|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 33/2006/QĐ-UBND |
Bạc Liêu, ngày 13 tháng 12 năm 2006 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC CỦA TỈNH BẠC LIÊU ĐẾN NĂM 2010
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU
Căn cứ Luật tổ chức HĐND-UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Chương trình số 15-CTr/TU ngày 06/10/2006 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Bạc Liêu (khóa XIII) về đào tạo nguồn nhân lực đến năm 2010 và những năm tiếp theo;
Xét tờ trình số 156/TTr-SNV ngày 14/11/2006 của Sở Nội vụ,
QUYẾT ĐỊNH :
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch đào tạo nguồn nhân lực của tỉnh Bạc Liêu đến năm 2010 (kế hoạch kèm theo)
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thực hiện.
Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCHBùi Hồng Phương |
PHỤ LỤC 1
DỰ BÁO LAO ĐỘNG TRONG ĐỘ TUỔI CÓ NHU CẦU LÀM VIỆC CỦA TỈNH BẠC LIÊU GIAI ĐOẠN 2006 – 2010
|
TT |
TOÀN TỈNH |
NĂM 2005 |
Giai đoạn 2006- 2010 |
||||
|
2006 |
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
|||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
Toàn tỉnh |
499.500 |
509.722 |
522.500 |
535.278 |
548.056 |
560.834 |
|
|
Tỷ lệ |
61,43 |
61,90 |
62,68 |
63,44 |
64,20 |
64,95 |
|
1 |
Thị Xã Bạc Liêu |
87.366 |
89.064 |
91.213 |
93.347 |
95.480 |
97.609 |
|
2 |
Huyện Phước Long |
67.512 |
68.892 |
70.632 |
72.369 |
74.16 |
75.857 |
|
3 |
Huyện Hồng Dân |
61.244 |
62.523 |
64.114 |
65.715 |
67.307 |
68.906 |
|
4 |
Huyện Vĩnh Lợi |
57.197 |
58.366 |
59.814 |
61.271 |
62.716 |
64.167 |
|
5 |
Huyện Hòa Bình |
63.516 |
64.815 |
66.425 |
68.043 |
69.652 |
71.263 |
|
6 |
Huyện Giá Rai |
80.079 |
81.725 |
83.790 |
85.853 |
87.922 |
89.988 |
|
7 |
Huyện Đông Hải |
82.586 |
84.337 |
86.512 |
88.680 |
90.863 |
93.044 |
PHỤ LỤC 2
DỰ BÁO CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN Y TẾ NĂM 2006 – 2010
|
Danh mục |
Đơn vị tính |
Thực hiện 2005 |
Dự báo phát triển |
Ghi chú |
|
|
2006 |
2010 |
|
|||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
A. Cơ sở |
|
|
|
|
|
|
Bệnh viện tỉnh |
Bệnh viện |
01 |
01 |
01 |
|
|
Trung tâm y tế huyện, thị |
Trung tâm |
07 |
07 |
07 |
|
|
Phòng khám khu vực |
Phòng |
02 |
02 |
02 |
|
|
Nhà hộ sinh |
Nhà |
01 |
01 |
01 |
|
|
Trạm y tế xã |
Trạm |
58 |
61 |
63 |
|
|
B. Gường bệnh |
|
|
|
|
|
|
Bệnh viện tỉnh |
Gường |
550 |
600 |
650 |
|
|
Trung tâm y tế huyện, thị |
Gường |
440 |
440 |
440 |
|
|
Phòng khám khu vực |
Gường |
25 |
25 |
25 |
|
|
Nhà hộ sinh |
Gường |
08 |
08 |
08 |
|
|
Trạm y tế xã |
Gường |
244 |
244 |
252 |
|
|
C. Chỉ tiêu khác |
|
|
|
|
|
|
Y sĩ |
Người |
770 |
1.006 |
1.140 |
|
|
Bác sỹ |
Người |
380 |
464 |
664 |
|