Quay lại

Quyết định 33/2005/QĐ-BXD về việc ban hành "Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt" do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành

BỘ XÂY DỰNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 33/2005/QĐ-BXD

Hà nội, ngày 04 tháng 10 năm 2005

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH "ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN LẮP ĐẶT"

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc Hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 7/2/2005 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Căn cứ Nghị định số 36/2003/NĐ-CP ngày 04/4/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kinh tế tài chính, Viện trưởng Viện Kinh tế xây dựng và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt Hệ thống điện trong công trình; ống và phụ tùng ống; bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị; khai thác nước ngầm’’.

Điều 2 . “Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt" này thay thế cho các bộ Định mức dự toán xây dựng cơ bản ban hành kèm theo Quyết định số 24/1999/QĐ-BXD ngày 25/9/1999; Quyết định số 1242/1998/QĐ-BXD ngày 25/11/1998; Quyết định số 31/2002/QĐ-BXD ngày 12/11/2002 của Bộ trưởng Bộ xây dựng và một số định mức đã được Bộ Xây dựng thoả thuận để các Bộ, Ngành, địa phương ban hành có danh mục trong Định mức này.

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. “Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt " áp dụng thống nhất trong cả nước, là căn cứ để các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng bộ đơn giá xây dựng làm cơ sở lập dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Điều 4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành quyết định này.

Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Ban Kinh tế TW Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng dân tộc và các Uỷ ban của Quốc hội;
- Toà án Nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao;
- Cơ quan TW của các đoàn thể;
- Các Sở XD, các Sở có xây dựng chuyên ngành
của các Tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Công báo;
- Lưu VP, Vụ PC, Vụ KTTC, Viện KTXD, Ph.600.

KT.BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đinh Tiến Dũng


MỤC LỤC


Mã hiệu
Nội dung công việc
Trang
1
2
3
THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
1
CHƯƠNG I
LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH
3
BA.11000
LẮP ĐẶT QUẠT CÁC LOẠI
BA.11100
Lắp đặt quạt điện
3
BA.11200
Lắp đặt quạt trên tường
4
BA.11300
Lắp đặt quạt ốp trần
4
BA.11400
Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió
5
BA.11500
Lắp đặt quạt ly tâm
5
BA.12000
Lắp đặt máy điều hoà không khí (Điều hoà cục bộ)
6
BA.12100
Lắp đặt máy điều hoà 1 cục
6
BA.12200
Lắp đặt máy điều hoà 2 cục
6
BA.13000
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN
BA.13100
Lắp đặt các loại đèn có chao chụp
7
BA.13200
Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m
7
BA.13300
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m
7
BA.13400
Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m
8
BA.13500
Lắp đặt các loại đèn chùm
8
BA.13600
Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác
8
BA.14000
LẮP ĐẶT ỐNG, MÁNG BẢO HỘ DÂY DẪN
BA.14100
Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn
9
BA.14200
Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn
9
BA.14300
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn
10
BA.14400
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn
10
BA.15000
LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY
BA.15100
Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường
11
BA.15200
Lắp đặt các loại sứ hạ thế
11
BA.15300
Lắp đặt puli
12
BA.15400
Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat
12
BA.16000
KÉO RẢI CÁC LOẠI DÂY DẪN
BA.16100
Lắp đặt dây đơn
13
BA.16200
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột
14
BA.16300
Lắp đặt dây dẫn 3 ruột
14
BA.16400
Lắp đặt dây dẫn 4 ruột
15
BA.17000
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI BẢNG ĐIỆN VÀO TƯỜNG
BA.17100
Lắp bảng gỗ vào tường gạch
16
1
2
3
BA.17200
Lắp bảng gỗ vào tường bê tông
16
BA.18000
LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐÓNG NGẮT
BA.18100
Lắp công tắc
17
BA.18200
Lắp ổ cắm
17
BA.18300
Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp
18
BA.18400
Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều
18
BA.18500
Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều
19
BA.19000
LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG BẢO VỆ
BA.19100
Lắp đặt các loại đồng hồ
19
BA.19200
Lắp đặt các automat loại 1 pha
20
BA.19300
Lắp đặt các automat loại 3 pha
20
BA.19400
Lắp đặt các loại máy biến dòng, linh kiện chống điện giật, báo cháy
20
BA.19500
Lắp đặt công tơ điện
21
BA.19600
Lắp đặt chuông điện
21
BA.20000
HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
BA.20100
Gia công và đóng cọc chống sét
22
BA.20200
Kéo rải dây chống sét dưới mương đất
22
BA.20300
Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà
23
BA.20400
Gia công các kim thu sét
23
BA.20500
Lắp đặt kim thu sét
24
CHƯƠNG II
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
25
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG, CỐNG HỘP
BB.11000
LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - CỐNG HỘP
BB.11100
Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai, đoạn ống dài 1m
28
BB.11200
Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch chỉ, đoạn ống dài 1 m
30
BB.11300
Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch thẻ, đoạn ống dài 1 m
32
BB.11400
Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng xảm, đoạn ống dài 2 m
34
BB.11500
Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6 m
35
BB.11600
Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp đổ bê tông, đoạn cống dài 1 m
37
BB.11700
Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp xảm, đoạn cống dài 1m
40
BB.12000
LẮP ĐẶT ỐNG SÀNH, ỐNG XI MĂNG
BB.12100
Lắp đặt ống sành nối bằng phương pháp xảm đoạn ống dài 0,5m
42
BB.12200
Lắp đặt ống xi măng nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 0,5 m
42
BB.13000
LẮP ĐẶT ỐNG GANG
BB.13100
Lắp đặt ống gang miệng bát nối bằng phương pháp xảm đoạn ống dài 6 m
43
BB.13200
Lắp đặt ống gang miệng bát bằng gioăng cao su đoạn ống dài 6 m
45
BB.13300
Lắp đặt ống gang nối bằng phương pháp mặt bích đoạn ống dài 6 m
47
1
2
3
BB.14000
LẮP ĐẶT ỐNG THÉP
BB.14100
Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 8m
50
BB.14200
Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6 m
53
BB.14300
Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m
56
LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRÊN BỜ
BB.15000
LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH
BB.15100
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc một lớp vải thuỷ tinh S=3 0,5mm, đoạn ống dài 8m
57
BB.15200
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc hai lớp vải thuỷ tinh S=6 0,5mm, đoạn ống dài 8m
58
BB.15300
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc ba lớp vải thuỷ tinh S=9 0,5mm, đoạn ống dài 8m
60
BB.16000
LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO
BB.16100
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho quét hai lớp sơn chống rỉ, một lớp sơn lót, đoạn ống dài 6m
61
BB.16200
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc một lớp vải thuỷ tinh S=3 0,5mm, đoạn ống dài 6m
63
BB.16300
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc hai lớp vải thuỷ tinh S=6 0,5mm, đoạn ống dài 6m
65
BB.16400
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc ba lớp vải thuỷ tinh S=9 0,5mm, đoạn ống dài 6m
67
BB.17000
LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH THƯỜNG
BB.17100
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua sông, hồ, bọc ba lớp vải thuỷ tinh S=9 0,5mm, đoạn ống dài 6m
69
BB.17200
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua đường bộ, đường sắt bọc ba lớp vải thuỷ tinh S=9 0,5mm, đoạn ống dài 6m
70
BB.17300
Lắp đặt ống lồng dẫn xăng dầu bọc một lớp vải thuỷ tinh S=3 0,5mm
71
BB.18000
LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG ĐẪN GA CÁC LOẠI
BB.18100
Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2 m
72
BB.19000
LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA
BB.19100
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m
73
BB.19200
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m
74
BB.19300
Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6 m
75
BB.19400
Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8 m
76
BB.19500
Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5 m
77
BB.19600
Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5 m
79
BB.20100
Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 100m
80
1
2
3
BB.20200
Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m
81
BB.20300
Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m
81
BB.21000
GIA CÔNG, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ
BB.21100
Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn
83
BB.21200
Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp hàn
85
BB.21300
Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo
86
BB.21400
Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp ghép mí dán keo
87
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG
BB.22000
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG BÊ TÔNG
BB.22100
Lắp đặt côn cút bê tông nối bằng phương pháp gioăng cao su
90
BB.22200
Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm
91
BB.23000
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG GANG
BB.23100
Lắp đặt côn, cút gang bằng phương pháp xảm
92
BB.23200
Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp gioăng cao su
94
BB.23300
Lắp đặt côn cút gang nối bằng phương pháp mặt bích
96
BB.24000
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP
BB.24100
Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn
98
BB.25000
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP KHÔNG RỈ
BB.25100
Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn
101
BB.26000
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP TRÁNG KẼM
BB.26100
Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông
104
BB.27000
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU
BB.27100
Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn
105
BB.28000
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG ĐỒNG
BB.28100
Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn
106
BB.29000
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA
BB.29100
Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo
107
BB.29200
Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn
108
BB.29300
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng
109
BB.29400
Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông
110
BB.30000
LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE BẰNG ỐNG NỐI, CÙM
BB.30100
Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối
111
BB.30200
Lắp đặt côn, cút n hựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm
112
BB.30300
Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm
113
BB.31000
GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÔNG GIÓ
BB.31100
Gia công và lắp đặt côn, cút thông gió hộp ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích
114
1
2
3
BB.31200
Gia công và lắp đặt côn, cút thông gió tròn ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích
116
BB.31300
Gia công và lắp đặt tê thông gió hộp ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích
118
BB.31400
Gia công và lắp đặt tê thông gió tròn đều ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích
122
BB.31500
Gia công và lắp đặt bích vuông
123
BB.31600
Gia công và lắp đặt bích tròn
125
BB.31700
Gia công và lắp đặt côn, cút thông gió hộp ghép mí dán keo bằng phương pháp mặt bích
126
BB.31800
Gia công và lắp tê thông gió hộp ghép mí dán keo nối bằng phương pháp mặt bích
128
BB.31900
Gia công và lắp đặt tê thông gió tròn đều ghép mí dán keo nối bằng phương pháp mặt bích
131
BB.32000
GIA CÔNG, LẮP ĐẶT THANH TĂNG CƯỜNG VÀ GIÁ ĐỠ ỐNG, CHO HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ; CỬA CÁC LOẠI
BB.32100
Gia công, lắp đặt thanh tăng cường
132
BB.32200
Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hoà không khí
133
BB.32300
Lắp đặt cửa lưới
133
BB.32400
Lắp đặt cửa gió đơn
134
BB.32500
Lắp đặt cửa gió kép
135
BB.32600
Lắp đặt cửa phân phối khí
136
BB.33000
LẮP ĐẶT BU, BE CÁC LOẠI
BB.33100
Lắp đặt BU
137
BB.33200
Lắp đặt BE
139
BB.33300
Lắp đặt mối nối mềm
141
BB.33400
Lắp đặt mối nối liên kết trên tuyến dẫn xăng dầu
143
BB.33500
Lắp đặt đai khởi thủy
144
BB.34000
LẮP ĐẶT TRỤ VÀ HỌNG CỨU HOẢ
BB.34100
Lắp đặt trụ cứu hoả
145
BB.34200
Lắp đặt họng cứu hoả
145
BB.35100
Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng
146
BB.35200
Lắp đặt đồng hồ đo áp lực
147
BB.36100
Lắp đặt van mặt bích
147
BB.36200
Lắp đặt van xả khí
150
BB.36300
Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc
151
BB.36400
Lắp đặt van đáy
151
BB.36500
Lắp đặt van điện
152
BB.36600
Lắp đặt van ren
153
BB.36700
Lắp đặt van dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp mặt bích
154
BB.37100
Lắp mặt bích
156
BB.38100
Lắp nút bịt nhựa nối măng sông
158
1
2
3
BB.38200
Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm
160
BB.39000
CẮT ỐNG THÉP, ỐNG NHỰA
BB.39100
Cắt ống HDPE bằng thủ công
161
BB.39200
Cắt ống thép bằng ô xy - axetylen
162
BB.39300
Cắt ống thép bằng ô xy - đất đèn
164
BB.39400
Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay
166
BB.40000
THỬ ÁP LỰC CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG, ĐỘ KÍN ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ, KHỬ TRÙNG ỐNG NƯỚC
BB.40100
Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép
167
BB.40200
Thử áp lực đường ống bê tông
170
BB.40300
Thử áp lực đường ống nhựa
172
BB.40400
Thử nghiệm đường ống thông gió
174
BB.40500
Công tác khử trùng ống nước
175
LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN CẤP THOÁT NƯỚC PHỤC VỤ SINH HOẠT VÀ VỆ SINH TRONG CÔNG TRÌNH
BB.41100
Lắp đặt chậu rửa - Lắp đặt thuyền tắm
177
BB.41200
Lắp đặt chậu xí
178
BB.41300
Lắp đặt chậu tiểu
178
BB.41400
Lắp đặt vòi tắm hương sen
178
BB.41500
Lắp đặt vòi rửa
178
BB.42100
Lắp đặt thùng đun nước nóng
179
BB.42200
Cắp đặt phễu thu
179
BB.42300
Lắp đặt ống kiểm tra
179
BB.42400
Lắp đặt gương soi và các dụng cụ
180
BB.42500
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
180
BB.43100
Lắp đặt bể chứa nước bằng inox
181
BB.43200
Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa
182
CHƯƠNG III
BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG VÀ THIẾT BỊ
183
BC.11100
Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoáng
183
BC.11200
Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông khoáng
183
BC.12100
Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh
184
BC.12200
Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông thuỷ tinh
184
BC.13000
BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG BẰNG BÔNG KHOÁNG
BC.13100
Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm)
185
BC.13200
Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm)
187
BC.13300
Bảo ôn đường ống (lớp bọc 50 mm)
189
BC.13400
Bảo ôn đường ống (lớp bọc 100 mm)
191
BC.14100
Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp
192
1
2
3
CHƯƠNG IV
KHOAN KHAI THÁC NƯỚC NGẦM
194
Bảng phân cấp đất đá dùng cho công tác khoan đập cáp
195
Bảng phân cấp đất đá dùng cho công tác khoan xoay
196
BD.11100
Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng
199
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP
BD.12000
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP
ĐỘ SÂU KHOAN 50 m
BD.12100
Đường kính lỗ khoan từ 300 mm đến < 400 mm
200
BD.12200
Đường kính lỗ khoan từ 400 mm đến < 500 mm
201
BD.12300
Đường kính lỗ khoan từ 500 mm đến < 600 mm
202
BD.12400
Đường kính lỗ khoan từ 600 mm đến < 700 mm
203
BD.12500
Đường kính lỗ khoan từ 700 mm đến < 800 mm
204
BD.12600
Đường kính lỗ khoan từ 800 mm đến < 900 mm
205
BD.12700
Đường kính lỗ khoan từ 900 mm đến < 1000 mm
206
BD.13000
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP
ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN 100 m
BD.13100
Đường kính lỗ khoan từ 300 mm đến < 400 mm
207
BD.13200
Đường kính lỗ khoan từ 400 mm đến < 500 mm
208
BD.13300
Đường kính lỗ khoan từ 500 mm đến < 600 mm
209
BD.13400
Đường kính lỗ khoan từ 600 mm đến < 700 mm
210
BD.13500
Đường kính lỗ khoan từ 700 mm đến < 800 mm
211
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV
BD.14000
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV
ĐỘ SÂU KHOAN 50 m
BD.14100
Đường kính lỗ khoan < 200 mm
212
BD.14200
Đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm
213
BD.15000
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV
ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN 100 m
BD.15100
Đường kính lỗ khoan < 200 mm
214
BD.15200
Đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm
215
BD.16000
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV
ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 m ĐẾN 150 m
BD.16100
Đường kính lỗ khoan < 200 mm
216
BD.16200
Đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm
217
BD.17000
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV
ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN 200 m
BD.17100
Đường kính lỗ khoan < 200 mm
218
BD.17200
Đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm
219
1
2
3
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV
BD.18000
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV
ĐỘ SÂU KHOAN 50 m
BD.18100
Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm
220
BD.18200
Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm
221
BD.18300
Đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600 mm
222
BD.18400
Đường kính lỗ khoan từ 600 đến < 700 mm
223
BD.18500
Đường kính lỗ khoan từ 700 đến < 800 mm
224
BD.18600
Đường kính lỗ khoan từ 800 đến < 900 mm
225
BD.18700
Đường kính lỗ khoan từ 900 đến < 1000 mm
226
BD.19000
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV
ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN 100 m
BD.19100
Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm
227
BD.19200
Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm
228
BD.19300
Đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600 mm
229
BD.19400
Đường kính lỗ khoan từ 600 đến < 700 mm
230
BD.20000
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV
ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 m ĐẾN 150 m
BD.20100
Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm
231
BD.20200
Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm
232
BD.20300
Đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600 mm
233
BD.21000
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV
ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN 200 m
BD.21100
Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm
234
BD.21200
Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm
235
BD.22000
LẮP ĐẶT KẾT CẤU GIẾNG
BD.22100
Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn
236
BD.22200
Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp nối ren
238
BD.22300
Chống ống
239
BD.23000
THỔI RỬA GIẾNG KHOAN
BD.23100
Độ sâu giếng khoan 100 m
240
BD.23200
Độ sâu giếng khoan từ 100 m dến 150 m
241
BD.23300
Độ sâu giếng khoan từ 150 m đến 200 m
242
BD.24100
Chèn sỏi, sét
242
BD.25100
Vận chuyển mùn khoan
243
BD.26000
LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN NHÀ MÁY NƯỚC
BD.26100
Lắp đặt chụp lọc sứ, chụp lọc nhựa
244
BD.26200
Lắp đặt chậu điện giải
244

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu33/2005/QĐ-BXD
Ngày ban hành04/10/2005
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực16/11/2005
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo01/11/2005
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Xây dựng / Đinh Tiến Dũng
Phạm viTrung ương, Bộ Xây dựng
Trích yếuVề việc ban hành "Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt" do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.