|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1844/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2023 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành công thương tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 3192/QĐ-UBND tỉnh ngày 07 tháng 12 năm 2023
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công thương tại Tờ trình số 7416/TTr- SCT ngày 13 tháng 12 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
(Quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính kèm theo). 2
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Q. Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCC, Cổng TTĐT tỉnh.
|
Q. CHỦ TỊCH
1
Võ Tấn Đức
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA NGÀNH CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3350/QĐ-UBND ngày 21/ 12/2023
của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
Phần I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
A. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, BAN QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHỆ CAO CÔNG NGHỆ SINH HỌC
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
I
|
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
|
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
|
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
|
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
|
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
|
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
|
|
1
|
2.000033
|
Thông báo hoạt
động khuyến
mại
|
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dkkm.dongnai .gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
43
|
|
2
|
2.001474
|
Thông báo sửa
đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại
|
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dkkm.dongnai .gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
44
|
|
3
|
2.000004
|
Đăng ký hoạt động
khuyến
mại đối với chương trình khuyến mại
mang tính may
|
05 (năm) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dkkm.dongnai
|
Sửa đổi
|
45
|
2
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
|
.gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
|||||
|
4
|
2.000002
|
Đăng ký sửa đổi,
bổ sung nội dung chương
trình
khuyến mại đối với chương trình khuyến mại
mang tính may
rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương
|
05 (năm) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dkkm.dongnai .gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
46
|
|
5
|
2.000131
|
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
47
|
|
6
|
2.000001
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
48
|
|
II
|
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
|
7
|
2.001434
|
Cấp giấy phép sử
dụng vật liệu nổ công nghiệp
thuộc thẩm
quyền giải quyết
|
05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
|
Sửa đổi
|
49
|
3
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
∏I
|
|
của Sở Công Thương
|
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
|||||
|
8
|
2.001433
|
Cấp lại giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
50
|
|
9
|
2.000229
|
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện
kỹ thuật an toàn Vật liệu nổ công
nghiệp
thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
51
|
|
10
|
2.000210
|
Cấp lại giấy
chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn Vật liệu nổ công nghiệp
thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/, hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
52
|
|
11
|
2.000221
|
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
|
18 (mười tám) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
53
|
4
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
12
|
2.000172
|
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
|
03 (ba) ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
54
|
|
13
|
1.003401
|
Thu hồi Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
05 (năm) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
55
|
|
III
|
Lĩnh vực Hóa chất
|
Lĩnh vực Hóa chất
|
Lĩnh vực Hóa chất
|
Lĩnh vực Hóa chất
|
Lĩnh vực Hóa chất
|
Lĩnh vực Hóa chất
|
|
14
|
2.001547
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
- 12 (mười hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thươn
|
Sửa đổi
|
56-58
|
|
15
|
2.001172
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
|
- 12 (mười hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
|
Sửa đổi
|
59-61
|
5
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
trong lĩnh vực công nghiệp
|
đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
||||
|
16
|
2.001175
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
62
|
|
17
|
1.002758
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
12 (mười hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
63-65
|
|
18
|
2.000652
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều
|
- 12 (mười hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua
|
Sửa đổi
|
66-68
|
6
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
||||
|
19
|
2.001161
|
Cấp lại giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
69
|
|
20
|
1.011506
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
- 12 (mười hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Ban hành
mới
|
70-72
|
7
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
21
|
1.011508
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
- 12 (mười hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
- 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Ban hành
mới
|
73-75
|
|
22
|
1.011507
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/; hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Ban hành
mới
|
76
|
|
IV
|
Lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
Lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
Lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
Lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
Lĩnh vực an toàn thực phẩm
|
|
|
23
|
2.000591
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực
hiện
|
13 (mười ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
77
|
|
24
|
2,000535
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản
|
- Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng: 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
|
Sửa đổi
|
78-79
|
8
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện
|
- Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi vị trí địa lý của địa điểm sản xuất; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: 13 (mười ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Trường hợp cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
||||
|
V
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
25
|
2.000190
|
Cấp giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
10 (mười) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
80
|
|
26
|
2.000176
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
07 (bảy) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
|
Sửa đổi
|
81
|
9
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
ov.vn/ hoặc qua
đường bưu điện đến
Sở Công Thương
|
ov.vn/ hoặc qua
đường bưu điện đến
Sở Công Thương
|
ov.vn/ hoặc qua
đường bưu điện đến
Sở Công Thương
|
ov.vn/ hoặc qua
đường bưu điện đến
Sở Công Thương
|
ov.vn/ hoặc qua
đường bưu điện đến
Sở Công Thương
|
ov.vn/ hoặc qua
đường bưu điện đến
Sở Công Thương
|
|||||
|
27
|
2.000167
|
Cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
||||||||
|
27
|
2.000167
|
Cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
07 (bảy) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
07 (bảy) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
Sửa đổi
|
82
|
82
|
|
28
6
29
|
2.001624
2.001619
|
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
Sửa đổi
|
83
|
83
|
|
28
6
29
|
2.001624
2.001619
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buồn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
Sửa đổi
|
84
|
84
|
|
30
|
2,000366
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
- Trường hợp cấp lại do
Giấy phép hết thời hạn
hiệu lực: 10 (mười)
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Trường hợp Giấy phép bán buôn rượu mất, hỏng: 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trường hợp cấp lại do
Giấy phép hết thời hạn
hiệu lực: 10 (mười)
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Trường hợp Giấy phép bán buôn rượu mất, hỏng: 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
Sửa đổi
|
85-86
|
85-86
|
10
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
31
|
2.000648
|
Cấp giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
06 (sáu) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
87
|
|
32
|
2.000645
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
06 (sáu) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
88
|
|
33
|
2.000647
|
Cấp lại giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán tẻ xăng dầu
|
06 (sáu) ngày làm việc kể từ khi nhận dủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
89
|
|
34
|
2.000673
|
Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
10 (mười) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
90
|
|
35
|
2.000669
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
06 (sáu) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua
|
Sửa đổi
|
91
|
11
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
||||||
|
36
|
2.000672
|
Cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
06 (sáu) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
92
|
|
37
38
|
2.000674
2.000666
|
Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
06 (sáu) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
93
|
|
37
38
|
2.000674
2.000666
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
06 (sáu) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvueong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
94
|
|
39
|
2.000664
|
Cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
06 (sáu) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
95
|
|
40
|
1.001005
|
Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký
giá
thuộc thẩm
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
|
Sửa đổi
|
96
|
12
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
|||||
|
41
|
2.000459
|
Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua dường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
97
|
|
42
|
2.000626
|
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
10 (mười) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
98
|
|
43
|
2.000204
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
10 (mười) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
99
|
|
44
|
2.000622
|
Cấp lại giấy phép mua bán nguyên liệu
thuốc lá
|
10 (mười) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
100
|
13
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
45
|
2.000637
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
10 (mười) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn, hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
101
|
|
46
|
2.000197
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
10 (mười) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
102
|
|
2
47
|
2.000640
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
10 (mười) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
103
|
|
48
|
2.001646
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp
(quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
13 (mười ba) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
104
|
|
49
|
2.001636
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp
(quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
06 (sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua
|
Sửa đổi
|
105
|
14
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
||||||
|
50
|
2.001630
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Trường hợp cấp lại do
Giấy phép hết thời hạn hiệu lực: 13 (mười ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp Giấy phép
sản xuất rượu công nghiệp bị mất, hỏng: 06 (sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
106-
107
|
|
VI
|
Lĩnh vực Kinh doanh khí
|
Lĩnh vực Kinh doanh khí
|
Lĩnh vực Kinh doanh khí
|
Lĩnh vực Kinh doanh khí
|
Lĩnh vực Kinh doanh khí
|
Lĩnh vực Kinh doanh khí
|
|
51
|
2.000142
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân kinh doanh mua bán LPG
|
10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hổ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
108
|
|
52
|
2.000136
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán I.PG
|
05 (năm) ngày làm việc kế từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
109
|
|
53
|
2.000078
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận dù điều kiện nhân
thương
kinh doanh mua bán LPG
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
110
|
15
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
54
|
2.000166
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân kinh doanh mua bán LNG
|
10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
111
|
|
55
|
2.000156
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hổ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
112
|
|
貴
56
|
2.000390
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân
kinh doanh mua bán LNG
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường}bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
113
|
|
57
|
2.000354
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ diều kiện thương
nhân kinh doanh mua bán CNG
|
10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
114
|
|
58
|
2.000279
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua
|
Sửa đổi
|
115
|
16
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
||||||
|
59
|
1.000481
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
116
|
|
60
|
2.000073
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
12 (mười hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
117
|
|
61
|
2.000207
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
118
|
|
62
|
2.000201
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
119
|
|
63
|
2.000194
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
12 (mười hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
|
Sửa đổi
|
120
|
17
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
||||||
|
64
|
2,000187
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xc bồn
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
121
|
|
65
|
2.000175
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa dổi
|
122
|
|
66
|
2.000196
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
12 (mười hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
123
|
|
67
|
1.000425
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
124
|
18
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
68
|
2.000180
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp I.PG vào phương tiện vận tải
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
125
|
|
69
|
2.000387
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào
phương tiện vận tải
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
126
|
|
70
|
2.000376
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
127
|
|
71
|
2.000371
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
128
|
|
72
|
2.000163
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào
phương tiện vận tải
|
12 (mười hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua
|
Sửa đổi
|
129
|
19
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
Mã
TTHC
|
đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
|||||
|
73
|
1.000444
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện dến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
130
|
|
74
|
2.000211
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
131
|
|
VII
|
Lĩnh vực Quản lý cạnh tranh
|
Lĩnh vực Quản lý cạnh tranh
|
Lĩnh vực Quản lý cạnh tranh
|
Lĩnh vực Quản lý cạnh tranh
|
Lĩnh vực Quản lý cạnh tranh
|
Lĩnh vực Quản lý cạnh tranh
|
|
75
|
2.000309
|
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
132
|
|
76
|
2.000631
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
133
|
|
77
|
2.000619
|
Chấm dứt hoạt động bán hàng
|
- Trường hợp doanh
nghiệp tự nguyện chấm
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực
|
Sửa đổi
|
134-
135
|
20
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
đa cấp tại địa phương
|
dứt hoạt động bán hàng
đa cấp tại địa phương:
10 (mười) ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp doanh
nghiệp chấm dứt hoạt động bản hàng đa cấp do xác nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương bị thu hồi: 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
||||
|
78
|
2.000609
|
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
136
|
|
79
|
2.000191
|
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc
thẩm quyền của Sở Công Thương
|
Chậm nhất 18 (mười tám) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ họp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
137
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Giám định Thương mại
|
Lĩnh vực Giám định Thương mại
|
Lĩnh vực Giám định Thương mại
|
Lĩnh vực Giám định Thương mại
|
Lĩnh vực Giám định Thương mại
|
Lĩnh vực Giám định Thương mại
|
|
80
|
1.005190
|
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
138
|
21
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
81
|
2.000110
|
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định
thương mại
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
139
|
|
IX
|
Lĩnh vực Thương mại Quốc tế
|
Lĩnh vực Thương mại Quốc tế
|
Lĩnh vực Thương mại Quốc tế
|
Lĩnh vực Thương mại Quốc tế
|
Lĩnh vực Thương mại Quốc tế
|
Lĩnh vực Thương mại Quốc tế
|
|
82
|
2.000063
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ tại:
- Qua đường bưu điện đến Sở Công Thương.
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao công nghệ sinh học tỉnh.
- Qua cổng dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn
|
Sửa
đổi/bổ
sung
|
140-
142
|
|
83
|
2.000347
|
Điều chỉnh Giấy
phép thành lập
Văn phòng đại
điện của thương
nhân nước ngoài
tại Việt Nam
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ tại:
- Qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh - quầy Ban Quản lý các KCN
- Qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao công nghệ sinh học tỉnh.
- Qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.
|
Sửa
đổi/bổ
sung
|
143-
145
|
22
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn
|
||||||
|
84
|
2,000327
|
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ tại:
- Qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh - quầy Ban Quản lý các KCN.
- Qua đường bưu
điện đến Sở Công Thương
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao công nghệ sinh học tỉnh.
- Qua cổng dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn
|
Sửa
đổi/bổ
sung
|
146-
148
|
|
85
|
2.000450
|
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ tại:
- Qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh - quầy Ban Quản lý các KCN.
- Qua đường bưu
điện đến Sở Công Thương
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao công nghệ sinh học tỉnh.
- Qua cổng dịch vụ
công trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
|
Sửa
đổi/bổ
sung
|
149-
151
|
23
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
86
|
2.000314
|
https://dichvucong.g
ov.vn
|
||||
|
86
|
2.000314
|
Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép
|
03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ tại:
- Qua đường bưu
điện hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công của tỉnh.
- Qua đường bưu điện đến Sở Công Thương.
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao công nghệ sinh học tỉnh.
- Qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov,vn
|
Sửa
đổi/bổ
sung
|
152-
154
|
|
87
|
2.000255
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa
|
10 (mười) ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
155
|
|
88
|
2.000370
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu,
quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
28 (hai mươi tám) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
156
|
24
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
89
|
2.000362
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
|
28 (hai mươi tám) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
157
|
|
90
|
2.000351
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
|
28 (hai mươi tám) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
158
|
|
91
|
2.000340
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyển tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
159
|
|
92
|
2.000330
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
28 (hai mươi tám) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
160
|
25
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
93
|
2.000272
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy
định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
|
20 (hai mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
161
|
|
94
3
|
2.000361
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc
trường hợp
không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
20 (hai mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
162
|
|
95
|
1.000774
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
58 (năm mươi tám) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
163
|
|
96
|
2.000339
|
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
164
|
26
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
97
98
|
2.000334
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng
diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập
trong trung tâm thương mại và không thuộc loại
hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
165
|
|
97
98
|
2.000322
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm
thương mại
|
20 (hai mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
166
|
|
99
|
2.002166
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
|
58 (năm mươi tám) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
167
|
|
100
|
2.000665
|
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ qua
hoặc
|
Sửa đổi
|
168
|
27
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
Stt
|
đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
|||||
|
101
|
1.001441
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
169
|
|
102
|
2.000662
|
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
|
55 (năm mươi lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hổ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
170
|
|
X
|
Lĩnh vực Điện
|
Lĩnh vực Điện
|
Lĩnh vực Điện
|
Lĩnh vực Điện
|
Lĩnh vực Điện
|
Lĩnh vực Điện
|
|
103
|
2.001561
|
Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương
|
12 (mười hai) ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
171
|
|
104
|
2.001632
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương
|
06 (sáu) ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
172
|
28
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
105
|
2.001617
|
Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương
|
12 (mười hai) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
173
|
|
106
|
2.001549
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy
mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương
|
06 (sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
174
|
|
107
|
2.001535
|
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kv tại địa phương
|
12 (mười hai) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
175
|
|
108
|
2.001266
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kv tại địa phương
|
06 (sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
176
|
|
109
|
2.001249
|
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kv tại địa phương
|
12 (mười hai) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua
|
Sửa đổi
|
177
|
29
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
||||||
|
110
|
2.001724
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kv tại địa phương
|
06 (sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
178
|
|
111
|
2.000621
|
Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện
|
07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày người lao động được huấn luyện lần đầu, huấn luyện định kỳ, huấn luyện lại, kiểm tra đạt yêu cầu
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Ban hành
mới
|
179
|
|
112
|
2.000643
|
Cấp lại thẻ an toàn điện
|
07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày Sở Công Thương nhận được văn bản đề nghị của người sử dụng lao động có người lao động làm hỏng, làm mất thẻ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu diện đến Sở Công Thương
|
Ban hành
mới
|
180
|
|
113
|
2.000638
|
Huấn luyện và cấp sửa đối, bổ sung thẻ an toàn điện
|
07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày Sở Công Thương nhận được văn bản đề nghị của người sử dụng lao động/người lao động được huấn luyện lần đầu, huấn luyện định kỳ, huấn luyện lại, kiểm tra đạt yêu cầu hoặc ngày Sở Công Thương nhận được văn bản đề nghị của người sử dụng lao động có người lao động làm hỏng, làm mất thẻ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Ban hành
mới
|
181
|
30
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
XI
|
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa Thủy điện
|
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa Thủy điện
|
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa Thủy điện
|
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa Thủy điện
|
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa Thủy điện
|
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa Thủy điện
|
|
114
|
2.001322
|
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ
chứa thủy điện thuộc thẩm
quyền phê duyệt
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
182
|
|
115
|
2.001292
|
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy diện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
183
|
|
116
|
2.001313
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du dập
thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
184
|
|
117
|
2.001300
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy
điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
185
|
|
118
|
2.001384
|
Phê duyệt
phương án cắm mốc chỉ giới xác
|
25 (hai mươi lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:
|
Sửa đổi
|
186
|
31
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
định phạm vi bảo vệ đập thủy điện
|
dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
|||||
|
119
|
2.001640
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm
quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-
CP)
- Đối với hoạt động: (i)
|
- Đối với các hoạt động:
(i) Xây dựng công trình mới; (ii) Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; (iii) Khoan, đào khảo sát địa chất; thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; (iv) Xây dựng công trình ngầm: Trong thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thẩm định hồ sơ, nếu đủ Điều kiện thì cấp giấy phép; trường hợp không đủ Điều kiện thì thông báo lý do không cấp giấy phép.
- Đối với hoạt động trồng cây lâu năm: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thẩm định hồ sơ, nếu đủ Điều kiện thì cấp giấy phép; trường hợp không đủ Điều kiện thì thông báo lý do không cấp giấy phép.
|
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện đến Sở Công Thương hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g ov.vn (nếu có).
|
Ban hành mới
|
187-
190
|
Du lịch, thể thao, nghiên
cứu khoa học, kinh
doanh, dịch vụ; (ii) Nuôi
32
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
- Cơ quan cấp giấy phép
|
trồng thủy sản; (iii) Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thấm định hồ sơ, nếu đủ Điều kiện thì cấp giấy phép; trường hợp không đủ Điều kiện thì thông báo lý do không cấp giấy phép.
- Đối với hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ: Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thẩm định hồ sơ, nếu đủ Điều kiện thì cấp giấy phép; trường hợp không đủ Điều kiện thì thông báo lý do không cấp giấy phép.
* Thời hạn của giấy phép: - Giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy điện có thời hạn tối đa là 05 năm và được xem xét gia hạn nhiều lần, mỗi lần gia hạn tối đa là 03 năm.
|
quyết định việc thay đổi
thời hạn của giấy phép
trong trường hợp công
trình thủy điện có nguy
cơ mất an toàn; hoạt động
trong phạm vi bảo vệ
công trình ảnh hưởng đến
33
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
vận hành công trình; công trình thủy điện không còn khả năng tiếp nhận nước thải.
|
||||||
|
120
|
2.001607
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Diều 22 Nghị định số
114/2018/NĐ-
CP)
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thẩm định hồ sơ, nếu đủ Điều kiện thì cấp lại giấy phép; trường hợp không đủ Điều kiện để cấp giấy phép thì thông báo lý do không cấp lại giấy phép. * Thời hạn của giấy phép: Thời hạn ghi trong giấy phép cấp lại là thời hạn còn lại của giấy phép đã cấp.
|
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện đến Sở Công Thương hoặc
qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn (nếu có).
|
Ban hành
mới
|
192
|
|
121
|
2.001587
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm
quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-
CP)
|
- Đối với hoạt động: (i) Xây dựng công trình mới; (ii) Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; (iii) Khoan, đào khảo sát địa chất; thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; (iv) Xây dựng công trình ngầm: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thẩm định hồ sơ, nếu đủ Điều kiện thì cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung; trường hợp không đủ
|
Nộp hồ sơ qua đường bưu điện đến Sở Công Thương hoặc
qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ:
dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn (nếu có).
|
Ban hành
mới
|
193-
196
|
34
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
XII
|
Điều kiện thì thông báo lý do không cấp giấy phép.
- Đối với hoạt động: (i) Trồng cây lâu năm; (ii) Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thẩm định hồ sơ, nếu đủ Điều kiện thì cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung; trường hợp không dủ Điều kiện thi thông báo lý do không cấp giấy phép.
- Đối với hoạt động: (i) Du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ; (ii) Nuôi trồng thủy sản; (iii) Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thẩm định hồ sơ, nếu đủ Điều kiện thì cấp giấy phép gia hạn, điều chỉnh nội dung; trường hợp không đủ Điều kiện thì thông báo lý do không cấp giấy phép.
|
|||||
|
XII
|
Lĩnh vực Công nghiệp nặng
|
Lĩnh vực Công nghiệp nặng
|
Lĩnh vực Công nghiệp nặng
|
Lĩnh vực Công nghiệp nặng
|
||
|
122
|
1.001158
|
Cấp giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm Công
nghiệp hỗ trợ
|
28 (hai mươi tám) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
|
Sửa đổi
|
197
|
thuộc danh mục
35
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với
các
doanh nghiệp
nhỏ và vừa
|
ov.vn/ hoặc qua
đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
|||||
|
XIII
|
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương
|
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương
|
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương
|
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương
|
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương
|
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương
|
|
123
|
2.000331
|
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp
nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh
|
30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Sửa đổi
|
198
|
|
XIV
|
Lĩnh vực Thi đua khen thưởng
|
Lĩnh vực Thi đua khen thưởng
|
Lĩnh vực Thi đua khen thưởng
|
Lĩnh vực Thi đua khen thưởng
|
Lĩnh vực Thi đua khen thưởng
|
Lĩnh vực Thi đua khen thưởng
|
|
124
|
2.000446
|
Xét tặng danh hiệu Nghệ nhân Nhân dân, Nghệ nhân Ưu tú trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ
|
Theo kế hoạch triển khai của Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ về xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân Nhân dân", "Nghệ nhân Ưu tú".
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Ban hành
mới
|
199
|
|
XV
|
Lĩnh vực Khoa học công nghệ
|
Lĩnh vực Khoa học công nghệ
|
Lĩnh vực Khoa học công nghệ
|
Lĩnh vực Khoa học công nghệ
|
Lĩnh vực Khoa học công nghệ
|
Lĩnh vực Khoa học công nghệ
|
|
125
|
2.000046
|
Cấp thông báo xác nhận công bổ sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Ban hành
mới
|
201
|
|
XVI
|
Lĩnh vực Dầu khí
|
Lĩnh vực Dầu khí
|
Lĩnh vực Dầu khí
|
Lĩnh vực Dầu khí
|
Lĩnh vực Dầu khí
|
Lĩnh vực Dầu khí
|
36
|
Stt
|
Mã
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
hồ sơ
|
Tình
trạng
cấu hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
126
|
2.000433
|
Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LPG có dung tích kho dưới 5.000m3
|
50 (năm mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai.
gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Ban hành
mới
|
202
|
|
127
|
2.000427
|
Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LNG có dung tích kho dưới 5.000m3
|
50 (năm mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.dongnai. gov.vn hoặc
https://dichvucong.g
ov.vn/ hoặc qua đường bưu điện đến Sở Công Thương
|
Ban hành
mới
|
203
|
B. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
Stt
|
Mã số
TTHC
|
Tên quy
trình
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ
|
Tình
trạng
cấu
hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
I
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa
|
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa
|
|
1
|
2.000181
|
Cấp Giấy
phép bán lẻ sản phẩm
thuốc lá
|
07 (bảy) ngày ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
https://dichvucong.gov.v
n
|
Sửa đổi
|
204
|
37
|
Stt
|
Mã số
TTHC
|
Tên quy
trình
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ
|
Tình
trạng
cấu
hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
2
|
2.000162
|
Cấp sửa đổi,
bổ sung Giấy
phép bán lẻ
sản
phẩm
thuốc lá
|
06 (sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
https://dichvucong.gov.v n
|
Sửa đổi
|
205
|
|
3
|
2.000150
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản
phẩm
thuốc lá
|
06 (sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
https://dichvucong.gov.v n
|
Sửa đổi
|
206
|
|
4
|
2.000620
|
Cấp giấy
phép bán lẻ rượu
|
07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
https://dichvucong.gov.v n
|
Sửa đổi
|
207
|
|
5
|
2.000615
|
Cấp sửa đổi,
bổ sung giấy phép bán lẻ rượu
|
06 (sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
https://dichvucong.gov.v n
|
Sửa đổi
|
208
|
な
38
|
Stt
6
|
Mã số
TTHC
|
Tên quy
trình
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ
|
Tình
trạng
cấu
hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
Stt
6
|
2.001240
|
Cấp lại giấy
phép bán lẻ rượu
|
06 (sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
https://dichvucong.gov.v n
|
Sửa đổi
|
209
|
|
II
|
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng
|
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng
|
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng
|
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng
|
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng
|
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng
|
|
7
|
2.000633
|
Cấp Giấy
phép sản xuất rượu thủ công
nhằm mục
đích kinh
doanh
|
08 (tám) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
https://dichvucong.gov.v n
|
Sửa đổi
|
210
|
|
8
|
2.000629
|
Cấp sửa đổi,
bổ sung Giấy
phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục
đích kinh
doanh
|
06 (sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vI1 hoặc
https://dichvucong.gov.v
|
Sửa đổi
|
211
|
|
9
|
1.001279
|
Cấp lại Giấy
phép sản xuất
rượu thủ công
nhằm mục
đích kinh
doanh
|
Trường hợp Giấy phép giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh bị mất, hoặc bị hỏng: 06 (sáu) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
|
Sửa đổi
|
212-
213
|
39
|
Stt
|
Mã số
TTHC
|
Tên quy
trình
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ
|
Tình
trạng
cấu
hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực: 08 (tám) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
https://dichvucong.gov.v n
|
|||||
|
III
|
Lĩnh vực Kinh doanh khí
|
Lĩnh vực Kinh doanh khí
|
Lĩnh vực Kinh doanh khí
|
Lĩnh vực Kinh doanh khí
|
Lĩnh vực Kinh doanh khí
|
Lĩnh vực Kinh doanh khí
|
|
10
|
2.001283
|
Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện
cửa hàng bán
lẻ LPG chai
|
12 (mười hai) ngày
làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
https://dichvucong.gov.v n
|
Sửa đổi
|
214
|
|
11
|
2.001270
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
06 (sáu) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
https://dichvucong.gov.v n
|
Sửa đổi
|
215
|
|
12
|
2.001261
|
Cấp điều
chỉnh Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện cửa hàng bán
lẻ LPG chai
|
06 (sáu) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
https://dichvucong.gov.v
n
|
Sửa đổi
|
216
|
|
IV
|
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương
|
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương
|
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương
|
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương
|
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương
|
Lĩnh vực Công nghiệp địa phương
|
|
13
|
2.002096
|
Cấp Giấy
chứng nhận
|
30 (ba mươi) ngày
làm việc kể từ ngày
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ
|
Sửa đổi
|
217
|
9
40
|
Stt
|
Mã số
TTHC
|
Tên quy
trình
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ
|
Tình
trạng
cấu
hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
V
14
|
sản phẩm
công nghiệp thôn
nông
tiêu biểu cấp huyện
|
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
https://dichvucong.gov.v
n
|
|||
|
V
14
|
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa Thủy điện
|
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa Thủy điện
|
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa Thủy điện
|
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa Thủy điện
|
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa Thủy điện
|
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa Thủy điện
|
|
V
14
|
1.000473
|
Thẩm định,
phê | duyệt
phương án
ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ
thủy
chứa
điện thuộc
thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp
huyện
|
20 (hai mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
https://dichvucong.gov.v n
|
Sửa đổi
|
218
|
|
15
|
2,000599
|
Thẩm dịnh,
phê duyệt
phương án ứng phó thiên tai cho công
trình vùng hạ
du đập thủy
điện
thuộc
thẩm quyền phê duyệt của
Ủy ban nhân dân cấp
huyện
|
20 (hai mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
https://dichvucong.gov.v
n
|
Sửa đổi
|
219
|
|
V1
|
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
|
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
|
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
|
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
|
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
|
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
|
|
16
|
2.000591
|
Cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản
|
15 (mười lăm) ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
|
Sửa đổi
|
220
|
41
|
Stt
|
Mã số
TTHC
|
Tên quy
trình
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ
|
Tình
trạng
cấu
hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
xuất, kinh
doanh
thực
phẩm do Sở
Công thương
thực hiện
|
- Nộp trực tuyến tại địa
chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
https://dichvucong.gov.v
n
|
|||||
|
17
|
2.000535
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh
doanh
thực
phẩm do Sở Công thương thực hiện
chỉ, địa điểm và
|
- Trường hợp cấp
lại do Giấy chứng
nhận bị mất hoặc bị hỏng: 03 (ba) ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
- Trường hợp cấp
lại do cơ sở thay đổi
vị trí địa lý của địa điểm sản xuất; thay
đổi, bổ sung quy
trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng
nhận hết hiệu lực: 15 (mười lăm) ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Trường hợp cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện.
- Nộp trực tuyến tại địa
chỉ:
dichvucong.dongnai.gov. vn hoặc
https://dichvucong.gov.v
n
|
Sửa đổi
|
221
|
toàn bộ quy trình
42
|
Stt
|
Mã số
TTHC
|
Tên quy
trình
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm tiếp nhận hồ
sơ
|
Tình
trạng
cấu
hình
trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
C. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
Stt
|
Mã số
TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian
giải quyết
|
Địa điểm tiếp
nhận hồ sơ
|
Tình
trạng cấu
hình trên
phần
mềm
Egov
|
Số
trang
tại
Phần
II
|
|
1
|
2.000206
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
20 (hai mươi)
ngày làm việc kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã
|
Sửa đổi
|
223
|
|
2
|
2.000184
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
20 (hai mươi)
ngày làm việc kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp xã
|
Sửa đổi
|
224
|
D. DANH MỤC QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ
|
Số
TT
|
Mã TTHC
|
Tên quy trình
|
|
Lĩnh vực Điện
|
Lĩnh vực Điện
|
|
|
1.
|
2.000543
|
Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
|
|
2.
|
2.000526
|
Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương trường hợp bị mất hoặc bị hỏng thẻ
|
43
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, ĐIỆN TỬ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
Thủ tục: Thông báo hoạt động khuyến mại
1. Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ
2. Lưu đồ giải quyết
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian
giải quyết
(1 ngày làm
việc = 8 h
làm việc )
|
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
1h00
|
||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
1h00
|
|
|
Kiểm tra tính chính xác và xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
5h00
|
|
|
xác nhận/không xác nhận cho tổ chức,
cá nhân
|
Bộ phận 1 cửa
|
2h00
|
|
|
Bộ phận 1 cửa
|
2h00
|
44
LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
Thủ tục: Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại
1. Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian
giải quyết
(1 ngày làm
việc = 8 h
làm việc )
|
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
1h00
|
||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
1h00
|
|
|
Kiểm tra tính chính xác và xử lý hồ sơ
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
5h00
|
|
|
xác nhận/không xác nhận cho tổ chức,
cá nhân
|
Bộ phận 1 cửa
|
2h00
|
|
|
Bộ phận 1 cửa
|
2h00
|
45
LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
Thủ tục: Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(5 ngày làm
việc)
|
Thời gian
giải quyết
(5 ngày làm
việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|||
|
↓
|
↓
|
↓
|
↓
|
↓
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ
sơ
|
Bộ phận giao, nhận hồ
sơ
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Quản lý Thương mại
|
Phòng Quản lý Thương mại
|
03 ngày
|
03 ngày
|
|
|
Phòng Quản lý Thương mại
|
Phòng Quản lý Thương mại
|
03 ngày
|
03 ngày
|
||
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Ký duyệt hồ sơ
|
||||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận giao, nhận hồ
sơ
|
Bộ phận giao, nhận hồ
sơ
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Bộ phận Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
46
LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
Thủ tục: Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
1.Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(5 ngày làm
việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
Phòng Quản lý thương mại
|
0,25 ngày
03 ngày
|
|||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
||||
|
Giải quyết hồ sơ
|
||||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận giao, nhận hồ sƠ
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận và trả kết quả cho
nhân
|
tổ chức, cá
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
▼
47
LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
Thủ tục: Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm
việc)
|
||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ
sơ của Sở
|
0,25 ngày
|
||
|
Phòng Quản lý thương
mại
|
03 ngày
|
|||
|
Xử lý hồ sơ và Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Quản lý thương
mại
|
03 ngày
|
||
|
Xử lý hồ sơ và Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Quản lý thương
mại
|
03 ngày
|
||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
|
Bộ phận giao, nhận hồ
sơ của Sở
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận Bộ phận Tiếp
nhận và}trả kết quả
(
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận Bộ phận Tiếp
nhận và}trả kết quả
(
|
0,5 ngày
|
48
LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
Thủ tục: Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(5 ngày làm
việc)
|
Thời gian
giải quyết
(5 ngày làm
việc)
|
Thời gian
giải quyết
(5 ngày làm
việc)
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
|
Xử lý hồ sơ và Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Quản lý thương mại
|
Phòng Quản lý thương mại
|
03 ngày
|
03 ngày
|
03 ngày
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ của Sở
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ của Sở
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức Bộ phận Tiếp nhận và
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức Bộ phận Tiếp nhận và
|
|||||
|
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
49
II. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
Thủ tục: Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
Bộ phận giao, nhận hồ sợ
Phòng Quản lý công
nghiệp
|
0,5 ngày
0,25 ngày
03 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
||||
|
Giải quyết hồ sơ
|
||||
|
Giải quyết hồ sơ
|
||||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận và trả kết quả
|
cho Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
[
50
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
Thủ tục: Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Quản lý công
nghiệp
|
03 ngày
|
|
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
|||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
51
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn Vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
1. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(20 ngày
làm việc)
|
Thời gian
giải quyết
(20 ngày
làm việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa
và chuyển cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Phòng Quản lý công
nghiệp
|
Phòng Quản lý công
nghiệp
|
17 ngày
|
17 ngày
|
||
|
Giải quyết hồ sơ
|
|||||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công
Thương
|
Lãnh đạo Sở Công
Thương
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|||
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
52
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
1. Thời hạn giải quyết: 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(3 ngày làm việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng quản lý công
nghiệp
|
1,5 ngày
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ của Sở
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,25 ngày
|
53
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
1.Thời hạn giải quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(18 ngày
làm việc)
|
||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng
Quản lý công nghiệp
|
15 ngày
|
||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công
Thương
|
01 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ của Sở
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
54
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc
nố.
1. Thời hạn giải quyết: 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(3 ngày
làm việc)
|
Thời gian
giải quyết
(3 ngày
làm việc)
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
|
Bộ phận Cửa Trung giao, nhận
hồ sơ của Sở
|
Bộ phận Cửa Trung giao, nhận
hồ sơ của Sở
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận Cửa Trung giao, nhận
hồ sơ của Sở
|
Bộ phận Cửa Trung giao, nhận
hồ sơ của Sở
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
|
Phòng
Quản lý công nghiệp
|
Phòng
Quản lý công nghiệp
|
1,5 ngày
|
1,5 ngày
|
||
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng
Quản lý công nghiệp
|
Phòng
Quản lý công nghiệp
|
1,5 ngày
|
1,5 ngày
|
|
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
||||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Ký duyệt hồ sơ
|
|||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
55
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
Thủ tục: Thu hồi Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
1.Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
▼
|
▼
|
▼
|
▼
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Quản lý công
nghiệp
|
03 ngày
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
56
III. LĨNH VỰC HÓA CHẤT
Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
a. Trường hợp cơ sở sản xuất hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
1. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian giải
quyết (12
ngày làm việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
|||
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
|||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Phòng Kỹ thuật
và quản lý năng
lượng
|
09 ngày
|
||
|
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
▼
57
b. Trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(15 ngày làm
việc)
|
||
|
0,5 ngày
|
|||||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
0,5 ngày
|
||||
|
Bộ phận 1 cửa
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
Lãnh đạo Sở
Sở Công Thương tại địa
|
0,5 ngày
02 ngày
0,5 ngày
|
||||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
|
|||||
|
Rà soát hồ sơ, soạn thảo văn bản lấy ý kiến Sở Công
Thương tại địa phương có kho chứa hóa chất của các tổ chức
|
|||||
|
Ký duyệt văn bản lấy ý kiến Sở Công Thương tại địa
phương có kho chứa hóa chất của các tổ chức
|
|||||
|
Thời gian lấy ý kiến Sở Công Thương tại địa phương
có kho chứa hóa chất của các tổ chức
|
phương có
|
kho chứa hóa chất
của các tổ chức
|
08 ngày
|
||
|
Nếu chưa nhận được ý kiến của Sở Công Thương tại địa phương có kho chứa hóa chất của các tổ chức
Bấm dừng SOS
|
Chuyên viên theo dõi tình
trạng hồ sơ
|
Chuyên viên theo dõi tình
trạng hồ sơ
|
02 ngày
|
||
|
Mở hồ sơ xử lý ý kiến của Sở Công Thương tại địa phương có kho chứa hóa chất của các tổ chức
Mở SOS
Tổng hợp hồ sơ/soạn Giấy chứng nhận/ soạn văn bàn trà lời
|
Chuyên viên theo dõi tình
trạng hồ sơ
|
Chuyên viên theo dõi tình
trạng hồ sơ
|
02 ngày
|
||
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy
chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
58
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận 1 cửa Bộ phận giao, nhận hồ sơ 0,5 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức Bộ phận 1 cửa 0,5 ngày
59
LĨNH VỰC HÓA CHẤT
Thủ tục: Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
a. Trường hợp cơ sở sản xuất hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
1. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian giải
quyết (12
ngày làm việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
|||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
|
Phòng Kỹ thuật
và quản lý năng
lượng
|
09 ngày
|
||
|
Phòng Kỹ thuật
và quản lý năng
lượng
|
09 ngày
|
|||
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
60
b. Trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian giải
quyết (15
ngày làm việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
、
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
02 ngày
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
|
||||
|
Rà soát hồ sơ, soạn thảo văn bản lấy ý kiến Sở Công
Thương tại địa phương có kho chứa hóa chất của tổ
chức
|
||||
|
Ký duyệt văn bản lấy ý kiến Sở Công Thương tại địa
phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
|
||||
|
Thời gian lấy ý kiến Sở Công Thương tại địa phương
có kho chứa hóa chất của tổ chức
|
Sở Công Thương tại địa phương có kho
chứa hóa chất của tổ chức
|
08 ngày
|
||
|
Nếu chưa nhận được ý kiến của Sở Công Thương tại địa phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
Bấm dừng SOS
|
Chuyên viên theo
dõi tình trạng hồ sơ
|
02 ngày
|
||
|
Chuyên viên theo
dõi tình trạng hồ sơ
|
02 ngày
|
|||
|
Mở hồ sơ xử lý ý kiến của Sở
Mở
lời
|
Công Thương tại địa
phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
SOS
Tổng hợp hồ sơ/soạn Giấy chứng nhận/ soạn văn bản trả
|
Chuyên viên theo
dõi tình trạng hồ sơ
|
02 ngày
|
|
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy
chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
61
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận 1 cửa Bộ phận giao, nhận hồ sơ 0,5 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức Bộ phận 1 cửa 0,5 ngày
62
LĨNH VỰC HÓA CHẤT
Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm
việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
|
03 ngày
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
63
LĨNH VỰC HÓA CHẤT
Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
a. Trường hợp cơ sở kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
1. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian giải
quyết (12
ngày làm việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
|||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ của
Sở
|
0,5 ngày
|
||
|
Phòng Kỹ thuật
và Quản lý năng
lượng
Lãnh dạo Sở
|
09 ngày
01 ngày
|
|||
|
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
|
||||
|
▼
Nhận và chuyển kết quả
|
||||
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
64
b. Trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian giải
quyết (15
ngày làm việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|||
|
Rà soát hồ sơ, soạn thảo văn bản lấy ý kiến Sở Công Thương tại địa phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
|
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
|
02 ngày
|
||
|
Lãnh đạo Sở
Sở Công Thương tại
địa phương có kho
chứa hóa chất của tổ
chức
|
0,5 ngày
08 ngày
|
|||
|
Ký duyệt văn bàn lấy ý kiến Sở Công Thương tại địa phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
|
||||
|
Thời gian lấy ý kiến Sở Cổng Thương tại địa phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
|
||||
|
Nếu chưa nhận được ý kiến của Sở Công Thương tại địa phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
Bấm dừng SOS
|
Chuyên viên theo
dõi tình trạng hồ sơ
|
02 ngày
|
||
|
Mở hồ sơ xử lý ý kiến của Sở
Mở SOS
Tổng hợp hồ sơ/soạn Giấy
trả lời
|
Công Thương tại địa
phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
chứng nhận/ soạn văn bản
|
Chuyên viên theo
dõi tình trạng hồ sơ
|
02 ngày
|
|
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
65
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận giao nhận hồ sơ Bộ phận giao, nhận hồ sơ 0,5 ngày
Nhận và trả kết quả cho tổ chức Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả 0,5 ngày
66
LĨNH VỰC HÓA CHẤT
Thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
a. Trường hợp cơ sở sản kinh doanh chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
1. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
v
67
b. Trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian giải
quyết (15
ngày làm việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
0,5 ngày
02 ngày
0,5 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
|
|||
|
Rà soát hồ sơ, soạn thảo văn bản lấy ý kiến Sở Công Thương tại địa phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
|
|||
|
Ký duyệt văn bản lấy ý kiến Sở Công Thương
tại địa phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
|
Sở Công Thương tại địa phương có kho
chứa hóa chất của tổ chức
|
08 ngày
|
|
|
Nếu chưa nhận được ý kiến của Sở Công Thương tại địa phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
Bấm dừng SOS
|
Sở Công Thương tại địa phương có kho
chứa hóa chất của tổ chức
|
08 ngày
|
|
|
Thời gian lấy ý kiến Sở Công Thương tại địa
phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
|
|||
|
Mở hồ sơ xử lý ý kiến của Sở
có kho chứa hóa chất của tổ chức
Mở SOS
lời
|
Công Thương tại địa phương
Tổng hợp hồ sơ/soạn Giấy chứng nhận/ soạn văn bản trả
|
Chuyên viên theo
dõi tình trạng hồ sơ
|
02 ngày
|
68
|
▼
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy
chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận giao nhận hồ sơ
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
69
LĨNH VỰC HÓA CHẤT
Tên thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm
việc)
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm
việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
||
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
|
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
|
03 ngày
|
03 ngày
|
|
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
||||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Ký duyệt hồ sơ
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
70
LĨNH VỰC HÓA CHẤT
Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
a. Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính.
1. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
71
b. Trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
72
|
Lãnh đạo Sở Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy
chứng nhận
|
0,5 ngày
|
||
|
Lãnh đạo Sở Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy
chứng nhận
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận giao nhận hồ sơ
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
73
LĨNH VỰC HÓA CHẤT
Thủ tục: Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh
hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
a. Trường hợp cơ sở sản kinh doanh chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa
phương đặt trụ sở chính.
1. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
74
b. Trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở kinh doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính.
1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian giải
quyết (15
ngày làm việc)
|
|
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
Rà soát hồ sơ, soạn thảo văn bản lấy ý kiến Sở Công Thương tại địa phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
|
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
|
02 ngày
|
|
Ký duyệt văn bản lấy ý kiến Sở Công Thương
tại địa phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
Thời gian lấy ý kiến Sở Công Thương tại địa
phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
|
Sở Công Thương tại
địa phương có kho
chứa hóa chất của tổ
chức
|
08 ngày
|
|
Nếu chưa nhận được ý kiến của Sở Công Thương tại địa phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
Bấm dừng SOS
|
Chuyên viên theo
dõi tình trạng hồ sơ
|
02 ngày
|
|
Mở hồ sơ xử lý ý kiến của Sở Công Thương tại địa phương có kho chứa hóa chất của tổ chức
Mở SOS
Tổng hợp hồ sơ/soạn Giấy chứng nhận/ soạn văn bản trả lời
|
Chuyên viên theo
dõi tình trạng hồ sơ
|
02 ngày
|
|
Chuyên viên theo
dõi tình trạng hồ sơ
|
02 ngày
|
75
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận Lãnh đạo Sở 0,5 ngày
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận giao nhận hồ sơ Bộ phận giao, nhận hồ sơ 0,5 ngày
+
Nhận và trả kết quả cho tổ chức Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả 0,5 ngày
76
LĨNH VỰC HÓA CHẤT
Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ
2. Lưu đồ giải quyết:
77
IV. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện
1. Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian giải
quyết (13
ngày làm việc)
|
|
|
Bộ phận tiếp Bộ phận giao,
nhận và trả kết
quả
nhận hồ sơ
Phòng Quản lý
công nghiệp
|
0,5 ngày 0,5 ngày
10 ngày
|
|||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận tiếp Bộ phận giao,
nhận và trả kết
quả
nhận hồ sơ
Phòng Quản lý
công nghiệp
|
0,5 ngày 0,5 ngày
10 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
||||
|
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
|
||||
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
78
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện
a. Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi vị trí địa lý của địa điểm sản xuất; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực.
1. Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian giải
quyết (13
ngày làm việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Thẩm định và Tổng hợp hồ sơ, soạn
thảo văn bản
|
Phòng Quản lý
công nghiệp
|
10 ngày
|
||
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
79
b. Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng; Trường hợp đề nghị cấp lại do cơ sở có thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất; Trường hợp đề nghị cấp lại do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất
1. Thời hạn giải quyết: 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(3 ngày
làm việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
0,25 ngày
|
|
|
Cửa trung nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa
và chuyển cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Quản lý công nghiệp
|
1,5 ngày
|
|
|
Lãnh đạo
|
Lãnh đạo
|
Lãnh đạo
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Cửa Trung nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận 1 cửa
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,25 ngày
|
|
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,25 ngày
|
80
V. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Cấp giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
1.Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(10 ngày
làm việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
08 ngày
|
|
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
81
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
1.Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian
giải quyết
(7 ngày làm
việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
05 ngày
|
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
82
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
1. Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ
2. Lưu đồ giải quyết
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian
giải quyết
(7 ngày
làm việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
|
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Phòng Quản lý
thương mại
Lãnh đạo Sở
|
05 ngày
0,5 ngày
|
||
|
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn
|
|||
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
|||
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
|
|
、
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
|
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
|
83
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
1.Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian
giải quyết
(10 ngày
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
|||
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
|||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
08 ngày
|
||
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
|
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|||
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Nhận và chuyển kết quả
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
||
84
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
1.Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian
giải quyết (7
ngày làm
|
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
05 ngày
|
|
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Nhận và chuyển kết quả
|
|
|
+
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
|
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
85
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
a) Trường hợp cấp lại do Giấy phép hết thời hạn hiệu lực:
86
b) Trường hợp Giấy phép bán buôn rượu mất, hỏng
1. Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực
hiện
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian
giải quyết (7 ngày làm
việc)
|
Thời gian
giải quyết (7 ngày làm
việc)
|
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
|
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
05 ngày
|
05 ngày
|
|
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
|||
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
|||
87
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
1. Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
|
Phòng Quản tý
thương mại
|
04 ngày
|
||
|
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,5 ngày
0,25 ngày
|
|||
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
||||
|
Nhận và chuyển kết quả
|
||||
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
88
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
1. Thời bạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
|
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
04 ngày
|
||
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|||
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
89
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
1.Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
|
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
|
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
04 ngày
|
04 ngày
|
|
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
|
▼
|
▼
|
▼
|
▼
|
▼
|
▼
|
|
Trả kết quả cho tổ chức Bộ phận Tiếp nhận
|
Trả kết quả cho tổ chức Bộ phận Tiếp nhận
|
Trả kết quả cho tổ chức Bộ phận Tiếp nhận
|
Trả kết quả cho tổ chức Bộ phận Tiếp nhận
|
||
|
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
90
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian giải
quyết (10
ngày làm việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|||
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
07 ngày
|
||
|
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
Bộ phận Tiếp nhận
|
01 ngày
0,5 ngày
|
|||
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
||||
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
||||
|
Nhận và chuyển kết quả
|
||||
|
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
91
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
1. Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. 2. Lưu đồ giải quyết
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
04 ngày
|
||
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
||
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|||
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|||
92
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
1. Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
04 ngày
|
|
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
93
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
1. Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|||
|
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
04 ngày
|
||
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
94
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
1. Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
04 ngày
|
|
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
+
Trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
95
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
1. Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
|
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
|
|
者
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
者
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
||
|
者
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
|
者
|
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
04 ngày
|
04 ngày
|
|
|
者
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
||
|
+
|
+
|
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|||
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
|||
96
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian giải
quyết (5 ngày
làm việc)
|
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
|||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
03 ngày
|
||
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
|||
|
▼
|
▼
|
▼
|
▼
|
97
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
1. Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
Thời gian
giải quyết
Nội dung công việc Đơn vị thực hiện (1 ngày làm
việc= 8 giờ
làm việc)
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức Bộ phận 1 cửa 01 giờ
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và chuyển cho phòng chuyên môn Bộ phận giao, nhận hồ sơ của Sở 01 giờ
4
Giải quyết hồ sơ Phòng Quản lý thương mại 03 giờ
Ký duyệt hồ sơ Sở Công Thương Lãnh đạo 01 giờ
Nhận và chuyển kết quả Bộ phận giao, nhận hồ sơ 01 giờ
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức Bộ phận 1 cửa 01 giờ
98
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
99
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian giải
quyết (10
ngày làm việc)
|
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
|||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Thẩm định
|
hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
|
Phòng Quản lý
công nghiệp
|
7,5 ngày
|
|
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|||
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
100
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
101
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian giải
quyết (10
ngày làm việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
|
Phòng Quản lý
công nghiệp
|
7,5 ngày
|
||
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê
duyệt giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
|||
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
102
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây
thuốc lá
1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian giải
quyết (10
ngày làm việc)
|
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
|||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
|
Phòng Quản lý
công nghiệp
|
7,5 ngày
|
||
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
103
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được bồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian giải
quyết (10
ngày làm việc)
|
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
|||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Quản lý
công nghiệp
|
0,5 ngày
7,5 ngày
|
|||
|
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
|
||||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
||||
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
104
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
1. Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian giải
quyết (13
ngày làm việc)
|
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
|||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
|||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
|
Phòng Quản lý
công nghiệp
|
10 ngày
|
||
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
▼
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
105
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
1. Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(6 ngày làm
việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và
chuyển cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Sở
|
0,25 ngày
|
||
|
t
3
|
Phòng Quản lý công nghiệp Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
3,5 ngày
01 ngày
|
||
|
Giải quyết hồ sơ
|
||||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
||||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
||||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận 1 cửa
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Sở
|
0,25 ngày
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
106
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu
lít/năm)
a. Trường hợp cấp lại do Giấy phép hết thời hạn hiệu lực
1. Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(13 ngày
làm việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
|
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và
chuyển cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
|
V
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Quản lý công nghiệp
|
10 ngày
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận 1 cửa
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Sở
|
0,5 ngày
|
|
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
|
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
▼
107
b. Trường hợp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp bị mất, hỏng
1. Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
108
VI. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán
LPG
1.Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian
giải quyết
(10 ngày
|
|
Bộ phận tiếp
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
0,5 ngày
07 ngày
|
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
|
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
|
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
|
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
|
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
|
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
01 ngày
0,5 ngày
|
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
|
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
Nhận và chuyển kết quả
Lãnh đạo Sở
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
|
|
↓
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
||
109
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho
phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|||
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng
lượng
|
03 ngày
|
||
|
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng
lượng
|
03 ngày
|
|||
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ
chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
110
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
Thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho
phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng
lượng
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
03 ngày
0,5 ngày
|
|||
|
Giải quyết hồ sơ
|
||||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
||||
|
Nhận và chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ
chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
111
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán
LNG.
1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(10 ngày
|
|
3.
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
3.
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
|
3.
|
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
|
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
|
07 ngày
|
|
|
3.
|
Phòng Kỹ
thuật và quản
lý năng lượng
|
07 ngày
|
||
|
3.
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
|
3.
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
|
0,5 ngày
0,5 ngày
|
|
|
3.
|
Nhận và chuyển kết quả
|
|||
|
3.
|
quả
|
112
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm
việc)
|
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho
phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Kỹ thuật và Quản lý năng
lượng
|
03 ngày
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ
chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
113
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
Thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm
việc)
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm
việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho
phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Kỹ thuật và Quản lý năng
lượng
|
Phòng Kỹ thuật và Quản lý năng
lượng
|
03 ngày
|
03 ngày
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức nhận và trả kết Bộ phận Tiếp 0,5 ngày
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức nhận và trả kết Bộ phận Tiếp 0,5 ngày
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức nhận và trả kết Bộ phận Tiếp 0,5 ngày
|
|||
|
quả
|
114
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán
CNG.
1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm
|
||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và Quản lý năng
lượng
Lãnh đạo
|
việc)
0,5 ngày
0,25 ngày
03 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho
phòng chuyên môn
|
||||
|
Giải quyết hồ sơ
|
||||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
||
|
Ψ
Nhận và chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ
chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
115
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
116
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
Thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm
việc)
|
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho
phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|||
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Kỹ thuật và Quản lý năng
lượng
|
03 ngày
|
||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ
chức
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
117
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
1. Lưu đồ giải quyết
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(12 ngày làm
việc)
|
Thời gian
giải quyết
(12 ngày làm
việc)
|
||
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
|||||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
||||
|
Chuyển hồ sơ từ cửa trung cho Lãnh đạo
Phòng chuyên môn
|
Bộ phận cửa trung
|
Bộ phận cửa trung
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
||
|
Lãnh đạo Phòng
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|||
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng
|
||
|
Mời kiểm tra thực địa
|
Lãnh đạo phòng phụ trách
|
Lãnh đạo phòng phụ trách
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
||
|
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
|
Chuyên viên
|
Chuyên viên
|
6,5 ngày
|
6,5 ngày
|
||
|
Trình Lãnh đạo phòng phụ trách
|
Lãnh đạo Phòng
phụ trách
|
Lãnh đạo Phòng
phụ trách
|
1,5 ngày
|
1,5 ngày
|
||
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
01 ngày
|
||
|
Nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở và
chuyển đến Bộ phận 1 cửa
|
Bộ phận cửa trung
|
Bộ phận cửa trung
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và Trả kết quả cho Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận 1 cửa
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
118
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
03 ngày
0,5 ngày
|
|||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
||||
|
Giải quyết hồ sơ
|
||||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
119
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
Thủ tục: cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
|
03 ngày
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
120
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
1. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
2. Lưu đồ giải quyết
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(12 ngày làm
việc)
|
|
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
|||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận cửa trung
|
0,5 ngày
|
||
|
Chuyển hồ sơ từ cửa trung cho Lãnh đạo
Phòng chuyên môn
|
Bộ phận cửa trung
|
0,5 ngày
|
||
|
Chuyển hồ sơ từ cửa trung cho Lãnh đạo
Phòng chuyên môn
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày
|
||
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Mời kiểm tra thực địa
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày
|
||
|
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo phòng Mời kiểm tra thực địa
|
Lãnh đạo phòng phụ trách
Chuyên viên
Lãnh đạo Phòng
phụ trách
|
0,5 ngày
6,5 ngày
1,5 ngày
|
||
|
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
|
||||
|
Trình Lãnh dạo phòng phụ trách
|
||||
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
||
|
Nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở và
chuyển đến Bộ phận cửa trung
|
Bộ phận cửa trung
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và Trả kết quả cho Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
121
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ Sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
|
03 ngày
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
122
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
Thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe
bồn
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Tiếp nhận hổ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sƠ
|
0,25 ngày
|
|
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
|
03 ngày
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
123
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận
tải
1. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
2. Lưu đồ giải quyết:
124
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện
vận tải
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
|
03 ngày
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
125
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
Thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ Sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
|
03 ngày
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận giao, nhận hồ Sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
126
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện
vận tải
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận dược hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
|
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
|
03 ngày
|
03 ngày
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||||
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
|
127
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện
vận tải
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
03 ngày
0,5 ngày
|
|||
|
Giải quyết hồ sơ
|
||||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
||||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
128
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
Thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
|
03 ngày
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
129
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện
vận tải
1. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(12 ngày làm
việc)
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
▼
|
▼
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
Lãnh đạo
|
0,5 ngày
09 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
||||
|
Giải quyết hồ sơ
|
||||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Sở Công Thương
|
01 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
130
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
|
03 ngày
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
131
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
Thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
|
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
|
03 ngày
|
03 ngày
|
|
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
||||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Ký duyệt hồ sơ
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
132
VII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CẠNH TRANH
Thủ tục: Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
1. Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ
2. Lưu đồ giải quyết
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian
giải quyết (7
ngày làm
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ, soan thảo văn
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
05 ngày
|
|
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Nhận và chuyển kết quả
|
|
|
↓
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
|
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
|||
133
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CẠNH TRANH
Thủ tục: Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa
phương
1. Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ
2. Lưu đồ giải quyết
134
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CẠNH TRANH
Thủ tục: Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
a. Trường hợp doanh nghiệp tự nguyện chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
135
b.Trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp do xác nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương bị thu hồi
1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đổ giải quyết:
136
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CẠNH TRANH
Thủ tục: Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp
1.Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm
việc)
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm
việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho
phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
03 ngày
|
03 ngày
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả 0,5 ngày
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả 0,5 ngày
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả 0,5 ngày
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả 0,5 ngày
|
||
137
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CẠNH TRANH
Thủ tục: Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
1. Thời hạn giải quyết: chậm nhất 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(18 ngày
làm việc)
|
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
Phòng
Quản lý thương
mại
|
0,5 ngày
15 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho
phòng chuyên môn
|
||||
|
Giải quyết hồ sơ
|
||||
|
▼
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công
Thương
|
01 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ của Sở
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và trả kết quả
|
cho tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
138
VIII. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI
Thủ tục : Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại
1.Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(5 ngày làm
việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho
phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
03 ngày
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
139
LĨNH VỰC DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI
Thủ tục: Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại
1.Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. 2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(5 ngày làm
việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
Phòng Quản lý
thương mại
|
0,25 ngày
03 ngày
|
|||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho
phòng chuyên môn
|
||||
|
Giải quyết hồ sơ
|
||||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận và trả kết quả
|
cho Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
140
IX. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Thủ tục: Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
a. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Quản lý thương mại
|
03 ngày
|
||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
141
b. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu công nghệ cao công nghệ sinh
học
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết (5 ngày
làm việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản
lý
|
0,25 ngày
|
||
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản
lý
|
0,25 ngày
|
|||
|
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ
sơ của Ban Quản lý
|
0,25 ngày
|
||
|
Phòng Đầu tư & Quản
lý doanh nghiệp
|
3,5 ngày
|
|||
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Đầu tư & Quản
lý doanh nghiệp
|
3,5 ngày
|
||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Ban Quản lý
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của
Ban Quản lý
|
Bộ phận giao, nhận hồ
sơ của Ban Quản lý
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản
lý
|
0,25 ngày
|
142
c. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp 1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (5
ngày làm
việc)
|
|
|
▼
|
Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ của Nhà Đầu tư
|
Trung tâm hành chính công
|
02 giờ
|
|
|
▼
|
Nhận và chuyển hồ sơ
|
Bộ phận giao nhận hồ sơ
|
02 giờ
|
|
|
▼
|
Thẩm định hồ sơ
|
Phòng Quản lý Đầu
tư
|
2,5 ngày
|
|
|
▼
|
Yêu cầu chủ đầu tư điều chỉnh
(nếu có)
|
Phòng Quản lý Đầu
tư
|
2,5 ngày
|
|
|
▼
|
Lập tờ trình kèm dự thảo cấp lại Giấy
phép thành lập văn phòng đại diện
|
Phòng Quản lý Đầu
tư
|
2,5 ngày
|
|
|
▼
|
Trình Lãnh đạo phòng
|
Lãnh đạo phòng
QLĐT
|
0,5 ngày
|
|
|
▼
|
Trình Lãnh đạo Ban
|
Lãnh đạo Ban
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả cho Trung tâm hành chính công
|
Bộ phận giao nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Trung tâm hành chính công
|
0,5 ngày
|
|||
|
Trả kết quả cho chủ đầu tư
|
Trung tâm hành chính công
|
0,5 ngày
|
||
|
Trung tâm hành chính công
|
0,5 ngày
|
143
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Thủ tục: Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
a. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Quản lý thương mại
|
03 ngày
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
π
144
b. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu công nghệ cao công nghệ
sinh học
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
|
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
|
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết (5 ngày
làm việc)
|
|
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
|
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
|
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản
lý
|
0,25 ngày
|
|
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
|
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
|
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản
lý
|
0,25 ngày
|
|
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
|
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
|
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
|
Bộ phận giao, nhận hồ
sơ của Ban Quản lý
|
0,25 ngày
|
|
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
|
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
|
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Đầu tư & Quản
lý doanh nghiệp
|
3,5 ngày
|
|
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
|
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
|
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Đầu tư & Quản
lý doanh nghiệp
|
3,5 ngày
|
|
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
|
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
|
Nội dung công việc
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
Giải quyết hồ sơ
|
||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Ban Quản lý
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của
Ban Quản lý
|
Bộ phận giao, nhận hồ
sơ của Ban Quản lý
|
0,25 ngày
|
||
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản
lý
|
0,25 ngày
|
|||
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản
lý
|
0,25 ngày
|
||
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản
lý
|
0,25 ngày
|
145
c. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (5
ngày làm
việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ của Nhà Đầu tư
|
Trung tâm hành chính công
|
0.5 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển hồ sơ
|
Bộ phận giao nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
||
|
Bộ phận giao nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|||
|
Thẩm định hồ sơ
|
Phòng Quản lý Đầu
tư
|
2 ngày
|
||
|
Yêu cầu chủ đầu tư điều chỉnh
(nếu có)
|
Phòng Quản lý Đầu
tư
|
2 ngày
|
||
|
Lập tờ trình kèm dự thảo cấp lại Giấy
phép thành lập văn phòng đại diện
|
Phòng Quản lý Đầu
tư
|
2 ngày
|
||
|
Phòng Quản lý Đầu
tư
|
2 ngày
|
|||
|
Phòng Quản lý Đầu
tư
|
2 ngày
|
|||
|
Lãnh đạo phòng
QLĐT
|
0,5 ngày
|
|||
|
Trình Lãnh đạo phòng
|
Lãnh đạo phòng
QLĐT
|
0,5 ngày
|
||
|
Lãnh đạo phòng
QLĐT
|
0,5 ngày
|
|||
|
Lãnh đạo Ban Bộ phận giao nhận hồ sơ
|
0,5 ngày 0,5 ngày
|
|||
|
Trình Lãnh đạo Ban
|
Lãnh đạo Ban Bộ phận giao nhận hồ sơ
|
0,5 ngày 0,5 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Trung tâm hành chính công
|
Lãnh đạo Ban Bộ phận giao nhận hồ sơ
|
0,5 ngày 0,5 ngày
|
||
|
Lãnh đạo Ban Bộ phận giao nhận hồ sơ
|
0,5 ngày 0,5 ngày
|
|||
|
+
Trả kết quả cho
|
chủ đầu tư
|
Trung tâm hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
|
Trung tâm hành chính công
|
0,5 ngày
|
|||
|
Trung tâm hành chính công
|
0,5 ngày
|
146
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Thủ tục: Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
a. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
|
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
▼
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Quản lý thương mại
|
03 ngày
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
147
b. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu công nghệ cao công nghệ
sinh học
1. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian gia quyết (5 ngà làm việc)
|
||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân
có nhu cầu
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Ban Quản lý và chuyển cho
phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Ban Quản lý
|
0,25 ngày
|
||
|
Phòng Đầu tư & Quản lý
doanh nghiệp
|
3,5 ngày
|
|||
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Đầu tư & Quản lý
doanh nghiệp
|
3,5 ngày
|
||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Ban Quản lý
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Ban Quản lý
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý
|
0,25 ngày
|
||
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý
|
0,25 ngày
|
148
c. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (5
ngày làm
việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ của Nhà Đầu tư
|
Trung tâm hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ
|
Bộ phận giao nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
|
Thẩm định hồ sơ
|
|||
|
Lập tờ trình kèm dự thảo cấp lại Giấy
phép thành lập văn phòng đại diện
|
Phòng Quản lý Đầu
tư
|
2 ngày
|
|
|
Yêu cầu chủ đầu tư điều chỉnh
(nếu có)
|
|||
|
▼
Trình Lãnh đạo phòng
|
Lãnh đạo phòng
QLĐT
|
0,5 ngày
|
|
|
Trình Lãnh đạo Ban
|
Lãnh đạo Ban
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả cho Trung tâm hành chính công
|
Bộ phận giao nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
|
Trả kết quả cho chủ đầu tư
|
Trung tâm hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
|
Trung tâm hành chính công
|
0,5 ngày
|
▼
149
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Thủ tục: Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
a. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Quản lý thương mại
|
03 ngày
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
150
b. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu công nghệ cao công nghệ
sinh học
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết (5 ngày
làm việc)
|
Thời gian giải
quyết (5 ngày
làm việc)
|
||
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Ban Quản lý
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Ban Quản lý
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|||
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân có nhu cầu
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Ban Quản lý
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Ban Quản lý
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
||
|
▼
Nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý và
chuyển cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ của Ban
Quản lý
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ của Ban
Quản lý
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
||
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Đầu tư &
Quản lý doanh
nghiệp
|
Phòng Đầu tư &
Quản lý doanh
nghiệp
|
3,5 ngày
|
3,5 ngày
|
||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Ban
Quản lý
|
0,5 ngày
|
||||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của
Ban Quản lý
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ của Ban
Quản lý
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ của Ban
Quản lý
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Ban Quản lý
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Ban Quản lý
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
||
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Ban Quản lý
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
Ban Quản lý
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
151
c. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. 2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian
thực hiện (5
ngày làm
việc)
|
|
|
Lãnh đạo Ban
Bộ phận giao nhận hồ
|
Trung tâm hành chính công
|
0.5 ngày
|
||
|
Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ của Nhà Đầu tư
|
Lãnh đạo Ban
Bộ phận giao nhận hồ
|
Trung tâm hành chính công
|
0.5 ngày
|
|
|
Lãnh đạo Ban
Bộ phận giao nhận hồ
|
Trung tâm hành chính công
|
0.5 ngày
|
||
|
Lãnh đạo Ban
Bộ phận giao nhận hồ
|
Bộ phận giao nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển hồ sơ
|
Lãnh đạo Ban
Bộ phận giao nhận hồ
|
Bộ phận giao nhận hồ sơ
|
0.5 ngày
|
|
|
Thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Ban
Bộ phận giao nhận hồ
|
Phòng Quản lý Đầu
tư
|
02 ngày
|
|
|
Lãnh đạo Ban
Bộ phận giao nhận hồ
|
Phòng Quản lý Đầu
tư
|
02 ngày
|
||
|
Yêu cầu chủ đầu tư điều chỉnh
(nếu có)
|
Lãnh đạo Ban
Bộ phận giao nhận hồ
|
Phòng Quản lý Đầu
tư
|
02 ngày
|
|
|
Lập tờ trình kèm dự thảo cấp lại Giấy
phép thành lập văn phòng đại diện
|
Lãnh đạo Ban
Bộ phận giao nhận hồ
|
Phòng Quản lý Đầu
tư
|
02 ngày
|
|
|
Lãnh đạo Ban
Bộ phận giao nhận hồ
|
||||
|
Trình Lãnh đạo phòng
|
Lãnh đạo Ban
Bộ phận giao nhận hồ
|
Lãnh đạo phòng
QLĐT
|
0,5 ngày
|
|
|
Lãnh đạo Ban
Bộ phận giao nhận hồ
|
Lãnh đạo phòng
QLĐT
|
0,5 ngày
|
||
|
Lãnh đạo Ban
Bộ phận giao nhận hồ
|
0,5 ngày
0,5 ngày
|
|||
|
Trình Lãnh đạo Ban
|
||||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Trung tâm hành chính công
|
sơ
|
|||
|
Trả kết quả cho chủ đầu tư
|
Trung tâm hành chính công
|
0,5 ngày
|
||
|
Trung tâm hành chính công
|
0,5 ngày
|
152
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Thủ tục: Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép
a. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
1. Thời hạn giải quyết: 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(3 ngày làm việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng quản lý thương mại
|
1,5 ngày
|
||
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,25 ngày
0,25 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
||||
153
b. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu công nghệ cao công nghệ
sinh học
1. Thời hạn giải quyết: 3 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(3 ngày làm việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Đầu tư và Quản lý doanh nghiệp
|
1,5 ngày
|
||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Ban
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,25 ngày
|
154
c. Thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp 1. Thời hạn giải quyết: 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian giải
quyết (3 ngày
làm việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ hợp lệ của Nhà Đầu tư
|
Trung tâm hành
chính công
|
02 giờ
|
||
|
Nhận và
|
chuyển hồ sơ
|
Bộ phận giao
nhận hồ sơ
|
02 giờ
|
|
|
Thẩm định hồ sơ +
|
Bộ phận giao
nhận hồ sơ
|
02 giờ
|
||
|
Thẩm định hồ sơ +
|
Phòng Quản lý
Đầu tư
|
0,5 ngày
|
||
|
Yêu cầu chủ đầu tư điều chỉnh
(nếu có)
|
Phòng Quản lý
Đầu tư
|
0,5 ngày
|
||
|
Lập tờ trình kèm dự thảo Giấy
phép chấm dứt hoạt động của
văn phòng đại diện
|
Phòng Quản lý
Đầu tư
|
0,5 ngày
|
||
|
Trình Lãnh đạo phòng
|
Phòng Quản lý
Đầu tư
|
0,5 ngày
|
||
|
Trình Lãnh đạo phòng
|
Lãnh đạo phòng
QLĐT
|
0,5 ngày
|
||
|
▼
Trình
|
Lãnh đạo Ban
|
Lãnh đạo Ban
|
0,5 ngày
|
|
|
+
|
+
|
+
|
+
|
|
|
Nhận, chuyển
trên
|
kết quả cho Trung
tâm hành chính công và công bố
website BQL
|
Bộ phận giao
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|
|
▼
Trả kết quả
|
cho chủ đầu tư
|
Trung tâm hành
chính công
|
0,5 ngày
|
|
|
Trung tâm hành
chính công
|
0,5 ngày
|
155
Thủ tục: Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phện phối bán lẻ hàng hóa.
1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực
hiện
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian
giải quyết
(10 ngày làm
|
Thời gian
giải quyết
(10 ngày làm
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
||
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
07 ngày
|
07 ngày
|
||
|
Thẩm định hồ sơ
Tổng hơp hồ sơ. soan thảo văn
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
07 ngày
|
07 ngày
|
|
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
07 ngày
|
07 ngày
|
||
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
01 ngày
|
||
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả
lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Bộ phận Tiếp
Trả kết quả cho tổ chức nhận và trả kết 0,5 ngày
quả
|
Bộ phận Tiếp
Trả kết quả cho tổ chức nhận và trả kết 0,5 ngày
quả
|
Bộ phận Tiếp
Trả kết quả cho tổ chức nhận và trả kết 0,5 ngày
quả
|
Bộ phận Tiếp
Trả kết quả cho tổ chức nhận và trả kết 0,5 ngày
quả
|
156
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Thủ tục: Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn.
1.Thời hạn giải quyết: 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(28 ngày
làm việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và chuyển cho
phòng chuyên môn
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và chuyển cho
phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Thẩm tra hồ sơ, trường hợp đủ điều kiện, tham mưu công văn lấy ý kiến Bộ Công Thương
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
08 ngày
|
||
|
Lấy ý kiến Bộ Công Thương, Bộ quản lý
ngành
|
Bộ Công Thương và
Bộ quản lý ngành
|
15 ngày
|
||
|
Tổng hợp ý kiến, xử lý hồ sơ và trình Lãnh
đạo Sở
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
03 ngày
|
||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày 0,25 ngày
|
||
|
Lãnh đạo Sở Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày 0,25 ngày
|
|||
|
Lãnh đạo Sở Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày 0,25 ngày
|
|||
|
Nhận và chuyển kết
|
quả cho Bộ 1 cửa
|
|||
|
Nhận và trả kết
|
quả cho tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
157
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Thủ tục: Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
1.Thời hạn giải quyết: 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(28 ngày
làm việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và chuyển cho
phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Thẩm tra hồ sơ, trường hợp đủ điều kiện, tham mưu công văn lấy ý kiến Bộ Công Thương
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
08 ngày
|
||
|
Lấy ý kiến Bộ Công Thương, Bộ quản lý
ngành
|
Bộ Công Thương và
Bộ quản lý ngành
|
15 ngày
|
||
|
Tổng hợp ý kiến, xử lý hồ sơ và trình Lãnh
đạo Sở
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
03 ngày
|
||
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
|||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|||
|
Nhận và chuyển kết
|
quả cho Bộ 1 cửa
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết
|
quả cho tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
158
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Thủ tục: Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn dầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
1.Thời hạn giải quyết: 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(28 ngày
làm việc)
|
||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và chuyển cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Thẩm tra hồ sơ, trường hợp đủ điều kiện, tham mưu công văn lấy ý kiến Bộ Công Thương
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
08 ngày
|
||
|
Lấy ý kiến Bộ Công Thương, Bộ quản lý
ngành
|
Bộ Công Thương và
Bộ quản lý ngành
|
15 ngày
|
||
|
Tổng hợp ý kiến, xử lý hồ sơ và trình Lãnh
đạo Sở
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
03 ngày
|
||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày 0,25 ngày
|
||
|
Lãnh đạo Sở Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày 0,25 ngày
|
|||
|
▼
|
Lãnh đạo Sở Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,5 ngày 0,25 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ 1 cửa
|
||||
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
|||
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
159
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Thủ tục: Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận;Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho
phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Phòng Quản lý
thương mại
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
03 ngày
0,5 ngày
|
|||
|
Giải quyết hồ sơ
|
||||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
||||
|
Nhận và chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ
chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
160
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Thủ tục: Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
1.Thời hạn giải quyết: 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(28 ngày
làm việc)
|
||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và chuyển cho
phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Thẩm tra hồ sơ, trường hợp đủ diều kiện, tham mưu công văn lấy ý kiến Bộ Công Thương
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
08 ngày
|
||
|
Lấy ý kiến Bộ Công Thương, Bộ quản lý
ngành
|
Bộ Công Thương và
Bộ quản lý ngành
|
15 ngày
|
||
|
Lấy ý kiến Bộ Công Thương, Bộ quản lý
ngành
|
Bộ Công Thương và
Bộ quản lý ngành
|
15 ngày
|
||
|
Tổng hợp ý kiến, xử lý hồ sơ và trình Lãnh Ký duyệt hồ sơ
đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
Phòng Quản lý 0,5 ngày
thương mại
|
03 ngày
|
|
|
Tổng hợp ý kiến, xử lý hồ sơ và trình Lãnh Ký duyệt hồ sơ
đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
Phòng Quản lý 0,5 ngày
thương mại
|
03 ngày
|
|
|
Tổng hợp ý kiến, xử lý hồ sơ và trình Lãnh Ký duyệt hồ sơ
đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
Phòng Quản lý 0,5 ngày
thương mại
|
||
|
Tổng hợp ý kiến, xử lý hồ sơ và trình Lãnh Ký duyệt hồ sơ
đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
Phòng Quản lý 0,5 ngày
thương mại
|
||
|
Lãnh đạo Sở
|
Phòng Quản lý 0,5 ngày
thương mại
|
|||
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ 1 cửa
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
161
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Thủ tục: Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP.
1. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(20 ngày
làm việc)
|
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
|||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận 1 cửa
|
Bộ phận giao, nhận hồ sƠ
|
0,25 ngày
|
|
|
Bộ phận giao, nhận hồ sƠ
|
0,25 ngày
|
|||
|
Phòng Quản lý thương mại
|
7,5 ngày
|
|||
|
Thẩm tra hồ sơ, trường hợp đủ điều kiện, tham mưu công văn lấy ý kiến Bộ Công Thương
|
Phòng Quản lý thương mại
|
7,5 ngày
|
||
|
Lấy ý kiến Bộ Công Thương, Bộ quản lý
ngành
|
Bộ Công Thương và
Bộ quản lý ngành
|
07 ngày
|
||
|
Tổng hợp ý kiến, xử lý hồ sơ và trình Lãnh
đạo Sở
|
Phòng Quản lý thương mại Lãnh đạo Sở
|
03 ngày 01 ngày
|
||
|
Phòng Quản lý thương mại Lãnh đạo Sở
|
03 ngày 01 ngày
|
|||
|
Phòng Quản lý thương mại Lãnh đạo Sở
|
03 ngày 01 ngày
|
|||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
||||
|
Nhận và chuyển kết quả
|
cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
162
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Thủ tục: Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT).
1. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(20 ngày
làm việc)
|
|
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
||||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Thẩm tra hồ sơ, trường hợp đủ điều kiện, tham mưu công văn lấy ý kiến Bộ Công Thương
|
Thẩm tra hồ sơ, trường hợp đủ điều kiện, tham mưu công văn lấy ý kiến Bộ Công Thương
|
Phòng Quản lý thương mại
|
7,5 ngày
|
||
|
Lấy ý kiến Bộ Công Thương, Bộ quản lý
ngành
|
Lấy ý kiến Bộ Công Thương, Bộ quản lý
ngành
|
Bộ Công Thương và
Bộ quản lý ngành
|
07 ngày
|
||
|
v
Tổng hợp ý kiến, xử lý hồ sơ và trình Lãnh
đạo Sở
|
v
Tổng hợp ý kiến, xử lý hồ sơ và trình Lãnh
đạo Sở
|
Phòng Quản lý thương mại
|
03 ngày
|
||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả
|
cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
|
cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết
|
quả cho tổ chức
|
quả cho tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,5 ngày
|
ψ
163
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Thủ tục: Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT).
1. Thời hạn giải quyết: 58 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian giải
quyết (58
ngày làm việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và chuyển cho
phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Thẩm định hồ sơ, trường hợp đáp ứng điều
kiện, gửi công văn mời họp/lấy ý kiến hội đồng ENT tỉnh Đồng Nai
|
Phòng Quản lý thương
mại
|
04 ngày
|
||
|
Lấy ý kiến thành viên Hội đồng ENT (UBND tỉnh, các Sở, Ngành...)
|
Hội đồng ENT tỉnh Đồng Nai
|
33,5 ngày
|
||
|
Tổng hợp ý kiến, gửi văn bản lấy ý kiến Bộ
Công Thương
|
Phòng QLTM kiểm tra và xử lý hồ sơ
|
04 ngày
|
||
|
Bộ Công Thương
Phòng QLTM kiểm tra và xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Sở
|
10 ngày
04 ngày
0,5 ngày
|
|||
|
Lấy ý kiến Bộ Công Thương
|
||||
|
Tổng hợp ý kiến, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở
|
||||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
||||
|
Nhận và trả kết quả cho Bộ phận 1 cửa
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|||
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
164
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Thủ tục: Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
165
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Thủ tục: Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m?.
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho
phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Phòng Quản lý
thương mại
Lãnh đạo
Sở Công Thương
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
03 ngày
0,5 ngày
0,25 ngày
|
||
|
Giải quyết hồ sơ
|
||||
|
Nhận và chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
|
||||
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ
chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
166
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Thủ tục: Diều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại.
1. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian
giải quyết
(20 ngày
làm việc)
|
|
|
V
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,25 ngày
|
|
|
V
|
▼
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,25 ngày
|
|
|
V
|
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và chuyển cho nhòng chuyên môn
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
V
|
Thẩm tra hồ sơ, trường hợp đủ điều
kiện, tham mưu công văn lấy ý kiến Bộ
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
07 ngày
|
|
|
V
|
Lấy ý kiến Bộ Công Thương, Bộ quản lý ngành
|
Bộ Công Thương 04 ngày
và Bộ quản lý
ngành
|
07 ngày
|
|
|
V
|
Tổng hợp ý kiến, xử lý hồ sơ và trình
Lãnh đạo Sở
|
Phòng Quản lý
thương mại
|
Bộ Công Thương 04 ngày
và Bộ quản lý
ngành
|
07 ngày
|
|
V
|
||||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
||
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|||
|
▼
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,25 ngày
|
|||
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
|
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
167
Thủ tục: Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini.
1. Thời hạn giải quyết: 58 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian giải
quyết (58
ngày làm việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
|||
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|||
|
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và chuyển cho
phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Thẩm định hồ sơ, trường hợp đáp ứng điều
kiện, gửi công văn mời họp/lấy ý kiến hội đồng ENT tỉnh Đồng Nai
|
Phòng Quản lý thương
mại
|
04 ngày
|
||
|
Lấy ý kiến thành viên Hội đồng ENT (UBND
tỉnh, các Sở, Ngành...)
|
Hội đồng ENT tỉnh Đồng Nai
|
33,5 ngày
|
||
|
Tổng hợp ý kiến, gửi văn bản lấy ý kiến Bộ
Công Thương
|
Phòng QLTM kiểm tra và xử lý hồ sơ
|
04 ngày
|
||
|
+
|
Bộ Công Thương
Phòng QLTM kiểm tra và xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Sở
|
10 ngày
04 ngày
0,5 ngày
|
||
|
Lấy ý kiến Bộ Công Thương
|
||||
|
Tổng hợp ý kiến, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở
|
||||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
||||
|
Nhận và trả kết quả cho Bộ phận 1 cửa
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|||
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận 1
168
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Thủ tục: Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho
phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Thương mại
|
Phòng Thương mại
|
03 ngày
|
03 ngày
|
|
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
||||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Ký duyệt hồ sơ
|
|||
|
Nhận và chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ
chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
169
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Thủ tục: Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.
1. Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(5 ngày làm việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
Phòng Quản lý
thương mại
Lãnh đạo
|
0,25 ngày
03 ngày
|
|||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho
phòng chuyên môn
|
||||
|
Giải quyết hồ sơ
|
||||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả cho
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận và trả kết quả cho Tổ
chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,5 ngày
|
170
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Thủ tục: Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt
động.
1. Thời hạn giải quyết: 55 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian giải
quyết (55
ngày làm việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và chuyển cho
phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Thẩm định hồ sơ, trường hợp đáp ứng điều
kiện, gửi công văn mời họp/lấy ý kiến hội đồng ENT tỉnh Đồng Nai
|
Phòng Quản lý thương
mại
|
03 ngày
|
||
|
Hội đồng ENT tỉnh Đồng Nai
Phòng QLTM kiểm tra và xử lý hồ sơ
Bộ Công Thương
|
33,5 ngày
03 ngày
10 ngày
|
|||
|
Lấy ý kiến thành viên Hội đồng ENT (UBND
tỉnh, các Sở, Ngành...)
|
||||
|
Tổng hợp ý kiến, gửi văn bản lấy ý kiến Bộ
Công Thương
|
||||
|
Lấy ý kiến Bộ Công Thương
|
||||
|
Tổng hợp ý kiến, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở
|
Phòng QLTM kiểm tra và xử lý hồ sơ
|
03 ngày
|
||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và trả kết quả cho Bộ phận 1 cửa
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|||
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
+
171
X. LĨNH VỰC ĐIỆN
Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương
1. Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
172
LĨNH VỰC ĐIỆN
Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương
1. Thời gian giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đổ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(6 ngày làm
việc)
|
Thời gian
giải quyết
(6 ngày làm
việc)
|
||
|
Bộ phận 1 cửa
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ từ Rộ phận 1 cửa và
chuyển cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Sở
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Sở
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
||
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
|
Phòng Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
|
04 ngày
|
04 ngày
|
||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
01 ngày
|
01 ngày
|
||
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Sở
|
0,25 ngày
|
|||||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận l cửa
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận l cửa
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận l cửa
|
||||
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
||
|
Bộ phận 1 cửa
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
173
LĨNH VỰC ĐIỆN
Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương
1. Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu độ giải quyết:
174
LĨNH VỰC ĐIỆN
Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương
1. Thời gian giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(6 ngày làm
việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,25 ngày
|
||
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,25 ngày
|
|||
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Sở
Phòng Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
Lãnh đạo
|
0,25 ngày
04 ngày
|
|||
|
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và
chuyển cho phòng chuyên môn
|
||||
|
Giải quyết hồ sơ
|
||||
|
Sở Công Thương
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Sở
|
01 ngày
0,25 ngày
|
|||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
||||
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
|
||||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận 1 cửa
|
||||
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,25 ngày
|
175
LĨNH VỰC ĐIỆN
Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kv tại địa phương
1. Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết: 1
176
LĨNH VỰC ĐIỆN
Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kv tại địa phương
1.Thời gian giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
177
LĨNH VỰC ĐIỆN
Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kv tại địa phương
1.Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thời gian giải
quyết (12
ngày làm việc)
|
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
|||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
Phòng Kỹ thuật
và quản lý năng
lượng
|
0,5 ngày
09 ngày
|
|||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
||||
|
Thẩm định hồ sơ
Tổng hợp hồ sơ, soạn thảo văn bản
|
||||
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trả lời/phê duyệt giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả
|
Bộ phận giao,
nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả
|
0,5 ngày
|
||
|
+
|
+
|
+
|
+
|
178
LĨNH VỰC ĐIỆN
Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kv tại địa phương
1.Thời gian giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(6 ngày làm
việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và
chuyển cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Sở
|
0,25 ngày
|
||
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
|
04 ngày
|
||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
01 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển
|
kết quả cho Bộ
phận 1 cửa
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Sở
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết
|
quả cho tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,25 ngày
|
|
179
LĨNH VỰC ĐIỆN
Thủ tục: Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện
1. Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(7 ngày làm
việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và
chuyển cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Sở
|
0,25 ngày
|
|
|
4 Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
|
05 ngày
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận 1 cửa
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Sở
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,25 ngày
|
180
LĨNH VỰC ĐIỆN
Thủ tục: Cấp lại thẻ an toàn điện
1. Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(7 ngày làm
việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và
chuyển cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Sở
|
0,25 ngày
|
|
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
|
05 ngày
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận 1 cửa
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
của Sở
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,25 ngày
|
181
LĨNH VỰC ĐIỆN
Thủ tục: Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện
1. Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
182
XI. LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN
Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
2. Thời gian giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(20 ngày làm
việc)
|
||
|
Nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
|||
|
Bộ phận nhận,
chuyển hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|||
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận nhận,
chuyển hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Xem xét hồ sơ
|
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
|
07 ngày
|
||
|
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
|
07 ngày
|
|||
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật và
Sở Công Thương
Quản lý năng lượng
Văn phòng
UBND tỉnh
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
|
01 ngày 01 ngày
7,5 ngày
1,5 ngày
|
|||
|
Trình hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
xem xét
|
Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật và
Sở Công Thương
Quản lý năng lượng
Văn phòng
UBND tỉnh
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
|
01 ngày 01 ngày
7,5 ngày
1,5 ngày
|
||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
||||
|
Giải quyết hồ sơ tại UBND tỉnh
|
||||
|
Nhận kết quả từ UBND tỉnh
|
||||
|
Bộ phận nhận,
chuyển hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|||
|
Nhận kết quả và chuyển cho Bộ
phân 1 cửa
|
Nhận kết quả và chuyển cho Bộ
phân 1 cửa
|
|||
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
|||
|
Trả kết quả cho Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
183
LĨNH VỰC: AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN
Thủ tục: Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1. Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(30 ngày làm
việc)
|
|
|
Nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
||
|
▼
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận nhận,
chuyển hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Xem xét hồ sơ
|
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
Lãnh đạo
Sở Công Thương
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
|
13 ngày
01 ngày
0,5 ngày
|
||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
||||
|
Trình hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
xem xét
|
||||
|
Giải quyết hồ sơ tại UBND tỉnh
|
Văn phòng
UBND tỉnh
|
12 ngày
|
||
|
Nhận kết quả từ UBND tỉnh
|
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
|
1,5 ngày
|
||
|
Nhận kết quả và chuyển cho Bộ
phân 1 cửa
|
Bộ phận nhận,
chuyển hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Trả kết quả
|
cho Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
|
184
LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN
Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lộ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(20 ngày làm
việc)
|
||
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
|||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
||||
|
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và
chuyển cho phòng chuyên môn
|
||||
|
Bộ phận giao nhận hồ
sơ
|
0,5 ngày
|
|||
|
Tổ chức họp thẩm định
Thành lập Hội đồng thẩm định hoặc
văn bản bản thông báo cho Chủ đầu tư đề nghị bổ sung hồ sơ; Gửi hồ sơ thẩm định và tổng hợp ý kiến của các thành viên hội đồng
|
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
|
10 ngày
|
||
|
Trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
||
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt
|
Văn phòng
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
||
|
Phòng chuyên môn nhận kết quả từ
UBND tỉnh chuyển đến
|
Phòng
Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
|
01 ngày
|
||
|
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|||
|
Nhận kết quả từ phòng chuyên môn
|
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
|||
|
Trả kết quả cho Tổ chức
|
Trả kết quả cho Tổ chức
|
Trả kết quả cho Tổ chức
|
185
LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN
Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(20 ngày làm
việc)
|
Thời gian giải
quyết
(20 ngày làm
việc)
|
||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và
chuyển cho phòng chuyên môn
Tổ chức họp thẩm định
Thành lập Hội đồng thẩm định hoặc
văn bản bản thông báo cho Chủ đầu tư
đề nghị bổ sung hồ sơ; Gửi hồ sơ thẩm
định và tổng hợp ý kiến của các thành
viên hội đồng
Trình Lãnh đạo Sở
|
Bộ phận giao nhận hồ
sơ
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
10 ngày
02 ngày
|
||||
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt Văn phòng 05 ngày
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt Văn phòng 05 ngày
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt Văn phòng 05 ngày
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt Văn phòng 05 ngày
|
|||
|
UBND tỉnh
|
||||||
|
Phòng chuyên môn nhận kết quả từ
UBND tỉnh chuyển đến
|
Phòng
Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
|
Phòng
Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
|
01 ngày
|
01 ngày
|
||
|
▼
|
▼
|
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
|
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận kết quả từ phòng chuyên môn
|
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
|
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận 1 cửa
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|||
|
Trả kết quả cho Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận 1 cửa
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
184
LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN
Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(20 ngày làm
việc)
|
||
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
|||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận giao nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và
chuyển cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Tổ chức họp thẩm định
Thành lập Hội đồng thẩm định hoặc
văn bản bản thông báo cho Chủ đầu tư đề nghị bổ sung hồ sơ; Gửi hồ sơ thẩm định và tổng hợp ý kiến của các thành viên hội đồng
|
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
|
10 ngày
|
||
|
Lãnh đạo Sở
Văn phòng
UBND tỉnh
Phòng
Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
|
02 ngày
05 ngày
01 ngày
0,5 ngày
|
|||
|
Trình Lãnh đạo Sở
|
||||
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt
|
||||
|
Phòng chuyên môn nhận kết quả từ
UBND tỉnh chuyển đến
|
||||
|
Nhận kết quả từ phòng chuyên môn
|
||||
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
|||
|
Trả kết quả cho Tổ chức
|
185
LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN
Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(20 ngày làm
|
||
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
|||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận giao nhận hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
Lãnh đạo Sở
|
việc)
0,5 ngày
10 ngày
02 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và
chuyển cho phòng chuyên môn
|
||||
|
Tổ chức họp thẩm định
Thành lập Hội đồng thẩm định hoặc
văn bản bản thông báo cho Chủ đầu tư đề nghị bổ sung hồ sơ; Gửi hồ sơ thẩm định và tổng hợp ý kiến của các thành viên hội đồng
|
||||
|
Trình Lãnh đạo Sở
|
||||
|
Trình Lãnh đạo Sở
|
||||
|
Văn phòng
UBND tỉnh
Phòng
Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
|
05 ngày
01 ngày
0,5 ngày
|
|||
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt
|
||||
|
Phòng chuyên môn nhận kết quả từ
UBND tỉnh chuyển đến
|
||||
|
Nhận kết quả từ phòng chuyên môn
|
||||
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
|||
|
Trả kết quả cho Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
186
LĨNH VỰC: AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN
Thủ tục: Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy
điện
1. Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(25 ngày làm
việc)
|
|
|
Nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
Lãnh đạo
Sở Công Thương
Phòng Kỹ thuật và
|
0,5 ngày
10 ngày
0,5 ngày
01 ngày
|
|||
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
|
||||
|
Xem xét hồ sơ
|
||||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
||||
|
Trình hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
xem xét
|
Quảng lý năng lượng
|
|||
|
Giải quyết hồ sơ tại UBND tỉnh
|
Văn phòng
UBND tỉnh
|
11 ngày
|
||
|
Nhận kết quả từ UBND tỉnh
|
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận kết quả và chuyển cho Bộ
phận 1 cửa
|
Bộ phận nhận, chuyển
hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Trả kết quả cho
|
Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
|
187
LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN
Thủ tục: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy
điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP).
a. Đối với các hoạt động: (i) Xây dựng công trình mới; (ii) Lập bến, bãi tập kết
nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; (iii) Khoan, đào khảo sát địa chất; thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; (iv) Xây dựng công trình ngầm.
1. Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(25 ngày làm
việc)
|
||
|
Nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Xem xét hồ sơ
|
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
Lãnh đạo
Sở Công Thương
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
|
10 ngày
0,5 ngày
01 ngày
|
||
|
Trình hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
xem xét
|
||||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
||||
|
Văn phòng
UBND tỉnh
|
11 ngày
|
|||
|
Giải quyết hồ sơ tại UBND tỉnh
|
Văn phòng
UBND tỉnh
|
11 ngày
|
||
|
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
|
0,5 ngày
|
|||
|
Nhận kết quả từ UBND tỉnh
|
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
|
0,5 ngày
|
||
|
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
|
0,5 ngày
|
188
|
Nhận kết quả và chuyển cho Bộ
phận 1 cửa
|
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận kết quả và chuyển cho Bộ
phận 1 cửa
|
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Trả kết quả cho Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
b. Đối với hoạt động trồng cây lâu năm
1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(10 ngày làm
việc)
|
|
|
Nhận hồ sơ của Tổ ch
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Xem xét hồ sơ
|
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
|
01 ngày
|
||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
01 ngày
|
||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
01 ngày
|
||
|
Trình hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
xem xét
|
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
|
01 ngày
|
||
|
Giải quyết hồ sơ tại UBND tỉnh
|
Văn phòng
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
||
|
Nhận kết quả từ UBND tỉnh
|
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
|
01 ngày
|
||
|
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
|
01 ngày
|
189
|
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|||
|
Nhận kết quả và chuyển cho Bộ
phận l cửa
|
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,25 ngày
|
|||
|
Trả kết quả cho Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,25 ngày
|
||
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,25 ngày
|
c. Đối với hoạt động: (i) Du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ; (ii) Nuôi trồng thủy sản; (iii) Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác
1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(15 ngày làm
việc)
|
|
|
Nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
|||
|
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
|
0,5 ngày
|
|||
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Xem xét hồ sơ
|
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
Lãnh đạo
Sở Công Thương
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
|
02 ngày
1,5 ngày
02 ngày
|
||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
||||
|
Trình hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
xem xét
|
||||
|
Giải quyết hồ sơ tại UBND tỉnh
|
Văn phòng Phòng Kỹ thuật và
UBND tỉnh
Quảng lý năng lượng
|
5,5 ngày 02 ngày
|
||
|
Nhận kết quả từ UBND tỉnh
|
Văn phòng Phòng Kỹ thuật và
UBND tỉnh
Quảng lý năng lượng
|
5,5 ngày 02 ngày
|
||
190
Nhận kết quả và chuyển cho Bộ phận 1 cửa Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ 0,5 ngày
Trả kết quả cho Tổ chức Bộ phận 1 cửa 0,5 ngày
d. Đối với hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ
1. Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(7 ngày làm
việc)
|
|
|
Nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,25 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|
|
Xem xét hồ sơ
|
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
|
01 ngày
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,5 ngày
|
|
|
+
Trình hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
xem xét
|
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
|
01 ngày
|
|
|
Văn phòng
UBND tỉnh
|
2,5 ngày
|
||
|
Giải quyết hồ sơ tại UBND tỉnh
|
Văn phòng
UBND tỉnh
|
2,5 ngày
|
|
|
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
|
01 ngày
|
||
|
Nhận kết quả từ UBND tỉnh
|
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
|
01 ngày
|
191
Nhận kết quả và chuyển cho Bộ phận 1 cửa Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ 0,25 ngày
Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân Bộ phận 1 cửa 0,25 ngày
192
LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN
Thủ tục: Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP).
1.Thời hạn giải quyết: 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(3 ngày làm
việc)
|
Thời gian
giải quyết
(3 ngày làm
việc)
|
||
|
Nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
||
|
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
|
0,25 ngày
|
|||||
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
|
||||
|
Xem xét hồ sơ
|
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
|
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
||
|
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
|
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|||
|
Trình hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
xem xét
|
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
|
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
||
|
Văn phòng
UBND tỉnh
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
|
01 ngày
0,25 ngày
0,25 ngày
|
|||||
|
Giải quyết hồ sơ tại UBND tỉnh
|
||||||
|
Nhận kết quả từ UBND tỉnh
|
||||||
|
Nhận kết quả và chuyển cho Bộ
phận 1 cửa
|
||||||
|
Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận 1 cửa
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
193
LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN
Thủ tục: Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP)
a. Đối với hoạt động: (i) Xây dựng công trình mới; (ii) Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; (iii) Khoan, đào khảo sát địa chất; thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; (iv) Xây dựng công trình ngầm
1.Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(15 ngày làm
việc)
|
Thời gian
giải quyết
(15 ngày làm
việc)
|
|
Nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
|
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
Lãnh đạo
Sở Công Thương
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
|
02 ngày
1,5 ngày
02 ngày
|
||||
|
Xem xét hồ sơ
|
|||||
|
Trình hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
xem xét
|
|||||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
|||||
|
Giải quyết hồ sơ tại UBND tỉnh
|
|||||
|
Phòng Kỹ thuật và
Quảng lý năng lượng
|
02 ngày
|
||||
|
Văn phòng
UBND tỉnh
|
Văn phòng
UBND tỉnh
|
5,5 ngày
|
5,5 ngày
|
||
|
Nhận kết quả từ UBND tỉnh
|
Nhận kết quả từ UBND tỉnh
|
Nhận kết quả từ UBND tỉnh
|
Nhận kết quả từ UBND tỉnh
|
194
Nhận kết quả và chuyển cho Bộ phận i cửa Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ 0,5 ngày
Trả kết quả cho Tổ chức Bộ phận 1 cửa 0,5 ngày
b. Đối với hoạt động: (i) Trồng cây lâu năm; (ii) Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới
1.Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
195
|
Nhận kết quả và chuyển cho Bộ
phận 1 cửa
|
Nhận kết quả và chuyển cho Bộ
phận 1 cửa
|
Bộ phận nhận, chuyển hề sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân
|
Trả kết quả cho Tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,25 ngày
|
||
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,25 ngày
|
||||
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,25 ngày
|
||||
c. Đối với hoạt động: (i) Du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ; (ii) Nuôi trồng thủy sản; (iii) Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác
1. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
196
Nhận kết quả và chuyển cho Bộ phận 1 cửa Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ 0,25 ngày
Trả kết quả cho Tổ chức Bộ phận 1 cửa 0,25 ngày
197
XII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP NẶNG
Thủ tục: Cấp giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa.
1. Thời hạn giải quyết: 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
198
XIII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP NẶNG
Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh
1. Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(30 ngày làm
việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và
chuyển cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận nhận, chuyển
hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng
Quản lý công nghiệp
|
14,5 ngày
|
||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
01 ngày
|
||
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
01 ngày
|
|||
|
Vào số và chuyển hồ sơ
Văn phòng UBND tỉnh
|
Bộ phận nhận, chuyển
hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Giải quyết hồ sơ tại UBND tỉnh
|
Văn phòng
UBND tỉnh
|
12 ngày
|
||
|
Nhận kết quả từ Văn phòng UBND
tỉnh và chuyển về Bộ phận nhận,
chuyển hồ sơ
|
Bộ phận nhận, chuyển
hồ sơ
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và Trả kết
|
quả
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
199
XIV. LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG
Thủ tục: Xét tặng danh hiệu Nghệ nhân Nhân dân, Nghệ nhân Ưu tú trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ.
1. Thời hạn giải quyết: Theo Kế hoạch triển khai của Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ về Xét tặng danh hiệu Nghệ nhân Nhân dân, Nghệ nhân Ưu tú trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(10 ngày
làm việc)
|
|
a) Kiểm tra về tính hợp lệ, đầy đủ của các giấy tờ, tài liệu của hồ sơ theo quy định và trả lời bằng văn bản trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
a) Kiểm tra về tính hợp lệ, đầy đủ của các giấy tờ, tài liệu của hồ sơ theo quy định và trả lời bằng văn bản trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
a) Kiểm tra về tính hợp lệ, đầy đủ của các giấy tờ, tài liệu của hồ sơ theo quy định và trả lời bằng văn bản trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
a) Kiểm tra về tính hợp lệ, đầy đủ của các giấy tờ, tài liệu của hồ sơ theo quy định và trả lời bằng văn bản trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
a) Kiểm tra về tính hợp lệ, đầy đủ của các giấy tờ, tài liệu của hồ sơ theo quy định và trả lời bằng văn bản trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
|||
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ từ Bộ phận 1 cửa và chuyển cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ của Sở
|
0,5 ngày
|
||
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Quản lý công
nghiệp
|
07 ngày
|
||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
Sở Công Thương
|
01 ngày
|
||
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận giao, nhận
hồ sơ của Sở
Bộ phận 1 cửa
|
0,5 ngày
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận 1 cửa
|
||||
200
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(30 ngày làm
việc)
|
||
|
b) Quy trình xét tặng của Hội đồng cấp tỉnh
|
b) Quy trình xét tặng của Hội đồng cấp tỉnh
|
b) Quy trình xét tặng của Hội đồng cấp tỉnh
|
||
|
Tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh thành
lập Hội đồng xét tặng cấp tỉnh.
|
Sở Công Thương
|
03 ngày
|
||
|
Tổ chức lấy ý kiến của cộng đồng dân cư ở cơ
sở
|
Tổ chức lấy ý kiến của cộng đồng dân cư ở cơ
sở
|
UBND xã, phường, thị trấn
|
07 ngày
|
|
|
Thông báo danh sách các cá nhân đề nghị xét
tặng trên các phương tiện thông tin đại chúng của tỉnh; đăng tải trên Cổng thông tin điện tử tỉnh.
|
Thông báo danh sách các cá nhân đề nghị xét
tặng trên các phương tiện thông tin đại chúng của tỉnh; đăng tải trên Cổng thông tin điện tử tỉnh.
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
|
|
Hội đồng cấp tỉnh thẩm định và tổ chức họp bỏ phiếu kín
|
Hội đồng cấp tỉnh thẩm định và tổ chức họp bỏ phiếu kín
|
Hội đồng cấp tỉnh
|
05 ngày
|
|
|
v
|
v
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
|
|
Thông báo kết quả xét chọn trên Cổng thông
tin điện tử của UBND tỉnh
|
Thông báo kết quả xét chọn trên Cổng thông
tin điện tử của UBND tỉnh
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
|
|
Gửi văn bản báo cáo về kết quả xét chọn của
Hội đồng cấp tỉnh đến Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ
|
Gửi văn bản báo cáo về kết quả xét chọn của
Hội đồng cấp tỉnh đến Hội đồng chuyên ngành cấp Bộ
|
Hội đồng cấp tỉnh
|
05 ngày
|
|
|
Hội đồng cấp tỉnh
|
05 ngày
|
v
201
XV. LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
Thủ tục: Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
1. Thời hạn giải quyết: 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(3 ngày làm việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ
|
0,25 ngày
|
||
|
Phòng Kỹ thuật và
Quản lý năng lượng
Lãnh đạo
Sở Công Thương
Bộ phận giao, nhận hồ
|
1,5 ngày
0,5 ngày
0,25 ngày
|
|||
|
Giải quyết hồ sơ
|
||||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
||||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
sơ
|
|||
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả
|
0,25 ngày
|
202
XVI. LĨNH VỰC DẦU KHÍ
Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LPG có dung tích kho dưới 5.000m3
1.Thời hạn giải quyết: 50 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(50 ngày làm
việc)
|
Thời gian giải
quyết
(50 ngày làm
việc)
|
Thời gian giải
quyết
(50 ngày làm
việc)
|
||
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức
|
Bộ phận một cửa
|
Bộ phận một cửa
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ từ Bộ phận một cửa và
chuyển cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận giao nhận hồ sơ
|
Bộ phận giao nhận hồ sơ
|
Bộ phận giao nhận hồ sơ
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
||
|
Tổ chức họp thẩm định
Thành lập Hội đồng thẩm định hoặc
văn bản bản thông báo cho Chủ đầu tư đề nghị bổ sung hồ sơ; Gửi hồ sơ thẩm định và tổng hợp ý kiến của các thành viên hội đồng
|
Phòng
Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
|
Phòng
Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
|
Phòng
Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
|
34 ngày
|
34 ngày
|
34 ngày
|
||
|
Trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Sở
Văn phòng
UBND tỉnh
Phòng
Kỹ thuật và Quản lý
năng lượng
|
03 ngày
10 ngày
01 ngày
|
||||||
|
Trình UBND tỉnh phê duyệt
|
||||||||
|
Phòng chuyên môn nhận kết quả từ
UBND tỉnh chuyển đến
|
||||||||
|
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
|
Bộ phận nhận, chuyển hồ sơ
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|||||
|
Nhận kết quả từ phòng chuyên môn
|
Nhận kết quả từ phòng chuyên môn
|
Nhận kết quả từ phòng chuyên môn
|
||||||
|
Bộ phận một cửa
|
Bộ phận một cửa
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|||||
|
Chuyển kết quả cho Bộ phận 1 cửa
|
Chuyển kết quả cho Bộ phận 1 cửa
|
Chuyển kết quả cho Bộ phận 1 cửa
|
203
LĨNH VỰC DẦU KHÍ
Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LNG có dung tích kho dưới 5.000m3
1.Thời hạn giải quyết: 50 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
204
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
I. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Cấp giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
1.Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian giải
quyết (7 ngày
làm việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận một cửa
huyện
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận một cửa
huyện
|
0,5 ngày
|
|||
|
Bộ phận một cửa huyện chuyển Phòng
Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng
|
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
|
0,5 ngày
|
||
|
↓
|
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
|
1 ngày
1 ngày
|
||
|
Kiểm tra hồ sơ
Thảo thư mời thẩm định
|
||||
|
Thẩm định cơ sở kinh doanh/kiểm tra ghi
nhận thông tin
|
||||
|
tế-Hạ tầng
|
1,5 ngày
|
|||
|
Thảo GCN/Công văn trả lời
|
tế-Hạ tầng
|
1,5 ngày
|
||
|
Chuyển Trưởng phòng ký GCN/công văn trả lời
|
Trưởng phòng Phòng
Kinh tế/Kinh tế-Hạ
tầng
|
1,5 ngày
|
||
|
▼
|
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
|
0,5 ngày
|
||
|
Chuyển hồ sơ ra bộ phận một cửa huyện
|
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận một cửa huyện nhận và trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận một cửa
huyện
|
0,5 ngày
|
205
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
1. Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
|
||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận một cửa
huyện
|
0,25 ngày
|
||
|
Bộ phận một cửa huyện chuyển Phòng
Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng
|
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
|
0,25 ngày
|
||
|
▼
|
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
|
01 ngày
01 ngày
1,5 ngày
|
||
|
Kiểm tra hồ sơ
Thảo thư mời thẩm định
|
||||
|
Thẩm định cơ sở kinh doanh/kiểm tra ghi
nhận thông tin
|
||||
|
Thảo GCN/Công văn trả lời
|
||||
|
Chuyển Trưởng phòng ký GCN/công văn trả lời
|
Trưởng phòng Phòng
Kinh tế/Kinh tế-Hạ
tầng
|
1,5 ngày
|
||
|
Chuyển hồ sơ ra bộ phận một cửa huyện
|
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
|
0,25 ngày
|
||
|
Bộ phận một cửa huyện nhận và trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận một cửa
huyện
|
0,25 ngày
|
▼
206
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Cấp lại giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
1. Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận một cửa
huyện
|
0,25 ngày
|
||
|
Bộ phận một cửa huyện chuyển Phòng
Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng
|
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
|
0,25 ngày
|
||
|
▼
|
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
|
01 ngày
01 ngày
1,5 ngày
|
||
|
Kiểm tra hồ sơ
Thảo thư mời thẩm định
|
||||
|
Thẩm định cơ sở kinh doanh/kiểm tra ghi
nhận thông tin
|
||||
|
tế-Hạ tầng
|
||||
|
Thảo GCN/Công văn trả lời
|
tế-Hạ tầng
|
|||
|
Chuyển Trưởng phòng ký GCN/công văn trả lời
|
Trưởng phòng Phòng
Kinh tế/Kinh tế-Hạ
tầng
|
1,5 ngày
|
||
|
Chuyển hồ sơ ra bộ phận một cửa huyện
|
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
|
0,25 ngày
|
||
|
Bộ phận một cửa huyện
|
nhận và trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận một cửa
huyện
|
0,25 ngày
|
207
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Cấp giấy phép bán lẻ rượu
1. Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian giải
quyết (7 ngày
làm việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận một cửa
huyện
|
0,25 ngày
|
||
|
Bộ phận một cửa
huyện
|
0,25 ngày
|
|||
|
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
|
0,25 ngày
|
|||
|
Bộ phận một cửa huyện chuyển Phòng
Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng
|
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
|
0,25 ngày
|
||
|
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
|
02 ngày
01 ngày
1,5 ngày
|
|||
|
Kiểm tra hồ sơ
Thảo thư mời thẩm định
|
||||
|
Thẩm định cơ sở kinh doanh/kiểm tra ghi
nhận thông tin
|
||||
|
ψ
|
tế Hạ tầng
|
|||
|
Thảo GCN/Công văn trả lời
|
tế Hạ tầng
|
|||
|
Chuyển Trưởng phòng ký GCN/công văn
trả lời
|
Trưởng phòng Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ
tầng
|
1,5 ngày
|
||
|
Chuyển hồ sơ ra bộ phận một cửa huyện
|
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
|
0,25 ngày
|
||
|
↓
|
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
|
0,25 ngày
|
||
|
Bộ phận một cửa huyện
|
nhận và trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận một cửa
huyện
|
0,25 ngày
|
208
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ rượu
1. Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lộ.
2. Lưu đồ giải quyết
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận một cửa
huyện
|
0,25 ngày
|
||
|
Bộ phận một cửa huyện chuyển Phòng
Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng
|
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
|
0,25 ngày
|
||
|
Kiểm tra hồ sơ
Thảo thư mời thẩm định
|
Phòng Kinh tế/Kinh
tố-Hạ tầng
|
01 ngày
|
||
|
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Trưởng phòng Phòng
Kinh tế/Kinh tế-Hạ
tầng
|
01 ngày
1,5 ngày
1,5 ngày
|
|||
|
Thẩm định cơ sở kinh doanh/kiểm tra ghi
nhận thông tin
|
||||
|
Thảo GCN/Công văn trả lời
|
||||
|
Chuyển Trưởng phòng ký GCN/công văn trả lời
|
||||
|
▼
|
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
|
0,25 ngày
|
||
|
Chuyển hồ sơ ra bộ phận một cửa huyện
|
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
|
0,25 ngày
|
||
|
Bộ phận một cửa
huyện
|
0,25 ngày
|
|||
|
Bộ phận một cửa huyện nhận và trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận một cửa
huyện
|
0,25 ngày
|
209
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
Thủ tục: Cấp lại giấy phép bán lẻ rượu
1. Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận một cửa
huyện
|
0,25 ngày
|
||
|
Bộ phận một cửa huyện chuyển Phòng
Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng
|
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
|
0,25 ngày
|
||
|
▼
|
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
|
01 ngày
01 ngày
1,5 ngày
|
||
|
Kiểm tra hồ sơ
Thảo thư mời thẩm định
|
||||
|
Thẩm định cơ sở kinh doanh/kiểm tra ghi
nhận thông tin
|
||||
|
Thảo GCN/Công văn trả lời
|
||||
|
Chuyển Trưởng phòng ký GCN/công văn trả lời
|
Trưởng phòng Phòng
Kinh tế/Kinh tế-Hạ
tầng
|
1,5 ngày
|
||
|
+
|
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
|
0,25 ngày
|
||
|
Chuyển hồ sơ ra bộ phận một cửa huyện
|
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
|
0,25 ngày
|
||
|
Bộ phận một cửa
huyện
|
0,25 ngày
|
|||
|
Bộ phận một cửa huyện
|
nhận và trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận một cửa
huyện
|
0,25 ngày
|
210
IL. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
Thủ tục: Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
1. Thời hạn giải quyết: 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(8 ngày làm
việc)
|
Thời gian
giải quyết
(8 ngày làm
việc)
|
|
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
|
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá
nhân và chuyển cho Phòng Kinh tế/ Kinh tế - Hạ tầng
|
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
|
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ từ
Bộ phận một cửa và chuyển cho
Đơn vị chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ của huyện
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ của huyện
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Giải quyết hồ sơ
|
|||||
|
Bộ phận chuyên môn
xử lý
|
Bộ phận chuyên môn
xử lý
|
05 ngày
|
05 ngày
|
||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế/ Kinh tế - hạ
tầng
|
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế/ Kinh tế - hạ
tầng
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận một cửa của UBND cấp huyện
|
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
|
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
|
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
|
0,5 ngày
|
||||
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
211
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh
doanh
1. Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(06 ngày làm
việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân và chuyển cho
Phòng Kinh tế/ Kinh tế - Hạ tầng
|
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
|
0,5 ngày
|
|||
|
Nhận hồ sơ từ
Bộ phận một cửa và chuyển cho
Đơn vị chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ của huyện
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận chuyên môn Lãnh đạo Phòng
xử lý
Kinh tế/ Kinh tế - hạ
tầng
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
|
03 ngày 01 ngày
0,5 ngày
|
|||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận một cửa của UBND cấp huyện
|
Bộ phận chuyên môn Lãnh đạo Phòng
xử lý
Kinh tế/ Kinh tế - hạ
tầng
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
|
03 ngày 01 ngày
0,5 ngày
|
||
|
Giải quyết hồ sơ
|
||||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
||||
|
←
|
←
|
|||
|
+
Nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện 0,5 ngày
|
||||
212
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
Thủ tục: Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
a. Trường hợp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh bị mất, hoặc bị hỏng
1. Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(6 ngày làm
việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân và chuyển cho
Phòng Kinh tế/ Kinh tế - Hạ tầng
|
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
|
0,5 ngày
|
|||
|
Nhận hồ sơ từ
Bộ phận một cửa và chuyển cho
Đơn vị chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ của huyện
|
0,5 ngày
|
||
|
Giải quyết hồ sơ
|
、
|
Bộ phận chuyên môn
xử lý
Lãnh đạo
Phòng
Kinh tế/ Kinh tế - hạ
tầng
|
03 ngày
01 ngày
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
||||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận một cửa của UBND cấp huyện
|
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
|
0,5 ngày
|
||
|
nhân
|
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá
|
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
|
0,5 ngày
|
||
213
b) Trường hợp cấp lại do Giấy phép nhận hết hiệu lực:
1. Thời hạn giải quyết: 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(8 ngày làm
việc)
|
|
7
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân và chuyển cho
Phòng Kinh tế/ Kinh tế - Hạ tầng
|
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
|
0,5 ngày
|
|
|
7
|
Nhận hồ sơ từ
Bộ phận một cửa và chuyển cho
Đơn vị chuyên môn
|
Bộ phận giao, nhận hồ sơ của huyện
|
0,5 ngày
|
|
|
7
|
Giải quyết hồ sơ
|
Bộ phận chuyên môn
xử lý
Lãnh đạo
Phòng
Kinh tế/ Kinh tế - hạ
tầng
Bộ phận một cửa của
|
05 ngày
01 ngày
0,5 ngày
|
|
|
7
|
||||
|
7
|
Ký duyệt hồ sơ
|
|||
|
7
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận một cửa của UBND cấp huyện
|
|||
|
7
|
||||
|
7
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận một cửa của
UBND cấp huyện
|
0,5 ngày
|
|
|
UBND cấp huyện
|
||||
214
III. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
1. Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian giải
quyết (12 ngày
làm việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận một cửa
huyện
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận một cửa huyện chuyển
Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng
|
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
|
0,5 ngày
|
||
|
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
|
01 ngày
1,5 ngày
4,5 ngày
|
|||
|
Kiểm tra hồ sơ
Thảo thư mời thẩm định
|
||||
|
Thẩm định cơ sở kinh doanh/kiểm
tra ghi nhận thông tin
|
||||
|
Thảo GCN/Công văn trả lời
|
||||
|
Chuyển UBND huyện ký
GCN/công văn trả lời
|
UBND huyện
|
03 ngày
|
||
|
Chuyển hồ sơ ra bộ phận một cửa
huyện
|
UBND huyện
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận một cửa
|
huyện Nhận và
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận một cửa
huyện
|
0,5 ngày
|
|
|
Bộ phận một cửa
huyện
|
0,5 ngày
|
215
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
1.Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
|
||
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận một cửa Phòng Kinh tế/Kinh
huyện
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
|
0,5 ngày 0,5 ngày
0,5 ngày
02 ngày
|
||
|
Bộ phận một cửa huyện chuyển
Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng
|
Bộ phận một cửa Phòng Kinh tế/Kinh
huyện
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
|
0,5 ngày 0,5 ngày
0,5 ngày
02 ngày
|
||
|
Kiểm tra hồ sơ
Thảo thư mời thẩm định
|
||||
|
+
|
||||
|
Thẩm định cơ sở kinh doanh/kiểm
tra ghi nhận thông tin
Thảo GCN/Công văn trả lời
|
||||
|
Chuyển UBND huyện ký
GCN/công văn trả lời
|
UBND huyện
|
1,5 ngày
|
||
|
Chuyển hồ sơ ra bộ phận một cửa
huyện
|
UBND huyện
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận một cửa huyện Nhận và
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận một cửa
huyện
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận một cửa
huyện
|
0,5 ngày
|
216
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
Thủ tục: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
1. Thời hạn giải quyết: 6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đổ giải quyết:
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Trình tự công việc
|
Cơ quan thực hiện
|
Thời gian giải
quyết (6 ngày
làm việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận một cửa
huyện
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận một cửa huyện chuyển
Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng
|
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
|
0,5 ngày
|
||
|
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
|
0,5 ngày
|
|||
|
Kiểm tra hồ sơ
Thảo thư mời thẩm định
|
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
|
0,5 ngày
|
||
|
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
|
0,5 ngày
|
|||
|
Thẩm định cơ sở kinh doanh/kiểm
tra ghi nhận thông tin
Thảo GCN/Công văn trả lời
|
Phòng Kinh tế/Kinh
tế-Hạ tầng
|
02 ngày
|
||
|
Chuyển UBND huyện ký
GCN/công văn trả lời
|
UBND huyện
|
1,5 ngày
|
||
|
Chuyển hồ sơ ra bộ phận một cửa
huyện
|
UBND huyện
|
0,5 ngày
|
||
|
▼
|
Bộ phận một cửa
huyện
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận một cửa huyện Nhận và
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận một cửa
huyện
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận một cửa
huyện
|
0,5 ngày
|
217
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG IV.
Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện
1. Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được bồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian
giải quyết
(30 ngày làm
việc)
|
|
3
|
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân và chuyển cho phòng chuyên môn
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
UBND cấp huyện
|
0,5 ngày
|
|
|
3
|
Nhận hồ sơ và phân công người giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
Kinh tế/Kinh tế -
hạ tấng
|
01 ngày
|
|
|
3
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Kinh
tế/Kinh tế - hạ tầng Lãnh đạo phòng
Kinh tế/Kinh tế -
hạ tầng
Phòng Kinh
tế/Kinh tế - hạ tầng
|
15 ngày
01 ngày
01 ngày
|
|
|
3
|
||||
|
3
|
||||
|
3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
|||
|
3
|
Vào số và chuyển
Văn phòng UBND cấp huyện
|
|||
|
3
|
Giải quyết hồ sơ
tại UBND cấp huyện
|
Văn phòng
UBND cấp huyện
|
10 ngày
|
|
|
▼
Nhận và chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết
|
Phòng Kinh
tế/Kinh tế - hạ tầng
|
01 ngày
|
||
|
Nhận và trả kết quả cho
nhân
|
tổ chức, cá
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
UBND cấp huyện
|
0,5 ngày
|
218
V. LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN
Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
1. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực
hiện
|
Đơn vị thực
hiện
|
Thời gian
giải quyết
(20 ngày làm
việc)
|
Thời gian
giải quyết
(20 ngày làm
việc)
|
|
Bộ phận một cửa cấp huyện 0,5 ngày
|
|||||
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
|
||
|
Nhận hồ sơ từ
Bộ phận một cửa cấp huyện và Giải quyết hồ sơ
|
Phòng
Chuyên môn của 17 ngày
UBND huyện
|
||||
|
Ký duyệt hồ sơ
|
UBND cấp huyện Lãnh đạo 1,5 ngày
|
||||
|
Chuyển về Bộ phận một cửa cấp
huyện
|
Phòng
Chuyên môn của 0,5 ngày
UBND huyện
|
||||
|
Chuyển về Bộ phận một cửa cấp
huyện
|
|||||
|
Nhận và Trả kết quả
|
Bộ phận một cửa cấp huyện 0,5 ngày
|
219
LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN
Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp huyện
1. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực
hiện
|
Thời gian giải
quyết
(20 ngày làm
việc)
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận một cửa
cấp huyện
|
0,5 ngày
|
|
|
Bộ phận một cửa
cấp huyện
|
0,5 ngày
|
|||
|
Nhận hồ sơ từ
Bộ phận một cửa cấp huyện và Giải
quyết hồ sơ
|
Nhận hồ sơ từ
Bộ phận một cửa cấp huyện và Giải
quyết hồ sơ
|
Phòng
Chuyển môn của
UBND huyện
|
17 ngày
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
UBND cấp huyện
|
1,5 ngày
|
|
|
Chuyển về Bộ phận một cửa cấp
huyện
|
Chuyển về Bộ phận một cửa cấp
huyện
|
Phòng
Chuyên môn của
UBND huyện
|
0,5 ngày
|
|
|
Chuyển về Bộ phận một cửa cấp
huyện
|
Chuyển về Bộ phận một cửa cấp
huyện
|
Phòng
Chuyên môn của
UBND huyện
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận và Trả kết quả
|
Nhận và Trả kết quả
|
Bộ phận một cửa
cấp huyện
|
0,5 ngày
|
220
VI. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công thương thực hiện
1.Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(15 ngày làm việc)
|
Thời gian giải
quyết
(15 ngày làm việc)
|
Thời gian giải
quyết
(15 ngày làm việc)
|
Thời gian giải
quyết
(15 ngày làm việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân và chuyển cho phòng Kinh tế/Kinh tế- hạ
tầng
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp
huyện
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp
huyện
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp
huyện
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho bộ phận
nghiệp vụ
|
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
|
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
|
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
|
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Phòng Kinh tế/Kinh tế -
hạ tần
|
Phòng Kinh tế/Kinh tế -
hạ tần
|
7 ngày
|
7 ngày
|
||||||
|
Giải quyết hồ sơ
|
Giải quyết hồ sơ
|
Giải quyết hồ sơ
|
Giải quyết hồ sơ
|
Giải quyết hồ sơ
|
|||||
|
Lãnh đạo
Phòng Kinh tế/Kinh tế -
hạ tầng
|
Lãnh đạo
Phòng Kinh tế/Kinh tế -
hạ tầng
|
01 ngày
|
01 ngày
|
||||||
|
Ký Tờ trình
|
Ký Tờ trình
|
Ký Tờ trình
|
Ký Tờ trình
|
Ký Tờ trình
|
|||||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho Văn
phòng UBND cấp huyện
|
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
|
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
|
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
|
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
|
1 ngày
|
1 ngày
|
1 ngày
|
1 ngày
|
|
|
Nhận hồ sơ và trình lãnh đạo
UBND cấp huyện ký
|
Văn phòng UBND cấp
huyện
|
Văn phòng UBND cấp
huyện
|
Văn phòng UBND cấp
huyện
|
Văn phòng UBND cấp
huyện
|
4 ngày
|
4 ngày
|
4 ngày
|
4 ngày
|
|
|
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
|
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
|
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
|
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp huyện
|
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
|
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
|
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
|
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp
huyện
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp
huyện
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp
huyện
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp
huyện
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp
huyện
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp
huyện
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
221
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
Thủ tục: Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công thương thực hiện
a. Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng; Trường hợp cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; Trường hợp cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh
1.Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(3 ngày làm
việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân và
chuyển cho phòng KT/KT-HT
|
Bộ phận 1 cửa của UBND cấp huyện
|
0,25 ngày
|
||
|
Bộ phận giao nhận Phòng
Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
|
0,25 ngày
|
|||
|
Nhận và:chuyển hồ sơ cho bộ phận
nghiệp vụ
|
Bộ phận giao nhận Phòng
Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
|
0,25 ngày
|
||
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
|
0,5 ngày
|
||
|
Ký Tờ trình
|
Lãnh đạo
Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho Văn
phòng UBND cấp huyện
|
Bộ phận giao nhận Phòng
Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ và trình lãnh đạo UBND cấp huyện ký
|
Văn phòng UBND cấp
huyện
|
01 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND
cấp huyện
|
Bộ phận giao nhận Phòng
Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
|
0,25 ngày
|
||
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận 1 cửa của UBND
cấp huyện
|
0,25 ngày
|
222
b. Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi vị trí địa lý của địa điểm sản xuất; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực:
1. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(15 ngày làm
việc)
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá
nhân và chuyển cho phòng Kinh tế/Kinh tế- hạ tầng
|
Bộ phận tiếp nhận và trà
kết quả của UBND cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận tiếp nhận và trà
kết quả của UBND cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
|||
|
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
Phòng Kinh tế/Kinh tế -
hạ tầng
Lãnh đạo
Phòng Kinh tế/Kinh tế -
hạ tầng
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
|
0,5 ngày
07 ngày
01 ngày
01 ngày
|
|||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho bộ phận
nghiệp vụ
|
||||
|
Giải quyết hồ sơ
|
||||
|
Ký Tờ trình
|
||||
|
Nhận hồ sơ và chuyển cho Văn
phòng UBND cấp huyện
|
||||
|
Nhận hồ sơ và trình !ãnh đạo
UBND cấp huyện ký
|
Văn phòng UBND cấp
huyện
|
04 ngày
|
||
|
Nhận và chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Bộ phận giao nhận Phòng Kinh tế/Kinh tế - hạ tầng
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
||
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND cấp
huyện
|
0,5 ngày
|
t
▼
223
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN
Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã
1.Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực
hiện
|
Đơn vị thực
hiện
|
Thời gian
giải quyết
(20 ngày làm
việc)
|
Thời gian
giải quyết
(20 ngày làm
việc)
|
|
Bộ phận một cửa
cấp xã
|
0,5 ngày
|
||||
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
|
||
|
Nhận hồ sơ từ
Bộ phận một cửa cấp xã và Giải
quyết hồ sơ
|
Phòng
Chuyên môn của
UBND xã
|
Phòng
Chuyên môn của
UBND xã
|
17 ngày
|
17 ngày
|
|
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo
UBND cấp xã
|
Lãnh đạo
UBND cấp xã
|
1,5 ngày
|
1,5 ngày
|
|
|
Chuyển về Bộ phận một cửa cấp xã
|
Phòng
Chuyên môn của
UBND xã
|
Phòng
Chuyên môn của
UBND xã
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
Nhận và Trả kết quả
|
Bộ phận một cửa
cấp xã
|
Bộ phận một cửa
cấp xã
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày
|
224
LĨNH VỰC AN TOÀN ĐẬP, HỒ CHỨA THỦY ĐIỆN
Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã
1.Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
2. Lưu đồ giải quyết:
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực
hiện
|
Thời gian
giải quyết
(20 ngày làm
việc)
|
|
|
Bộ phận một cửa
cấp xã
|
0,5 ngày
|
||||
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
|
Phòng
Chuyên môn của
UBND xã
Lãnh đạo
|
17 ngày
|
||
|
Nhận hồ sơ từ
Bộ phận một cửa cấp xã và Giải
quyết hồ sơ
|
Nhận hồ sơ từ
Bộ phận một cửa cấp xã và Giải
quyết hồ sơ
|
||||
|
▼ UBND cấp xã
Ký duyệt hồ sơ
|
▼ UBND cấp xã
Ký duyệt hồ sơ
|
||||
|
▼ UBND cấp xã
Ký duyệt hồ sơ
|
▼ UBND cấp xã
Ký duyệt hồ sơ
|
1,5 ngày
|
|||
|
▼ UBND cấp xã
Ký duyệt hồ sơ
|
▼ UBND cấp xã
Ký duyệt hồ sơ
|
1,5 ngày
|
|||
|
Chuyển về Bộ phận một cửa cấp xã
|
Chuyển về Bộ phận một cửa cấp xã
|
Phòng
Chuyên môn của
UBND xã
|
0,5 ngày
|
||
|
Nhận và Trả kết
|
quả
|
quả
|
Bộ phận một cửa
cấp xã
|
0,5 ngày
|