|
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 33/2005/QĐ-BXD
|
Hà nội, ngày 04 tháng 10 năm 2005
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH "ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN LẮP ĐẶT"
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc Hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 7/2/2005 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Căn cứ Nghị định số 36/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kinh tế tài chính, Viện trưởng Viện Kinh tế xây dựng và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt Hệ thống điện trong công trình; ống và phụ tùng ống; bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị; khai thác nước ngầm’’.
Điều 2 . “Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt" này thay thế cho các bộ Định mức dự toán xây dựng cơ bản ban hành kèm theo Quyết định số 24/1999/QĐ-BXD ngày 25/9/1999; Quyết định số 1242/1998/QĐ-BXD ngày 25/11/1998; Quyết định số 31/2002/QĐ-BXD ngày 12/11/2002 của Bộ trưởng Bộ xây dựng và một số định mức đã được Bộ Xây dựng thoả thuận để các Bộ, Ngành, địa phương ban hành có danh mục trong Định mức này.
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. “Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt " áp dụng thống nhất trong cả nước, là căn cứ để các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng bộ đơn giá xây dựng làm cơ sở lập dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Điều 4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành quyết định này.
|
Nơi nhận: |
KT.BỘ
TRƯỞNG |
MỤC LỤC
|
Mã hiệu
|
Nội dung công việc
|
Trang
|
|
1
|
2
|
3
|
|
THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
|
1
|
|
|
CHƯƠNG I
|
||
|
LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH
|
3
|
|
|
BA.11000
|
LẮP ĐẶT QUẠT CÁC LOẠI
|
|
|
BA.11100
|
Lắp đặt quạt điện
|
3
|
|
BA.11200
|
Lắp đặt quạt trên tường
|
4
|
|
BA.11300
|
Lắp đặt quạt ốp trần
|
4
|
|
BA.11400
|
Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió
|
5
|
|
BA.11500
|
Lắp đặt quạt ly tâm
|
5
|
|
BA.12000
|
Lắp đặt máy điều hoà không khí (Điều hoà cục bộ)
|
6
|
|
BA.12100
|
Lắp đặt máy điều hoà 1 cục
|
6
|
|
BA.12200
|
Lắp đặt máy điều hoà 2 cục
|
6
|
|
BA.13000
|
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN
|
|
|
BA.13100
|
Lắp đặt các loại đèn có chao chụp
|
7
|
|
BA.13200
|
Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m
|
7
|
|
BA.13300
|
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m
|
7
|
|
BA.13400
|
Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m
|
8
|
|
BA.13500
|
Lắp đặt các loại đèn chùm
|
8
|
|
BA.13600
|
Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác
|
8
|
|
BA.14000
|
LẮP ĐẶT ỐNG, MÁNG BẢO HỘ DÂY DẪN
|
|
|
BA.14100
|
Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn
|
9
|
|
BA.14200
|
Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn
|
9
|
|
BA.14300
|
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn
|
10
|
|
BA.14400
|
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn
|
10
|
|
BA.15000
|
LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY
|
|
|
BA.15100
|
Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường
|
11
|
|
BA.15200
|
Lắp đặt các loại sứ hạ thế
|
11
|
|
BA.15300
|
Lắp đặt puli
|
12
|
|
BA.15400
|
Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat
|
12
|
|
BA.16000
|
KÉO RẢI CÁC LOẠI DÂY DẪN
|
|
|
BA.16100
|
Lắp đặt dây đơn
|
13
|
|
BA.16200
|
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột
|
14
|
|
BA.16300
|
Lắp đặt dây dẫn 3 ruột
|
14
|
|
BA.16400
|
Lắp đặt dây dẫn 4 ruột
|
15
|
|
BA.17000
|
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI BẢNG ĐIỆN VÀO TƯỜNG
|
|
|
BA.17100
|
Lắp bảng gỗ vào tường gạch
|
16
|
|
1
|
2
|
3
|
|
BA.17200
|
Lắp bảng gỗ vào tường bê tông
|
16
|
|
BA.18000
|
LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐÓNG NGẮT
|
|
|
BA.18100
|
Lắp công tắc
|
17
|
|
BA.18200
|
Lắp ổ cắm
|
17
|
|
BA.18300
|
Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp
|
18
|
|
BA.18400
|
Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều
|
18
|
|
BA.18500
|
Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều
|
19
|
|
BA.19000
|
LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG BẢO VỆ
|
|
|
BA.19100
|
Lắp đặt các loại đồng hồ
|
19
|
|
BA.19200
|
Lắp đặt các automat loại 1 pha
|
20
|
|
BA.19300
|
Lắp đặt các automat loại 3 pha
|
20
|
|
BA.19400
|
Lắp đặt các loại máy biến dòng, linh kiện chống điện giật, báo cháy
|
20
|
|
BA.19500
|
Lắp đặt công tơ điện
|
21
|
|
BA.19600
|
Lắp đặt chuông điện
|
21
|
|
BA.20000
|
HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
|
|
|
BA.20100
|
Gia công và đóng cọc chống sét
|
22
|
|
BA.20200
|
Kéo rải dây chống sét dưới mương đất
|
22
|
|
BA.20300
|
Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà
|
23
|
|
BA.20400
|
Gia công các kim thu sét
|
23
|
|
BA.20500
|
Lắp đặt kim thu sét
|
24
|
|
CHƯƠNG II
|
||
|
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
|
25
|
|
|
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG, CỐNG HỘP
|
||
|
BB.11000
|
LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - CỐNG HỘP
|
|
|
BB.11100
|
Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai, đoạn ống dài 1m
|
28
|
|
BB.11200
|
Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch chỉ, đoạn ống dài 1 m
|
30
|
|
BB.11300
|
Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch thẻ, đoạn ống dài 1 m
|
32
|
|
BB.11400
|
Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng xảm, đoạn ống dài 2 m
|
34
|
|
BB.11500
|
Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6 m
|
35
|
|
BB.11600
|
Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp đổ bê tông, đoạn cống dài 1 m
|
37
|
|
BB.11700
|
Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp xảm, đoạn cống dài 1m
|
40
|
|
BB.12000
|
LẮP ĐẶT ỐNG SÀNH, ỐNG XI MĂNG
|
|
|
BB.12100
|
Lắp đặt ống sành nối bằng phương pháp xảm đoạn ống dài 0,5m
|
42
|
|
BB.12200
|
Lắp đặt ống xi măng nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 0,5 m
|
42
|
|
BB.13000
|
LẮP ĐẶT ỐNG GANG
|
|
|
BB.13100
|
Lắp đặt ống gang miệng bát nối bằng phương pháp xảm đoạn ống dài 6 m
|
43
|
|
BB.13200
|
Lắp đặt ống gang miệng bát bằng gioăng cao su đoạn ống dài 6 m
|
45
|
|
BB.13300
|
Lắp đặt ống gang nối bằng phương pháp mặt bích đoạn ống dài 6 m
|
47
|
|
1
|
2
|
3
|
|
BB.14000
|
LẮP ĐẶT ỐNG THÉP
|
|
|
BB.14100
|
Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 8m
|
50
|
|
BB.14200
|
Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6 m
|
53
|
|
BB.14300
|
Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m
|
56
|
|
LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRÊN BỜ
|
||
|
BB.15000
|
LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH
|
|
|
BB.15100
|
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc một lớp vải thuỷ tinh S=3 0,5mm, đoạn ống dài 8m
|
57
|
|
BB.15200
|
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc hai lớp vải thuỷ tinh S=6 0,5mm, đoạn ống dài 8m
|
58
|
|
BB.15300
|
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc ba lớp vải thuỷ tinh S=9 0,5mm, đoạn ống dài 8m
|
60
|
|
BB.16000
|
LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO
|
|
|
BB.16100
|
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho quét hai lớp sơn chống rỉ, một lớp sơn lót, đoạn ống dài 6m
|
61
|
|
BB.16200
|
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc một lớp vải thuỷ tinh S=3 0,5mm, đoạn ống dài 6m
|
63
|
|
BB.16300
|
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc hai lớp vải thuỷ tinh S=6 0,5mm, đoạn ống dài 6m
|
65
|
|
BB.16400
|
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc ba lớp vải thuỷ tinh S=9 0,5mm, đoạn ống dài 6m
|
67
|
|
BB.17000
|
LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH THƯỜNG
|
|
|
BB.17100
|
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua sông, hồ, bọc ba lớp vải thuỷ tinh S=9 0,5mm, đoạn ống dài 6m
|
69
|
|
BB.17200
|
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua đường bộ, đường sắt bọc ba lớp vải thuỷ tinh S=9 0,5mm, đoạn ống dài 6m
|
70
|
|
BB.17300
|
Lắp đặt ống lồng dẫn xăng dầu bọc một lớp vải thuỷ tinh S=3 0,5mm
|
71
|
|
BB.18000
|
LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG ĐẪN GA CÁC LOẠI
|
|
|
BB.18100
|
Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2 m
|
72
|
|
BB.19000
|
LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA
|
|
|
BB.19100
|
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m
|
73
|
|
BB.19200
|
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m
|
74
|
|
BB.19300
|
Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6 m
|
75
|
|
BB.19400
|
Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8 m
|
76
|
|
BB.19500
|
Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5 m
|
77
|
|
BB.19600
|
Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5 m
|
79
|
|
BB.20100
|
Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 100m
|
80
|
|
1
|
2
|
3
|
|
BB.20200
|
Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m
|
81
|
|
BB.20300
|
Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m
|
81
|
|
BB.21000
|
GIA CÔNG, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ
|
|
|
BB.21100
|
Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn
|
83
|
|
BB.21200
|
Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp hàn
|
85
|
|
BB.21300
|
Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo
|
86
|
|
BB.21400
|
Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp ghép mí dán keo
|
87
|
|
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG
|
||
|
BB.22000
|
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG BÊ TÔNG
|
|
|
BB.22100
|
Lắp đặt côn cút bê tông nối bằng phương pháp gioăng cao su
|
90
|
|
BB.22200
|
Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm
|
91
|
|
BB.23000
|
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG GANG
|
|
|
BB.23100
|
Lắp đặt côn, cút gang bằng phương pháp xảm
|
92
|
|
BB.23200
|
Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp gioăng cao su
|
94
|
|
BB.23300
|
Lắp đặt côn cút gang nối bằng phương pháp mặt bích
|
96
|
|
BB.24000
|
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP
|
|
|
BB.24100
|
Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn
|
98
|
|
BB.25000
|
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP KHÔNG RỈ
|
|
|
BB.25100
|
Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn
|
101
|
|
BB.26000
|
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP TRÁNG KẼM
|
|
|
BB.26100
|
Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông
|
104
|
|
BB.27000
|
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU
|
|
|
BB.27100
|
Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn
|
105
|
|
BB.28000
|
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG ĐỒNG
|
|
|
BB.28100
|
Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn
|
106
|
|
BB.29000
|
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA
|
|
|
BB.29100
|
Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo
|
107
|
|
BB.29200
|
Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn
|
108
|
|
BB.29300
|
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng
|
109
|
|
BB.29400
|
Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông
|
110
|
|
BB.30000
|
LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE BẰNG ỐNG NỐI, CÙM
|
|
|
BB.30100
|
Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối
|
111
|
|
BB.30200
|
Lắp đặt côn, cút n hựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm
|
112
|
|
BB.30300
|
Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm
|
113
|
|
BB.31000
|
GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÔNG GIÓ
|
|
|
BB.31100
|
Gia công và lắp đặt côn, cút thông gió hộp ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích
|
114
|
|
1
|
2
|
3
|
|
BB.31200
|
Gia công và lắp đặt côn, cút thông gió tròn ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích
|
116
|
|
BB.31300
|
Gia công và lắp đặt tê thông gió hộp ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích
|
118
|
|
BB.31400
|
Gia công và lắp đặt tê thông gió tròn đều ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích
|
122
|
|
BB.31500
|
Gia công và lắp đặt bích vuông
|
123
|
|
BB.31600
|
Gia công và lắp đặt bích tròn
|
125
|
|
BB.31700
|
Gia công và lắp đặt côn, cút thông gió hộp ghép mí dán keo bằng phương pháp mặt bích
|
126
|
|
BB.31800
|
Gia công và lắp tê thông gió hộp ghép mí dán keo nối bằng phương pháp mặt bích
|
128
|
|
BB.31900
|
Gia công và lắp đặt tê thông gió tròn đều ghép mí dán keo nối bằng phương pháp mặt bích
|
131
|
|
BB.32000
|
GIA CÔNG, LẮP ĐẶT THANH TĂNG CƯỜNG VÀ GIÁ ĐỠ ỐNG, CHO HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ; CỬA CÁC LOẠI
|
|
|
BB.32100
|
Gia công, lắp đặt thanh tăng cường
|
132
|
|
BB.32200
|
Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hoà không khí
|
133
|
|
BB.32300
|
Lắp đặt cửa lưới
|
133
|
|
BB.32400
|
Lắp đặt cửa gió đơn
|
134
|
|
BB.32500
|
Lắp đặt cửa gió kép
|
135
|
|
BB.32600
|
Lắp đặt cửa phân phối khí
|
136
|
|
BB.33000
|
LẮP ĐẶT BU, BE CÁC LOẠI
|
|
|
BB.33100
|
Lắp đặt BU
|
137
|
|
BB.33200
|
Lắp đặt BE
|
139
|
|
BB.33300
|
Lắp đặt mối nối mềm
|
141
|
|
BB.33400
|
Lắp đặt mối nối liên kết trên tuyến dẫn xăng dầu
|
143
|
|
BB.33500
|
Lắp đặt đai khởi thủy
|
144
|
|
BB.34000
|
LẮP ĐẶT TRỤ VÀ HỌNG CỨU HOẢ
|
|
|
BB.34100
|
Lắp đặt trụ cứu hoả
|
145
|
|
BB.34200
|
Lắp đặt họng cứu hoả
|
145
|
|
BB.35100
|
Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng
|
146
|
|
BB.35200
|
Lắp đặt đồng hồ đo áp lực
|
147
|
|
BB.36100
|
Lắp đặt van mặt bích
|
147
|
|
BB.36200
|
Lắp đặt van xả khí
|
150
|
|
BB.36300
|
Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc
|
151
|
|
BB.36400
|
Lắp đặt van đáy
|
151
|
|
BB.36500
|
Lắp đặt van điện
|
152
|
|
BB.36600
|
Lắp đặt van ren
|
153
|
|
BB.36700
|
Lắp đặt van dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp mặt bích
|
154
|
|
BB.37100
|
Lắp mặt bích
|
156
|
|
BB.38100
|
Lắp nút bịt nhựa nối măng sông
|
158
|
|
1
|
2
|
3
|
|
BB.38200
|
Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm
|
160
|
|
BB.39000
|
CẮT ỐNG THÉP, ỐNG NHỰA
|
|
|
BB.39100
|
Cắt ống HDPE bằng thủ công
|
161
|
|
BB.39200
|
Cắt ống thép bằng ô xy - axetylen
|
162
|
|
BB.39300
|
Cắt ống thép bằng ô xy - đất đèn
|
164
|
|
BB.39400
|
Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay
|
166
|
|
BB.40000
|
THỬ ÁP LỰC CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG, ĐỘ KÍN ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ, KHỬ TRÙNG ỐNG NƯỚC
|
|
|
BB.40100
|
Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép
|
167
|
|
BB.40200
|
Thử áp lực đường ống bê tông
|
170
|
|
BB.40300
|
Thử áp lực đường ống nhựa
|
172
|
|
BB.40400
|
Thử nghiệm đường ống thông gió
|
174
|
|
BB.40500
|
Công tác khử trùng ống nước
|
175
|
|
LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN CẤP THOÁT NƯỚC PHỤC VỤ SINH HOẠT VÀ VỆ SINH TRONG CÔNG TRÌNH
|
||
|
BB.41100
|
Lắp đặt chậu rửa - Lắp đặt thuyền tắm
|
177
|
|
BB.41200
|
Lắp đặt chậu xí
|
178
|
|
BB.41300
|
Lắp đặt chậu tiểu
|
178
|
|
BB.41400
|
Lắp đặt vòi tắm hương sen
|
178
|
|
BB.41500
|
Lắp đặt vòi rửa
|
178
|
|
BB.42100
|
Lắp đặt thùng đun nước nóng
|
179
|
|
BB.42200
|
Cắp đặt phễu thu
|
179
|
|
BB.42300
|
Lắp đặt ống kiểm tra
|
179
|
|
BB.42400
|
Lắp đặt gương soi và các dụng cụ
|
180
|
|
BB.42500
|
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
|
180
|
|
BB.43100
|
Lắp đặt bể chứa nước bằng inox
|
181
|
|
BB.43200
|
Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa
|
182
|
|
CHƯƠNG III
|
||
|
BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG VÀ THIẾT BỊ
|
183
|
|
|
BC.11100
|
Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoáng
|
183
|
|
BC.11200
|
Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông khoáng
|
183
|
|
BC.12100
|
Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh
|
184
|
|
BC.12200
|
Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông thuỷ tinh
|
184
|
|
BC.13000
|
BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG BẰNG BÔNG KHOÁNG
|
|
|
BC.13100
|
Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm)
|
185
|
|
BC.13200
|
Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm)
|
187
|
|
BC.13300
|
Bảo ôn đường ống (lớp bọc 50 mm)
|
189
|
|
BC.13400
|
Bảo ôn đường ống (lớp bọc 100 mm)
|
191
|
|
BC.14100
|
Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp
|
192
|
|
1
|
2
|
3
|
|
CHƯƠNG IV
|
||
|
KHOAN KHAI THÁC NƯỚC NGẦM
|
194
|
|
|
Bảng phân cấp đất đá dùng cho công tác khoan đập cáp
|
195
|
|
|
Bảng phân cấp đất đá dùng cho công tác khoan xoay
|
196
|
|
|
BD.11100
|
Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng
|
199
|
|
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP
|
||
|
BD.12000
|
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP
ĐỘ SÂU KHOAN 50 m
|
|
|
BD.12100
|
Đường kính lỗ khoan từ 300 mm đến < 400 mm
|
200
|
|
BD.12200
|
Đường kính lỗ khoan từ 400 mm đến < 500 mm
|
201
|
|
BD.12300
|
Đường kính lỗ khoan từ 500 mm đến < 600 mm
|
202
|
|
BD.12400
|
Đường kính lỗ khoan từ 600 mm đến < 700 mm
|
203
|
|
BD.12500
|
Đường kính lỗ khoan từ 700 mm đến < 800 mm
|
204
|
|
BD.12600
|
Đường kính lỗ khoan từ 800 mm đến < 900 mm
|
205
|
|
BD.12700
|
Đường kính lỗ khoan từ 900 mm đến < 1000 mm
|
206
|
|
BD.13000
|
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP
ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN 100 m
|
|
|
BD.13100
|
Đường kính lỗ khoan từ 300 mm đến < 400 mm
|
207
|
|
BD.13200
|
Đường kính lỗ khoan từ 400 mm đến < 500 mm
|
208
|
|
BD.13300
|
Đường kính lỗ khoan từ 500 mm đến < 600 mm
|
209
|
|
BD.13400
|
Đường kính lỗ khoan từ 600 mm đến < 700 mm
|
210
|
|
BD.13500
|
Đường kính lỗ khoan từ 700 mm đến < 800 mm
|
211
|
|
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV
|
||
|
BD.14000
|
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV
ĐỘ SÂU KHOAN 50 m
|
|
|
BD.14100
|
Đường kính lỗ khoan < 200 mm
|
212
|
|
BD.14200
|
Đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm
|
213
|
|
BD.15000
|
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV
ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN 100 m
|
|
|
BD.15100
|
Đường kính lỗ khoan < 200 mm
|
214
|
|
BD.15200
|
Đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm
|
215
|
|
BD.16000
|
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV
ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 m ĐẾN 150 m
|
|
|
BD.16100
|
Đường kính lỗ khoan < 200 mm
|
216
|
|
BD.16200
|
Đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm
|
217
|
|
BD.17000
|
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV
ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN 200 m
|
|
|
BD.17100
|
Đường kính lỗ khoan < 200 mm
|
218
|
|
BD.17200
|
Đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm
|
219
|
|
1
|
2
|
3
|
|
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV
|
||
|
BD.18000
|
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV
ĐỘ SÂU KHOAN 50 m
|
|
|
BD.18100
|
Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm
|
220
|
|
BD.18200
|
Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm
|
221
|
|
BD.18300
|
Đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600 mm
|
222
|
|
BD.18400
|
Đường kính lỗ khoan từ 600 đến < 700 mm
|
223
|
|
BD.18500
|
Đường kính lỗ khoan từ 700 đến < 800 mm
|
224
|
|
BD.18600
|
Đường kính lỗ khoan từ 800 đến < 900 mm
|
225
|
|
BD.18700
|
Đường kính lỗ khoan từ 900 đến < 1000 mm
|
226
|
|
BD.19000
|
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV
ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN 100 m
|
|
|
BD.19100
|
Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm
|
227
|
|
BD.19200
|
Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm
|
228
|
|
BD.19300
|
Đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600 mm
|
229
|
|
BD.19400
|
Đường kính lỗ khoan từ 600 đến < 700 mm
|
230
|
|
BD.20000
|
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV
ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 m ĐẾN 150 m
|
|
|
BD.20100
|
Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm
|
231
|
|
BD.20200
|
Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm
|
232
|
|
BD.20300
|
Đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600 mm
|
233
|
|
BD.21000
|
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV
ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN 200 m
|
|
|
BD.21100
|
Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm
|
234
|
|
BD.21200
|
Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm
|
235
|
|
BD.22000
|
LẮP ĐẶT KẾT CẤU GIẾNG
|
|
|
BD.22100
|
Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn
|
236
|
|
BD.22200
|
Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp nối ren
|
238
|
|
BD.22300
|
Chống ống
|
239
|
|
BD.23000
|
THỔI RỬA GIẾNG KHOAN
|
|
|
BD.23100
|
Độ sâu giếng khoan 100 m
|
240
|
|
BD.23200
|
Độ sâu giếng khoan từ 100 m dến 150 m
|
241
|
|
BD.23300
|
Độ sâu giếng khoan từ 150 m đến 200 m
|
242
|
|
BD.24100
|
Chèn sỏi, sét
|
242
|
|
BD.25100
|
Vận chuyển mùn khoan
|
243
|
|
BD.26000
|
LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN NHÀ MÁY NƯỚC
|
|
|
BD.26100
|
Lắp đặt chụp lọc sứ, chụp lọc nhựa
|
244
|
|
BD.26200
|
Lắp đặt chậu điện giải
|
244
|