|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 329/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 993/TTr-SNNMT-VP ngày 24 tháng 7 năm 2025;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 18 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, cụ thể:
1. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường: 15 quy trình.
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã: 03 quy trình.
Danh mục và nội dung chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ http://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/Home/danh-muc-tthc/default.aspx.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố cấu hình quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt quy trình nội bộ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường tiếp tục theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính được ban hành mới, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
3. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai thực hiện.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ đã được phê duyệt trước đây đối với thủ tục hành chính nêu tại danh mục kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 329/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố)
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
|
A |
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
1 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) |
|
2 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) |
|
3 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu) |
|
4 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá |
|
5 |
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực |
|
6 |
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý) |
|
7 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng |
|
8 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên |
|
9 |
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản |
|
10 |
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển |
|
11 |
Xóa đăng ký tàu cá |
|
12 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) |
|
13 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
|
14 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
|
15 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá |
|
B |
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
16 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
|
17 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
|
18 |
Công bố mở cảng cá loại III |
QUY TRÌNH SỐ 1 0
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển
(Ban hà nh k è m theo Quy ết đị nh s ố / Q Đ -UBND ng à y th áng nă m 202 5
c ủ a Ch ủ tị ch Ủy ban nhâ n d ân Thành phố Hồ Chí Minh)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
|
1
|
Tờ khai về việc chấp thuận đóng mới/cải hoán tàu cá hoặc Tờ khai về việc chấp thuận thuê, mua tàu cá (theo Mẫu số 31 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
-
H
ồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính
:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư, Số 126GH Phan Đăng Lưu, phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Tòa nhà trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Trung tâm phục vụ hành chính công, số 04 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
-
H
ồ sơ trực tuyến:
Cổng dịch vụ công Quốc gia:
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Không
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc
|
Nộ
i dung c
ô
ng vi
ệc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm tra, t
iếp nhận
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính:
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ sơ đầy đủ, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua thông tin hồ sơ bưu điện và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ Thứ 7, Chủ nhật.
- Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ; chuyển Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản.
|
|
B
2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải
quyết thủ tục hành chính
|
Chuyên viên Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản
|
01 ngày làm việc
|
Theo mục I
BM 01
BM 06 hoặc
Văn bản từ chối
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra, thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập Dự thảo Quyết định về việc chấp thuận đóng mới/cải hoán/thuê/mua tàu cá theo BM 06.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: lập dự thảo văn bản trả lời từ chối cấp Quyết định về việc chấp thuận đóng mới/cải hoán/thuê/mua tàu cá và nêu rõ lý do.
- Trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
|
B
3
|
Xem xét, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy Quyết định/Văn bản trả lời trình lãnh đạo Chi cục ký duyệt.
|
|
B
4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Ký duyệt Quyết định/Văn bản trả lời.
|
|
B
5
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được ký duyệt
|
- Đóng dấu ban hành Quyết định đã ký duyệt/Cho số, vào sổ, đóng dấu ban hành văn bản từ chối đã ký duyệt.
- Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
|
B
6
|
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi và lưu hồ sơ.
|
IV. BIỂU MẪU
Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Tờ khai về việc chấp thuận đóng mới/cải hoán tàu cá hoặc Tờ khai về việc chấp thuận thuê, mua tàu cá (theo Mẫu số 31 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)
|
|
6
|
BM 06
|
Quyết định về việc chấp thuận đóng mới/cải hoán/thuê/mua tàu cá (theo Mẫu số 32 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)
|
V. HỒ SƠ CẦ N L ƯU
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Tờ khai về việc chấp thuận đóng mới/cải hoán tàu cá hoặc Tờ khai về việc chấp thuận thuê, mua tàu cá (theo Mẫu số 31 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)
|
|
6
|
BM 06
|
Quyết định về việc chấp thuận đóng mới/cải hoán/thuê/mua tàu cá (theo Mẫu số 32 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)
|
|
7
|
//
|
Các thành phần hồ sơ khác theo văn bản pháp quy hiện hành
|
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3467/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản, Quản lý chất lượng nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường./.
BM 0 5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày … tháng … năm …
TỜ KHAI
Về việc chấp thuận đóng mới/cải hoán tàu cá
(hoặc: Tờ khai về việc chấp thuận thuê, mua tàu cá)*
______________
Kính gửi :........................
Họ tên người đứng khai: ..................................................................................
Địa chỉ thường trú:...........................................................................................
Số CCCD/CMND:...........................Ngày cấp :.....................Nơi cấp:.............
Trường hợp đóng mới/cải hoán tàu cá(*):
Đề nghị được đóng mới/cải hoán tàu cá với các đặc điểm chính như sau:
- Kích thước chính Lmax x Bmax x D, (m): …… Chiều chìm d,(m):..... .........
- Vật liệu vỏ:………………….. Công suất (kW):.........................................
- Nghề khai thác thủy sản: ..............................................................................
- Vùng hoạt động: ............................................................................................
- Nội dung đề nghị cải hoán (*):.......................................................................
Trường hợp thuê/mua tàu cá(*):
Đề nghị được thuê/mua tàu cá với các đặc điểm chính như sau:
- Kích thước chính Lmax x Bmax x D, (m): ……… Chiều chìm d,(m):..... ........
- Vật liệu vỏ:……………………….. Công suất (kW):....................................
- Nghề khai thác thủy sản: ..............................................................................
- Vùng hoạt động: ............................................................................................
Tôi xin cam đoan đóng mới/cải hoán tàu cá (hoặc thuê, mua tàu cá) theo đúng nội dung đã đề nghị ở trên và chấp hành đầy đủ các quy định về đóng mới, cải hoán (hoặc mua, bán), đăng ký, đăng kiểm, xin cấp giấy phép khai thác thủy sản.
|
XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP XÃ
(Xác nhận, ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
CHỦ CƠ SỞ/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(
Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
|
Ghi chú: (*) Bỏ cụm từ không phù hợp, để phù hợp với từng trường hợp đóng mới hoặc cải hoán hoặc thuê hoặc mua tàu cá.
BM 06
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CẤP TRÊN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC _________
Số: … /.…
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
...., ngày .… tháng … năm …. |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc c hấp thuận đóng mới/cải hoán /thuê/mua tàu cá (*)
___________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC RA QUYẾT ĐỊNH
Căn cứ Luật Thủy sản ngày………;
Căn cứ Nghị định số ..... /NĐ-CP ngày … của Chính phủ....... ;
Căn cứ Quyết định số quy định chức năng nhiệm vụ thẩm quyền của…….;
Căn cứ hạn ngạch giấy phép khai thác thủy sản và tiêu chí phát triển nghề cá của………………;
Xét đề nghị của ……….; địa chỉ…………................; tại đơn đề nghị..........
Theo đề nghị của... ............................................... ......
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận cho ………(tên tổ chức hoặc cá nhân)…
Địa chỉ của tổ chức............(hoặc số CCCD/CMND,……………và địa chỉ thường trú của cá nhân).....….
Được phép đóng mới/cải hoán/thuê/mua (*) tàu cá với đặc điểm chính như sau:
1. Kích thước chính (**)Lmax x Bmax x D (m): ……… Chiều chìm d (m):.....
2. Vật liệu vỏ:………………….. Công suất (kW):.........................................
3. Nghề khai thác thủy sản: ............................................................................
4. Vùng hoạt động: ..........................................................................................
5...........................(nội dung khác - nếu có).....................................................
Điều 2. Thời hạn hiệu lực của Quyết định chấp thuận: 12 tháng kể từ ngày ký.
Điều 3. …..….. và ……….có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- …
- Cục Thủy sản (để b/c);
- Lưu: VT. |
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
(Chữ ký và đóng dấu) |
Ghi chú:
(*) Gạch cụm từ không phù hợp, để phù hợp với từng trường hợp đóng mới hoặc cải hoán.
(**) Trường hợp đóng mới cho phép kích thước chính, công suất máy thay đổi 10%, phải phù hợp với vùng hoạt động cho phép.
Lưu ý: Không chấp thuận cho đóng mới/cải hoán tàu cá làm nghề lưới kéo, cải hoán tàu cá đang làm nghề khác sang làm nghề lưới kéo.
QUY TRÌNH SỐ 0 6
Cấp / Cấp lạ i, gia hạn giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 0 6 hải lý)
(Ban hà nh k è m theo Quy ết đị nh s ố / Q Đ -UBND ng à y th áng nă m 2025
c ủ a Ch ủ tị ch Ủy ban nhâ n d ân Thành phố Hồ Chí Minh)
I . THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Trực tiếp
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
|
A. Cấp giấy phép nuôi trồng
|
A. Cấp giấy phép nuôi trồng
|
A. Cấp giấy phép nuôi trồng
|
A. Cấp giấy phép nuôi trồng
|
A. Cấp giấy phép nuôi trồng
|
A. Cấp giấy phép nuôi trồng
|
|
1
|
Đơn đăng ký theo Mẫu số 15 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
|
01
|
Bản chính
|
Bản chính
|
Nhập thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công
|
|
2
|
Bản thuyết minh dự án nuôi trồng thủy sản theo Mẫu số 30.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
|
01
|
Bản chính
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
3
|
Báo cáo đánh giá tác động môi trường nuôi trồng thủy sản hoặc bản cam kết bảo vệ môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường được cơ quan có thẩm quyền thẩm định theo quy định
|
01
|
Bản chính
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
4
|
Sơ đồ khu vực biển kèm theo tọa độ các điểm góc của khu vực biển đề nghị giao
|
01
|
Bản chính
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
B.
Cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng
|
B.
Cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng
|
B.
Cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng
|
B.
Cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng
|
B.
Cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng
|
B.
Cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp lại/gia hạn Giấy phép theo Mẫu số 15 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
|
Đơn đề nghị cấp lại/gia hạn Giấy phép theo Mẫu số 15 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
|
01
|
Bản chính
|
Nhập thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công
|
|
2
|
Báo cáo Kết quả sản xuất theo Mẫu số 16 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
|
Báo cáo Kết quả sản xuất theo Mẫu số 16 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
3
|
Báo cáo kết quả bảo vệ môi trường được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định theo quy định
|
Báo cáo kết quả bảo vệ môi trường được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định theo quy định
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
4
|
Bản sao chứng thực Quyết định giao khu vực biển (đối với trường hợp gia hạn Giấy phép)
|
Bản sao chứng thực Quyết định giao khu vực biển (đối với trường hợp gia hạn Giấy phép)
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
5
|
Bản sao văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thể hiện nội dung thay đổi, bổ sung thông tin tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cấp lại giấy phép)
|
Bản sao văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thể hiện nội dung thay đổi, bổ sung thông tin tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cấp lại giấy phép)
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
-
H
ồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính
:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư, Số 126GH Phan Đăng Lưu, phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Tòa nhà trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Trung tâm phục vụ hành chính công, số 04 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
-
H
ồ sơ trực tuyến:
Cổng dịch vụ công Quốc gia:
|
- Trường hợp cấp mới: 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp cấp lại: 15 ngày kể từ ngày nhận nhận đủ hồ sơ.
|
Không
|
III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
A. Trường hợp cấp mới
|
Bước công việc
|
Nộ
i dung c
ô
ng vi
ệc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo
mục I |
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm tra, t
iếp nhận
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính:
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ sơ đầy đủ, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua thông tin hồ sơ bưu điện và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ Thứ 7, Chủ nhật.
- Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ; chuyển Phòng nuôi trồng thủy sản.
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Chuyên viên Phòng Nuôi trồng thủy sản
|
9,5 ngày làm việc
(Đối với hồ sơ chưa hợp lệ)
|
Dự thảo Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra, thẩm định hồ sơ, cùng Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra thực tế điều kiện cơ sở; tổng hợp, đề xuất kết quả giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Thông báo bằng văn bản cho cơ sở để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thực hiện tiếp từ
B3.1-B3.
3.
- Trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Chuyên viên Phòng Nuôi trồng thủy sản
|
41,5 ngày làm việc
(Đối với hồ sơ hợp lệ)
|
Theo mục I
BM 01
BM 08
hoặc
Văn bản từ chối
|
- Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện: lập Dự thảo Giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển theo BM 08, thực hiện tiếp từ
B4-B7
.
- Trường hợp cơ sở không đáp ứng điều kiện: lập dự thảo văn bản trả lời từ chối cấp Giấy phép và nêu rõ lý do, thực hiện tiếp từ
B4-B7
.
- Trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
|
B3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
|
B3.1
|
Xem xét
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản
|
8,5 ngày
làm việc
(68 giờ)
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy Văn bản trả lời trình lãnh đạo Chi cục ký duyệt.
|
|
B3.2
|
Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Ký duyệt Văn bản trả lời.
|
|
B3.3
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được ký duyệt
|
- Cho số vào sổ, đóng dấu ban hành văn bản đã ký duyệt.
- Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
|
Trường hợp
cơ sở đáp ứng điều kiệ
n/
không đáp ứng điều kiện
|
Trường hợp
cơ sở đáp ứng điều kiệ
n/
không đáp ứng điều kiện
|
Trường hợp
cơ sở đáp ứng điều kiệ
n/
không đáp ứng điều kiện
|
Trường hợp
cơ sở đáp ứng điều kiệ
n/
không đáp ứng điều kiện
|
Trường hợp
cơ sở đáp ứng điều kiệ
n/
không đáp ứng điều kiện
|
Trường hợp
cơ sở đáp ứng điều kiệ
n/
không đáp ứng điều kiện
|
|
B4
|
Xem xét, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản
|
1,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy Giấy phép/Văn bản trả lời trình lãnh đạo Chi cục ký duyệt
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Ký duyệt Giấy phép/Văn bản trả lời.
|
|
B
6
|
Phát
hành văn bản
|
Văn thư Chi cục Thủy sản
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được ký duyệt
|
- Đóng dấu ban hành Giấy phép đã ký duyệt/Cho số, vào sổ, đóng dấu ban hành văn bản từ chối đã ký duyệt.
- Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
|
B
7
|
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi và lưu hồ sơ.
|
B. Trường hợp cấp lại
|
Bước công việc
|
Nộ
i dung c
ô
ng vi
ệc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
Kiểm tra, t
iếp nhận
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính:
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ sơ đầy đủ, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua thông tin hồ sơ bưu điện và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ Thứ 7, Chủ nhật.
- Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ; chuyển Phòng nuôi trồng thủy sản.
|
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Chuyên viên Phòng Nuôi trồng thủy sản
|
5,5 ngày làm việc
(Đối với hồ sơ chưa hợp lệ)
|
Dự thảo Văn bản đề nghị bổ sung
hồ sơ
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra, thẩm định hồ sơ, cùng Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra thực tế điều kiện cơ sở; tổng hợp, đề xuất kết quả giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Thông báo bằng văn bản cho cơ sở để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thực hiện tiếp từ
B3.1-B3.
3.
- Trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Chuyên viên Phòng Nuôi trồng thủy sản
|
11,5 ngày làm việc
(Đối với hồ sơ hợp lệ)
|
Theo mục I
BM 01
BM 08
hoặc
Văn bản từ chối
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra, thẩm định hồ sơ, cùng Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra thực tế điều kiện cơ sở; tổng hợp, đề xuất kết quả giải quyết:
- Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện: lập Dự thảo Giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển theo BM 08. , thực hiện tiếp từ
B4-B7
.
- Trường hợp cơ sở không đáp ứng điều kiện: lập dự thảo văn bản trả lời từ chối cấp Giấy phép và nêu rõ lý do, , thực hiện tiếp từ
B4-B7
.
- Trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
|
B3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
|
B3.1
|
Xem xét
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản
|
4,5 ngày
làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy Văn bản trả lời trình lãnh đạo Chi cục ký duyệt.
|
|
B3.2
|
Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Ký duyệt Văn bản trả lời.
|
|
B3.3
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Chi cục Thủy sản
và Kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được ký duyệt
|
- Cho số vào sổ, đóng dấu ban hành văn bản đã ký duyệt.
- Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
|
Trường hợp
cơ sở đáp ứng điều kiện/ không đáp ứng điều kiện
|
Trường hợp
cơ sở đáp ứng điều kiện/ không đáp ứng điều kiện
|
Trường hợp
cơ sở đáp ứng điều kiện/ không đáp ứng điều kiện
|
Trường hợp
cơ sở đáp ứng điều kiện/ không đáp ứng điều kiện
|
Trường hợp
cơ sở đáp ứng điều kiện/ không đáp ứng điều kiện
|
Trường hợp
cơ sở đáp ứng điều kiện/ không đáp ứng điều kiện
|
|
B4
|
Xem xét, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản
|
1,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy Giấy phép trình lãnh đạo Chi cục ký duyệt.
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Ký duyệt Giấy phép /Văn bản trả lời.
|
|
B6
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Chi cục Thủy sản
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được ký duyệt
|
- Đóng dấu ban hành Giấy phép đã ký duyệt/Cho số, vào sổ, đóng dấu ban hành văn bản từ chối đã ký duyệt.
- Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
|
B7
|
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi và lưu hồ sơ.
|
IV . BIỂU MẪU
Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Đơn đăng ký theo Mẫu số 15 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
|
|
6
|
BM 06
|
Bản thuyết minh dự án nuôi trồng thủy sản theo Mẫu số 30.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
|
|
7
|
BM 07
|
Báo cáo kết quả sản xuất nuôi trồng thủy sản trên biển (theo Mẫu số 16 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)
|
|
8
|
BM 08
|
Giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển theo Mẫu số 17 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
|
V . HỒ SƠ CẦ N L ƯU
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Đơn đăng ký theo Mẫu số 15 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
|
|
6
|
BM 06
|
Bản thuyết minh dự án nuôi trồng thủy sản theo Mẫu số 30.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
|
|
7
|
BM 07
|
Báo cáo kết quả sản xuất nuôi trồng thủy sản trên biển (theo Mẫu số 16 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)
|
|
8
|
BM 08
|
Giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển theo Mẫu số 17 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
|
|
9
|
//
|
Các thành phần hồ sơ khác theo văn bản pháp quy hiện hành
|
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật thủy sản;
- Thông tư số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản;
- Căn cứ Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật thủy sản;
- Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3467/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản, Quản lý chất lượng nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường./.
BM 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…., ngày…… tháng….. năm……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤ
P
/
CẤP LẠI/
GIA HẠN
GIẤY PHÉP NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TRÊN BIỂN
______________
Kính gửi: (Tên cơ quan cấp phép).
1. Thông tin tổ chức/cá nhân đề nghị cấp/cấp lại/gia hạn Giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển:
- Tên tổ chức/cá nhân: … …….
- Số CMND/Số CCCD/Mã số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu: ………… Ngày cấp: ………………… Nơi cấp: ………
- Địa chỉ trụ sở (đối với tổ chức)/địa chỉ thường trú (đối với cá nhân): .....
- Điện thoại……… …….. Số Fax……………….. Email………………...
- Tên và số Giấy đăng ký kinh doanh/Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập:.
- Mã số cơ sở nuôi (nếu có):........................................................................
2. Đề nghị ( tên cơ quan cấp phép ) cấp/cấp lại/gia hạn Giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho:
|
TT
|
Đối tượng nuôi
(tên tiếng Việt,
tên khoa học)
|
Địa chỉ/
vị trí khu vực biển để nuôi trồng thủy sản
|
Diện tích mặt nước xin được giao
(ha/m2)
|
Dự kiến sản lượng nuôi
(tấn/năm)
|
Thời hạn
đề nghị cấp/
cấp lại/
gia hạn
|
Lý do xin cấp lại
(trường hợp xin cấp lại)
|
Giấy phép
đã được cấp
(trường hợp xin cấp lại/
gia hạn)
|
|
1
|
|||||||
|
2
|
|||||||
|
...
|
3. Thông tin khác (nếu có):……………………………………………...…
Tôi/Chúng tôi cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về nuôi trồng thuỷ sản và pháp luật có liên quan.
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
|
|
BM 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
ĐỀ CƯƠNG THUYẾT MINH DỰ ÁN NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHỦ ĐẦU TƯ VÀ DỰ ÁN
1. Giới thiệu về chủ đầu tư
2. Mô tả sơ bộ thông tin dự án
3. Cơ sở pháp lý
CHƯƠNG II: CĂN CỨ XÁC ĐỊNH SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ DỰ ÁN
1. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội vùng thực hiện dự án
2. Khả năng tiêu thụ sản phẩm đầu ra của dự án
3. Kết luận về sự cần thiết đầu tư
CHƯƠNG III: ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ DỰ ÁN
1. Vị trí địa lý (địa điểm, các nguyên tắc lựa chọn địa điểm,...)
2. Địa hình, thổ nhưỡng, khí hậu, môi trường
3. Hiện trạng nơi sản xuất
4. Nhận xét chung
CHƯƠNG IV: QUY MÔ DỰ ÁN - TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
1. Quy mô đầu tư dự án
2. Hạng mục công trình - thiết bị
3. Thời gian thực hiện dự án
CHƯƠNG V: GIỚI THIỆU QUY TRÌNH SẢN XUẤT
CHƯƠNG VI: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ DỰ ÁN
1. Nội dung tổng mức đầu tư
2. Vốn cố định
3. Vốn lưu động
4. Nguồn vốn đầu tư dự án (phân bổ, phương án hoàn vốn và chi phí lãi vay,...)
CHƯƠNG VII: HIỆU QUẢ KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1. Các giả định kinh tế và cơ sở tính toán
2. Tính toán chi phí của dự án
3. Doanh thu từ dự án
4. Các chỉ tiêu kinh tế của dự án
5. Đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường
CHƯƠNG VIII: KẾT LUẬN
|
BM 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
ĐỀ CƯƠNG THUYẾT MINH DỰ ÁN NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHỦ ĐẦU TƯ VÀ DỰ ÁN
1. Giới thiệu về chủ đầu tư
2. Mô tả sơ bộ thông tin dự án
3. Cơ sở pháp lý
CHƯƠNG II: CĂN CỨ XÁC ĐỊNH SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ DỰ ÁN
1. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội vùng thực hiện dự án
2. Khả năng tiêu thụ sản phẩm đầu ra của dự án
3. Kết luận về sự cần thiết đầu tư
CHƯƠNG III: ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ DỰ ÁN
1. Vị trí địa lý (địa điểm, các nguyên tắc lựa chọn địa điểm,...)
2. Địa hình, thổ nhưỡng, khí hậu, môi trường
3. Hiện trạng nơi sản xuất
4. Nhận xét chung
CHƯƠNG IV: QUY MÔ DỰ ÁN - TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
1. Quy mô đầu tư dự án
2. Hạng mục công trình - thiết bị
3. Thời gian thực hiện dự án
CHƯƠNG V: GIỚI THIỆU QUY TRÌNH SẢN XUẤT
CHƯƠNG VI: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ DỰ ÁN
1. Nội dung tổng mức đầu tư
2. Vốn cố định
3. Vốn lưu động
4. Nguồn vốn đầu tư dự án (phân bổ, phương án hoàn vốn và chi phí lãi vay,...)
CHƯƠNG VII: HIỆU QUẢ KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1. Các giả định kinh tế và cơ sở tính toán
2. Tính toán chi phí của dự án
3. Doanh thu từ dự án
4. Các chỉ tiêu kinh tế của dự án
5. Đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường
CHƯƠNG VIII: KẾT LUẬN
|
BM 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
ĐỀ CƯƠNG THUYẾT MINH DỰ ÁN NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHỦ ĐẦU TƯ VÀ DỰ ÁN
1. Giới thiệu về chủ đầu tư
2. Mô tả sơ bộ thông tin dự án
3. Cơ sở pháp lý
CHƯƠNG II: CĂN CỨ XÁC ĐỊNH SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ DỰ ÁN
1. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội vùng thực hiện dự án
2. Khả năng tiêu thụ sản phẩm đầu ra của dự án
3. Kết luận về sự cần thiết đầu tư
CHƯƠNG III: ĐỊA ĐIỂM ĐẦU TƯ DỰ ÁN
1. Vị trí địa lý (địa điểm, các nguyên tắc lựa chọn địa điểm,...)
2. Địa hình, thổ nhưỡng, khí hậu, môi trường
3. Hiện trạng nơi sản xuất
4. Nhận xét chung
CHƯƠNG IV: QUY MÔ DỰ ÁN - TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
1. Quy mô đầu tư dự án
2. Hạng mục công trình - thiết bị
3. Thời gian thực hiện dự án
CHƯƠNG V: GIỚI THIỆU QUY TRÌNH SẢN XUẤT
CHƯƠNG VI: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ DỰ ÁN
1. Nội dung tổng mức đầu tư
2. Vốn cố định
3. Vốn lưu động
4. Nguồn vốn đầu tư dự án (phân bổ, phương án hoàn vốn và chi phí lãi vay,...)
CHƯƠNG VII: HIỆU QUẢ KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1. Các giả định kinh tế và cơ sở tính toán
2. Tính toán chi phí của dự án
3. Doanh thu từ dự án
4. Các chỉ tiêu kinh tế của dự án
5. Đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường
CHƯƠNG VIII: KẾT LUẬN
|
|
BM 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…., ngày … tháng ... năm …
BÁO CÁO KẾT QUẢ SẢN XUẤT
NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TRÊN BIỂN
I. KẾT QUẢ SẢN XUẤT (TỪ THỜI ĐIỂM ĐƯỢC CẤP PHÉP ĐẾN THỜI ĐIỂM BÁO CÁO)
1. Loài thuỷ sản nuôi
2. Hiện trạng sử dụng diện tích mặt nước được giao
3. Năng suất, sản lượng
4. Kết quả thực hiện các quy định của pháp luật về nuôi trồng thuỷ sản và pháp luật liên quan
5. Đánh giá kết quả đạt được về kinh tế, xã hội, môi trường so với chỉ tiêu đã đặt ra
II. KẾ HOẠCH/PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT TRONG THỜI GIAN TIẾP THEO
1. Dự báo về thị trường, khả năng tiêu thụ sản phẩm đầu ra
2. Các chỉ tiêu kinh tế, lao động, đóng góp kinh tế - xã hội, năng suất, sản lượng, môi trường và những vấn đề liên quan
3. Những thay đổi/cải tiến về đối tượng, quy mô, quy trình, công nghệ, trang thiết bị, lao động, … trong thời gian tới (nếu có)
III. THÔNG TIN KHÁC (NẾU CÓ)
IV. KHÓ KHĂN, THÁCH THỨC
V. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ (NẾU CÓ)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
|
BM 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…., ngày … tháng ... năm …
BÁO CÁO KẾT QUẢ SẢN XUẤT
NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TRÊN BIỂN
I. KẾT QUẢ SẢN XUẤT (TỪ THỜI ĐIỂM ĐƯỢC CẤP PHÉP ĐẾN THỜI ĐIỂM BÁO CÁO)
1. Loài thuỷ sản nuôi
2. Hiện trạng sử dụng diện tích mặt nước được giao
3. Năng suất, sản lượng
4. Kết quả thực hiện các quy định của pháp luật về nuôi trồng thuỷ sản và pháp luật liên quan
5. Đánh giá kết quả đạt được về kinh tế, xã hội, môi trường so với chỉ tiêu đã đặt ra
II. KẾ HOẠCH/PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT TRONG THỜI GIAN TIẾP THEO
1. Dự báo về thị trường, khả năng tiêu thụ sản phẩm đầu ra
2. Các chỉ tiêu kinh tế, lao động, đóng góp kinh tế - xã hội, năng suất, sản lượng, môi trường và những vấn đề liên quan
3. Những thay đổi/cải tiến về đối tượng, quy mô, quy trình, công nghệ, trang thiết bị, lao động, … trong thời gian tới (nếu có)
III. THÔNG TIN KHÁC (NẾU CÓ)
IV. KHÓ KHĂN, THÁCH THỨC
V. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ (NẾU CÓ)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
|
BM 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…., ngày … tháng ... năm …
BÁO CÁO KẾT QUẢ SẢN XUẤT
NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TRÊN BIỂN
I. KẾT QUẢ SẢN XUẤT (TỪ THỜI ĐIỂM ĐƯỢC CẤP PHÉP ĐẾN THỜI ĐIỂM BÁO CÁO)
1. Loài thuỷ sản nuôi
2. Hiện trạng sử dụng diện tích mặt nước được giao
3. Năng suất, sản lượng
4. Kết quả thực hiện các quy định của pháp luật về nuôi trồng thuỷ sản và pháp luật liên quan
5. Đánh giá kết quả đạt được về kinh tế, xã hội, môi trường so với chỉ tiêu đã đặt ra
II. KẾ HOẠCH/PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT TRONG THỜI GIAN TIẾP THEO
1. Dự báo về thị trường, khả năng tiêu thụ sản phẩm đầu ra
2. Các chỉ tiêu kinh tế, lao động, đóng góp kinh tế - xã hội, năng suất, sản lượng, môi trường và những vấn đề liên quan
3. Những thay đổi/cải tiến về đối tượng, quy mô, quy trình, công nghệ, trang thiết bị, lao động, … trong thời gian tới (nếu có)
III. THÔNG TIN KHÁC (NẾU CÓ)
IV. KHÓ KHĂN, THÁCH THỨC
V. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ (NẾU CÓ)
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
|
|
CƠ QUAN CẤP TRÊN
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP _____________ |
BM 08
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
GIẤY PHÉP
NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TRÊN BIỂN
Số: MX 1 X 2 -AAAA/GP-NTTS
____________
|
Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017;
Căn cứ Nghị định số………ngày….tháng....năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
1. Tên tổ chức/cá nhân: … …….
- Số CMND/Số CCCD/Mã số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu: ……..…… Cấp ngày: …………………… Nơi cấp: ………
- Địa chỉ: ……………………
- Điện thoại……… ..…….. Số Fax……………….. Email…………………...
- Tên và số Giấy đăng ký kinh doanh/Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập (nếu là tổ chức): ........................................................................................................
- Mã số cơ sở nuôi (nếu có):..............................................................................
2. Được phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển:
Hiệu lực của Giấy phép: kể từ ngày ký đến hết ngày…. tháng…. năm………
(Giấy phép này thay thế/gia hạn Giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển số cấp: ……………. cấp ngày …. tháng ….. năm …. )*
|
|
Ghi chú:
1. (*): Ghi trong trường hợp Giấy phép được cấp lại/gia hạn.
2. Số Giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển có cấu trúc: MX1X2-AAAA/GP-NTTS. Trong đó:
a) MX1X2 là mã định danh điện tử được quy định tại Điều 4 Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương. Mã định danh điện tử của cơ quan cấp/cấp lại/gia hạn Giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển, cụ thể:
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có mã số định danh điện tử là G10.
- Cục Thuỷ sản có mã số định danh điện tử là G10.20.
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: theo quy định tại Mục II.3 Phụ lục I Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương.
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Cơ quan quản lý thuỷ sản các địa phương: theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
b) AAAA: gồm 4 chữ số từ 0001 đến 9999, là số thứ tự Giấy phép của tổ chức, cá nhân được cấp/cấp gia hạn Giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển.
c) GP: Giấy phép.
d) NTTS: Nuôi trồng thuỷ sản.
Ví dụ: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà có mã định danh điện tử là H32, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Khánh Hoà có mã định danh điện tử là H32.12, Chi cục Thuỷ sản tỉnh Khánh Hoà có mã định danh điện tử là H32.12.11 thì số Giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển do Chi cục Thuỷ sản tỉnh Khánh Hoà cấp là: H32.12.11-0001/GP-NTTS.
|
QUY TRÌNH S Ố 0 3
Cấp G iấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản
(theo yêu cầu)
(Ban hà nh k è m theo Quy ết đị nh s ố / Q Đ -UBND ng à y th áng nă m 2025
c ủ a Ch ủ tị ch Ủy ban nhâ n d ân Thành phố Hồ Chí Minh)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
|
1
|
Đơn đề nghị theo Mẫu số 23.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
|
01
|
Bản chính
|
Nhập thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công
|
|
2
|
Sơ đồ vị trí đặt lồng bè/Sơ đồ khu vực nuôi
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN THỰC HIỆN, LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
-
H
ồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính
:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư, Số 126GH Phan Đăng Lưu, phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Tòa nhà trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Trung tâm phục vụ hành chính công, số 04 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
-
H
ồ sơ trực tuyến:
Cổng dịch vụ công Quốc gia -
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc
|
Nộ
i dung c
ô
ng vi
ệc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Tiếp nhận, k
iểm tra hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ)
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính:
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ sơ đầy đủ, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua thông tin hồ sơ bưu điện và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ Thứ 7, Chủ nhật.
- Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ; chuyển viên Phòng Nuôi trồng thủy sản.
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên Phòng Nuôi trồng thủy sản
|
2,5 ngày làm việc
(Đối với hồ sơ chưa hợp lệ)
|
Dự thảo Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ
|
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Thông báo bằng văn bản cho cơ sở để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thực hiện tiếp từ
B3.1-B3.
3.
- Trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên Phòng Nuôi trồng thủy sản
|
3,5 ngày làm việc
(Đối với hồ sơ hợp lệ)
|
Theo mục I
BM 01
BM 06
BM 07
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra, thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập dự thảo Quyết định kiểm tra, cùng Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra thực tế điều kiện cơ sở; tổng hợp, đề xuất kết quả giải quyết:
+ Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện: lập Dự thảo Quyết định chứng nhận theo BM 08, Giấy chứng nhận theo BM 09, thực hiện tiếp từ
B4
.
+ Trường hợp cơ sở chưa đáp ứng điều kiện: sau khi khắc phục xong nộp báo cáo khắc phục và bằng chứng để đoàn kiểm tra lại, lập Dự thảo Giấy chứng nhận theo BM 07, thực hiện tiếp từ
B4
-B7
.
+ Trường hợp cơ sở không đáp ứng điều kiện: lập dự thảo văn bản trả lời từ chối cấp Giấy chứng nhận và nêu rõ lý do, thực hiện tiếp từ
B4
-B7
.
- Trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
|
B3.1
|
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản
|
01 ngày
làm việc
(08 giờ)
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy Văn bản trả lời trình lãnh đạo Chi cục ký duyệt.
|
|
B3.2
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
01 ngày làm việc
(08 giờ)
|
Hồ sơ trình
|
Ký duyệt Văn bản trả lời.
|
|
B3.3
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Chi cục Thủy sản
và Kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ)
|
Hồ sơ đã được ký duyệt
|
- Cho số vào sổ, đóng dấu ban hành văn bản đã ký duyệt.
- Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Trường hợp
cơ sở đáp ứng điều kiện
/
không đáp ứng điều kiện
|
Trường hợp
cơ sở đáp ứng điều kiện
/
không đáp ứng điều kiện
|
Trường hợp
cơ sở đáp ứng điều kiện
/
không đáp ứng điều kiện
|
Trường hợp
cơ sở đáp ứng điều kiện
/
không đáp ứng điều kiện
|
Trường hợp
cơ sở đáp ứng điều kiện
/
không đáp ứng điều kiện
|
Trường hợp
cơ sở đáp ứng điều kiện
/
không đáp ứng điều kiện
|
|
B4
|
Xem xét, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản
|
1,5 ngày
làm việc
(12 giờ)
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy Giấy chứng nhận/ Văn bản trả lời trình lãnh đạo Chi cục ký duyệt.
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
01 ngày
làm việc
(04 giờ)
|
Hồ sơ trình
|
Ký duyệt Giấy chứng nhận/Văn bản trả lời.
|
|
B6
|
Phát
hành văn bản
|
Văn thư Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ)
|
Hồ sơ đã được ký duyệt
|
- Đóng dấu ban hành Giấy chứng nhận đã ký duyệt/ Cho số, vào sổ, đóng dấu ban hành văn bản từ chối đã ký duyệt.
- Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
|
B7
|
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi và lưu hồ sơ.
|
IV . BIỂU MẪU
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Đơn đề nghị theo Mẫu số 23.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
|
|
6
|
BM 06
|
Biên bản Kiểm tra theo Mẫu số 13 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 37/2024/NĐ-CP
|
|
7
|
BM 07
|
Giấy chứng nhận theo Mẫu số 25.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 26/2019/NĐ-CP
|
V . HỒ SƠ CẦ N L ƯU
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Đơn đề nghị theo Mẫu số 23.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
|
|
6
|
BM 06
|
Biên bản Kiểm tra điều kiện cơ sở nuôi trồng thủy sản (theo Mẫu số 13 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 37/2024/NĐ-CP)
|
|
7
|
BM 07
|
Giấy chứng nhận Cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo Mẫu số 25.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 26/2019/NĐ-CP)
|
|
8
|
//
|
Các thành phần hồ sơ khác theo văn bản pháp quy hiện hành
|
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3467/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản, Quản lý chất lượng nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường./.
BM 0 5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………, ngày…….. tháng….. năm…….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Kính gửi: …………………………………………………
1. Tên cơ sở nuôi trồng thủy sản:
2. Địa chỉ của cơ sở: ;
Điện thoại………………….; Số fax…………………..; Email
3. Địa điểm nuôi trồng:
4. Đối tượng thủy sản nuôi trồng:
5. Số lượng ao/bể/lồng:
6. Tổng diện tích cơ sở:
7. Tổng diện tích mặt nước/thể tích lồng nuôi trồng:
Đề nghị: ……………………………………………………. cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản.
|
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu) |
BM 0 6
|
CƠ QUAN CẤP TRÊN
CƠ QUAN KIỂM TRA
__________
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
|
BIÊN BẢN
Kiểm tra điều kiện cơ sở nuôi trồng thủy sản
Số:....../BB-ĐKNTTS
____________
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Căn cứ kiểm tra , ngày kiểm tra :
2. Thành phần Đoàn kiểm tra:
- Ông/bà: Chức vụ:
- Ông/bà: Chức vụ:
3 . Thông tin cơ sở kiểm tra :
- Tên cơ sở: .
- Địa chỉ:
- Số điện thoại: ……..........Số Fax: .....................Email:
- Số Giấy đăng ký kinh doanh/số Giấy phép đầu tư/số Quyết định thành lập ( nếu có ): ……………………Cơ quan cấp: ……......…….. Ngày cấp:
- Đại diện của cơ sở: ……………………. Chức vụ: ………….. .................
- Mã số cơ sở (nếu có):
4. Địa điểm kiểm tra:
- Địa chỉ:
- Điện thoại: Số Fax: Email:
5. Đối tượng nuôi (nêu cụ thể từng loài thuỷ sản nuôi; diện tích/thể tích lồng nuôi; hình thức nuôi): .............................................................................................
II. NỘI DUNG KIỂM TRA
1. Áp dụng đối với kiểm tra điều kiện cơ sở nuôi trồng thủy sản trong ao (đầm/hầm), bể:
|
TT
|
Chỉ tiêu
kiểm tra
|
Kết quả
kiểm tra
|
Kết quả
kiểm tra
|
Diễn giải kết quả kiểm tra; hành động khắc phục lỗi
|
|
TT
|
Chỉ tiêu
kiểm tra
|
Đạt
|
Không đạt
|
Diễn giải kết quả kiểm tra; hành động khắc phục lỗi
|
|
1
|
Địa điểm của cơ sở nuôi trồng thủy sản
|
|||
|
2
|
Đáp ứng quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường
|
|||
|
3
|
Đáp ứng quy định của pháp luật về thú y
|
|||
|
4
|
Đáp ứng quy định của pháp luật về an toàn lao động
|
|||
|
5
|
Đáp ứng quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm (không áp dụng đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản dùng làm cảnh, mỹ nghệ, giải trí)
|
|||
|
6
|
Trang thiết bị, dụng cụ sử dụng trong nuôi trồng thủy sản
|
|||
|
7
|
Bờ ao (đầm/hầm), bể
|
|||
|
8
|
Khu chứa trang thiết bị, dụng cụ, nguyên vật liệu (áp dụng đối với cơ sở có khu chứa trang thiết bị, dụng cụ, nguyên vật liệu)
|
|||
|
9
|
Nơi chứa rác thải; nơi chứa, xử lý thủy sản chết
|
|||
|
10
|
Khu sinh hoạt, vệ sinh của cơ sở
|
|||
|
11
|
Hệ thống xử lý nước cấp, nước thải (áp dụng đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản thâm canh, bán thâm canh)
|
|||
|
12
|
Nơi chứa bùn thải (áp dụng đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản thâm canh, bán thâm canh)
|
|||
|
13
|
Biển cảnh báo, chỉ dẫn (áp dụng đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản thâm canh, bán thâm canh)
|
|||
|
14
|
Giấy xác nhận nuôi đối tượng thủy sản chủ lực (áp dụng với đối tượng phải đăng ký)
|
|||
|
Số chỉ tiêu đánh giá thực tế
|
Số chỉ tiêu đánh giá thực tế
|
|||
|
Số chỉ tiêu đạt/không đạt
|
Số chỉ tiêu đạt/không đạt
|
2. Áp dụng đối với kiểm tra điều kiện cơ sở nuôi trồng thủy sản b ằng lồng bè, đăng quầng :
|
TT
|
Chỉ tiêu đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Kết quả đánh giá
|
Diễn giải kết quả kiểm tra; hành động khắc phục lỗi
|
|
TT
|
Chỉ tiêu đánh giá
|
Đạt
|
Không đạt
|
Diễn giải kết quả kiểm tra; hành động khắc phục lỗi
|
|
1
|
Địa điểm của cơ sở nuôi trồng thủy sản
|
|||
|
2
|
Đáp ứng quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường
|
|||
|
3
|
Đáp ứng quy định của pháp luật về thú y
|
|||
|
4
|
Đáp ứng quy định của pháp luật về an toàn lao động
|
|||
|
5
|
Đáp ứng quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm (không áp dụng đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản làm canh, mỹ nghệ, giải trí)
|
|||
|
6
|
Trang thiết bị, dụng cụ sử dụng trong nuôi trồng thủy sản
|
|||
|
7
|
Khung lồng, phao, lưới, đăng quầng
|
|||
|
8
|
Thiết bị cảnh báo cho hoạt động giao thông thủy
|
|||
|
9
|
Khu chứa trang thiết bị, dụng cụ, nguyên vật liệu (áp dụng đối với cơ sở có khu chứa trang thiết bị, dụng cụ, nguyên vật liệu)
|
|||
|
10
|
Nơi chứa rác thải; nơi chứa, xử lý thủy sản chết
|
|||
|
11
|
Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè (áp dụng với trường hợp phải đăng ký)
|
|||
|
12
|
Giấy phép nuôi trồng thủy sản (áp dụng với trường hợp phải cấp phép)
|
|||
|
Số chỉ tiêu đánh giá thực tế
|
Số chỉ tiêu đánh giá thực tế
|
|||
|
Số chỉ tiêu đạt/không đạt
|
Số chỉ tiêu đạt/không đạt
|
III. LẤY MẪU (nếu cần ) :
1. Thông tin về mẫu lấy (loại mẫu, số lượng mẫu, tình trạng bao gói, bảo quản mẫu,...)
2. Chỉ định chỉ tiêu phân tích (Biên bản lấy mẫu kèm theo):
IV. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA ( nội dung cần khắc phục, thời gian khắc phục, báo cáo khắc phục ) :
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
V. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
|
…, ngày ... tháng ... năm .....
CHỦ CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu
-
nếu có)
|
…, ngày ... tháng ... năm .....
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
BM 0 7
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
GIẤY CHỨNG NHẬN
CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
…… (tên
C
ơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
cấp
) ……
__________
1. Tên (người đại diện) cơ sở nuôi trồng thủy sản: .............. ……….
2. Địa chỉ của cơ sở: .........................................................................................
3. Điện thoại………...…..; Số Fax…………………; Email………………..
4. Địa điểm nuôi: ....…….
Đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản:
- Đối tượng thủy sản nuôi trồng: ……………………………………….......
- Số lượng ao (đầm/hầm)/bể/lồng: ..................................................................
- Tổng diện tích cơ sở: ………….…………………………………………..
- Diện tích mặt nước nuôi: …...........................................................................
Số cấp: AA/20.../BB/CN-NTTS
Có hiệu lực đến ngày tháng năm
(*) và thay thế Giấy chứng nhận số: ……. Cấp ngày tháng năm
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
GIẤY CHỨNG NHẬN
CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
…… (tên
C
ơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
cấp
) ……
__________
1. Tên (người đại diện) cơ sở nuôi trồng thủy sản: .............. ……….
2. Địa chỉ của cơ sở: .........................................................................................
3. Điện thoại………...…..; Số Fax…………………; Email………………..
4. Địa điểm nuôi: ....…….
Đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản:
- Đối tượng thủy sản nuôi trồng: ……………………………………….......
- Số lượng ao (đầm/hầm)/bể/lồng: ..................................................................
- Tổng diện tích cơ sở: ………….…………………………………………..
- Diện tích mặt nước nuôi: …...........................................................................
Số cấp: AA/20.../BB/CN-NTTS
Có hiệu lực đến ngày tháng năm
(*) và thay thế Giấy chứng nhận số: ……. Cấp ngày tháng năm
|
|
……., ngày ... tháng ... năm ….
(Thủ trưởng đơn vị ký tên, đóng dấu) |
|
|
AA: Số thứ tự của cơ sở được kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện.
BB: Mã số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và được quy định tại Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.
(*): Ghi trong trường hợp Giấy chứng nhận được cấp lại.
|
AA: Số thứ tự của cơ sở được kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện.
BB: Mã số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và được quy định tại Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.
(*): Ghi trong trường hợp Giấy chứng nhận được cấp lại.
|
QUY TRÌNH SỐ 1 8
Công bố mở cảng cá loại III
(Ban hà nh k è m theo Quy ết đị nh s ố /QĐ -UBND ng ày th áng nă m 20 25
củ a Ch ủ tị ch Ủy ban nhâ n d ân T hành phố Hồ Chí Minh)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
|
1
|
Đơn đề nghị công bố mở cảng cá (theo Mẫu số 33 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
2
|
Văn bản thành lập Tổ chức quản lý cảng cá
|
01
|
Bản sao
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
3
|
Văn bản thể hiện quyền sử dụng vùng đất, vùng nước của cảng
|
01
|
Bản sao
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
4
|
Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình cảng cá (áp dụng đối với cảng cá hoàn thành từ sau khi Nghị định số 37/2024/NĐ-CP có hiệu lực thi hành)
|
01
|
Bản sao
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
- Hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích tại: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
- Hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
06 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(Thông báo Quyết định công bố mở cảng cá trên các phương tiện thông tin đại chúng: 02 ngày kể từ ngày được ban hành)
|
Không
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc
|
Nộ
i dung c
ô
ng vi
ệc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm tra, t
iếp nhận
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ)
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính:
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ sơ đầy đủ, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua thông tin hồ sơ bưu điện và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ Thứ 7, Chủ nhật.
- Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ; chuyển Phòng chuyên môn.
|
|
B2
|
Phân công thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ)
|
Theo mục I
BM 01
|
Phân công hồ sơ cho Chuyên viên thụ lý
|
|
B
3
|
Thẩm định hồ sơ;
Khảo sát thực tế cảng cá
;
đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
03 ngày làm việc
|
Theo mục I
BM 01
|
- Trường hợp cảng cá đáp ứng điều kiện, đạt yêu cầu: Lập dự thảo Quyết định công bố cảng cá trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét.
- Trường hợp cảng cá không đáp ứng điều kiện, không đạt yêu cầu: Lập dự thảo văn bản trả lời từ chối công bố cảng cá và nêu rõ lý do trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét.
|
|
B
4
|
Xem xét, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ trình;
- Dự thảo kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, ký nháy dự thảo Quyết định công bố cảng cá/Văn bản trả lời trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ký duyệt.
|
|
B
5
|
Ký duyệt
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định công bố
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét hồ sơ, ký duyệt Quyết định công bố cảng cá/Văn bản trả lời.
|
|
B
6
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư Ủy ban nhân dân cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ)
|
Quyết định công bố
|
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành Quyết định công bố mở cảng cá loại III.
|
|
B
7
|
Thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng
|
Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp xã
|
02 ngày làm việc kể từ ngày ra Quyết định
|
Thông báo
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện thông báo về Quyết định công bố mở cảng cá loại III trên các phương tiện thông tin đại chúng.
|
|
B
8
|
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Theo Giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
|
IV . BIỂU MẪU
Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Đơn đề nghị công bố mở cảng cá (theo Mẫu số 33 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)
|
|
6
|
BM 06
|
Quyết định về việc công bố mở cảng cá (theo Mẫu số 34 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)
|
V . HỒ SƠ CẦ N L ƯU
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Đơn đề nghị công bố mở cảng cá (theo Mẫu số 33 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)
|
|
6
|
BM 06
|
Quyết định về việc công bố mở cảng cá (theo Mẫu số 34 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)
|
|
7
|
//
|
Hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành
|
VI . CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ s ửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3467/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản, Quản lý chất lượng nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường./.
BM 0 5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG BỐ MỞ CẢNG CÁ
__________
Kính gửi:...........................
Tổ chức quản lý cảng cá:....................................................................................
Địa chỉ trụ sở: ......................................................... ..........................................
Số điện thoại: .................... Email ................... Tần số liên lạc...........................
Đề nghị được công bố mở cảng cá với các thông tin như sau:
1. Tên cảng cá: ........................................................ Loại cảng cá: ...................
2. Địa chỉ cảng cá: .............................................................................................
3. Chiều dài cầu cảng (mét):........;
4. Tọa độ: Vĩ độ: .............N; Kinh độ: ..............E
5. Độ sâu trước cầu cảng (mét).........
6. Độ sâu vùng nước đậu tàu (mét): ..........
7. Thông tin về luồng vào cảng cá:
- Tọa độ điểm đầu của luồng: Vĩ độ: ............N; Kinh độ: ..............E;
- Độ sâu luồng (mét):............; Chiều rộng luồng (mét):.........
8. Tổng diện tích vùng đất cảng (hecta): ...............
9. Tổng diện tích vùng nước cảng (hecta): ................
10. Lượng hàng thuỷ sản (được thiết kế) qua cảng (tấn/năm): .............
11. Thời gian cảng cá bắt đầu hoạt động (ngày/tháng/năm): ...........................
12. Hồ sơ gửi kèm theo gồm:
a)
b)
c)
(Phương án khai thác cảng cá; danh mục các trang thiết bị chủ yếu phục vụ cho bốc dỡ hàng hóa đối với cảng cá loại I, II tại Phụ lục kèm theo đơn này).
Chúng tôi cam đoan và chịu hoàn toàn trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam kết thực hiện đầy đủ các quy định về cảng cá và pháp luật khác có liên quan. Đề nghị quý cơ quan xem xét, công bố mở cảng cá.
|
....., ngày..... tháng.... năm.....
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký
, ghi rõ họ
tên, đóng dấu)
|
Phụ lục
(Kèm theo Đơn đề nghị công bố mở cảng cá ngày …. tháng ….. năm...)
________________
PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC CẢNG CÁ
I. NHIỆM VỤ CẦN THỰC HIỆN
Tổ chức quản lý cảng cá cần bố trí đủ nhân sự thực hiện các nhiệm vụ cơ bản sau:
1. Điều độ, hướng dẫn, sắp xếp phương tiện ra, vào cảng, neo đậu trong vùng nước cảng cá
- Bảo đảm có bộ phận tiếp nhận thông tin tàu cập cảng, lưu trữ thông tin, thông báo cho các bộ phận có liên quan;
- Bảo đảm có bộ phận hướng dẫn tàu cập cảng, bố trí neo đậu, bốc dỡ sản phẩm…
2. Tổ chức thực hiện giám sát sản lượng bốc dỡ qua cảng
- Thu nhận nhật ký, báo cáo khai thác thủy sản của tàu cá vào cảng;
- Trực tiếp giám sát sản lượng bốc dỡ qua cảng, lưu trữ dữ liệu;
- Ghi biểu mẫu thống kê nghề cá thương phẩm; thống kê sản lượng thủy sản qua cảng;
- Tổng hợp, báo cáo; lưu trữ dữ liệu theo quy định..........
3. Xác nhận nguồn gốc thủy sản khai thác theo quy định
Cấp giấy biên nhận, cấp Giấy xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản từ khai thác, lưu trữ dữ liệu.… (nếu có).
4. Phối hợp tham gia công tác kiểm tra, giám sát tại cảng cá
- Bố trí văn phòng, trang thiết bị phục vụ công tác kiểm tra, giám sát tại cảng;
- Cung cấp thông tin cho cơ quan thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, giám sát tàu cá tại cảng;
- Cử người tham gia kiểm tra, giám sát.…
5. Thông tin
Thông tin về tình hình thời tiết trên hệ thống thông tin của cảng cá; tổ chức trực ban và treo tín hiệu cảnh báo khi có thiên tai theo quy định; thông báo danh sách tàu cá, số người trên tàu đang neo đậu tại vùng nước cảng; tổng hợp, báo cáo theo quy định...
6. Duy tu, bảo dưỡng và duy trì điều kiện hoạt động của cảng
Xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng cảng cá đảm bảo an toàn cho người và phương tiện hoạt động trong cảng và các nhiệm vụ khác được phân công.…
II. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Phân công rõ trách nhiệm của từng bộ phận, cá nhân thuộc tổ chức quản lý cảng cá để thực hiện các nhiệm vụ nêu trên Mục I.
III. NỘI DUNG KHÁC
…..
IV. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN
Định kỳ hàng năm, 5 năm, tổ chức quản lý cảng cá tiến hành đánh giá kết quả thực hiện Phương án đã được phê duyệt, báo cáo các cơ quan có liên quan.
B. DANH MỤC CÁC TRANG THIẾT BỊ CHỦ YẾU PHỤC VỤ CHO BỐC DỠ HÀNG HÓA (ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CẢNG CÁ LOẠI I, II)
|
TT
|
Tên trang thiết bị
|
Công suất/ năng lực
|
Cảng cá Loại …..
|
|
1
|
Cần cẩu cố định hoặc di động
|
||
|
2
|
Xe nâng hàng
|
||
|
3
|
Băng tải
|
||
|
4
|
Xe đẩy hàng
|
||
|
5
|
Cầu xe nâng
|
||
|
6
|
Phương tiện vận chuyển hàng hóa
|
||
|
7
|
Trạm cân
|
||
|
…
|
Khác
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
BM 06
|
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CẤP TRÊN
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(*)
____________
Số: …../QĐ-…..
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…. , ngày ….. tháng ….. năm….
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố mở cảng cá
__________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THẨM QUYỀN BAN HÀNH (*) ………
Căn cứ ………………………………… ………..…………………………….
Căn cứ……………………………… …….…………………………………….
Xét đề nghị của…………………… …………..……………………………….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố mở cảng cá (tên cảng cá): ......................................................
Địa chỉ:
Số điện thoại: …………..Email..................Tần số liên lạc………… ………
1. Loại cảng cá (I, II, III) : ...............................................................................
2. Tọa độ vị trí của cảng cá: Vĩ độ: .............N; Kinh độ: ................E
3. Tổng chiều dài cầu cảng (mét): ....................................................................
4. Thông tin luồng vào cảng:
- Tọa độ điểm đầu của luồng: Vĩ độ: ........N; Kinh độ: ..........E;
- Độ sâu của luồng (mét): ............... Chiều rộng luồng (mét): ............
5. Độ sâu vùng nước đậu tàu (mét):…………………………………………
6. Độ sâu vùng nước trước cầu cảng (mét) .........
7. Tổng diện tích vùng đất cảng (ha):…..
8. Tổng diện tích vùng nước cảng (ha): ………….
9. Năng lực bốc dỡ hàng hóa (lượng hàng hóa theo thiết kế (tấn/năm): ……..
10. Thời gian cảng cá bắt đầu hoạt động: ........................................................
11. Tên tổ chức quản lý cảng cá (**): ………………………………….....….
Địa chỉ……………………. Điện thoại: ……….……….. Email: …………
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ………………… …………
Điều 3 ………, …….. ( Tổ chức quản lý cảng cá) , Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều…;
- Bộ NN&PTNT/Cục Thủy sản;
- Lưu: VT…
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Chữ ký, dấu)
|
Ghi chú:
(*) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố mở cảng cá loại I; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố mở cảng cá loại II; Ủy ban nhân dân cấp xã công bố mở cảng cá loại III.
(**): Ghi rõ tên tổ chức được giao quản lý cảng cá, trực thuộc cơ quan/đơn vị nào (nếu có)
QUY TRÌNH SỐ 1 4
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
(Ban hà nh k è m theo Quy ết đị nh s ố / Q Đ -UBND ng à y th áng nă m 202 5
c ủ a Ch ủ tị ch Ủy ban nhâ n d ân Thành phố Hồ Chí Minh)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
|
1
|
Tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá (theo Mẫu số 07.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
2
|
Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá hoặc Giấy xác nhận đã đăng ký, Giấy chứng nhận đăng ký tàu công vụ thủy sản cũ; trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá bị mất, chủ tàu phải khai báo và nêu rõ lý do;
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
3
|
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên
|
01
|
Bản sao
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
4
|
Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu).
|
02
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
-
H
ồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính
:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư, Số 126GH Phan Đăng Lưu, phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Tòa nhà trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Trung tâm phục vụ hành chính công, số 04 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
-
H
ồ sơ trực tuyến:
Cổng dịch vụ công Quốc gia:
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Không
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc
|
Nộ
i dung c
ô
ng vi
ệc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm tra, t
iếp nhận
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính:
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ sơ đầy đủ, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua thông tin hồ sơ bưu điện và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ Thứ 7, Chủ nhật.
- Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ; chuyển Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản.
|
|
B
2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Chuyên viên Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản
|
01 ngày làm việc
|
Theo mục I
BM 01
BM 06 hoặc
Văn bản từ chối
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra, thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá theo BM 06.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: lập dự thảo văn bản trả lời từ chối cấp Giấy chứng nhận Xóa đăng ký tàu cá và nêu rõ lý do.
- Trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
|
B
3
|
Xem xét, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy Giấy chứng nhận /Văn bản trả lời trình lãnh đạo Chi cục ký duyệt.
|
|
B
4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Ký duyệt Giấy chứng nhận/Văn bản trả lời.
|
|
B
5
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được ký duyệt
|
- Đóng dấu ban hành Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đã ký duyệt/Cho số, vào sổ, đóng dấu ban hành văn bản từ chối đã ký duyệt.
- Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
|
B
6
|
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi và lưu hồ sơ.
|
IV. BIỂU MẪU
Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá (theo Mẫu số 07.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
|
|
6
|
BM 06
|
Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá (theo Mẫu số 05.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
|
V. HỒ SƠ CẦ N L ƯU
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá (theo Mẫu số 07.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
|
|
6
|
BM 06
|
Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá (theo Mẫu số 05.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
|
|
7
|
//
|
Các thành phần hồ sơ khác theo văn bản pháp quy hiện hành
|
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá;
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực thủy sản;
- Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3467/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản, Quản lý chất lượng nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường./.
BM 0 5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
................, ngày....... tháng...... năm........
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ
TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN (*)
Kính gửi: ..............................................................................................
Họ tên người khai:.......................................................................................
Thường trú tại: .............................................................................................
Số CCCD/CMND:……………………………..........................................................
Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá/tàu công vụ thủy sản(*) với nội dung sau:
1. Đặc điểm cơ bản của tàu:
Tên tàu: ...........................................; Số đăng ký:…………................................
Năm, nơi đóng:....................................................................................................
Nơi đăng ký:........................................................................................................
Thông số cơ bản của tàu: Lmax=………; Bmax=……..; D=…………………….
Ltk =……...; Btk...=….......; d=………….
Vật liệu vỏ: .....................................; Tổng dung tích (GT): ........................
Trọng tải toàn phần, tấn: ................................Số thuyền viên, người ....................
Nghề chính: ........................................Nghề kiêm:.....................................
Vùng hoạt động:...........................................................................................
Máy chính:
|
TT
|
Ký hiệu máy
|
Số máy
|
Công suất định mức,
kW
|
Vòng quay định mức
, rpm
|
Ghi chú
|
2. Họ tên, địa chỉ của từng chủ sở hữu ( Nếu tàu thuộc sở hữu nhiều chủ ):
|
TT
|
Họ và tên
|
Địa chỉ
|
Chứng minh nhân dân/
Căn cước công dân
|
Giá trị cổ phần
|
3. Lý do đề nghị cấp lại : ..................................................................................
Tôi xin cam đoan những nội dung nêu trên là đúng sự thật.
XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP XÃ (**) ĐẠI DIỆN CHỦ TÀU
Ghi chú: (*) Gạch hoặc xóa bỏ chỗ không phù hợp
(**) Không áp dụng đối với tàu công vụ thủy sản
BM 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
|
N
0
.............
|
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ
TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN (*)
REGISTRATION CERTIFICATE OF FISHING VESSEL/SHIPS DUTY FISHERIES (*)
……(**)….
Chứng nhận tàu cá/tàu công vụ thủy sản(*) có các thông số dưới đây đã được đăng ký vào Sổ Đăng ký tàu cá Việt Nam:
Hereby certifies that the fishing vessel/ship duty fisheries (*) with the following specifications has been registered into The Vietnam National Vessel Registration Book:
|
Tên tàu:
|
Hô hiệu:
|
Hô hiệu:
|
|
|
Name of Vessel
|
Signal Letters
|
Signal Letters
|
|
|
Chủ tàu:
|
Nơi thường trú:
|
Nơi thường trú:
|
|
|
Vessel owner
|
Residential Address
|
Residential Address
|
|
|
Kiểu tàu:
|
Công dụng (nghề):
|
Công dụng (nghề):
|
|
|
Type of Vessel
|
Used for (fishing gear)
|
Used for (fishing gear)
|
|
|
Tổng dung tích, GT:
|
Trọng tải toàn phần:
|
Trọng tải toàn phần:
|
|
|
Gross Tonnage
|
Dead weight
|
Dead weight
|
|
|
Chiều dài Lmax, m:
|
Chiều rộng Bmax, m:
|
Chiều rộng Bmax, m:
|
|
|
Length overal
|
Breadth overal
|
Breadth overal
|
|
|
Chiều dài thiết kế Ltk, m:
|
Chiều rộng thiết kế Btk, m:
|
Chiều rộng thiết kế Btk, m:
|
|
|
Length
|
Breadth
|
Breadth
|
|
|
Chiều cao mạn D, m:
|
Chiều chìm d, m:
|
Chiều chìm d, m:
|
|
|
Draught
|
Depth
|
Depth
|
|
|
Vật liệu vỏ:
|
Tốc độ tự do hl/h:
|
Tốc độ tự do hl/h:
|
|
|
Materials
|
Speed
|
Speed
|
|
|
Năm và nơi đóng:
|
|||
|
Year and Place of Build
|
|||
|
Số lượng máy:
|
Tổng công suất (KW):
|
Tổng công suất (KW):
|
|
|
Number of Engines
|
Total power
|
Total power
|
|
|
Ký hiệu máy
|
Số máy
|
Công suất (KW)
|
Năm và nơi chế tạo
|
|
Type of machine
|
Number engines
|
Power
|
Year and place of manufacture
|
|
……………………….
|
…………………..
|
…………………..
|
………………………………….
|
|
……………………….
|
…………………..
|
…………………..
|
………………………………….
|
|
Cảng đăng ký:
|
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:
|
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:
|
|
|
Port Registry
|
Register of Vessels
|
Register of Vessels
|
|
|
Số đăng ký:
|
|||
|
Number or registry
|
|||
|
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến(***):
This certificate is valid until
|
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến(***):
This certificate is valid until
|
……………………………………………..
|
……………………………………………..
|
|
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến(***):
This certificate is valid until
|
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến(***):
This certificate is valid until
|
Cấp tại …., ngày ....tháng... năm……….
|
Cấp tại …., ngày ....tháng... năm……….
|
|
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến(***):
This certificate is valid until
|
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến(***):
This certificate is valid until
|
Issued at
|
Date
|
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU
|
THÔNG TIN VỀ CHỦ SỞ HỮU TÀU (****)
|
TT
|
Họ và tên
|
Địa chỉ
|
Chứng minh nhân dân/căn cước công dân
|
Tỷ lệ cổ phần
(%)
|
|
Chú thích:
|
(*) Gạch bỏ chỗ không phù hợp;
(**) Tên cơ quan đăng ký: Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh.
(***) Ghi thời hạn theo thời hạn thuê tàu trần đối với trường hợp thuê tàu trần, không thời hạn đối với các trường hợp khác.
(****) Đối với trường hợp tàu thuộc sở hữu nhiều chủ.
|
QUY TRÌNH SỐ 09
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản
(Ban hà nh k è m theo Quy ết đị nh s ố / Q Đ -UBND ng à y th áng nă m 202 5
c ủ a Ch ủ tị ch Ủy ban nhâ n d ân Thành phố Hồ Chí Minh)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
A. Trường hợp cấp mới Giấy phép
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép khai thác thủy sản (theo Mẫu số 21 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)
|
01
|
Bản chính
|
Nhập thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công
|
|
2
|
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá đối với tàu cá theo quy định phải đăng kiểm
|
01
|
Bản chụp
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
3
|
Văn bằng hoặc chứng chỉ thuyền trưởng, máy trưởng tàu cá đối với loại tàu cá theo quy định phải có văn bằng hoặc chứng chỉ thuyền trưởng, máy trưởng tàu cá
|
01
|
Bản chụp
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
B. Trường hợp cấp lại Giấy phép
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản (theo Mẫu số 03.KT Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP)
|
01
|
Bản chính
|
Nhập thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công
|
|
2
|
Giấy phép khai thác thủy sản đã được cấp, trong trường hợp thay đổi thông tin trong giấy phép
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/ Bản chính điện tử
|
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
A. Trường hợp cấp mới
|
||
|
-
H
ồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính
:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư, Số 126GH Phan Đăng Lưu, phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Tòa nhà trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Trung tâm phục vụ hành chính công, số 04 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
-
H
ồ sơ trực tuyến:
Cổng dịch vụ công Quốc gia:
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
40.000 đồng/lần
|
|
B. Trường hợp cấp lại
|
||
|
-
H
ồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính
:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư, Số 126GH Phan Đăng Lưu, phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Tòa nhà trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Trung tâm phục vụ hành chính công, số 04 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
-
H
ồ sơ trực tuyến:
Cổng dịch vụ công Quốc gia:
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
20.000 đồng/lần
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
A. Trường hợp cấp mới
|
Bước công việc
|
Nộ
i dung c
ô
ng vi
ệc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm tra, t
iếp nhận
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính:
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ sơ đầy đủ, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua thông tin hồ sơ bưu điện và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ Thứ 7, Chủ nhật.
- Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ; chuyển Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản.
|
|
B
2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
|
Chuyên viên Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản
|
04 ngày làm việc
|
Theo mục I
BM 01
BM 07 hoặc
Văn bản từ chối
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra, thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập Dự thảo Giấy phép khai thác thủy sản theo BM 06.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: lập dự thảo văn bản trả lời từ chối cấp Giấy phép khai thác thủy sản và nêu rõ lý do.
- Trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
|
B
3
|
Xem xét, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy Giấy phép/Văn bản trả lời trình lãnh đạo Chi cục ký duyệt.
|
|
B
4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Ký duyệt Giấy phép/Văn bản trả lời.
|
|
B
5
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được ký duyệt
|
- Đóng dấu ban hành Giấy phép khai thác thủy sản đã ký duyệt/ Cho số, vào sổ, đóng dấu ban hành văn bản từ chối đã ký duyệt.
- Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
|
B
6
|
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi và lưu hồ sơ.
|
B. Trường hợp cấp lại
|
Bước công việc
|
Nộ
i dung c
ô
ng vi
ệc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
K
iểm tra
, tiếp nhận
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính:
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ sơ đầy đủ, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua thông tin hồ sơ bưu điện và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ Thứ 7, Chủ nhật.
- Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ; chuyển Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản.
|
|
B
2
|
Thẩm định hồ sơ, đề
xuất kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Chuyên viên Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản
|
01 ngày làm việc
|
Theo mục I
BM 01
BM 07
hoặc
Văn bản từ chối
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra, thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập Dự thảo Giấy phép khai thác thủy sản theo BM 07.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: lập dự thảo văn bản trả lời từ chối cấp Giấy phép khai thác thủy sản và nêu rõ lý do.
- Trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
|
B
3
|
Xem xét, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy Giấy phép/Văn bản trả lời trình lãnh đạo Chi cục ký duyệt.
|
|
B
4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Ký duyệt Giấy phép/Văn bản trả lời.
|
|
B
5
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được ký duyệt
|
- Đóng dấu ban hành Giấy phép khai thác thủy sản đã ký duyệt/ Cho số, vào sổ, đóng dấu ban hành văn bản từ chối đã ký duyệt.
- Chuyển kêt quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
|
B
6
|
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi và lưu hồ sơ.
|
IV. BIỂU MẪU
Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép khai thác thủy sản (theo Mẫu số 21 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)
|
|
6
|
BM 06
|
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản (theo Mẫu số 03.KT Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP)
|
|
7
|
BM 07
|
Giấy phép khai thác thủy sản (theo Mẫu số 22 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)
|
V. HỒ SƠ CẦ N L ƯU
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép khai thác thủy sản (theo Mẫu số 21 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)
|
|
6
|
BM 06
|
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản (theo Mẫu số 03.KT Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP)
|
|
7
|
BM 07
|
Giấy phép khai thác thủy sản (theo Mẫu số 22 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)
|
|
8
|
//
|
Các thành phần hồ sơ khác theo văn bản pháp quy hiện hành
|
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ s ửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Thông tư số 94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá; phí thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản; phí thẩm định kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thủy sản; lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy sản;
- Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3467/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản, Quản lý chất lượng nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường./.
BM 0 5
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
...., ngày .....tháng.....năm .....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC THUỶ SẢN
___________
Kính gửi:..............................
Họ, tên chủ tàu ............................................Điện thoại: .................................
Số chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Mã số định danh cá nhân:…...
...................................................................................................................................
Nơi thường trú: .................................................................... ..........................
Đề nghị Cơ quan quản lý nhà nước về thuỷ sản cấp Giấy phép khai thác thuỷ sản với nội dung như sau:
Tên tàu: ................................................... Loại tàu............... .......................
Số đăng ký tàu: ......................................................................... ...................
Vùng hoạt động................................................................ ................
Văn bản chấp thuận đóng mới/cải hoán/thuê/mua tàu cá:...........................
.........................................................................................................................
Trang thiết bị thông tin liên lạc: ....................................................................
Thiết bị giám sát hành trình (đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên):...................................................................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá:..................................................................
Cảng cá đăng ký cập tàu: .............................................................. ..........
Nghề khai thác chính: ............................Nghề phụ: ........................ ..........
Tôi/chúng tôi xin cam đoan sử dụng tàu để đánh bắt nguồn lợi thuỷ sản/hậu cần đánh bắt nguồn lợi thuỷ sản đúng nội dung đã đăng ký và chấp hành đúng các quy định của pháp luật.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
( K ý, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
BM 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
............, ngày........tháng.........năm …......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY PHÉP KHAI THÁC THUỶ SẢN
_________
Kính gửi:........................
Tên chủ tàu:...................................................Điện thoại:................................
Nơi thường trú: ..................... ..........................................................................
Số chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/mã số định danh cá nhân:.................................................
Tôi đã được cấp Giấy phép khai thác thủy sản số:............./20.../AA-GPKTTS; cấp ngày. ...... tháng ..... năm .....; hết thời hạn ngày ....... tháng ...... năm ........
Đề nghị cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản với lý do (nêu rõ lý do đề nghị cấp lại và gửi kèm theo các giấy tờ chứng minh sự thay đổi thông tin):
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
Đề nghị cơ quan quản lý nhà nước về thuỷ sản cấp lại Giấy phép khai thác thuỷ sản để tôi tiếp tục hoạt động khai thác thủy sản.
Tôi xin cam đoan sử dụng tàu để khai thác thuỷ sản đúng nội dung được ghi trong giấy phép và chấp hành đúng các quy định của pháp luật./.
|
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
|
BM 0 7
|
CƠ QUAN CẤP TRÊN TRỰC TIẾP
CƠ QUAN CẤP PHÉP
_____________
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
|
GIẤY PHÉP KHAI THÁC THỦY SẢN
Số: ……. /20../AA ( * ) -GPKTTS
________
Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017;
Căn cứ Nghị định số …….ngày…tháng….năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP
Tên chủ tàu:
Địa chỉ thường trú:
Điện thoại (nếu có):
Số đăng ký tàu cá:
Cảng cá đăng ký cập tàu:
Sản lượng được phép khai thác: tấn/năm (nếu có).
Được phép đánh bắt nguồn lợi thuỷ sản/hậu cần đánh bắt nguồn lợi thuỷ sản ( ** ) :
Nghề chính:……Vùng hoạt động:… ..….
Nghề phụ:……Vùng hoạt động:….. ….
Thời hạn của Giấy phép đến hết ngày ....... tháng ........ năm
|
...., ngày …. tháng …. năm …
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
|
Ghi chú:
(*) Là 2 chữ cái đầu của tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
(**) Trường hợp cấp phép cho tàu đánh bắt nguồn lợi thuỷ sản thì xoá bỏ nội dung hậu cần đánh bắt nguồn lợi thuỷ sản; trường hợp cấp phép cho tàu hậu cần đánh bắt nguồn lợi thuỷ sản thì xoá bỏ nội dung đánh bắt nguồn lợi thuỷ sản.
QUY TRÌNH SỐ 1 1
Xóa đăng ký tàu cá
(Ban hà nh k è m theo Quy ết đị nh s ố / Q Đ -UBND ng à y th áng nă m 202 5
c ủ a Ch ủ tị ch Ủy ban nhâ n d ân Thành phố Hồ Chí Minh)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
|
1
|
Tờ khai xóa đăng ký tàu cá (theo Mẫu số 10.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
2
|
Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá; trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá bị mất, chủ tàu phải khai báo và nêu rõ lý do
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
-
H
ồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính
:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư, Số 126GH Phan Đăng Lưu, phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Tòa nhà trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Trung tâm phục vụ hành chính công, số 04 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
-
H
ồ sơ trực tuyến:
Cổng dịch vụ công Quốc gia:
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Không
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc
|
Nộ
i dung c
ô
ng vi
ệc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm tra, t
iếp nhận
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính:
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ sơ đầy đủ, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua thông tin hồ sơ bưu điện và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ Thứ 7, Chủ nhật.
- Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ; chuyển Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản.
|
|
B
2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Chuyên viên Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản
|
01 ngày làm việc
|
Theo mục I
BM 01
BM 06 hoặc
Văn bản từ chối
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra, thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập Dự thảo Giấy chứng nhận Xóa đăng ký tàu cá theo BM 06.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: lập dự thảo văn bản trả lời từ chối cấp Giấy chứng nhận Xóa đăng ký tàu cá và nêu rõ lý do.
- Trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
|
B
3
|
Xem xét, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy Giấy chứng nhận /Văn bản trả lời trình lãnh đạo Chi cục ký duyệt.
|
|
B
4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Ký duyệt Giấy chứng nhận/Văn bản trả lời.
|
|
B
5
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được ký duyệt
|
- Đóng dấu ban hành Giấy chứng nhận Xóa đăng ký tàu cá đã ký duyệt/Cho số, vào sổ, đóng dấu ban hành văn bản từ chối đã ký duyệt.
- Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
|
B
6
|
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi và lưu hồ sơ.
|
IV. BIỂU MẪU
Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Tờ khai xóa đăng ký tàu cá (theo Mẫu số 10.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
|
|
6
|
BM 06
|
Giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu cá (theo Mẫu số 11.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
|
V. HỒ SƠ CẦ N L ƯU
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Tờ khai xóa đăng ký tàu cá (theo Mẫu số 10.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
|
|
6
|
BM 06
|
Giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu cá (theo Mẫu số 11.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
|
|
7
|
//
|
Các thành phần hồ sơ khác theo văn bản pháp quy hiện hành
|
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá;
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực thủy sản;
- Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3467/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản, Quản lý chất lượng nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường./.
BM 0 5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
TỜ KHAI XÓA ĐĂNG KÝ TÀU CÁ /TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
Kính gửi: ……………………….(1)
Đề nghị xóa đăng ký...(2)... với các thông số dưới đây kể từ ngày .../.../20..
Kindly deregister the with the following particulars from date
………………
Tên ………………..(3)................................ Hô hiệu/số IMO: ............................
Name Ca
l
l sign/
I
MO number
Chủ sở hữu
(tên, địa chỉ và tỉ lệ sở hữu)
: ...............................................................
Shipowner (name, address and ra
t
io of ownership)
Người đề nghị xóa đăng ký (tên, địa chỉ): .............................................................
A
pp
li
cant (name, address)
Nơi đăng ký: .........................................................................................................
Place of reg
i
stry
Số đăng ký: ....................................; Ngày đăng ký: ..........................................
Number of reg i stration Date of reg i stration
Cơ quan đăng ký: ...................................................................................................
The Registrar of ship
Lý do xin xóa đăng ký ............................................................................................
Reasons to deregister
.............................................................................................
|
XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP XÃ
(4)
|
Date
………….
, ngày ... tháng ... năm…
CHỦ SỞ HỮU
Owner
|
Gh i chú (No t e):
( 1 ) Tên cơ quan đăng ký The ship Registration off i ce
2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu cá, tàu công vụ thủy sản
Type of transport faci
lity
registration/regis
tr
y (
vessel
, pub
l
ic
s
ervice ship
)
( 3) Tên phương tiện Name of t ranspor t f aci l ity
4) Không áp dụng đối với tàu công vụ thủy sản
BM 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
-------------------
GIẤY CHỨNG NHẬN XÓA ĐĂNG KÝ TÀU CÁ
Certificate of deregistration of Fishing Vessel
…………(1) .... Chứng nhận ………..(2)………. có các thông số dưới đây đã được xóa đăng ký trong Sổ đăng ký tàu cá quốc gia:
………. Hereby certify that the ship with the following particulars has been deregistered from the Viet Nam National ships registration book:
Tên …………………...(3)............................. Hô hiệu/Số IMO: ...............................
Name Call sign/IMO number
Chủ sở hữu (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu tàu) : ...................................................................
Owner (name, address, ratio of ownership)
Số GCN đăng ký: .........................................................................................................
Number of registration
Ngày đăng ký: .............................................................................................................
Date of registration
Cơ quan đăng ký: .........................................................................................................
The Registrar of ship
Người đề nghị (tên, địa chỉ): ........................................................................................
Applicant (name, address)
Lý do xóa đăng ký .......................................................................................................
Reasons to deregister
Ngày có hiệu lực xóa đăng ký: .....................................................................................
Date of deregist
Số đăng ký: ..................................... Cấp tại .......... , ngày …... tháng …... năm …...
Number of registration Issued at ………………, on ...............
|
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU
Full name, signature of duly authorized official |
Ghi chú (Note):
|
(1) Tên cơ quan đăng ký
The ship Registration office
|
(2) Loại tàu đăng ký: Tàu cá, tàu công vụ thủy sản
Type of transport facility registration/registry (vessel, public service ship)
|
|
(3) Tên tàu
Name of transport facility
|
QUY TRÌNH SỐ 17
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định c ông nhận và giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý )
(Ban hà nh k èm theo Quyết đị nh s ố /QĐ -UBND ng ày tháng nă m 20 25
củ a Ch ủ tị ch Ủy ban nhâ n d ân T hành phố Hồ Chí Minh )
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
|
1
|
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyền cho tổ chức cộng đồng (theo Mẫu số 30 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT)
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/ Bản chính điện tử
|
|
2
|
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý (theo Mẫu số 26 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT)
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/ Bản chính điện tử
|
|
3
|
Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện và dự thảo phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản mới đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/ Bản chính điện tử
|
|
4
|
Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện và dự thảo quy chế mới đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/ Bản chính điện tử
|
|
5
|
Biên bản họp tổ chức cộng đồng (theo Mẫu số 28 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT)
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/ Bản chính điện tử
|
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
- Hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích tại: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
- Hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
- Đối với trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc;
- Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
+ Công khai phương án: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần thiết) và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.
|
Không
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
A. Trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng
|
Bước công việc
|
Nộ
i dung c
ô
ng vi
ệc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm tra, t
iếp nhận
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ)
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính:
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ sơ đầy đủ, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua thông tin hồ sơ bưu điện và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ Thứ 7, Chủ nhật.
- Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ; chuyển Phòng chuyên môn.
|
|
B2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ)
|
Theo mục I
BM 01
|
Phân công hồ sơ cho Chuyên viên thụ lý
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ;
đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
02 ngày làm việc
|
Theo mục I
BM 01
|
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Lập dự thảo Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét.
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: Lập dự thảo văn bản trả lời từ chối và nêu rõ lý do trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét.
|
|
B4
|
Xem xét, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ trình;
- Dự thảo kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, ký nháy dự thảo Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng/Văn bản không công nhận và không giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ký duyệt.
|
|
B
5
|
Ký duyệt
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định, hồ sơ
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét hồ sơ, ký duyệt dự thảo Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng/Văn bản không công nhận và không giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng.
|
|
B
6
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư Ủy ban nhân dân cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ)
|
Quyết định
|
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng/Văn bản không công nhận và không giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng.
|
|
B
7
|
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Theo Giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
|
B. Trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
|
Bước công việc
|
Nộ
i dung c
ô
ng vi
ệc
|
Nộ
i dung c
ô
ng vi
ệc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm tra, t
iếp nhận
hồ sơ
|
Kiểm tra, t
iếp nhận
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ủy ban nhân dân cấp xã
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ)
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính:
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ sơ đầy đủ, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua thông tin hồ sơ bưu điện và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ Thứ 7, Chủ nhật.
- Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ; chuyển Phòng chuyên môn.
|
|
B2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ)
|
Theo mục I
BM 01
|
Phân công hồ sơ cho Chuyên viên thụ lý
|
|
B
3
|
Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
|
Xem xét hồ sơ và lập dự thảo Thông báo Phương án
|
Chuyên viên Phòng chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ)
|
Theo mục I
BM 01
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ và lập Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trình lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, ký nháy.
|
|
B
3
|
Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
|
Xem xét, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ)
|
- Hồ sơ trình;
- Dự thảo Thông báo.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, ký nháy Thông báo trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ký duyệt.
|
|
B
3
|
Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
|
Ký duyệt
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ)
|
Thông báo
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét hồ sơ và ký phiếu trình duyệt Thông báo; Ký duyệt Thông báo.
|
|
B
3
|
Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ)
|
Thông báo
|
- Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản;
- Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng;
- Gửi Thông báo và niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý.
|
|
B
4
|
Thẩm định hồ sơ; kiểm tra thực tế; đề xuất kết quả giải
quyết TTHC
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
10 ngày làm việc
|
Theo mục I
BM 01
|
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng các điều kiện, Phương án phù hợp: Tiến hành tổ chức kiểm tra thực tế.
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng các điều kiện, Phương án không phù hợp: Lập văn bản đề nghị không công nhận và không giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng và nêu rõ lý do trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, thực hiện bước B5.
|
|
B
4
|
Thẩm định hồ sơ; kiểm tra thực tế; đề xuất kết quả giải
quyết TTHC
|
Kiểm tra thực tế, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn; Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
18 ngày làm việc
|
Theo mục I
BM 01
- Hồ sơ
- Dự thảo kết quả
|
Trường hợp kiểm tra thực tế đáp ứng điều kiện: Lập dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét.
|
|
B5
|
Xem xét, trình ký
|
Xem xét, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ trình;
- Dự thảo kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, ký nháy dự thảo Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng/Văn bản không công nhận và không giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng trình Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt.
|
|
B6
|
Ký duyệt
|
Ký duyệt
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định, hồ sơ
|
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký phê duyệt Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng/Văn bản không công nhận và không giao quyền quản lý.
|
|
B7
|
Ban hành văn bản
|
Ban hành văn bản
|
Văn phòng UBND cấp xã
|
01 ngày
|
Quyết định
|
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành Quyết định Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng.
|
|
B8
|
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại UBND cấp xã
|
Theo Giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
|
IV . BIỂU MẪU
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyền cho tổ chức cộng đồng (theo Mẫu số 30 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT)
|
|
6
|
BM 06
|
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý (theo Mẫu số 26 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT)
|
|
7
|
BM 07
|
Biên bản họp tổ chức cộng đồng (theo Mẫu số 28 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT)
|
|
8
|
BM 08
|
Quyết định sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (theo Mẫu số 31 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT)
|
V . HỒ SƠ CẦ N L ƯU
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyền cho tổ chức cộng đồng (theo Mẫu số 30 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT)
|
|
6
|
BM 06
|
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý (theo Mẫu số 26 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT)
|
|
7
|
BM 07
|
Biên bản họp tổ chức cộng đồng (theo Mẫu số 28 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT)
|
|
8
|
BM 08
|
Quyết định sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (theo Mẫu số 31 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT)
|
|
9
|
//
|
Hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành
|
VI . CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật thủy sản;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư;
- Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3467/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản, Quản lý chất lượng nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường./.
BM 0 5
|
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG ĐỒNG
___________
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN
VÀ GIAO QUYỀN CHO TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
_____________
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu……
Tên tôi là:……………………………………… Giới tính:… ………..
Là người đại diện cho [Tên tổ chức cộng đồng]
[Tên tổ chức cộng đồng] được công nhận và giao quyền quản lý thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản theo Quyết định số....... ngày..................của Ủy ban nhân dân xã……..
Sau một thời gian hoạt động theo các nội dung được công nhận và giao quyền quản lý, chúng tôi đề nghị sửa đổi, bổ sung một số nội dung như sau [lựa chọn một hoặc nhiều nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung]:
1. Tên tổ chức cộng đồng (đối với tổ chức cộng đồng không có tư cách pháp nhân);
2. Người đại diện của tổ chức cộng đồng;
3. Phạm vi quyền quản lý được giao;
4. Vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao;
5. Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản;
6. Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
(Chi tiết tại hồ sơ gửi kèm)
Kính đề nghị Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu xem xét và quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định số ................ngày ..........................để [Tên tổ chức cộng đồng] hoạt động được hiệu quả hơn.
..........., ngày ...... tháng ........năm …..
TM. TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Chữ ký của người có thẩm quyền;
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức (nếu có))
BM 0 6
PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ
VÀ KHAI THÁC NGUỒN LỢI THỦY SẢN
__________
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý gồm các thông tin chủ yếu như sau:
1. Thông tin chung
a) Tổ chức cộng đồng: tên tổ chức cộng đồng; số lượng thành viên.
b) Khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý: vị trí, ranh giới, tọa độ (nếu có), bao gồm sơ đồ vị trí khu vực kèm theo.
2. Sự cần thiết thực hiện đồng quản lý
(Nêu thông tin về hiện trạng nguồn lợi thủy sản, hoạt động khai thác, nuôi trồng thủy sản, du lịch giải trí kết hợp hoạt động thủy sản, kinh tế xã hội; khó khăn, thách thức tại khu vực thực hiện đồng quản lý; dự kiến những vấn đề có thể khắc phục khi thực hiện đồng quản lý hoặc thông tin khác (nếu có) để từ đó thấy được sự cần thiết thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại khu vực nêu trên)
3. Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực thực hiện đồng quản lý
a) Mục tiêu, đối tượng thủy sản cần bảo vệ.
b) Phương án tổ chức bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
c) Phương án tổ chức hoạt động nuôi trồng thủy sản (nếu có).
d) Phương án tổ chức du lịch giải trí kết hợp hoạt động thủy sản (nếu có).
đ) Phương án tổ chức hoạt động khác (nếu có).
4. Giải pháp và tổ chức thực hiện phương án
(Nêu chi tiết hoạt động để thực hiện phương án; nhiệm vụ của tổ chức cộng đồng và các bên liên quan để thực hiện phương án và nội dung khác (nếu có))
B M 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
……….., ngày …… tháng ……. năm……
BIÊN BẢN HỌP CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Thông qua nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận
và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
___________
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức cộng đồng:
2. Số lượng thành viên tổ chức cộng đồng:
3. Thành phần tham dự họp (ghi cụ thể thông tin của đại biểu và số lượng thành viên tổ chức cộng đồng tham dự họp):
4. Thời gian, địa điểm tổ chức họp:
II. NỘI DUNG CUỘC HỌP
1. Tuyên bố lý do, giới thiệu đại biểu tham dự, người chủ trì, người ghi biên bản cuộc họp.
2. Thảo luận, thống nhất và biểu quyết thông qua nội dung về [lựa chọn một hoặc nhiều nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung]:
- Tên tổ chức cộng đồng (đối với tổ chức cộng đồng không có tư cách pháp nhân).
- Tên người đại diện của tổ chức cộng đồng.
- Phạm vi quyền quản lý được giao.
- Vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao.
- Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
- Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
(Người ghi biên bản ghi đầy đủ ý kiến của các đại biểu tham dự, kết quả biểu quyết thông qua của thành viên tổ chức cộng đồng đối với từng nội dung)
Cuộc họp kết thúc vào hồi………….., ngày….. tháng ….. năm ….. tại [tên địa điểm tổ chức đại hội].
Biên bản này được lập thành 02 (hai) bản có giá trị ngang nhau.
|
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
(Chữ ký của người có thẩm quyền:
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức (nếu có)) |
NGƯỜI GHI BIÊN BẢN
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
|
|
ĐẠI DIỆN ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ THAM DỰ CUỘC HỌP
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
|
BM 0 8
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU … ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|
Số: ........../QĐ-....
|
………., ngày ... tháng ... năm ..…...
|
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại ……….
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU…
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày … tháng ….. năm 20…;
Căn cứ Luật Thuỷ sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số ..../...../NĐ-CP ngày ... tháng .... năm 20.... của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
Căn cứ Quyết định số …….. ngày … tháng … năm …. của Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu …. công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại….;
Xét văn bản thẩm định hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng của …….,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại…. chi tiết như sau [lựa chọn một hoặc nhiều nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung]:
1. Tên tổ chức cộng đồng.
2. Người đại diện của tổ chức cộng đồng: Ông/Bà [họ và tên người đại diện của tổ chức cộng đồng], số chứng minh thư/thẻ căn cước, thường trú tại …………….
3. Phạm vi quyền quản lý được giao.
4. Vị trí, ranh giới khu vực thực hiện đồng quản lý (sơ đồ/bản đồ khu vực địa lý kèm theo Quyết định này).
5. Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản kèm theo Quyết định này.
6. Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng kèm theo Phụ lục Quyết định này.
7. Nội dung khác (nếu có).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những nội dung không quy định tại Điều 1 Quyết định này tiếp tục thực hiện theo Quyết định số …….. ngày … tháng … năm …. của Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu…. công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại….
Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan [kể tên đơn vị], Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu....., ....., [tên tổ chức cộng đồng] và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3; - ....... - Lưu: VT,..... |
CHỦ TỊCH
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức) |
QUY TRÌNH SỐ 0 7
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
(Ban hà nh k è m theo Quy ết đị nh s ố /QĐ -UBND ng ày th áng nă m 202 5 c ủ a Ch ủ tị ch Ủy ban nhâ n d â n Th à nh ph ố Hồ Chí Minh)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
|
1
|
Đơn đăng ký xác nhận nguồn gốc (theo Mẫu số 32.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP)
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
2
|
Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục của Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp hoặc loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm khai thác từ tự nhiên đối với trường hợp sử dụng cá thể có nguồn gốc từ tự nhiên để nuôi sinh trưởng, nuôi sinh sản và trồng cấy nhân tạo
|
01
|
Bản sao
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
3
|
Tài liệu chứng minh cá thể có nguồn gốc từ sau xử lý tịch thu theo quy định của pháp luật trong trường hợp sử dụng cá thể có nguồn gốc từ sau xử lý tịch thu để nuôi sinh trưởng, nuôi sinh sản và trồng cấy nhân tạo
|
01
|
Bản sao
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
4
|
Tài liệu nhập khẩu mẫu vật đối với trường hợp sử dụng mẫu vật có nguồn gốc từ nhập khẩu để nuôi sinh trưởng, nuôi sinh sản và trồng cấy nhân tạo
|
01
|
Bản sao
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
5
|
Sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và trồng cấy nhân tạo đối với loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (theo Mẫu số 33.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP). Các loài thủy sản thuộc Phụ lục của Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý thực vật, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp)
|
01
|
Bản sao
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
-
H
ồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính
:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư, Số 126GH Phan Đăng Lưu, phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Tòa nhà trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Trung tâm phục vụ hành chính công, số 04 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
-
H
ồ sơ trực tuyến:
Cổng dịch vụ công Quốc gia:
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc
|
Nộ
i dung c
ô
ng vi
ệc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm tra, t
iếp nhận
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ)
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
* Đối với trường hợp nộp hồ qua dịch vụ bưu chính: trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả phải kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ và thông báo cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung.
Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính:
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ sơ đầy đủ, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua thông tin hồ sơ bưu điện và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ Thứ 7, Chủ nhật.
- Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ; chuyển Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản.
|
|
B
2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Chuyên viên Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản
|
04 ngày làm việc
|
Theo mục I
BM 01
BM 08
BM 07 hoặc
Văn bản từ chối
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra, thẩm định hồ sơ, cùng Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra thực tế điều kiện cơ sở (nếu cần); tổng hợp, đề xuất kết quả giải quyết:
- Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện: lập Dự thảo Giấy xác nhận theo BM 07.
- Trường hợp không đáp ứng điều kiện: lập dự thảo văn bản trả lời từ chối cấp Giấy xác nhận và nêu rõ lý do.
- Trình lãnh đạo Phòng xem xét
|
|
B
3
|
Xem xét, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy Văn bản trả lời trình lãnh đạo Chi cục ký duyệt.
|
|
B
4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Ký duyệt Văn bản trả lời.
|
|
B
5
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ)
|
Hồ sơ đã được ký duyệt
|
- Cho số, vào sổ, đóng dấu ban hành văn bản từ chối đã ký duyệt.
- Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
|
B
6
|
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi và lưu hồ sơ.
|
IV. BIỂU MẪU
Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Đơn đề nghị xác nhận nguồn gốc (theo Mẫu số 32.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP)
|
|
6
|
BM 06
|
Sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và trồng cấy nhân tạo đối với loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (theo Mẫu số 33.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP).
|
|
7
|
BM 07
|
Giấy xác nhận nguồn gốc (theo Mẫu số 34.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP).
|
|
8
|
BM 08
|
Biên bản làm việc
|
V. HỒ SƠ CẦ N L ƯU
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Đơn đề nghị xác nhận nguồn gốc (theo Mẫu số 32.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP)
|
|
6
|
BM 06
|
Sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và trồng cấy nhân tạo đối với loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (theo Mẫu số 33.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP).
|
|
7
|
BM 07
|
Giấy xác nhận nguồn gốc (theo Mẫu số 34.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP).
|
|
8
|
BM 08
|
Biên bản làm việc
|
|
9
|
//
|
Hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành
|
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ s ửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3467/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản, Quản lý chất lượng nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường./.
B M 0 5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày…… tháng….. năm……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN NGUỒN GỐC
Loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước về buôn bán quốc tế
động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, loài thủy sản nguy cấp,
quý hiếm từ nuôi trồng thủy sản
Kính gửi: (Tên cơ quan xác nhận).
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị: ……….
Đại diện (nếu là tổ chức): ……….
2. Địa chỉ thường trú/trụ sở công ty (nếu là tổ chức):
3. Điện thoại…………… Fax………………..; Email………………
4. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (nếu có):
5. Mã số trại nuôi sinh trưởng, sinh sản, trồng cấy nhân tạo (nếu có):… …
6. Địa điểm kiểm tra xác nhận nguồn gốc: ……….
Đề nghị xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc phụ lục của Công ước quốc tế về buôn bán động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm từ nuôi trồng thủy sản/khai thác từ tự nhiên, cụ thể:
7. Áp dụng đối với trường hợp xác nhận nguồn gốc từ nuôi trồng thủy sản:
|
Tên, mã số trại nuôi sinh trưởng, nuôi sinh sản và trồng cấy nhân tạo
|
Tên loài nuôi
(tên thông thường)
|
Tên khoa học
|
Thời gian nuôi
|
Kích thước trung bình
|
Số lượng/khối lượng của loài được xác nhận
|
Ký hiệu đánh dấu theo cá thể (nếu có)
|
Thông tin khác: (nếu có) ..……………………………………………
|
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu nếu có) |
Hồ sơ gửi kèm:
BM 0 6
SỔ THEO DÕI NUÔI SINH TRƯỞNG, SINH SẢN,
TRỒNG CẤY NHÂN TẠO LOÀI THỦY SẢN NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
__________
1. Họ và tên của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi: ………………………………………… ……………………………….
2. Địa chỉ (gồm địa chỉ của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi và địa điểm nuôi): ……...……… …………...……………….
3. Tên tiếng phổ thông của loài nuôi:.......................................................................................... ................................................
4. Tên khoa học của loài nuôi: .................................................................................................. ..................................................
5. Hình thức nuôi: Nuôi sinh trưởng/nuôi sinh sản/trồng cấy nhân tạo
6. Mã số cơ sở nuôi: …………………………………………………………………… ………………………………………
7. Thông tin nuôi sinh trưởng (áp dụng đối với trường hợp nuôi sinh trưởng)
|
Ngày
|
Tổng số cá thể nuôi
|
Tổng số cá thể nuôi
|
Tổng số cá thể nuôi
|
Tổng số cá thể nuôi
|
Số luợng con
giống
|
Số lượng cá thể nuôi thương phẩm
|
Số lượng cá thể nuôi thương phẩm
|
Số lượng cá thể nuôi thương phẩm
|
Nhập cơ sở
(mua, sinh sản ...vv)
|
Nhập cơ sở
(mua, sinh sản ...vv)
|
Nhập cơ sở
(mua, sinh sản ...vv)
|
Xuất cơ sở
(bán, cho tặng, chết...)
|
Xuất cơ sở
(bán, cho tặng, chết...)
|
Xuất cơ sở
(bán, cho tặng, chết...)
|
Ghi chú
|
Xác nhận của Cơ quan quản lý thủy sản
|
|
Ngày
|
Tổng
|
Đực
|
Cái
|
Không
xác định
|
Số luợng con
giống
|
Đực
|
Cái
|
Không xác định
|
Đực
|
Cái
|
Không xác định
|
Đực
|
Cái
|
Không xác định
|
Ghi chú
|
Xác nhận của Cơ quan quản lý thủy sản
|
|
1
|
2=3+4+5
|
3=7+10-13
|
4=8+11-14
|
5=6+9+12-15
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
Ghi chú:
- Số liệu tại sổ cơ sở nuôi phải ghi chép ngay khi có sự thay đổi và chốt định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng.
- Cột 17, cán bộ của Cơ quan cấp mã số ký xác nhận khi kiểm tra các cơ sở nuôi động vật hoang dã.
8. Thông tin nuôi sinh sản (áp dụng đối với trường hợp động vật sinh sản bằng hình thức đẻ trứng).
|
TT
|
Ngày
(
lấy trứng khỏi tổ/ ấp trứng/ con non
nở,
chết
...)
|
Số cá thể bố mẹ
|
Số cá thể bố mẹ
|
Số lượng trứng
|
Số lượng trứng được đưa vào ấp
|
Số con non nở
|
Số con con bị chết
|
Số con non còn sống
|
Số con con cộng dồn theo thời gian
|
Số
con non
tách khỏi khu nuôi nhốt
(tách đàn)
|
Số con non còn lại
|
Ghi chú
|
Xác nhận của cơ quan quản lý thủy sản
|
|
TT
|
Ngày
(
lấy trứng khỏi tổ/ ấp trứng/ con non
nở,
chết
...)
|
Đực
|
Cái
|
Số lượng trứng
|
Số lượng trứng được đưa vào ấp
|
Số con non nở
|
Số con con bị chết
|
Số con non còn sống
|
Số con con cộng dồn theo thời gian
|
Số
con non
tách khỏi khu nuôi nhốt
(tách đàn)
|
Số con non còn lại
|
Ghi chú
|
Xác nhận của cơ quan quản lý thủy sản
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9=7-8
|
10
|
11
|
12=10-11
|
13
|
14
|
|
Tổng
|
Ghi chú:
- Sổ theo dõi sinh sản của động vật hoang dã được lập riêng cho từng loài.
- Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi có sự thay đổi và chốt định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng hoặc kết thúc đợt sinh sản của động vật.
- Số cá thể tách khỏi khu nuôi nhốt con non được hiểu là khi chủ nuôi bán con giống hoặc con non được gia nhập đàn với các cá thể trưởng thành.
9. Thông tin nuôi sinh sản (áp dụng đối với trường hợp động vật sinh sản bằng hình thức đẻ con)
|
TT
|
Ngày
(
đẻ
,
chết
...)
|
Số cá thể bố mẹ
|
Số cá thể bố mẹ
|
Số con non nở
|
Số con con bị chết
|
Số con non còn sống
|
Số con con cộng dồn theo thời gian
|
Số
con non
tách khỏi khu nuôi nhốt
(tách đàn)
|
Số con non còn lại
|
Ghi chú
|
Xác nhận
của cơ quan
quản lý thủy sản
|
|
TT
|
Ngày
(
đẻ
,
chết
...)
|
Đực
|
Cái
|
Số con non nở
|
Số con con bị chết
|
Số con non còn sống
|
Số con con cộng dồn theo thời gian
|
Số
con non
tách khỏi khu nuôi nhốt
(tách đàn)
|
Số con non còn lại
|
Ghi chú
|
Xác nhận
của cơ quan
quản lý thủy sản
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
7
|
8
|
9=7-8
|
10
|
11
|
12=10-11
|
13
|
14
|
|
Tổng
|
Ghi chú:
- Sổ theo dõi sinh sản của động vật hoang dã được lập riêng cho từng loài.
- Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi có sự thay đổi và chốt định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng.
- Số cá thể tách khỏi khu nuôi nhốt con non được hiểu là khi chủ nuôi bán con giống hoặc con non được gia nhập đàn với các cá thể trưởng thành.
10. Thông tin trồng cấy nhân tạo (áp dụng đối với trường hợp trồng cấy nhân tạo các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm)
|
Ngày
|
Số lượng cây/con giống
|
Số lượng cây/con trong bình vô trùng
|
Số lượng cây/con
còn non
|
Số cây/con trưởng thành
|
Bổ sung
(mua hoặc
các cách khác)
|
Bổ sung
(mua hoặc
các cách khác)
|
Chuyển giao
(bán hoặc các cách khác)
|
Chuyển giao
(bán hoặc các cách khác)
|
Ghi chú
|
Ghi chú:
Số lượng cây/con giống: Ghi rõ số lượng cây/con giống ban đầu và nguồn gốc số cây giống đó.
Số lượng cây/con trong bình nghiệm: Ghi chép số lượng cây cấy mô nhân giống trong bình vô trùng.
Cây non: Ghi chép số lượng cây/con được đưa ra nuôi trồng. Để có được con số này, ta có thể lấy tổng số cây/con được lấy ra từ bình vô trùng nuôi trồng thành công trong 1 tháng đầu.
Cây/con trưởng thành: Ghi chép số lượng cây/con sống được trong 6 tháng đầu và tiếp tục được nuôi lớn cho đến khi ra sản phẩm xuất bán hoặc tiếp tục một chu kỳ tiếp theo.
Bổ sung: Cột này được sử dụng để ghi chép số cây/con có được do mua từ các cơ sở khác, nhập khẩu. Ngày tiến hành bổ sung số cây/con cũng phải được ghi chép. Cây/con nhập khẩu phải ghi chú nước xuất xứ và số giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu ở cột ghi chú.
Chuyển giao: Cột này được dùng để ghi chép số cây/con xuất khẩu hay bán đi. Cũng cần ghi chép lại ngày những cây/con đó được xuất khẩu hoặc bán đi. Khi xuất khẩu hoặc bán cho các cơ sở nuôi trồng khác thì ghi lại số giấy phép CITES xuất khẩu/giấy phép vận chuyển đặc biệt nếu có ở cột ghi chú.
Ghi chú: Sử dụng cột này để ghi chép những chi tiết về việc khai thác cây/con giống tự nhiên, bổ sung hoặc chuyển giao (ví dụ số giấy phép khai thác, số giấy phép vận chuyển, điểm đến của lô hàng được bán hay xuất khẩu, nguồn thực vật được bổ sung vào cơ sở, …..)
Phải ghi chép vào sổ khi:
(1) bổ sung thêm vào cơ sở trồng cấy nhân tạo
(2) cây/con được trồng cấy nhân tạo tại cơ sở bị chết hoặc bán đi; và
(3) chuyển cây/con một hạng tuổi sang hạng tuổi khác hoặc giai đoạn này sang giai đoạn khác (ví dụ chuyển cây từ bình vô trùng sang cây non)
Ghi chú: Dành cho chủ cơ sở trồng cấy nhân tạo, Cơ quan cấp chứng nhận cơ sở cần lưu để theo dõi sau mỗi lần kiểm tra.
BM 0 7
|
TÊN ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
TÊN ĐƠN VỊ XÁC NHẬN ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|
Số: /XNNG-CCTSKN
|
………., ngày …… tháng …… năm …….
|
GIẤY XÁC NHẬN NGUỒN GỐC
Loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước
về buôn bán quốc tế động vật, thực vật hoang dã nguy cấp,
loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm từ nuôi trồng thủy sản
Kính gửi: (Tên tổ chức/cá nhân đề nghị xác nhận).
Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017; Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
Sau khi xem xét hồ sơ và kết quả kiểm tra thực tế, …………………………. (Tên cơ quan quản lý thủy sản cấp tỉnh) xác nhận cho:
Tổ chức/cá nhân:
Đại diện (nếu là tổ chức):
Địa chỉ thường trú/trụ sở công ty (nếu là tổ chức):
Điện thoại………………………………..Fax…………………….; Email
Đã nuôi sinh trưởng/nuôi sinh sản/trồng cấy nhân tạo thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm cụ thể:
|
Tên trại nuôi sinh trưởng, nuôi sinh sản và trồng cấy nhân tạo
|
Tên loài nuôi
(tên thông thường)
|
Tên khoa học
|
Thời gian nuôi
|
Kích thước trung bình
|
Số lượng/khối lượng của loài được xác nhận
|
Ký hiệu đánh dấu theo cá thể (nếu có)
|
|
s
|
|
Nơi nhận:
- Như trên; - Lưu: VT. |
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN QUẢN LÝ
THỦY SẢN CẤP TỈNH (Ký tên, đóng dấu nếu có) |
BM 0 8
|
CHI CỤC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ
THÀNH PHÔ HỒ CHÍ MINH
ĐOÀN KIỂM TRA
Số:……./BBLV-KTra
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày……tháng…năm …..
|
BIÊN BẢN LÀM VIỆC
Vào hồi.....giờ.....ngày …./…../20…., tại
………………………………………………Đoàn kiểm tra tiến hành làm việc với
……………………………………………………về việc ………………………….
1. Đại diện Đoàn kiểm tra:
- Ông (bà) …………………………………… chức vụ …………………………….
- Ông (bà) …………………………………… chức vụ …………………………….
- Ông (bà) …………………………………… chức vụ …………………………….
- Ông (bà) …………………………………… chức vụ …………………………….
- Ông (bà) …………………………………… chức vụ …………………………….
2. Đại diện …………………………………………………………………………...
- Ông (bà) …………………………………… chức vụ …………………………….
- Ông (bà) …………………………………… chức vụ …………………………….
3. Nội dung làm việc:
Biên bản kết thúc vào hồi ...... giờ …… ngày …... /….... /…..…
Biên bản đã được đọc lại cho những người có tên nêu trên nghe và ký xác nhận; biên bản được lập thành ......... bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản./.
|
Đại diện Đoàn kiểm tra
|
Đại diện cơ sở
|
Người ghi biên bản
|
QUY TRÌNH SỐ 1 2
Cấp, cấp lại giấy Chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
(Ban hà nh k è m theo Quy ết đị nh s ố / Q Đ -UBND ng à y th áng nă m 202 5
c ủ a Ch ủ tị ch Ủy ban nhâ n d ân Thành phố Hồ Chí Minh)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
|
A.
Trường hợp cấp mới giấy Chứng nhận
|
A.
Trường hợp cấp mới giấy Chứng nhận
|
A.
Trường hợp cấp mới giấy Chứng nhận
|
A.
Trường hợp cấp mới giấy Chứng nhận
|
A.
Trường hợp cấp mới giấy Chứng nhận
|
|
1
|
Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác có mô tả nguyên liệu đã sử dụng (theo mục B Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT)
|
01
|
Bản sao
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
2
|
Một trong các giấy tờ sau:
- Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác đối với sản phẩm xuất khẩu vào thị trường châu Âu (theo Mẫu số 05 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT).
- Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác đối với sản phẩm xuất khẩu vào thị trường các nước thuộc Ủy ban quốc tế về bảo tồn cá ngừ Đại Tây Dương (theo Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT).
- Giấy chứng nhận theo yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu đã kê khai đầy đủ thông tin.
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
3
|
Thông tin bổ sung cho sản phẩm thủy sản được chế biến từ tàu cá Việt Nam và Thông tin vận tải (theo Mẫu số 02a, 02b Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT)
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
B.
Trường hợp cấp lại giấy Chứng nhận
|
B.
Trường hợp cấp lại giấy Chứng nhận
|
B.
Trường hợp cấp lại giấy Chứng nhận
|
B.
Trường hợp cấp lại giấy Chứng nhận
|
B.
Trường hợp cấp lại giấy Chứng nhận
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo Mẫu số 05 Phụ lục III ban hành theo Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT)
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
2
|
Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo Mẫu số 05 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT) hoặc giấy chứng nhận theo yêu cầu của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu đã kê khai đầy đủ thông tin
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
3
|
Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác bị rách, nát không còn nguyên vẹn, bị sai thông tin (trừ trường hợp giấy chứng nhận bị mất)
|
01
|
Bản gốc
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
-
H
ồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính
:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư, Số 126GH Phan Đăng Lưu, phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Tòa nhà trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Trung tâm phục vụ hành chính công, số 04 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
-
H
ồ sơ trực tuyến:
Cổng dịch vụ công Quốc gia:
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Không
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc
|
Nộ
i dung c
ô
ng vi
ệc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm tra, t
iếp nhận
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
02 giờ làm việc
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính:
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ sơ đầy đủ, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua thông tin hồ sơ bưu điện và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ Thứ 7, Chủ nhật.
- Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ; chuyển Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản.
|
|
B
2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Chuyên viên Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản
|
06 giờ làm việc
|
Theo mục I
BM 01
BM 06 hoặc BM 07
hoặc
Văn bản từ chối
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra, thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập Dự thảo Giấy chứng nhận theo mẫu BM 06 hoặc BM 07.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: lập dự thảo văn bản trả lời từ chối cấp Giấy chứng nhận và nêu rõ lý do.
- Trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
|
B
3
|
Xem xét, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy Giấy chứng nhận /Văn bản trả lời trình lãnh đạo Chi cục ký duyệt.
|
|
B
4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Ký duyệt Giấy chứng nhận/Văn bản trả lời.
|
|
B
5
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ đã được ký duyệt
|
- Đóng dấu ban hành Giấy chứng nhận đã ký duyệt/ Cho số, vào sổ, đóng dấu ban hành văn bản từ chối đã ký duyệt.
- Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
|
B
6
|
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo di
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi và lưu hồ sơ.
|
IV. BIỂU MẪU
Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác có mô tả nguyên liệu đã sử dụng (theo mục B Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT)
|
|
6
|
BM 06
|
Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác đối với sản phẩm xuất khẩu vào thị trường châu Âu (theo Mẫu số 05 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
|
|
7
|
BM 07
|
Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác đối với sản phẩm xuất khẩu vào thị trường các nước thuộc Ủy ban quốc tế về bảo tồn cá ngừ Đại Tây Dương (theo Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT)
|
|
8
|
BM 08
|
Thông tin bổ sung cho sản phẩm thủy sản được chế biến từ tàu cá Việt Nam và Thông tin vận tải (theo Mẫu số 02a, 02b Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT)
|
|
9
|
BM 09
|
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo Mẫu số 05 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT)
|
V. HỒ SƠ CẦ N L ƯU
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác có mô tả nguyên liệu đã sử dụng (theo mục B Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT)
|
|
6
|
BM 06
|
Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác đối với sản phẩm xuất khẩu vào thị trường châu Âu (theo Mẫu số 05 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
|
|
7
|
BM 07
|
Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác đối với sản phẩm xuất khẩu vào thị trường các nước thuộc Ủy ban quốc tế về bảo tồn cá ngừ Đại Tây Dương (theo Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT)
|
|
8
|
BM 08
|
Thông tin bổ sung cho sản phẩm thủy sản được chế biến từ tàu cá Việt Nam và Thông tin vận tải (theo Mẫu số 02a, 02b Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT)
|
|
9
|
BM 09
|
Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo Mẫu số 05 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT)
|
|
10
|
//
|
Các thành phần hồ sơ khác theo văn bản pháp quy hiện hành
|
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai thác thủy sản; công bố cảng cá chỉ định xác nhận nguồn gốc thủy sản từ khai thác; danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác;
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngảy 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản;
- Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3467/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản, Quản lý chất lượng nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường./.
BM 0 5
MẪU GIẤY XÁC NHẬN NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN KHAI THÁC
A. XÁC NHẬN NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN KHAI THÁC
|
Số xác nhận: XXXXX/20 ……/SC-AA-BB1
|
Số xác nhận: XXXXX/20 ……/SC-AA-BB1
|
Số xác nhận: XXXXX/20 ……/SC-AA-BB1
|
Số xác nhận: XXXXX/20 ……/SC-AA-BB1
|
Số xác nhận: XXXXX/20 ……/SC-AA-BB1
|
Số xác nhận: XXXXX/20 ……/SC-AA-BB1
|
Số xác nhận: XXXXX/20 ……/SC-AA-BB1
|
Tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận:
|
Tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận:
|
Tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận:
|
Tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận:
|
Tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận:
|
Tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận:
|
|
Tên tổ chức quản lý cảng cá:
|
Tên tổ chức quản lý cảng cá:
|
Tên tổ chức quản lý cảng cá:
|
Tên tổ chức quản lý cảng cá:
|
Tên tổ chức quản lý cảng cá:
|
Tên tổ chức quản lý cảng cá:
|
Tên tổ chức quản lý cảng cá:
|
Địa chỉ:
|
Địa chỉ:
|
Địa chỉ:
|
Địa chỉ:
|
Địa chỉ:
|
Địa chỉ:
|
|
Địa chỉ:
|
Địa chỉ:
|
Địa chỉ:
|
Địa chỉ:
|
Địa chỉ:
|
Địa chỉ:
|
Địa chỉ:
|
Điện thoại: ; Fax: ; Email:
|
Điện thoại: ; Fax: ; Email:
|
Điện thoại: ; Fax: ; Email:
|
Điện thoại: ; Fax: ; Email:
|
Điện thoại: ; Fax: ; Email:
|
Điện thoại: ; Fax: ; Email:
|
|
Điện thoại:
|
Điện thoại:
|
Điện thoại:
|
Điện thoại:
|
Điện thoại:
|
Điện thoại:
|
Điện thoại:
|
Tổ chức, cá nhân được ủy quyền xác nhận:
|
Tổ chức, cá nhân được ủy quyền xác nhận:
|
Tổ chức, cá nhân được ủy quyền xác nhận:
|
Tổ chức, cá nhân được ủy quyền xác nhận:
|
Tổ chức, cá nhân được ủy quyền xác nhận:
|
Tổ chức, cá nhân được ủy quyền xác nhận:
|
|
Fax:
|
Fax:
|
Fax:
|
Fax:
|
Fax:
|
Fax:
|
Fax:
|
Địa chỉ:
|
Địa chỉ:
|
Địa chỉ:
|
Địa chỉ:
|
Địa chỉ:
|
Địa chỉ:
|
|
Email:
|
Email:
|
Email:
|
Email:
|
Email:
|
Email:
|
Email:
|
Điện thoại: ; Fax: ; Email:
|
Điện thoại: ; Fax: ; Email:
|
Điện thoại: ; Fax: ; Email:
|
Điện thoại: ; Fax: ; Email:
|
Điện thoại: ; Fax: ; Email:
|
Điện thoại: ; Fax: ; Email:
|
|
Thông tin tàu cá
|
Thông tin tàu cá
|
Thông tin tàu cá
|
Thông tin tàu cá
|
Thông tin tàu cá
|
Thông tin tàu cá
|
Thông tin tàu cá
|
Mô tả sản phẩm
|
Mô tả sản phẩm
|
Mô tả sản phẩm
|
Mô tả sản phẩm
|
Mô tả sản phẩm
|
|
|
Số đăng ký tàu
|
Họ và tên chủ tàu/thuyền trưởng
|
Chiều dài lớn nhất của tàu (m)
|
Inmarsat, Fax, điện thoại (nếu có)
|
Nghề khai thác thủy sản2
|
Số giấy phép khai thác
|
Thời hạn Giấy phép
|
Vùng3 và thời gian khai thác
|
Tên loài thủy sản
|
Ngày bốc dỡ thủy sản
|
Tống khối lượng nguyên liệu mua từ tàu cá (kg)
|
Tổng khối lượng khai thác của tàu cá (kg)
|
Ghi chú
|
|
Tổng
|
|
........., ngày ... tháng ... năm ....
Tổ chức quản lý cảng cá (ký tên, đóng dấu) |
________________________________
1 XXXXX, gồm 5 số là số thứ tự của giấy xác nhận; 20......... là năm xác nhận;
AA là mã của tỉnh theo Phụ lục IV; BB là viết tắt 02 chữ đầu tên cảng cá.
2 Nghề khai thác thủy sản theo mã tại Phụ lục V.
3 Vùng khai thác thủy sản theo mã tại Phụ lục VI.
B. MÔ TẢ NGUYÊN LIỆU
|
Mô tả nguyên liệu đã sử dụng đề nghị chứng nhận thủy sản khai thác (lần ..........)/Description of raw materials used for the Catch Certificate
|
Mô tả nguyên liệu đã sử dụng đề nghị chứng nhận thủy sản khai thác (lần ..........)/Description of raw materials used for the Catch Certificate
|
Mô tả nguyên liệu đã sử dụng đề nghị chứng nhận thủy sản khai thác (lần ..........)/Description of raw materials used for the Catch Certificate
|
Mô tả nguyên liệu đã sử dụng đề nghị chứng nhận thủy sản khai thác (lần ..........)/Description of raw materials used for the Catch Certificate
|
Mô tả nguyên liệu đã sử dụng đề nghị chứng nhận thủy sản khai thác (lần ..........)/Description of raw materials used for the Catch Certificate
|
Mô tả nguyên liệu đã sử dụng đề nghị chứng nhận thủy sản khai thác (lần ..........)/Description of raw materials used for the Catch Certificate
|
|
TT
No.
|
Tên tàu/Số đăng ký của tàu
|
Tên loài thủy sản
|
Khối lượng nguyên liệu đã sử dụng (kg)
|
Khối lượng sản phẩm đề nghị chứng nhận4
|
Chữ ký và dấu của nhà máy chế biến5
|
|
1
|
|||||
|
2
|
|||||
|
3
|
|||||
|
...
|
|
..........., ngày .... tháng ..... năm ........
Tổ chức, cá nhân xuất khẩu (ký tên, đóng dấu) |
C. XÁC NHẬN NGUYÊN LIỆU: ............., ngày .......... tháng ........ năm .........
[Cơ quan quản lý Thủy sản cấp tỉnh] xác nhận khối lượng còn lại của nguyên liệu thủy sản trong Giấy xác nhận sau khi cấp Giấy chứng nhận số:
1. .......................................
2. .......................................
3. .......................................
n. .......................................
|
Thủ trưởng đơn vị ............
(ký tên, đóng dấu) |
____________________________
4 Khối lượng nguyên liệu đã sơ chế (đánh vảy, cắt vây, đầu, bỏ nội tạng...) không bao gồm phụ gia.
5 Nếu nhà máy chế biến không phải tổ chức cá nhân xuất khẩu.
BM 06
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
CATCH CERTIFICATE
CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
|
|
Document number số chứng nhận.XXXX/20.. ../CC-AA
|
Document number số chứng nhận.XXXX/20.. ../CC-AA
|
Document number số chứng nhận.XXXX/20.. ../CC-AA
|
Document number số chứng nhận.XXXX/20.. ../CC-AA
|
Document number số chứng nhận.XXXX/20.. ../CC-AA
|
Document number số chứng nhận.XXXX/20.. ../CC-AA
|
Document number số chứng nhận.XXXX/20.. ../CC-AA
|
Document number số chứng nhận.XXXX/20.. ../CC-AA
|
Document number số chứng nhận.XXXX/20.. ../CC-AA
|
Document number số chứng nhận.XXXX/20.. ../CC-AA
|
Document number số chứng nhận.XXXX/20.. ../CC-AA
|
Document number số chứng nhận.XXXX/20.. ../CC-AA
|
Document number số chứng nhận.XXXX/20.. ../CC-AA
|
Document number số chứng nhận.XXXX/20.. ../CC-AA
|
Document number số chứng nhận.XXXX/20.. ../CC-AA
|
Document number số chứng nhận.XXXX/20.. ../CC-AA
|
Document number số chứng nhận.XXXX/20.. ../CC-AA
|
Document number số chứng nhận.XXXX/20.. ../CC-AA
|
Document number số chứng nhận.XXXX/20.. ../CC-AA
|
Document number số chứng nhận.XXXX/20.. ../CC-AA
|
Document number số chứng nhận.XXXX/20.. ../CC-AA
|
Document number số chứng nhận.XXXX/20.. ../CC-AA
|
|
1. Authority’s name Tên cơ quan thẩm quyền
...................................................................
|
1. Authority’s name Tên cơ quan thẩm quyền
...................................................................
|
1. Authority’s name Tên cơ quan thẩm quyền
...................................................................
|
1. Authority’s name Tên cơ quan thẩm quyền
...................................................................
|
1. Authority’s name Tên cơ quan thẩm quyền
...................................................................
|
Address Địa chỉ
...............................................................................
|
Address Địa chỉ
...............................................................................
|
Address Địa chỉ
...............................................................................
|
Address Địa chỉ
...............................................................................
|
Address Địa chỉ
...............................................................................
|
Address Địa chỉ
...............................................................................
|
Address Địa chỉ
...............................................................................
|
Address Địa chỉ
...............................................................................
|
Address Địa chỉ
...............................................................................
|
Address Địa chỉ
...............................................................................
|
Address Địa chỉ
...............................................................................
|
Address Địa chỉ
...............................................................................
|
Address Địa chỉ
...............................................................................
|
Address Địa chỉ
...............................................................................
|
Address Địa chỉ
...............................................................................
|
Tel.................
Fax................
|
Tel.................
Fax................
|
|
2. Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
2. Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
2. Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
2. Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
2. Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
2. Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
2. Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
2. Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
2. Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
2. Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
2. Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
2. Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
2. Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
2. Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
2. Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
2. Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
2. Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
2. Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
2. Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
2. Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
2. Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
2. Inforrmation of Fishing vessel is indicated on the Appendix 2a Thông tin về tàu cá khai thác chi tiết xem Phụ đính 2a kèm theo
|
|
3. Description of Products Mô tả sản phẩm (1)
.............................................................................
|
3. Description of Products Mô tả sản phẩm (1)
.............................................................................
|
3. Description of Products Mô tả sản phẩm (1)
.............................................................................
|
3. Description of Products Mô tả sản phẩm (1)
.............................................................................
|
3. Description of Products Mô tả sản phẩm (1)
.............................................................................
|
3. Description of Products Mô tả sản phẩm (1)
.............................................................................
|
3. Description of Products Mô tả sản phẩm (1)
.............................................................................
|
3. Description of Products Mô tả sản phẩm (1)
.............................................................................
|
Type of processing authorized on board (if available)
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)
........................................................................................................
|
Type of processing authorized on board (if available)
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)
........................................................................................................
|
Type of processing authorized on board (if available)
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)
........................................................................................................
|
Type of processing authorized on board (if available)
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)
........................................................................................................
|
Type of processing authorized on board (if available)
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)
........................................................................................................
|
Type of processing authorized on board (if available)
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)
........................................................................................................
|
Type of processing authorized on board (if available)
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)
........................................................................................................
|
Type of processing authorized on board (if available)
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)
........................................................................................................
|
Type of processing authorized on board (if available)
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)
........................................................................................................
|
Type of processing authorized on board (if available)
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)
........................................................................................................
|
Type of processing authorized on board (if available)
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)
........................................................................................................
|
Type of processing authorized on board (if available)
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)
........................................................................................................
|
Type of processing authorized on board (if available)
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)
........................................................................................................
|
Type of processing authorized on board (if available)
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép (nếu có)
........................................................................................................
|
|
Species
Loài
|
Product code
Mã sản phẩm
|
Product code
Mã sản phẩm
|
Product code
Mã sản phẩm
|
Product code
Mã sản phẩm
|
Catch area(s) and dates
Vùng và thời gian khai thác
|
Catch area(s) and dates
Vùng và thời gian khai thác
|
Catch area(s) and dates
Vùng và thời gian khai thác
|
Catch area(s) and dates
Vùng và thời gian khai thác
|
Catch area(s) and dates
Vùng và thời gian khai thác
|
Catch area(s) and dates
Vùng và thời gian khai thác
|
Catch area(s) and dates
Vùng và thời gian khai thác
|
Catch area(s) and dates
Vùng và thời gian khai thác
|
Estimated live weight
Khối lượng nguyên liệu ước tính của lô hàng(2) (kg)
|
Estimated live weight
Khối lượng nguyên liệu ước tính của lô hàng(2) (kg)
|
Estimated live weight
Khối lượng nguyên liệu ước tính của lô hàng(2) (kg)
|
Estimated live weight
Khối lượng nguyên liệu ước tính của lô hàng(2) (kg)
|
Estimated weight to be landed
Khối lượng lên bến ước tính của tàu cá (nếu có) (3) (kg)
|
Estimated weight to be landed
Khối lượng lên bến ước tính của tàu cá (nếu có) (3) (kg)
|
Estimated weight to be landed
Khối lượng lên bến ước tính của tàu cá (nếu có) (3) (kg)
|
Verified weight landed
Khối lượng nguyên liệu đã được xác nhận (4) (kg)
|
Verified weight landed
Khối lượng nguyên liệu đã được xác nhận (4) (kg)
|
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
..........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
..........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
..........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
..........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
..........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
..........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
..........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
..........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
..........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
..........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
..........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
..........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
..........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
..........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
..........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
..........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
..........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
..........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
..........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
..........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
..........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
|
4. References of applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (5)
..........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
|
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
5. Name of master of fishing vessel - Signature - seal Tên thuyền trưởng tàu cá - Chữ ký - dấu (6)
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
|
6. Declaration of transhipment at sea Khai báo chuyển tải trên biển (7) (nếu có):
|
6. Declaration of transhipment at sea Khai báo chuyển tải trên biển (7) (nếu có):
|
6. Declaration of transhipment at sea Khai báo chuyển tải trên biển (7) (nếu có):
|
No không □
|
No không □
|
No không □
|
No không □
|
No không □
|
No không □
|
No không □
|
Yes có □
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
Yes có □
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
Yes có □
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
Yes có □
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
Yes có □
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
Yes có □
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
Yes có □
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
Yes có □
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
Yes có □
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
Yes có □
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
Yes có □
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
Yes có □
(Inforrmation detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request Thông tin chi tiết xem nhật ký khai thác thủy sản, gửi kèm khi có yêu cầu)
|
|
name of master of fishing vessel)
(Tên thuyền trưởng tàu khai thác)
|
name of master of fishing vessel)
(Tên thuyền trưởng tàu khai thác)
|
name of master of fishing vessel)
(Tên thuyền trưởng tàu khai thác)
|
name of master of fishing vessel)
(Tên thuyền trưởng tàu khai thác)
|
name of master of fishing vessel)
(Tên thuyền trưởng tàu khai thác)
|
name of master of fishing vessel)
(Tên thuyền trưởng tàu khai thác)
|
name of master of fishing vessel)
(Tên thuyền trưởng tàu khai thác)
|
name of master of fishing vessel)
(Tên thuyền trưởng tàu khai thác)
|
name of master of fishing vessel)
(Tên thuyền trưởng tàu khai thác)
|
name of master of fishing vessel)
(Tên thuyền trưởng tàu khai thác)
|
Signature and date
Chữ ký và ngày |
Signature and date
Chữ ký và ngày |
Signature and date
Chữ ký và ngày |
Signature and date
Chữ ký và ngày |
Signature and date
Chữ ký và ngày |
Transshipment date/area/position
Ngày/khu vực/vị trí chuyển tải |
Transshipment date/area/position
Ngày/khu vực/vị trí chuyển tải |
Transshipment date/area/position
Ngày/khu vực/vị trí chuyển tải |
Estimated weight
Khối lượng ước tính (kg) |
Estimated weight
Khối lượng ước tính (kg) |
Estimated weight
Khối lượng ước tính (kg) |
Estimated weight
Khối lượng ước tính (kg) |
|
Master of receiving vessel/ representative
Tên thuyền trưởng tàu nhận/ Người đại diện
|
Master of receiving vessel/ representative
Tên thuyền trưởng tàu nhận/ Người đại diện
|
Signature Chữ ký
|
Signature Chữ ký
|
Signature Chữ ký
|
Signature Chữ ký
|
Signature Chữ ký
|
Vessel name
Tên tàu
|
Vessel name
Tên tàu
|
Vessel name
Tên tàu
|
Vessel name
Tên tàu
|
Vessel name
Tên tàu
|
Vessel name
Tên tàu
|
Vessel name
Tên tàu
|
Call sign
Hô hiệu |
Call sign
Hô hiệu |
Call sign
Hô hiệu |
Call sign
Hô hiệu |
IMO/ Lloyd’s number (if issued) Số IMO, Lloyd’s (nếu có)
|
IMO/ Lloyd’s number (if issued) Số IMO, Lloyd’s (nếu có)
|
IMO/ Lloyd’s number (if issued) Số IMO, Lloyd’s (nếu có)
|
IMO/ Lloyd’s number (if issued) Số IMO, Lloyd’s (nếu có)
|
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
7. Transhipment authorization within a Port area Xác nhận chuyển hàng tại cảng
|
|
Signature
Chữ ký
|
Signature
Chữ ký
|
Address
Địa chỉ:
|
Address
Địa chỉ:
|
Address
Địa chỉ:
|
Address
Địa chỉ:
|
Tel
Điện thoại
|
Tel
Điện thoại
|
Tel
Điện thoại
|
Tel
Điện thoại
|
Tel
Điện thoại
|
Port of landing
Cảng lên cá
|
Port of landing
Cảng lên cá
|
Port of landing
Cảng lên cá
|
Port of landing
Cảng lên cá
|
Port of landing
Cảng lên cá
|
Date of landing
Ngày lên cá
|
Date of landing
Ngày lên cá
|
Date of landing
Ngày lên cá
|
Date of landing
Ngày lên cá
|
Date of landing
Ngày lên cá
|
Seal (stamp)
Dấu
|
|
8. Name and address of exporter
Tên chủ hàng xuất khẩu
|
8. Name and address of exporter
Tên chủ hàng xuất khẩu
|
8. Name and address of exporter
Tên chủ hàng xuất khẩu
|
8. Name and address of exporter
Tên chủ hàng xuất khẩu
|
8. Name and address of exporter
Tên chủ hàng xuất khẩu
|
8. Name and address of exporter
Tên chủ hàng xuất khẩu
|
8. Name and address of exporter
Tên chủ hàng xuất khẩu
|
8. Name and address of exporter
Tên chủ hàng xuất khẩu
|
8. Name and address of exporter
Tên chủ hàng xuất khẩu
|
Signature Chữ ký
|
Signature Chữ ký
|
Signature Chữ ký
|
Signature Chữ ký
|
Signature Chữ ký
|
Signature Chữ ký
|
Signature Chữ ký
|
Date Ngày
|
Date Ngày
|
Date Ngày
|
Date Ngày
|
Date Ngày
|
Seal Dấu
|
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
9. Flag state authority validation Chứng nhận của Cơ quan thẩm quyền nước treo cờ
|
|
Full name Họ và tên
Title Chức vụ
|
Full name Họ và tên
Title Chức vụ
|
Full name Họ và tên
Title Chức vụ
|
Full name Họ và tên
Title Chức vụ
|
Full name Họ và tên
Title Chức vụ
|
Full name Họ và tên
Title Chức vụ
|
Full name Họ và tên
Title Chức vụ
|
Full name Họ và tên
Title Chức vụ
|
Full name Họ và tên
Title Chức vụ
|
Signature Chữ ký:
|
Signature Chữ ký:
|
Signature Chữ ký:
|
Signature Chữ ký:
|
Signature Chữ ký:
|
Signature Chữ ký:
|
Signature Chữ ký:
|
Date Ngày
|
Date Ngày
|
Date Ngày
|
Date Ngày
|
Date Ngày
|
SealDấu
|
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
10. Transport details, see Appendix 2b attached Thông tin vận tải, xem Phụ đính 2b kèm theo
|
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhập khẩu
|
|
Name of importer Tên đơn vị nhập khẩu
Address Địa chỉ
|
Name of importer Tên đơn vị nhập khẩu
Address Địa chỉ
|
Name of importer Tên đơn vị nhập khẩu
Address Địa chỉ
|
Name of importer Tên đơn vị nhập khẩu
Address Địa chỉ
|
Signature
Chữ ký
|
Signature
Chữ ký
|
Signature
Chữ ký
|
Signature
Chữ ký
|
Signature
Chữ ký
|
Signature
Chữ ký
|
Signature
Chữ ký
|
Signature
Chữ ký
|
DateNgày
|
DateNgày
|
DateNgày
|
DateNgày
|
Seal Dấu
|
Seal Dấu
|
Seal Dấu
|
Product CN code
Mã CN sản phẩm
|
Product CN code
Mã CN sản phẩm
|
Product CN code
Mã CN sản phẩm
|
|
As regulated by tire imported authorities:
Theo quy định của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu:
|
As regulated by tire imported authorities:
Theo quy định của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu:
|
As regulated by tire imported authorities:
Theo quy định của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu:
|
As regulated by tire imported authorities:
Theo quy định của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu:
|
Reference Tài liệu tham chiếu
|
Reference Tài liệu tham chiếu
|
Reference Tài liệu tham chiếu
|
Reference Tài liệu tham chiếu
|
Reference Tài liệu tham chiếu
|
Reference Tài liệu tham chiếu
|
Reference Tài liệu tham chiếu
|
Reference Tài liệu tham chiếu
|
||||||||||
|
12. Import control - authority Cơ quan thẩm quyền kiểm soát nhập khẩu
|
12. Import control - authority Cơ quan thẩm quyền kiểm soát nhập khẩu
|
12. Import control - authority Cơ quan thẩm quyền kiểm soát nhập khẩu
|
12. Import control - authority Cơ quan thẩm quyền kiểm soát nhập khẩu
|
Place Địa điểm
|
Place Địa điểm
|
Place Địa điểm
|
Place Địa điểm
|
Place Địa điểm
|
Place Địa điểm
|
Place Địa điểm
|
Place Địa điểm
|
Importation authorized Cho phép nhập khẩu
|
Importation authorized Cho phép nhập khẩu
|
Importation authorized Cho phép nhập khẩu
|
Importation authorized Cho phép nhập khẩu
|
Importation suspended Chưa cho phép nhập khẩu
|
Importation suspended Chưa cho phép nhập khẩu
|
Importation suspended Chưa cho phép nhập khẩu
|
Verification requested - date Yêu cầu kiểm tra- ngày
|
Verification requested - date Yêu cầu kiểm tra- ngày
|
Verification requested - date Yêu cầu kiểm tra- ngày
|
|
Customs declaration, if issued Khai báo hải quan, Nếu có
|
Customs declaration, if issued Khai báo hải quan, Nếu có
|
Customs declaration, if issued Khai báo hải quan, Nếu có
|
Customs declaration, if issued Khai báo hải quan, Nếu có
|
Number Số
|
Number Số
|
Number Số
|
Number Số
|
Number Số
|
Number Số
|
Number Số
|
Number Số
|
Number Số
|
Number Số
|
Number Số
|
Number Số
|
DateNgày
|
DateNgày
|
DateNgày
|
Place Địa điểm:
|
Place Địa điểm:
|
Place Địa điểm:
|
(1). Mô tả chi tiết thông tin của lô hàng xuất khẩu: dạng đóng hộp, phối trộn, cấp đông, nguyên con, khối lượng tịnh....; khối lượng các loài...hoặc theo yêu cầu của đơn vị nhập khẩu.
(2). Sử dụng khi thủy sản được xuất khẩu sống, khi một phần của sản phẩm khai thác cập cảng được xuất khẩu, khi các sản phẩm khai được chế biến trước khi xuất khẩu
(3). Sử dụng khi sản phẩm khai thác cập cảng tại nước mà tàu đó treo cờ hoặc cảng nước khác và xuất khẩu toàn bộ sản phẩm;
(4). Sử dụng khi toàn bộ khối lượng của lô hàng xuất khẩu do cơ quan có thẩm quyền cần kiểm tra trước khi chứng nhận;
(5). Ghi tên các văn bản liên quan đến quy định quản lý và bảo tồn nguồn lợi thủy sản
(6). Chỉ ghi trong trường hợp xuất khẩu cá sống, truờng hợp sản phẩm chế biến xuất khẩu không ghi mục này.
(7). Tích vào ô tương ứng có hoặc không, các nội dung khác để trống.
BM 07
CHỨNG NHẬN SẢN PHẨM THỦY SẢN XUẤT KHẨU CÓ NGUỒN GỐC TỪ THỦY SẢN KHAI THÁC TRONG NƯỚC THEO QUY ĐỊNH CỦA ỦY BAN QUỐC TẾ VỀ BẢO TỒN CÁ NGỪ ĐẠI TÂY DƯƠNG (ICCAT)
CATCH STATEMENT FOR RAW MATERIAL BY ICCAT’s REGULATIONS
(Promugated under Circular No: 21/2018/TT-BNNPTNT dated on 15/11/2018 by Minister of Ministry of Agriculture and Rural Development)
A. XÁC NH Ậ N NGUYÊN LI Ệ U CÁ NGỪ MẮT TO XUẤT KHẨU ĐI ICCAT
|
DOCUMENT NUMBER/S
Ố
TÀI LIỆU
|
DOCUMENT NUMBER/S
Ố
TÀI LIỆU
|
DOCUMENT NUMBER/S
Ố
TÀI LIỆU
|
DOCUMENT NUMBER/S
Ố
TÀI LIỆU
|
ICCAT BIGEYE TUNA STATISTICAL DOCUMENT/ TH
Ố
NG KÊ S
Ả
N LƯỢNG C
Á
NGỪ MẮT TO THEO ICCAT
|
ICCAT BIGEYE TUNA STATISTICAL DOCUMENT/ TH
Ố
NG KÊ S
Ả
N LƯỢNG C
Á
NGỪ MẮT TO THEO ICCAT
|
ICCAT BIGEYE TUNA STATISTICAL DOCUMENT/ TH
Ố
NG KÊ S
Ả
N LƯỢNG C
Á
NGỪ MẮT TO THEO ICCAT
|
ICCAT BIGEYE TUNA STATISTICAL DOCUMENT/ TH
Ố
NG KÊ S
Ả
N LƯỢNG C
Á
NGỪ MẮT TO THEO ICCAT
|
|
EXPORT SECTION/Phần xuất khẩu:
1.
FLAG COUNTRY/ENTITY/FISHING ENTITY/Tên quốc gia treo cờ
|
EXPORT SECTION/Phần xuất khẩu:
1.
FLAG COUNTRY/ENTITY/FISHING ENTITY/Tên quốc gia treo cờ
|
EXPORT SECTION/Phần xuất khẩu:
1.
FLAG COUNTRY/ENTITY/FISHING ENTITY/Tên quốc gia treo cờ
|
EXPORT SECTION/Phần xuất khẩu:
1.
FLAG COUNTRY/ENTITY/FISHING ENTITY/Tên quốc gia treo cờ
|
EXPORT SECTION/Phần xuất khẩu:
1.
FLAG COUNTRY/ENTITY/FISHING ENTITY/Tên quốc gia treo cờ
|
EXPORT SECTION/Phần xuất khẩu:
1.
FLAG COUNTRY/ENTITY/FISHING ENTITY/Tên quốc gia treo cờ
|
EXPORT SECTION/Phần xuất khẩu:
1.
FLAG COUNTRY/ENTITY/FISHING ENTITY/Tên quốc gia treo cờ
|
EXPORT SECTION/Phần xuất khẩu:
1.
FLAG COUNTRY/ENTITY/FISHING ENTITY/Tên quốc gia treo cờ
|
|
2. DESCRIPTION OF VESSEL/M
ô
tả tàu thuyền
(If applicable/nếu có)
Vessel Name/Tên tàu Registration Number/Số đăng ký LOA(m) ICCAT Record No./Số đăng ký theo ICCAT (If applicable/nếu có)
|
2. DESCRIPTION OF VESSEL/M
ô
tả tàu thuyền
(If applicable/nếu có)
Vessel Name/Tên tàu Registration Number/Số đăng ký LOA(m) ICCAT Record No./Số đăng ký theo ICCAT (If applicable/nếu có)
|
2. DESCRIPTION OF VESSEL/M
ô
tả tàu thuyền
(If applicable/nếu có)
Vessel Name/Tên tàu Registration Number/Số đăng ký LOA(m) ICCAT Record No./Số đăng ký theo ICCAT (If applicable/nếu có)
|
2. DESCRIPTION OF VESSEL/M
ô
tả tàu thuyền
(If applicable/nếu có)
Vessel Name/Tên tàu Registration Number/Số đăng ký LOA(m) ICCAT Record No./Số đăng ký theo ICCAT (If applicable/nếu có)
|
2. DESCRIPTION OF VESSEL/M
ô
tả tàu thuyền
(If applicable/nếu có)
Vessel Name/Tên tàu Registration Number/Số đăng ký LOA(m) ICCAT Record No./Số đăng ký theo ICCAT (If applicable/nếu có)
|
2. DESCRIPTION OF VESSEL/M
ô
tả tàu thuyền
(If applicable/nếu có)
Vessel Name/Tên tàu Registration Number/Số đăng ký LOA(m) ICCAT Record No./Số đăng ký theo ICCAT (If applicable/nếu có)
|
2. DESCRIPTION OF VESSEL/M
ô
tả tàu thuyền
(If applicable/nếu có)
Vessel Name/Tên tàu Registration Number/Số đăng ký LOA(m) ICCAT Record No./Số đăng ký theo ICCAT (If applicable/nếu có)
|
2. DESCRIPTION OF VESSEL/M
ô
tả tàu thuyền
(If applicable/nếu có)
Vessel Name/Tên tàu Registration Number/Số đăng ký LOA(m) ICCAT Record No./Số đăng ký theo ICCAT (If applicable/nếu có)
|
|
3. TRAPS/Phương thức dẫn dụ
(If applicable/Nếu có)
|
3. TRAPS/Phương thức dẫn dụ
(If applicable/Nếu có)
|
3. TRAPS/Phương thức dẫn dụ
(If applicable/Nếu có)
|
3. TRAPS/Phương thức dẫn dụ
(If applicable/Nếu có)
|
3. TRAPS/Phương thức dẫn dụ
(If applicable/Nếu có)
|
3. TRAPS/Phương thức dẫn dụ
(If applicable/Nếu có)
|
3. TRAPS/Phương thức dẫn dụ
(If applicable/Nếu có)
|
3. TRAPS/Phương thức dẫn dụ
(If applicable/Nếu có)
|
|
4. POINT OF EXP
O
RT/N
ơ
i xuất khẩu
(City/Thành phố, State/Province/Tỉnh, Country/Entity/Fishing Entity/Nước xuất khẩu)
|
4. POINT OF EXP
O
RT/N
ơ
i xuất khẩu
(City/Thành phố, State/Province/Tỉnh, Country/Entity/Fishing Entity/Nước xuất khẩu)
|
4. POINT OF EXP
O
RT/N
ơ
i xuất khẩu
(City/Thành phố, State/Province/Tỉnh, Country/Entity/Fishing Entity/Nước xuất khẩu)
|
4. POINT OF EXP
O
RT/N
ơ
i xuất khẩu
(City/Thành phố, State/Province/Tỉnh, Country/Entity/Fishing Entity/Nước xuất khẩu)
|
4. POINT OF EXP
O
RT/N
ơ
i xuất khẩu
(City/Thành phố, State/Province/Tỉnh, Country/Entity/Fishing Entity/Nước xuất khẩu)
|
4. POINT OF EXP
O
RT/N
ơ
i xuất khẩu
(City/Thành phố, State/Province/Tỉnh, Country/Entity/Fishing Entity/Nước xuất khẩu)
|
4. POINT OF EXP
O
RT/N
ơ
i xuất khẩu
(City/Thành phố, State/Province/Tỉnh, Country/Entity/Fishing Entity/Nước xuất khẩu)
|
4. POINT OF EXP
O
RT/N
ơ
i xuất khẩu
(City/Thành phố, State/Province/Tỉnh, Country/Entity/Fishing Entity/Nước xuất khẩu)
|
|
5. AREA OF CATCH/Vùng khai thác
(Check one of the following/Đánh dấu vào một trong các ô sau)
|
5. AREA OF CATCH/Vùng khai thác
(Check one of the following/Đánh dấu vào một trong các ô sau)
|
5. AREA OF CATCH/Vùng khai thác
(Check one of the following/Đánh dấu vào một trong các ô sau)
|
5. AREA OF CATCH/Vùng khai thác
(Check one of the following/Đánh dấu vào một trong các ô sau)
|
5. AREA OF CATCH/Vùng khai thác
(Check one of the following/Đánh dấu vào một trong các ô sau)
|
5. AREA OF CATCH/Vùng khai thác
(Check one of the following/Đánh dấu vào một trong các ô sau)
|
5. AREA OF CATCH/Vùng khai thác
(Check one of the following/Đánh dấu vào một trong các ô sau)
|
5. AREA OF CATCH/Vùng khai thác
(Check one of the following/Đánh dấu vào một trong các ô sau)
|
|
(a) Atlantic □
|
(a) Atlantic □
|
(b) Pacific □
|
(b) Pacific □
|
(b) Pacific □
|
(b) Pacific □
|
(c) Indian □
|
(c) Indian □
|
|
* In case of (b) or (c) is checked, the items 6 and 7 below do not need to be filled out/Nếu mục (b) hoặc (c) được đánh dấu thì mục 6 và 7 bên dưới không cần điền thông tin.
|
* In case of (b) or (c) is checked, the items 6 and 7 below do not need to be filled out/Nếu mục (b) hoặc (c) được đánh dấu thì mục 6 và 7 bên dưới không cần điền thông tin.
|
* In case of (b) or (c) is checked, the items 6 and 7 below do not need to be filled out/Nếu mục (b) hoặc (c) được đánh dấu thì mục 6 và 7 bên dưới không cần điền thông tin.
|
* In case of (b) or (c) is checked, the items 6 and 7 below do not need to be filled out/Nếu mục (b) hoặc (c) được đánh dấu thì mục 6 và 7 bên dưới không cần điền thông tin.
|
* In case of (b) or (c) is checked, the items 6 and 7 below do not need to be filled out/Nếu mục (b) hoặc (c) được đánh dấu thì mục 6 và 7 bên dưới không cần điền thông tin.
|
* In case of (b) or (c) is checked, the items 6 and 7 below do not need to be filled out/Nếu mục (b) hoặc (c) được đánh dấu thì mục 6 và 7 bên dưới không cần điền thông tin.
|
* In case of (b) or (c) is checked, the items 6 and 7 below do not need to be filled out/Nếu mục (b) hoặc (c) được đánh dấu thì mục 6 và 7 bên dưới không cần điền thông tin.
|
* In case of (b) or (c) is checked, the items 6 and 7 below do not need to be filled out/Nếu mục (b) hoặc (c) được đánh dấu thì mục 6 và 7 bên dưới không cần điền thông tin.
|
|
6. DESCRIPTION OF FISH/M
ô
tả sản phẩm
Product Type/Loại sản phẩm (*1) Time of Harves/thời gian khai thác Gear Code/Mã ngư cụ (*2)
|
6. DESCRIPTION OF FISH/M
ô
tả sản phẩm
Product Type/Loại sản phẩm (*1) Time of Harves/thời gian khai thác Gear Code/Mã ngư cụ (*2)
|
6. DESCRIPTION OF FISH/M
ô
tả sản phẩm
Product Type/Loại sản phẩm (*1) Time of Harves/thời gian khai thác Gear Code/Mã ngư cụ (*2)
|
6. DESCRIPTION OF FISH/M
ô
tả sản phẩm
Product Type/Loại sản phẩm (*1) Time of Harves/thời gian khai thác Gear Code/Mã ngư cụ (*2)
|
6. DESCRIPTION OF FISH/M
ô
tả sản phẩm
Product Type/Loại sản phẩm (*1) Time of Harves/thời gian khai thác Gear Code/Mã ngư cụ (*2)
|
6. DESCRIPTION OF FISH/M
ô
tả sản phẩm
Product Type/Loại sản phẩm (*1) Time of Harves/thời gian khai thác Gear Code/Mã ngư cụ (*2)
|
6. DESCRIPTION OF FISH/M
ô
tả sản phẩm
Product Type/Loại sản phẩm (*1) Time of Harves/thời gian khai thác Gear Code/Mã ngư cụ (*2)
|
6. DESCRIPTION OF FISH/M
ô
tả sản phẩm
Product Type/Loại sản phẩm (*1) Time of Harves/thời gian khai thác Gear Code/Mã ngư cụ (*2)
|
|
F/FR
|
RD/GG/DR/FL/OT
|
RD/GG/DR/FL/OT
|
(mm/yy)
|
(mm/yy)
|
|
|
Net Weight/khối lượng (kg)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* 1 F=Fresh/tươi, FR=Frozen/cấp đông, RD=Round/nguyên con, GG=Gilled&Gutted/bỏ mang và nội tạng, DR=Dressed/khối lượng thân, FL=Fillet,
OT=Others/kiểu khối lượng khác (Describe the type of product/Mô tả cụ thể: .............................)
*2 When the Gear Code is OT, Describe the type of gear/Khi mã ngư cụ là kiểu khác cần mô tả cụ thể: ........................................................)
|
* 1 F=Fresh/tươi, FR=Frozen/cấp đông, RD=Round/nguyên con, GG=Gilled&Gutted/bỏ mang và nội tạng, DR=Dressed/khối lượng thân, FL=Fillet,
OT=Others/kiểu khối lượng khác (Describe the type of product/Mô tả cụ thể: .............................)
*2 When the Gear Code is OT, Describe the type of gear/Khi mã ngư cụ là kiểu khác cần mô tả cụ thể: ........................................................)
|
* 1 F=Fresh/tươi, FR=Frozen/cấp đông, RD=Round/nguyên con, GG=Gilled&Gutted/bỏ mang và nội tạng, DR=Dressed/khối lượng thân, FL=Fillet,
OT=Others/kiểu khối lượng khác (Describe the type of product/Mô tả cụ thể: .............................)
*2 When the Gear Code is OT, Describe the type of gear/Khi mã ngư cụ là kiểu khác cần mô tả cụ thể: ........................................................)
|
* 1 F=Fresh/tươi, FR=Frozen/cấp đông, RD=Round/nguyên con, GG=Gilled&Gutted/bỏ mang và nội tạng, DR=Dressed/khối lượng thân, FL=Fillet,
OT=Others/kiểu khối lượng khác (Describe the type of product/Mô tả cụ thể: .............................)
*2 When the Gear Code is OT, Describe the type of gear/Khi mã ngư cụ là kiểu khác cần mô tả cụ thể: ........................................................)
|
* 1 F=Fresh/tươi, FR=Frozen/cấp đông, RD=Round/nguyên con, GG=Gilled&Gutted/bỏ mang và nội tạng, DR=Dressed/khối lượng thân, FL=Fillet,
OT=Others/kiểu khối lượng khác (Describe the type of product/Mô tả cụ thể: .............................)
*2 When the Gear Code is OT, Describe the type of gear/Khi mã ngư cụ là kiểu khác cần mô tả cụ thể: ........................................................)
|
* 1 F=Fresh/tươi, FR=Frozen/cấp đông, RD=Round/nguyên con, GG=Gilled&Gutted/bỏ mang và nội tạng, DR=Dressed/khối lượng thân, FL=Fillet,
OT=Others/kiểu khối lượng khác (Describe the type of product/Mô tả cụ thể: .............................)
*2 When the Gear Code is OT, Describe the type of gear/Khi mã ngư cụ là kiểu khác cần mô tả cụ thể: ........................................................)
|
* 1 F=Fresh/tươi, FR=Frozen/cấp đông, RD=Round/nguyên con, GG=Gilled&Gutted/bỏ mang và nội tạng, DR=Dressed/khối lượng thân, FL=Fillet,
OT=Others/kiểu khối lượng khác (Describe the type of product/Mô tả cụ thể: .............................)
*2 When the Gear Code is OT, Describe the type of gear/Khi mã ngư cụ là kiểu khác cần mô tả cụ thể: ........................................................)
|
* 1 F=Fresh/tươi, FR=Frozen/cấp đông, RD=Round/nguyên con, GG=Gilled&Gutted/bỏ mang và nội tạng, DR=Dressed/khối lượng thân, FL=Fillet,
OT=Others/kiểu khối lượng khác (Describe the type of product/Mô tả cụ thể: .............................)
*2 When the Gear Code is OT, Describe the type of gear/Khi mã ngư cụ là kiểu khác cần mô tả cụ thể: ........................................................)
|
|
7. EXPORTER CERT
IFI
CATION/Chứng nhận xuất khẩu:
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief. Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Name/Tên Address/Địa chỉ Signature/Chữ ký Date/Ngày License #/Cấp phép (If applicable/Nếu có)
|
7. EXPORTER CERT
IFI
CATION/Chứng nhận xuất khẩu:
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief. Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Name/Tên Address/Địa chỉ Signature/Chữ ký Date/Ngày License #/Cấp phép (If applicable/Nếu có)
|
7. EXPORTER CERT
IFI
CATION/Chứng nhận xuất khẩu:
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief. Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Name/Tên Address/Địa chỉ Signature/Chữ ký Date/Ngày License #/Cấp phép (If applicable/Nếu có)
|
7. EXPORTER CERT
IFI
CATION/Chứng nhận xuất khẩu:
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief. Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Name/Tên Address/Địa chỉ Signature/Chữ ký Date/Ngày License #/Cấp phép (If applicable/Nếu có)
|
7. EXPORTER CERT
IFI
CATION/Chứng nhận xuất khẩu:
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief. Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Name/Tên Address/Địa chỉ Signature/Chữ ký Date/Ngày License #/Cấp phép (If applicable/Nếu có)
|
7. EXPORTER CERT
IFI
CATION/Chứng nhận xuất khẩu:
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief. Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Name/Tên Address/Địa chỉ Signature/Chữ ký Date/Ngày License #/Cấp phép (If applicable/Nếu có)
|
7. EXPORTER CERT
IFI
CATION/Chứng nhận xuất khẩu:
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief. Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Name/Tên Address/Địa chỉ Signature/Chữ ký Date/Ngày License #/Cấp phép (If applicable/Nếu có)
|
7. EXPORTER CERT
IFI
CATION/Chứng nhận xuất khẩu:
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief. Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Name/Tên Address/Địa chỉ Signature/Chữ ký Date/Ngày License #/Cấp phép (If applicable/Nếu có)
|
|
8. GOVERNMENT VALIDATION/Xác nhận của cơ quan thẩm quyền:
I validate that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi xác nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Total weight of the shipment/Khối lượng của lô hàng: ...............kg
Name & Title/Tên và chức danh Signature/Chữ ký Date/Ngày Government Seal/Đóng dấu
|
8. GOVERNMENT VALIDATION/Xác nhận của cơ quan thẩm quyền:
I validate that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi xác nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Total weight of the shipment/Khối lượng của lô hàng: ...............kg
Name & Title/Tên và chức danh Signature/Chữ ký Date/Ngày Government Seal/Đóng dấu
|
8. GOVERNMENT VALIDATION/Xác nhận của cơ quan thẩm quyền:
I validate that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi xác nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Total weight of the shipment/Khối lượng của lô hàng: ...............kg
Name & Title/Tên và chức danh Signature/Chữ ký Date/Ngày Government Seal/Đóng dấu
|
8. GOVERNMENT VALIDATION/Xác nhận của cơ quan thẩm quyền:
I validate that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi xác nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Total weight of the shipment/Khối lượng của lô hàng: ...............kg
Name & Title/Tên và chức danh Signature/Chữ ký Date/Ngày Government Seal/Đóng dấu
|
8. GOVERNMENT VALIDATION/Xác nhận của cơ quan thẩm quyền:
I validate that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi xác nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Total weight of the shipment/Khối lượng của lô hàng: ...............kg
Name & Title/Tên và chức danh Signature/Chữ ký Date/Ngày Government Seal/Đóng dấu
|
8. GOVERNMENT VALIDATION/Xác nhận của cơ quan thẩm quyền:
I validate that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi xác nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Total weight of the shipment/Khối lượng của lô hàng: ...............kg
Name & Title/Tên và chức danh Signature/Chữ ký Date/Ngày Government Seal/Đóng dấu
|
8. GOVERNMENT VALIDATION/Xác nhận của cơ quan thẩm quyền:
I validate that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi xác nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Total weight of the shipment/Khối lượng của lô hàng: ...............kg
Name & Title/Tên và chức danh Signature/Chữ ký Date/Ngày Government Seal/Đóng dấu
|
8. GOVERNMENT VALIDATION/Xác nhận của cơ quan thẩm quyền:
I validate that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi xác nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Total weight of the shipment/Khối lượng của lô hàng: ...............kg
Name & Title/Tên và chức danh Signature/Chữ ký Date/Ngày Government Seal/Đóng dấu
|
|
IMPORT SECTION/Phần nhập khẩu:
|
IMPORT SECTION/Phần nhập khẩu:
|
IMPORT SECTION/Phần nhập khẩu:
|
IMPORT SECTION/Phần nhập khẩu:
|
IMPORT SECTION/Phần nhập khẩu:
|
IMPORT SECTION/Phần nhập khẩu:
|
IMPORT SECTION/Phần nhập khẩu:
|
IMPORT SECTION/Phần nhập khẩu:
|
|
9. IMPORTER CERTIFICATTON/Chứng nhận nhập khẩu:
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Final Destination of Shipment/Nước cuối cùng nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification (Final Destination of Shipment)
Final Point of Import/N
ơ
i nh
ậ
p khẩu cuối cùng:
City/Thành phố ............. State/Provine/Bang, tỉnh ............. Country/Entity/Fishing Entity/Nước nhập khẩu
|
9. IMPORTER CERTIFICATTON/Chứng nhận nhập khẩu:
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Final Destination of Shipment/Nước cuối cùng nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification (Final Destination of Shipment)
Final Point of Import/N
ơ
i nh
ậ
p khẩu cuối cùng:
City/Thành phố ............. State/Provine/Bang, tỉnh ............. Country/Entity/Fishing Entity/Nước nhập khẩu
|
9. IMPORTER CERTIFICATTON/Chứng nhận nhập khẩu:
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Final Destination of Shipment/Nước cuối cùng nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification (Final Destination of Shipment)
Final Point of Import/N
ơ
i nh
ậ
p khẩu cuối cùng:
City/Thành phố ............. State/Provine/Bang, tỉnh ............. Country/Entity/Fishing Entity/Nước nhập khẩu
|
9. IMPORTER CERTIFICATTON/Chứng nhận nhập khẩu:
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Final Destination of Shipment/Nước cuối cùng nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification (Final Destination of Shipment)
Final Point of Import/N
ơ
i nh
ậ
p khẩu cuối cùng:
City/Thành phố ............. State/Provine/Bang, tỉnh ............. Country/Entity/Fishing Entity/Nước nhập khẩu
|
9. IMPORTER CERTIFICATTON/Chứng nhận nhập khẩu:
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Final Destination of Shipment/Nước cuối cùng nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification (Final Destination of Shipment)
Final Point of Import/N
ơ
i nh
ậ
p khẩu cuối cùng:
City/Thành phố ............. State/Provine/Bang, tỉnh ............. Country/Entity/Fishing Entity/Nước nhập khẩu
|
9. IMPORTER CERTIFICATTON/Chứng nhận nhập khẩu:
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Final Destination of Shipment/Nước cuối cùng nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification (Final Destination of Shipment)
Final Point of Import/N
ơ
i nh
ậ
p khẩu cuối cùng:
City/Thành phố ............. State/Provine/Bang, tỉnh ............. Country/Entity/Fishing Entity/Nước nhập khẩu
|
9. IMPORTER CERTIFICATTON/Chứng nhận nhập khẩu:
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Final Destination of Shipment/Nước cuối cùng nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification (Final Destination of Shipment)
Final Point of Import/N
ơ
i nh
ậ
p khẩu cuối cùng:
City/Thành phố ............. State/Provine/Bang, tỉnh ............. Country/Entity/Fishing Entity/Nước nhập khẩu
|
9. IMPORTER CERTIFICATTON/Chứng nhận nhập khẩu:
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Final Destination of Shipment/Nước cuối cùng nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification (Final Destination of Shipment)
Final Point of Import/N
ơ
i nh
ậ
p khẩu cuối cùng:
City/Thành phố ............. State/Provine/Bang, tỉnh ............. Country/Entity/Fishing Entity/Nước nhập khẩu
|
B. XÁC NH Ậ N NGUYÊN LI Ệ U CÁ KI Ể M XUẤT KHẨU ĐI ICCAT
|
DOCUMENT NUMBER/S
Ố
T
À
I LIỆU
|
DOCUMENT NUMBER/S
Ố
T
À
I LIỆU
|
ICCAT SWORDFISH STATISTICAL DOCUMENT
THỐNG KÊ SẢN LƯỢNG C
Á
KIỂM THEO ICCAT
|
ICCAT SWORDFISH STATISTICAL DOCUMENT
THỐNG KÊ SẢN LƯỢNG C
Á
KIỂM THEO ICCAT
|
ICCAT SWORDFISH STATISTICAL DOCUMENT
THỐNG KÊ SẢN LƯỢNG C
Á
KIỂM THEO ICCAT
|
ICCAT SWORDFISH STATISTICAL DOCUMENT
THỐNG KÊ SẢN LƯỢNG C
Á
KIỂM THEO ICCAT
|
|
EXPORT SECTION/Phần xuất kh
ẩu:
1. FLAG COUNTRY/ENTITY/FISHING ENTITY/Tên quốc gia treo cờ;
|
EXPORT SECTION/Phần xuất kh
ẩu:
1. FLAG COUNTRY/ENTITY/FISHING ENTITY/Tên quốc gia treo cờ;
|
EXPORT SECTION/Phần xuất kh
ẩu:
1. FLAG COUNTRY/ENTITY/FISHING ENTITY/Tên quốc gia treo cờ;
|
EXPORT SECTION/Phần xuất kh
ẩu:
1. FLAG COUNTRY/ENTITY/FISHING ENTITY/Tên quốc gia treo cờ;
|
EXPORT SECTION/Phần xuất kh
ẩu:
1. FLAG COUNTRY/ENTITY/FISHING ENTITY/Tên quốc gia treo cờ;
|
EXPORT SECTION/Phần xuất kh
ẩu:
1. FLAG COUNTRY/ENTITY/FISHING ENTITY/Tên quốc gia treo cờ;
|
|
2. DESCRIPTION OF VESSEL/M
ô
tả tàu thuy
ề
n
(If applicable/nếu có)
Vessel Name/Tên tàu Registration Number/Số đăng lý LOA (m) ICCAT Record No./Số đăng ký theo ICCAT (If applicable/nếu có)
|
2. DESCRIPTION OF VESSEL/M
ô
tả tàu thuy
ề
n
(If applicable/nếu có)
Vessel Name/Tên tàu Registration Number/Số đăng lý LOA (m) ICCAT Record No./Số đăng ký theo ICCAT (If applicable/nếu có)
|
2. DESCRIPTION OF VESSEL/M
ô
tả tàu thuy
ề
n
(If applicable/nếu có)
Vessel Name/Tên tàu Registration Number/Số đăng lý LOA (m) ICCAT Record No./Số đăng ký theo ICCAT (If applicable/nếu có)
|
2. DESCRIPTION OF VESSEL/M
ô
tả tàu thuy
ề
n
(If applicable/nếu có)
Vessel Name/Tên tàu Registration Number/Số đăng lý LOA (m) ICCAT Record No./Số đăng ký theo ICCAT (If applicable/nếu có)
|
2. DESCRIPTION OF VESSEL/M
ô
tả tàu thuy
ề
n
(If applicable/nếu có)
Vessel Name/Tên tàu Registration Number/Số đăng lý LOA (m) ICCAT Record No./Số đăng ký theo ICCAT (If applicable/nếu có)
|
2. DESCRIPTION OF VESSEL/M
ô
tả tàu thuy
ề
n
(If applicable/nếu có)
Vessel Name/Tên tàu Registration Number/Số đăng lý LOA (m) ICCAT Record No./Số đăng ký theo ICCAT (If applicable/nếu có)
|
|
3. POINT OF EXPORT/Điểm xuất khẩu:
City, State or Province/Thành phố, tỉnh Country/Entity/Fishing Entity/Nước xuất khẩu: ...........
|
3. POINT OF EXPORT/Điểm xuất khẩu:
City, State or Province/Thành phố, tỉnh Country/Entity/Fishing Entity/Nước xuất khẩu: ...........
|
3. POINT OF EXPORT/Điểm xuất khẩu:
City, State or Province/Thành phố, tỉnh Country/Entity/Fishing Entity/Nước xuất khẩu: ...........
|
3. POINT OF EXPORT/Điểm xuất khẩu:
City, State or Province/Thành phố, tỉnh Country/Entity/Fishing Entity/Nước xuất khẩu: ...........
|
3. POINT OF EXPORT/Điểm xuất khẩu:
City, State or Province/Thành phố, tỉnh Country/Entity/Fishing Entity/Nước xuất khẩu: ...........
|
3. POINT OF EXPORT/Điểm xuất khẩu:
City, State or Province/Thành phố, tỉnh Country/Entity/Fishing Entity/Nước xuất khẩu: ...........
|
|
4. AREA OF CATCH/Vùng khai thác
(Check one of the following/đánh dấu vào một trong các ô sau)
(a) North Atlantic □ (b) South Atlantic □ (c) Mediterranean □ (d) Pacific □ (e) Indian □
* In case of (d) or (e) is checked, the items 5 and 6 below do not need to be filled out./Trường hợp (d) hoặc (e) được đánh dấu thì mục 5 và 6 không cần phải điền thông tin.
|
4. AREA OF CATCH/Vùng khai thác
(Check one of the following/đánh dấu vào một trong các ô sau)
(a) North Atlantic □ (b) South Atlantic □ (c) Mediterranean □ (d) Pacific □ (e) Indian □
* In case of (d) or (e) is checked, the items 5 and 6 below do not need to be filled out./Trường hợp (d) hoặc (e) được đánh dấu thì mục 5 và 6 không cần phải điền thông tin.
|
4. AREA OF CATCH/Vùng khai thác
(Check one of the following/đánh dấu vào một trong các ô sau)
(a) North Atlantic □ (b) South Atlantic □ (c) Mediterranean □ (d) Pacific □ (e) Indian □
* In case of (d) or (e) is checked, the items 5 and 6 below do not need to be filled out./Trường hợp (d) hoặc (e) được đánh dấu thì mục 5 và 6 không cần phải điền thông tin.
|
4. AREA OF CATCH/Vùng khai thác
(Check one of the following/đánh dấu vào một trong các ô sau)
(a) North Atlantic □ (b) South Atlantic □ (c) Mediterranean □ (d) Pacific □ (e) Indian □
* In case of (d) or (e) is checked, the items 5 and 6 below do not need to be filled out./Trường hợp (d) hoặc (e) được đánh dấu thì mục 5 và 6 không cần phải điền thông tin.
|
4. AREA OF CATCH/Vùng khai thác
(Check one of the following/đánh dấu vào một trong các ô sau)
(a) North Atlantic □ (b) South Atlantic □ (c) Mediterranean □ (d) Pacific □ (e) Indian □
* In case of (d) or (e) is checked, the items 5 and 6 below do not need to be filled out./Trường hợp (d) hoặc (e) được đánh dấu thì mục 5 và 6 không cần phải điền thông tin.
|
4. AREA OF CATCH/Vùng khai thác
(Check one of the following/đánh dấu vào một trong các ô sau)
(a) North Atlantic □ (b) South Atlantic □ (c) Mediterranean □ (d) Pacific □ (e) Indian □
* In case of (d) or (e) is checked, the items 5 and 6 below do not need to be filled out./Trường hợp (d) hoặc (e) được đánh dấu thì mục 5 và 6 không cần phải điền thông tin.
|
|
5. DESCRIPTION OF FISH/Mô tả sản phẩm
Product Type/Loại sản phẩm (*1) Time of Harvest/thời gian khai thác Gear Code/Mã ngư cụ (*2)
|
5. DESCRIPTION OF FISH/Mô tả sản phẩm
Product Type/Loại sản phẩm (*1) Time of Harvest/thời gian khai thác Gear Code/Mã ngư cụ (*2)
|
5. DESCRIPTION OF FISH/Mô tả sản phẩm
Product Type/Loại sản phẩm (*1) Time of Harvest/thời gian khai thác Gear Code/Mã ngư cụ (*2)
|
5. DESCRIPTION OF FISH/Mô tả sản phẩm
Product Type/Loại sản phẩm (*1) Time of Harvest/thời gian khai thác Gear Code/Mã ngư cụ (*2)
|
5. DESCRIPTION OF FISH/Mô tả sản phẩm
Product Type/Loại sản phẩm (*1) Time of Harvest/thời gian khai thác Gear Code/Mã ngư cụ (*2)
|
5. DESCRIPTION OF FISH/Mô tả sản phẩm
Product Type/Loại sản phẩm (*1) Time of Harvest/thời gian khai thác Gear Code/Mã ngư cụ (*2)
|
|
F/FR
|
RD/GG/DR/FL/OT
|
RD/GG/DR/FL/OT
|
(mm/yy)
|
|
Net Weight/khối lượng (kg)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
*1 F=Fresh/tươi, FR=Frozen/cấp đông, RD=Round/nguyên con, GG=Gilled&Gutted/bỏ mang và nội tạng, DR=Dressed/khối lượng thân, FL=Fillet,
OT=Others/kiểu khối lượng khác (Describe the type of product/Mô tả cụ thể: )
*2 When the Gear Code is OT, Describe the type of gear/Khi mã ngư cụ là kiểu khác cần mô tả cụ thể: ..............................................)
|
*1 F=Fresh/tươi, FR=Frozen/cấp đông, RD=Round/nguyên con, GG=Gilled&Gutted/bỏ mang và nội tạng, DR=Dressed/khối lượng thân, FL=Fillet,
OT=Others/kiểu khối lượng khác (Describe the type of product/Mô tả cụ thể: )
*2 When the Gear Code is OT, Describe the type of gear/Khi mã ngư cụ là kiểu khác cần mô tả cụ thể: ..............................................)
|
*1 F=Fresh/tươi, FR=Frozen/cấp đông, RD=Round/nguyên con, GG=Gilled&Gutted/bỏ mang và nội tạng, DR=Dressed/khối lượng thân, FL=Fillet,
OT=Others/kiểu khối lượng khác (Describe the type of product/Mô tả cụ thể: )
*2 When the Gear Code is OT, Describe the type of gear/Khi mã ngư cụ là kiểu khác cần mô tả cụ thể: ..............................................)
|
*1 F=Fresh/tươi, FR=Frozen/cấp đông, RD=Round/nguyên con, GG=Gilled&Gutted/bỏ mang và nội tạng, DR=Dressed/khối lượng thân, FL=Fillet,
OT=Others/kiểu khối lượng khác (Describe the type of product/Mô tả cụ thể: )
*2 When the Gear Code is OT, Describe the type of gear/Khi mã ngư cụ là kiểu khác cần mô tả cụ thể: ..............................................)
|
*1 F=Fresh/tươi, FR=Frozen/cấp đông, RD=Round/nguyên con, GG=Gilled&Gutted/bỏ mang và nội tạng, DR=Dressed/khối lượng thân, FL=Fillet,
OT=Others/kiểu khối lượng khác (Describe the type of product/Mô tả cụ thể: )
*2 When the Gear Code is OT, Describe the type of gear/Khi mã ngư cụ là kiểu khác cần mô tả cụ thể: ..............................................)
|
*1 F=Fresh/tươi, FR=Frozen/cấp đông, RD=Round/nguyên con, GG=Gilled&Gutted/bỏ mang và nội tạng, DR=Dressed/khối lượng thân, FL=Fillet,
OT=Others/kiểu khối lượng khác (Describe the type of product/Mô tả cụ thể: )
*2 When the Gear Code is OT, Describe the type of gear/Khi mã ngư cụ là kiểu khác cần mô tả cụ thể: ..............................................)
|
|
6. EXPORTER CERTIFICATION/Chứng nhận cho nhà xu
ấ
t kh
ẩ
u:
For export to countries that have adopted the ICCAT alternative minimum size for swordfish the exporter must certify that the listed Atlantic swordfish are greater than 15 kg (33 lb.) or if pieces, the pieces were derived from a swordfish weighing >15 kg. Khi xuất khẩu tới những nước đã thông qua quy định về kích thước tối thiểu cho phép khai thác đối với cá Kiếm, nhà xuất khẩu phải chứng nhận rằng cá Kiếm Đại Tây Dương có trong danh sách phải lớn hơn 15 kg (33 lb) hoặc sản phẩm xuất khẩu được làm từ cá Kiếm có khối lượng lớn hơn 15 kg (33 lb)
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
|
6. EXPORTER CERTIFICATION/Chứng nhận cho nhà xu
ấ
t kh
ẩ
u:
For export to countries that have adopted the ICCAT alternative minimum size for swordfish the exporter must certify that the listed Atlantic swordfish are greater than 15 kg (33 lb.) or if pieces, the pieces were derived from a swordfish weighing >15 kg. Khi xuất khẩu tới những nước đã thông qua quy định về kích thước tối thiểu cho phép khai thác đối với cá Kiếm, nhà xuất khẩu phải chứng nhận rằng cá Kiếm Đại Tây Dương có trong danh sách phải lớn hơn 15 kg (33 lb) hoặc sản phẩm xuất khẩu được làm từ cá Kiếm có khối lượng lớn hơn 15 kg (33 lb)
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
|
6. EXPORTER CERTIFICATION/Chứng nhận cho nhà xu
ấ
t kh
ẩ
u:
For export to countries that have adopted the ICCAT alternative minimum size for swordfish the exporter must certify that the listed Atlantic swordfish are greater than 15 kg (33 lb.) or if pieces, the pieces were derived from a swordfish weighing >15 kg. Khi xuất khẩu tới những nước đã thông qua quy định về kích thước tối thiểu cho phép khai thác đối với cá Kiếm, nhà xuất khẩu phải chứng nhận rằng cá Kiếm Đại Tây Dương có trong danh sách phải lớn hơn 15 kg (33 lb) hoặc sản phẩm xuất khẩu được làm từ cá Kiếm có khối lượng lớn hơn 15 kg (33 lb)
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
|
6. EXPORTER CERTIFICATION/Chứng nhận cho nhà xu
ấ
t kh
ẩ
u:
For export to countries that have adopted the ICCAT alternative minimum size for swordfish the exporter must certify that the listed Atlantic swordfish are greater than 15 kg (33 lb.) or if pieces, the pieces were derived from a swordfish weighing >15 kg. Khi xuất khẩu tới những nước đã thông qua quy định về kích thước tối thiểu cho phép khai thác đối với cá Kiếm, nhà xuất khẩu phải chứng nhận rằng cá Kiếm Đại Tây Dương có trong danh sách phải lớn hơn 15 kg (33 lb) hoặc sản phẩm xuất khẩu được làm từ cá Kiếm có khối lượng lớn hơn 15 kg (33 lb)
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
|
6. EXPORTER CERTIFICATION/Chứng nhận cho nhà xu
ấ
t kh
ẩ
u:
For export to countries that have adopted the ICCAT alternative minimum size for swordfish the exporter must certify that the listed Atlantic swordfish are greater than 15 kg (33 lb.) or if pieces, the pieces were derived from a swordfish weighing >15 kg. Khi xuất khẩu tới những nước đã thông qua quy định về kích thước tối thiểu cho phép khai thác đối với cá Kiếm, nhà xuất khẩu phải chứng nhận rằng cá Kiếm Đại Tây Dương có trong danh sách phải lớn hơn 15 kg (33 lb) hoặc sản phẩm xuất khẩu được làm từ cá Kiếm có khối lượng lớn hơn 15 kg (33 lb)
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
|
6. EXPORTER CERTIFICATION/Chứng nhận cho nhà xu
ấ
t kh
ẩ
u:
For export to countries that have adopted the ICCAT alternative minimum size for swordfish the exporter must certify that the listed Atlantic swordfish are greater than 15 kg (33 lb.) or if pieces, the pieces were derived from a swordfish weighing >15 kg. Khi xuất khẩu tới những nước đã thông qua quy định về kích thước tối thiểu cho phép khai thác đối với cá Kiếm, nhà xuất khẩu phải chứng nhận rằng cá Kiếm Đại Tây Dương có trong danh sách phải lớn hơn 15 kg (33 lb) hoặc sản phẩm xuất khẩu được làm từ cá Kiếm có khối lượng lớn hơn 15 kg (33 lb)
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
|
|
Name/Tên Address/Địa chỉ Signature/Chữ ký Date/Ngày License #/Cấp phép (If applicable/Nếu có)
|
Name/Tên Address/Địa chỉ Signature/Chữ ký Date/Ngày License #/Cấp phép (If applicable/Nếu có)
|
Name/Tên Address/Địa chỉ Signature/Chữ ký Date/Ngày License #/Cấp phép (If applicable/Nếu có)
|
Name/Tên Address/Địa chỉ Signature/Chữ ký Date/Ngày License #/Cấp phép (If applicable/Nếu có)
|
Name/Tên Address/Địa chỉ Signature/Chữ ký Date/Ngày License #/Cấp phép (If applicable/Nếu có)
|
Name/Tên Address/Địa chỉ Signature/Chữ ký Date/Ngày License #/Cấp phép (If applicable/Nếu có)
|
|
7. GOVERNMENT VAL
I
DATION/Xác nhận của cơ quan thẩm quyền:
I validate that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi xác nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Total weight of the shipment/Khối lượng của lô hàng: .............kg
Name & Title/Tên và chức danh Signature/Chữ ký Date/Ngày Government Seal/Đóng dấu
|
7. GOVERNMENT VAL
I
DATION/Xác nhận của cơ quan thẩm quyền:
I validate that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi xác nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Total weight of the shipment/Khối lượng của lô hàng: .............kg
Name & Title/Tên và chức danh Signature/Chữ ký Date/Ngày Government Seal/Đóng dấu
|
7. GOVERNMENT VAL
I
DATION/Xác nhận của cơ quan thẩm quyền:
I validate that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi xác nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Total weight of the shipment/Khối lượng của lô hàng: .............kg
Name & Title/Tên và chức danh Signature/Chữ ký Date/Ngày Government Seal/Đóng dấu
|
7. GOVERNMENT VAL
I
DATION/Xác nhận của cơ quan thẩm quyền:
I validate that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi xác nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Total weight of the shipment/Khối lượng của lô hàng: .............kg
Name & Title/Tên và chức danh Signature/Chữ ký Date/Ngày Government Seal/Đóng dấu
|
7. GOVERNMENT VAL
I
DATION/Xác nhận của cơ quan thẩm quyền:
I validate that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi xác nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Total weight of the shipment/Khối lượng của lô hàng: .............kg
Name & Title/Tên và chức danh Signature/Chữ ký Date/Ngày Government Seal/Đóng dấu
|
7. GOVERNMENT VAL
I
DATION/Xác nhận của cơ quan thẩm quyền:
I validate that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi xác nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Total weight of the shipment/Khối lượng của lô hàng: .............kg
Name & Title/Tên và chức danh Signature/Chữ ký Date/Ngày Government Seal/Đóng dấu
|
|
IMPORT SECTION/Phần nhập khẩu:
8. IMPORTER CERTIFICAT
I
ON/Chứng nhận nhập khẩu:
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi
|
IMPORT SECTION/Phần nhập khẩu:
8. IMPORTER CERTIFICAT
I
ON/Chứng nhận nhập khẩu:
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi
|
IMPORT SECTION/Phần nhập khẩu:
8. IMPORTER CERTIFICAT
I
ON/Chứng nhận nhập khẩu:
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi
|
IMPORT SECTION/Phần nhập khẩu:
8. IMPORTER CERTIFICAT
I
ON/Chứng nhận nhập khẩu:
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi
|
IMPORT SECTION/Phần nhập khẩu:
8. IMPORTER CERTIFICAT
I
ON/Chứng nhận nhập khẩu:
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi
|
IMPORT SECTION/Phần nhập khẩu:
8. IMPORTER CERTIFICAT
I
ON/Chứng nhận nhập khẩu:
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi
|
|
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Final Destination of Shipment/Nước cuối cùng nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification (Final Destination of Shipment)
Final Point of Import/N
ơ
i nhập khẩu cuối cùng:
City/Thành phố ........... State/Provine/Bang, tỉnh .........
Country/Entity/Fishing Entity/Nước nhập khẩu
|
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Final Destination of Shipment/Nước cuối cùng nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification (Final Destination of Shipment)
Final Point of Import/N
ơ
i nhập khẩu cuối cùng:
City/Thành phố ........... State/Provine/Bang, tỉnh .........
Country/Entity/Fishing Entity/Nước nhập khẩu
|
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Final Destination of Shipment/Nước cuối cùng nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification (Final Destination of Shipment)
Final Point of Import/N
ơ
i nhập khẩu cuối cùng:
City/Thành phố ........... State/Provine/Bang, tỉnh .........
Country/Entity/Fishing Entity/Nước nhập khẩu
|
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Final Destination of Shipment/Nước cuối cùng nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification (Final Destination of Shipment)
Final Point of Import/N
ơ
i nhập khẩu cuối cùng:
City/Thành phố ........... State/Provine/Bang, tỉnh .........
Country/Entity/Fishing Entity/Nước nhập khẩu
|
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Final Destination of Shipment/Nước cuối cùng nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification (Final Destination of Shipment)
Final Point of Import/N
ơ
i nhập khẩu cuối cùng:
City/Thành phố ........... State/Provine/Bang, tỉnh .........
Country/Entity/Fishing Entity/Nước nhập khẩu
|
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Final Destination of Shipment/Nước cuối cùng nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification (Final Destination of Shipment)
Final Point of Import/N
ơ
i nhập khẩu cuối cùng:
City/Thành phố ........... State/Provine/Bang, tỉnh .........
Country/Entity/Fishing Entity/Nước nhập khẩu
|
BM 08
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO SẢN PHẨM THỦY SẢN ĐƯỢC CHẾ BIẾN TỪ TÀU CÁ VIỆT NAM
ADDITIONAL INFORMATION FOR FISHERIES PRODUCTS OBTAINED FROM THE FISHING VESSELS OF VIET NAM
Đính kèm Chứng nhận số/Attached to the Catch certificate: ............................................................................
Mục I/Section I:
Quốc gia tàu treo cờ: State/Flag: Việt Nam
Các thông tin sau cần thu thập trong quá trình chứng nhận/The following information in section should be included if available at the moment of request for validation:
Số vận đơn/Invoice No.: ; Số công-ten-nơ/Container No.: ; Nước đến/Destination country:
Đơn vị nhập khẩu/Importer: …………………………………………………………………………………………
Mục II/Section II:
|
Tàu cá/Fishing vessel
|
Tàu cá/Fishing vessel
|
Tàu cá/Fishing vessel
|
Tàu cá/Fishing vessel
|
Tàu cá/Fishing vessel
|
Tàu cá/Fishing vessel
|
Mô tả sản phẩm/Product description
|
Mô tả sản phẩm/Product description
|
Mô tả sản phẩm/Product description
|
Mô tả sản phẩm/Product description
|
Mô tả sản phẩm/Product description
|
Mô tả sản phẩm/Product description
|
Mô tả sản phẩm/Product description
|
|
Số giấy xác nhận
|
Tên, số đăng ký (Nghề khai thác)/Name, Registration (Fishing gear code)
|
Loại: Tàu nhỏ* Tàu thông thường**/ Type: Small* Normal**
|
Hô hiệu/ Call sign
|
Inmarsat, Fax, điện thoại (nếu có)/Inmarsat, fax, tel
(if issued)
|
Số giấy phép, giá trị đến ngày/ Fishing licence No, period of validity
|
Vùng và thời gian khai thác/ Catch area (s) and date
|
Tên loài/ Species Name
|
Loại hình chế biến trên tàu cá được cấp phép/ Type processing authorized onboard
|
Ngày lên cá/Date of landing
|
Tổng khối lượng khai thác của tàu cá (kg)/ Total catch of the vessel (kg)
|
Khối lượng nguyên liệu đưa vào chế biến từ tổng khối lượng khai thác (kg)/Catch processed from the total catch (kg)
|
Khối lượng sản phẩm thủy sản trong lô hàng (kg)9/ Processed fishery product for export (kg)
|
|
Tổng/
Total
|
_________________
9 Khối lượng nguyên liệu tại chú thích 4
Attached to the Catch certificate/Đính kèm Chứng nhận số: .........................................
|
Nhà máy chế biến (Không phải của tổ chức, cá nhân xuất khẩu)
Processing plant (if different from the processing plant)
|
Nhà máy chế biến (Không phải của tổ chức, cá nhân xuất khẩu)
Processing plant (if different from the processing plant)
|
Cơ quan thẩm quyền/validating authority
|
Cơ quan thẩm quyền/validating authority
|
|
|
Tên và địa chỉ/Name and address
|
Chữ ký và đóng dấu Signature and seal
|
Tên và địa chỉ/Name and address
|
Tên và địa chỉ/Name and address
|
|
|
Tổ chức, cá nhân xuất khẩu/Exporter
|
Tổ chức, cá nhân xuất khẩu/Exporter
|
Chữ ký và đóng dấu/Signature and seal
|
Ngày/Date
|
|
|
Tên và địa chỉ/Name and address
|
Chữ ký và đóng dấu Signature and seal
|
“Tôi cam kết rằng những thông tin trên là đúng sự thực và phù hợp với khai báo ở trên”
“I herevy declare that the above information is true and corresponds to the above described export”
THÔNG TIN VẬN TẢI/TRANSPORT DETAILS
|
Số chứng nhận/Document number .............................................................................................
|
Số chứng nhận/Document number .............................................................................................
|
Số chứng nhận/Document number .............................................................................................
|
Số chứng nhận/Document number .............................................................................................
|
|
1. Quốc gia xuất khẩu/Country of Exportation:
Cảng/sân bay/địa điểm xuất phát khác/Port/airport/other place of departure:
Tên tàu/nước treo cờ/Vessel name/flag:
Số chuyến/số vận đơn đường biển/Voyage No./Bill of landing No:
Số chuyến bay/Số vận đơn hàng khong/Flight number/Airway bill number:
Quốc tịch xe và số đăng ký/Truck nationality and registration number:
Số vận đơn đường sắt/Railway bill number:
Các giấy tờ vận tải khác/Other transport documents:
2. Chữ ký của chủ hàng xuất khẩu/Exporter Signature
|
1. Quốc gia xuất khẩu/Country of Exportation:
Cảng/sân bay/địa điểm xuất phát khác/Port/airport/other place of departure:
Tên tàu/nước treo cờ/Vessel name/flag:
Số chuyến/số vận đơn đường biển/Voyage No./Bill of landing No:
Số chuyến bay/Số vận đơn hàng khong/Flight number/Airway bill number:
Quốc tịch xe và số đăng ký/Truck nationality and registration number:
Số vận đơn đường sắt/Railway bill number:
Các giấy tờ vận tải khác/Other transport documents:
2. Chữ ký của chủ hàng xuất khẩu/Exporter Signature
|
1. Quốc gia xuất khẩu/Country of Exportation:
Cảng/sân bay/địa điểm xuất phát khác/Port/airport/other place of departure:
Tên tàu/nước treo cờ/Vessel name/flag:
Số chuyến/số vận đơn đường biển/Voyage No./Bill of landing No:
Số chuyến bay/Số vận đơn hàng khong/Flight number/Airway bill number:
Quốc tịch xe và số đăng ký/Truck nationality and registration number:
Số vận đơn đường sắt/Railway bill number:
Các giấy tờ vận tải khác/Other transport documents:
2. Chữ ký của chủ hàng xuất khẩu/Exporter Signature
|
1. Quốc gia xuất khẩu/Country of Exportation:
Cảng/sân bay/địa điểm xuất phát khác/Port/airport/other place of departure:
Tên tàu/nước treo cờ/Vessel name/flag:
Số chuyến/số vận đơn đường biển/Voyage No./Bill of landing No:
Số chuyến bay/Số vận đơn hàng khong/Flight number/Airway bill number:
Quốc tịch xe và số đăng ký/Truck nationality and registration number:
Số vận đơn đường sắt/Railway bill number:
Các giấy tờ vận tải khác/Other transport documents:
2. Chữ ký của chủ hàng xuất khẩu/Exporter Signature
|
|
Số công-ten-nơ, xem danh sách kèm theo Container number (s), see list below
|
Tên của nhà xuất khẩu
Name of Exporter
|
Địa chỉ
Address
|
Chữ ký
Signature
|
BM 09
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày .... tháng ... năm ....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
Kính gửi: ..............................................
Tên đơn vị đề nghị: ; Điện thoại:
Địa chỉ:
Giấy ĐKKD số: ; Ngày cấp:
Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác số: đã được
cơ quan cấp ngày ...... tháng ...... năm ........
Lý do đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận:
Đề nghị cơ quan thẩm quyền cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác để lô hàng của chúng tôi đủ điều kiện xuất khẩu theo yêu cầu của .............................
Chúng tôi cam đoan về những nội dung trên là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm về thông tin đã kê khai./.
|
Đại diện chủ hàng
(ký tên, đóng dấu) |
QUY TRÌNH SỐ 1 3
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
(Ban hà nh k è m theo Quy ết đị nh s ố / Q Đ -UBND ng à y th áng nă m 202 5
c ủ a Ch ủ tị ch Ủy ban nhâ n d ân Thành phố Hồ Chí Minh)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
|
A. Trường hợp tàu đóng mới
|
A. Trường hợp tàu đóng mới
|
A. Trường hợp tàu đóng mới
|
A. Trường hợp tàu đóng mới
|
A. Trường hợp tàu đóng mới
|
|
1
|
Tờ khai đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản (theo Mẫu số 02.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
|
01
|
Bản chính
|
Nhập thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công
|
|
2
|
Giấy chứng nhận xuất xưởng do chủ cơ sở đóng tàu cấp (theo Mẫu số 03.ĐKT Phụ lục Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
3
|
Văn bản chấp thuận đóng mới đối với tàu cá hoặc văn bản phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền đối với tàu công vụ thủy sản
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
4
|
Biên lai nộp thuế trước bạ của tàu hoặc bản chính Tờ khai lệ phí trước bạ của tàu có xác nhận của cơ quan thuế
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
5
|
Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu)
|
02
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
6
|
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên
|
01
|
Bản sao
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
B. Trường hợp tàu cải hoán
|
B. Trường hợp tàu cải hoán
|
B. Trường hợp tàu cải hoán
|
B. Trường hợp tàu cải hoán
|
B. Trường hợp tàu cải hoán
|
|
1
|
Tờ khai đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản (theo Mẫu số 02.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
|
01
|
Bản chính
|
Nhập thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công
|
|
2
|
Biên lai nộp thuế trước bạ của tàu hoặc bản chính Tờ khai lệ phí trước bạ của tàu có xác nhận của cơ quan thuế
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
3
|
Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu)
|
02
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
4
|
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu (đối với tàu có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên).
|
01
|
Bản sao
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
5
|
Giấy chứng nhận cải hoán, sửa chữa tàu (theo Mẫu số 04.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
6
|
Giấy chứng nhận đăng ký cũ
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
7
|
Văn bản chấp thuận cải hoán của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
C. Trường hợp tàu được mua bán, tặng cho
|
C. Trường hợp tàu được mua bán, tặng cho
|
C. Trường hợp tàu được mua bán, tặng cho
|
C. Trường hợp tàu được mua bán, tặng cho
|
C. Trường hợp tàu được mua bán, tặng cho
|
|
1
|
Tờ khai đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản (theo Mẫu số 02.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
|
01
|
Bản chính
|
Nhập thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công
|
|
2
|
Biên lai nộp thuế trước bạ của tàu hoặc bản chính Tờ khai lệ phí trước bạ của tàu có xác nhận của cơ quan thuế
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
3
|
Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu)
|
02
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
4
|
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu (đối với tàu có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên)
|
01
|
Bản sao
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
5
|
Giấy tờ chuyển nhượng quyền sở hữu tàu theo quy định
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
6
|
Văn bản chấp thuận mua, bán tàu cá của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, trừ trường hợp tàu cá mua bán trong tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
7
|
Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá cũ kèm theo hồ sơ đăng ký gốc của tàu
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
8
|
Giấy chứng nhận xóa đăng ký
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
D. Trường hợp tàu nhập khẩu
|
D. Trường hợp tàu nhập khẩu
|
D. Trường hợp tàu nhập khẩu
|
D. Trường hợp tàu nhập khẩu
|
D. Trường hợp tàu nhập khẩu
|
|
1
|
Tờ khai đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản (theo Mẫu số 02.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
|
01
|
Bản chính
|
Nhập thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công
|
|
2
|
Biên lai nộp thuế trước bạ của tàu hoặc bản chính Tờ khai lệ phí trước bạ của tàu có xác nhận của cơ quan thuế
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
3
|
Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu);
|
02
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
4
|
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu (đối với tàu có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên).
|
01
|
Bản sao
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
5
|
Văn bản cho phép nhập khẩu tàu cá của cơ quan có thẩm quyền
|
01
|
Bản sao
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
6
|
Giấy chứng nhận xóa đăng ký kèm theo bản sao có chứng thực bản dịch tiếng Việt đối với tàu cá đã qua sử dụng
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
7
|
Tờ khai Hải quan có xác nhận đã hoàn thành thủ tục hải quan
|
01
|
Bản sao
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
8
|
Biên lai nộp các khoản thuế theo quy định của pháp luật Việt Nam
|
01
|
Bản sao
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
E. Trường hợp tàu thuộc diện thuê tàu trần
|
E. Trường hợp tàu thuộc diện thuê tàu trần
|
E. Trường hợp tàu thuộc diện thuê tàu trần
|
E. Trường hợp tàu thuộc diện thuê tàu trần
|
E. Trường hợp tàu thuộc diện thuê tàu trần
|
|
1
|
Tờ khai đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản (theo Mẫu số 02.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
|
01
|
Bản chính
|
Nhập thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công
|
|
2
|
Ảnh màu (9 x 12 cm, chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu)
|
02
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
3
|
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật của tàu (đối với tàu có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên)
|
01
|
Bản sao
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
4
|
Giấy chứng nhận xóa đăng ký kèm theo bản sao có chứng thực bản dịch tiếng Việt đối với tàu cá, tàu công vụ thủy sản đã qua sử dụng
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
5
|
Tờ khai hải quan có xác nhận đã hoàn thành thủ tục hải quan
|
01
|
Bản sao
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
6
|
Biên lai nộp các khoản thuế theo quy định của pháp luật Việt Nam
|
01
|
Bản sao
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
7
|
Văn bản chấp thuận cho thuê tàu trần do cơ quan nhà nước Việt Nam có thẩm quyền cấp
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
8
|
Hợp đồng thuê tàu trần
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
-
H
ồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính
:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư, Số 126GH Phan Đăng Lưu, phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Tòa nhà trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Trung tâm phục vụ hành chính công, số 04 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
-
H
ồ sơ trực tuyến:
Cổng dịch vụ công Quốc gia:
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Không
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc
|
Nộ
i dung c
ô
ng vi
ệc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm tra, t
iếp nhận
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
04 giờ làm việc
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính:
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ sơ đầy đủ, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua thông tin hồ sơ bưu điện và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ Thứ 7, Chủ nhật.
- Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ; chuyển Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản.
|
|
B
2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Chuyên viên Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản
|
08 giờ làm việc
|
Theo mục I
BM 01
BM 08
BM 09 hoặc
Văn bản từ chối
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra, thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá theo BM 08 và Sổ danh bạ thuyền viên tàu cá BM 09.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: lập dự thảo văn bản trả lời từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá và nêu rõ lý do.
- Trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
|
B
3
|
Xem xét, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy Giấy chứng nhận /Văn bản trả lời trình lãnh đạo Chi cục ký duyệt.
|
|
B
4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Ký duyệt Giấy chứng nhận/Văn bản trả lời.
|
|
B
5
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ đã được ký duyệt
|
- Đóng dấu ban hành Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đã ký duyệt/ Cho số, vào sổ, đóng dấu ban hành văn bản từ chối đã ký duyệt.
- Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
|
B
6
|
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi và lưu hồ sơ.
|
IV. BIỂU MẪU
Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Tờ khai đăng ký tàu cá (theo Mẫu số 02.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
|
|
6
|
BM 06
|
Giấy chứng nhận xuất xưởng do chủ cơ sở đóng tàu cấp (theo Mẫu số 03.ĐKT Phụ lục Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT- BNNPTNT)
|
|
7
|
BM 07
|
Giấy chứng nhận cải hoán, sửa chữa tàu (theo Mẫu số 04.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
|
|
8
|
BM 08
|
Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá (theo Mẫu số 05.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
|
|
9
|
BM 09
|
Sổ danh bạ thuyền viên tàu cá (theo Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 05/2025/TT-BNNMT)
|
V. HỒ SƠ CẦ N L ƯU
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Tờ khai đăng ký tàu cá (theo Mẫu số 02.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
|
|
6
|
BM 06
|
Giấy chứng nhận xuất xưởng do chủ cơ sở đóng tàu cấp (theo Mẫu số 03.ĐKT Phụ lục Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT- BNNPTNT)
|
|
7
|
BM 07
|
Giấy chứng nhận cải hoán, sửa chữa tàu (theo Mẫu số 04.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
|
|
8
|
BM 08
|
Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá (theo Mẫu số 05.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
|
|
9
|
BM 09
|
Sổ danh bạ thuyền viên tàu cá (theo Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 05/2025/TT-BNNMT)
|
|
10
|
\\
|
Các thành phần hồ sơ khác theo văn bản pháp quy hiện hành
|
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá;
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực thủy sản;
- Thông tư số 06/2024/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 5 năm 2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá;
- Thông tư số 05/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực khai thác thuỷ sản.
- Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3467/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản, Quản lý chất lượng nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường./.
BM 0 5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
................, ngày....... tháng...... năm........
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ TÀU CÁ/ TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN (*)
Kính gửi: ..........................................................................................
Họ tên người đứng khai:.............................................................................
Thường trú tại: .............................................................................................
Số CCCD/CMND:…………………….........................................................
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá/tàu công vụ thủy sản(*) với nội dung sau:
1. Đặc điểm cơ bản của tàu như sau:
Tên tàu: …...................................; Công dụng (nghề):….............................
Năm, nơi đóng: ….........................................................................................
Cảng đăng ký: …...........................................................................................
Thông số cơ bản của tàu (m): Lmax=….....…; Bmax=…...…..; D=………
Ltk =……..; Btk…=……....; d=….....…
Vật liệu vỏ: …....................................; Tổng dung tích (GT): ….................
Trọng tải toàn phần, (DW): ….....................Số thuyền viên, người …...............
Nghề chính: …..........................................Nghề phụ:….................................
Vùng hoạt động:…..........................................................................................
Máy chính:
|
TT
|
Ký hiệu máy
|
Số máy
|
Công suất định mức,
kW
|
Vòng quay định mức
, rpm
|
Ghi chú
|
2. Họ tên, địa chỉ của từng chủ sở hữu ( Nếu tàu thuộc sở hữu nhiều chủ ):
|
TT
|
Họ và tên
|
Địa chỉ
|
Chứng minh nhân dân/căn cước công dân
|
Tôi xin cam đoan sử dụng tàu đúng nội dung đã đăng ký và chấp hành đúng các quy định của pháp luật Nhà nước.
ĐẠI DIỆN CHỦ TÀU
Ghi chú: (*) Gạch hoặc xóa bỏ chỗ không phù hợp.
BM 06
|
CƠ SỞ ĐÓNG TÀU
------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|
Số: /GCNXX
|
…….., ngày… tháng … năm 20..
|
GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XƯỞNG
Tên sản phẩm:…………………………………………………………......
Nơi đóng:………….……………………………………………………....
Địa chỉ:………………………………………………………………..........
Năm đóng:………………………………………………………….............
Ký hiệu thiết kế:………………………………………………………........
Đơn vị thiết kế thiết kế:……………………………………………….........
Cơ sở đăng kiểm: .........................................................................................
Thông số cơ bản của tàu:
Lmax=………; Bmax=……..; D=………
Ltk =……...; Btk...=….......; d=………….
Vật liệu vỏ:………………………; cấp tàu:……………...………………
Công dụng (nghề): .....................................................................................
Máy chính:
|
TT
|
Ký hiệu máy
|
Số máy
|
Công suất (kW)
|
Năm chế tạo
|
Nơi chế tạo
|
Đã hoàn thành việc đóng mới, đủ điều kiện xuất xưởng./.
CƠ SỞ ĐÓNG TÀU
BM 07
|
CƠ SỞ ĐÓNG TÀU
------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|
Số: /GCNXX
|
…….., ngày…tháng…năm…
|
GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI HOÁN, SỬA CHỮA TÀU
Tên sản phẩm:…………………………………………………………
Nơi cải hoán, sửa chữa:………………………………………………
Địa chỉ:………………………………………………………………
Thời gian thực hiện: từ ngày ... tháng ... năm.. đến ngày ... tháng ...năm…
Ký hiệu thiết kế:………………………………………………………
Đơn vị thiết kế:……………………………………………………………..
Cơ sở đăng kiểm phê duyệt thiết kế: ………....……………………………
Thông số cơ bản trước cải hoán/sửa chữa (m):
Lmax=……; Bmax=……..;
D=…………… Ltk =……...; Btk...=….......; d=…………......
Vật liệu vỏ:…………………, Cấp tàu:………………………………….
Công dụng (nghề): ............................................................. ..........................
Máy chính:
|
TT
|
Ký hiệu máy
|
Số máy
|
Công suất (kW)
|
Năm chế tạo
|
Nơi chế tạo
|
Thông số cơ bản sau cải hoán/ sửa chữa (m):
Lmax=………; Bmax=…….;
D=…………… Ltk =……...; Btk...=….......; d=…………...
Vật liệu vỏ:…………………, Cấp tàu:………………………………….
Công dụng (nghề): .......................................................................................
Máy chính:
|
TT
|
Ký hiệu máy
|
Số máy
|
Công suất (kW)
|
Năm chế tạo
|
Nơi chế tạo
|
Đã hoàn thành việc cải hoán/ sửa chữa, đủ điều kiện xuất xưởng./.
|
CƠ SỞ ĐÓNG TÀU
|
BM 08
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
|
N
0
.............
|
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ
TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN (*)
REGISTRATION CERTIFICATE OF FISHING VESSEL/SHIPS DUTY FISHERIES (*)
……(**)….
Chứng nhận tàu cá/tàu công vụ thủy sản(*) có các thông số dưới đây đã được đăng ký vào Sổ Đăng ký tàu cá Việt Nam:
Hereby certifies that the fishing vessel/ship duty fisheries (*) with the following specifications has been registered into The Vietnam National Vessel Registration Book:
|
Tên tàu:
|
Hô hiệu:
|
Hô hiệu:
|
|
|
Name of Vessel
|
Signal Letters
|
Signal Letters
|
|
|
Chủ tàu:
|
Nơi thường trú:
|
Nơi thường trú:
|
|
|
Vessel owner
|
Residential Address
|
Residential Address
|
|
|
Kiểu tàu:
|
Công dụng (nghề):
|
Công dụng (nghề):
|
|
|
Type of Vessel
|
Used for (fishing gear)
|
Used for (fishing gear)
|
|
|
Tổng dung tích, GT:
|
Trọng tải toàn phần:
|
Trọng tải toàn phần:
|
|
|
Gross Tonnage
|
Dead weight
|
Dead weight
|
|
|
Chiều dài Lmax, m:
|
Chiều rộng Bmax, m:
|
Chiều rộng Bmax, m:
|
|
|
Length overal
|
Breadth overal
|
Breadth overal
|
|
|
Chiều dài thiết kế Ltk, m:
|
Chiều rộng thiết kế Btk, m:
|
Chiều rộng thiết kế Btk, m:
|
|
|
Length
|
Breadth
|
Breadth
|
|
|
Chiều cao mạn D, m:
|
Chiều chìm d, m:
|
Chiều chìm d, m:
|
|
|
Draught
|
Depth
|
Depth
|
|
|
Vật liệu vỏ:
|
Tốc độ tự do hl/h:
|
Tốc độ tự do hl/h:
|
|
|
Materials
|
Speed
|
Speed
|
|
|
Năm và nơi đóng:
|
|||
|
Year and Place of Build
|
|||
|
Số lượng máy:
|
Tổng công suất (KW):
|
Tổng công suất (KW):
|
|
|
Number of Engines
|
Total power
|
Total power
|
|
|
Ký hiệu máy
|
Số máy
|
Công suất (KW)
|
Năm và nơi chế tạo
|
|
Type of machine
|
Number engines
|
Power
|
Year and place of manufacture
|
|
……………………….
|
…………………..
|
…………………..
|
………………………………….
|
|
……………………….
|
…………………..
|
…………………..
|
………………………………….
|
|
Cảng đăng ký:
|
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:
|
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:
|
|
|
Port Registry
|
Register of Vessels
|
Register of Vessels
|
|
|
Số đăng ký:
|
|||
|
Number or registry
|
|||
|
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến(***):
This certificate is valid until
|
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến(***):
This certificate is valid until
|
……………………………………………..
|
……………………………………………..
|
|
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến(***):
This certificate is valid until
|
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến(***):
This certificate is valid until
|
Cấp tại …., ngày ....tháng... năm……….
|
Cấp tại …., ngày ....tháng... năm……….
|
|
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến(***):
This certificate is valid until
|
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến(***):
This certificate is valid until
|
Issued at
|
Date
|
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU
|
THÔNG TIN VỀ CHỦ SỞ HỮU TÀU (****)
|
TT
|
Họ và tên
|
Địa chỉ
|
Chứng minh nhân dân/căn cước công dân
|
Tỷ lệ cổ phần
(%)
|
|
Chú thích:
|
(*) Gạch bỏ chỗ không phù hợp;
(**) Tên cơ quan đăng ký: - Tổng cục Thủy sản;
- Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh.
(***) Ghi thời hạn theo thời hạn thuê tàu trần đối với trường hợp thuê tàu trần, không thời hạn đối với các trường hợp khác.
(****) Đối với trường hợp tàu thuộc sở hữu nhiều chủ.
|
BM 09
SỔ DANH BẠ THUYỀN VIÊN TÀU CÁ
1. Mặt ngoài của trang bìa
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
SỔ DANH BẠ
THUYỀN VIÊN TÀU CÁ
Số đăng ký: ……………..
Chủ tàu:…………………
Năm………….
|
Quy cách sổ:
- Kích thước: A5 ( 14,8 x 21) cm;
- Bìa nền màu đỏ, các trang nền màu trắng
2. Trang 1
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
SỔ DANH BẠ
THUYỀN VIÊN TÀU CÁ
Số đăng ký: .............................................................................................................
Chiều dài tàu: ..........................................................................................................
Nơi đăng ký: ............................................................................................................
Chủ tàu cá: .......................................................; Điện thoại: ...................................
Ngày tháng năm sinh: ...........................; Số định danh cá nhân: ............................
Nơi thường trú::........................................................................................................
Năm
…………
|
3. Trang 2
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ THUYỀN VIÊN TÀU CÁ
|
TT
|
Họ và tên
|
Ngày tháng
năm sinh
|
Số định danh
cá nhân
|
Chức danh
|
Số văn bằng/
chứng chỉ
|
Ghi chú
|
|
1
|
||||||
|
2
|
||||||
|
3
|
||||||
|
4
|
||||||
|
5
|
||||||
|
6
|
||||||
|
…
|
||||||
|
…
|
|
CHỦ TÀU/THUYỀN TRƯỞNG
( Ký, ghi rõ họ tên) |
.......... Ngày ......... tháng ........ năm ..........
XÁC NHẬN CỦA CHI CỤC .......................... (Ký tên, đóng dấu) |
4. Trang 3 đến trang 18
THAY ĐỔI, BỔ SUNG DANH SÁCH THUYỀN VIÊN TÀU CÁ
|
TT
|
Thuyền viên được thay
|
Thuyền viên được thay
|
Thuyền viên mới
|
Thuyền viên mới
|
Thuyền viên mới
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
Họ và tên
|
Chức danh
|
Họ và tên
|
Ngày tháng
năm sinh
|
Số định danh
cá nhân
|
Số văn bằng,
chứng chỉ
|
|
|
1
|
|||||||
|
2
|
|||||||
|
3
|
|||||||
|
4
|
|||||||
|
5
|
|||||||
|
6
|
|||||||
|
.....
|
|||||||
|
....
|
|
CHỦ TÀU/THUYỀN TRƯỞNG
( Ký, ghi rõ họ tên) |
.......... Ngày ......... tháng ........ năm ..........
XÁC NHẬN CỦA CHI CỤC .......................... (Ký tên, đóng dấu) |
5. Trang 19 đến trang 120:
CHỨNG THỰC CỦA CƠ QUAN KIỂM TRA, KIỂM SOÁT
|
Rời cảng
|
Xuất bến
|
|
Kiểm tra, kiểm soát của Tổ chức quản lý cảng cá:
……………………..………….…
Ngày……... tháng ……... năm ……..….…
Nội dung:…………………….…………….
………………………….………………….
Nhận xét: ………………….…....................
…………………………..………….……..
……………………….…….……………...
Tổ chức quản lý cảng cá
(Ký, đóng dấu)
|
Kiểm tra, kiểm soát của Trạm kiểm soát
Biên phòng:
……………………..………
Ngày……... tháng ……... năm ……..…..
Gồm:………..người (…Nam,…Nữ)
Nhận xét: ……………………....................
……………………...….…….……………
……………………….……………………
Trạm Kiểm soát Biên phòng
(Ký, đóng dấu)
|
|
Cập cảng
|
Nhập bến
|
|
Kiểm tra, kiểm soát của Tổ chức quản lý cảng cá:
……………………..………….…
Ngày……... tháng ……... năm ……..….…
Nội dung:…………………….…………….
………………………….………………….
Nhận xét: ………………….…....................
…………………………..………….……..
……………………….…….……………...
Tổ chức quản lý cảng cá
(Ký, đóng dấu)
|
Kiểm tra, kiểm soát của Trạm kiểm soát
Biên phòng:
………………….……..……
Ngày……... tháng ……... năm ……..…..
Gồm:………..người (…Nam,…Nữ
)
Nhận xét: ………………….…....................
…………………..…..……….……………
…………………….……….………………
Trạm Kiểm soát Biên phòng
(Ký, đóng dấu)
|
QUY TRÌNH SỐ 0 2
C ấp , cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất
thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
(trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
(Ban hà nh k èm theo Quy ết đị nh s ố / Q Đ -UBND ng à y th áng nă m 2025
củ a Ch ủ tị ch Ủy ban nhâ n d ân Thành phố Hồ Chí Minh)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
TT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
|
A. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
|
A. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
|
A. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
|
A. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
|
A. Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất theo Mẫu số 06 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
|
01
|
Bản chính
|
Nhập thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công
|
|
2
|
Bản thuyết minh điều kiện cơ sở sản xuất theo Mẫu số 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
|
01
|
Bản chính
|
Nhập thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công
|
|
B. Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận
|
B. Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận
|
B. Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận
|
B. Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận
|
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất theo Mẫu số 06 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
|
01
|
Bản chính
|
Nhập thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công
|
|
2
|
Tài liệu chứng minh nội dung thay đổi đối với trường hợp thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân trong Giấy chứng nhận
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/ Bản chính điện tử
|
|
3
|
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản đã được cấp, trừ trường hợp Giấy chứng nhận bị mất.
|
01
|
Bản chính
|
Nhập thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công
|
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN THỰC HIỆN, LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
A. Trường hợp cấp mới
|
||
|
-
H
ồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính
:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư, Số 126GH Phan Đăng Lưu, phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Tòa nhà trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Trung tâm phục vụ hành chính công, số 04 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
-
H
ộp hồ sơ trực tuyến:
Cổng dịch vụ công Quốc gia -
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
5.700.000 đồng/lần
2.850.000 đồng/lần
(từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026)
|
|
B. Trường hợp cấp lại
|
||
|
-
H
ồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư, Số 126GH Phan Đăng Lưu, phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Tòa nhà trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Trung tâm phục vụ hành chính công, số 04 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
-
H
ồ sơ trực tuyến:
Cổng dịch vụ công Quốc gia -
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
A. Trường hợp cấp mới
|
Bước công việc
|
Nộ
i dung c
ô
ng vi
ệc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm tra, t
iếp nhận
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ)
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính:
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ sơ đầy đủ, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua thông tin hồ sơ bưu điện và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ Thứ 7, Chủ nhật.
- Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ; chuyển Phòng Nuôi trồng thủy sản.
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên Phòng Nuôi trồng thủy sản
|
4,5 ngày làm việc
(Đối với hồ sơ chưa hợp lệ)
|
Dự thảo Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ
|
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Thông báo bằng văn bản cho cơ sở để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thực hiện tiếp từ
B3.1-B3.
3
.
- Trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Chuyên viên Phòng Nuôi trồng thủy sản
|
6,5 ngày làm việc
(Đối với hồ sơ hợp lệ)
|
Theo mục I
BM 01
BM 07
BM 08
BM 09
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra, thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập dự thảo Quyết định kiểm tra, cùng Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra thực tế điều kiện cơ sở; tổng hợp, đề xuất kết quả giải quyết:
+ Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện: lập Dự thảo Quyết định chứng nhận theo BM 08, Giấy chứng nhận theo BM 09, thực hiện tiếp từ
B4
-B7
.
+ Trường hợp cơ sở chưa đáp ứng điều kiện: sau khi khắc phục xong nộp báo cáo khắc phục và bằng chứng để đoàn kiểm tra lại, lập Dự thảo Quyết định chứng nhận theo BM 08, Giấy chứng nhận theo BM 09, thực hiện tiếp từ
B4
-B7
.
+ Trường hợp cơ sở không đáp ứng điều kiện: lập dự thảo văn bản trả lời từ chối cấp Giấy chứng nhận và nêu rõ lý do, thực hiện tiếp từ
B4
-B7
.
- Trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
|
B3.1
|
Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản
|
03 ngày
làm việc
(24 giờ)
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy Văn bản trả lời trình lãnh đạo Chi cục ký duyệt.
|
|
B3.2
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
01 ngày làm việc
(08 giờ)
|
Hồ sơ trình
|
Ký duyệt Văn bản trả lời.
|
|
B3.3
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Chi cục Thủy sản
và Kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ)
|
Hồ sơ đã được ký duyệt
|
- Cho số vào sổ, đóng dấu ban hành văn bản đã ký duyệt.
- Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
|
Trường hợp
cơ sở đáp ứng điều kiện
/
không đáp ứng điều kiện
|
Trường hợp
cơ sở đáp ứng điều kiện
/
không đáp ứng điều kiện
|
Trường hợp
cơ sở đáp ứng điều kiện
/
không đáp ứng điều kiện
|
Trường hợp
cơ sở đáp ứng điều kiện
/
không đáp ứng điều kiện
|
Trường hợp
cơ sở đáp ứng điều kiện
/
không đáp ứng điều kiện
|
Trường hợp
cơ sở đáp ứng điều kiện
/
không đáp ứng điều kiện
|
|
B4
|
Xem xét, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản
|
1,5 ngày
làm việc
(12 giờ)
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy Giấy chứng nhận/ Văn bản trả lời trình lãnh đạo Chi cục ký duyệt.
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
01 ngày làm việc
(08 giờ)
|
Hồ sơ trình
|
Ký duyệt Giấy chứng nhận/Văn bản trả lời.
|
|
B6
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Chi cục Thủy sản
và Kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ)
|
Hồ sơ đã được ký duyệt
|
- Đóng dấu ban hành Giấy chứng nhận đã ký duyệt/ Cho số, vào sổ, đóng dấu ban hành văn bản từ chối đã ký duyệt.
- Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
|
B7
|
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Theo Giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi và lưu hồ sơ.
|
B. Trường hợp cấp lại
|
Bước công việc
|
Nộ
i dung c
ô
ng vi
ệc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ)
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính:
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ sơ đầy đủ, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua thông tin hồ sơ bưu điện và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
:
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ Thứ 7, Chủ nhật.
- Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ; chuyển Phòng Nuôi trồng thủy sản
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết thủ
tục hành chính
|
Chuyên viên Phòng Nuôi trồng thủy sản
|
01 ngày làm việc
(08 giờ)
|
Theo mục I
BM 01
BM 07
BM 08
BM 09
hoặc Văn bản từ chối
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra, thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập Dự thảo Quyết định chứng nhận theo BM 08, Giấy chứng nhận theo BM 09.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: lập dự thảo văn bản trả lời từ chối cấp Giấy chứng nhận và nêu rõ lý do.
- Trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
|
B3
|
Xem xét, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ)
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy Quyết định chứng nhận, Giấy chứng nhận/ Văn bản trả lời trình lãnh đạo Chi cục ký duyệt.
|
|
B4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ)
|
Hồ sơ trình
|
Ký duyệt Quyết định Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận/ Văn bản trả lời.
|
|
B5
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ)
|
Hồ sơ đã được ký duyệt
|
- Đóng dấu ban hành Quyết định chứng nhận, Giấy chứng nhận đã ký duyệt/ Cho số, vào sổ, đóng dấu ban hành văn bản từ chối đã ký duyệt.
- Chuyển kêt quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
|
B6
|
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Theo Giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi và lưu hồ sơ.
|
IV. BIỂU MẪU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất theo Mẫu số 06 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
|
|
6
|
BM 06
|
Bản thuyết minh điều kiện cơ sở sản xuất theo Mẫu số 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
|
|
7
|
BM 07
|
Biên bản kiểm tra theo Mẫu số 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
|
|
8
|
BM 08
|
Quyết định cấp, cấp lại (hoặc thu hồi) giấy Chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (theo Mẫu số 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP).
|
|
9
|
BM 09
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (theo Mẫu số 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP).
|
V. HỒ SƠ CẦ N L ƯU
|
TT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất (theo Mẫu số 06 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP).
|
|
6
|
BM 06
|
Bản thuyết minh điều kiện cơ sở sản xuất (theo Mẫu số 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP).
|
|
7
|
BM 07
|
Biên bản kiểm tra điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (theo Mẫu số 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP).
|
|
8
|
BM 08
|
Quyết định cấp, cấp lại (hoặc thu hồi) giấy Chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (theo Mẫu số 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP).
|
|
9
|
BM 09
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (theo Mẫu số 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP).
|
|
10
|
//
|
Các thành phần hồ sơ khác theo văn bản pháp quy hiện hành
|
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Thông tư số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3467/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản, Quản lý chất lượng nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường./.
BM 05
|
TÊN CƠ SỞ
________
Số: ….
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận c ơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản,
sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
_____________
Kính gửi: ……………………
1. Tên cơ sở: ……………………………………………………………..….
- Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: …………………………………………..
- Địa chỉ trụ sở: ………………………………………………….………..…
- Số điện thoại: …………… Số Fax: …………….. E-mail: …………….…
2. Đề nghị kiểm tra, thẩm định, chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản:
a) Thức ăn thuỷ sản
|
TT
|
Loại sản phẩm
|
Dạng sản phẩm,
công suất thiết kế
|
Dạng sản phẩm,
công suất thiết kế
|
|
TT
|
Loại sản phẩm
|
Dạng sản phẩm
|
Công suất thiết kế
(tấn/năm
hoặc m
3
/năm
)
|
|
1
|
Thức ăn hỗn hợp
|
||
|
-
|
Thức ăn hỗn hợp cho giáp xác
|
||
|
-
|
Thức ăn hỗn hợp cho cá, ếch, ba ba, lươn…
|
||
|
-
|
Thức ăn hỗn hợp cho động vật thuỷ sản làm cảnh
|
||
|
-
|
Thức ăn hỗn hợp khác (
thức ăn cho con giống và ấu trùng động vật thuỷ sản, thức ăn nuôi vỗ thuỷ sản bố mẹ, mồi câu….)
|
||
|
2
|
Thức ăn bổ sung (chất bổ sung)
|
||
|
-
|
Chế phẩm sinh học, vi sinh vật
|
||
|
-
|
Hỗn hợp khoáng, vitamin,…
|
||
|
Thức ăn bổ sung khác
|
|||
|
3
|
Thức ăn tươi, sống
|
||
|
4
|
Nguyên liệu (
nêu cụ thể loại nguyên liệu
)
|
b) Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản
|
TT
|
Loại sản phẩm
|
Dạng sản phẩm,
công suất thiết kế
|
Dạng sản phẩm,
công suất thiết kế
|
|
TT
|
Loại sản phẩm
|
Dạng
sản phẩm
|
Công suất thiết kế
(tấn/năm
hoặc m
3
/năm
)
|
|
1
|
Hoá chất
|
||
|
2
|
Chế phẩm sinh học, vi sinh vật
|
||
|
3
|
Chất xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (Khoáng tự nhiên, khoáng nhân tạo, hỗn hợp khoáng, vitamin,…)
|
||
|
4.
|
Sản phẩm khác
|
c) Sản phẩm sử dụng cho cả 2 mục đích: Bổ sung thức ăn và xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản
|
TT
|
Loại sản phẩm
|
Dạng sản phẩm,
công suất thiết kế
|
Dạng sản phẩm,
công suất thiết kế
|
|
TT
|
Loại sản phẩm
|
Dạng
sản
phẩm
|
Công suất thiết kế
(tấn/năm
hoặc m
3
/năm
)
|
|
1
|
Chế phẩm sinh học, vi sinh vật.
|
||
|
2
|
Hỗn hợp khoáng, vitamin, …
|
3. Hồ sơ và tài liệu kèm theo đơn này, gồm:
- Bản thuyết minh điều kiện cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.
- ……………………………………………………………………………
4. Đăng ký cấp lần đầu (hoặc khi thay đổi, bổ sung điều kiện sản xuất): □
5. Đăng ký cấp lại: □
Lý do cấp lại: ……………………………………………………………….
Chúng tôi cam kết thực hiện các quy định về điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; duy trì và chấp hành việc kiểm tra duy trì điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản và nộp phí, lệ phí kiểm tra điều kiện và kiểm tra duy trì điều kiện theo quy định.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: Tại cơ sở.
|
…., ngày … tháng … năm …..
CHỦ CƠ SỞ (Ký tên, đóng dấu) |
BM 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH
Điều kiện cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản,
sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
_______________
1. Tên cơ sở: …………………………………………………………………
- Địa chỉ sản xuất: ……………………………………………………………
- Số điện thoại: ……………… Số Fax: …………E-mail: …………………
2. Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn (nếu có):
|
TT
|
Tên
tiêu
chuẩn được chứng nhận
|
Tên tổ chức chứng nhận
|
Hiệu lực của Giấy chứng nhận
|
Nội dung
chứng nhận
|
|
1
|
||||
|
2
|
||||
|
3
|
(Gửi kèm theo bản sao có xác nhận của cơ sở)
3. Thuyết minh chi tiết điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
a) Địa điểm sản xuất, khu sản xuất ( mô tả diện tích, vị trí, hiện trạng môi trường xung quanh, biện pháp kiểm soát các yếu tố gây ô nhiễm từ bên ngoài ):
b) Nhà xưởng, trang thiết bị ( sơ đồ bố trí nhà xưởng, mô tả tóm tắt thiết bị, dây chuyền ):
c) Năng lực phân tích chất lượng trong quá trình sản xuất ( mô tả năng lực kiểm nghiệm, thử nghiệm để thực hiện kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất ):
d) Hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học ( mô tả quá trình kiểm soát, tiêu chuẩn áp dụng: nước phục vụ sản xuất; nguyên liệu, bao bì, thành phẩm; quá trình sản xuất; tái chế; lưu mẫu; kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh thiết bị; kiểm soát động vật gây hại; vệ sinh nhà xưởng, thu gom và xử lý chất thải ):
đ) Nhân viên kỹ thuật ( mô tả số lượng, trình độ chuyên môn nhân viên kỹ thuật tham gia trực tiếp sản xuất, quản lý chất lượng ):
4. Tài liệu gửi kèm theo thuyết minh gồm:
- Danh sách hồ sơ, tài liệu của hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học (tên tài liệu, mã số/ký hiệu. ngày tháng năm ban hành);
- Danh sách nhân viên kỹ thuật (họ và tên, chuyên môn đào tạo, bằng cấp, vị trí công việc);
- Biên bản tự đánh giá của cơ sở để xác định sự phù hợp với các quy định điều kiện tương ứng (nếu có).
5. Sản phẩm dự kiến sản xuất:
a) Sản phẩm ….:
- Thành phần:
- Đặc tính, công dụng:
- Hướng dẫn sử dụng:
- Đối tượng sử dụng (loài thủy sản):
b) Sản phẩm ….:
…………..
|
Nơi nhận:
….;
…..;
Lưu: tại cơ sở.
|
…., ngày … tháng … năm …..
CHỦ CƠ SỞ (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
BM 07
|
CƠ QUAN CẤP TRÊN
CƠ QUAN KIỂM TRA __________ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc __________________________________________ |
BIÊN BẢN
Kiểm tra điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý
môi trường nuôi trồng thủy sản
Số: …../BB-ĐKSX
____________
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Căn cứ kiểm tra, ngày kiểm tra: …………………………………………..
2. Tên cơ sở kiểm tra: ……………………………………………………….
- Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………..………….
- Số điện thoại: ………………….….... Số Fax: ……………...………….…
- Email: ……….………………………………………………..……………
- Tên và số giấy đăng ký kinh doanh/giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập:
………………………………………………………………………………
- Tên cơ quan cấp: ………………….. Ngày cấp: ……………………………
3. Địa điểm kiểm tra:
- Địa chỉ: ……………………………………………………………………..
- Điện thoại: …………………Số Fax: ………………Email: ………………
4. Thành phần cơ sở được kiểm tra:
- Ông/bà: ………………….. Chức vụ: …………………………………….
- Ông/bà: ………………….. Chức vụ: …………………………………….
5. Thành phần Đoàn kiểm tra:
- Ông/bà: ………………….. Chức vụ: …………………………………….
- Ông/bà:………………….. Chức vụ: …………………………………….
6. Sản phẩm sản xuất (nêu cụ thể loại sản phẩm, dạng sản phẩm, dây chuyền, công suất thiết kế khi chứng nhận lần đầu; nêu sản lượng sản xuất của từng loại sản phẩm, dạng sản phẩm trong thời gian duy trì ):
…………………………………………………….………………..………
………………………………………………………………………………
7. Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn (nếu có):
|
TT
|
Tên
tiêu
chuẩn được chứng nhận
|
Tên
tổ chức
chứng nhận
|
Hiệu
lực của Giấy chứng nhận
|
Nội dung chứng nhận
|
|
1
|
||||
|
2
|
||||
|
3
|
II. NỘI DUNG KIỂM TRA
|
TT
|
Chỉ tiêu kiểm tra
|
Kết quả kiểm tra
|
Kết quả kiểm tra
|
Diễn giải kết quả
kiểm tra; hành động
khắc phục lỗi
|
|
TT
|
Chỉ tiêu kiểm tra
|
Đạt
|
Không đạt
|
Diễn giải kết quả
kiểm tra; hành động
khắc phục lỗi
|
|
I
|
KIỂM TRA LẦN ĐẦU HOẶC CÓ THAY ĐỔI
, BỔ SUNG
ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT
|
|||
|
1.
|
Địa điểm sản xuất nằm trong khu vực không bị ô nhiễm bởi chất thải nguy hại, hóa chất độc hại
|
|||
|
2.
|
Khu sản xuất có tường, rào ngăn cách với bên ngoài
|
|||
|
3.
|
Nhà xưởng, trang thiết bị phù hợp với từng loại sản phẩm
|
|||
|
a
|
Có nhà xưởng kết cấu vững chắc, nền không đọng nước, liên thông và một chiều từ nguyên liệu đến thành phẩm
|
|||
|
b
|
Tường, trần, vách ngăn, cửa bảo đảm yêu cầu về kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học
|
|||
|
c
|
Khu chứa trang thiết bị, nguyên liệu vật liệu, thành phẩm bảo đảm không nhiễm chéo lẫn nhau và bảo đảm theo yêu cầu bảo quản của nhà sản xuất, cung cấp
|
|||
|
d
|
Trang thiết bị tiếp xúc với nguyên liệu, thành phẩm bảo đảm yêu cầu về kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học
|
|||
|
đ
|
Thiết bị thu gom và xử lý chất thải không gây ô nhiễm môi trường khu vực sản xuất
|
|||
|
e
|
Trường hợp cơ sở sản xuất sinh khối vi sinh vật để sản xuất chế phẩm sinh học vi sinh vật phải có thiết bị tạo môi trường, lưu giữ và nuôi cấy vi sinh vật
|
|||
|
4
|
Có phòng thử nghiệm hoặc có thuê phòng thử nghiệm đủ năng lực để kiểm tra chất lượng trong quá trình sản xuất
|
|||
|
5
|
Xây dựng hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học
|
|||
|
a
|
Kiểm soát chất lượng nước phục vụ sản xuất
|
|||
|
b
|
Kiểm soát nguyên liệu
|
|||
|
c
|
Kiểm soát bao bì
|
|||
|
d
|
Kiểm soát thành phẩm
|
|||
|
đ
|
Kiểm soát quá trình sản xuất
|
|||
|
e
|
Kiểm soát tái chế
|
|||
|
g
|
Lưu mẫu thành phẩm
|
|||
|
h
|
Kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh thiết bị
|
|||
|
i
|
Kiểm soát động vật gây hại
|
|||
|
k
|
Vệ sinh nhà xưởng
|
|||
|
l
|
Thu gom và xử lý chất thải
|
|||
|
6
|
Nhân viên kỹ thuật được đào tạo về nuôi trồng thủy sản, bệnh học thủy sản, sinh học, hóa học hoặc công nghệ thực phẩm
|
|||
|
II
|
KIỂM TRA DUY TRÌ ĐIỀU
KIỆN, NGOÀI CÁC CHỈ TIÊU
TẠI MỤC I, PHẢI ĐÁNH GIÁ CÁC CHỈ TIÊU SAU
|
|||
|
7
|
Áp dụng hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học trong quá trình sản xuất
|
|||
|
a
|
Kiểm soát chất lượng nước phục vụ sản xuất
|
|||
|
b
|
Kiểm soát nguyên liệu
|
|||
|
c
|
Kiểm soát bao bì
|
|||
|
d
|
Kiểm soát thành phẩm
|
|||
|
đ
|
Kiểm soát quá trình sản xuất
|
|||
|
e
|
Kiểm soát tái chế
|
|||
|
g
|
Lưu mẫu thành phẩm
|
|||
|
h
|
Kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh thiết bị
|
|||
|
i
|
Kiểm soát động vật gây hại
|
|||
|
k
|
Vệ sinh nhà xưởng
|
|||
|
l
|
Thu gom và xử lý chất thải
|
|||
|
8
|
Thực hiện công bố tiêu chuẩn áp dụng; công bố hợp quy theo quy định
|
|||
|
9
|
Thực hiện ghi nhãn hàng hóa theo quy định của pháp luật về ghi nhãn hàng hóa
|
|||
|
10
|
Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng sản phẩm do mình sản xuất; xử lý, thu hồi hoặc tiêu hủy sản phẩm không bảo đảm chất lượng theo quy định của pháp luật; bồi thường thiệt hại gây ra cho người mua, người nuôi trồng thủy sản
|
|||
|
11
|
Gửi thông tin sản phẩm đến Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo quy định trước khi lưu thông sản phẩm trên thị trường
|
|||
|
12
|
Chấp hành việc thanh tra, kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật
|
|||
|
Số chỉ tiêu đánh giá thực tế
|
Số chỉ tiêu đánh giá thực tế
|
|||
|
Số chỉ tiêu đạt/không đạt
|
Số chỉ tiêu đạt/không đạt
|
III. LẤY MẪU
1. Thông tin về mẫu lấy (loại mẫu, số lượng mẫu; tình trạng bao gói, bảo quản mẫu,..)
2. Chỉ định chỉ tiêu phân tích (Biên bản lấy mẫu kèm theo):
IV. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA (nội dung cần khắc phục, thời gian khắc phục, báo cáo khắc phục, thời gian kiểm tra duy trì ):
V. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ :
|
CHỦ CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
BM 08
MẪU QUYẾT ĐỊNH CẤP, CẤP LẠI HOẶC THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN:
|
CƠ QUAN CẤP TRÊN
CƠ QUAN CẤP GIẤY __________
Số: …./QĐ-…..
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
......
, ngày … tháng … năm …
|
QUYẾT ĐỊNH
Cấp, cấp lại (hoặc thu hồi) * giấy c hứng nhận cơ sở đủ điều kiện
sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
_______________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH.......
Căn cứ Quyết định …… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ……. ;
Căn cứ Nghị định số ……/NĐ-CP ngày … tháng ….năm …. của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
Căn cứ Biên bản kiểm tra điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản số …../BB-ĐKSX …….;
Theo đề nghị của ...........................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp, cấp lại (hoặc thu hồi)* giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, cụ thể:
1. Tên cơ sở: .................
2. Địa chỉ sản xuất: ...................
3. Đủ điều kiện sản xuất hoặc bổ sung, điều chỉnh (hoặc thu hồi Giấy chứng nhận số....ngày...tháng... năm....)*: Chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. ................; Thủ trưởng các đơn vị liên quan; Công ty …….. chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- CSDL thủy sản;
- Lưu: VT, ......
|
THỦ TRƯỞNG
|
Ghi chú: (*) Gạch bỏ nội dung không phù hợp với thực tế.
Phụ lục
NỘI DUNG CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THỨC ĂN THUỶ SẢN,
SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN
(Kèm theo Quyết định số …./QĐ….. ngày … tháng … năm … của ……..)
_________________
1. Số Giấy chứng nhận:
2. Cấp lần đầu hoặc cấp lại (thay đổi, bổ sung):
3. Nội dung chứng nhận:
|
TT
|
Loại
sản phẩm
|
Số dây chuyền, thiết bị (*)
|
Thời hạn
kiểm tra duy trì
(12 tháng/ 24 tháng)
|
Dạng sản phẩm, công suất thiết kế
|
Dạng sản phẩm, công suất thiết kế
|
Ghi chú
(nội
dung
thay đổi
,
bổ sung)
|
|
TT
|
Loại
sản phẩm
|
Số dây chuyền, thiết bị (*)
|
Thời hạn
kiểm tra duy trì
(12 tháng/ 24 tháng)
|
Dạng sản phẩm
|
Công suất thiết kế
(tấn/năm
hoặc m
3
/năm
)
|
Ghi chú
(nội
dung
thay đổi
,
bổ sung)
|
|
1
|
Thức ăn hỗn hợp
|
|||||
|
-
|
||||||
|
-
|
||||||
|
2
|
Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản
|
|||||
|
-
|
||||||
|
-
|
* Trường hợp cùng một dây chuyền, thiết bị để sản xuất nhiều nhóm sản phẩm có cùng bản chất, dạng sản phẩm nêu cụ thể số lượng dây chuyền, thiết bị và công suất tối đa vào từng ô tương ứng với nhóm sản phẩm và ghi chú những dây chuyền sử dụng chung dưới Bảng này.
BM 09
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN:
|
CƠ QUAN CẤP TRÊN
CƠ QUAN CẤP GIẤY __________ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________________ |
GIẤY CHỨNG NHẬN
Đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản,
sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
Số: TSAABBBB(2)
__________
Tên cơ sở: …………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở: ………………………………………………………………
Số điện thoại: ………………………. Số Fax: ……………………………
Địa chỉ sản xuất: ……………………………………………………………
Số điện thoại: ………………………. Số Fax: ……………………………
Được chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất (1) :
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Hiệu lực Giấy chứng nhận đủ điều kiện: Không thời hạn
|
Cấp lần đầu ngày...../..../....; cấp lại
hoặc thay đổi lần thứ..... ngày..../..../.... theo Quyết định số..../....-.... ngày.../..../.... của (
tên cơ quan cấp
)
|
…..,ngày .... tháng.... năm....
THỦ TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
QUY TRÌNH SỐ 0 1
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất,
ương dưỡng giống thủy sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ
và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)
(Ban hà nh k èm theo Quyết đị nh s ố /QĐ -UBND ng ày tháng nă m 2025
củ a Ch ủ tị ch Ủy ban nhâ n d ân Thành phố Hồ Chí Minh)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|||
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Số lượng
|
Trực tiếp
|
Trực
tuyến
|
Trực
tuyến
|
|||
|
A.
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
|
A.
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
|
A.
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
|
A.
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
|
A.
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
|
A.
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
|
A.
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
|
A.
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
|
|||
|
1
|
Đơn đề nghị cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
|
Đơn đề nghị cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
|
01
|
01
|
Bản chính
|
Nhập thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công
|
Nhập thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công
|
|||
|
2
|
Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, kỹ thuật của cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
|
Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, kỹ thuật của cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
|
01
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|||
|
B. Trường hợp cấp lại
G
iấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
|
B. Trường hợp cấp lại
G
iấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
|
B. Trường hợp cấp lại
G
iấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
|
B. Trường hợp cấp lại
G
iấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
|
B. Trường hợp cấp lại
G
iấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
|
B. Trường hợp cấp lại
G
iấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
|
|||||
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|||
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Số lượng
|
Trực tiếp
|
Trực tiếp
|
Trực tiếp
|
Trực
tuyến
|
|||
|
1
|
Đơn đề nghị cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
|
01
|
01
|
Bản chính
|
Bản chính
|
Bản chính
|
Nhập thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công
|
|||
|
2
|
Tài liệu chứng minh nội dung thay đổi đối với trường hợp thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân.
|
01
|
01
|
Bản chính
|
Bản chính
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/ Bản chính điện tử
|
|||
|
3
|
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản đã được cấp, trừ trường hợp Giấy chứng nhận bị mất.
|
01
|
01
|
Bản chính
|
Bản chính
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/ Bản chính điện tử
|
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
-
H
ồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính
:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư, Số 126GH Phan Đăng Lưu, phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Tòa nhà trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Trung tâm phục vụ hành chính công, số 04 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
-
H
ồ sơ trực tuyến:
Cổng dịch vụ công Quốc gia -
|
Cấp mới: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
Cấp lại: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
A. Trường hợp cấp mới
|
Bước công việc
|
Nộ
i dung c
ô
ng vi
ệc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm tra, t
iếp nhận,
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ)
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính:
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ sơ đầy đủ, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua thông tin hồ sơ bưu điện và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ Thứ 7, Chủ nhật.
- Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ; chuyển Phòng Nuôi trồng Thủy sản.
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Chuyên viên Phòng Nuôi trồng Thủy sản
|
4,5 ngày làm việc
(Đối với hồ sơ chưa hợp lệ)
|
Dự thảo Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ
|
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Thông báo bằng văn bản cho cơ sở để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thực hiện tiếp từ
B3.1-B3.
3.
- Trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Chuyên viên Phòng Nuôi trồng Thủy sản
|
6,5 ngày làm việc
(Đối với hồ sơ hợp lệ)
|
Theo mục I
BM 01
BM 07
BM 08
BM 09
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra, thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập dự thảo Quyết định kiểm tra, cùng Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra thực tế điều kiện cơ sở; tổng hợp, đề xuất kết quả giải quyết:
+ Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện: lập Dự thảo Quyết định chứng nhận theo BM 08, Giấy chứng nhận theo BM 09, thực hiện tiếp từ
B4
-B7
.
+ Trường hợp cơ sở chưa đáp ứng điều kiện: sau khi khắc phục xong nộp báo cáo khắc phục và bằng chứng để đoàn kiểm tra lại, lập Dự thảo Quyết định chứng nhận theo BM 08, Giấy chứng nhận theo BM 09, thực hiện tiếp từ
B4-B7
.
+ Trường hợp cơ sở không đáp ứng điều kiện: lập dự thảo văn bản trả lời từ chối cấp Giấy chứng nhận và nêu rõ lý do, thực hiện tiếp từ
B4-B7
.
- Trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
|
B3.1
|
Xem xét
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản
|
03 ngày
làm việc
(24 giờ)
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy Văn bản trả lời trình lãnh đạo Chi cục ký duyệt.
|
|
B3.2
|
Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
01 ngày làm việc
(08 giờ)
|
Hồ sơ trình
|
Ký duyệt Văn bản trả lời.
|
|
B3.3
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Chi cục Thủy sản
và Kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ)
|
Hồ sơ đã được ký duyệt
|
- Cho số vào sổ, đóng dấu ban hành văn bản đã ký duyệt.
- Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Trường hợp
cơ sở đáp ứng điều kiện
/
không đáp ứng điều kiện
|
Trường hợp
cơ sở đáp ứng điều kiện
/
không đáp ứng điều kiện
|
Trường hợp
cơ sở đáp ứng điều kiện
/
không đáp ứng điều kiện
|
Trường hợp
cơ sở đáp ứng điều kiện
/
không đáp ứng điều kiện
|
Trường hợp
cơ sở đáp ứng điều kiện
/
không đáp ứng điều kiện
|
Trường hợp
cơ sở đáp ứng điều kiện
/
không đáp ứng điều kiện
|
|
B4
|
Xem xét, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng Thủy sản
|
1,5 ngày
làm việc
(12 giờ)
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy Giấy chứng nhận/ Văn bản trả lời trình lãnh đạo Chi cục ký duyệt.
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
01 ngày làm việc
(08 giờ)
|
Hồ sơ trình
|
Ký duyệt Giấy chứng nhận/Văn bản trả lời.
|
|
B6
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ)
|
Hồ sơ đã được ký duyệt
|
- Đóng dấu ban hành Giấy chứng nhận đã ký duyệt/ Cho số, vào sổ, đóng dấu ban hành văn bản từ chối đã ký duyệt.
- Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
|
B7
|
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi và lưu hồ sơ.
|
B . Trường hợp cấp lại
|
Bước công việc
|
Nộ
i dung c
ô
ng vi
ệc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
làm việc (04 giờ)
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính:
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ sơ đầy đủ, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua thông tin hồ sơ bưu điện và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ Thứ 7, Chủ nhật.
- Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ; chuyển Phòng Nuôi trồng Thủy sản.
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Chuyên viên Phòng Nuôi trồng thủy sản
|
01 ngày làm việc
(08 giờ)
|
Theo mục I
BM 01
BM 07
BM 08
BM 09
hoặc Văn bản từ chối
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra, thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập Dự thảo Quyết định chứng nhận theo BM 08, Giấy chứng nhận theo BM 09.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: lập dự thảo văn bản trả lời từ chối cấp Giấy chứng nhận và nêu rõ lý do.
- Trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
|
B3
|
Xem xét, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ)
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy Quyết định chứng nhận, Giấy chứng nhận/ Văn bản trả lời trình lãnh đạo Chi cục ký duyệt.
|
|
B4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ)
|
Hồ sơ trình
|
Ký duyệt Quyết định Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận/ Văn bản trả lời.
|
|
B5
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ)
|
Hồ sơ đã được ký duyệt
|
- Đóng dấu ban hành Quyết định chứng nhận, Giấy chứng nhận đã ký duyệt/ Cho số, vào sổ, đóng dấu ban hành văn bản từ chối đã ký duyệt.
- Chuyển kêt quả về Bộ phận Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
|
B6
|
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Theo Giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi và lưu hồ sơ.
|
IV. BIỂU MẪU
Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ.
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Đơn đề nghị cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
|
|
6
|
BM 06
|
Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, kỹ thuật của cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
|
|
7
|
BM 07
|
Biên bản Kiểm tra điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản theo Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
|
|
8
|
BM 08
|
Quyết định cấp, cấp lại hoặc thu hồi giấy Chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
|
|
9
|
BM 09
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
|
V. HỒ SƠ CẦ N L ƯU
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ.
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ.
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Đơn đề nghị cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
|
|
6
|
BM 06
|
Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, kỹ thuật của cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
|
|
7
|
BM 07
|
Biên bản Kiểm tra điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản theo Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
|
|
8
|
BM 08
|
Quyết định cấp, cấp lại hoặc thu hồi giấy Chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
|
|
9
|
BM 09
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
|
|
10
|
//
|
Các thành phần hồ sơ khác theo văn bản pháp quy hiện hành.
|
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật thủy sản;
- Thông tư số 26/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật thủy sản;
- Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3467/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản, Quản lý chất lượng nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường./.
BM 05
|
TÊN CƠ SỞ
------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
|
Số: …
… |
…..…..., ngày … tháng … năm ……
|
…..…..., ngày … tháng … năm ……
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp , cấp lại giấy chứng nhận c ơ sở đủ điều kiện sản xuất ,
ương dưỡng giống thủy sản
Kính gửi: (*) …………………………………………….
1. Tên cơ sở:
- Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế ( nếu có ): …………………………………
- Địa chỉ trụ sở: .....
Số điện thoại: ..................... Số Fax: ……………..E-mail:
- Địa chỉ nơi sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản:
Số điện thoại: ..................... Số Fax: ……………..E-mail:
2. Đăng ký công nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản:
|
TT
|
Loài
thủy sản
(tên tiếng Việt, tên khoa học)
|
Đăng ký
|
Đăng ký
|
Hình thức sản xuất,
công suất thiết kế
|
Hình thức sản xuất,
công suất thiết kế
|
|
TT
|
Loài
thủy sản
(tên tiếng Việt, tên khoa học)
|
Sản xuất, ương dưỡng
(đánh dấu X)
|
Ương dưỡng
(đánh dấu X)
|
Sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản bố mẹ
(triệu con/năm hoặc kg/năm)
|
Sản xuất, ương dưỡng
giống thuỷ sản
(trừ giống bố mẹ)
(triệu con/năm
hoặc kg/năm)
|
|
1
|
|||||
|
2
|
|||||
|
…
|
3. Hồ sơ và tài liệu kèm theo đơn này, gồm:
- Bản thuyết minh điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản;
……………………………………………………………………..………
4. Đăng ký cấp lần đầu ( hoặc thay đổi, bổ sung điều kiện sản xuất ): □
5. Đăng ký cấp bổ sung giống thủy sản sản xuất, ương dưỡng: □
6. Đăng ký cấp lại: □
Lý do cấp lại: ………………………………………………………………
Chúng tôi cam kết thực hiện các quy định về điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản; duy trì và chấp hành việc kiểm tra duy trì điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản và nộp phí, lệ phí kiểm tra điều kiện và kiểm tra duy trì điều kiện theo quy định.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: Tại cơ sở.
|
…., ngày … tháng … năm …..
CHỦ CƠ SỞ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
BM 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH
Điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản
____________
1. Tên cơ sở:
- Địa chỉ trụ sở:
- Số điện thoại: ..................... Số Fax: ……………..Email:
- Địa chỉ nơi sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản:
- Số điện thoại: ..................... Số Fax: ……………..Email:
2. Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn ( nếu có ):
|
TT
|
Tên
tiêu
chuẩn
được chứng nhận
|
Tên tổ chức chứng nhận
|
Hiệu lực của
Giấy chứng nhận
|
Nội dung
chứng nhận
|
|
1
|
||||
|
2
|
||||
|
3
|
(gửi kèm theo bản sao có xác nhận của cơ sở )
3. Thuyết minh chi tiết về điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản:
a) Địa điểm sản xuất, ương dưỡng (mô tả vị trí, diện tích, hiện trạng xung quanh):
b) Cơ sở sản xuất, trang thiết bị (mô tả trang thiết bị phục vụ sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản):
c) Hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học (mô tả quá trình kiểm soát, tiêu chuẩn áp dụng: nước phục vụ sản xuất, ương dưỡng; giống thủy sản trong quá trình sản xuất; vệ sinh, thu gom và xử lý nước thải, chất thải; tiêu huỷ xác động vật thuỷ sản chết hoặc nhiễm các bệnh phải tiêu hủy; kiểm soát giống thuỷ sản thoát ra môi trường bên ngoài, động vật gây hại xâm nhập vào cơ sở).
d) Nhân viên kỹ thuật (mô tả số lượng, trình độ chuyên môn của người tham gia trực tiếp sản xuất, quản lý chất lượng):
4. Tài liệu gửi kèm theo thuyết minh gồm.
- Sơ đồ mặt bằng của cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (nếu có);
- Hồ sơ, tài liệu hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học;
- Hồ sơ nhân viên kỹ thuật;
- Biên bản tự đánh giá của cơ sở để xác định sự phù hợp với các quy định điều kiện tương ứng (nếu có).
|
….., ngày …. tháng … năm …..
CHỦ CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
BM
0
7
BIÊN BẢN
Kiểm tra điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
Số: ………/BB-GTS
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Căn cứ kiểm tra:
2. Thành phần Đoàn kiểm tra:
- Ông/bà: Chức vụ:
- Ông/bà: Chức vụ:
- Ông/bà: Chức vụ:
3. Thông tin cơ sở kiểm tra:
- Tên cơ sở: .
- Địa chỉ trụ sở:
- Số điện thoại: …….Số Fax: Email:
- Số giấy đăng ký kinh doanh/Số giấy phép đầu tư/Số quyết định thành lập/ mã số thuế: …
Cơ quan cấp: Ngày cấp:
- Đại diện của cơ sở: Chức vụ:
4. Địa điểm kiểm tra:
- Địa chỉ:
- Số điện thoại: ..Số Fax: Email:
5. Loài
thủy sản
sản xuất, ương dưỡng:
(nêu cụ thể từng loài thủy sản, công suất thiết kế và loại hình sản xuất hay ương dưỡng)
6
. Giấy chứng nhận hệ thống phù hợp tiêu chuẩn
(nếu có):
II. NỘI DUNG KIỂM TRA
III. LẤY MẪU
(kèm theo Biên bản lấy mẫu)
1. Thông tin về mẫu lấy (loại mẫu, số lượng mẫu; tình trạng bao gói, bảo quản mẫu,..).
2. Chỉ định chỉ tiêu phân tích:
IV. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA
:
V. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ:
|
BM 08
MẪU QUYẾT ĐỊNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THỦY SẢN
|
CƠ QUAN CẤP TRÊN
CƠ QUAN CẤP GIẤY __________
Số: …../QĐ-…..
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......
, ngày …. tháng …. năm
…
.
|
QUYẾT ĐỊNH
Cấp , cấp lại (hoặc thu hồi) * giấy c hứng nhận
cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
_______________
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH CẤP.......
Căn cứ Quyết định …… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ……. ;
Căn cứ Nghị định số ……/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
Căn cứ Biên bản kiểm tra điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản số …../BB-GTS …….;
Theo đề nghị của ...........................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp, cấp lại (hoặc thu hồi)* giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản, cụ thể:
1. Tên cơ sở: .................
2. Địa chỉ trụ sở: ......................
3. Địa chỉ sản xuất, ương dưỡng: ...................
4. Số điện thoại: …………. Số Fax: ...................Email........
5. Đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng (hoặc thu hồi Giấy chứng nhận số....ngày...tháng... năm)*: Chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. ...............; Thủ trưởng các đơn vị liên quan; tổ chức/cá nhân…….. chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Lưu: VT, ......
|
THỦ TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
BM 09
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THỦY SẢN
|
CƠ QUAN CẤP TRÊN
CƠ QUAN CẤP GIẤY (1) __________ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
GIẤY CHỨNG NHẬN
Đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
Số: GTSAABBBB (3)
_________
Tên cơ sở: ………………………………………………………...……..…..
Địa chỉ trụ sở: …………………………………………….......………..……
Số điện thoại: ………………… Số Fax: ……………… Email: ………...…
Địa chỉ sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản: ………………………...……
Được chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng ( 2 )
…………………………………………………………………………….…
……………………………………………………………………….………
Hiệu lực Giấy chứng nhận đủ điều kiện: Không thời hạn.
|
Cấp lần đầu ngày...../..../....; Cấp lại hoặc thay đổi lần thứ..... ngày..../..../.... theo Quyết định số..../....-.... ngày.../..../.... của (
tên cơ quan cấp
)
|
…..,ngày .... tháng.... năm....
THỦ TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
QUY TRÌNH SỐ 16
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn quản lý )
(Ban hà nh k èm theo Quyết đị nh s ố /QĐ -UBND ng ày tháng nă m 20 25
củ a Ch ủ tị ch Ủy ban nhâ n d ân T hành phố Hồ Chí Minh )
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
|
1
|
Đơn đề nghị công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng (theo Mẫu số 25 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT) |
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
2
|
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý (theo Mẫu số 26 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT)
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
3
|
Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng (theo Mẫu số 27 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT)
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
4
|
Biên bản họp tổ chức cộng đồng (theo Mẫu số 28 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT)
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
- Hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích tại: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
- Hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
- Công khai phương án: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần thiết) và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.
|
Không
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc
|
Nộ
i dung c
ô
ng vi
ệc
|
Nộ
i dung c
ô
ng vi
ệc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm tra, t
iếp nhận
hồ sơ
|
Kiểm tra, t
iếp nhận
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ủy ban nhân dân cấp xã
|
0,25 ngày làm việc (02 giờ)
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính:
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ sơ đầy đủ, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua thông tin hồ sơ bưu điện và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ Thứ 7, Chủ nhật.
- Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ; chuyển Phòng chuyên môn.
|
|
B
2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ)
|
Theo mục I
BM 01
|
Phân công hồ sơ cho Chuyên viên thụ lý
|
|
B
3
|
Thông báo Phương án bảo
vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
|
Xem xét hồ sơ và lập dự thảo Thông báo Phương án
|
Chuyên viên Phòng chuyên viên
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ)
|
Theo mục I
BM 01
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ và lập Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trình lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, ký nháy.
|
|
B
3
|
Thông báo Phương án bảo
vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
|
Xem xét, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ)
|
- Hồ sơ trình;
- Dự thảo Thông báo.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, ký nháy Thông báo trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ký duyệt.
|
|
B
3
|
Thông báo Phương án bảo
vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
|
Ký duyệt
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ)
|
Thông báo
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét hồ sơ và ký phiếu trình duyệt Thông báo; Ký duyệt Thông báo.
|
|
B
3
|
Thông báo Phương án bảo
vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ)
|
Thông báo
|
- Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản;
- Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng;
- Gửi Thông báo và niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý.
|
|
B
4
|
Thẩm định hồ sơ
; kiểm tra thực tế;
đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
10 ngày làm việc
|
Theo mục I
BM 01
|
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng các điều kiện, Phương án phù hợp: Tiến hành tổ chức kiểm tra thực tế.
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng các điều kiện, Phương án không phù hợp: Lập văn bản đề nghị không công nhận và không giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng và nêu rõ lý do trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, thực hiện bước B5.
|
|
B
4
|
Thẩm định hồ sơ
; kiểm tra thực tế;
đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Kiểm tra thực tế, đề xuất kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn; Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
18 ngày làm việc
|
Theo mục I
BM 01
- Hồ sơ
- Dự thảo kết quả
|
Trường hợp kiểm tra thực tế đáp ứng điều kiện: Lập dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét.
|
|
B
5
|
Xem xét, trình ký
|
Xem xét, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ trình;
- Dự thảo kết quả.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, ký nháy dự thảo Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng/Văn bản không công nhận và không giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng trình Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt.
|
|
B6
|
Ký duyệt
|
Ký duyệt
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định, hồ sơ
|
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan, ký phê duyệt Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng/Văn bản không công nhận và không giao quyền quản lý.
|
|
B7
|
Ban hành văn bản
|
Ban hành văn bản
|
Văn phòng UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định
|
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành Quyết định Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng.
|
|
B8
|
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại UBND cấp xã
|
Theo Giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho Tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
|
IV . BIỂU MẪU
Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Đơn đề nghị công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (theo Mẫu số 25 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT)
|
|
6
|
BM 06
|
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý (theo Mẫu số 26 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT)
|
|
7
|
BM 07
|
Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng (theo Mẫu số 27 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT)
|
|
8
|
BM 08
|
Biên bản họp tổ chức cộng đồng (theo Mẫu số 28 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT)
|
|
9
|
BM 09
|
Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản (theo Mẫu số 29 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT)
|
V . HỒ SƠ CẦ N L ƯU
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Đơn đề nghị công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (theo Mẫu số 25 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT)
|
|
6
|
BM 06
|
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý (theo Mẫu số 26 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT)
|
|
7
|
BM 07
|
Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng (theo Mẫu số 27 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT)
|
|
8
|
BM 08
|
Biên bản họp tổ chức cộng đồng (theo Mẫu số 28 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT)
|
|
9
|
BM 09
|
Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản (theo Mẫu số 29 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT)
|
|
10
|
//
|
Hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành
|
VI . CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 10/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư.
- Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3467/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản, Quản lý chất lượng nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường./.
BM 0 5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN VÀ GIAO QUYỀN QUẢN LÝ
CHO TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu……………………….
Tên tôi là:……… ……………………………… Giới tính:…………..
Ngày tháng năm sinh:……………… ……………. Dân tộc: …………...
Mã số định danh/Thẻ căn cước/Căn cước công dân:…………
Nghề nghiệp:…………………………………………………………… …
Chỗ ở hiện tại:………………………………………………………… …
Số điện thoại liên hệ:……………………………………………… ……..
Là người đại diện cho [Tên tổ chức cộng đồng]:
Số lượng thành viên:
Thành phần tham gia tổ chức cộng đồng:
(Danh sách thành viên tổ chức cộng đồng kèm theo)
Từ nhu cầu và sự tự nguyện của các thành viên trong cộng đồng với mục tiêu cùng chia sẻ quyền hạn, trách nhiệm trong quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản với Nhà nước, chúng tôi [Tên tổ chức cộng đồng], được thành lập theo Quyết định số ….. ngày…..tháng ….. năm (nếu có), nhận thấy [khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý] có nguồn lợi thủy sản cần được quản lý và bảo vệ nhằm duy trì sinh kế bền vững cho người dân có hoạt động thủy sản tại đây.
Do đó, các thành viên [Tên tổ chức cộng đồng] đã thảo luận và thống nhất xây dựng hồ sơ đề nghị công nhận và giao quyền quản lý tại [khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý] để thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản, với nội dung chính như sau:
1. Quyền quản lý đề nghị được giao [theo quy định tại khoản 5 Điều 10 Luật Thủy sản].
2. Vị trí, ranh giới khu vực địa lý đề nghị được giao [nêu rõ tên khu vực và tọa độ khu vực (nếu có)].
3. Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
(Chi tiết tại hồ sơ gửi kèm).
Kính đề nghị Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu…. ….. xem xét, quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho [Tên tổ chức cộng đồng].
Chúng tôi cam kết sẽ quản lý khu vực được giao theo nội dung được công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản và tuân thủ các quy định của pháp luật./.
..........., ngày ...... tháng ........năm 20….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Danh sách thành viên tổ chức cộng đồng:
|
TT
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Số người trong hộ làm nghề liên quan đến TS
|
Chỗ ở hiện tại
|
Khai thác thủy sản
|
Khai thác thủy sản
|
Khai thác thủy sản
|
Khai thác thủy sản
|
Khai thác thủy sản
|
Nuôi trồng thủy sản
|
Nuôi trồng thủy sản
|
Nuôi trồng thủy sản
|
Nuôi trồng thủy sản
|
Nuôi trồng thủy sản
|
Nuôi trồng thủy sản
|
Nghề khác
|
Nghề khác
|
Nghề khác
|
|
TT
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Số người trong hộ làm nghề liên quan đến TS
|
Chỗ ở hiện tại
|
Số ĐK tàu cá
|
Chiều dài tàu cá (m)
|
Nghề khai thác TS
|
Ngư trường khai thác chính
|
Nguồn thu nhập (chính/phụ)
|
Khu vực nuôi
|
Diện tích nuôi
|
Đối tượng nuôi
|
Hình thức nuôi
|
Nguồn thu nhập (chính/phụ)
|
Tên nghề
|
Tên nghề
|
Nguồn thu nhập (chính/phụ)
|
|
|
A
|
Thành viên
là hộ gia đình
|
|||||||||||||||||
|
B
|
Thành viên là cá nhân
|
|||||||||||||||||
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
(
Chữ ký của người có thẩm quyền;
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức (nếu có)) |
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký
tên, ghi rõ họ tên
)
|
BM 0 6
PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ
VÀ KHAI THÁC NGUỒN LỢI THỦY SẢN
__________
Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý gồm các thông tin chủ yếu như sau:
1. Thông tin chung
a) Tổ chức cộng đồng: tên tổ chức cộng đồng; số lượng thành viên.
b) Khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý: vị trí, ranh giới, tọa độ (nếu có), bao gồm sơ đồ vị trí khu vực kèm theo.
2. Sự cần thiết thực hiện đồng quản lý
(Nêu thông tin về hiện trạng nguồn lợi thủy sản, hoạt động khai thác, nuôi trồng thủy sản, du lịch giải trí kết hợp hoạt động thủy sản, kinh tế xã hội; khó khăn, thách thức tại khu vực thực hiện đồng quản lý; dự kiến những vấn đề có thể khắc phục khi thực hiện đồng quản lý hoặc thông tin khác (nếu có) để từ đó thấy được sự cần thiết thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại khu vực nêu trên)
3. Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực thực hiện đồng quản lý
a) Mục tiêu, đối tượng thủy sản cần bảo vệ.
b) Phương án tổ chức bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản.
c) Phương án tổ chức hoạt động nuôi trồng thủy sản (nếu có).
d) Phương án tổ chức du lịch giải trí kết hợp hoạt động thủy sản (nếu có).
đ) Phương án tổ chức hoạt động khác (nếu có).
4. Giải pháp và tổ chức thực hiện phương án
(Nêu chi tiết hoạt động để thực hiện phương án; nhiệm vụ của tổ chức cộng đồng và các bên liên quan để thực hiện phương án và nội dung khác (nếu có))
BM 0 7
QUY CHẾ
Hoạt động của tổ chức cộng đồng
__________
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
(Tên tổ chức cộng đồng, nguyên tắc, mục đích hoạt động của tổ chức cộng đồng)
Chương II
THÀNH VIÊN TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
(Quy định về đăng ký tham gia tổ chức cộng đồng và chấm dứt tư cách thành viên tổ chức cộng đồng; quyền và nghĩa vụ của thành viên tổ chức cộng đồng; quyền và nghĩa vụ của cá nhân, hộ gia đình không phải là thành viên tổ chức cộng đồng tham gia hoạt động thủy sản tại khu vực đồng quản lý (nếu có))
Chương III
CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ NHIỆM VỤ CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Điều ….: Ban đại diện của tổ chức cộng đồng
1. Ban đại diện hoặc ban tương đương của tổ chức cộng đồng có tư cách pháp nhân (sau đây gọi là Ban đại diện) do thành viên tổ chức cộng đồng bầu, có trách nhiệm tổ chức, quản lý hoạt động của tổ chức cộng đồng, kết nối giữa cộng đồng và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
2. Nhiệm vụ cụ thể
Điều ….: Người đại diện tổ chức cộng đồng
1. Người đại diện tổ chức cộng đồng là người thuộc Ban đại diện, do thành viên tổ chức cộng đồng bầu.
2. Nhiệm vụ cụ thể
Điều ….: Đội tuần tra, giám sát
1. Đội tuần tra, giám sát do Ban đại diện phân công, thực hiện tuần tra, giám sát, bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại khu vực được giao quản lý; phối hợp với cơ quan chức năng và chính quyền địa phương trong hoạt động kiểm tra, giám sát, lập biên bản và xử lý vi phạm pháp luật về thủy sản.
2. Nhiệm vụ cụ thể
Điều ….: Đội tự quản
1. Đội tự quản được tổ chức theo nghề khai thác; theo lĩnh vực hoạt động hoặc theo đơn vị hành chính do các thành viên tổ chức cộng đồng tự nguyện tham gia. Đội thực hiện nhiệm vụ theo quy chế của tổ chức cộng đồng và phân công của Ban đại diện.
2. Nhiệm vụ cụ thể.
Điều ….: Các đội khác (nếu có)
1. Các đội khác theo nhu cầu của tổ chức cộng đồng.
2. Nhiệm vụ cụ thể.
(Mỗi ban, đội có người đứng đầu và các thành viên)
Điều ….: Nhiệm vụ của tổ chức cộng đồng: tuyên truyền, tập huấn; tuần tra, kiểm soát; tái tạo nguồn lợi thủy sản; thu thập thông tin, đánh giá hiện trạng nguồn lợi thủy sản, kinh tế xã hội và nhiệm vụ khác (nếu có).
Chương IV
CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Điều ….: Bầu cử Ban đại diện, người đại diện của tổ chức cộng đồng.
Điều ….: Chế độ họp định kỳ hằng năm hoặc đột xuất của tất cả thành viên tổ chức cộng đồng; chế độ họp định kỳ hoặc đột xuất của Ban đại diện, Đội tuần tra, giám sát, Đội tự quản và các Đội khác.
Điều ….: Tài chính cho hoạt động của tổ chức cộng đồng (quy định về thu, chi và thành lập quỹ cộng đồng (nếu có)).
Điều ….: Chia sẻ lợi ích của thành viên trong tổ chức cộng đồng (nếu có).
Điều ….: Tuần tra, kiểm soát và phối hợp tuần tra, kiểm soát tại khu vực thực hiện đồng quản lý.
Điều ….: Giải thể tổ chức cộng đồng.
Điều ….: Cơ chế khác (nếu có).
Chương V
QUY CHẾ VỀ HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN
Điều ….: Quy định về hoạt động được hoặc không được thực hiện.
Điều ….: Quy định cụ thể về: nuôi trồng thủy sản; bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; du lịch giải trí gắn với hoạt động thủy sản; hoạt động khác của tổ chức cộng đồng (nếu có).
Chương VI
KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
BM 0 8
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
……….., ngày …… tháng ……. năm……
BIÊN BẢN HỌP CỦA TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG
Thông qua Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản và Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng
__________
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức cộng đồng:
2. Số lượng thành viên tổ chức cộng đồng:
3. Thành phần tham dự họp (ghi cụ thể thông tin của đại biểu và số lượng thành viên tổ chức cộng đồng tham dự họp):
4. Thời gian, địa điểm tổ chức họp:
II. NỘI DUNG CUỘC HỌP
1. Tuyên bố lý do, giới thiệu đại biểu tham dự, người chủ trì, người ghi biên bản cuộc họp.
2. Bầu người đại diện của tổ chức cộng đồng.
3. Thảo luận, thống nhất và biểu quyết thông qua nội dung về:
- Danh sách thành viên tham gia tổ chức cộng đồng.
- Dự thảo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản tại khu vực dự kiến thực hiện đồng quản lý.
- Dự thảo Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng.
- Các vấn đề khác (nếu có).
(Người ghi biên bản ghi đầy đủ ý kiến của các đại biểu tham dự, kết quả biểu quyết thông qua của thành viên tổ chức cộng đồng đối với từng nội dung)
Cuộc họp kết thúc vào hồi………….., ngày….. tháng ….. năm ….. tại [tên địa điểm tổ chức đại hội].
Biên bản này được lập thành 02 (hai) bản có giá trị ngang nhau.
3. BM 0 9
3. QUYẾT ĐỊNH
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại ……….
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU …………
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày tháng năm 20…;
Căn cứ Luật Thuỷ sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số ..../ /NĐ-CP ngày ... tháng .... năm 20.. của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
Xét văn bản thẩm định hồ sơ đề nghị công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng của ………,
QUYẾT ĐỊNH:
ĐẠI DIỆN CỦA CỘNG ĐỒNG
(Chữ ký của người có thẩm quyền;
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức (nếu có))
|
NGƯỜI GHI BIÊN BẢN
(Ký
tên, ghi rõ họ tên
)
|
ĐẠI DIỆN ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ THAM DỰ CUỘC HỌP
(Ký
tên, ghi rõ họ tên
)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU ….
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Số: ........../QĐ-....
|
………., ngày ... tháng ... năm ..…...
|
Điều 1. Công nhận [tên tổ chức cộng đồng] thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản như sau:
1. Người đại diện [tên tổ chức cộng đồng]: Ông/Bà [họ và tên người đại diện của tổ chức cộng đồng], số chứng minh thư/thẻ căn cước, thường trú tại …………….
2. Công nhận Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản và Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng kèm theo Quyết định này.
3. Nội dung khác (nếu có)
Điều 2. Giao quyền quản lý cho [tên tổ chức cộng đồng] thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại khu vực [vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao] (sơ đồ/bản đồ khu vực địa lý kèm theo Quyết định này).
Phạm vi quyền được giao bao gồm: [ghi cụ thể quyền được giao theo đề nghị của tổ chức cộng đồng và quy định tại Luật Thủy sản].
Nội dung khác (nếu có)
Điều 3. [tên tổ chức cộng đồng] có trách nhiệm thực hiện việc quản lý, bảo vệ, khai thác và phát triển nguồn lợi thủy sản theo đúng nội dung tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này và quy định pháp luật khác có liên quan.
Điều 4 . Điều 4 . Giao [tên các đơn vị có liên quan…] tổ chức thực hiện, theo dõi, hỗ trợ tổ chức cộng đồng thực hiện nội dung tại Điều 1, Điều 2 Quyết định này [ghi nhiệm vụ cụ thể của từng đơn vị].
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 6. Chánh Văn phòng, thủ trưởng các đơn vị có liên quan [kể tên đơn vị], [tên tổ chức cộng đồng] và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
|
Nơi nhận:
- Như Điều 6; - ....... - Lưu: VT,..... |
CHỦ TỊCH
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức) |
QUY TRÌNH SỐ 1 5
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá
(Ban hà nh k è m theo Quy ết đị nh s ố / Q Đ -UBND ng à y th áng nă m 202 5
c ủ a Ch ủ tị ch Ủy ban nhâ n d ân Thành phố Hồ Chí Minh)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
|
1
|
Tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá (theo Mẫu số 08.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
|
01
|
Bản chính
|
Nhập thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công
|
|
2
|
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá, hợp đồng đóng tàu, biên bản nghiệm thu xuất xưởng
|
01
|
Bản sao
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
3
|
Ảnh màu (9 x 12 cm) chụp toàn tàu theo hướng 2 bên mạn tàu)
|
02
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
4
|
Các giấy tờ đối với tàu nhập khẩu, thuê tàu trần từ nước ngoài về cảng đầu tiên của Việt Nam, gồm:
- Văn bản cho phép nhập khẩu hoặc thuê tàu trần;
- Giấy chứng nhận xóa đăng ký đối với trường hợp tàu cá đã qua sử dụng;
- Hợp đồng đóng tàu và thanh lý hợp đồng đóng tàu đối với tàu đóng mới;
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận phân cấp còn hiệu lực từ 06 tháng trở lên do tổ chức đăng kiểm nước có tàu cấp;
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với trường hợp chủ tàu là tổ chức;
- Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân đối với chủ tàu là cá nhân.
|
01
|
Bản sao
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
-
H
ồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính
:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư, Số 126GH Phan Đăng Lưu, phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Tòa nhà trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Trung tâm phục vụ hành chính công, số 04 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
-
H
ồ sơ trực tuyến:
Cổng dịch vụ công Quốc gia -
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc
|
Nộ
i dung c
ô
ng vi
ệc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm tra, t
iếp nhận
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01, thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính:
trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả phải kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ và thông báo cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung.
Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ Thứ 7, Chủ nhật.
- Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ; chuyển Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản.
|
|
B
2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Chuyên viên Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản
|
01 ngày làm việc
|
Theo mục I
BM 01
BM 06
hoặc
Văn bản từ chối
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra, thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập Dự thảo Giấy chứng nhận theo BM 06.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: lập dự thảo văn bản trả lời từ chối cấp Giấy chứng nhận và nêu rõ lý do.
- Trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
|
B3
|
Xem xét, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy Giấy chứng nhận/ Văn bản trả lời trình lãnh đạo Chi cục ký duyệt.
|
|
B4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Ký duyệt Giấy chứng nhận/Văn bản trả lời.
|
|
B5
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được ký duyệt
|
- Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản.
- Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
|
B6
|
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi.
|
IV. BIỂU MẪU
Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá (theo Mẫu số 08.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
|
|
6
|
BM 06
|
Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá (theo Mẫu số 09.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
|
V. HỒ SƠ CẦ N L ƯU
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá (theo Mẫu số 08.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
|
|
6
|
BM 06
|
Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá (theo Mẫu số 09.ĐKT Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT)
|
|
7
|
//
|
Các thành phần hồ sơ khác theo văn bản pháp quy hiện hành
|
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá;
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản;
- Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3467/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản, Quản lý chất lượng nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường./.
BM 0 5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ TẠM THỜI TÀU CÁ / TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN (*)
Declaration for temporary registration of fishing vessel/ships duty fisheries (*)
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản)(**)
To:(Name of competent authority registration of fishing vessel, ships duty fisheries)
Người đề nghị:...................................................................................................................
Applicant
Nơi thường trú: .................................................................................................................
Residential Address :
Số CCCD/CMND:……………………………..............................................................
Identity card/citizen identity card:……………………………………………………..
Số Giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu cá………….…Cơ quan cấp……………………
Number of certificate of deregistration of fishing vessel…… Granting agencies………
Mã số doanh nghiệp (nếu có):…………………………………………………………..
Business code (if any):……………………………………………………………………………
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá/tàu công vụ thủy sản(*) với nội dung dưới đây:
Kindly for temporary registration of fishing vessel / ships duty fisheries (*) with the following particulars:
1. Các thông số kỹ thuật cơ bản của tàu:
Basic specifications of ship
|
Tên tàu:
Name of Vessel |
Hô hiệu:
Call sign |
|
Kiểu tàu:
Type of Vessel |
Vật liệu:
Materials |
Công dụng/nghề:
Used for/fishing gears
Năm và nơi đóng
Year and Place of Build
|
Chiều dài lớn nhất Lmax …………………
Length overall |
Chiều dài lớn nhất Lmax …………………
Length overall |
Chiều dài lớn nhất Lmax …………………
Length overall |
Chiều dài thiết kế Ltk ……………………
Length |
Chiều dài thiết kế Ltk ……………………
Length |
|
Chiều rộng lớn nhất Bmax ……………
Breadth overall |
Chiều rộng lớn nhất Bmax ……………
Breadth overall |
Chiều rộng lớn nhất Bmax ……………
Breadth overall |
Chiều rộng thiết kế Btk …………………
Breadth |
Chiều rộng thiết kế Btk …………………
Breadth |
|
Chiều cao mạn D ………………………
Draught |
Chiều cao mạn D ………………………
Draught |
Chiều cao mạn D ………………………
Draught |
Chiều chìm d ……………………………
Depth |
Chiều chìm d ……………………………
Depth |
|
Tổng dung tích: ...............................
Gross tonage (GT)
|
Tổng dung tích: ...............................
Gross tonage (GT)
|
Tổng dung tích: ...............................
Gross tonage (GT)
|
Trọng tải toàn phần: ..................................
Deadweight (DW)
|
Trọng tải toàn phần: ..................................
Deadweight (DW)
|
|
Số lượng máy …………………………
Number of engines |
Số lượng máy …………………………
Number of engines |
Số lượng máy …………………………
Number of engines |
Tổng công suất…………………………
Total Power |
Tổng công suất…………………………
Total Power |
|
Kiểu máy
Type |
Số máy
Number |
Công suất
Power |
Công suất
Power |
Năm và nơi chế tạo
Year and place of manufacture |
2. Họ tên, địa chỉ và giá trị cổ phần của từng chủ sở hữu ( Nếu tàu thuộc sở hữu nhiều chủ ):
The name, address and value of shares of each ownership
|
TT
|
Họ và tên
Full name
|
Địa chỉ
Address
|
Chứng minh nhân dân
Identification card
|
Gía trị cổ phần
Equity value
|
3. Lý do xin đăng ký tạm thời tàu : ...............................................................................
Reasons to temporary registration of ship
Tôi xin cam đoan sử dụng tàu đúng nội dung đã đăng ký và chấp hành đúng các quy định của pháp luật Nhà nước.
I pledge to use the vessel in accordance with the registered content and strictly comply with the provisions of the law of the Vietnammese.
|
......., ngày .... tháng .... năm ......
Date..............................
CHỦ TÀU
Shipowner (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (sign, full name and stamp) |
Ghi chú (note):
* Xóa bỏ chỗ không phù hợp (Remove the wrong place).** Cơ quan quản lý thủy sản của tỉnh là Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư và Kiểm ngư (the provincial fisheries management agency is the Sub-department of Fisheries);Cơ quan quản lý thủy sản trung ương là Tổng cục Thủy sản (the central fisheries management agency is the Directorate of Fisheries).
BM 0 6
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
|
N
0
...............
|
|
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THỜI TÀU CÁ
Certificate of temporary registration of import Fishing Vessel
CHI CỤC CHĂN NUÔI, THÚ Y – THỦY SẢN TỈNH HẬU GIANG
Chứng nhận tàu cá có các thông số dưới đây đã được đăng ký:
Hereby certifies that the fishing vessel with the following specifications has been temporarily registered
|
Tên tàu:
Name of Vessel
|
Hô hiệu:
Signal Letters
|
||
|
Chủ tàu:
Vessel owner
|
Nơi thường trú:
Residential Address
|
||
|
Kiểu tàu:
Type of Vessel
|
Công dụng (nghề):
Used for (fishing gear)
|
||
|
Tổng dung tích, GT:
Gross Tonnage
|
Trọng tải toàn phần: tấn
Dead weight
|
||
|
Chiều dài Lmax, m:
Length overal
|
Chiều rộng Bmax, m:
Breadth overal
|
||
|
Chiều dài thiết kế Ltk, m:
Length
|
Chiều rộng thiết kế Btk, m:
Breadth
|
||
|
Chiều cao mạn D, m:
Draught
|
Chiều chìm d, m
:
Depth
|
||
|
Vật liệu vỏ:
Materials
|
Tốc độ tự do hl/h:
Speed
|
||
|
Năm và nơi đóng:
Year and Place of Build
|
|||
|
Số lượng máy:
Number of Engines
|
Tổng công suất (kW):
Total power
|
||
|
Ký hiệu máy
Type of machine
.............................
|
Số máy
Number engines
.............................
|
Công suất (kW)
Power
.............................
|
Năm và nơi chế tạo
Year and place of manufacture
.............................
|
|
Nơi đăng ký:
Place Registry
|
Cơ sở đăng kiểm tàu cá:
Register of Vessels
|
||
|
Số đăng ký
:
Number or registry
|
Giấy chứng nhận này có giá trị đến ngày: .........
This certificate is valid until
|
Giấy chứng nhận này có giá trị đến ngày: .........
This certificate is valid until
|
|
|
Cấp tại …, ngày ….tháng…năm…….
Issued at… Date |
Cấp tại …, ngày ….tháng…năm…….
Issued at… Date |
||
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU
(Ký tên và đóng dấu) |
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU
(Ký tên và đóng dấu) |
QUY TRÌNH SỐ 0 4
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mớ i, cải hoán tàu cá
(Ban hà nh k èm theo Quyết đị nh s ố /QĐ -UBND ng ày tháng nă m 202 5
củ a Ch ủ tị ch Ủy ban nhâ n d ân Thành phố Hồ Chí Minh)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
|
|
A. Trường hợp cấp mới
G
iấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
|
A. Trường hợp cấp mới
G
iấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
|
A. Trường hợp cấp mới
G
iấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
|
A. Trường hợp cấp mới
G
iấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
|
A. Trường hợp cấp mới
G
iấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
|
A. Trường hợp cấp mới
G
iấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
|
|
1
|
Đơn đề nghị
cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá (theo Mẫu số 01.TC Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP)
|
01
|
Bản chính
|
Nhập thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công
|
|
|
2
|
Bản thuyết minh điều kiện cơ sở (theo Mẫu số 02.TC Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP)
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
|
B. Trường hợp cấp lại
G
iấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
|
B. Trường hợp cấp lại
G
iấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
|
B. Trường hợp cấp lại
G
iấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
|
B. Trường hợp cấp lại
G
iấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
|
B. Trường hợp cấp lại
G
iấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
|
B. Trường hợp cấp lại
G
iấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp lại cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá (theo Mẫu số 03.TC Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP)
|
01
|
Bản chính
|
Nhập thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công
|
|
|
2
|
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đã cấp
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
-
H
ồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính
:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư, Số 126GH Phan Đăng Lưu, phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Tòa nhà trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Trung tâm phục vụ hành chính công, số 04 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
-
H
ồ sơ trực tuyến:
Cổng dịch vụ công Quốc gia:
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Không
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc
|
Nộ
i dung c
ô
ng vi
ệc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm tra, t
iếp nhận
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính:
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ sơ đầy đủ, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua thông tin hồ sơ bưu điện và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ Thứ 7, Chủ nhật.
- Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ; chuyển Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản.
|
|
B
2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Chuyên viên Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản
|
07 ngày làm việc
|
Theo mục I
BM 01
BM 08
BM 09 hoặc
Văn bản từ chối
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra, thẩm định hồ sơ, cùng Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra thực tế điều kiện cơ sở; tổng hợp, đề xuất kết quả giải quyết:
- Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện: lập Dự thảo Giấy chứng nhận theo BM 09.
- Trường hợp cơ sở không đáp ứng điều kiện: lập dự thảo văn bản trả lời từ chối cấp Giấy chứng nhận và nêu rõ lý do.
- Trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
|
B
3
|
Xem xét, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy Giấy chứng nhận/Văn bản trả lời trình lãnh đạo Chi cục ký duyệt.
|
|
B
4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Ký duyệt Giấy chứng nhận /Văn bản trả lời.
|
|
B
5
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được ký duyệt
|
- Đóng dấu ban hành Giấy chứng nhận đã ký duyệt/Cho số, vào sổ, đóng dấu ban hành văn bản từ chối đã ký duyệt.
- Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
|
B
6
|
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi và lưu hồ sơ.
|
IV. BIỂU MẪU
Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Đơn đề nghị
cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá (theo Mẫu số 01.TC Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP)
|
|
6
|
BM 06
|
Đơn đề nghị cấp lại cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá (theo Mẫu số 03.TC Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP)
|
|
7
|
BM 07
|
Bản thuyết minh điều kiện cơ sở (theo Mẫu số 02.TC Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP)
|
|
8
|
BM 08
|
Biên bản kiểm tra điều kiện cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá (theo Mẫu số 29 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)
|
|
9
|
BM 09
|
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá (theo Mẫu số 04.TC Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP)
|
V. HỒ SƠ CẦ N L ƯU
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Đơn đề nghị
cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá (theo Mẫu số 01.TC Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP)
|
|
6
|
BM 06
|
Đơn đề nghị cấp lại cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá (theo Mẫu số 03.TC Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP)
|
|
7
|
BM 07
|
Bản thuyết minh điều kiện cơ sở (theo Mẫu số 02.TC Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP)
|
|
8
|
BM 08
|
Biên bản kiểm tra điều kiện cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá (theo Mẫu số 29 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP)
|
|
9
|
BM 09
|
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá (theo Mẫu số 04.TC Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP)
|
|
10
|
//
|
Các thành phần hồ sơ khác theo văn bản pháp quy hiện hành
|
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3467/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản, Quản lý chất lượng nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường./.
BM 0 5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
................, ngày....... tháng...... năm........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ
ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐÓNG MỚI, CẢI HOÁN TÀU CÁ
____________
Kính gửi:………………………….
Họ tên người đề nghị:............................................. .....................
Thường trú tại: ............................................... .............................
Số CMND/thẻ căn cước công dân/ mã số định danh cá nhân:...................
Đề nghị ………………………………………………………kiểm tra, đánh giá và cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá vỏ ...........có chiều dài lớn nhất từ ......................... .... được nêu dưới đây:
1. Tên cơ sở:....................................................... ..........................
2. Địa chỉ:............................................................. .........................
3. Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: ......... ........................
4. Điện thoại: .....................Fax:................Email:
5. Hồ sơ gửi kèm, gồm:
. ..................................................................................................................
..... ..............................................................................................................
Chúng tôi/tôi cam kết chấp hành các quy định về đóng mới, cải hoán tàu cá, đảm bảo các yêu cầu về chất lượng, an toàn kỹ thuật tàu cá và vệ sinh môi trường theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành.
|
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu (nếu có))
|
BM 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............, ngày........tháng.........năm …......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN
ĐÓNG MỚI, CẢI HOÁN TÀU CÁ
___________
Kính gửi:……..............………
Họ tên:............. ....................................................................
Thường trú tại: ....................................... ..........................................
Số CMND/thẻ căn cước công dân:...... ..................................
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán đã được cấp mang số:........................ được cấp ngày...............tháng.............năm................;
Giấy chứng nhận nêu trên đã bị (nêu rõ lý do đề nghị cấp lại).
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
Đề nghị cơ quan thẩm quyền cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán.
Chúng tôi xin cam đoan thực hiện đúng các nội dung được ghi trong giấy chứng nhận được cấp lại và các quy định về đóng mới, cải hoán tàu cá nhằm đảm bảo các yêu cầu về chất lượng, an toàn kỹ thuật tàu cá và vệ sinh môi trường theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành./.
|
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
(
K
ý tên, đóng dấu)
|
BM 07
|
TÊN CƠ SỞ
_______
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
..............., ngày......tháng...........năm......
|
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
..............., ngày......tháng...........năm......
|
THUYẾT MINH ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ ĐÓNG MỚI,
CẢI HOÁN TÀU CÁ
__________
1. Thông tin chung về cơ sở:
Tên, địa chỉ (bao gồm văn phòng và địa điểm đóng mới, cải hoán tàu cá), giấy phép kinh doanh, lịch sử, sơ đồ tổ chức, các đơn vị trực thuộc, giới thiệu về các sản phẩm được sản xuất.
2. Cơ sở vật chất, đội ngũ lao động:
a) Mô tả cơ sở vật chất cần thiết liên quan đến sản xuất (sơ đồ cơ sở chế tạo, văn phòng làm việc, nhà xưởng, nhà kho, các trang thiết bị sản xuất, các thiết bị đo và kiểm tra);
b) Danh sách các nhân viên kỹ thuật, cán bộ giám sát và người lao động (trình độ chuyên môn nghiệp vụ, chương trình đào tạo đã tham gia, các chứng chỉ đã được cấp).
3. Phương án sản xuất, kinh doanh:
a) Đối tượng tàu cá đóng mới, cải hoán cơ sở đăng ký thực hiện và cơ sở vật chất đảm bảo yêu cầu thi công của cơ sở.
b) Số lượng tàu cá cơ sở có khả năng đóng mới, cải hoán, sửa chữa hàng năm.
c) Kế hoạch chất lượng trong triển khai đóng mới, cải hoán cho một sản phẩm và nhiều sản phẩm đồng thời.
d) Các công việc dự kiến do nhà thầu phụ thực hiện và danh sách các nhà thầu phụ.
4. Thông tin khác:
5. Kiến nghị, đề xuất (nếu có).
......, ngày ... tháng ....năm....
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
BM 08
|
CƠ QUAN CẤP TRÊN
CƠ QUAN KIỂM TRA _________ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________ |
BIÊN BẢN
Kiểm tra điều kiện cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá
Số: ………/BB-ĐKCS
_____________
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Căn cứ kiểm tra, ngày kiểm tra: …………………………………………..
2. Tên cơ sở kiểm tra: ……………………………………………………….
- Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………..………….
- Số điện thoại: …………………….... Số Fax: ……………...………….…
- Email: ……….………………………………………………..……………
- Tên và số giấy đăng ký kinh doanh/Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập:
....……………………………………………………………………………
- Tên cơ quan cấp: ………………….. Ngày cấp: ………………………….
3. Địa điểm kiểm tra:
- Địa chỉ: ……………………………………………………………………
- Điện thoại: …………………Số Fax: …………………Email: ……………
4. Thành phần Đoàn kiểm tra:
- Ông/bà: ………………….. Chức vụ: …………………………………….
- Ông/bà:………………….. Chức vụ: …………………………………….
5. Thành phần cơ sở được kiểm tra:
- Ông/bà: ………………….. Chức vụ: …………………………………….
- Ông/bà: ………………….. Chức vụ: …………………………………….
6. Loại vỏ tàu cơ sở đóng mới, cải hoán: (nêu cụ thể loại vỏ gỗ/vỏ thép/vật liệu mới,....): ...…………………………………………….………..……………
7. Đăng ký là cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá Loại:…………………………
8. Giấy chứng nhận hệ thống phù hợp tiêu chuẩn (nếu có):
|
TT
|
Tên
tiêu
chuẩn được chứng nhận
|
Tên
tổ chức
chứng nhận
|
Hiệu
lực của
Giấy chứng nhận
|
Nội dung chứng nhận
|
|
1
|
||||
|
2
|
||||
|
n
|
II. NỘI DUNG KIỂM TRA
|
TT
|
Chỉ tiêu kiểm tra
|
Kết quả kiểm tra
|
Kết quả kiểm tra
|
Diễn giải kết quả
kiểm tra; hành động
khắc phục lỗi
|
|
TT
|
Chỉ tiêu kiểm tra
|
Đạt
|
Không đạt
|
Diễn giải kết quả
kiểm tra; hành động
khắc phục lỗi
|
|
A
|
KIỂM TRA LẦN ĐẦU HOẶC CÓ THAY ĐỔI ĐIỀU KIỆN CƠ
SỞ
|
|||
|
I
|
Có cơ sở vật chất, trang thiết bị phù hợp; có phương án tổ chức sản xuất, kinh doanh phù hợp với chủng loại, kích cỡ tàu cá được đóng mới, cải hoán
|
|||
|
Áp dụng đối với cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá vỏ thép
(
*
)
:
|
||||
|
1
|
Diện tích mặt bằng
|
|||
|
2
|
Ụ nổi (ụ khô) hoặc đường triền nâng, hạ tàu (có hệ thống tời kéo và xe triền) hoặc hệ thống hạ thủy bằng túi khí phù hợp với trọng lượng tàu
|
|||
|
3
|
Vùng nước neo đậu tàu có khả năng neo đậu
|
|||
|
4
|
Xưởng vỏ
|
|||
|
5
|
Xưởng cơ khí - máy - điện
|
|||
|
6
|
Các trang thiết bị đo và dụng cụ tháo lắp
|
|||
|
a
|
Thiết bị đo, kiểm tra (đồng hồ số, panme, thước cặp, thước lá, bộ lá căn, đồng hồ đo áp suất, nhiệt độ, bút thử điện, vôn kế, ampe kế, ampe kìm, điện trở kế)
|
|||
|
b
|
Dụng cụ tháo, lắp, sửa chữa (kìm, cơ lê, mỏ lết, êtô, thiết bị tháo chân vịt, bàn máp, thiết bị đo áp lực vòi phun)
|
|||
|
c
|
Thiết bị thử kín nước, thử thủy lực, thử áp lực
|
|||
|
d
|
Dụng cụ đo bước xoắn và cân bằng tĩnh chân vịt
|
|||
|
7
|
Thiết bị nâng, hạ
|
|||
|
a
|
Cầu trục đôi hoặc cầu trục đơn có tổng trọng tải tối thiểu 25 tấn
|
|||
|
b
|
Xe cẩu trọng tải tối thiểu 30 tấn
|
|||
|
Áp dụng đối với cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá vỏ gỗ
(
*
)
:
|
||||
|
1
|
Diện tích mặt bằng
|
|||
|
2
|
Trang thiết bị để hạ thủy tàu phù hợp với trọng lượng tàu đóng
|
|||
|
3
|
Vùng nước neo đậu tàu có khả năng neo đậu tối thiểu
|
|||
|
4
|
Xưởng vỏ
|
|||
|
5
|
Xưởng cơ khí máy điện
|
|||
|
6
|
Các trang thiết bị đo và dụng cụ tháo lắp
|
|||
|
a
|
Thiết bị đo, kiểm tra (đồng hồ số, panme, thước cặp, thước lá, bộ lá căn, đồng hồ đo áp suất, nhiệt độ, vôn kế, ampe kế, ampe kìm, điện trở kế, thiết bị đo độ ẩm gỗ)
|
|||
|
b
|
Dụng cụ tháo, lắp, sửa chữa (kìm, cơ lê, mỏ lết, êtô, thiết bị tháo chân vịt, bàn máp, thiết bị đo áp lực vòi phun)
|
|||
|
c
|
Thiết bị thử kín nước, thử thủy lực, thử áp lực
|
|||
|
d
|
Dụng cụ đo bước xoắn và cân bằng tĩnh chân vịt
|
|||
|
7
|
Thiết bị nâng, hạ
|
|||
|
a
|
Xe cẩu trọng tải ≥ 5 tấn
|
|||
|
b
|
Palăng xích
|
|||
|
Áp dụng đối với cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá vỏ vật liệu mới
(
*
)
:
|
||||
|
1
|
Diện tích mặt bằng
|
|||
|
2
|
Trang thiết bị để hạ thủy tàu phù hợp với trọng lượng tàu đóng
|
|||
|
3
|
Vùng nước neo đậu tàu có khả năng neo đậu
|
|||
|
4
|
Diện tích xưởng chế tạo vỏ (xưởng dát)
|
|||
|
5
|
Các trang thiết bị cần thiết phục vụ công việc dát vỏ tàu
|
|||
|
6
|
Kho chứa nguyên liệu
|
|||
|
7
|
Xưởng cơ khí máy điện
|
|||
|
8
|
Các trang thiết bị đo và dụng cụ tháo lắp
|
|||
|
a
|
Thiết bị đo, kiểm tra (đồng hồ so, panme, thước cặp, thước lá, bộ lá căn, đồng hồ đo áp suất, nhiệt độ, vôn kế, ampe kế, ampe kìm, điện trở kế)
|
|||
|
b
|
Dụng cụ tháo, lắp, sửa chữa (kìm, cơ lê, mỏ lết, êtô, thiết bị tháo chân vịt, bàn máp, thiết bị đo áp lực vòi phun)
|
|||
|
c
|
Thiết bị thử kín nước, thử thủy lực, thử áp lực
|
|||
|
d
|
Dụng cụ đo bước xoắn và cân bằng tĩnh chân vịt
|
|||
|
9
|
Thiết bị nâng, hạ
|
|||
|
a
|
Cầu trục đôi hoặc cầu trục đơn có tổng trọng tải tối thiểu 15 tấn
|
|||
|
b
|
Xe cẩu trọng tải ≥ 5 tấn
|
|||
|
II
|
Nhân lực
,
bộ phận giám sát, quản lý chất lượng để bảo đảm sản phẩm đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn, điều kiện về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định
|
|||
|
Áp dụng đối với cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá vỏ thép
(
*
)
:
|
||||
|
1
|
Bộ phận giám sát, quản lý chất lượng thuộc các chuyên ngành kỹ thuật liên quan
|
|||
|
a
|
Vỏ tàu thủy
|
|||
|
b
|
Máy tàu thủy hoặc cơ khí tàu thuyền hoặc cơ khí tàu thủy hoặc khai thác thủy sản
|
|||
|
2
|
Bộ phận kỹ thuật thuộc các chuyên ngành kỹ thuật liên quan
|
|||
|
a
|
Vỏ tàu thủy
|
|||
|
b
|
Máy tàu thủy
|
|||
|
c
|
Điện tàu thủy hoặc điện lạnh
|
|||
|
d
|
Khai thác thủy sản hoặc cơ khí tàu thuyền hoặc cơ khí tàu thủy
|
|||
|
3
|
Công nhân kỹ thuật
|
|||
|
a
|
Thợ cơ khí
|
|||
|
b
|
Thợ điện
|
|||
|
c
|
Thợ hàn kim loại
|
|||
|
Áp dụng đối với cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá vỏ gỗ
(
*
)
:
|
||||
|
1
|
Bộ phận giám sát, quản lý chất lượng thuộc các chuyên ngành kỹ thuật liên quan
|
|||
|
a
|
Vỏ tàu thủy
|
|||
|
b
|
Máy tàu thủy hoặc cơ khí tàu thuyền hoặc cơ khí tàu thủy
|
|||
|
2
|
Bộ phận kỹ thuật thuộc các chuyên ngành kỹ thuật liên quan
|
|||
|
a
|
Vỏ tàu thủy
|
|||
|
b
|
Máy tàu thủy hoặc cơ khí tàu thuyền hoặc cơ khí tàu thủy
|
|||
|
3
|
Công nhân kỹ thuật
|
|||
|
a
|
Thợ cơ khí
|
|||
|
b
|
Thợ điện
|
|||
|
c
|
Thợ hàn kim loại
|
|||
|
Áp dụng đối với cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá vỏ vật liệu mới
(
*
)
:
|
||||
|
1
|
Bộ phận giám sát, quản lý chất lượng thuộc các chuyên ngành kỹ thuật liên quan
|
|||
|
a
|
Vỏ tàu thủy
|
|||
|
b
|
Máy tàu thủy hoặc cơ khí tàu thuyền hoặc cơ khí tàu thủy
|
|||
|
2
|
Bộ phận kỹ thuật thuộc các chuyên ngành kỹ thuật liên quan
|
|||
|
a
|
Vỏ tàu thủy
|
|||
|
b
|
Máy tàu thủy hoặc cơ khí tàu thuyền hoặc cơ khí tàu thủy
|
|||
|
3
|
Công nhân kỹ thuật
|
|||
|
a
|
Thợ cơ khí
|
|||
|
b
|
Thợ điện
|
|||
|
c
|
Thợ làm khuôn và dát vỏ tàu
|
|||
|
III
|
T
hu gom và xử lý rác, chất thải
|
|||
|
IV
|
Hệ thống quản lý chất lượng, quy trình công nghệ đáp ứng yêu cầu
|
|||
|
1
|
Xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng
|
|||
|
a
|
Kiểm soát vật liệu, máy móc
|
|||
|
b
|
Kiểm soát quá trình đóng mới, cải hoán
|
|||
|
c
|
Kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh thiết bị
|
|||
|
d
|
Vệ sinh cơ sở, nhà xưởng
|
|||
|
đ
|
Thu gom và xử lý chất thải, rác thải
|
|||
|
2
|
Có quy trình công nghệ theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu cá
|
|||
|
a
|
Quy trình đóng mới tàu cá
|
|||
|
b
|
Quy trình cải hoán tàu cá
|
|||
|
B
|
KIỂM TRA DUY TRÌ ĐIỀU KIỆN, NGOÀI CÁC CHỈ TIÊU TẠI MỤC A, PHẢI ĐÁNH GIÁ CÁC CHỈ TIÊU SAU
|
|||
|
1
|
Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng
|
|||
|
a
|
Kiểm soát vật liệu, máy móc
|
|||
|
b
|
Kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh thiết bị
|
|||
|
c
|
Vệ sinh cơ sở, nhà xưởng
|
|||
|
d
|
Thu gom và xử lý rác, chất thải
|
|||
|
2
|
Thực hiện quy trình công nghệ theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu cá trong quá trình đóng mới, cải hoán tàu cá
|
|||
|
a
|
Quy trình đóng mới tàu cá
|
|||
|
b
|
Quy trình cải hoán tàu cá
|
|||
|
Số chỉ tiêu đạt/không đạt
|
III. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA (nội dung cần khắc phục, thời gian khắc phục, báo cáo khắc phục):
IV. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ :
|
CHỦ CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú: (*) Trường hợp cơ sở chỉ đóng tàu bằng một loại vật liệu vỏ thì giữ lại nội dung điều kiện tương ứng với cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá loại vỏ đó, bỏ các nội dung không thuộc loại vật liệu vỏ còn lại.
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN
CƠ SỞ ĐÓNG MỚI, CẢI HOÁN TÀU CÁ
____________
A. NGUYÊN TẮC KIỂM TRA
1. Ghi biểu mẫu kiểm tra
- Ghi đầy đủ thông tin theo quy định trong biểu mẫu.
- Thẩm tra, đánh giá và ghi thông tin chính xác.
- Nếu sửa chữa trên nội dung đã ghi trong Biên bản, phải có chữ ký xác nhận của Trưởng đoàn kiểm tra.
2. Nguyên tắc đánh giá
- Kết quả đánh giá của chỉ tiêu là “Đạt” hoặc “Không đạt”.
- Dùng ký hiệu X hoặc đánh dấu vào các vị trí mức đánh giá đã được xác định đối với mỗi chỉ tiêu.
- Phải diễn giải chi tiết chỉ tiêu đạt và không đạt; mỗi chỉ tiêu không đạt phải ghi cụ thể lỗi và xác định thời hạn cơ sở phải khắc phục lỗi đó; mỗi chỉ tiêu đạt phải nêu rõ nội dung, bằng chứng đạt yêu cầu.
3. Chỉ tiêu áp dụng
- Các chỉ tiêu tại phần A là áp dụng đối với kiểm tra lần đầu hoặc khi cơ sở có thay đổi điều kiện đóng mới, cải hoán (Ví dụ: đang đóng tàu vỏ gỗ chuyển sang đóng tàu vỏ thép,...) hoặc thay đổi địa điểm đóng mới, cải hoán tàu cá:
- Các chỉ tiêu tại Phần A và Phần B áp dụng đối với kiểm tra duy trì điều kiện cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá đã được Giấy chứng nhận.
- Đối với kiểm tra lần đầu hoặc có thay đổi điều kiện cơ sở, thay đổi địa điểm chỉ tiêu “IV. Hệ thống quản lý chất lượng, quy trình công nghệ đáp ứng yêu cầu” là kiểm tra nội dung Hệ thống quản lý chất lượng, quy trình công nghệ.
- Đối với kiểm tra duy trì điều kiện cơ sở, kiểm tra chỉ tiêu “IV. Hệ thống quản lý chất lượng, quy trình công nghệ đáp ứng yêu cầu” là đánh giá việc áp Hệ thống quản lý chất lượng, quy trình công nghệ trong quá trình đóng mới, cải hoán tàu cá.
4. Chỉ chứng nhận đủ điều kiện khi cơ sở đáp ứng toàn bộ các chỉ tiêu.
5. Ngôn ngữ sử dụng trong tài liệu phục vụ kiểm tra, đánh giá phải thể hiện bằng tiếng Việt.
B. HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ TỪNG CHỈ TIÊU
1. Có cơ sở vật chất, trang thiết bị phù hợp; có phương án tổ chức sản xuất, kinh doanh phù hợp với chủng loại, kích cỡ tàu cá được đóng mới, cải hoán:
Yêu cầu: Đáp ứng cơ sở vật chất, trang thiết bị, phương án tổ chức sản xuất, kinh doanh phù hợp với chủng loại, kích cỡ, vật liệu vỏ tàu cá được đóng mới, cải hoán theo Luật Thủy sản và Nghị định hướng dẫn và các quy định có liên quan.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường; xem xét hồ sơ, tài liệu.
2. Nhân lực, bộ phận giám sát, quản lý chất lượng để bảo đảm sản phẩm đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn, điều kiện về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định
Yêu cầu: Đáp ứng nhân lực, bộ phận giám sát, quản lý chất lượng phù hợp với chủng loại, kích cỡ, vật liệu vỏ tàu cá được đóng mới, cải hoán theo Luật Thủy sản và Nghị định hướng dẫn và các quy định có liên quan.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường; xem xét hồ sơ, văn bằng chứng chỉ, tài liệu.
3. Thiết bị thu gom và xử lý rác, chất thải
Yêu cầu: Trang bị thùng rác phù hợp để phân loại rác (rác thải sinh hoạt, tái chế và nguy hại), thùng chứa rác thải nguy hại cần có nắp đậy kín. Nơi chứa rác, chất thải tách biệt với khu vực sản xuất và nơi sinh hoạt. Nơi chứa rác, chất thải nguy hại phải được để riêng và có khóa.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường; xem xét hồ sơ, tài liệu về nhận diện, phân loại rác, chất thải.
4. Hệ thống quản lý chất lượng, quy trình công nghệ đáp ứng yêu cầu
a) Xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng
- Kiểm soát vật liệu, máy móc
Yêu cầu: Phải xây dựng quy trình kiểm soát đối với các vật liệu, máy móc, trong đó có quy định về chỉ tiêu kiểm soát và tần suất kiểm soát bảo đảm chất lượng, an toàn, phù hợp với từng loại vật liệu, máy móc và phải được cụ thể bằng văn bản, được người có thẩm quyền phê duyệt.
Phương pháp đánh giá: Xem xét các văn bản quy định, tài liệu về kiểm soát.
Ghi chú: Người có thẩm quyền là chủ cơ sở hoặc người được chủ cơ sở phân công và chịu trách nhiệm phê duyệt.
- Kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh thiết bị
Yêu cầu: Các yêu cầu và nội dung kiểm soát phải được cụ thể bằng văn bản và được người có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung sau:
+ Lập Danh mục thiết bị và kế hoạch kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh định kỳ (nội bộ hoặc bên ngoài).
+ Nhận diện trạng thái cho các thiết bị đo lường (Tem nhãn hiệu chuẩn, thiết bị hỏng).
+ Kiểm soát thiết bị hỏng, chưa được kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh để tránh sử dụng sai mục đích.
Phương pháp đánh giá: Xem xét kế hoạch hiệu chuẩn, hiệu chỉnh định kỳ; quan sát tem nhãn hiệu chuẩn được gắn lên thiết bị hoặc hồ sơ hiệu chuẩn đi kèm với thiết bị. Nếu thiết bị đo lường tự hiệu chuẩn nội bộ thì kiểm tra bộ chuẩn có được kiểm định hay không.
- Vệ sinh cơ sở, nhà xưởng
Yêu cầu: Các yêu cầu và nội dung kiểm soát phải được cụ thể bằng văn bản và được người có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung sau:
Quy định các phương pháp vệ sinh, tần suất, hóa chất vệ sinh (nếu có) cho từng khu vực. Lập danh mục hoá chất vệ sinh để kiểm soát hoá chất cấm sử dụng.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường về tình trạng vệ sinh, xem xét tài liệu quy định vệ sinh (tần suất, phương pháp); danh sách hoá chất vệ sinh. Xem xét hồ sơ kiểm tra vệ sinh định kỳ.
- Thu gom và xử lý rác, chất thải
Yêu cầu: Các yêu cầu và nội dung kiểm soát phải được cụ thể bằng văn bản và được người có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo các nội dung sau:
+ Có quy định khu vực thu gom rác, chất thải; quy định tần suất di chuyển ra khỏi khu vực sản xuất, kho về khu tập kết.
+ Xử lý hoặc thuê cơ sở thu gom, xử lý rác, chất thải có năng lực theo quy định của pháp luật.
Phương pháp đánh giá: Quan sát hiện trường về bố trí chỗ để rác, chất thải, phân loại rác, chất thải; xác nhận thực tế về tần suất di chuyển rác, chất thải khỏi nhà xưởng; xem xét các hồ sơ về xử lý rác, chất thải.
b) Có quy trình công nghệ theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu cá
- Quy trình đóng mới tàu cá:
Yêu cầu: Phải xây dựng quy trình đóng mới tàu cá theo loại vật liệu vỏ bảo đảm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu cá và phải được cụ thể bằng văn bản, được người có thẩm quyền phê duyệt.
Phương pháp đánh giá: Xem xét quy trình, tài liệu về kiểm soát.
- Quy trình cải hoán tàu cá
Yêu cầu: Phải xây dựng quy trình đóng mới tàu cá theo loại vật liệu vỏ bảo đảm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu cá và phải được cụ thể bằng văn bản, được người có thẩm quyền phê duyệt.
Phương pháp đánh giá: Xem xét quy trình, tài liệu về kiểm soát.
5. Kiểm tra Mục B. Kiểm tra duy trì điều kiện:
Yêu cầu: Dựa trên các quy trình đã được cơ sở ban hành, kiểm tra cụ thể từng chỉ tiêu áp dụng tại Mục B và bảo đảm thực hiện đầy đủ quy trình đã được ban hành tại Mục “Hệ thống quản lý chất lượng, quy trình công nghệ đáp ứng yêu cầu”.
Phương pháp đánh giá: Xem xét các quy trình và hồ sơ ghi chép, đối chiếu với thực tế tại cơ sở.
BM 09
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
GIẤY CHỨNG NHẬN
CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐÓNG MỚI, CẢI HOÁN TÀU CÁ
___________
THỦ TƯỞNG CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THUỶ SẢN
CẤP TỈNH
CHỨNG NHẬN:
Tên cơ sở: ..................... ........................................
Địa chỉ: ................... .......................................
Điện thoại: ........................ ...................................
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đầu tư: . .............
Đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá vỏ ...........có chiều dài lớn nhất từ .............................theo quy định.
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
Số: /GCN
(Đã cấp lần 1 ngày: ……
Cấp lần 2 ngày: ……)
QUY TRÌNH SỐ 0 8
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế
về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
(Ban hà nh k è m theo Quy ết đị nh s ố / Q Đ -UBND ng à y th áng nă m 202 5
c ủ a Ch ủ tị ch Ủy ban nhâ n d ân Thành phố Hồ Chí Minh)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
|
A.
Trường hợp
xác nhận nguồn gốc
|
A.
Trường hợp
xác nhận nguồn gốc
|
A.
Trường hợp
xác nhận nguồn gốc
|
A.
Trường hợp
xác nhận nguồn gốc
|
A.
Trường hợp
xác nhận nguồn gốc
|
|
1
|
Đơn đăng ký xác nhận nguồn gốc (theo Mẫu số 32.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP)
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
2
|
Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đối với trường hợp có sử dụng tàu cá để khai thác thủy sản
|
01
|
Bản sao
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
3
|
Văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
|
01
|
Bản sao
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
4
|
Hợp đồng thuê tàu cá đối với trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp Văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm sử dụng tàu cá để khai thác nhưng không phải là chủ tàu
|
01
|
Bản sao
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
5
|
Báo cáo khai thác thủy sản, nhật ký khai thác thủy sản
|
01
|
Bản sao
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
B.
Trường hợp xác nhận mẫu vật loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm được khai thác từ tự nhiên trước thời điểm quy định cấm khai thác có hiệu lực
|
B.
Trường hợp xác nhận mẫu vật loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm được khai thác từ tự nhiên trước thời điểm quy định cấm khai thác có hiệu lực
|
B.
Trường hợp xác nhận mẫu vật loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm được khai thác từ tự nhiên trước thời điểm quy định cấm khai thác có hiệu lực
|
B.
Trường hợp xác nhận mẫu vật loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm được khai thác từ tự nhiên trước thời điểm quy định cấm khai thác có hiệu lực
|
B.
Trường hợp xác nhận mẫu vật loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm được khai thác từ tự nhiên trước thời điểm quy định cấm khai thác có hiệu lực
|
|
1
|
Đơn đề nghị xác nhận nguồn gốc (theo Mẫu số 32.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP)
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
2
|
Tài liệu chứng minh nguồn gốc mẫu vật khai thác từ tự nhiên có xác nhận của Tổ chức quản lý cảng cá hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh tại thời điểm khai thác hoặc hợp đồng mua, bán, cho, tặng có công chứng tại thời điểm mua, bán, cho, tặng đối với trường hợp tổ chức, cá nhân không phải là người trực tiếp khai thác.
|
01
|
Bản sao
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
-
H
ồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính
:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư, Số 126GH Phan Đăng Lưu, phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Tòa nhà trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Trung tâm phục vụ hành chính công, số 04 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
-
H
ồ sơ trực tuyến:
Cổng dịch vụ công Quốc gia:
|
- Trường hợp xác nhận nguồn gốc: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp xác nhận mẫu vật loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm được khai thác từ tự nhiên trước thời điểm quy định cấm khai thác có hiệu lực: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Không
|
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
A. T r ư ờng hợp xác nh ậ n ngu ồ n g ố c
|
Bước công việc
|
Nộ
i dung c
ô
ng vi
ệc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm tra, t
iếp nhận
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
02 giờ làm việc
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính:
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ sơ đầy đủ, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua thông tin hồ sơ bưu điện và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ Thứ 7, Chủ nhật.
- Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ; chuyển Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản.
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Chuyên viên Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản
|
02 ngày làm việc
|
Theo mục I
BM 01
BM 07
BM 06
hoặc
Văn bản từ chối
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra, thẩm định hồ sơ, cùng Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra thực tế điều kiện; tổng hợp, đề xuất kết quả giải quyết:
- Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện: lập Dự thảo Giấy xác nhận theo BM 06.
- Trường hợp không đáp ứng điều kiện: lập dự thảo văn bản trả lời từ chối cấp Giấy xác nhận và nêu rõ lý do.
- Trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
|
B3
|
Xem xét, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy Văn bản trả lời trình lãnh đạo Chi cục ký duyệt.
|
|
B4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Ký duyệt Văn bản trả lời.
|
|
B5
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ đã được ký duyệt
|
- Cho số, vào sổ, đóng dấu ban hành văn bản từ chối đã ký duyệt.
- Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
|
B6
|
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi và lưu hồ sơ.
|
B. T r ư ờ ng h ợ p xác nh ậ n m ẫ u v ậ t loài th ủ y s ả n nguy c ấ p, quý, hi ế m đ ư ợ c khai thác t ừ t ự nhiên tr ư ớ c th ờ i đi ể m quy đ ị nh c ấ m khai thác có hi ệ u l ự c
|
Bước công việc
|
Nộ
i dung c
ô
ng vi
ệc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm tra, t
iếp nhận
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính:
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ sơ đầy đủ, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua thông tin hồ sơ bưu điện và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ Thứ 7, Chủ nhật.
- Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ; chuyển Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản.
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Chuyên viên Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản
|
04 ngày làm việc
|
Theo mục I
BM 01
BM 07
BM 06 hoặc
Văn bản từ chối
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra, thẩm định hồ sơ, cùng Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra thực tế điều kiện; tổng hợp, đề xuất kết quả giải quyết:
- Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện: lập Dự thảo Giấy xác nhận theo BM 06.
- Trường hợp không đáp ứng điều kiện: lập dự thảo văn bản trả lời từ chối cấp Giấy xác nhận và nêu rõ lý do.
- Trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
|
B3
|
Xem xét, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Khai thác và Phát triển nguồn lợi thủy sản
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy Văn bản trả lời trình lãnh đạo Chi cục ký duyệt.
|
|
B4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ trình
|
Ký duyệt Văn bản trả lời.
|
|
B5
|
Ban hành văn bản
|
Văn thư Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ đã được ký duyệt
|
- Cho số, vào sổ, đóng dấu ban hành văn bản từ chối đã ký duyệt.
- Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
|
|
B6
|
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi và lưu hồ sơ.
|
IV. BIỂU MẪU
Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Đơn đề nghị xác nhận nguồn gốc (theo Mẫu 32.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP)
|
|
6
|
BM 06
|
Giấy xác nhận nguồn gốc (theo Mẫu 35.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP)
|
|
7
|
BM 07
|
Biên bản làm việc
|
V. HỒ SƠ CẦ N L ƯU
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Đơn đề nghị xác nhận nguồn gốc (theo Mẫu 32.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP)
|
|
6
|
BM 06
|
Giấy xác nhận nguồn gốc (theo Mẫu 35.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP)
|
|
7
|
BM 07
|
Biên bản làm việc
|
|
8
|
//
|
Hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành
|
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ s ửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3467/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản, Quản lý chất lượng nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường./.
BM 0 5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày…… tháng….. năm……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN NGUỒN GỐC
Loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước về buôn bán quốc tế động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp, loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm khai thác từ tự nhiên
Kính gửi: (Tên cơ quan xác nhận).
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị: ……….
Đại diện (nếu là tổ chức): ……….
2. Địa chỉ thường trú/trụ sở công ty (nếu là tổ chức):
3. Điện thoại…………… Fax………………..; Email………………
4. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (nếu có):
5. Mã số trại nuôi sinh trưởng, sinh sản, trồng cấy nhân tạo (nếu có):… …
6. Địa điểm kiểm tra xác nhận nguồn gốc: ……….
Đề nghị xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc phụ lục của Công ước quốc tế về buôn bán động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý hiếm từ nuôi trồng thủy sản/khai thác từ tự nhiên, cụ thể:
7. Áp dụng đối với trường hợp xác nhận nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
Số văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm số:…. ngày … tháng …. năm do Tổng cục Thủy sản cấp.
|
Tên loài được phép khai thác
(tên thông thường) |
Tên khoa học
|
Tên tàu/số đăng ký,
(Nghề khai thác)
(Nếu sử dụng tàu cá)
|
Vùng
/
khu vực khai thác
|
Ngày khai thác
|
Số lượng hoặc khối lượng của loài được xác nhận nguồn gốc
(con hoặc kg)
|
Tổng số lượng hoặc khối lượng được phép khai thác (con hoặc kg)
|
Số lượng hoặc khối lượng lũy kế tại thời điểm xác nhận (con hoặc kg)
|
Ghi
chú
|
Thông tin khác: (nếu có) ..……………………………………………
|
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu nếu có) |
BM 0 6
|
TÊN ĐƠN VỊ CẤP TRÊN
TÊN ĐƠN VỊ XÁC NHẬN
________
Số: /XNNG-CCTSKN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
……., ngày…… tháng….. năm……
|
GIẤY XÁC NHẬN NGUỒN GỐC
Loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế
về buôn bán động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, loài thủy sản nguy cấp,
quý hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
___________
Kính gửi: (Tên tổ chức/cá nhân đề nghị xác nhận).
Căn cứ Luật Thủy sản năm 2017; Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
Sau khi xem xét hồ sơ và kết quả kiểm tra thực tế, …………(Tên cơ quan quản lý thủy sản cấp tỉnh) xác nhận cho:
Tổ chức/cá nhân:
Đại diện (nếu là tổ chức):
Địa chỉ thường trú/trụ sở công ty (nếu là tổ chức):
Điện thoại……………….. Fax………….......……..; Email……………………
Đã khai thác từ tự nhiên loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm theo Văn bản chấp thuận số: …… có thời hạn từ ngày….. đến ngày…., cụ thể:
|
Tên loài được phép khai thác
(tên thông thường) |
Tên khoa học
|
Tên tàu/số đăng ký,
(Nghề khai thác)
(Nếu sử dụng tàu cá)
|
Vùng
/ khu vực khai thác
|
Ngày khai thác
|
Số lượng hoặc khối lượng của loài được xác nhận nguồn gốc (con hoặc kg)
|
Tổng số lượng hoặc khối lượng được phép khai thác (con hoặc kg)
|
Số lượng hoặc khối lượng lũy kế tại thời điểm xác nhận (con hoặc kg)
|
Ghi chú
|
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
|
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN QUẢN LÝ THỦY SẢN CẤP TỈNH
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
|
BM 0 7
|
CHI CỤC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐOÀN KIỂM TRA
Số:……./BBLV-KTra
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày……tháng…năm …..
|
BIÊN BẢN LÀM VIỆC
Vào hồi.....giờ.....ngày …./…../20….., tại
………………………………………………Đoàn kiểm tra tiến hành làm việc với
……………………………………………………về việc ………………………….
1. Đại diện Đoàn kiểm tra:
- Ông (bà) …………………………………… chức vụ …………………………….
- Ông (bà) …………………………………… chức vụ …………………………….
- Ông (bà) …………………………………… chức vụ …………………………….
- Ông (bà) …………………………………… chức vụ …………………………….
- Ông (bà) …………………………………… chức vụ …………………………….
2. Đại diện …………………………………………………………………………...
- Ông (bà) …………………………………… chức vụ …………………………….
- Ông (bà) …………………………………… chức vụ …………………………….
3. Nội dung làm việc:
Biên bản kết thúc vào hồi ...... giờ …… ngày …... /….... /…..…
Biên bản đã được đọc lại cho những người có tên nêu trên nghe và ký xác nhận; biên bản được lập thành ......... bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản./.
|
Đại diện Đoàn kiểm tra
|
Đại diện cơ sở
|
Người ghi biên bản
|
QUY TRÌNH SỐ 0 5
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
(Ban hà nh k èm theo Quy ết đị nh s ố / Q Đ -UBND ng à y th áng nă m 2025
củ a Ch ủ tị ch Ủy ban nhâ n d ân Thành phố Hồ Chí Minh)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
A.
Trường hợp cấp mới
giấy xác nhận
|
A.
Trường hợp cấp mới
giấy xác nhận
|
A.
Trường hợp cấp mới
giấy xác nhận
|
A.
Trường hợp cấp mới
giấy xác nhận
|
A.
Trường hợp cấp mới
giấy xác nhận
|
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên hồ sơ
|
Số lượng
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
|
1
|
Đơn đăng ký theo Mẫu số 14 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
|
01
|
Bản chính
|
Nhập thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công
|
|
2
|
Sơ đồ mặt bằng vị trí ao/lồng nuôi có xác nhận của chủ cơ sở.
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/Bản chính điện tử
|
|
B.
Trường hợp cấp lại
giấy xác nhận
|
B.
Trường hợp cấp lại
giấy xác nhận
|
B.
Trường hợp cấp lại
giấy xác nhận
|
B.
Trường hợp cấp lại
giấy xác nhận
|
|
|
1
|
Đơn đăng ký theo Mẫu số 27.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP.
|
01
|
Bản chính
|
Nhập thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công
|
|
2
|
Giấy xác nhận đăng ký đã được cấp (trừ trường hợp bị mất)
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/ Bản chính điện tử
|
|
3
|
Sơ đồ mặt bằng vị trí ao/lồng nuôi có xác nhận của chủ cơ sở (đối với trường hợp thay đổi quy mô sản xuất); trường hợp thay đổi chủ cơ sở phải có giấy tờ chứng minh sự thay đổi.
|
01
|
Bản chính
|
Bản chụp từ bản chính/ Bản chính điện tử
|
II . NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN THỰC HIỆN, LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận
và trả kết quả
|
Thời gian xử lý
|
Lệ phí
|
|
-
H
ồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính
:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư, Số 126GH Phan Đăng Lưu, phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Tòa nhà trung tâm Hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Trung tâm phục vụ hành chính công, số 04 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh.
-
H
ồ sơ trực tuyến:
Cổng dịch vụ công Quốc gia:
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Không
|
III . TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc
|
Nộ
i dung c
ô
ng vi
ệc
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Hồ sơ/Biểu mẫu
|
Diễn giải
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Theo mục I
|
Thành phần hồ sơ theo mục I
|
|
B1
|
Kiểm tra, t
iếp nhận
hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ)
|
BM 01
BM 02
BM 03
|
Tiếp nhận trực tiếp:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03.
Tiếp nhận qua dịch vụ bưu chính:
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Sau khi kiểm tra, nếu hồ sơ đầy đủ, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua thông tin hồ sơ bưu điện và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có).
- Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu.
=> thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ Thứ 7, Chủ nhật.
- Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ; chuyển Phòng Nuôi trồng Thủy sản.
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Chuyên viên Phòng Nuôi trồng thủy sản
|
2,5 ngày làm việc
(Đối với hồ sơ chưa hợp lệ)
|
Dự thảo Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ
|
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Thông báo bằng văn bản cho cơ sở để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thực hiện tiếp từ
B3.1-B3.
3.
- Trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
|
B2
|
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
Chuyên viên Phòng Nuôi trồng thủy sản
|
02 ngày làm việc
(Đối với hồ sơ hợp lệ)
|
Theo mục I
BM 01
BM 07
|
Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra, thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lập Dự thảo Giấy xác nhận theo BM 07, thực hiện tiếp từ
B4
-B7
.
- Trình lãnh đạo Phòng xem xét.
|
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
B.3. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ
|
|
B3.1
|
Xem xét
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản
|
1,5 ngày
làm việc
(12 giờ)
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy Văn bản trả lời trình lãnh đạo Chi cục ký duyệt.
|
|
B3.2
|
Ký duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ)
|
Hồ sơ trình
|
Ký duyệt Văn bản trả lời.
|
|
B3.3
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Chi cục Thủy sản
và Kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ)
|
Hồ sơ đã được ký duyệt
|
- Cho số vào sổ, đóng dấu ban hành văn bản đã ký duyệt.
- Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Trường hợp
hồ sơ hợp lệ
/
không
hợp lệ
|
Trường hợp
hồ sơ hợp lệ
/
không
hợp lệ
|
Trường hợp
hồ sơ hợp lệ
/
không
hợp lệ
|
Trường hợp
hồ sơ hợp lệ
/
không
hợp lệ
|
Trường hợp
hồ sơ hợp lệ
/
không
hợp lệ
|
Trường hợp
hồ sơ hợp lệ
/
không
hợp lệ
|
|
B4
|
Xem xét, trình ký
|
Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ)
|
Hồ sơ trình
|
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, ký nháy Giấy xác nhận/ Văn bản trả lời trình lãnh đạo Chi cục ký duyệt.
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc
(04 giờ)
|
Hồ sơ trình
|
Ký duyệt Giấy xác nhận/ Văn bản trả lời.
|
|
B6
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Chi cục Thủy sản và kiểm ngư
|
0,5 ngày làm việc (04 giờ)
|
Hồ sơ đã được ký duyệt
|
- Đóng dấu ban hành Giấy xác nhận đã ký duyệt/ Cho số, vào sổ, đóng dấu ban hành văn bản từ chối đã ký duyệt.
- Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
|
B7
|
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Theo giấy hẹn
|
Kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
- Thống kê, theo dõi và lưu hồ sơ.
|
IV . BIỂU MẪU
Các biểu mẫu sử dụng tại các bước công việc:
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Đơn đăng ký theo Mẫu số 14 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
|
|
6
|
BM 06
|
Đơn đăng ký lại theo Mẫu số 27.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP)
|
|
7
|
BM 07
|
Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực theo Mẫu số 28.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
|
V . HỒ SƠ CẦ N L ƯU
|
STT
|
Mã hiệu
|
Tên biểu mẫu
|
|
1
|
BM 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
2
|
BM 02
|
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
3
|
BM 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
4
|
BM 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
5
|
BM 05
|
Đơn đăng ký theo Mẫu số 14 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP
|
|
6
|
BM 06
|
Đơn đăng ký lại theo Mẫu số 27.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
|
|
7
|
BM 07
|
Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực Mẫu số 28.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
|
|
8
|
//
|
Các thành phần hồ sơ khác theo văn bản pháp quy hiện hành
|
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Thủy sản năm 2107;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thủy sản;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
- Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 3467/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản, Quản lý chất lượng nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường./.
BM 0 5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________
…., ngày…… tháng….. năm……
ĐƠN ĐĂNG KÝ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN LỒNG BÈ/
ĐỐI TƯỢNG THỦY SẢN NUÔI CHỦ LỰC
__________
Kính gửi: (Tên Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh).
1. Họ tên chủ cơ sở: …….
2. Số CMND/Số CCCD/Mã số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu (đối với chủ cơ sở không phải là tổ chức) hoặc mã số doanh nghiệp: …………; ngày cấp.......; nơi cấp…………..
3. Địa chỉ của cơ sở: .............. ..........................................................
4. Điện thoại……….….. ; Số Fax……………..….; Email………………….
5. Tổng diện tích của cơ sở (ha): ………………………………………
6. Diện tích/thể tích nuôi trồng thủy sản (ha/m3): ..……………………
7. Hình thức nuôi:
Đề nghị ............(tên cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh) xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè/đối tượng thủy sản nuôi chủ lực cho cơ sở theo thông tin sau:
|
TT
|
Ao/bể/
lồng nuôi
|
Đối
tượng thuỷ sản nuôi
|
Địa chỉ ao/bể/ lồng nuôi
|
Diện tích, thể tích ao/bể/lồng nuôi
(m2/m3)
|
|
1
|
||||
|
2
|
||||
|
3
|
||||
|
…
|
Tôi cam kết thực hiện đúng các quy định hiện hành của pháp luật về nuôi trồng thuỷ sản và pháp luật có liên quan.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: cơ sở.
|
CHỦ CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có) |
BM 0 6
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
……., ngày…… tháng….. năm……
ĐƠN ĐĂNG KÝ LẠI
NUÔI TRỒNG THỦY SẢN LỒNG BÈ/ ĐỐI TƯỢNG THỦY SẢN NUÔI CHỦ LỰC
Kính gửi: (Tên cơ quan xác nhận đăng ký)
1. Họ tên chủ cơ sở: ……….
2. Số căn cước công dân/chứng minh nhân dân (đối với chủ cơ sở không phải là doanh nghiệp) hoặc mã số doanh nghiệp: ……………………..
3. Địa chỉ của cơ sở: ......................................... .........................................
4. Điện thoại……….……….; Số Fax…………….; Email…………… …
5. Đối tượng thủy sản nuôi: …………….………..… ………………….
6. Tổng diện tích của cơ sở (ha): …… ……………………………………
7. Tổng diện tích/thể tích nuôi (ha/m3): ..…… …………………………
8. Hình thức nuôi:.............................................. ........................................
9. Lý do đề nghị xác nhận lại:
a) Bị mất, rách: ….
b) Thay đổi chủ cơ sở nuôi; diện tích ao nuôi; đối tượng nuôi; mục đích sử dụng: ….. (Điền thông tin theo bảng ở dưới).
Đề nghị …… (tên cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh) …… xác nhận đăng ký lại nuôi trồng thủy sản lồng bè/đối tượng thủy sản nuôi chủ lực cho cơ sở theo thông tin sau:
|
TT
|
Mã số nhận diện ao/bể nuôi đã được cấp
|
Địa chỉ ao/bể nuôi
|
Thay đổi đối tượng nuôi
|
Thay đổi đối tượng nuôi
|
Thay đổi mục đích sử dụng
|
Thay đổi mục đích sử dụng
|
Thay đổi diện tích ao nuôi (m
2
)
|
Thay đổi diện tích ao nuôi (m
2
)
|
Thay đổi chủ cơ sở
|
Thay đổi chủ cơ sở
|
|
TT
|
Mã số nhận diện ao/bể nuôi đã được cấp
|
Địa chỉ ao/bể nuôi
|
Cũ
|
Mới
|
Cũ
|
Mới
|
Cũ
|
Mới
|
Cũ
|
Mới
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
...
|
|
|
|
|
|
|
Tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về các thông tin đã kê khai./.
|
CHỦ CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu nếu có) |
BM 0 7
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN.......
…… (Tên cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh) …….
__________
Căn cứ Quyết định.....chức năng nhiệm vụ.....;
Căn cứ Nghị định số ……../2019/NĐ-CP ngày ..tháng…năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
Thủ trưởng ….. (Tên cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh)……
GIẤY XÁC NHẬN
(Lần: ……, ngày … tháng … năm ….)
Số: ............/20...
Họ, tên chủ cơ sở: ..............................................................................................
Số căn cước công dân/CMTND (đối với chủ cơ sở nuôi không phải là doanh nghiệp) hoặc mã số doanh nghiệp ................... do ............., cấp ngày.......................
Địa chỉ cơ sở:....................................... .........................................................
Số điện thoại:................................. Số Fax: .......................................................
Email (nếu có):........................................ ......................................................
Mã số cơ sở nuôi ( AA-BB-CCC C C C ) có mã số nhận diện từng ao/bể/lồng nuôi như sau:
|
TT
|
Mã số nhận diện ao/bể/
lồng nuôi
|
Ao/
bể/
lồng nuôi
|
Diện tích ao/bể/
lồng nuôi (m
2
)
|
Địa chỉ ao/bể/
lồng nuôi
|
|
1
|
AA-BB-CCCCCC-DDDD
|
|||
|
2
|
||||
|
....
|
Trong đó:
AA là mã số tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và được quy định tại Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam;
BB là mã số đối tượng nuôi: đối tượng nuôi lồng bè là 00; cá tra là 01; tôm nước lợ (tôm sú, tôm thẻ chân trắng) là 02;
CCCC CC là số thứ tự cơ sở nuôi được cấp từ 000001 đến 999999;
DDD D là số thứ tự ao/bể/lồng bè của cơ sở nuôi, được cấp theo thứ tự từ 0001 đến 9999. Mỗi ao/bể/lồng bè nuôi có duy nhất một mã số.
|
Nơi nhận:
-
-
|
................,
ngày........tháng........năm.......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |