Quay lại

Quyết định 3378/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt đối tượng và kinh phí thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công trợ cấp một lần cho người tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia, giúp bạn Lào theo Quyết định 62/2011/QĐ-TTg do tỉnh Thanh Hóa ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3378/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 10 tháng 10 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐỐI TƯỢNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN PHÁP LỆNH ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG TRỢ CẤP MỘT LẦN CHO NGƯỜI THAM GIA CHIẾN TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC, LÀM NHIỆM VỤ QUỐC TẾ Ở CAMPUCHIA, GIÚP BẠN LÀO THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 62/2011/QĐ-TTG NGÀY 09/11/2011 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện chế độ đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 05 tháng 01 năm 2012 của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 1189/QĐ-LĐTBXH ngày 17 tháng 9 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc bổ sung dự toán ngân sách Nhà nước năm 2014 thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Công văn số 2395/SLĐTBXH-NCC ngày 26 tháng 9 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt đối tượng và kinh phí thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công trợ cấp một lần cho người tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia, giúp bạn Lào theo Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ tưởng Chính phủ, với các nội dung sau:

1. Tổng số đối tượng thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công là: 128 người, với tổng kinh phí: 5.046.800.000 đồng (Năm tỷ, không trăm bốn sáu triệu tám trăm ngàn đồng chẵn). Trong đó:
- Đối tượng hiện còn sống đủ điều kiện được hưởng trợ cấp một lần: 067 người, số tiền: 4.827.200.00đồng (Bốn tỷ, tám trăm hai bảy triệu hai trăm ngàn đồng chẵn).
- Thân nhân của đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở nước Campuchia, giúp bạn Lào đã từ trần hưởng mức trợ cấp một lần: 61 người; số tiền: 219.600.000 đồng (Hai trăm mười chín triệu sáu trăm ngàn đồng chẵn).
(Có Phụ biểu chi tiết kèm theo)

2. Nguồn kinh phí: Theo Quyết định số 1189/QĐ-LĐTBXH ngày 17 tháng 9 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc bổ sung dự toán ngân sách Nhà nước năm 2014 thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện phê duyệt số đối tượng và phân bổ dự toán cho các đơn vị sử dụng ngân sách theo chỉ đạo của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tại Quyết định số 1189/QĐ-LĐTBXH ngày 17 tháng 9 năm 2014; ban hành văn bản hướng dẫn UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức việc chi trả chế độ trợ cấp một lần cho các đối tượng theo đúng quy định hiện hành.

2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc chi trả chế độ trợ cấp một lần kịp thời, đúng đối tượng và định mức theo Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ tưởng Chính phủ và các quy định của Nhà nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Vương Văn Việt

PHỤ LỤC


TỔNG HỢP ĐỐI TƯỢNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ TRỢ CẤP CHO ĐỐI TƯỢNG THAM GIA CHIẾN TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC LÀM NHIỆM VỤ QUỐC TẾ Ở CAMPUCHIA, GIÚP BẠN LÀO SAU 30/4/1975 ĐÃ PHỤC VIÊN, XUẤT NGŨ, THÔI VIỆC THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 62/2011/QĐ-TTG VÀ THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 01/2012/TTLT-BLĐTBXH-BQP-BTC
(Kèm theo Quyết dịnh số: 3378/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Chủ tịch UBND tỉnh)


TT

Đơn vị

Đối tượng và kinh phí thực hiện chế độ do ngân sách Trung ương đảm nhận

Tổng số

Đối tượng hiện còn sống

Thân nhân ĐT đã từ trần

Người

Kinh phí (đ)

Người

Kinh phí (đ)

Người

Kinh phí (đ)

1

2

3

4

5

6

7

8

1

TP. Thanh Hóa

58

252,900,000

57

249,300,000

1

3,600,000

2

TX. Bỉm Sơn

1

3,700,000

1

3,700,000

0

-

3

TX. Sầm Sơn

1

8,100,000

1

8,100,000

0

-

4

Đông Sơn

47

184,000,000

45

176,800,000

2

7,200,000

5

Hà Trung

6

29,700,000

5

26,100,000

1

3,600,000

6

Hậu Lộc

43

204,000,000

40

193,200,000

3

10,800,000

7

Hoằng Hóa

152

693,700,000

137

639,700,000

15

54,000,000

8

Nga Sơn

22

93,000,000

22

93,000,000

0

-

9

Ngọc Lặc

1

3,300,000

1

3,300,000

0

-

10

Như Xuân

2

7,400,000

2

7,400,000

0

11

Thạch Thành

7

45,500,000

7

45,500,000

0

-

12

Nông Cống

46

248,900,000

45

245,300,000

1

3,600,000

13

Quảng Xương

160

697,700,000

147

650,900,000

13

46,800,000

14

Thiệu Hóa

20

105,400,000

18

98,200,000

2

7,200,000

15

Thọ Xuân

272

1,144,100,000

261

1,104,500,000

11

39,600,000

16

Tĩnh Gia

22

103,900,000

19

93,100,000

3

10,800,000

16

Triệu Sơn

67

297,300,000

65

290,100,000

2

7,200,000

18

Vĩnh Lộc

5

22,500,000

5

22,500,000

0

-

19

Yên Định

196

901,700,000

189

876,500,000

7

25,200,000

Cộng

1,128

5,046,800,000

1,067

4,827,200,000

61

219,600,000


THÂN NHÂN CỦA ĐỐI TƯỢNG THAM GIA CHIẾN TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC, LÀM NHIỆM VỤ QUỐC TẾ ĐÃ TỪ TRẦN ĐƯỢC HƯỞNG TRỢ CẤP MỘT LẦN


Theo Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ


(Kèm theo Quyết định số: 3378/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Chủ tịch UBND tỉnh)


Số TT

Họ tên đối tượng

Họ và tên thân nhân

Năm sinh

Trú quán

Quan hệ

Mức trợ cấp

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

8

9

I

Thành phố Thanh Hóa

1

Nguyễn Văn Nhượng

Nguyễn Thị Cúc

1974

Xã Đông Hương

Con

3.600.000

Cộng

3.600.000

II

Huyện Thọ Xuân

1

Nguyễn Thị Hà

Lê Thị Ngạch

1931

Xã Xuân Minh

Mẹ

3.600.000

2

Bùi Thị Nhường

Nguyễn Hồng Hải

1957

Xã Xuân Bái

Chồng

3.600.000

3

Trần Thị Ty

Nguyễn Thị Oanh

1989

Xã Xuân Bái

Con

3.600.000

4

Đinh Đức Tùng

Lê Thị Nhàn

1965

Xã Thọ Diên

Vợ

3.600.000

5

Đào Đức Ngọc

Đỗ Thị Thảo

1960

Xã Thọ Diên

Vợ

3.600.000

6

Đỗ Văn Thành

Đỗ Thị Nụ

1961

Xã Xuân Trường

Vợ

3.600.000

7

Lê Hồng Sơn

Lê Hồng Hà

1991

Xã Xuân Phú

Con

3.600.000

8

Bùi Văn Thịnh

Bùi Văn Đỉnh

1933

Xã Xuân Hòa

Bố

3.600.000

9

Lê Vũ Xuân

Hà Thị Thông

1963

Xã Xuân Thành

Vợ

3.600.000

10

Đỗ Đình Tâm

Đỗ Thị Văn

1961

Xã Xuân Lập

Vợ

3.600.000

11

Lê Văn Tét

Hồ Thị Hải

1961

Xã Nam Giang

Vợ

3.600.000

Cộng

39.600.000

III

Huyên Yên Định

1

Ngô Văn Điển

Trịnh Thị Thảo

1955

Xã Định Hòa

Vợ

3.600.000

2

Trịnh Xuân Luật

Lê Thị Luyến

1966

Xã Yên Phong

Vợ

3.600.000

3

Nguyễn Quang Ngạn

Bùi Thị Hoa

1956

Xã Yên Phong

Vợ

3.600.000

4

Lê Văn Nam

Trịnh Thị Hằng

1972

Xã Yên Lạc

Con

3.600.000

5

Đàm Văn Bằng

Nguyễn Thị Chí

1959

Xã Yên Tâm

Vợ

3.600.000

6

Lê Xuân Lanh

Trần Thị Tuất

1941

Xã Quý Lộc

Vợ

3.600.000

7

Hà Văn Cục

Lại Thị Nhàn

1957

Xã Yên Trung

Vợ

3.600.000

Cộng

25.200.000

IV

Huyện Hoằng Hóa

1

Vũ Đình Mạnh

Nguyễn Thị Duyên

1955

Xã Hoằng Thanh

Vợ

3.600.000

2

Chu Trọng Chân

Nguyễn Thị Tới

1952

Xã Hoằng Đông

Vợ

3.600.000

3

Lê Quang Giao

Nguyễn Thị Khương

1964

Xã Hoằng Lưu

Vợ

3.600.000

4

Nguyễn Trọng Viện

Nguyễn Trọng Vặng

1927

Xã Hoằng Châu

Con

3.600.000

5

Hoàng Thị Phú

Hoàng Thị Loan

1989

Xã Hoằng Châu

Con

3.600.000

6

Trần Đức Thọ

Nguyễn Thị Chén

1922

Xã Hoằng Châu

Mẹ

3.600.000

7

Lê Duy Lâm

Lê Thị Vượng

1962

Xã Hoằng Châu

Vợ

3.600.000

8

Lê Danh Hồng

Nguyễn Thị Êm

1956

Xã Hoằng Thanh

Vợ

3.600.000

9

Nguyễn Văn Cốc

Lê Thị Long

1956

Xã Hoằng Yến

Vợ

3.600.000

10

Phạm Thị Thảo

Phạm Duy Vượng

1979

Xã Hoằng Thanh

Con

3.600.000

11

Lê Bá Tương

Nguyễn Thị Hoan

1956

Xã Hoằng Quỳ

Vợ

3.600.000

12

Lê Ngọc Lý

Lê Thị Hương

1957

Xã Hoằng Quỳ

Vợ

3.600.000

13

Bùi Khắc Đoàn

Nguyễn Thị Minh

1961

Xã Hoằng Lộc

Vợ

3.600.000

14

Nguyễn Văn Lượng

Lê Thị Cúc

1965

Xã Hoằng Thành

Vợ

3.600.000

15

Đặng Thị Hởi

Nguyễn Trọng Ngọc

1983

Xã Hoằng Thanh

Con

3.600.000

Cộng

54.000.000

V

Huyện Tĩnh Gia

1

Lê Văn Bắc

Nguyễn Thị Hợp

1958

Xã Tĩnh Hải

Vợ

3.600.000

2

Đào Thị Xe

Đậu Xuân Hòa

1957

Xã Anh Sơn

Chồng

3.600.000

3

Trương Đình Bình

Trương Đình Dũng

1970

Xã Ninh Hải

Con

3.600.000

Cộng

10.800.000

Huyện Nông Cống

1

Trần Văn Quân

Đỗ Thị Kỷ

1964

Xã Tế Thắng

Vợ

3.600.000

Huyện Triệu Sơn

1

Triệu Trọng Lợi

Đào Thị Chiến

1965

Xã Hợp Thắng

Vợ

3.600.000

2

Nguyễn Thanh Tuyên

Lê Thị Mãi

1965

Xã Đồng Lợi

Vợ

3.600.000

Cộng

7.200.000

Huyện Thiệu Hóa

1

Lê Ngọc Truyền

Lê Thị Niên

1933

Xã Thiệu Lý

Mẹ

3.600.000

2

Lê Hữu Ba

Mai Thị Lý

1969

Xã Thiệu Châu

Chị

3.600.000

Cộng

7.200.000

Huyện Đông Sơn

1

Nguyễn Duy Nho

Nguyễn Duy Khảm

1952

Xã Đông Ninh

Anh Ruột

3.600.000

2

Nguyễn Văn Khanh

Nguyễn Thị Ngoãn

1962

Xã Đông Nam

Vợ

3.600.000

Cộng

7.200.000

Huyện Quảng Xương

1

Ngô Văn Ba

Ngô Văn Thắng

1989

Xã Quảng Yên

Con

3.600.000

2

Phạm Thị Thủy

Nguyễn Xuân Tiến

1957

Xã Quảng Hải

Chồng

3.600.000

3

Trần Khắc Hải

Lê Thị Liên

1964

Xã Quảng Hải

Vợ

3.600.000

4

Viên Thị Nghệnh

Viên Đình Điền

1988

Xã Quảng Hải

Cháu

3.600.000

5

Phạm Văn Ninh

Lê Thị Thanh

1962

Xã Quảng Đại

Vợ

3.600.000

6

Nguyễn Khắc Loan

Thừa Thị Tuần

1960

Xã Quảng Đại

Vợ

3.600.000

7

Lê Thị Thìn

Hoàng Văn Toàn

Xã Quảng Đại

Chồng

3.600.000

8

Đàm Danh Lâm

Đàm Thị Mơ

1992

Xã Quảng Phong

Con

3.600.000

9

Nguyễn Văn Nghị

Lê Thị Yến

1962

Xã Quảng Bình

Vợ

3.600.000

10

Lê Huy Sanh

Trần Thị Giát

1964

Xã Quảng Bình

Vợ

3.600.000

11

Nguyễn Văn Cần

Nguyễn Thị Vụ

1963

Xã Quảng Trung

Vợ

3.600.000

12

Đỗ Ngọc Thạch

Tống Thị Hiền

1959

Xã Quảng Phong

Vợ

3.600.000

13

Nguyễn Đức Thắng

Nguyễn Đức Lợi

1983

Xã Quảng Đại

Con

3.600.000

Cộng

46.800.000

Huyện Hà Trung

1

Nguyễn Tự Nhiên

Phạm Thị Thom

1963

Xã Hà Ninh

Vợ

3.600.000

Cộng

3.600.000

Huyện Hậu Lộc

1

Bùi Văn Thống

Đặng Thị Hòa

1940

Xã Đa Lộc

Mẹ

3.600.000

2

Bùi Văn Bé

Lê Thị Sửu

1952

Xã Đa Lộc

Vợ

3.600.000

3

Nguyễn Văn Vẻ

Nguyễn Thị Hương

1963

Xã Lộc Tân

Vợ

3.600.000

Cộng

10.800.000


ĐỐI TƯỢNG THAM GIA CHIẾN TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC LÀM NHIỆM VỤ QUỐC TẾ HIỆN CÒN SỐNG ĐƯỢC HƯỞNG TRỢ CẤP MỘT LẦN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 62/2011/QĐ-TTg


(Kèm theo Quyết định số:3378/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Chủ tịch UBND tỉnh)


Số TT

Họ và tên

Năm sinh

Trú quán

Thời gian được hưởng

Mức trợ cấp

Ghi chú

1

2

3

4

8

9

10

I

Thành phố Thanh Hóa

1

Nguyễn Thị Toan

1958

Xã Đông Tân

6 năm 4 tháng

6.100.000

2

Lê Văn Thuộc

1964

Xã Đông Tân

5 năm 2 tháng

5.300.000

3

Lê Thị Đức

1961

Xã Đông Tân

4 năm 2 tháng

4.500.000

4

Lại Thị Liên

1961

Xã Đông Tân

3 năm 3 tháng

3.700.000

5

Lê Thị Hòa

1962

Xã Đông Tân

3 năm 6 tháng

4.100.000

6

Lê Văn Thảo

1960

Xã Đông Tân

4 năm 10 tháng

4.900.000

7

Hoàng Thị Mai

1962

Xã Đông Tân

3 năm 2 tháng

3.700.000

8

Nguyễn Thị Thúy

1960

Xã Đông Tân

3 năm 3 tháng

3.700.000

9

Thiệu Thị Tình

1962

Xã Đông Tân

4 năm

4.100.000

10

Nguyễn Đình Cảnh

1962

Xã Quảng Hưng

6 năm 3 tháng

6.100.000

11

Trần Thị Muôn

1959

Xã Quảng Cát

3 năm 2 tháng

3.700.000

12

Doãn Ngọc Tám

1963

Xã Quảng Cát

3 năm

3.300.000

13

Đoàn Thị Châu

1958

Xã Quảng Cát

4 năm

4.100.000

14

Nguyễn Văn Thình

1963

Xã Quảng Cát

4 năm 2 tháng

4.500.000

15

Hoàng Kim Mùi

1963

Xã Quảng Cát

2 năm 9 tháng

3.300.000

16

Nguyễn Văn Tùng

1963

Xã Quảng Cát

5 năm 1 tháng

5.300.000

17

Nguyễn Xuân Thuận

1956

Xã Quảng Phú

6 năm 4 tháng

6.100.000

18

Nguyễn Thị Dung

1960

P. Ngọc Trạo

4 năm 2 tháng

4.500.000

19

Nguyễn Thị Dung

1962

Xã Quảng Thắng

4 năm 2 tháng

4.200.000

20

Nguyễn Đình Cường

1962

P. Lam Sơn

3 năm

3.300.000

21

Lê Xuân Thụ

1960

P. An Hoạch

3 năm 2 tháng

3.700.000

22

Nguyễn Thị Khởi

1961

P. An Hoạch

3 năm 1 tháng

3.700.000

23

Bùi Thị Mận

1962

P. An Hoạch

3 năm 7 tháng

4.100.000

24

Đặng Xuân Thanh

1966

P. Nam Ngạn

5 năm 7 tháng

5.700.000

25

Hoàng Văn Thông

1966

P. Nam Ngạn

3 năm 5 tháng

3.700.000

26

Phạm Văn Lâm

1963

Xã Đông Lĩnh

4 năm

4.100.000

27

Nguyễn Thị Hằng

1962

xã Quảng Thắng

4 năm

4.100.000

28

Đàm Duy Tam

1954

Phường Tân Sơn

3 năm 6 tháng

3.700.000

29

Phạm Văn Lợi

1964

Xã Quảng Cát

3 năm 10 tháng

4.100.000

30

Trần Công Báu

1957

Xã Quảng Phú

7 năm 2 tháng

6.900.000

31

Nguyễn Thị Tâm

1960

Xã Thiệu Vân TP

4 năm

4.100.000

32

Nguyễn Hữu Hợp

1962

Xã Thiệu Vân TP

4 năm

4.100.000

33

Lưu Văn Mạnh

1954

Xã Thiệu Vân TP

8 năm

7.300.000

34

Nguyễn Tố Hà

1963

Xã Thiệu Vân TP

4 năm 5 tháng

4.500.000

35

Hoàng Đức Quý

1956

Xã Thiệu Vân TP

8 năm

7.300.000

36

Nguyễn Thị Đệ

1963

Xã Thiệu Vân TP

4 năm

4.100.000

37

Nguyễn Hữu Nghiên

1962

Xã Thiệu Vân TP

4 năm

4.100.000

38

Nguyễn Thị Lợi

1959

Xã Thiệu Vân TP

2 năm 5 tháng

2.900.000

39

Hoàng Thị Phượng

1963

Xã Thiệu Vân TP

3 năm

3.300.000

40

Nguyễn Thị Khứu

1962

Xã Thiệu Vân TP

3 năm

3.300.000

41

Nguyễn Thị Giang

1960

Xã Thiệu Vân TP

3 năm

3.300.000

42

Hoàng Văn Nhân

1960

Xã Thiệu Vân TP

3 năm

3.300.000

43

Hoàng Thị Loan

1959

Xã Thiệu Vân TP

3 năm

3.300.000

44

Phạm Văn Thuận

1963

Xã Thiệu Vân TP

3 năm

3.300.000

45

Nguyễn Thị Vân

1963

Xã Thiệu Vân TP

3 năm 5 tháng

3.700.000

46

Nguyễn Thị Nguyên

1961

Xã Thiệu Vân TP

3 năm 8 tháng

4.100.000

47

Nguyễn Thị Tơ

1963

Xã Thiệu Vân TP

3 năm 5 tháng

3.700.000

48

Hà Văn Ý

1950

Phường Phú Sơn

13 năm 7 tháng

12.100.000

49

Nguyễn Thị Thúy

1960

Xã Thiệu Vân TP

3 năm 5 tháng

3.700.000

50

Nguyễn Đình Thống

1958

Xã Quảng Đông

5 năm 8 tháng

5.700.000

51

Lê Lệnh Khênh

1960

P. Hàm Rồng

3 năm 7 tháng

4.100.000

52

Phạm Thị Dung

1963

Xã Đông Hải

3 năm

3.300.000

53

Lê Thị Đài

1964

Xã Đông Hải

2 năm 1 tháng

2.900.000

54

Hà Ngọc Ca

1962

Phường Phú Sơn

1 năm 11 tháng

2.500.000

55

Lê Trọng Hoạt

1957

Xã Đông Hải

10 năm

8.900.000

56

Hoàng Thị Tú

1963

Xã Thiệu Vân TP

3 năm 8 tháng

4.100.000

Tổng

249.300.000

II

Huyện Như Xuân

1

Lê Hữu Biên

1957

Xã Bãi Trành

4 năm 5 tháng

4.500.000

2

Đinh Thị Phúc

1964

Xã Bãi Trành

2 năm 6 tháng

2.900.000

Tổng

7.400.000

III

Huyện Thọ Xuân

1

Nguyễn Dương Định

1962

Xã Thọ Thắng

5 năm

4.900.000

2

Phạm Thị Gấm

1956

Xã Phú Yên

4 năm 6 tháng

4.500.000

3

Nguyễn Thị Hoa

1964

Xã Thọ Minh

4 năm

4.100.000

4

Phạm Thị Thu

1958

Xã Thọ Minh

2 năm 11 tháng

3.300.000

5

Nguyễn Thị Hằng

1960

Xã Thọ Minh

3 năm

3.300.000

6

Nguyễn Duy Dương

1968

TT Lam Sơn

3 năm

3.300.000

7

Lê Văn Tuấn

1955

TT Lam Sơn

3 năm 7 tháng

4.100.000

8

Nguyễn Văn Đào

1958

TT Lam Sơn

3 năm 7 tháng

4.100.000

9

Lê Thị Hiền

1954

TT Lam Sơn

3 năm 7 tháng

4.100.000

10

Phạm Văn Hải

1959

TT Lam Sơn

3 năm 7 tháng

4.100.000

11

Lê Thị Vỳ

1959

TT Lam Sơn

3 năm 7 tháng

4.100.000

12

Văn Thị Mai

1958

TT Lam Sơn

5 năm 7 tháng

5.700.000

13

Mai Xuân Thoan

1960

TT Lam Sơn

5 năm 2 tháng

5.300.000

14

Lê Xuân Tại

1957

TT Lam Sơn

3 năm 7 tháng

4.100.000

15

Lê Công Hoan

1951

TT Lam Sơn

3 năm 7 tháng

4.100.000

16

Nguyễn Thị Xuân

1962

Xã Xuân Minh

2 năm 4 tháng

2.900.000

17

Hoàng Thị Nhạn

1961

Xã Xuân Minh

2 năm 6 tháng

2.900.000

18

Nguyễn Thị Hai

1959

Xã Xuân Minh

1 năm 7 tháng

2.500.000

19

Nguyễn Thị Tuyết

1959

Xã Xuân Minh

3 năm 7 tháng

4.100.000

20

Trịnh Thị Sự

1962

Xã Xuân Minh

5 năm 4 tháng

5.300.000

21

Mai Thị Hiên

1958

Xã Xuân Minh

3 năm 7 tháng

4.100.000

22

Đỗ Huy Bắc

1953

Xã Xuân Minh

3 năm 7 tháng

4.100.000

23

Đỗ Thị Quý

1958

Xã Xuân Minh

3 năm 7 tháng

4.100.000

24

Nguyễn Thị Kích

1960

Xã Xuân Minh

3 năm 7 tháng

4.100.000

25

Mai Văn Truật

1960

Xã Xuân Minh

3 năm 7 tháng

4.100.000

26

Đỗ Thị Bộ

1961

Xã Xuân Minh

5 năm 4 tháng

5.300.000

27

Trịnh Thị Tuyết

1953

Xã Xuân Minh

3 năm

3.300.000

28

Nguyễn Thị Huế

1958

Xã Xuân Minh

3 năm 7 tháng

4.100.000

29

Trịnh Huy Cầu

1958

Xã Xuân Minh

3 năm 7 tháng

4.100.000

30

Trịnh Thị Huệ

1962

Xã Xuân Minh

4 năm 7 tháng

4.900.000

31

Đỗ Thị Xinh

1962

Xã Xuân Minh

4 năm 7 tháng

4.900.000

32

Nguyễn Thị Mai

1962

Xã Xuân Minh

4 năm 7 tháng

4.900.000

33

Mai Thị Thái

1961

Xã Xuân Minh

4 năm 7 tháng

4.900.000

34

Trịnh Thị Lưỡng

1957

Xã Xuân Minh

4 năm 7 tháng

4.900.000

35

Đỗ Thị Thơm

1960

Xã Xuân Minh

4 năm 7 tháng

4.900.000

36

Trịnh Thị Quý

1960

Xã Xuân Minh

4 năm 7 tháng

4.900.000

37

Nguyễn Đình Tiến

1962

Xã Xuân Vinh

5 năm 6 tháng

5.300.000

38

Nguyễn Duy Thách

1960

Xã Xuân Vinh

3 năm

3.300.000

39

Nguyễn Duy Đổng

1962

Xã Xuân Vinh

3 năm

3.300.000

40

Lê Trọng Minh

1957

Xã Xuân Vinh

3 năm 7 tháng

4.100.000

41

Hà Đình Lặng

1952

Xã Xuân Vinh

3 năm 7 tháng

4.100.000

42

Hoàng Thị Bình

1955

Xã Xuân Vinh

3 năm 7 tháng

4.100.000

43

Mai Thị Nam

1954

Xã Xuân Vinh

3 năm 7 tháng

4.100.000

44

Lưu Đình Lẳm

1958

Xã Xuân Vinh

3 năm 7 tháng

4.100.000

45

Lưu Xuân Tùng

1958

Xã Xuân Vinh

3 năm 7 tháng

4.100.000

46

Nguyễn Đăng Lúy

1957

Xã Xuân Vinh

3 năm 7 tháng

4.100.000

47

Lưu Xuân Tớ

1955

Xã Xuân Vinh

3 năm 7 tháng

4.100.000

48

Hà Đình Tản

1959

Xã Xuân Vinh

3 năm 7 tháng

4.100.000

49

Lê Thị Dung

1959

Xã Xuân Vinh

3 năm 7 tháng

4.100.000

50

Lê Chí Nhạc

1954

Xã Xuân Bái

3 năm 7 tháng

4.100.000

51

Trần Thị Huệ

1959

Xã Xuân Bái

3 năm 7 tháng

4.100.000

52

Nguyễn Hồng Hải

1957

Xã Xuân Bái

3 năm 7 tháng

4.100.000

53

Hoàng Xuân Hùng

1959

Xã Xuân Bái

3 năm 7 tháng

4.100.000

54

Hoàng Văn Ba

1954

Xã Xuân Bái

4 năm 7 tháng

4.100.000

55

Lê Thị Liên

1967

Xã Xuân Bái

3 năm

3.300.000

56

Trịnh Lê Thủy

1967

Xã Xuân Bái

3 năm 5 tháng

3.700.000

57

Lê Thị Nguyệt

1967

Xã Xuân Bái

1 năm 10 tháng

2.500.000

58

Nguyễn Hữu Quang

1955

Xã Thọ Xương

3 năm 7 tháng

4.100.000

59

Công Thị Quang

1954

Xã Thọ Xương

3 năm 7 tháng

4.100.000

60

Nguyễn Thị Hòa

1955

Xã Thọ Xương

3 năm 7 tháng

4.100.000

61

Đào Viết Xuân

1958

Xã Thọ Xương

3 năm 7 tháng

4.100.000

62

Hà Thị Thủy

1957

Xã Thọ Xương

3 năm 7 tháng

4.100.000

63

Đỗ Tuấn Tú

1957

Xã Thọ Xương

3 năm 7 tháng

4.100.000

64

Vũ Đình Quyền

1958

Xã Thọ Xương

3 năm 7 tháng

4.100.000

65

Lê Thị Ngợi

1959

Xã Thọ Xương

3 năm 7 tháng

4.100.000

66

Trịnh Đăng Phương

1958

Xã Thọ Xương

3 năm 7 tháng

4.100.000

67

Bùi Thị Đan

1954

Xã Thọ Diên

3 năm 7 tháng

4.100.000

68

Nguyễn Văn Khải

1955

Xã Thọ Diên

3 năm 7 tháng

4.100.000

69

Trịnh Thị Dung

1955

Xã Thọ Diên

4 năm

4.100.000

70

Nguyễn Thị Mão

1963

Xã Thọ Diên

3 năm 2 tháng

3.700.000

71

Hà Văn Minh

1964

Xã Thọ Diên

4 năm 3 tháng

4.500.000

72

Lê Đức Quang

1963

Xã Thọ Diên

4 năm

4.100.000

73

Hà Đình Tình

1963

Xã Thọ Diên

4 năm 5 tháng

4.500.000

74

Lê Đình Quý

1957

Xã Thọ Diên

3 năm 7 tháng

4.100.000

75

Lê Thị Cành

1958

Xã Thọ Diên

3 năm 7 tháng

4.100.000

76

Lê Duy Trọng

1964

Xã Thọ Diên

4 năm 1 tháng

4.500.000

77

Nguyễn Văn Dũng

1959

Xã Thọ Diên

3 năm 7 tháng

4.100.000

78

Trần Thị Thanh

1968

Xã Thọ Diên

4 năm 5 tháng

4.500.000

79

Lê Thị Hòa

1955

Xã Thọ Diên

3 năm 7 tháng

4.100.000

80

Lê Văn Yên

1957

Xã Thọ Diên

8 năm 11 tháng

8.100.000

81

Nguyễn Tôn Hòa

1964

Xã Thọ Diên

2 năm 1 tháng

2.900.000

82

Đỗ Thị Nguyệt

1963

Xã Thọ Diên

2 năm 4 tháng

2.900.000

83

Lê Văn Quế

1963

Xã Thọ Diên

2 năm 10 tháng

3.300.000

84

Lê Thiên Toan

1961

Xã Bắc Lương

4 năm

4.100.000

85

Ngô Thị Loan

1962

Xã Xuân Hòa

2 năm

2.500.000

86

Lê Huy Kỳ

1958

Xã Xuân Hòa

2 năm 11 tháng

3.300.000

87

Nguyễn Bá Sâm

1962

Xã Xuân Hòa

4 năm 3 tháng

4.500.000

88

Bùi Văn Tư

1965

Xã Xuân Hòa

2 năm 6 tháng

2.900.000

89

Lê Văn Kỳ

1964

Xã Xuân Hòa

4 năm

4.100.000

90

Bùi Văn Ân

1966

Xã Xuân Hòa

3 năm

3.300.000

91

Bùi Thị Sự

1963

Xã Xuân Hòa

2 năm 8 tháng

3.300.000

92

Bùi Xuân Viên

1962

Xã Xuân Hòa

3 năm

3.300.000

93

Bùi Văn Luân

1967

Xã Xuân Hòa

2 năm 7 tháng

3.300.000

94

Nguyễn Xuân Sự

1966

Xã Xuân Hòa

2 năm 11 tháng

3.300.000

95

Lê Văn Hùng

1965

Xã Xuân Hòa

3 năm

3.300.000

96

Bùi Văn Phương

1960

Xã Xuân Hòa

2 năm 7 tháng

3.300.000

97

Đỗ Vũ Ngọc

1963

Xã Xuân Hòa

4 năm

4.100.000

98

Đỗ Thị Hồng

1964

Xã Xuân Hòa

2 năm 11 tháng

3.300.000

99

Lê Thị Phan

1959

Xã Xuân Hòa

2 năm 9 tháng

3.300.000

100

Bùi Xuân Chiến

1969

Xã Xuân Hòa

3 năm

3.300.000

101

Đỗ Văn Bốn

1957

Xã Xuân Hòa

2 năm 9 tháng

3.300.000

102

Lê Huy Hồng

1965

Xã Xuân Hòa

4 năm

4.100.000

103

Phạm Thị Hồng

1961

Xã Xuân Hòa

3 năm 4 tháng

3.700.000

104

Bùi Văn Hường

1961

Xã Xuân Hòa

2 năm 10 tháng

3.300.000

105

Giang Thế Mạnh

1957

Xã Xuân Thắng

3 năm 8 tháng

4.100.000

106

Trịnh Duy Hạnh

1957

Xã Xuân Thắng

3 năm 8 tháng

4.100.000

107

Bùi Ngọc Ninh

1958

Xã Xuân Thắng

3 năm 8 tháng

4.100.000

108

Bùi Văn Hợi

1959

Xã Xuân Thắng

3 năm 8 tháng

4.100.000

109

Cao Xuân Vượng

1958

Xã Xuân Thắng

3 năm 8 tháng

4.100.000

110

Lê Văn Trung

1955

Xã Xuân Thắng

3 năm 8 tháng

4.100.000

111

Nguyễn Khắc Thu

1956

Xã Xuân Thắng

5 năm 5 tháng

5.300.000

112

Lê Thị Đào

1958

Xã Xuân Thắng

3 năm 8 tháng

4.100.000

113

Bùi Thị Tuyết

1958

Xã Xuân Thắng

3 năm 8 tháng

4.100.000

114

Ngô Đình Thược

1653

Xã Xuân Thắng

3 năm 8 tháng

4.100.000

115

Lê Văn Sở

1957

Xã Xuân Thắng

3 năm 8 tháng

4.100.000

116

Nguyễn Thị Ngôn

1958

Xã Xuân Thắng

3 năm 8 tháng

4.100.000

117

Lê Văn Thưởng

1961

Xã Xuân Thắng

3 năm 8 tháng

4.100.000

118

Đoàn Thị Xuân

1960

Xã Xuân Thắng

3 năm 6 tháng

3.700.000

119

Phạm Thị Quế

1959

Xã Xuân Thắng

3 năm 8 tháng

4.100.000

120

Lê Thị Xô

1957

Xã Nam Giang

3 năm 6tháng

3.700.000

121

Lê Tự Do

1959

Xã Nam Giang

3 năm 6tháng

3.700.000

122

Lê Văn Chớn

1958

Xã Nam Giang

3 năm 6tháng

3.700.000

123

Lê Đình Len

1965

Xã Nam Giang

4 năm

4.100.000

124

Hoàng Thị Thắm

1960

Xã Nam Giang

4 năm

4.100.000

125

Lê Viết Đăng

1962

Xã Nam Giang

4 năm

4.100.000

126

Trịnh Xuân Sơn

1962

Xã Nam Giang

4 năm

4.100.000

127

Trần Thị Tính

1956

Xã Nam Giang

4 năm

4.100.000

128

Lê Trọng Lời

1955

Xã Nam Giang

4 năm

4.100.000

129

Lê Trọng Bời

1957

Xã Nam Giang

4 năm

4.100.000

130

Lê Thị Mai

1959

Xã Nam Giang

4 năm

4.100.000

131

Lê Bá Minh

1960

Xã Nam Giang

3 năm

3.300.000

132

Phạm Duy Thoan

1960

Xã Nam Giang

3 năm

3.300.000

133

Lê Thị Thơ

1961

Xã Nam Giang

3 năm

3.300.000

134

Lê Thị Nhung

1963

Xã Nam Giang

3 năm 1 tháng

3.700.000

135

Lê Thế Tiến

1960

Xã Nam Giang

2 năm 6 tháng

2.900.000

136

Nguyễn Thị Sinh

1961

Xã Nam Giang

3 năm 1 tháng

3.700.000

137

Nguyễn Thành Khâm

1948

Xã Nam Giang

3 năm 0 tháng

3.300.000

138

Lê Đình Cẩn

1964

Xã Nam Giang

3 năm 4 tháng

3.700.000

139

Phạm Hữu Duẩn

1961

Xã Nam Giang

3 năm 6 tháng

3.700.000

140

Phạm Duy Tài

1963

Xã Nam Giang

4 năm 3 tháng

4.500.000

141

Lê Bá Sao

1954

Xã Nam Giang

9 năm 4 tháng

8.500.000

142

Lê Công Cương

1957

Xã Nam Giang

3 năm 4 tháng

3.700.000

143

Phạm Duy Hùng

1961

Xã Nam Giang

3 năm 4 tháng

3.700.000

144

Lê Thị Nhất

1962

Xã Nam Giang

1 năm 9 tháng

2.500.000

145

Lê Văn Vương

1965

Xã Nam Giang

3 năm 5 tháng

3.700.000

146

Đỗ Duy Thanh

1962

Xã Xuân Trường

3 năm

3.300.000

147

Đỗ Xuân Hùng

1962

Xã Xuân Trường

2 năm 11 tháng

3.300.000

148

Ngân Thị Hiền

1958

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

149

Bùi Xuân Tình

1958

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

150

Phạm Văn Điền

1960

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

151

Phạm Thị Bộ

1957

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

152

Hà Công Tiền

1959

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

153

Bùi Văn Cau

1959

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

154

Ngân Thị Hiền

1958

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

155

Phạm Văn Liền

1960

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

156

Lê Thị Lý

1959

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

157

Bùi Văn Vượng

1960

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

158

Bùi Văn Vinh

1959

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

159

Phạm Thị Đồng

1960

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

160

Lục Thị Bình

1956

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

161

Lương Bá Nhân

1958

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

162

Lê Phúc Cành

1957

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

163

Lê Xuân Chiến

1956

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

164

Lê Thị Vân

1958

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

165

Bùi Văn Viên

1958

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

166

Phạm Văn Tuất

1958

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

167

Bùi Văn Giáp

1960

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

168

Bùi Thị Tới

1958

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

169

Bùi Văn Nhàn

1957

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

170

Lê Xuân Chung

1964

Xã Xuân Thành

4 năm 7 tháng

4.900.000

171

Trịnh Thị Lánh

1957

Xã Xuân Thành

5 năm

4.900.000

172

Trịnh Vinh Giang

1963

Xã Xuân Thành

4 năm 7 tháng

4.900.000

173

Lê Viết Chúc

1959

Xã Xuân Thành

4 năm

4.100.000

174

Lê Chi Tuấn

1959

Xã Xuân Thành

4 năm

4.100.000

175

Lê Viết Vui

1964

Xã Tây Hồ

4 năm 1 tháng

4.500.000

176

Nguyễn Văn Minh

1965

Xã Tây Hồ

3 năm 9 tháng

4.100.000

177

Hoàng Văn Vinh

1965

Xã Tây Hồ

4 năm 1 tháng

4.500.000

178

Ngô Văn Sơn

1956

Xã Xuân Thành

7 năm 9 tháng

7.300.000

179

Lê Bá Trọng

1960

Xã Xuân Sơn

4 năm 0 tháng

4.100.000

180

Lê Công Dung

1961

Xã Xuân Giang

4 năm 0 tháng

4.100.000

181

Chu Thị Dinh

1965

Xã Xuân Giang

3 năm 2 tháng

3.700.000

182

Nguyễn Văn Dục

1964

Xã Xuân Giang

3 năm 5 tháng

3.700.000

183

Hà Văn Dũng

1965

Xã Xuân Quang

4 năm 6 tháng

4.500.000

184

Đỗ Xuân Vinh

1957

Xã Xuân Quang

3 năm 11 tháng

4.100.000

185

Lê Đăng Thức

1962

Xã Xuân Quang

5 năm 1 tháng

5.300.000

186

Lê Thị Nhị

1964

Xã Xuân Quang

5 năm 1 tháng

5.300.000

187

Nguyễn Văn Mỹ

1965

Xã Xuân Quang

5 năm 2 tháng

5.300.000

188

Nguyễn Thị Ba

1963

Xã Xuân Quang

3 năm 1 tháng

3.700.000

189

Lại Thị Thoa

1962

Xã Xuân Quang

3 năm 11 tháng

4.100.000

190

Lê Văn An

1962

Xã Xuân Quang

3 năm 1 tháng

3.700.000

191

Lê Thiêm Tơ

1966

Xã Xuân Quang

4 năm

4.100.000

192

Lê Đăng Tài

1964

Xã Xuân Quang

4 năm

4.100.000

193

Mai Xuân Lưu

1963

Xã Xuân Quang

5 năm 6 tháng

5.300.000

194

Hà Như Soạn

1962

Xã Xuân Lai

3 năm 4 tháng

4.100.000

195

Hoàng Huy Sáu

1960

Xã Xuân Lai

5 năm 3 tháng

5.300.000

196

Nguyễn Văn Tiến

1964

Xã Xuân Lai

3 năm

3.300.000

197

Trịnh Xuân Khường

1963

Xã Xuân Lai

5 năm

4.900.000

198

Mai Thị Nga

1965

Xã Xuân Lai

4 năm

4.100.000

199

Hà Duyên Cảnh

1964

Xã Xuân Lai

4 năm

4.100.000

200

Hà Công Sáu

1961

Xã Xuân Lai

4 năm 1 tháng

4.500.000

201

Trần Thị Hà

1962

Xã Thọ Lập

3 năm

3.300.000

202

Nguyễn Văn Nhàn

1954

Xã Thọ Lập

6 năm 10 tháng

6.500.000

203

Trịnh Thị Giang

1958

Xã Thọ Lập

4 năm 6 tháng

4.500.000

204

Vũ Văn Sơn

1958

Xã Thọ Lập

5 năm 8 tháng

5.700.000

205

Nguyễn Văn Thành

1957

Xã Quảng Phú

4 năm 2 tháng

4.500.000

206

Hà Thị Thanh

1963

Xã Thọ Thắng

4 năm

4.100.000

207

Nguyễn Văn Minh

1965

Xã Xuân Lam

2 năm 6 tháng

2.900.000

208

Nguyễn Đình Thọ

1966

Xã Thọ Trường

2 năm 9 tháng

3.300.000

209

Nguyễn Hữu Chung

1960

Xã Xuân Lập

3 năm 1 tháng

3.700.000

210

Nguyễn Quốc Nghị

1956

Xã Xuân Lập

4 năm 5 tháng

4.500.000

211

Phạm Văn Hán

1959

Xã Xuân Lập

5 năm 7 tháng

5.700.000

212

Hoàng Đình Tiệp

1959

Xã Xuân Lập

5 năm 2 tháng

5.300.000

213

Nguyễn Hồng Công

1955

Xã Xuân Lập

2 năm 4 tháng

2.900.000

214

Phạm Văn Quang

1957

Xã Xuân Lập

5 năm 1 tháng

5.300.000

215

Nguyễn Trọng Khoát

1957

Xã Xuân Lập

4 năm 8 tháng

4.900.000

216

Trần Đình Tiếp

1957

Xã Xuân Lập

5 năm

4.900.000

217

Phạm Thị Chất

1961

Xã Xuân Lập

4 năm 5 tháng

4.500.000

218

Nguyễn Khắc Soan

1955

Xã Xuân Lập

4 năm

4.100.000

219

Nguyễn Thị Lan

1952

Xã Xuân Lập

3 năm 2 tháng

3.700.000

220

Phạm Văn Đức

1959

Xã Xuân Lập

5 năm 5 tháng

5.300.000

221

Mai Thị Hoa

1959

Xã Xuân Lập

4 năm 7 tháng

4.900.000

222

Hoàng Thị Cử

1958

Xã Xuân Lập

5 năm

4.900.000

223

Đỗ Xuân Thiều

1952

Xã Xuân Lập

3 năm 2 tháng

3.700.000

224

Nguyễn Thị Thắm

1959

Xã Xuân Lập

12 năm 1 tháng

10.900.000

225

Nguyễn Văn Dựng

1959

Xã Xuân Lập

12 năm 1 tháng

10.900.000

226

Hoàng Thị Thanh

1960

Xã Xuân Lập

3 năm 1 tháng

3.700.000

227

Tống Thị Tám

1950

Xã Xuân Lập

5 năm 3 tháng

5.300.000

228

Hà Trọng Xắc

1959

Xã Xuân Lập

6 năm

5.700.000

229

Phan Thị Đính

1956

Xã Xuân Lập

5 năm 6 tháng

5.300.000

230

Nguyễn Thị Tình

1958

Xã Xuân Lập

4 năm

4.100.000

231

Mai Thị Nhung

1962

Xã Xuân Lập

4 năm 7 tháng

4.900.000

232

Tống Thị Hoa

1959

Xã Xuân Lập

5 năm 2 tháng

5.300.000

233

Đỗ Văn Du

1957

Xã Xuân Lập

3 năm 1 tháng

3.700.000

234

Đỗ Văn Tăng

1955

Xã Xuân Lập

5 năm

4.900.000

235

Trịnh Thị Vinh

1962

Xã Xuân Lập

4 năm 7 tháng

4.900.000

236

Nguyễn Mạnh Tôn

1955

Xã Xuân Lập

5 năm 3 tháng

5.300.000

237

Đỗ Viết Lịch

1954

Xã Xuân Lập

3 năm 3 tháng

3.700.000

238

Đỗ Đông Phú

1953

Xã Xuân Lập

11 năm 3 tháng

10.100.000

239

Nguyễn Thị Văn

1953

Xã Xuân Vinh

3 năm 7 tháng

4.100.000

240

Nguyễn Doãn Hải

1964

Xã Xuân Vinh

4 năm 4 tháng

4.500.000

241

Nguyễn Văn Tư

1964

Xã Xuân Vinh

5 năm 4 tháng

5.300.000

242

Nguyễn Thị Nga

1966

Xã Xuân Vinh

1 năm 3 tháng

2.500.000

243

Đỗ Thị Hiền

1963

Xã Xuân Vinh

1 năm 3 tháng

2.500.000

244

Nguyễn Duy Huỳnh

1963

Xã Xuân Vinh

3 năm 3 tháng

3.700.000

245

Lưu Thị Cúc

1964

Xã Xuân Vinh

5 năm 4 tháng

5.300.000

246

Lưu Thị Quang

1966

Xã Xuân Vinh

4 năm 4 tháng

4.500.000

247

Lưu Đình Đồng

1964

Xã Xuân Vinh

4 năm 11 tháng

4.900.000

248

Lưu Xuân Đoàn

1964

Xã Xuân Vinh

3 năm 11 tháng

4.100.000

249

Nguyễn Tuấn Hiếu

1967

Thị trấn Thọ Xuân

3 năm 10 tháng

4.100.000

250

Phạm Văn Phương

1967

Xã Hạnh Phúc

4 năm

4.100.000

251

Nguyễn Chí Chung

1965

Xã Thọ Lâm

4 năm

4.100.000

252

Trịnh Đăng Cẩn

1963

Xã Thọ Lâm

4 năm

4.100.000

253

Trịnh Thị Hạnh

1963

Xã Thọ Lâm

4 năm

4.100.000

254

Lê Xuân Tuy

1963

Xã Xuân Phú

3 năm 10 tháng

4.100.000

255

Lưu Đình Lý

1964

Xã Xuân Vinh

3 năm 3 tháng

3.700.000

256

Mai Văn Thuật

1948

Xã Xuân Minh

5 năm 4 tháng

5.300.000

257

Nguyễn Đình Hiệp

1958

Xã Hạnh Phúc

8 năm

7.300.000

258

Lê Trọng Toán

1966

Xã Thọ Lộc

3 năm 7 tháng

4.100.000

259

Hà Trọng Lâm

1952

Xã Xuân Tín

3 năm 5 tháng

3.700.000

260

Trần Thị Tuyết

1953

Xã Xuân Tín

2 năm 5 tháng

2.900.000

261

Hoàng Văn Kiệm

1955

Xã Xuân Tín

3 năm 5 tháng

3.700.000

Tổng

1.104.500.000

IV

Huyện Yên Định

1

Hoàng Thị Đáp

1957

Xã Yên Phong

5 năm 02 tháng

5.300.000

2

Phạm Thị Lan

1961

Xã Yên Phong

3 năm 01 tháng

3.700.000

3

Trịnh Thị Tuyết

1956

Xã Yên Phong

5 năm

4.900.000

4

Nguyễn Thị Kiệm

1955

Xã Yên Phong

3 năm 7 tháng

4.100.000

5

Lê Văn Tòng

1956

Xã Yên Phong

6 năm 3 tháng

6.100.000

6

Nguyễn Văn Ban

1958

Xã Yên Phong

4 năm 02 tháng

4.500.000

7

Lê Thị Vui

1965

Xã Yên Phong

3 năm 3 tháng

3.700.000

8

Nguyễn Xuân Tặng

1961

Xã Yên Phong

6 năm 7 tháng

6.500.000

9

Lê Thị Luyến

1966

Xã Yên Phong

1 năm 8 tháng

2.500.000

10

Lưu Thị Bao

1956

Xã Yên Phong

1 năm 3 tháng

2.500.000

11

Lê Trọng Lạc

1955

Xã Yên Phong

4 năm 2 tháng

4.500.000

12

Nguyễn Văn Phong

1956

Xã Yên Phong

4 năm 4 tháng

4.500.000

13

Nguyễn Văn Thọ

1959

Xã Yên Phong

6 năm 01 tháng

6.100.000

14

Nguyễn Văn Thành

1955

Xã Yên Phong

4 năm

4.100.000

15

Nguyễn Văn Hiếu

1965

Xã Yên Phong

3 năm 7 tháng

4.100.000

16

Đỗ Văn Hánh

1957

Xã Định Tường

12 năm 7 tháng

11.300.000

17

Lưu Thị Phương

1952

Xã Yên Bái

3 năm 02 tháng

3.700.000

18

Trịnh Chính Lương

1964

Xã Yên Bái

3 năm 04 tháng

3.700.000

19

Nguyễn Xuân Hồng

1954

Xã Định Hải

3 năm 7 tháng

4.100.000

20

Lê Thị Vinh

1950

Xã Định Hải

4 năm 4 tháng

4.500.000

21

Lê Văn Thi

1954

Xã Định Hải

3 năm 6 tháng

3.700.000

22

Trịnh Thị Đức

1959

Xã Yên Thọ

4 năm 01 tháng

4.500.000

23

Trịnh Văn Sáu

1958

Xã Yên Thọ

10 năm 9 tháng

9.700.000

24

Hà Văn Hạnh

1956

Xã Yên Thọ

7 năm 3 tháng

6.900.000

25

Lê Văn Hà

1958

Xã Yên Thọ

9 năm

8.100.000

26

Lê Xuân Hà

1957

Xã Yên Thọ

5 năm

4.900.000

27

Hà Văn Định

1956

Xã Yên Thọ

7 năm 2 tháng

6.900.000

28

Trần Văn Hạnh

1954

Xã Yên Thọ

6 năm 2 tháng

6.100.000

29

Trần Văn Hùng

1959

Xã Yên Thọ

3 năm 11 tháng

4.100.000

30

Trịnh Bá Thắng

1954

Xã Yên Thọ

4 năm 6 tháng

4.500.000

31

Cao Văn Sơn

1965

Xã Yên Thọ

3 năm 6 tháng

3.700.000

32

Lê Khắc Thảo

1958

Xã Yên Thọ

5 năm 6 tháng

5.300.000

33

Lưu Chí Chính

1968

Xã Yên Thọ

3 năm 6 tháng

3.700.000

34

Lưu Thị Huấn

1960

Xã Yên Thọ

4 năm 01 tháng

4.500.000

35

Lê Thị Hảo

1962

Xã Yên Thọ

3 năm 6 tháng

3.700.000

36

Vũ Thị Toàn

1954

Xã Yên Thọ

4 năm 10 tháng

4.900.000

37

Trần Thị Xuân

1958

Xã Yên Thọ

4 năm 5 tháng

4.500.000

38

Trịnh Đăng Hải

1951

Xã Yên Thọ

4 năm 2 tháng

4.500.000

39

Hoàng Xuân Hà

1955

Xã Định Hòa

3 năm 6 tháng

3.700.000

40

Lê Đăng Bơ

1957

Xã Định Hòa

1 năm 5 tháng

2.500.000

41

Lê Văn Loang

1965

Xã Định Hòa

3 năm 6 tháng

3.700.000

42

Nguyễn Văn Thủy

1963

Xã Định Hòa

4 năm 8 tháng

4.100.000

43

Trịnh Thị Thảo

1953

Xã Định Hòa

5 năm 01 tháng

5.300.000

44

Ngô Thị Quang

1960

Xã Định Hòa

2 năm 9 tháng

3.300.000

45

Nguyễn Thị Túc

1962

Xã Định Hòa

2 năm 9 tháng

3.300.000

46

Lê Thị Thông

1955

Xã Định Hòa

2 năm 4 tháng

2.900.000

47

Lê Thị Sơn

1956

Xã Định Hòa

2 năm 10 tháng

3.300.000

48

Lê Khắc Tỉnh

1957

Xã Định Hòa

10 năm 4 tháng

9.300.000

49

Nguyễn Văn Chính

1954

Xã Định Hòa

8 năm 4 tháng

7.700.000

50

Vũ Đình Chỉ

1954

Xã Định Hòa

5 năm 10 tháng

5.700.000

51

Vũ Duy Giai

1958

Xã Định Hòa

5 năm 8 tháng

5.700.000

52

Bùi Văn Thiệu

1961

Xã Định Hòa

2 năm 9 tháng

3.300.000

53

Vũ Văn Tấn

1956

Xã Định Hòa

6 năm 6 tháng

6.100.000

54

Lê Xuân Yên

1957

Xã Yên Phú

5 năm 5 tháng

5.300.000

55

Nguyễn Thị Mạnh

1956

Xã Yên Phú

5 năm 5 tháng

5.300.000

56

Lê Thị Hoa

1960

Xã Yên Phú

5 năm

4.900.000

57

Đỗ Công Sơn

1956

Xã Yên Phú

4 năm 01 tháng

4.500.000

58

Bùi Thị Lợi

1955

Xã Yên Phú

5 năm 5 tháng

5.300.000

59

Trịnh Thị Năm

1958

Xã Yên Phú

5 năm 5 tháng

5.300.000

60

Phạm Viết An

1958

Xã Yên Lâm

10 năm

8.900.000

61

Trịnh Thị Chiến

1965

Xã Yên Lâm

1 năm 11 tháng

2.500.000

62

Lê Trọng Tấn

1962

Xã Yên Lâm

5 năm 5 tháng

5.300.000

63

Hoàng Thị Nga

1960

Xã Yên Lâm

2 năm 3 tháng

2.900.000

64

Nguyễn Quang Minh

1958

Xã Yên Lâm

4 năm

4.100.000

65

Hoàng Thị Quyên

1959

Xã Yên Lâm

4 năm 2 tháng

4.500.000

66

Nguyễn Văn Hợi

1954

Xã Yên Lâm

5 năm 3 tháng

5.300.000

67

Nguyễn Thị Đào

1957

Xã Yên Lâm

4 năm

4.100.000

68

Lê Văn Ước

1953

Xã Yên Lâm

3 năm 9 tháng

4.100.000

69

Bùi Thị Hiền

1959

Xã Yên Lâm

3 năm

3.300.000

70

Bùi Ngọc Thúy

1959

Xã Yên Lâm

10 năm 7 tháng

9.700.000

71

Nguyễn Thị Uýnh

1963

Xã Yên Lâm

02 năm 11 tháng

3.300.000

72

Nguyễn Thị Hoa

1959

Xã Yên Lâm

3 năm

3.300.000

73

Trần Văn Khiếu

1957

Xã Yên Lâm

3 năm

3.300.000

74

Lê Thiên Hồng

1957

Xã Yên Lâm

3 năm

3.300.000

75

Trịnh Thị Lợi

1953

Xã Yên Lâm

3 năm 8 tháng

4.100.000

76

Lê Xuân Nhượng

1958

Xã Yên Lâm

5 năm 10 tháng

5.700.000

77

Bùi Thị Ngọc

1959

Xã Yên Lâm

4 năm

4.100.000

78

Nguyễn Đình Xuân

1956

Xã Yên Tâm

4 năm 2 tháng

4.500.000

79

Trịnh Văn Lịch

1958

Xã Yên Tâm

6 năm

5.700.000

80

Nguyễn Thị Hiệp

1955

Xã Định Thành

4 năm 6 tháng

4.500.000

81

Nguyễn Văn Xuân

1963

Xã Định Thành

3 năm 4 tháng

3.700.000

82

Nguyễn Ngọc Nhiễu

1956

Xã Định Thành

4 năm 8 tháng

4.900.000

83

Hoàng Văn Tảo

1953

Xã Định Long

1 năm 3 tháng

2.500.000

84

Bùi Thị Duyên

1955

Xã Định Long

1 năm 3 tháng

2.500.000

85

Nguyễn Văn Doanh

1956

Xã Định Long

2 năm 5 tháng

2.900.000

86

Trịnh Thị Sự

1953

Xã Yên Bái

5 năm 5 tháng

5.300.000

87

Thiều Văn Hùng

1961

Xã Yên Bái

3 năm 1 tháng

3.700.000

88

Lê Thị Nghĩa

1958

Xã Yên Lạc

3 năm 10 tháng

4.100.000

89

Lê Văn Niên

1955

Xã Yên Lạc

2 năm 8 tháng

3.300.000

90

Nguyễn Đình Nhuần

1958

Xã Yên Lạc

5 năm 10 tháng

5.700.000

91

Lê Thị Loan

1962

Xã Yên Thái

2 năm 9 tháng

3.300.000

92

Thiều Sỹ Hoàng

1956

Xã Định Bình

5 năm

4.900.000

93

Lê Văn Môn

1953

Xã Quý Lộc

6 năm 01 tháng

6.100.000

94

Lê Văn Khai

1953

Xã Quý Lộc

5 năm 02 tháng

5.300.000

95

Nguyễn Văn Long

1958

Xã Quý Lộc

5 năm 02 tháng

5.300.000

96

Nguyễn Xuân Na

1952

Xã Quý Lộc

3 năm

3.300.000

97

Trịnh Thị Tiếu

1956

Xã Quý Lộc

4 năm 6 tháng

4.500.000

98

Trịnh Văn Tăng

1958

Xã Quý Lộc

4 năm 8 tháng

4.900.000

99

Vũ Thị Loan

1950

Xã Quý Lộc

4 năm 11 tháng

4.900.000

100

Lê Văn Tiến

1954

Xã Quý Lộc

7 năm 10 tháng

7.300.000

101

Lê Thị Xuân

1956

Xã Quý Lộc

3 năm 6 tháng

3.700.000

102

Trịnh Văn Chính

1940

Xã Quý Lộc

7 năm 4 tháng

6.900.000

103

Trịnh Xuân Dựng

1952

Xã Quý Lộc

3 năm 6 tháng

3.700.000

104

Nguyễn Thị Bời

1976

Xã Quý Lộc

4 năm 6 tháng

4.500.000

105

Lê Hữu Miên

1949

Xã Quý Lộc

3 năm 6 tháng

3.700.000

106

Lê Thị Cành

1961

Xã Quý Lộc

5 năm

4.900.000

107

Trịnh Văn Thuận

1958

Xã Quý Lộc

5 năm 01 tháng

5.300.000

108

Trịnh Văn Phượng

1957

Xã Quý Lộc

4 năm 8 tháng

4.900.000

109

Nguyễn Thị Trinh

1963

Xã Định Tăng

1 năm 9 tháng

2.500.000

110

Lê Thị Chấn

1961

Xã Định Tăng

3 năm 2 tháng

3.700.000

111

Lê Văn Khanh

1960

Xã Định Tăng

5 năm 9 tháng

5.700.000

112

Lê Xuân An

1955

Xã Định Tăng

5 năm 11 tháng

5.700.000

113

Trịnh Văn Phương

1958

Xã Định Bình

6 năm

5.700.000

114

Nguyễn Thị Minh

1957

Xã Định Bình

2 năm 9 tháng

3.300.000

115

Lường Thị Hai

1957

Xã Định Bình

5 năm 2 tháng

5.300.000

116

Trịnh Xuân Thanh

1959

Xã Định Bình

1 năm 3 tháng

2.500.000

117

Trịnh Hữu Chương

1964

Xã Yên Ninh

3 năm 10 tháng

4.100.000

118

Lê Xuân Thẩm

1959

Xã Yên Thọ

6 năm 3 tháng

6.100.000

119

Lê Đình Tấn

1950

Xã Yên Hùng

5 năm 10 tháng

5.700.000

120

Lê Thị Hương

1958

Xã Định Liên

4 năm 10 tháng

4.900.000

121

Lê Văn Luân

1959

Xã Định Liên

6 năm 6 tháng

6.100.000

122

Trịnh Quốc Việt

1957

Xã Yên Thịnh

6 năm 10 tháng

6.500.000

123

Lê Thị Thanh

1959

Xã Yên Thịnh

3 năm 10 tháng

4.100.000

124

Hoàng Duy Quyết

1959

Xã Yên Thịnh

5 năm 10 tháng

5.700.000

125

Lê Văn Nghiêm

1960

Xã Yên Thịnh

5 năm 6 tháng

5.300.000

126

Trương Xuân Thuận

1957

Xã Yên Hùng

3 năm 7 tháng

4.100.000

127

Lê Đức Thanh

1952

Xã Yên Hùng

5 năm 2 tháng

5.300.000

128

Trịnh Văn Vẫy

1957

Xã Yên Bái

5 năm 10 tháng

5.700.000

129

Nguyễn Thị Cơ

1955

Xã Định Tường

2 năm 4 tháng

2.900.000

130

Lê Văn Khả

1963

Xã Định Tường

01 năm 8 tháng

2.500.000

131

Trần Văn Chiến

1962

Xã Định Tường

3 năm 01 tháng

3.700.000

132

Bùi Văn Ngọc

1950

Xã Yên Giang

3 năm 01 tháng

3.700.000

133

Nguyễn Văn Công

1959

Xã Yên Giang

4 năm 11 tháng

4.900.000

134

Lê Thị Nghĩa

1959

Xã Định Hưng

5 năm 6 tháng

5.300.000

135

Lê Văn Lợi

1958

Xã Yên Hùng

6 năm

5.700.000

136

Mai Thanh Ngọ

1955

Xã Yên Hùng

7 năm 10 tháng

7.300.000

137

Lê Thị Lan

1957

Xã Yên Hùng

4 năm 2 tháng

4.500.000

138

Lê Đắc Lăng

1956

Xã Yên Hùng

9 năm 8 tháng

8.900.000

139

Lưu Thị Nhân

1956

Xã Yên Hùng

4 năm 01 tháng

4.500.000

140

Lê Đắc Hào

1958

Xã Yên Hùng

5 năm 11 tháng

5.700.000

141

Trịnh Ngọc Lan

1947

Xã Định Bình

09 tháng

2.500.000

142

Hoàng Văn Sơn

1955

Xã Quý Lộc

4 năm 01 tháng

4.500.000

143

Lê Thị Văn

1951

Xã Quý Lộc

5 tháng

2.500.000

144

Nguyễn Trọng Tình

1948

Xã Quý Lộc

1 năm 7 tháng

2.500.000

145

Tạ Thị Inh

1949

Xã Quý Lộc

6 tháng

2.500.000

146

Hà Thị Lan

1952

Xã Quý Lộc

03 tháng

2.500.000

147

Lê Trung Liên

1949

Xã Quý Lộc

04 tháng

2.500.000

148

Trịnh Thị Xuê

1950

Xã Quý Lộc

2 năm

2.500.000

149

Phạm Khắc Khanh

1955

Xã Quý Lộc

4 năm 5 tháng

4.500.000

150

Trịnh Thị Thành

1952

Xã Quý Lộc

01 năm 11 tháng

2.500.000

151

Trịnh Thị Kiền

1951

Xã Quý Lộc

1 năm 4 tháng

2.500.000

152

Trịnh Văn Trí

1955

Xã Quý Lộc

3 năm 2 tháng

3.700.000

153

Đoàn Đình Luyên

1958

Xã Định Thành

7 năm 5 tháng

6.900.000

154

Phạm Thị Lợi

1957

Xã Định Thành

7 năm 2 tháng

6.100.000

155

Phạm Văn Ổn

1953

Xã Định Thành

1 năm 3 tháng

2.500.000

156

Phạm Văn Yên

1961

Xã Định Thành

7 năm 5 tháng

6.900.000

157

Vũ Xuân Miến

1958

Xã Yên Trung

12 năm 1 tháng

10.900.000

158

Hà Văn Đua

1953

Xã Yên Trung

3 năm 1 tháng

3.700.000

159

Lại Bá Đường

1956

Xã Yên Trung

1 năm 7 tháng

2.500.000

160

Lại Văn Viết

1955

Xã Yên Trung

2 năm 10 tháng

3.300.000

161

Trịnh Thị Kim

1962

Xã Yên Trung

4 năm 2 tháng

4.500.000

162

Nguyễn Thị Huệ

1960

Xã Yên Trung

3 năm 5 tháng

3.700.000

163

Nguyễn Hoành Vinh

1960

Xã Yên Trung

3 năm

3.300.000

164

Nguyễn Thị Tâm

1960

Xã Yên Trung

3 năm 02 tháng

3.700.000

165

Hoàng Thị Hiền

1961

Xã Yên Trung

3 năm 01 tháng

3.700.000

166

Trịnh Viết Chính

1955

Xã Định Long

6 năm 10 tháng

6.500.000

167

Khương Văn Quyền

1957

Xã Định Long

5 năm 4 tháng

5.300.000

168

Nguyễn Thị Hải

1959

Xã Định Long

5 năm 10 tháng

5.700.000

169

Trịnh Xuân Tú

1952

Xã Định Long

4 năm 4 tháng

4.500.000

170

Hồ Xuân Diệp

1957

Xã Yên Thọ

5 năm

4.900.000

171

Nguyễn Văn Tiến

1955

Xã Yên Phong

4 năm 2 tháng

4.500.000

172

Nguyễn Thị Tâm

1947

Xã Yên Phong

04 tháng

2.500.000

173

Lê Ngọc Duy

1948

Xã Yên Phong

3 năm 4 tháng

3.700.000

174

Nguyễn Văn Chính

1956

Xã Định Tăng

8 năm 2 tháng

7.700.000

175

Nguyễn Văn Đức

1956

Xã Định Liên

5 năm 7 tháng

5.700.000

176

Ngọc Thị Thơ

1955

Xã Định Liên

3 năm 6 tháng

3.700.000

177

Trịnh Đình Hoa

1958

Xã Định Liên

5 năm 3 tháng

5.300.000

178

Trịnh Thị Đông

1959

Xã Định Liên

3 năm 1 tháng

3.700.000

179

Phạm Đình Sinh

1950

Xã Định Hải

4 năm 8 tháng

4.900.000

180

Đỗ Thị Nha

1950

Xã Định Hải

4 năm

4.100.000

181

Lê Hữu Thìn

1953

Xã Định Hải

2 năm 6 tháng

2.900.000

182

Phạm Thị Ngoan

1962

Xã Định Long

2 năm 5 tháng

2.900.000

183

Trịnh Viết Thanh

1958

Xã Định Long

6 năm 3 tháng

6.100.000

184

Trịnh Thị Xếnh

1961

Xã Định Tường

2 năm 11 tháng

3.300.000

185

Lê Thị Lọc

1960

Xã Định Tiến

3 năm 1 tháng

3.700.000

186

Trịnh Thị Kẹo

1956

Xã Định Long

6 năm 5 tháng

6.100.000

187

Nguyễn Hữu Sơn

1957

Xã Yên Phú

4 năm

4.100.000

188

Trịnh Hữu Tự

1959

Xã Yên Phú

5 năm

4.900.000

189

Nguyễn Thị Tâm

1960

Xã Yên Trường

3 năm 3 tháng

3.700.000

Tổng

876.500.000

V

Huyện Hoằng Hóa

1

Trần Thị Tuyết

1963

Xã Hoằng Cát

3 năm

3.300.000

2

Ngô Văn Cường

1952

Xã Hoằng Châu

3 năm 3 tháng

3.700.000

3

Vũ Thị Vân

1954

Xã Hoằng Châu

3 năm 2 tháng

3.700.000

4

Nguyễn Văn Dũng

1960

Xã Hoằng Châu

3 năm 4 tháng

3.700.000

5

Lê Thị Bốn

1962

Xã Hoằng Châu

3 năm 3 tháng

3.700.000

6

Lê Thị Chắm

1961

Xã Hoằng Châu

4 năm 1 tháng

4.500.000

7

Cao Văn Tư

1956

Xã Hoằng Châu

5 năm 4 tháng

5.300.000

8

Lường Thị Vân

1963

Xã Hoằng Châu

4 năm 1 tháng

4.500.000

9

Nguyễn Thị Do

1962

Xã Hoằng Châu

5 năm

4.900.000

10

Cao Thế Trương

1959

Xã Hoằng Châu

2 năm 10 tháng

3.300.000

11

Nguyễn Thị Đoài

1961

Xã Hoằng Châu

1 năm 8 tháng

2.500.000

12

Nguyễn Thị Tự

1956

Xã Hoằng Châu

7 năm 2 tháng

6.900.000

13

Cao Thanh Nhàn

1958

Xã Hoằng Châu

4 năm 4 tháng

4.500.000

14

Nguyễn Đình Thắng

1963

Xã Hoằng Châu

2 năm 10 tháng

3.300.000

15

Cao Văn Khoa

1960

Xã Hoằng Châu

5 năm 1 tháng

5.300.000

16

Nguyễn Đình Phòng

1955

Xã Hoằng Châu

5 năm 4 tháng

5.300.000

17

Lê Thế Tuyến

1957

Xã Hoằng Châu

5 năm 2 tháng

5.300.000

18

Nguyễn Thị Tạm

1960

Xã Hoằng Châu

2 năm 7 tháng

3.300.000

19

Lê Ngọc Lợi

1960

Xã Hoằng Châu

3 năm 1 tháng

3.700.000

20

Lê Thế Dung

1960

Xã Hoằng Châu

3 năm 1 tháng

3.700.000

21

Lê Ngọc Mạnh

1963

Xã Hoằng Châu

3 năm 1 tháng

3.700.000

22

Lê Vạn Thi

1962

Xã Hoằng Châu

4 năm 1 tháng

4.500.000

23

Lê Tiến Nhiệm

1955

Xã Hoằng Châu

4 năm 4 tháng

4.500.000

24

Lê Quang Vinh

1960

Xã Hoằng Châu

4 năm 1 tháng

4.500.000

25

Trịnh Thị Thắng

1962

Xã Hoằng Châu

3 năm

3.300.000

26

Nguyễn Hữu Nhẫn

1957

Xã Hoằng Châu

3 năm 1 tháng

3.700.000

27

Trần Thị Quận

1960

Xã Hoằng Châu

4 năm 1 tháng

4.500.000

28

Nguyễn Thị Tới

1962

Xã Hoằng Châu

5 năm

4.900.000

29

Lê Thị Kỳ

1964

Xã Hoằng Châu

4 năm 4 tháng

4.500.000

30

Bùi Thị Mừng

1962

Xã Hoằng Châu

4 năm 1 tháng

4.500.000

31

Lê Thị Vượng

1962

Xã Hoằng Châu

5 năm 9 tháng

5.700.000

32

Bùi Thị Hoa

1960

Xã Hoằng Châu

3 năm

3.300.000

33

Trần Văn Lắm

1961

Xã Hoằng Châu

4 năm 1 tháng

4.500.000

34

Bùi Văn Tâm

1962

Xã Hoằng Châu

4 năm 1 tháng

4.500.000

35

Trần Văn Dương

1959

Xã Hoằng Châu

2 năm 8 tháng

3.300.000

36

Trần Thị Hường

1962

Xã Hoằng Châu

5 năm 6 tháng

5.700.000

37

Bùi Thị Sâm

1962

Xã Hoằng Châu

7 năm 5 tháng

6.900.000

38

Trần Văn Cường

1956

Xã Hoằng Châu

5 năm 9 tháng

5.700.000

39

Nguyễn Văn Khởi

1955

Xã Hoằng Đông

4 năm 5 tháng

4.500.000

40

Khương Đình Tiến

1957

Xã Hoằng Đức

2 năm 8 tháng

3.300.000

41

Bùi Văn Khái

1962

Xã Hoằng Kim

6 năm 5 tháng

6.100.000

42

Lê Thị Tơ

1964

Xã Hoằng Kim

2 năm 11 tháng

3.300.000

43

Bùi Ngọc Cường

1963

Xã Hoằng Kim

3 năm 7 tháng

4.100.000

44

Lê Nguyên Nhân

1963

Xã Hoằng Kim

3 năm 3 tháng

3.700.000

45

Lê Tiến Bảo

1957

Xã Hoằng Kim

5 năm 3 tháng

5.300.000

46

Nguyễn Thị Lan

1958

Xã Hoằng Kim

4 năm 10 tháng

4.900.000

47

Trịnh Thị Cạy

1952

Xã Hoằng Kim

5 năm 1 tháng

5.300.000

48

Trịnh Thị Tuyết

1959

Xã Hoằng Kim

4 năm 10 tháng

4.900.000

49

Nguyễn Thị Sánh

1955

Xã Hoằng Kim

5 năm 1 tháng

5.300.000

50

Nguyễn Thị Vân

1959

Xã Hoằng Lưu

4 năm 9 tháng

4.900.000

51

Cao Thị Vân

1962

Xã Hoằng Lưu

4 năm 8 tháng

4.900.000

52

Lê Văn Hanh

1964

Xã Hoằng Lưu

5 năm 6 tháng

5.300.000

53

Cao Đình Cử

1962

Xã Hoằng Lưu

4 năm 8 tháng

4.900.000

54

Nguyễn Thị Tứ

1962

Xã Hoằng Lưu

5 năm 1 tháng

5.300.000

55

Trương Thị Đào

1962

Xã Hoằng Lưu

3 năm 10 tháng

4.100.000

56

Lường Thị Ninh

1962

Xã Hoằng Lưu

4 năm 8 tháng

4.900.000

57

Lương Văn Miên

1964

Xã Hoằng Lưu

5 năm 5 tháng

5.300.000

58

Lê Đình Luật

1960

Xã Hoằng Minh

7 năm 9 tháng

7.300.000

59

Lê Giáp Ngọc

1962

Xã Hoằng Minh

4 năm 5 tháng

4.500.000

60

Cao Xuân Trí

1955

Xã Hoằng Phong

7 năm 6 tháng

7.300.000

61

Hoàng Văn Thơm

1962

Xã Hoằng Phong

1 năm 8 tháng

2.500.000

62

Lê Thị Hoan

1963

Xã Hoằng Phong

3 năm 2 tháng

3.700.000

63

Lê Văn Quyết

1961

Xã Hoằng Phong

4 năm 2 tháng

4.500.000

64

Trần Văn Khải

1953

Xã Hoằng Phụ

4 năm 3 tháng

4.500.000

65

Trương Văn Tình

1957

Xã Hoằng Phụ

6 năm 5 tháng

6.100.000

66

Lê Thị Phương

1955

Xã Hoằng Quỳ

8 năm 9 tháng

8.100.000

67

Nguyễn Thị Tuấn

1960

Xã Hoằng Tân

1 năm 1 tháng

2.500.000

68

Nguyễn Hữu Tú

1957

Xã Hoằng Tân

5 năm 1 tháng

5.300.000

69

Lê Ngọc Đạt

1966

Xã Hoằng Thành

3 năm 4 tháng

3.700.000

70

Lê Xuân Trường

1959

Xã Hoằng Thịnh

4 năm 10 tháng

4.900.000

71

Lê Đức Bảng

1950

Xã Hoằng Thịnh

1 năm 7 tháng

2.500.000

72

Lê Trọng Liệu

1958

Xã Hoằng Trạch

6 năm 9 tháng

6.500.000

73

Trần Văn Bình

1956

Xã Hoằng Trinh

10 năm 8 tháng

9.700.000

74

Nguyễn Thị Ảnh

1960

Xã Hoằng Trung

2 năm 8 tháng

3.300.000

75

Nguyễn Thị Cúc

1956

Xã Hoằng Trường

2 năm 7 tháng

3.300.000

76

Lê Xuân Vinh

1962

Xã Hoằng Hải

4 năm 2 tháng

4.500.000

77

Lê Thị Hạnh

1956

Xã Hoằng Vinh

3 năm 3 tháng

3.700.000

78

Đỗ Xuân Tý

1960

Xã Hoằng Thắng

4 năm 4 tháng

4.500.000

79

Hoàng Khắc Tuấn

1958

Xã Hoằng Thắng

3 năm 8 tháng

4.100.000

80

Đỗ Hồng Nhân

1961

Xã Hoằng Thắng

4 năm 02 tháng

4.500.000

81

Hoàng Văn Bằng

1965

Xã Hoằng Thắng

3 năm 10 tháng

4.100.000

82

Đoàn Thị Thúy

1958

Xã Hoằng Thắng

4 năm 11 tháng

4.900.000

83

Nguyễn Thị Tuân

1957

Xã Hoằng Quỳ

6 năm 9 tháng

6.500.000

84

Trịnh Ngọc Châu

1956

Xã Hoằng Quỳ

6 năm 9 tháng

6.500.000

85

Lê Sỹ Hiệp

1956

Xã Hoằng Quỳ

6 năm 3 tháng

6.100.000

86

Lê Thị Nhuận

1954

Xã Hoằng Quỳ

5 năm 9 tháng

5.700.000

87

Lê Thị Hương

1957

Xã Hoằng Quỳ

6 năm 9 tháng

6.500.000

88

Nguyễn Thị Hoan

1956

Xã Hoằng Quỳ

6 năm 9 tháng

6.500.000

89

Trần Thị Nụ

1962

Xã Hoằng Lưu

4 năm 8 tháng

4.900.000

90

Nguyễn Thị Khương

1964

Xã Hoằng Lưu

4 năm 8 tháng

4.900.000

91

Lê Văn Lan

1957

Xã Hoằng Thanh

4 năm 3 tháng

4.500.000

92

Lê Thị Nga

1960

Xã Hoằng Thanh

2 năm 10 tháng

3.300.000

93

Lê Thị Nhiệm

1961

Xã Hoằng Thanh

3 năm 7 tháng

4.100.000

94

Trương Ngọc Vân

1952

Xã Hoằng Thanh

3 năm 7 tháng

4.100.000

95

Cao Văn Lệ

1954

Xã Hoằng Thanh

4 năm 6 tháng

4.500.000

96

Nguyễn Văn Tùng

1950

Xã Hoằng Thanh

4 năm 5 tháng

4.500.000

97

Lê Danh Viết

1953

Xã Hoằng Thanh

4 năm 2 tháng

4.500.000

98

Dương Trần Phú

1953

Xã Hoằng Thanh

3 năm 4 tháng

3.700.000

99

Nguyễn Viết Nhuận

1945

Xã Hoằng Thanh

2 năm 4 tháng

2.900.000

100

Trương Văn Ngọt

1955

Xã Hoằng Thanh

5 năm 4 tháng

5.300.000

101

Nguyễn Thị Phường

1952

Xã Hoằng Thanh

5 năm 2 tháng

5.300.000

102

Lê Văn Lân

1957

Xã Hoằng Thanh

4 năm 1 tháng

4.500.000

103

Lê Danh Ngần

1955

Xã Hoằng Thanh

4 năm 7 tháng

4.900.000

104

Lê Phú Như

1956

Xã Hoằng Thanh

6 năm 3 tháng

6.100.000

105

Lê Gia Tuấn

1950

Xã Hoằng Thanh

10 năm 3 tháng

9.300.000

106

Đỗ Đức Minh

1955

Xã Hoằng Thanh

1 năm 7 tháng

2.500.000

107

Vũ Thị Thùy

1953

Xã Hoằng Thanh

2 năm 8 tháng

3.300.000

108

Lê Văn Phán

1950

Xã Hoằng Thanh

1 năm 4 tháng

2.500.000

109

Lê Phú Hưởng

1954

Xã Hoằng Thanh

10 năm 4 tháng

9.300.000

110

Nguyễn Thế Lọc

1954

Xã Hoằng Thanh

5 năm 4 tháng

5.300.000

111

Lê Đồng Hoa

1962

Xã Hoằng Thành

3 năm

3.300.000

112

Lê Thị Thảo

1959

Xã Hoằng Thành

2 năm 3 tháng

2.900.000

113

Lê Văn Lượng

1957

Xã Hoằng Thành

2 năm 6 tháng

2.900.000

114

Lương Văn Tảo

1957

Xã Hoằng Thành

3 năm

3.300.000

115

Lương Văn Khắc Hồng

1958

Xã Hoằng Thành

7 năm

6.500.000

116

Lương Văn Triều

1958

Xã Hoằng Thành

3 năm

3.300.000

117

Lê Đình Hai

1961

Xã Hoằng Thành

3 năm 1 tháng

3.700.000

118

Lê Ngọc Đạt

1965

Xã Hoằng Thành

3 năm 1 tháng

3.700.000

119

Lê Đình Việt

1965

Xã Hoằng Thành

3 năm 1 tháng

3.700.000

120

Lê Xuân Thiện

1965

Xã Hoằng Thành

3 năm 3 tháng

3.700.000

121

Lê Trọng Liệu

1958

Xã Hoằng Trạch

6 năm 9 tháng

6.500.000

122

Nguyễn Đình Phong

1955

Xã Hoằng Châu

5 năm 4 tháng

5.300.000

123

Lê Tiến Nhiệm

1955

Xã Hoằng Châu

4 năm 5 tháng

4.500.000

124

Lê Xuân Trường

1959

Xã Hoằng Minh

4 năm 10 tháng

4.900.000

125

Lê Giáp Ngọc

1962

Xã Hoằng Minh

4 năm 5 tháng

4.500.000

126

Đỗ Trọng Mạnh

1960

TT Bút Sơn

3 năm 2 tháng

3.700.000

127

Vũ Thị Trang

1962

TT Bút Sơn

2 năm 9 tháng

3.300.000

128

Lê Đức Hùng

1954

Xã Hoằng Yến

6 năm 9 tháng

6.500.000

129

Nguyễn Văn Sơn

1958

Xã Hoằng Thái

10 năm 2 tháng

9.300.000

130

Lê Văn Nam

1956

Xã Hoằng Thanh

5 năm 3 tháng

5.300.000

131

Lê Hữu Thu

1954

Xã Hoằng Thanh

5 năm 3 tháng

5.300.000

132

Lê Thị Phương

1955

Xã Hoằng Quỳ

8 năm 9 tháng

8.100.000

133

Lê Trung Cơ

1960

Xã Hoằng Trung

2 năm 9 tháng

3.300.000

134

Lê Thị Láng

1962

Xã Hoằng Trung

2 năm 9 tháng

3.300.000

135

Nguyễn Hữu Binh

1950

Xã Hoằng Lưu

1 năm 5 tháng

2.500.000

136

Nguyễn Thị Đào B

1961

Xã Hoằng Đông

3 năm 5 tháng

3.700.000

137

Nguyễn Thị Díu

1954

Xã Hoằng Khánh

2 năm 9 tháng

3.300.000

Tổng

639.700.000

VI

Huyện Nga Sơn

1

Phạm Chí Thành

1958

Xã Nga Yên

7 năm

6.500.000

2

Mai Ngọc Phán

1952

Xã Nga Yên

4 năm 4 tháng

4.500.000

3

Mai Văn Phong

1962

Xã Nga Yên

3 năm 3 tháng

3.700.000

4

Mai Viết Tâm

1958

Xã Nga Yên

8 năm 2tháng

7.700.000

5

Nguyễn Thị Cộng

1963

Xã Nga Phú

1 năm 3 tháng

2.500.000

6

Trần Văn Quảng

1962

Xã Nga Phú

8 năm 1 tháng

7.700.000

7

Trần Văn Thăng

1962

Xã Nga Phú

3 năm 2 tháng

3.700.000

8

Nguyễn Văn Vinh

1962

Xã Nga Phú

3 năm 2 tháng

3.700.000

9

Trần Thị Điền

1961

Xã Nga Điền

3 năm 1 tháng

3.700.000

10

Lã Văn Toan

1962

Xã Nga Điền

3 năm

3.300.000

11

Đào Văn Cảnh

1961

Xã Nga Điền

3 năm 4 tháng

3.700.000

12

Phạm Văn Oanh

1961

Xã Nga Thái

3 năm 1 tháng

3.700.000

13

Mai Văn Doanh

1961

Xã Nga Thái

3 năm 2 tháng

3.700.000

14

Hồ Văn Xứng

1963

Xã Nga Thái

3 năm 1 tháng

3.700.000

15

Phạm Bá Nguyên

1962

Xã Nga Thái

3 năm 1 tháng

3.700.000

16

Nghiêm Thị Thục

1960

Xã Nga Thái

2 năm 11 tháng

3.300.000

17

Ngô Sỹ Tráng

1932

Xã Nga Lĩnh

2 năm 6 tháng

2.900.000

18

Lê Đăng Vũ

1963

Xã Nga Thủy

4 năm 1 tháng

4.500.000

19

Nguyễn Văn Đài

1946

Xã Nga Trung

3 năm

3.300.000

20

Mai Thành Đồng

1964

Xã Nga Trung

3 năm 1 tháng

3.700.000

21

Mai Phạm Giám

1959

Xã Nga Trung

6 năm 4 tháng

6.100.000

22

Mai Ngọc Giao

1965

Xã Nga Trung

3 năm 3 tháng

3.700.000

Cộng

93.000.000

VII

Huyện Ngọc Lặc

Lê Thị Cương

1959

Kiên Thọ

3 năm

3.300.000

Cộng

3.300.000

VIII

Huyện Tĩnh Gia

1

Bùi Thị Thìn

1964

Xã Hải Ninh

4 năm

4.100.000

2

Đặng Duy Nông

1963

Xã Hải Châu

2 năm

2.500.000

3

Dương Văn Xuân

1964

Xã Triêu Dương

1 năm

2.500.000

4

Nguyễn Thị Thảo

1960

Xã Triêu Dương

1 năm

2.500.000

5

Lê Trọng Du

1963

Xã Triêu Dương

4 năm

4.100.000

6

Lê Đình Dân

1962

Xã Triêu Dương

5 năm

4.900.000

7

Lê Thị Thanh

1963

Xã Triêu Dương

3 năm 5 tháng

3.700.000

8

Lê Thị Cúc

1964

Xã Ninh Hải

2 năm 5 tháng

2.900.000

9

Mai Xuân Vượng

1961

Xã Ninh Hải

4 năm

4.100.000

10

Lê Thị Hảo

1694

Xã Hải Lĩnh

3 năm

3.300.000

11

Lê Đăng Hải

1962

Xã Hải Lĩnh

4 năm

4.100.000

12

Trịnh Thị Tới

1958

Xã Hải Thượng

4 năm

4.100.000

13

Bùi Ngọc Tĩnh

1954

Xã Hải Hà

14 năm

12.100.000

14

Lê Văn Phương

1958

Xã Tân Trường

6 năm

5.700.000

15

Lê Năng Dè

1951

Xã Tĩnh Hải

6 năm

5.700.000

16

Lê Ngọc Chơi

1956

Xã Tĩnh Hải

8 năm

7.300.000

17

Lê Văn Thắm

1958

Xã Tân Trường

3 năm 5 tháng

3.700.000

18

Nguyễn Thị Hoa

1960

Xã Tân Trường

3 năm 5 tháng

3.700.000

19

Phạm Thế Túc

1951

Xã Hải Ninh

13 năm 6 tháng

12.100.000

Cộng

93.100.000

IX

Huyện Vĩnh Lộc

1

Nguyễn Thị Quý

1960

Xã Vĩnh Tân

3 năm

3.300.000

2

Hoàng Văn Vĩnh

1960

Thị trấn Vĩnh Lộc

9 chín

8.100.000

3

Trịnh Ngọc Duyên

1969

Thị trấn Vĩnh Lộc

1 năm 10 tháng

2.500.000

4

Lê Ngọc Thể

1965

Xã Vĩnh Phúc

4 năm 3 tháng

4.500.000

5

Nguyễn Thị Thanh

1966

Xã Vĩnh Phúc

3 năm 9 tháng

4.100.000

Cộng

22.500.000

X

Huyện Nông Cống

1

Phạm Thị Phương

1961

Xã Tế Thắng

5 năm 6 tháng

5.300.000

2

Đỗ Hồng Hải

1961

Xã Tế Thắng

3 năm 3 tháng

3.700.000

3

Trần Văn Niêm

1958

Xã Tế Thắng

9 năm 7 tháng

8.900.000

4

Trần Thị Chính

1956

Xã Tế Thắng

4 năm 8 tháng

4.900.000

5

Đinh Văn Bảy

1956

Xã Tế Thắng

6 năm 9 tháng

6.500.000

6

Lê Thị Hoa

1959

Xã Tế Thắng

6 năm 9 tháng

6.500.000

7

Lê Thị Gài

1959

Xã Minh Dân

6 năm 1 tháng

6.100.000

8

Lê Mạnh Lực

1956

Xã Tế Thắng

7 năm 3 tháng

6.900.000

9

Trần Văn Tế

1950

Xã Tế Thắng

6 năm 9 tháng

6.500.000

10

Trần Tiến Dũng

1957

Xã Tế Thắng

7 năm 5 tháng

6.900.000

11

Nguyễn Văn Chấn

1958

Xã Tế Thắng

7 năm 7 tháng

7.300.000

12

Nguyễn Ngọc Huệ

1958

Xã Tế Thắng

3 năm 7 tháng

4.100.000

13

Lê Hữu Quyết

1958

Xã Thăng Long

4 năm 6 tháng

4.900.000

14

Nguyễn Văn Định

1959

Xã Trường Minh

6 năm

5.700.000

15

Trịnh Hải Huân

1940

Xã Trường Minh

8 năm 2 tháng

7.700.000

16

Trương Thị Mãi

1958

Xã Công Liêm

4 năm 8 tháng

4.900.000

17

Đới Thế Trụ

1957

Xã Công Liêm

6 năm

5.700.000

18

Nguyễn Thị Thiện

1959

Xã Vạn Thắng

2 năm 1 tháng

2.900.000

19

Lê Văn Thượng

1959

Xã Vạn Thắng

5 năm

4.900.000

20

Viên Thị Cẩn

1954

Xã Tượng Sơn

4 năm

4.100.000

21

Lê Trọng Phần

1960

Xã Minh Thọ

3 năm 1 tháng

3.700.000

22

Ngô Đức Huyên

1964

Xã Minh Nghĩa

4 năm 3 tháng

4.500.000

23

Nguyễn Văn Sức

1957

Xã Trường Sơn

6 năm

5.700.000

24

Nguyễn Đình Chiến

1957

TT Nông Cống

10 năm

8.900.000

25

Nguyễn Văn Dặn

1947

Xã Minh Nghĩa

5 năm 11 tháng

5.700.000

26

Lê Thị Thơm,

1954

Xã Tế Tân

4 năm 2 tháng

4.500.000

27

Nguyễn Đăng Khứa

1951

Xã Tế Tân

4 năm 8 tháng

4.900.000

28

Hoàng Văn Vần

1958

Xã Vạn Thắng

5 năm 2 tháng

5.300.000

29

Lê Trọng Giới

1958

Xã Tế Tân

4 năm 1 tháng

4.500.000

30

Đỗ Đăng Tuyên

1962

Xã Tế Tân

3 năm 6 tháng

3.700.000

31

Nguyễn Thị Hà

1958

Xã Tế Tân

4 năm 2 tháng

4.500.000

32

Lê Hồng Công

1959

Xã Tế Tân

4 năm 1 tháng

4.500.000

33

Lê Gia Phương

1957

Xã Tân Khang

8 năm

7.300.000

34

Mai Xuân Hội

1960

Xã Tân Khang

6 năm

5.700.000

35

Nguyễn Văn Đồng

1959

Xã Công Bình

5 năm 9 tháng

5.700.000

36

Nguyễn Văn Thanh

1955

Xã Công Bình

5 năm 6 tháng

5.300.000

37

Lê Đình Thành

1960

Xã Công Bình

4 năm 10 tháng

4.900.000

38

Nguyễn Thị San

1960

Xã Công Bình

4 năm 10 tháng

4.900.000

39

Mai Thị Lý

1958

Xã Công Bình

3 năm 7 tháng

4.100.000

40

Lê Hữu Trưng

1950

Xã Công Bình

5 năm 3 tháng

5.300.000

41

Nguyễn Thị Hoan

1957

Xã Công Bình

3 năm 4 tháng

3.700.000

42

Nguyễn Thị Mai

1963

Xã Tế Tân

3 năm 1 tháng

3.700.000

43

Lê Văn Uyên

1958

Xã Tế Tân

5 năm 2 tháng

5.300.000

44

Lê Thị Xoai

1954

Xã Tế Tân

7 năm 6 tháng

6.900.000

45

Phạm Hữu Hùng

1955

Xã Minh Khôi

8 năm 1 tháng

7.700.000

Cộng

245.300.000

XI

Huyện Thạch Thành

1

Vương Quốc Biên

1954

Xã Thành Kim

13 năm

11.300.000

2

Trần Thị Lan

1959

Xã Thành Kim

3 năm 5 tháng

3.700.000

3

Lê Thanh Ba

1954

Xã Ngọc Trạo

6 năm 4 tháng

6.100.000

4

Nguyễn Xuân Vịnh

1954

Xã Ngọc Trạo

8 năm 4 tháng

7.700.000

5

Phạm Văn Tuyên

1963

Xã Thạch Bình

5 năm

4.900.000

6

Trịnh Quang Dư

1955

Xã Thạch Bình

7 năm

6.500.000

7

Bùi Trường Dùng

1958

Xã Thành An

5 năm 6 tháng

5.300.000

Cộng

45.500.000

XII

Huyện Thiệu Hóa

1

Lê Văn Bằng

1964

Xã Thiệu Chính

3 năm 10 tháng

4.100.000

2

Nguyễn Thị Lộc

1956

Xã Thiệu Chính

5 năm 4 tháng

5.300.000

3

Nguyễn Thị Hảo

1954

Xã Thiệu Chính

5 năm 4 tháng

5.300.000

4

Phùng Văn Tiến

1956

Xã Thiệu Chính

7 năm 4 tháng

6.900.000

5

Lê Song Hào

1961

Xã Thiệu Chính

6 năm 2 tháng

6.100.000

6

Quách Văn Sỹ

1957

Xã Thiệu Chính

9 năm 4 tháng

8.500.000

7

Trần Ngọc Lan

1965

Xã Thiệu Chính

4 năm 1 tháng

4.500.000

8

Nguyễn Văn Hạnh

1955

Xã Thiệu Chính

11 năm 3 tháng

10.100.000

9

Hà Hữu Đạo

1957

Xã Thiệu Chính

6 năm 5 tháng

6.100.000

10

Nguyễn Văn Từ

1962

Xã Thiệu Chính

3 năm 9 tháng

4.100.000

11

Nguyễn Văn Phúc

1964

Xã Thiệu Chính

2 năm 9 tháng

3.300.000

12

Nguyễn Xuân Minh

1962

Xã Thiệu Chính

4 năm 1 tháng

4.500.000

13

Nguyễn Công Thiệu

1960

Xã Thiệu Lý

4 năm 7 tháng

4.900.000

14

Trịnh Xuân Khánh

1965

Xã Thiệu Lý

4 năm 2 tháng

4.500.000

15

Ngọ Văn Tuấn

1963

Thị trấn Vạn Hà

6 năm 6 tháng

6.100.000

16

Nguyễn Văn Tá

1963

Xã Thiệu Tâm

2 năm 4 tháng

2.900.000

17

Nguyễn Thị Loan

1955

Xã Thiện Vân

4 năm 1 tháng

4.500.000

18

Nguyễn Thị Phúc

1955

Xã Thiệu Viên

7 năm

6.500.000

Cộng

98.200.000

XIII

Huyện Triệu Sơn

1

Vũ Trọng Hải

1956

Xã Tiến Nông

7 năm 5 tháng

6.900.000

2

Lê Xuân Lan

1957

Xã Tiến Nông

6 năm 5 tháng

6.100.000

3

Lê Thị Khuyến

1958

Xã Tiến Nông

5 năm 5 tháng

5.300.000

4

Hoàng Văn Thị

1956

Xã Tiến Nông

7 năm 5 tháng

6.900.000

5

Nguyễn Văn Trung

1947

Xã Thọ Dân

6 năm 2 tháng

6.100.000

6

Lê Văn Tâm

1950

Xã Thọ cường

7 năm 1 tháng

6.900.000

7

Đào Công Dũng

1964

Xã An Nông

4 năm 8 tháng

4.900.000

8

Nguyễn Văn Sơn

1964

Xã Hợp Thắng

4 năm

4.100.000

9

Phạm Thị Khéo

1957

Xã Hợp Thắng

5 năn 5 tháng

5.300.000

10

Nguyễn Văn Chuyện

1966

Xã Đồng Lợi

1 năm 8 tháng

2.500.000

11

Đỗ Đình Thông

1962

Xã Đồng Lợi

3 năm

3.300.000

12

Vũ Đình Hán

1967

Xã Đồng Lợi

2 năm 7 tháng

3.300.000

13

Phạm Văn Khánh

1949

Xã Đồng Lợi

4 năm 1 tháng

4.500.000

14

Lê Thị Ánh

1966

Xã Đồng Lợi

1 năm 7 tháng

2.500.000

15

Phạm Hùng Đốc

1961

Xã Đồng Lợi

2 năm 2 tháng

2.900.000

16

Phạm Hùng Lam

1964

Xã Đồng Lợi

3 năm 11 tháng

4.100.000

17

Lê Sỹ Định

1964

Xã Đồng Lợi

1 năm 1 tháng

2.500.000

18

Phạm Bá Sở

1960

Xã Đồng Lợi

3 năm

3.300.000

19

Lê Vinh Quang

1958

Xã Khuyến Nông

4 năm 2 tháng

4.500.000

20

Lê Thị Nga

1962

Xã Khuyến Nông

2 năm 9 tháng

3.300.000

21

Đào Xuân Hơn

1950

Xã Dân Lý

10 năm 6 tháng

9.700.000

22

Vũ Thị Đồng

1966

Xã Xuân Lộc

3 năm 4 tháng

3.700.000

23

Nguyễn Văn Bích

1966

Xã Xuân Lộc

3 năm 4 tháng

3.700.000

24

Nguyễn Văn Toàn

1963

Xã Xuân Lộc

3 năm 1 tháng

3.700.000

25

Lê Đình Thanh

1966

Xã Xuân Lộc

3 năm 7 tháng

4.100.000

26

Phạm Văn Năm

1966

Xã Xuân Lộc

3 năm 6 tháng

3.700.000

27

Lê Đình Tới

1966

Xã Xuân Lộc

2 năm 7 tháng

3.300.000

28

Lê Văn Cảnh

1965

Xã Xuân Lộc

3 năm 4 tháng

3.700.000

29

Lê Hữu Phú

1964

Xã Xuân Lộc

3 năm 7 tháng

4.100.000

30

Lê Thị Nhung

1961

Xã Xuân Lộc

3 năm

3.300.000

31

Lê Kim Ngọc

1954

Xã Vân Sơn

4 năm 2 tháng

4.500.000

32

Lê Kim Khôi

1958

Xã Vân Sơn

7 năm 2 tháng

6.900.000

33

Nguyễn Hữu Đạo

1960

Xã Vân Sơn

5 năm

4.900.000

34

Lê Văn Nhất

1956

Xã Vân Sơn

5 năm

4.900.000

35

Chu Phú Viên

1955

Xã Vân Sơn

5 năm

4.900.000

36

Nguyễn Đình Phượng

1958

Xã Vân Sơn

5 năm

4.900.000

37

Lê Sỹ Đồn

1964

Xã Đồng Lợi

3 năm 11 tháng

4.100.000

38

Lê Sỹ Nghị

1966

Xã Đồng Lợi

3 năm 2 tháng

3.700.000

39

Mai Văn Phượng

1963

Xã Đồng Lợi

3 năm 7 tháng

4.100.000

40

Phạm Văn Dương

1966

Xã Đồng Lợi

3 năm 9 tháng

4.100.000

41

Trần Quang Đợi

1966

Xã Đồng Lợi

4 năm 2 tháng

4.500.000

42

Trần Viết Chiến

1960

Xã Đồng Lợi

7 năm 4 tháng

6.900.000

43

Nguyễn Đình Hà

1964

Xã Đồng Lợi

4 năm 1 tháng

4.500.000

44

Mai Văn Phú

1964

Xã Đồng Lợi

4 năm 2 tháng

4.500.000

45

Nguyễn Đình Lâm

1963

Xã Đồng Lợi

2 năm 11 tháng

3.300.000

46

Ngô Tiến Hiền

1960

Xã Đồng Lợi

3 năm 4 tháng

3.700.000

47

Nguyễn Đình Chất

1952

Xã An Nông

6 năm 5 tháng

6.100.000

48

Hoàng Thị Hưng

1954

Xã An Nông

3 năm 4 tháng

3.700.000

49

Nguyễn Thị Thúy

1967

Thị trấn Triệu Sơn

5 tháng

2.500.000

50

Lê Sỹ Hội

1960

Xã Đồng Lợi

3 năm 1 tháng

3.700.000

51

Nguyễn Văn Thường

1964

Xã Đồng Lợi

3 năm 4 tháng

3.700.000

52

Lê Quang Biên

1966

Xã Đồng Lợi

1 năm 8 tháng

2.500.000

53

Lê Văn Đăng

1966

Xã Đồng Lợi

2 năm 8 tháng

3.300.000

54

Lê Văn Ngôn

1966

Xã Đồng Lợi

2 năm 11 tháng

3.300.000

55

Lê Văn Dương

1959

Xã Hợp Thành

4 năm 11 tháng

4.900.000

56

Hà Văn Minh

1959

Xã Triệu Thành

3 năm 11 tháng

4.100.000

57

Lê Thị Nhung

1961

Xã Xuân Lộc

3 năm

3.300.000

58

Nguyễn Thị Tòng

1957

Xã Thọ Sơn

2 năm 5 tháng

2.900.000

59

Nguyễn Thị Mạnh

1961

Xã Thọ Sơn

2 năm 9 tháng

3.300.000

60

Lê Đăng Thế

1959

Xã Đồng Tiến

11 năm 7 tháng

10.500.000

61

Đỗ Viết Sắc

1962

Xã Đồng Tiến

1 năm 10 tháng

2.500.000

62

Hoàng Vũ Thông

1957

Xã Đồng Tiến

4 năm 5 tháng

4.500.000

63

Đỗ Văn Chánh

1954

Xã Đồng Tiến

7 năm 8 tháng

7.300.000

64

Nguyễn Thị Thiệp

1957

Xã Đồng Tiến

4 năm 5 tháng

4.500.000

65

Lê Thị Dân

1955

Xã Đồng Tiến

7 năm 2 tháng

6.900.000

Cộng

290.100.000

XIV

Thị xã Bỉm Sơn

1

Nguyễn Thị Hoài

1966

Phường Ba Đình

3 năm 2 tháng

3.700.000

Cộng

3.700.000

XV

Huyện Đông Sơn

1

Nguyễn Duy Tốt

1964

Xã Đông Ninh

2 năm 10 tháng

3.300.000

2

Lê Đức Quý

1962

Xã Đông Ninh

3 năm 11 tháng

4.100.000

3

Đào Thị Ngân

1961

Xã Đông Xuân

3 năm 7 tháng

4.100.000

4

Lâm Bá Lạng

1961

Xã Đông Quang

4 năm

4.100.000

5

Nguyễn Xuân Vượng

1965

Xã Đông Quang

4 năm

4.100.000

6

Nguyễn Văn Hùng

1964

Xã Đông Quang

4 năm

4.100.000

7

Lê Doãn Cơ

1960

Xã Đông Quang

4 năm 1 tháng

4.500.000

8

Lê Quang Hòa

1958

Xã Đông Khê

3 năm 3 tháng

3.700.000

9

Phạm Văn Yến

1953

Xã Đông Khê

9 năm 1 tháng

8.500.000

10

Đồng Minh Nhiên

1959

Xã Đông Yên

4 năm 3 tháng

4.500.000

11

Doãn Học Hòa

1959

Xã Đông Yên

7 năm 5 tháng

6.900.000

12

Lê Thị Vinh

1958

Xã Đông Tiến

2 năm 1 tháng

2.900.000

13

Phan Văn Chương

1961

Xã Đông Tiến

9 năm 10 tháng

8.900.000

14

Phạm Văn Bảy

1961

Xã Đông Tiến

8 năm 6 tháng

8.100.000

15

Nguyễn Xuân Chuyền

1959

Xã Đông Tiến

6 năm 6 tháng

6.100.000

16

Lê Thị Tám

1959

Xã Đông Phú

3 năm 2 tháng

3.700.000

17

Nguyễn Bá Tiện

1959

Xã Đông Phú

2 năm 5 tháng

2.900.000

18

Hoàng Thị Xuân

1954

Xã Đông Nam

7 năm 10 tháng

7.300.000

19

Nguyễn Xuân Hòa

1950

Xã Đông Nam

8 năm 10 tháng

8.100.000

20

Nguyễn Xuân Hoàn

1955

Xã Đông Nam

7 năm 11 tháng

7.300.000

21

Nguyễn Tế Thanh

1950

Xã Đông Nam

3 năm 9 tháng

4.100.000

22

Vương Thị Nhiễu

1951

Xã Đông Nam

3 năm 9 tháng

4.100.000

23

Đặng Thị Duyên

1960

Xã Đông Nam

3 năm 1 tháng

3.700.000

24

Doãn Thanh Hiền

1966

Xã Đông Nam

2 năm 6 tháng

2.900.000

25

Nguyễn Văn Thuần

1964

Xã Đông Nam

4 năm 2 tháng

4.500.000

26

Nguyễn Thị Màng

1953

Xã Đông Nam

1 năm 6 tháng

2.500.000

27

Trịnh Trọng Lâm

1962

Xã Đông Nam

4 năm 1 tháng

4.500.000

28

Nguyễn Thị Bính

1961

Xã Đông Nam

3 năm 3 tháng

3.700.000

29

Nguyễn Đăng Võ

1964

Xã Đông Nam

4 năm 1 tháng

4.500.000

30

Nguyễn Thị Đào

1963

Xã Đông Nam

2 năm 5 tháng

2.900.000

31

Lê Trọng Dũng

1960

Xã Đông Anh

3 năm 5 tháng

3.700.000

32

Lê Thị Mai

1962

Xã Đông Anh

3 năm 3 tháng

3.700.000

33

Đoàn Thị Hoa

1968

Xã Đông Quang

1 năm 8 tháng

2.500.000

34

Trịnh Thế Công

1950

Xã Đông Quang

8 năm3 tháng

7.700.000

Cộng

162.200.000

08 đối tượng đã nhận tiền theo Quyết định số 1877/QĐ-UBND, còn được nhận tiền chênh lệch

ĐT đã nhận

1

Đỗ Văn Trá

1953

Xã Đông Minh

7 năm 5 tháng

1.200.000

5.700.000

2

Hoàng Thị Ký

1959

Thị trấn Rừng Thông

7 năm 6 tháng

1.200.000

5.700.000

3

Nguyễn Văn Đổi

1966

Xã Đông Anh

4 năm 4 tháng

1.200.000

3.300.000

4

Lê Thị Khánh

1962

Xã Đông Hoàng

3 năm 4 tháng

1.200.000

2.500.000

5

Lê Văn Tuyển

1962

Xã Đông Anh

4 năm

1.600.000

2.500.000

6

Lê Thị Thúy

1950

Xã Đông Thanh

9 năm 4 tháng

3.600.000

4.900.000

7

Doãn Hữu Đồng

1965

Xã Đông Thịnh

5 năm

1.300.000

3.600.000

8

Nguyễn Văn Hưng

1965

Xã Đông Thịnh

4 năm 5 tháng

900.000

3.600.000

9

Lê Văn Ba

1963

Xã Đông Thanh

4 năm 10 tháng

1.200.000

3.700.000

10

La Văn Du

1957

Xã Đông Thanh

4 năm 2 tháng

400.000

4.100.000

11

Trần Văn Nguyệt

1953

Xã Đông Thanh

5 năm

800.000

4.100.000

Cộng

14.600.000

XVI

Huyện Quảng Xương

1

Lê Thị Vinh

1960

Xã Quảng Hòa

2 năm 6 tháng

2.900.000

2

Lê Thanh Túy

1960

Xã Quảng Hòa

3 năm 7 tháng

4.100.000

3

Lê Văn Trang

1965

Xã Quảng Hòa

4 năm 1 tháng

4.500.000

4

Lê Trí Thao

1962

Xã Quảng Hòa

2 năm 8 tháng

3.300.000

5

Lê Văn Lâm

1962

Xã Quảng Hòa

4 năm 10 tháng

4.900.000

6

Đinh Trọng Thuật

1961

Xã Quảng Hòa

4 năm 10 tháng

4.900.000

7

Lê Văn Thuận

1960

Xã Quảng Hòa

5 năm 2 tháng

5.300.000

8

Vũ Xuân Lập

1960

Xã Quảng Hòa

4 năm 2 tháng

4.500.000

9

Lê Văn Quý

1957

Xã Quảng Hòa

4 năm 8 tháng

4.900.000

10

Lê Văn Hùng

1964

Xã Quảng Hòa

0 năm 6 tháng

2.500.000

11

Lê Văn Sự

1961

Xã Quảng Hòa

0 năm 6 tháng

2.500.000

12

Nguyễn Thị Vường

1958

Xã Quảng Yên

3 năm 11 tháng

4.100.000

13

Ngô Đình Soạn

1957

Xã Quảng Yên

4 năm 8 tháng

4.900.000

14

Nguyễn Lương Trào

1955

Xã Quảng Yên

6 năm 4 tháng

6.100.000

15

Hoàng Huy Thẩm

1954

Xã Quảng Yên

5 năm 2 tháng

5.300.000

16

Đỗ Thị Sen

1960

Xã Quảng Châu

2 năm 2 tháng

2.900.000

17

Hoàng Văn Trãi

1965

Xã Quảng Hải

4 năm

4.100.000

18

Đới Văn Ký

1964

Xã Quảng Hải

4 năm

4.100.000

19

Hoàng Văn Đại

1962

Xã Quảng Hải

4 năm

4.100.000

20

Đới Sỹ Cẩm

1965

Xã Quảng Hải

4 năm

4.100.000

21

Viên Đình Hà

1964

Xã Quảng Hải

3 năm 1 tháng

3.700.000

22

Hắc Văn Quyết

1965

Xã Quảng Hải

4 năm

4.100.000

23

Phạm Văn Dũng

1962

Xã Quảng Hải

4 năm

4.100.000

24

Nguyễn Văn Hòa

1966

Xã Quảng Hải

4 năm

4.100.000

25

Vũ Thị Dòng

1962

Xã Quảng Hải

3 năm 1 tháng

3.100.000

26

Đới Văn Thơm

1962

Xã Quảng Hải

5 năm 4 tháng

5.300.000

27

Trần Trọng Ất

1963

Xã Quảng Hải

5 năm 4 tháng

5.300.000

28

Cao Văn Vụ

1960

Xã Quảng Hải

4 năm 6 tháng

4.500.000

29

Nguyễn Văn Hải

1968

Xã Quảng Hải

4 năm

4.100.000

30

Đỗ Văn Thanh

1947

Xã Quảng Văn

3 năm 8 tháng

4.100.000

31

Đỗ Văn Bình

1956

Xã Quảng Văn

5 năm 6 tháng

5.300.000

32

Trần Xuân Hành

1959

Xã Quảng Văn

4 năm 9 tháng

4.900.000

33

Trần Thị Khoa

1954

Xã Quảng Văn

3 năm 11 tháng

4.100.000

34

Vương Huy Vân

1956

Xã Quảng Văn

6 năm 4 tháng

6.100.000

35

Hồ Công Cát

1960

Xã Quảng Văn

5 năm 2 tháng

5.300.000

36

Nguyễn Thị Lợi

1957

Xã Quảng Văn

4 năm 8 tháng

4.900.000

37

Vương Huy Nguyên

1955

Xã Quảng Văn

5 năm 2 tháng

5.300.000

38

Lê Thị Cát

1958

Xã Quảng Văn

5 năm 4 tháng

5.300.000

39

Hàn Thị Hồng

1959

Xã Quảng Văn

5 năm 2 tháng

5.300.000

40

Cao Văn Hợi

1960

Xã Quảng Văn

4 năm 11 tháng

4.900.000

41

Trần Xuân Sinh

1957

Xã Quảng Văn

5 năm 2 tháng

5.300.000

42

Vương Thị Khánh

1955

Xã Quảng Văn

6 năm 8 tháng

6.500.000

43

Lê Thị Thanh

1962

Xã Quảng Đại

5 năm

4.900.000

44

Trần Hữu Luật

1963

Xã Quảng Đại

3 năm 1 tháng

3.300.000

45

Nguyễn Xuân Khương

1950

Xã Quảng Đại

8 năm 9 tháng

8.100.000

46

Phạm Thị Long

1959

Xã Quảng Đại

3 năm 8 tháng

4.100.000

47

Lê Ngọc Duyên

1964

Xã Quảng Tân

3 năm 8 tháng

4.100.000

48

Lê Văn Thủy

1961

Xã Quảng Tân

3 năm 4 tháng

3.700.000

49

Phạm Hữu Minh

1968

Xã Quảng Tân

3 năm 8 tháng

4.100.000

50

Trần Thị Tâm

1963

Xã Quảng Tân

2 năm 6 tháng

2.900.000

51

Phạm Hữu Cát

1964

Xã Quảng Tân

3 năm 7 tháng

4.100.000

52

Lê Hữu Phương

1965

Xã Quảng Tân

2 năm 7 tháng

3.300.000

53

Nguyễn Trọng Hồng

1966

Xã Quảng Tân

3 năm 8 tháng

4.100.000

54

Lê Trọng Vinh

1964

Xã Quảng Tân

3 năm 8 tháng

4.100.000

55

Đỗ Ngọc Trọng

1965

Xã Quảng Tân

3 năm 8 tháng

4.100.000

56

Trần Thị Thảo

1958

Xã Quảng Tân

6 năm 5 tháng

6.100.000

57

Trần Thị Hồng

1963

Xã Quảng Tân

2 năm 4 tháng

2.900.000

58

Phạm Hữu Dũng

1964

Xã Quảng Tân

3 năm 4 tháng

3.700.000

59

Nguyễn Văn Cúc

1928

Xã Quảng Phong

1 năm 4 tháng

2.500.000

60

Nguyễn Mạnh Hà

1966

Xã Quảng Phong

1 năm 3 tháng

2.500.000

61

Phạm Thị Thụy

1955

Xã Quảng Phong

7 năm 6 tháng

7.300.000

62

Nguyễn Văn Đại

1954

Xã Quảng Phong

9 năm 1 tháng

8.500.000

63

Nguyễn Văn Dân

1965

Xã Quảng Phong

2 năm 10 tháng

3.300.000

64

Nguyễn Văn Việt

1962

Xã Quảng Phong

4 năm

4.100.000

65

Nguyễn Văn Thanh

1962

Xã Quảng Phong

1 năm 6 tháng

2.500.000

66

Nguyễn Văn Quyển

1964

Xã Quảng Phong

4 năm

4.100.000

67

Bùi Thị Tùng

1952

Xã Quảng Phong

5 năm 10 tháng

5.700.000

68

Bùi Ngọc Thử

1960

Xã Quảng Phong

3 năm 9 tháng

4.100.000

69

Bùi Thị Nâng

1956

Xã Quảng Phong

8 năm 1 tháng

7.700.000

70

Lê Thị Năm

1962

Xã Quảng Phong

3 năm 2 tháng

3.700.000

71

Bùi Thị Cảnh

1949

Xã Quảng Phong

2 năm 6 tháng

3.300.000

72

Mai Đình Long

1966

Xã Quảng Phong

3 năm 3 tháng

3.700.000

73

Hoàng Văn Khiêm

1957

Xã Quảng Phong

8 năm 7 tháng

8.100.000

74

Đàm Danh Bắc

1966

Xã Quảng Phong

3 năm 3 tháng

3.700.000

75

Nguyễn Sỹ Niên

1964

Xã Quảng Phong

4 năm 9 tháng

4.900.000

76

Nguyễn Thị Chinh

1964

Xã Quảng Phong

2 năm

2.500.000

77

Đàm Danh Cường

1964

Xã Quảng Phong

4 năm

4.100.000

78

Đàm Danh Nam

1962

Xã Quảng Phong

3 năm 3 tháng

3.700.000

79

Đàm Danh Thắng

1967

Xã Quảng Phong

4 năm 1 tháng

4.500.000

80

Nguyễn Sỹ Hoạt

1966

Xã Quảng Phong

4 năm

4.100.000

81

Nguyễn Thế Dũng

1963

Xã Quảng Phong

3 năm 11 tháng

4.100.000

82

Nguyễn Đức Thảo

1964

Xã Quảng Phong

5 năm 6 tháng

5.300.000

83

Bùi Văn Thiệp

1963

Xã Quảng Phong

4 năm

4.100.000

84

Mai Văn Đình

1963

Xã Quảng Phong

5 năm 9 tháng

5.700.000

85

Bùi Sỹ Năng

1963

Xã Quảng Phong

3 năm 1 tháng

3.700.000

86

Bùi Xuân Hòa

1960

Xã Quảng Phong

4 năm

4.100.000

87

Nguyễn Trọng Huệ

1958

Xã Quảng Phong

2 năm 6 tháng

3.300.000

88

Đào Duy Tứ

1956

Xã Quảng Phong

8 năm 9 tháng

8.100.000

89

Đào Duy Doanh

1963

Xã Quảng Phong

4 năm 7 tháng

4.900.000

90

Bùi Xuân Bản

1957

Xã Quảng Phong

9 năm 5 năm

8.500.000

91

Bùi Sỹ Viện

1961

Xã Quảng Phong

6 năm 2 tháng

6.100.000

92

Vũ Thị Sáng

1961

Xã Quảng Phong

4 năm

4.100.000

93

Đào Duy Xuân

1958

Xã Quảng Phong

6 năm 6 tháng

6.500.000

94

Lê Thị Bảy

1962

Xã Quảng Phong

3 năm 8 tháng

4.100.000

95

Trần Thị Chuyền

1962

Xã Quảng Hùng

5 năm

4.900.000

96

Nguyễn Thị Thảo

1961

Xã Quảng Hùng

5 năm

4.900.000

97

Cao Văn Minh

1953

Xã Quảng Vọng

3 năm

3.300.000

98

Nguyễn Văn Minh

1958

Xã Quảng Vọng

1 năm 3 tháng

2.900.000

99

Mai Văn Toan

1957

Xã Quảng Vọng

6 năm

5.700.000

100

Nguyễn Hữu Quyền

1959

Xã Quảng Vọng

7 năm 4 tháng

6.900.000

101

Nguyễn Văn Thuấn

1955

Xã Quảng Vọng

4 năm 3 tháng

4.500.000

102

Hoàng Thanh Bình

1968

Xã Quảng Minh

6 năm 7 tháng

6.500.000

103

Nguyễn Quang Ninh

1963

Xã Quảng Minh

3 năm 1 tháng

3.300.000

104

Nguyễn Trọng Như

1962

Xã Quảng Minh

3 năm 2 tháng

3.300.000

105

Nguyễn Đình Thọ

1950

Xã Quảng Minh

3 năm 4 tháng

3.300.000

106

Hoàng Thị Nhung

1964

Xã Quảng Minh

2 năm 6 tháng

2.900.000

107

Lê Thị Hằng

1959

Xã Quảng Trạch

3 năm 1 tháng

3.700.000

108

Nguyễn Thị Luân

1962

Xã Quảng Trạch

3 năm 6 tháng

3.700.000

109

Đặng Thị Vân

1957

Xã Quảng Trạch

3 năm 6 tháng

3.700.000

110

Ngô Tiến Hùng

1958

Xã Quảng Trạch

4 năm 3 tháng

4.500.000

111

Ngô Tiến Thắng

1957

Xã Quảng Trạch

4 năm 6 tháng

4.500.000

112

Nguyễn Hoài Nam

1956

Xã Quảng Ngọc

4 năm 9 tháng

4.900.000

113

Nguyễn Thị Bảo

1960

Xã Quảng Bình

3 năm 11 tháng

4.100.000

114

Nguyễn Văn Dũng

1955

Xã Quảng Bình

2 năm

2.500.000

115

Lê Khả Đô

1960

Xã Quảng Bình

3 năm

3.300.000

116

Nguyễn Lập Luyện

1963

Xã Quảng Bình

4 năm

4.100.000

117

Nguyễn Văn Sơn

1963

Xã Quảng Bình

5 năm

4.900.000

118

Nguyễn Văn Tới

1962

Xã Quảng Bình

2 năm 6 tháng

2.900.000

119

Lê Khắc Hiền

1964

Xã Quảng Bình

2 năm 4 tháng

2.900.000

120

Lê Trọng Cần

1965

Xã Quảng Bình

2 năm 7 tháng

3.300.000

121

Nguyễn Hữu Lặng

1957

Xã Quảng Bình

4 năm 9 tháng

4.900.000

122

Trần Thị Chẩm

1959

Xã Quảng Bình

4 năm 9 tháng

4.900.000

123

Trần Thị Huệ

1957

Xã Quảng Bình

4 năm 7 tháng

4.900.000

124

Trịnh Ngọc Hùng

1962

Xã Quảng Bình

4 năm 7 tháng

4.900.000

125

Bùi Thị Thu

1958

Xã Quảng Trung

4 năm 5 tháng

4.500.000

126

Lê Văn Huấn

1957

Xã Quảng Trung

8 năm 5 tháng

7.700.000

127

Nguyễn Hữu Chương

1965

Xã Quảng Trung

3 năm 10 tháng

4.100.000

128

Nguyễn Ngọc Long

1951

Xã Quảng Trung

4 năm 6 tháng

4.500.000

129

Lê Thị Cải

1956

Xã Quảng Trung

3 năm 1 tháng

3.700.000

130

Lê Văn Khanh

1954

Xã Quảng Trung

6 năm 4 tháng

6.100.000

131

Lê Thị Đỗ

1956

Xã Quảng Trung

2 năm 10 tháng

3.300.000

132

Nguyễn Văn Thành

1964

Xã Quảng Trung

1 năm 7 tháng

2.500.000

133

Bùi Xuân Đại

1960

Xã Quảng Trung

8 năm 8 tháng

8.100.000

134

Nguyễn Văn Đồng

1955

Xã Quảng Trung

3 năm 1 tháng

3.700.000

135

Bùi Thị Nhung

1959

Thị trấn Quảng Xương

1 năm 2 tháng

2.500.000

136

Nguyễn Thị Nguyệt

1961

Xã Quảng Nhân

3 năm 8 tháng

4.100.000

137

Nguyễn Thị Hoạt

1965

Xã Quảng Nhân

2 năm 10 tháng

3.300.000

138

Mai Đình Trung

1966

Thị trấn Quảng Xương

1 năm 3 tháng

2.500.000

139

Nguyễn Thị Binh

1952

Thị trấn Quảng Xương

2 năm 6 tháng

3.300.000

140

Bùi Thị Lan

1958

Thị trấn Quảng Xương

5 năm 2 tháng

5.300.000

141

Nguyễn Thanh Lâm

1965

Thị trấn Quảng Xương

6 năm

5.700.000

142

Lê Thiên Sơn

1962

Thị trấn Quảng Xương

2 năm 4 tháng

2.900.000

143

Nguyễn Thị Chất

1943

Xã Quảng Nhân

2 năm 9 tháng

3.300.000

144

Văn Doãn Gạo

1950

Xã Quảng Nhân

2 năm 9 tháng

3.300.000

145

Trần Văn Quế

1950

Xã Quảng Nhân

4 năm 11 tháng

4.900.000

146

Đặng Văn Luận

1966

Xã Quảng Trạch

3 năm 8 tháng

4.100.000

147

Phạm Hữu Thắng

1965

Thị trấn Quảng Xương

3 năm 8 tháng

4.100.000

Cộng

650.900.000

XVII

Thị xã Sầm Sơn

1

Trịnh Xuân Đặn

1957

Phường Bắc Sơn

8 năm 7 tháng

8.100.000

Cộng

8.100.000

XVIII

Huyện Hà Trung

1

Nguyễn Thị Bình

1956

Xã Hà Ninh

6 năm

5.700.000

2

Phạm Thị Dung

1964

Xã Hà Lâm

2 năm 9 tháng

3.300.000

3

Hán Văn Sỹ

1964

Xã Hà Lâm

3 năm 2 tháng

3.700.000

4

Phí Khắc Huynh

1963

Xã Hà Lâm

3 năm 1 tháng

3.700.000

5

Lê Thị Huân

1954

Thị trấn Hà Trung

11 năm 5 tháng

9.700.000

Cộng

26.100.000

XIVX

Huyện Hậu Lộc

1

Vũ Huy Chương

1962

Xã Liên Lộc

4 năm 1 tháng

4.500.000

2

Nguyễn Xuân Quân

1962

Xã Xuân Lộc

6 năm

5.700.000

3

Ngô Quang Đạo

1964

Xã Đại Lộc

5 năm 7 tháng

5.700.000

4

Bùi Văn Đông

1960

Xã Hải Lộc

5 năm 8 tháng

5.700.000

5

Ngọ Thị Minh

1959

Xã Đại Lộc

4 năm

4.100.000

6

Nguyễn Viết Xuân

1962

Xã Đa Lộc

3 năm 9 tháng

4.100.000

7

Vũ Ngọc Năm

1963

Xã Đa Lộc

4 năm 1 tháng

4.500.000

8

Đinh Văn Hóa

1963

Xã Đa Lộc

4 năm 1 tháng

4.500.000

9

Dương Thị An

1962

Xã Đa Lộc

2 năm 8 tháng

3.300.000

10

Vũ Văn Biểu

1964

Xã Đa Lộc

4 năm 3 tháng

4.500.000

11

Vũ Đức Tính

1963

Xã Đa Lộc

4 năm 2 tháng

4.500.000

12

Đỗ Thượng Ban

1958

Xã Đa Lộc

5 năm 6 tháng

5.300.000

13

Phạm Văn Phượng

1962

Xã Đa Lộc

4 năm 2 tháng

4.500.000

14

Vũ Ngọc Lụ

1953

Xã Đa Lộc

3 năm 2 tháng

3.700.000

15

Lưu Xuân Thành

1953

Xã Mỹ Lộc

9 năm 9 tháng

8.900.000

16

Lưu Văn Hoằng

1957

Xã Mỹ Lộc

4 năm 11 tháng

4.900.000

17

Trịnh Văn Truật

1952

Xã Lộc Tân

13 năm 8 tháng

12.100.000

18

Trịnh Hồng Tính

1958

Xã Lộc Tân

3 năm 10 tháng

4.100.000

19

Trần Mạnh Lam

1953

Xã Lộc Tân

6 năm

5.700.000

20

Trần Văn Phước

1957

Xã Lộc Tân

3 năm 10 tháng

4.100.000

21

Nguyễn Thị Ngọc

1955

Xã Lộc Tân

4 năm 4 tháng

4.500.000

22

Ngô Văn Diện

1956

Xã Lộc Tân

6 năm 10

6.500.000

23

Trần Văn Toản

1965

Xã Lộc Tân

3 năm 9 tháng

4.100.000

24

Ngô Văn Linh

1963

Xã Lộc Tân

5 năm 4 tháng

5.300.000

25

Cao Thị Thức

1962

Xã Lộc Tân

6 năm

5.700.000

26

Vũ Ngọc Chí

1956

Xã Hưng Lộc

4 năm 5 tháng

4.500.000

27

Nguyễn Thành Đức

1957

Xã Hưng Lộc

7 năm

6.500.000

28

Đào Văn Nhữ

1962

Xã Hưng Lộc

4 năm 10 tháng

4.900.000

29

Đoàn Bá Tiến

1964

Xã Hưng Lộc

3 năm 11 tháng

4.100.000

30

Phạm Văn Đức

1965

Xã Hưng Lộc

3 năm 11 tháng

4.100.000

31

Phạm Văn Toản

1963

Xã Hưng Lộc

3 năm 11 tháng

4.100.000

32

Nguyễn Văn Hạnh

1962

Xã Hưng Lộc

1 năm 11 tháng

2.500.000

33

Hoàng Ngọc Điệp

1960

Xã Hưng Lộc

3 năm

3.300.000

34

Nguyễn Thị Len

1963

Xã Hưng Lộc

3 năm 11 tháng

4.100.000

35

Hoàng Thị Mai

1959

Xã Hưng Lộc

4 năm

4.100.000

36

Đặng Văn Hùng

1960

Xã Hưng Lộc

2 năm 7 tháng

3.300.000

37

Vũ Văn Ánh

1945

Xã Thịnh Lộc

1 năm

2.500.000

38

Nguyễn Văn Hợi

1944

Xã Thịnh Lộc

3 năm 10 tháng

4.100.000

39

Nguyễn Hữu Biền

1960

Xã Tiến Lộc

4 năm 6 tháng

4.500.000

40

Ngọ Doãn Công

1964

Xã Tiến Lộc

6 năm 2 tháng

6.100.000

Cộng

193.200.000





Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3378/QĐ-UBND
Ngày ban hành10/10/2014
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/10/2014
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thanh Hóa / Vương Văn Việt
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuNăm 2014 phê duyệt đối tượng và kinh phí thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công trợ cấp một lần cho người tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia, giúp bạn Lào theo Quyết định 62/2011/QĐ-TTg do tỉnh Thanh Hóa ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.