Quay lại

Quyết định 3369/QĐ-UBND năm 2011 về Danh mục và thời gian giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa tại Sở Tư pháp do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 3369/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 19 tháng 10 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC VÀ THỜI GIAN GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TẠI SỞ TƯ PHÁP

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22/6/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương;

Căn cứ Quyết định số 759/QĐ-UBND ngày 10/3/2011 của UBND tỉnh về ban hành Kế hoạch cải cách hành chính năm 2011;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 746/TTr-SNV ngày 07 tháng 10 năm 2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục và thời gian giải quyết các thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa tại Sở Tư pháp.

Hồ sơ thủ tục, mức thu phí, lệ phí để giải quyết các thủ tục hành chính nêu trên được thực hiện theo quy định hiện hành của nhà nước.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tư pháp:

1. Triển khai thực hiện Điều 6 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg ngày 22/6/2007 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương đối với các thủ tục hành chính nêu tại Điều 1 Quyết định này.

2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, căn cứ vào quy định hiện hành của nhà nước và chức năng, nhiệm vụ được giao quyết định sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh Danh mục và thời gian giải quyết các thủ tục hành chính (nhưng không được cao hơn thời gian quy định tại Quyết định này) thực hiện theo cơ chế một cửa tại Sở Tư pháp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3056/QĐ-UBND ngày 22/9/2008 của Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Danh mục và thời gian giải quyết công việc thực hiện theo cơ chế một cửa tại Sở Tư pháp tỉnh Quảng Nam.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tư pháp và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NC, SNV.

CHỦ TỊCH




Lê Phước Thanh

DANH MỤC VÀ THỜI GIAN


GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TẠI SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3369 /QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2011 của Chủ tịch UBND tỉnh)


STT

Lĩnh vực, thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Ghi chú

I

LĨNH VỰC HÀNH CHÍNH TƯ PHÁP

1

Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch có yếu tố nước ngoài

05 ngày

Nếu cần xác minh thời gian nói trên được kéo dài thêm không quá 05 ngày

2

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được tiến hành ở nước ngoài

13 ngày

3

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

Trong ngày

4

Đăng ký lại việc sinh có yếu tố nước ngoài

05 ngày

Trong trường hợp cần xác minh thì thời hạn được kéo dài thêm không quá 05 ngày

5

Cấp lại bản chính Giấy khai sinh có yếu tố nước ngoài

Trong ngày

6

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

30 ngày

Trong trường hợp cần xác minh thời hạn tối đa không quá 50 ngày

7

Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

45 ngày

Trong trường hợp cần xác minh thì thời hạn được kéo dài thêm không quá 20 ngày.

8

Đăng ký việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài (thuộc trường hợp không đích danh)

100 ngày

Trong trường hợp yêu cầu cơ quan Công an xác minh thì thời hạn được kéo dài thêm 30 ngày

9

Đăng ký việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài (thuộc trường hợp đích danh)

100 ngày

10

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài

05 ngày

Trong trường hợp yêu cầu cơ quan Công an xác minh thì thời hạn được kéo dài thêm 05 ngày

11

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

Trong ngày

12

Đăng ký lại việc tử có yếu tố nước ngoài

05 ngày

Trong trường hợp cần xác minh thì thời hạn được kéo dài thêm không quá 05 ngày.

13

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

05 ngày

Trong trường hợp cần xác minh thì thời hạn được kéo dài thêm không quá 05 ngày.

14

Đăng ký chấm dứt, thay đổi giám hộ có yếu tố nước ngoài

05 ngày

15

Cấp bản sao các giấy tờ hộ tịch có yếu tố nước ngoài từ sổ hộ tịch

Trong ngày

16

Đăng ký hoạt động của Trung tâm hỗ trợ kết hôn

07 ngày

17

Gia hạn hoạt động của Trung tâm hỗ trợ kết hôn

07 ngày

18

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hỗ trợ kết hôn

03 ngày

19

Nhập quốc tịch Việt Nam

135 ngày

20

Trở lại quốc tịch Việt Nam

120 ngày

21

Thôi quốc tịch Việt Nam (công dân Việt Nam ở trong nước)

135 ngày

22

Tước quốc tịch Việt Nam

65 ngày

23

Hủy bỏ quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam (đối với đương sự ở trong nước)

50 ngày

24

Thông báo có quốc tịch nước ngoài

10 ngày

25

Xác nhận có quốc tịch Việt Nam

15 ngày

26

Xác nhận là người gốc Việt Nam

20 ngày

27

Cấp Phiếu lý lịch tư pháp đối với công dân Việt Nam

a

Trường hợp thông thường

10 ngày

b

Trường hợp phức tạp

15 ngày

28

Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho người nước ngoài có thời gian cư trú tại Việt Nam

15 ngày

II

LĨNH VỰC BỔ TRỢ TƯ PHÁP

1

Công chứng việc hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

Trong ngày

Đối với hợp đồng, giao dịch phức tạp thì thời hạn công chứng có thể kéo dài hơn nhưng không quá 10 ngày làm việc

2

Công chứng việc bổ sung hợp đồng, giao dịch

Trong ngày

3

Công chứng việc sửa đổi hợp đồng, giao dịch

Trong ngày

4

Công chứng giấy ủy quyền

Trong ngày

5

Công chứng Hợp đồng ủy quyền

Trong ngày

6

Cấp bản sao văn bản công chứng

Trong ngày

7

Công chứng văn bản từ chối nhận di sản

Trong ngày

8

Công chứng văn bản khai nhận di sản

Trong ngày

9

Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản thừa kế

Trong ngày

10

Công chứng di chúc

Trong ngày

11

Nhận lưu giữ di chúc

Trong ngày

12

Công chứng hợp đồng, giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng

Trong ngày

13

Công chứng hợp đồng cho mượn nhà ở

Trong ngày

14

Công chứng hợp đồng chuyển đổi nhà ở

Trong ngày

15

Công chứng hợp đồng thuê nhà ở

Trong ngày

16

Công chứng Hợp đồng cho thuê căn hộ chung cư

Trong ngày

17

Công chứng hợp đồng mua bán nhà ở

Trong ngày

18

Công chứng hợp đồng tặng cho nhà ở

Trong ngày

19

Công chứng Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

Trong ngày

20

Công chứng hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Trong ngày

21

Công chứng hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

Trong ngày

22

Công chứng hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất

Trong ngày

23

Công chứng hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

Trong ngày

24

Công chứng hợp đồng tặng cho tài sản gắn liền với đất

Trong ngày

25

Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất

Trong ngày

26

Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

Trong ngày

27

Công chứng hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất

Trong ngày

28

Công chứng hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

Trong ngày

29

Công chứng hợp đồng góp vốn căn hộ nhà chung cư

Trong ngày

30

Công chứng hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất

Trong ngày

31

Công chứng Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

Trong ngày

Trường hợp hợp đồng, văn bản có tình tiết phức tạp thì không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Không quá ba (03) ngày làm việc trong trường hợp là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.

32

Công chứng Hợp đồng thế chấp tài sản gắn liền với đất

Trong ngày

33

Công chứng hợp đồng thế chấp căn hộ nhà chung cư

Trong ngày

34

Công chứng hợp đồng thế chấp nhà ở

Trong ngày

35

Công chứng hợp đồng bảo lãnh

Trong ngày

36

Công chứng hợp đồng vay tài sản

Trong ngày

37

Công chứng hợp đồng bán đấu giá tài sản

Trong ngày

38

Cấp Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng luật sư

10 ngày

39

Cấp Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

10 ngày

40

Cấp Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

07 ngày

41

Cấp lại giấy đăng ký hoạt động cho tổ chức hành nghề luật sư khi thay đổi nội dung đăng ký hoạt động

10 ngày

42

Thành lập Văn phòng giao dịch của tổ chức hành nghề luật sư

Trong ngày

43

Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

07 ngày

44

Tạm ngừng hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

Trong ngày

45

Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

Trong ngày

46

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng giao dịch của tổ chức hành nghề luật sư

Trong ngày

47

Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật

07 ngày

48

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật

07 ngày

49

Chấm dứt hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật

05 ngày

50

Thành lập Đoàn Luật sư

22 ngày

51

Giải thể Đoàn Luật sư

07 ngày

Sau khi có văn bản của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

52

Phê duyệt Điều lệ hoạt động của Đoàn luật sư

30 ngày

53

Phê chuẩn kết quả đại hội Đoàn Luật sư

22 ngày

54

Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

07 ngày

55

Cấp Giấy đăng ký hoạt động Công ty luật hợp danh, Công ty luật TNHH

10 ngày

56

Chuyển đổi công ty luật TNHH một thành viên sang công ty luật TNHH hai thành viên trở lên, chuyển đổi công ty luật TNHH hai thành viên trở lên sang công ty luật TNHH một thành viên

07 ngày

57

Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật

07 ngày

58

Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật

05 ngày

59

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng (đối với Văn phòng do hai công chứng viên thành lập)

10 ngày

60

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng (đối với Văn phòng do một công chứng viên thành lập)

10 ngày

61

Thành lập Văn phòng công chứng (đối với Văn phòng công chứng do hai công chứng viên thành lập)

20 ngày

62

Thành lập Văn phòng công chứng (đối với Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập)

20 ngày

63

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động (trường hợp thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng)

10 ngày

Ghi chú: Thời gian giải quyết hồ sơ công việc là thời gian làm việc (không kể ngày nghỉ hàng tuần, lễ, tết), được tính kể từ ngày bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến ngày hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3369/QĐ-UBND
Ngày ban hành19/10/2011
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực19/10/2011
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Đà Nẵng / Lê Phước Thanh
Phạm viQuảng Nam
Trích yếuNăm 2011 về Danh mục và thời gian giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa tại Sở Tư pháp do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.