích bưởi Đoan Hùng |
Ng.ha |
1,50 |
1,50 |
1,50 |
1,52 |
100,0 |
100,0 |
101,3 |
|
|
+ |
Diện tích bưởi khác |
Ng.ha |
4,00 |
3,84 |
4,10 |
4,15 |
102,5 |
106,8 |
101,2 |
|
|
2 |
Chăn nuôi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Tổng đàn trâu |
Ng.con |
54,7 |
54,6 |
53,7 |
53,5 |
98,2 |
98,4 |
99,6 |
|
|
- |
Tổng đàn bò |
" |
98,8 |
106,6 |
101,0 |
102,0 |
102,2 |
94,7 |
101,0 |
|
|
- |
Tổng đàn lợn |
Ng.con |
692,0 |
693,0 |
740,0 |
741,0 |
106,9 |
106,8 |
100,1 |
|
|
- |
Tổng đàn gia cầm |
Tr.con |
15,4 |
15,8 |
15,6 |
15,5 |
101,3 |
98,7 |
99,4 |
|
|
- |
Sản lượng thịt hơi gia súc, gia cầm |
Ng.tấn |
189,7 |
199,9 |
197,8 |
207,7 |
104,3 |
99,0 |
105,0 |
|
|
3 |
Thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Diện tích nuôi trồng |
Ng.ha |
11,2 |
10,8 |
11,20 |
10,6 |
100,0 |
103,7 |
94,3 |
|
|
- |
Sản lượng thủy sản |
Ng.tấn |
41,8 |
42,8 |
43,1 |
43,7 |
103,1 |
100,7 |
101,4 |
|
|
4 |
Lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Tỷ lệ che phủ rừng |
% |
40,0 |
39,3 |
39,3 |
39,2 |
98,3 |
100,0 |
99,7 |
|
|
- |
Trồng rừng tập trung (trồng mới) |
Ng.ha |
9,3 |
9,2 |
9,3 |
9,2 |
1000 |
101,6 |
98,4 |
|
|
- |
Chăm sóc rừng trồng |
Ng.ha |
29,2 |
28,7 |
28,7 |
28,0 |
98,2 |
100,0 |
97,6 |
|
|
- |
Khoản bảo vệ rừng |
Ng.ha |
37,2 |
37,2 |
37,2 |
37,2 |
100,0 |
100,1 |
100,0 |
|
|
- |
Trồng cây phân tán |
Ng.cây |
1.500 |
1.910 |
1.910 |
2.390 |
127,3 |
100,0 |
125,1 |
|
|
- |
Sản lượng gỗ khai thác |
Ng.m3 |
718 |
730 |
741 |
750,0 |
103,1 |
101,4 |
101,3 |
|
|
5 |
Xây dựng nông thôn mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Số đơn vị cấp huyện đạt chuẩn NTM, hoàn thành nhiệm vụ xây dựng NTM |
Huyện |
4 |
4 |
4 |
5 |
100,0 |
100,0 |
125,0 |
|
|
- |
Tổng số xã đạt chuẩn NTM |
Xã |
118 |
128 |
128 |
135 |
108,5 |
100,0 |
105,5 |
|
|
- |
Số xã đạt chuẩn NTM tăng thêm |
Xã |
23 |
10 |
10 |
7 |
43,5 |
100,0 |
70,0 |
|
|
- |
Số xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, kiểu mẫu |
Xã |
1 |
4 |
5 |
13 |
500,0 |
125,0 |
260,0 |
|
|
- |
Số khu dân cư đạt chuẩn NTM |
Khu |
1.417 |
1.420 |
1.550 |
1.655 |
109,4 |
109,2 |
106,8 |
|
|
II |
KHU VỰC CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chỉ số SX công nghiệp (IIP) |
% |
109,3 |
- |
112,4 |
- |
- |
- |
- |
|
|
- |
Công nghiệp khai khoáng |
" |
105,6 |
- |
89,0 |
- |
- |
- |
- |
|
|
- |
Công nghiệp chế biến chế tạo |
" |
109,4 |
- |
112,7 |
- |
- |
- |
- |
|
|
- |
Công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt |
" |
112,5 |
- |
109,8 |
- |
- |
- |
- |
|
|
- |
Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải |
" |
102,2 |
- |
120,6 |
- |
- |
- |
- |
|
|
2 |
Sản phẩm chủ yếu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Giấy bia các loại |
Ng.tấn |
261 |
249 |
290 |
320 |
111,1 |
116,2 |
110,3 |
|
|
- |
Bia các loại |
Tr.lít |
85 |
76 |
85 |
88 |
99,9 |
111,8 |
103,5 |
|
|
- |
Rượu các loại |
Ng.lít |
10.107 |
9.000 |
9.680 |
9.150 |
95,8 |
107,6 |
94,5 |
|
|
- |
Chè chế biến |
Ng.tấn |
53 |
58 |
48 |
50 |
90,6 |
82,8 |
104,2 |
|
|
- |
Phân bón hóa học các loại |
Ng.tấn |
874 |
800 |
900 |
930 |
103,0 |
112,5 |
103,3 |
|
|
+ |
Trong đó: NPK |
" |
434 |
385 |
430 |
450 |
99,1 |
111,7 |
lo4,7 |
|
|
- |
Cao lanh |
" |
335 |
475 |
305 |
250 |
91,0 |
64,2 |
82,0 |
|
|
- |
Xi măng |
" |
1.509 |
1.650 |
1.545 |
1.580 |
102,4 |
93,6 |
102,3 |
|
|
- |
Gạch xây |
Tr. viên |
335 |
350 |
322 |
325 |
96,1 |
92,0 |
100,9 |
|
|
- |
Gạch Ceramic |
Triệu m2 |
52 |
45 |
50 |
55 |
96,2 |
111,1 |
110,0 |
|
|
- |
Mì chính |
Ng.tấn |
34 |
35 |
50 |
60 |
146,2 |
142,9 |
120,0 |
|
|
- |
Dung lượng ắc quy |
Ng. KVA |
29 |
39,5 |
33 |
36 |
113,8 |
83,5 |
109,1 |
|
|
- |
Cát, sỏi, đá khai thác |
Ng.m3 |
4.736 |
3.220 |
3.860 |
3.500 |
81,5 |
119,9 |
90,7 |
|
|
- |
Nhôm thành phẩm |
Ng.tấn |
16 |
13,6 |
16 |
17 |
103,2 |
117,6 |
103,1 |
|
|
- |
Vải thành phẩm |
Triệu m2 |
60 |
58 |
63 |
65 |
104,5 |
108,6 |
103,2 |
|
|
- |
Sợi toàn bộ |
Ng.tấn |
18 |
18,6 |
19 |
20 |
105,6 |
102,2 |
105,3 |
|
|
- |
Quần áo may sẵn |
Triệu SP |
225 |
246 |
226 |
230 |
100,4 |
91,9 |
101,8 |
|
|
- |
Giầy thể thao |
Ng.đôi |
9.550 |
15.000 |
11.650 |
13.800 |
122,0 |
77,7 |
118,5 |
|
|
- |
Nước sinh hoạt |
Tr.m3 |
34 |
36 |
30 |
33 |
88,2 |
83,3 |
110,0 |
|
|
- |
Sản phẩm điện tử |
Tr.SP |
980 |
560 |
1,500 |
1,750 |
153,1 |
267,9 |
116,7 |
|
|
III |
THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tổng mức bán lẻ và DVTD XH |
Tỷ đồng |
37.035 |
40.000 |
44.038 |
50.700 |
118,9 |
110,1 |
115,1 |
|
|
2 |
Xuất nhập khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Giá trị xuất khẩu trên địa bàn |
Tr.USD |
8.447,8 |
8.000 |
12.500 |
15.000 |
148,0 |
156,3 |
120,0 |
|
|
- |
Giá trị hàng nhập khẩu |
Tr.USD |
8.537,4 |
7.900 |
11.300 |
13.500 |
132,4 |
143,0 |
119,5 |
|
|
3 |
Du lịch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Tổng doanh thu du lịch |
Tỷ đồng |
1.120 |
2.500 |
2.650 |
3300 |
236,6 |
106,0 |
117,0 |
|
|
- |
Tổng lượt khách du lịch lưu trú |
Ng.lượt |
305 |
650 |
685 |
750 |
224,6 |
105,4 |
109,5 |
|
|
|
Trong đó: Khách quốc tế |
Ng.lượt |
4,0 |
6,5 |
7,5 |
8,5 |
187,5 |
115,4 |
113,3 |
|
|
- |
Tổng số ngày khách |
Ng.ngày |
323 |
700 |
725 |
800 |
224,5 |
103,6 |
110,3 |
|
|
|
Trong đó: + Khách quốc tế |
Ng.ngày |
5,7 |
10 |
11,3 |
15 |
197,4 |
112,5 |
133,3 |
|
|
|
+ Khách nội địa |
Ng.ngày |
317 |
690 |
714 |
785 |
225,0 |
103,5 |
109,9 |
|
|
- |
Tổng số cơ sở lưu trú |
Cơ sở |
399 |
405 |
398 |
399 |
99,7 |
98,3 |
100,3 |
|
|
|
Trong đó: Khách sạn |
Cơ sở |
43 |
48 |
42 |
43 |
97,7 |
87,5 |
102,4 |
|
|
- |
Tổng số phòng |
Phòng |
4.600 |
4.700 |
4.660 |
4.750 |
101,3 |
99,1 |
101,9 |
|
|
- |
Công suất sử dụng buồng |
% |
21 |
40 |
40 |
41 |
190,5 |
100,0 |
102,5 |
|
|
4 |
Giao thông vận tải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Tổng doanh thu vận tải, bốc xếp |
Tỷ đồng |
5.238,9 |
6.500,0 |
6.065,0 |
6.685,9 |
115,8 |
93,3 |
110,2 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Doanh thu vận tải hành khách |
" |
668,7 |
921,6 |
795,2 |
884,1 |
118,9 |
86,3 |
111,2 |
|
|
+ |
Doanh thu vận tải hàng hóa |
" |
4.038,9 |
5.000,0 |
4.688,4 |
5.162,9 |
116,1 |
93,8 |
110,1 |
|
|
- |
Sản lượng vận tải hành khách |
Tr.HK |
14,5 |
19,8 |
16,9 |
18,5 |
116,6 |
85,4 |
109,5 |
|
|
- |
Sản lượng luân chuyển hành khách |
Tr. HK Km |
873,6 |
1.311,0 |
1.033,6 |
1.136,3 |
118,3 |
78,8 |
109,9 |
|
|
- |
Sản lượng vận tải hàng hóa |
Tr.tấn |
42,7 |
56,3 |
47,3 |
51,8 |
110,8 |
84,0 |
109,5 |
|
|
- |
Sản lượng luân chuyển hàng hóa |
Tr. tấn.km |
4.626,5 |
5.400,0 |
5.185,5 |
5.696,2 |
112,1 |
96,0 |
109,8 |
|
|
IV |
ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN |
Tỷ đồng |
34.424 |
38.000 |
38.762 |
43.500 |
112,6 |
102,0 |
112,2 |
|
|
1 |
Vốn ngân sách nhà nước |
" |
7.029 |
7.060 |
7.420 |
7.900 |
105,6 |
105,1 |
106,5 |
|
|
2 |
Vốn đầu tư ngoài nhà nước |
" |
21.047 |
23.820 |
24.130 |
27.500 |
114,6 |
101,3 |
114,0 |
|
|
3 |
Đầu tư trực tiếp nước ngoài |
" |
6.348 |
7.120 |
7.212 |
8.100 |
113,6 |
101,3 |
112,3 |
|
|
V |
THU, CHI NGÂN SÁCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* |
Tổng thu NSNN trên địa bàn |
Tỷ đồng |
8.981 |
5.651 |
8.411 |
6.109 |
93,7 |
148,8 |
72,6 |
|
|
- |
Thu nội địa (Thu NSNN từ sản xuất kinh doanh trên địa bàn) |
" |
8.589 |
5.291 |
7.861 |
5.709 |
91,5 |
148,6 |
72,6 |
|
|
- |
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu, thu phản ánh qua ngân sách |
" |
392 |
360 |
550 |
400 |
140,3 |
152,8 |
72,7 |
|
|
VI |
HẠ TẦNG - ĐÔ THỊ - MÔI TRƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Diện tích nhà ở bình quân đầu người |
m2 sàn/ người |
27,4 |
29,5 |
29,5 |
32,0 |
107,7 |
100,0 |
108,3 |
|
|
- |
Diện tích nhà ở xã hội |
Ng.m2 sàn |
157,5 |
179,8 |
179,8 |
236,9 |
114,1 |
100,0 |
131,8 |
|
|
- |
Tỷ lệ đô thị hoá |
% |
19,1 |
19,8 |
19,3 |
19,6 |
- |
- |
- |
|
|
- |
Tỷ lệ đường GTNT được kiên cố hóa |
% |
72,1 |
74,0 |
74,0 |
76,0 |
- |
- |
- |
|
|
- |
Tỷ lệ dân cư thành thị được sử dụng nước sạch |
% |
92,3 |
92,5 |
93,5 |
93,7 |
- |
- |
- |
|
|
- |
Tỷ lệ dân cư thành thị được sử dụng nước sạch, nước hợp vệ sinh |
% |
100,0 |
100,0 |
100,0 |
100,0 |
- |
- |
- |
|
|
- |
Tỷ lệ dân cư nông thôn được sử dụng nước sạch, nước hợp vệ sinh |
% |
98,2 |
98,0 |
98,3 |
98,4 |
- |
- |
- |
|
|
- |
Tỷ lệ khu dân cư nông thôn tập trung được thu gom, xử lý rác thải |
% |
80,0 |
80,0 |
80,0 |
80,0 |
- |
- |
- |
|
|
- |
Tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị và khu dân cư tập trung |
% |
73,1 |
- |
75,8 |
77,8 |
- |
- |
- |
|
|
- |
Số KCN, CCN đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đặt tiêu chuẩn môi trường |
KCN, CCN |
5 |
8 |
8 |
12 |
160,0 |
100,0 |
150,0 |
|
|
- |
Số khu công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường |
KCN |
2 |
3 |
2 |
3 |
100,0 |
66,7 |
150,0 |
|
|
- |
Tỷ lệ khu công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường |
% |
50% |
75% |
50% |
75% |
- |
- |
- |
|
|
- |
Số cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường |
CCN |
3 |
5 |
6 |
9 |
200,0 |
120,0 |
150,0 |
|
|
|
Tỷ lệ cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường |
% |
18,8 |
17,6 |
25,0 |
45,0 |
- |
- |
- |
|
|
- |
Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý |
% |
87,5 |
100,0 |
87,5 |
100,0 |
- |
- |
- |
|
|
VII |
VĂN HOÁ - XÃ HỘI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Số trường học đạt chuẩn quốc gia |
Trường |
772 |
800 |
792 |
807 |
102,6 |
99,0 |
101,9 |
|
|
- |
Tỷ lệ trường học đạt chuẩn quốc gia |
% |
88,4 |
91,8 |
90,2 |
92,1 |
- |
- |
- |
|
|
- |
Tỷ lệ trường mầm non đạt chuẩn quốc gia |
% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Tỷ lệ trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia |
% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Tỷ lệ trường THCS đạt chuẩn quốc gia |
% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Tỷ lệ trường THPT đạt chuẩn quốc gia |
% |
|
80,4 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Số lao động có việc làm tăng thêm |
Ng.người |
15,6 |
16,0 |
16,0 |
16,5 |
102,3 |
100,0 |
103,1 |
|
|
- |
Đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
Ng.người |
1,1 |
2,0 |
2,0 |
2,0 |
182,3 |
100,0 |
100,0 |
|
|
- |
Tỷ lệ lao động qua đào tạo và truyền nghề |
% |
70,4 |
70,7 |
70,7 |
71,0 |
- |
- |
- |
|
|
+ |
Trong đó: Có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận |
" |
28,2 |
28,5 |
28,5 |
29,0 |
- |
- |
- |
|
|
- |
Tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn nghèo giai đoạn 2021-2025) |
% |
5,88 |
5,38 |
5,24 |
4,74 |
- |
- |
- |
|
|
+ |
Tỷ lệ hộ nghèo giảm (theo chuẩn nghèo giai đoạn 2021-2025) |
% |
- |
0,50 |
0,64 |
0,50 |
- |
- |
- |
|
|
- |
Tỷ lệ hộ cận nghèo (chuẩn nghèo đa chiều) |
% |
4,67 |
4,44 |
4,18 |
3,88 |
- |
- |
- |
|
|
- |
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi SDD (cân nặng theo tuổi) |
% |
12,0 |
11,6 |
11,6 |
11,3 |
- |
- |
- |
|
|
- |
Tỷ lệ xã, phường, thị trấn đạt chuẩn quốc gia về y tế |
% |
100,0 |
100,0 |
100,0 |
100,0 |
- |
- |
- |
|
|
- |
Số giường bệnh/vạn dân |
Giường |
47,0 |
47,0 |
48,0 |
48,5 |
102,1 |
102,1 |
101,0 |
|
|
- |
Số bác sĩ/vạn dân |
Bác sỹ |
14,0 |
14,5 |
14,2 |
14,3 |
101,4 |
97,9 |
100,7 |
|
|
- |
Số người tham gia BHXH |
Ng.người |
224,2 |
- |
257,8 |
279,6 |
115,0 |
- |
108,4 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ |
Số người tham gia BHXH bắt buộc |
Ng.người |
180,7 |
- |
197,8 |
207,4 |
109,5 |
- |
104,8 |
|
|
+ |
Số người tham gia BHXH tự nguyện |
Ng.người |
43,5 |
- |
602 |
72,2 |
138,1 |
- |
120,3 |
|
|
- |
Tỷ lệ dân số tham gia Bảo hiểm y tế |
% |
93,1 |
93,5 |
93,5 |
93,7 |
- |
- |
- |
|
KẾ HOẠCH
SẢN
XUẤT LƯƠNG THỰC NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Phú Thọ)
|
TT |
Huyện, thành, thị |
Tổng số |
Trong đó |
Ghi chú |
|
|
Thóc (tấn) |
Ngô (tấn) |
||||
|
|
TỔNG SỐ |
423.481 |
341.800 |
81.682 |
|
|
1 |
Thành phố Việt Trì |
11.182 |
9.954 |
1.228 |
|
|
2 |
Thị xã Phú Thọ |
9.555 |
7.542 |
2.013 |
|
|
3 |
Huyện Đoan Hùng |
40.784 |
31.454 |
9.330 |
|
|
4 |
Huyện Hạ Hoà |
46.410 |
40.597 |
5.813 |
|
|
5 |
Huyện Thanh Ba |
35.447 |
28.403 |
7.044 |
|
|
6 |
Huyện Phù Ninh |
26.373 |
16.872 |
9.502 |
|
|
7 |
Huyện Yên Lập |
42.757 |
35.169 |
7.587 |
|
|
8 |
Huyện Cẩm Khê |
44.512 |
36.254 |
8.258 |
|
|
9 |
Huyện Tam Nông |
29.632 |
22.882 |
6.750 |
|
|
10 |
Huyện Lâm Thao |
32.813 |
32.008 |
805 |
|
|
11 |
Huyện Thanh Sơn |
47.037 |
35.585 |
11.452 |
|
|
12 |
Huyện Thanh Thuỷ |
25.901 |
18.416 |
7.485 |
|
|
13 |
Huyện Tân Sơn |
31.080 |
26.663 |
4.416 |
|
KẾ HOẠCH
CÂY
LƯƠNG THỰC CÓ HẠT NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Phú Thọ)
1. CÂY LÚA
STT | Huyện, thành, thị | Diện tích (ha) | Năng suất lúa (tạ/ha) | Sản lượng lúa (tấn) | Ghi chú | ||
Tổng số | Trong đó | ||||||
Lúa lai | Lúa chất lượng cao | ||||||
Toàn tỉnh | 58.720 | 19.970 | 31.800 | 58,2 | 341.800 | ||
1 | Thành phố Việt Trì | 1.640 | 450 | 650 | 60,7 | 9.954 | |
2 | Thị xã Phú Thọ | 1.300 | 380 | 390 | 58,0 | 7.542 | |
3 | Huyện Đoan Hùng | 5.500 | 2.850 | 1.900 | 57,2 | 31.454 | |
4 | Huyện Hạ Hoà | 7.000 | 2.800 | 3.500 | 58,0 | 40.597 | |
5 | Huyện Thanh Ba | 5.100 | 1.700 | 2.900 | 55,7 | 28.403 | |
6 | Huyện Phù Ninh | 2.850 | 1.100 | 1.500 | 59,2 | 16.872 | |
7 | Huyện Yên Lập | 6.200 | 2.500 | 2.600 | 56,7 | 35.169 | |
8 | Huyện Cẩm Khê | 6.420 | 2.600 | 3.230 | 56,5 | 36.254 | |
9 | Huyện Tam Nông | 3.770 | 250 | 3.500 | 60,7 | 22.882 | |
10 | Huyện Lâm Thao | 5.190 | 310 | 4.280 | 61,7 | 32.008 | |
11 | Huyện Thanh Sơn | 6.200 | 2.650 | 2.800 | 57,4 | 35.585 | |
12 | Huyện Thanh Thủy | 2.780 | 230 | 2.400 | 66,2 | 18.416 | |
13 | Huyện Tân Sơn | 4.770 | 2.150 | 2.150 | 55,9 | 26.663 | |
2. CÂY NGÔ
2. KẾ HOẠCH
PHÁT TRIỂN CÂY CHÈ NĂM 2023 (Kèm theo Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
2. KẾ HOẠCH
PHÁT TRIỂN CÂY BƯỞI NĂM 2023 (Kèm theo Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
2. KẾ HOẠCH
PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI NĂM 2023 (Kèm theo Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
2. KẾ HOẠCH
PHÁT TRIỂN THỦY SẢN NĂM 2023 (Kèm theo Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
2. KẾ HOẠCH
PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP NĂM 2023 (Kèm theo Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
2. KẾ HOẠCH
THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2023 (Kèm theo Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
2. KẾ HOẠCH
GIƯỜNG BỆNH NĂM 2023 (Kèm theo Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
2. KẾ HOẠCH
BAO PHỦ BẢO HIỂM Y TẾ NĂM 2023 (Kèm theo Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
2. KẾ HOẠCH
MỨC GIẢM TỶ LỆ TRẺ EM DƯỚI 5 TUỔI SUY DINH DƯỠNG NĂM 2023 (Kèm theo Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
2. KẾ HOẠCH
MỨC GIẢM TỶ SUẤT SINH NĂM 2023 (Kèm theo Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
2. KẾ HOẠCH
PHÁT TRIỂN ĐỐI TƯỢNG THAM GIA BẢO HIỂM XÃ HỘI NĂM 2023 (Kèm theo Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: người
2. KẾ HOẠCH
SỐ LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG NĂM 2023 (Kèm theo Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
2. KẾ HOẠCH
SỐ LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM TĂNG THÊM NĂM 2023 (Kèm theo Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị: Người
2. KẾ HOẠCH
MỨC GIẢM TỶ LỆ HỘ NGHÈO NĂM 202 (Kèm theo Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
2. KẾ HOẠCH
XÂY DỰNG TRƯỜNG ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA NĂM 2023 (Kèm theo Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
STT | Huyện, thành, thị | Diện tích năm (ha) | Năng suất ngô (tạ/ha) | Sản lượng (tấn) | Ghi chú | |||
Tổng số | Trong đó | |||||||
Vụ đông | Vụ xuân | Vụ mùa | ||||||
Toàn tỉnh | 16.450 | 6.850 | 5.210 | 4.390 | 49,7 | 81.682 | ||
1 | Thành phố Việt Trì | 250 | 90 | 100 | 60 | 49,1 | 1.228 | |
2 | Thị xã Phú Thọ | 400 | 250 | 100 | 50 | 50,3 | 2.013 | |
3 | Huyện Đoan Hùng | 1.700 | 500 | 580 | 620 | 54,9 | 9.330 | |
4 | Huyện Hạ Hoà | 1.225 | 550 | 350 | 325 | 47,4 | 5.813 | |
5 | Huyện Thanh Ba | 1.500 | 800 | 300 | 400 | 47,0 | 7.044 | |
6 | Huyện Phù Ninh | 1.870 | 730 | 620 | 520 | 50,8 | 9.502 | |
7 | Huyện Yên Lập | 1.700 | 590 | 550 | 560 | 44,6 | 7.587 | |
8 | Huyện Cẩm Khê | 1.720 | 720 | 650 | 350 | 48,0 | 8.258 | |
9 | Huyện Tam Nông | 1.240 | 790 | 350 | 100 | 54,4 | 6.750 | |
10 | Huyện Lâm Thao | 135 | 60 | 50 | 25 | 59,6 | 805 | |
11 | Huyện Thanh Sơn | 2.310 | 900 | 760 | 650 | 49,6 | 11.452 | |
12 | Huyện Thanh Thủy | 1.400 | 600 | 450 | 350 | 53,5 | 7.485 | |
13 | Huyện Tân Sơn | 1.000 | 270 | 350 | 380 | 44,2 | 4.416 | |
STT | Huyện, thành, thị | Diện tích chè (ha) | Năng suất chè (tạ/ha) | Sản lượng (tấn) | Ghi chú | ||
Tổng số | Trong đó: | ||||||
Diện tích trồng mới, trồng lại | Diện tích cho sản phẩm | ||||||
Tổng số | 14.798 | 143 | 14.500 | 123,1 | 178.523 | ||
1 | Thành phố Việt Trì | 5 | 5 | 44 | 22 | ||
2 | Thị xã Phú Thọ | 236 | 235 | 95 | 2.232 | ||
3 | Huyện Đoan Hùng | 2.611 | 5 | 2.611 | 140 | 36.547 | |
4 | Huyện Hạ Hoà | 1.645 | 31 | 1.645 | 119 | 19.571 | |
5 | Huyện Thanh Ba | 1.366 | 5 | 1.355 | 130 | 17.619 | |
6 | Huyện Phù Ninh | 571 | 5 | 510 | 98 | 4.997 | |
7 | Huyện Yên Lập | 1.086 | 21 | 1.071 | 127 | 13.605 | |
8 | Huyện Cẩm Khê | 652 | 647 | 96 | 6.210 | ||
9 | Huyện Tam Nông | 101 | 96 | 52 | 501 | ||
10 | Huyện Lâm Thao | 4 | 4 | 45 | 18 | ||
11 | Huyện Thanh Sơn | 2.490 | 30 | 2.454 | 126 | 30.920 | |
12 | Huyện Thanh Thủy | 202 | 200 | 77 | 1.539 | ||
13 | Huyện Tân Sơn | 3.829 | 46 | 3.667 | 122 | 44.742 | |
TT | Huyện, thành, thị | Tổng số | ||||
Diện tích (ha) | Trong đó: | Năng suất (tạ/ha) | Sản lượng (Tấn) | |||
Trồng mới, trồng bổ sung | Diện tích cho SP | |||||
TỔNG SỐ | 5.590 | 150 | 4.221 | 122,0 | 51.514 | |
1 | Thành phố Việt Trì | 90 | 90 | 118 | 1.062 | |
2 | Thị xã Phú Thọ | 53 | 53 | 115 | 609 | |
3 | Huyện Đoan Hùng | 2.660 | 70 | 2.060 | 130 | 26.870 |
4 | Huyện Hạ Hoà | 240 | 20 | 170 | 114 | 1.940 |
5 | Huyện Thanh Ba | 255 | 115 | 112 | 1.288 | |
6 | Huyện Phù Ninh | 300 | 250 | 105 | 2.625 | |
7 | Huyện Yên Lập | 490 | 30 | 280 | 105 | 2.940 |
8 | Huyện Cẩm Khê | 130 | 116 | 90 | 1.044 | |
9 | Huyện Tam Nông | 170 | 169 | 133 | 2.248 | |
10 | Huyện Lâm Thao | 64 | 64 | 158 | 1.011 | |
11 | Huyện Thanh Sơn | 808 | 30 | 554 | 118 | 6.537 |
12 | Huyện Thanh Thủy | 180 | 180 | 119 | 2.140 | |
13 | Huyện Tân Sơn | 150 | 120 | 100 | 1.200 | |
TT | Huyện, thành, thị | Đàn trâu (con) | Đàn bò | Đàn lợn (con) | Đàn gia cầm (1.000 con) | Tổng sản lượng (tấn) | Ghi chú | |
Tổng đàn (con) | Trong đó: Bò lai (con) | |||||||
Tổng số | 53.500 | 102.000 | 81.710 | 741.000 | 15.500 | 207.700 | ||
1 | Thành phố Việt Trì | 190 | 3.700 | 3.060 | 14.000 | 310 | 3.800 | |
2 | Thị xã Phú Thọ | 810 | 2.800 | 2.400 | 32.000 | 430 | 9.500 | |
3 | Huyện Đoan Hùng | 4.200 | 4.150 | 3.300 | 96.000 | 1.610 | 26.600 | |
4 | Huyện Hạ Hoà | 4.500 | 5.850 | 5.000 | 70.000 | 1.320 | 15.040 | |
5 | Huyện Thanh Ba | 4.000 | 8.600 | 6.500 | 64.000 | 1.900 | 19.500 | |
6 | Huyện Phù Ninh | 2.600 | 8.500 | 6.100 | 98.000 | 1.370 | 23.900 | |
7 | Huyện Yên Lập | 7.600 | 7.200 | 5.450 | 75.000 | 1.200 | 18.600 | |
8 | Huyện Cẩm Khê | 5.400 | 14.000 | 11.000 | 60.000 | 2.100 | 26.900 | |
9 | Huyện Tam Nông | 1.200 | 10.500 | 8.600 | 60.000 | 1.400 | 13.860 | |
10 | Huyện Lâm Thao | 500 | 2.400 | 2.000 | 25.000 | 500 | 10.800 | |
11 | Huyện Thanh Sơn | 12.300 | 17.500 | 15.000 | 72.000 | 1.680 | 14.700 | |
12 | Huyện Thanh Thủy | 1.100 | 9.300 | 8.500 | 43.000 | 1.000 | 14.400 | |
13 | Huyện Tân Sơn | 9.100 | 7.500 | 4.800 | 32.000 | 680 | 10.100 | |
STT | Huyện, thành, thị | Diện tích nuôi (Ha) | Sản lượng (Tấn) | Ghi chú | |||||
Tổng diện tích | Trong đó: | Tổng sản lượng | Trong đó: Sản lượng nuôi | Sản lượng khai thác | |||||
DT nuôi chuyên | Số lồng nuôi | Tổng sản lượng | Nuôi cá lồng | ||||||
TỔNG SỐ | 10.560 | 5.660 | 1.865 | 43.700 | 36.167 | 4.875 | 2.658 | ||
1 | Thành phố Việt Trì | 590 | 366 | 119 | 2.485 | 2.000 | 320 | 165 | |
2 | Thị xã Phú Thọ | 235 | 188 | 1.220 | 1.220 | ||||
3 | Huyện Đoan Hùng | 550 | 200 | 840 | 4.300 | 1.975 | 2.250 | 75 | |
4 | Huyện Hạ Hoà | 1.640 | 640 | 127 | 4.587 | 4.197 | 170 | 220 | |
5 | Huyện Thanh Ba | 704 | 363 | 3.510 | 3.080 | 430 | |||
6 | Huyện Phù Ninh | 525 | 275 | 95 | 2.000 | 1.330 | 350 | 320 | |
7 | Huyện Yên Lập | 600 | 503 | 58 | 1.508 | 1.400 | 100 | 8 | |
8 | Huyện Cẩm Khê | 1.852 | 1010 | 110 | 8.265 | 7.750 | 160 | 355 | |
9 | Huyện Tam Nông | 1.170 | 520 | 50 | 5.495 | 5.000 | 95 | 400 | |
10 | Huyện Lâm Thao | 660 | 480 | 3.270 | 3.050 | 220 | |||
11 | Huyện Thanh Sơn | 450 | 357 | 30 | 1.300 | 1.185 | 110 | 5 | |
12 | Huyện Thanh Thủy | 1.286 | 460 | 400 | 5.210 | 3.580 | 1.250 | 380 | |
13 | Huyện Tân Sơn | 298 | 298 | 36 | 550 | 400 | 70 | 80 | |
TT | Huyện, thành, thị | Diện tích trồng mới rừng tập trung (ha) | Trồng cây phân tán (1.000 cây) | Chăm sóc rừng trồng (ha) | Sản lượng khai thác gỗ (m3) | |||
Tổng số | Trong đó: | |||||||
Trồng rừng sản xuất | Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng | |||||||
Tổng số | Trong đó: Trồng rừng gỗ lớn | |||||||
TỔNG SỐ | 9.150 | 9.100 | 2.240 | 50 | 2.390 | 28.000 | 750.000 | |
1 | Thành phố Việt Trì | 20 | 3 | 1.000 | ||||
2 | Thị xã Phú Thọ | 20 | 6 | 1.000 | ||||
3 | Huyện Đoan Hùng | 1.100 | 1.100 | 100 | 220 | 3.350 | 90.000 | |
4 | Huyện Hạ Hoà | 850 | 845 | 150 | 5 | 220 | 3.300 | 80.000 |
5 | Huyện Thanh Ba | 200 | 200 | 100 | 120 | 750 | 14.000 | |
6 | Huyện Phù Ninh | 102 | 100 | 100 | 2 | 130 | 305 | 7.000 |
7 | Huyện Yên Lập | 1.200 | 1.190 | 400 | 10 | 320 | 3.600 | 110.000 |
8 | Huyện Cẩm Khê | 450 | 450 | 150 | 210 | 1.300 | 48.000 | |
9 | Huyện Tam Nông | 70 | 70 | 30 | 160 | 300 | 10.000 | |
10 | Huyện Lâm Thao | 2 | 2 | 60 | 6 | 1.000 | ||
11 | Huyện Thanh Sơn | 2.558 | 2.545 | 650 | 13 | 380 | 7.500 | 190.000 |
12 | Huyện Thanh Thủy | 70 | 70 | 30 | 150 | 180 | 9.000 | |
13 | Huyện Tân Sơn | 2.548 | 2.528 | 530 | 20 | 380 | 7.400 | 189.000 |
STT | Huyện, thành, thị | Số xã đạt chuẩn Nông thôn mới | Số xã đạt chuẩn NTM nâng cao (Lũy kế) | Số khu dân cư đạt chuẩn NTM (Bao gồm các KDC thuộc xã đạt chuẩn NTM và KDC ngoài xã đạt chuẩn NTM) (Lũy kế) | Ghi chú | |
Tổng số | Trong đó: KH năm 2023 | |||||
TỔNG SỐ | 135 | 7 | 13 | 1.655 | ||
1 | Thành phố Việt Trì | 9 | 2 | 62 | ||
2 | Thị xã Phú Thọ | 5 | 1 | 42 | ||
3 | Huyện Đoan Hùng | 17 | 1 | 200 | ||
4 | Huyện Hạ Hoà | 12 | 2 | 147 | ||
5 | Huyện Thanh Ba | 16 | 2 | 194 | ||
6 | Huyện Phù Ninh | 16 | 1 | 1 | 161 | |
7 | Huyện Yên Lập | 5 | 105 | |||
8 | Huyện Cẩm Khê | 17 | 2 | 1 | 200 | |
9 | Huyện Tam Nông | 11 | 2 | 142 | ||
10 | Huyện Lâm Thao | 10 | 3 | 129 | ||
11 | Huyện Thanh Sơn | 6 | 1 | 122 | ||
12 | Huyện Thanh Thủy | 10 | 1 | 118 | ||
13 | Huyện Tân Sơn | 1 | 33 | |||
STT | Nội dung/ nhiệm vụ | Kế hoạch năm 2023 | Ghi chú | |
Tổng số | Số giường bệnh công lập | |||
TỔNG SỐ | 8 185 | 3 140 | ||
1 | Tuyến tỉnh | 2 985 | 1 480 | |
- | Bệnh viện ĐK tỉnh | 1 500 | 900 | |
- | Bệnh viện Sản nhi | 630 | 110 | |
- | Bệnh viện Tâm thần | 170 | 120 | |
- | Bệnh viện Phổi | 170 | 120 | |
- | Bệnh viện Y dược cổ truyền và PHCN | 400 | 170 | |
- | Trung tâm chăm sóc bệnh tật | 5 | 5 | |
- | Bệnh viện Mắt | 110 | 55 | |
2 | Tuyến huyện | 5 200 | 1 660 | |
- | Trung tâm y tế huyện Lâm Thao | 380 | 100 | |
- | Trung tâm y tế huyện Đoan Hùng | 500 | 170 | |
- | Trung tâm y tế huyện Thanh Ba | 500 | 160 | |
- | Trung tâm y tế huyện Hạ Hoà | 500 | 170 | |
- | Trung tâm y tế huyện Cẩm Khê | 500 | 190 | |
- | Trung tâm y tế huyện Tam Nông | 380 | 100 | |
- | Trung tâm y tế huyện Thanh Thủy | 500 | 100 | |
- | Trung tâm y tế huyện Thanh Sơn | 500 | 170 | |
- | Trung tâm y tế huyện Tân Sơn | 280 | 100 | |
- | Bệnh viện đa khoa Thị xã Phú Thọ | 500 | 200 | |
- | Trung tâm y tế huyện Phù Ninh | 380 | 100 | |
- | Trung tâm y tế huyện Yên Lập | 280 | 100 | |
Số TT | Huyện, thành thị | Kế hoạch năm 2023 (Tỷ lệ có BHYT/Dân số) | ||
I | Toàn tỉnh | 1.383.505/1.477.300 người | ||
93,70% | ||||
II | Từng huyện | Người | Dân số | Tỷ lệ (%) |
1 | Thành phố Việt Trì | 199.683 | 210.636 | 94,8% |
2 | Thị xã Phú Thọ | 65.683 | 71.008 | 92,5% |
4 | Huyện Đoan Hùng | 109.638 | 116.265 | 94,3% |
3 | Huyện Hạ Hoà | 101.057 | 105.487 | 95,8% |
5 | Huyện Thanh Ba | 107.804 | 116.798 | 92,3% |
6 | Huyện Phù Ninh | 103.607 | 112.007 | 92,5% |
7 | Huyện Yên Lập | 90.568 | 96.349 | 94,0% |
8 | Huyện Cẩm Khê | 133.213 | 141.716 | 94,0% |
9 | Huyện Tam Nông | 77.452 | 88.516 | 87,5% |
10 | Huyện Lâm Thao | 104.050 | 108.386 | 96,0% |
11 | Huyện Thanh Sơn | 125.430 | 135.600 | 92,5% |
12 | Huyện Thanh Thủy | 80.774 | 86.003 | 93,9% |
13 | Huyện Tân Sơn | 84.546 | 88.529 | 95,5% |
Cộng | 1.383.505 | 1.477.300 | 93,7% | |
TT | Tên huyện, thị, thành | Kế hoạch năm 2023 | |||
TL SDD Cân nặng (%) | TL SDD Chiều cao (%) | Tỷ lệ giảm so với năm 2022 | |||
Cân nặng (%) | Chiều cao (%) | ||||
1 | Thành phố Việt Trì | 7,57 | 8,44 | 0,15 | 0,20 |
2 | Thị xã Phú Thọ | 7,36 | 9,06 | 0,15 | 0,24 |
3 | Huyện Lâm Thao | 9,90 | 14,62 | 0,19 | 0,27 |
4 | Huyện Phù Ninh | 9,64 | 12,27 | 0,15 | 0,33 |
5 | Huyện Hạ Hoà | 11,75 | 12,78 | 0,19 | 0,32 |
6 | Huyện Thanh Ba | 12,53 | 17,34 | 0,24 | 0,39 |
7 | Huyện Đoan Hùng | 12,46 | 17,19 | 0,37 | 0,33 |
8 | Huyện Cẩm Khê | 11,43 | 11,67 | 0,34 | 0,28 |
9 | Huyện Tam Nông | 10,46 | 14,14 | 0,21 | 0,41 |
10 | Huyện Thanh Thủy | 11,55 | 13,74 | 0,23 | 0,45 |
11 | Huyện Yên Lập | 14,50 | 17,93 | 0,35 | 0,42 |
12 | Huyện Thanh Sơn | 15,51 | 17,08 | 0,37 | 0,52 |
13 | Huyện Tân Sơn | 14,81 | 19,12 | 0,31 | 0,56 |
Toàn tỉnh | 11,30 | 13,80 | 0,25 | 0,35 | |
Số TT | Nội dung/ nhiệm vụ | Đơn vị tính | Kế hoạch năm 2023 | Ghi chú |
Toàn tỉnh | ‰ | 0,20 | ||
1 | Thành phố Việt Trì | ‰ | 0,20 | |
2 | Thị xã Phú Thọ | ” | 0,20 | |
3 | Huyện Đoan Hùng | ” | 0,15 | |
4 | Huyện Hạ Hoà | ” | 0,10 | |
5 | Huyện Thanh Ba | ” | 0,20 | |
6 | Huyện Cẩm Khê | ” | 0,20 | |
7 | Huyện Phù Ninh | ” | 0,20 | |
8 | Huyện Lâm Thao | ” | 0,10 | |
9 | Huyện Tam Nông | ” | 0,15 | |
10 | Huyện Thanh Thủy | ” | 0,20 | |
11 | Huyện Yên Lập | ” | 0,15 | |
12 | Huyện Thanh Sơn | ” | 0,15 | |
13 | Huyện Tân Sơn | ” | 0,30 |
STT | Tên huyện, thành, thị | Năm 2023 | Ghi chú | |||
Lực lượng lao động | Số người tham gia BHXH | |||||
Tổng số | Số người tham gia BHXH bắt buộc | Số người tham gia BHXH tự nguyện | ||||
Tổng cộng | 851.177 | 279.600 | 207.400 | 72.200 | ||
1 | Thành phố Việt Trì | 124.691 | 92.290 | 83.360 | 8.930 | |
2 | Thị xã Phú Thọ | 40.882 | 29.225 | 25.590 | 3.635 | |
3 | Huyện Đoan Hùng | 66.938 | 17.335 | 10.700 | 6.635 | |
4 | Huyện Hạ Hoà | 60.733 | 13.040 | 5.480 | 7.560 | |
5 | Huyện Thanh Ba | 67.245 | 17.675 | 12.070 | 5.605 | |
6 | Huyện Phù Ninh | 64.487 | 20.540 | 15.210 | 5.330 | |
7 | Huyện Yên Lập | 54.252 | 9.165 | 5.260 | 3.905 | |
8 | Huyện Cẩm Khê | 80.416 | 19.390 | 13.680 | 5.710 | |
9 | Huyện Tam Nông | 51.549 | 10.730 | 6.390 | 4.340 | |
10 | Huyện Lâm Thao | 62.403 | 12.685 | 6.985 | 5.700 | |
11 | Huyện Thanh Sơn | 78.069 | 13.385 | 7.805 | 5.580 | |
12 | Huyện Thanh Thủy | 49.515 | 15.190 | 10.420 | 4.770 | |
13 | Huyện Tân Sơn | 49.997 | 8.950 | 4.450 | 4.500 | |
STT | Huyện, thành thị | Kế hoạch năm 2023 (người) | Ghi chú |
TỔNG SỐ | 2.000 | ||
1 | Thành phố Việt Trì | 370 | |
2 | Thị xã Phú Thọ | 140 | |
3 | Huyện Phù Ninh | 100 | |
4 | Huyện Thanh Ba | 150 | |
5 | Huyện Hạ Hòa | 130 | |
6 | Huyện Đoan Hùng | 120 | |
7 | Huyện Cẩm Khê | 130 | |
8 | Huyện Yên Lập | 130 | |
9 | Huyện Thanh Sơn | 150 | |
10 | Huyện Tân Sơn | 150 | |
11 | Huyện Thanh Thủy | 120 | |
12 | Huyện Tam Nông | 110 | |
13 | Huyện Lâm Thao | 200 |
STT | Huyện, thành, thị | Kế hoạch năm 2023 | Ghi chú |
TỔNG SỐ | 16.500 | ||
1 | Thành phố Việt Trì | 3.500 | |
2 | Thị xã Phú Thọ | 1.100 | |
3 | Huyện Phù Ninh | 1.200 | |
4 | Huyện Thanh Ba | 1.200 | |
5 | Huyện Hạ Hòa | 1.100 | |
6 | Huyện Đoan Hùng | 1.200 | |
7 | Huyện Cẩm Khê | 1.000 | |
8 | Huyện Yên Lập | 930 | |
9 | Huyện Thanh Sơn | 900 | |
10 | Huyện Tân Sơn | 1.000 | |
11 | Huyện Thanh Thủy | 1.300 | |
12 | Huyện Tam Nông | 950 | |
13 | Huyện Lâm Thao | 1.120 |
Số TT | Huyện, thành thị | Kế hoạch năm 2023 (%) | Ghi chú |
TỔNG SỐ | 0,50 | ||
1 | Thành phố Việt Trì | 0,03 | |
2 | Thị xã Phú Thọ | 0,12 | |
3 | Huyện Đoan Hùng | 0,25 | |
4 | Huyện Hạ Hoà | 0,70 | |
5 | Huyện Thanh Ba | 0,45 | |
6 | Huyện Phù Ninh | 0,10 | |
7 | Huyện Yên Lập | 1,40 | |
8 | Huyện Cẩm Khê | 1,20 | |
9 | Huyện Tam Nông | 0,17 | |
10 | Huyện Lâm Thao | 0,15 | |
11 | Huyện Thanh Sơn | 0,50 | |
12 | Huyện Thanh Thủy | 0,30 | |
13 | Huyện Tân Sơn | 1,70 |
STT | Nội dung/ nhiệm vụ | Đơn vị tính | Kế hoạch năm 2023 | Ghi chú |
TỔNG SỐ | 15 | |||
1 | Mầm non | Trường | 6 | |
- | Huyện Cẩm Khê | " | 1 | |
- | Huyện Đoan Hùng | " | 1 | |
- | Huyện Hạ Hòa | " | 2 | |
- | Huyện Tân Sơn | " | 1 | |
- | Huyện Thanh Sơn | " | 1 | |
2 | Tiểu học | Trường | 2 | |
- | Huyện Cẩm Khê | " | 1 | |
- | Huyện Thanh Sơn | " | 1 | |
3 | Trung học cơ sở | Trường | 6 | |
- | Huyện Cẩm Khê | " | 2 | |
- | Huyện Đoan Hùng | " | 1 | |
- | Huyện Tam Nông | " | 1 | |
- | Huyện Thanh Sơn | " | 1 | |
- | Huyện Yên Lập | " | 1 | |
4 | Trung học phổ thông | Trường | 1 | |
- | Huyện Yên Lập | " | 1 |