Quay lại

Quyết định 338/QĐ-UBND năm 2025 về Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử tỉnh Quảng Ngãi

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 338/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 31 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ TỈNH QUẢNG NGÃI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;

Căn cứ Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;

Căn cứ Nghị quyết số 131/NQ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ về đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính và hiện đại hóa phương thức chỉ đạo, điều hành phục vụ người dân, doanh nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 293/QĐ-TTg ngày 24 tháng 02 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Bộ chỉ tiêu tổng hợp báo cáo định kỳ và báo cáo thống kê về kinh tế - xã hội phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 1498/QĐ-TTg ngày 11 tháng 9 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục thông tin, dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Kế hoạch hành động chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trực tuyến và dựa trên dữ liệu, giai đoạn 2024 - 2025, định hướng đến năm 2030;

Căn cứ Công văn số 7146/VPCP-KSTT ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ về việc tài liệu hướng dẫn các bộ, ngành, địa phương xác định, xây dựng chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành và kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Kế hoạch số 50/KH-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số số 38/TTr-VP ngày 29 tháng 12 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử tỉnh Quảng Ngãi, gồm các nhóm chỉ số:

1. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành hàng ngày, hàng tháng.

2. Nhóm chỉ số theo dõi nhiệm vụ thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng năm.

3. Nhóm chỉ số theo dõi tiến độ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, dự án trọng điểm quốc gia.

4. Nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành trong các tình huống khẩn cấp như thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Các Sở, ban, ngành; Công an tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi, Thuế tỉnh Quảng Ngãi, Thống kê tỉnh Quảng Ngãi, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 9; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu

a) Kịp thời cung cấp, cập nhật thông tin, phân tích, dự báo thông tin, dữ liệu về các chỉ số tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này phục vụ chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

b) Chịu trách nhiệm về tính chuẩn hoá, chính xác, thống nhất, an toàn, bảo mật, liên tục, thông suốt về thông tin, dữ liệu của các chỉ số được giao cung cấp, tích hợp, kết nối, chia sẻ.

c) Xây dựng, lựa chọn các chỉ số thành phần cốt lõi phục vụ theo dõi, giám sát, đánh giá việc thực hiện các chỉ tiêu kinh tế - xã hội, các chương trình, dự án trọng điểm theo chức năng, nhiệm vụ được giao.

d) Định kỳ hàng tháng rà soát, đề xuất sửa đổi, bổ sung các chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, gửi Sở Tài chính tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.

đ) Chủ động, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời tạo lập, cập nhật các chỉ số và xây dựng các biểu mẫu liên quan đến các chỉ số do các cơ quan, đơn vị phụ trách để triển khai trên Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh Quảng Ngãi.

e) Lập danh sách đầu mối tham gia Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh Quảng Ngãi để theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn các phòng chuyên môn, đơn vị trực thuộc cơ quan, địa phương; gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành.

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

a) Chủ trì, phối hợp với đơn vị liên quan tham mưu, đề xuất nâng cấp, phát triển, hoàn thiện Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh hướng tới hình thành Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành tỉnh Quảng Ngãi và kết nối với Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và Hệ thống thông tin của Bộ, ngành, địa phương có liên quan.

b) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng phục vụ việc cung cấp, kết nối, tích hợp, chia sẻ các thông tin, dữ liệu phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành.

c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị xây dựng các biểu mẫu để cập nhật các chỉ số liên quan triển khai trên Hệ thống báo cáo tỉnh phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên địa bàn tỉnh.

d) Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao các cơ quan, đơn vị, địa phương dựa trên dữ liệu số; việc gửi, nhận văn bản điện tử, thực hiện chế độ báo cáo phục vụ chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

đ) Kiến nghị, đề xuất các biện pháp cần thiết nhằm đôn đốc thực hiện, khắc phục tồn tại, hạn chế, bảo đảm kỷ cương, kỷ luật hành chính và hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước.

3. Sở Tài chính

a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị, cơ quan liên quan bố trí kinh phí thực hiện theo khả năng cân đối và phân cấp ngân sách.

b) Chủ trì, phối hợp với đơn vị có liên quan phân tích, dự báo thông tin, dữ liệu về các chỉ số tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này phục vụ chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; điều phối, tích hợp, chia sẻ thông tin dữ liệu các chỉ số, nhóm chỉ số phục vụ chỉ đạo, điều hành của các đơn vị, địa phương phục vụ công tác lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo quy định pháp luật.

c) Phối hợp với các sở, ban, ngành và cơ quan liên quan xác định các chỉ số thành phần để theo dõi, giám sát quá trình thực hiện các chỉ tiêu, các chương trình, dự án trọng điểm.

d) Rà soát, cập nhật, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh việc điều chỉnh, bổ sung Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước đáp ứng yêu cầu thực tiễn trong quản lý, chỉ đạo, điều hành.

4. Sở Khoa học và Công nghệ

a) Phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc triển khai thực hiện giải pháp, xây dựng, phát triển, nâng cấp, mở rộng các chức năng, tính năng kỹ thuật của Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh theo quy định và hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ, Bộ Khoa học và Công nghệ.

b) Phối hợp theo dõi, đôn đốc tình hình thực hiện các nhiệm vụ được giao tại Quyết định này.

5. Công an tỉnh
Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân thực hiện đảm bảo an toàn thông tin mạng khi thực hiện nâng cấp, hoàn thiện Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh hướng tới hình thành Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Công an tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi, Thuế tỉnh Quảng Ngãi, Thống kê tỉnh Quảng Ngãi, Ngân hàng Nhà nước Khu vực 9, Kho bạc Nhà nước khu vực XV, Chi cục Hải quan khu vực XII, Đài khí tượng Thủy văn Quảng Ngãi, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Khoa học và Công nghệ (b/c);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, các phòng, ban, CBTH;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Phước Hiền

PHỤ LỤC


BỘ CHỈ SỐ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 338/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)


Stt

Thông tin, dữ liệu (chỉ số)

Thuộc tính của chỉ số

Nguồn cung cấp và cập nhật thông tin

Phương pháp thu thập

Ghi chú

Đơn vị tính

Phạm vi

Thời gian (tần suất)

Phân tổ

A

NHÓM CHỈ SỐ PHỤC VỤ CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH HÀNG NGÀY, HÀNG THÁNG

I

Chỉ số giá

1

Chỉ số giá tiêu dùng tháng (so với tháng trước, so với tháng 12 năm trước, so với cùng kỳ năm trước...)

1.1

So với tháng trước

%

Toàn tỉnh

Tháng

11 nhóm hàng chính

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh (gọi tắt là Hệ thống)

1.2

So với tháng 12 năm trước

%

Toàn tỉnh

Tháng

11 nhóm hàng chính

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

1.3

So với cùng kỳ năm trước

%

Toàn tỉnh

Tháng

11 nhóm hàng chính

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

2

Chỉ số giá tiêu dùng bình quân so với cùng kỳ năm trước

%

Toàn tỉnh

Tháng

11 nhóm hàng chính

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

3

Chỉ số giá vàng (so với tháng trước; so với cùng kỳ năm trước; bình quân so với cùng kỳ năm trước…)

3.1

So với tháng trước

%

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

3.2

So với cùng kỳ năm trước

%

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh chính

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

3.3

Bình quân so với cùng kỳ năm trước

%

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

4

Chỉ số giá đô la Mỹ (so với tháng trước; so với cùng kỳ năm trước; bình quân so với cùng kỳ năm trước)

4.1

So với tháng trước

%

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

4.2

So với cùng kỳ năm trước

%

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

4.3

Bình quân so với cùng kỳ năm trước

%

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

II

Tài chính - ngân sách nhà nước

1

Thu ngân sách (lũy kế đến kỳ báo cáo; so sánh với dự toán…)

1.1

Lũy kế đến kỳ báo cáo

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng/năm

Các khoản thu chủ yếu

Sở Tài chính

Nhập Hệ thống

1.2

So sánh với dự toán

%

Toàn tỉnh

Ngày/Tháng /năm

Tỉnh

Sở Tài chính

Nhập Hệ thống

2

Chi ngân sách (lũy kế đến kỳ báo cáo; so sánh với dự toán…)

2.1

Lũy kế đến kỳ báo cáo

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng/năm

Các chỉ tiêu chi chủ yếu

Sở Tài chính

Nhập Hệ thống

2.2

So sánh với dự toán

%

Toàn tỉnh

Ngày/tháng/ năm

Tỉnh

Sở Tài chính

Nhập Hệ thống

3

Giải ngân vốn đầu tư công

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Sở, ngành, cấp xã

Sở Tài chính

Nhập Hệ thống

4

Thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác NSNN (tổng thu các sắc thuế: thuế GTGT, thuế TNDN, thuế TNCN…, các loại phí, lệ phí và khoản thu khác)

4.1

Tổng thu các sắc thuế

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/ Sắc thuế

Thuế tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

4.2

Thuế GTGT

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/ Sắc thuế

Thuế tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

4.3

Thuế TNDN

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/ Sắc thuế

Thuế tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

4.4

Thuế TNCN

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/ Sắc thuế

Thuế tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

4.5

Thuế các loại phí, lệ phí

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/ Sắc thuế

Thuế tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

4.6

Khoản thuế khác

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/ Sắc thuế

Thuế tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

III

Ngân hàng

1

Dư nợ tín dụng của các tổ chức tín dụng, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài

Tỷ đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/loại hình kinh tế

Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 9

Nhập Hệ thống

IV

Tài chính

1

Doanh nghiệp (đang hoạt động; thành lập mới; số vốn đăng ký; quay trở lại hoạt động; tạm ngừng kinh doanh; chờ làm thủ tục giải thể; giải thể…)

1.1

Đang hoạt động

Đơn vị

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế (VSIC)

Sở Tài chính

Nhập Hệ thống

1.2

Thành lập mới

Đơn vị

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế (VSIC)

Sở Tài chính

Nhập Hệ thống

1.3

Số vốn đăng ký

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế (VSIC)

Sở Tài chính

Nhập Hệ thống

1.4

Quay trở lại hoạt động

Đơn vị

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế (VSIC)

Sở Tài chính

Nhập Hệ thống

1.5

Tạm ngừng kinh doanh

Đơn vị

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế (VSIC)

Sở Tài chính

Nhập Hệ thống

1.6

Chờ làm thủ tục giải thể

Đơn vị

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế (VSIC)

Sở Tài chính

Nhập Hệ thống

1.7

Giải thể

Đơn vị

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế (VSIC)

Sở Tài chính

Nhập Hệ thống

2

Đấu thầu (tổng số gói thầu, tổng giá trị trúng thầu và tỉ lệ tiết kiệm trong đấu thầu)

2.1

Tổng số gói thầu

Gói

Toàn tỉnh

Năm

Phân ngành kinh tế

Sở tài chính

“Tổng hợp từ báo cáo của Kho bạc nhà nước khu vực XV, các chủ đầu tư và nhập hệ thống

2.2

Tổng giá trị trúng thầu

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Năm

Phân ngành kinh tế

Sở Tài chính

2.3

Tỷ lệ tiết kiệm trong đấu thầu

%

Toàn tỉnh

Năm

Phân ngành kinh tế

Sở Tài chính

3

Hợp tác xã, kinh tế tập thể (đang hoạt động; mới thành lập; vốn điều lệ; giải thể)

3.1

Đang hoạt động

HTX

Toàn tỉnh

6 tháng/Năm

Phân ngành kinh tế

Sở Tài chính

Nhập Hệ thống

3.2

Thành lập mới

HTX

Toàn tỉnh

6 tháng/Năm

Phân ngành kinh tế

Sở Tài chính

Nhập Hệ thống

3.3

Vốn điều lệ

Triệu đồng

Toàn tỉnh

6 tháng/Năm

Phân ngành kinh tế

Sở Tài chính

Nhập Hệ thống

3.4

Giải thể

HTX

Toàn tỉnh

6 tháng/Năm

Phân ngành kinh tế

Sở Tài chính

Nhập Hệ thống

4

Khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế (thành lập, điều chỉnh; thu hút đầu tư; đầu tư kết cấu hạ tầng; bảo vệ môi trường; tình hình sản xuất kinh doanh…) do Ban quản lý các KCN, KKT tỉnh quản lý

4.1

Thành lập

Khu

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư

Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

4.2

Điều chỉnh

Khu

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư

Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

4.3

Thu hút đầu tư

Khu

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư

Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

4.4

Đầu tư kết cấu hạ tầng

Khu

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế/Đối tác đầu tư

Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

4.5

Bảo vệ môi trường

Khu

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế Đối tác đầu tư/Tình trạng

Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

4.6

Tình hình sản xuất kinh doanh

Khu

Toàn tỉnh

Quý

Phân ngành kinh tế Đối tác đầu tư/Tình trạng

Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

5

Đầu tư nước ngoài (vốn thực hiện; tình hình sản xuất kinh doanh, đăng ký đầu tư, bao gồm đầu tư mới, điều chỉnh vốn, góp vốn mua cổ phần...)

5.1

Vốn thực hiện

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế (VSIC), tỉnh, xã

Sở Tài chính

Nhập Hệ thống

5.2

Tình hình sản xuất kinh doanh

Tổ chức

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế (VSIC), tỉnh, xã

Sở Tài chính

Nhập Hệ thống

5.3

Đăng ký đầu tư

Tổ chức

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế (VSIC), tỉnh, xã

Sở Tài chính

Nhập Hệ thống

5.4

Đầu tư mới

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế (VSIC), tỉnh, xã

Sở Tài chính

Nhập Hệ thống

5.5

Điều chỉnh vốn

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế (VSIC), tỉnh, xã

Sở Tài chính

Nhập Hệ thống

5.6

Góp vốn mua cổ phần

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế (VSIC), tỉnh, xã

Sở Tài chính

Nhập Hệ thống

6

Đầu tư ra nước ngoài (đăng ký đầu tư, bao gồm đầu tư mới, tăng vốn…)

6.1

Đăng ký đầu tư

Tổ chức

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế (VSIC), tỉnh, xã

Sở Tài chính

Nhập Hệ thống

6.2

Đầu tư mới

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế (VSIC), tỉnh, xã

Sở Tài chính

Nhập Hệ thống

6.3

Tăng vốn

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Phân ngành kinh tế (VSIC), tỉnh, xã

Sở Tài chính

Nhập Hệ thống

7

Dự án đầu tư công (số lượng dự án; tổng vốn đầu tư; giải ngân theo dự án…)

7.1

Số lượng dự án

Dự án

Toàn tỉnh

Quý

Phân ngành kinh tế

Sở Tài chính

Tổng hợp từ báo cáo của Kho bạc nhà nước khu vực XV, các chủ đầu tư và nhập hệ thống

7.2

Tổng vốn đầu tư

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Quý

Phân ngành kinh tế

Sở Tài chính

7.3

Giải ngân theo dự án

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Quý

Phân ngành kinh tế

Sở Tài chính

V

Công Thương

1

Chỉ số sản xuất công nghiệp

%

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

2

Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu

2.1

Đá xây dựng các loại

3

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

2.2

Khai thác quặng các loại

Tấn

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

2.3

Bia, đồ uống các loại

lít

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

2.4

Sản phẩm may mặc

sp

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

2.5

Giấy các loại

Tấn

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

2.6

Gạch các loại

Triệu viên

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

2.7

Xi măng

Nghìn tấn

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

2.8

Nước máy

m3

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

2.9

Sản phẩm điện tử

Sản phẩm

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

2.10

Kết cấu thép, các sản phẩm từ kim loại

Tấn

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

2.11

Các sản phẩm từ gỗ các loại

m3

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

3.

Điện năng (nguồn, phụ tải, năng lượng tái tạo…)

3.1

Điện sản xuất

kWh

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp xã

Sở Công Thương

Nhập Hệ thống

3.1.1

Nhà máy điện

kWh

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp xã

Sở Công Thương

Nhập Hệ thống

3.1.2

Năng lượng tái tạo (ĐMTMN)

kWh

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp xã

Sở Công Thương

Nhập Hệ thống

3.2

Điện thương phẩm

kWh

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp xã

Sở Công Thương

Nhập Hệ thống

3.2.1

Lưới điện quốc gia

kWh

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp xã

Sở Công Thương

Nhập Hệ thống

3.2.2

ĐMTMN của hộ gia đình

kWh

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp xã

Sở Công Thương

Nhập Hệ thống

4

Xăng dầu (sản lượng tiêu thụ, sản xuất trong nước, nhập khẩu)

4.1

Số lượng cửa hàng xăng dầu đang hoạt động

Cửa hàng

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp xã

Sở Công Thương

Nhập Hệ thống

4.2

Ước sản lượng tiêu thụ

M3

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp xã

Sở Công Thương

Nhập Hệ thống

5

Than bùn (than bùn sản xuất trong nước, than bùn nhập tiền…)

5.1

Số lượng mỏ than bùn đang hoạt động khai thác

Mỏ

Toàn tỉnh

Năm

Cấp xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Nhập Hệ thống

5.2

Sản lượng than bùn khai thác

Tấn

Toàn tỉnh

Năm

Cấp xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Nhập Hệ thống

VI

Nông nghiệp

1

Sản xuất ngành nông nghiệp

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Nhập Hệ thống

1.1

Xuất khẩu các sản phẩm chế biến

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Nhập Hệ thống

1.2

Xuất khẩu ván ép, gỗ,…

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Nhập Hệ thống

2

Nhập khẩu ngành nông nghiệp

2.1

Nhập khẩu các sản phẩm chế

Tiền

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Nhập Hệ thống

2.2

Nhập khẩu gỗ

Tiền

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Nhập Hệ thống

3

Sản lượng lúa

Tấn

Toàn tỉnh

Tháng 12/2025

Cấp xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Nhập Hệ thống

4

Tỷ lệ xã được công nhận đạt nhận nông thôn mới (nông thôn mới, nâng cao, kiểu mẫu…)

4.1

Nông thôn mới

%

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Nhập Hệ thống

4.2

Nông thôn mới nâng cao

%

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Nhập Hệ thống

4.3

Nông thôn mới kiểu mẫu..

%

Toàn tỉnh

Tháng

Cấp xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Nhập Hệ thống

5

Diện tích rừng bị thiệt hại (bị chặt phá, bị cháy…)

5.1

Bị chặt phá, bị cháy

Ha

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Nhập Hệ thống

5.2

Bị cháy

Ha

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Nhập Hệ thống

6

Diện tích rừng trồng mới tập trung

Ha

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Nhập Hệ thống

VII

Xây dựng

1

Dự án quan trọng quốc gia, công trình trọng điểm giao thông vận tải

1.1

Số lượng dự án

Dự án

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Sở Xây dựng

Nhập Hệ thống

1.2

Tổng vốn đầu tư

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã/ dự án

Sở Xây dựng

Nhập Hệ thống

1.3

Giải ngân

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã/ dự án

Sở Xây dựng

Nhập Hệ thống

1.4

Tiến độ thực

%

Toàn

Tháng

Tỉnh, xã/

Sở Xây

Nhập Hệ

hiện

tỉnh

dự án/ Tình trạng

dựng

thống

1.5

Vướng mắc, kiến nghị

Dự án

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã/ dự án

Sở Xây dựng

Nhập Hệ thống

VIII

Các ngành dịch vụ khác

1

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (bán lẻ hàng hóa, dịch vụ lưu trú ăn uống, dịch vụ lữ hành, dịch vụ kinh doanh bất động sản, dịch vụ khác)

1.1

Bán lẻ hàng hóa

Tỷ đồng

Toàn tỉnh

tháng

Tỉnh

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

1.2

Dịch vụ lưu trú ăn uống

Tỷ đồng

Toàn tỉnh

tháng

Tỉnh

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

1.3

Dịch vụ khác

Tỷ đồng

Toàn tỉnh

tháng

Tỉnh

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

1.4

Dịch vụ du lịch lữ hành

Tỷ đồng

Toàn tỉnh

tháng

Tỉnh

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

2

Số lượt khách quốc tế đến (hàng không, đường bộ…)

2.1

Hàng không

Lượt khách

Toàn tỉnh

tháng

Châu lục, nước, vùng lãnh thổ

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Nhập Hệ thống

2.2

Đường bộ

Lượt khách

Toàn tỉnh

tháng

Châu lục, nước, vùng lãnh thổ

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Nhập Hệ thống

3

Số lượt khách du lịch nội địa

Lượt khách

Toàn tỉnh

tháng

Tỉnh, xã

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Nhập Hệ thống

3.1

Tổng doanh thu ngành du lịch

Ngoại tệ

Toàn tỉnh

tháng

Tỉnh, xã

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Nhập Hệ thống

4

Vận tải hành khách (vận chuyển, luân chuyển,…)

4.1

Vận chuyển

Chuyến/ hành khách

Trong tỉnh/ ngoài tỉnh

Tháng

Tỉnh, ngành vận tải

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

4.2

Luân chuyển

Chuyến/ hành khách

Trong tỉnh/Ngoài tỉnh

Tháng

Tỉnh, ngành vận tải

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

5

Vận tải hàng hóa (vận chuyển, luân chuyển…)

5.1

Vận chuyển

Chuyến

Trong tỉnh/Ngoài tỉnh

Tháng

Tỉnh, ngành vận tải

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

5.2

Luân chuyển

Chuyến

Trong tỉnh/Ngoài tỉnh

Tháng

Tỉnh, ngành vận tải

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

6

Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải

Triệu đồng

Trong tỉnh/Ngoài tỉnh

Tháng

Tỉnh, ngành vận tải

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

IX

Bảo hiểm xã hội

1

Số người tham gia BHXH, BHYT, BHTN

1.1

Bảo hiểm xã hội

1.1.1

Số người tham gia BHXH

Người

Toàn tỉnh

Tháng/ Quý/Năm

Tỉnh, xã

Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

1.1.2

Tỷ lệ lực lượng lao động trong độ tuổi tham gia BHXH

%

Toàn tỉnh

Tháng/ Quý/Năm

Tỉnh, xã

Sở Nội vụ

Nhập Hệ thống

1.2

Bảo hiểm thất nghiệp

1.2.1

Số người tham gia BHTN

Người

Toàn tỉnh

Tháng/ Quý/Năm

Tỉnh, xã

Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

1.2.2

Tỷ lệ lực lượng lao động trong độ tuổi tham gia BHTN

%

Toàn tỉnh

Tháng/ Quý/Năm

Tỉnh, xã

Sở Nội vụ

Nhập Hệ thống

1.3

Số người tham gia BHYT

Người

Toàn tỉnh

Tháng/ Quý/Năm

Tỉnh, xã

Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

2

Số người hưởng BHXH, BHTN, BHTN

2.1

Số người giải quyết hưởng mới chế độ BHXH

2.1.1

Số người hưởng BHXH hàng tháng

Người

Toàn tỉnh

Tháng/ Quý/Năm

Tỉnh, xã

Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

2.1.2

Số người hưởng BHXH trợ cấp một lần

Người

Toàn tỉnh

Tháng/ Quý/Năm

Tỉnh, cơ sở

Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

2.1.3

Số người hưởng chế độ ốm đau

Lượt người

Toàn tỉnh

Tháng/ Quý/Năm

Tỉnh, cơ sở

Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

2.1.4

Số người hưởng chế độ thai sản

Lượt người

Toàn tỉnh

Tháng/ Quý/Năm

Tỉnh, cơ sở

Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

2.1.5

Số người hưởng chế độ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe

Lượt người

Toàn tỉnh

Tháng/ Quý/Năm

Tỉnh, cơ sở

Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

2.2

Số người giải quyết thưởng mới chế độ BHTN

NgườI

Toàn tỉnh

Tháng/ Quý/Năm

Tỉnh, cơ sở

Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

2.3

Số người khám chữa bệnh BHYT

Lượt người

Toàn tỉnh

Tháng/ Quý/Năm

Tỉnh, xã

Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

3

Thu BHXH, BHYT, BHTN

3.1

Thu BHXH

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng/ Quý/Năm

Tỉnh, cơ sở

Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

3.2

Thu BHTN

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng/ Quý/Năm

Tỉnh, cơ sở

Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

3.3

Thu BHYT

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng/ Quý/Năm

Tỉnh, cơ sở

Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

4

Chi trả BHXH, BHYT, BHTN

4.1

Chi BHXH

4.1.1

Chi BHXH nguồn NSNN

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng/ Quý/Năm

Tỉnh, cơ sở

Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

4.1.2

Chi BHXH nguồn BHXH

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng/ Quý/Năm

Tỉnh, cơ sở

Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

4.2

Chi BHTN

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng/ Quý/Năm

Tỉnh, cơ sở

Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

4.3

Chi BHYT

Triệu đồng

Toàn tỉnh

Tháng/ Quý/Năm

Tỉnh, cơ sở

Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

X

Quản lý xã hội, an ninh trật tự, thanh tra

1

Về công tác bảo đảm an ninh quốc gia

1.1

Số lượt tàu, ngư bị nước ngoài tấn công, phá hoại tài sản

Lượt

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Nhập Hệ thống

1.2

Số vụ khiếu kiện, đình chỉ, lãn công

Vụ

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Nhập Hệ thống

1.3

Số vụ lộ, mất bí mật nhà nước

Vụ

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Nhập Hệ thống

1.4

Số vụ mất an toàn, an ninh mạng tại hệ thống thông tin các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức, doanh nghiệp

Vụ

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Nhập Hệ thống

1.5

Tội phạm sử dụng công nghệ cao

Vụ

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Nhập Hệ thống

2

Về công tác phòng chống tội phạm

2.1

Tội phạm về trật tự xã hội

Vụ

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Nhập Hệ thống

2.2

Tội phạm và vi phạm pháp luật về trật tự quản lý kinh tế

Vụ

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Nhập Hệ thống

2.3

Tội phạm về tham nhũng, chức vụ

Vụ

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Nhập Hệ thống

2.4

Tội phạm và vi phạm pháp luật về môi trường

Vụ

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Nhập Hệ thống

2.5

Tội phạm và vi phạm pháp luật về ma túy

Vụ

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Nhập Hệ thống

2.6

Tỷ lệ giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm và kiến nghị khởi tố

%

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh

Công an tỉnh

Nhập Hệ thống

2.7

Tỷ lệ điều tra khám phá án (rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng)

%

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Nhập Hệ thống

3

Quản lý xuất nhập cảnh, Quản lý người nước ngoài

3.1

Xuất nhập cảnh qua khu vực biên giới

Lượt

Toàn tỉnh

Tháng

Nước, vùng lãnh thổ

Công an tỉnh

Nhập Hệ thống

3.2

Số lượt người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đến địa bàn tỉnh

Lượt

Toàn tỉnh

Tháng

Nước, vùng lãnh thổ

Công an tỉnh

Nhập Hệ thống

3.3

Vi phạm pháp luật về xuất, nhập cảnh

Lượt

Toàn tỉnh

Tháng

Nước, vùng lãnh thổ

Công an tỉnh

Nhập Hệ thống

4

Phòng cháy, chữa cháy (số vụ, số người chết, bị thương, thiệt hại…)

4.1

Số vụ cháy, nổ

Vụ

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Nhập Hệ thống

4.2

Số người tử vong

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Nhập Hệ thống

4.3

Số người bị thương

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Nhập Hệ thống

4.4

Thiệt hại tài sản

Đồng

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Nhập Hệ thống

5

An toàn giao thông (số vụ tai nạn, số người chết; số người bị thương)

5.1

Số vụ tai nạn

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Nhập Hệ thống

5.2

Số người tử vong

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Nhập Hệ thống

5.3

Số người bị thương

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Công an tỉnh

Nhập Hệ thống

6

Ngộ độc thực phẩm (số vụ, số người ngộ độc, số người tử vong)

6.1

Số vụ ngộ độc thực phẩm

Vụ

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Sở Y tế

Nhập Hệ thống

6.2

Số người ngộ độc thực phẩm

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Sở Y tế

Nhập Hệ thống

6.3

Số người tử vong (do ngộ độc thực phẩm)

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Sở Y tế

Nhập Hệ thống

7

Dịch bệnh nhóm A, B theo Luật phòng chống bệnh truyền nhiễm (số người nhiễm, số người tử vong…)

7.1

Số người mắc bệnh nhóm A, B

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Sở Y tế

Nhập Hệ thống

7.2

Số người tử vong (do bệnh nhóm A, B)

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Sở Y tế

Nhập Hệ thống

8

Công tác thanh tra (thanh tra hành chính; thanh tra, kiểm tra chuyên ngành; kế hoạch thanh tra…)

8.1

Thanh tra hành chính

Cuộc

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Thanh tra tỉnh

Nhập Hệ thống

8.2

Thanh tra, kiểm tra chuyên ngành

Cuộc

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Sở, ban, ngành; UBND cấp xã

Nhập Hệ thống

8.3

Kế hoạch thanh tra

Cuộc

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Thanh tra tỉnh

Nhập Hệ thống

9

Tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo (tiếp công dân; tiếp nhận đơn thư; giải quyết vụ việc KNTC)

9.1

Tiếp công dân

Cuộc

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Sở, ban, ngành; UBND cấp xã

Nhập Hệ thống

9.2

Tiếp nhận đơn thư

Đơn

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Sở, ban, ngành; UBND cấp xã

Nhập Hệ thống

9.3

Giải quyết vụ việc khiếu nại, tố cáo

Vụ

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã

Sở, ban, ngành; UBND cấp xã

Nhập Hệ thống

XI

Lao động, việc làm, giáo dục và đào tạo

1

Lao động (lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam, giao dịch việc làm, lao động hưởng bảo hiểm thất nghiệp…)

1.1

Lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

Người

Toàn tỉnh

Quý/06 tháng/cả năm

Nước, vùng lãnh thổ

Sở Nội vụ

Nhập Hệ

1.2

Lao động nước ngoài làm việc tại Việt nam, giao dịch việc làm

Người

Toàn tỉnh

Quý/06 tháng/cả năm

Nước, vùng lãnh thổ

Sở Nội vụ

Nhập Hệ thống

1.3

Lao động hưởng bảo hiểm thất nghiệp

Người

Toàn tỉnh

Quý/06 tháng/cả năm

Nước, vùng lãnh thổ

Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh (Sở Nội vụ)

Nhập Hệ thống

2

Giáo dục nghề nghiệp (cơ sở giáo dục nghề nghiệp, tuyển mới, tốt nghiệp…)

2.1

Cơ sở giáo dục nghề nghiệp

Cơ sở

Toàn tỉnh

Tháng

Công lập/ Ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Nhập Hệ thống

2.2

Tuyển mới

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Công lập/ Ngoài công lập, giới tính, dân tộc, trình độ chuyên môn

Sở Giáo dục và Đào tạo

Nhập Hệ thống

2.3

Tốt nghiệp

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Công lập/ Ngoài công lập, giới tính, dân tộc, trình độ chuyên môn

Sở Giáo dục và Đào tạo

Nhập Hệ thống

3

Cơ sở giáo dục nghề nghiệp có dạy nghề cho người khuyết tật

3.1

Số cơ sở giáo dục có dạy nghề cho người khuyết tật

Cơ sở

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/ Năm

Tỉnh, xã

Sở Giáo dục và Đào tạo

Nhập Hệ thống

3.2

Số người khuyết tật tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp có dạy nghề

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Giới tính, dân tộc, trình độ chuyên môn

Sở Giáo dục và Đào tạo

Nhập Hệ thống

4

Bảo trợ xã hội (số người được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng; số người/hộ được hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng; số người khuyết tật được cấp giấy chứng nhận; số người khuyết tật được cấp thẻ BHYT…)

4.1

Số người được trợ cấp xã hội hàng tháng

Người

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/ năm

cấp xã

Sở Y tế

Nhập Hệ thống

4.2

Số người/hộ gia đình được hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng

Người/hộ

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/ năm

Tỉnh, xã

Sở Y tế

Nhập Hệ thống

5

Cơ sở giáo dục (giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên)

Cơ sở

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/ Năm

Tỉnh, xã

Sở Giáo dục và Đào tạo

Nhập Hệ thống

6

Giáo dục và đào tạo (Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên)

6.1

Giáo dục mầm non

6.1.1

Số cơ sở

Cơ sở

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11 hàng năm

Công lập/ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Nhập Hệ thống

6.1.2

Số lớp

Lớp

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11

Công lập/ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Nhập Hệ thống

6.1.3

Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên

Người

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11

Công lập/ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Nhập Hệ thống

6.1.4

Số học sinh

Trẻ

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11

Công lập/ngoài công lập/nữ/dân tộc

Sở Giáo dục và Đào tạo

Nhập Hệ thống

6.2

Giáo dục tiểu học

6.2.1

Số trường

Trường

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11 hàng năm

Công lập/ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Nhập Hệ thống

6.2.2

Số lớp

Lớp

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11

Công lập/ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Nhập Hệ thống

6.2.3

Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên

Người

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11

Công lập/ngoài công lập/nữ/dân tộc

Sở Giáo dục và Đào tạo

Nhập Hệ thống

6.2.4

Số học sinh

Hs

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11

Công lập/ngoài công lập/nữ/ dân tộc

Sở Giáo dục và Đào tạo

Nhập Hệ thống

6.3

Giáo dục trung học

6.3.1

Số trường

Trường

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11 hàng năm

Công lập/ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Nhập Hệ thống

6.3.2

Số lớp

Lớp

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11

Công lập/ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Nhập Hệ thống

6.3.3

Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên

Người

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11

Công lập/ngoài công lập/nữ/dân tộc

Sở Giáo dục và Đào tạo

Nhập Hệ thống

6.3.4

Số học sinh

Hs

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11

Công lập/ngoài công lập/nữ/ dân tộc

Sở Giáo dục và Đào tạo

Nhập Hệ thống

6.4

Giáo dục thường xuyên

6.4.1

Số trường

Cơ sở

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11 hàng năm

Công lập/ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Nhập Hệ thống

6.4.2

Số lớp

Lớp

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11

Công lập/ngoài công lập

Sở Giáo dục và Đào tạo

Nhập Hệ thống

6.4.3

Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên

Người

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11

Công lập/ngoài công lập/nữ/dân tộc

Sở Giáo dục và Đào tạo

Nhập Hệ thống

6.4.4

Số học viên

HV

Toàn tỉnh

Tháng 7, 11

Công lập/ngoài công lập/nữ/ dân tộc

Sở Giáo dục và Đào tạo

Nhập Hệ thống

XII

Nội vụ - Cải cách hành chính, chuyển đổi số

1

Công chức, viên chức (biên chế hưởng lương từ NSNN; biên chế được giao; biên chế thực hiện; số tuyển mới; số nghỉ hưu, thôi việc, chuyển công tác ra khỏi cơ quan…)

1.1

Biên chế công chức được giao

Người

Toàn tỉnh

Quý/Năm

Sở, ngành/Cấp xã

Sở Nội vụ

Nhập Hệ thống

1.2

Biên chế viên chức được giao

Người

Toàn tỉnh

Quý/Năm

Sở, ngành/Cấp xã

Sở Nội vụ

Nhập Hệ thống

1.2.1

Biên chế viên chức hưởng lương từ ngân sách Nhà nước

Người

Toàn tỉnh

Quý/Năm

Sở, ngành/Cấp xã

Sở Nội vụ

Nhập Hệ thống

1.2.2

Biên chế viên chức hưởng lương từ nguồn thu sự nghiệp

Người

Toàn tỉnh

Quý/Năm

Sở, ngành/Cấp xã

Sở Nội vụ

Nhập Hệ thống

1.3

Biên chế công chức thực hiện (có mặt)

Người

Toàn tỉnh

Quý/Năm

Sở, ngành/Cấp xã

Sở, ngành/Cấp xã

Nhập Hệ thống

1.4

Biên chế viên chức thực hiện (có mặt)

Người

Toàn tỉnh

Quý/Năm

Sở, ngành/Cấp xã

Sở, ngành/Cấp xã

Nhập Hệ thống

1.5

Số tuyển mới

Người

Toàn tỉnh

Quý/Năm

Sở, ngành/Cấp xã

Sở Nội vụ

Nhập Hệ thống

1.5.1

Công chức

Người

Toàn tỉnh

Quý/Năm

Sở, ngành/Cấp xã

Sở Nội vụ

Nhập Hệ thống

1.5.2

Viên chức

Người

Toàn tỉnh

Quý/Năm

Sở, ngành/Cấp xã

Sở, ngành/Cấp xã

Nhập Hệ thống

1.6

Số nghỉ hưu

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Sở, ngành/Cấp xã

Sở, ngành/Cấp xã

Nhập Hệ thống

1.7

Số thôi việc

Người

Toàn tỉnh

Tháng

Sở, ngành/Cấp xã

Sở, ngành/Cấp xã

Nhập Hệ thống

1.8

Số chuyển công tác ra khỏi cơ quan

Người

Toàn tỉnh

Quý/Năm

Sở, ngành/Cấp xã

Sở Nội vụ

Nhập Hệ thống

2

Tỷ lệ người dân sử dụng dịch vụ công trực tuyến

%

Toàn tỉnh

Tháng

Sở, ngành/Cấp xã

Sở Khoa học và Công nghệ

Nhập Hệ thống

3

Tỷ lệ cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Cổng dịch vụ công quốc gia

%

Toàn tỉnh

Tháng

Sở, ngành/Cấp xã

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Nhập Hệ thống

4

Tỷ lệ thanh toán trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia

%

Toàn tỉnh

Tháng

Sở, ngành/Cấp xã

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Nhập Hệ thống

5

Tỷ lệ cắt giảm, đơn giản hóa quy định, chi phí tuân thủ quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh

%

Toàn tỉnh

06 tháng/năm

Sở, ngành/Cấp xã

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Nhập Hệ thống

6

Nhóm chỉ số đánh giá chất lượng phục vụ người dân, doanh nghiệp trong thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công theo thời gian thực trên môi trường điện tử

%

Toàn tỉnh

Tháng

Sở, ngành/Cấp xã

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Nhập Hệ thống

7

Nhóm chỉ số theo dõi việc thực hiện nhiệm vụ Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao

%

Toàn tỉnh

Tháng

Sở, ngành/Cấp xã

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Nhập Hệ thống

8

Chỉ số cải cách hành chính của tỉnh và của các sở, ngành, địa phương

Điểm

Toàn tỉnh

Năm

Sở, ngành/Cấp xã

Sở nội vụ

Nhập Hệ thống

XIII

Nhóm chỉ số theo dõi giám sát về tình hình phát triển kinh tế - xã hội của các địa phương

1

Tốc độ tăng tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn bình quân hằng năm

%

Cấp xã

Quý/Năm

Xã/phường/đặc khu

UBND cấp xã

Nhập hệ thống

2

Tốc độ tăng tổng giá trị sản phẩm trên địa bàn bình quân hằng năm

%

Cấp xã

Năm

Xã/phường/đặc khu

UBND cấp xã

Nhập hệ thống

3

Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo theo tiêu chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều

%

Cấp xã

Quý/Năm

Xã/phường/đặc khu

UBND cấp xã

Nhập hệ thống

4

Dân số được sử dụng nước sạch

%

Cấp xã

Quý/Năm

Xã/phường/đặc khu

UBND cấp xã

Nhập hệ thống

5

Thu gom chất thải rắn sinh hoạt

%

Cấp xã

Quý/Năm

Xã/phường/đặc khu

UBND cấp xã

Nhập hệ thống

6

Chỉ số sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản và phát triển nông thôn

%

Cấp xã

Quý/năm

Xã/phường/đặc khu

UBND cấp xã

Nhập hệ thống

7

Diện tích đất sản xuất được sử dụng hiệu quả

%

Cấp xã

Năm

Xã/phường/đặc khu

UBND cấp xã

Nhập hệ thống

8

Thông tin, truyền thông và phát thanh truyền hình

Số lượng tin, bài; kênh đài; % dân số được phủ sóng

Cấp xã

Năm

Xã/phường/đặc khu

UBND cấp xã

Nhập hệ thống

B

NHÓM CHỈ SỐ THEO DÕI NHIỆM VỤ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI HẰNG NĂM

1

Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước (GDP) và GRDP của các địa phương

%

Toàn tỉnh

Quý/Năm

Tỉnh

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

2

GDP bình quân; GRDP bình quân đầu người

%

Toàn tỉnh

Năm

Tỉnh

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

3

Tỷ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP

%

Toàn tỉnh

Quý/Năm

Tỉnh

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

4

Chỉ số giá tiêu dùng(CPI) bình quân

%

Toàn tỉnh

Quý/Năm

Tỉnh

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

5

Tốc độ tăng năng suất lao động

%

Toàn tỉnh

Năm

Tỉnh

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

6

Tỷ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động xã hội

%

Toàn tỉnh

Năm

Tỉnh

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi, Sở Nội vụ

Nhập Hệ thống

7

Tỷ lệ lao động qua đào tạo

%

Toàn tỉnh

Năm

Tỉnh

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi, Sở Nội vụ

Nhập Hệ thống

7.1

Trong đó tỷ lệ lao động qua đào tạo có văn bằng, chứng chỉ

%

Toàn tỉnh

Năm

Tỉnh

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi, Sở Nội vụ

Nhập Hệ thống

8

Tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị

%

Toàn tỉnh

Năm

Tỉnh

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi, Sở Nội vụ

Nhập Hệ thống

9

Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo theo tiêu chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều

%

Toàn tỉnh

Năm

Tỉnh, xã

Thống kê tỉnh Quảng Ngãi, Sở Nông nghiệp và Môi trường

Nhập Hệ thống

10

Số bác sĩ trên 10.000 dân

Bác sĩ

Toàn tỉnh

Năm

Xã/phường

Sở Y tế

Nhập Hệ thống

11

Số giường bệnh trên 10.000 dân

Số giường

Toàn tỉnh

Năm

Xã/phường

Sở Y tế

Nhập Hệ thống

12

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế

%

Toàn tỉnh

Quý/Năm

Xã/ phường

Sở Y tế

Nhập Hệ thống

13

Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông thôn mới

%

Toàn tỉnh

Quý/Năm

Xã/ phường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

14

Tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn

%

Toàn tỉnh

Quý/Năm

Xã/ phường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Nhập Hệ thống

15

Thể thao

15.1

Số người tham gia luyện tập thể dục thể thao thường xuyên (% dân số);

%

Toàn tỉnh

Năm

Tỉnh, xã

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Nhập hệ thống

15.2

Tỷ lệ gia đình đạt tiêu chuẩn rèn luyện thân thể (% số hộ);

%

Toàn tỉnh

Năm

Tỉnh, xã

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Nhập hệ thống

15.3

Số giải thể thao cấp tỉnh, cấp huyện;

Cuộc

Toàn tỉnh

Năm

Tỉnh, xã

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Nhập hệ thống

15.4

Số vận động viên đạt thành tích quốc gia.

VĐV

Toàn tỉnh

Năm

Tỉnh, xã

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Nhập hệ thống

15.5

Tổng số huy chương trong thi đấu thể thao

Cái

Toàn tỉnh

Năm

Tỉnh, xã

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Nhập hệ thống

16

Xây dựng đời sống văn hóa

16.1

Tỉ lệ gia đình đạt chuẩn văn hoá

%

Toàn tỉnh

Năm

Tỉnh, xã

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Nhập hệ thống

16.2

Tỉ lệ thôn, khối phố đạt chuẩn văn hoá

%

Toàn tỉnh

Năm

Tỉnh, xã

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Nhập hệ thống

16.3

Số xã, phường, thị trấn có nhà văn hóa

Toàn tỉnh

Năm

Tỉnh, xã

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Nhập hệ thống

C

NHÓM CHỈ SỐ THEO DÕI TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, DỰ ÁN TRỌNG ĐIỂM QUỐC GIA

1

Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới

Chương trình

Toàn tỉnh

Giờ/Ngày/ Tháng

Cấp xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Nhập Hệ thống

1.1

Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu,…

%

Toàn tỉnh

Năm

Cấp xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Nhập Hệ thống

2

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

Chương trình

Toàn tỉnh

Giờ/Ngày/ Tháng

Theo Dự án

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Nhập Hệ thống

3

Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc và miền núi

Chương trình

Toàn tỉnh

Giờ/Ngày/ Tháng

Tỉnh, xã

Sở Dân tộc và Tôn giáo

Nhập Hệ thống

4

Các chương trình mục tiêu quốc gia khác

Chương trình

Toàn tỉnh

Giờ/Ngày/ Tháng

Tỉnh, xã

Các sở, ngành, địa phương liên quan

Nhập Hệ thống

5

Các dự án quan trọng quốc gia, công trình trọng điểm giao thông vận tải

Công trình/Dự án

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh/xã

Sở Xây dựng

Nhập Hệ thống

D

NHÓM CHỈ SỐ PHỤC VỤ CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH TRONG CÁC TÌNH HUỐNG KHẨN CẤP NHƯ THIÊN TAI, DỊCH BỆNH, ỨNG PHÓ VÀ TÌM KIẾM CỨU NẠN
(Đối với nhóm chỉ số này, các cơ quan, đơn vị và địa phương chủ động bổ sung, cập nhật các thông tin, dữ liệu (chỉ số) theo tình hình thực tế trong các tình huống khẩn cấp
theo chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước được giao)

1

Các thông tin về khí tượng thủy văn (số liệu quan trắc khí tượng thủy văn, bản tin dự báo thời tiết, cảnh báo thiên tai khí tượng thủy văn tại khu vực xảy ra thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn)

1.1

Số liệu quan trắc khí tượng thủy văn

Thông tin

Toàn tỉnh

Giờ/Ngày/Tháng

Tỉnh, xã

Đài khí tượng Thủy văn Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

1.2

Dự báo thời tiết

Bản tin

Toàn tỉnh

Giờ/Ngày/Tháng

Tỉnh, xã

Đài khí tượng Thủy văn Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

1.3

Cảnh báo thiên tai khí tượng thủy văn tại khu vực xảy ra thiên tai, dịch bệnh, ứng phó và tìm kiếm cứu nạn

Bản tin

Toàn tỉnh

Giờ/Ngày/Tháng

Tỉnh, xã

Đài khí tượng Thủy văn Quảng Ngãi

Nhập Hệ thống

2

Các thông tin về công trình phòng chống thiên tai (hồ chứa thủy lợi, đê điều, sạt lở bờ sông…)

2.1

Hồ chứa thủy lợi

Công trình

Toàn tỉnh

6 Tháng

Tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Nhập Hệ thống

2.2

Đê điều

Công trình

Toàn tỉnh

6 Tháng

Tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Nhập Hệ thống

2.3

Sạt lở bờ sông

Điểm

Toàn tỉnh

6 Tháng

Tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Nhập Hệ thống

3

Các thông tin về dân sinh - kinh tế (dân cư đô thị, dân cư nông thôn, dân cư sản xuất nông nghiệp, hộ gia đình đô thị, hộ gia đình sản xuất nông nghiệp, đất diện tích trồng trọt, diện tích thủy sản…)

3.1

Dân cư đô thị

Người

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/ Năm

Tỉnh, xã

UBND cấp xã/Thống kê tỉnh Quảng Ngãi/Công an tỉnh

Nhập Hệ thống

3.2

Dân cư nông thôn

Người

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/ Năm

Tỉnh, xã

UBND cấp xã/Thống kê tỉnh Quảng Ngãi/Công an tỉnh

Nhập Hệ thống

3.3

Dân cư sản xuất nông nghiệp

Người

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/ Năm

Tỉnh, xã

UBND cấp xã/Thống kê tỉnh Quảng Ngãi/Công an tỉnh

Nhập Hệ thống

3.4

Hộ gia đình đô thị

Hộ

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/ Năm

Tỉnh, xã

UBND cấp xã/Thống kê tỉnh Quảng Ngãi/Công an tỉnh

Nhập Hệ thống

3.5

Hộ gia đình sản xuất nông nghiệp

Hộ

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/ Năm

Tỉnh, xã

UBND cấp xã/Thống kê tỉnh Quảng Ngãi/Công an tỉnh

Nhập Hệ thống

3.6

Diện tích đất trồng trọt

Ha

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/ Năm

Tỉnh, xã

UBND cấp xã/Thống kê tỉnh Quảng Ngãi/Công an tỉnh

Nhập Hệ thống

3.7

Diện tích thủy sản

Ha

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/ Năm

Tỉnh, xã

UBND cấp xã/Thống kê tỉnh Quảng Ngãi/Công an tỉnh

Nhập Hệ thống

4

Số hộ/người được hỗ trợ lương thực do thiên tai, hỏa hoạn, giáp hạt hoặc lý do bất khả kháng khác

Hộ/Người

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/ Năm

Cấp xã

UBND cấp xã/Sở Y tế

Nhập Hệ thống

5

Tổng số gạo hỗ trợ

Hộ

Toàn tỉnh

Tháng/Quý/ Năm

Cấp xã

UBND cấp xã/Sở Y tế

Nhập Hệ thống

6

Các dữ liệu về bản đồ và ảnh viễn thám (bản đồ rủi ro thiên tai, sạt lở, ngập lụt, ảnh vệ tinh…)

6.1

Bản đồ rủi ro thiên tai, sạt lở, ngập lụt

Lần

Toàn tỉnh

Giờ/Ngày/ Tháng

Tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Nhập Hệ thống

6.2

Ảnh vệ tinh

Ảnh

Toàn tỉnh

Giờ/Ngày/ Tháng

Tỉnh, xã

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Nhập Hệ thống

7

Các thông tin dữ liệu về công trình giao thông vận tải (điểm có nguy cơ sạt lở, lở, bao gồm tọa độ, chiều dài, phương án xử lý…)

7.1

Tuyến đường

Km

Toàn tỉnh

Tháng

Tỉnh, xã/Tình hình/Tọa độ/Chiều dài/ Phương án xử lý

Sở Xây dựng

Nhập Hệ thống

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu338/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ngãi / Trần Phước Hiền
Phạm viQuảng Ngãi
Trích yếuNăm 2025 về Bộ chỉ số phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành trên môi trường điện tử tỉnh Quảng Ngãi
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.