|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 332/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 23 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Theo đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 14/TTr-SNV ngày 06 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn thành phố Cần Thơ (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Căn cứ Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn thành phố Cần Thơ ban hành kèm theo Quyết định này, các đơn vị liên quan thực hiện dự toán ngân sách nhà nước và thanh toán kinh phí thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước theo phương thức Nhà nước đặt hàng, giao kế hoạch sử dụng nguồn ngân sách theo quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 565/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành bộ đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
QUY
ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC VIỆC
LÀM TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Quyết định số: 332/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
STT |
Nội dung công việc |
Đơn vị tính |
Đơn giá (đồng) |
|||
|
Tiền công của 01 ca |
Chi phí điện năng tiêu thụ thiết bị 01 ca |
Khấu hao thiết bị, vật tư 01 ca |
Cộng |
|||
|
1 |
Dịch vụ tư vấn, giới thiệu việc làm, định hướng nghề nghiệp và việc làm cho người lao động |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Hoạt động Tư vấn |
Ca |
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Tư vấn việc làm |
Ca |
|
|
|
|
|
|
- Đối tượng là người lao động |
|
39.818 |
6.969 |
19.607 |
66.394 |
|
|
- Đối tượng người khuyết tật |
|
59.727 |
6.969 |
19.607 |
86.303 |
|
|
- Đối tượng người dân tộc thiểu số |
|
51.764 |
6.969 |
19.607 |
78.340 |
|
|
- Đối tượng là người sử dụng lao động |
|
79.636 |
6.969 |
19.607 |
106.212 |
|
1.1.2 |
Tư vấn chính sách lao động việc làm |
Ca |
|
|
|
|
|
|
- Đối tượng là người lao động |
|
35.836 |
6.969 |
19.607 |
62.412 |
|
|
- Đối tượng người khuyết tật |
|
53.755 |
6.969 |
19.607 |
80.331 |
|
|
- Đối tượng người dân tộc thiểu số |
|
46.587 |
6.969 |
19.607 |
73.163 |
|
|
- Đối tượng là người sử dụng lao động |
|
71.673 |
6.969 |
19.607 |
98.249 |
|
1.1.3 |
Tư vấn học nghề |
Ca |
|
|
|
|
|
|
- Đối tượng là người lao động |
|
31.855 |
6.969 |
19.607 |
58.430 |
|
|
- Đối tượng người khuyết tật |
|
47.782 |
6.969 |
19.607 |
74.358 |
|
|
- Đối tượng người dân tộc thiểu số |
|
41.411 |
6.969 |
19.607 |
67.987 |
|
|
- Đối tượng là người sử dụng lao động |
|
63.709 |
6.969 |
19.607 |
90.285 |
|
1.2 |
Hoạt động Giới thiệu việc làm |
Ca |
|
|
|
|
|
1.2.1 |
Giới thiệu việc làm trong nước |
Ca |
|
|
|
|
|
|
- Đối tượng là người lao động |
|
97.151 |
8.533 |
37.690 |
143.374 |
|
|
- Đối tượng người khuyết tật |
|
145.726 |
8.533 |
37.690 |
191.949 |
|
|
- Đối tượng người dân tộc thiểu số |
|
155.442 |
8.533 |
37.690 |
201.665 |
|
1.2.2 |
Giới thiệu lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài |
Ca |
|
|
|
|
|
|
- Đối tượng là người lao động |
|
174.872 |
8.533 |
37.690 |
221.095 |
|
|
- Đối tượng người dân tộc thiểu số |
|
281.738 |
8.533 |
37.690 |
327.961 |
|
1.3 |
Hoạt động Cung ứng lao động |
Ca |
|
|
|
|
|
1.3.1 |
Cung ứng lao động trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
- Đối tượng là người lao động |
|
128.212 |
76.258 |
144.062 |
348.532 |
|
|
- Đối tượng người khuyết tật |
|
192.318 |
76.258 |
144.062 |
412.638 |
|
|
- Đối tượng người dân tộc thiểu số |
|
205.139 |
76.258 |
144.062 |
425.459 |
|
1.3.2 |
Cung ứng lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng |
|
|
|
|
|
|
|
- Đối tượng là người lao động |
|
217.960 |
76.258 |
144.062 |
438.281 |
|
|
- Đối tượng người dân tộc thiểu số |
|
346.172 |
76.258 |
144.062 |
566.493 |
|
2 |
Dịch vụ thu thập, phân tích và cung ứng thông tin thị trường lao động |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Hoạt động thu thập thông tin Người tìm việc |
Người |
|
|
|
|
|
|
- Thu thập thông tin người tìm việc trực tiếp tại Trung tâm |
|
22.057 |
3.880 |
21.089 |
47.026 |
|
|
- Thu thập thông tin người tìm việc qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm |
|
26.469 |
3.880 |
21.089 |
51.438 |
|
|
- Thu thập thông tin người tìm việc tại các phiên Giao dịch việc làm (Tổ chức ngoài Trung tâm) |
|
24.263 |
3.880 |
21.089 |
49.232 |
|
|
- Thu thập thông tin người tìm việc tại hộ gia đình |
|
39.703 |
3.880 |
21.089 |
64.672 |
|
2.2 |
Hoạt động thu thập thông tin Việc làm trống |
Việc |
|
|
|
|
|
|
- Thu thập thông tin việc tìm người trực tiếp tại Trung tâm |
|
25.943 |
3.880 |
21.089 |
50.912 |
|
|
- Thu thập thông tin việc tìm người qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm |
|
33.726 |
3.880 |
21.089 |
58.695 |
|
|
- Thu thập thông tin việc tìm người tại các phiên Giao dịch việc làm (Tổ chức ngoài Trung tâm) |
|
31.132 |
3.880 |
21.089 |
56.101 |
|
|
- Thu thập thông tin việc tìm người tại doanh nghiệp |
|
64.859 |
3.880 |
21.089 |
89.827 |