|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
ĐỒNG
NAI
Số:
341
/QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Đồng Nai, ngày 04 tháng 02 năm 2025
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 121/TTr-SGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Định giá tối đa dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh
|
Loại bến
Tiêu
chí
|
Bến xe loại 1
|
Bến xe loại 2
|
Bến xe loại 3
|
Bến xe loại 4
|
Bến
xe loại 5
|
Bến xe loại 6
|
|
Tuyến cố định có cự ly đến 300 km
|
4.800
|
4.500
|
4.200
|
3.900
|
3.600
|
3.300
|
|
Tuyến cố định có cự ly từ 301 km trở lên
|
5.900
|
5.600
|
5.300
|
5.000
|
4.700
|
4.400
|
Số 02 Nguyễn Văn Trị, phường Trung Dũng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
ĐT: (0251) 3822501 - Fax: (0251) 3823854 - 3824934
Đối với xe giường nằm giá dịch vụ ra, vào bến xe ô tô được tính cộng thêm 10% của giá dịch vụ được quy định ở bảng trên. Số ghế ngồi hoặc giường nằm căn cứ theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô.
|
STT
|
Cự ly
|
Đơn giá (đồng/km)
|
Đơn giá (đồng/km)
|
|
STT
|
Cự ly
|
Xe
buýt
thường
(từ
B40
trở
lên)
|
Xe
buýt
nhỏ
(dưới B40)
|
|
1
|
Cự ly đến 30 km
|
450
|
= 70% đơn giá trung bình xe buýt thường B40 trở lên
|
|
2
|
Km từ 31 - 50
|
350
|
= 70% đơn giá trung bình xe buýt thường B40 trở lên
|
|
3
|
Km từ 51 - 70
|
250
|
= 70% đơn giá trung bình xe buýt thường B40 trở lên
|
|
4
|
Km từ 71 - 90
|
150
|
= 70% đơn giá trung bình xe buýt thường B40 trở lên
|
|
5
|
Từ km 91 trở đi
|
100
|
= 70% đơn giá trung bình xe buýt thường B40 trở lên
|
Ví dụ: Giá tối đa dịch vụ ra, vào bến xe ô tô đối với tuyến vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt không trợ giá có cự ly 95 km được xác định như sau:
Giá dịch vụ ra, vào bến xe, trạm xe = 30*450 + 20*350 + 20*250 + 20*150 + 5*100 = 13.500 + 7.000 + 5.000 + 3.000 + 500 = 29.000 đồng/chuyến.
3. Các đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận:
|
TM,
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
|
- Bộ Giao thông vận tải (báo cáo); - Như Điều 4; CHỦ TỊCH
- Thường trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh, Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KTNS (Hai.20b).
Võ Tấn Đức