Quay lại

Quyết định 3292/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt Danh mục 57 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải - Xây dựng thực hiện rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Lào Cai

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3292/QĐ-UBND

Lào Cai, ngày 18 tháng 10 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC 57 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI-XÂY DỰNG THỰC HIỆN RÚT NGẮN THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 08/11/2011 của Chính phủ ban hành chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011-2020;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Chỉ thị số 19/CT-UBND ngày 20/12/2017 của UBND tỉnh Lào Cai về một số giải pháp chủ yếu chỉ đạo, điều hành thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2018;

Thực hiện Quyết định số 1648/QĐ-UBND ngày 03/6/2016 của UBND tỉnh Lào Cai phê duyệt Đề án Cải cách thủ tục hành chính, nâng cao hiệu quả hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính tại các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2016-2020;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải-Xây dựng tại Tờ trình số 92/TTr-SGTVTXD ngày 06/9/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Danh mục 57 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải - Xây dựng thực hiện rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải-Xây dựng, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Cục kiểm soát TTHC (Văn phòng Chính phủ);
- TT TU, HĐND, UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng;
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT, Các CV.

CHỦ TỊCH




Đặng Xuân Phong

DANH MỤC


57 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI - XÂY DỰNG THỰC HIỆN RÚT NGẮN THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3292/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)


STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết TTHC (ngày)

Ghi chú

Thời hạn giải quyết TTHC theo Quy định

Thời hạn cắt giảm

Thời hạn giải quyết TTHC sau khi cắt giảm

I

LĨNH VỰC QUẢN LÝ VẬN TẢI, PHƯƠNG TIỆN, NGƯỜI LÁI

A

Quản lý thủy nội địa

1

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

03

01

02

2

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

03

01

02

3

Chấp thuận vận tải hành khách ngang sông

05

02

03

4

Chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam

05

02

03

5

Chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa

05

02

03

6

Cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

05

02

03

7

Cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa

03

01

02

8

Công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa đối với đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương

10

03

07

9

Cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình bảo đảm an ninh, quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương

10

03

07

10

Cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình trên tuyến đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương

05

02

03

11

Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công công trình liên quan đến đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương

05

02

03

12

Chấp thuận điều chỉnh phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công công trình liên quan đến đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương

05

02 ngày

03

13

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương và đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương trong trường hợp thi công công trình (trừ trường hợp bảo đảm an ninh quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương)

05

02

03

14

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương và đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương trong trường hợp tổ chức hoạt động thể thao, lễ hội, diễn tập trên đường thủy nội địa (trừ trường hợp bảo đảm an ninh quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương)

05

02

03

15

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở dạy nghề thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hạng tư, chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản, chứng chỉ nghiệp vụ trong phạm vi địa phương

10

03

07

16

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở dạy nghề thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hạng tư, chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản, chứng chỉ nghiệp vụ

07

02

05

17

Chấp thuận tiếp tục sử dụng đối với công trình đường thủy nội địa hết tuổi thọ thiết kế

30

09

21

18

Chấp thuận chủ trương nhà đầu tư thực hiện dự án nạo vét theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước trên các tuyến đường thủy nội địa (đối với dự án trong danh mục dự án đã công bố)

10

03

07

19

Phê duyệt hồ sơ đề xuất dự án thực hiện đầu tư nạo vét theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước trên các tuyến đường thủy nội địa

07

02

05

20

Chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa

- Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (Thuộc thẩm quyền của Sở Giao thông vận tải)

07

02

05

21

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa

- Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (Thuộc thẩm quyền của Sở Giao thông vận tải)

05

02

03

22

Đề xuất thực hiện Dự án nạo vét theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước trên các tuyến đường thủy nội địa (đối với dự án ngoài danh mục dự án đã công bố)

15

05

10

23

Cấp biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch

10

03

07

24

Cấp lại biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch trong trường hợp biển hiệu hết hiệu lực

10

03

07

25

Cấp, cấp lại, chuyển đổi chứng chỉ nghiệp vụ và chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản thuộc thẩm quyền của Cơ sở dạy nghề

05

02

03

B

Quản lý vận tải

26

Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô

05

01

04

27

Cấp lại Giấy phép kinh doanh đối với trường hợp Giấy phép bị hư hỏng, hết hạn, bị mất hoặc có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

- Đối với trường hợp bị hư hỏng, hết hạn hoặc có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

05

01

04

- Đối với trường hợp bị mất

30

26

04

Cắt giảm 86% thời hạn giải quyết

28

Công bố đưa bến xe khách vào khai thác lần đầu

15

05

10

29

Công bố lại bến xe khách đưa vào khai thác

15

05

10

30

Công bố đưa bến xe hàng vào khai thác

15

05

10

31

Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác

15

05

10

32

Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác

15

05

10

C

Quản lý người lái

33

Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam

05

02

03

34

Cấp mới Giấy phép lái xe

10

03

07

35

Cấp lại Giấy phép lái xe

10

05

05

36

Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp

05

02

03

37

Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp

05

02

03

38

Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp

05

02

03

39

Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp

05

02

03

II

LĨNH VỰC QUẢN LÝ GIAO THÔNG

D

Quản lý giao thông

40

Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý

07

02

05

41

Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ

10

03

07

42

trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ đang khai khác

10

03

07

43

Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác

07

02

05

E

Quản lý đường sắt

44

Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang

10

03

07

45

Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang

03

01

02

46

Bãi bỏ đường ngang

07

02

05

47

Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt

10

03

07

48

Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt

03

01

02

49

Chấp thuận chủ trương kết nối các tuyến đường sắt

10

03

07

50

Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt

10

03

07

51

Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt

05

02

03

52

Chấp thuận chủ trương xây dựng đường ngang (đối với đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao nhau với đường bộ; đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống)

05

02

03

TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính (thực hiện tại Sở Giao thông vận tải-Xây dựng)

53

Xác định xe thuộc diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp

Tại Sở Giao thông vận tải - Xây dựng

- Trường hợp xe ô tô không tham gia giao thông trên hệ thống đường bộ

10

03

07

54

Hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 3 Điều 4, Khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.

25

08

17

55

Thủ tục thực hiện giao việc bảo trì tài sản hạ tầng đường bộ cho nhà thầu thi công xây dựng

90

30

60

56

Thủ tục báo cáo kê khai tài sản hạ tầng giao thông đường bộ.

30

10

20

57

Thủ tục xác lập sở hữu nhà nước đối với tài sản hạ tầng giao thông đường bộ

60

20

40

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3292/QĐ-UBND
Ngày ban hành18/10/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực18/10/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lào Cai / Đặng Xuân Phong
Phạm viLào Cai
Trích yếuNăm 2018 phê duyệt Danh mục 57 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải - Xây dựng thực hiện rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Lào Cai
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.