Quay lại

Quyết định 3362/QĐ-UBND năm 2021 công khai số liệu dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2022 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình quyết định

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3362/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 28 tháng 12 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG KHAI SỐ LIỆU DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2022 ĐÃ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn và dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2022;

Theo đề nghị của Sở Tài chính (Văn bản số 3365/STC-QLNS ngày 24/12/2021).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2022 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định theo các biểu đính kèm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, KTTC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Khắc Thận

Biểu số 46/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số 3362 /QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

Dự toán năm 2022

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

15.192.499

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

7.246.830

-

Thu NSĐP hưởng 100%

3.595.880

-

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

3.650.950

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

7.945.669

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

6.478.011

2

Thu bổ sung có mục tiêu

1.467.658

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

IV

Thu kết dư

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

VI

Các khoản ghi thu - phản ánh qua NS

VII

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

VIII

Tạm vay NSNN

IX

Thu từ các khoản cho vay của ns

B

TỔNG CHI NSĐP

15.189.799

I

Tổng chi cân đối NSĐP

15.189.799

1

Chi đầu tư phát triển

6.158.449

2

Chi thường xuyên

8.749.959

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

5.000

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.450

5

Dự phòng ngân sách

274.941

6

Chi trả ngân sách cấp trên

II

Chi các chương trình mục tiêu

0

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

0

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

III

Chi tạo, chuyển nguồn thực hiện cải cách tiền lương

C

BỘI THU NSĐP

2.700

D

GHI CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH

Biểu số 47/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2022
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số 3362 /QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của UBND tỉnh)


STT

Nội dung

Dự toán năm 2022

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

12.762.883

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

4.817.214

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

7.945.669

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

6.478.011

-

Thu bổ sung có mục tiêu

1.467.658

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính (1)

4

Thu kết dư

5

Thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang

6

Các khoản ghi thu phản ánh qua NS

7

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

8

Tạm vay NSNN

II

Chi ngân sách

12.762.883

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

7.530.556

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

5.232.327

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

4.636.412

-

Chi bổ sung có mục tiêu

595.915

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

4

Các khoản ghi chi phản ánh qua NS

III

Trả nợ vay

IV

Bội thu NSĐP

2.700

B

NGÂN SÁCH HUYỆN, TP

I

Nguồn thu ngân sách

7.661.943

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

2.429.616

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

5.232.327

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

4.636.410

-

Thu bổ sung có mục tiêu

595.917

3

Thu kết dư

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

5

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

6

Các khoản ghi thu phản ánh qua NS

II

Chi ngân sách

7.661.943

1

Chi thuộc nhiệm vụ của NS cấp huyện (xã)

7.661.943

2

Chi chuyển nguồn sang năm sau

3

Các khoản ghi chi phản ánh qua NS

Biểu số 48/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2022
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số 3362 /QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2022

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

TỔNG THU NSNN

17.999.669

15.192.499

I

Thu nội địa

8.454.000

7.246.830

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

395.000

395.000

Thuế giá trị gia tăng

288.000

288.000

Trong đó: VAT khai thác khí

Thuế thu nhập doanh nghiệp

12.000

12.000

Trong đó: TNDN khai thác khí

Thuế Tài nguyên

95.000

95.000

Trong đó: tài nguyên khai thác khí

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

170.000

170.000

Thuế giá trị gia tăng

154.000

154.000

Thuế thu nhập doanh nghiệp

15.000

15.000

Thuế Tài nguyên

1.000

1.000

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

120.000

120.000

Thuế giá trị gia tăng

19.000

19.000

Thuế thu nhập doanh nghiệp

101.000

70.000

Thuế tài nguyên

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.782.000

1.782.000

Thuế giá tộ gia tăng

1.094.000

1.094.000

Thuế thu nhập doanh nghiệp

229.500

229.500

Thuế tiêu thụ đặc biệt

320.500

320.500

Thuế tài nguyên

40.000

40.000

Thuế khác

0

5

Thuế thu nhập cá nhân

270.000

270.000

6

Thuế bảo vệ môi trường

2.200.000

1.056.000

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong

1.056.000

1.056.000

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

1.144.000

7

Lệ phí trước bạ

355.000

355.000

8

Thu phí, lệ phí

85.000

62.000

-

Phí và lệ phí trung ương

23.000

-

Phí và lệ phí tỉnh

7.195

7. 195

-

Phí và lệ phí huyện

27. 100

27. 100

-

Phí và lệ phí xã, phường

10.705

10.705

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

15.000

15.000

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

140.000

140.000

12

Thu tiền sử dụng đất

2.723.000

2.723.000

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

55.000

55.000

Thuế giá trị gia tăng

21.500

21.500

Thuế thu nhập doanh nghiệp

2.000

2.000

Thu nhập sau thuế

1.500

1.500

Thuế tiêu thụ đặc biệt

30.000

30.000

Thu khác

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

16.000

13.830

16

Thu khác ngân sách

100.000

62.000

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

20.000

20.000

18

Thu tiền sử dụng khu vực biển

2.000

2.000

19

Lợi nhuận được chia của Nhà nước

6.000

6.000

20

Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước

II

Thu từ dầu thô

III

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

1.600.000

1

Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu

1.312.000

2

Thuế xuất khẩu

79.000

3

Thuế nhập khẩu

142.000

4

Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

66.600

5

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

400

6

Thu khác

IV

Thu viện trợ

Biểu số 49/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2022
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số 3362/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Ngân sách địa phương

Chia ra

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện, thành phố

*

TỔNG CHI NSĐP QUẢN LÝ

15.189.799

7.527.856

7.661.943

A

Tổng chi NSĐP quản lý

15.189.799

7.527.856

7.661.943

I

Chi đầu tư phát triển

6.158.449

4.500.933

1.657.516

Trong đó:

40,5

59,8

21,6

1

Chi đầu tư XDCB

4.595.703

3.742.326

853.377

2

Vốn xổ số kiến thiết

55.000

55.000

3

Chi SN tài nguyên môi trường

437.862

250.614

187.248

4

Chi các hoạt động kinh tế

1.054.384

492.493

561.891

5

Chi trợ giá

15.500

15.500

II

Chi tiêu dùng thường xuyên

8.749.959

2.874.752

5.875.207

Tỷ trọng

57,6

38,2

76,7

1

Chi sự nghiệp khoa học và Công nghệ

33.916

33.916

2

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

4.250.120

994.232

3.255.888

III

Dự phòng ngân sách

274.941

145.721

129.220

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.450

1.450

V

Chi trả lãi, chi phí tiền vay của chính quyền cấp tỉnh

5.000

5.000

B

BỘI THU NSĐP

2.700

2.700

Biểu số 50/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2022
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số 3362/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

TỔNG CHI NSĐP

12.760.193

A

CHI BỔ SUNG TỪ NS CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

5.232.337

B

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

7.527.856

I

Chi đầu tư phát triển

4.500.933

1

Chi đầu tư XDCB

3.742.326

2

Chi SN tài nguyên môi trường

250.614

3

Chi các hoạt động kinh tế

492.493

4

Chi trợ giá

15.500

II

Chi tiêu dùng thường xuyên

2.874.752

1

Chi sự nghiệp khoa học và Công nghệ

33.916

2

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

994.232

3

Chi sự nghiệp văn hóa, thông tin, thể thao, du lịch

118.143

4

Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

24.884

5

Chi sự nghiệp y tế, dân số kế hoạch hóa gia đình

688.013

6

Chi đảm bảo xã hội và chính sách ASXH

335.828

7

Chi quản lý hành chính

469.315

8

Chi An ninh Quốc phòng

161.820

9

Chi thường xuyên khác

48.601

III

Dự phòng ngân sách

145.721

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.450

V

Chi trả lãi, chi phí tiền vay của chính quyền cấp tỉnh

5.000

C

BỘI THU NSĐP

2.700

Biểu số 51/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2022
(Dự toán được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số 3362/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chỉ dự phòng ngân sách

Bội thu

Chi chương trình MTQG

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chương trình MTQG NTM

Chương trình MTQG giảm nghèo bền

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Tổng số

7.530.556

3.742.326

3.633.359

5.000

1.450

145.721

2.700

1

Văn phòng UBND tỉnh

30.695

30.695

2

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

18.136

18.136

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

130.907

130.907

4

Chi xây dựng mô hình phát triển nông nghiệp thực hiện nhiệm vụ tại Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XX

12.000

12.000

5

Chi hỗ trợ khởi nghiệp thực hiện nhiệm vụ tại Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XX

5.000

5.000

6

Chi xây dựng chương trình phát triển kinh tế tỉnh Thái Bình thực hiện nhiệm vụ tại nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XX

5.000

5.000

7

Dành nguồn kinh phí thực hiện rà soát, tổ chức lại các đơn vị SNCL theo KH số 168/KH-UBND ngày 01/12/2021 của UBND tỉnh

2.870

2.870

8

Kp bảo dưỡng sửa chữa tài sản công

12.800

12.800

9

Sở Kế hoạch và Đầu tư

8.868

8.868

10

Sở Tư pháp

11.545

11.545

11

Sở Công thương

20.972

20.972

12

Sở Khoa học và công nghệ

41.070

41.070

13

Sở Tài chính

26.129

26.129

14

Sở Xây dựng

6.733

6.733

15

Sở Giao thông vận tải

52.777

52.777

16

Sở Giáo dục và Đào tạo

393.940

393.940

17

Kinh phí tăng lương thường xuyên, nâng hạng theo Quyết định của UBND tỉnh, nâng chuẩn giáo viên, khác

139.847

139.847

18

Kinh phí miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập, học bổng và phương tiện học tập cho học sinh khuyết tật

54.383

54.383

19

Hỗ trợ kinh phí ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo và chính sách đối với giáo viên mầm non (Mục tiêu ngân sách trung ương)

3.225

3.225

20

KP bồi dưỡng GV, CBQL, bồi dưỡng trực tiếp giáo viên dạy SGK lớp 3, 7, 10; KP thực hiện nâng trình độ chuẩn GV theo NĐ 71/2020/NĐ-CP của Chính phủ; ĐA dạy và học ngoại ngữ theo QĐ 2080/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và khác

53.150

53.150

21

Kinh phí thực hiện các chương trình, đề án giáo dục theo Nghị quyết 35/NQ-CP ngày 04/6/2019 của Chính phủ, khác

77.577

77.577

22

KP đào tạo cán bộ hội nhập kinh tế

20.000

20.000

23

Giành nguồn kinh phí đặt hàng giao nhiệm vụ và đào tạo giáo viên theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP của Chính phủ

38.716

38.716

24

Sở Y tế

347.237

347.237

25

Sở Lao động Thương binh và xã hội

92.449

92.449

26

Sở Văn hóa thể thao và du lịch

110.788

110.788

27

Dành nguồn kinh phí khen thưởng cho VĐV, HLV, diễn viên nghệ sỹ đoạt giải; chế độ thôi làm VĐV

4.000

4.000

28

Sở Tài nguyên và môi trường

89.143

89.143

29

Sở thông tin và truyền thông

32.672

32.672

30

Sở Nội vụ

33.104

33.104

31

Thanh tra tỉnh

10.929

10.929

32

Đài phát thanh và truyền hình

24.884

24.884

33

Liên minh HTX

3.624

3.624

34

Ban quản lý các khu kinh tế và khu công nghiệp

5.557

5.557

35

Tỉnh ủy

176.497

176.497

36

Ủy ban mặt trận tổ quốc

7.751

7.751

37

Tỉnh đoàn

9.821

9.821

38

Hội liên hiệp phụ nữ

5.208

5.208

39

Hội Nông dân

4.079

4.079

40

Hội cựu chiến binh

3.461

3.461

41

Liên hiệp khoa học KT

3.234

3.234

42

Hội Văn học nghệ thuật

1.932

1.932

43

Hội nhà báo

1.204

1.204

44

Hội Luật gia

746

746

45

Hội chữ thập đỏ

3.995

3.995

46

Hội người mù

2.052

2.052

47

Hội đồng y

769

769

48

Hội bảo trợ người khuyết tật và bảo vệ quyền trẻ em

979

979

49

Trường Đại học Thái Bình

23.472

23.472

50

Trường Chính trị

12.584

12.584

51

Trường Cao đẳng VHNT

7.319

7.319

52

Trường Cao đẳng sư phạm

38.294

38.294

53

Trường Cao đẳng nghề

6.619

6.619

54

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

597

597

55

Hội làm vườn

871

871

56

Ban an toàn giao thông

1.745

1.745

57

BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

162.063

162.063

58

BHYT cho người nghèo

18.956

18.956

59

BHYT cho hộ cận nghèo và đối tượng khác

26.394

26.394

60

BHYT cho HSSV

71.181

71.181

61

Hỗ trợ cho đối tượng tham gia BHXH tự nguyện theo NĐ 134

6.500

6.500

62

Kinh phí phòng chống dịch Covid-19 (Chế độ chính sách cho đối tượng theo Nghị quyết số 16/NQ-CP , Nghị quyết số 58/NQ-CP của Chính phủ…)

50.000

50.000

63

Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo

1.000

1.000

64

Kp Mua BHYT đối tượng BTXH theo NĐ 20/NĐ-CP

18.538

18.538

65

BHYT cho hộ nông lâm ngư diêm nghiệp thu nhập TB

456

456

66

KP quà tặng các đối tượng chính sách

65.387

65.387

67

BHYT cho đối tượng cựu chiến binh, thanh niên xung phong, đối tượng tham gia kháng chiến bảo vệ tổ quốc và đối tượng khác theo quy định của pháp luật

4.191

4.191

68

Công an

48.049

48.049

69

KP thực hiện NĐ 36/2009/NĐ-CP và pháp lệnh 16/2011/UBTVQH12

3.000

3.000

70

Bộ chỉ huy quân sự

55.665

55.665

71

Biên phòng

14.848

14.848

72

Hỗ trợ HTX

600

600

73

Đào tạo khác

56.054

56.054

74

Đào tạo lại CBCC

5.000

5.000

75

Đào tạo đại biểu HĐND các cấp

4.038

4.038

76

Chính sách hỗ trợ người có tài năng theo quy định của tỉnh

1.000

1.000

77

Đề án liên thông các thủ tục HC

300

300

78

Câu lạc bộ Lê Quý Đôn

510

510

79

Hội cựu thanh niên XP

634

634

80

Hội nạn nhân DIOXIN

657

657

81

Ban đại diện hội người cao tuổi tỉnh

989

989

82

Hội khuyến học (có BCĐ xã hội học tập)

1.029

1.029

83

BCĐ thi hành án dân sự

350

350

84

HT Viện kiểm sát nhân dân tỉnh

250

250

85

Tòa án nhân dân tỉnh

350

350

86

Hỗ trợ BCĐ 389/ĐP của tỉnh (Cục quản lý thị trường)

237

237

87

Làng trẻ SOS

4.907

4.907

88

KP phản biện xã hội các cấp địa phương

2.000

2.000

89

Hỗ trợ hội khác

8.586

8.586

90

Kinh phí HTBV đất trồng lúa, khác

24.695

24.695

91

Tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật

1.000

1.000

92

Kp Giám sát đầu tư

670

670

93

Kp khuyến khích đầu tư và ưu đãi DN theo cơ chế của tỉnh, hỗ trợ phát triển chăn nuôi

45.782

45.782

94

Chi quản lý HC khác...

27.412

27.412

95

KP duy trì phần mềm TS công

2.500

2.500

96

Thực hiện đề án số hóa tài liệu lưu trữ theo QĐ số 2307/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 của UBND tỉnh

3.500

3.500

97

Đề án chỉnh lý tài liệu tồn đọng tại các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh (QĐ 531/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của UBND tỉnh)

2.725

2.725

98

KP ứng dụng CNTT xây dựng hệ thống quản lý thi đua khen thưởng (Ban thi đua khen thưởng)

3.000

3.000

99

Chi khác Ngân sách

26.401

26.401

100

Đề án tích tụ ruộng đất

25.950

25.950

101

Chi quy hoạch kiểm kê đất đai

142.979

142.979

102

Dành nguồn và 10% tiết kiệm chi TX để thực hiện CCTL và chính sách ASXH

31.348

31.348

103

Quà cho các tân binh nhập ngũ, bộ đội xuất ngũ

6.800

6.800

104

Hỗ trợ diễn tập quốc phòng

2.000

2.000

105

Mục tiêu trang phục dân quân tự vệ

22.585

22.585

106

Hỗ trợ diễn tập khu vực phòng thủ

15.084

15.084

107

Mục tiêu phòng chống Ma túy, PC tội phạm (Mục tiêu NSTW. NSĐP)

5.500

5.500

108

KP trích lập quỹ phòng chống tội phạm cấp tỉnh

1.000

1.000

109

Mục tiêu trang phục công an xã

4.690

4.690

110

Đối tượng BTXH theo NĐ số 20/2021/NĐ-CP của Chính phủ

63.421

63.421

111

Chính sách hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội

22.327

22.327

112

Hỗ trợ chế độ mai táng phí, đối tượng cựu chiến binh, hoạt động kháng chiến và ASXH

28.570

28.570

113

Hưu xã trợ cấp thôi việc, MTP, TNXP, ĐV 50 năm tuổi Đảng

15.370

15.370

114

Mục tiêu chi Trật tự an toàn giao thông (Mục tiêu NSTW) (*)

16.200

16.200

115

Mục tiêu KP quản lý, bảo trì đường bộ (MT NSTW)

39.965

39.965

116

Kinh phí dịch vụ công ích thủy lợi

140.669

140.669

117

Chi trợ giá

15.500

15.500

118

Chi quy hoạch

5.000

5.000

119

Ủy thác ngân hàng chính sách XH tỉnh

13.000

13.000

120

Quỹ hỗ trợ nông dân theo QĐ số 516/QĐ-TTg ngày 01/4/2021 của Thủ tướng Chính phủ

2.000

2.000

121

Kinh phí bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.450

1.450

122

Dự phòng ngân sách tỉnh

145.721

145.721

123

Chi trả lãi, chi phí tiền vay của chính quyền cấp tỉnh

5.000

5.000

124

Bội thu

2.700

2.700

125

Kinh phí Xây dựng thiết chế văn hóa mới thực hiện nhiệm vụ tại Nghị quyết đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XX

8.000

8.000

126

Chi đầu tư XDCB

3.742.326

3.742.326

Biểu số 53/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2022
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số 3362/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chỉ bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

Chi giao thũng

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

u

12

13

14

15

16

Tổng số

3.788.230

994.232

33.916

104.444

57.376

688.013

55.164

24.884

62.981

59.960

683.147

79.085

318.990

469.313

335.828

218.972

1

Văn phòng UBND tỉnh

30.695

30.695

2

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

18.136

18.136

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

130.907

4.310

92.844

92.844

33.752

4

Chi xây dựng mô hình phát triển nông nghiệp thực hiện nhiệm vụ tại Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XX

12.000

12.000

5

Chi hỗ trợ khởi nghiệp thực hiện nhiệm vụ tại Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XX

5.000

5.000

6

Chi xây dựng chương trình phát triển kinh tế tỉnh Thái Bình thực hiện nhiệm vụ tại nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XX

5.000

5.000

7

Dành nguồn kinh phí thực hiện rà soát, tổ chức lại các đơn vị SNCL theo KH số 168/KH-UBND ngày 01/12/2021 của UBND tỉnh.

2.870

2.870

8

Kd bảo dưỡng sửa chữa tài sản công

12.800

12.800

9

Sở Kế hoạch và Đầu tư

8.868

8.868

10

Sở Tư pháp

11.545

3.973

7.572

11

Sở Công thương

20.972

12.599

8.373

12

Sở Khoa học và công nghệ

41.070

33.916

7.154

13

Sở Tài chính

26.129

1.430

6.454

12.245

6.000

14

Sở Xây dựng

6.733

6.733

15

Sở Giao thông vận tải

52.777

39.120

39.120

13.657

16

Sở Giáo dục và Đào tạo

393.940

385.665

8.275

17

Kinh phí tăng lương thường xuyên, nâng hạng giáo viên theo Quyết định của UBND tỉnh, nâng chuẩn giáo viên,khác

139.847

139.847

18

Kinh phí miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập,học bổng và phương tiện học tập cho học sinh khuyết tật

54.383

54.383

19

Hỗ trợ kinh phí ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo và chính sách đối với giáo viên mầm non (Mục tiêu ngân sách trung ương)

3.225

3.225

20

KP bồi dưỡng GV, CBQL, đối tượng trực tiếp giáo viên dạy SGK lớp 3, 7, 10; KP thực hiện nâng trình độ chuẩn GV theo NĐ 71/2020/NĐ-CP của Chính phủ; ĐA dạy và học ngoại ngữ theo QĐ 2080/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và khác

53.150

53.150

21

Kinh phí thực hiện các chương trình, đề án giáo dục theo Nghị quyết 35/NQ-CP ngày 04/6/2019 của Chính phủ, khác

77.577

77.577

22

KP đào tạo cán bộ hội nhập kinh tế

20.000

20,000

23

Giành nguồn kinh phí đặt hàng giao nhiệm vụ và đào tạo giáo viên theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP của Chính phủ

38.716

38.716

24

Sở Y tế

347.237

335.234

12.003

25

Sở Lao động Thương binh và xã hội

92.449

9.170

11.130

72.149

26

Sở Văn hóa thể thao và du lịch

110.788

44.056

58.981

7.751

27

Dành nguồn kinh phí khen thưởng cho VĐV, HLV, diễn viên nghệ sỹ đoạt giải: chế độ thôi làm VĐV

4.000

4.000

28

Sở Tài nguyên và môi trường

89.143

59.960

20.000

9.183

29

Sở thông tin và truyền thông

32.672

26.665

6.007

30

Sở Nội vụ

33.104

3.033

30.071

31

Thanh tra tỉnh

10.929

10.929

32

Đài phát thanh và truyền hình

24.884

24.884

33

Liên minh HTX

3.624

400

3.224

34

Ban quản lý các khu kinh tế và khu công nghiệp

5.557

750

4.807

35

Tỉnh ủy

176.497

L.880

112.513

62.104

36

Ủy ban mặt trận tổ quốc

7.751

7.751

37

Tỉnh đoàn

9.821

500

3.108

6.213

38

Hội liên hiệp phụ nữ

5.208

5.208

39

Hội Nông dân

4.079

4.079

40

Hội cựu chiến binh

3.461

3.461

41

Liên hiệp khoa học KT

3.234

3.234

42

Hội Văn học nghệ thuật

1.932

1.932

43

Hội nhà báo

1.204

1.204

44

Hội Luật gia

746

746

45

Hội chữ thập đỏ

3.995

3.995

46

Hội người mù

2.052

2.052

47

Hội đồng y

769

769

48

Hội bảo trợ người khuyết tật và bảo vệ quyền trẻ em

979

979

49

Trường Đại học Thái Bình

23.472

23.472

50

Trường Chính trị

12.584

12.584

51

Trường Cao đẳng VHNT

7.319

7.319

52

Trường Cao đẳng sư phạm

38.294

38.294

53

Trường Cao đẳng nghề

6.619

6.619

54

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

597

597

55

Hội làm vườn

871

871

56

Ban an toàn giao thông

1.745

1.745

57

BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

162.063

162.063

58

BHYT cho người nghèo

18.956

18.956

59

BHYT cho hộ cận nghèo và đối tượng khác

26.394

26.394

60

BHYT cho HSSV

71.181

71.181

61

Hỗ trợ cho đối tượng tham gia BHXH tự nguyện theo NĐ 134

6.500

6,500

62

Kinh phí phòng chống dịch Covid-19 (Chế độ chính sách cho đối tượng theo Nghị quyết số 16/NQ-CP , Nghị quyết

50.000

50.000

63

Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo

1.000

1.000

64

Kp Mua BHYT đối tượng BTXH theo NĐ 20/NĐ-CP

18.538

18.538

65

BHYT cho hộ nông lâm ngư diêm nghiệp thu nhập TB

456

456

66

KP quà tặng các đối tượng chính sách

65.387

65.387

67

BHYT cho đối tượng cựu chiến binh, thanh niên xung phong, đối tượng tham gia kháng chiến bảo vệ tổ quốc và đối tượng khác theo quy định của pháp luật

4.191

4.191

68

Công an

48.049

4.863

43.186

69

KP thực hiện NĐ 36/2009/NĐ-CP và pháp lệnh 16/2011/UBTVQH12

3.000

3.000

70

Bộ chỉ huy quân sự

55.665

12.538

43.127

71

Biên phòng

14.848

14.848

72

Hỗ trợ HTX

600

600

73

Đào tạo khác

56.054

56.054

74

Đào tạo lại CBCC

5.000

5.000

75

Đào tạo đại biểu HĐND các cấp

4.038

4.038

76

Chính sách hỗ trợ người có tài năng theo quy định của tỉnh

1.000

1.000

77

Đề án liên thông các thủ tục HC

300

300

78

Câu lạc bộ Lê Quý Đôn

510

510

79

Hội cựu thanh niên XP

634

634

80

Hội nạn nhân DIOXIN

657

657

81

Ban đại diện hội người cao tuổi tỉnh

989

989

82

Hội khuyến học (có BCĐ xã hội học tập)

1.029

250

779

83

BCĐ thi hành án dân sự

350

350

84

HT Viện kiểm sát nhân dân tỉnh

250

250

85

Tòa án nhân dân tỉnh

350

350

86

Hỗ trợ BCD 389/ĐP của tỉnh (Cục quản lý thị trường)

237

237

87

Làng trẻ SOS

4.907

4.907

88

KP phản biện xã hội các cấp địa phương

2.000

2.000

90

Hỗ trợ hội khác

8.586

8.586

91

Kinh phí HTBV đất trồng lúa, khác

24.695

24.695

24.695

92

Tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật

1.000

1.000

93

Kp Giám sát đầu tư

670

670

94

Kp khuyến khích đầu tư và ưu đãi DN theo cơ chế của tỉnh, hỗ trợ phát triển chăn nuôi

45.782

45.782

45.782

95

Chi quản lý HC khác...

27.412

27.412

96

KP duy trì phần mềm TS công

2.500

2.500

97

Thực hiện đề án số hóa tải liệu lưu trữ theo QĐ số 2307/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 của UBND tỉnh

3.500

3.500

98

Đề án chỉnh lý tài liệu tồn đọng tại các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh (QĐ 531/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của UBND tỉnh)

2.725

2.725

99

KP Ứng dụng CNTT xây dựng hệ thống quản lý thi đua khen thưởng (Ban thi đua khen thưởng)

3.000

3.000

100

Chi khác Ngân sách

26.401

26.401

101

Đề án tích tụ ruộng đất

25.950

25.950

102

Chi quy hoạch kiểm kê đất đai

142.979

142.979

103

Dành nguồn và 10% tiết kiệm chi TX- để thực hiện CCTL và chính sách ASXH

31.348

31.348

104

Quà cho các tân binh nhập ngũ, bộ đội xuất ngũ

6.800

6.800

105

Hỗ trợ diễn tập quốc phòng

2.000

2.000

106

Mục tiêu trang phục dân quân tự vệ

22.585

22.585

107

Hỗ trợ diễn tập khu vực phòng thủ

15.084

15.084

108

Mục tiêu phòng chống Ma túy, PC tội phạm (Mục tiêu NSTW, NSĐP)

5.500

5.500

109

KP trích lập quỹ phòng chống tội phạm cấp tỉnh

1.000

1.000

110

Mục tiêu trang phục công an xã

4.690

4.690

111

Đối tượng BTXH theo NĐ số 20/2021/NĐ-CP của Chính phủ

63.421

63.421

112

Chính sách hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội

22.327

22.327

113

Hỗ trợ chế độ mai táng phí, đối tượng cựu chiến binh, hoạt động kháng chiến và ASXH.

28.570

28.570

114

Hưu xã trợ cấp thôi việc, MTP, TNXP, ĐV 50 năm tuổi Đảng

15.370

15.370

115

Mục tiêu chi Trật tự an toàn giao thông (Mục tiêu NSTW) (*)

16.200

16.200

116

Mục tiêu KP quản lý, bảo trì đường bộ (MT NSTW)

39.965

39.965

39.965

117

Kinh phí dịch vụ công ích thủy lợi

140.669

140.669

140.669

118

Chi trợ giá

15.500

0

15.500

119

Chi quy hoạch

5.000

5.000

121

Ủy thác ngân hàng chính sách XH tỉnh

13.000

13.000

13.000

122

Quỹ hỗ trợ nông dân theo QĐ số 516/QĐ-TTg ngày 01/4/2021 của Thủ tướng Chính phủ

2.000

2.000

2.000

123

Kinh phí bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.450

1.450

124

Dự phòng ngân sách tỉnh

145.721

145.721

125

Chi trả lãi, chi phí tiền vay của chính quyền cấp tỉnh

5.000

5.000

126

Bội thu

2.700

2.700

127

Kinh phí Xây dựng thiết chế văn hóa mới thực hiện nhiệm vụ tại Nghị quyết đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XX

8.000

8.000

Biểu số 55/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2022
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số 3362/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Huyện, thành phố

Tổng số thu NSNN trên địa bàn

Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp tỉnh

Số bổ sung thực hiện điều chỉnh tiền lương

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Tổng chi cân đối ngân sách huyện, thành phố

Tổng số

Chia ra

Thu ngân sách huyện hưởng 100%

Thu ngân sách huyện hưởng từ các khoản thu phân chia

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

1

Hưng Hà

384.630

255.028

172.578

82.450

781.226

1.099.971

2

Đông Hưng

256.310

218.551

112.400

106.151

664.522

945.725

3

Quỳnh Phụ

333.960

224.738

110.438

114.300

650.364

935.529

4

Thái Thụy

2.424.360

304.360

125.410

178.950

642.741

1.015.557

5

Tiền Hải

745.400

376.600

256.350

120.250

556.563

985.819

6

Kiến Xương

171.510

143.070

99.770

43.300

694.692

896.012

7

Vũ Thư

180.440

143.500

102.450

41.050

646.303

842.711

8

Thành Phố

3.187.990

763.770

530.730

233.040

56.772

916.391

9

Kinh phí tăng cường cơ sở vật chất giáo dục cấp huyện (sửa chữa, bảo dưỡng theo TT 65/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính, khác...)

81.000

Tổng cộng

7.684.600

2.429.617

1.510.126

919.491

4.693.183

0

0

7.718.715

Biểu số 56/CK-NSNN


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2022
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số 3362 /QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Huyện, thành phố

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

A

B

1=2+3+4

2

3

4

1

Hưng Hà

63.717

15.091

48.626

2

Đông Hưng

62.652

15.094

47.558

3

Quỳnh Phụ

60.427

15.124

45.303

4

Thái Thụy

68.456

16.646

51.810

5

Tiền Hải

52.656

14.396

38.260

6

Kiến Xương

58.250

13.872

44.378

7

Vũ Thư

52.908

13.547

39.361

8

Thành Phố

95.849

8.487

87.362

9

Kinh phí tăng cường cơ sở vật chất giáo dục cấp huyện (sửa chữa, bảo dưỡng theo TT 65/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính, khác...)

81.000

81.000

Tổng cộng

595.915

112.257

483.65S

Biểu số 57/CK-NSNN


TỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2022
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số 3362/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của UBND tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


S T T

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

A

B 1=2+3

2=5+12

3=8+15

4=5+8

5=6+7

6

7

8=9+10

9

10

11=12+15

12=13+14

13

14

15=16+17

16

17

TỔNG SỐ

0

0

0

0

I

Ngân sách cấp tỉnh

0

0

0

Tr.đó: chi trả nợ vay NHPT thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương

II

Ngân sách huyện

0

0

0

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3362/QĐ-UBND
Ngày ban hành28/12/2021
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực28/12/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Hưng Yên / Nguyễn Khắc Thận
Phạm viThái Bình
Trích yếuNăm 2021 công khai số liệu dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2022 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình quyết định
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.