Quay lại

Quyết định 3375/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 03 thủ tục hành chính mới và 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh); phê duyệt 07 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được ủy quyền, cắt giảm, đơn giản hóa và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3375/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 24 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI VÀ 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (CẤP TỈNH); PHÊ DUYỆT 07 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH VĨNH LONG (thủ tục hành chính được ủy quyền, cắt giảm, đơn giản hóa và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh; Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa TTHC, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Căn cứ Quyết định số 661/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Báo chí và lĩnh vực Thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 551/TTr-SVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành chính ban hành mới và 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) và phê duyệt 07 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được cắt giảm, đơn giản hóa và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.

Điều 3. Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện các nhiệm vụ sau:

- Thực hiện việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.

- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.

- Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2026 đến hết ngày 01 tháng 3 năm 2027.

2. Đối với nội dung danh mục thủ tục hành chính được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, thực hiện theo thời gian Quyết định ủy quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC- BTP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ VP UBND tỉnh;
- TT PVHCC, KGVX;
- Lưu: VT.06 PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH VĨNH LONG (Kèm theo Quyết định số 3375/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


STT

Mã số thủ tục

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH

1

1.011452

Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam

(Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phân cấp về cho UBND tỉnh)

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long

Không quy định

- Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15;

- Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

2

1.004104

Công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình

( Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phân cấp về cho UBND tỉnh)

04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường

- Cơ quan có thẩm quyền Quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long.

Không quy định

- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;

- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18

tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;

- Thông tư số 24/2016/TT-BTTTT ngày 15/11/2016 quy định về quản lý chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình.

- Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM

3

2.001496

Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích kinh doanh

(Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phân cấp về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch )

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long

1. Đối với tác phẩm mỹ thuật

+ Đối với 10 tác phẩm đầu tiên: 300.000 đồng/ tác phẩm/lần thẩm định.

+ Đối với tác phẩm thứ 11 tới tác phẩm số 49: 270.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định.

+ Đối với tác phẩm thứ 50 trở đi: 240.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định, tối đa không quá 15.000.000 đồng

2. Đối với tác phẩm nhiếp ảnh:

+ Đối với 10 tác phẩm đầu tiên: 100.000 đồng/ tác phẩm/lần thẩm định.

+ Đối với tác phẩm thứ 11 tới tác phẩm số 49: 90.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định.

+ Đối với tác phẩm thứ 50 trở đi: 80.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định.

- Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Thông tư số 260/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu.

- Thông tư 26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 30/10/2018.

- Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.


B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG


STT

Mã số thủ tục

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí

Căn cứ pháp lý

LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH

1

2.001594

Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường

- Cơ quan có thẩm quyền Quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long.

Không quy định

- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản;

- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;

- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;

- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản.

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.

- Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

2

2.001584

Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường

Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền Quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long.

Không quy định

LĨNH VỰC BÁO CHÍ

3

1.009386

Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin

15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long.

Không quy định

- Luật Báo chí số 126/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025.

- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san.

- Quyết định số 661/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực Báo chí và lĩnh vực Thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

- Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA

4

1.003560

Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tiếp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long

Đối với các sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu dưới đây thì mức thu như sau:

1. Mức thu phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác như sau:

a) Chương trình ca múa nhạc, sân khấu ghi trên băng đĩa:

- Đối với bản ghi âm: 140.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 100.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút).

- Đối với bản ghi hình: 200.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 140.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút).

b) Chương trình ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác:

- Đối với bản ghi âm:

+ Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 1.400.000 đồng/chương trình;

+ Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 1.400.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 34.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 4.670.000 đồng/chương trình.

- Đối với bản ghi hình:

+ Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 1.670.000 đồng/chương trình;

+ Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 1.670.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 50.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 6.000.000 đồng/chương trình.

2. Chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác; chương trình nghệ thuật biểu diễn sau khi thẩm định không đủ điều kiện cấp giấy phép thì không được hoàn trả số phí thẩm định đã nộp.

- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.

- Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Thông tư số 26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.

- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.

- Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

PHỤ LỤC II


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3375/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


1. Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh). Mã TTHC: 1.011452


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý.

Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình.

Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình

01 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.

Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

04 ngày làm việc

Bước 7

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC.

Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

08 ngày làm việc


2. Thủ tục công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh). Mã TTHC: 1.004104


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý.

Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình.

Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.

Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC.

Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

04 ngày làm việc


3. Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích kinh doanh (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Mã TTHC: 2.001496


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý.

Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình.

Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình

3,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.

Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, lưu trữ hồ sơ điện tử.

Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

01 ngày làm việc

Bước 5

Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa.

Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC.

Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

07 ngày làm việc


4. Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh). Mã TTHC: 2.001594


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý.

Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình.

Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình

04 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.

Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

01 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

02 ngày làm việc

Bước 7

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC.

Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

10 ngày làm việc


5. Thủ tục Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh). Mã TTHC: 2.001584


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xử lý.

Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình.

Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình

01 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.

Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên phòng chuyên môn xử lý

Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

01 ngày làm việc

Bước 7

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC.

Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

05 ngày làm việc


6. Thủ tục văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Mã TTHC: 1.009386


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;

+ Hỗ trợ tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

- Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích.

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí - Xuất bản tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí- Xuất bản.

Chuyênviên phòng Quản lý Thông tin-Báo chí- Xuất bản

06 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin- Báo chí - Xuất bản xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.

Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin-Báo chí- Xuất bản

03 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

03 ngày

Bước 5

Đóng dấu, cho số, lưu trữ hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Công chức một cửa của Sở

Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

01 ngày

Bước 6

Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC.

Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

01 ngày

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

15 ngày


7. Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Mã TTHC: 1.003560


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:

+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;

+ Hỗ trợ tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.

- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;

- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);

- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình tiếp nhận, kiểm tra xử lý hồ sơ và trình kết quả lên Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình.

Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình

6 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt.

Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình

1,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt; chuyển kết quả đến Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, lưu trữ hồ sơ điện tử.

Lãnh đạo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

01 ngày làm việc

Bước 5

Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa.

Văn thư Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC.

Công chức Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính

10 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3375/QĐ-UBND
Ngày ban hành24/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Nguyễn Quỳnh Thiện
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục 03 thủ tục hành chính mới và 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh); phê duyệt 07 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được ủy quyền, cắt giảm, đơn giản hóa và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.