Quay lại

Quyết định 339/QĐ-UBND công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2024 tỉnh Lào Cai

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 339/QĐ-UBND

Lào Cai, ngày 22 tháng 2 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024 TỈNH LÀO CAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về dự toán ngân sách tỉnh Lào Cai năm 2024;

Căn cứ Quyết định số 3399/QĐ-UBND ngày 12/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2024

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 329/STC-QLNS ngày 20 tháng 02 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước tỉnh Lào Cai năm 2024 như sau:

(Chi tiết theo các biểu đính kèm)

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trịnh Xuân Trường

Biểu số 46/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 22/02/2024 của UBND tỉnh Lào Cai)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

18,699,682

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

9,974,500

1

Thu NSĐP hưởng 100%

6,633,000

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

3,341,500

II

Thu bổ sung từ NSTW

8,715,544

-

Thu bổ sung cân đối

5,602,739

-

Thu bổ sung có mục tiêu

3,112,805

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

IV

Thu viện trợ (Ghi thu ghi chi)

9,638

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

B

TỔNG CHI NSĐP

18,738,293

I

Tổng chi cân đối NSĐP

15,898,763

1

Chi đầu tư phát triển

5,444,367

2

Chi thường xuyên

9,611,213

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

21,000

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,100

5

Dự phòng ngân sách

386,083

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

435,000

II

Chi các chương trình mục tiêu

2,839,530

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

1,810,454

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1,029,076

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP

38,610

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

33,590

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

2

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

33,590

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

72,200

1

Vay để bù đắp bội chi

72,200

2

Vay để trả nợ gốc

Biểu số 47/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2024


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 22/02/2024 của UBND tỉnh Lào Cai)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

15,135,460

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

6,410,278

2

Thu bổ sung từ NSTW

8,715,544

-

Thu bổ sung cân đối

5,602,739

-

Thu bổ sung có mục tiêu

3,112,805

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

4

Thu viện trợ

9,638

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

II

Chi ngân sách

15,174,070

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

8,436,233

2

Chi bổ sung cho ngân sách huyện

6,737,838

-

Chi bổ sung cân đối

1,436,380

-

Chi bổ sung có mục tiêu

5,301,458

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

38,610

B

NGÂN SÁCH HUYỆN (BAO GỒM NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ)

I

Nguồn thu ngân sách

10,302,060

1

Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp

3,564,222

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

6,737,838

-

Thu bổ sung cân đối

1,436,380

-

Thu bổ sung có mục tiêu

5,301,458

3

Thu kết dư

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

II

Chi ngân sách

10,302,060

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp huyện

2

Chi bổ sung cho ngân sách xã

-

Chi bổ sung cân đối

-

Chi bổ sung có mục tiêu

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Biểu số 48/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 22/02/2024 của UBND tỉnh Lào Cai)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TỔNG THU

THU

NSNN

NSĐP

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

12,800,000

9,974,500

I

Thu nội địa

10,500,000

9,974,500

1

Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý

1,780,000

1,780,000

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

120,000

120,000

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

290,000

290,000

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

2,243,000

2,242,500

5

Thuế thu nhập cá nhân

350,000

350,000

6

Thuế bảo vệ môi trường

290,000

174,000

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

174,000

174,000

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

116,000

7

Lệ phí trước bạ

242,000

242,000

8

Thu phí, lệ phí

515,000

480,000

-

Phí và lệ phí trung ương

35,000

-

Phí và lệ phí địa phương

480,000

480,000

-

Phí và lệ phí huyện

-

Phí và lệ phí xã, phường

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

6,900

6,900

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

237,000

237,000

12

Thu tiền sử dụng đất

3,300,000

3,300,000

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

3,500

3,500

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

35,500

35,500

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

350,000

126,000

16

Thu khác ngân sách

424,500

274,500

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

600

600

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước

12,000

12,000

19

Thu huy động đóng góp từ khai thác khoáng sản để đầu tư hạ tầng giao thông và khắc phục môi trường từ các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật

300,000

300,000

II

Thu từ dầu thô

III

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

2,300,000

1

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

2

Thuế xuất khẩu

3

Thuế nhập khẩu

4

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

5

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

6

Thu khác

IV

Thu viện trợ

Biểu số 49/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2024


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 22/02/2024 của UBND tỉnh Lào Cai)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

NSĐP

CHIA RA

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

NGÂN SÁCH HUYỆN

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

18,738,293

8,436,233

10,302,060

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

15,898,763

7,149,113

8,749,650

I

Chi đầu tư phát triển

5,444,367

3,399,103

2,045,264

1

Chi đầu tư cho các dự án

5,371,483

3,326,219

2,045,264

Trong đó chia theo lĩnh vực:

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

-

Chi khoa học và công nghệ

Trong đó chia theo nguồn vốn:

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

3,245,410

1,334,911

1,910,499

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

35,500

35,500

-

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

24,884

24,884

3

Chi đầu tư phát triển khác

48,000

48,000

II

Chi thường xuyên

9,611,213

3,066,476

6,544,737

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

4,329,406

926,901

3,402,505

2

Chi khoa học và công nghệ

48,113

48,113

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

21,000

21,000

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,100

1,100

V

Dự phòng ngân sách

386,083

226,434

159,649

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

435,000

435,000

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

2,839,530

1,287,120

1,552,410

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

1,810,454

282,069

1,528,385

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1,029,076

1,005,051

24,025

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

Biểu số 50/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2024


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 22/02/2024 của UBND tỉnh Lào Cai)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

TỔNG CHI NSĐP

15,174,070

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH HUYỆN

6,737,838

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

7,149,113

Trong đó:

I

Chi đầu tư phát triển

3,399,103

1

Chi đầu tư cho các dự án

3,326,219

Trong đó:

1.1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.2

Chi khoa học và công nghệ

1.3

Chi y tế, dân số và gia đình

1.4

Chi văn hóa thông tin

1.5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

1.6

Chi thể dục thể thao

1.7

Chi bảo vệ môi trường

1.8

Chi các hoạt động kinh tế

1.9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

1.10

Chi bảo đảm xã hội

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

24,884

3

Chi đầu tư phát triển khác

48,000

II

Chi thường xuyên

3,066,476

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

926,901

2

Chi khoa học và công nghệ

48,113

3

Chi y tế, dân số và gia đình

825,172

4

Chi văn hóa thông tin

75,249

5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

76,859

6

Chi thể dục thể thao

9,769

7

Chi bảo vệ môi trường

26,117

8

Chi các hoạt động kinh tế

196,836

9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

735,120

10

Chi bảo đảm xã hội

55,725

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

21,000

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,100

V

Dự phòng ngân sách

226,434

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

435,000

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

Biểu số 51/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2024


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 22/02/2024 của UBND tỉnh Lào Cai)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)

CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA)

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG

Chi các chương trình mục tiêu, chế độ, chính sách, nhiệm vụ

TỔNG SỔ

CHI ĐẨU TƯ PHÁT TRIỂN

CHI THƯỜNG XUYÊN

TỔNG SỐ

15,174,070

4,028,263

7,463,095

21,000

1,100

386,083

435,000

1,810,454

977,526

832,928

1,029,076

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

3,432,316

0

3,066,476

0

0

0

0

282,069

46,207

235,862

83,771

1

Sở Giáo dục và Đào tạo

621,935

599,657

22,278

22,278

2

Sở Giáo dục và Đào tạo (Ghi thu - ghi chi vốn viện trợ không hoàn lại)

4,300

4,300

0

3

Sở Y tế

330,518

325,939

4,579

4,579

4

Sở Y tế (Ghi thu - ghi chi vốn viện trợ không hoàn lại)

2,276

402

0

1,874

5

Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn

233,148

169,615

44,685

44,685

18,848

6

Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Ghi thu - ghi chi vốn viện trợ không hoàn lại)

12,230

12,230

7

Sở Văn hóa và Thể thao

100,247

93,828

6,419

6,419

8

Sở Du lịch

29,858

22,968

6,890

5,990

900

9

Sở Tài nguyên và Môi trường

50,903

50,873

30

30

10

Sở Khoa học & Công nghệ

58,929

58,929

0

11

Vườn Quốc gia Hoàng Liên

28,037

27,716

0

321

12

Ban quản lý khu kinh tế

35,918

35,918

0

13

Sở Công Thương

22,735

19,015

3,720

3,720

14

Sở Giao thông vận tải

69,109

34,587

0

34,522

15

Sở Xây dựng

13,766

13,766

16

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

83,864

83,864

0

17

Sở Lao động Thương binh và Xã hội (Ghi thu - ghi chi vốn viện trợ không hoàn lại)

14,117

830

13,287

13,287

18

Trung tâm hỗ trợ nông dân

1,176

1,176

0

19

Phân hiệu Đại học Thái Nguyên

7,748

7,748

0

20

Trường Chính trị tỉnh

15,443

15,443

0

21

Trung tâm Hoạt động thanh thiếu nhi tỉnh

4,422

4,422

0

22

Đài Phát thanh và Truyền hình

2,943

2,943

0

23

Ban An toàn giao thông

4,862

3,709

0

1,153

24

Sở Tài chính

51,753

51,503

250

250

25

Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính

32,030

32,030

0

26

Sở Kế hoạch và Đầu tư

13,426

13,226

200

200

27

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

33,770

33,770

0

28

Văn phòng UBND tỉnh

40,213

39,993

220

220

29

Sở Nội vụ

17,867

14,125

3,742

3,742

30

Ban Thi đua Khen thưởng

18,104

18,104

0

31

Trung tâm lưu trữ lịch sử

5,077

5,077

0

32

Ban Tôn giáo

2,875

2,625

250

250

33

Thanh tra tỉnh

15,045

15,045

0

34

Sở Tư pháp

11,559

10,819

740

740

35

Trung tâm trợ giúp pháp lý

6,499

5,893

606

606

36

Sở Thông tin và Truyền thông

153,160

145,594

7,566

7,566

37

Trung tâm CNTT và Truyền thông

2,526

2,526

0

38

Sở Ngoại vụ

11,533

11,533

0

39

Ban Dân tộc

15,796

7,475

8,321

8,321

40

Văn phòng Điều phối Nông thôn mới

1,832

1,832

0

41

Văn Phòng BCH phòng chống thiên tai & Tìm kiếm cứu nạn

2,804

2,804

0

42

Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh

11,059

10,774

285

285

43

Tỉnh Đoàn thanh niên

9,397

8,597

800

800

44

Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh

16,231

6,542

9,389

9,389

300

45

Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh (Ghi thu - ghi chi vốn viện trợ không hoàn lại)

4,107

4,107

0

46

Hội Nông dân

7,515

7,365

150

150

47

Hội Cựu chiến binh tỉnh

3,311

3,311

0

48

Liên minh Hợp tác xã

4,493

2,623

1,870

1,870

49

Hội Luật gia

1,083

1,083

0

50

Hội Nhà báo

2,041

2,041

0

51

Hội văn học nghệ thuật

4,043

4,043

0

52

Báo Lào Cai

7,677

7,632

45

45

53

Liên hiệp các hội Khoa học và kỹ thuật

3,416

3,416

0

54

Hội Chữ thập đỏ tỉnh

4,130

4,130

0

55

Hội Cựu thanh niên xung phong

416

416

0

56

Hiệp hội Doanh nghiệp

190

190

0

57

Hội Khuyến học

683

683

0

58

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

1,748

1,748

0

59

Ban đại diện hội người cao tuổi

733

733

0

60

Hội Làm vườn và Trang trại

344

344

0

61

Hội nạn nhân chất độc da cam Dioxin

453

453

0

62

Văn phòng Tỉnh ủy

115,060

113,815

1,245

1,245

63

Đảng ủy khối cơ quan doanh nghiệp

12,438

12,438

0

64

Ban quản lý dự án " Quản lý rừng bền vững và bảo tồn đa dạng sinh học - VFBC" tỉnh Lào Cai

465

465

0

65

Ban quản lý dự án " Tăng cường tài nguyên thiên nhiên bền vững -SNRM2" tỉnh Lào Cai

702

702

0

66

Trường Cao đẳng Lào Cai

128,673

113,973

14,700

9,000

5,700

67

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

77,705

67,555

150

150

10,000

68

Bộ Chỉ huy bộ đội biên phòng

19,426

18,806

620

620

69

Công an tỉnh

20,440

19,790

650

650

70

Công ty cổ phần Chè Thanh Bình

393

393

0

71

Công ty TNHH một thành viên Lâm nghiệp Văn Bàn

2,582

142

0

2,440

72

Công ty TNHH một thành viên Lâm nghiệp Bảo Yên

97

97

0

73

Công ty cổ phần Cao su Dầu Tiếng

597

597

0

74

Công ty TNHH MTV Lợi Sơn Điền

40

40

0

75

HTX kinh doanh tổng hợp huyện Mường Khương

128

128

0

76

Bảo hiểm xã hội tỉnh

523,387

523,387

0

77

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

600

600

0

78

Cục Thi hành án dân sự tỉnh

300

300

0

79

Tòa án nhân dân tỉnh

600

600

0

80

Cục Quản lý thị trường

545

545

0

81

Cục Thuế tỉnh

1,750

1,750

0

82

Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh Lào Cai

50

50

0

83

Kho bạc Nhà nước tỉnh

200

200

0

84

Ban QLDA Đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai

5,919

5,919

5,919

85

Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh

4,295

4,295

4,295

86

Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ chi thường xuyên, chính sách chế độ, các chương trình, đề án trọng tâm của tỉnh phát sinh trong năm,…; Chi chương trình mục tiêu, nhiệm vụ,…

248,501

128,250

118,168

25,298

92,870

2,083

II

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

4,320,383

########

0

921,280

III

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

21,000

21,000

IV

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1,100

#####

V

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

226,434

#######

VI

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

435,000

######

VII

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (2)

6,737,838

629,160

4,396,619

159,649

1,528,385

931,319

597,066

24,025

Biểu số 52/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2024


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 22/02/2024 của UBND tỉnh Lào Cai)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ:

CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

CHI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

CHI VĂN HÓA THÔNG TIN

CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN

CHI THỂ DỤC THỂ THAO

CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

TRONG ĐÓ

CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI

CHI GIAO THÔNG

CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN

TỔNG SỐ

3,399,103

440,534

3,831

33,598

22,995

498

29,198

18,498

1,695,644

1,073,569

59,446

187,100

48,000

I

Chi đầu tư cho các dự án

3,326,219

440,534

3,831

33,598

22,995

498

29,198

18,498

1,670,760

1,048,685

59,446

187,100

1

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

43,430

2

Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh

7,200

3

Công an tỉnh

66,120

4

Ban QLDA CTGT tỉnh

396,900

396,900

396,900

5

Ban QLDA ĐTXD tỉnh

210,353

173,353

37,000

6

Ban QLDA ODA và ĐTXD tỉnh

290,100

290,100

80,100

Trong đó: Bố trí vốn hoàn trả Quỹ Phát triển đất

10,000

10,000

7

Văn phòng Tỉnh ủy

15,054

15,054

8

Văn phòng UBND tỉnh

1,646

1,646

9

Tòa án nhân dân tỉnh

1,500

100

1,400

10

Trường Cao đẳng Lào Cai

1,900

1,900

11

Trường Chính trị tỉnh

3,600

3,600

12

Cục Hải quan tỉnh

2,000

2,000

13

Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh

11,302

11,302

14

Sở Công Thương

8,200

3,700

15

Sở Giao thông vận tải

146,065

29,200

116,865

88,091

16

Sở Xây dựng

186,782

7,606

7,000

172,176

18,900

Trong đó: Bố trí vốn hoàn trả Quỹ Phát triển đất

90,000

90,000

17

Sở Tài nguyên và Môi trường

5,250

500

4,750

18

Sở Khoa học và Công nghệ

3,833

3,833

19

Sở Kế hoạch và Đầu tư (Ban QLDA ODA và ĐTXD tỉnh)

42,789

15,000

20

Trung tâm Dịch vụ việc làm

2,100

2,100

21

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

7,200

7,200

22

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

41,100

3,600

3,600

23

Ban QLDA Khu kinh tế tỉnh

8,300

1,300

7,000

24

UBND huyện Bắc Hà

90,966

12,418

5,000

2,969

50,320

38,431

11,889

18,659

25

UBND huyện Bát Xát

55,122

5,820

5,000

1,000

41,102

35,157

5,945

26

UBND huyện Bảo Yên

253,260

7,400

4,500

1,500

228,700

175,800

10,000

9,560

27

UBND huyện Văn Bàn

55,780

5,820

5,000

3,000

37,160

31,215

5,945

2,800

28

UBND huyện Bảo Thắng

86,105

11,639

5,100

6,200

45,945

40,000

5,945

14,721

29

UBND huyện Mường Khương

54,359

10,320

7,000

1,051

27,128

21,183

5,945

7,360

30

UBND huyện Si Ma Cai

20,421

1,177

19,244

19,244

31

UBND thị xã Sa Pa

80,508

4,000

61,787

24,110

5,945

14,721

32

UBND thành phố Lào Cai

119,254

10,459

74,714

50,656

7,834

31,581

33

Ban QLDA ĐTXD huyện Bảo Yên

17,400

15,600

1,800

1,800

34

Ban QLDA ĐTXD huyện Bảo Thắng

62,821

23,521

24,000

3,000

15,300

35

Ban QLDA ĐTXD huyện Bát Xát

81,280

65,780

15,500

15,500

36

Ban QLDA ĐTXD huyện Si Ma Cai

22,900

2,200

20,700

37

Ban QLDA ĐTXD huyện Bắc Hà

7,600

7,600

38

Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa

86,875

81,600

5,275

5,000

39

Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai

9,594

5,100

394

4,100

40

Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh

500

500

41

Kinh phí chuẩn bị đầu tư

16,000

42

Chi đầu tư từ nguồn vốn vay lại chính phủ vay nước ngoài

72,200

43

Chưa phân bổ chi tiết

630,552

II

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương do cấp tỉnh quản lý theo quy định của pháp luật; cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi, phí quản lý; cấp vốn điều lệ cho các ngân hàng chính sách, quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách

24,884

0

0

0

0

0

0

0

24,884

24,884

0

0

0

Công ty cổ phần Vận tải du lịch Hà Sơn

24,884

24,884

24,884

III

Chi đầu tư phát triển khác

48,000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

48,000

Ngân hàng Chính sách xã hội

48,000

48,000

Biểu số 53/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2024


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 22/02/2024 của UBND tỉnh Lào Cai)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ:

CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

CHI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

CHI VĂN HÓA THÔNG TIN

CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN

CHI THỂ DỤC THỂ THAO

CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

TRONG ĐÓ

CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI

CHI GIAO THÔNG

CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN

TỔNG SỐ

3,066,476

926,901

48,113

825,172

75,249

76,859

9,769

26,117

196,836

16,222

42,635

731,075

55,725

1

Sở Giáo dục và Đào tạo

599,657

587,595

12,062

2

Sở Giáo dục và Đào tạo (Ghi thu - ghi chi vốn viện trợ không hoàn lại)

4,300

4,300

3

Sở Y tế

325,939

7,195

299,986

18,758

4

Sở Y tế (ghi thu - ghi chi vốn viện trợ)

402

402

5

Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn

169,615

505

45,135

42,635

123,975

6

Sở Văn hóa và Thể thao

93,828

31,354

44,256

9,769

8,449

7

Sở Du lịch

22,968

159

14,766

8,043

8

Sở Tài nguyên và Môi trường

50,873

216

21,287

16,165

13,205

9

Sở Khoa học & Công nghệ

58,929

558

47,219

11,152

10

Vườn Quốc gia Hoàng Liên

27,716

10,905

16,811

11

Ban quản lý khu kinh tế

35,918

4,830

800

30,288

12

Sở Công Thương

19,015

277

9,551

9,187

13

Sở Giao thông vận tải

34,587

16,222

16,222

18,365

14

Sở Xây dựng

13,766

13,766

15

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

83,864

2,174

2,494

24,301

54,895

16

Sở Lao động Thương binh và Xã hội (ghi thu - ghi chi vốn viện trợ)

830

830

17

Trung tâm hỗ trợ nông dân

1,176

1,134

42

18

Phân hiệu Đại học Thái Nguyên

7,748

7,748

19

Trường Chính trị tỉnh

15,443

15,443

20

Trung tâm Hoạt động thanh thiếu nhi tỉnh

4,422

1,892

2,400

130

21

Đài Phát thanh và Truyền hình

2,943

2,943

22

Ban An toàn giao thông

3,709

30

3,679

23

Sở Tài chính

51,503

100

34,187

17,216

24

Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính

32,030

124

31,906

25

Sở Kế hoạch và Đầu tư

13,226

325

12,901

26

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

33,770

507

457

32,806

27

Văn phòng UBND tỉnh

39,993

39,993

28

Sở Nội vụ

14,125

2,042

12,083

29

Ban Thi đua Khen thưởng

18,104

86

18,018

30

Trung tâm lưu trữ lịch sử

5,077

5,077

31

Ban Tôn giáo

2,625

106

2,519

32

Thanh tra tỉnh

15,045

20

15,025

33

Sở Tư pháp

10,819

753

10,066

34

Trung tâm trợ giúp pháp lý

5,893

5,893

35

Sở Thông tin và Truyền thông

145,594

1,216

20,913

70,000

53,465

36

Trung tâm CNTT và Truyền thông

2,526

2,526

37

Sở Ngoại vụ

11,533

114

11,419

38

Ban Dân tộc

7,475

7,475

39

Văn phòng Điều phối Nông thôn mới

1,832

1,832

40

Văn Phòng BCH phòng chống thiên tai & Tìm kiếm cứu nạn

2,804

2,804

41

Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh

10,774

48

296

10,430

42

Tỉnh Đoàn thanh niên

8,597

469

149

7,979

43

Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh

6,542

224

139

6,179

44

Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh (ghi thu - ghi chi vốn viện trợ)

4,107

4,107

45

Hội Nông dân

7,365

74

105

7,186

46

Hội Cựu chiến binh tỉnh

3,311

46

3,265

47

Liên minh Hợp tác xã

2,623

2,623

48

Hội Luật gia

1,083

1,083

49

Hội Nhà báo

2,041

95

1,946

50

Hội văn học nghệ thuật

4,043

226

3,817

51

Báo Lào Cai

7,632

7,632

52

Liên hiệp các hội Khoa học và kỹ thuật

3,416

894

2,522

53

Hội Chữ thập đỏ tỉnh

4,130

18

4,112

54

Hội Cựu thanh niên xung phong

416

416

55

Hiệp hội Doanh nghiệp

190

190

56

Hội Khuyến học

683

21

662

57

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

1,748

1,748

58

Ban đại diện hội người cao tuổi

733

733

59

Hội Làm vườn và Trang trại

344

344

60

Hội nạn nhân chất độc da cam Dioxin

453

453

61

Văn phòng Tỉnh ủy

113,815

2,270

1,766

109,779

62

Đảng ủy khối cơ quan doanh nghiệp

12,438

600

11,838

63

Ban quản lý dự án " Quản lý rừng bền vững và bảo tồn đa dạng sinh học - VFBC" tỉnh Lào Cai

465

465

64

Ban quản lý dự án " Tăng cường tài nguyên thiên nhiên bền vững -SNRM2" tỉnh Lào Cai

702

702

65

Trường Cao đẳng Lào Cai

113,973

113,973

66

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

67,555

13,249

67

Bộ Chỉ huy bộ đội biên phòng

18,806

68

Công an tỉnh

19,790

1,819

468

69

Công ty cổ phần Chè Thanh Bình

393

393

70

Công ty TNHH một thành viên Lâm nghiệp Văn Bàn

142

142

0

71

Công ty TNHH một thành viên Lâm nghiệp Bảo Yên

97

97

0

72

Công ty cổ phần Cao su Dầu Tiếng

597

597

0

73

Công ty TNHH MTV Lợi Sơn Điền

40

40

0

74

HTX kinh doanh tổng hợp huyện Mường Khương

128

128

0

75

Bảo hiểm xã hội tỉnh

523,387

523,387

76

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

600

77

Cục Thi hành án dân sự tỉnh

300

78

Tòa án nhân dân tỉnh

600

79

Cục Quản lý thị trường

545

80

Cục Thuế tỉnh

1,750

81

Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh Lào Cai

50

82

Kho bạc Nhà nước tỉnh

200

83

Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ chi thường xuyên, chính sách chế độ, các chương trình, đề án trọng tâm của tỉnh phát sinh trong năm,…

128,250

128,250

0

Biểu số 54/CK-NSNN


TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 22/02/2024 của UBND tỉnh Lào Cai)


Đơn vị: %


KHOẢN THU, SẮC THUẾ

Tỷ lệ % phân chia các khoản thu

NS cấp tỉnh

NS cấp huyện

NS cấp xã

I - CÁC KHOẢN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG HƯỞNG 100%

1. Thuế tài nguyên

1.1. Tài nguyên khoáng sản kim loại

100

1.2. Tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản phi kim loại và các loại tài nguyên, khoáng sản còn lại:

1.2.1. Thu của các doanh nghiệp có vốn nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài từ 51% trở lên

100

1.2.2. Thu của các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và thu của cá nhân

- Trên địa bàn thành phố Lào Cai

72

28

- Trên địa bàn thị xã Sa Pa và các huyện

100

2. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

3. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

100

4. Tiền sử dụng đất

4.1. Thu từ đấu giá quyền sử dụng đất, gồm: Đất gắn với nhà và tài sản trên đất thu hồi của các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, cơ quan Trung ương; thu hồi của các cơ quan đơn vị cấp huyện trên địa bàn các phường thuộc thành phố Lào Cai và thị xã Sa Pa; đất khu công nghiệp; đất dôi dư sau kiểm kê, đo đạc lại do cơ quan cấp tỉnh thực hiện; đấu giá các quỹ đất khác do cơ quan, đơn vị cấp tỉnh quản lý mà cấp huyện không được giao nhiệm vụ giải phóng mặt bằng. Thu từ chuyển mục đích sử dụng đất của các tổ chức.

100

4.2. Thu từ đấu giá các quỹ đất được tạo ra bởi các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng, dự án phát triển nhà ở; từ giao đất tái định cư được đầu tư bằng toàn bộ vốn ngân sách tỉnh, ngân sách Trung ương mà cấp huyện được giao nhiệm vụ giải phóng mặt bằng

95

5

4.3. Thu từ đấu giá quyền sử dụng đất, gồm: Đất gắn với nhà và tài sản trên đất thu hồi của các cơ quan, đơn vị cấp huyện và cấp xã (trừ các cơ quan đơn vị cấp huyện và cấp xã trên địa bàn các phường thuộc thành phố Lào Cai và thị xã Sa Pa); các quỹ đất được tạo ra bởi các dự án kết cấu hạ tầng, dự án phát triển nhà ở có vốn đầu tư của ngân sách cấp huyện; các quỹ đất khác do cơ quan, đơn vị cấp huyện quản lý; đất dôi dư sau kiểm kê, đo đạc lại do cơ quan cấp huyện thực hiện. Thu từ giao đất tái định cư có vốn đầu tư của ngân sách cấp huyện;

100

4.4. Thu tiền sử dụng đất từ dự án phát triển nhà ở được lựa chọn nhà đầu tư thông qua hình thức đấu thầu (bao gồm cả thu từ quỹ đất tái định cư thuộc dự án)

4.4.1. Trên địa bàn thành phố Lào Cai, thị xã Sa Pa và xã Y Tý

80

20

4.4.2. Trên địa bàn các huyện

50

50

4.5. Thu từ đấu giá các quỹ đất dôi dư sau kiểm kê, đo đạc lại do cấp xã thực hiện; đất xen kẹp giữa các làn dân cư

100

4.6. Thu tiền chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất của cá nhân, hộ gia đình; thu từ các quỹ đất khác trên địa bàn các xã, phường, thị trấn ngoài quỹ đất tại các mục 4.1; 4.2; 4.3; 4,4; 4,5

4.6.1. Trên địa bàn các phường, thị trấn

90

10

4.6.2. Trên địa bàn các xã

10

90

4.7. Trường hợp ghi thu - ghi chi ngân sách số tiền sử dụng đất được đối trừ vào tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng mà nhà đầu tư đã ứng trước

100

5. Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

5.1. Tiền cho thuê đất

5.1.1. Tiền cho thuê đất thu tiền hàng năm

100

5.1.2. Tiền cho thuê đất trong khu công nghiệp, khu chế xuất

100

5.1.3 Tiền cho thuê đất thu tiền 01 lần cho cả thời gian thuê và tiền cho thuê đất khác

100

5.1.4. Trường hợp ghi thu - ghi chi ngân sách số tiền thuê đất được đối trừ vào tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng mà nhà đầu tư đã ứng trước

100

5.2. Tiền cho thuê mặt nước

100

6. Tiền cho thuê và tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước (không bao gồm nhà do các cơ quan, đơn vị thuộc trung ương quản lý):

6.1. Tiền cho thuê nhà:

6.1.1. Nhà do cơ quan, đơn vị thuộc cấp tỉnh quản lý

100

6.1.2. Nhà do cơ quan, đơn vị thuộc cấp huyện quản lý

100

6.1.3. Nhà do cơ quan thuộc cấp xã quản lý

100

6.2. Tiền bán nhà (không bao gồm tiền chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với nhà):

6.2.1. Nhà do cơ quan, đơn vị thuộc cấp tỉnh quản lý

100

6.2.2. Nhà do cơ quan, đơn vị thuộc cấp huyện và cấp xã quản lý

100

7. Lệ phí môn bài

7.1. Thu của doanh nghiệp và các tổ chức khác

100

7.2. Thu của hộ gia đình, cá nhân

100

8. Lệ phí trước bạ

8.1. Lệ phí trước bạ nhà, đất trên địa bàn các xã

100

8.2. Lệ phí trước bạ nhà, đất trên địa bàn các phường, thị trấn

8.2.1. Trên địa bàn phường Cốc Lếu thuộc thành phố Lào Cai

42

58

8.2.2. Trên địa bàn phường Kim Tân thuộc thành phố Lào Cai

46

54

8.2.3. Trên địa bàn phường Bắc Cường thuộc thành phố Lào Cai

33

67

8.2.4. Trên địa bàn phường Sa Pa thuộc thị xã Sa Pa

76

24

8.2.5. Trên địa bàn các phường còn lại và thị trấn

30

70

8.3. Lệ phí trước bạ ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Lào Cai

72

28

8.4. Lệ phí trước bạ ô tô, xe máy trên địa bàn thị xã Sa Pa và các huyện

100

8.5. Lệ phí trước bạ khác

100

9. Các khoản thu từ hoạt động xổ số kiến thiết và tiền chậm nộp các khoản thu từ xổ số kiến thiết

100

10. Các khoản thu hồi vốn của ngân sách địa phương đầu tư tại các tổ chức kinh tế (bao gồm cả gốc và lãi); thu cổ tức, lợi nhuận được chia tại các Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh đại diện chủ sở hữu; thu phần lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh đại diện chủ sở hữu.

100

11. Thu từ bán tài sản nhà nước:

11.1. Tài sản do cơ quan, đơn vị thuộc cấp tỉnh quản lý

100

11.2. Tài sản do cơ quan, đơn vị thuộc cấp huyện quản lý

100

11.3. Tài sản do cơ quan thuộc cấp xã quản lý

100

12. Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức quốc tế, các tổ chức khác, các cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho địa phương

12.1. Viện trợ trực tiếp cho tỉnh

100

12.2. Viện trợ trực tiếp cho cấp huyện

100

12.3. Viện trợ trực tiếp cho cấp xã

100

13. Thu phí

13.1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

100

13.2. Phần phải nộp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật của các loại phí khác thu từ các hoạt động dịch vụ do các cơ quan nhà nước địa phương, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp nhà nước địa phương thực hiện

13.2.1. Phí do cơ quan, đơn vị thuộc cấp tỉnh quản lý thực hiện thu

100

13.2.2. Phí do cơ quan, đơn vị thuộc cấp huyện quản lý thực hiện thu

100

13.2.3. Phí do cơ quan thuộc cấp xã quản lý thực hiện thu

100

14. Lệ phí do các cơ quan nhà nước địa phương thực hiện thu (trừ lệ phí trước bạ, lệ phí môn bài)

14.1. Lệ phí do cơ quan thuộc cấp tỉnh quản lý thực hiện thu

100

14.2. Lệ phí do cơ quan thuộc cấp huyện quản lý thực hiện thu

100

14.3. Lệ phí do cơ quan thuộc cấp xã quản lý thực hiện thu

100

15. Thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác theo quy định của pháp luật do cơ quan nhà nước địa phương ra quyết định thực hiện xử phạt, tịch thu

15.1. Thu phạt, tịch thu do cơ quan thuộc cấp tỉnh quản lý ra quyết định

100

15.2. Thu phạt, tịch thu do cơ quan thuộc cấp huyện quản lý ra quyết định

100

15.3. Thu phạt, tịch thu do cơ quan thuộc cấp xã quản lý ra quyết định

100

16. Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước do các cơ quan, đơn vị thuộc địa phương xử lý (sau khi trừ đi các chi phí theo quy định của pháp luật)

16.1. Tài sản do cơ quan, đơn vị thuộc cấp tỉnh xử lý

100

16.2. Tài sản do cơ quan, đơn vị thuộc cấp huyện xử lý

100

16.3. Tài sản do cơ quan thuộc cấp xã xử lý

100

17. Phần ngân sách địa phương được hưởng đối với các khoản: thu từ cấp quyền khai thác tài nguyên nước, cấp quyền khai thác khoáng sản; tiền chậm nộp từ cấp quyền khai thác tài nguyên nước, cấp quyền khai thác khoáng sản

100

18. Thu từ quĩ đất công ích và hoa lợi công sản khác

100

19. Tiền đền bù thiệt hại đất và môi trường

100

20. Tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa

100

21. Thu huy động đóng góp từ các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật

21.1. Thu huy động đóng góp từ khai thác khoáng sản để đầu tư hạ tầng giao thông và khắc phục môi trường

100

21.2. Thu huy động đóng góp khác

21.2.1. Huy động đóng góp cho ngân sách cấp tỉnh

100

21.2.2. Huy động đóng góp cho ngân sách cấp huyện

100

21.2.3. Huy động đóng góp cho ngân sách cấp xã

100

22. Thu đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân ở trong và ngoài nước

22.1. Đóng góp tự nguyện cho ngân sách cấp tỉnh

100

22.2. Đóng góp tự nguyện cho ngân sách cấp huyện

100

22.3. Đóng góp tự nguyện cho ngân sách cấp xã

100

23. Các khoản thu khác của ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật (bao gồm cả tiền chậm nộp thuế tài nguyên và tiền chậm nộp các khoản khác do ngành thuế quản lý)

23.1. Thu khác do cơ quan, đơn vị cấp tỉnh thực hiện thu

100

23.2. Thu khác do cơ quan, đơn vị cấp huyện thực hiện thu

100

23.3. Thu khác do cơ quan cấp xã thực hiện thu

100

II - CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA THEO TỶ LỆ % GIỮA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

1. Thuế giá trị gia tăng và tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng (trừ thu từ hoạt động xuất nhập khẩu và xổ số kiến thiết):

1.1. Thu của các doanh nghiệp có vốn nhà nước; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài từ 51% trở lên; nhà thầu chính ngoài nước, nhà thầu phụ ngoài nước

100

1.2. Thu của các doanh nghiệp ngoài quốc doanh trên địa bàn thành phố Lào Cai

72

28

1.3. Thu của các doanh nghiệp ngoài quốc doanh trên địa bàn thị xã Sa Pa và các huyện

100

1.4. Thu của hộ gia đình, cá nhân:

1.4.1. Trên địa bàn phường Cốc Lếu thuộc thành phố Lào Cai

42

58

1.4.2. Trên địa bàn phường Kim Tân thuộc thành phố Lào Cai

46

54

1.4.3. Trên địa bàn phường Bắc Cường thuộc thành phố Lào Cai

33

67

1.4.4. Trên địa bàn phường Sa Pa thuộc thị xã Sa Pa

76

24

1.4.5. Trên địa bàn các phường còn lại thuộc thành phố Lào Cai và thị xã Sa Pa; trên địa bàn các xã, thị trấn

30

70

2. Thuế thu nhập doanh nghiệp và tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (trừ thu từ hoạt động xổ số kiến thiết):

2.1. Thu của các doanh nghiệp có vốn nhà nước; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài từ 51% trở lên; nhà thầu chính ngoài nước; nhà thầu phụ ngoài nước

100

2.2. Thu của các doanh nghiệp ngoài quốc doanh trên địa bàn thành phố Lào Cai

72

28

2.3. Thu của các doanh nghiệp ngoài quốc doanh trên địa bàn thị xã Sa Pa và các huyện

100

3. Thuế thu nhập cá nhân:

3.1. Từ tiền lương, tiền công:

3.1.1. Trên địa bàn thành phố Lào Cai

72

28

3.1.2. Trên địa bàn thị xã Sa Pa và các huyện

100

3.2. Từ hoạt động sản xuất kinh doanh của cá nhân:

3.2.1. Trên địa bàn phường Cốc Lếu thuộc thành phố Lào Cai

42

58

3.2.2. Trên địa bàn phường Kim Tân thuộc thành phố Lào Cai

46

54

3.2.3.Trên địa bàn phường Bắc Cường thuộc thành phố Lào Cai

33

67

3.2.4. Trên địa bàn phường Sa Pa thuộc thị xã Sa Pa

76

24

3.2.5. Trên địa bàn các phường còn lại thuộc thành phố Lào Cai và thị xã Sa Pa; trên địa bàn các xã, thị trấn

30

70

3.3. Từ: đầu tư vốn của cá nhân, chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng bất động sản, nhận thừa kế, nhận quà tặng là bất động sản và từ các nguồn khác

100

4. Thuế tiêu thụ đặc biệt và tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hoá, dịch vụ trong nước:

4.1. Thu của các doanh nghiệp có vốn nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài từ 51% trở lên

100

4.2. Thu của các doanh nghiệp ngoài quốc doanh

100

4.3. Thu của hộ gia đình, cá nhân

100

5. Thuế bảo vệ môi trường và tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường (trừ thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu)

100

Biểu số 55/CK-NSNN


DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2024


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 22/02/2024 của UBND tỉnh Lào Cai)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp tỉnh

Số bổ sung thực hiện điều chỉnh tiền lương

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Tổng chi cân đối ngân sách huyện

Tổng số

Chia ra

Thu ngân sách huyện hưởng 100%

Thu ngân sách huyện hưởng từ các khoản thu phân chia (theo phân cấp HĐND cấp tỉnh)

TỔNG SỐ

12,800,000

3,564,222

3,165,847

398,375

1,436,380

5,000,602

1

Thành phố Lào Cai

8,498,540

1,004,842

627,603

377,239

0

1,004,842

2

Thị xã Sa Pa

795,000

650,520

640,000

10,520

67,865

718,385

3

Huyện Bảo Thắng

1,046,100

654,640

654,640

0

15,407

670,047

4

Huyện Bảo Yên

188,800

175,360

175,360

0

294,959

470,319

5

Huyện Bát Xát

1,368,000

317,840

317,840

0

184,231

502,071

6

Huyện Bắc Hà

328,800

296,795

286,179

10,616

188,173

484,968

7

Huyện Si Ma Cai

36,550

19,350

19,350

0

207,805

227,155

8

Huyện Văn Bàn

464,300

374,775

374,775

0

182,170

556,945

9

Huyện Mường Khương

73,910

70,100

70,100

0

295,770

365,870

Biểu số 56/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH


CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2024


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 22/02/2024 của UBND tỉnh Lào Cai)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

TỔNG SỐ

5,301,458

629,160

3,143,913

1,528,385

1

Thành phố Lào Cai

407,013

74,000

303,170

29,843

2

Thị xã Sa Pa

609,570

125,154

333,249

151,167

3

Huyện Bảo Thắng

428,886

41,977

324,072

62,837

4

Huyện Bảo Yên

554,531

37,358

374,798

142,375

5

Huyện Bát Xát

709,845

34,503

403,057

272,285

6

Huyện Bắc Hà

706,362

59,820

359,536

287,006

7

Huyện Si Ma Cai

555,608

134,765

254,140

166,703

8

Huyện Văn Bàn

558,766

43,366

354,098

161,302

9

Huyện Mường Khương

770,877

78,217

437,793

254,867

Biểu số 57/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2024


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 22/02/2024 của UBND tỉnh Lào Cai)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó

Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững

Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới

Chương trình MTQG PTKTXH vùng đồng bào DTTS và miền núi

Vốn đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Vốn đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Vốn đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Vốn đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng cộng

1,810,454

977,526

832,928

561,335

278,450

278,450

0

282,885

282,885

0

1,125,419

608,096

608,096

0

517,323

517,323

0

123,700

90,980

90,980

0

32,720

32,720

0

A

Dự toán đã phân bổ

1,692,286

952,228

740,058

538,086

257,361

257,361

0

280,725

280,725

0

1,030,500

603,887

603,887

0

426,613

426,613

0

123,700

90,980

90,980

0

32,720

32,720

0

I

Cơ quan, đơn vị cấp tỉnh

163,901

20,909

142,992

33,643

9,000

9,000

0

24,643

24,643

0

118,943

11,909

11,909

0

107,034

107,034

0

11,315

0

0

0

11,315

11,315

1

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

13,287

0

13,287

8,287

0

8,287

8,287

5,000

0

5,000

5,000

0

0

0

2

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

44,685

0

44,685

6,085

0

6,085

6,085

34,765

0

34,765

34,765

3,835

0

3,835

3,835

3

Liên minh Hợp tác xã

1,870

0

1,870

1,500

0

1,500

1,500

370

0

370

370

0

0

0

4

Sở Y tế

4,579

0

4,579

1,119

0

1,119

1,119

3,460

0

3,460

3,460

0

0

0

5

Trường Cao Đẳng Lào Cai

14,700

9,000

5,700

10,450

9,000

9,000

1,450

1,450

4,250

0

4,250

4,250

0

0

0

6

Sở Thông tin và Truyền thông

7,566

0

7,566

5,651

0

5,651

5,651

750

0

750

750

1,165

0

1,165

1,165

7

Sở Kế hoạch và Đầu tư

200

0

200

0

0

0

120

0

120

120

80

0

80

80

8

Sở Tài Chính

250

0

250

0

0

0

150

0

150

150

100

0

100

100

9

Văn phòng UBND tỉnh

220

0

220

0

0

0

100

0

100

100

120

0

120

120

10

Sở Tài nguyên Môi trường

30

0

30

0

0

0

30

0

30

30

0

0

0

11

Báo Lào Cai

45

0

45

45

0

45

45

0

0

0

0

0

0

0

12

Sở Văn hóa và Thể thao

6,419

0

6,419

200

0

200

200

6,219

0

6,219

6,219

0

0

0

13

Sở Du lịch

6,890

5,990

900

0

0

0

6,890

5,990

5,990

900

900

0

0

14

Trung tâm trợ giúp pháp lý

606

0

606

206

0

206

206

400

0

400

400

0

0

0

15

Sở Giáo dục và Đào tạo

22,278

0

22,278

0

0

0

22,278

0

22,278

22,278

0

0

0

16

Sở Công Thương

3,720

0

3,720

0

0

0

3,720

0

3,720

3,720

0

0

0

17

Sở Nội vụ

3,742

0

3,742

0

0

0

3,742

0

3,742

3,742

0

0

0

18

Ban Dân tộc

8,321

0

8,321

0

0

0

8,321

0

8,321

8,321

0

0

0

19

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

9,389

0

9,389

0

0

0

9,139

0

9,139

9,139

250

0

250

250

20

Văn phòng Tỉnh ủy

1,245

0

1,245

0

0

0

850

0

850

850

395

0

395

395

21

Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh

620

620

620

620

620

0

0

22

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

150

150

150

150

23

Công an tỉnh

650

650

200

200

200

450

450

450

24

Sở Tư pháp

740

0

740

0

0

0

740

0

740

740

0

0

0

25

Tỉnh đoàn thanh niên

800

0

800

0

0

0

450

0

450

450

350

0

350

350

26

Hội Nông dân tỉnh

150

0

150

0

0

0

150

0

150

150

0

0

0

27

Ban Tôn giáo tỉnh

250

0

250

0

0

0

250

0

250

250

0

0

0

28

Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh

285

0

285

100

0

100

100

60

0

60

60

125

0

125

125

29

Ban QLDA Đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai

5,919

5,919

5,919

5,919

5,919

30

Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh

4,295

0

4,295

0

0

0

0

0

0

4,295

0

4,295

4,295

II

UBND cấp huyện

1,528,385

931,319

597,066

504,443

248,361

248,361

0

256,082

256,082

0

911,557

591,978

591,978

0

319,579

319,579

0

112,385

90,980

90,980

0

21,405

21,405

0

1

UBND huyện Si Ma Cai

166,703

110,708

55,995

87,597

54,564

54,564

33,033

33,033

73,616

52,254

52,254

21,362

21,362

5,490

3,890

3,890

1,600

1,600

2

UBND huyện Bắc Hà

287,006

187,855

99,151

135,091

83,286

83,286

51,805

51,805

142,273

97,762

97,762

44,511

44,511

9,642

6,807

6,807

2,835

2,835

3

UBND huyện Mường Khương

254,866

165,556

89,310

101,127

55,763

55,763

45,364

45,364

144,351

104,930

104,930

39,421

39,421

9,388

4,863

4,863

4,525

4,525

4

UBND huyện Bát Xát

272,286

168,308

103,978

104,100

54,748

54,748

49,352

49,352

157,855

105,780

105,780

52,075

52,075

10,330

7,780

7,780

2,550

2,550

5

UBND TX Sa Pa

151,167

84,954

66,213

18,499

0

18,499

18,499

125,701

79,537

79,537

46,164

46,164

6,967

5,417

5,417

1,550

1,550

6

UBND huyện Văn Bàn

161,302

88,682

72,620

19,528

0

19,528

19,528

125,885

76,043

76,043

49,842

49,842

15,889

12,639

12,639

3,250

3,250

7

UBND huyện Bảo Yên

142,375

86,147

56,228

18,576

0

18,576

18,576

88,824

54,067

54,067

34,757

34,757

34,975

32,080

32,080

2,895

2,895

8

UBND huyện Bảo Thắng

62,838

28,094

34,744

11,614

0

11,614

11,614

38,426

17,397

17,397

21,029

21,029

12,797

10,697

10,697

2,100

2,100

9

UBND TP Lào Cai

29,843

11,015

18,828

8,311

0

8,311

8,311

14,625

4,208

4,208

10,417

10,417

6,907

6,807

6,807

100

100

B

Dự toán chưa phân bổ

118,168

25,298

92,870

23,249

21,089

21,089

2,160

2,160

94,919

4,209

4,209

90,710

90,710

Biểu số 58/CK-NSNN

DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 22/02/2024 của UBND tỉnh Lào Cai)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

NỘI DUNG

Chủ đầu tư

Địa điểm
thực hiện

Thời gian khởi công-hoàn thành

Quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt báo cáo KTKT

Lũy kế giá trị KLHT đã được nghiệm thu đến ngày báo cáo

Lũy kế vốn đã bố trí

Kế hoạch vốn bổ sung có mục tiêu năm 2023

Số, ngày, tháng, năm

Tổng mức đầu tư

Tổng

Trong đó: Ngân sách tỉnh

Tổng

Chương trình mục tiêu quốc gia

Trong đó, NS tỉnh

Cấp huyện, xã bố trí, huy động cộng đồng

Tổng

#######

278,930

1,162,960

828,368

#######

######

######

629,160

Công trình quyết toán

410

Công trình hoàn thành

19,559

Công trình đang thi công

418,381

Công trình khởi công mới

190,810

A

Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh

494,395

I

Huyện Bảo Thắng

81,326

0

57,026

24,300

31,247

16,070

15,050

41,977

*

Công trình hoàn thành

54,526

0

30,226

24,300

31,247

16,070

15,050

15,177

1

Đường thôn Nậm Cút (Điểm đầu nhà ông Thông, điểm cuối nhà ông Tăng), xã Xuân Quang

UBND huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bảo Thắng

2022-2023

227 ngày 18/7/2022

4998.98

2831

2,168

2,831

1,450

1,450

1,381

2

Đường thôn Bắc Ngầm (QL70-Ô.Hạnh) xã Xuân Quang

UBND huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bảo Thắng

2022-2023

228 ngày 18/7/2022

1,412

809

603

809

400

400

409

3

Đường Hốc Đá xã Xuân Quang

UBND huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bảo Thắng

2022-2023

263 ngày 26/9/2022

947

519

428

519

250

250

269

4

Đường thôn Bến Phà - Chính Tiến xã Gia Phú

UBND huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bảo Thắng

2022-2023

43 ngày 17/5/2022

1,381

713

668

713

350

350

363

5

Đường Lượt - Tân Thắng, xã Thái Niên

UBND huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bảo Thắng

2022-2023

716 ngày 28/9/2022

4,991

2,838

2,153

2,838

1,400

1,400

1,438

6

Đường thôn Thái Niên xã Thái Niên

UBND huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bảo Thắng

2022-2023

717 ngày 28/9/2022

1,836

1,002

835

1,002

500

500

502

7

Đường thôn An Hồ - Phìn Giàng Thượng, xã Phong Niên

UBND huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bảo Thắng

2022-2023

1157 ngày 12/10/2022

4,687

2,847

1,840

2,847

1,800

1,800

1,047

8

Đường thôn An Phong - Xuân Quang, xã Phong Niên

UBND huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bảo Thắng

2022-2023

1128 ngày 15/7/2022

3,913

2,049

1,864

2,049

1,050

1,050

999

9

Đường thôn Hùng Xuân 1 xã Xuân Giao, huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bảo Thắng

2022-2023

4062 ngày 15/07/2022

1,677

843

835

843

400

400

443

10

Đường thôn Chành xã Xuân Giao, huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bảo Thắng

2022-2023

4063 ngày 15/07/2022

1,676

847

828

847

400

400

447

11

Đường thôn Nậm Tang xã Bản Cầm

UBND huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bảo Thắng

2022-2023

261 ngày 15/7/2022

3,863

2,005

1,858

2,005

1,200

1,200

805

12

Đường Soi Chát - Cánh Địa, xã Sơn Hải, huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bảo Thắng

2022-2023

285 ngày 20/9/2022

4,848

2,889

1,959

3,339

1,750

1,300

1,589

13

Đường thôn Cánh Địa đi cầu Giao Bình, xã Sơn Hải, huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bảo Thắng

2022-2023

196 ngày 17/5/2022

3,911

2,324

1,588

2,714

1,440

1,050

1,274

14

Đường nội Đồng thôn Đồng Tâm, cố hải , xã Sơn Hải, huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bảo Thắng

2022-2023

197 ngày 17/5/2022

1,899

1,115

784

1,295

530

350

765

15

Đường thôn Khe Bá - Phú Hợp 2, xã Phú Nhuận

UBND huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bảo Thắng

2022-2023

187 ngày 20/7/2022

3,808

2,128

1,680

2,128

1,050

1,050

1,078

16

Đường thôn Phú Thịnh 2 - Phú Sơn, xã Phú Nhuận

UBND huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bảo Thắng

2022-2023

188 ngày 20/7/2023

2,467

1,362

1,105

1,362

600

600

762

17

Đường Khe Chảo - Làng Chung xã Trì Quang

UBND huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bảo Thắng

2022-2023

82 ngày 28/9/2022

3,743

1,881

1,862

1,881

900

900

981

18

Đường thôn Trì Thượng xã Trì Quang

UBND huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bảo Thắng

2022-2023

83 ngày 28/9/2022

2,469

1,225

1,243

1,225

600

600

625

*

Công trình khởi công mới

26,800

0

26,800

0

0

0

0

26,800

1

Nhà ở bán trú trường PTDTBT THCS xã Thái Niên, huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bảo Thắng

2023-2025

4777 ngày 4/10/2023

7,400

7,400

7,400

2

Nhà lớp học + Nhà đa năng trường THCS số 1 xã Gia Phú, huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bảo Thắng

2023-2025

4778 ngày 04/10/2023

7,400

7,400

7,400

3

Nhà đa năng + Cải tạo trường tiểu học số 2 thị trấn Tằng Lỏong, huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bảo Thắng

2023-2025

5901 ngày 06/11/2023

7,500

7,500

7,500

4

Nhà đa năng Trường mầm non xã Xuân Giao, huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bảo Thắng

2023-2025

5902 ngày 06/11/2023

4,500

4,500

4,500

II

UBND huyện Bảo Yên

164,939

0

65,134

99,805

27,350

24,848

22,348

37,358

*

Công trình quyết toán

2,938

0

2,785

153

2,938

2,375

2,375

410

1

Nghĩa trang làng Là xã Xuân Thượng, huyện Bảo Yên

UBND huyện Bảo Yên

UBND huyện Bảo Yên

2020-2021

4067 ngày 17/10/2022

573

497

76

573

450

450

47

2

Trường PTDTBT tiểu học & THCS, xã Xuân Thượng, huyện Bảo Yên

UBND huyện Bảo Yên

UBND huyện Bảo Yên

2020-2021

1572 ngày 23/7/2020

239

239

0

239

215

215

24

3

Nâng cấp công trình cấp nước sinh hoạt bản 4 Là xã Xuân Thượng

UBND huyện Bảo Yên

UBND huyện Bảo Yên

2020-2021

2798 ngày 25/9/2023

1,751

1,751

1,751

1,440

1,440

311

4

Bãi rác xã Xuân Thượng, huyện Bảo Yên

UBND huyện Bảo Yên

UBND huyện Bảo Yên

2020-2021

4069 ngày 17/10/2022

375

298

77

375

270

270

28

*

Công trình đang thi công

50,381

0

35,942

14,439

24,412

22,473

19,973

10,541

1

Đường vào trung tâm xã Phúc Khánh huyện Bảo Yên

UBND huyện Bảo Yên

UBND huyện Bảo Yên

2022-2023

4209 ngày 25/10/2022

28,000

18,340

9,660

14,412

8,412

6,912

6,000

2

Cải tạo, chỉnh trang đô thị khu vực trung tâm thị khu vực trung tâm thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên (Đoạn từ khu hành chính đến ngã tư thương nghiệp)

UBND huyện Bảo Yên

Huyện Bảo Yên

2022-2023

74 ngày 27/10/2023 2962 ngày 10/11/2023

11,000

9,000

2,000

10,000

6,000

5,000

4,000

3

Đường thôn Đẩu - Làng Sảng , xã Phúc Khánh

UBND huyện Bảo Yên

UBND huyện Bảo Yên

2022-2023

298 ngày 22/9/2022

1,389

1,087

302

1,044

1,044

43

4

Đường Nhàm - Qua, xã Xuân Hòa

UBND huyện Bảo Yên

UBND huyện Bảo Yên

2022-2023

596 ngày 22/9/2022

7,254

5,754

1,500

5,647

5,647

107

5

Đường bản 1 Vài Siêu (QL 70-ô. Cách), xã Thượng Hà

UBND huyện Bảo Yên

UBND huyện Bảo Yên

2022-2023

75 ngày 22/09/2022

409

317

92

220

220

97

6

Đường bản 1 Vài Siêu (QL 70-bản tre), xã Thượng Hà

UBND huyện Bảo Yên

UBND huyện Bảo Yên

2022-2023

76 ngày 22/9/2022

379

286

93

200

200

86

7

Đường thôn Lự - Mạ 2- thị trấn Phố Ràng, xã Yên Sơn

UBND huyện Bảo Yên

UBND huyện Bảo Yên

2022-2023

163 ngày 06/5/2022

1,359

802

557

700

700

102

8

Đường bản Chom, xã Yên Sơn

UBND huyện Bảo Yên

UBND huyện Bảo Yên

2022-2023

162 ngày 06/5/2022

591

356

235

250

250

106

*

Công trình khởi công mới

111,620

0

26,407

85,213

0

0

0

26,407

1

Hạ tầng kỹ thuật khu vực Hồ Phố Ràng, huyện Bảo Yên

UBND huyện Bảo Yên

UBND huyện Bảo Yên

2023-2024

385 ngày 05/02/2023 242 ngày 30/8/2023

89,360

13,000

76,360

13,000

2

Nhà văn hoá xã Kim Sơn, huyện Bảo Yên

UBND huyện Bảo Yên

UBND huyện Bảo Yên

2024-2024

559 ngày 06/3/2023

4,700

4,500

200

4,500

3

Trường PTDTBT TH&THCS Thượng Hà huyện Bảo Yên

UBND huyện Bảo Yên

UBND huyện Bảo Yên

2020-2021

2558 ngày 22/9/2023

12,910

4,457

8,453

4,457

4

Nhà văn hóa xã Phúc Khánh huyện Bảo Yên

UBND huyện Bảo Yên

UBND huyện Bảo Yên

2024-2025

5396 ngày 12/12/2022

4,650

4,450

200

4,450

III

Huyện Văn Bàn

128,925

0

58,508

67,972

52,508

15,142

15,142

43,366

*

Công trình đang thi công

122,925

0

52,508

67,972

52,508

15,142

15,142

37,366

1

Trường MN&TH 2 Dần Thàng

UBND huyện Văn Bàn

UBND huyện Văn Bàn

2022-2023

209 ngày 18/8/2022

3,700

3,478

222

3,478

1,700

1,700

1,778

2

Đường vào TT xã Dần Thàng, huyện Văn Bàn

UBND huyện Văn Bàn

UBND huyện Văn Bàn

2023-2025

393 ngày 08/12/2022

40,880

16,480

24,400

16,480

4,944

4,944

11,536

3

Đường vào xã Nậm Xây, huyện Văn Bàn

UBND huyện Văn Bàn

UBND huyện Văn Bàn

2023-2025

389 ngày 07/12/2022

74,400

31,050

43,350

31,050

8,498

8,498

22,552

4

Cấp nước sinh hoạt thôn Thác Dây, xã Sơn Thủy

UBND huyện Văn Bàn

UBND huyện Văn Bàn

2023-2025

153 ngày 31/8/2023

3,945

1,500

1,500

1,500

*

Công trình khởi công mới

6,000

0

6,000

0

0

0

0

6,000

1

Trung tâm văn hoá, thể thao thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn

UBND huyện Văn Bàn

UBND huyện Văn Bàn

2023-2025

200 ngày 08/11/2023

6,000

6,000

6,000

IV

Huyện Bắc Hà

380,775

5,232

132,676

242,867

242,569

185,115

72,856

59,820

*

Công trình hoàn thành

18,916

5,232

12,742

942

14,293

12,277

8,360

4,382

1

Trường THCS Tà Chải

UBND huyện Bắc Hà

Huyện Bắc Hà

2022-2023

382 ngày 12/8/2022

14,990

5,232

9,008

750

10,493

8,917

5,000

4,008

2

Trạm Y tế Bản Liền, xã Bản Liền, huyện Bắc Hà

UBND huyện Bắc Hà

Huyện Bắc Hà

2021-2023

266 ngày 26/7/2021

3,926

3,734

192

3,800

3,360

3,360

374

*

Công trình chuyển tiếp

361,859

0

119,934

241,925

228,276

172,838

64,496

55,438

1

Đường Hoàng Trù Ván đi Sán Trá Thền Ván, xã Lùng Cải

UBND huyện Bắc Hà

Huyện Bắc Hà

2022-2024

89 ngày 30/12/2022

4,775

3,852

923

3,852

3,467

3,467

385

2

Đường Sín Chải Lùng Chín - Sảng Lùng Chín, xã Lùng Cải

UBND huyện Bắc Hà

Huyện Bắc Hà

2022-2024

90 ngày 30/12/2022

4,792

3,852

940

3,852

3,467

3,467

385

3

Đường Hoàng Trù Ván - Sín Chải Lùng Chín, xã Lùng Cải

UBND huyện Bắc Hà

Huyện Bắc Hà

2022-2024

91 ngày 30/12/2022

1,783

1,445

338

1,445

1,301

1,301

144

4

Đường Hoàng Trù Ván - Sín Cờ Cải, xã Lùng Cải

UBND huyện Bắc Hà

Huyện Bắc Hà

2022-2024

92 ngày 30/12/2022

1,188

963

225

963

867

867

96

5

Đường Sẻ Chải - Sông Chảy, xã Lùng Cải

UBND huyện Bắc Hà

Huyện Bắc Hà

2022-2024

93 ngày 31/12/2022

1,188

963

225

963

867

867

96

6

Đường Sảng Lùng Chín đi thôn Thền Ván, xã Lùng Cải

UBND huyện Bắc Hà

Huyện Bắc Hà

2022-2024

94 ngày 31/12/2022

2,376

1,926

450

1,926

1,333

1,333

593

7

Đường Sín Chải Lùng Chín - Nội đồng, xã Lùng Cải

UBND huyện Bắc Hà

Huyện Bắc Hà

2022-2024

95 ngày 31/12/2022

3,564

2,889

675

2,889

2,600

2,600

289

8

Đường Sín Chải - Ngải Thầu, xã Tả Củ Tỷ

UBND huyện Bắc Hà

Huyện Bắc Hà

2022-2024

04 ngày 5/1/2023

9,554

7,138

2,416

7,138

6,424

6,424

714

9

Đường Dì Thào Ván - Dín Tủng 1, xã Lùng Phình

UBND huyện Bắc Hà

Huyện Bắc Hà

2022-2024

823 ngày 30/12/2022

10,292

7,865

2,427

7,865

7,079

7,079

786

10

Đường Pả Chư Tỷ 2 - Quán Hóa, xã Lùng Phình

UBND huyện Bắc Hà

Huyện Bắc Hà

2022-2024

824 ngày 30/12/2022

7,332

5,577

1,755

5,577

5,019

5,019

558

11

Đường thôn Nậm Giá (đường vào khu sản xuất), xã Cốc Ly

UBND huyện Bắc Hà

Huyện Bắc Hà

2023-2025

02 ngày 31/1/2023

2,376

1,788

588

1,788

1,609

1,609

179

12

Đường Nậm Khắp trong - Trại Bò, xã Bảo Nhai

UBND huyện Bắc Hà

Huyện Bắc Hà

2023-2025

07 ngày 28/1/2023

4,339

2,560

1,779

2,560

2,304

2,304

256

13

Đường Chồ Chải nối với đường Sử Mần Khang (Tả Văn Chư), xã Hoàng Thu Phố

UBND huyện Bắc Hà

Huyện Bắc Hà

2023-2025

10 ngày 1/2/2023

2,396

1,926

470

1,926

1,733

1,733

193

14

Đường Tả Thồ 2 - Khu sản xuất, xã Hoàng Thu Phố

UBND huyện Bắc Hà

Huyện Bắc Hà

2023-2025

11 ngày 1/2/2023

2,396

1,926

470

1,926

1,733

1,733

193

15

Đường Tả Thồ 1 - Cụm dân cư, xã Hoàng Thu Phố

UBND huyện Bắc Hà

Huyện Bắc Hà

2023-2025

11 ngày 1/2/2023

2,396

1,926

470

1,926

1,733

1,733

193

16

Nậm Xuân - Bản Lắp - Bảo Nhai ( TL 153)

UBND huyện Bắc Hà

Huyện Bắc Hà

2023-2025

2 ngày
2/2/2023

11,660

6,400

5,260

6,400

5,760

5,760

640

17

Đường vào thôn Nậm Đét - Nậm Thảng, xã Nậm Đét

UBND huyện Bắc Hà

Huyện Bắc Hà

2023-2025

5 ngày
2/2/2023

4,365

2,400

1,965

2,400

2,160

2,160

240

18

Đường Bản Lắp - Cửa Phàng - Nậm Lúc , xã Nậm Đét

UBND huyện Bắc Hà

Huyện Bắc Hà

2023-2025

3 ngày
2/2/2023

5,450

3,200

2,250

3,200

2,880

2,880

320

19

Đường Bản Lùng - Bản Lắp ( Lùng Vài), xã Nậm Đét

UBND huyện Bắc Hà

Huyện Bắc Hà

2023-2025

4 ngày
2/2/2023

4,364

2,400

1,964

2,400

2,160

2,160

240

20

Xác định ranh giới, cắm mốc ranh giới, lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất; đo vẽ bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận, lập hồ sơ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với đất đai có nguồn gốc từ nông trường, lâm trường quốc doanh trên địa bàn huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.

UBND huyện Bắc Hà

Huyện Bắc Hà

2022-2024

3640 ngày 30/12/2022

52,178

36,543

15,635

36,543

10,000

10,000

26,543

21

Nâng cấp tuyến đường liên xã từ xã Bảo Nhai đến xã Nậm Đét

UBND huyện Bắc Hà

Huyện Bắc Hà

2022-2024

561 ngày 20/10/2022

58,500

6,300

52,200

40,100

33,800

0

6,300

22

Nâng cấp tuyến đường từ trung tâm xã Nậm Mòn đến Trung tâm xã Cốc Ly

UBND huyện Bắc Hà

Huyện Bắc Hà

2022-2024

562 ngày 20/10/2022

44,455

2,155

42,300

27,855

25,700

2,155

23

Nâng cấp tuyến đường từ ngã ba Nậm Thảng TL 159 xã Bản Liền đến Trung tâm xã Nậm Khánh

UBND huyện Bắc Hà

Huyện Bắc Hà

2022-2024

563 ngày 20/10/2022

45,000

4,200

40,800

27,142

22,942

4,200

24

Cầu từ thôn Nậm Đét xã Nậm Đét đến thôn Cốc Đầm xã Nậm Lúc

UBND huyện Bắc Hà

Huyện Bắc Hà

2022-2024

600 ngày 25/10/2022

5,820

420

5,400

3,920

3,500

420

25

Nâng cấp tuyến liên xã từ xã Bảo Nhai đến xã Cốc Ly

UBND huyện Bắc Hà

Huyện Bắc Hà

2022-2024

786 ngày 23/12/2022

46,100

6,500

39,600

15,800

9,300

6,500

26

Nâng cấp tuyến đường liên xã từ xã Cốc Lầu, huyện Bắc Hà đi xã Xuân Quang, huyện Bảo Thắng

UBND huyện Bắc Hà

Huyện Bắc Hà

2022-2024

564 ngày 20/10/2022

23,220

2,820

20,400

15,920

13,100

2,820

V

Huyện Mường Khương

228,345

46,094

167,113

61,232

149,998

102,381

80,000

78,217

*

Công trình chuyển tiếp

197,745

46,094

136,513

61,232

149,998

102,381

80,000

47,617

1

Xác định ranh giới cắm mốc, cắm mốc ranh giới sử dụng đất, đo đạc, lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đại. Cấp giấy chứng nhận, lập hồ sơ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu

UBND huyện Mường Khương

UBND huyện Mường Khương

2023-2025

841 ngày 09/11/2022

45,251

44,896

355

36,000

20,000

20,000

16,000

2

Đường liên xã Lùng Khấu Nhin - Cao Sơn - La Pán Tẩn huyện Mường Khương

UBND huyện Mường Khương

UBND huyện Mường Khương

2023-2024

805 ngày
01/11/2022

133,280

32,000

88,000

45,280

104,694

76,694

60,000

28,000

3

Đường thôn Cốc Cáng xã Dìn Chin

UBND huyện Mường Khương

UBND huyện Mường Khương

2023-2024

567 ngày
12/9/2022

4,755

2,769

483

4,272

2,698

2,215

483

4

Xây dựng hồ tích nước khu vực xã Tả Ngài Chồ - Pha Long, huyện Mường Khương

UBND huyện Mường Khương

UBND huyện Mường Khương

2023-2024

966 ngày
06/12/2022

14,459

11,325

3,134

11,325

6,606

3,472

3,134

*

Công trình khởi công mới

30,600

0

30,600

0

0

0

0

30,600

1

Trường mầm non La Pan Tẩn, xã La Pan Tẩn, huyện Mường Khương

UBND huyện Mường Khương

Huyện Mường Khương

2023-2025

482 ngày
03/11/2023

11,000

11,000

11,000

2

Trường PTDTBT TH Tả Gia Khâu, xã Tả Gia Khâu huyện Mường Khương

UBND huyện Mường Khương

Huyện Mường Khương

2023-2025

483 ngày
03/11/2023

10,900

10,900

10,900

3

Trường PTDTBT THCS Tả Gia Khâu, xã Tả Gia Khâu, huyện Mường Khương

UBND huyện Mường Khương

Huyện Mường Khương

2023-2025

484 ngày
03/11/2023

8,700

8,700

8,700

VI

Huyện Bát Xát

136,180

0

55,649

80,531

15,000

7,500

7,500

34,503

*

Công trình chuyển tiếp

80,000

0

15,000

65,000

15,000

7,500

7,500

7,500

1

Đường kết nối xã Quang Kim, huyện Bát Xát với xã Cốc San, thành phố Lào Cai

UBND huyện Bát Xát

UBND huyện Bát Xát

2022-2024

5731 ngày 15/9/2023

80,000

15,000

65,000

15,000

7,500

7,500

7,500

*

Công trình khởi công mới

56,180

0

40,649

15,531

0

0

0

27,003

1

Trường mầm non Tòng Sành xã Tòng Sành

UBND huyện Bát Xát

UBND huyện Bát Xát

2024-2025

1827 ngày 11/4/2023

15,257

12,003

3,254

12,003

2

Tăng cường quản lý đối với đất đai có nguồn gốc từ nông trường, lâm trường quốc doanh trên địa bàn huyện Bát Xát

UBND huyện Bát Xát

UBND huyện Bát Xát

2021-2025

3496 ngày 03/7/2023

40,923

28,646

12,277

15,000

VII

Thành phố Lào Cai

162,000

0

74,000

88,000

0

0

0

74,000

*

Công trình khởi công mới

162,000

0

74,000

88,000

0

0

0

74,000

1

Hạ tầng kỹ thuật Đền Thượng và khu dân cư tổ 27, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai

UBND thành phố Lào Cai

UBND thành phố Lào Cai

2023-2026

3442 ngày 27/10/2023

162,000

74,000

88,000

74,000

VIII

Thị xã Sa Pa

339,912

2,468

205,197

133,737

211,628

86,474

62,100

125,154

*

Công trình chuyển tiếp

339,912

2,468

205,197

133,737

211,628

86,474

62,100

125,154

1

Đường trục thôn Nậm Lang A xã Mường Bo

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2022-2023

166 ngày 30/9/2022

4,441

1,490

1,390

3,051

1,390

700

700

690

2

Đường đội 1 thôn Bản Kim xã Thanh Bình

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

384 ngày 06/3/2023

1,332

816

516

816

400

400

416

3

Đường nội thôn Bản Sái xã Thanh Bình

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

385 ngày 06/3/2023

1,071

836

235

836

400

400

436

4

Đường nội thôn Bản Sái (vào nghĩa trang kết hợp đường nội đồng) xã Thanh Bình

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

386 ngày 06/3/2023

1,895

1,727

168

1,727

900

900

827

5

Đường đi Lếch Mông, xã Thanh Bình

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

387 ngày 06/3/2023

4,526

3,559

967

3,559

1,500

1,500

2,059

6

Đường đi Lếch Mông mới, xã Thanh Bình

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

388 ngày 07/3/2023

1,783

1,426

357

1,426

700

700

726

7

Đường thôn Bản Sái, xã Thanh Bình

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

389 ngày 07/3/2023

2,366

1,861

505

1,861

900

900

961

8

Đường thôn Bản Pho, xã Thanh Bình

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

390 ngày 07/3/2023

1,240

959

281

959

500

500

459

9

Đường đội 4 Bản Kim, xã Thanh Bình

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

391 ngày 07/3/2023

1,442

893

549

893

500

500

393

10

Đường đi thôn Pờ Sì Ngài, xã Trung Chải

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

392 ngày 07/3/2023

3,901

2,690

1,211

2,690

1,200

1,200

1,490

11

Đường đi Móng Sến I (Thôn họ Giàng), xã Trung Chải

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

393 ngày 07/3/2023

2,932

2,228

704

2,228

1,100

1,100

1,128

12

Đường trục thôn Xà Chải A, xã Ngũ Chỉ Sơn

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

371 ngày 06/3/2023

3,181

2,875

306

2,875

1,300

1,300

1,575

13

Đường trục thôn Gia Khấu, xã Ngũ Chỉ Sơn

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

372 ngày 06/3/2023

3,130

2,824

306

2,824

1,300

1,300

1,524

14

Đường trục thôn Kim Ngan, xã Ngũ Chỉ Sơn

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

373 ngày 06/3/2023

1,699

1,345

354

1,345

700

700

645

15

Đường Suối Thầu 1 - Suối Thầu 2, xã Ngũ Chỉ Sơn

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

374 ngày 06/3/2023

5,703

5,036

667

5,036

2,400

2,400

2,636

16

Đường vào thôn Can Hồ B, xã Ngũ Chỉ Sơn

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

375 ngày 06/3/2023

2,205

1,338

867

1,338

700

700

638

17

Đường thôn Can Hồ A, xã Ngũ Chỉ Sơn

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

376 ngày 06/3/2023

1,132

408

724

408

200

200

208

18

Đường vào Can Hồ Mông, xã Ngũ Chỉ Sơn

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

377 ngày 06/3/2023

1,423

864

559

864

400

400

464

19

Đường Móng Xóa 1,2, xã Ngũ Chỉ Sơn

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

378 ngày 06/3/2023

1,871

1,292

579

1,292

700

700

592

20

Đường Lủ Khấu Sín Chải, xã Ngũ Chỉ Sơn

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

379 ngày 06/3/2023

3,361

2,763

598

2,763

1,200

1,200

1,563

21

Đường trục thôn Sín Chải B, xã Ngũ Chỉ Sơn

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

380 ngày 06/3/2023

3,562

3,229

333

3,229

1,500

1,500

1,729

22

Đường thôn Sín Chải, xã Ngũ Chỉ Sơn

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

381 ngày 06/3/2023

2,506

1,924

582

1,924

1,000

1,000

924

23

Đường thôn Bản Pho, xã Ngũ Chỉ Sơn

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

382 ngày 06/3/2023

2,944

2,356

588

2,356

1,200

1,200

1,156

24

Đường thôn Cửa Cải, xã Ngũ Chỉ Sơn

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

383 ngày 06/3/2023

1,826

1,253

573

1,253

600

600

653

25

Đường Nậm Lang B - Nậm Củm, xã Mường Bo

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

394 ngày 07/3/2023

4,257

2,842

1,415

2,842

1,300

1,300

1,542

26

Đường Nậm Lang A-Nậm Lang B, xã Mường Bo

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

395 ngày 07/3/2023

3,517

2,341

1,176

2,341

1,100

1,100

1,241

27

Đường Sín Chải B, xã Mường Bo (Đoạn 1)

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

396 ngày 07/3/2023

3,532

1,945

1,587

1,945

900

900

1,045

28

Đường đi Nậm Mạt, xã Mường Bo

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

397 ngày 07/3/2023

2,825

1,643

1,182

1,643

800

800

843

29

Đường Mường Bo-Nậm Củm, xã Mường Bo

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

398 ngày 07/3/2023

6,590

4,397

2,193

4,397

1,900

1,900

2,497

30

Đường trục thôn Mường Bo I, xã Mường Bo

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

399 ngày 07/3/2023

924

511

413

511

300

300

211

31

Đường trục thôn Mường Bo II, xã Mường Bo

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

400 ngày 07/3/2023

1,718

1,063

655

1,063

500

500

563

32

Đường Sín Chải-Nậm Củm, xã Mường Bo

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

401 ngày 07/3/2023

3,663

2,061

1,602

2,061

1,000

1,000

1,061

33

Đường Mường Bo II, xã Mường Bo

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

402 ngày 07/3/2023

282

145

137

145

100

100

45

34

Đường thôn Tả Chải đi ranh giới huyện Bát Xát, xã Tả Phìn

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

403 ngày 07/3/2023

7,594

4,544

3,050

4,544

2,100

2,100

2,444

35

Đường Lao Chải San I-Lao Chải San II xã Hoàng Liên

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

370 ngày 06/3/2023

3,705

3,353

352

3,353

1,400

1,400

1,953

36

Đường Mỹ Sơn-Nậm Nhìu, xã Liên Minh

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

404 ngày 07/3/2023

3,112

2,271

841

2,271

1,200

1,200

1,071

37

Đường Nậm Than-Nậm Nhìu (đoạn 1), xã Liên Minh

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

405 ngày 07/3/2023

2,343

1,635

708

1,635

800

800

835

38

Đường Nậm Than-Nậm Nhìu (đoạn 2), xã Liên Minh

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

406 ngày 07/3/2023

1,591

1,037

554

1,037

500

500

537

39

Đường liên thôn xóm họ Phàn - xóm Dao, xã Bản Hồ

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

369 ngày 06/3/2023

6,227

5,532

695

5,532

2,500

2,500

3,032

40

Đường đi Sín Chải, xã Trung Chải

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

30 ngày 03/3/2023

2,180

978

656

546

656

400

400

256

41

Đường đi Ma Quái Hồ, xã Bản Hồ

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

368 ngày 06/3/2023

3,152

2,456

696

2,456

1,200

1,200

1,256

42

Công viên văn hoá các dân tộc Sa Pa (khu vực chợ ẩm thực Sa Pa cũ)

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

1469 ngày 22/6/2023

8,053

6,000

2,053

8,000

7,000

5,000

1,000

43

Đường liên xã Ngũ Chỉ Sơn, thị xã Sa Pa kết nối đi xã Phìn Ngan, huyện Bát Xát

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2026

3866 ngày 12/12/2022

50,000

22,100

27,900

24,514

19,514

17,100

5,000

44

Đường vào trung tâm xã Bản Hồ

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2022-2024

3065 ngày 14/10/2022

13,900

7,900

6,000

9,500

3,200

6,300

45

Trường MN phường Cầu Mây, thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

322 ngày 27/02/2023

25,879

16,287

9,592

15,500

2,500

13,000

46

Trường MN Sa Pả (Phường Sa Pả), thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

2591 ngày 02/8/2023

29,978

22,569

7,409

19,900

1,800

18,100

47

Trường MN Bản Phùng, xã Thanh Bình

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

3063 ngày 14/10/2022

7,500

1,820

5,680

5,200

3,380

1,820

48

Trường MN Tả Van, thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

2553 ngày 31/7/2023

22,796

13,282

9,514

12,400

1,800

10,600

49

Trường Mầm non Bản Khoang, xã Ngũ Chỉ Sơn

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

2633 ngày 07/8/2023

21,471

13,122

8,349

12,300

1,800

10,500

50

Trường MN Ô Quý Hồ, Tổ 1, phường Ô Quý Hồ

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

838, ngày 17/4/2023

26,000

10,204

15,796

9,700

1,500

8,200

51

Trường Mầm non Hàm Rồng, phường Hàm Rồng

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

3315 ngày 04/11/2022

11,785

6,579

5,206

7,280

1,980

5,300

52

Trường MN Suối Thầu xã Mường Bo

UBND Thị xã Sa Pa

UBND Thị xã Sa Pa

2023-2025

3058 ngày 14/10/2022

3,866

1,010

2,856

3,010

2,000

1,010

B

Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh

602,716

225,136

347,657

29,923

443,972

309,207

167,039

134,765

I

Huyện Si Ma Cai

602,716

225,136

347,657

29,923

443,972

309,207

167,039

134,765

*

Công trình chuyển tiếp

602,716

225,136

347,657

29,923

443,972

309,207

167,039

134,765

1

Xác định ranh giới, cắm mốc ranh giới, lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất, đo đạc, lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận, lập hồ sơ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với đất đai có nguồn gốc từ nông trường, lâm trường quốc doanh trên địa bàn huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

1609 ngày 30/12/2022

23,465

0

23,465

0

20,000

10,000

10,000

10,000

2

Phòng khám đa khoa khu vực Cán Cấu

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

284 ngày 08/11/2022

12,000

11,400

600

11,400

10,200

10,200

1,200

3

Đường liên thôn Cẩu Pỉ Chải A - Say Sáng Phìn, xã Thào Chư Phìn

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

47 ngày 02/8/2023

1,023

773

250

773

386

386

387

4

Đường liên thôn Sín Tẩn, xã Sán Chải

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

81 ngày 02/8/2023

1,015

763

252

763

381

381

382

5

Đường sắp xếp dân cư thông Lù Dì Sán - Mốc 172.2, xã Sán Chải

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

82 ngày 02/8/2023

827

581

246

581

290

290

291

6

Đường nội đồng La Chí Chải GĐ 2, xã Sán Chải

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

94 ngày 22/8/2023

2,009

1,641

368

1,641

964

964

677

7

Đường nội đồng Seo Khái Hóa, xã Sán Chải

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

96 ngày 22/8/2023

3,095

2,539

556

2,539

1,490

1,490

1,049

8

Đường nội đồng thôn Lao Chải, xã Sán Chải

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

95 ngày 22/8/2023

4,645

3,299

1,346

3,299

1,739

1,739

1,560

9

Đường Sảng Chải 1 - Quan Thần Súng, xã Nàn Sán

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

80 ngày 02/8/2023

4,424

2,388

2,036

2,388

1,194

1,194

1,194

10

Đường Đội 3 - Lùng Giáo, xã Nàn Sán

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

81 ngày 02/8/2023

1,303

695

608

695

348

348

347

11

Đường Đạn Điềng - Na Khẩu Chấu, xã Nàn Sán

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

78 ngày 02/8/2023

1,303

695

608

695

348

348

347

12

Đường Sảng Chải 4 - Lũng Choáng, xã Nàn Sán, huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

79 ngày 02/8/2023

1,189

645

544

645

323

323

322

13

Đường Đội 2 - Sảng Chải 3, xã Nàn Sán, huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

82 ngày 02/8/2023

1,344

788

556

788

395

395

393

14

Đường vào thôn Sỉn Chù, xã Nàn Sín

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

38 ngày 02/8/2023

1,654

1,386

268

1,386

693

693

693

15

Đường vào thôn Giàng Chá Chải, xã Nàn Sín

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

39 ngày 02/8/2023

1,430

1,184

246

1,184

592

592

592

16

Đường nội đồng Chính chư phìn, xã Nàn Sín

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

40 ngày 02/8/2023

2,932

2,445

487

2,445

1,223

1,223

1,222

17

Đường thôn Lùng Sán, xã Nàn Sín

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

41 ngày 02/8/2023

1,373

918

455

918

281

281

637

18

Đường nội đồng Phìn chư 3 - Tả Thàng, xã Nàn Sín

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

42 ngày 02/8/2023

4,990

4,799

191

4,799

2,400

2,400

2,399

19

Đường ra nương rẫy Mản Thẩn, xã Quan Hổ Thần

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

63 ngày 02/8/2023

3,429

2,819

610

2,819

1,410

1,410

1,409

20

Đường Mản Thẩn - Tả Cán Hồ, xã Quan Hổ Thần

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

64 ngày 02/8/2023

1,711

1,295

416

1,295

648

648

647

21

Đường vào thôn Bản Phìn 2, xã Quan Hổ Thần

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

65 ngày 02/8/2023

1,679

1,262

417

1,262

631

631

631

22

Đường Chu Liền Chải - Mào Sao Chải (Sín Chéng), xã Quan Hổ Thần

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

66 ngày 02/8/2023

2,743

2,250

493

2,250

1,125

1,125

1,125

23

Đường nội đồng Lao Chải - Nhà ông Ly Seo Vu, xã Quan Hổ Thần

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

67 ngày 02/8/2023

4,329

3,358

971

3,358

1,679

1,679

1,679

24

Đường Seng Sui-Nà mỏ, xã Lùng Thẩn

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

65 ngày 02/8/2023

1,701

1,287

414

1,287

1,004

1,004

283

25

Đường vào thôn Nảng Cảng 1 - Nàng Cảng 2, xã Lùng Thẩn

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

66 ngày 02/8/2023

4,140

3,401

739

3,401

3,211

3,211

190

26

Đường Seng Sui - Lao Dìn Phàng, xã Lùng Thẩn

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

67 ngày 02/8/2023

2,078

1,708

370

1,708

1,496

1,496

212

27

Đường vào cầu Sảng Chải - Sẻ Lử Thẩn, xã Lùng Thẩn

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

68 ngày 02/8/2023

838

631

207

631

492

492

139

28

Đường Lùng Sán - Lênh Sui Thàng, xã Lùng Thẩn

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

69 ngày 02/8/2023

4,198

3,249

949

3,249

1,625

1,625

1,624

29

Đường Nà Chí Phàng xã Lùng Thẩn, xã Lùng Thẩn

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

70 ngày 02/8/2023

4,484

3,665

819

3,665

1,832

1,832

1,833

30

Đường thôn Nà Chí, xã Lùng Thẩn

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

71 ngày 02/8/2023

883

718

165

718

603

603

115

31

Đường Cốc Phà - Mù Tráng Phìn, xã Cán Cấu

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

62a ngày 25/8/2023

4,175

2,238

1,937

2,238

1,030

1,030

1,208

32

Tuyến đường Mù Tráng Phìn - Tả Van Chư, xã Cán Cấu

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

62b ngày 25/8/2023

1,414

741

673

741

327

327

414

33

Đường nội đồng Bản Mế 2, xã Bản Mế

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

49 ngày 02/8/2023

4,758

2,593

2,165

2,593

1,993

1,993

600

34

Đường liên thôn Na Pá - Sản Sín Pao, xã Bản Mế

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

48 ngày 02/8/2023

3,100

1,377

1,723

1,377

964

964

413

35

Đường nội thôn Cốc Rế, xã Bản Mế

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

50 ngày 02/8/2023

2,499

1,361

1,138

1,361

953

953

408

36

Đường liên thôn Sín Chải - Cẩu Pì Chải, xã Sín Chéng

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

84 ngày 25/8/2023

3,366

2,292

1,074

2,292

1,628

1,628

664

37

Đường liên thôn Ngải Phóng Chồ - Nàn Sín, xã Sín Chéng

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

85 ngày 25/8/2023

3,365

2,291

1,074

2,291

1,651

1,651

640

38

Đường vào trung tâm xã Nàn Sín, huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2022-2024

72 ngày 18/10/2022

84,000

22,400

59,606

1,994

64,116

38,516

31,135

25,600

39

Đường vào trung tâm xã Thào Chư Phìn, huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2025

73 ngày 13/10/2023

39,641

11,200

28,441

0

40,141

32,641

18,441

7,500

40

Đường vào xã Lùng Thẩn, huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2025

74 ngày 13/10/2023

31,507

8,000

23,507

0

33,956

26,456

13,507

7,500

41

Trung tâm Y tế huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2025

36 ngày 29/5/2023

55,000

29,985

25,015

0

25,434

15,434

8,000

10,000

42

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường liên xã từ thị trấn Si Ma Cai đi xã Sán Chải (Quốc lộ 4 - Gia Khâu, Thị trấn Si Ma Cai đi thôn Lù Dì Sán xã Sán Chải )

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2022-2024

75 ngày 13/10/2023

51,033

33,725

17,308

0

44,932

36,908

9,284

8,024

43

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường liên xã từ thị trấn Si Ma Cai đi xã Nàn Sán đến cửa khẩu Hóa Chư Phùng (Quốc lộ 4 - Tổ Dân Phố Na Cáng, thị trấn Si Ma Cai đi Hóa Chư Phùng xã Nàn Sán (Cửa khẩu phụ)

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2022-2024

76 ngày 13/10/2023

38,405

26,415

11,990

0

30,340

27,340

8,990

3,000

44

Đường liên xã Nàn Sín huyện Si Ma Cai đi Tả Thàng huyện Mường Khương

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2022-2024

77 ngày 13/10/2023

26,135

23,585

2,550

0

18,565

16,150

135

2,415

45

Cầu nối xã Nàn Sín, huyện Si Ma Cai sang xã Tả Thàng, huyện Mường Khương

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2025

59 ngày 08/8/2023

95,000

22,500

72,500

0

53,000

28,000

20,000

25,000

Trong đó lĩnh vực giáo dục đào tạo (từ nguồn tiết kiệm chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo)

57,084

47,326

7,800

1,958

38,015

30,215

0

7,800

Công trình chuyển tiếp

57,084

47,326

7,800

1,958

38,015

30,215

0

7,800

1

Trường MN xã Nàn Sín, huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2022-2023

216 ngày 27/9/2022

6,830

5,750

620

460

6,370

5,750

620

2

Trường MN 2 xã Quan Hồ Thẩn

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2022-2023

217 ngày 27/9/2022

6,601

5,611

480

510

5,523

5,043

480

3

Trường PTDTBT TH Thào Chư Phìn

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2022-2023

209 ngày 27/9/2022

4,750

4,600

120

30

2,926

2,806

120

4

Trường PTDTBT TH 1 xã Quan Hồ Thẩn

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2022-2023

210 ngày 27/9/2022

5,100

4,800

250

50

3,130

2,880

250

5

Trường PTDTBT TH&THCS xã Quan Hồ Thẩn

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2022-2023

211 ngày 27/9/2022

4,825

4,600

180

45

2,940

2,760

180

6

Trường PTDTBT THCS 1 xã Quan Hồ Thẩn

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2022-2023

212 ngày 27/9/2022

5,170

4,800

320

50

3,200

2,880

320

7

Trường PTDTBT THCS 1 xã Lùng Thẩn

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2022-2023

213 ngày 27/9/2022

3,380

3,200

150

30

2,134

1,984

150

8

Trường PTDTBT THCS xã Thào Chư Phìn

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

70 ngày 06/10/2023

8,081

5,650

2,071

360

4,435

2,364

2,071

9

Trường PTDTBT THCS 2 xã Quan Hồ Thẩn

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

67 ngày 04/10/2023

6,830

4,535

1,985

310

3,799

1,814

1,985

10

Trường PTDTBT TH xã Bản Mế

UBND huyện Si Ma Cai

UBND huyện Si Ma Cai

2023-2024

68 ngày 04/10/2023

5,517

3,780

1,624

113

3,558

1,934

1,624


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu339/QĐ-UBND
Ngày ban hành22/02/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực22/02/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lào Cai / Trịnh Xuân Trường
Phạm viLào Cai
Trích yếuCông bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2024 tỉnh Lào Cai
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.