|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 338/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 19 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ ĐƯỢC BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải: số 1743/QĐ-BGTVT về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ; số 1744/QĐ-BGTVT về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế và được bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên (có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ ĐƯỢC BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN
BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 338/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua dịch vụ BCCI |
||||||
|
1 |
Chấp thuận hoạt động của sân tập lái để sát hạch lái xe mô tô |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định 160/20224/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe |
X |
DVCTT một phần |
X |
|
2 |
Chấp thuận lại hoạt động của của sân tập lái để sát hạch lái xe mô tô |
- Trường hợp cấp lại lại khi có sự thay đổi về thiết bị sát hạch, chủng loại, số lượng xe mô tô để sát hạch lái xe: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị. - Trường hợp cấp lại khi bị hỏng, mất, thay đổi tên của cơ sở đào tạo có sân tập lái để sát hạch lái xe mô tô: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định 160/20224/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe |
X |
DVCTT một phần |
X |
II. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
Cách thức thực hiện |
||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua dịch vụ BCCI |
||||||
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
- Thời hạn Cơ sở đào tạo gửi đề nghị đến Sở Giao thông vận tải: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc chương trình tập huấn. - Thời hạn Sở Giao thông vận tải tổ chức kiểm tra, đánh giá: 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định. - Thời hạn cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe: 03 ngày làm việc, kể từ ngày đạt kết quả kiểm tra. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định 160/20224/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe |
X |
|
X |
|
2 |
Cấp lại giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định 160/20224/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe |
X |
DVCTT một phần |
X |
|
3 |
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép lái xe tập lái |
Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Giao thông vận tải kiểm tra thực tế cấp giấy phép cho xe tập lái cho cơ sở đào tạo. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định 160/20224/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe |
X |
DVCTT một phần |
X |
|
4 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo |
- Thời hạn tổ chức kiểm tra thực tế: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định; - Thời hạn cấp lại Giấy phép: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định 160/20224/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe |
X |
|
X |
|
5 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định 160/20224/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe |
X |
|
X |
|
6 |
Chấp thuận bố trí mặt bằng tổng thể hình sát hạch trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định 160/20224/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe |
X |
|
X |
|
7 |
Cấp Giấy phép sát hạch cho trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định 160/20224/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe |
X |
|
X |
|
8 |
Cấp Giấy phép sát hạch cho trung tâm sát hạch lái xe loại 3 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định 160/20224/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe |
X |
|
X |
|
9 |
Cấp lại Giấy phép sát hạch cho trung tâm sát hạch lái xe |
- Trường hợp cấp lại khi có sự thay đổi về thiết bị sát hạch, chủng loại, số lượng xe cơ giới sử dụng để sát hạch lái xe: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị. - Trường hợp cấp lại khi bị hỏng, mất, thay đổi tên của trung tâm sát hạch lái xe: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định 160/20224/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe |
X |
|
X |
|
10 |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
X |
DVCTT một phần |
|
|
11 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ
|
X |
DVCTT một phần |
X |
|
12 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ
|
X |
DVCTT một phần |
|
|
13 |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
|
DVCTT Toàn trình |
|
|
14 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ
|
X |
|
|
|
15 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định GMS |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
X |
|
|
|
16 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
X |
|
|
|
17 |
Giới thiệu đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Việt Nam |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
X |
|
X |
|
18 |
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Trung Quốc |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
X |
|
X |
|
19 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc |
Trong thời hạn 02 Trong ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
X |
|
|
|
20 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Sở Giao thông vận tải thực hiện gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
X |
|
|
|
21 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
X |
|
|
III. Danh mục thủ tục hành chính thay thế
|
STT |
Tên thủ tục hành chính bị thay thế |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
Cách thức thực hiện |
||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua dịch vụ BCCI |
|||||||
|
1 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ |
05 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
|
2 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa; - Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
|
|
3 |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
Trong thời 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
|
4 |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
Trong thời gian 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa; - Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
|
|
5 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm do bị mất, bị hỏng |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
|
6 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31/3/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa; - Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
|
|
7 |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái |
- Cấp Giấy phép đào tạo: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. - Cấp Giấy phép xe tập lái: 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp giấy phép đào tạo lái xe cho cơ sở đào tạo. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động đào tạo và sát hạch lái xe |
X |
|
X |
|
Cấp Giấy phép xe tập lái |
|||||||||
|
8 |
Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
|
Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
|||||||||
|
9 |
Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không
|
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
|
Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia |
|||||||||
|
10 |
Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, xe trung chuyển, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng xe công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải) |
Cấp, cấp lại phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
X |
DVCTT một phần |
X |
|
Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, xe trung chuyển, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng xe công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải) |
|||||||||
|
11 |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
Không |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
X |
DVTT một phần |
X |
|
Ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
|||||||||
|
12 |
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở giao thông vận tải tỉnh Điện Biên. |
Không |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
X |
DVTT một phần |
X |
|
Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào |
|||||||||
|
13 |
Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả - Sở giao thông vận tải tỉnh Điện Biên. |
Không |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
X |
DVTT một phần |
X |
|
Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào |
|||||||||
Lưu ý: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
IV. Danh mục thủ tục hành chính được bãi bỏ
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
1 |
1.010709.000.00.00.H18 |
Ngừng hoạt động tuyến, ngừng hoạt động của phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
Sở Giao thông vận tải |
Thủ tục hành chính này công bố tại Quyết định số 435/QĐ-UBND ngày 09/3/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |
|
2 |
1.010710.000.00.00.H18 |
Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Camphuchia |
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ |
Sở Giao thông vận tải |
Thủ tục hành chính này công bố tại Quyết định số 435/QĐ-UBND ngày 09/3/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên |