|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3323/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 21 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 16 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3186/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 thủ tục hành chính mới, 13 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) bị bãi bỏ trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 713/TTr-SNN&MT ngày 20 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 16 (mười sáu) quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 3186/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2026 (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế 13 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự số 1, 3, 5, 12, 14, 15, 17, 21, 22, 26, 27, 28, 29 Phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 679/QĐ-UBND ngày 07/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC (Kèm Quyết định số 3323/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y |
||
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
1 |
1.011033.H61 |
Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu |
Quyết định số 3186/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.011030.H61 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Quyết định số 3186/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.011325.H61 |
Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất |
Quyết định số 3186/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.004756.H61 |
Cấp chứng chỉ hành nghề thú y |
Quyết định số 3186/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
1.001686.000. 00.00.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Quyết định số 3186/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
1.014779.H61 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Quyết định số 3186/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
7 |
1.002549.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Quyết định số 3186/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
8 |
1.014777.H61 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) |
Quyết định số 3186/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 |
|
9 |
1.013809.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Quyết định số 3186/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
10 |
1.013813.H61 |
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Quyết định số 3186/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
11 |
1.002409.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
Quyết định số 3186/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
12 |
1.014778.H61 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
Quyết định số 3186/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 |
|
13 |
1.008128.000. 00.00.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Quyết định số 3186/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
14 |
1.008126.000. 00.00.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
Quyết định số 3186/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
15 |
1.011031.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Quyết định số 3186/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
16 |
1.008122.H61 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Quyết định số 3186/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu (Mã TTHC: 1.011033.H61)
* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
04 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
* Trường hợp nộp trực tuyến và qua dịch vụ bưu chính
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
08 ngày làm việc |
||
2. Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (Mã TTHC: 1.011030.H61)
* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ và tham mưu thành lập Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm (xử lý hồ sơ) và trình Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
6,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
* Trường hợp nộp trực tuyến và qua dịch vụ bưu chính
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ và tham mưu thành lập Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm (xử lý hồ sơ) và trình Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
07 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
11 ngày làm việc |
||
3. Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (Mã TTHC: 1.011325.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
4. Cấp chứng chỉ hành nghề thú y (Mã TTHC: 1.004756.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
5. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (Mã TTHC: 1.001686.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
6. Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (Mã TTHC: 1.014779.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
7. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (1.002549.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
8. Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) (1.014777.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
9. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (1.013809.H61)
* Trường hợp cấp mới: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
* Trường hợp cơ sở đã được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y theo quy định của pháp luật về thú y hiện hành, khi có nhu cầu sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất cùng trên dây chuyền sản xuất thuốc thú y đã được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
10. Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (1.013813.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
11. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (1.002409.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
12. Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (1.014778.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
13. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn (1.008128.000.00.00.H61)
* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
10,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
* Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến và qua dịch vụ bưu chính
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và |
11 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 ngày làm việc |
||
14. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) (1.008126.000.00.00.H61)
a. Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung:
* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
8,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
13 ngày làm việc |
||
* Trường hợp nộp trực tuyến và qua dịch vụ bưu chính
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
09 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
14 ngày làm việc |
||
b. Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng
* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
- Đối với không yêu cầu đánh giá thực tế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
5,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
- Đối với nước nhập khẩu yêu cầu phải đánh giá điều kiện thực tế để cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
8,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
13 ngày làm việc |
||
* Trường hợp nộp trực tuyến và qua dịch vụ bưu chính
- Đối với không yêu cầu đánh giá thực tế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
06 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
11 ngày làm việc |
||
- Đối với nước nhập khẩu yêu cầu phải đánh giá điều kiện thực tế để cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
08 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
13 ngày làm việc |
||
15. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (1.011031.H61)
* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
08 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
||
* Trường hợp nộp trực tuyến và qua dịch vụ bưu chính
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
8,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
13 ngày làm việc |
||
16. Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mã TTHC: 1.008122.H61)
* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
07 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
10 ngày làm việc |
||
* Trường hợp nộp trực tuyến và qua dịch vụ bưu chính
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét scan, thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
7,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt, chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
11 ngày làm việc |
||