|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3296/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 12 tháng 9 năm 2011 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG KIỂM TRA BỆNH VIỆN NĂM 2011
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27/12/2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 1895/1997/BYT- QĐ ngày 19/9/1997 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế bệnh viện;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý khám, chữa bệnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Bảng kiểm tra bệnh viện năm 2011" (bản đính kèm).
Điều 2. Bảng kiểm tra bệnh viện năm 2011 áp dụng để kiểm tra đối với các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, bệnh viện thuộc các Bộ, ngành và các bệnh viện ngoài công lập (trừ các bệnh viện Y học cổ truyền) :
Điều 3. Giao Cục trưởng Cục Quản lý khám, chữa bệnh chịu trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo, tổ chức thực hiện, theo dõi, giám sát, tổng hợp và đánh giá kết quả kiểm tra bệnh viện năm 2011 để báo cáo Bộ trưởng Bộ Y tế.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, ban hành.
Điều 5. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục Quản lý khám, chữa bệnh; Chánh Thanh tra Bộ và các Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng Cục trưởng của Bộ Y tế; Giám đốc các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan; Thủ trưởng Y tế các Bộ, ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
PHẦN B
CÁC PHỤ LỤC HƯỚNG DẪN
PHỤ LỤC: 1
TỔNG HỢP
Điểm trừ, điểm thưởng
|
Số
TT
|
Số TT tiêu chí
|
Nội dung trừ điểm
|
Điểm trừ
|
Điểm
thưởng
|
|
3
|
Không có hệ thống xử lý chất thải lỏng
|
0.5
|
||
|
4
|
Hệ thống xử lý chất thải rắn không đạt
|
0.5
|
||
|
5
|
Xảy ra cháy nổ trong bệnh viện hoặc để xảy ra trộm cắp làm mất tài sản công
|
0.5
|
||
|
8
|
Khoa khám bệnh, khu công cộng thiếu nhà vệ sinh hoặc có nhưng không phục vụ 24giờ/ngày
|
0.5
|
||
|
16
|
BV không đủ nhân lực làm việc, tùy theo mức độ đã được quy định tại Tiêu chí 16, trừ từ 1-2 điểm
|
2.0
|
||
|
32
|
Có sai sót chuyên môn phản ánh trên báo, đài nhưng không báo cáo, không kiểm điểm làm rõ kịp thời
|
1.0
|
||
|
49
|
Sai phạm về quản lý, sử dụng kinh phí làm thất thoát ngân sách nhà nước (có kết luận của hội đồng, thanh tra).
|
1.0
|
||
|
49
|
Thu phí không đúng với giá niêm yết
|
0.5
|
||
|
49
|
Thu phí không có trong quy định của Nhà nước
|
0.5
|
||
|
61
|
Hồ sơ bệnh án ghi chép không đầy đủ theo qui định
|
1.0
|
||
|
62
|
Lạm dụng kháng sinh, thuốc tiêm, dịch truyền, vitamin, xét nghiệm, các kỹ thuật lâm sàng, cận lâm sàng
|
1.0
|
||
|
67
|
Chưa tổ chức bình bệnh án, phân tích sử dụng thuốc đúng, đủ quy định trên
|
1.0
|
||
|
73
|
Đoàn kiểm tra phát hiện số liệu không đầy đủ,
|
0.5
|
||
|
73
|
Kết xuất số liệu không phù hợp với số liệu báo cáo, chủ ý sửa chữa số liệu
|
0.5
|
||
|
74
|
Không gửi đủ báo cáo thống kê bệnh viện về Sở Y tế, BYT (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh) hàng quý, theo mẫu quy định và đúng thời hạn, hoặc báo cáo không có báo cáo mô hình bệnh tật tử vong tại bệnh viện theo ICD-10.
|
2.0
|
||
|
74
|
BV không gửi báo cáo khác khi có yêu cầu
|
0.5
|
||
|
76
|
Bệnh viện hạng III chưa thành lập Phòng Điều dưỡng
|
1.0
|
||
|
76
|
Bệnh viện chưa thành lập và đưa Hội đồng Điều dưỡng vào hoạt động
|
0.5
|
||
|
84
|
BV phụ sản, BV nhi không có khoa sơ sinh, BV đa khoa các tuyến không có đơn nguyên sơ sinh
|
0.5
|
||
|
84
|
BV có khoa sản, khoa nhi không thực hiện 10 điều kiện nuôi con bằng sữa mẹ; cá nhân, khoa phòng bán sữa dùng cho trẻ nhỏ
|
0.5
|
||
|
86
|
Bệnh viện hạng II chưa thành lập khoa chống nhiễm khuẩn; Bệnh viện hạng III, IV và chưa phân hạng chưa thành lập tổ KSNK và chưa có Hội đồng chống nhiễm khuẩn
|
1.0
|
||
|
93
|
Chất thải y tế nguy hại được thu gom, bảo quản, tiêu hủy không đúng quy định
|
0.5
|
||
|
93
|
Phân loại chất thải không đúng quy
|
0.5
|
||
|
93
|
Bán chất thải rắn y tế không được phép tái chế
|
1.0
|
||
|
97
|
Không thực hiện việc theo dõi và báo cáo thường xuyên về tác dụng không mong muốn của thuốc
|
1.0
|
||
|
99
|
Mua và kiểm nhập thuốc
,
hóa chất, vật tư y tế tiêu hao, trang thiết bị y tế không đúng quy định
|
0.5
|
||
|
100
|
Không cung ứng đủ thuốc chủ yếu, vật tư y tế trong danh mục để người bệnh phải tự mua
|
0.5
|
||
|
100
|
Cá nhân, khoa phòng bán thuốc và vật tư y tế tiêu hao trong BV
|
0.5
|
||
|
110
|
Không tổ chức thực hiện hoặc thực hiện không đúng
tuyên truyền, phổ biến và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật nói chung và văn bản pháp luật về y tế nói riêng
|
0.5
|
||
|
111
|
Không tổ chức thực hiện hoặc thực hiện không đúng việc phát động, tổ chức phong trào thi đua, thực hiện tốt nhiệm vụ chính trị và thực hiện các qui định của Luật Thi đua khen thưởng
|
0.5
|
||
|
120
|
Có đơn thư khiếu nại tố cáo về tinh thần thái độ phục vụ của nhân viên BV, xác định có thiếu sót.
|
2.0
|
||
|
129
|
Phát hiện tiêu cực có đối tượng trung gian móc nối với nhân viên BV đưa người bệnh vào khám, điều trị hoặc đưa người bệnh ra ngoài khám, điều trị
|
1.0
|
||
|
129
|
Để người giới thiệu thuốc chi phối việc kê đơn/ kê toa
|
1.0
|
||
|
129
|
Kê đơn thuốc có thực phẩm chức năng
|
1.0
|
||
|
132
|
Bệnh viện không tổ chức chế biến, cung cấp chế độ ăn bệnh lý cho người bệnh
|
1.0
|
||
|
134
|
Phát hiện có tiêu cực trong việc bố trí lịch mổ.
|
0.5
|
||
|
Để xảy ra nhầm người bệnh phẫu thuật, nhầm vị trí phẫu thuật và để quên gạc, dụng cụ trong phẫu thuật
|
1.0
|
|||
|
137
|
BVĐK tuyến TW, tuyến tỉnh không có khoa Phục hồi chức năng hoặc khoa Vật lý trị liệu phục hồi chức năng; BV huyện không có khoa hoặc bộ phận PHCN
|
1.0
|
||
|
138
|
Bệnh viện đa khoa không có khoa hoặc tổ/bộ phận Y học cổ truyền
|
1.0
|
||
|
16-23
|
Nhân lực bệnh viện
|
+ 0.5
|
||
|
94-104
|
Hội đồng thuốc và điều trị, công tác dược
|
+ 0.5
|
||
|
Cộng
|
32.0
|
1.0
|
PHỤ LỤC: 2
PHÂN LOẠI
KẾT QUẢ KIỂM TRA BỆNH VIỆN NĂM 2011
|
Phân loại
Hạng BV
|
Điểm loại
Tốt
|
Điểm loại
Khá
|
Điểm loại
trung bình
|
Điểm loại
yếu
|
|
BV hạng đặc biệt và hạng I
|
90 %
|
80 % đến
< 90 %
|
70% đến
< 80%
|
< 70%
|
|
BV hạng II
|
85 %
|
75% đến
< 85%
|
65% đến
< 75%
|
< 65 %
|
|
BV hạng III, IV và chưa phân hạng
|
80 %
|
70% đến
< 80 %
|
60% đến
< 70%
|
< 60 %
|
PHỤ LỤC: 3A
TIÊU CHUẨN
BỆNH VIỆN XUẤT SẮC TOÀN DIỆN NĂM 2011
|
STT
|
TIÊU CHUẨN
|
ĐẠT
(đánh dấu x)
|
|
1
|
Kết quả kiểm tra cuối năm 2011: BV hạng I và đặc biệt đạt ≥ 90% điểm chuẩn; BV hạng II đạt ≥ 87% điểm chuẩn; BV Hạng III, IV và chưa phân hạng đạt ≥ 85% điểm chuẩn
|
|
|
2
|
Chi Bộ, Đảng Bộ đạt tiêu chuẩn trong sạch, vững mạnh năm 2011
|
|
|
3
|
Công đoàn cơ sở đạt tiêu chuẩn vững mạnh xuất sắc năm 2011
|
|
|
4
|
Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh đạt tiêu chuẩn vững mạnh xuất sắc năm 2011
|
|
|
5
|
Đơn vị đạt tiêu chuẩn đơn vị văn hoá năm 2011
|
|
|
6
|
Báo cáo kết quả KTBV năm 2011 và gửi hồ sơ đề nghị xét BVXSTD năm 2011 đúng thời gian và đủ hồ sơ cần thiết theo quy định
|
GHI CHÚ:
* Điều kiện xét bệnh viện xuất sắc toàn diện: không có sai sót chuyên môn dẫn đến ảnh hưởng nghiêm trọng tới sức khoẻ và tính mạng người bệnh, Hội đồng chuyên môn xác định do người hành nghề thiếu trách nhiệm.
* Đối với các tiêu chuẩn 2, 3, 4, 5 nếu chưa được công nhận chính thức thì BV tạm thời lấy xác nhận của tổ chức Đảng, Công đoàn, Đoàn thanh niên và giấy xác nhận BV đạt tiêu chuẩn đơn vị văn hoá.
* Đối với tiêu chuẩn đơn vị văn hoá, nếu có giá trị nhiều năm thì BV phải lấy xác nhận tiêu chuẩn đơn vị văn hoá có giá trị trong năm 2011.
* BV không có tổ chức Đoàn thanh niên thì phải có xác nhận của tổ chức Đoàn cấp trên.
* Đối với bệnh viện tư nhân ít nhất phải đạt tiêu chuẩn 1,3,5 và 6.
* Các tiêu chuẩn nếu nằm trong danh sách chung của địa phương công nhận thì yêu cầu đơn vị đánh dấu vào danh sách tên của đơn vị mình để Cục Quản lý KCB dễ tra cứu.
PHỤ LỤC: 3B
TIÊU CHUẨN
BỆNH VIỆN XUẤT SẮC NĂM 2011
(Áp dụng đối với các bệnh viện do Sở Y tế, y tế Ngành kiểm tra, không áp dụng đối với các BV do Bộ Y tế kiểm tra )
|
STT
|
TIÊU CHUẨN
|
ĐẠT
(đánh dấu x)
|
|
1
|
Kết quả kiểm tra cuối năm 2011: BV hạng đặc biệt và hạng I đạt ≥ 87% điểm chuẩn; BV hạng II đạt ≥ 85% điểm chuẩn; BV Hạng III, IV và chưa phân hạng đạt ≥ 83 % điểm chuẩn
|
|
|
2
|
Chi Bộ, Đảng Bộ đạt tiêu chuẩn trong sạch, vững mạnh năm 2011
|
|
|
3
|
Công đoàn cơ sở đạt tiêu chuẩn vững mạnh, xuất sắc năm 2011
|
|
|
4
|
Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh đạt tiêu chuẩn vững mạnh xuất sắc năm 2011
|
|
|
5
|
Đạt danh hiệu đơn vị văn hoá năm 2011
|
|
|
6
|
Báo cáo kết quả KTBV năm 2011 và gửi hồ sơ đề nghị xét BVXS năm 2011 đúng thời gian và đủ hồ sơ cần thiết theo quy định
|
GHI CHÚ:
* Đối với các tiêu chuẩn 2, 3, 4, 5 nếu chưa được công nhận chính thức thì BV tạm thời lấy xác nhận của tổ chức Đảng, Công đoàn, Đoàn thanh niên và giấy xác nhận BV đạt tiêu chuẩn đơn vị văn hoá.
* Đối với tiêu chuẩn đơn vị văn hoá, nếu có giá trị nhiều năm thì BV phải lấy xác nhận tiêu chuẩn đơn vị văn hoá có giá trị trong năm 2011.
* BV không có tổ chức Đoàn thanh niên thì phải có xác nhận của tổ chức Đoàn cấp trên.
* Đối với bệnh viện tư nhân ít nhất phải đạt tiêu chuẩn 1,3,5 và 6.
* Các tiêu chuẩn nếu nằm trong danh sách chung của địa phương công nhận thì yêu cầu đơn vị đánh dấu vào danh sách tên của đơn vị mình để dễ tra cứu.
PHỤ LỤC: 3C
ĐIỀU KIỆN
Xét khen thưởng BVXSTD năm 2011 và BVXS năm 2011
BV có đủ tiêu chuẩn BVXSTD năm 2011 (theo Phụ lục 3A) hoặc BVXS năm 2011 (theo Phụ lục 3B), ngoài ra còn phải bảo đảm các điều kiện sau:
a) Không có đơn thư khiếu nại, tố cáo hoặc có đơn thư khiếu nại, tố cáo nhưng kết luận không có sai sót (tính từ 01/10/2010 đến thời điểm xét khen thưởng).
b) Đối với BVXSTD năm 2011 phải có Công văn đề nghị của Hội đồng thi đua cấp BV đối với BV do Bộ Y tế kiểm tra, Hội đồng thi đua cấp Sở Y tế đối với BV thuộc Sở Y tế kiểm tra; Công văn đề nghị của y tế ngành hoặc bộ, ngành chủ quản đối với BV thuộc các bộ, ngành gửi về Cục Quản lý khám, chữa bệnh-Bộ Y tế.
c) Đối với BVXS năm 2011 do Sở Y tế kiểm tra phải có Công văn đề nghị của Hội đồng thi đua cấp BV đề nghị Sở Y tế công nhận (gửi về Sở Y tế). Hội đồng thi đua cấp BV thuộc các bộ, ngành (gửi về y tế bộ, ngành) để xét công nhận.
d) Các BV không triển khai kế hoạch thực hiện Đề án 1816 (Quyết định số 1816/QĐ-BYT ngày 26/5/2009 về phê duyệt đề án cử cán bộ chuyên môn luân phiên từ BV tuyến trên về hỗ trợ các BV tuyến dưới) sẽ không được xét các danh hiệu thi đua năm 2011 (trừ các BV không được giao nhiệm vụ).
PHỤ LỤC: 4A
HƯỚNG DẪN THAY THẾ, BỔ SUNG KIỂM TRA
ĐỐI VỚI BỆNH VIỆN ĐIỀU DƯỠNG - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
Tiêu chí 11 : Bệnh viện có khoa người cao tuổi đáp ứng tốt các yêu cầu khám, chữa bệnh, PHCN cho người cao tuổi (Thay cho khoa truyền nhiễm có các buồng cách ly đúng quy định).
3.16: KHOA NGOẠI/PHẪU THUẬT GÂY MÊ HỒI SỨC/XƯỞNG CHỈNH HÌNH VÀ SẢN XUẤT DỤNG CỤ TRỢ GIÚP.
134: Có xưởng chỉnh hình và sản xuất dụng cụ trợ giúp hoạt động tốt.
135, 136, 137 vẫn giữ nguyên.
1. Mục 3.16 thay bằng: Khoa ngoại/ Phẫu thuật gây mê hồi sức/ Xưởng chỉnh hình và sản xuất dụng cụ trợ giúp.
a) Tiêu chí 130: thay bằng BV có xưởng chỉnh hình và dụng cụ trợ giúp hoạt động tốt
b) Tiêu chí 131, 132, 133 vẫn giữ nguyên.
2. Mục 3.18 thay bằng : Khoa Vật lý trị liệu - PHCN
a) Tiêu chí 134 thay bằng: có phòng tập luyện PHCN đúng quy định
b) Tiêu chí 135 thay bằng: Có đủ trang thiết bị PHCN theo quy định
c) Tiêu chí 136 và 137 thay bằng: BV có khoa, đơn vị điều trị bệnh nghề nghiệp hoạt động tốt.
Chú ý: điểm chuẩn cho các nội dung vẫn giữ nguyên.
PHỤ LỤC: 4B
HƯỚNG DẪN THAY THẾ, BỔ SUNG BẢNG KIỂM TRA BỆNH VIỆN
ĐỐI VỚI BỆNH VIỆN TƯ NHÂN
Tiêu chí số 11. BV không có khoa truyền nhiễm thì trừ điểm chuẩn.
Tiêu chí số 17. BV tư nhân có đủ nhân lực làm công việc chuyên môn để cấp cứu, khám bệnh, chữa bệnh:
- Đạt: 1
- Không đạt: -1
Tiêu chí số 18, 19, 20, 21, 22, 23: thay bằng các nội dung như sau:
1. Giám đốc BV tư nhân có CCHN của Bộ Y tế cấp:
- Đạt: 1
- Không đạt: -1
2. Bác sĩ trưởng khoa có đủ điều kiện là trưởng khoa theo quy định tại Thông tư số 07/2007/TT - BYT ngày 25/5/2007, có quyết định bổ nhiệm của giấm đốc BV:
- Đạt: 1
- Không đạt: -1
3. Nhân viên y tế làm công việc chuyên môn được phân công công việc phù hợp với bằng cấp, giấy chứng nhận:
- Đạt: 1
- Không đạt: -1
4. Khi thay đổi người làm công việc chuyên môn, BV phải báo cáo bằng văn bản đến Sở Y tế quản lý trực tiếp trên địa bàn:
- Đạt: 1
- Không đạt: -1
5. Người nước ngoài làm công việc chuyên môn phải được Bộ Y tế hoặc Sở Y tế cấp phép:
- Đạt: 1
- Không đạt: -1
Tiêu chí số 38: Nếu BV được phân công chỉ đạo tuyến thì chấm điểm theo bảng kiềm tra, còn không được phân công thì trừ điểm chuẩn.
Tiêu chí số 39, 40: Nếu BV được phân công chuyển giao kỹ thuật cho tuyến dưới, xây dựng và thực hiện kế hoạch luôn phiên cán bộ theo đề án 1816 thì chấm điểm theo bảng kiềm tra, còn không được phân công thì trừ điểm chuẩn.
Tiêu chí số 49: Trừ điểm chuẩn đối với BV tư nhân không triển khai, thực hiện Nghị định số 43/2006/NĐ - CP.
Tiêu chí số 84, 85: Nếu BV không có khoa sản, nhi thì trừ điểm chuẩn.
Tiêu chí số 104: Nếu BV không đăng ký nhà thuốc thì trừ điểm chuẩn.
Tiêu chí số 138, 139, 140: Nếu BV không có khoa y học cổ truyền thì trừ điểm chuẩn.
Tiêu chí số 146, 147: Nếu BV không có khoa giải phẫu bệnh, khoa vi sinh thì trừ điểm chuẩn.
PHỤ LỤC: 5A
PHIẾU KHẢO SÁT SỰ HÀI LÒNG CỦA NGƯỜI BỆNH ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
Xin Ông (bà) vui lòng trả lời các câu hỏi dưới đây bằng cách đánh dấu X vào một ô thích hợp. Sự đánh giá của Ông (bà) sẽ giúp bệnh viện cải tiến phương thức phục vụ và nâng cao chất lượng khám chữa bệnh . Chúng tôi đảm bảo các thông tin của ông (bà) cung cấp sẽ được giữ kín và không ảnh hưởng đến ông (bà).
|
Nội dung khảo sát
|
Rất tốt
(A)
|
Tốt
(B)
|
Chưa tốt
(C)
|
|
Nhân viên y tế phổ biến cho người bệnh và người nhà người bệnh về nội quy và những thông tin cần thiết khi vào viện và trong quá trình điều trị?
|
|||
|
Bác sỹ giải thích về tình trạng bệnh, chẩn đoán, phương pháp điều trị cho người bệnh.
|
|||
|
Nhân viên y tế giúp đỡ người bệnh trong việc chăm sóc, ăn uống, vệ sinh hàng ngày.
|
|||
|
Nhân viên y tế giải thích và động viện người bệnh trước, trong và sau khi làm các kỹ thuật, thủ thuật cho người bệnh?
|
|||
|
Nhân viên y tế công khai thuốc trước khi sử dụng cho người bệnh?
|
|||
|
Nhân viên y tế có lời nói, cử chỉ, thái độ thân thiện với người bệnh.
|
|||
|
Nhân viên y tế tận tình giúp đỡ người bệnh, không có biểu hiện ban ơn, gợi ý tiền quà.
|
|||
|
Các thủ tục hành chính của khoa và bệnh viện thuận tiện, không phiền hà và không làm mất nhiều thời gian chờ đợi cho người bệnh.
|
|||
|
Các nhân viên y tế hợp tác tốt với nhau trong quá trình điều trị, chăm sóc người bệnh?
|
|||
|
Người bệnh hài lòng với công tác điều trị, chăm sóc, phục vụ của nhân viên y tế trong thời gian nằm viện.
|
Những ý kiến khác của ông (bà) nếu có:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Ngày tháng năm 2011
Người khảo sát
(Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC: 5B
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHIẾU KHẢO SÁT SỰ HÀI LÒNG
CỦA NGƯỜI BỆNH NỘI TRÚ
Người phỏng vấn:
Thành viên của đoàn kiểm tra
Chọn người bệnh:
Số lượng người bệnh cần lấy ý kiến (trong đó 50% là người bệnh có thẻ BHYT):
+ BV có dưới 100 giường bệnh: chọn 40 người bệnh
+ BV có từ 100 - 200 giường bệnh: chọn 50 người bệnh
+ BV có từ 200 - 400 giường bệnh: chọn 60 người bệnh
+ BV có trên 400 - 600 giường bệnh: chọn 80 người bệnh
+ BV có trên 600 - 1000 giường bệnh: chọn 100 người bệnh
+ BV có trên 1000 giường bệnh: chọn 120 người bệnh
- Chọn tối thiểu 60% số khoa điều trị nội trú của BV. Chia đều số người bệnh cho số khoa trên.
- Mỗi khoa được chọn ngẫu nhiên 1 - 2 buồng bệnh.
- Phỏng vấn người bệnh trong buồng bệnh.
- Với người bệnh nặng và bệnh nhi lấy ý kiến của người thân đang chăm sóc họ tại BV.
Cách thu thập thông tin:
- Tập trung người bệnh hoặc người nhà người bệnh vào phòng hành chính của khoa hoặc tới từng buồng bệnh. Giới thiệu mục đích buổi làm việc, giới thiệu phiếu hỏi, cách trả lời và đề nghị người bệnh hợp tác. Phát bút cho người bệnh ghi thông tin. Thu lại phiếu sau 10 – 15 phút.
4. Cách tính điểm:
- Tính điểm của một phiếu: Mỗi câu trả lời tình huống A được 0,3 điểm; tình huống B được 0,2 điểm và tình huống C được 0 điểm. Tổng số điểm tối đa của 1 phiếu là 3,0 điểm
Tính điểm của tổng số phiếu (phụ lục 5E):
Tính điểm trung bình của mỗi câu để có cơ sở nhận xét
Tính điểm trung bình của các phiếu để lấy kết quả kiểm tra
PHỤ LỤC: 5C
PHIẾU KHẢO SÁT Ý KIẾN CÁN BỘ VIÊN CHỨC BỆNH VIỆN
Ngày……tháng …...năm……
Để đánh giá công tác quản lý, hoạt động của BV và việc thực hiện quy chế dân chủ, đề nghị Anh/Chị vui lòng trả lời các câu hỏi dưới đây bằng cách đánh dấu X vào các ô thích hợp với tinh thần xây dựng, trách nhiệm và trung thực. Xin cảm ơn.
|
Nội dung
|
Có và tốt
(A)
|
Có nhưng chưa tốt
(B)
|
Không
(C)
|
|
Lãnh đạo BV quan tâm đến việc đào tạo tay nghề, cập nhật kiến thức cho CBVC
|
|||
|
Lãnh đạo BV gần gũi, quan tâm, chia sẻ và thông cảm với CBVC trong BV
|
|||
|
Trong Hội nghị CBVC của BV, CBVC tham gia ý kiến thẳng thắn và dân chủ?
|
|||
|
Các quy chế nội bộ của BV được công khai đến CBVC trong BV ?
|
|||
|
Đánh giá của anh/chị về hoạt động của Ban thanh tra nhân dân BV?
|
|||
|
Phương tiện đảm bảo cho CBVC thực hiện nhiệm vụ chuyên môn như thế nào?
|
|||
|
Anh/chị đánh giá thế nào về việc phân phối quỹ phúc lợi của BV (tính công bằng và công khai)?
|
|||
|
Tập thể lãnh đạo BV luôn đoàn kết, hợp tác cùng vì sự phát triển BV?
|
|||
|
Anh/chị nhận xét thế nào về việc điều hành, quản lý của lãnh đạo BV?
|
|||
|
Anh/chị tự đánh giá như thế nào về công việc của mình tại BV?
|
Những ý kiến khác của Anh/Chị (nếu có):……………………………...................
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
PHỤC LỤC: 5D
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHIẾU KHẢO SÁT CỦA CBVC BỆNH VIỆN
1. Người phỏng vấn:
Thành viên của đoàn kiểm tra
2. Chọn cán bộ y tế để lấy ý kiến:
- Số lượng CBVC cần lấy ý kiến:
+ BV có dưới 300 CBVC: chọn 30 người
+ BV có từ 300 – 500 CBVC: chọn 40 người
+ BV có trên 500 – 700 CBVC: chọn 60 người
+ BV có trên 700 – 1000 CBVC: chọn 80 người
+ BV có trên 1000 CBVC: chọn 100 người
Số CBVC chọn tối thiểu 60% số khoa/ phòng của BV.
Tỷ lệ cân đối giữa các khoa, phòng; giữa các đối tượng có trình độ khác nhau (theo số lượng như sau):
|
Đối tượng
|
BV < 300 CBVC
|
BV có 300 - dưới 500 CBVC
|
BV có ≥ 500 - dưới 700
CBVC
|
BV có ≥ 700 - dưới 1000 CBVC
|
BV có
≥
1000 CBVC
|
|
Số bác sĩ:
- Khoa lâm sàng
- Khoa cận lâm sàng
|
6
1
|
10
2
|
20
5
|
25
7
|
30
10
|
|
Số điều dưỡng:
- Khoa lâm sàng
- Khoa cận lâm sàng
|
18
2
|
20
5
|
25
5
|
35
6
|
40
10
|
|
Số cán bộ các phòng/ ban
|
3
|
3
|
5
|
7
|
10
|
|
Tổng số
|
30
|
40
|
60
|
80
|
100
|
3. Cách thu thập thông tin:
Tập trung CBVC vào phòng giao ban của mỗi khoa hoặc tập trung hết số CBVC vào hội trường BV. Giới thiệu mục đích buổi làm việc, giới thiệu phiếu hỏi, cách trả lời và đề nghị CBVC hợp tác. Thu lại phiếu sau 10 – 15 phút.
4. Cách tính điểm:
- Tính điểm của một phiếu: Mỗi câu trả lời tình huống A được 0,15 điểm; tình huống B được 0,1 điểm và tình huống C được 0 điểm. Tổng số điểm tối đa của 1 phiếu là 1,5 điểm
- Tính điểm của tổng số phiếu (phụ lục 5F):
- Tính điểm trung bình của mỗi câu để có cơ sở nhận xét
- Tính điểm trung bình của các phiếu để lấy kết quả kiểm tra
PHỤ LỤC: 5E
PHIẾU TỔNG HỢP ĐÁNH GIÁ SỰ HÀI LÒNG CỦA NGƯỜI BỆNH
|
Tiêu chí đánh giá
(1)
|
TS
phiếu điều
tra (2)
|
TS
điểm
đạt (3)
|
Điểm
đạt trung
bình (4)
|
Ghi chú những ý kiến phản hồi của người bệnh (nếu có) (5)
|
|
Nhân viên y tế phổ biến cho người bệnh và người nhà người bệnh về nội quy và những thông tin cần thiết khi vào viện và trong quá trình điều trị?
|
||||
|
Bác sỹ giải thích về tình trạng bệnh, chẩn đoán, phương pháp điều trị cho người bệnh.
|
||||
|
Nhân viên y tế giúp đỡ người bệnh trong việc chăm sóc, ăn uống, vệ sinh hàng ngày.
|
||||
|
Nhân viên y tế giải thích và động viện người bệnh trước, trong và sau khi làm các kỹ thuật, thủ thuật cho người bệnh?
|
||||
|
Nhân viên y tế công khai thuốc trước khi sử dụng cho người bệnh?
|
||||
|
Nhân viên y tế có lời nói, cử chỉ, thái độ thân thiện với người bệnh.
|
||||
|
Nhân viên y tế tận tình giúp đỡ người bệnh, không có biểu hiện ban ơn, gợi ý tiền quà.
|
||||
|
Các thủ tục hành chính của khoa và bệnh viện thuận tiện, không phiền hà và không làm mất nhiều thời gian chờ đợi cho người bệnh.
|
||||
|
Các nhân viên y tế hợp tác tốt với nhau trong quá trình điều trị, chăm sóc người bệnh?
|
||||
|
Người bệnh hài lòng với công tác điều trị, chăm sóc, phục vụ của nhân viên y tế trong thời gian nằm viện.
|
||||
|
Tổng số
|
Ngày tháng năm
Trưởng đoàn kiểm tra Người tổng hợp
(ký và ghi rõ họ tên) (ký và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC: 5F
PHIẾU TỔNG HỢP ĐÁNH GIÁ SỰ HÀI LÒNG CỦA CBVC BỆNH VIỆN
|
Tiêu chí đánh giá
(1)
|
TS
phiếu
(2)
|
TS
điểm
đạt
(3)
|
Điểm
đạt
TB
(4)
|
Ghi chú những ý kiến phản hồi của CBVC (nếu có) (5)
|
|
Lãnh đạo BV quan tâm đến việc đào tạo tay nghề, cập nhật kiến thức, kỹ năng cho CBVC
|
||||
|
Lãnh đạo BV gần gũi, quan tâm, chia sẻ và thông cảm với CBVC trong BV
|
||||
|
Hội nghị CBVC của BV: CBVC tham gia ý kiến thẳng thắn và dân chủ?
|
||||
|
Các quy chế nội bộ của BV được công khai đến CBVC trong BV
|
||||
|
Anh/chị đánh giá thế nào về hoạt động của ban thanh tra nhân dân BV
|
||||
|
Phương tiện đảm bảo cho CBVC thực hiện nhiệm vụ chuyên môn như thế nào?
|
||||
|
Anh/chị đánh giá thế nào về việc phân phối quỹ phúc lợi của BV (tính công bằng và công khai)
|
||||
|
Tập thể lãnh đạo BV luôn đoàn kết, hợp tác cùng vì sự phát triển BV
|
||||
|
Anh/chị nhận xét thế nào về việc điều hành, quản lý của lãnh đạo BV
|
||||
|
Anh/chị đánh giá như thế nào về công việc của mình tại BV
|
||||
|
Tổng số
|
Ngày tháng năm 2
Trưởng đoàn kiểm tra Người tổng hợp
(ký và ghi rõ họ tên) (ký và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 6
BỘ … CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Sở/ Y tế ngành .... Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
KẾT QUẢ KIỂM TRA BỆNH VIỆN 2011
Hôm nay, ngày ….........tháng ............năm 2011
Tên Bệnh viện được kiểm tra:.............................................................................................
Hạng bệnh viện: Hạng I hoặc đặc biệt Hạng II Hạng III
Hạng IV hoặc chưa phân hạng
Thành phần đoàn kiểm tra gồm có:............................người.................................................
Trưởng đoàn (ghi họ tên, chức vụ):.......................................................................................
Thư ký (ghi họ tên, chức vụ):................................................................................................
Các thành viên: ....................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
I. NHẬN XÉT CỦA ĐOÀN KIỂM TRA:
Ưu điểm chính:
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
II. Tồn tại chính:
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
III. Kết quả kiểm tra:
|
Nội dung kiểm tra
|
Điểm chuẩn
(1)
|
Điểm kiểm tra đạt
(2)
|
Điểm
Trừ
(3)
|
Tổng số
điểm
(2-3)
|
Tỷ lệ đạt so với
(1)
|
|
Nội dung 1: Nguồn lực
|
|||||
|
Nội dung II: Chức năng và Nhiệm vụ
|
|||||
|
Nội dung III: Quy chế và các quy định của Nhà nước
|
|||||
|
Cộng:
|
IV. Ý kiến của bệnh viện được kiểm tra
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------
|
T/M. Bệnh viện
được kiểm tra
(Ký tên, đóng dấu)
|
T/M. Đoàn kiểm tra Trưởng đoàn
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
|
Thư ký
đoàn kiểm tra
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
|
PHỤ LỤC 7
|
SỞ / ĐƠN VỊ
Số:............/.......
V/v đề nghị xét duyệt BVXSTD năm 2011
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.......ngày.. ...tháng ....năm 2011
|
Kính gửi: Bộ Y tế ( Cục Quản lý khám, chữa bệnh)
Thực hiện Quyết định số 3296/QĐ-BYT ngày 12 tháng 9 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế v/v ban hành Bảng điểm kiểm tra bệnh viện năm 2011 và Công văn số 811 /KCB - NV ngày 19 tháng 9 năm 2011 của Cục Quản lý khám, chữa bệnh về việc Hướng dẫn kiểm tra bệnh viện năm 2011, (Đơn vị) đã tiến hành phúc tra kết quả KTBV năm 2011 và đã họp Hội đồng sơ tuyển để xét duyệt BVXSTD năm 2011 (trích/ biên bản họp gửi kèm), kết quả các đơn vị đủ tiêu chuẩn BVXSTD năm 2011 như sau (hồ sơ của các BV gửi kèm):
|
TT
|
Tên
BV
|
Hạng BV
|
Các tiêu chuẩn BVXSTD năm 2011, đã có
|
Các tiêu chuẩn BVXSTD năm 2011, đã có
|
Các tiêu chuẩn BVXSTD năm 2011, đã có
|
Các tiêu chuẩn BVXSTD năm 2011, đã có
|
Các tiêu chuẩn BVXSTD năm 2011, đã có
|
Các tiêu chuẩn BVXSTD năm 2011, đã có
|
Đề nghị
xếp loại
BV
|
|
TT
|
Tên
BV
|
Hạng BV
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
Đề nghị
xếp loại
BV
|
|
TT
|
Tên
BV
|
Hạng BV
|
Điểm KT (%)
|
Đảng
|
Công
đoàn
|
Đoàn
TNCS
|
Văn hoá
|
Gửi
báo cáo
|
Đề nghị
xếp loại
BV
|
|
1
|
|||||||||
|
2
|
|||||||||
|
...
|
....
|
||||||||
|
Cộng
|
Tổng số: ....BV đề nghị đạt BVXSTD năm 2011
(Đơn vị) kính đề nghị Hội đồng xét duyệt BVXSTD năm 2011 của Bộ Y tế xem xét, phê duyệt./.
Lưu ý:
- Tên BV đề nghị khen thưởng phải đúng tên theo con dấu của BV.
- Danh sách gửi theo đường Công văn và đường email (font chữ Times New Roman)
- Ghi số điện thoại đầu mối liên lạc của đơn vị về nội dung này để khi cần thiết Cục Quản lý KCB liên hệ.
- Sau khi gửi Công văn khoảng 7-10 ngày, nơi gửi liên lạc với Cục Quản lý KCB để biết Bộ Y tế đã nhận được và nhận đủ chưa (địa chỉ liên lạc Ths. Nguyễn Đức Tiến, Trưởng phòng Nghiệp vụ-Pháp chế, số điện thoại: 0912074082/ 01266688827 hoặc 04 62732273 máy lẻ 1703, email: ductienbyt@gmail.com./.)
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...
|
GIÁM ĐỐC
(ký tên, đóng dấu)
|