|
BỘ CÔNG NGHIỆP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3284/QĐ-TCCB |
Hà Nội, ngày 29 tháng 10 năm 1996 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHUYÊN NGÀNH LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP ĐIỆN LỰC
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP
Căn cứ Nghị định số 74/CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Công nghiệp;
Căn cứ "Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng" ban hành kèm theo Nghị định 42/CP ngày 16/7/1996 của Chính phủ;
Căn cứ văn bản số 1269 BXD/VKTM ngày 30/9/1996 của Bộ Xây dựng thỏa thuận ban hành Định mức dự toán chuyên ngành Lắp đặt trạm biến áp;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Đầu tư,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này tập "Định mức dự toán chuyên ngành Lắp đặt trạm biến áp".
Điều 2: Tập Định mức này là áp dụng thống nhất trong cả nước làm căn cứ lập đơn giá cho công tác Lắp đặt trạm biến áp.
Tổng Công ty Điện lực Việt Nam tổ chức theo dõi, kiểm tra chặt chẽ việc áp dụng định mức này. Trong quá trình thực hiện nếu có điểm nào chưa phù hợp thì phản ánh kịp thời cho Bộ Công nghiệp và Bộ Xây dựng cùng xem xét điều chỉnh.
Điều 3: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: |
K/T BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG NGHIỆP |
HƯỚNG DẪN VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
I- Thuyết minh:
1. Định mức dự toán lắp đặt thiết bị và phụ kiện của trạm biến áp có cấp điện áp từ 6KV đến 500KV, (sau đây gọi tắt là định mức dự toán lắp đặt trạm biến áp) là định mức hao phí cần thiết về vật liệu, ngày công lao động, ca xe máy thi công để thực hiện và hoàn thành lắp đặt thiết bị, đưa vào sử dụng và được tính theo đơn vị khối lượng thiết bị, phụ kiện phù hợp. Định mức được xác định cho các loại thiết bị, phụ kiện của trạm biến áp. Mỗi định mức dự toán được trình bày tóm tắt nội dung công việc chủ yếu để thực hiện lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật lắp đặt, điều kiện lắp đặt phổ biến và biện pháp thi công phù hợp, trong định mức dự toán đã tính đến công tác vận chuyển thiết bị, phụ kiện cự ly vận chuyển bình quân là 30m, trường hợp phải vận chuyển xa hơn thì được tính thêm chi phí vận chuyển ngoài cự ly quy định trên. Trường hợp lắp đặt thiết bị trong điều kiện đặc biệt cần nghiên cứu trình duyệt điều chỉnh bổ sung khi cần thiết.
2. Tập định mức dự toán được chia thành các chương:
- Chương I : Lắp đặt máy biến áp, máy điện điện áp và máy biến dòng điện.
- Chương II : Lắp đặt máy cắt và thiết bị khác
- Chương III : Lắp đặt hệ thống cáp dẫn điện
- Chương IV : Kéo rải dây cáp điện trần, lắp đặt các lọai sứ và phụ kiện
- Chương V : Lắp đặt các loại tủ điện, đèn bảo vệ, tổ hợp và lắp đặt kết cấu thép. Lắp dựng cột xà trong trạm.
II- Hướng dẫn áp dụng:
1. Áp dụng định mức lắp đặt thiết bị, trạm biến áp cần nghiên cứu thiết kế công nghệ và danh mục thiết bị; phụ kiện có phân tích lắp đặt đơn chiếc và khối lượng đã được tổ hợp trước khi lắp đặt để xác định khối lượng công tác lắp đặt cho phù hợp với danh mục định mức, đơn giá lắp đặt tránh sự thiếu sót cũng như trùng lặp khi xác định khối lượng lắp đặt.
2. Áp dụng định mức lắp đặt cáp điện ở những điều kiện thi công: (trong tuy nen, trong ống, treo cáp trên dây, mương đất...): tính theo trọng lượng một mét cáp, vì vậy khi lập dự toán cần căn cứ vào chủng loại cáp và trọng lượng m cáp của mỗi loại để tính toán cho phù hợp.
3. Hao hụt vật liệu chính áp dụng theo định mức hao hụt tại văn bản số 382/BXD-VKT ngày 28/3/1994 của Bộ Xây dựng hoặc các quy định trong định mức chuyên ngành.
Chương I
010.100 LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP, MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP VÀ MÁY DÒNG ĐIỆN TỪ 6KV ĐẾN 500KV
+ Nội dung công việc:
- Chuẩn bị, mặt bằng, dụng cụ thi công vệ sinh thiết bị và phụ kiện máy biến áp
- Lắp đặt phụ kiện máy biến áp (máy biến áp, sứ, cánh tỏa nhiệt, quạt gió, tủ bảng điện).
- Đối với máy ≤110KV hao phí vận chuyển máy đã được tính trong phạm vi 30m
- Đối với máy biến áp >110KV đã được đưa lên bệ và căn chỉnh.
010.100- LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP 220KV VÀ 500KV
Đơn vị tính: 1 máy
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Loại máy biến áp
|
Loại máy biến áp
|
Loại máy biến áp
|
Loại máy biến áp
|
Loại máy biến áp
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
500/225/35
(150MVA)
|
500/225/35
(100MVA)
|
220/110/35
(250MVA)
|
220/110/35
(125MVA)
|
220/110/35
(60MVA)
|
|
010.10
|
Lắp đặt máy biến áp 500/225/35
|
1. Vật liệu
- Que hàn điện d4
- Cồn công nghiệp
|
Kg
-
|
2,80
1,90
|
2,2
1,7
|
1,8
1,1
|
1,4
0,8
|
0,9
0,6
|
|
010.11
|
Lắp đặt máy biến áp 220/110/35
|
- Gôm lắc
- Xăng A70
|
-
-
|
0,70
9,70
|
0,4
7,4
|
0,4
5,4
|
0,3
4,3
|
0,2
3,2
|
|
- Sơn màu
|
-
|
1,40
|
1,2
|
0,8
|
0,6
|
0,2
|
||
|
- Giấy ráp
|
Tờ
|
11,00
|
9,0
|
6,0
|
5,0
|
3,0
|
||
|
- Băng vải nhựa 5m
|
Cuộn
|
10,00
|
7,5
|
5,5
|
4,0
|
3,0
|
||
|
- Vải trắng mộc
|
m
|
7,20
|
5,4
|
5,4
|
4,0
|
3,0
|
||
|
- Sơn chống rỉ
|
-
|
0,70
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
0,3
|
||
|
- Mỡ YC
|
-
|
1,80
|
1,0
|
1,0
|
0,7
|
0,5
|
||
|
- Dây thép mạ D=2
|
-
|
8,20
|
8,0
|
5,0
|
4,0
|
2,5
|
||
|
- Giẻ lau
|
-
|
10,00
|
10,0
|
7,5
|
4,5
|
3,5
|
||
|
- Gỗ nhóm IV
|
m3
|
1,00
|
1,0
|
0,6
|
0,2
|
0,2
|
||
|
- Amiăng tấm
|
Kg
|
10,00
|
10,0
|
6,0
|
2,5
|
2,5
|
||
|
2. Nhân công
|
||||||||
|
- Bậc thợ BQ 4, 0/7
|
Công
|
688,00
|
496,00
|
468,00
|
382,00
|
200,00
|
||
|
3. Máy thi công
|
||||||||
|
- Máy hàn HQ 14 Kw
|
-
|
1,13
|
0,75
|
0,75
|
0,33
|
0,22
|
||
|
- Cẩu 10 tấn
|
-
|
1,78
|
1,68
|
1,68
|
1,10
|
0,68
|
||
|
- Cẩu 5 tấn
|
-
|
0,92
|
0,5
|
0,5
|
0,50
|
0,20
|
010.200- LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP 110KV
Đơn vị tính: 1 máy
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Loại máy biến áp
|
Loại máy biến áp
|
Loại máy biến áp
|
Loại máy biến áp
|
Loại máy biến áp
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
110/35/11
(60MVA)
|
110/35/11
(40MVA)
|
110/35/11
(25MVA)
|
110/35/11
(16MVA)
|
110/35/11
(11MVA)
|
|
010.20
|
Lắp đặt máy biến áp 110/35/11
|
1. Vật liệu
- Que hàn điện d4
- Cồn công nghiệp
|
Kg
-
|
1,80
1,10
|
1,3
0,8
|
1,1
0,6
|
0,9
0,5
|
0,7
0,4
|
|
- Gôm lắc
- Xăng A70
|
-
-
|
0,40
5,40
|
0,3
4,1
|
0,2
3,3
|
0,2
2,6
|
0,2
2,0
|
||
|
- Sơn màu
|
-
|
0,80
|
0,6
|
0,5
|
0,4
|
0,3
|
||
|
- Giấy ráp
|
Tờ
|
6,00
|
4,5
|
3,6
|
2,9
|
2,3
|
||
|
- Băng vải nhựa 5m
|
Cuộn
|
5,50
|
4,1
|
3,3
|
2,6
|
2,0
|
||
|
- Vải trắng mộc
|
m
|
5,40
|
4,0
|
3,2
|
2,5
|
2,0
|
||
|
- Sơn chống rỉ
|
-
|
0,40
|
0,3
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
||
|
- Mỡ YC
|
-
|
1,00
|
0,8
|
0,6
|
0,5
|
0,4
|
||
|
- Dây thép mạ D=2
|
-
|
8,20
|
6,6
|
5,3
|
2,5
|
2,0
|
||
|
- Giẻ lau
|
-
|
7,50
|
6,0
|
4,8
|
2,0
|
1,6
|
||
|
- Gỗ nhóm IV
|
m3
|
0,60
|
0,4
|
0,3
|
0,2
|
0,2
|
||
|
- Amiăng tấm
|
Kg
|
6,00
|
4,8
|
3,8
|
2,5
|
2,0
|
||
|
2. Nhân công
|
||||||||
|
- Bậc thợ BQ 4, 0/7
|
Công
|
119,00
|
93,00
|
74,0
|
66,00
|
63,0
|
||
|
3. Máy thi công
|
||||||||
|
- Máy hàn HQ 14 Kw
|
-
|
0,45
|
0,36
|
0,28
|
0,2
|
0,17
|
||
|
- Cẩu 10 tấn
|
-
|
0,68
|
0,68
|
0,68
|
||||
|
- Cẩu 5 tấn
|
-
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,2
|
0,2
|
010.300- LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP TRUNG GIAN 35KV
Đơn vị tính: 1 máy
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Loại máy biến áp
|
Loại máy biến áp
|
Loại máy biến áp
|
Loại máy biến áp
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
35/11(/6)
≤1000 KVA
|
35/11(/6)
≤1800 KVA
|
35/11(/6)
≤3200 KVA
|
35/11(/6)
≤5600 KVA
|
|
010.30
|
Lắp đặt máy biến áp trung gian
|
1. Vật liệu
- Que hàn điện d4
- Cồn công nghiệp
|
Kg
-
|
0,40
0,30
|
0,48
0,36
|
0,60
0,43
|
0,60
0,43
|
|
- Gôm lắc
- Xăng A70
|
-
-
|
0,10
0,30
|
0,12
0,36
|
0,14
0,43
|
0,14
0,43
|
||
|
- Sơn màu
|
-
|
0,20
|
0,24
|
0,30
|
0,30
|
||
|
- Giấy ráp
|
Tờ
|
0,20
|
0,24
|
0,30
|
0,30
|
||
|
- Băng vải nhựa 5m
|
Cuộn
|
1,00
|
1,20
|
1,44
|
1,44
|
||
|
- Vải trắng mộc
|
m
|
1,00
|
1,20
|
1,44
|
1,44
|
||
|
- Sơn chống rỉ
|
-
|
0,20
|
0,24
|
0,30
|
0,30
|
||
|
- Giẻ lau
|
-
|
2,50
|
3,00
|
3,6
|
3,6
|
||
|
- Gỗ nhóm IV
|
m3
|
0,20
|
0,24
|
0,3
|
0,3
|
||
|
- Amiăng tấm
|
Kg
|
2,00
|
2,40
|
3,0
|
3,0
|
||
|
2. Nhân công
|
|||||||
|
- Bậc thợ BQ 4, 0/7
|
Công
|
15,50
|
18,30
|
22,0
|
27,0
|
||
|
3. Máy thi công
|
|||||||
|
- Máy hàn HQ 14 Kw
|
-
|
0,10
|
0,12
|
0,14
|
0,14
|
||
|
- Cẩu 5 tấn
|
-
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
010.400- LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP PHÂN PHỐI
Đơn vị tính: 1 máy
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Loại máy biến áp
|
Loại máy biến áp
|
Loại máy biến áp
|
Loại máy biến áp
|
Loại máy biến áp
|
Loại máy biến áp
|
Loại máy biến áp
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
6-10/0,4
30 KVA
|
6-10/0,4
50 KVA
|
6-10/0,4
100 KVA
|
6-10/0,4
180 KVA
|
6-10/0,4
320 KVA
|
6-10/0,4
560 KVA
|
6-10/0,4 ≥750 KVA
|
|
010.40
|
Lắp đặt máy biến áp phân phối loại 6-10/0,4
|
1. Vật liệu
- Que hàn điện d4
- Cồn công nghiệp
|
Kg
-
|
0,40
0,30
|
0,4
0,3
|
0,4
0,3
|
0,4
0,3
|
0,4
0,3
|
0,4
0,3
|
0,4
0,3
|
|
- Gôm lắc
- Xăng A70
|
-
-
|
0,10
0,20
|
0,1
0,3
|
0,1
0,3
|
0,1
0,3
|
0,1
0,3
|
0,1
0,3
|
0,1
0,3
|
||
|
- Sơn màu
|
-
|
0,15
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
||
|
- Giấy ráp
|
Tờ
|
0,50
|
0,7
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
||
|
- Băng vải nhựa 5m
|
Cuộn
|
0,50
|
0,7
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
||
|
- Vải trắng mộc
|
m
|
0,50
|
0,7
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
||
|
- Sơn chống rỉ
|
-
|
0,20
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
||
|
- Giẻ lau
|
-
|
1,00
|
1,0
|
1,6
|
1,6
|
1,6
|
1,6
|
1,6
|
||
|
- Gỗ nhóm IV
|
m3
|
0,20
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
||
|
- Amiăng tấm
|
Kg
|
0,00
|
0,8
|
1,0
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
||
|
2. Nhân công
|
||||||||||
|
- Bậc thợ BQ 4, 0/7
|
Công
|
4,00
|
4,50
|
5,5
|
6,50
|
7,6
|
9,00
|
10,5
|
||
|
3. Máy thi công
|
||||||||||
|
- Máy hàn HQ 14 Kw
|
-
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
||
|
010.41
|
Lắp đặt máy biến áp phân phối loại 35/0,4
|
1. Vật liệu
- Que hàn điện d4
- Cồn công nghiệp
|
Kg
-
|
0,40
0,30
|
0,4
0,3
|
0,4
0,3
|
0,4
0,3
|
0,4
0,3
|
0,4
0,3
|
0,4
0,3
|
|
- Gôm lắc
- Xăng A70
|
-
-
|
0,10
0,20
|
0,1
0,3
|
0,1
0,3
|
0,1
0,3
|
0,1
0,3
|
0,1
0,3
|
0,1
0,3
|
||
|
- Sơn màu
|
-
|
0,15
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
||
|
- Giấy ráp
|
Tờ
|
0,50
|
0,7
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
||
|
- Băng vải nhựa 5m
|
Cuộn
|
0,50
|
0,7
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
||
|
- Vải trắng mộc
|
m
|
0,50
|
0,7
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
||
|
- Sơn chống rỉ
|
-
|
0,20
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
||
|
- Giẻ lau
|
-
|
1,00
|
1,0
|
1,6
|
1,6
|
1,6
|
1,6
|
1,6
|
||
|
- Gỗ nhóm IV
|
m3
|
0,20
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
||
|
- Amiăng tấm
|
Kg
|
0,00
|
0,8
|
1,0
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
2,0
|
||
|
2. Nhân công
|
||||||||||
|
- Bậc thợ BQ 4, 0/7
|
Công
|
4,40
|
4,95
|
6,05
|
7,10
|
8,3
|
9,90
|
11,5
|
||
|
3. Máy thi công
|
||||||||||
|
- Máy hàn HQ 14 Kw
|
-
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
Ghi chú:
Định mức dự toán lắp đặt máy biến áp 66KV áp dụng theo định mức dự toán lắp đặt máy biến áp 110KV
Định mức dự toán lắp đặt máy biến áp 22KV áp dụng theo định mức dự toán lắp đặt máy biến áp 35KV
Định mức dự toán lắp đặt máy biến áp không tính công tác rút ruột kiểm tra trường hợp cần thiết phải rút ruột kiểm tra thì định mức nhân công điều chỉnh với hệ số bằng 1,25, nếu công suất lớn hơn hoặc nhỏ hơn so với công suất quy định trong định mức thì định mức nhân công được điều chỉnh tương ứng tăng hoặc giảm 1% cho 1MVA.
Định mức lắp đặt máy biến áp trung gian quy định đối với máy biến áp 3 pha 3 cuộn dây không có rút ruột.. Trường hợp lắp đặt máy biến áp trung gian 2 cuộn dây thì áp dụng theo định mức lắp đặt máy biến áp trung gian 3 cuộ dây cùng công suất, cấp điện áp tương ứng, nhưng định mức nhân công được điều chỉnh bằng hệ số 0,85.
Định mức dự toán lắp đặt máy biến áp trung gian có cấp điện áp đến 35Kv áp dụng theo mức quy định trong tập mức, nếu công suất lớn hoặc nhỏ hơn với quy định thì phần định mức nhân công được điều chỉnh tương ứng tăng hoặc giảm 2% cho 100 KVA.
Định mức lắp đặt máy biến áp có cấp điện áp ≤35Kv theo phương pháp lắp treo thì phần định mức nhân công được tính với hệ số 1,1 và bổ sung 0,1 ca cẩu 5 tấn (Định mức nhân công lắp đặt máy biến áp treo như trên chưa tính nhân công lắp đặt giá đỡ máy, ghế cách điện, giá đỡ tay dao).
010.500- LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP VÀ MÁY BIẾN DÒNG
+ Đơn vị tính: 1 bộ 3 pha
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
Loại máy biến áp, biến dòng
|
Loại máy biến áp, biến dòng
|
Loại máy biến áp, biến dòng
|
Loại máy biến áp, biến dòng
|
Loại máy biến áp, biến dòng
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
|
500KV
|
220KV
|
110KV
|
≤35KV
|
≤10KV
|
|
010.50
|
Lắp đặt máy biến điện áp, biến dòng điện
|
1. Vật liệu
- Que hàn điện d4
- Cồn công nghiệp
|
Kg
-
|
0,76
0,45
|
0,50
0,30
|
0,34
0,20
|
0,20
0,15
|
0,10
0,10
|
|
- Gôm lắc
- Xăng
|
-
-
|
0,16
0,45
|
0,11
0,30
|
0,07
0,20
|
0,05
0,10
|
0,03
0,10
|
||
|
- Sơn chống rỉ
|
-
|
1,35
|
0,90
|
0,60
|
0,60
|
0,20
|
||
|
- Giấy ráp
|
Tờ
|
3,00
|
2,00
|
1,00
|
1,00
|
0,50
|
||
|
- Băng vải nhựa
|
Cuộn
|
0,45
|
0,30
|
0,20
|
0,10
|
0,10
|
||
|
- Giẻ lau
|
-
|
3,50
|
2,30
|
1,50
|
1,00
|
0,50
|
||
|
2. Nhân công
|
||||||||
|
- Bậc thợ BQ 4, 0/7
|
Công
|
11,00
|
9,56
|
7,50
|
3,0
|
1,50
|
||
|
3. Máy thi công
|
||||||||
|
- Máy hàn HQ 14 Kw
|
-
|
0,19
|
0,13
|
0,085
|
0,06
|
0,05
|
||
|
- Cẩu 5 tấn
|
-
|
0,15
|
0,4
|
0,3
|
||||
|
- Xe thang nâng
|
-
|
0,2
|
0,1
|
010.600- SẤY MÁY BIẾN ÁP
+ Nội dung công việc:
Chuẩn bị, mặt bằng và dụng cụ thi công
Lau chùi vệ sinh thiết bị, phụ kiện
Sấy máy theo quy trình kỹ thuật, - Thu dọn mặt bằng hoàn chỉnh, nghiệm thu bàn giao.
+ Đơn vị tính: 1 máy
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Loại máy
|
Loại máy
|
Loại máy
|
Loại máy
|
Loại máy
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
500/225KV
(150MVA)
|
500/225KV
(100MVA)
|
220/110/35KV
(250MVA)
|
220/110/35KV
(125MVA)
|
220/110/35KV
(60MVA)
|
|
010.60
|
Sấy máy biến áp 500/225 KV
|
1. Vật liệu
- Dây điện 2x1,5
- Que hàn điện d4
- Cồn công nghiệp
|
m
Kg
-
|
8,0
0,6
1,6
|
6,0
0,5
0,9
|
4,0
0,5
0,3
|
6,0
0,5
0,9
|
4,0
0,5
0,3
|
|
- Vải mộc trắng
|
m
|
2,2
|
1,8
|
0,5
|
1,8
|
0,5
|
||
|
- Băng vải nhựa
|
Cuộn
|
6,3
|
5,4
|
2,0
|
5,0
|
2,0
|
||
|
- Giẻ lau
|
Kg
|
2,7
|
1,5
|
0,5
|
1,5
|
0,5
|
||
|
- Thiếc hàn
|
-
|
1,5
|
1,3
|
1,5
|
1,3
|
0,5
|
||
|
- Nhựa thông
|
-
|
0,15
|
0,13
|
0,1
|
0,1
|
0,06
|
||
|
-
Năng lượng điện
|
Kwh
|
200,00
|
150,00
|
200,00
|
150,000
|
100,00
|
||
|
010.61
|
Sấy máy biến áp 220/110/35KV
|
2. Nhân công
|
||||||
|
- Bậc thợ BQ 4, 0/7
|
Công
|
138,00
|
111,00
|
138,00
|
111,00
|
90,00
|
||
|
3. Máy thi công
|
||||||||
|
- Máy hàn HQ 14 Kw
|
Ca
|
0,15
|
0,13
|
0,12
|
0,13
|
0,12
|
||
|
- Cẩu 10 tấn
|
-
|
1,0
|
1,0
|
0,5
|
0,5
|
0,50
|
||
|
- Cẩu 5 tấn
|
-
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Loại máy
|
Loại máy
|
Loại máy
|
Loại máy
|
Loại máy
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
110/35/11KV
(60MVA)
|
110/35/11KV
(40MVA)
|
110/35/11KV
(25MVA)
|
110/35/11KV
(16MVA)
|
110/35/11KV
(11MVA)
|
|
010.62
|
Sấy máy biến áp 110/35/11 KV
|
1. Vật liệu
- Dây điện 2x1,5
- Que hàn điện d4
- Cồn công nghiệp
|
m
Kg
-
|
4,0
0,5
0,3
|
3,2
0,4
0,24
|
2,56
0,32
0,20
|
1,8
0,3
0,16
|
1,44
0,24
0,13
|
|
- Vải mộc trắng
|
m
|
2,0
|
1,6
|
1,28
|
0,96
|
0,77
|
||
|
- Băng vải nhựa
|
Cuộn
|
2,0
|
1,6
|
1,28
|
0,96
|
0,77
|
||
|
- Giẻ lau
|
Kg
|
0,5
|
0,4
|
0,32
|
0,26
|
0,20
|
||
|
- Thiếc hàn
|
-
|
0,5
|
0,4
|
0,32
|
0,25
|
0,20
|
||
|
- Nhựa thông
|
-
|
0,05
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
0,02
|
||
|
-
Năng lượng điện
|
Kwh
|
100,00
|
80,00
|
64,00
|
50,00
|
40,00
|
||
|
2. Nhân công
|
||||||||
|
- Bậc thợ BQ 4, 0/7
|
Công
|
90,00
|
72,00
|
58,00
|
46,00
|
37,00
|
||
|
3. Máy thi công
|
||||||||
|
- Máy hàn HQ 14 Kw
|
Ca
|
0,12
|
0,10
|
0,09
|
0,09
|
0,08
|
||
|
- Cẩu 10 tấn
|
-
|
0,50
|
0,40
|
0,32
|
0,30
|
0,25
|
||
|
- Cẩu 5 tấn
|
-
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Loại máy
|
Loại máy
|
Loại máy
|
Loại máy
|
Loại máy
|
Loại máy
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
35/11(/6) KV
1000 KVA
|
35/11(/6) KV
1800 KVA
|
35/11(/6) KV
3200 KVA
|
35/11(/6) KV
5600 KVA
|
6-35/0,4 KV
30 KVA
|
6-35/0,4 KV
50 KVA
|
|
010.63
|
Sấy máy biến áp 35/11(/6) KV
|
1. Vật liệu
- Dây điện 2x1,5
- Que hàn điện d4
- Cồn công nghiệp
|
m
Kg
-
|
3,5
0,2
0,3
|
3,0
0,2
0,3
|
2,56
0,32
0,20
|
2,56
0,32
0,20
|
1,8
0,2
0,16
|
1,44
0,24
0,13
|
|
- Vải mộc trắng
|
m
|
0,5
|
0,5
|
1,28
|
1,28
|
0,96
|
0,77
|
||
|
- Băng vải nhựa
|
Cuộn
|
0,5
|
0,5
|
1,28
|
1,28
|
0,96
|
0,77
|
||
|
- Giẻ lau
|
Kg
|
0,5
|
0,5
|
0,32
|
0,32
|
0,26
|
0,20
|
||
|
- Thiếc hàn
|
-
|
0,5
|
0,5
|
0,32
|
0,32
|
0,25
|
0,20
|
||
|
- Nhựa thông
|
-
|
0,05
|
0,05
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,02
|
||
|
-
Năng lượng điện
|
Kwh
|
50,00
|
50,00
|
64,00
|
74,00
|
50,00
|
40,00
|
||
|
010.64
|
Sấy máy biến áp 6-35/0,4 KV
|
2. Nhân công
|
|||||||
|
- Bậc thợ BQ 4, 0/7
|
Công
|
25,0
|
27,50
|
30,00
|
30,00
|
6,00
|
7,20
|
||
|
3. Máy thi công
|
|||||||||
|
- Máy hàn HQ 14 Kw
|
Ca
|
0,12
|
0,10
|
0,09
|
0,09
|
0,05
|
0,06
|
||
|
- Cẩu 10 tấn
|
-
|
0,50
|
0,40
|
0,32
|
0,32
|
0,25
|
0,30
|
||
|
- Cẩu 5 tấn
|
-
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Loại máy
|
Loại máy
|
Loại máy
|
Loại máy
|
Loại máy
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
6-35/0,4 KV
100 KVA
|
6-35/0,4 KV
180 KVA
|
6-35/0,4 KV
320 KVA
|
6-35/0,4 KV
560 KVA
|
6-35/0,4 KV
750 KVA
|
|
010.64
|
Sấy máy biến áp 6-35/0,4 KV
|
1. Vật liệu
- Dây điện 2x1,5
- Que hàn điện d4
- Cồn công nghiệp
|
m
Kg
-
|
3,5
0,3
0,2
|
3,5
0,3
0,3
|
3,50
0,32
0,32
|
3,5
0,34
0,34
|
3,50
0,34
0,34
|
|
- Vải mộc trắng
|
m
|
0,8
|
0,85
|
0,96
|
0,96
|
0,96
|
||
|
- Băng vải nhựa
|
Cuộn
|
0,8
|
0,85
|
0,90
|
0,96
|
0,96
|
||
|
- Giẻ lau
|
Kg
|
0,2
|
0,2
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
||
|
- Thiếc hàn
|
-
|
0,2
|
0,3
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
||
|
- Nhựa thông
|
-
|
0,02
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
||
|
-
Năng lượng điện
|
Kwh
|
50,00
|
50,00
|
64,00
|
64,00
|
70,00
|
||
|
2. Nhân công
|
||||||||
|
- Bậc thợ BQ 4, 0/7
|
Công
|
8,6
|
10,00
|
12,00
|
14,00
|
17,00
|
||
|
3. Máy thi công
|
||||||||
|
- Máy hàn HQ 14 Kw
|
Ca
|
0,07
|
0,07
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
||
|
- Cẩu 10 tấn
|
-
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
||
|
- Cẩu 5 tấn
|
-
|
Ghi chú: Định mức dự toán sấy máy biến áp trong các bảng mức được tính theo phương pháp cảm ứng và cho máy có cấp điện áp từ 6 đến 500KV; các trường hợp khác với quy định này thì được áp dụng như sau:
Nếu sấy bằng phương pháp ngắn mạch thì áp dụng định mức dự toán sấy máy biến áp bằng phương pháp cảm ứng có cùng công suất. Riêng định mức nhân công điều chỉnh với hệ số bằng 1,1 (nhưng chỉ áp dụng đối với những máy có công suất ≤1MVA).
Đối với máy biến áp có công suất lớn hoặc nhỏ hơn thì vẫn áp dụng định mức trên, riêng định mức nhân công được điều chỉnh tăng hoặc giảm 5% cho 100KVA.
010.700- LỌC DẦU
+ Nội dung công việc:
Chuẩn bị, mặt bằng, dụng cụ và thiết bị thi công – Làm lán che bảo vệ, lau chùi thiết bị, phụ kiện
Tiến hành lọc dầu theo quy trình kỹ thuật, Lấy mẫu thí nghiệm, ghi chép số liệu - Thu dọn mặt bằng hoàn chỉnh nghiệm thu bàn giao.
+ Đơn vị tính: 1 tấn dầu
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Mức điện áp trước khi lọc 10Kv
|
Mức điện áp trước khi lọc 10Kv
|
Mức điện áp trước khi lọc 10Kv
|
Mức điện áp trước khi lọc 10Kv
|
Mức điện áp trước khi lọc 10Kv
|
Mức điện áp trước khi lọc 10Kv
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Điện áp sau khi lọc (Kv)
|
Điện áp sau khi lọc (Kv)
|
Điện áp sau khi lọc (Kv)
|
Điện áp sau khi lọc (Kv)
|
Điện áp sau khi lọc (Kv)
|
Điện áp sau khi lọc (Kv)
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
25
|
30
|
35
|
40
|
45
|
50
|
|
010.70
|
Lọc dầu điện áp trước khi lọc 10KV
|
1. Vật liệu
- Vải mộc trắng
|
Mét
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
- Giẻ lau
|
Kg
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
||
|
2. Nhân công
|
|||||||||
|
- Bậc thợ BQ 3, 5/7
|
Công
|
3,00
|
3,3
|
5,1
|
6,2
|
7,5
|
8,2
|
||
|
3. Máy thi công
|
|||||||||
|
- Máy lọc ép
|
Ca
|
0,8
|
0,92
|
1,36
|
1,63
|
1,96
|
2,1
|
||
|
- Máy bơm ly tâm
|
-
|
0,3
|
0,33
|
0,50
|
0,60
|
0,72
|
0,86
|
||
|
- Máy bơm chân không
|
-
|
0,3
|
0,33
|
0,50
|
0,60
|
0,72
|
0,86
|
||
|
010.71
|
Lọc dầu điện áp trước khi lọc 15KV
|
1. Vật liệu
- Vải mộc trắng
|
Mét
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
- Giẻ lau
|
Kg
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
||
|
2. Nhân công
|
|||||||||
|
- Bậc thợ BQ 3, 5/7
|
Công
|
2,00
|
2,5
|
3,0
|
3,8
|
4,8
|
5,8
|
||
|
3. Máy thi công
|
|||||||||
|
- Máy lọc ép
|
Ca
|
0,56
|
0,70
|
0,84
|
1,03
|
1,26
|
1,50
|
||
|
- Máy bơm ly tâm
|
-
|
0,21
|
0,25
|
0,30
|
0,36
|
0,44
|
0,52
|
||
|
- Máy bơm chân không
|
-
|
0,21
|
0,25
|
0,30
|
0,36
|
0,44
|
0,52
|
+ Đơn vị tính: 1 tấn dầu
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Mức điện áp trước khi lọc 20Kv
|
Mức điện áp trước khi lọc 20Kv
|
Mức điện áp trước khi lọc 20Kv
|
Mức điện áp trước khi lọc 20Kv
|
Mức điện áp trước khi lọc 20Kv
|
Mức điện áp trước khi lọc 20Kv
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Điện áp sau khi lọc (Kv)
|
Điện áp sau khi lọc (Kv)
|
Điện áp sau khi lọc (Kv)
|
Điện áp sau khi lọc (Kv)
|
Điện áp sau khi lọc (Kv)
|
Điện áp sau khi lọc (Kv)
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
25
|
30
|
35
|
40
|
45
|
50
|
|
010.72
|
Lọc dầu điện áp trước khi lọc 20KV
|
1. Vật liệu
- Vải mộc trắng
|
Mét
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
- Giẻ lau
|
Kg
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
||
|
2. Nhân công
|
|||||||||
|
- Bậc thợ BQ 3, 5/7
|
Công
|
1,50
|
2,0
|
2,5
|
3,2
|
4,0
|
4,7
|
||
|
3. Máy thi công
|
|||||||||
|
- Máy lọc ép
|
Ca
|
0,42
|
0,56
|
0,72
|
0,86
|
1,04
|
1,25
|
||
|
- Máy bơm ly tâm
|
-
|
0,16
|
0,19
|
0,23
|
0,27
|
0,33
|
0,40
|
||
|
- Máy bơm chân không 7,5 Cv
|
-
|
0,16
|
0,19
|
0,23
|
0,27
|
0,33
|
0,40
|
+ Đơn vị tính: 1 tấn dầu
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Mức điện áp trước khi lọc 25Kv
|
Mức điện áp trước khi lọc 25Kv
|
Mức điện áp trước khi lọc 25Kv
|
Mức điện áp trước khi lọc 25Kv
|
Mức điện áp trước khi lọc 25Kv
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Điện áp sau khi lọc (Kv)
|
Điện áp sau khi lọc (Kv)
|
Điện áp sau khi lọc (Kv)
|
Điện áp sau khi lọc (Kv)
|
Điện áp sau khi lọc (Kv)
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
30
|
35
|
40
|
45
|
50
|
|
010.73
|
Lọc dầu điện áp trước khi lọc 25KV
|
1. Vật liệu
- Vải mộc trắng
|
Mét
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
- Giẻ lau
|
Kg
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
||
|
2. Nhân công
|
||||||||
|
- Bậc thợ BQ 3, 5/7
|
Công
|
1,70
|
2,2
|
2,8
|
3,5
|
4,2
|
||
|
3. Máy thi công
|
||||||||
|
- Máy lọc ép
|
Ca
|
0,47
|
0,61
|
0,73
|
0,87
|
1,05
|
||
|
- Máy bơm ly tâm
|
-
|
0,18
|
0,21
|
0,25
|
0,31
|
0,37
|
||
|
- Máy bơm chân không 7,5 Cv
|
-
|
0,18
|
0,21
|
0,25
|
0,31
|
0,37
|
+ Đơn vị tính: 1 tấn dầu
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Mức điện áp trước khi lọc 30Kv
|
Mức điện áp trước khi lọc 30Kv
|
Mức điện áp trước khi lọc 30Kv
|
Mức điện áp trước khi lọc 30Kv
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Điện áp sau khi lọc (Kv)
|
Điện áp sau khi lọc (Kv)
|
Điện áp sau khi lọc (Kv)
|
Điện áp sau khi lọc (Kv)
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
35
|
40
|
45
|
50
|
|
010.74
|
Lọc dầu điện áp trước khi lọc 30KV
|
1. Vật liệu
- Vải mộc trắng
|
Mét
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
- Giẻ lau
|
Kg
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
||
|
2. Nhân công
|
|||||||
|
- Bậc thợ BQ 3, 5/7
|
Công
|
2,00
|
2,5
|
3,1
|
3,5
|
||
|
3. Máy thi công
|
|||||||
|
- Máy lọc ép
|
Ca
|
0,56
|
0,70
|
0,84
|
1,03
|
||
|
- Máy bơm ly tâm
|
-
|
0,21
|
0,25
|
0,30
|
0,36
|
||
|
- Máy bơm chân không 7,5 Cv
|
-
|
0,21
|
0,25
|
0,30
|
0,36
|
+ Đơn vị tính: 1 tấn dầu
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Mức điện áp T.K.lọc 35Kv
|
Mức điện áp T.K.lọc 35Kv
|
Mức điện áp T.K.lọc 35Kv
|
>35Kv
|
>35Kv
|
>35Kv
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Điện áp sau lọc (Kv)
|
Điện áp sau lọc (Kv)
|
Điện áp sau lọc (Kv)
|
Đ.A.S lọc (Kv)
|
Đ.A.S lọc (Kv)
|
Đ.A.S lọc (Kv)
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
40
|
45
|
50
|
50
|
45
|
50
|
|
010.75
|
Lọc dầu điện áp trước khi lọc 35KV
|
1. Vật liệu
- Vải mộc trắng
|
Mét
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
- Giẻ lau
|
Kg
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
||
|
2. Nhân công
|
|||||||||
|
010.76
|
Lọc dầu điện áp trước khi lọc >35KV
|
- Bậc thợ BQ 3, 5/7
|
Công
|
2,20
|
2,7
|
3,3
|
3,3
|
2,5
|
3,0
|
|
3. Máy thi công
|
|||||||||
|
- Máy lọc ép
|
Ca
|
0,61
|
0,72
|
0,86
|
0,86
|
0,70
|
0,84
|
||
|
- Máy bơm ly tâm
|
-
|
0,21
|
0,23
|
0,27
|
0,27
|
0,25
|
0,30
|
||
|
- Máy bơm chân không 7,5 Cv
|
-
|
0,21
|
0,23
|
0,27
|
0,27
|
0,25
|
0,30
|
Ghi chú: Định mức trên đây quy định sử dụng máy bơm ly tâm thông dụng để lọc dầu, trường hợp sử dụng máy bơm YBM-2 để lọc dầu thì áp dụng theo định mức ca máy bơm thông dụng tương ứng và điều chỉnh với hệ số bằng 0,6.
Chương II
020.000 LẮP ĐẶT MÁY CẮT VÀ THIẾT BỊ KHÁC
+ Nội dung công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật liệu thi công – Vận chuyển thiết bị, phụ kiện trong phạm vi 30m – Lau chùi thiết bị, phụ kiện – Căn chỉnh lắp đặt thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định – Thu dọn mặt bằng kiểm tra, nghiệm thu bàn giao.
020.100 – LẮP ĐẶT MÁY CẮT
+ Đơn vị tính: 1 máy
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Loại máy
|
Loại máy
|
Loại máy
|
Loại máy
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
≤500KV
|
≤220KV
|
≤110KV
|
≤35KV
|
|
020.10
|
Lắp đặt máy cắt
|
1. Vật liệu
- Que hàn điện d4
- Cồn công nghiệp
|
Kg
-
|
1,60
4,30
|
0,80
3,60
|
0,40
2,00
|
0,30
1,00
|
|
- Thiếc hàn
|
-
|
0,50
|
0,40
|
0,20
|
0,20
|
||
|
- Nhựa thông
|
-
|
0,12
|
0,10
|
0,02
|
0,02
|
||
|
- Dầu nhờn
|
-
|
0,80
|
0,70
|
0,40
|
0,20
|
||
|
- Sơn màu
|
-
|
2,00
|
1,50
|
1,00
|
0,50
|
||
|
- Sơn chống rỉ
|
-
|
1,32
|
1,10
|
0,60
|
0,30
|
||
|
- Giấy ráp
|
Tờ
|
6,50
|
5,40
|
3,00
|
1,00
|
||
|
- Vagơlin
|
kg
|
0,60
|
0,50
|
0,30
|
0,20
|
||
|
- Vải mộc trắng
|
m
|
4,32
|
3,60
|
2,00
|
1,00
|
||
|
- Mỡ YC
|
kg
|
0,65
|
0,54
|
0,30
|
0,20
|
||
|
- Giẻ lau
|
-
|
0,50
|
0,30
|
0,20
|
0,20
|
||
|
-
Xăng
|
-
|
3,50
|
2,90
|
1,60
|
0,80
|
||
|
2. Nhân công
|
|||||||
|
- Bậc thợ BQ 4, 0/7
|
Công
|
138,00
|
69,00
|
27,00
|
13,00
|
||
|
3. Máy thi công
|
|||||||
|
- Máy hàn HQ 14 Kw
|
Ca
|
0,40
|
0,20
|
0,10
|
0,07
|
||
|
- Cẩu 10 tấn
|
-
|
0,50
|
0,40
|
||||
|
- Cẩu 5 tấn
|
-
|
0,30
|
0,20
|
Ghi chú: - Định mức dự toán trong bảng trên quy định cho máy cắt ít dầu lắp ở ngoài trời, trường hợp lắp máy cắt nhiều dầu thì áp dụng theo định mức dự toán lắp đặt máy cắt ít dầu, riêng định mức nhân công điều chỉnh với hệ số bằng 1,3
- Định mức dự toán trong bảng trên quy định cho máy cắt ít dầu có cấp điện áp ≤35Kv lắp ở ngoài trời và áp dụng đối với máy cắt ít dầu có cùng cấp điện áp lắp đặt trong nhà, nhưng định mức nhân công điều chỉnh hệ số bằng 0,5
- Định mức dự toán trong bảng trên quy định cho các loại máy cắt phổ biến, riêng lắp đặt máy cắt không khí của SNG thì áp dụng định mức dự toán theo loại máy tương ứng, phần nhân công điều chỉnh với hệ số bằng 1,3 – Phần tiếp địa của máy cắt được tính riêng theo thiết kế.
- Định mức dự toán lắp đặt máy cắt SF6 hoặc tương đương thì áp dụng theo Đ.mức dự toán lắp đặt máy cắt tương ứng điều chỉnh với hệ số =0,7
020.200 – LẮP ĐẶT CẦU DAO CÁCH LY MỘT PHA NGOÀI TRỜI
+ Đơn vị tính: 1 bộ
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Loại cầu dao
|
Loại cầu dao
|
Loại cầu dao
|
Loại cầu dao
|
Loại cầu dao
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
≤500KV
|
≤220KV
|
≤110KV
|
≤35KV
|
≤10KV
|
|
020.20
|
Lắp cầu dao cách ly 1 pha ngoài trời
- Không tiếp đất
|
1. Vật liệu
- Que hàn điện d4
- Sơn màu
|
Kg
-
|
0,72
0,86
|
0,60
0,70
|
0,40
0,40
|
0,30
0,40
|
0,30
0,40
|
|
020.21
|
- Có tiếp đất
|
- Giấy ráp
|
tờ
|
4,00
|
2,00
|
1,00
|
0,50
|
0,50
|
|
- Vagơlin
|
Kg
|
0,15
|
0,10
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
||
|
- Mỡ YC
|
-
|
0,32
|
0,30
|
0,15
|
0,10
|
0,10
|
||
|
- Giẻ lau
|
-
|
0,50
|
0,30
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
||
|
2. Nhân công: 4.0/7
|
||||||||
|
- Không tiếp đất
|
Công
|
11,30
|
7,60
|
3,80
|
1,90
|
1,90
|
||
|
- Có tiếp đất
|
-
|
15,70
|
10,45
|
|||||
|
3. Máy thi công
|
||||||||
|
- Máy hàn HQ 14 Kw
|
Ca
|
0,18
|
0,15
|
0,10
|
0,07
|
0,07
|
||
|
- Cẩu 5 tấn
|
-
|
0,24
|
0,20
|
0,10
|
Ghi chú: Phần tiếp địa được tính riêng theo thiết kế.
020.300 – LẮP ĐẶT CẦU DAO CÁCH LY 3 PHA
+ Đơn vị tính: 1 bộ
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Loại cầu dao
|
Loại cầu dao
|
Loại cầu dao
|
Loại cầu dao
|
Loại cầu dao
|
LĐ cầu dao C.ly T.nhà
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
≤500KV
|
≤220KV
|
≤110KV
|
≤35KV
|
≤10KV
|
≤10KV
|
|
020.30
|
Lắp cầu dao cách ly 3 pha
- Không tiếp đất
|
1. Vật liệu
- Que hàn điện d4
- Sơn màu
|
Kg
-
|
1,50
1,3
|
1,20
1,1
|
0,58
0,60
|
0,34
0,60
|
0,24
0,30
|
0,24
0,30
|
|
020.31
|
- Có tiếp đất
|
- Giấy ráp
|
tờ
|
2,0
|
2,0
|
1,00
|
1,00
|
0,50
|
0,50
|
|
- Vagơlin
|
Kg
|
0,3
|
1,1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
||
|
- Mỡ YC
|
-
|
0,2
|
0,18
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
||
|
- Giẻ lau
|
-
|
0,5
|
0,3
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
||
|
2. Nhân công: 4.0/7
|
|||||||||
|
- Không tiếp đất
|
Công
|
23,00
|
15,5
|
7,30
|
6,18
|
3,15
|
3,00
|
||
|
- Có tiếp đất
|
-
|
29,80
|
21,1
|
10,80
|
8,30
|
4,50
|
4,00
|
||
|
3. Máy thi công
|
|||||||||
|
- Máy hàn HQ 14 Kw
|
Ca
|
0,37
|
0,30
|
0,15
|
0,13
|
0,05
|
0,05
|
||
|
- Cẩu 5 tấn
|
-
|
0,36
|
0,3
|
0,15
|
0,15
|
0,10
|
Ghi chú: Phần tiếp địa cầu dao cách ly 3 pha được tính riêng theo thiết kế.
020.400 – LẮP ĐẶT CẦU DAO CÁCH LY HẠ THẾ CÁC LOẠI TRÊN GIÁ ĐỠ
Đơn vị tính: 1 bộ
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Loại cầu dao
|
Loại cầu dao
|
Loại cầu dao
|
Loại cầu dao
|
Loại cầu dao
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
≤100A
|
≤200A
|
≤400A
|
≤600A
|
>600A
|
|
020.40
|
Lắp cầu dao hạ thế trên giá đỡ
|
1. Vật liệu
- Bulon 10x150
|
Cái
|
4,0
|
4,0
|
4,0
|
4,0
|
4,0
|
|
- Vải nhựa
|
Cuộn
|
0,1
|
0,1
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
||
|
- Băng nilon
|
-
|
0,1
|
0,1
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
||
|
2. Nhân công:
|
||||||||
|
- Bậc thợ 4, 0/7
|
Công
|
0,50
|
0,70
|
1,00
|
1,20
|
1,40
|
Ghi chú : - Định mức dự toán lắp đặt cầu dao cách ly hạ thế các loại, quy định trên giá đỡ
- Định mức dự toán lắp đặt cầu dao cách ly hạ thế các loại vào bảng gỗ có sẵn thì áp dụng theo định mức lắp đặt cầu dao tương ứng trên giá đỡ. Riêng định mức nhân công điều chỉnh bằng hệ số 0,75.
020.500 – LẮP ĐẶT CẦU CHÌ, CẦU CHÌ TỰ RƠI VÀ ĐIỆN TRỞ PHỤ
Đơn vị tính: 1 bộ 3 pha
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Cầu chì
|
Cầu chì
|
Cầu chì 35Kv có điện trở phụ
|
Cầu chì tự rơi
|
Cầu chì tự rơi
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
35Kv
|
10Kv
|
Cầu chì 35Kv có điện trở phụ
|
10Kv
|
35Kv
|
|
020.50
|
Lắp cầu chì
|
1. Vật liệu
- Bulon 10x150
|
Cái
|
4,0
|
2
4,0
|
4,0
|
4,0
|
4,0
|
|
- Vải nhựa
|
Cuộn
|
0,1
|
0,1
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
||
|
020.51
|
Lắp cầu chì 35KV có điện trở phụ
|
- Băng nilon
|
-
|
0,1
|
0,1
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
- Sơn chống rỉ
|
Kg
|
0,2
|
0,2
|
0,6
|
0,6
|
0,6
|
||
|
- Xăng
|
-
|
3,0
|
3,0
|
|||||
|
020.52
|
Lắp cầu chì tự rơi
|
2. Nhân công:
|
||||||
|
- Bậc thợ 4, 0/7
|
Công
|
2,40
|
1,80
|
3,60
|
1,8
|
2,4
|
020.600 – LẮP ĐẶT ĐIỆN KHÁNG BÊ TÔNG Đơn vị tính: 1 bộ 3 pha
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Trọng lượng một bộ (Kg)
|
Trọng lượng một bộ (Kg)
|
Trọng lượng một bộ (Kg)
|
Trọng lượng một bộ (Kg)
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
1500
|
3000
|
4500
|
7500
|
|
020.60
|
Lắp điện kháng bê tông
|
1. Vật liệu
- Que hàn điện
|
Kg
|
0,50
|
0,50
|
1,00
|
1,50
|
|
- Đệm cao su
|
-
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
||
|
- Xi măng
|
-
|
16,00
|
30,00
|
30,00
|
45,00
|
||
|
- Cát
|
M3
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,06
|
||
|
- Xăng
|
Kg
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
||
|
2. Nhân công:
|
|||||||
|
- Bậc thợ 4, 0/7
|
Công
|
9,50
|
11,25
|
12,50
|
16,12
|
||
|
3. Máy thi công
|
|||||||
|
- Máy hàn điện
|
Ca
|
0,125
|
0,125
|
0,25
|
0,35
|
020.700 – LẮP ĐẶT CUỘN KHÁNG Đơn vị tính: 1 bộ 1 pha
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
tính
|
Loại cuộn kháng
|
Loại cuộn kháng
|
Loại cuộn kháng
|
Loại cuộn kháng
|
Loại cuộn kháng
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
tính
|
128 MVAR
|
97 MVAR
|
58 MVAR
|
2x50MVAR
|
Trung tính nối đất
|
|
020.70
|
Lắp đặt cuộn kháng
128 MVA
|
1. Vật liệu
- Giẻ lau
|
Kg
|
9,0
|
6,7
|
5,4
|
2,5
|
2,0
|
|
97 MVA
|
- Xăng
|
-
|
11,3
|
8,2
|
6,8
|
3,1
|
1,5
|
|
|
58 MVA
|
- Dây thép d=4
|
-
|
4,7
|
3,4
|
2,7
|
1,2
|
1,0
|
|
|
2x50 MVA
|
- Cồn công nghiệp
|
-
|
1,8
|
1,4
|
1,2
|
0,5
|
0,4
|
|
|
- Thiếc hàn
|
-
|
0,5
|
0,3
|
0,2
|
0,1
|
0,1
|
||
|
- Nhựa thông
|
-
|
0,05
|
0,03
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
||
|
- Vải mộc trắng
|
m2
|
13,0
|
9,0
|
8,0
|
6,0
|
4,0
|
||
|
- Gỗ ván nhóm IV
|
m3
|
0,9
|
0,6
|
0,5
|
0,3
|
0,2
|
||
|
- Băng vải nhựa
|
Cuộn
|
11,0
|
8,0
|
6,0
|
3,0
|
3,0
|
||
|
- Vật liệu khác
|
%VL
|
5,0
|
5,0
|
5,0
|
5,0
|
5,0
|
||
|
2. Nhân công:
|
||||||||
|
020.71
|
Lắp đặt cuộn trung tính
|
- Bậc thợ 3, 5/7
|
Công
|
463,00
|
286,00
|
90,00
|
135,00
|
6,30
|
|
nối đất
|
3. Máy thi công
|
|||||||
|
- Cẩu 5 tấn
|
Ca
|
2,60
|
1,40
|
0,3
|
0,2
|
0,1
|
Ghi chú: Thành phần công việc lắp đặt các loại cuộn kháng được xác định như thành phần lắp đặt máy biến điện áp ở chương I.
020.800 – LẮP ĐẶT CUỘN DẬP HỒ QUANG ĐIỆN THẾ TỪ 10 ĐẾN 35KV Đơn vị tính: 1 bộ
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Cuộn dập hồ quang điện thế 10KV có công suất
|
Cuộn dập hồ quang điện thế 10KV có công suất
|
Cuộn dập hồ quang điện thế 10KV có công suất
|
Cuộn dập hồ quang điện thế 10KV có công suất
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
≤175 KVA
|
≤350 KVA
|
≤700 KVA
|
≤1400KVA
|
|
020.80
|
Lắp đặt cuộn dập hồ quang điện thế 10KV
|
1. Vật liệu
- Que hàn điện
|
Kg
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
|
- Sơn màu
|
-
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
||
|
- Giấy ráp
|
Tờ
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
||
|
- Xăng công nghiệp
|
Kg
|
0,30
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
||
|
- Mỡ YC
|
-
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
||
|
- Giẻ lau
|
-
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
||
|
2. Nhân công:
|
|||||||
|
- Bậc thợ 4/7
|
Công
|
5,60
|
6,6
|
8,50
|
10,60
|
||
|
3. Máy thi công
|
|||||||
|
- Máy hàn HQ 14Kw
|
Ca
|
0,075
|
0,075
|
0,075
|
0,075
|
Đơn vị tính: 1 bộ
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Cuộn dập hồ quang điện thế 35KV có công suất
|
Cuộn dập hồ quang điện thế 35KV có công suất
|
Cuộn dập hồ quang điện thế 35KV có công suất
|
Cuộn dập hồ quang điện thế 35KV có công suất
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
≤275 KVA
|
≤550 KVA
|
≤1100 KVA
|
≤2200KVA
|
|
020.81
|
Lắp đặt cuộn dập hồ quang điện thế 35KV
|
1. Vật liệu
- Que hàn điện d=4
|
Kg
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
|
- Sơn màu
|
-
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
||
|
- Giấy ráp
|
Tờ
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
||
|
- Xăng công nghiệp
|
Kg
|
0,30
|
0,4
|
0,4
|
0,4
|
||
|
- Mỡ YC
|
-
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
||
|
- Giẻ lau
|
-
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
||
|
2. Nhân công:
|
|||||||
|
- Bậc thợ 4/7
|
Công
|
5,60
|
9,75
|
10,00
|
11,88
|
||
|
3. Máy thi công
|
|||||||
|
- Máy hàn HQ 14Kw
|
Ca
|
0,075
|
0,075
|
0,075
|
0,075
|
020.900 – LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHỐNG SÉT + Đơn vị tính: 1 bộ 3 pha
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Chống sét cấp điện
|
Chống sét cấp điện
|
Chống sét cấp điện
|
Chống sét cấp điện
|
Chống sét cấp điện
|
Thiết bị triệt nhiễu
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
≤500KV
|
≤220KV
|
≤110KV
|
≤35KV
|
≤11KV
|
Thiết bị triệt nhiễu
|
|
020.90
|
Lắp đặt thiết bị chống sét
|
1. Vật liệu
- Xăng
|
Kg
|
0,6
|
0,5
|
0,3
|
0,2
|
0,2
|
2,20
|
|
020.91
|
Lắp đặt TB chống nhiễu
|
- Sơn chống rỉ
|
-
|
1,3
|
1,1
|
0,6
|
0,6
|
0,4
|
0,40
|
|
- Vagơlin
|
Kg
|
0,8
|
0,7
|
0,4
|
0,3
|
0,2
|
0,70
|
||
|
- Giấy ráp
|
Tờ
|
5,0
|
4,0
|
2,0
|
1,0
|
1,0
|
4,00
|
||
|
- Vật liệu khác
|
%VL
|
5,0
|
5,0
|
5,0
|
5,0
|
5,0
|
5,0
|
||
|
2. Nhân công:
|
|||||||||
|
- Bậc thợ B.quân: 3, 5/7
|
Công
|
18,0
|
12,0
|
6,0
|
2,5
|
0,75
|
16,00
|
||
|
3. Máy thi công
|
|||||||||
|
- Cẩu 5 tấn
|
Ca
|
0,3
|
0,2
|
0,2
|
0,1
|
Ghi chú: Phần tiếp địa của “lắp đặt thiết bị chống sét” được tính riêng theo thiết kế
Đơn vị tính: 1 bộ
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Bộ phận lọc PZ
|
Tụ điện liên lạc CMP
|
Cuộn cản cao tần
|
|
020.92
|
Lắp đặt bộ phận lọc PZ
|
1. Vật liệu
- Xăng
|
Kg
|
0,1
|
0,2
|
0,5
|
|
- Va dơ lin
|
-
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
||
|
- Mỡ
|
-
|
0,1
|
0,1
|
0,16
|
||
|
- Sơn
|
Kg
|
0,3
|
0,3
|
0,72
|
||
|
- Vải nháp
|
-
|
0,5
|
1,0
|
1,8
|
||
|
020.93
|
Lắp đặt tụ điện liên lạc CMP
|
2. Nhân công:
|
||||
|
- Bậc thợ 3, 5/7
|
Công
|
1,5
|
3,0
|
2,8
|
||
|
021.04
|
Lắp đặt cuộn cản cao tần
|
3. Máy thi công
|
||||
|
- Cẩu 5 tấn
|
Ca
|
0,1
|
0,1
|
0,18
|
021.100 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ẮC QUY
+ Nội dung công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, Vận chuyển thiết bị đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m – Gia công giá đỡ, dây cái, tấm xuyên tường, sơn chống axit, sây, đo, cắt uốn, đánh bóng, mạ thiếc, hàn nối, làm đầu cốt – Vệ sinh thiết bị, phụ kiện – Lắp đặt hoàn chỉnh từng bình ắc quy đấu nối các bình ắc quy vào hệ thống mạch điện chung theo yêu cầu kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng hoàn chỉnh, nghiệm thu bàn giao.
Đơn vị tính: 1 bình, 1m, 1kg
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Hạng mục lắp đặt
|
Hạng mục lắp đặt
|
Hạng mục lắp đặt
|
Hạng mục lắp đặt
|
Hạng mục lắp đặt
|
Hạng mục lắp đặt
|
Hạng mục lắp đặt
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Giá đỡ ắc quy (m)
|
Giá đỡ dây cái (10Kg)
|
Lắp đặt dây cái (Bình)
|
Lắp đặt ắc quy (Bình)
|
Nạp điện ắc quy
(Hệ thống)
|
Lắp máy nạp ắc quy (Hệ thống)
|
Lắp tấm xuyên Tg (Tấm)
|
|
021.10
021.11
|
Lắp giá đỡ
Lắp đặt dây cái
|
1. Vật liệu
- Sơn chống axit
- Xăng
|
Kg
-
|
0,1
0,2
|
0,07
0,2
|
0,03
|
0,02
|
0,2
|
||
|
- Giấy ráp
- Năng lượng điện
|
Tờ
Kwh
|
0,5
|
0,5
|
100,0
|
||||||
|
021.12
|
Lắp đặt bình ắquy
|
- Que hàn điện d=4
|
-
|
0,3
|
0,2
|
|||||
|
- Sơn chống rỉ
|
Tờ
|
0,2
|
0,2
|
|||||||
|
- Que hàn đồng
|
Kg
|
0,1
|
||||||||
|
021.13
|
Nạp điện hệ thống ắcquy
|
- Thiếc hàn
- Nhựa thông
|
-
-
|
0,08
0,01
|
||||||
|
- Vazơlin
|
-
|
0,08
|
||||||||
|
- Oxy
|
Chai
|
0,01
|
0,01
|
|||||||
|
- Đất đèn
|
Kg
|
0,07
|
0,07
|
|||||||
|
021.14
|
Lắp máy nạp ắc quy
|
- Đệm chì
|
0,15
|
|||||||
|
2. Nhân công
|
||||||||||
|
- Bậc thợ BQ 3, 5/7
|
Công
|
0,93
|
1,32
|
1,68
|
1,50
|
|||||
|
- Bậc thợ BQ 4/7
|
-
|
40,00
|
2,25
|
3,00
|
||||||
|
021.15
|
Lắp đặt tấm xuyên tường
|
3. Máy thi công
|
||||||||
|
- Máy hàn điện
|
-
|
0,1
|
0,1
|
0,17
|
||||||
|
- Máy khoan
|
-
|
0,05
|
0,1
|
Ghi chú: - Định mức dự toán quy định cho hệ thống ắcquy có dung lượng từ 180 đến 1125A
Định mức dự toán quy định theo biện pháp nạp không tự động
Định mức dự toán lắp đặt ắcquy theo biện pháp nạp tự động thì áp dụng theo định mức dự toán lắp đặt ắcquy tương ứng nạp không tự động, riêng định mức nhân công điều chỉnh với hệ số bằng 0,7.
Định mức dự toán lắp đặt hệ thống ắc quy quy định cho hệ thông ắcquy axit.
Định mức dự toán lắp đặt hệ thống ắcquy kiềm thì áp dụng định mức lắp đặt hệ thống ắcquy axit tương ứng, riêng định mức nhân công điều chỉnh với hệ số bằng 0,85.
Cũng áp dụng tương tự như vậy đối với lắp đặt ắcquy khô riêng nhân công điều chỉnh với hệ số bằng 0,6.
021.200- LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA
+ Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật liệu thi công – Kiểm tra, lau chùi thiết bị, phụ kiện – Lắp đặt giá đỡ, sơn giá đỡ, đặt khung gỗ, lắp đặt máy vào vị trí, đấu nối ống dẫn ga – Thu dọn mặt bằng nghiệm thu bàn giao.
+ Đơn vị tính: 1 máy
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Công suất máy (Mã lực)
|
Công suất máy (Mã lực)
|
Công suất máy (Mã lực)
|
Công suất máy (Mã lực)
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
1,5
|
3
|
5
|
Loại 2 khối
|
|
021.20
|
Lắp đặt máy điều hòa
|
1. Vật liệu
- Khung gỗ
|
Cái
|
1
|
1
|
1
|
|
|
- Giá đỡ máy
|
-
|
1
|
1
|
1
|
|||
|
-
Vật liệu khác
|
%
|
0,4
|
1,4
|
1,6
|
|||
|
2. Nhân công
|
|||||||
|
- Bậc thợ BQ 3, 5/7
|
Công
|
0,8
|
1,0
|
1,4
|
4,0
|
Ghi chú : Định mức dự toán lắp đặt máy điều hòa hai khối quy định cho loại máy có công suất lạnh 23000 BTU. Vật liệu phụ lắp đặt máy điều hòa hai khối tính riêng theo thiết kế.
021.300- LẮP ĐẶT QUẠT HÚT GIÓ VÀ THÔNG GIÓ
+ Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, thi công – Kiểm tra lau chùi thiết bị – Lắp đặt thiết bị vào khuôn có sẵn ở tường, đấu dây – Thu dọn mặt bằng, hoàn chỉnh, nghiệm thu bàn giao (Lắp đặt cầu dao, hộp điều khiển tính định mức riêng).
+ Đơn vị tính: 1 máy
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Đường kính cánh quạt (mm)
|
Đường kính cánh quạt (mm)
|
Đường kính cánh quạt (mm)
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
≤
400
|
≤
600
|
≤
800
|
|
021.30
|
Lắp quạt gió
|
1. Vật liệu
- Khung gỗ
|
Cái
|
1
|
1
|
1
|
|
- Giá đỡ máy
|
-
|
1
|
1
|
1
|
||
|
-
Vật liệu khác
|
%
|
1,21
|
1,53
|
1,74
|
||
|
2. Nhân công
|
||||||
|
- Bậc thợ BQ 3, 5/7
|
Công
|
0,38
|
0,63
|
0,78
|
021.400- LẮP ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN DIÊZEN-ĐỘNG CƠ
+ Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, thi công – Mở hòm kiểm tra, lau chùi tháo máy, kiểm tra bên trong dầu mỡ, thử các đầu dây, kiểm tra cách điện, xong lắp lại, vận chuyển thiết bị đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, căn chỉnh, đấu dây, tiếp đất bảo đảm yêu cầu kỹ thuật – Thu dọn mặt bằng nghiệm thu bàn giao. Aptomat, khởi động từ lắp trên giá đỡ định mức nhân công đã bao gồm cả công đục tường và chèn trát – Gia công giá đỡ áp dụng định mức riêng.
+ Đơn vị tính: 1 tấn, 1 cái.
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Tổ máy phát điện (Tính 1 T)
|
Động cơ không đồng bộ
|
Động cơ không đồng bộ
|
Động cơ không đồng bộ
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Tổ máy phát điện (Tính 1 T)
|
1,7KW
(cái)
|
4,5 KW
(cái)
|
7 KW
(cái)
|
|
021.40
|
Lắp đặt tổ máy DIEZEN
|
1. Vật liệu
- Mỡ YC
|
Kg
|
0,50
|
0,20
|
0,40
|
0,4
|
|
- Dầu AK15
|
-
|
5,00
|
|||||
|
- Dầu Mazút
|
-
|
2,00
|
|||||
|
- Tôn đen 1mm
|
-
|
10,00
|
|||||
|
- Que hàn điện
|
-
|
0,20
|
|||||
|
- Xăng
|
-
|
0,50
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
||
|
- Thiếc hàn
|
-
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|||
|
- Nhựa thông
|
-
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|||
|
- Sơn cách điện
|
-
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|||
|
- Đồng lá 0,5mm
|
-
|
0,05
|
|||||
|
- Cồn 90
|
-
|
0,01
|
|||||
|
021.41
|
Lắp đặt động cơ không đồng bộ ≤100KW
|
- Giấy Amiăng
- Bu lon M8x30
|
-
Cái
|
0,10
|
|||
|
- Xi măng
|
Kg
|
||||||
|
2. Nhân công
|
|||||||
|
- Bậc thợ BQ 4/7
|
Công
|
5,70
|
1,00
|
2,00
|
2,6
|
||
|
3. Máy thi công
|
|||||||
|
- Máy hàn điện 14KW
|
Ca
|
0,05
|
Đơn vị tính: cái
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Động cơ không đồng bộ
|
Động cơ không đồng bộ
|
Động cơ không đồng bộ
|
Động cơ không đồng bộ
|
Động cơ không đồng bộ
|
Động cơ không đồng bộ
|
Động cơ không đồng bộ
|
Động cơ không đồng bộ
|
Động cơ không đồng bộ
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
14 KW
|
20 KW
|
40 KW
|
75 KW
|
100 KW
|
160 KW
|
200 KW
|
320 KW
|
570 KW
|
|
021.42
|
Lắp đặt động cơ không đồng bộ >160KW
|
1. Vật liệu
- Thiếc hàn
- Thuốc hàn
|
Kg
-
|
0,20
0,02
|
0,20
0,02
|
0,20
0,02
|
0,20
0,02
|
0,20
0,02
|
0,20
0,02
|
0,20
0,02
|
0,20
0,02
|
0,20
0,02
|
|
- Xăng
|
-
|
0,30
|
0,40
|
0,40
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,60
|
0,70
|
0,70
|
||
|
- Mỡ
|
-
|
0,40
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,80
|
0,80
|
0,80
|
||
|
- Sơn chống rỉ
|
-
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
||
|
- Sơn cách điện
|
-
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
||
|
- Vải nhựa
|
Cuộn
|
0,30
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
0,5
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
||
|
- Vải trắng
|
m
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
||
|
2. Nhân công
|
||||||||||||
|
Bậc thợ BQ 4/7
|
Công
|
2,50
|
3,50
|
4,50
|
5,30
|
7,00
|
9,00
|
10,00
|
13,00
|
16,50
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Động cơ đồng bộ
|
Động cơ đồng bộ
|
Động cơ đồng bộ
|
Động cơ đồng bộ
|
Động cơ đồng bộ
|
Động cơ đồng bộ
|
Động cơ đồng bộ
|
Động cơ đồng bộ
|
Động cơ đồng bộ
|
Động cơ đồng bộ
|
Động cơ đồng bộ
|
Động cơ đồng bộ
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
1,7 KW
|
4,5 KW
|
7 KW
|
14 KW
|
20 KW
|
40 KW
|
75 KW
|
100 KW
|
160 KW
|
200 KW
|
320 KW
|
570 KW
|
|
021.43
|
Lắp đặt động cơ đồng bộ ≤100KW
|
1. Vật liệu
- Thiếc hàn
- Thuốc hàn
|
Kg
-
|
0,20
0,02
|
0,20
0,02
|
0,20
0,02
|
0,20
0,02
|
0,20
0,02
|
0,20
0,02
|
0,20
0,02
|
0,20
0,02
|
0,20
0,02
|
0,20
0,02
|
0,20
0,02
|
0,20
0,02
|
|
- Xăng
|
-
|
0,20
|
0,20
|
0,30
|
0,30
|
0,40
|
0,40
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,60
|
0,70
|
0,70
|
||
|
- Mỡ
|
-
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,40
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,80
|
0,80
|
0,80
|
||
|
- Sơn chống rỉ
|
-
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
||
|
- Sơn cách điện
|
-
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
||
|
021.44
|
Lắp đặt động cơ đồng bộ >160KW
|
- Vải nhựa
|
Cuộn
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
- Vải trắng
|
m
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
||
|
2. Nhân công
|
|||||||||||||||
|
Bậc thợ BQ 4/7
|
Công
|
1,00
|
2,00
|
2,50
|
3,50
|
4,00
|
5,50
|
7,00
|
8,00
|
10,00
|
12,00
|
15,00
|
20,00
|
Ghí chú: - Định mức dự toán lắp đặt động cơ quy định ở độ cao ≤1m, trường hợp cao >1m thì áp dụng định mức dự tóan lắp đặt động cơ ở độ cao ≤1m riêng định mức nhân công điều chỉnh với hệ số bằng 1,1.
Định mức dự toán lắp đặt động cơ quy định với loại động cơ nằm, trường hợp phải lắp đặt động cơ quy định với loại đứng thì áp dụng theo định mức dự toán lắp đặt động cơ loại nằm tương ứng, riêng định mức nhân công điều chỉnh với hệ số bằng 1,2.
021.500 LẮP ĐẶT APTOMAT VÀ KHỞI ĐỘNG TỪ Đơn vị tính: 1 cái
|
Mã
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
APTOMAT - Khởi động từ
|
APTOMAT - Khởi động từ
|
APTOMAT - Khởi động từ
|
APTOMAT - Khởi động từ
|
APTOMAT - Khởi động từ
|
APTOMAT - Khởi động từ
|
APTOMAT - Khởi động từ
|
APTOMAT - Khởi động từ
|
|
Mã
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
50
A
|
100
A
|
150
A
|
200
A
|
300
A
|
400
A
|
600
A
|
≤
1000
A
|
|
021.50
|
Lắp đặt aptomat, khởi động từ
|
1. Vật liệu
- Bu lông
|
Cái
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
- Xi măng
|
Kg
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,30
|
0,30
|
0,50
|
0,80
|
||
|
- Tôn đệm 1mm
|
-
|
1,40
|
1,50
|
2,00
|
3,50
|
||||||
|
- Que hàn điện
|
-
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
||||||
|
- Sơn chống rỉ
|
-
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
||
|
- Vải nhựa
|
Cuộn
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
0,50
|
||
|
- Vải trắng
|
m
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
||
|
2. Nhân công
|
|||||||||||
|
- Bậc thợ BQ 4/7
|
Công
|
0,50
|
0,70
|
0,85
|
1,50
|
2,50
|
3,50
|
4,00
|
5,00
|
Ghi chú: - Định mức dự toán lắp đặt aptômat, khởi động từ quy định theo cường độ dòng điện làm việc, trường hợp aptomát, khởi động từ có dòng điện làm việc lớn hoặc nhỏ hơn so với quy định thì riêng định mức nhân công được điều chỉnh tương ứng tăng hoặc giảm 5% cho 20A.
021.600 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG DÀN TỤ BÙ Đơn vị tính: 1 Dàn tụ
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Cấp điện áp chịu đựng
|
Cấp điện áp chịu đựng
|
Cấp điện áp chịu đựng
|
Cấp điện áp chịu đựng
|
Cấp điện áp chịu đựng
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
500Kv
|
220Kv
|
110Kv
|
35Kv
|
11Kv
|
|
021.60
|
Lắp đặt hệ tụ bù
|
1. Vật liệu
- Gỗ ván nhóm 4
|
m3
|
0,35
|
0,25
|
0,20
|
0,13
|
0,13
|
|
- Giẻ lau
|
Kg
|
4,50
|
3,00
|
1,50
|
1,13
|
0,73
|
||
|
- Vazơlin
|
-
|
1,50
|
1,00
|
0,50
|
0,08
|
0,08
|
||
|
- Vải mộc
|
mét
|
3,50
|
2,50
|
1,75
|
1,13
|
0,73
|
||
|
- Dây nilong D14
|
-
|
25,00
|
16,00
|
10,00
|
6,25
|
3,25
|
||
|
- Xăng
|
Kg
|
6,00
|
3,50
|
2,50
|
1,50
|
0,50
|
||
|
- Lưỡi cưa săt
|
Cái
|
4,00
|
2,50
|
1,50
|
1,00
|
1,00
|
||
|
- Dây thép D2
|
Kg
|
1,50
|
0,80
|
0,50
|
0,31
|
0,31
|
||
|
- Vật liệu khác
|
%
|
3,00
|
2,00
|
1,50
|
0,75
|
0,75
|
||
|
2. Nhân công
|
||||||||
|
- Bậc thợ BQ 4, 0/7
|
Công
|
360,00
|
181,00
|
125,00
|
63,00
|
26,00
|
||
|
3. Máy thi công
|
||||||||
|
- Cẩu 5 tấn
|
Ca
|
3,00
|
2,00
|
0,30
|
0,30
|
|||
|
- Cẩu 6 tấn
|
-
|
4,5
|
Chương III
030.000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CÁP DẪN ĐIỆN
A- LẮP ĐẶT CÁC LOẠI CÁP
+ Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công – Kiểm tra, vận chuyển cáp đến vị trí lắp đặt - Lắp đặt, cố định cáp theo vị trí thiết kế (trong tuy nen, trên giá đỡ, trong ống bảo vệ cáp treo trên thép, dưới mương...) theo đúng yêu cầu kỹ thuật – Thu dọn, hoàn chỉnh, nghiệm thu bàn giao.
030.100 – LẮP ĐẶT CÁP TRONG TUY NEN + Đơn vị tính: 100 mét
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Trọng lượng cáp (kg/m)
|
Trọng lượng cáp (kg/m)
|
Trọng lượng cáp (kg/m)
|
Trọng lượng cáp (kg/m)
|
Trọng lượng cáp (kg/m)
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
≤1
|
≤2
|
≤3
|
≤4,5
|
≤6
|
|
030.10
|
Lắp đặt cáp trong tuy nen
|
1. Vật liệu chính
- Cáp dẫn điện
|
mét
|
101,5
|
101,5
|
101,5
|
101,5
|
101,5
|
|
2. Vật liệu phụ
|
||||||||
|
- Xăng
|
Kg
|
0,47
|
0,7
|
0,77
|
0,8
|
0,85
|
||
|
- Giẻ lau
|
-
|
0,15
|
0,22
|
0,24
|
0,32
|
0,39
|
||
|
3. Nhân công:
|
||||||||
|
- Bậc thợ BQ: 4, 0/7
|
Công
|
2,0
|
2,25
|
3,0
|
3,75
|
4,75
|
Ghi chú: Định mức dự toán lắp đặt cáp có trọng lượng lớn hơn 6Kg/m, thì áp dụng định mức dự toán lắp đặt cáp có trọng lượng ≤6kg/m, riêng định mức nhân công điều chỉnh hệ số bằng 1,15 cho 1kg/m trọng lượng cáp.
030.200 – LẮP ĐẶT CÁP TRÊN GIÁ ĐỠ + Đơn vị tính: 100 mét
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
tính
|
Trọng lượng cáp (kg/m)
|
Trọng lượng cáp (kg/m)
|
Trọng lượng cáp (kg/m)
|
Trọng lượng cáp (kg/m)
|
Trọng lượng cáp (kg/m)
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị
tính
|
≤1
|
≤2
|
≤3
|
≤4,5
|
≤6
|
|
030.20
|
Lắp đặt cáp trên giá đỡ
|
1. Vật liệu chính
- Cáp dẫn điện
|
mét
|
101,5
|
101,5
|
101,5
|
101,5
|
101,5
|
|
2. Vật liệu phụ
|
||||||||
|
- Xăng
|
Kg
|
0,70
|
0,7
|
0,70
|
0,8
|
0,85
|
||
|
- Giẻ lau
|
-
|
0,15
|
0,18
|
0,24
|
0,32
|
0,39
|
||
|
3. Nhân công:
|
||||||||
|
- Bậc thợ BQ: 4, 0/7
|
Công
|
2,43
|
2,88
|
3,75
|
4,75
|
5,75
|
Ghi chú: Định mức dự toán lắp đặt cáp có trọng lượng lớn hơn 6Kg/m, thì áp dụng định mức dự toán lắp đặt cáp có trọng lượng ≤6kg/m, riêng định mức nhân công điều chỉnh hệ số bằng 1,15 cho 1kg/m trọng lượng cáp.
030.300 – LẮP ĐẶT CÁP TRONG ỐNG BẢO VỆ + Đơn vị tính: 100 mét
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Trọng lượng cáp (kg/m)
|
Trọng lượng cáp (kg/m)
|
Trọng lượng cáp (kg/m)
|
Trọng lượng cáp (kg/m)
|
Trọng lượng cáp (kg/m)
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
≤1
|
≤2
|
≤3
|
≤4,5
|
≤6
|
|
030.30
|
Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ
|
1. Vật liệu chính
- Cáp dẫn điện
|
mét
|
101,5
|
101,5
|
101,5
|
101,5
|
101,5
|
|
2. Vật liệu phụ
|
||||||||
|
- Dây thép d=2
|
-
|
2,5
|
2,5
|
2,5
|
2,5
|
2,5
|
||
|
- Xăng
|
Kg
|
0,7
|
0,7
|
0,7
|
0,8
|
0,8
|
||
|
- Giẻ lau
|
-
|
0,15
|
0,22
|
0,24
|
0,32
|
0,39
|
||
|
3. Nhân công:
|
||||||||
|
- Bậc thợ BQ: 4, 0/7
|
Công
|
2,63
|
3,00
|
3,75
|
5,00
|
6,37
|
Ghi chú: Định mức dự toán lắp đặt cáp có trọng lượng lớn hơn 6Kg/m, thì áp dụng định mức dự toán lắp đặt cáp có trọng lượng ≤6kg/m, riêng định mức nhân công điều chỉnh hệ số bằng 1,15 cho 1kg/m trọng lượng cáp.
030.400 – LẮP ĐẶT CÁP TRONG ỐNG BẢO VỆ + Đơn vị tính: 100 mét
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Trọng lượng cáp (kg/m)
|
Trọng lượng cáp (kg/m)
|
Trọng lượng cáp (kg/m)
|
Trọng lượng cáp (kg/m)
|
Trọng lượng cáp (kg/m)
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
≤1
|
≤2
|
≤3
|
≤4,5
|
≤6
|
|
030.40
|
Lắp đặt cáp trên dây thép
|
1. Vật liệu chính
- Cáp dẫn điện
|
mét
|
101,5
|
101,5
|
101,5
|
101,5
|
101,5
|
|
2. Vật liệu phụ
|
||||||||
|
- Xăng
|
Kg
|
0,7
|
0,7
|
0,7
|
0,8
|
0,8
|
||
|
- Colie
|
Cái
|
250
|
250
|
250
|
250
|
250
|
||
|
- Bulong m8x25
|
Bộ
|
250
|
250
|
250
|
250
|
250
|
||
|
- Dây thép d=4
|
Kg
|
9,9
|
9,9
|
9,9
|
9,9
|
9,9
|
||
|
3. Nhân công:
|
||||||||
|
- Bậc thợ BQ: 4, 0/7
|
Công
|
3,38
|
3,75
|
4,75
|
6,37
|
8,0
|
Ghi chú: Định mức dự toán lắp đặt cáp có trọng lượng lớn hơn 6Kg/m, thì áp dụng định mức dự toán lắp đặt cáp có trọng lượng ≤6kg/m, riêng định mức nhân công điều chỉnh hệ số bằng 1,15 cho 1kg/m trọng lượng cáp.
030.500 – LẮP ĐẶT CÁP CHÔN NGẦM DƯỚI ĐẤT Đơn vị tính: 100 mét
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Trọng lượng cáp (kg/m)
|
Trọng lượng cáp (kg/m)
|
Trọng lượng cáp (kg/m)
|
Trọng lượng cáp (kg/m)
|
Trọng lượng cáp (kg/m)
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
≤1
|
≤2
|
≤3
|
≤4,5
|
≤6
|
|
030.50
|
Lắp đặt cáp chôn ngầm dưới đất
|
1. Vật liệu chính
- Cáp dẫn điện
|
mét
|
101,5
|
101,5
|
101,5
|
101,5
|
101,5
|
|
2. Vật liệu phụ
|
||||||||
|
- Giẻ
|
Kg
|
0,10
|
0,1
|
0,10
|
0,12
|
0,12
|
||
|
- Xăng
|
Kg
|
0,70
|
0,7
|
0,70
|
0,80
|
0,80
|
||
|
3. Nhân công:
|
||||||||
|
- Bậc thợ BQ: 4, 0/7
|
Công
|
1,62
|
1,88
|
2,50
|
3,25
|
4,13
|
Ghi chú: - Định mức dự toán lắp đặt cáp có trọng lượng lớn hơn 6Kg/m, thì áp dụng định mức dự toán lắp đặt cáp có trọng lượng ≤6kg/m, riêng định mức nhân công điều chỉnh hệ số bằng 1,15 cho 1kg/m trọng lượng cáp.
Định mức dự toán lắp đặt các loại cáp chôn ngầm dưới đất bên ngoài trạm có chiều dài ≤1000m áp dụng theo định mức dự toán trong bảng trên
Định mức dự toán lắp đặt các loại cáp chôn ngầm dưới đất bên ngoài trạm có chiều dài >1000m, áp dụng theo định mức dự toán trong bảng trên, riêng định mức nhân công điều chỉnh với hệ số bằng 0,8.
B- LÀM ĐẦU CÁP VÀ LẮP ĐẶT CÁC LOẠI PHỄU CÁP
+ Nội dung công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công – Làm đàu cáp: đo, cắt, bóc cáp, tẽ ruột, xác định pha, hàn đàu cốt, quấn vải nhựa, làm tiếp đất, cố định đầu cáp, lau chùi, và sơn, thu dọn, nghiệm thu, bàn giao – Lắp đặt phễu cáp: kiểm tra, lau chùi phễu, làm đầu cáp, đổ chất cách điện, quét sơn, làm tiếp đất, lắp đặt cố định cáp theo yêu cầu kỹ thuật , nghiệm thu bàn giao.
031.100– LÀM ĐẦU CÁP LOẠI 6 ĐẾN 10 KV Đơn vị tính: 1 đầu cáp
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Tiết diện cáp (mm2)
|
Tiết diện cáp (mm2)
|
Tiết diện cáp (mm2)
|
Tiết diện cáp (mm2)
|
Tiết diện cáp (mm2)
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
≤35
|
≤70
|
≤120
|
≤185
|
≤240
|
|
031.10
|
Làm đầu cáp và lắp đặt phễu cáp
|
1. Vật liệu chính
- Đàu cốt
|
Cái
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
- Côliê
|
-
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
||
|
- Bulông
|
Bộ
|
4
|
4
|
4
|
4
|
4
|
||
|
- Dây đồng M16
|
Kg
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
||
|
- Băng vải nhựa
|
Cuộn
|
1,0
|
1,2
|
1,5
|
1,7
|
2,0
|
||
|
- Thiếc hàn
|
Kg
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
||
|
- Nhựa thông
|
Kg
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
||
|
- Xăng
|
-
|
0,25
|
0,25
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
||
|
- Dầu biến thế
|
-
|
0,2
|
0,3
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
||
|
- Giẻ lau
|
-
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
||
|
2. Nhân công:
|
||||||||
|
- Bậc thợ BQ: 3, 5/7
|
Công
|
1,25
|
1,38
|
1,53
|
1,68
|
1,87
|
031.200– LẮP ĐẶT HỘP NỐI CÁP VÀ HỘP ĐẦU CÁP ĐIỆN ÁP ≤10KV
+ Đơn vị tính: 1 hộp nối
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Tiết diện cáp (mm2)
|
Tiết diện cáp (mm2)
|
Tiết diện cáp (mm2)
|
Tiết diện cáp (mm2)
|
Tiết diện cáp (mm2)
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
≤35
|
≤70
|
≤120
|
≤185
|
≤240
|
|
031.20
|
Lắp đặt hộp nối cáp và hộp đầu cáp ≤10KV
|
1. Vật liệu chính
- Hộp nối
|
Cái
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
- Chất cách điện
|
-
|
1,50
|
2,70
|
5,50
|
6,50
|
7,50
|
||
|
- Bulông
|
Bộ
|
14,0
|
14,0
|
14,0
|
14,0
|
14,0
|
||
|
- Dây đồng M16
|
Kg
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
||
|
- Băng vải nhựa
|
Cuộn
|
1,0
|
1,2
|
1,5
|
1,7
|
2,0
|
||
|
- Thiếc hàn
|
Kg
|
0,15
|
0,15
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
||
|
- Nhựa thông
|
Kg
|
0,01
|
0,01
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
||
|
- Xăng
|
-
|
0,25
|
0,25
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
||
|
- Dầu biến thế
|
-
|
0,2
|
0,3
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
||
|
- Giẻ lau
|
-
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
||
|
2. Nhân công:
|
||||||||
|
- Bậc thợ BQ: 3, 5/7
|
Công
|
6,00
|
12,00
|
14,00
|
15,00
|
16,00
|
Ghi chú: Định mức dự toán trong bảng trên quy định lắp đặt hộp nối cáp và hộp đầu cáp ≤10KV 1 ruột trường hợp lắp đặt hộp nối cáp, hộp đầu cáp có 2, 3, 4 ruột thì áp dụng định mức dự toán tương ứng trong bảng trên, riêng định mức chất cách điện được điều chỉnh với hệ số :
2 ruột là 1,5
3 ruột là 3,5
4 ruột là 3,5.
031.300– LẮP ĐẶT HỘP NỐI CÁP, HỘP ĐẦU CÁP VÀ NỐI CÁP KIỂM TRA
+ Đơn vị tính: 10 hộp nối
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Số ruột cáp
|
Số ruột cáp
|
Số ruột cáp
|
Số ruột cáp
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
6
|
14
|
24
|
36
|
|
031.30
|
Lắp đặt hộp nối cáp, hộp đầu cáp và nối cáp kiểm tra
|
1. Vật liệu
- Hộp nối
|
Cái
|
10,00
|
10,00
|
10,00
|
10,00
|
|
- Gôm lắc
|
-
|
0,10
|
0,15
|
0,20
|
0,30
|
||
|
- Cồn
|
Kg
|
0,30
|
0,50
|
0,60
|
0,80
|
||
|
- Vải nháp
|
Tờ
|
1,00
|
2,00
|
14,00
|
14,00
|
||
|
- Dây đồng M16
|
Kg
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
||
|
- Băng vải nhựa nhỏ
|
Cuộn
|
4,0
|
8,0
|
14,00
|
18,00
|
||
|
- Thiếc hàn
|
Kg
|
1,00
|
2,15
|
3,5
|
5,0
|
||
|
- Thuốc hàn
|
Kg
|
0,10
|
0,21
|
0,35
|
0,50
|
||
|
- Xăng
|
-
|
2,00
|
3,00
|
5,00
|
6,00
|
||
|
- Giẻ lau
|
-
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
||
|
2. Nhân công:
|
|||||||
|
- Bậc thợ BQ: 3, 5/7
|
Công
|
8,00
|
11,50
|
16,25
|
20,00
|
Ghi chú: Định mức dự toán trong bảng trên quy định lắp đặt hộp nối cáp, hộp đầu cáp và nối cáp kiểm tra cho cấp điện áp >0,4KV, trường hợp cấp điện áp ≤0,4KV thì vẫn áp dụng những định mức này, riêng định mức nhân công điều chỉnh với hệ số bằng 0,7.
031.400– LẮP ĐẶT HỘP NỐI CÁP, HỘP ĐẦU CÁP VÀ NỐI CÁP KIỂM TRA
Đơn vị tính: 10 hộp nối
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Số ruột cáp
|
Số ruột cáp
|
Số ruột cáp
|
Số ruột cáp
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
6
|
14
|
24
|
36
|
|
031.40
|
Làm đầu cáp kiểm tra
|
1. Vật liệu
- Hộp đầu cáp
|
Cái
|
1,0
|
1,0
|
1,00
|
1,0
|
|
- Dây ghen
|
mét
|
0,3
|
0,8
|
1,16
|
1,8
|
||
|
- Vải nhựa
|
cuộn
|
0,01
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
||
|
- Thiếc hàn
|
Kg
|
0,03
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
||
|
- Nhựa thông
|
Kg
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
||
|
- Xăng
|
-
|
0,03
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
||
|
2. Nhân công:
|
|||||||
|
- Bậc thợ BQ: 3, 5/7
|
Công
|
0,63
|
0,9
|
1,3
|
1,75
|
031.500– LÀM VÀ LẮP ĐẶT PHỄU CÁP ĐỘNG LỰC (6 ĐẾN 10KV)
Đơn vị tính: 1 phễu cáp
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Tiết diện cáp (mm2)
|
Tiết diện cáp (mm2)
|
Tiết diện cáp (mm2)
|
Tiết diện cáp (mm2)
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
≤70
|
≤120
|
≤185
|
≤240
|
|
031.50
|
Làm và lắp phễu cáp động lực 6-10KV
|
1. Vật liệu
- Phễu cáp có sứ
|
Bộ
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
- Đầu cốt
|
Cái
|
3
|
3
|
3
|
3
|
||
|
- Băng vải mộc
|
Cuộn
|
1,0
|
1,0
|
2,1
|
2,1
|
||
|
- Băng vải nhựa nhỏ
|
-
|
1,6
|
1,8
|
2,5
|
2,7
|
||
|
- Thiếc hàn
|
Kg
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
||
|
- Nhựa thông
|
-
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
||
|
- Xăng
|
-
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
||
|
- Bulong M12x60
|
Bộ
|
2
|
2
|
2
|
2
|
||
|
- Bulong M8x25
|
-
|
2
|
2
|
2
|
2
|
||
|
- Vải màn
|
-
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
||
|
- Sơn cách điện
|
Kg
|
1,1
|
1,1
|
1,1
|
1,1
|
||
|
- Dầu biến thế
|
-
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
||
|
- Củi đun
|
-
|
21
|
21
|
21
|
21
|
||
|
- Cồn
|
-
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
||
|
- Giẻ lau
|
-
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
||
|
- Côliê
|
Cái
|
1
|
1
|
1
|
1
|
||
|
2. Nhân công:
|
|||||||
|
- Bậc thợ BQ: 3, 5/7
|
Công
|
4,19
|
4,63
|
5,13
|
5,63
|
031.600– LÀM VÀ LẮP ĐẶT PHỄU CÁP ĐỘNG LỰC LOẠI 35KV
Đơn vị tính: 1 phễu cáp
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Tiết diện cáp (mm2)
|
Tiết diện cáp (mm2)
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
≤95
|
>95
|
|
031.60
|
Làm và lắp đặt phễu cáp động lực 35KV
|
1. Vật liệu
- Phễu cáp
|
Bộ
|
1
|
1
|
|
- Đầu cốt
|
Cái
|
3,0
|
3,0
|
||
|
- Dây đồng M16
|
Kg
|
0,56
|
0,56
|
||
|
- Thiếc hàn
|
Kg
|
0,3
|
0,3
|
||
|
- Nhựa thông
|
-
|
0,03
|
0,03
|
||
|
- Xăng
|
-
|
1,0
|
1,0
|
||
|
- Mỡ bò
|
-
|
0,2
|
0,2
|
||
|
- Ma tít
|
-
|
0,3
|
0,3
|
||
|
- Nhựa cách điện
|
Kg
|
25,0
|
25,0
|
||
|
- Củi đun
|
-
|
10,0
|
10,0
|
||
|
- Cồn
|
-
|
0,3
|
0,3
|
||
|
- Giẻ lau
|
-
|
0,2
|
0,2
|
||
|
- Giấy ráp
|
Tờ
|
1,0
|
1,0
|
||
|
2. Nhân công:
|
|||||
|
- Bậc thợ BQ: 3, 5/7
|
Công
|
9
|
10
|
031.700– ÉP ĐẦU CỐT ĐỒNG CÁC LOẠI
Đơn vị tính: 10 cái
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Tiết diện cáp (mm2)
|
Tiết diện cáp (mm2)
|
Tiết diện cáp (mm2)
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
≤150
|
≤185
|
≤240
|
|
031.70
|
Ép đầu cốt đồng các loại
|
1. Vật liệu
- Đầu cốt
|
Cái
|
10,00
|
10,00
|
10,00
|
|
- Vazơlin
|
Kg
|
0,15
|
0,20
|
0,25
|
||
|
- Sơn cách điện
|
-
|
0,10
|
0,15
|
0,20
|
||
|
- Xăng
|
-
|
0,20
|
0,30
|
0,40
|
||
|
2. Nhân công:
|
||||||
|
- Bậc thợ BQ: 4, 0/7
|
Công
|
1,00
|
1,20
|
1,50
|
||
|
3. Máy thi công
|
||||||
|
- Máy ép đầu cốt
|
Ca
|
0,40
|
0,45
|
0,50
|
Chương IV
040.000- KÉO RẢI DÂY ĐIỆN TRẦN, LẮP ĐẶT CÁC LOẠI SỨ VÀ PHỤ KIỆN
+ Thành phần công việc:
- Kéo rải dây và lắp phụ kiện: Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công – Đưa cuộn dây lên giá đỡ dây (nếu có) – Ép đầu cốt căng dây lấy độ võng, cố định dây, lắp khung định vị và phụ kiện – Thu dọn hoàn thiện, nghiệm thu bàn giao – Lắp đặt thanh cái, dây dẫn xuống thiết bị: Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vật liệu – Đo cắt, uốn, khoan theo quy định của thiết kế - Lắp đặt thanh cái dẹt, dây cái hoặc ống thanh cái, phụ kiện (khung định vị, luồn cáp trong ống, bắt côlie ôm cáp và ống...) cố định vào vị trí, - Thu dọn hoàn chỉnh nghiệm thu và bàn giao.
040.100- KÉO DẢI DÂY VÀ LẤY ĐỘ VÕNG TRONG PHẠM VI TRẠM
Đơn vị tính: 100 mét
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Tiết diện các loại cáp
|
Tiết diện các loại cáp
|
Tiết diện các loại cáp
|
Tiết diện các loại cáp
|
Tiết diện các loại cáp
|
Tiết diện các loại cáp
|
Tiết diện các loại cáp
|
Tiết diện các loại cáp
|
Tiết diện các loại cáp
|
Tiết diện các loại cáp
|
Tiết diện các loại cáp
|
Tiết diện các loại cáp
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
AC 35
|
AC 50
|
AC 70
|
AC 95
|
AC 120
|
AC 150
|
AC 185
|
AC 240
|
AC 300
|
AC 400
|
AC 500
|
AC >800
|
|
040.10
|
Kéo rải dây cáp trần loại AC≤150
|
1. Vật liệu
- Xăng
- Dây thép buộc
|
Kg
-
|
0,015
0,03
|
0,015
0,03
|
0,02
0,03
|
0,025
0,03
|
0,03
0,03
|
0,030
0,036
|
0,03
0,036
|
0,03
0,036
|
0,04
0,054
|
0,04
0,054
|
0,04
0,054
|
0,04
0,054
|
|
040.11
|
Kéo rải dây cáp trần loại ≥185
|
2. Nhân công
-
Bậc thợ BQ 3, 5/7
|
Công
|
1,30
|
1,70
|
2,30
|
3,20
|
3,60
|
4,30
|
5,10
|
5,88
|
7,50
|
9,90
|
11,6
|
12,
|
040.200- LẮP ĐẶT CÁC LOẠI SỨ
Thành phần công việc : - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công – Mở hòm lau chùi vận chuyển bát sứ, đến vị trí lắp đặt
Lắp đặt sứ
Thu dọn hoàn chỉnh, nghiệm thu bàn giao
Đơn vị tính: 1 chuỗi sứ hoặc 1 quả sứ đứng
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Sứ chuỗi
|
Sứ chuỗi
|
Sứ chuỗi
|
Sứ chuỗi
|
Sứ đứng
|
Sứ đứng
|
Sứ đứng
|
Sứ đứng
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Số bát sứ/chuỗi
|
Số bát sứ/chuỗi
|
Số bát sứ/chuỗi
|
Số bát sứ/chuỗi
|
Cấp điện áp
|
Cấp điện áp
|
Cấp điện áp
|
Cấp điện áp
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
≤
5
|
≤
8
|
≤
11
|
≤
14
|
10-35Kv
|
110Kv
|
220Kv
|
500Kv
|
|
040.20
|
Lắp đặt sứ chuỗi
|
1. Vật liệu
- Xăng
- Giẻ lau
|
Kg
-
|
0,28
0,03
|
0,28
0,03
|
0,3
0,0
|
0,38
0,03
|
0,38
0,03
|
0,38
0,03
|
0,38
0,03
|
0,38
0,03
|
|
040.21
|
Lắp đặt sứ đứng
|
2. Nhân công
-
Bậc thợ BQ: 3, 5/7
|
Công
|
0,44
|
0,71
|
0,9
|
1,10
|
0,23
|
2,20
|
3,20
|
7,50
|
|
3. Máy thi công
|
|||||||||||
|
-
Cẩu 5 tấn
|
Ca
|
0,30
|
0,40
|
Ghi chú : - Định mức dự toán trong bảng trên quy định lắp đặt sứ ở độ cao ≤20m, trường hợp lắp đặt sứ ở độ cao >20m thì vẫn áp dụng định mức dự toán trong bảng này, riêng định mức nhân công được điều chỉnh với hệ số bằng 1,2
- Định mức dự toán số bát/chuỗi quy định số bát sứ ≤14 bát, trường hợp lắp đặt sứ chuỗi có số bát sứ >14 bát, được điều chỉnh bổ sung 0,055 công cho một bát sứ.
040.300- LẮP ĐẶT CÁC LOẠI PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRONG PHẠM VI TRẠM
Thành phần công việc : - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công – Kiểm tra lau chùi phụ kiện – Vận chuyển phụ kiện đến vị trí lắp đặt (trong phạm vi 30m) – Đưa lên vị trí, lắp đặt, cố định phụ kiện vào vị trí - Thu dọn, nghiệm thu bàn giao
Đơn vị tính: 1 bộ, 1 pha
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Loại phụ kiện
|
Loại phụ kiện
|
Loại phụ kiện
|
Loại phụ kiện
|
Loại phụ kiện
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Tạ bù 50 kg
|
Tạ bù 100kg
|
Tạ bù 200kg
|
Tạ chống rung
|
Thu lôi ống
|
|
040.30
|
Lắp đặt phụ kiện tạ bù
|
1. Vật liệu
- Giẻ lau
|
Kg
|
0,1
|
0,1
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
040.31
|
Lắp đặt tạ chống rung
|
2. Nhân công:
|
||||||
|
040.32
|
Lắp đặt thu lôi ống
|
- Bậc thợ BQ: 3, 5/7
|
Công
|
0,48
|
0,60
|
0,80
|
0,36
|
0,34
|
040.4000- LẮP ĐẶT CÁC LOẠI DÂY DẪN XUỐNG THIẾT BỊ
Đơn vị tính: 1m
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Dây lõi thép
|
Dây lõi thép
|
Dây lõi thép
|
Dây lõi thép
|
Dây lõi thép
|
Dây lõi thép
|
Dây đồng
|
Dây đồng
|
Dây đồng
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
≤
95 mm2
|
≤
150 mm2
|
≤
240 mm2
|
≤
400 mm2
|
≤
800 mm2
|
>800 mm2
|
≤
95 mm2
|
≤
150 mm2
|
>240 mm2
|
|
040.40
|
Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị dây
|
1. Vật liệu
- Giẻ lau
|
Kg
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
nhôm lõi thép
|
- Dây đồng d=2
|
-
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
|
- Thiếc hàn
|
-
|
0,2
|
0,2
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
0,3
|
||
|
- Giấy ráp
|
Tờ
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
||
|
040.41
|
Lắp đặt dây đồng
|
2. Nhân công
|
||||||||||
|
- Bậc thợ BQ 3, 5/7
|
Công
|
0,03
|
0,08
|
0,13
|
0,25
|
0,32
|
0,36
|
0,06
|
0,16
|
0,20
|
040.500- LẮP ĐẶT CÁC LOẠI THANH CÁI DẸT HOẶC ỐNG (ĐỒNG HOẶC NHÔM)
Đơn vị tính: 10m
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Loại thanh cái
|
Loại thanh cái
|
Loại thanh cái
|
Loại thanh cái
|
Loại thanh cái
|
Loại thanh cái
|
Loại thanh cái
|
Loại thanh cái
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
25x4
|
40x4
|
60x6
|
80x8
|
100x10
|
120x10
|
ống≤80
|
ống≤100
|
|
040.50
|
Lắp đặt các loại thanh cái dẹt
|
1. Vật liệu
- Giẻ lau
|
Kg
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
- Sơn màu
|
-
|
0,25
|
0,30
|
0,34
|
0,45
|
0,55
|
0,6
|
0,6
|
0,6
|
||
|
040.51
|
Lắp đặt các loại
|
2. Nhân công
|
|||||||||
|
thanh cái ống
|
- Bậc thợ BQ 3, 5/7
|
Công
|
0,70
|
0,98
|
1,13
|
1,38
|
1,75
|
2,25
|
1,75
|
2,20
|
|
|
3. Máy thi công
|
|||||||||||
|
- Xe nâng thang
|
Ca
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
||
|
- Máy khoan tay
|
-
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
040.600- NỐI THANH CÁI
Đơn vị tính: 10 mối nối
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Loại thanh cái
|
Loại thanh cái
|
Loại thanh cái
|
Loại thanh cái
|
Loại thanh cái
|
Loại thanh cái
|
Loại thanh cái
|
Loại thanh cái
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
25x4
|
40x4
|
60x6
|
80x8
|
100x10
|
120x10
|
ống≤80
|
ống≤100
|
|
040.60
|
Nối thanh cái dẹt
|
1. Vật liệu
- Thiếc hàn
|
Kg
|
0,2
|
0,3
|
0,35
|
0,4
|
0,6
|
0,65
|
||
|
- Giẻ lau
|
-
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
||
|
- Vadơlin
|
-
|
0,06
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,20
|
0,6
|
0,6
|
||
|
- Bu lông
|
Bộ
|
10,00
|
10,00
|
10,00
|
10,00
|
10,00
|
10,00
|
10,00
|
10,00
|
||
|
- Xăng
|
Kg
|
0,20
|
0,20
|
0,40
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
||
|
- Giấy ráp
|
Tờ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,70
|
0,70
|
0,80
|
1,00
|
1,00
|
||
|
040.61
|
Nối thanh cái ống
|
2. Nhân công
|
|||||||||
|
- Bậc thợ BQ 3, 5/7
|
Công
|
0,70
|
0,98
|
1,13
|
1,38
|
1,75
|
2,25
|
1,75
|
2,20
|
||
|
3. Máy thi công
|
|||||||||||
|
- Đèn khò
|
Ca
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
||
|
- Máy hàn hơi
|
-
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
040.700- GIA CÔNG, ĐÓNG CỌC VÀ RẢI DÂY TIẾP ĐỊA
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công
* Đo lấy dấu cắt làm nhọn đầu, nịt đầu cọc, đóng cọc xuống đất, bảo đảm khoàng cách độ sâu quy định. Chiều dài cọc 2,5m
* Gia công và lắp đặt chân bật, đục, chèn, trát, kéo rải dây và hàn cố định vào cọc hay chân bật, sơn dây
- Thu dọn hoàn chỉnh, nghiệm thu bàn giao
Đơn vị tính: 1 cọc hoặc 10m dây
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Đóng cọc tiếp địa G/C T.chỗ
(cọc)
|
Đóng cọc tiếp địa G/C sẵn
(cọc)
|
Dây tiếp địa
(10 m dây)
|
|
040.70
|
Gia công và đóng cọc tiếp địa
|
1. Vật liệu
- Cọc sắt 65x65x6
|
Kg
|
1,0
|
1,0
|
|
|
- Sắt dẹt 25x4, D=12
|
-
|
10,
|
||||
|
- Que hàn điện
|
-
|
0,020
|
||||
|
- OXy
|
Chai
|
0,007
|
||||
|
- Đất đèn
|
Kg
|
0,07
|
||||
|
- Bu lông M8x25
|
Bộ
|
2,0
|
||||
|
- Bu lông M16x25-45
|
-
|
2,0
|
||||
|
- Vật liệu phụ
|
% VL
|
2,0
|
2,00
|
2,00
|
||
|
2. Nhân công:
|
||||||
|
040.71
|
Kéo rải dây tiếp địa
|
- Bậc thợ BQ: 3, 5/7
|
Công
|
0,63
|
0,340
|
0,190
|
|
3. Máy thi công
|
||||||
|
- Máy hàn điện
|
Ca
|
0,010
|
Ghi chú: Quy cách sắt dẹt và sắt tròn tính theo thiết kế
Chương V
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI TỦ ĐIỆN VÀ ĐÈN BẢO VỆ, TỔ HỢP VÀ LẮP ĐẶT CÁC KẾT CẤU THÉP
+ Nội dung công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; vận chuyển tủ và thiết bị (trong phạm vi 30m) đến vị trí lắp – Lau chùi vệ sinh tủ, bảng điện – Mở hòm kiểm tra, nghiên cứu bản vẽ và các điều kiện lắp đặt – Tiến hành lắp đặt định vị tủ và thiết bị, nối tiếp địa, đấu nối các dây dẫn
- Kiểm tra lần cuối của quá trình lắp đặt, hoàn chỉnh thu dọn, nghiệm thu bàn giao.
050.100 – LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN HẠ THẾ + Đơn vị tính: 1 tủ
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Loại tủ điện
|
Loại tủ điện
|
Loại tủ điện
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Cấp nguồn 220 von
|
1 chiều 48 von
|
Tủ đầu cáp
|
|
050.10
|
Lắp tủ điện hạ áp
|
1. Vật liệu
- Xi măng P300
|
Kg
|
2
|
2
|
2
|
|
- Đèn sợ đốt 220-75W
|
Bộ
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
||
|
- Dây súp 2x0,5
|
Mét
|
1,5
|
1,5
|
0,5
|
||
|
- Xăng
|
Kg
|
1,0
|
1,0
|
0,2
|
||
|
- Cồn công nghiệp
|
Lít
|
0,3
|
0,2
|
0,1
|
||
|
- Vải trắng mộc
|
Mét
|
0,5
|
0,5
|
0,3
|
||
|
- Giẻ lau
|
Kg
|
0,3
|
0,2
|
0,2
|
||
|
- Chổi lông
|
Cái
|
1,0
|
1,0
|
0,5
|
||
|
2. Nhân công:
|
||||||
|
- Bậc thợ BQ: 4, 0/7
|
Công
|
5,0
|
6,0
|
4,5
|
||
|
3. Máy thi công
|
||||||
|
- Cẩu 5 tấn
|
Ca
|
0,02
|
0,06
|
0,03
|
||
|
- Xe nâng 1 tấn
|
-
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
Ghi chú: Định mức dự toán lắp đặt tủ điện hạ thế quy định trong bảng trên theo biện pháp thi công thủ công kết hợp cơ giới trường hợp thi công hoàn toàn thủ công (không sử dụng máy) thì áp dụng định mức trên nhưng không tính định mức sử dụng máy, Định mức nhân công điều chỉnh với hệ số bằng 1,30.
050.200 – TỦ ĐIỆN CAO ÁP + Đơn vị tính: 1 tủ
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Loại tủ điện
|
Loại tủ điện
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Cấp điện áp
≤
10 Kv
|
Cấp điện áp
≤
35 Kv
|
|
050.20
|
Lắp tủ điện cao áp
|
1. Vật liệu
- Vazơlin
|
Kg
|
0,23
|
0,3
|
|
- Băng nilon
|
Cuộn
|
1,5
|
2,0
|
||
|
- Xăng
|
Kg
|
0,67
|
0,9
|
||
|
- Cồn công nghiệp
|
Lít
|
0,5
|
0,8
|
||
|
- Giẻ lau
|
Kg
|
0,5
|
0,7
|
||
|
- Thiếc hàn
|
-
|
0,2
|
0,3
|
||
|
- Nhựa thông
|
Kg
|
0,02
|
0,03
|
||
|
2. Nhân công:
|
|||||
|
- Bậc thợ BQ: 4, 0/7
|
Công
|
10,5
|
12,0
|
||
|
3. Máy thi công
|
|||||
|
- Cẩu 16 tấn
|
Ca
|
0,14
|
0,18
|
||
|
- Xe nâng 1 tấn
|
-
|
0,10
|
0,12
|
050.300 – LẮP TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ TỦ BẢO VỆ + Đơn vị tính: 1 tủ điện
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Loại tủ điện
|
Loại tủ điện
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Rơ le bảo vệ
|
Đ.khiển V.hành
|
|
050.30
|
Lắp đặt tủ điện điều khiển và bảo vệ
|
1. Vật liệu
- Vazơlin
|
Kg
|
0,23
|
0,3
|
|
- Băng nilon nhỏ
|
Cuộn
|
1,5
|
2,0
|
||
|
- Xăng
|
Kg
|
0,37
|
0,5
|
||
|
- Cồn công nghiệp
|
Lít
|
0,25
|
0,4
|
||
|
- Giẻ lau
|
Kg
|
0,5
|
0,7
|
||
|
- Thiếc hàn
|
-
|
0,2
|
0,3
|
||
|
- Nhựa thông
|
Kg
|
0,02
|
0,03
|
||
|
2. Nhân công:
|
|||||
|
- Bậc thợ BQ: 4, 0/7
|
Công
|
5,0
|
5,5
|
||
|
3. Máy thi công
|
|||||
|
- Cẩu 5 tấn
|
Ca
|
0,14
|
0,14
|
||
|
- Xe nâng 1 tấn
|
-
|
0,10
|
0,10
|
Ghi chú: Định mức dự toán lắp đặt tủ điện hạ thế quy định trong bảng trên theo biện pháp thi công thủ công kết hợp cơ giới trường hợp thi công hoàn toàn thủ công (không sử dụng máy) thì áp dụng định mức trên nhưng không tính định mức sử dụng máy, định mức nhân công điều chỉnh với hệ số bằng 1,30.
050.400- LẮP ĐẶT ĐỀN BẢO VỆ VÀ CÁC PHỤ KIỆN
Đơn vị tính: 1 bộ
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Loại đèn lắp đặt
|
Loại đèn lắp đặt
|
Loại đèn lắp đặt
|
Loại đèn lắp đặt
|
Loại đèn lắp đặt
|
|
Mã số
|
Loại công tác
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Đèn pha trên cột
|
Đèn H.cầu cổ cò
|
Đèn chiếu sáng
|
Đèn chống nổ
|
Đèn chống ẩm
|
|
1. Vật liệu chính
- Đèn cao áp, đèn pha
|
Bộ
|
1
|
||||||
|
- Đèn hình cầu, cổ cò
|
-
|
1
|
||||||
|
- Đèn chiếu sáng thg
|
-
|
1
|
||||||
|
- Đèn chống nổ
|
-
|
1
|
||||||
|
050.40
|
- Đèn chống ẩm
|
-
|
1
|
|||||
|
2. Vật lịeu phụ
|
||||||||
|
- Dây thép d=2
|
Kg
|
0,3
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|||
|
- Ghen nhựa d=6
|
Mét
|
0,5
|
0,3
|
0,2
|
0,3
|
0,3
|
||
|
- Thiếc hàn
|
Kg
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|||
|
- Bulong M6x40
|
Bộ
|
4,0
|
4,0
|
4,0
|
||||
|
- Giẻ lau
|
Kg
|
0,2
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|||
|
- Ống ruột gà
|
Mét
|
3,0
|
||||||
|
3. Nhân công:
|
||||||||
|
- Bậc thợ BQ: 4, 0/7
|
Công
|
1,0
|
0,22
|
0,01
|
0,4
|
0,3
|
||
|
4. Máy thi công
|
||||||||
|
- Xe nâng thang
|
Ca
|
0,15
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
050.500- TỔ HỢP VÀ LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP
+ Nội dung công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công – Vận chuyển vật tư (trong phạm vi 30m) đến vị trí lắp đặt – Tổ hợp theo chủng loại cột, giá đỡ... theo thiết kế.
- Lắp đặt kết cấu ở các vị trí trong khu vực trạm biến áp đảm bảo kỹ thuật yêu cầu
- Thu dọn hoàn chỉnh nghiệm thu bàn giao.
+ Đơn vị tính: 1 tấn
|
Mã số
|
Loại kết cấu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Loại kết cấu
|
Loại kết cấu
|
Loại kết cấu
|
|
Mã số
|
Loại kết cấu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Giá đỡ cáp đỡ thiết bị
|
Cột cổng
|
Cột chiếu sáng
|
|
050.50
|
Lắp giá đỡ cáp, giá đỡ thiết bị
|
1. Vật liệu
- Dây thép d=4
|
Kg
|
3,5
|
3,2
|
2,1
|
|
- Sơn chống rỉ
|
Kg
|
0,2
|
0,4
|
0,3
|
||
|
- Que hàn điện
|
-
|
0,35
|
0,3
|
0,2
|
||
|
- Giấy ráp
|
Tờ
|
5,0
|
7,0
|
3,0
|
||
|
- Giẻ lau
|
Kg
|
0,3
|
0,2
|
0,2
|
||
|
050.51
|
Lắp đặt cột cổng
|
- Chổi sơn
|
cái
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
|
2. Nhân công:
|
||||||
|
- Bậc thợ BQ: 3, 5/7
|
Công
|
10,14
|
16,74
|
11,5
|
||
|
050.52
|
Lắp đặt cột chiếu sáng
|
3. Máy thi công
|
||||
|
- Máy hàn điện
|
Ca
|
0,12
|
0,10
|
0,10
|
||
|
- Cẩu 10 tấn
|
-
|
0,10
|
0,12
|
0,10
|
050.600- LẮP DỰNG CỘT, XÀ BÊ TÔNG CÁC LOẠI BẰNG THỦ CÔNG
+ Nội dung công việc: - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công – Vận chuyển vật tư (trong phạm vi 30m) đến vị trí lắp đặt – Tổ hợp theo chủng loại cột, giá đỡ... theo thiết kế.
- Lắp đặt cọc ở các vị trí trong khu vực trạm biến áp đảm bảo kỹ thuật yêu cầu
- Thu dọn hoàn chỉnh nghiệm thu bàn giao.
+ Đơn vị tính: 1 cột hoặc 1 xà
|
Mã số
|
Loại kết cấu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Loại kết cấu
|
Loại kết cấu
|
Loại kết cấu
|
|
Mã số
|
Loại kết cấu
|
Thành phần hao phí
|
Đơn vị tính
|
Cột bê tông
|
Xà bê tông
(xà đỡ)
|
Xà thép
(xà đỡ)
|
|
050.60
|
Lắp dựng cột bê tông
|
1. Vật liệu
- Gỗ kê
|
m3
|
0,006
|
||
|
050.61
|
Lắp đặt xà bê tông
|
2. Nhân công:
|
||||
|
050.62
|
Lắp đặt xà thép có trọng lượng bình quân 140kg/1xà
|
- Bậc thợ BQ: 3, 5/7
|
Công
|
3,120
|
1,50
|
1,86
|
Ghi chú: - Định mức dự toán lắp dựng cột quy định trong bảng trên cho loại cột cao 10m theo biện pháp thi công thủ công trường hợp lắp dựng cột cao 8m thi công hoàn toàn thủ công thì áp dụng định mức trên, riêng định mức nhân công điều chỉnh với hệ số bằng 0,8.
Trường hợp lắp dựng cột bê tông cao 12m thì áp dụng định mức trên, riêng định mức nhân công điều chỉnh với hệ số bằng 1,2.
Trường hợp lắp dựng cột bê tông bằng cơ giới thì áp dụng định mức trên, riêng định mức nhân công điều chỉnh với hệ số bằng 0,7 và bổ sung thêm 0,1 ca cẩu 5 tấn.