Quay lại

Quyết định 3350/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Công Thương tỉnh Đồng Nai

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1844/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2023 của

Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành công thương tỉnh Đồng Nai;

Căn cứ Quyết định số 3192/QĐ-UBND tỉnh ngày 07 tháng 12 năm 2023

của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Đồng Nai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công thương tại Tờ trình số 7416/TTr- SCT ngày 13 tháng 12 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Công Thương.

(Quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính kèm theo). 2

1. Thay thế 05 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh đã được ban hành tại Quyết định số 1478/QĐ-UBND ngày 12/5/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Đồng Nai.

2. Thay thế các Quyết định: Quyết định số 489/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2020 và Quyết định số 1792/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Đồng Nai.

Điều 3. Giao Sở Công Thương, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Đồng Nai; Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Công nghệ sinh học, UBND cấp huyện, UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo các quy trình giải quyết thủ tục hành chính nêu trên.

Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Công thương, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Đồng Nai, Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Công nghệ sinh học, UBND cấp huyện, UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện cấu hình quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung/thay thế, gỡ bỏ quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính bị bãi bỏ được công bố theo Quyết định này trên Phần mềm một cửa điện tử (Egov) của tỉnh theo quy định. Thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng dịch vụ công Quốc gia, Cổng dịch vụ công trực tuyên của tỉnh theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban ngành: Sở Thông tin và Truyền thông; Sở Công Thương; Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh; Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Công nghệ sinh học; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Q. Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCC, Cổng TTĐT tỉnh.
Q. CHỦ TỊCH
1
Võ Tấn Đức

QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC

HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI

QUYẾT CỦA NGÀNH CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐỒNG NAI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3350/QĐ-UBND ngày 21/ 12/2023

của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)

Phần I

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ

A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, BAN QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHỆ CAO CÔNG NGHỆ SINH HỌC

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
I
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
1
2.000033
Thông báo hoạt
động khuyến
mại
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dkkm.dongnai .gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
43
2
2.001474
Thông báo sửa
đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dkkm.dongnai .gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
44
3
2.000004
Đăng ký hoạt động
khuyến
mại đối với chương trình khuyến mại
mang tính may
05 (năm) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dkkm.dongnai
Sửa đổi
45

2

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
.gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
4
2.000002
Đăng ký sửa đổi,
bổ sung nội dung chương
trình
khuyến mại đối với chương trình khuyến mại
mang tính may
rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
05 (năm) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dkkm.dongnai .gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
46
5
2.000131
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
47
6
2.000001
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
48
II
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
7
2.001434
Cấp giấy phép sử
dụng vật liệu nổ công nghiệp
thuộc thẩm
quyền giải quyết
05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
Sửa đổi
49

3

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
∏I
của Sở Công Thương
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
8
2.001433
Cấp lại giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
50
9
2.000229
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện
kỹ thuật an toàn Vật liệu nổ công
nghiệp
thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
51
10
2.000210
Cấp lại giấy
chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn Vật liệu nổ công nghiệp
thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Công Thương
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/, hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
52
11
2.000221
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
18 (mười tám) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
53

4

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
12
2.000172
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
03 (ba) ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
54
13
1.003401
Thu hồi Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
05 (năm) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
55
III
Lĩnh vực Hóa chất
Lĩnh vực Hóa chất
Lĩnh vực Hóa chất
Lĩnh vực Hóa chất
Lĩnh vực Hóa chất
Lĩnh vực Hóa chất
14
2.001547
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
- 12 (mười hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thươn
Sửa đổi
56-58
15
2.001172
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
- 12 (mười hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
Sửa đổi
59-61

5

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
trong lĩnh vực công nghiệp
đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
16
2.001175
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
62
17
1.002758
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
12 (mười hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
63-65
18
2.000652
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều
- 12 (mười hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua
Sửa đổi
66-68

6

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
kiện trong lĩnh vực công nghiệp
đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
đường bưu điện đến Sở Công Thương
19
2.001161
Cấp lại giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
69
20
1.011506
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
- 12 (mười hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Ban hành
mới
70-72

7

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
21
1.011508
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
- 12 (mười hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Ban hành
mới
73-75
22
1.011507
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/; hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Ban hành
mới
76
IV
Lĩnh vực an toàn thực phẩm
Lĩnh vực an toàn thực phẩm
Lĩnh vực an toàn thực phẩm
Lĩnh vực an toàn thực phẩm
Lĩnh vực an toàn thực phẩm
23
2.000591
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực
hiện
13 (mười ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
77
24
2,000535
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản
- Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng: 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
Sửa đổi
78-79

8

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện
- Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi vị trí địa lý của địa điểm sản xuất; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: 13 (mười ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Trường hợp cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
V
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
25
2.000190
Cấp giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
10 (mười) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
80
26
2.000176
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
07 (bảy) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
Sửa đổi
81

9

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
Số
trang
tại
Phần
II
ov.vn/ hoặc qua
đường bưu điện đến
Sở Công Thương
ov.vn/ hoặc qua
đường bưu điện đến
Sở Công Thương
ov.vn/ hoặc qua
đường bưu điện đến
Sở Công Thương
ov.vn/ hoặc qua
đường bưu điện đến
Sở Công Thương
ov.vn/ hoặc qua
đường bưu điện đến
Sở Công Thương
ov.vn/ hoặc qua
đường bưu điện đến
Sở Công Thương
27
2.000167
Cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
27
2.000167
Cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
07 (bảy) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
07 (bảy) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
Sửa đổi
82
82
28
6
29
2.001624
2.001619
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
Sửa đổi
83
83
28
6
29
2.001624
2.001619
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buồn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
Sửa đổi
84
84
30
2,000366
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Trường hợp cấp lại do
Giấy phép hết thời hạn
hiệu lực: 10 (mười)
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Trường hợp Giấy phép bán buôn rượu mất, hỏng: 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cấp lại do
Giấy phép hết thời hạn
hiệu lực: 10 (mười)
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Trường hợp Giấy phép bán buôn rượu mất, hỏng: 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
Sửa đổi
85-86
85-86

10

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
31
2.000648
Cấp giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
06 (sáu) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
87
32
2.000645
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
06 (sáu) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
88
33
2.000647
Cấp lại giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán tẻ xăng dầu
06 (sáu) ngày làm việc kể từ khi nhận dủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
89
34
2.000673
Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
90
35
2.000669
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
06 (sáu) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua
Sửa đổi
91

11

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
đường bưu điện đến Sở Công Thương
36
2.000672
Cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
06 (sáu) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
92
37
38
2.000674
2.000666
Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
06 (sáu) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
93
37
38
2.000674
2.000666
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
06 (sáu) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvueong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
94
39
2.000664
Cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
06 (sáu) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
95
40
1.001005
Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký
giá
thuộc thẩm
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
Sửa đổi
96

12

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
quyền giải quyết của Sở Công Thương
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
41
2.000459
Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua dường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
97
42
2.000626
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
10 (mười) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
98
43
2.000204
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
10 (mười) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
99
44
2.000622
Cấp lại giấy phép mua bán nguyên liệu
thuốc lá
10 (mười) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
100

13

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
45
2.000637
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
10 (mười) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn, hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
101
46
2.000197
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
10 (mười) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
102
2
47
2.000640
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
10 (mười) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
103
48
2.001646
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp
(quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
13 (mười ba) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
104
49
2.001636
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp
(quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
06 (sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua
Sửa đổi
105

14

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
đường bưu điện đến Sở Công Thương
50
2.001630
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
Trường hợp cấp lại do
Giấy phép hết thời hạn hiệu lực: 13 (mười ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp Giấy phép
sản xuất rượu công nghiệp bị mất, hỏng: 06 (sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
106-
107
VI
Lĩnh vực Kinh doanh khí
Lĩnh vực Kinh doanh khí
Lĩnh vực Kinh doanh khí
Lĩnh vực Kinh doanh khí
Lĩnh vực Kinh doanh khí
Lĩnh vực Kinh doanh khí
51
2.000142
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân kinh doanh mua bán LPG
10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hổ sơ đầy đủ và hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
108
52
2.000136
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán I.PG
05 (năm) ngày làm việc kế từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
109
53
2.000078
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận dù điều kiện nhân
thương
kinh doanh mua bán LPG
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
110

15

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
54
2.000166
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân kinh doanh mua bán LNG
10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
111
55
2.000156
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hổ sơ đầy đủ và hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
112
56
2.000390
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân
kinh doanh mua bán LNG
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường}bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
113
57
2.000354
Cấp Giấy chứng nhận đủ diều kiện thương
nhân kinh doanh mua bán CNG
10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
114
58
2.000279
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua
Sửa đổi
115

16

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
đường bưu điện đến Sở Công Thương
59
1.000481
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
116
60
2.000073
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
12 (mười hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
117
61
2.000207
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
118
62
2.000201
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
119
63
2.000194
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
12 (mười hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
Sửa đổi
120

17

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
64
2,000187
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xc bồn
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
121
65
2.000175
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa dổi
122
66
2.000196
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
12 (mười hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
123
67
1.000425
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
124

18

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
68
2.000180
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp I.PG vào phương tiện vận tải
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
125
69
2.000387
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào
phương tiện vận tải
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
126
70
2.000376
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
127
71
2.000371
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
128
72
2.000163
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào
phương tiện vận tải
12 (mười hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua
Sửa đổi
129

19

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
TTHC
đường bưu điện đến Sở Công Thương
73
1.000444
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện dến Sở Công Thương
Sửa đổi
130
74
2.000211
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
131
VII
Lĩnh vực Quản lý cạnh tranh
Lĩnh vực Quản lý cạnh tranh
Lĩnh vực Quản lý cạnh tranh
Lĩnh vực Quản lý cạnh tranh
Lĩnh vực Quản lý cạnh tranh
Lĩnh vực Quản lý cạnh tranh
75
2.000309
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
132
76
2.000631
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
133
77
2.000619
Chấm dứt hoạt động bán hàng
- Trường hợp doanh
nghiệp tự nguyện chấm
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực
Sửa đổi
134-
135

20

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
đa cấp tại địa phương
dứt hoạt động bán hàng
đa cấp tại địa phương:
10 (mười) ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp doanh
nghiệp chấm dứt hoạt động bản hàng đa cấp do xác nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương bị thu hồi: 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
78
2.000609
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
136
79
2.000191
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc
thẩm quyền của Sở Công Thương
Chậm nhất 18 (mười tám) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ họp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
137
VIII
Lĩnh vực Giám định Thương mại
Lĩnh vực Giám định Thương mại
Lĩnh vực Giám định Thương mại
Lĩnh vực Giám định Thương mại
Lĩnh vực Giám định Thương mại
Lĩnh vực Giám định Thương mại
80
1.005190
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
138

21

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
81
2.000110
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định
thương mại
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
139
IX
Lĩnh vực Thương mại Quốc tế
Lĩnh vực Thương mại Quốc tế
Lĩnh vực Thương mại Quốc tế
Lĩnh vực Thương mại Quốc tế
Lĩnh vực Thương mại Quốc tế
Lĩnh vực Thương mại Quốc tế
82
2.000063
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ tại:
- Qua đường bưu điện đến Sở Công Thương.
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao công nghệ sinh học tỉnh.
- Qua cổng dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn
Sửa
đổi/bổ
sung
140-
142
83
2.000347
Điều chỉnh Giấy
phép thành lập
Văn phòng đại
điện của thương
nhân nước ngoài
tại Việt Nam
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ tại:
- Qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh - quầy Ban Quản lý các KCN
- Qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao công nghệ sinh học tỉnh.
- Qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.
Sửa
đổi/bổ
sung
143-
145

22

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn
84
2,000327
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ tại:
- Qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh - quầy Ban Quản lý các KCN.
- Qua đường bưu
điện đến Sở Công Thương
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao công nghệ sinh học tỉnh.
- Qua cổng dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn
Sửa
đổi/bổ
sung
146-
148
85
2.000450
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ tại:
- Qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh - quầy Ban Quản lý các KCN.
- Qua đường bưu
điện đến Sở Công Thương
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao công nghệ sinh học tỉnh.
- Qua cổng dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
Sửa
đổi/bổ
sung
149-
151

23

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
86
2.000314
https://dichvucong.g
ov.vn
86
2.000314
Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép
03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ tại:
- Qua đường bưu
điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh.
- Qua đường bưu điện đến Sở Công Thương.
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao công nghệ sinh học tỉnh.
- Qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov,vn
Sửa
đổi/bổ
sung
152-
154
87
2.000255
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa
10 (mười) ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
155
88
2.000370
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu,
quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
28 (hai mươi tám) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
156

24

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
89
2.000362
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
28 (hai mươi tám) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
157
90
2.000351
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
28 (hai mươi tám) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
158
91
2.000340
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyển tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
159
92
2.000330
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
28 (hai mươi tám) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
160

25

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
93
2.000272
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy
định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
20 (hai mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
161
94
3
2.000361
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc
trường hợp
không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
20 (hai mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
162
95
1.000774
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
58 (năm mươi tám) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
163
96
2.000339
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
164

26

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
97
98
2.000334
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng
diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập
trong trung tâm thương mại và không thuộc loại
hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
165
97
98
2.000322
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm
thương mại
20 (hai mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
166
99
2.002166
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
58 (năm mươi tám) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
167
100
2.000665
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ qua
hoặc
Sửa đổi
168

27

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
Stt
đường bưu điện đến Sở Công Thương
101
1.001441
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
169
102
2.000662
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
55 (năm mươi lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hổ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
170
X
Lĩnh vực Điện
Lĩnh vực Điện
Lĩnh vực Điện
Lĩnh vực Điện
Lĩnh vực Điện
Lĩnh vực Điện
103
2.001561
Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương
12 (mười hai) ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
171
104
2.001632
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương
06 (sáu) ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
172

28

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
105
2.001617
Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương
12 (mười hai) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
173
106
2.001549
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy
mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương
06 (sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
174
107
2.001535
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kv tại địa phương
12 (mười hai) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
175
108
2.001266
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kv tại địa phương
06 (sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
176
109
2.001249
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kv tại địa phương
12 (mười hai) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua
Sửa đổi
177

29

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
đường bưu điện đến Sở Công Thương
110
2.001724
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kv tại địa phương
06 (sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
178
111
2.000621
Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện
07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày người lao động được huấn luyện lần đầu, huấn luyện định kỳ, huấn luyện lại, kiểm tra đạt yêu cầu
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Ban hành
mới
179
112
2.000643
Cấp lại thẻ an toàn điện
07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày Sở Công Thương nhận được văn bản đề nghị của người sử dụng lao động có người lao động làm hỏng, làm mất thẻ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu diện đến Sở Công Thương
Ban hành
mới
180
113
2.000638
Huấn luyện và cấp sửa đối, bổ sung thẻ an toàn điện
07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày Sở Công Thương nhận được văn bản đề nghị của người sử dụng lao động/người lao động được huấn luyện lần đầu, huấn luyện định kỳ, huấn luyện lại, kiểm tra đạt yêu cầu hoặc ngày Sở Công Thương nhận được văn bản đề nghị của người sử dụng lao động có người lao động làm hỏng, làm mất thẻ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Ban hành
mới
181

30

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
XI
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa Thủy điện
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa Thủy điện
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa Thủy điện
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa Thủy điện
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa Thủy điện
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa Thủy điện
114
2.001322
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ
chứa thủy điện thuộc thẩm
quyền phê duyệt
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
182
115
2.001292
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy diện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
183
116
2.001313
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du dập
thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
184
117
2.001300
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy
điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
185
118
2.001384
Phê duyệt
phương án cắm mốc chỉ giới xác
25 (hai mươi lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:
Sửa đổi
186

31

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
định phạm vi bảo vệ đập thủy điện
dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
119
2.001640
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm
quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-
CP)
- Đối với hoạt động: (i)
- Đối với các hoạt động:
(i) Xây dựng công trình mới; (ii) Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; (iii) Khoan, đào khảo sát địa chất; thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; (iv) Xây dựng công trình ngầm: Trong thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thẩm định hồ sơ, nếu đủ Điều kiện thì cấp giấy phép; trường hợp không đủ Điều kiện thì thông báo lý do không cấp giấy phép.
- Đối với hoạt động trồng cây lâu năm: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thẩm định hồ sơ, nếu đủ Điều kiện thì cấp giấy phép; trường hợp không đủ Điều kiện thì thông báo lý do không cấp giấy phép.
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện đến Sở Công Thương hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn (nếu có).
Ban hành mới
187-
190

Du lịch, thể thao, nghiên

cứu khoa học, kinh

doanh, dịch vụ; (ii) Nuôi

32

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
- Cơ quan cấp giấy phép
trồng thủy sản; (iii) Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thấm định hồ sơ, nếu đủ Điều kiện thì cấp giấy phép; trường hợp không đủ Điều kiện thì thông báo lý do không cấp giấy phép.
- Đối với hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ: Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thẩm định hồ sơ, nếu đủ Điều kiện thì cấp giấy phép; trường hợp không đủ Điều kiện thì thông báo lý do không cấp giấy phép.
* Thời hạn của giấy phép: - Giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy điện có thời hạn tối đa là 05 năm và được xem xét gia hạn nhiều lần, mỗi lần gia hạn tối đa là 03 năm.

quyết định việc thay đổi

thời hạn của giấy phép

trong trường hợp công

trình thủy điện có nguy

cơ mất an toàn; hoạt động

trong phạm vi bảo vệ

công trình ảnh hưởng đến

33

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
vận hành công trình; công trình thủy điện không còn khả năng tiếp nhận nước thải.
120
2.001607
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Diều 22 Nghị định số
114/2018/NĐ-
CP)
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thẩm định hồ sơ, nếu đủ Điều kiện thì cấp lại giấy phép; trường hợp không đủ Điều kiện để cấp giấy phép thì thông báo lý do không cấp lại giấy phép. * Thời hạn của giấy phép: Thời hạn ghi trong giấy phép cấp lại là thời hạn còn lại của giấy phép đã cấp.
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện đến Sở Công Thương hoặc
qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn (nếu có).
Ban hành
mới
192
121
2.001587
Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm
quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-
CP)
- Đối với hoạt động: (i) Xây dựng công trình mới; (ii) Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; (iii) Khoan, đào khảo sát địa chất; thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; (iv) Xây dựng công trình ngầm: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thẩm định hồ sơ, nếu đủ Điều kiện thì cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung; trường hợp không đủ
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện đến Sở Công Thương hoặc
qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ:
dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn (nếu có).
Ban hành
mới
193-
196

34

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
XII
Điều kiện thì thông báo lý do không cấp giấy phép.
- Đối với hoạt động: (i) Trồng cây lâu năm; (ii) Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thẩm định hồ sơ, nếu đủ Điều kiện thì cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung; trường hợp không dủ Điều kiện thi thông báo lý do không cấp giấy phép.
- Đối với hoạt động: (i) Du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ; (ii) Nuôi trồng thủy sản; (iii) Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thẩm định hồ sơ, nếu đủ Điều kiện thì cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung; trường hợp không đủ Điều kiện thì thông báo lý do không cấp giấy phép.
XII
Lĩnh vực Công nghiệp nặng
Lĩnh vực Công nghiệp nặng
Lĩnh vực Công nghiệp nặng
Lĩnh vực Công nghiệp nặng
122
1.001158
Cấp giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm Công
nghiệp hỗ trợ
28 (hai mươi tám) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
Sửa đổi
197

thuộc danh mục

35

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với
các
doanh nghiệp
nhỏ và vừa
ov.vn/ hoặc qua
đường bưu điện đến Sở Công Thương
XIII
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương
123
2.000331
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp
nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh
30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Sửa đổi
198
XIV
Lĩnh vực Thi đua khen thưởng
Lĩnh vực Thi đua khen thưởng
Lĩnh vực Thi đua khen thưởng
Lĩnh vực Thi đua khen thưởng
Lĩnh vực Thi đua khen thưởng
Lĩnh vực Thi đua khen thưởng
124
2.000446
Xét tặng danh hiệu Nghệ nhân Nhân dân, Nghệ nhân Ưu tú trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ
Theo kế hoạch triển khai của Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ về xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân Nhân dân", "Nghệ nhân Ưu tú".
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Ban hành
mới
199
XV
Lĩnh vực Khoa học công nghệ
Lĩnh vực Khoa học công nghệ
Lĩnh vực Khoa học công nghệ
Lĩnh vực Khoa học công nghệ
Lĩnh vực Khoa học công nghệ
Lĩnh vực Khoa học công nghệ
125
2.000046
Cấp thông báo xác nhận công bổ sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Ban hành
mới
201
XVI
Lĩnh vực Dầu khí
Lĩnh vực Dầu khí
Lĩnh vực Dầu khí
Lĩnh vực Dầu khí
Lĩnh vực Dầu khí
Lĩnh vực Dầu khí

36

Stt
TTHC
Tên quy trình
Thời gian giải quyết
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
126
2.000433
Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LPG có dung tích kho dưới 5.000m3
50 (năm mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Ban hành
mới
202
127
2.000427
Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LNG có dung tích kho dưới 5.000m3
50 (năm mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
Ban hành
mới
203

B. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

Stt
Mã số
TTHC
Tên quy
trình
Thời gian giải
quyết
Địa điểm tiếp nhận hồ
Tình
trạng
cấu
hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
I
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa
1
2.000181
Cấp Giấy
phép bán lẻ sản phẩm
thuốc lá
07 (bảy) ngày ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
https://dichvucong.gov.v
n
Sửa đổi
204

37

Stt
Mã số
TTHC
Tên quy
trình
Thời gian giải
quyết
Địa điểm tiếp nhận hồ
Tình
trạng
cấu
hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
2
2.000162
Cấp sửa đổi,
bổ sung Giấy
phép bán lẻ
sản
phẩm
thuốc lá
06 (sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
https://dichvucong.gov.v n
Sửa đổi
205
3
2.000150
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản
phẩm
thuốc lá
06 (sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
https://dichvucong.gov.v n
Sửa đổi
206
4
2.000620
Cấp giấy
phép bán lẻ rượu
07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
https://dichvucong.gov.v n
Sửa đổi
207
5
2.000615
Cấp sửa đổi,
bổ sung giấy phép bán lẻ rượu
06 (sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
https://dichvucong.gov.v n
Sửa đổi
208

38

Stt
6
Mã số
TTHC
Tên quy
trình
Thời gian giải
quyết
Địa điểm tiếp nhận hồ
Tình
trạng
cấu
hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
Stt
6
2.001240
Cấp lại giấy
phép bán lẻ rượu
06 (sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
https://dichvucong.gov.v n
Sửa đổi
209
II
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng
7
2.000633
Cấp Giấy
phép sản xuất rượu thủ công
nhằm mục
đích kinh
doanh
08 (tám) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
https://dichvucong.gov.v n
Sửa đổi
210
8
2.000629
Cấp sửa đổi,
bổ sung Giấy
phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục
đích kinh
doanh
06 (sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vI1 hoặc
https://dichvucong.gov.v
Sửa đổi
211
9
1.001279
Cấp lại Giấy
phép sản xuất
rượu thủ công
nhằm mục
đích kinh
doanh
Trường hợp Giấy phép giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh bị mất, hoặc bị hỏng: 06 (sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
Sửa đổi
212-
213

39

Stt
Mã số
TTHC
Tên quy
trình
Thời gian giải
quyết
Địa điểm tiếp nhận hồ
Tình
trạng
cấu
hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực: 08 (tám) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
https://dichvucong.gov.v n
III
Lĩnh vực Kinh doanh khí
Lĩnh vực Kinh doanh khí
Lĩnh vực Kinh doanh khí
Lĩnh vực Kinh doanh khí
Lĩnh vực Kinh doanh khí
Lĩnh vực Kinh doanh khí
10
2.001283
Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
cửa hàng bán
lẻ LPG chai
12 (mười hai) ngày
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
https://dichvucong.gov.v n
Sửa đổi
214
11
2.001270
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
06 (sáu) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
https://dichvucong.gov.v n
Sửa đổi
215
12
2.001261
Cấp điều
chỉnh Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện cửa hàng bán
lẻ LPG chai
06 (sáu) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
https://dichvucong.gov.v
n
Sửa đổi
216
IV
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương
13
2.002096
Cấp Giấy
chứng nhận
30 (ba mươi) ngày
làm việc kể từ ngày
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ
Sửa đổi
217

9

40

Stt
Mã số
TTHC
Tên quy
trình
Thời gian giải
quyết
Địa điểm tiếp nhận hồ
Tình
trạng
cấu
hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
V
14
sản phẩm
công nghiệp thôn
nông
tiêu biểu cấp huyện
nhận được hồ sơ hợp lệ.
phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
https://dichvucong.gov.v
n
V
14
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa Thủy điện
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa Thủy điện
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa Thủy điện
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa Thủy điện
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa Thủy điện
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa Thủy điện
V
14
1.000473
Thẩm định,
phê | duyệt
phương án
ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ
thủy
chứa
điện thuộc
thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp
huyện
20 (hai mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
https://dichvucong.gov.v n
Sửa đổi
218
15
2,000599
Thẩm dịnh,
phê duyệt
phương án ứng phó thiên tai cho công
trình vùng hạ
du đập thủy
điện
thuộc
thẩm quyền phê duyệt của
Ủy ban nhân dân cấp
huyện
20 (hai mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
https://dichvucong.gov.v
n
Sửa đổi
219
V1
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
16
2.000591
Cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản
15 (mười lăm) ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
Sửa đổi
220

41

Stt
Mã số
TTHC
Tên quy
trình
Thời gian giải
quyết
Địa điểm tiếp nhận hồ
Tình
trạng
cấu
hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
xuất, kinh
doanh
thực
phẩm do Sở
Công thương
thực hiện
- Nộp trực tuyến tại địa
chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
https://dichvucong.gov.v
n
17
2.000535
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh
doanh
thực
phẩm do Sở Công thương thực hiện
chỉ, địa điểm và
- Trường hợp cấp
lại do Giấy chứng
nhận bị mất hoặc bị hỏng: 03 (ba) ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
- Trường hợp cấp
lại do cơ sở thay đổi
vị trí địa lý của địa điểm sản xuất; thay
đổi, bổ sung quy
trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng
nhận hết hiệu lực: 15 (mười lăm) ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Trường hợp cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa
chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
https://dichvucong.gov.v
n
Sửa đổi
221

toàn bộ quy trình

42

Stt
Mã số
TTHC
Tên quy
trình
Thời gian giải
quyết
Địa điểm tiếp nhận hồ
Tình
trạng
cấu
hình
trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

C. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

Stt
Mã số
TTHC
Tên quy trình
Thời gian
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận hồ sơ
Tình
trạng cấu
hình trên
phần
mềm
Egov
Số
trang
tại
Phần
II
1
2.000206
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã
20 (hai mươi)
ngày làm việc kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã
Sửa đổi
223
2
2.000184
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã
20 (hai mươi)
ngày làm việc kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp xã
Sửa đổi
224

D. DANH MỤC QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ

Số
TT
Mã TTHC
Tên quy trình
Lĩnh vực Điện
Lĩnh vực Điện
1.
2.000543
Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
2.
2.000526
Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương trường hợp bị mất hoặc bị hỏng thẻ

43

Phần II

QUY TRÌNH NỘI BỘ, ĐIỆN TỬ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI

Thủ tục: Thông báo hoạt động khuyến mại

1. Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ

2. Lưu đồ giải quyết

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực
hiện
Thời gian
giải quyết
(1 ngày làm
việc = 8 h
làm việc )
Phòng Quản lý
thương mại
1h00
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân
Phòng Quản lý
thương mại
1h00
Kiểm tra tính chính xác và xử lý hồ sơ
Phòng Quản lý
thương mại
5h00
xác nhận/không xác nhận cho tổ chức,
cá nhân
Bộ phận 1 cửa
2h00
Bộ phận 1 cửa
2h00

44

LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI

Thủ tục: Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại

1. Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực
hiện
Thời gian
giải quyết
(1 ngày làm
việc = 8 h
làm việc )
Phòng Quản lý
thương mại
1h00
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân
Phòng Quản lý
thương mại
1h00
Kiểm tra tính chính xác và xử lý hồ sơ
Phòng Quản lý
thương mại
5h00
xác nhận/không xác nhận cho tổ chức,
cá nhân
Bộ phận 1 cửa
2h00
Bộ phận 1 cửa
2h00

45

LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI

Thủ tục: Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(5 ngày làm
việc)
Thời gian
giải quyết
(5 ngày làm
việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân
Bộ phận Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ
Bộ phận giao, nhận hồ
0,25 ngày
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Quản lý Thương mại
Phòng Quản lý Thương mại
03 ngày
03 ngày
Phòng Quản lý Thương mại
Phòng Quản lý Thương mại
03 ngày
03 ngày
Lãnh đạo
Sở Công Thương
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
0,5 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ
Bộ phận giao, nhận hồ
0,25 ngày
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Bộ phận Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
0,5 ngày
Bộ phận Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
0,5 ngày

46

LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI

Thủ tục: Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

1.Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(5 ngày làm
việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
Phòng Quản lý thương mại
0,25 ngày
03 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ sƠ
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho
nhân
tổ chức, cá
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày

47

LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI

Thủ tục: Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm
việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ
sơ của Sở
0,25 ngày
Phòng Quản lý thương
mại
03 ngày
Xử lý hồ sơ và Giải quyết hồ sơ
Phòng Quản lý thương
mại
03 ngày
Xử lý hồ sơ và Giải quyết hồ sơ
Phòng Quản lý thương
mại
03 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
Bộ phận giao, nhận hồ
sơ của Sở
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận Bộ phận Tiếp
nhận và}trả kết quả
(
0,5 ngày
Bộ phận Bộ phận Tiếp
nhận và}trả kết quả
(
0,5 ngày

48

LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI

Thủ tục: Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(5 ngày làm
việc)
Thời gian
giải quyết
(5 ngày làm
việc)
Thời gian
giải quyết
(5 ngày làm
việc)
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
0,25 ngày
0,25 ngày
Xử lý hồ sơ và Giải quyết hồ sơ
Phòng Quản lý thương mại
Phòng Quản lý thương mại
03 ngày
03 ngày
03 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ sơ của Sở
Bộ phận giao, nhận hồ sơ của Sở
0,25 ngày
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức Bộ phận Tiếp nhận và
Nhận và trả kết quả cho tổ chức Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày

49

II. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ

Thủ tục: Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ sợ
Phòng Quản lý công
nghiệp
0,5 ngày
0,25 ngày
03 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
Giải quyết hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả
cho Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày

[

50

LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ

Thủ tục: Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Quản lý công
nghiệp
03 ngày
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày

51

LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ

Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn Vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

1. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(20 ngày
làm việc)
Thời gian
giải quyết
(20 ngày
làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
0,5 ngày
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa
và chuyển cho phòng chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,5 ngày
0,5 ngày
Phòng Quản lý công
nghiệp
Phòng Quản lý công
nghiệp
17 ngày
17 ngày
Giải quyết hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
Lãnh đạo Sở Công
Thương
01 ngày
01 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,5 ngày
0,5 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày

52

LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ

Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

1. Thời hạn giải quyết: 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết

Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(3 ngày làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,25 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng quản lý công
nghiệp
1,5 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ sơ của Sở
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,25 ngày

53

LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ

Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

1.Thời hạn giải quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(18 ngày
làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,5 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng
Quản lý công nghiệp
15 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
01 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ sơ của Sở
0,5 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày

54

LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc

nố.

1. Thời hạn giải quyết: 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(3 ngày
làm việc)
Thời gian
giải quyết
(3 ngày
làm việc)
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả
0,25 ngày
0,25 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả
0,25 ngày
0,25 ngày
Bộ phận Cửa Trung giao, nhận
hồ sơ của Sở
Bộ phận Cửa Trung giao, nhận
hồ sơ của Sở
0,25 ngày
0,25 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Bộ phận Cửa Trung giao, nhận
hồ sơ của Sở
Bộ phận Cửa Trung giao, nhận
hồ sơ của Sở
0,25 ngày
0,25 ngày
Phòng
Quản lý công nghiệp
Phòng
Quản lý công nghiệp
1,5 ngày
1,5 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng
Quản lý công nghiệp
Phòng
Quản lý công nghiệp
1,5 ngày
1,5 ngày
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
0,25 ngày
Trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả
0,25 ngày
0,25 ngày

55

LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ

Thủ tục: Thu hồi Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

1.Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Quản lý công
nghiệp
03 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày

56

III. LĨNH VỰC HÓA CHẤT

Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

a. Trường hợp cơ sở sản xuất hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.

1. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực
hiện
Thời gian giải
quyết (12
ngày làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,5 ngày
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Phòng Kỹ thuật
và quản lý năng
lượng
09 ngày
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Nhận và chuyển kết quả
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,5 ngày
Trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày

57

b. Trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.

1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Cơ quan thực hiện
Thời gian
giải quyết
(15 ngày làm
việc)
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
0,5 ngày
Bộ phận 1 cửa
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
Lãnh đạo Sở
Sở Công Thương tại địa
0,5 ngày
02 ngày
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Rà soát hồ sơ, soạn thảo văn bản lấy ý kiến Sở Công
Thương tại địa phương có kho chứa hóa chất của các tổ chức
Ký duyệt văn bản lấy ý kiến Sở Công Thương tại địa
phương có kho chứa hóa chất của các tổ chức
Thời gian lấy ý kiến Sở Công Thương tại địa phương
có kho chứa hóa chất của các tổ chức
phương có
kho chứa hóa chất
của các tổ chức
08 ngày
Nếu chưa nhận được ý kiến của Sở Công Thương tại địa phương có kho chứa hóa chất của các tổ chức
Bấm dừng SOS
Chuyên viên theo dõi tình
trạng hồ sơ
Chuyên viên theo dõi tình
trạng hồ sơ
02 ngày
Mở hồ sơ xử lý ý kiến của Sở Công Thương tại địa phương có kho chứa hóa chất của các tổ chức
Mở SOS
Tổng hợp hồ sơ/soạn Giấy chứng nhận/ soạn văn bàn trà lời
Chuyên viên theo dõi tình
trạng hồ sơ
Chuyên viên theo dõi tình
trạng hồ sơ
02 ngày
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy
chứng nhận
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày

58

Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận 1 cửa Bộ phận giao, nhận hồ sơ 0,5 ngày

Nhận và trả kết quả cho tổ chức Bộ phận 1 cửa 0,5 ngày

59

LĨNH VỰC HÓA CHẤT

Thủ tục: Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

a. Trường hợp cơ sở sản xuất hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.

1. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực
hiện
Thời gian giải
quyết (12
ngày làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,5 ngày
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
Phòng Kỹ thuật
và quản lý năng
lượng
09 ngày
Phòng Kỹ thuật
và quản lý năng
lượng
09 ngày
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Nhận và chuyển kết quả
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,5 ngày
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày

60

b. Trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.

1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian giải
quyết (15
ngày làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
02 ngày
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Rà soát hồ sơ, soạn thảo văn bản lấy ý kiến Sở Công
Thương tại địa phương có kho chứa hóa chất của tổ
chức
Ký duyệt văn bản lấy ý kiến Sở Công Thương tại địa
phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
Thời gian lấy ý kiến Sở Công Thương tại địa phương
có kho chứa hóa chất của tổ chức
Sở Công Thương tại địa phương có kho
chứa hóa chất của tổ chức
08 ngày
Nếu chưa nhận được ý kiến của Sở Công Thương tại địa phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
Bấm dừng SOS
Chuyên viên theo
dõi tình trạng hồ sơ
02 ngày
Chuyên viên theo
dõi tình trạng hồ sơ
02 ngày
Mở hồ sơ xử lý ý kiến của Sở
Mở
lời
Công Thương tại địa
phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
SOS
Tổng hợp hồ sơ/soạn Giấy chứng nhận/ soạn văn bản trả
Chuyên viên theo
dõi tình trạng hồ sơ
02 ngày
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy
chứng nhận
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày

61

Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận 1 cửa Bộ phận giao, nhận hồ sơ 0,5 ngày

Nhận và trả kết quả cho tổ chức Bộ phận 1 cửa 0,5 ngày

62

LĨNH VỰC HÓA CHẤT

Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm
việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
03 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày

63

LĨNH VỰC HÓA CHẤT

Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

a. Trường hợp cơ sở kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.

1. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và

hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực
hiện
Thời gian giải
quyết (12
ngày làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ của
Sở
0,5 ngày
Phòng Kỹ thuật
và Quản lý năng
lượng
Lãnh dạo Sở
09 ngày
01 ngày
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,5 ngày
Trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày

64

b. Trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.

1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian giải
quyết (15
ngày làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,5 ngày
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,5 ngày
Rà soát hồ sơ, soạn thảo văn bản lấy ý kiến Sở Công Thương tại địa phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
02 ngày
Lãnh đạo Sở
Sở Công Thương tại
địa phương có kho
chứa hóa chất của tổ
chức
0,5 ngày
08 ngày
Ký duyệt văn bàn lấy ý kiến Sở Công Thương tại địa phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
Thời gian lấy ý kiến Sở Cổng Thương tại địa phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
Nếu chưa nhận được ý kiến của Sở Công Thương tại địa phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
Bấm dừng SOS
Chuyên viên theo
dõi tình trạng hồ sơ
02 ngày
Mở hồ sơ xử lý ý kiến của Sở
Mở SOS
Tổng hợp hồ sơ/soạn Giấy
trả lời
Công Thương tại địa
phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
chứng nhận/ soạn văn bản
Chuyên viên theo
dõi tình trạng hồ sơ
02 ngày
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày

65

Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận giao nhận hồ sơ Bộ phận giao, nhận hồ sơ 0,5 ngày

Nhận và trả kết quả cho tổ chức Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả 0,5 ngày

66

LĨNH VỰC HÓA CHẤT

Thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

a. Trường hợp cơ sở sản kinh doanh chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.

1. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

v

67

b. Trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.

1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian giải
quyết (15
ngày làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
0,5 ngày
02 ngày
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Rà soát hồ sơ, soạn thảo văn bản lấy ý kiến Sở Công Thương tại địa phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
Ký duyệt văn bản lấy ý kiến Sở Công Thương
tại địa phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
Sở Công Thương tại địa phương có kho
chứa hóa chất của tổ chức
08 ngày
Nếu chưa nhận được ý kiến của Sở Công Thương tại địa phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
Bấm dừng SOS
Sở Công Thương tại địa phương có kho
chứa hóa chất của tổ chức
08 ngày
Thời gian lấy ý kiến Sở Công Thương tại địa
phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
Mở hồ sơ xử lý ý kiến của Sở
có kho chứa hóa chất của tổ chức
Mở SOS
lời
Công Thương tại địa phương
Tổng hợp hồ sơ/soạn Giấy chứng nhận/ soạn văn bản trả
Chuyên viên theo
dõi tình trạng hồ sơ
02 ngày

68

Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy
chứng nhận
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận giao nhận hồ sơ
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,5 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày

69

LĨNH VỰC HÓA CHẤT

Tên thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm
việc)
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm
việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
0,25 ngày
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
03 ngày
03 ngày
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày
0,5 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày
0,5 ngày

70

LĨNH VỰC HÓA CHẤT

Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

a. Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.

1. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

71

b. Trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.

1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

72

Lãnh đạo Sở Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy
chứng nhận
0,5 ngày
Lãnh đạo Sở Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy
chứng nhận
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận giao nhận hồ sơ
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,5 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày

73

LĨNH VỰC HÓA CHẤT

Thủ tục: Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh

hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

a. Trường hợp cơ sở sản kinh doanh chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa

phương đặt trụ sở chính.

1. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

74

b. Trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.

1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian giải
quyết (15
ngày làm việc)
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,5 ngày
Rà soát hồ sơ, soạn thảo văn bản lấy ý kiến Sở Công Thương tại địa phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
02 ngày
Ký duyệt văn bản lấy ý kiến Sở Công Thương
tại địa phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Thời gian lấy ý kiến Sở Công Thương tại địa
phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
Sở Công Thương tại
địa phương có kho
chứa hóa chất của tổ
chức
08 ngày
Nếu chưa nhận được ý kiến của Sở Công Thương tại địa phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
Bấm dừng SOS
Chuyên viên theo
dõi tình trạng hồ sơ
02 ngày
Mở hồ sơ xử lý ý kiến của Sở Công Thương tại địa phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
Mở SOS
Tổng hợp hồ sơ/soạn Giấy chứng nhận/ soạn văn bản trả lời
Chuyên viên theo
dõi tình trạng hồ sơ
02 ngày
Chuyên viên theo
dõi tình trạng hồ sơ
02 ngày

75

Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận Lãnh đạo Sở 0,5 ngày

Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận giao nhận hồ sơ Bộ phận giao, nhận hồ sơ 0,5 ngày

+

Nhận và trả kết quả cho tổ chức Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả 0,5 ngày

76

LĨNH VỰC HÓA CHẤT

Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ

2. Lưu đồ giải quyết:

77

IV. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM

Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

1. Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực
hiện
Thời gian giải
quyết (13
ngày làm việc)
Bộ phận tiếp Bộ phận giao,
nhận và trả kết
quả
nhận hồ sơ
Phòng Quản lý
công nghiệp
0,5 ngày 0,5 ngày
10 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận tiếp Bộ phận giao,
nhận và trả kết
quả
nhận hồ sơ
Phòng Quản lý
công nghiệp
0,5 ngày 0,5 ngày
10 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Nhận và chuyển kết quả
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,5 ngày
Trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày

78

LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM

Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

a. Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi vị trí địa lý của địa điểm sản xuất; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực.

1. Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực
hiện
Thời gian giải
quyết (13
ngày làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,5 ngày
Thẩm định và Tổng hợp hồ sơ, soạn
thảo văn bản
Phòng Quản lý
công nghiệp
10 ngày
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Nhận và chuyển kết quả
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,5 ngày
Trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày

79

b. Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng; Trường hợp đề nghị cấp lại do cơ sở có thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất; Trường hợp đề nghị cấp lại do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất

1. Thời hạn giải quyết: 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(3 ngày
làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
0,25 ngày
Cửa trung nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa
và chuyển cho phòng chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Quản lý công nghiệp
1,5 ngày
Lãnh đạo
Lãnh đạo
Lãnh đạo
Ký duyệt hồ sơ
Sở Công Thương
0,5 ngày
Cửa Trung nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận 1 cửa
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,25 ngày
Bộ phận 1 cửa
0,25 ngày

80

V. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Cấp giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

1.Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian
giải quyết
(10 ngày
làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,25 ngày
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
Phòng Quản lý
thương mại
08 ngày
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,25 ngày
Trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày

81

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

1.Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Cơ quan thực
hiện
Thời gian
giải quyết
(7 ngày làm
việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,25 ngày
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
Phòng Quản lý
thương mại
05 ngày
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,25 ngày
Trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày

82

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

1. Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ

2. Lưu đồ giải quyết

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực
hiện
Thời gian
giải quyết
(7 ngày
làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,25 ngày
Phòng Quản lý
thương mại
Lãnh đạo Sở
05 ngày
0,5 ngày
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và chuyển kết quả
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và chuyển kết quả
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày

83

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

1.Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực
hiện
Thời gian
giải quyết
(10 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,25 ngày
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn
Phòng Quản lý
thương mại
08 ngày
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và chuyển kết quả
Nhận và chuyển kết quả
Nhận và chuyển kết quả
Trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày

84

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

1.Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực
hiện
Thời gian
giải quyết (7
ngày làm
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,25 ngày
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn
Phòng Quản lý
thương mại
05 ngày
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và chuyển kết quả
Nhận và chuyển kết quả
Nhận và chuyển kết quả
+
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Trả kết quả cho tổ chức

85

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

a) Trường hợp cấp lại do Giấy phép hết thời hạn hiệu lực:

86

b) Trường hợp Giấy phép bán buôn rượu mất, hỏng

1. Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực
hiện
Cơ quan thực
hiện
Thời gian
giải quyết (7 ngày làm
việc)
Thời gian
giải quyết (7 ngày làm
việc)
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,25 ngày
0,25 ngày
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn
Phòng Quản lý
thương mại
Phòng Quản lý
thương mại
05 ngày
05 ngày
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
0,5 ngày
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,25 ngày
0,25 ngày
Nhận và chuyển kết quả
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Trả kết quả cho tổ chức
Trả kết quả cho tổ chức
Trả kết quả cho tổ chức

87

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

1. Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,25 ngày
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
Phòng Quản tý
thương mại
04 ngày
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
Bộ phận Tiếp nhận
0,5 ngày
0,25 ngày
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Nhận và chuyển kết quả
Trả kết quả cho tổ chức
và trả kết quả
0,5 ngày
và trả kết quả
0,5 ngày

88

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

1. Thời bạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,25 ngày
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
Phòng Quản lý
thương mại
04 ngày
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,25 ngày
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày
Trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày

89

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

1.Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Cơ quan thực hiện
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày
0,5 ngày
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,25 ngày
0,25 ngày
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
Phòng Quản lý
thương mại
Phòng Quản lý
thương mại
04 ngày
04 ngày
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,25 ngày
0,25 ngày
Trả kết quả cho tổ chức Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả cho tổ chức Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả cho tổ chức Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả cho tổ chức Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày

90

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và

hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian giải
quyết (10
ngày làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,5 ngày
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
Phòng Quản lý
thương mại
07 ngày
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
Bộ phận Tiếp nhận
01 ngày
0,5 ngày
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Trả kết quả cho tổ chức
Nhận và chuyển kết quả
và trả kết quả
0,5 ngày

91

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

1. Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. 2. Lưu đồ giải quyết

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,25 ngày
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
Phòng Quản lý
thương mại
04 ngày
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,25 ngày
Trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày

92

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

1. Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và

hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,25 ngày
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
Phòng Quản lý
thương mại
04 ngày
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và chuyển kết quả
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,25 ngày
Trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày

93

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

1. Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,25 ngày
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,25 ngày
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
Phòng Quản lý
thương mại
04 ngày
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,25 ngày
Trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày

94

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

1. Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,25 ngày
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,25 ngày
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
Phòng Quản lý
thương mại
04 ngày
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,25 ngày
+
Trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày

95

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

1. Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Cơ quan thực hiện
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày
0,5 ngày
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,25 ngày
0,25 ngày
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
Phòng Quản lý
thương mại
Phòng Quản lý
thương mại
04 ngày
04 ngày
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,25 ngày
0,25 ngày
+
+
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày
Trả kết quả cho tổ chức
Trả kết quả cho tổ chức
Trả kết quả cho tổ chức
Trả kết quả cho tổ chức

96

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực
hiện
Thời gian giải
quyết (5 ngày
làm việc)
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,25 ngày
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
Phòng Quản lý
thương mại
03 ngày
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,25 ngày
Trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày

97

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

1. Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Thời gian

giải quyết

Nội dung công việc Đơn vị thực hiện (1 ngày làm

việc= 8 giờ

làm việc)

Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức Bộ phận 1 cửa 01 giờ

Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và chuyển cho phòng chuyên môn Bộ phận giao, nhận hồ sơ của Sở 01 giờ

4

Giải quyết hồ sơ Phòng Quản lý thương mại 03 giờ

Ký duyệt hồ sơ Sở Công Thương Lãnh đạo 01 giờ

Nhận và chuyển kết quả Bộ phận giao, nhận hồ sơ 01 giờ

Nhận và trả kết quả cho Tổ chức Bộ phận 1 cửa 01 giờ

98

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

99

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực
hiện
Thời gian giải
quyết (10
ngày làm việc)
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,5 ngày
Thẩm định
hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
Phòng Quản lý
công nghiệp
7,5 ngày
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,5 ngày
Trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày

100

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

101

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực
hiện
Thời gian giải
quyết (10
ngày làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,5 ngày
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
Phòng Quản lý
công nghiệp
7,5 ngày
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê
duyệt giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,5 ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày

102

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây

thuốc lá

1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực
hiện
Thời gian giải
quyết (10
ngày làm việc)
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,5 ngày
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
Phòng Quản lý
công nghiệp
7,5 ngày
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,5 ngày
Trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày

103

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được bồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực
hiện
Thời gian giải
quyết (10
ngày làm việc)
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Quản lý
công nghiệp
0,5 ngày
7,5 ngày
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,5 ngày
Trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày

104

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

1. Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực
hiện
Thời gian giải
quyết (13
ngày làm việc)
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,5 ngày
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
Phòng Quản lý
công nghiệp
10 ngày
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Nhận và chuyển kết quả
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,5 ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày

105

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

1. Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(6 ngày làm
việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và
chuyển cho phòng chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Sở
0,25 ngày
t
3
Phòng Quản lý công nghiệp Lãnh đạo
Sở Công Thương
3,5 ngày
01 ngày
Giải quyết hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận 1 cửa
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Sở
0,25 ngày
Trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày

106

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu

lít/năm)

a. Trường hợp cấp lại do Giấy phép hết thời hạn hiệu lực

1. Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(13 ngày
làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và
chuyển cho phòng chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,5 ngày
V
Giải quyết hồ sơ
Phòng Quản lý công nghiệp
10 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
01 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận 1 cửa
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Sở
0,5 ngày
Trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày

107

b. Trường hợp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp bị mất, hỏng

1. Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

108

VI. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán

LPG

1.Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực
hiện
Thời gian
giải quyết
(10 ngày
Bộ phận tiếp
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
0,5 ngày
07 ngày
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
01 ngày
0,5 ngày
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
0,5 ngày
Trả kết quả cho tổ chức
Trả kết quả cho tổ chức

109

LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho
phòng chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng
lượng
03 ngày
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng
lượng
03 ngày
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ
chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày

110

LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

Thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho
phòng chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng
lượng
Lãnh đạo
Sở Công Thương
03 ngày
0,5 ngày
Giải quyết hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Nhận và chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ
chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày

111

LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán

LNG.

1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian
giải quyết
(10 ngày
3.
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
0,5 ngày
3.
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,5 ngày
3.
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
07 ngày
3.
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
07 ngày
3.
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở
01 ngày
3.
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
0,5 ngày
0,5 ngày
3.
Nhận và chuyển kết quả
3.
quả

112

LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm
việc)
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho
phòng chuyên môn
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và Quản lý năng
lượng
03 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ
chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày

113

LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

Thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm
việc)
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm
việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho
phòng chuyên môn
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,25 ngày
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và Quản lý năng
lượng
Phòng Kỹ thuật và Quản lý năng
lượng
03 ngày
03 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,25 ngày
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức nhận và trả kết Bộ phận Tiếp 0,5 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức nhận và trả kết Bộ phận Tiếp 0,5 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức nhận và trả kết Bộ phận Tiếp 0,5 ngày
quả

114

LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán

CNG.

1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và Quản lý năng
lượng
Lãnh đạo
việc)
0,5 ngày
0,25 ngày
03 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho
phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Sở Công Thương
0,5 ngày
Ψ
Nhận và chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ
chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày

115

LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

116

LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

Thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm
việc)
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho
phòng chuyên môn
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,25 ngày
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và Quản lý năng
lượng
03 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ
chức
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
0,5 ngày

117

LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

1. Lưu đồ giải quyết

Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Cơ quan thực hiện
Thời gian
giải quyết
(12 ngày làm
việc)
Thời gian
giải quyết
(12 ngày làm
việc)
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Chuyển hồ sơ từ cửa trung cho Lãnh đạo
Phòng chuyên môn
Bộ phận cửa trung
Bộ phận cửa trung
0,5 ngày
0,5 ngày
Lãnh đạo Phòng
Lãnh đạo Phòng
0,5 ngày
0,5 ngày
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng
Mời kiểm tra thực địa
Lãnh đạo phòng phụ trách
Lãnh đạo phòng phụ trách
0,5 ngày
0,5 ngày
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
Chuyên viên
Chuyên viên
6,5 ngày
6,5 ngày
Trình Lãnh đạo phòng phụ trách
Lãnh đạo Phòng
phụ trách
Lãnh đạo Phòng
phụ trách
1,5 ngày
1,5 ngày
Lãnh đạo Sở ký duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở
01 ngày
01 ngày
Nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở và
chuyển đến Bộ phận 1 cửa
Bộ phận cửa trung
Bộ phận cửa trung
0,5 ngày
0,5 ngày
Nhận và Trả kết quả cho Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
0,5 ngày
Bộ phận 1 cửa
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
0,5 ngày

118

LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
Lãnh đạo
Sở Công Thương
03 ngày
0,5 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Giải quyết hồ sơ
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày

119

LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

Thủ tục: cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
03 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày

120

LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

1. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

2. Lưu đồ giải quyết

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian
giải quyết
(12 ngày làm
việc)
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân
Bộ phận cửa trung
0,5 ngày
Chuyển hồ sơ từ cửa trung cho Lãnh đạo
Phòng chuyên môn
Bộ phận cửa trung
0,5 ngày
Chuyển hồ sơ từ cửa trung cho Lãnh đạo
Phòng chuyên môn
Lãnh đạo Phòng
0,5 ngày
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Mời kiểm tra thực địa
Lãnh đạo Phòng
0,5 ngày
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Mời kiểm tra thực địa
Lãnh đạo phòng phụ trách
Chuyên viên
Lãnh đạo Phòng
phụ trách
0,5 ngày
6,5 ngày
1,5 ngày
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
Trình Lãnh dạo phòng phụ trách
Lãnh đạo Sở ký duyệt
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở và
chuyển đến Bộ phận cửa trung
Bộ phận cửa trung
0,5 ngày
Nhận và Trả kết quả cho Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày

121

LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ Sơ
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
03 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày

122

LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

Thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe

bồn

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
Tiếp nhận hổ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sƠ
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
03 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày

123

LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận

tải

1. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và

hợp lệ

2. Lưu đồ giải quyết:

124

LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện

vận tải

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
03 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày

125

LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

Thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ Sơ
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
03 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ Sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày

126

LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện

vận tải

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận dược hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
03 ngày
03 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
0,25 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức

127

LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện

vận tải

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
Lãnh đạo
Sở Công Thương
03 ngày
0,5 ngày
Giải quyết hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày

128

LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

Thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
03 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày

129

LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện

vận tải

1. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và

hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(12 ngày làm
việc)
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
Lãnh đạo
0,5 ngày
09 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Sở Công Thương
01 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,5 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày

130

LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
03 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày

131

LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

Thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
03 ngày
03 ngày
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày
0,5 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày
0,5 ngày

132

VII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CẠNH TRANH

Thủ tục: Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

1. Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ

2. Lưu đồ giải quyết

Trình tự công việc
Cơ quan thực
hiện
Thời gian
giải quyết (7
ngày làm
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,25 ngày
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ, soan thảo văn
Phòng Quản lý
thương mại
05 ngày
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và chuyển kết quả
Nhận và chuyển kết quả
Nhận và chuyển kết quả
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Trả kết quả cho tổ chức

133

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CẠNH TRANH

Thủ tục: Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa

phương

1. Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ

2. Lưu đồ giải quyết

134

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CẠNH TRANH

Thủ tục: Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

a. Trường hợp doanh nghiệp tự nguyện chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

135

b.Trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp do xác nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương bị thu hồi

1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đổ giải quyết:

136

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CẠNH TRANH

Thủ tục: Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp

1.Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm
việc)
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm
việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho
phòng chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Quản lý
thương mại
Phòng Quản lý
thương mại
03 ngày
03 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
0,5 ngày
Lãnh đạo
Sở Công Thương
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
0,5 ngày
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
0,25 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả 0,5 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả 0,5 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả 0,5 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả 0,5 ngày

137

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CẠNH TRANH

Thủ tục: Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

1. Thời hạn giải quyết: chậm nhất 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(18 ngày
làm việc)
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
Phòng
Quản lý thương
mại
0,5 ngày
15 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho
phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
01 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
Bộ phận giao, nhận hồ sơ của Sở
0,5 ngày
Nhận và trả kết quả
cho tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày

138

VIII. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI

Thủ tục : Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

1.Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(5 ngày làm
việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho
phòng chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Quản lý
thương mại
03 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày

139

LĨNH VỰC DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI

Thủ tục: Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại

1.Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. 2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(5 ngày làm
việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
0,5 ngày
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
Phòng Quản lý
thương mại
0,25 ngày
03 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho
phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả
cho Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày

140

IX. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Thủ tục: Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

a. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Quản lý thương mại
03 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày

141

b. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu công nghệ cao công nghệ sinh

học

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết (5 ngày
làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản
0,25 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản
0,25 ngày
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ
sơ của Ban Quản lý
0,25 ngày
Phòng Đầu tư & Quản
lý doanh nghiệp
3,5 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Đầu tư & Quản
lý doanh nghiệp
3,5 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Ban Quản lý
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của
Ban Quản lý
Bộ phận giao, nhận hồ
sơ của Ban Quản lý
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản
0,25 ngày

142

c. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp 1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện (5
ngày làm
việc)
Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ của Nhà Đầu tư
Trung tâm hành chính công
02 giờ
Nhận và chuyển hồ sơ
Bộ phận giao nhận hồ sơ
02 giờ
Thẩm định hồ sơ
Phòng Quản lý Đầu
2,5 ngày
Yêu cầu chủ đầu tư điều chỉnh
(nếu có)
Phòng Quản lý Đầu
2,5 ngày
Lập tờ trình kèm dự thảo cấp lại Giấy
phép thành lập văn phòng đại diện
Phòng Quản lý Đầu
2,5 ngày
Trình Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo phòng
QLĐT
0,5 ngày
Trình Lãnh đạo Ban
Lãnh đạo Ban
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Trung tâm hành chính công
Bộ phận giao nhận hồ sơ
0,5 ngày
Trung tâm hành chính công
0,5 ngày
Trả kết quả cho chủ đầu tư
Trung tâm hành chính công
0,5 ngày
Trung tâm hành chính công
0,5 ngày

143

LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Thủ tục: Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

a. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Quản lý thương mại
03 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày

π

144

b. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu công nghệ cao công nghệ

sinh học

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết (5 ngày
làm việc)
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản
0,25 ngày
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản
0,25 ngày
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
Bộ phận giao, nhận hồ
sơ của Ban Quản lý
0,25 ngày
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
Phòng Đầu tư & Quản
lý doanh nghiệp
3,5 ngày
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
Phòng Đầu tư & Quản
lý doanh nghiệp
3,5 ngày
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Ban Quản lý
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của
Ban Quản lý
Bộ phận giao, nhận hồ
sơ của Ban Quản lý
0,25 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản
0,25 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản
0,25 ngày

145

c. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện (5
ngày làm
việc)
Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ của Nhà Đầu tư
Trung tâm hành chính công
0.5 ngày
Nhận và chuyển hồ sơ
Bộ phận giao nhận hồ sơ
0.5 ngày
Bộ phận giao nhận hồ sơ
0.5 ngày
Thẩm định hồ sơ
Phòng Quản lý Đầu
2 ngày
Yêu cầu chủ đầu tư điều chỉnh
(nếu có)
Phòng Quản lý Đầu
2 ngày
Lập tờ trình kèm dự thảo cấp lại Giấy
phép thành lập văn phòng đại diện
Phòng Quản lý Đầu
2 ngày
Phòng Quản lý Đầu
2 ngày
Phòng Quản lý Đầu
2 ngày
Lãnh đạo phòng
QLĐT
0,5 ngày
Trình Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo phòng
QLĐT
0,5 ngày
Lãnh đạo phòng
QLĐT
0,5 ngày
Lãnh đạo Ban Bộ phận giao nhận hồ sơ
0,5 ngày 0,5 ngày
Trình Lãnh đạo Ban
Lãnh đạo Ban Bộ phận giao nhận hồ sơ
0,5 ngày 0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Trung tâm hành chính công
Lãnh đạo Ban Bộ phận giao nhận hồ sơ
0,5 ngày 0,5 ngày
Lãnh đạo Ban Bộ phận giao nhận hồ sơ
0,5 ngày 0,5 ngày
+
Trả kết quả cho
chủ đầu tư
Trung tâm hành chính công
0,5 ngày
Trung tâm hành chính công
0,5 ngày
Trung tâm hành chính công
0,5 ngày

146

LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Thủ tục: Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

a. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết

Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Quản lý thương mại
03 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày

147

b. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu công nghệ cao công nghệ

sinh học

1. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian gia quyết (5 ngà làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân
có nhu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý
0,25 ngày
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Ban Quản lý và chuyển cho
phòng chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Ban Quản lý
0,25 ngày
Phòng Đầu tư & Quản lý
doanh nghiệp
3,5 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Đầu tư & Quản lý
doanh nghiệp
3,5 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Ban Quản lý
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Ban Quản lý
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý
0,25 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý
0,25 ngày

148

c. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện (5
ngày làm
việc)
Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ của Nhà Đầu tư
Trung tâm hành chính công
0,5 ngày
Nhận và chuyển hồ sơ
Bộ phận giao nhận hồ sơ
0,5 ngày
Thẩm định hồ sơ
Lập tờ trình kèm dự thảo cấp lại Giấy
phép thành lập văn phòng đại diện
Phòng Quản lý Đầu
2 ngày
Yêu cầu chủ đầu tư điều chỉnh
(nếu có)
Trình Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo phòng
QLĐT
0,5 ngày
Trình Lãnh đạo Ban
Lãnh đạo Ban
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Trung tâm hành chính công
Bộ phận giao nhận hồ sơ
0,5 ngày
Trả kết quả cho chủ đầu tư
Trung tâm hành chính công
0,5 ngày
Trung tâm hành chính công
0,5 ngày

149

LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Thủ tục: Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

a. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Quản lý thương mại
03 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày

150

b. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu công nghệ cao công nghệ

sinh học

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết (5 ngày
làm việc)
Thời gian giải
quyết (5 ngày
làm việc)
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Ban Quản lý
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Ban Quản lý
0,25 ngày
0,25 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân có nhu cầu
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Ban Quản lý
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Ban Quản lý
0,25 ngày
0,25 ngày
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ của Ban
Quản lý
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ của Ban
Quản lý
0,25 ngày
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Đầu tư &
Quản lý doanh
nghiệp
Phòng Đầu tư &
Quản lý doanh
nghiệp
3,5 ngày
3,5 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Ban
Quản lý
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của
Ban Quản lý
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ của Ban
Quản lý
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ của Ban
Quản lý
0,25 ngày
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Ban Quản lý
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Ban Quản lý
0,25 ngày
0,25 ngày
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Ban Quản lý
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Ban Quản lý
0,25 ngày
0,25 ngày

151

c. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. 2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian
thực hiện (5
ngày làm
việc)
Lãnh đạo Ban
Bộ phận giao nhận hồ
Trung tâm hành chính công
0.5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ của Nhà Đầu tư
Lãnh đạo Ban
Bộ phận giao nhận hồ
Trung tâm hành chính công
0.5 ngày
Lãnh đạo Ban
Bộ phận giao nhận hồ
Trung tâm hành chính công
0.5 ngày
Lãnh đạo Ban
Bộ phận giao nhận hồ
Bộ phận giao nhận hồ sơ
0.5 ngày
Nhận và chuyển hồ sơ
Lãnh đạo Ban
Bộ phận giao nhận hồ
Bộ phận giao nhận hồ sơ
0.5 ngày
Thẩm định hồ sơ
Lãnh đạo Ban
Bộ phận giao nhận hồ
Phòng Quản lý Đầu
02 ngày
Lãnh đạo Ban
Bộ phận giao nhận hồ
Phòng Quản lý Đầu
02 ngày
Yêu cầu chủ đầu tư điều chỉnh
(nếu có)
Lãnh đạo Ban
Bộ phận giao nhận hồ
Phòng Quản lý Đầu
02 ngày
Lập tờ trình kèm dự thảo cấp lại Giấy
phép thành lập văn phòng đại diện
Lãnh đạo Ban
Bộ phận giao nhận hồ
Phòng Quản lý Đầu
02 ngày
Lãnh đạo Ban
Bộ phận giao nhận hồ
Trình Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo Ban
Bộ phận giao nhận hồ
Lãnh đạo phòng
QLĐT
0,5 ngày
Lãnh đạo Ban
Bộ phận giao nhận hồ
Lãnh đạo phòng
QLĐT
0,5 ngày
Lãnh đạo Ban
Bộ phận giao nhận hồ
0,5 ngày
0,5 ngày
Trình Lãnh đạo Ban
Nhận và chuyển kết quả cho Trung tâm hành chính công
Trả kết quả cho chủ đầu tư
Trung tâm hành chính công
0,5 ngày
Trung tâm hành chính công
0,5 ngày

152

LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Thủ tục: Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép

a. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

1. Thời hạn giải quyết: 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(3 ngày làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,25 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng quản lý thương mại
1,5 ngày
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,25 ngày
0,25 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả

153

b. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu công nghệ cao công nghệ

sinh học

1. Thời hạn giải quyết: 3 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(3 ngày làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,25 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Đầu tư và Quản lý doanh nghiệp
1,5 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Ban
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,25 ngày

154

c. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp 1. Thời hạn giải quyết: 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực
hiện
Thời gian giải
quyết (3 ngày
làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ của Nhà Đầu tư
Trung tâm hành
chính công
02 giờ
Nhận và
chuyển hồ sơ
Bộ phận giao
nhận hồ sơ
02 giờ
Thẩm định hồ sơ +
Bộ phận giao
nhận hồ sơ
02 giờ
Thẩm định hồ sơ +
Phòng Quản lý
Đầu tư
0,5 ngày
Yêu cầu chủ đầu tư điều chỉnh
(nếu có)
Phòng Quản lý
Đầu tư
0,5 ngày
Lập tờ trình kèm dự thảo Giấy
phép chấm dứt hoạt động của
văn phòng đại diện
Phòng Quản lý
Đầu tư
0,5 ngày
Trình Lãnh đạo phòng
Phòng Quản lý
Đầu tư
0,5 ngày
Trình Lãnh đạo phòng
Lãnh đạo phòng
QLĐT
0,5 ngày
Trình
Lãnh đạo Ban
Lãnh đạo Ban
0,5 ngày
+
+
+
+
Nhận, chuyển
trên
kết quả cho Trung
tâm hành chính công và công bố
website BQL
Bộ phận giao
nhận hồ sơ
0,5 ngày
Trả kết quả
cho chủ đầu tư
Trung tâm hành
chính công
0,5 ngày
Trung tâm hành
chính công
0,5 ngày

155

Thủ tục: Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phện phối bán lẻ hàng hóa.

1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Cơ quan thực
hiện
Cơ quan thực
hiện
Thời gian
giải quyết
(10 ngày làm
Thời gian
giải quyết
(10 ngày làm
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
0,5 ngày
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
0,5 ngày
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,5 ngày
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,5 ngày
0,5 ngày
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,5 ngày
0,5 ngày
Phòng Quản lý
thương mại
Phòng Quản lý
thương mại
07 ngày
07 ngày
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Phòng Quản lý
thương mại
Phòng Quản lý
thương mại
07 ngày
07 ngày
Phòng Quản lý
thương mại
Phòng Quản lý
thương mại
07 ngày
07 ngày
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở
01 ngày
01 ngày
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở
01 ngày
01 ngày
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,5 ngày
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,5 ngày
0,5 ngày
Bộ phận Tiếp
Trả kết quả cho tổ chức nhận và trả kết 0,5 ngày
quả
Bộ phận Tiếp
Trả kết quả cho tổ chức nhận và trả kết 0,5 ngày
quả
Bộ phận Tiếp
Trả kết quả cho tổ chức nhận và trả kết 0,5 ngày
quả
Bộ phận Tiếp
Trả kết quả cho tổ chức nhận và trả kết 0,5 ngày
quả

156

LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Thủ tục: Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn.

1.Thời hạn giải quyết: 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian
giải quyết
(28 ngày
làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và chuyển cho
phòng chuyên môn
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và chuyển cho
phòng chuyên môn
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,25 ngày
Thẩm tra hồ sơ, trường hợp đủ điều kiện, tham mưu công văn lấy ý kiến Bộ Công Thương
Phòng Quản lý
thương mại
08 ngày
Lấy ý kiến Bộ Công Thương, Bộ quản lý
ngành
Bộ Công Thương và
Bộ quản lý ngành
15 ngày
Tổng hợp ý kiến, xử lý hồ sơ và trình Lãnh
đạo Sở
Phòng Quản lý
thương mại
03 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,5 ngày 0,25 ngày
Lãnh đạo Sở Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,5 ngày 0,25 ngày
Lãnh đạo Sở Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,5 ngày 0,25 ngày
Nhận và chuyển kết
quả cho Bộ 1 cửa
Nhận và trả kết
quả cho tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày

157

LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Thủ tục: Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

1.Thời hạn giải quyết: 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian
giải quyết
(28 ngày
làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và chuyển cho
phòng chuyên môn
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,25 ngày
Thẩm tra hồ sơ, trường hợp đủ điều kiện, tham mưu công văn lấy ý kiến Bộ Công Thương
Phòng Quản lý
thương mại
08 ngày
Lấy ý kiến Bộ Công Thương, Bộ quản lý
ngành
Bộ Công Thương và
Bộ quản lý ngành
15 ngày
Tổng hợp ý kiến, xử lý hồ sơ và trình Lãnh
đạo Sở
Phòng Quản lý
thương mại
03 ngày
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và chuyển kết
quả cho Bộ 1 cửa
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết
quả cho tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày

158

LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Thủ tục: Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn dầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

1.Thời hạn giải quyết: 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian
giải quyết
(28 ngày
làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và chuyển cho phòng chuyên môn
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,25 ngày
Thẩm tra hồ sơ, trường hợp đủ điều kiện, tham mưu công văn lấy ý kiến Bộ Công Thương
Phòng Quản lý
thương mại
08 ngày
Lấy ý kiến Bộ Công Thương, Bộ quản lý
ngành
Bộ Công Thương và
Bộ quản lý ngành
15 ngày
Tổng hợp ý kiến, xử lý hồ sơ và trình Lãnh
đạo Sở
Phòng Quản lý
thương mại
03 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,5 ngày 0,25 ngày
Lãnh đạo Sở Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,5 ngày 0,25 ngày
Lãnh đạo Sở Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,5 ngày 0,25 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ 1 cửa
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày

159

LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Thủ tục: Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận;Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho
phòng chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Phòng Quản lý
thương mại
Lãnh đạo
Sở Công Thương
03 ngày
0,5 ngày
Giải quyết hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Nhận và chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ
chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày

160

LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Thủ tục: Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

1.Thời hạn giải quyết: 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian
giải quyết
(28 ngày
làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và chuyển cho
phòng chuyên môn
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,25 ngày
Thẩm tra hồ sơ, trường hợp đủ diều kiện, tham mưu công văn lấy ý kiến Bộ Công Thương
Phòng Quản lý
thương mại
08 ngày
Lấy ý kiến Bộ Công Thương, Bộ quản lý
ngành
Bộ Công Thương và
Bộ quản lý ngành
15 ngày
Lấy ý kiến Bộ Công Thương, Bộ quản lý
ngành
Bộ Công Thương và
Bộ quản lý ngành
15 ngày
Tổng hợp ý kiến, xử lý hồ sơ và trình Lãnh Ký duyệt hồ sơ
đạo Sở
Lãnh đạo Sở
Phòng Quản lý 0,5 ngày
thương mại
03 ngày
Tổng hợp ý kiến, xử lý hồ sơ và trình Lãnh Ký duyệt hồ sơ
đạo Sở
Lãnh đạo Sở
Phòng Quản lý 0,5 ngày
thương mại
03 ngày
Tổng hợp ý kiến, xử lý hồ sơ và trình Lãnh Ký duyệt hồ sơ
đạo Sở
Lãnh đạo Sở
Phòng Quản lý 0,5 ngày
thương mại
Tổng hợp ý kiến, xử lý hồ sơ và trình Lãnh Ký duyệt hồ sơ
đạo Sở
Lãnh đạo Sở
Phòng Quản lý 0,5 ngày
thương mại
Lãnh đạo Sở
Phòng Quản lý 0,5 ngày
thương mại
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ 1 cửa
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày

161

LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Thủ tục: Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP.

1. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian
giải quyết
(20 ngày
làm việc)
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Bộ phận 1 cửa
Bộ phận giao, nhận hồ sƠ
0,25 ngày
Bộ phận giao, nhận hồ sƠ
0,25 ngày
Phòng Quản lý thương mại
7,5 ngày
Thẩm tra hồ sơ, trường hợp đủ điều kiện, tham mưu công văn lấy ý kiến Bộ Công Thương
Phòng Quản lý thương mại
7,5 ngày
Lấy ý kiến Bộ Công Thương, Bộ quản lý
ngành
Bộ Công Thương và
Bộ quản lý ngành
07 ngày
Tổng hợp ý kiến, xử lý hồ sơ và trình Lãnh
đạo Sở
Phòng Quản lý thương mại Lãnh đạo Sở
03 ngày 01 ngày
Phòng Quản lý thương mại Lãnh đạo Sở
03 ngày 01 ngày
Phòng Quản lý thương mại Lãnh đạo Sở
03 ngày 01 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Nhận và chuyển kết quả
cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày

162

LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Thủ tục: Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT).

1. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian
giải quyết
(20 ngày
làm việc)
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Thẩm tra hồ sơ, trường hợp đủ điều kiện, tham mưu công văn lấy ý kiến Bộ Công Thương
Thẩm tra hồ sơ, trường hợp đủ điều kiện, tham mưu công văn lấy ý kiến Bộ Công Thương
Phòng Quản lý thương mại
7,5 ngày
Lấy ý kiến Bộ Công Thương, Bộ quản lý
ngành
Lấy ý kiến Bộ Công Thương, Bộ quản lý
ngành
Bộ Công Thương và
Bộ quản lý ngành
07 ngày
v
Tổng hợp ý kiến, xử lý hồ sơ và trình Lãnh
đạo Sở
v
Tổng hợp ý kiến, xử lý hồ sơ và trình Lãnh
đạo Sở
Phòng Quản lý thương mại
03 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Nhận và chuyển kết quả
cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết
quả cho tổ chức
quả cho tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả
0,5 ngày

ψ

163

LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Thủ tục: Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT).

1. Thời hạn giải quyết: 58 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian giải
quyết (58
ngày làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và chuyển cho
phòng chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,5 ngày
Thẩm định hồ sơ, trường hợp đáp ứng điều
kiện, gửi công văn mời họp/lấy ý kiến hội đồng ENT tỉnh Đồng Nai
Phòng Quản lý thương
mại
04 ngày
Lấy ý kiến thành viên Hội đồng ENT (UBND tỉnh, các Sở, Ngành...)
Hội đồng ENT tỉnh Đồng Nai
33,5 ngày
Tổng hợp ý kiến, gửi văn bản lấy ý kiến Bộ
Công Thương
Phòng QLTM kiểm tra và xử lý hồ sơ
04 ngày
Bộ Công Thương
Phòng QLTM kiểm tra và xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Sở
10 ngày
04 ngày
0,5 ngày
Lấy ý kiến Bộ Công Thương
Tổng hợp ý kiến, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở
Ký duyệt hồ sơ
Nhận và trả kết quả cho Bộ phận 1 cửa
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,5 ngày
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,5 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày

164

LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Thủ tục: Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

165

LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Thủ tục: Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m?.

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho
phòng chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Phòng Quản lý
thương mại
Lãnh đạo
Sở Công Thương
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
03 ngày
0,5 ngày
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Nhận và chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
Nhận và trả kết quả cho Tổ
chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày

166

LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Thủ tục: Diều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại.

1. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực
hiện
Thời gian
giải quyết
(20 ngày
làm việc)
V
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,25 ngày
V
Bộ phận 1 cửa
0,25 ngày
V
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và chuyển cho nhòng chuyên môn
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,25 ngày
V
Thẩm tra hồ sơ, trường hợp đủ điều
kiện, tham mưu công văn lấy ý kiến Bộ
Phòng Quản lý
thương mại
07 ngày
V
Lấy ý kiến Bộ Công Thương, Bộ quản lý ngành
Bộ Công Thương 04 ngày
và Bộ quản lý
ngành
07 ngày
V
Tổng hợp ý kiến, xử lý hồ sơ và trình
Lãnh đạo Sở
Phòng Quản lý
thương mại
Bộ Công Thương 04 ngày
và Bộ quản lý
ngành
07 ngày
V
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,25 ngày
Bộ phận 1 cửa
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức

LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

167

Thủ tục: Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini.

1. Thời hạn giải quyết: 58 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian giải
quyết (58
ngày làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,5 ngày
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và chuyển cho
phòng chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,5 ngày
Thẩm định hồ sơ, trường hợp đáp ứng điều
kiện, gửi công văn mời họp/lấy ý kiến hội đồng ENT tỉnh Đồng Nai
Phòng Quản lý thương
mại
04 ngày
Lấy ý kiến thành viên Hội đồng ENT (UBND
tỉnh, các Sở, Ngành...)
Hội đồng ENT tỉnh Đồng Nai
33,5 ngày
Tổng hợp ý kiến, gửi văn bản lấy ý kiến Bộ
Công Thương
Phòng QLTM kiểm tra và xử lý hồ sơ
04 ngày
+
Bộ Công Thương
Phòng QLTM kiểm tra và xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Sở
10 ngày
04 ngày
0,5 ngày
Lấy ý kiến Bộ Công Thương
Tổng hợp ý kiến, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở
Ký duyệt hồ sơ
Nhận và trả kết quả cho Bộ phận 1 cửa
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,5 ngày
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,5 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày

Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận 1

168

LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Thủ tục: Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho
phòng chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Thương mại
Phòng Thương mại
03 ngày
03 ngày
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Nhận và chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ
chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
0,5 ngày

169

LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Thủ tục: Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.

1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
Phòng Quản lý
thương mại
Lãnh đạo
0,25 ngày
03 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho
phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Sở Công Thương
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho Tổ
chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày

170

LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

Thủ tục: Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt

động.

1. Thời hạn giải quyết: 55 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian giải
quyết (55
ngày làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và chuyển cho
phòng chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,5 ngày
Thẩm định hồ sơ, trường hợp đáp ứng điều
kiện, gửi công văn mời họp/lấy ý kiến hội đồng ENT tỉnh Đồng Nai
Phòng Quản lý thương
mại
03 ngày
Hội đồng ENT tỉnh Đồng Nai
Phòng QLTM kiểm tra và xử lý hồ sơ
Bộ Công Thương
33,5 ngày
03 ngày
10 ngày
Lấy ý kiến thành viên Hội đồng ENT (UBND
tỉnh, các Sở, Ngành...)
Tổng hợp ý kiến, gửi văn bản lấy ý kiến Bộ
Công Thương
Lấy ý kiến Bộ Công Thương
Tổng hợp ý kiến, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở
Phòng QLTM kiểm tra và xử lý hồ sơ
03 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Nhận và trả kết quả cho Bộ phận 1 cửa
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,5 ngày
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,5 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày

+

171

X. LĨNH VỰC ĐIỆN

Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

1. Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

172

LĨNH VỰC ĐIỆN

Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương

1. Thời gian giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đổ giải quyết:

Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(6 ngày làm
việc)
Thời gian
giải quyết
(6 ngày làm
việc)
Bộ phận 1 cửa
Bộ phận 1 cửa
0,25 ngày
0,25 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
Bộ phận 1 cửa
0,25 ngày
0,25 ngày
Nhận hồ sơ từ Rộ phận 1 cửa và
chuyển cho phòng chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Sở
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Sở
0,25 ngày
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
Phòng Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
04 ngày
04 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
Lãnh đạo
Sở Công Thương
01 ngày
01 ngày
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Sở
0,25 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận l cửa
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận l cửa
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận l cửa
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận 1 cửa
Bộ phận 1 cửa
0,25 ngày
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận 1 cửa
Bộ phận 1 cửa
0,25 ngày
0,25 ngày
Bộ phận 1 cửa
Bộ phận 1 cửa
0,25 ngày
0,25 ngày

173

LĨNH VỰC ĐIỆN

Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương

1. Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu độ giải quyết:

174

LĨNH VỰC ĐIỆN

Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương

1. Thời gian giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(6 ngày làm
việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,25 ngày
Bộ phận 1 cửa
0,25 ngày
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Sở
Phòng Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
Lãnh đạo
0,25 ngày
04 ngày
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
Sở Công Thương
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Sở
01 ngày
0,25 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận 1 cửa
Bộ phận 1 cửa
0,25 ngày

175

LĨNH VỰC ĐIỆN

Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kv tại địa phương

1. Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết: 1

176

LĨNH VỰC ĐIỆN

Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kv tại địa phương

1.Thời gian giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

177

LĨNH VỰC ĐIỆN

Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kv tại địa phương

1.Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực
hiện
Thời gian giải
quyết (12
ngày làm việc)
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ thuật
và quản lý năng
lượng
0,5 ngày
09 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Nhận và chuyển kết quả
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
0,5 ngày
Trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
0,5 ngày
+
+
+
+

178

LĨNH VỰC ĐIỆN

Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kv tại địa phương

1.Thời gian giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(6 ngày làm
việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,25 ngày
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và
chuyển cho phòng chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Sở
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
04 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
01 ngày
Nhận và chuyển
kết quả cho Bộ
phận 1 cửa
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Sở
0,25 ngày
Nhận và trả kết
quả cho tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,25 ngày

179

LĨNH VỰC ĐIỆN

Thủ tục: Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện

1. Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(7 ngày làm
việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,25 ngày
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và
chuyển cho phòng chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Sở
0,25 ngày
4 Giải quyết hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
05 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
01 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận 1 cửa
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Sở
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,25 ngày

180

LĨNH VỰC ĐIỆN

Thủ tục: Cấp lại thẻ an toàn điện

1. Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(7 ngày làm
việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,25 ngày
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và
chuyển cho phòng chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Sở
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
05 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
01 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận 1 cửa
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Sở
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,25 ngày

181

LĨNH VỰC ĐIỆN

Thủ tục: Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện

1. Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

182

XI. LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN

Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

2. Thời gian giải quyết:

Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(20 ngày làm
việc)
Nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Bộ phận nhận,
chuyển hồ sơ
0,5 ngày
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
Bộ phận nhận,
chuyển hồ sơ
0,5 ngày
Xem xét hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
07 ngày
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
07 ngày
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật và
Sở Công Thương
Quản lý năng lượng
Văn phòng
UBND tỉnh
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
01 ngày 01 ngày
7,5 ngày
1,5 ngày
Trình hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
xem xét
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật và
Sở Công Thương
Quản lý năng lượng
Văn phòng
UBND tỉnh
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
01 ngày 01 ngày
7,5 ngày
1,5 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Giải quyết hồ sơ tại UBND tỉnh
Nhận kết quả từ UBND tỉnh
Bộ phận nhận,
chuyển hồ sơ
0,5 ngày
Nhận kết quả và chuyển cho Bộ
phân 1 cửa
Nhận kết quả và chuyển cho Bộ
phân 1 cửa
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Trả kết quả cho Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày

183

LĨNH VỰC: AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN

Thủ tục: Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1. Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(30 ngày làm
việc)
Nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận nhận,
chuyển hồ sơ
0,5 ngày
Xem xét hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
Lãnh đạo
Sở Công Thương
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
13 ngày
01 ngày
0,5 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Trình hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
xem xét
Giải quyết hồ sơ tại UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
12 ngày
Nhận kết quả từ UBND tỉnh
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
1,5 ngày
Nhận kết quả và chuyển cho Bộ
phân 1 cửa
Bộ phận nhận,
chuyển hồ sơ
0,5 ngày
Trả kết quả
cho Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày

184

LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN

Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lộ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(20 ngày làm
việc)
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và
chuyển cho phòng chuyên môn
Bộ phận giao nhận hồ
0,5 ngày
Tổ chức họp thẩm định
Thành lập Hội đồng thẩm định hoặc
văn bản bản thông báo cho Chủ đầu tư đề nghị bổ sung hồ sơ; Gửi hồ sơ thẩm định và tổng hợp ý kiến của các thành viên hội đồng
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
10 ngày
Trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở
02 ngày
Trình UBND tỉnh phê duyệt
Văn phòng
UBND tỉnh
05 ngày
Phòng chuyên môn nhận kết quả từ
UBND tỉnh chuyển đến
Phòng
Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
01 ngày
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
0,5 ngày
Nhận kết quả từ phòng chuyên môn
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
0,5 ngày
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Trả kết quả cho Tổ chức
Trả kết quả cho Tổ chức
Trả kết quả cho Tổ chức

185

LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN

Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(20 ngày làm
việc)
Thời gian giải
quyết
(20 ngày làm
việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
0,5 ngày
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và
chuyển cho phòng chuyên môn
Tổ chức họp thẩm định
Thành lập Hội đồng thẩm định hoặc
văn bản bản thông báo cho Chủ đầu tư
đề nghị bổ sung hồ sơ; Gửi hồ sơ thẩm
định và tổng hợp ý kiến của các thành
viên hội đồng
Trình Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao nhận hồ
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
10 ngày
02 ngày
Trình UBND tỉnh phê duyệt Văn phòng 05 ngày
Trình UBND tỉnh phê duyệt Văn phòng 05 ngày
Trình UBND tỉnh phê duyệt Văn phòng 05 ngày
Trình UBND tỉnh phê duyệt Văn phòng 05 ngày
UBND tỉnh
Phòng chuyên môn nhận kết quả từ
UBND tỉnh chuyển đến
Phòng
Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
Phòng
Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
01 ngày
01 ngày
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
0,5 ngày
0,5 ngày
Nhận kết quả từ phòng chuyên môn
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
0,5 ngày
0,5 ngày
Bộ phận 1 cửa
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
0,5 ngày
Trả kết quả cho Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
0,5 ngày
Bộ phận 1 cửa
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
0,5 ngày

184

LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN

Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(20 ngày làm
việc)
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận giao nhận hồ sơ
0,5 ngày
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và
chuyển cho phòng chuyên môn
Bộ phận giao nhận hồ sơ
0,5 ngày
Tổ chức họp thẩm định
Thành lập Hội đồng thẩm định hoặc
văn bản bản thông báo cho Chủ đầu tư đề nghị bổ sung hồ sơ; Gửi hồ sơ thẩm định và tổng hợp ý kiến của các thành viên hội đồng
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
10 ngày
Lãnh đạo Sở
Văn phòng
UBND tỉnh
Phòng
Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
02 ngày
05 ngày
01 ngày
0,5 ngày
Trình Lãnh đạo Sở
Trình UBND tỉnh phê duyệt
Phòng chuyên môn nhận kết quả từ
UBND tỉnh chuyển đến
Nhận kết quả từ phòng chuyên môn
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Trả kết quả cho Tổ chức

185

LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN

Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(20 ngày làm
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận giao nhận hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
Lãnh đạo Sở
việc)
0,5 ngày
10 ngày
02 ngày
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và
chuyển cho phòng chuyên môn
Tổ chức họp thẩm định
Thành lập Hội đồng thẩm định hoặc
văn bản bản thông báo cho Chủ đầu tư đề nghị bổ sung hồ sơ; Gửi hồ sơ thẩm định và tổng hợp ý kiến của các thành viên hội đồng
Trình Lãnh đạo Sở
Trình Lãnh đạo Sở
Văn phòng
UBND tỉnh
Phòng
Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
05 ngày
01 ngày
0,5 ngày
Trình UBND tỉnh phê duyệt
Phòng chuyên môn nhận kết quả từ
UBND tỉnh chuyển đến
Nhận kết quả từ phòng chuyên môn
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Trả kết quả cho Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày

186

LĨNH VỰC: AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN

Thủ tục: Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy

điện

1. Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và

hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(25 ngày làm
việc)
Nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
Lãnh đạo
Sở Công Thương
Phòng Kỹ thuật và
0,5 ngày
10 ngày
0,5 ngày
01 ngày
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Xem xét hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Trình hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
xem xét
Quảng lý năng lượng
Giải quyết hồ sơ tại UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
11 ngày
Nhận kết quả từ UBND tỉnh
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
0,5 ngày
Nhận kết quả và chuyển cho Bộ
phận 1 cửa
Bộ phận nhận, chuyển
hồ sơ
0,5 ngày
Trả kết quả cho
Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày

187

LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN

Thủ tục: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy

điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP).

a. Đối với các hoạt động: (i) Xây dựng công trình mới; (ii) Lập bến, bãi tập kết

nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; (iii) Khoan, đào khảo sát địa chất; thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; (iv) Xây dựng công trình ngầm.

1. Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và

hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(25 ngày làm
việc)
Nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
0,5 ngày
Xem xét hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
Lãnh đạo
Sở Công Thương
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
10 ngày
0,5 ngày
01 ngày
Trình hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
xem xét
Ký duyệt hồ sơ
Văn phòng
UBND tỉnh
11 ngày
Giải quyết hồ sơ tại UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
11 ngày
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
0,5 ngày
Nhận kết quả từ UBND tỉnh
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
0,5 ngày
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
0,5 ngày

188

Nhận kết quả và chuyển cho Bộ
phận 1 cửa
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
0,5 ngày
Nhận kết quả và chuyển cho Bộ
phận 1 cửa
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
0,5 ngày
Trả kết quả cho Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày

b. Đối với hoạt động trồng cây lâu năm

1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và

hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(10 ngày làm
việc)
Nhận hồ sơ của Tổ ch
Bộ phận 1 cửa
0,25 ngày
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
0,25 ngày
Xem xét hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
01 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
01 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
01 ngày
Trình hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
xem xét
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
01 ngày
Giải quyết hồ sơ tại UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
05 ngày
Nhận kết quả từ UBND tỉnh
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
01 ngày
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
01 ngày

189

Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
0,25 ngày
Nhận kết quả và chuyển cho Bộ
phận l cửa
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
0,25 ngày
Bộ phận 1 cửa
0,25 ngày
Trả kết quả cho Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,25 ngày
Bộ phận 1 cửa
0,25 ngày

c. Đối với hoạt động: (i) Du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ; (ii) Nuôi trồng thủy sản; (iii) Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác

1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và

hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(15 ngày làm
việc)
Nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
0,5 ngày
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
0,5 ngày
Xem xét hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
Lãnh đạo
Sở Công Thương
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
02 ngày
1,5 ngày
02 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Trình hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
xem xét
Giải quyết hồ sơ tại UBND tỉnh
Văn phòng Phòng Kỹ thuật và
UBND tỉnh
Quảng lý năng lượng
5,5 ngày 02 ngày
Nhận kết quả từ UBND tỉnh
Văn phòng Phòng Kỹ thuật và
UBND tỉnh
Quảng lý năng lượng
5,5 ngày 02 ngày

190

Nhận kết quả và chuyển cho Bộ phận 1 cửa Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ 0,5 ngày

Trả kết quả cho Tổ chức Bộ phận 1 cửa 0,5 ngày

d. Đối với hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ

1. Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(7 ngày làm
việc)
Nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,25 ngày
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
0,25 ngày
Xem xét hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
01 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,5 ngày
+
Trình hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
xem xét
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
01 ngày
Văn phòng
UBND tỉnh
2,5 ngày
Giải quyết hồ sơ tại UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
2,5 ngày
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
01 ngày
Nhận kết quả từ UBND tỉnh
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
01 ngày

191

Nhận kết quả và chuyển cho Bộ phận 1 cửa Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ 0,25 ngày

Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân Bộ phận 1 cửa 0,25 ngày

192

LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN

Thủ tục: Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP).

1.Thời hạn giải quyết: 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(3 ngày làm
việc)
Thời gian
giải quyết
(3 ngày làm
việc)
Nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
Bộ phận 1 cửa
0,25 ngày
0,25 ngày
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
0,25 ngày
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Xem xét hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
0,25 ngày
0,25 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
Lãnh đạo
Sở Công Thương
0,25 ngày
0,25 ngày
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
0,25 ngày
0,25 ngày
Trình hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
xem xét
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
0,25 ngày
0,25 ngày
Văn phòng
UBND tỉnh
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
01 ngày
0,25 ngày
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ tại UBND tỉnh
Nhận kết quả từ UBND tỉnh
Nhận kết quả và chuyển cho Bộ
phận 1 cửa
Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân
Bộ phận 1 cửa
Bộ phận 1 cửa
0,25 ngày
0,25 ngày

193

LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN

Thủ tục: Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP)

a. Đối với hoạt động: (i) Xây dựng công trình mới; (ii) Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; (iii) Khoan, đào khảo sát địa chất; thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; (iv) Xây dựng công trình ngầm

1.Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(15 ngày làm
việc)
Thời gian
giải quyết
(15 ngày làm
việc)
Nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
0,5 ngày
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
0,5 ngày
0,5 ngày
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
Lãnh đạo
Sở Công Thương
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
02 ngày
1,5 ngày
02 ngày
Xem xét hồ sơ
Trình hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
xem xét
Ký duyệt hồ sơ
Giải quyết hồ sơ tại UBND tỉnh
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
02 ngày
Văn phòng
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
5,5 ngày
5,5 ngày
Nhận kết quả từ UBND tỉnh
Nhận kết quả từ UBND tỉnh
Nhận kết quả từ UBND tỉnh
Nhận kết quả từ UBND tỉnh

194

Nhận kết quả và chuyển cho Bộ phận i cửa Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ 0,5 ngày

Trả kết quả cho Tổ chức Bộ phận 1 cửa 0,5 ngày

b. Đối với hoạt động: (i) Trồng cây lâu năm; (ii) Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới

1.Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

195

Nhận kết quả và chuyển cho Bộ
phận 1 cửa
Nhận kết quả và chuyển cho Bộ
phận 1 cửa
Bộ phận nhận, chuyển hề sơ
0,25 ngày
Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân
Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân
Bộ phận 1 cửa
0,25 ngày
Bộ phận 1 cửa
0,25 ngày
Bộ phận 1 cửa
0,25 ngày

c. Đối với hoạt động: (i) Du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ; (ii) Nuôi trồng thủy sản; (iii) Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác

1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và

hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

196

Nhận kết quả và chuyển cho Bộ phận 1 cửa Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ 0,25 ngày

Trả kết quả cho Tổ chức Bộ phận 1 cửa 0,25 ngày

197

XII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP NẶNG

Thủ tục: Cấp giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa.

1. Thời hạn giải quyết: 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

198

XIII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP NẶNG

Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh

1. Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(30 ngày làm
việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và
chuyển cho phòng chuyên môn
Bộ phận nhận, chuyển
hồ sơ
0,5 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng
Quản lý công nghiệp
14,5 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
01 ngày
Lãnh đạo
Sở Công Thương
01 ngày
Vào số và chuyển hồ sơ
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận nhận, chuyển
hồ sơ
0,5 ngày
Giải quyết hồ sơ tại UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
12 ngày
Nhận kết quả từ Văn phòng UBND
tỉnh và chuyển về Bộ phận nhận,
chuyển hồ sơ
Bộ phận nhận, chuyển
hồ sơ
0,5 ngày
Nhận và Trả kết
quả
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày

199

XIV. LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG

Thủ tục: Xét tặng danh hiệu Nghệ nhân Nhân dân, Nghệ nhân Ưu tú trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ.

1. Thời hạn giải quyết: Theo Kế hoạch triển khai của Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ về Xét tặng danh hiệu Nghệ nhân Nhân dân, Nghệ nhân Ưu tú trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(10 ngày
làm việc)
a) Kiểm tra về tính hợp lệ, đầy đủ của các giấy tờ, tài liệu của hồ sơ theo quy định và trả lời bằng văn bản trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
a) Kiểm tra về tính hợp lệ, đầy đủ của các giấy tờ, tài liệu của hồ sơ theo quy định và trả lời bằng văn bản trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
a) Kiểm tra về tính hợp lệ, đầy đủ của các giấy tờ, tài liệu của hồ sơ theo quy định và trả lời bằng văn bản trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
a) Kiểm tra về tính hợp lệ, đầy đủ của các giấy tờ, tài liệu của hồ sơ theo quy định và trả lời bằng văn bản trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
a) Kiểm tra về tính hợp lệ, đầy đủ của các giấy tờ, tài liệu của hồ sơ theo quy định và trả lời bằng văn bản trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và chuyển cho phòng chuyên môn
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ của Sở
0,5 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Quản lý công
nghiệp
07 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
Sở Công Thương
01 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ của Sở
Bộ phận 1 cửa
0,5 ngày
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận 1 cửa

200

Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(30 ngày làm
việc)
b) Quy trình xét tặng của Hội đồng cấp tỉnh
b) Quy trình xét tặng của Hội đồng cấp tỉnh
b) Quy trình xét tặng của Hội đồng cấp tỉnh
Tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh thành
lập Hội đồng xét tặng cấp tỉnh.
Sở Công Thương
03 ngày
Tổ chức lấy ý kiến của cộng đồng dân cư ở cơ
sở
Tổ chức lấy ý kiến của cộng đồng dân cư ở cơ
sở
UBND xã, phường, thị trấn
07 ngày
Thông báo danh sách các cá nhân đề nghị xét
tặng trên các phương tiện thông tin đại chúng của tỉnh; đăng tải trên Cổng thông tin điện tử tỉnh.
Thông báo danh sách các cá nhân đề nghị xét
tặng trên các phương tiện thông tin đại chúng của tỉnh; đăng tải trên Cổng thông tin điện tử tỉnh.
UBND tỉnh
05 ngày
Hội đồng cấp tỉnh thẩm định và tổ chức họp bỏ phiếu kín
Hội đồng cấp tỉnh thẩm định và tổ chức họp bỏ phiếu kín
Hội đồng cấp tỉnh
05 ngày
v
v
UBND tỉnh
05 ngày
Thông báo kết quả xét chọn trên Cổng thông
tin điện tử của UBND tỉnh
Thông báo kết quả xét chọn trên Cổng thông
tin điện tử của UBND tỉnh
UBND tỉnh
05 ngày
Gửi văn bản báo cáo về kết quả xét chọn của
Hội đồng cấp tỉnh đến Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ
Gửi văn bản báo cáo về kết quả xét chọn của
Hội đồng cấp tỉnh đến Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ
Hội đồng cấp tỉnh
05 ngày
Hội đồng cấp tỉnh
05 ngày

v

201

XV. LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

Thủ tục: Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng

1. Thời hạn giải quyết: 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(3 ngày làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
0,25 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
0,25 ngày
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
Lãnh đạo
Sở Công Thương
Bộ phận giao, nhận hồ
1,5 ngày
0,5 ngày
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
0,25 ngày

202

XVI. LĨNH VỰC DẦU KHÍ

Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LPG có dung tích kho dưới 5.000m3

1.Thời hạn giải quyết: 50 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Đơn vị thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(50 ngày làm
việc)
Thời gian giải
quyết
(50 ngày làm
việc)
Thời gian giải
quyết
(50 ngày làm
việc)
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức
Bộ phận một cửa
Bộ phận một cửa
Bộ phận một cửa
0,5 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
Nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và
chuyển cho phòng chuyên môn
Bộ phận giao nhận hồ sơ
Bộ phận giao nhận hồ sơ
Bộ phận giao nhận hồ sơ
0,5 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
Tổ chức họp thẩm định
Thành lập Hội đồng thẩm định hoặc
văn bản bản thông báo cho Chủ đầu tư đề nghị bổ sung hồ sơ; Gửi hồ sơ thẩm định và tổng hợp ý kiến của các thành viên hội đồng
Phòng
Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
Phòng
Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
Phòng
Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
34 ngày
34 ngày
34 ngày
Trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở
Văn phòng
UBND tỉnh
Phòng
Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
03 ngày
10 ngày
01 ngày
Trình UBND tỉnh phê duyệt
Phòng chuyên môn nhận kết quả từ
UBND tỉnh chuyển đến
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
0,5 ngày
0,5 ngày
Nhận kết quả từ phòng chuyên môn
Nhận kết quả từ phòng chuyên môn
Nhận kết quả từ phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa
Bộ phận một cửa
0,5 ngày
0,5 ngày
Chuyển kết quả cho Bộ phận 1 cửa
Chuyển kết quả cho Bộ phận 1 cửa
Chuyển kết quả cho Bộ phận 1 cửa

203

LĨNH VỰC DẦU KHÍ

Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LNG có dung tích kho dưới 5.000m3

1.Thời hạn giải quyết: 50 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

204

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

I. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Cấp giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

1.Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian giải
quyết (7 ngày
làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân
Bộ phận một cửa
huyện
0,5 ngày
Bộ phận một cửa
huyện
0,5 ngày
Bộ phận một cửa huyện chuyển Phòng
Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
0,5 ngày
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
1 ngày
1 ngày
Kiểm tra hồ sơ
Thảo thư mời thẩm định
Thẩm định cơ sở kinh doanh/kiểm tra ghi
nhận thông tin
tế-Hạ tầng
1,5 ngày
Thảo GCN/Công văn trả lời
tế-Hạ tầng
1,5 ngày
Chuyển Trưởng phòng ký GCN/công văn trả lời
Trưởng phòng Phòng
Kinh tế/Kinh tế-Hạ
tầng
1,5 ngày
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
0,5 ngày
Chuyển hồ sơ ra bộ phận một cửa huyện
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
0,5 ngày
Bộ phận một cửa huyện nhận và trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận một cửa
huyện
0,5 ngày

205

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

1. Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân
Bộ phận một cửa
huyện
0,25 ngày
Bộ phận một cửa huyện chuyển Phòng
Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
0,25 ngày
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
01 ngày
01 ngày
1,5 ngày
Kiểm tra hồ sơ
Thảo thư mời thẩm định
Thẩm định cơ sở kinh doanh/kiểm tra ghi
nhận thông tin
Thảo GCN/Công văn trả lời
Chuyển Trưởng phòng ký GCN/công văn trả lời
Trưởng phòng Phòng
Kinh tế/Kinh tế-Hạ
tầng
1,5 ngày
Chuyển hồ sơ ra bộ phận một cửa huyện
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
0,25 ngày
Bộ phận một cửa huyện nhận và trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận một cửa
huyện
0,25 ngày

206

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Cấp lại giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

1. Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân
Bộ phận một cửa
huyện
0,25 ngày
Bộ phận một cửa huyện chuyển Phòng
Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
0,25 ngày
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
01 ngày
01 ngày
1,5 ngày
Kiểm tra hồ sơ
Thảo thư mời thẩm định
Thẩm định cơ sở kinh doanh/kiểm tra ghi
nhận thông tin
tế-Hạ tầng
Thảo GCN/Công văn trả lời
tế-Hạ tầng
Chuyển Trưởng phòng ký GCN/công văn trả lời
Trưởng phòng Phòng
Kinh tế/Kinh tế-Hạ
tầng
1,5 ngày
Chuyển hồ sơ ra bộ phận một cửa huyện
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
0,25 ngày
Bộ phận một cửa huyện
nhận và trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận một cửa
huyện
0,25 ngày

207

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Cấp giấy phép bán lẻ rượu

1. Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian giải
quyết (7 ngày
làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân
Bộ phận một cửa
huyện
0,25 ngày
Bộ phận một cửa
huyện
0,25 ngày
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
0,25 ngày
Bộ phận một cửa huyện chuyển Phòng
Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
0,25 ngày
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
02 ngày
01 ngày
1,5 ngày
Kiểm tra hồ sơ
Thảo thư mời thẩm định
Thẩm định cơ sở kinh doanh/kiểm tra ghi
nhận thông tin
ψ
tế Hạ tầng
Thảo GCN/Công văn trả lời
tế Hạ tầng
Chuyển Trưởng phòng ký GCN/công văn
trả lời
Trưởng phòng Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ
tầng
1,5 ngày
Chuyển hồ sơ ra bộ phận một cửa huyện
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
0,25 ngày
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
0,25 ngày
Bộ phận một cửa huyện
nhận và trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận một cửa
huyện
0,25 ngày

208

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ rượu

1. Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lộ.

2. Lưu đồ giải quyết

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân
Bộ phận một cửa
huyện
0,25 ngày
Bộ phận một cửa huyện chuyển Phòng
Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
0,25 ngày
Kiểm tra hồ sơ
Thảo thư mời thẩm định
Phòng Kinh tế/Kinh
tố-Hạ tầng
01 ngày
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Trưởng phòng Phòng
Kinh tế/Kinh tế-Hạ
tầng
01 ngày
1,5 ngày
1,5 ngày
Thẩm định cơ sở kinh doanh/kiểm tra ghi
nhận thông tin
Thảo GCN/Công văn trả lời
Chuyển Trưởng phòng ký GCN/công văn trả lời
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
0,25 ngày
Chuyển hồ sơ ra bộ phận một cửa huyện
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
0,25 ngày
Bộ phận một cửa
huyện
0,25 ngày
Bộ phận một cửa huyện nhận và trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận một cửa
huyện
0,25 ngày

209

LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC

Thủ tục: Cấp lại giấy phép bán lẻ rượu

1. Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân
Bộ phận một cửa
huyện
0,25 ngày
Bộ phận một cửa huyện chuyển Phòng
Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
0,25 ngày
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
01 ngày
01 ngày
1,5 ngày
Kiểm tra hồ sơ
Thảo thư mời thẩm định
Thẩm định cơ sở kinh doanh/kiểm tra ghi
nhận thông tin
Thảo GCN/Công văn trả lời
Chuyển Trưởng phòng ký GCN/công văn trả lời
Trưởng phòng Phòng
Kinh tế/Kinh tế-Hạ
tầng
1,5 ngày
+
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
0,25 ngày
Chuyển hồ sơ ra bộ phận một cửa huyện
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
0,25 ngày
Bộ phận một cửa
huyện
0,25 ngày
Bộ phận một cửa huyện
nhận và trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận một cửa
huyện
0,25 ngày

210

IL. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG

Thủ tục: Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

1. Thời hạn giải quyết: 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(8 ngày làm
việc)
Thời gian
giải quyết
(8 ngày làm
việc)
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
0,5 ngày
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá
nhân và chuyển cho Phòng Kinh tế/ Kinh tế - Hạ tầng
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
0,5 ngày
0,5 ngày
Nhận hồ sơ từ
Bộ phận một cửa và chuyển cho
Đơn vị chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ của huyện
Bộ phận giao, nhận hồ sơ của huyện
0,5 ngày
0,5 ngày
Giải quyết hồ sơ
Bộ phận chuyên môn
xử lý
Bộ phận chuyên môn
xử lý
05 ngày
05 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế/ Kinh tế - hạ
tầng
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế/ Kinh tế - hạ
tầng
01 ngày
01 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận một cửa của UBND cấp huyện
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
0,5 ngày
0,5 ngày
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
0,5 ngày
0,5 ngày
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
0,5 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân

211

LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG

Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh

doanh

1. Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(06 ngày làm
việc)
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân và chuyển cho
Phòng Kinh tế/ Kinh tế - Hạ tầng
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
0,5 ngày
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
0,5 ngày
Nhận hồ sơ từ
Bộ phận một cửa và chuyển cho
Đơn vị chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ của huyện
0,5 ngày
Bộ phận chuyên môn Lãnh đạo Phòng
xử lý
Kinh tế/ Kinh tế - hạ
tầng
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
03 ngày 01 ngày
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận một cửa của UBND cấp huyện
Bộ phận chuyên môn Lãnh đạo Phòng
xử lý
Kinh tế/ Kinh tế - hạ
tầng
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
03 ngày 01 ngày
0,5 ngày
Giải quyết hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
+
Nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện 0,5 ngày

212

LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG

Thủ tục: Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

a. Trường hợp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh bị mất, hoặc bị hỏng

1. Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(6 ngày làm
việc)
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân và chuyển cho
Phòng Kinh tế/ Kinh tế - Hạ tầng
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
0,5 ngày
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
0,5 ngày
Nhận hồ sơ từ
Bộ phận một cửa và chuyển cho
Đơn vị chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ của huyện
0,5 ngày
Giải quyết hồ sơ
Bộ phận chuyên môn
xử lý
Lãnh đạo
Phòng
Kinh tế/ Kinh tế - hạ
tầng
03 ngày
01 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận một cửa của UBND cấp huyện
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
0,5 ngày
nhân
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
0,5 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
0,5 ngày

213

b) Trường hợp cấp lại do Giấy phép nhận hết hiệu lực:

1. Thời hạn giải quyết: 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(8 ngày làm
việc)
7
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân và chuyển cho
Phòng Kinh tế/ Kinh tế - Hạ tầng
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
0,5 ngày
7
Nhận hồ sơ từ
Bộ phận một cửa và chuyển cho
Đơn vị chuyên môn
Bộ phận giao, nhận hồ sơ của huyện
0,5 ngày
7
Giải quyết hồ sơ
Bộ phận chuyên môn
xử lý
Lãnh đạo
Phòng
Kinh tế/ Kinh tế - hạ
tầng
Bộ phận một cửa của
05 ngày
01 ngày
0,5 ngày
7
7
Ký duyệt hồ sơ
7
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận một cửa của UBND cấp huyện
7
7
Nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
0,5 ngày
UBND cấp huyện

214

III. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

1. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian giải
quyết (12 ngày
làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá
nhân
Bộ phận một cửa
huyện
0,5 ngày
Bộ phận một cửa huyện chuyển
Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
0,5 ngày
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
01 ngày
1,5 ngày
4,5 ngày
Kiểm tra hồ sơ
Thảo thư mời thẩm định
Thẩm định cơ sở kinh doanh/kiểm
tra ghi nhận thông tin
Thảo GCN/Công văn trả lời
Chuyển UBND huyện ký
GCN/công văn trả lời
UBND huyện
03 ngày
Chuyển hồ sơ ra bộ phận một cửa
huyện
UBND huyện
0,5 ngày
Bộ phận một cửa
huyện Nhận và
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận một cửa
huyện
0,5 ngày
Bộ phận một cửa
huyện
0,5 ngày

215

LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

1.Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá
nhân
Bộ phận một cửa Phòng Kinh tế/Kinh
huyện
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
0,5 ngày 0,5 ngày
0,5 ngày
02 ngày
Bộ phận một cửa huyện chuyển
Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng
Bộ phận một cửa Phòng Kinh tế/Kinh
huyện
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
0,5 ngày 0,5 ngày
0,5 ngày
02 ngày
Kiểm tra hồ sơ
Thảo thư mời thẩm định
+
Thẩm định cơ sở kinh doanh/kiểm
tra ghi nhận thông tin
Thảo GCN/Công văn trả lời
Chuyển UBND huyện ký
GCN/công văn trả lời
UBND huyện
1,5 ngày
Chuyển hồ sơ ra bộ phận một cửa
huyện
UBND huyện
0,5 ngày
Bộ phận một cửa huyện Nhận và
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận một cửa
huyện
0,5 ngày
Bộ phận một cửa
huyện
0,5 ngày

216

LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ

Thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

1. Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đổ giải quyết:

Trình tự công việc
Trình tự công việc
Trình tự công việc
Cơ quan thực hiện
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá
nhân
Bộ phận một cửa
huyện
0,5 ngày
Bộ phận một cửa huyện chuyển
Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
0,5 ngày
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
0,5 ngày
Kiểm tra hồ sơ
Thảo thư mời thẩm định
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
0,5 ngày
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
0,5 ngày
Thẩm định cơ sở kinh doanh/kiểm
tra ghi nhận thông tin
Thảo GCN/Công văn trả lời
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
02 ngày
Chuyển UBND huyện ký
GCN/công văn trả lời
UBND huyện
1,5 ngày
Chuyển hồ sơ ra bộ phận một cửa
huyện
UBND huyện
0,5 ngày
Bộ phận một cửa
huyện
0,5 ngày
Bộ phận một cửa huyện Nhận và
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận một cửa
huyện
0,5 ngày
Bộ phận một cửa
huyện
0,5 ngày

217

LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG IV.

Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện

1. Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được bồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(30 ngày làm
việc)
3
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân và chuyển cho phòng chuyên môn
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
UBND cấp huyện
0,5 ngày
3
Nhận hồ sơ và phân công người giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo phòng
Kinh tế/Kinh tế -
hạ tấng
01 ngày
3
Giải quyết hồ sơ
Phòng Kinh
tế/Kinh tế - hạ tầng Lãnh đạo phòng
Kinh tế/Kinh tế -
hạ tầng
Phòng Kinh
tế/Kinh tế - hạ tầng
15 ngày
01 ngày
01 ngày
3
3
3
Ký duyệt hồ sơ
3
Vào số và chuyển
Văn phòng UBND cấp huyện
3
Giải quyết hồ sơ
tại UBND cấp huyện
Văn phòng
UBND cấp huyện
10 ngày
Nhận và chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
Phòng Kinh
tế/Kinh tế - hạ tầng
01 ngày
Nhận và trả kết quả cho
nhân
tổ chức, cá
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
UBND cấp huyện
0,5 ngày

218

V. LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN

Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện

1. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Thời gian
giải quyết
(20 ngày làm
việc)
Thời gian
giải quyết
(20 ngày làm
việc)
Bộ phận một cửa cấp huyện 0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Nhận hồ sơ từ
Bộ phận một cửa cấp huyện và Giải quyết hồ sơ
Phòng
Chuyên môn của 17 ngày
UBND huyện
Ký duyệt hồ sơ
UBND cấp huyện Lãnh đạo 1,5 ngày
Chuyển về Bộ phận một cửa cấp
huyện
Phòng
Chuyên môn của 0,5 ngày
UBND huyện
Chuyển về Bộ phận một cửa cấp
huyện
Nhận và Trả kết quả
Bộ phận một cửa cấp huyện 0,5 ngày

219

LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN

Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện

1. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực
hiện
Thời gian giải
quyết
(20 ngày làm
việc)
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Bộ phận một cửa
cấp huyện
0,5 ngày
Bộ phận một cửa
cấp huyện
0,5 ngày
Nhận hồ sơ từ
Bộ phận một cửa cấp huyện và Giải
quyết hồ sơ
Nhận hồ sơ từ
Bộ phận một cửa cấp huyện và Giải
quyết hồ sơ
Phòng
Chuyển môn của
UBND huyện
17 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
UBND cấp huyện
1,5 ngày
Chuyển về Bộ phận một cửa cấp
huyện
Chuyển về Bộ phận một cửa cấp
huyện
Phòng
Chuyên môn của
UBND huyện
0,5 ngày
Chuyển về Bộ phận một cửa cấp
huyện
Chuyển về Bộ phận một cửa cấp
huyện
Phòng
Chuyên môn của
UBND huyện
0,5 ngày
Nhận và Trả kết quả
Nhận và Trả kết quả
Bộ phận một cửa
cấp huyện
0,5 ngày

220

VI. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM

Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công thương thực hiện

1.Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Đơn vị thực hiện
Đơn vị thực hiện
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(15 ngày làm việc)
Thời gian giải
quyết
(15 ngày làm việc)
Thời gian giải
quyết
(15 ngày làm việc)
Thời gian giải
quyết
(15 ngày làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân và chuyển cho phòng Kinh tế/Kinh tế- hạ
tầng
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp
huyện
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp
huyện
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp
huyện
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp
huyện
0,5 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho bộ phận
nghiệp vụ
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
0,5 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
Phòng Kinh tế/Kinh tế -
hạ tần
Phòng Kinh tế/Kinh tế -
hạ tần
7 ngày
7 ngày
Giải quyết hồ sơ
Giải quyết hồ sơ
Giải quyết hồ sơ
Giải quyết hồ sơ
Giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng Kinh tế/Kinh tế -
hạ tầng
Lãnh đạo
Phòng Kinh tế/Kinh tế -
hạ tầng
01 ngày
01 ngày
Ký Tờ trình
Ký Tờ trình
Ký Tờ trình
Ký Tờ trình
Ký Tờ trình
Nhận hồ sơ và chuyển cho Văn
phòng UBND cấp huyện
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
1 ngày
1 ngày
1 ngày
1 ngày
Nhận hồ sơ và trình lãnh đạo
UBND cấp huyện ký
Văn phòng UBND cấp
huyện
Văn phòng UBND cấp
huyện
Văn phòng UBND cấp
huyện
Văn phòng UBND cấp
huyện
4 ngày
4 ngày
4 ngày
4 ngày
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
0,5 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp huyện
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
0,5 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp
huyện
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp
huyện
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp
huyện
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp
huyện
0,5 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp
huyện
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp
huyện
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp
huyện
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp
huyện
0,5 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày
0,5 ngày

221

LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM

Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công thương thực hiện

a. Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng; Trường hợp cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; Trường hợp cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh

1.Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(3 ngày làm
việc)
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân và
chuyển cho phòng KT/KT-HT
Bộ phận 1 cửa của UBND cấp huyện
0,25 ngày
Bộ phận giao nhận Phòng
Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
0,25 ngày
Nhận và:chuyển hồ sơ cho bộ phận
nghiệp vụ
Bộ phận giao nhận Phòng
Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
0,25 ngày
Giải quyết hồ sơ
Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
0,5 ngày
Ký Tờ trình
Lãnh đạo
Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
0,25 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho Văn
phòng UBND cấp huyện
Bộ phận giao nhận Phòng
Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
0,25 ngày
Nhận hồ sơ và trình lãnh đạo UBND cấp huyện ký
Văn phòng UBND cấp
huyện
01 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND
cấp huyện
Bộ phận giao nhận Phòng
Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
0,25 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Bộ phận 1 cửa của UBND
cấp huyện
0,25 ngày

222

b. Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi vị trí địa lý của địa điểm sản xuất; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực:

1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian giải
quyết
(15 ngày làm
việc)
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân và chuyển cho phòng Kinh tế/Kinh tế- hạ tầng
Bộ phận tiếp nhận và trà
kết quả của UBND cấp
huyện
0,5 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trà
kết quả của UBND cấp
huyện
0,5 ngày
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh tế -
hạ tầng
Lãnh đạo
Phòng Kinh tế/Kinh tế -
hạ tầng
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
0,5 ngày
07 ngày
01 ngày
01 ngày
Nhận hồ sơ và chuyển cho bộ phận
nghiệp vụ
Giải quyết hồ sơ
Ký Tờ trình
Nhận hồ sơ và chuyển cho Văn
phòng UBND cấp huyện
Nhận hồ sơ và trình !ãnh đạo
UBND cấp huyện ký
Văn phòng UBND cấp
huyện
04 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
0,5 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp
huyện
0,5 ngày
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp
huyện
0,5 ngày

t

223

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN

Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã

1.Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực
hiện
Đơn vị thực
hiện
Thời gian
giải quyết
(20 ngày làm
việc)
Thời gian
giải quyết
(20 ngày làm
việc)
Bộ phận một cửa
cấp xã
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Nhận hồ sơ từ
Bộ phận một cửa cấp xã và Giải
quyết hồ sơ
Phòng
Chuyên môn của
UBND xã
Phòng
Chuyên môn của
UBND xã
17 ngày
17 ngày
Ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo
UBND cấp xã
Lãnh đạo
UBND cấp xã
1,5 ngày
1,5 ngày
Chuyển về Bộ phận một cửa cấp xã
Phòng
Chuyên môn của
UBND xã
Phòng
Chuyên môn của
UBND xã
0,5 ngày
0,5 ngày
Nhận và Trả kết quả
Bộ phận một cửa
cấp xã
Bộ phận một cửa
cấp xã
0,5 ngày
0,5 ngày

224

LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN

Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã

1.Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp

lệ.

2. Lưu đồ giải quyết:

Nội dung công việc
Nội dung công việc
Nội dung công việc
Đơn vị thực
hiện
Thời gian
giải quyết
(20 ngày làm
việc)
Bộ phận một cửa
cấp xã
0,5 ngày
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
Phòng
Chuyên môn của
UBND xã
Lãnh đạo
17 ngày
Nhận hồ sơ từ
Bộ phận một cửa cấp xã và Giải
quyết hồ sơ
Nhận hồ sơ từ
Bộ phận một cửa cấp xã và Giải
quyết hồ sơ
▼ UBND cấp xã
Ký duyệt hồ sơ
▼ UBND cấp xã
Ký duyệt hồ sơ
▼ UBND cấp xã
Ký duyệt hồ sơ
▼ UBND cấp xã
Ký duyệt hồ sơ
1,5 ngày
▼ UBND cấp xã
Ký duyệt hồ sơ
▼ UBND cấp xã
Ký duyệt hồ sơ
1,5 ngày
Chuyển về Bộ phận một cửa cấp xã
Chuyển về Bộ phận một cửa cấp xã
Phòng
Chuyên môn của
UBND xã
0,5 ngày
Nhận và Trả kết
quả
quả
Bộ phận một cửa
cấp xã
0,5 ngày

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3350/QĐ-UBND
Ngày ban hành21/12/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực21/12/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Nai / Võ Tấn Đức
Phạm viĐồng Nai
Trích yếuNăm 2023 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Công Thương tỉnh Đồng Nai
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.