Quay lại

Quyết định 32/QĐ-UBND 2021 công khai quyết toán ngân sách tỉnh Tây Ninh 2019

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 32/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 07 tháng 01 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2019 CỦA TỈNH TÂY NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa IX, kỳ họp thứ 19 về phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2019;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 48/STC-QLNS ngày 06/01/2021 về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2019 của tỉnh Tây Ninh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2019 của tỉnh Tây Ninh (theo các biểu kèm theo quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài Chính, Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện quyết định này./.


Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- HĐND tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh;
- Viện kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- Cơ quan của các đoàn thể tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, TP thuộc tỉnh;
- Website tỉnh;
- Website Sở Tài chính;
- LĐVP; PKTTC; TTCBTH;
- Lưu: VT VP UBND tỉnh.
Trúc 09

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Dương Văn Thắng

PHỤ LỤC


HỆ THỐNG MẪU BIỂU KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019 ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH PHÊ CHUẨN


Stt

Tên biểu

Nội dung

1

Biểu số 62/CK-NSNN

Cân đối quyết toán ngân sách địa phương năm 2019

2

Biểu số 63/CK-NSNN

Quyết toán thu ngân sách nhà nước năm 2019

3

Biểu số 64/CK-NSNN

Quyết toán chi ngân sách địa phương, chi ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện theo cơ cấu chi năm 2019

4

Biểu số 65/CK-NSNN

Quyết toán chi ngân sách cấp tỉnh theo từng lĩnh vực năm 2019

5

Biểu số 66/CK-NSNN

Quyết toán chi ngân sách cấp tỉnh cho từng cơ quan, tổ chức năm 2019

6

Biểu số 67/CK-NSNN

Quyết toán chi bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách huyện năm 2019

7

Biểu số 68/CK-NSNN

Quyết toán chi chương trình mục tiêu quốc gia ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện năm 2019

Biểu số 62/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH (%)

A

B

1

2

3=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

8.739.100

12.258.466

140,3%

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp (Thu 100% và thu phân chia)

6.743.343

7.493.935

111,1%

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

1.992.689

2.061.692

103,5%

- Bổ sung cân đối

1.356.731

1.356.731

100,0%

- Bổ sung có mục tiêu

635.958

704.961

110,9%

Trong đó: Vốn ngoài nước

129.567

97.024

74,9%

3

Thu kết dư

481.736

4

Thu chuyển nguồn năm trước sang

3.068

2.179.934

71053,9%

5

Thu hoàn trả giữa các cấp ngân sách

41.168

B

TỔNG CHI NSĐP

8.800.000

11.624.356

132,1%

I

Tổng chi cân đối NSĐP

8.164.042

7.790.638

95,4%

1

Chi đầu tư phát triển

2.491.920

2.465.009

98,9%

2

Chi thường xuyên

5.451.538

5.301.354

97,2%

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.600

1.227

76,7%

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

100,0%

5

Dự phòng ngân sách

159.400

0,0%

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

58.584

0,0%

7

Chi ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội

7.600

8

Chi trả nợ gốc vay đầu tư CSHT

14.448

II

Chi các chương trình mục tiêu

635.958

972.631

152,9%

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

142.318

122.651

86,2%

a

Vốn đầu tư phát triển

104.904

89.943

85,7%

b

Vốn sự nghiệp

37.414

32.708

87,4%

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

493.640

849.980

172,2%

2.1

Vốn đầu tư phát triển

381.636

639.367

167,5%

a

Đầu tư các DA từ nguồn vốn nước ngoài (ODA)

127.806

95.928

75,1%

b

Đầu tư các DA từ nguồn vốn trong nước

253.830

543.439

214,1%

2.2

Vốn sự nghiệp

112.004

210.613

188,0%

a

Vốn nước ngoài

1.761

1.096

62,2%

b

Vốn trong nước

110.243

209.517

190,1%

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

2.792.423

IV

Chi nộp ngân sách cấp trên

68.664

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP/KẾT DƯ NSĐP

60.900

634.111

1041,2%

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

16.815

16.815

100,0%

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

16.815

16.815

100,0%

1

Tăng thu, tiết kiệm chi

4.815

4.448

92,4%

2

Kết dư ngân sách cấp tỉnh

10.000

10.000

100,0%

3

Nguồn trích 20% nguồn thu phí thủy lợi kênh Tân Hưng

2.000

2.367

118,4%

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

60.900

0

0

I

Vay để bù đắp bội chi

60.900

0

II

Vay để trả nợ gốc

G

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

86.123

25.223

29,3%

Biểu số 63/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH (%)

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

TỔNG NGUỒN THU NSNN, trong đó:

8.000.000

7.485.300

17.455.103

15.317.937

218,2%

204,6%

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN, trong đó:

8.000.000

7.485.300

9.603.605

7.493.935

120,0%

100,1%

I

Thu nội địa

7.350.000

6.835.300

8.065.935

7.486.941

109,7%

109,5%

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý

490.000

490.000

456.835

456.835

93,2%

93,2%

- Thuế giá trị gia tăng

394.980

394.980

343.697

343.697

87,0%

87,0%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp.

75.000

75.000

96.450

96.450

128,6%

128,6%

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

20

20

- Thuế tài nguyên

20.000

20.000

16.689

16.689

83,4%

83,4%

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

135.000

135.000

102.285

102.285

75,8%

75,8%

- Thuế giá trị gia tăng

85.500

85.500

68.553

68.553

80,2%

80,2%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

46.000

46.000

30.024

30.024

65,3%

65,3%

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

- Thuế tài nguyên

3.500

3.500

3.709

3.709

106,0%

106,0%

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

470.000

470.000

708.136

708.136

150,7%

150,7%

- Thuế giá trị gia tăng

125.800

125.800

152.641

152.641

121,3%

121,3%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

342.000

342.000

549.155

549.155

160,6%

160,6%

- Thuế tài nguyên

2.200

2.200

6.340

6.340

288,2%

288,2%

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.600.000

1.600.000

1.703.240

1.703.240

106,5%

106,5%

- Thuế giá trị gia tăng

1.348.000

1.348.000

1.282.661

1.282.661

95,2%

95,2%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

210.000

210.000

378.428

378.428

180,2%

180,2%

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

5.000

5.000

3.779

3.779

75,6%

75,6%

- Thuế tài nguyên

37.000

37.000

38.372

38.372

103,7%

103,7%

5

Thuế thu nhập cá nhân

710.000

710.000

776.677

776.677

109,4%

109,4%

6

Thuế bảo vệ môi trường

705.000

262.300

619.165

230.984

87,8%

88,1%

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

7

Lệ phí trước bạ

325.000

325.000

426.222

426.222

131,1%

131,1%

8

Thu phí, lệ phí

460.000

388.000

498.308

431.886

108,3%

111,3%

-

Phí và lệ phí trung ương

72.000

71.305

4.883

99,0%

-

Phí và lệ phí tỉnh

388.000

388.000

427.003

427.003

110,1%

110,1%

-

Phí và lệ phí huyện

-

Phí và lệ phí xã, phường

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

8.000

8.000

11.198

11.198

140,0%

140,0%

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

290.000

290.000

339.075

339.075

116,9%

116,9%

12

Thu tiền sử dụng đất

360.000

360.000

495.629

495.629

137,7%

137,7%

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

1.515.000

1.515.000

1.653.648

1.653.648

109,2%

109,2%

(Chi tiết theo sắc thuế)

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

21.000

21.000

32.387

23.832

154,2%

113,5%

16

Thu khác ngân sách

230.000

230.000

230.982

115.146

100,4%

50,1%

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

21.000

21.000

5.333

5.333

25,4%

25,4%

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước

10.000

10.000

4.402

4.402

44,0%

44,0%

II

Thu từ dầu thô

III

Thu Hải quan

650.000

650.000

1.530.636

1.215

235,5%

0,2%

1

Thuế xuất khẩu

9.500

9.500

3.084

32,5%

2

Thuế nhập khẩu

74.500

74.500

154.732

207,7%

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

514

4

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

541.000

541.000

1.347.651

249,1%

5

Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam

821

6

Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan hải quan thực hiện

25.000

25.000

16.532

66,1%

7

Thu khác

7.303

1.215

IV

Thu viện trợ

1.255

B

THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

C

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

481.736

481.736

D

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

2.179.934

2.179.934

Biểu số 64/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2019


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

BAO GỒM

QUYẾT TOÁN

BAO GỒM

SO SÁNH (%)

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

NGÂN SÁCH HUYỆN

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

NGÂN SÁCH HUYỆN

NSĐP

NGÂN SÁCH CP TNH

NGÂN SÁCH HUYỆN

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

TỔNG CHI NSĐP, trong đó:

8.800.000

5.162.770

3.637.230

11.624.356

6.142.436

5.481.920

132,1%

119,0%

150,7%

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP, trong đó:

8.164.042

4.526.812

3.637.230

7.790.638

3.270.871

4.519.767

95,4%

72,3%

124,3%

I

Chi đầu tư phát triển

2.491.920

2.116.310

375.610

2.479.457

1.311.265

1.168.192

99,5%

62,0%

311,0%

1

Chi đầu tư cho các dự án

2.419.920

2.090.310

329.610

2.293.879

1.172.817

1.121.063

94,8%

56,1%

340,1%

Trong đó chia theo lĩnh vực:

2.293.879

1.172.817

1.121.063

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

349.268

39.398

309.870

-

Chi khoa học và công nghệ

50.091

50.091

Trong đó chia theo nguồn vốn:

2.419.920

2.090.310

329.610

2.293.879

1.172.817

1.121.063

94,8%

56,1%

340,1%

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

252.000

91.000

161.000

216.250

216.250

85,8%

134,3%

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

1.515.000

1.515.000

1.386.893

869.034

517.859

91,5%

57,4%

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

3

Chi đầu tư phát triển khác

124.000

124.000

II

Chi thường xuyên

5.451.538

2.319.132

3.132.406

5.301.354

1.957.379

3.343.975

97,2%

84,4%

106,8%

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đáo tạo và dạy nghề

2.179.378

546.340

1.633.038

2.115.637

498.337

1.617.300

97,1%

91,2%

99,0%

2

Chi khoa học và công nghệ

34.970

33.750

1.220

31.210

30.164

1.046

89,2%

89,4%

85,8%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.600

1.600

1.227

1.227

76,7%

76,7%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

1.000

1.000

100,0%

100,0%

V

Dự phòng ngân sách

159.400

88.770

70.630

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

58.584

58.584

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

635.958

635.958

972.631

818.699

153.932

152,9%

128,7%

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

142.318

142.318

122.651

13.441

109.210

86,2%

9,4%

Chương trình Giảm nghèo bền vững

23.618

23.618

22.172

2.535

19.637

93,9%

10,7%

CTMTQG Xây dựng nông thôn mới

118.700

118.700

100.479

10.906

89.573

84,6%

9,2%

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

493.640

493.640

849.980

805.258

44.722

172,2%

163,1%

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

2.792.423

2.025.371

767.052

Biểu số 65/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2019


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH (%)

A

B

1

2

3=2/1

TỔNG CHI NSĐP, trong đó:

6.711.932

8.727.913

130,0%

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

1.344.218

1.641.167

122,1%

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

5.162.770

4.089.569

79,2%

Trong đó:

I

Chi đầu tư phát triển

2.602.850

1.936.183

74,4%

1

Chi đầu tư cho các dự án

2.576.850

1.812.183

70,3%

Trong đó:

1.1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

48.099

57.402

119,3%

1.2

Chi khoa học và công nghệ

31.526

50.091

158,9%

1.3

Chi y tế, dân số và gia đình

212.048

173.927

82,0%

1.4

Chi văn hóa thông tin

32.931

27.932

84,8%

1.5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

90

90

100,0%

1.6

Chi thể dục thể thao

8.413

8.735

103,8%

1.7

Chi bảo vệ môi trường

123.155

130.711

106,1%

1.8

Chi các hoạt động kinh tế

1.127.200

1.100.527

97,6%

1.9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

12.657

15.453

122,1%

1.10

Chi bảo đảm xã hội

19.300

23.758

123,1%

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

3

Chi đầu tư phát triển khác

753.290

0,0%

II

Chi thường xuyên

2.468.550

2.136.711

86,6%

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

546.340

498.337

91,2%

2

Chi khoa học và công nghệ

33.750

30.164

89,4%

3

Chi y tế, dân số và gia đình

452.150

411.555

91,0%

4

Chi văn hóa thông tin

55.500

56.894

102,5%

5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

58.950

57.326

97,2%

6

Chi thể dục thể thao

25.500

17.004

66,7%

7

Chi bảo vệ môi trường

50.440

18.757

37,2%

8

Chi các hoạt động kinh tế

523.045

368.861

70,5%

9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

308.340

298.184

96,7%

10

Chi bảo đảm xã hội

116.416

81.585

70,1%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.600

1.227

76,7%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

100,0%

V

Dự phòng ngân sách

88.770

0,0%

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

2.025.371

Biểu số 66/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2019


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Dự toán (1)

Quyết toán

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG, CTMT, nhiệm vụ)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG, CTMT, nhiệm vụ)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay (2)

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)

Chi chương trình MTQG

Chi chương trình mục tiêu, nhiệm vụ (bao gồm vốn nước ngoài)

Các nhiệm vụ chi khác

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG, CTMT, nhiệm vụ)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG, CTMT, nhiệm vụ)

Chi trả nợ lãi do chính quyn địa phương vay (2)

Chi bổ sung quỹ dự tr tài chính (2)

Chi chương trình

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

A

B

1=2+3+4+5+6+ 9+12+13

2

3

4

5

6=7+8

7

8

9=10+11

10

11

12

13

14=15+16+17+ 18+19+22+25+ 26

15

16

17

18

19=20+21

20

TỔNG SỐ

4.210.160

1.328.410

2.081.008

1.600

1.000

14.655

14.655

694.718

514.443

180.275

88.770

6.142.436

1.172.817

1.957.379

1.227

1.000

13.441

A

TỈNH QUẢN LÝ

4.210.160

1.328.410

2.081.008

1.600

1.000

14.655

14.655

694.718

514.443

180.275

88.770

6.142.436

1.172.817

1.957379

1.227

1.000

13.441

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

4.118.790

1.328.410

2.081.008

14.655

Ỉ4.6S5

694.718

514.443

180.275

4.128.351

1.172.817

1.957.379

13.441

1

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh - 405 --> Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh

44.988

5.447

38.823

718

718

53.843

24.239

29.483

2

Sở Ngoại vụ - 411

10.015

3.795

6.220

6.220

4.919

3.764

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - 412

200.877

523

91.923

1.632

1.632

106.800

100.000

6.800

418.228

523

87.196

1.469

4

Sở Kế hoạch vả Đẩu tư - 413

8.041

311

7.730

7.753

245

7.508

5

Sở Tư pháp - 414

9.210

8.934

22

22

254

254

9.198

8.655

22

6

Sở Công thương - 416

12.049

12.029

20

20

11.382

10.066

20

7

Sở Khoa học và Công nghệ - 417

34.545

9.643

24.902

34.436

9.642

23.141

8

Sở Tài chính - 418

10.488

10.488

10.370

10.363

9

Sở Xây dựng - 419

11.202

11.182

20

20

10.768

10.701

10

Sở Giao thông Vận tải - 421

58.530

9.291

26.839

30

30

22.370

22.370

58.306

9.574

25.891

30

11

Sở Giáo dục và Đào tạo - 422

447.309

6.108

436.251

4.950

4.950

464.488

6.106

416.618

4.950

12

Sở Y tế - 423

384.427

84.035

290.367

50

50

9.975

9.975

335.638

43.765

266.304

47

13

Sở Lao động Thương binh và Xã hội - 424

110.389

4.841

84.327

521

521

20.700

20.700

97.247

4.832

76.376

336

14

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - 425

95.124

6.558

86.790

150

150

1.626

1.626

93.032

6.523

80.877

143

15

Sở Tài nguyên và Môi trường - 426

89.840

1.257

74.145

15

15

14.423

7.323

7.100

64.542

518

57.874

7

16

Sở Thông tin và Truyền thông - 427

40.316

17.257

19.149

3.910

3.910

39.896

17.030

18.869

3.890

17

Sở Nội vụ - 435

38.279

37.769

510

510

38.028

35.503

508

18

Thanh tra tỉnh - 437

6.816

6.816

6.685

6.467

19

Đài Phát thanh truyền hình - 441

62.263

61.963

300

300

62.263

57.389

300

20

Liên minh Hợp tác xã - 448

3.755

3.076

679

679

3.049

2.435

614

21

Văn phòng Tỉnh ủy - 509

81.250

81.220

30

30

70.260

69,891

30

22

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh Tây Ninh - 510

6.513

6.463

50

50

6.465

6.225

50

23

Tỉnh đoàn - 511

10.513

2.000

8.339

174

174

10.440

2.081

7.380

169

24

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh - 512

3.718

3.648

70

70

3.609

3,546

59

25

Hội Nông dân tỉnh - 513

3.511

3.476

35

35

3.378

3.338

30

26

Hội Cựu Chiến binh tỉnh - 514

2.444

2.404

40

40

2.287

2.233

40

27

Liên đoàn Lao động tỉnh - 515

312

160

152

152

152

28

Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật - 516

1.059

1.017

42

42

979

939

40

29

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị - 517

434

434

420

420

30

Hội Văn học Nghệ thuật - 518

2.422

1.871

30

30

521

521

2.285

1.734

30

31

Hội Nhà báo tỉnh - 520

777

687

90

90

662

573

32

Hội Luật gia tỉnh - 521

583

583

559

559

33

Hội Chữ thập đỏ tỉnh - 522

2.385

2.345

40

40

2.227

2.187

40

34

Hội Người Cao tuổi - 533

549

522

27

27

483

456

27

35

Hội Người mù - 534

36

Hội Đông y - 535

1.385

1.385

1.074

1.074

37

Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin - 536

446

446

423

423

38

Hội Cựu Thanh niên xung phong - 537

476

476

459

459

39

Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi - 538

40

Hội Khuyến học - 539

403

403

403

403

41

Chi cục Quản lý thị trường - 560 - 1031309

36

36

36

36

42

Công an Tây Ninh

185.765

113.089

36.360

520

520

35.796

35.796

184.822

113.087

33.981

520

43

Trại Giam Cây Cầy

327

327

327

327

44

BCH Quân sự tỉnh Tây Ninh

130.656

48.034

82.582

40

40

128.446

46.529

81.877

40

45

BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh Tây Ninh

52.762

37.018

15.744

59.284

43.540

15.744

46

Sư đoàn 5

47

Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Tây Ninh - 1002265

48

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Tây Ninh - 1053828

146

146

2.341

2.195

146

49

Tòa án nhân dân tỉnh Tây Ninh - 1053992

188

188

188

188

50

Cục Thi hành án dân sự tỉnh Tây Ninh - 1054202

230

230

230

230

51

Cục Thuế tỉnh Tây Ninh - 1054232

531

531

521

521

52

KBNN tỉnh Tây Ninh - 1055398

146

146

146

146

53

Cục Hải quan tỉnh Tây Ninh - 1058732

342

342

341

341

54

BHXH tỉnh Tây Ninh - 1058831

172.071

172.071

172.071

172.071

55

Cục Thống kê tỉnh Tây Ninh - 1058881

774

744

30

30

774

744

30

56

Đài Khí tượng thủy văn tỉnh Tây Ninh - 1106849

30

30

30

30

57

Ngân hàng chính sách Xã hội tỉnh Tây Ninh - 3000425

58

Cơ quan thường trú Thông tấn xã Việt Nam tại Tây Ninh + Báo Tây Ninh -3004564

42

42

42

42

59

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Tây Ninh - 3010016

55

55

55

55

60

Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa - 3005671

3.000

3.000

2.844

2.844

61

Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Tây Ninh - 3012463

92.954

76.735

16.219

16.219

92.953

76.734

62

Ban Vận động Quỹ "Vì người nghèo" tỉnh Tây Ninh - 1028202-510

63

Ban quản lý Quỹ đền ơn đáp nghĩa tỉnh Tây Ninh - 3027746

64

Công ty Cổ phần cấp thoát nước Tây Ninh

65

Báo Tây Ninh - 1028410

134

134

133

133

66

BQL các Khu DTLS Cách mạng miền Nam - 1027965

6.341

6.341

6.341

6.318

67

Trường Chính trị tỉnh Tây Ninh - 1028012

14.961

14.961

14.927

14.927

68

Văn phòng Ban An toàn giao thông - 1028058

1.750

1.750

1.609

1.609

69

BQL Vườn Quốc gia Lò Gò Xa Mát - 1029511

14.092

583

13.509

12.844

152

12.666

70

Trường Cao đẳng nghề Tây Ninh - 1030332

20.187

16.268

3.919

3.919

19.728

15.790

71

Hội Kế hoạch hóa gia đình - 1031322

190

190

1

1

72

BQL Khu kinh tế tỉnh - 1108987

12.055

19

12.036

11.288

18

11.269

73

BQL Cửa khẩu quốc tế Xa Mát - 1120729

9

9

9

9

74

BQL Cửa khẩu quốc tế Mộc Bài - 1120744

13

13

13

13

75

BQL Khu Du lịch Quốc gia núi Bà Đen - 1124305

14.376

14.376

13.884

13.650

76

Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh - 3012218

50

50

124.050

50

77

Quỹ Phát triển đất tỉnh

78

Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Tây Ninh

79

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh-3015199

80

Các tổ chức, cá nhân --> Chi hoàn thuế

81

Quỹ hỗ trợ Nông dân tỉnh Tây Ninh - 3028051

5.000

5.000

5.000

5.000

82

Công ty Cổ phần Đăng Kiểm Tây Ninh - 3028627

633

633

633

633

83

BQLDA ĐTXD tỉnh - 3013905

193.351

154.814

4.884

33.653

33.653

189.496

138.322

4.884

84

Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh Tây Ninh - 3020506

217.189

147.895

69.294

69.294

215,755

146.461

85

Ban Dân vận Tỉnh ủy

86

Đảng ủy khối doanh nghiệp tỉnh

87

BQLDA ĐTXD Giao thông

882.404

612.404

270.000

270.000

667.743

512.712

88

BQLDA ĐTXD Nông nghiệp và PTNT Tây Ninh

59.842

59.842

57.349

57,349

89

Ban thực hiện dự án tỉnh (PIU)

19

19

90

Ban QLDA Phát triển đô thị hành lang tiểu vùng sông Mê Kông tỉnh Tây Ninh (BQL GMS)

87.797

11.700

76.097

76.097

95.521

19.424

91

Trung tâm Quy hoạch và Giám định chất lượng xây dựng Tây Ninh

92

Ban quản lý khu rừng phòng hộ Dầu Tiếng

6.376

6.376

2.690

2.690

93

Ban quản lý Khu rừng văn hóa lịch sử Chàng Riệc

1.235

1.235

156

156

94

Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

95

Chi cục Kiểm lâm

6.018

1.018

5.000

5.000

990

990

96

Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tây Ninh

97

UBND thành phố Tây Ninh

27.597

27.597

30.395

30.395

98

UBND Huyện Hòa Thành

6.731

6.731

6.731

6.731

99

UBND huyện Châu Thành

69

69

69

69

100

UBND huyện Dương Minh Châu

546

546

524

524

101

UBND huyện Trảng Bàng

102

UBND huyện Gò Dầu

12.346

12.346

14.324

14.324

103

UBND huyện Bến Cầu

104

UBND huyện Tân Biên

76

76

75

75

105

UBND huyện Tân Châu

106

BQLDA ĐTXD thành phố Tây Ninh

8.000

8.000

8.000

8.000

107

BQLDA ĐTXD huyên Hòa Thành

13.320

13.320

2.511

2.511

108

BQLDA ĐTXD huyện Châu Thành

30

30

109

BQLDA ĐTXD huyện Dương Minh Châu

60

60

30

30

110

BQLDA ĐTXD huyện Trảng Bảng

11.480

11.480

11.692

11.692

111

BOLDA ĐTXD huyện Gò Dầu

28.895

28.895

11.326

11.326

112

BOLDA ĐTXD huyện Bến Cầu

671

671

647

647

113

BOLDA ĐTXD huyện Tân Biên

4.598

4.598

4.403

4.403

114

BQLDA ĐTXD huyện Tân Châu

1.001

1.001

401

401

115

Các đơn vị khác của tỉnh

116

Dự toán chưa phân khai (bao gồm: Nguồn tỉnh hỗ trợ mục tiêu các huyện, thành phố --> Trong năm, các huyện, thành phố nộp giảm chi hoàn trả NS cấp tỉnh)

117

Ghi thu, ghi chi tiền thuê đất của Công ty TNHH QL - Farms

8.493

8.493

8.493

8.493

118

Ghi thu, ghi chi tiền thuê đất của Công ty Cổ phần phát triển hạ tầng Khu công nghiệp TN

10.799

10.799

10.799

10.799

119

Ban liên lạc truyền thống Mặt trận 779

50

50

50

50

120

BOL Dự án An ninh y tế KVTV Mê kông mở rộng

1.900

139

1.761

1.761

1.235

139

121

Ban quản lý Dự án Quỹ Toàn cầu PC HIV/AIDS

162

162

155

155

122

BQL Dự án SKKV ngăn chặn và loại trừ sốt rét kháng thuốc ARTEMISININ

259

259

223

223

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY (2)

1.600

1.600

1.227

1.227

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH (2)

1.000

1.000

1.000

1.000

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

88.770

88.770

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

VI

CHI ỦY THÁC QUA NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI

VII

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

27.496

VIII

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

1.969.914

IX

CHI TRẢ NỢ GỐC VỐN VAY ĐẦU TƯ CSHT

14.448

B

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (3)


STT

Tên đơn vị

Quyết toán

So sánh (%)

MTQG

Chi chương trình mục tiêu, nhiệm vụ (bao gồm vốn nước ngoài)

Các nhiệm vụ chi khác

Chi chuyền nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG, CTMT, nhiệm vụ)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG, CTMT, nhiệm vụ)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay (2)

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)

Chi chương trình MTQG

Chi chương trình mục tiêu, nhiệm vụ (bao gồm vốn nước ngoài)

Các nhiệm vụ chi khác

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

21

22=23+24

23

24

25

26

27=14/1

28=15/2

29=16/3

30=17/4

31=18/5

32=19/6

33=20/7

34=21/8

35=22/9

36=23/10

37=24/11

38=25/12

39=26/13

TỔNG SỐ

13.441

805.258

639.367

165.891

165.944

2.025.371

145,9%

88,3%

94,1%

76,7%

100,0%

91,7%

91,7%

115,9%

124,3%

92,0%

186,9%

A

TỈNH QUẢN LÝ

13.441

805.258

639.367

165.891

165.944

2.025.371

145,9%

88,3%

94,1%

76,7%

100,0%

91,7%

91,7%

115,9%

124,3%

92,0%

186,9%

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

13.441

805.258

639.367

165.891

124.000

55.457

100,2%

88,3%

94,1%

91,7%

91,7%

115,9%

124,3%

92,0%

1

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh - 405 --> Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh

121

119,7%

445,0%

75,9%

2

Sở Ngoại vụ - 411

1.149

1.149

7

49,1%

99,2%

18,5%

18,5%

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - 412

1.469

328.374

321.574

6.800

667

208,2%

100,0%

94,9%

90,0%

90,0%

307,5%

100,0%

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư - 413

96,4%

78,7%

97,1%

5

Sở Tư pháp-414

22

252

252

269

99,9%

96,9%

100,0%

100,0%

99,1%

99,1%

6

Sở Công thương - 416

20

1.296

94,5%

83,7%

99,8%

99,8%

7

Sở Khoa học và Công nghệ - 417

1.653

99,7%

100,0%

92,9%

8

Sở Tài chính -418

7

98,9%

98,8%

9

Sở Xây dựng - 419

67

96,1%

95,7%

10

Sở Giao thông Vận tải - 421

30

22.370

22.370

440

99,6%

103,0%

96,5%

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

11

Sở Giáo dục và Đào tạo - 422

4.950

18.004

18.004

18.810

103,8%

100,0%

95,5%

100,0%

100,0%

12

Sở Y tế - 423

47

7.984

7.984

17.538

87,3%

52,1%

91,7%

93,7%

93,7%

80,0%

80,0%

13

Sở Lao động Thương binh và Xã hội - 424

336

15.147

15.147

556

88,1%

99,8%

90,6%

64,6%

64,6%

73,2%

73,2%

14

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - 425

143

1.626

1.626

3.863

97,8%

99,5%

93,2%

95,3%

95,3%

100,0%

100,0%

15

Sở Tài nguyên và Môi trường - 426

7

6.000

6.000

143

71,8%

41,2%

78,1%

46,5%

46,5%

41,6%

84,5%

16

Sở Thông tin và Truyền thông - 427

3.890

107

99,0%

98,7%

98,5%

99,5%

99,5%

17

Sở Nội vụ - 435

508

2.016

99,3%

94,0%

99,7%

99,7%

18

Thanh tra tỉnh - 437

218

98,1%

94,9%

19

Đài Phát thanh truyền hình - 441

300

4.574

100,0%

92,6%

100,0%

100,0%

20

Liên minh Hợp tác xã - 448

614

81,2%

79,2%

90,4%

90,4%

21

Văn phòng Tỉnh ủy - 509

30

338

86,5%

86,1%

100,0%

100,0%

22

Ủy ban Mật trận Tổ quốc tỉnh Tây Ninh - 510

50

190

99,3%

96,3%

100,0%

100,0%

23

Tỉnh đoàn - 511

169

811

99,3%

104,1%

88,5%

97,0%

97,0%

24

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh - 512

59

4

97,1%

97,2%

84,9%

84,9%

25

Hội Nông dân tỉnh - 513

30

10

96,2%

96,0%

85,7%

85,7%

26

Hội Cựu Chiến binh tỉnh - 514

40

13

93,6%

92,9%

100,0%

100,0%

27

Liên đoàn Lao động tỉnh - 515

48,7%

100,0%

28

Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật - 516

40

92,4%

92,3%

94,9%

94,9%

29

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị - 517

96,7%

96,7%

30

Hội Văn học Nghệ thuật - 518

30

521

521

94,3%

92,7%

100,0%

100,0%

100,0%

31

Hội Nhà báo tỉnh - 520

90

90

85,3%

83,4%

99,5%

99,5%

32

Hội Luật gia tỉnh - 521

95,8%

95,8%

33

Hội Chữ thập đỏ tỉnh - 522

40

93,4%

93,3%

100,0%

100,0%

34

Hội Người Cao tuổi - 533

27

87,9%

87,3%

100,0%

100,0%

35

Hội Người mù - 534

36

Hội Đông y - 535

77,5%

77,5%

37

Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin - 536

94,9%

94,9%

38

Hội Cựu Thanh niên xung phong - 537

96,5%

96,5%

39

Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi - 538

40

Hội Khuyến học - 539

99,9%

99,9%

41

Chi cục Quản lý thị trường - 560 - 1031309

100,0%

100,0%

42

Công an Tây Ninh

520

35.796

35.796

1.438

99,5%

100,0%

93,5%

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

43

Trại Giam Cây Cầy

100,0%

100,0%

44

BCH Quân sự tỉnh Tây Ninh

40

98,3%

96,9%

99,1%

100,0%

100,0%

45

BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh Tây Ninh

112,4%

117,6%

100,0%

46

Sư đoàn 5

47

Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Tây Ninh - 1002265

48

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Tây Ninh - 1053828

1599,1%

49

Tòa án nhân dân tỉnh Tây Ninh - 1053992

100,0%

100,0%

50

Cục Thi hành án dân sự tỉnh Tây Ninh - 1054202

100,0%

100,0%

51

Cục Thuế tỉnh Tây Ninh - 1054232

98,1%

98,1%

52

KBNN tỉnh Tây Ninh - 1055398

100,0%

100,0%

53

Cuc Hải quan tỉnh Tây Ninh - 1058732

99,9%

99,9%

54

BHXH tỉnh Tây Ninh - 1058831

100,0%

100,0%

55

Cục Thống kê tỉnh Tây Ninh - 1058881

30

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

56

Đài Khí tượng thủy văn tỉnh Tây Ninh - 1106849

100,0%

100,0%

57

Ngân hàng chính sách Xã hội tỉnh Tây Ninh - 3000425

58

Cơ quan thường trú Thông tấn xã Việt Nam tại Tây Ninh + Báo Tây Ninh - 3004564

100,0%

100,0%

59

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Tây Ninh 3010016

100,0%

100,0%

60

Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa - 3005671

94,8%

94,8%

61

Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Tây Ninh - 3012463

16.219

16.219

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

62

Ban Vận động Quỹ "Vì người nghèo" tỉnh Tây Ninh - 1028202 - 510

63

Ban quản lý Quỹ đền ơn đáp nghĩa tỉnh Tây Ninh - 3027746

64

Công ty Cổ phẩn Cấp thoát nước Tây Ninh

65

Báo Tây Ninh - 1028410

99.5%

99.5%

66

BQL các Khu DTLS Cách mạng miền Nam - 1027965

23

100,0%

99,6%

67

Trường Chính trị tỉnh Tây Ninh - 1028012

0

99,8%

99,8%

68

Văn phòng Ban An toàn giao thông - 1028058

91,9%

91,9%

69

BQL Vườn Quốc gia Lò Gò - Xa Mát - 1029511

26

91,1%

26,1%

93,8%

70

Trường Cao đẳng nghề Tây Ninh - 1030332

3.919

3.919

19

97,7%

97,1%

100,0%

100,0%

71

Hội Kế hoạch hóa gia đình - 1031322

0,3%

0,3%

72

BQL Khu kinh tế tỉnh - 1108987

93,6%

95,1%

93,6%

73

BQL Cửa khẩu quốc tế Xa Mát - 1120729

100,0%

100,0%

74

BQL Cửa khẩu quốc tế Mộc Bài - 1120744

100,0%

100,0%

75

BQL Khu Du lịch Quốc gia núi Bà Đen - 1124305

234

96,6%

94,9%

76

Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh - 3012218

124.000

246561,5%

100.0%

77

Quỹ Phát triển đất tỉnh

78

Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Tây Ninh

79

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh - 3015199

80

Các tổ chức, cá nhân -> Chi hoàn thuế

81

Quỹ hỗ trợ Nông dân tỉnh Tây Ninh - 3028051

100,0%

100,0%

82

Công ty Cổ phần Đăng Kiểm Tây Ninh - 3028627

100,0%

100,0%

83

BQLDA ĐTXD tỉnh - 3013905

46.291

46.291

98,0%

89,3%

100,0%

137,6%

137,6%

84

Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh Tây Ninh - 3020506

69.294

69.294

99,3%

99,0%

100,0%

100.0%

85

Ban Dân vận Tỉnh ủy

86

Đảng ủy khối doanh nghiệp tỉnh

87

BQLDA ĐTXD Giao thông

155.032

155.032

75,7%

83,7%

57,4%

57,4%

88

BQLDA ĐTXD Nông nghiệp và PTNT Tây Ninh

95,8%

95,8%

89

Ban thực hiện dự án tỉnh (PIU)

90

Ban QLDA Phát triển đô thị hành lang tiểu vùng sông Mê Kông tỉnh Tây Ninh (BQL GMS)

76.097

76.097

108,8%

166,0%

91

Trung tâm Quy hoạch và Giám định chất lượng xây dựng Tây Ninh

92

Ban quản lý khu rừng phòng hộ Dầu Tiếng

42,2%

42,2%

93

Ban quản lý Khu rừng văn hóa lịch sử Chàng Riệc

12,6%

12,6%

94

Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

95

Chi cục Kiểm lâm

16,5%

97,2%

96

Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tây Ninh

97

UBND thành phố Tây Ninh

110,1%

110,1%

98

UBND Huyện Hòa Thành

100,0%

100,0%

99

UBND huyện Châu Thành

99,9%

99,9%

100

UBND huyện Dương Minh Châu

96.0%

96,0%

101

UBND huyện Trảng Bàng

102

UBND huyện Gò Dầu

116,0%

116.0%

103

UBND huyện Bến Cầu

104

UBND huyện Tân Biên

98,9%

98,9%

105

UBND huyện Tân Châu

106

BQLDA ĐTXD thành phố Tây Ninh

100,0%

100,0%

107

BQLDA ĐTXD huyện Hòa Thành

18,9%

18,9%

108

BQLDA ĐTXD huyện Châu Thành

109

BQLDA ĐTXD huyện Dương Minh Châu

50,0%

50,0%

110

BQLDA ĐTXD huyện Trảng Bàng

101,8%

101,8%

111

BQLDA ĐTXD huyện Gò Dầu

39,2%

39,2%

112

BQLDA ĐTXD huyện Bến Cầu

96,5%

96,5%

113

BQLDA ĐTXD huyện Tân Biên

95,8%

95,8%

114

BQLDA ĐTXD huyện Tân Châu

40.1%

40,1%

115

Các đơn vị khác của tỉnh

116

Dự toán chưa phân khai (bao gồm: Nguồn tỉnh hỗ trợ mục tiêu các huyện, thành phố --> Trong năm, các huyện, thành phố nộp giảm chi hoàn trả NS cấp tỉnh)

117

Ghi thu, ghi chi tiền thuê đất của Công ty TNHH QL - Farms

100,0%

100,0%

118

Ghi thu, ghi chi tiền thuê đất của Công ty Cổ phần phát triển hạ tầng Khu công nghiệp TN

100,0%

100,0%

119

Ban liên lạc truyền thống Mặt trận 779

100,0%

100,0%

120

BQL Dự án An ninh y tế KVTV Mê kông mở rộng

1.096

1.096

65,0%

99,9%

62,2%

62,2%

121

Ban quản lý Dư án Quỹ Toàn cầu PC HIV/AIDS

95,4%

95,4%

122

BQL Dự án SKKV ngăn chặn và loại trừ sốt rét kháng thuốc ARTEMISININ

86,1%

86,1%

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY (2)

76,7%

76,7%

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH (2)

100,0%

100,0%

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

VI

CHI ỦY THÁC QUA NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI

VII

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

27.496

VIII

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

1.969.914

IX

CHI TRẢ NỢ GỐC VỐN VAY ĐẦU TƯ CSHT

14.448

B

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (3)

Biểu số 67/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2019


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị (1)

Dự toán

Quyết toán

So sách (%)

Tng s

Bsung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng s

Bsung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bsung cân đối ngân sách

Bsung có mục tiêu

Tng số

Gồm

Vốn đầu tư đthực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quc gia

Tổng s

Gồm

Vốn đầu tư đthực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quc gia

Tổng s

Gồm

Vốn đầu tư đthực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quc gia

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

A

B

1

2

3=4+5

4

3

6

7

8

9

10

11=12+13

12

13

14

15

16

17=9/1

18=10/2

19=11/3

20=12/4

21=13/5

22=14/6

23=15/7

24=16/8

TNG SỐ

1.549.162

1.344.218

204.944

0

204.944

0

204.944

0

2.585.478

1.344.218

1.241.260

0

1.241.260

747.014

369.455

124.790

167%

100%

606%

606%

180%

1

Thành phố

35.050

16.901

18.149

18.149

18.149

218.619

16.901

201.718

201.718

147.167

35.181

19.370

624%

100%

1111%

1111%

194%

2

Hòa Thành

144.020

101.052

42.968

42.968

42.968

278.879

101.052

177.827

177.827

91.873

66.958

18.996

194%

100%

414%

414%

156%

3

Châu Thành

335.600

304.136

31.464

31.464

31.464

473.160

304.136

169.024

169.024

96.067

49.105

23.852

141%

100%

537%

537%

156%

4

Dương Minh Châu

179.180

150.041

29.139

29.139

29.139

234.063

150.041

84.022

84.022

39.482

41.169

3.371

131%

100%

288%

288%

141%

5

Trảng Bàng

184.740

160.278

24.462

24.462

24.462

313.328

160.278

153.050

153.050

96.505

51.259

5.286

170%

100%

626%

626%

210%

6

Gò Dầu

178.682

173.146

5.536

5.536

5.536

254.517

173.146

81.371

81.371

57.074

23.186

1.111

142%

100%

1470%

1470%

419%

7

Bến Cầu

214.580

187.854

26.726

26.726

26.726

293.833

187.854

105.979

105.979

42.551

41.927

21.501

137%

100%

397%

397%

157%

8

Tân Biên

164.530

145.010

19.520

19.520

19.520

316.136

145.010

171.126

171.126

125.749

40.713

4.664

192%

100%

877%

877%

209%

9

Tân Châu

112.780

105.800

6.980

6.980

6.980

202.942

105.800

97.142

97.142

50.547

19.956

26.639

180%

100%

1392%

1392%

286%


Ghi chú:


Số bổ sung cân đối tại cột 2 là số bổ sung dự toán đầu năm tại QĐ số 2979/QĐ-UBND ngày 10/12/2018, chưa bao gồm số điều chỉnh bổ sung cân đối tại QĐ số 234/QĐ-UBND ngày 28/01/2019

Biểu số 68/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2019


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung (1)

Dự toán

Quyết toán

Chương trình mục tiêu quc gia Giảm nghèo bền vững

Chưong trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mi

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chia ra

Tng số

Chia ra

Tng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tng số

Chia ra

Tng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

A

B

4=5+8

5=6+7

6

7

8=9+10

9

10

18=19+22

19=20+21

20

21

22=23+24

23

24

25=26+27

26

27

28=29+32

29=30+31

30

31

32=33+34

TNG SỐ

23.618

13.804

13.804

0

9.814

9.814

0

118.660

91.100

91.100

0

27.560

27.560

0

122.651

89.943

32.708

22.172

13.742

13.742

0

8.430

I

Ngân sách cấp tnh

3.685

0

0

0

3.685

3.685

0

11.266

0

0

0

11.266

11.266

0

13.441

0

13.441

2.535

0

0

0

2.535

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND & UBND tỉnh

718

0

718

718

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0

0

0

1.632

0

1.632

1.632

1.469

0

1.469

0

0

0

3

Sở Tư pháp

0

0

0

22

0

22

22

22

0

22

0

0

0

4

Sở Công thương

0

0

0

20

0

20

20

20

0

20

0

0

0

5

Sở Tài chính

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

6

Sở Xây dựng

0

0

0

20

0

20

20

0

0

0

0

0

0

7

Sở Giao thông Vân tải

0

0

0

30

0

30

30

30

0

30

0

0

0

8

Sở Giáo dục và Đào tạo

0

0

0

4.950

0

4.950

4.950

4.950

0

4.950

0

0

0

9

Sở Y tế

0

0

0

50

0

50

50

47

0

47

0

0

0

10

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

311

0

311

311

210

0

210

210

336

0

336

191

0

191

11

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

0

0

0

150

0

150

150

143

0

143

0

0

0

12

Sở Tài nguyên và Môi trường

0

0

0

15

0

15

15

7

0

7

0

0

0

13

Sở Thông tin và Truyền thông

2.360

0

2.360

2.360

1.550

0

1.550

1.550

3.890

0

3.890

2.344

0

2.344

14

Sở Nội vụ

0

0

0

510

0

510

510

508

0

508

0

0

0

15

Đài Phát thanh và Truyền hình

0

0

0

300

0

300

300

300

0

300

0

0

0

16

Liên minh Hợp tác xã

0

0

0

679

0

679

679

614

0

614

0

0

0

17

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

0

0

0

50

0

50

50

50

0

50

0

0

0

18

Tỉnh đoàn

0

0

0

174

0

174

174

169

0

169

0

0

0

19

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

0

0

0

70

0

70

70

59

0

59

0

0

0

20

Hội Nông dân tỉnh

0

0

0

35

0

35

35

30

0

30

0

0

0

21

Hội Cựu chiến binh tỉnh

0

0

0

40

0

40

40

40

0

40

0

0

0

22

Liên hiệp các Hội Khoa học và kỹ thuật

0

0

0

42

0

42

42

40

0

40

0

0

0

23

Hội Văn học nghệ thuật

0

0

0

30

0

30

30

30

0

30

0

0

0

24

Hôi Chữ thập đỏ

0

0

0

40

0

40

40

40

0

40

0

0

0

25

Hội Người cao tuổi

0

0

0

27

0

27

27

27

0

27

0

0

0

26

Văn phòng Tỉnh ủy

0

0

0

30

0

30

30

30

0

30

0

0

0

27

Công an tỉnh Tây Ninh

0

0

0

520

0

520

520

520

0

520

0

0

0

28

BCH Quân sự tỉnh Tây Ninh

0

0

0

40

0

40

40

40

0

40

0

0

0

29

Cục Thống kê tỉnh Tây Ninh

0

0

0

30

0

30

30

30

0

30

0

0

0

30

Bộ Tài chính

296

0

296

296

0

0

0

0

0

0

0

0

0

II

Ngân sách huyện

19.933

13.804

13.804

0

6.129

6.129

0

107.394

91.100

91.100

0

16.294

16.294

0

109.210

89.943

19.268

19.637

13.742

13.742

0

5.895

1

Thành phố Tây Ninh

97

0

97

97

19.273

18.270

18.270

1.003

1.003

8.501

7.720

781

97

0

97

2

Thị xã Hòa Thành

231

0

231

231

20 837

17.670

17 670

3.167

3.167

18.153

16.826

1.326

177

0

177

3

Huyện Châu Thành

5.253

3.779

3.779

1.474

1.474

18 782

17.670

17.670

1.112

1.112

24.762

22.157

2.605

5.267

3.814

3.814

1.453

4

Huyện Dương Minh Châu

128

0

128

128

3 251

2.150

2.150

1.101

1.101

1.121

0

1.121

127

0

127

5

Thị xã Trảng Bàng

1.896

1.312

1.312

584

584

3.521

0

3.521

3.521

5.882

1.358

4.524

1.925

1.358

1.358

567

6

Huyện Gò Dầu

143

0

143

143

1.016

0

1.016

1.016

911

0

911

127

0

127

7

Huyện Bến Cầu

1.989

1.303

1.303

686

686

19512

17.670

17.670

1.842

1.842

19.794

17.456

2.338

1.900

1.303

1.303

597

8

Huyện Tân Biên

2.753

1.949

1.949

804

804

2.007

0

2.007

2.007

4.464

1.949

2.515

2.737

1.949

1 949

788

9

Huyện Tân Châu

7.443

5.461

5.461

1.982

1.982

19.196

17.670

17.670

1.526

1.526

25^624

22.477

3.147

7.282

5.318

5318

1.964


STT

Nội dung (1)

Quyết toán

So sánh (%)

nghèo bền vững

Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới

Tổng s

Trong đó

CTMTQG Gim nghèo bền vững

CTMTQG Xây dựng nông thôn mới

phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Gồm

Tổng số

Gồm

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

A

B

33

34

42=43+46

43=44+45

44

45

46=47+48

47

48

49=25/1

50=26/2

51=27/3

52=28/4

53=29/5

54=32/8

58=42/18

59=43/19

60=46/22

TỔNG SỐ

8.430

0

100.479

76.201

76.201

0

24.278

24.278

0

86,2%

87,5%

93,9%

85,9%

84,7%

88,1%

I

Ngân sách cấp tỉnh

2.535

0

10.906

0

0

0

10.906

10.906

0

89,9%

89,9%

68,8%

68,8%

96,8%

96,8%

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND & UBND tỉnh

0

0

0

0,0%

0,0%

0,0%

0,0%

2

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1.469

0

1.469

1.469

90,0%

90,0%

90,0%

90,0%

3

Sở Tư pháp

22

0

22

22

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

4

Sở Công thương

20

0

20

20

99,8%

99,8%

99.8%

99,8%

5

Sở Tài chính

0

0

0

6

Sở Xây dựng

0

0

0

0,0%

0,0%

0,0%

0,0%

7

Sở Giao thông Vận tải

30

0

30

30

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

8

Sở Giáo dục và Đào tạo

4.950

0

4.950

4.950

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

9

Sở Y tế

47

0

47

47

93,7%

93,7%

93,7%

93,7%

10

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

191

145

0

145

145

64,6%

64,6%

61,4%

61,4%

69,3%

69,3%

11

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

143

0

143

143

95,3%

95,3%

95,3%

95,3%

12

Sở Tài nguyên và Môi trường

7

0

7

7

46,5%

46,5%

46,5%

46,5%

13

Sở Thông tin và Truyền thông

2.344

1.546

0

1.546

1.546

99,5%

99,5%

99,3%

99,3%

99,7%

99,7%

14

Sở Nội vụ

508

0

508

508

99,7%

99,7%

99,7%

99,7%

15

Đài Phát thanh và Truyền hình

300

0

300

300

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

16

Liên minh Hợp tác xã

614

0

614

614

90,4%

90,4%

90,4%

90,4%

17

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

50

0

50

50

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

18

Tỉnh đoàn

169

0

169

169

97,0%

97,0%

97,0%

97,0%

19

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

59

0

59

59

84,9%

84,9%

84,9%

84,9%

20

Hội Nông dân tỉnh

30

0

30

30

21

Hội Cựu chiến binh tỉnh

40

0

40

40

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

22

Liên hiệp các Hội Khoa học và kỹ thuật

40

0

40

40

94.9%

94,9%

94,9%

94,9%

23

Hội Văn học nghệ thuật

30

0

30

30

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

24

Hội Chữ thập đỏ

40

0

40

40

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

25

Hội Người cao tuổi

27

0

27

27

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

26

Văn phòng Tỉnh ủy

30

0

30

30

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

27

Công an tỉnh Tây Ninh

520

0

520

520

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

28

BCH Ọuân sự tỉnh Tây Ninh

40

0

40

40

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

29

Cục Thống kê tỉnh Tây Ninh

30

0

30

30

100,0%

100,0%

100,0%

100,0%

30

Bộ Tài chính

0

0

0

0,0%

0,0%

II

Ngân sách huyện

5.895

0

89.573

76.201

76.201

0

13.372

13.372

0

85,8%

85,7%

85,9%

98,5%

99,6%

96,2%

83,4%

83,6%

82,1%

1

Thành phố Tây Ninh

97

8.404

7.720

7.720

684

684

43,9%

71,0%

43,6%

68,1%

2

Thị xã Hòa Thành

177

17.976

16.826

16.826

1.150

1.150

86,2%

95.2%

39,0%

86,3%

95,2%

36,3%

3

Huyện Châu Thành

1.453

19.495

18.343

18.343

1.152

1.152

103,0%

103,3%

100,7%

100,3%

100,9%

98,6%

103,8%

103,8%

103,6%

4

Huyện Dương Minh Châu

127

994

0

994

994

33,2%

0,0%

91,2%

30,6%

0,0%

90,3%

5

Thị xã Trảng Bàng

567

3.958

0

3.958

3.958

108,6%

103,5%

110,2%

101,5%

103,5%

97,0%

112,4%

112,4%

6

Huyện Gò Dầu

127

784

0

784

784

78,6%

78,6%

77,1%

77,1%

7

Huyện Bến Cầu

597

17.894

16.153

16.153

1.741

1.741

92,1%

92,0%

92,5%

95,5%

100,0%

87,0%

91,7%

91,4%

94,6%

8

Huyện Tân Biên

788

1.727

0

1 727

1.727

93,8%

100,0%

89,5%

99,4%

100,0%

98,0%

86,1%

86,1%

9

Huyện Tân Châu

1.964

18.342

17.159

17.159

1.183

1.183

96,2%

97,2%

89,7%

97,8%

97,4%

99,1%

95,5%

97,1%

77,5%

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu32/QĐ-UBND
Ngày ban hành07/01/2021
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/01/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tây Ninh / Dương Văn Thắng
Phạm viTây Ninh
Trích yếu2021 công khai quyết toán ngân sách tỉnh Tây Ninh 2019
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.