|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Số: 3272/QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Đồng Nai, ngày 13 tháng12 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4242/QĐ-UBND ngày 27/12/2019, Quyết định số
4900/QĐ-UBND ngày 24/12/2020, Quyết định số 2953/QĐ-UBND ngày
27/8/2021, Quyết định số 962/QĐ-UBND ngày 18/4/2022, Quyết định số 117/QĐ-
UBND ngày 19/01/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 1159/QĐ-UBND ngày 06/5/2022, Quyết định số
257/QĐ-UBND ngày 21/02/202 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Kế hoạch và Đầu tư, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Đồng
Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 880/TTr-
SKHĐT ngày 04 tháng 12 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, và thay thế các nội dung sau:
|
Nơi nhận:
|
KT. CHỦ TỊCH
|
- Cục KSTTHC (VPCP); - Như Điều 4; * PHÓ CHỦ TỊCH
- Q.chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN,HCC, Cổng TTĐT tỉnh.
Nguyễn Sơn Hùng
H N 1
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH
VÀ ĐẦU TƯ, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3272/QĐ-UBND ngày 13 /12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
Phần I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời
gian
giải
quyết
|
Địa điểm tiếp
nhận
hồ
sơ
|
Tình trạng cấu hình trên phần mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
I
|
LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA - THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG QUỸ KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO
|
LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA - THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG QUỸ KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO
|
LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA - THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG QUỸ KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO
|
LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA - THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG QUỸ KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO
|
LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA - THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG QUỸ KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO
|
LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA - THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG QUỸ KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO
|
|
1
|
2.000024
|
Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
|
Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm xem xét tính hợp lệ của thông báo và các tài liệu kèm theo trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236, Phan
Trung, phường
Tân Tiến, thành
phố Biên Hòa,
tỉnh Đồng Nai)
|
Chưa có, ban hành mới
|
21
|
|
2
|
1.000016
|
Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
|
Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm xem xét tính hợp lệ của thông báo và các tài liệu kèm theo trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số
236, Phan
Trung, phường
Tân Tiến, thành
phố Biên Hòa,
tỉnh Đồng Nai)
|
Chưa có, ban hành mới
|
22
|
|
3
|
2.000005
|
Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
|
Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm xem xét tính hợp lệ của thông báo và các tài liệu kèm theo trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236, Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
Chưa có, ban hành mới
|
23
|
|
4
|
2.002005
|
Thông báo giải thể và kết quả
|
Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm xem
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
|
Chưa có, ban hành
|
24
|
÷
|
giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
|
xét tính hợp lệ của thông báo và các tài liệu kèm theo trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo
|
công tỉnh (Số 236, Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
mới
|
|||
|
5
|
2.002004
|
Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư
|
Chưa quy định
|
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh (Số
236, Phan
Trung, phường
Tân Tiến, thành
phố Biên Hòa,
tỉnh Đồng Nai)
|
Chưa có, ban hành mới
|
25
|
|
6
|
2.001999
|
Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
Chưa có, ban hành mới
|
26
|
|
7
|
2.002418
|
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị
|
Trong thời hạn 14 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đề xuất nhu cầu hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
27-28
|
|
II
|
LĨNH VỰC ĐẦU
TƯ
TẠI
VIỆT NAM
|
LĨNH VỰC ĐẦU
TƯ
TẠI
VIỆT NAM
|
LĨNH VỰC ĐẦU
TƯ
TẠI
VIỆT NAM
|
LĨNH VỰC ĐẦU
TƯ
TẠI
VIỆT NAM
|
LĨNH VỰC ĐẦU
TƯ
TẠI
VIỆT NAM
|
LĨNH VỰC ĐẦU
TƯ
TẠI
VIỆT NAM
|
|
8
|
1.009642
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
+ Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế
hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ
lấy ý kiến của cơ quan nhà nước có liên quan đối với
trường hợp chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại
trường hợp 1 hoặc gửi báo
cáo kết quả đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghiệm và
hồ sơ để lấy ý kiến của cơ
quan nhà nước có liên
quan về việc đáp ứng yêu
cầu quy định tại các điểm
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
29-30
|
|
b, c và d khoản 4 Điều 33 Luật Đầu tư đối với trường hợp chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại trường hợp 2; + Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư; + Trong thời hạn 25 ngày
kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và
Đầu tư lập báo cáo thẩm
định trình UBND cấp tỉnh;
+ Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ và báo cáo
thẩm định, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh chấp thuận
nhà đầu tư.
|
||||||||
|
9
|
1.009644
|
Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
+ Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cùng cấp có liên quan về việc đáp ứng yêu cầu quy định tại các điểm b, c và d khoản 4 Điều 33 của Luật Đầu tư; + Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư; + Trong thời hạn 25 ngày
kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và
Đầu tư lập báo cáo thẩm
định gồm nội dung theo
quy định tại các điểm b, c
và d khoản 4 Điều 33 của
Luật Đầu tư, trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh;
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
31-32
|
|
+ Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ và báo cáo thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định chấp thuận
điều chỉnh nhà đầu tư;
|
||||||
|
10
11
|
1.009645
1.009646
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi dự kiến thực hiện dự án và các cơ quan có liên quan.
+ Trong thời hạn 15 ngày
kể từ ngày nhận được đề
nghị của Sở Kế hoạch và
Đầu tư, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến thẩm định
về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
mình, gửi Sở Kế hoạch và
Đầu tư.
+ Trong thời hạn 25 ngày
kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và
Đầu tư lập báo cáo thẩm
định trình UBND cấp tỉnh.
+ Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ và báo cáo
thẩm định, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét chấp
thuận chủ trương đầu tư.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) Trung tâm Phục
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
33-34
|
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý
kiến về những nội dung
điều chỉnh dự án đầu tư.
+ Trong thời hạn 15 ngày
kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, các cơ quan
được lấy ý kiến có ý kiến
về nội dung điều chỉnh dự
án thuộc phạm vi quản lý
|
vụ hành chính
công tỉnh (Số
236, Phan
Trung, phường
Tân Tiến, thành
phố Biên Hòa,
tỉnh Đồng Nai)
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
35-36
|
|
nhà nước của cơ quan đó; + Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; + Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
|
|||||||
|
12
|
1.009647
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
- Trường hợp 1: 03 ngày làm việc.
- Trường hợp 2: 10 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
37-38
|
|
|
13
|
1.009649
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý
kiến về những nội dung
điều chỉnh dự án đầu tư.
+ Trong thời hạn 15 ngày
kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, các cơ quan
được lấy ý kiến có ý kiến
về nội dung điều chỉnh dự
án thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của cơ quan đó;
+ Trong thời hạn 25 ngày
kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và
Đầu tư lập báo cáo thẩm
định các nội dung điều
chỉnh dự án đầu tư để trình
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
40-41
|
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
+ Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ và báo cáo
thẩm định của Sở Kế
hoạch và Đầu tư, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quyết
định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
|
||||||
|
14
|
1.009650
1.009652
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư. + Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó; + Trong thời hạn 25 ngày
kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm
định các nội dung điều
chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; + Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ và báo cáo
thẩm định của Sở Kế
hoạch và Đầu tư, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quyết
định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
+ Trong thời hạn 03 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
Trung tâm Phục
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
42-43
44-45
|
|
15
|
Thủ tục điều
chỉnh dự án đầu
tư trong trường
hợp chia, tách,
sáp nhập dự án
đầu tư đối với
dự án thuộc
thẩm quyền
chấp thuận của
UBND cấp tỉnh
|
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế
hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có
thẩm quyền theo quy định
tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP để lấy ý
kiến về những nội dung
|
vụ hành chính
công tỉnh (Số
236 Phan Trung,
phường Tân
Tiến, thành phố
Biên Hòa, tỉnh
Đồng Nai)
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
|
điều chỉnh dự án đầu tư.
+ Trong thời hạn 15 ngày
kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, các cơ quan
được lấy ý kiến có ý kiến
về nội dung điều chỉnh dự
án thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của cơ quan đó;
+ Trong thời hạn 25 ngày
kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và
Đầu tư lập báo cáo thẩm
định các nội dung điều
chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
+ Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ và báo cáo
thẩm định của Sở Kế
hoạch và Đầu tư, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quyết
định chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư.
|
||||||||
|
16
|
1.009653
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó;
- Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; - Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ và báo cáo
thẩm định của Sở Kế
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
46-47
|
|
hoạch và Đầu tư, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quyết
định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
|
||||||
|
17
|
1.009654
1.009655
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
Thủ tục điều
|
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư. + Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó;
+ Trong thời hạn 25 ngày
kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và
Đầu tư lập báo cáo thẩm
định các nội dung điều
chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
+ Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ và báo cáo
thẩm định của Sở Kế
hoạch và Đầu tư, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quyết
định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
48-49
50-51
|
|
18
|
chỉnh dự án đầu
tư trong trường
hợp sử dụng
quyền sử dụng
đất, tài sản gắn
liền với đất
thuộc dự án đầu
tư để hợp tác
kinh doanh đối
với dự án thuộc
thẩm quyền
chấp thuận của
UBND tỉnh
|
+ Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế
hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ
cho cơ quan nhà nước có
thẩm quyền theo quy định
tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP để lấy ý
kiến về những nội dung
điều chỉnh dự án đầu tư.
+ Trong thời hạn 15 ngày
kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, các cơ quan
được lấy ý kiến có ý kiến
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
|
về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó;
+ Trong thời hạn 25 ngày
kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và
Đầu tư lập báo cáo thẩm
định các nội dung điều
chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
+ Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ và báo cáo
thẩm định của Sở Kế
hoạch và Đầu tư, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quyết
định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
|
|||||||
|
19
|
1.009656
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-
CP)
|
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư; + Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được đề nghị của Sở Kế
hoạch và Đầu tư, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quyết
định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
52-53
|
|
|
20
|
1.009657
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài thực hiện thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
54-55
|
|
trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ- CP)
|
||||||
|
21
|
1,009659
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan quản lý đất đai và các cơ quan có liên quan để lấy ý kiến về việc đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 4 Điều 44 của Luật Đầu tư và khoản 4 Điều 27 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP;
+ Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về việc đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 4 Điều 44 Luật Đầu tư và khoản 4 Điều 27 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP; + Trong thời hạn 15 ngày
kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và
Đầu tư xem xét điều kiện
gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư quy định
tại khoản 4 Điều 44 của
Luật Đầu tư và khoản 4
Điều 27 của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP để lập
báo cáo thẩm định trình
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Trong thời hạn 03 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
56-57
|
|
22
|
1.009661
|
Thủ tục ngừng
|
động của dự án đầu tư.
Trong thời hạn 05 ngày
|
Trung tâm Phục
|
Đã có,
|
58
|
làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định gia hạn thời hạn hoạt
|
hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
làm việc, Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận và thông báo việc ngừng hoạt động của dự án đầu tư cho các cơ quan liên quan
|
vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
điều chỉnh bổ sung
|
|||
|
23
|
1.009662
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
+ Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày quyết định, nhà đầu tư gửi quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư hoặc thông báo và nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho Sở Kế hoạch và Đầu tư. + Sở Kế hoạch và Đầu tư
thông báo việc chấm dứt
hoạt động của dự án đầu tư cho các cơ quan liên quan
kể từ ngày nhận được
quyết định hoặc thông
chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
59-60
|
|
24
|
1.009664
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
|
Trong thời hạn 15 ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ khi dự án đáp ứng
các điều kiện tại khoản 3
Điều 36 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP, Sở Kế
hoạch và Đầu tư cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
61
|
|
25
|
1.009665
|
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
- Trường hợp 1 (cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư): trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
- Trường hợp 2 (cấp lại
Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư): trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ,
Sở Kế hoạch và Đầu tư
hiệu đính thông tin Giấy
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
Đã có, điều. chỉnh bổ sung
|
62-63
|
|
chứng nhận đăng ký đầu tư.
|
||||||
|
26
|
1.009671
|
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
64
|
|
27
|
1.009729
|
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài
|
- Trường hợp 1 (Tổ chức
kinh tế có
nhà
đầu
tư
nước
ngoài đầu
tư
góp
vốn, mua
cổ
phần,
mua
phần
vốn
góp thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 26
Luật
Đầu
tư):
trong
thời
hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 2 Điều 66 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP, Sở Kế
hoạch và Đầu tư xem xét việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp quy định tại khoản 2 Điều 24 của Luật Đầu tư, khoản 4 Điều 65 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP và thông báo cho nhà đầu tư, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 66 Nghị định số 31/2021/NĐ- CP. Văn bản thông báo được gửi cho nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp. - Trường hợp 2 (Tổ chức
kinh
tế
có
nhà
đầu
tư
nước
ngoài góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
65-70
|
|
có Giấy chứng nhận quyền
|
||
|
sử
dụng
đất
tại
đảo, xã,
phường, thị
trấn
biên
giới
|
||
|
và xã, phường, thị trấn ven
biển; khu vực khác có ảnh
|
||
|
hưởng
đến
quốc
phòng,
an
ninh):
|
||
|
+ Trong thời hạn 03 ngày
|
||
|
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế
|
||
|
hoạch và Đầu tư lấy ý kiến
|
||
|
của Bộ Quốc phòng và Bộ
Công an về việc đáp ứng
các điều kiện quy định tại
điểm b khoản 4 Điều 65
của Nghị định số
31/2021/NĐ-CP;
|
||
|
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư,
Bộ Quốc phòng và Bộ
Công an có ý kiến về việc
đáp ứng điều kiện bảo đảm
quốc phòng, an ninh đối
với tổ chức kinh tế có nhà
đầu tư nước ngoài góp
vốn, mua cổ phần, mua
phần vốn góp; quá thời
hạn yêu cầu mà không có
ý kiến thì được coi là đã
|
||
|
đồng ý việc đáp ứng điều
kiện bảo đảm quốc phòng,
an ninh đối với tổ chức
kinh tế có nhà đầu tư nước
ngoài góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp;
+ Trong thời hạn 15 ngày
kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và
Đầu tư xem xét việc đáp
ứng điều kiện góp vốn,
|
||
|
mua cổ phần, mua phần
vốn góp theo quy định tại
khoản 2 Điều 24 Luật Đầu
tư, khoản 4 Điều 65 của
Nghị định số 31/2021/NĐ-
|
||
|
CP và căn cứ ý kiến của
|
||
|
Bộ Quốc phòng, Bộ Công
an để thông báo cho nhà
|
||
|
đầu tư. Văn bản thông báo
được gửi cho nhà đầu tư
|
|
nước ngoài và tổ chức
kinh tế có nhà đầu tư nước
ngoài góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp.
|
||||||
|
28
|
1.009731
|
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành cho nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
69-70
|
|
29
|
1.009736
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định chấm dứt hoạt động của văn phòng điều hành, nhà đầu tư nước ngoài gửi hồ sơ thông báo cho Sở Kế hoạch và Đầu tư nơi đặt văn phòng điều hành.
+ Trong thời hạn 15 ngày
kể từ ngày nhận được hồ
sơ, Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt
động văn phòng điều hành
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
71-72
|
|
III
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ BẰNG VÔN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ
VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI KHÔNG THUỘC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ BẰNG VÔN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ
VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI KHÔNG THUỘC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ BẰNG VÔN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ
VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI KHÔNG THUỘC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ BẰNG VÔN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ
VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI KHÔNG THUỘC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ BẰNG VÔN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ
VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI KHÔNG THUỘC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ BẰNG VÔN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ
VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI KHÔNG THUỘC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC
|
|
30
|
2.002058
|
Xác nhận chuyên gia
|
Cơ quan chủ quản xác nhận chuyên gia theo đúng mẫu quy định trong vòng 15 làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
73
|
|
31
|
2.002333
|
Lập, thẩm định, phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng viện trợ không hoàn lại, không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước
|
Thời gian xem xét, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về chương trình, dự án kể từ ngày Sở Kế hoạch và Đầu tư nhận đủ hồ sơ hợp lệ là không quá 20 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
74-75
|
|
ngoài thuộc
thẩm quyền
quyết định của
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
||||||
|
32
|
2.002334
|
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án đầu tư sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của
các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thời gian xem xét, trình Ủy ban nhân dân tỉnh về chương trình, dự án kể từ ngày Sở Kế hoạch và Đầu tư nhận đủ hồ sơ hợp lệ là không quá 20 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
76-77
|
|
33
|
2.002335
|
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ phi dự án sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của
các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thời gian xem xét, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phi dự án kể từ ngày Sở Kế hoạch và Đầu tư nhận đủ hồ sơ hợp lệ là không quá 20 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
78-79
|
|
IV
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
|
|
34
|
1.009491
|
Thủ tục Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
|
+ Thời hạn thẩm định: Không quá 30 ngày.
+ Thời hạn phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư: Không quá 15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
80-81
|
|
35
|
1.009492
|
Thủ tục Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
|
+ Thời hạn thẩm định: Không quá 60 ngày
+ Thời hạn phê duyệt dự án PPP: Không quá 15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
82-83
|
|
36
|
1.009493
|
Thủ tục Thẩm
định nội dung
điều chỉnh chủ
trương đầu tư,
quyết định điều
chỉnh chủ
trương đầu tư dự
án PPP do nhà
đầu tư đề xuất
|
+ Thời hạn thẩm định: Không quá 30 ngày.
+ Thời hạn phê duyệt quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP: Không quá 15 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
84-85
|
|
37
|
1.009494
|
Thủ tục Thẩm
định nội dung
điều chỉnh báo
cáo nghiên cứu
khả thi, quyết
định phê duyệt
điều chỉnh dự án
PPP do nhà đầu
tư đề xuất
|
+ Thời hạn thẩm định: Không quá 60 ngày.
+ Thời hạn phê duyệt: Không quá 15 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
86-87
|
|
V
|
LĨNH VỰC ĐẤU THẦU
|
LĨNH VỰC ĐẤU THẦU
|
LĨNH VỰC ĐẤU THẦU
|
LĨNH VỰC ĐẤU THẦU
|
LĨNH VỰC ĐẤU THẦU
|
LĨNH VỰC ĐẤU THẦU
|
|
38
|
2.002283
|
Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất do nhà đầu tư đề xuất (đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư)
|
+ Trong thời hạn 30 ngày
kể từ khi nhận được đề
xuất, Sở Kế hoạch và Đầu
tư phối hợp với các cơ
quan có liên quan tổng hợp danh mục dự án đầu tư có
sử dụng đất; đánh giá việc
đáp ứng đầy đủ điều kiện
xác định dự án đầu tư có
sử dụng đất quy định
khoản 5 Điều 108 Nghị
định số 31/2021/NĐ-CP;
xác định yêu cầu sơ bộ về
năng lực, kinh nghiệm của
nhà đầu tư, báo cáo Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh. Trường hợp cần thiết,
thời gian thực hiện có thể
được gia hạn theo yêu cầu
thực tế.
+ Trong thời hạn 10 ngày
kể từ ngày nhận được báo
cáo của Sở Kế hoạch và
Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
88-89
|
|
nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt danh mục dự án
đầu tư có sử dụng đất,
trong đó bao gồm yêu cầu
sơ bộ về năng lực, kinh
nghiệm của nhà đầu tư.
|
||||||
|
VI
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN
|
|
39
|
2.000765
|
Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (Cấp tỉnh)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày doanh nghiệp nộp hồ sơ cho Sở Kế hoạch và Đầu tư.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Số 236 Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai)
|
Chưa có, ban hành mới
|
90
|
B. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYÉT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
STT
|
MÃ TTHC
|
TÊN TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm
tiếp
nhận
hồ
sơ
|
Tình trạng cấu hình trên phần mềm
Egov
|
Số trang tại Phần II
|
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH
|
|
|
1
|
1.001612
|
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
|
03 ngày làm việc
|
- Người có thẩm quyền đăng ký hộ kinh doanh hoặc người được ủy quyền thực hiện đăng ký hộ kinh doanh với Cơ quan đăng ký kinh doanh theo cách thức sau đây:
- Đăng ký hộ kinh doanh trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện nơi đặt trụ sở hộ kinh doanh;
- Đăng ký hộ kinh doanh qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Đăng ký hộ kinh doanh qua mạng điện tử thông qua Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh tại địa chỉ; https://dangkyhkd.dkkd.gov.vn. - Đăng ký hộ kinh doanh qua mạng
thông tin điện tử theo quy trình trên
Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh
Đồng Nai tại địa chỉ: https://
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
91
|
|
https://dichvucong.dongnai.gov.vn
* Người có thẩm quyền đăng ký hộ kinh doanh hoặc người được ủy quyền thực hiện đăng ký hộ kinh doanh nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc đăng ký trả kết quả tại nhà qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
||||||
|
2
|
2.000720
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
|
03 ngày làm việc
|
- Người có thẩm quyền đăng ký hộ kinh doanh hoặc người được ủy quyền thực hiện đăng ký hộ kinh doanh với Cơ quan đăng ký kinh doanh theo cách thức sau đây:
- Đăng ký hộ kinh doanh trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện nơi đặt trụ sở hộ kinh doanh;
- Đăng ký hộ kinh doanh qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Đăng ký hộ kinh doanh qua mạng điện tử thông qua Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh tại địa chỉ; https://dangkyhkd.dkkd.gov.vn.
- Đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử theo quy trình trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Đồng Nai tại địa chỉ: https:// https://dichvucong.dongnai.gov.vn
* Người có thẩm quyền đăng ký hộ kinh doanh hoặc người được ủy quyền thực hiện đăng ký hộ kinh doanh nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc đăng ký trả kết quả tại nhà qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
92
|
|
3
|
1.001570
|
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh
|
03 ngày làm việc
|
- Người có thẩm quyền đăng ký hộ kinh doanh hoặc người được ủy quyền thực hiện đăng ký hộ kinh doanh với Cơ quan đăng ký kinh doanh theo cách thức sau đây:
- Đăng ký hộ kinh doanh trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện nơi đặt trụ sở hộ kinh doanh;
- Đăng ký hộ kinh doanh qua dịch vụ bưu chính công ích; - Đăng ký hộ kinh doanh qua mạng
điện tử thông qua Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh tại địa
chỉ; https://dangkyhkd.dkkd.gov.vn.
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
93
|
|
- Đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử theo quy trình trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Đồng Nai tại địa chỉ: https:// https://dichvucong.dongnai.gov.vn
* Người có thẩm quyền đăng ký hộ kinh doanh hoặc người được ủy quyền thực hiện đăng ký hộ kinh doanh nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc đăng ký trả kết quả tại nhà qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
||||||
|
4
|
1.001266
|
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
|
03 ngày làm việc
|
- Người có thẩm quyền đăng ký hộ kinh doanh hoặc người được ủy quyền thực hiện đăng ký hộ kinh doanh với Cơ quan đăng ký kinh doanh theo cách thức sau đây:
- Đăng ký hộ kinh doanh trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện nơi đặt trụ sở hộ kinh doanh;
- Đăng ký hộ kinh doanh qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Đăng ký hộ kinh doanh qua mạng điện tử thông qua Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh tại địa chỉ; https://dangkyhkd.dkkd.gov.vn.
- Đăng ký hộ kinh doanh qua mạng thông tin điện tử theo quy trình trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh Đồng Nai tại địa chỉ: https:// https://dichvucong.dongnai.gov.vn
* Người có thẩm quyền đăng ký hộ kinh doanh hoặc người được ủy quyền thực hiện đăng ký hộ kinh doanh nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện hoặc đăng ký trả kết quả tại nhà qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
94
|
|
5
|
2.000575
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
|
03 ngày làm việc
|
- Người có thẩm quyền đăng ký hộ kinh doanh hoặc người được ủy quyền thực hiện đăng ký hộ kinh doanh với Cơ quan đăng ký kinh doanh theo cách thức sau đây:
- Đăng ký hộ kinh doanh trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện nơi đặt trụ sở hộ kinh doanh; - Đăng ký hộ kinh doanh qua dịch vụ bưu chính công ích;
|
Đã có, điều chỉnh bổ sung
|
95
|
|
- Đăng ký hộ kinh doanh qua mạng điện tử thông qua Hệ thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh tại địa chỉ; https://dangkyhkd.dkkd.gov.vn.
- Đăng ký hộ kinh doanh qua mạng
thông tin điện tử theo quy trình trên
Cổng Dịch vụ công trực tuyến tỉnh
Đồng Nai tại địa chỉ: https://
|
|||
|
https://dichvucong.dongnai.gov.vn
|
|||
|
* Người có thẩm quyền đăng ký hộ
kinh doanh hoặc người được ủy
quyền thực hiện đăng ký hộ kinh
doanh nhận kết quả trực tiếp tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của
|
|||
|
UBND cấp huyện hoặc đăng ký trả
|
|||
|
kết quả tại nhà qua dịch vụ bưu chính
công ích.
|
C. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TUC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
MÃ TTHC
|
TÊN TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm
tiếp
nhận hồ
sơ
|
Tình trạng cấu hình trên phần mềm
Egov
|
Số trang tại Phần II
|
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
|
|
|
1
|
2.002226
|
Thông báo thành lập tổ hợp tác
|
Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ
|
Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận hồ sơ thông báo thành lập tổ hợp tác
|
Chưa có, ban hành mới
|
96
|
|
2
|
2.002227
|
Thông báo thay đổi tổ hợp tác
|
Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ
|
Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận hồ sơ thông báo thành lập tổ hợp tác
|
Chưa có, ban hành mới
|
97
|
|
3
|
2.002228
|
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác
|
Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ
|
Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận hồ sơ thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác.
|
Chưa có, ban hành mới
|
98
|
PHẦN 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA - THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG QUỸ KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO
1. Thủ tục: Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
- Thời hạn giải quyết: Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm xem xét tính hợp lệ của thông báo và các tài liệu kèm theo trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
4 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Đăng ký kinh doanh
|
4 giờ
|
|
|
- Xem xét và xử lý hồ sơ - Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý
|
Chuyên viên xử lý phòng mối phòng Đăng ký kinh doanh
|
10 ngày làm việc
|
|
|
Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Đăng ký kinh doanh
|
02 ngày làm việc
|
|
|
- Chuyển kết quả cho
chuyên viên đầu mối
- Thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên xử lý phòng Đăng ký kinh doanh
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Chuyển kết quả ra Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Chuyên viên đầu mối phòng Đăng ký kinh doanh
|
4 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
4 giờ
|
2. Thủ tục: Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
- Thời hạn giải quyết: Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm xem xét tính hợp lệ của thông báo và các tài liệu kèm theo trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
gian Thời giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
4 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Đăng ký kinh doanh
|
4 giờ
|
|
|
- Xem xét và xử lý hồ sơ - Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý
|
Chuyên viên xử lý phòng mối phòng Đăng ký kinh doanh
|
10 ngày làm việc
|
|
|
Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Đăng ký kinh doanh
|
02 ngày làm việc
|
|
|
- Chuyển kết quả cho
chuyên viên đầu mối
- Thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên xử lý phòng Đăng ký kinh doanh
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Chuyển kết quả ra Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Chuyên viên đầu mối phòng Đăng ký kinh doanh
|
4 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
4 giờ
|
3. Thủ tục: Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
- Thời hạn giải quyết: Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm xem xét tính hợp lệ của thông báo và các tài liệu kèm theo trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
4 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Đăng ký kinh doanh
|
4 giờ
|
|
|
- Xem xét và xử lý hồ sơ - Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý
|
Chuyên viên xử lý phòng phòng Đăng ký kinh doanh
|
10 ngày làm việc
|
|
|
Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Đăng ký kinh doanh
|
02 ngày làm việc
|
|
|
- Chuyển kết quả cho
chuyên viên đầu mối
- Thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên xử lý phòng Đăng ký kinh doanh
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Chuyển kết quả ra Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Chuyên viên đầu mối phòng Đăng ký kinh doanh
|
4 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
4 giờ
|
4. Thủ tục: Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
- Thời hạn giải quyết: Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm xem xét tính hợp lệ của thông báo và các tài liệu kèm theo trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
4 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Đăng ký kinh doanh
|
4 giờ
|
|
|
- Xem xét và xử lý hồ sơ - Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý
|
Chuyên viên xử lý phòng phòng Đăng ký kinh doanh
|
10 ngày làm việc
|
|
|
Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Đăng ký kinh doanh
|
02 ngày làm việc
|
|
|
- Chuyển kết quả cho
chuyên viên đầu mối
- Thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên xử lý phòng Đăng ký kinh doanh
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Chuyển kết quả ra Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Chuyên viên đầu mối phòng Đăng ký kinh doanh
|
4 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
4 giờ
|
5. Thủ tục: Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư
- Thời hạn giải quyết: Chưa quy định
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
chưa quy định
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Đăng ký kinh doanh
|
chưa quy định
|
|
|
- Xem xét và xử lý hồ sơ - Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý
|
Chuyên viên xử lý phòng phòng Đăng ký kinh doanh
|
chưa quy định
|
|
|
Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Đăng ký kinh doanh
|
chưa quy định
|
|
|
Hồ sơ thông tin về việc chuyển nhượng Phần vốn góp của nhà đầu tư quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo được cập nhật và công khai trên trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Chuyên viên xử lý phòng Đăng ký kinh doanh
|
chưa quy định
|
6. Thủ tục: Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Đăng ký kinh doanh
|
2 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý
- Xem xét và hướng dẫn các nội dung:
+ Trình tự, thủ tục, hồ sơ
đăng ký thành lập doanh
nghiệp;
+ Trình tự, thủ tục, hồ sơ
đăng ký chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh đối
với các ngành nghề kinh
doanh có điều kiện (nếu có)
|
Chuyên viên xử lý phòng phòng Đăng ký kinh doanh
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Đăng ký kinh doanh
|
4 giờ
|
|
|
- Chuyển kết quả cho chuyên viên đầu mối
- Thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên xử lý phòng Đăng ký kinh doanh
|
4 giờ
|
|
|
Chuyển kết quả ra Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Chuyên viên đầu mối phòng Đăng ký kinh doanh
|
2 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
7. Thủ tục: Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 14 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đề xuất nhu cầu hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
4 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Quản lý ngành
|
4 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử
- Thẩm định, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì dự thảo nội dung yêu cầu doanh nghiệp sửa đổi bổ sung hồ sơ trình lãnh đạo sở ban hành. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì lấy ý kiến các cơ quan có liên quan.
|
Chuyên viên xử lý phòng phòng Quản lý ngành
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Xin Ý kiến thẩm định của các cơ quan liên quan
bằng văn bản
|
Chuyên viên xử lý phòng phòng Quản lý ngành
|
07 ngày làm việc
|
|
|
Tổng hợp ý kiến thẩm định:
- Nếu đạt yêu cầu, dự thảo Văn bản trình lãnh đạo sở; - Nếu không đạt yêu cầu,
báo cáo lãnh đạo
phòng xin ý kiến xử lý.
|
Chuyên viên xử lý phòng phòng Quản lý ngành
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Xem xét, kiểm tra nội dung Bản tổng hợp ý kiến
|
Lãnh đạo phòng Quản lý ngành
|
1,5 ngày làm việc
|
|
thẩm định và dự thảo văn
bản trình lãnh đạo sở
|
|||
|
Xem xét, phê duyệt Văn bản:
- Nếu đáp ứng yêu cầu: Ký duyệt Thông báo phê duyệt hỗ trợ tư vấn.
- Nếu không đáp ứng yêu
cầu: Ký duyệt Thông báo
không đủ điều kiện hỗ trợ.
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 ngày làm việc
|
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC - Chuyển kết quả cho
chuyên viên đầu mối
|
Chuyên viên xử lý phòng Quản lý ngành
|
4 giờ
|
|
|
Chuyển kết quả ra Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Chuyên viên đầu mối phòng Quản lý ngành
|
4 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
4 giờ
|
11. LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
8. Thủ tục: Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh
- Thời hạn giải quyết: Thời gian thực hiện được quy định theo từng bước như sau:
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến của cơ quan nhà nước có liên quan đối với trường hợp chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại trường hợp 1 hoặc gửi báo cáo kết quả đánh giá sơ bộ năng lực, kinh nghiệm và hồ sơ để lấy ý kiến của cơ quan nhà nước có liên quan về việc đáp ứng yêu cầu quy định tại các điểm b, c và d khoản 4 Điều 33 Luật Đầu tư đối với trường hợp chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại trường hợp 2;
+ Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư;
+ Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định trình UBND cấp tỉnh;
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận nhà đầu tư.
- Lưu đồ giải quyết:
+ Trường hợp 1: Nhà đầu tư duy nhất đã đăng ký tham gia đấu giá hoặc nhà đầu tư đề nghị thực hiện dự án đầu tư sau khi tổ chức đấu giá ít nhất 02 lần nhưng không thành theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 29 Nghị định số 31 2021/NĐ-CP
+ Trường hợp 2: Nhà đầu tư đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm b khoản 3 Điều 29 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Kiểm tra hồ sơ:
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy
hoạch; phòng Quản lý ngành
|
02 ngày làm việc
|
|
1. Đủ điều kiện: Dự thảo văn bản gửi lấy ý kiến các đơn vị
2. Không đủ điều kiện: trả lại TT HC
|
|||
|
Chờ ý kiến của các đơn vị
1. Đến hạn góp ý chưa có đủ ý kiến thì gửi văn bản lấy ý kiến lần hai và văn bản thông báo đơn vị đề xuất dự án.
2. Có đầy đủ ý kiến: tiếp tục thẩm định.
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
15 ngày
|
|
|
Tổng hợp ý kiến, lập báo cáo trình UBND tỉnh hoặc thông báo bổ sung hồ sơ (nếu có)
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
03 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ
1. Đồng ý trình Ban giám đốc.
2. Chưa đồng ý: Trả lại Chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ:
1. Đồng ý: Ký báo cáo thẩm định/Văn bản yêu cầu giải trình hồ sơ. 2. Chưa đồng ý: Trả lại LĐP
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
|
Chuyển Báo cáo thẩm định
kèm hồ sơ đến UBND tỉnh
và gửi Báo cáo thẩm định
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy
hoạch; phòng Quản lý ngành
|
01 ngày
|
|
|
chấp thuận nhà đầu tư
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
07 ngày làm việc
|
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả
giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả cho chuyên viên đầu mối
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
9. Thủ tục: Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh
- Thời hạn giải quyết: Thời gian thực hiện được quy định theo từng bước như sau:
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cùng cấp có liên quan về việc đáp ứng yêu cầu quy định tại các điểm b, c và d khoản 4 Điều 33 của Luật Đầu tư;
+ Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư;
+ Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định gồm nội dung theo quy định tại các điểm b, c và d khoản 4 Điều 33 của Luật Đầu tư, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh nhà đầu tư;
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Kiểm tra hồ sơ:
1. Đủ điều kiện: Dự thảo văn bản gửi lấy ý kiến các đơn vị
2. Không đủ điều kiện: trả lại TT HC
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
02 ngày làm việc
|
|
|
Chờ ý kiến của các đơn vị
1. Đến hạn góp ý chưa có đủ ý kiến thì gửi văn bản lấy ý kiến lần hai và văn bản thông báo đơn vị đề xuất dự án.
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
15 ngày
|
|
2. Có đầy đủ ý kiến: tiếp tục thẩm định.
|
|||
|
Tổng hợp ý kiến, lập báo cáo trình UBND tỉnh hoặc thông báo bổ sung hồ sơ (nếu có)
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
03 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ
1. Đồng ý trình Ban giám đốc.
2. Chưa đồng ý: Trả lại Chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ:
1. Đồng ý: Ký báo cáo thẩm định/Văn bản yêu cầu giải trình hồ sơ.
2. Chưa đồng ý: Trả lại LĐP
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
|
Chuyển Báo cáo thẩm định kèm hồ sơ đến UBND tỉnh và gửi Báo cáo thẩm định
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
01 ngày
|
|
|
Quyết định chấp thuận điều chỉnh nhà đầu tư
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
07 ngày làm việc
|
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả cho chuyên viên đầu mối
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
10. Thủ tục: Chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Thời hạn giải quyết: Thời gian thực hiện được quy định theo từng bước như sau:
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi dự kiến thực hiện dự án và các cơ quan có liên quan.
+ Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư.
+ Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định trình UBND cấp tỉnh.
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư.
- Lưu đồ giải quyết:
+ Trường hợp 1: Hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
+ Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đầu tư do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Kiểm tra hồ sơ:
1. Đủ điều kiện: Dự thảo văn bản gửi lấy ý kiến các đơn vị
2. Không đủ điều kiện: trả lại TT HC
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
02 ngày làm việc
|
|
|
Chờ ý kiến của các đơn vị
1. Đến hạn góp ý chưa có đủ ý kiến thì gửi văn bản lấy ý
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp
quy hoạch; phòng Quản lý
|
15 ngày
|
|
kiến lần hai và văn bản thông báo đơn vị đề xuất dự án.
2. Có đầy đủ ý kiến: tiếp tục thẩm định.
|
ngành
|
||
|
Tổng hợp ý kiến, lập báo cáo trình UBND tỉnh hoặc thông báo bổ sung hồ sơ (nếu có)
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
03 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ
1. Đồng ý trình Ban giám đốc.
2. Chưa đồng ý: Trả lại Chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ:
1. Đồng ý: Ký báo cáo thẩm định/Văn bản yêu cầu giải trình hồ sơ. 2. Chưa đồng ý: Trả lại LĐP
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
|
Chuyển Báo cáo thẩm định kèm hồ sơ đến UBND tỉnh và gửi Báo cáo thẩm định
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
01 ngày
|
|
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
07 ngày làm việc
|
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả cho chuyên viên đầu mối
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
11. Thủ tục: Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Thời hạn giải quyết: Thời gian thực hiện được quy định theo từng bước như sau:
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư.
+ Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó;
+ Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Kiểm tra hồ sơ:
1. Đủ điều kiện: Dự thảo văn bản gửi lấy ý kiến các đơn vị
2. Không đủ điều kiện: trả lại TT HC
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
02 ngày làm việc
|
|
|
Chờ ý kiến của các đơn vị
1. Đến hạn góp ý chưa có đủ ý kiến thì gửi văn bản lấy ý kiến lần hai và văn bản thông
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
15 ngày
|
|
báo đơn vị đề xuất dự án.
2. Có đầy đủ ý kiến: tiếp tục thẩm định.
|
|||
|
Tổng hợp ý kiến, lập báo cáo trình UBND tỉnh hoặc thông báo bổ sung hồ sơ (nếu có)
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
03 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ
1. Đồng ý trình Ban giám đốc.
2. Chưa đồng ý: Trả lại Chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ:
1. Đồng ý: Ký báo cáo thẩm định/Văn bản yêu cầu giải trình hồ sơ.
2. Chưa đồng ý: Trả lại LĐP
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
|
Chuyển Báo cáo thẩm định kèm hồ sơ đến UBND tỉnh và gửi Báo cáo thẩm định
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
01 ngày
|
|
|
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
07 ngày làm việc
|
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả cho chuyên viên đầu mối
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
12. Thủ tục: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
- Trường hợp 1: Thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư, nhà đầu tư nộp văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư kèm theo tài liệu liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư.
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Thẩm định hồ sơ
1. Đủ điều kiện: Lập báo cáo kèm dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh
2. Không đủ điều kiện: trả lại TT HC
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Xem xét hồ sơ
1. Đồng ý trình Ban giám đốc.
2. Chưa đồng ý: Trả lại Chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng
|
4 giờ
|
|
|
Xem xét hồ sơ:
1. Đồng ý: Ký điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đâu tư 2. Chưa đồng ý: Trả lại LĐP
|
Lãnh đạo Sở
|
4 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả cho chuyên
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh
tế đối ngoại; phòng Tổng hợp
quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
viên đầu mối
|
|||
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
- Trường hợp 2: Thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư, nhà đầu tư nộp văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư kèm theo tài liệu liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Thẩm định hồ sơ
1. Đủ điều kiện: Lập báo cáo kèm dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh
2. Không đủ điều kiện: trả lại TT HC
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
07 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ
1. Đồng ý trình Ban giám đốc.
2. Chưa đồng ý: Trả lại Chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ:
1. Đồng ý: Ký điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đâu tư 2. Chưa đồng ý: Trả lại LĐP
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC - Chuyển kết quả cho chuyên viên đầu mối
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
13. Thủ tục: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
- Thời hạn giải quyết: Thời gian thực hiện được quy định theo từng bước như sau:
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư.
+ Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó;
+ Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Kiểm tra hồ sơ:
1. Đủ điều kiện: Dự thảo văn bản gửi lấy ý kiến các đơn vị
2. Không đủ điều kiện: trả lại TT HC
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
02 ngày làm việc
|
|
|
Chờ ý kiến của các đơn vị
1. Đến hạn góp ý chưa có đủ ý kiến thì gửi văn bản lấy ý
|
▼
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp
quy hoạch; phòng Quản lý
|
15 ngày
|
|
kiến lần hai và văn bản thông báo đơn vị đề xuất dự án.
2. Có đầy đủ ý kiến: tiếp tục thẩm định.
|
ngành
|
||
|
Tổng hợp ý kiến, lập báo cáo trình UBND tỉnh hoặc thông báo bổ sung hồ sơ (nếu có)
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
03 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ
1. Đồng ý trình Ban giám đốc.
2. Chưa đồng ý: Trả lại Chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ:
1. Đồng ý: Ký báo cáo thẩm định/Văn bản yêu cầu giải trình hồ sơ.
2. Chưa đồng ý: Trả lại LĐP
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
|
Chuyển Báo cáo thẩm định kèm hồ sơ đến UBND tỉnh và gửi Báo cáo thẩm định
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
01 ngày
|
|
|
Chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
07 ngày làm việc
|
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả cho chuyên viên đầu mối
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
14. Thủ tục: Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh.
- Thời hạn giải quyết: Thời gian thực hiện được quy định theo từng bước như sau:
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư.
+ Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó;
+ Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mỗi phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Kiểm tra hồ sơ:
1. Đủ điều kiện: Dự thảo văn bản gửi lấy ý kiến các đơn vị
2. Không đủ điều kiện: trả lại TT HC
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
02 ngày làm việc
|
|
|
Chờ ý kiến của các đơn vị
1. Đến hạn góp ý chưa có đủ ý kiến thì gửi văn bản lấy ý
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh
tế đối ngoại; phòng Tổng hợp
quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
15 ngày
|
|
kiến lần hai và văn bản thông báo đơn vị đề xuất dự án.
2. Có đầy đủ ý kiến: tiếp tục thẩm định.
|
|||
|
Tổng hợp ý kiến, lập báo cáo trình UBND tỉnh hoặc thông báo bổ sung hồ sơ (nếu có)
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh
tế đối ngoại; phòng Tổng hợp
quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
03 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ
1. Đồng ý trình Ban giám đốc.
2. Chưa đồng ý: Trả lại Chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ:
1. Đồng ý: Ký báo cáo thẩm định/Văn bản yêu cầu giải trình hồ sơ.
2, Chưa đồng ý: Trả lại LĐP
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
|
Chuyển Báo cáo thẩm định
kèm hồ sơ đến UBND tỉnh
và gửi Báo cáo thẩm định
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh
tế đối ngoại; phòng Tổng hợp
quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
01 ngày
|
|
|
Chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
07 ngày làm việc
|
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả
giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả cho chuyên viên đầu mối
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
15. Thủ tục: Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
- Thời hạn giải quyết: Thời gian thực hiện được quy định theo từng bước như sau:
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư.
+ Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó;
+ Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Kiểm tra hồ sơ:
1. Đủ điều kiện: Dự thảo văn bản gửi lấy ý kiến các đơn vị
2. Không đủ điều kiện: trả lại TT HC
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
02 ngày làm việc
|
|
|
Chờ ý kiến của các đơn vị
1. Đến hạn góp ý chưa có đủ ý kiến thì gửi văn bản lấy ý
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh
tế đối ngoại; phòng Tổng hợp
quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
15 ngày
|
|
kiến lần hai và văn bản thông báo đơn vị đề xuất dự án.
2. Có đầy đủ ý kiến: tiếp tục thẩm định.
|
|||
|
Tổng hợp ý kiến, lập báo cáo trình UBND tỉnh hoặc thông báo bổ sung hồ sơ (nếu có)
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh
tế đối ngoại; phòng Tổng hợp
quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
03 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ
1. Đồng ý trình Ban giám đốc.
2. Chưa đồng ý: Trả lại Chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ:
1. Đồng ý: Ký báo cáo thẩm định/Văn bản yêu cầu giải trình hồ sơ.
2. Chưa đồng ý: Trả lại LĐP
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
|
Chuyển Báo cáo thẩm định
kèm hồ sơ đến UBND tỉnh
và gửi Báo cáo thẩm định
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh
tế đối ngoại; phòng Tổng hợp
quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
01 ngày
|
|
|
Chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
07 ngày làm việc
|
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả cho chuyên viên đầu mối
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
16. Thủ tục: Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
- Thời hạn giải quyết: Thời gian thực hiện được quy định theo từng bước như sau:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó;
- Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Kiểm tra hồ sơ:
1. Đủ điều kiện: Dự thảo văn bản gửi lấy ý kiến các đơn vị
2. Không đủ điều kiện: trả lại TT HC
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
02 ngày làm việc
|
|
|
Chờ ý kiến của các đơn vị
1. Đến hạn góp ý chưa có đủ ý kiến thì gửi văn bản lấy ý kiến lần hai và văn bản thông
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
15 ngày
|
|
báo đơn vị đề xuất dự án.
2. Có đầy đủ ý kiến: tiếp tục thẩm định.
|
|||
|
Tổng hợp ý kiến, lập báo cáo trình UBND tỉnh hoặc thông báo bổ sung hồ sơ (nếu có)
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh
tế đối ngoại; phòng Tổng hợp
quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
03 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ
1. Đồng ý trình Ban giám đốc.
2. Chưa đồng ý: Trả lại Chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ:
1. Đồng ý: Ký báo cáo thẩm định/Văn bản yêu cầu giải trình hồ sơ. 2. Chưa đồng ý: Trả lại LĐP
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
|
Chuyển Báo cáo thẩm định
kèm hồ sơ đến UBND tỉnh
và gửi Báo cáo thẩm định
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh
tế đối ngoại; phòng Tổng hợp
quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
01 ngày
|
|
|
Chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
07 ngày làm việc
|
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả
giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả cho chuyên viên đầu mối
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
17. Thủ tục: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
- Thời hạn giải quyết: Thời gian thực hiện được quy định theo từng bước như sau:
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư.
+ Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó.
+ Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian
giải
quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Kiểm tra hồ sơ:
1. Đủ điều kiện: Dự thảo văn bản gửi lấy ý kiến các đơn vị
2. Không đủ điều kiện: trả lại TT HC
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
02 ngày làm việc
|
|
|
Chờ ý kiến của các đơn vị
1. Đến hạn góp ý chưa có đủ ý kiến thì gửi văn bản lấy ý
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh
tế đối ngoại; phòng Tổng hợp
quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
15 ngày
|
|
kiến lần hai và văn bản thông báo đơn vị đề xuất dự án.
2. Có đầy đủ ý kiến: tiếp tục thẩm định.
|
|||
|
Tổng hợp ý kiến, lập báo cáo trình UBND tỉnh hoặc thông báo bổ sung hồ sơ (nếu có)
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh
tế đối ngoại; phòng Tổng hợp
quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
03 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ
1. Đồng ý trình Ban giám đốc.
2. Chưa đồng ý: Trả lại Chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ:
1. Đồng ý: Ký báo cáo thẩm định/Văn bản yêu cầu giải trình hồ sơ.
2. Chưa đồng ý: Trả lại LĐP
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
|
Chuyển Báo cáo thẩm định
kèm hồ sơ đến UBND tỉnh
và gửi Báo cáo thẩm định
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh
tế đối ngoại; phòng Tổng hợp
quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
01 ngày
|
|
|
Chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
07 ngày làm việc
|
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả cho chuyên viên đầu mối
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
18. Thủ tục: Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND tỉnh
- Thời hạn giải quyết: Thời gian thực hiện quy định theo từng bước như sau:
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 33 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư.
+ Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó.
+ Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mỗi phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Kiểm tra hồ sơ:
1. Đủ điều kiện: Dự thảo văn bản gửi lấy ý kiến các đơn vị
2. Không đủ điều kiện: trả lại TT HC
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
02 ngày làm việc
|
|
|
Chờ ý kiến của các đơn vị
1. Đến hạn góp ý chưa có đủ ý kiến thì gửi văn bản lấy ý kiến lần hai và văn bản thông
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
15 ngày
|
|
báo đơn vị đề xuất dự án.
2. Có đầy đủ ý kiến: tiếp tục thẩm định.
|
|||
|
Tổng hợp ý kiến, lập báo cáo trình UBND tỉnh hoặc thông báo bổ sung hồ sơ (nếu có)
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy
hoạch; phòng Quản lý ngành
|
03 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ
1. Đồng ý trình Ban giám đốc.
2. Chưa đồng ý: Trả lại Chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ:
1. Đồng ý: Ký báo cáo thẩm định/Văn bản yêu cầu giải trình hồ sơ.
2. Chưa đồng ý: Trả lại LĐP
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
|
Chuyển Báo cáo thẩm định
kèm hồ sơ đến UBND tỉnh
và gửi Báo cáo thẩm định
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy
hoạch; phòng Quản lý ngành
|
01 ngày
|
|
|
Chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
07 ngày làm việc
|
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả
giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả cho chuyên viên đầu mối
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
19. Thủ tục: Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
- Thời hạn giải quyết: Tổng thời gian là 12 ngày làm việc, trong đó:
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư.
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Kiểm tra hồ sơ:
1. Đủ điều kiện: lập báo cáo trình UBND tỉnh hoặc thông báo bổ sung hồ sơ (nếu có)
2. Không đủ điều kiện: trả lại TT PVHCC
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
04 ngày làm việc
|
|
|
Xem xét hồ sơ
1. Đồng ý trình Ban giám đốc.
2. Chưa đồng ý: Trả lại Chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Xem xét hồ sơ:
1. Đồng ý: Ký báo cáo thẩm định 2. Chưa đồng ý: Trả lại LĐP
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Chuyển Báo cáo thẩm định
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh
|
|
kèm hồ sơ đến UBND tỉnh
và gửi Báo cáo thẩm định
|
tế đối ngoại; phòng Tổng hợp
quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
||
|
Chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả cho chuyên viên đầu mối
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
20. Thủ tục: Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài thực hiện thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Kiểm tra hồ sơ:
1. Đủ điều kiện: Dự thảo giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh
2. Không đủ điều kiện: trả lại TT PVHCC
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
02 ngày làm việc
|
|
|
Xem xét hồ sơ
1. Đồng ý trình Ban giám đốc.
2. Chưa đồng ý: Trả lại Chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Xem xét hồ sơ:
1. Đồng ý: Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh
2. Chưa đồng ý: Trả lại LĐP
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả cho chuyên viên đầu mối
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
21. Thủ tục: Gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Thời hạn giải quyết: Thời gian thực hiện được quy định theo từng bước như sau:
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan quản lý đất đai và các cơ quan có liên quan để lấy ý kiến về việc đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 4 Điều 44 của Luật Đầu tư và khoản 4 Điều 27 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
+ Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về việc đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 4 Điều 44 Luật Đầu tư và khoản 4 Điều 27 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.
+ Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét điều kiện gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư quy định tại khoản 4 Điều 44 của Luật Đầu tư và khoản 4 Điều 27 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP để lập báo cáo thẩm định trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian
giải
quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ
chức chuyển chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Kiểm tra hồ sơ:
1. Đủ điều kiện: Dự thảo văn bản gửi lấy ý kiến các đơn vị
2. Không đủ điều kiện: trả lại TT HC
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
02 ngày làm việc
|
|
|
Chờ ý kiến của các đơn vị
1. Đến hạn góp ý chưa có đủ ý kiến thì gửi văn bản lấy ý
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp
quy hoạch; phòng Quản lý
|
10 ngày
|
|
kiến lần hai và văn bản thông báo đơn vị đề xuất dự án.
2. Có đầy đủ ý kiến: tiếp tục thẩm định.
|
ngành
|
||
|
Tổng hợp ý kiến, lập báo cáo trình UBND tỉnh hoặc thông báo bổ sung hồ sơ (nếu có)
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
01 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ
1. Đồng ý trình Ban giám đốc.
2. Chưa đồng ý: Trả lại Chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng
|
2 giờ
|
|
|
Xem xét hồ sơ:
1. Đồng ý: Ký báo cáo thẩm định/Văn bản yêu cầu giải trình hồ sơ. 2. Chưa đồng ý: Trả lại LĐP
|
Lãnh đạo Sở
|
4 giờ
|
|
|
Chuyển Báo cáo thẩm định kèm hồ sơ đến UBND tỉnh và gửi Báo cáo thẩm định
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Quyết định gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả cho chuyên viên đầu mối
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
22. Thủ tục: Ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận và thông báo việc ngừng hoạt động của dự án đầu tư cho các cơ quan liên quan.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Kiểm tra hồ sơ:
1. Đủ điều kiện: Dự thảo Quyết định ngừng hoạt động dự án đầu tư
2. Không đủ điều kiện: trả lại TT PVHCC
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
02 ngày làm việc
|
|
|
Xem xét hồ sơ
1. Đồng ý trình Ban giám đốc. Chưa đồng ý: Trả lại 2. Chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Xem xét hồ sơ:
1. Đồng ý: Ký Quyết định ngừng hoạt động dự án đầu tư 2. Chưa đồng ý: Trả lại LĐP
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả cho chuyên viên đầu mối
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
23. Thủ tục: Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Thời hạn giải quyết: Tổng thời gian thực hiện không quy định, chỉ quy định thời gian ở bước nhà đầu tư nộp hồ sơ đến Sở Kế hoạch và Đầu tư trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày quyết định.
+ Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày quyết định, nhà đầu tư gửi quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư hoặc thông báo và nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho Sở Kế hoạch và Đầu tư.
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo việc chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư cho các cơ quan liên quan kể từ ngày nhận được quyết định hoặc thông chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng
Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
Không quy định
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Kiểm tra hồ sơ:
1. Đủ điều kiện: thông báo chấm dứt hoạt động dự án đầu tư cho các Sở ngành liên quan
2. Không đủ điều kiện: trả lại TT PVHCC
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
Không quy định
|
|
|
Xem xét hồ sơ
1. Đồng ý trình Ban giám đốc.
2. Chưa đồng ý: Trả lại Chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng
|
Không quy định
|
|
|
Xem xét hồ sơ:
1. Đồng ý: Ký thông báo
chấm dứt hoạt động dự án 2. Chưa đồng ý: Trả lại LĐP
|
Lãnh đạo Sở
|
Không quy định
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả
giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả cho chuyên viên đầu mối
|
Chuyên viên xử lý phòng
Kinh tế đối ngoại; phòng
Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
Không quy định
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng
Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
Không quy định
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Không quy định
|
24. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ khi dự án đáp ứng các điều kiện tại khoản 3 Điều 36 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP, Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh
tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy
hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Kiểm tra hồ sơ:
1. Đủ điều kiện: Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
2. Không đủ điều kiện: trả lại TT PVHCC
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
10 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ
1. Đồng ý trình Ban giám đốc.
2. Chưa đồng ý: Trả lại Chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng
|
02 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ:
1. Đồng ý: Ký cấp giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư 2. Chưa đồng ý: Trả lại LĐP
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả
giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả cho
chuyên viên đầu mối
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh
tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy
hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
25. Thủ tục: Cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Trường hợp 1: cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Kiểm tra hồ sơ:
1. Đủ điều kiện: Dự thảo giấy chứng nhận đăng ký đầu tư được cấp lại
2. Không đủ điều kiện: trả lại TT PVHCC
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
02 ngày làm việc
|
|
|
Xem xét hồ sơ
1. Đồng ý trình Ban giám đốc.
2. Chưa đồng ý: Trả lại Chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Xem xét hồ sơ:
1. Đồng ý: Ký cấp lại giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư
2. Chưa đồng ý: Trả lại LĐP
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả cho chuyên viên đầu mối
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
- Trường hợp 2: Hiệu đính thông tin Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư hiệu đính thông tin Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Kiểm tra hồ sơ:
1. Đủ điều kiện: Dự thảo hiệu đính giấy chứng nhận đăng ký đầu tư được cấp lại
2. Không đủ điều kiện: trả lại TT PVHCC
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
01 ngày làm việc
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Kiểm tra hồ sơ:
1. Đủ điều kiện: Dự thảo hiệu đính giấy chứng nhận đăng ký đầu tư được cấp lại
2. Không đủ điều kiện: trả lại TT PVHCC
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Xem xét hồ sơ
1. Đồng ý trình Ban giám đốc.
2. Chưa đồng ý: Trả lại Chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng
|
4 giờ
|
|
|
Xem xét hồ sơ:
1. Đồng ý: Ký hiệu đính giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư 2. Chưa đồng ý: Trả lại LĐP
|
Lãnh đạo Sở
|
4 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả cho chuyên viên đầu mối
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
26. Thủ tục: Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Thời hạn giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Kiểm tra hồ sơ:
1. Đủ điều kiện: Dự thảo cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
2. Không đủ điều kiện: trả lại TT PVHCC
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Xem xét hồ sơ
1. Đồng ý trình Ban giám đốc.
2. Chưa đồng ý: Trả lại Chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng
|
4 giờ
|
|
|
Xem xét hồ sơ:
1. Đồng ý: Ký cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
2. Chưa đồng ý: Trả lại LĐP
|
Lãnh đạo Sở
|
4 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả cho chuyên viên đầu mối
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
27. Thủ tục: Thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài
a) Trường hợp 1: Tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài đầu tư góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 26 Luật Đầu tư
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 2 Điều 66 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP, Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp quy định tại khoản 2 Điều 24 của Luật Đầu tư, khoản 4 Điều 65 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP và thông báo cho nhà đầu tư, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 66 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP. Văn bản thông báo được gửi cho nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
4 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
4 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Kiểm tra hồ sơ:
1. Đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản thông báo việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp
2. Không đủ điều kiện: trả lại TT PVHCC
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
11 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ
1. Đồng ý trình Ban giám đốc.
2. Chưa đồng ý: Trả lại Chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ:
1. Đồng ý: Ký thông báo về
việc đáp ứng điều kiện góp
vốn, mua cổ phần, mua phần
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
vốn góp
2. Chưa đồng ý: Trả lại LĐP
|
|||
|
- Thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả cho chuyên viên đầu mối
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
4 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
4 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
4 giờ
|
b) Trường hợp 2: Tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn,
|
mua
cổ
phần,
mua
phần
vốn
góp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại
đảo,
xã,
phường,
thị trấn biên
giới
và
xã, phường, thị trấn ven biển; khu
vực
khác có ảnh hưởng
đến
quốc
phòng,
an
ninh
-
Thời
hạn
giải
quyết: Thời gian thực hiện quy định tại các bước như sau:
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư lấy ý kiến của Bộ Quốc phòng và Bộ Công an về việc đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm b khoản 4 Điều 65 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP;
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Quốc phòng và Bộ Công an có ý kiến về việc đáp ứng điều kiện bảo đảm quốc phòng, an ninh đối với tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp; quá thời hạn yêu cầu mà không có ý kiến thì được coi là đã đồng ý việc đáp ứng điều kiện bảo đảm quốc phòng, an ninh đối với tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp;
+ Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp theo quy định tại khoản 2 Điều 24 Luật Đầu tư, khoản 4 Điều 65 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP và căn cứ ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an để thông báo cho nhà đầu tư. Văn bản thông báo được gửi cho nhà đầu tư nước ngoài và tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp.
- Lưu đồ giải quyết:
|
山
2
|
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Kiểm tra hồ sơ:
1. Đủ điều kiện: Dự thảo văn bản gửi lấy ý kiến các đơn vị
2. Không đủ điều kiện: trả lại TT HC
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
02 ngày làm việc
|
|
|
Chờ ý kiến của các đơn vị
1. Đến hạn góp ý chưa có đủ ý kiến thì gửi văn bản lấy ý kiến lần hai và văn bản thông báo đơn vị đề xuất dự án.
2. Có đầy đủ ý kiến: tiếp tục thẩm định.
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
07 ngày làm việc
|
|
|
Tổng hợp ý kiến, dự thảo
thông báo về việc đáp ứng
điều kiện góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn góp
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
03 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ
1. Đồng ý trình Ban giám đốc.
2. Chưa đồng ý: Trả lại Chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ:
1. Đồng ý: Ký thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp 2. Chưa đồng ý: Trả lại LĐP
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả
giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả cho chuyên viên đầu mối
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
2 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
28. Thủ tục: Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành cho nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
4 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
4 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Kiểm tra hồ sơ:
1. Đủ điều kiện: Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành cho nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
2. Không đủ điều kiện: trả lại TT PVHCC
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
11 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ
1. Đồng ý trình Ban giám đốc.
2. Chưa đồng ý: Trả lại Chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ:
1. Đồng ý: Ký Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành cho nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC 2. Chưa đồng ý: Trả lại LĐP
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả
giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả cho chuyên viên đầu mối
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
4 giờ
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
4 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
4 giờ
|
29. Thủ tục: Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
- Thời hạn giải quyết:
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định chấm dứt hoạt động của văn phòng điều hành, nhà đầu tư nước ngoài gửi hồ sơ thông báo cho Sở Kế hoạch và Đầu tư nơi đặt văn phòng điều hành.
+ Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Kế hoạch và Đầu tư quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành.
(Tổng thời gian giải quyết quy định tại Sở Kế hoạch và Đầu tư là 15 ngày; thời gian để nhà đầu tư nước ngoài gửi hồ sơ thông báo cho Sở Kế hoạch và Đầu tư là 07 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định chấm dứt)
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ
chức chuyển chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
4 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
4 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Kiểm tra hồ sơ:
1. Đủ điều kiện: Dự thảo Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành.
2. Không đủ điều kiện: trả lại TT PVHCC
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
11 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ
1. Đồng ý trình Ban giám đốc.
2. Chưa đồng ý: Trả lại Chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ:
1. Đồng ý: Ký Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
2. Chưa đồng ý: Trả lại LĐP
|
|||
|
- Thực hiện số hóa kết quả
giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả cho chuyên viên đầu mối
|
Chuyên viên xử lý phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
4 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Chuyên viên đầu mối phòng Kinh tế đối ngoại; phòng Tổng hợp quy hoạch; phòng Quản lý ngành
|
4 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
4 giờ
|
告
III. LĨNH VỰC ĐẦU TƯ BẰNG VÔN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) VÀ VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI KHÔNG THUỘC HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC
30. Thủ tục: Xác nhận chuyên gia
- Thời hạn giải quyết: Cơ quan chủ quản xác nhận chuyên gia theo đúng mẫu quy định trong vòng 15 làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
4 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư
|
4 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý
- Thẩm định và giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên xử lý phòng Đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư
|
05 ngày làm, việc
|
|
|
Kiểm tra nội dung thẩm định, trình BGĐ
|
Lãnh đạo phòng Đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Xem xét kiến nghị của
Phòng, ký Báo cáo thẩm
định/ Văn bản
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Trình báo cáo thẩm định hồ sơ cho UBND tỉnh
|
Chuyển viên xử lý phòng Đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Xem xét, ký Quyết định/Văn bản
|
UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC - Chuyển kết quả cho
chuyên viên đầu mối
|
Chuyển viên xử lý phòng Đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư
|
4 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Chuyên viên đầu mối phòng Đấu thầu thẩm định và giám sát đầu
tư
|
4 giờ
|
|
|
Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
4 giờ
|
31. Thủ tục: Lập, thẩm định, phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng viện trợ không hoàn lại, không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Thời hạn giải quyết: Thời gian xem xét, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về chương trình, dự án kể từ ngày Sở Kế hoạch và Đầu tư nhận đủ hồ sơ hợp lệ là không quá 20 ngày.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ hợp lệ của Tổ chức/cá nhân; chuyển phòng chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
4 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối Phòng Quản lý ngành
|
4 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý
- Thẩm định và giải quyết hồ sơ:
+ Yêu cầu chủ đầu tư điều chỉnh (nếu có)
+ Văn bản xin ý kiến các đơn vị liên quan/mời các đơn vị hợp thống nhất ý kiến.
+ Lập báo cáo trình UBND tỉnh
|
Chuyên viên xử lý phòng Quản lý ngành
|
10 ngày
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý
- Thẩm định và giải quyết hồ sơ:
+ Yêu cầu chủ đầu tư điều chỉnh (nếu có)
+ Văn bản xin ý kiến các đơn vị liên quan/mời các đơn vị hợp thống nhất ý kiến.
+ Lập báo cáo trình UBND tỉnh
|
Chuyên viên xử lý phòng Quản lý ngành
|
10 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng Quản lý ngành
|
01 ngày
|
|
|
Ký duyệt kết quả thẩm
định hồ sơ và chuyển
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
|
Trình báo cáo thẩm định
hồ sơ cho UBND tỉnh
|
Chuyển viên xử lý phòng Quản lý ngành
|
01 ngày
|
|
|
Xem xét, phê duyệt
chương trình, dự án
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyển viên xử lý phòng Quản lý ngành
|
4 giờ
|
|
- Chuyên kết quả cho
chuyên viên đầu mối
|
|||
|
Nhận và chuyển kết quả
cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Chuyên viên đầu mối Phòng Quản lý ngành
|
4 giờ
|
|
|
Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
4 giờ
|
32. Thủ tục: Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án đầu tư sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Thời hạn giải quyết: Thời gian xem xét, trình Ủy ban nhân dân tỉnh về chương trình, dự án kể từ ngày Sở Kế hoạch và Đầu tư nhận đủ hồ sơ hợp lệ là không quá 20 ngày.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ hợp lệ của Tổ chức/cá nhân; chuyển phòng chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
4 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối Phòng Quản lý ngành
|
4 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý
- Thẩm định và giải quyết hồ sơ:
+ Yêu cầu chủ đầu tư điều chỉnh (nếu có)
+ Văn bản xin ý kiến các đơn vị liên quan/mời các đơn vị hợp thống nhất ý kiến.
+ Lập báo cáo trình UBND tỉnh
|
Chuyên viên xử lý phòng Quản lý ngành
|
10 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ và trình
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng Quản lý ngành
|
01 ngày
|
|
|
Ký duyệt kết quả thẩm
định hồ sơ và chuyển
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
|
Trình báo cáo thẩm định
hồ sơ cho UBND tỉnh
|
Chuyển viên xử lý phòng Quản
lý ngành
|
01 ngày
|
|
|
Xem xét, phê duyệt
chương trình, dự án
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyển viên xử lý phòng Quản
lý ngành
|
4 giờ
|
|
- Chuyển kết quả cho
chuyên viên đầu mối
|
|||
|
Nhận và chuyển kết quả
cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Chuyên viên đầu mối Phòng Quản lý ngành
|
4 giờ
|
|
|
Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
4 giờ
|
33. Thủ tục: Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ phi dự án sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Thời hạn giải quyết: Thời gian xem xét, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phi dự án kể từ ngày Sở Kế hoạch và Đầu tư nhận đủ hồ sơ hợp lệ là không quá 20 ngày.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ hợp lệ của Tổ chức/cá nhân; chuyển phòng chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
4 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối Phòng Quản lý ngành
|
4 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Thẩm định và giải quyết hồ sơ: + Yêu cầu chủ đầu tư điều chỉnh (nếu có)
+ Văn bản xin ý kiến các đơn vị liên quan/mời các đơn vị hợp thống nhất ý kiến.
-+ Lập báo cáo trình UBND tỉnh
|
Chuyên viên xử lý phòng Quản lý ngành
|
10 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ và trình
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng Quản lý ngành
|
01 ngày
|
|
|
Ký duyệt kết quả thẩm
định hồ sơ và chuyển
chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
|
Trình báo cáo thẩm định
hồ sơ cho UBND tỉnh
|
Chuyển viên xử lý phòng Quản lý ngành
|
01 ngày
|
|
|
Xem xét, phê duyệt phi dự án
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyển viên xử lý phòng Quản
lý ngành
|
4 giờ
|
|
- Chuyển kết quả cho
chuyên viên đầu mối
|
|||
|
Nhận và chuyển kết quả
cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
Chuyên viên đầu mối Phòng Quản lý ngành
|
4 giờ
|
|
|
Trả kết quả cho nhà đầu tư
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
4 giờ
|
IV. LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG
TƯ
34. Thủ tục: Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
- Thời hạn giải quyết: Tổng thời gian thực hiện là 45 ngày, trong đó:
+ Thời hạn thẩm định: Không quá 30 ngày.
+ Thời hạn phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư: Không quá 15 ngày.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
4 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng
Đấu thầu thẩm định và giám
sát đầu tư
|
2 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Kiểm tra hồ sơ:
1. Đủ điều kiện: Dự thảo văn bản gửi lấy ý kiến các đơn vị
2. Không đủ điều kiện: trả lại TT HC
|
Chuyên viên xử lý phòng Đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư
|
1,5 ngày
|
|
|
Chờ ý kiến của các đơn vị
1. Đến hạn góp ý chưa có đủ ý kiến thì gửi văn bản lấy ý kiến lần hai và văn bản thông báo đơn vị đề xuất dự án.
2. Có đầy đủ ý kiến: tiếp tục thẩm định.
|
Chuyên viên xử lý phòng Đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư
|
15 ngày
|
|
|
Tổng hợp ý kiến và thẩm định:
1. Đảm bảo về nội dung: trình báo cáo thẩm định.
2. Chưa đảm bảo về nội dung: trình văn bản yêu cầu giải trình hồ sơ
|
Chuyên viên xử lý phòng Đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư
|
06 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ
1. Đồng ý trình Ban giám đốc.
2. Chưa đồng ý: Trả lại Chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng
|
03 ngày
|
|
Xem xét hồ sơ:
1. Đồng ý: Ký báo cáo thẩm định/Văn bản yêu cầu giải trình hồ sơ. 2. Chưa đồng ý: Trả lại LĐP
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
|
Chuyển Báo cáo thẩm định kèm hồ sơ đến UBND tỉnh và gửi Báo cáo thẩm định (hoặc văn bản yêu cầu đơn vị đề xuất dự án bổ sung hồ sơ) đến TTPVHCC
|
Chuyên viên xử lý phòng Đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư
|
01 ngày
|
|
|
Trình Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết định
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
15 ngày
|
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả
giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả cho chuyên
viên đầu mối
|
Chuyên viên xử lý phòng Đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư
|
4 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Chuyên viên đầu mối phòng
Đấu thầu thẩm định và giám
sát đầu tư
|
2 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
2 giờ
|
35. Thủ tục: Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
- Thời hạn giải quyết: Tổng thời gian thực hiện là 75 ngày, trong đó:
+ Thời hạn thẩm định: Không quá 60 ngày
+ Thời hạn phê duyệt dự án PPP: Không quá 15 ngày
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
4 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư
|
4 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Kiểm tra hồ sơ:
1. Đủ điều kiện: Dự thảo văn bản gửi lấy ý kiến các đơn vị
2. Không đủ điều kiện: trả lại TT HC
|
Chuyên viên xử lý phòng Đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư
|
02 ngày
|
|
|
Chờ ý kiến của các đơn vị.
1. Đến hạn góp ý chưa có đủ ý kiến thì gửi văn bản lấy ý kiến lần hai và văn bản thông báo đơn vị đề xuất dự án.
2. Có đầy đủ ý kiến: tiếp tục thẩm định.
|
Chuyên viên xử lý phòng Đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư
|
37 ngày
|
|
|
Tổng hợp ý kiến và thẩm định:
1. Đảm bảo về nội dung: trình báo cáo thẩm định. 2. Chưa đảm bảo về nội dung: trình văn bản yêu cầu giải trình hồ sơ
|
Chuyên viên xử lý phòng Đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư
|
06 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ
1. Đồng ý trình Ban giám đốc.
2. Chưa đồng ý: Trả lại Chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng
|
05 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ:
1. Đồng ý: Ký báo cáo thẩm
định/Văn bản yêu cầu giải trình
|
Lãnh đạo Sở
|
05 ngày
|
|
hồ sơ.
2. Chưa đồng ý: Trả lại LĐP
|
|||
|
Có 2 trường hợp:
1. Chuyển Báo cáo thẩm định kèm hồ sơ đến UBND tỉnh. 2. Chuyển văn bản yêu cầu
đơn vị đề xuất dự án bổ sung
hồ sơ đến TTHCC
|
Chuyên viên xử lý phòng Đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư
|
02 ngày
|
|
|
Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký Quyết định
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
15 ngày
|
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC - Chuyển kết quả cho cán bộ đầu mối
|
Chuyên viên xử lý phòng Đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư
|
01 ngày
|
|
|
Chuyển kết quả ra Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Chuyên viên đầu mối phòng
Đấu thầu thẩm định và giám
sát đầu tư
|
4 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
4 giờ
|
36. Thủ tục: Thẩm định nội dung điều chỉnh chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
- Thời hạn giải quyết: Tổng thời gian thực hiện là 45 ngày, trong đó:
+ Thời hạn thẩm định: Không quá 30 ngày.
+ Thời hạn phê duyệt quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP: Không quá 15 ngày.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
4 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng
Đấu thầu thẩm định và giám
sát đầu tư
|
2 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Kiểm tra hồ sơ:
1. Đủ điều kiện: Dự thảo văn bản gửi lấy ý kiến các đơn vị
2. Không đủ điều kiện: trả lại TT HC
|
Chuyên viên xử lý phòng Đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư
|
1,5 ngày
|
|
|
Chờ ý kiến của các đơn vị
1. Đến hạn góp ý chưa có đủ ý kiến thì gửi văn bản lấy ý kiến lần hai và văn bản thông báo đơn vị đề xuất dự án.
2. Có đầy đủ ý kiến: tiếp tục thẩm định.
|
Chuyên viên xử lý phòng Đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư
|
15 ngày
|
|
|
Tổng hợp ý kiến và thẩm định:
1. Đảm bảo về nội dung: trình báo cáo thẩm định.
2. Chưa đảm bảo về nội dung: trình văn bản yêu cầu giải trình hồ sơ
|
Chuyên viên xử lý phòng Đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư
|
06 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ
1. Đồng ý trình Ban giám đốc.
2. Chưa đồng ý: Trả lại Chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng
|
03 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ:
1. Đồng ý: Ký báo cáo thẩm
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
định/Văn bản yêu cầu giải trình hồ sơ. 2. Chưa đồng ý: Trả lại LĐP
|
|||
|
Chuyển Báo cáo thẩm định kèm hồ sơ đến UBND tỉnh và gửi Báo cáo thẩm định (hoặc văn bản yêu cầu đơn vị đề xuất dự án bổ sung hồ sơ) đến TTPVHCC
|
Chuyên viên xử lý phòng Đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư
|
01 ngày
|
|
|
Trình Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh xem xét, quyết định
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
15 ngày
|
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả
giải quyết TTHC
- Chuyển kết quả cho chuyên
viên đầu mối
|
Chuyên viên xử lý phòng Đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư
|
2 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Chuyên viên đầu mối phòng
Đấu thầu thẩm định và giám
sát đầu tư
|
4 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
4 giờ
|
37. Thủ tục: Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
- Thời hạn giải quyết: tổng thời gian thực hiện là 75 ngày, trong đó:
+ Thời hạn thẩm định: Không quá 60 ngày.
+ Thời hạn phê duyệt: Không quá 15 ngày.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
4 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng
Đấu thầu thẩm định và giám
sát đầu tư
|
4 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Kiểm tra hồ sơ:
1. Đủ điều kiện: Dự thảo văn bản gửi lấy ý kiến các đơn vị
2. Không đủ điều kiện: trả lại TT HC
|
Chuyên viên xử lý phòng Đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư
|
02 ngày
|
|
|
Chờ ý kiến của các đơn vị.
1. Đến hạn góp ý chưa có đủ ý kiến thì gửi văn bản lấy ý kiến lần hai và văn bản thông báo đơn vị đề xuất dự án.
2. Có đầy đủ ý kiến: tiếp tục thẩm định.
|
Chuyên viên xử lý phòng Đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư
|
37 ngày
|
|
|
Tổng hợp ý kiến và thẩm định:
1. Đảm bảo về nội dung: trình báo cáo thẩm định. 2. Chưa đảm bảo về nội dung: trình văn bản yêu cầu giải trình hồ sơ
|
Chuyên viên xử lý phòng Đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư
|
06 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ
1. Đồng ý trình Ban giám đốc.
2. Chưa đồng ý: Trả lại Chuyên viên
|
Lãnh đạo phòng
|
05 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ:
1. Đồng ý: Ký báo cáo thẩm
|
Lãnh đạo Sở
|
05 ngày
|
|
định/Văn bản yêu cầu giải trình hồ sơ. 2. Chưa đồng ý: Trả lại LĐP
|
|||
|
Có 2 trường hợp:
1. Chuyển Báo cáo thẩm định kèm hồ sơ đến UBND tỉnh. 2. Chuyển văn bản yêu cầu
đơn vị đề xuất dự án bổ sung
hồ sơ đến TTHCC
|
Chuyên viên xử lý phòng Đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư
|
02 ngày
|
|
|
Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh ký Quyết định
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
15 ngày
|
|
|
- Thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC - Chuyển kết quả cho cán bộ đầu mối
|
Chuyên viên xử lý phòng Đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư
|
01 ngày
|
|
|
Chuyển kết quả ra Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Chuyên viên đầu mối phòng
Đấu thầu thẩm định và giám
sát đầu tư
|
4 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
4 giờ
|
V. LĨNH VỰC ĐẤU THẦU
38. Thủ tục: Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất do nhà đầu tư đề xuất (đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư)
- Thời hạn giải quyết: Tổng thời gian thực hiện là 40 ngày, trong đó:
+ Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi nhận được đề xuất, Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các cơ quan có liên quan tổng hợp danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất; đánh giá việc đáp ứng đầy đủ điều kiện xác định dự án đầu tư có sử dụng đất quy định khoản 5 Điều 108 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP; xác định yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Trường hợp cần thiết, thời gian thực hiện có thể được gia hạn theo yêu cầu thực tế.
+ Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất, trong đó bao gồm yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung
công
việc
|
Đơn vị
thực
hiện
|
Thời gian
giải
quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển chuyên môn xử lý - Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
4 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Quản lý ngành, phòng Kinh tế đối ngoại, phòng Tổng hợp quy hoạch
|
4 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý
- Phối hợp với các cơ quan có liên quan tổng hợp danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất, xác định yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Chuyên viên xử lý phòng
Quản
lý ngành, phòng Kinh tế đối ngoại, phòng Tổng hợp quy hoạch
|
21 ngày
|
|
|
Duyệt hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng Quản lý ngành, phòng Kinh tế đối ngoại, phòng Tổng hợp quy hoạch
|
03 ngày
|
|
|
- Duyệt dự thảo, hoặc đề nghị điều chỉnh, bổ sung.
|
Lãnh đạo Sở
|
03 ngày
|
|
- Ký phát hành Văn bản chính thức báo cáo UBND tỉnh
|
|||
|
Trình hố sơ cho UBND tỉnh
|
Chuyên viên xử lý phòng
Quản lý ngành, phòng Kinh
tế đối ngoại, phòng Tổng hợp quy hoạch
|
4 giờ
|
|
|
Xem xét, phê duyệt danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
10 ngày
|
|
|
- Nhận kết quả từ UBND tỉnh và chuyển kết quả cho chuyên viên đầu mối - Thực hiện số hóa kết quả
giải quyết TTHC
|
Chuyên viên xử lý phòng Quản lý ngành, phòng Kinh tế đối ngoại, phòng Tổng hợp quy hoạch
|
4 giờ
|
|
|
Chuyển kết quả ra Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Chuyên viên đầu mối phòng Quản lý ngành, phòng Kinh tế đối ngoại, phòng Tổng hợp quy hoạch
|
4 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
4 giờ
|
VI. LĨNH VỰC ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN
39. Thủ tục: Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (Cấp tỉnh)
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày doanh nghiệp nộp hồ sơ cho Sở Kế hoạch và Đầu tư.
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển chuyên môn xử lý
- Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
4 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên viên xử lý
|
Chuyên viên đầu mối phòng Quản lý ngành
|
4 giờ
|
|
|
- Thực hiện số hóa hồ sơ trong quá trình xử lý - Thẩm định và giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên xử lý phòng Quản lý ngành
|
05 ngày làm việc
|
|
|
Duyệt hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng phòng Quản lý ngành
|
01 ngày làm việc
|
|
|
- Duyệt dự thảo, hoặc đề nghị điều chỉnh, bổ sung.
- Ký phát hành Văn bản chính thức báo cáo UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
làm việc
|
|
|
Trình hố sơ cho UBND tỉnh
|
Chuyên viên xử lý phòng
Quản lý ngành
|
4 giờ
|
|
|
Xem xét và có văn bản cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
|
|
- Nhận kết quả từ UBND tỉnh và chuyển kết quả cho chuyên viên đầu mối - Thực hiện số hóa kết quả
giải quyết TTHC
|
Chuyên viên xử lý phòng Quản lý ngành
|
4 giờ
|
|
|
Chuyển kết quả ra Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Chuyên viên đầu mối phòng
Quản lý ngành
|
4 giờ
|
|
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
4 giờ
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
* LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH
1. Thủ tục: Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc (24 giờ).
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ theo thành phần hồ sơ đã quy định tại Bộ phận TN&TKQ
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện
|
4 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ
|
Công chức Phòng TC-KH
|
4 giờ
|
|
|
Nhận hồ sơ tại Phòng Tài
chính - Kế hoạch
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 giờ
|
|
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 giờ
|
|
|
Xử lý hồ sơ trên Hệ thống Thông tin về ĐKHKD
|
Cán bộ thụ lý
|
5 giờ
|
|
|
Duyệt dự thảo, yêu cầu
MSHKD trên Hệ thống
hoặc ra TB bổ sung
|
Lãnh đạo Phòng
|
4 giờ
|
|
|
Trả kết quả mã số hộ kinh doanh
|
Hệ thống thông tin về ĐKHKD
và Hệ thống Thông tin ĐKT
|
4 giờ
|
|
|
Chấp thuận cấp Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Phòng
|
1 giờ
|
|
|
In Giấy chứng nhận
|
Cán bộ thụ lý
|
0,5 giờ
|
|
|
Ký giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Công chức Phòng TC-KH
|
4 giờ
|
|
|
Trả kết quả cho hộ kinh
doanh
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện
|
4 giờ
|
|
|
Tổng
thời
gian
|
24 giờ
|
2. Thủ tục: Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc (24 giờ).
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ theo thành phần hồ sơ đã quy định tại Bộ phận TN&TKQ
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện
|
4 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ
|
Công chức Phòng TC-KH
|
4 giờ
|
|
|
Nhận hồ sơ tại Phòng Tài
chính - Kế hoạch
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 giờ
|
|
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 giờ
|
|
|
Xử lý hồ sơ trên Hệ thống Thông tin về ĐKHKD
|
Cán bộ thụ lý
|
7 giờ
|
|
|
Chấp thuận cấp Giấy CN hoặc GXN và truyền thông tin từ Hệ thống thông tin về ĐKHKD sang Hệ thống Thông tin ĐKT hoặc ra Thông báo bổ sung
|
Lãnh đạo Phòng
|
7 giờ
|
|
|
In Giấy CN hoặc Giấy XN hoặc Thông báo CDHĐ
|
Cán bộ thụ lý
|
0,5 giờ
|
|
|
Ký Giấy CN hoặc Giấy XN hoặc Thông báo CDHĐ
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Công chức Phòng TC-KH
|
4 giờ
|
|
|
Trả kết quả cho hộ kinh doanh
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện
|
4 giờ
|
|
|
Tổng
thời
gian
|
24 giờ
|
3. Thủ tục: Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc (24 giờ).
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ theo thành phần hồ sơ đã quy định tại Bộ phận TN&TKQ
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện
|
04 giờ
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ theo thành phần hồ sơ đã quy định tại Bộ phận TN&TKQ
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện
|
04 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ
|
Công chức Phòng TC-KH
|
04 giờ
|
|
|
Nhận hồ sơ tại Phòng Tài
chính - Kế hoạch
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 giờ
|
|
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 giờ
|
|
|
Xử lý hồ sơ trên Hệ thống Thông tin về ĐKHKD
|
Cán bộ thụ lý
|
07 giờ
|
|
|
Chấp thuận cấp Giấy CN hoặc GXN và truyền thông tin từ Hệ thống thông tin về ĐKHKD sang Hệ thống Thông tin ĐKT hoặc ra Thông báo bổ sung
|
Lãnh đạo Phòng
|
07 giờ
|
|
|
In Giấy CN hoặc Giấy XN hoặc Thông báo CDHĐ
|
Cán bộ thụ lý
|
0,5 giờ
|
|
|
Ký Giấy CN hoặc Giấy XN hoặc Thông báo CDHĐ
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Công chức Phòng TC-KH
|
04 giờ
|
|
|
Trả kết quả cho hộ kinh doanh
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện
|
04 giờ
|
|
|
Tổng thời gian
|
24 giờ
|
4. Thủ tục: Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc (24 giờ).
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ theo thành phần hồ sơ đã quy định tại Bộ phận TN&TKQ
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện
|
4 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ
|
Công chức Phòng TC-KH
|
4 giờ
|
|
|
Nhận hồ sơ tại Phòng Tài
chính - Kế hoạch
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 giờ
|
|
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 giờ
|
|
|
Xử lý hồ sơ trên Hệ thống Thông tin về ĐKHKD
|
Cán bộ thụ lý
|
7 giờ
|
|
|
Chấp thuận cấp Giấy CN hoặc GXN và truyền thông tin từ Hệ thống thông tin về ĐKHKD sang Hệ thống Thông tin ĐKT hoặc ra Thông báo bổ sung
|
Lãnh đạo Phòng
|
7 giờ
|
|
|
In Giấy CN hoặc Giấy XN hoặc Thông báo CDHĐ
|
Cán bộ thụ lý
|
0,5 giờ
|
|
|
Ký Giấy CN hoặc Giấy XN hoặc Thông báo CDHĐ
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Công chức Phòng TC-KH
|
4 giờ
|
|
|
Trả kết quả cho hộ kinh doanh
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện
|
4 giờ
|
|
|
Tổng
thời
gian
|
24 giờ
|
5. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc (24 giờ).
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ theo thành phần hồ sơ đã quy định tại Bộ phận TN&TKQ
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện
|
4 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ
|
Công chức Phòng TC-KH
|
4 giờ
|
|
|
Nhận hồ sơ tại Phòng Tài
chính - Kế hoạch
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 giờ
|
|
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 giờ
|
|
|
Xử lý hồ sơ trên Hệ thống Thông tin về ĐKHKD
|
Cán bộ thụ lý
|
07 giờ
|
|
|
Chấp thuận cấp Giấy CN hoặc GXN và truyền thông tin từ Hệ thống thông tin về ĐKHKD sang Hệ thống Thông tin ĐKT hoặc ra Thông báo bổ sung
|
Lãnh đạo Phòng
|
7 giờ
|
|
|
In Giấy CN hoặc Giấy XN hoặc Thông báo CDHĐ
|
Cán bộ thụ lý
|
0,5 giờ
|
|
|
Ký Giấy CN hoặc Giấy XN hoặc Thông báo CDHĐ
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 giờ
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Công chức Phòng TC-KH
|
4 giờ
|
|
|
Trả kết quả cho hộ kinh doanh
|
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp huyện
|
4 giờ
|
|
|
Tổng
thời
gian
|
24 giờ
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
* LĨNH VỰC THÀNH LÂP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
1. Thủ tục: Thông báo thành lập tổ hợp tác
- Thời hạn giải quyết: Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ theo quy định của Tổ trưởng tổ hợp tác hoặc người đại diện theo ủy quyền của tổ hợp tác - Kiểm tra hồ sơ
- Trình Lãnh đạo xem xét
|
Cán bộ thụ lý cấp xã
|
01 giờ
|
|
|
Xem xét duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo cấp xã
|
01 giờ
|
|
|
Cập nhật vào Sổ theo dõi
về việc thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác các
thông tin có liên quan
|
Cán bộ thụ lý cấp xã
|
01 giờ
|
2. Thủ tục: Thông báo thay đổi tổ hợp tác
- Thời hạn giải quyết: Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ theo quy định của Tổ trưởng tổ hợp tác hoặc người đại diện theo ủy quyền của tổ hợp tác - Kiểm tra hồ sơ
- Trình Lãnh đạo xem xét
|
Cán bộ thụ lý cấp xã
|
01 giờ
|
|
|
Xem xét duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo cấp xã
|
01 giờ
|
|
|
Cập nhật vào Sổ theo dõi
về việc thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác các
thông tin có liên quan
|
Cán bộ thụ lý cấp xã
|
01 giờ
|
3. Thủ tục: Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác
- Thời hạn giải quyết: Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ
- Lưu đồ giải quyết:
|
Nội
dung
công
việc
|
Đơn
vị
thực
hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
|
- Tiếp nhận hồ sơ theo quy định của Tổ trưởng tổ hợp tác hoặc người đại diện theo ủy quyền của tổ hợp tác - Kiểm tra hồ sơ
- Trình Lãnh đạo xem xét
|
Cán bộ thụ lý cấp xã
|
01 giờ
|
|
|
Xem xét duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo cấp xã
|
01 giờ
|
|
|
Cập nhật vào Sổ theo dõi
về việc thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác các
thông tin có liên quan
|
Cán bộ thụ lý cấp xã
|
01 giờ
|