Quay lại

Quyết định 3315/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thủ tục hành chính cấp tỉnh mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3315/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 26 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 2267/QĐ-BXD ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 3222/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính cấp tỉnh được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 275/TTr-SoXD ngày 25 tháng 12 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục và nội dung quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai, cụ thể:

1. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC ban hành mới: 09 quy trình.

2. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh: 03 quy trình (gồm các quy trình giải quyết TTHC có mã số: 1.005126; 1.000294; 1.005058) được ban hành tại Quyết định số 2446/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
(Phụ lục Danh mục và nội dung quy trình nội bộ, quy trình điện tử thủ tục hành chính đính kèm).
Trường hợp quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2026. Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử tương ứng (thuộc các TTHC có mã số 1.005126; 1.000294; 1.005058) đã được phê duyệt tại Quyết định số 2446/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. Các nội dung khác tại Quyết định số 2446/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.

Điều 3. Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức quán triệt, triển khai tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo quy định cho cá nhân, tổ chức theo quy trình nội bộ, quy trình điện tử đã được phê duyệt tại Quyết định này.

Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng và các đơn vị có liên quan cập nhật kịp thời nội dung các quy trình nội bộ, quy trình điện tử được ban hành tại Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh; tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.

Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện nộp hồ sơ kiểm thử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, cung cấp mã số hồ sơ kiểm thử để Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện khai báo, kết nối đồng bộ dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCTC, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trường Sơn

PHỤ LỤC


QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3315/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)


Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ


A. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ BAN HÀNH MỚI CẤP TỈNH


STT

Mã số TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ

Tình trạng cấu hình trên phần mềm

1

1.010000

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Ban hành mới

2

1.004844

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

a) Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trường hợp chuyển quyền sở hữu, phương tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu, Giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và đúng theo quy định.

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Ban hành mới

3

1.009479

Xét cấp giấy phép lái tàu

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.

Ban hành mới

4

1.005071

Sát hạch cấp giấy phép lái tàu

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo kết quả kỳ sát hạch, cơ quan cấp giấy phép lái tàu cấp giấy phép lái tàu cho những trường hợp đạt yêu cầu.

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Ban hành mới

5

1.003897

Cấp lại Giấy phép lái tàu.

Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Ban hành mới

6

1.004685

Cấp Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Ban hành mới

7

1.004681

Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối ray các tuyến đường sắt

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Ban hành mới

8

1.005134

Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Ban hành mới

9

1.005123

Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung đường sắt

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Ban hành mới


B. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH


STT

TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ

Tình trạng cấu hình trên phần mềm

1

1.005126

Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Sửa đổi, bổ sung

2

1.000294

Bãi bỏ đường ngang

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Sửa đổi, bổ sung

3

1.005058

Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ Bưu chính tới Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.

- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Sửa đổi, bổ sung


Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


A. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT BAN HÀNH MỚI CẤP TỈNH


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

Phí, lệ phí (vnđ), ghi cụ thể số tiền

Ghi chú

1. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. Mã thủ tục: 1.010000 – DVCTT Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận

0,25 ngày làm việc

120.000 đồng/ Giấy chứng nhận

Bước 2

Kiểm tra hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

1,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm duyệt

Lãnh đạo Phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền)

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Số hóa kết quả

CV Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí)

Tổng cộng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc


2. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. Mã thủ tục: 1.004844 – DVCTT Một phần

a) Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trường hợp chuyển quyền sở hữu, phương tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu, Giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận

0,25 ngày làm việc

120.000 đồng/ Giấy chứng nhận

Bước 2

Kiểm tra hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

1,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm duyệt

Lãnh đạo Phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền)

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Số hóa kết quả

Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí)

Tổng cộng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc

b) Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận

0,25 ngày

120.000 đồng/ Giấy chứng nhận

Bước 2

Kiểm tra hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

27 ngày

Bước 3

Thẩm duyệt

Lãnh đạo Phòng

01 ngày

Bước 4

Ký duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền)

01 ngày

Bước 5

Số hóa kết quả

Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

0,5 ngày

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

0,25 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí)

Tổng cộng thời gian giải quyết

30 ngày


3. Xét cấp giấy phép lái tàu. Mã thủ tục: 1.009479.000.00.00.H19 – DVCTT Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận

0,25 ngày làm việc

100.000 đồng/ Giấy phép lái tàu

Bước 2

Kiểm tra hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

1,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm duyệt

Lãnh đạo Phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền)

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Số hóa kết quả

Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí)

Tổng cộng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc


4. Sát hạch cấp giấy phép lái tàu. Mã thủ tục: 1.005071 – DVCTT Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận

0,25 ngày làm việc

100.000 đồng/giấy phép lái tàu.

Bước 2

Kiểm tra hồ sơ

CV Phòng chuyên môn

1,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm duyệt

Lãnh đạo Phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền)

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Số hóa kết quả

Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí)

Tổng cộng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc


5. Cấp lại Giấy phép lái tàu. Mã thủ tục: 1.003897 – DVCTT Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận

0,25 ngày làm việc

100.000 đồng/giấy phép lái tàu.

Bước 2

Kiểm tra hồ sơ

Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm duyệt

Lãnh đạo Phòng

0,25 ngày làm việc

Bước 4

Ký duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền)

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Số hóa kết quả

Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí)

Tổng cộng thời gian giải quyết

02 ngày làm việc


6. Cấp giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt. Mã thủ tục: 1.004685 - DVC TT Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận

0,5 ngày làm việc

Không

Bước 2

- Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan.

- Trình lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh

Chuyên viên phòng Quản lý kết cấu và ATGT

5,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm duyệt

Lãnh đạo phòng

01 ngày làm việc

Bước 4

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền)

02 ngày làm việc

Bước 5

Số hóa kết quả

Chuyên viên phòng Quản lý kết cấu và ATGT

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

0,5 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân)

Tổng cộng thời gian giải quyết

10 ngày làm việc


7. Gia hạn giấy phép kết nối bãi bỏ kết nối ray các tuyến đường sắt. Mã thủ tục: 1.004681 - DVCTT Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận

0,5 ngày làm việc

Không

Bước 2

- Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan.

- Trình lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh.

Chuyên viên phòng Quản lý kết cấu và ATGT

02 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm duyệt

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền)

01 ngày làm việc

Bước 5

Số hóa kết quả

Chuyên viên phòng Quản lý kết cấu và ATGT

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

0,5 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân)

Tổng cộng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc


8. Cấp Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt. Mã thủ tục: 1.005134 - DVCTT Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận

0,25 ngày làm việc

Không

Bước 2

- Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan.

- Trình lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh.

Chuyên viên phòng Quản lý kết cấu và ATGT

1,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm duyệt

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền)

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Số hóa kết quả

Chuyên viên phòng Quản lý kết cấu và ATGT

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc


9. Gia hạn Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung đường sắt. Mã thủ tục: 1.005123 - DVCTT Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận

0,25 ngày làm việc

Không

Bước 2

- Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan.

- Trình lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh

Chuyên viên phòng Quản lý kết cấu và ATGT

1,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm duyệt

Lãnh đạo phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền)

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Số hóa kết quả

Chuyên viên phòng Quản lý kết cấu và ATGT

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

0,25 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc


B. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH


CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

Phí, lệ phí (vnđ), ghi cụ thể số tiền

Ghi chú

10. Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. Mã thủ tục: 1.005126 - DVCTT Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận

0,5 ngày làm việc

Không có

Bước 2

- Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan.

- Trình lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh

Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu và ATGT

4,5 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm duyệt

Lãnh đạo Phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền)

1,5 ngày làm việc

Bước 5

Số hóa kết quả

Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu và ATGT

0,5 ngày làm việc

Bước 6

trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

0,5 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân)

Tổng cộng thời gian giải quyết

08 ngày làm việc

11. Bãi bỏ đường ngang. Mã thủ tục: 1.000294 - DVCTT Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận

0,25 ngày làm việc

Không có

Bước 2

- Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan.

- Trình lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh.

Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu và ATGT

02 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm duyệt

Lãnh đạo Phòng

01 ngày làm việc

Bước 4

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền)

01 ngày làm việc

Bước 5

Số hóa kết quả

Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu và ATGT

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân)

Tổng cộng thời gian giải quyết

05 ngày làm việc

12. Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. Mã thủ tục: 1.005058 - DVCTT Một phần

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận

0,25 ngày làm việc

Không có

Bước 2

Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan.

Trình lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh

Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu và ATGT

1,25 ngày làm việc

Bước 3

Thẩm duyệt

Lãnh đạo Phòng

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh hoặc Giám đốc Sở (nếu được ủy quyền)

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Số hóa kết quả

Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu và ATGT

0,25 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân)

Tổng cộng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3315/QĐ-UBND
Ngày ban hành26/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Nai / Lê Trường Sơn
Phạm viĐồng Nai
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thủ tục hành chính cấp tỉnh mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.