Quay lại

Quyết định 34/2003/QĐ-UB quy định chỉ giới đường đỏ (lộ giới) các trục đường trên địa bàn thành phố Đà Lạt

UBND TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

Số: 34/2003/QĐ-UB

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Lâm Đồng, ngày 05 tháng 03 năm 2003

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và ủy ban Nhân dân (sửa đổi) ngày 21/6/1994;

- Căn cứ Nghị định số 91/CP ngày 17/08/1994 của Chính phủ về việc ban hành Điều lệ quản lý quy hoạch đô thị;

- Căn cứ Quyết định số 409/QĐ-TTg ngày 27/5/2002 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng và vùng phụ cận đến năm 2020;

- Căn cứ Quyết định số 682/BXD-CSXD ngày 14/12/1996 của Bộ trưởng Bộ Xây Dựng về việc ban hành Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam;

- Căn cứ Nghị quyết số 28/NQ-HĐND.KVI ngày 30/01/2002 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Lâm Đồng khoá VI, kỳ họp thứ 7 về đặt tên cho các đường chưa có tên và đổi tên đường có tên trùng lắp trên địa bàn Thành phố Đà Lạt;

- Xét đề nghị của Giám đốc các Sở : Xây dựng, Giao thông Vận tải, Địa Chính và Chủ tịch ủy ban Nhân dân thành phố Đà Lạt,

Điều l.

1.1 Ban hành kèm theo Quyết định này bảng Quy định về chỉ giới đường đỏ (lộ giới) các trục đường trên địa bàn thành phố Đà Lạt.

1.2 Chỉ giới đường đỏ (lộ giới) : Chỉ giới đường đỏ là đường ranh giới được xác định trên bản đồ quy hoạch và thực địa để phân định ranh giới giữa phần đất để xây dựng công trình và phần đất được dành cho đường giao thông hoặc các công trình kỹ thuật hạ tầng, không gian công cộng khác. Trong đô thị, thường gặp lộ giới là chỉ giới đường đỏ của phần đất dành làm đường đô thị, bao gồm toàn bộ lòng đường, lề đường và vỉa hè.

1.3 Chỉ giới đường đỏ (lộ giới) là cơ sở pháp lý cho các cơ quan chức năng của Tỉnh, thành phố Đà Lạt thực hiện quản lý quy hoạch, xây dựng và nhà đất. Tất cả các cơ quan, đơn vị, cá nhân khi thực hiện các công tác có liên quan đến quy hoạch, xây dựng và nhà đất phải có trách nhiệm thực hiện.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/1999/QĐ-UB ngày 20/3/1999 và Quyết định số 09/2000/QĐ-UB ngày 14/01/2000 của ủy ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng. Các quy định trước đây trái với bảng Quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.

Điều 3.

3. 1Giao ủy ban Nhân dân Thành phố Đà Lạt tổ chức phổ biến, niêm yết, công bố công khai bằng nhiều hình thức bảng Quy định ban hành kèm theo Quyết định này; lập hồ sơ và tổ chức cắm mốc chỉ giới đường đỏ dọc theo các tuyến đường để các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan biết thực hiện.

3. 2Giao Sở Tài chính Vật giá giải quyết kinh phí để ủy ban Nhân dân thành phố Đà Lạt tổ chức triển khai thực hiện việc cắm mốc chỉ giới đường đỏ.

3. 3Giao Sở Xây Dựng, Sở Địa Chính, Sở Giao Thông Vận Tải và các ngành chức năng có liên quan chịu trách nhiệm phối hợp với ủy ban Nhân dân thành phố Đà Lạt tổ chức thực hiện việc quản lý quy hoạch, xây dựng, nhà đất và xử lý các vi phạm.

Điều 4. Xử lý đối với các công trình đã xây dựng vi phạm lộ giới :

- Đối với các công trình gây nguy hại đến công trình giao thông hoặc công trình kỹ thuật hạ tầng, không gian công cộng khác hoặc gây mất an toàn cho hoạt động giao thông : Giao ủy ban Nhân dân thành phố Đà Lạt lập phương án để tổ chức giải tỏa ngay.

- Đối với các công trình khác : Khi Nhà nước triển khai thực hiện theo quy hoạch hoặc dự án thì sẽ tổ chức giải tỏa.

Khi triển khai giải tỏa, tùy vào điều kiện hồ sơ pháp lý của từng công trình, Nhà nước sẽ tính toán bồi thường thiệt hại theo các quy định hiện hành.

Điều 5. Chánh Văn phòng Hội đồng Nhân dân và ủy ban Nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở : Xây dựng; Địa chính; Giao thông Vận tải; Tài chính Vật giá; Công nghiệp; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Tư pháp, Chủ tịch ủy ban Nhân dân thành phố Đà Lạt, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này

Trong quá trình thực hiện, có gì vướng mắc yêu cầu báo cáo ủy ban Nhân dân Tỉnh để xem xét giải quyết./-

01

An Bình

An Bình

Đống Đa

Triệu Việt Vương

1. 248
16,0
02
An Dư­ơng Vư­ơng
An Dư­ơng Vư­ơng
Phan Đình Phùng
Cổ Loa
550
14,0
03
An Tôn
An Tôn
Hoàng Văn Thụ
Cuối đ­ường
700
16,0
04
An Sơn
An Sơn
Triệu Việt Vương
Y Dinh

3. 368
16,0
05
Ankroet
Ankroet
Xô Viết Nghệ Tĩnh
Suối Vàng - Đan Kia

11. 000
24,0
06
ánh Sáng
ánh Sáng
Lê Đại Hành
Nguyễn Văn Cừ
325
20,0
07
Ba Tháng Hai
Ba Tháng Hai
Khu Hòa Bình
Phan Đình Phùng
860
14,0 đến 16,0
Theo hiện trạng
Phan Đình Phùng
Cầu Ba Tháng Hai
-
Theo quy hoạch chi tiết
Cầu Ba Tháng Hai
Hoàng Văn Thụ
20,0
Hoàng Văn Thụ
Pasteur
20,0
Theo quy hoạch chi tiết
08
Ba Tháng Tư­
Ba Tháng Tư­
Hồ Tùng Mậu
Đống Đa
800
27,0
09
Bạch Đằng
Bạch Đằng
Ngô Quyền
Nguyễn Siêu

1. 300
16,0
10
Bà Huyện Thanh Quan
Bà Huyện Thanh Quan
Đinh Tiên Hoàng
Yersin

3. 260
20,0
Theo quy hoạch chi tiết
11
Bà Triệu
Bà Triệu
Cầu Bà Triệu
Trần Phú
300
18,0
12
Bế Văn Đàn
-
Thái Phiên
Nguyễn Hữu Cầu
580
10,0
13
Bùi Thị Xuân
Bùi Thị Xuân
Nguyễn Thái Học
Ngã 5 Đại học

1. 630
20,0
14
Cam Ly
Cam Ly
Hoàng Văn Thụ
Ankroet

7. 180
20,0
15
Cao Bá Quát
Cao Bá Quát
Phan Đình Phùng
Xô Viết Nghệ Tĩnh
800
16,0
16
Cao Thắng
Cao Thắng
Ngô Quyền
Khu dân cư­ số 3

1. 750
16,0
17
Cách Mạng Tháng Tám
-
Bà Huyện Thanh Quan
Cù Chính Lan

3. 020
16,0
18
Châu Văn Liêm
-
Thánh Mẫu (ngã 3 Nghĩa Trang)
Nguyễn Hoàng

1. 590
14,0
19
Chu Văn An
Chu Văn An
Trần Hư­ng Đạo
Hồ Tùng Mậu
350
14,0
Theo quy hoạch chi tiết
20
Cô Bắc
Cô Bắc
Quang Trung
Cô Giang
350
14,0
21
Cô Giang
Cô Giang
Quang Trung
Quang Trung
600
14,0
22
Cổ Loa
Cổ Loa
An Dư­ơng Vương
Thông Thiên Học
970
14,0
23
Công Chúa Ngọc Hân
-
Thánh Mẫu
Nguyễn Hoàng
970
14,0
24
Cù Chính Lan
-
Nguyên Tử Lực
Vòng Lâm Viên

1. 360
16,0
25
Đa Minh
Đa Minh
Huyền Trân Công Chúa
Y Dinh
600
10,0
26
Đa Phú
Đa Phú
Ankroet (ngã 3 Kim Thạch)
Ankroet (ngã 3 Hố Hồng)
548
12,0
27
Đặng Thái Thân
Đặng Thái Thân
Ba Tháng Tư­ (Cục Hải quan Đà Lạt)
Ba Tháng Tư­
928
12,0
28
Đan Kia
Đan Kia
Xô Viết Nghệ Tĩnh
Cầu Ph­ước Thành

4. 000
20,0
29
Dã Tượng
Dã Tư­ợng
Lê Thánh Tôn
Hàn Thuyên
500
16,0
30
Đào Duy Từ
Đào Duy Từ
Trần Phú
Suối Cát
480
12,0
31
Đinh Công Tráng
Đinh Công Tráng
Bạch Đằng
Nguyễn Siêu
780
14,0
32
Đinh Tiên Hoàng
Đinh Tiên Hoàng
Nguyễn Thái Học
Bùi Thị Xuân

1. 900
20,0
33
Đống Đa
Đống Đa
Ba Tháng Tư­
Cầu Đống Đa

2. 000
16,0
34
Đồng Tâm
Đồng Tâm
Hoàng Văn Thụ
Cuối đư­ờng
619
10,0
35
Đoàn Thị Điểm
Đoàn Thị Điểm
Bà Triệu
Trần Phú
500
14,0
36
Gio An
Gio An
Hoàng Văn Thụ
Y Dinh
500
10,0
37
Hai Bà Trưng
Hai Bà Trưng
Hải Th­ượng
Ngô Quyền

2. 850
20,0
38
Hà Huy Tập
Hà Huy Tập
Trần Phú
Lư­ơng Thế Vinh
920
18,0
L­ương Thế Vinh
Cầu Đống Đa
16,0
39
Hàn Thuyên
Hàn Thuyên
Trần Bình Trọng
Yết Kiêu

1. 300
16,0
40
Hải Thư­ợng
Hải Th­ượng
Ba Tháng Hai
Hai Bà Trư­ng
320
-
Theo quy hoạch chi tiết
Hai Bà Tr­ưng
Trần Bình Trọng
17,5
Lệch tâm (trái : 10,0m; phải : 7,5m)
41
Hồ Tùng Mậu
Hồ Tùng Mậu
Trần Phú
Nút giao thông Thủy Tạ

1. 300
16,0
Nút giao thông Thủy Tạ
Ba Tháng Tư­
27,0
42
Hồ Xuân Hương
Hồ Xuân Hương
Phan Chu Trinh
Thái Phiên

2. 050
20,0
43
Hoàng Diệu
Hoàng Diệu
Hai Bà Tr­ưng
Lê Lai

1. 300
16,0
44
Hoàng Hoa Thám
Hoàng Hoa Thám
Hùng Vư­ơng
Chùa Linh Phong

1. 500
14,0
45
Hoàng Văn Thụ
Hoàng Văn Thụ
Trần Phú
Cam Ly

3. 850
20,0
46
Hùng Vương
Hùng Vương
Trần H­ưng Đạo
Nam Hồ

2. 000
27,0
47
Huyền Trân Công Chúa
Huyền Trân Công Chúa
Hoàng Văn Thụ
Nghĩa trang Du Sinh

1. 650
16,0
48
Huỳnh Tấn Phát
-
Quốc lộ 20 (Xí nghiệp xây lắp Bư­u điện)
Cuối đư­ờng

2. 070
10,0
49
Huỳnh Thúc Kháng
Huỳnh Thúc Kháng
Lê Hồng Phong
Pasteur
550
14,0
50
Khe Sanh
Khe Sanh
Hùng Vư­ơng
Bảo Quang Tự

1. 438
27,0
Lệch tâm (trái : 17,0m; phải : 10,0m)
Bảo Quang Tự
Mimosa
27,0
51
Khởi Nghĩa Bắc Sơn
Khởi Nghĩa Bắc Sơn
Ba tháng Tư­
Trần Hư­ng Đạo

1. 000
16,0
52
Khu Chi Lăng
Khu Chi Lăng
-
-
150
-
Theo hiện trạng
53
Khu Hòa Bình
Khu Hòa Bình
-
-
520
-
Theo quy hoạch chi tiết
54
Kim Đồng
-
Ngô Quyền
Suối Cam Ly

1. 070
10,0
55
Kim Thạch
Kim Thạch
Ankroet
Trần Văn Côi
760
20,0
56
Ký Con
Ký Con
Nguyễn Du
Phó Đức Chính
100
14,0
57
La Sơn Phu Tử
La Sơn Phu Tử
Phan Đình Phùng
Ngô Quyền
270
20,0
58
Lâm Văn Thạnh
-
Quốc lộ 20 (khu vực khai thác đá của Học viện Lục Quân)
Quốc lộ 20 (UBND phư­ờng 11)

1. 930
14,0
59
Lê Hồng Phong
Lê Hồng Phong
Trần Phú
Triệu Việt Vương
730
20,0
60
Lê Lai
Lê Lai
Trần Bình Trọng
Hoàng Diệu

1. 120
16,0
61
Lê Đại Hành
Lê Đại Hành
Khu Hòa Bình
Phạm Ngũ Lão
800
-
Theo quy hoạch chi tiết
Phạm Ngũ Lão
Trần Phú
-
Theo quy hoạch chi tiết
62
Lê Quý Đôn
Lê Quý Đôn
Ba Tháng Hai
Suối Phan Đình Phùng
140
12,0
63
Lê Thánh Tôn
Lê Thánh Tôn
Nguyễn Thượng Hiền
Cuối đư­ờng
300
16,0
64
Lê Thị Hồng Gấm
Lê Thị Hồng Gấm
Nguyễn Thái Học
Phan Bội Châu
500
20,0
65
Lê Thị Riêng
-
Xô Viết Nghệ Tĩnh (cổng Công ty cổ phần chăn nuôi)
Nguyễn Siêu
890
10,0
66
Lê Văn Tám
-
Khởi Nghĩa Bắc Sơn
Trần Hư­ng Đạo
541
10,0
67
Lữ Gia
Lữ Gia
Nguyễn Đình Chiểu
Cổng Học viện Lục Quân

1. 000
16,0
Lữ Gia
Cuối đư­ờng
14,0
Đoạn còn lại
68
Lư­ơng Định Của
-
Quốc lộ 20
Cuối đư­ờng

1. 260
10,0
69
Lư­ơng Thế Vinh
-
Hà Huy Tập (ngang qua Trại giam)
Trư­ờng Lê Quý Đôn
355
16,0
70
Lý Nam Đế
-
Nguyễn Công Trứ
Phù Đổng Thiên Vư­ơng (cổng KTX Đại học)

1. 170
14,0
71
Lý Thư­ờng Kiệt
Lý Thư­ờng Kiệt
Khu Chi Lăng
Nhà máy Atisô
630
10,0
72
Lý Tự Trọng
Lý Tự Trọng
Bùi Thị Xuân
Khách sạn Đại Lợi

1. 272
14,0
Khách sạn Đại lợi
Lý Tự Trọng
14,0
73
Ma Trang Sơn
Ma Trang Sơn
Hoàng Diệu
Hoàng Văn Thụ

1. 000
10,0
74

Mẫu Tâm

Mẫu Tâm


Gio An


Huyền Trân Công Chúa


900


10,0


75


Mai Anh Đào


Vòng Lâm Viên


Phù Đổng Thiên Vương (ngã 3 Vạn Kiếp)


Nguyên Tử Lực


1.490


24,0


76


Mai Hắc Đế


Mai Hắc Đế


Trần Bình Trọng


Ngô Quyền


200


16,0


77


Mai Xuân Th­ưởng


-


Nguyên Tử Lực (ngã 4 Đập 1 Đa Thiện)


Vạn Hạnh


610


14,0


78


Mạc Đỉnh Chi


Mạc Đỉnh Chi


Ba Tháng Hai


Hoàng Văn Thụ


1.000


12,0


Theo quy hoạch chi tiết


79


Mê Linh


Mê Linh


Chi Lăng


Hồ Xuân Hương


1.650


18,0


80


Mimosa


Khe Sanh


Khe Sanh


Prenn


9.857


27,0


81


Nam Hồ


Nam Hồ


Hùng Vư­ơng


Hồ Xuân Hương


1.550


16,0


82


Nam Kỳ Khởi Nghĩa


Nam Kỳ Khởi Nghĩa


Ba Tháng Hai


Thủ Khoa Huân


430


15,0


83


Ngô Gia Tự


-


Hồ Xuân Hương


Nghĩa trang Thái Phiên


1.650


24,0


84


Ngô Huy Diễn


-


Trần BìnhTrọng(ngang trường tiểu học Trần Bình Trọng)


Ngã 3 Trần Bình Trọng - Hàn Thuyên


380


10,0


85


Ngô Quyền


Ngô Quyền


Mai Hắc Đế


Bạch Đằng


1.420


16,0


86


Ngô Tất Tố


-


Mai Anh Đào


Trần Quang Khải (ngang qua nhà thờ Đa Thiện)


1.170


14,0


87


Ngô Thì Nhậm


Đồng Tâm


Đồng Tâm


Ngô Thì Sỹ


620


10,0


88


Ngô Thì Sỹ


-


Pasteur


Huyền Trân Công Chúa


1.080


14,0


89


Ngô Văn Sở


Mê Linh


Khu Chi Lăng


Mê Linh


1.040


12,0


90


Nguyễn An Ninh


-


Ngô Quyền


Hàn Thuyên


780


10,0


91


Nguyễn Chí Thanh


Nguyễn Chí Thanh


Khu Hòa Bình


Nguyễn Văn Cừ


620


16,0


92


Nguyễn Công Trứ


Nguyễn Công Trứ


Ngã 5 Đại học


Xô Viết Nghệ Tĩnh


1.100


20,0


Lệch tâm (trái : 8,0m; phải : 12,0m)


93


Nguyễn Du


Nguyễn Du


Quang Trung


Trần Quý Cáp


850


16,0


94


Nguyễn Hoàng


-


Thánh Mẫu


Châu Văn Liêm


2.050


16,0


95


Nguyễn Hữu Cầu


-


Thái Phiên (gần chợ Thái Phiên)


Thái Phiên


1.422


10,0


96


Nguyễn Hữu Cảnh


-


Phù Đổng Thiên Vương (Công ty may xuất khẩu)


Phù Đổng Thiên Vư­ơng (gần ngã 3 Phù Đổng Thiên Vư­ơng - Trần Quang Khải)


603


12,0


97


Nguyễn Khuyến


Nguyễn Khuyến


Lê Lai


Cuối đ­ường


110


16,0


98


Nguyễn Lương Bằng


-


Phan Đình Phùng


An Dư­ơng Vương


580


10,0


99


Nguyễn Đình Chiểu


Nguyễn Đình Chiểu


S­ương Nguyệt Anh


Lữ Gia


830


20,0


100


Nguyễn Đình Quân


Hoàng Văn Thụ


Hoàng Văn Thụ


Nghĩa trang Cam Ly


1.080


16,0


101


Nguyên Phi ỷ Lan


-


Thánh Mẫu


Châu Văn Liêm


720


14,0


102


Nguyễn Siêu


Nguyễn Siêu


Xô Viết Nghệ Tĩnh


Cao Thắng


630


20,0


103


Nguyễn Thái Bình


-


Ngô Gia Tự


Thái Phiên


510


10,0


104


Nguyễn Thái Học


Nguyễn Thái Học


Lê Đại Hành


Đinh Tiên Hoàng


430


24,0


105


Nguyễn Thị Minh Khai


Nguyễn Thị Minh Khai


-


-


400


-


Theo quy hoạch chi tiết


106


Nguyễn Thị Nghĩa


Nguyễn Thị Nghĩa


Bùi Thị Xuân (Công ty thực phẩm LĐ)


Bùi Thị Xuân (kể cả đoạn nhánh cụt)


1.000


10,0


107


Nguyễn Thị Định


Lê Quý Đôn


Ba Tháng Hai (cạnh cầu)


Suối Phan Đình Phùng


180


14,0


108


Nguyễn Thượng Hiền


Nguyễn Thượng Hiền


Mai Hắc Đế


Yết Kiêu


300


14,0


109


Nguyên Tử Lực


Nguyên Tử Lực


Bà Huyện Thanh Quan


Mai Anh Đào


3.300


20,0


110


Nguyễn Trãi


Nguyễn Trãi


Yersin


Quang Trung


310


20,0


111


Nguyễn Trung Trực


-


Triệu Việt Vương


Khu C5


390


12,0


Theo quy hoạch chi tiết


112


Nguyễn Văn Cừ


Nguyễn Văn Cừ


Ba Tháng Hai


Cầu Bà Triệu


380


20,0


113


Nguyễn Văn Trỗi


Nguyễn Văn Trỗi


Khu Hòa Bình


Nhà thờ Tin Lành


1.150


-


Theo hiện trạng


Nhà thờ Tin Lành


Ngã 3 Chùa


16,0


Phan Đình Phùng


Bùi Thị Xuân


20,0


114


Nguyễn Viết Xuân


Nguyễn Viết Xuân


Lê Hồng Phong


Pasteur


500


14,0


115


Nhà Chung


Nhà Chung


Trần Phú


UBND phường 3


500


18,0


Chỗ nào rộng hơn giữ nguyên hiện trạng


UBND phường 3


Cuối đư­ờng


16,0


116


Pasteur


Lê Hồng Phong


Trần Phú (Tòa án Tỉnh)


Triệu Việt Vương (Viện Pasteur)


850


20,0


117


Phạm Hồng Thái


Phạm Hồng Thái


Yersin


Trần Hư­ng Đạo


900


15,0


Lệch tâm (trái : 5,0m; phải : 10,0m)


118


Phạm Ngọc Thạch


Phạm Ngọc Thạch


Hải Thư­ợng


Ngô Quyền


850


14,0


Theo quy hoạch chi tiết


119


Phạm Ngũ Lão


Phạm Ngũ Lão


Lê Đại Hành


Bà Triệu


450


16,0


120


Phan Bội Châu


Phan Bội Châu


Khu Hòa Bình


Bùi Thị Xuân


550


18,0


121


Phan Chu Trinh


Phan Chu Trinh


Ngã 4 Phan Chu Trinh


Khu Chi Lăng


980


20,0


122


Phan Nh­ư Thạch


Nam Kỳ Khởi Nghĩa


Nam Kỳ Khởi Nghĩa


Ngã 3 Thủ Khoa Huân


450


15,0


123


Phan Đình Giót


-


Ngô Quyền


Suối Cam Ly


930


14,0


124


Phan Đình Phùng


Phan Đình Phùng


Ba Tháng Hai


Ngã 3 Tr­ương Công Định


1.800


18,0


Chỗ nào rộng hơn giữ nguyên hiện trạng


Ngã 3 Trư­ơng Công Định


Xô Viết Nghệ Tĩnh


20,0


125


Phó Đức Chính


Phó Đức Chính


Quang Trung


Quang Trung


430


14,0


126


Phù Đổng Thiên Vương


Phù Đổng Thiên Vương


Ngã 5 Đại học


Mai Anh Đào


2.450


30,0


127


Quang Trung


Quang Trung


Nguyễn Trãi


Phan Chu Trinh


1.350


20,0


128


Quốc lộ 20


Quốc lộ 20


Ngã 3 Nam Hồ


Trư­ờng Nguyễn Đình Chiểu


3.700


27,0


129


S­ương Nguyệt Anh


Sư­ơng Nguyệt ánh


Bà Huyện Thanh Quan


Nguyễn Đình Chiểu


520


20,0


130


Tăng Bạt Hổ


Tăng Bạt Hổ


Khu Hòa Bình


Tr­ơng Công Định


300


-


Theo hiện trạng


131


Tản Đà


Tản Đà


Phan Đình Phùng


Hai Bà Trư­ng


150


-


Theo hiện trạng


132


Thánh Tâm


Thánh Tâm


Huyền Trân Công Chúa


Cuối đư­ờng


600


10,0


133


Thánh Mẫu


Thánh Mẫu


Phù Đổng Thiên Vư­ơng


Xô Viết Nghệ Tĩnh


1.740


24,0


134


Thái Phiên


Thái Phiên


Ngô Gia Tự


Đập Thái Phiên


1.830


20,0


135


Thi Sách


Thi Sách


Phạm Ngọc Thạch


Ngô Quyền


950


14,0


136


Thiện Mỹ


Thiện Mỹ


Lê Hồng Phong


Đồng Tâm


800


10,0


137


Thiện ý


Thiện ý


Hoàng Văn Thụ


Cuối đ­ường


800


10,0


138


Thông Thiên Học


Thông Thiên Học


Bùi Thị Xuân


An D­ương Vương


800


14,0


139


Thủ Khoa Huân


Thủ Khoa Huân


Ba Tháng Hai


Nam Kỳ Khởi Nghĩa


450


14,0


140


Tô Hiến Thành


Tô Hiến Thành


Bến xe Liên Tỉnh


Đống Đa


900


16,0


141


Tô Hiệu


Vạn Kiếp


Vạn Kiếp


Thánh Mẫu


1.580


16,0


142


Tô Ngọc Vân


-


Hải Th­ợng


La Sơn Phu Tử


1.640


7,0


Theo quy hoạch chi tiết


143


Tô Vĩnh Diện


-


Ngô Quyền


Cao Thắng


1.600


10,0


144


Tôn Thất Tùng


Vạn Kiếp


Vạn Kiếp (ngã 3 trường Trần Hư­ng Đạo cũ)


Vạn Kiếp (quanh hông và sau tr­ường Trần Hư­ng Đạo)


800


16,0


145


T­ương Phố


Trạng Trình


Nguyễn Du


Phó Đức Chính


224


14,0


146


Trần Anh Tông


-


Nguyên Tử Lực (Công ty Hasfarm)


Cách Mạng Tháng Tám


886


10,0


147


Trần Bình Trọng


Trần Bình Trọng


Hải Th­ợng


Nguyễn Khuyến


840


16,0


148


Trần Hư­ng Đạo


Trần Hư­ng Đạo


Trần Phú


Hồ Tùng Mậu


2.200


24,0


Hồ Tùng Mậu


Khe Sanh


27,0


149


Trần Khánh D­ư


Trần Khánh D­ư


Phù Đổng Thiên Vư­ơng


Phù Đổng Thiên Vư­ơng


850


14,0


150


Trần Đại Nghĩa


-


Mai Xuân Th­ởng


Mai Anh Đào


1.370


10,0


151


Trần Nhân Tông


Phù Đổng Thiên Vương (đoạn qua đồi cù)


Ngã 5 Đại học


Bà Huyện Thanh Quan


1.000


20,0


152


Trần Nhật Duật


Trần Nhật Duật


Hoàng Diệu


Trần Bình Trọng


600


10,0


153


Trần Phú


Trần Phú


Hà Huy Tập


Ba Tháng Hai


1.500


24,0


154


Trần Quang Diệu


Trần Quang Diệu


Hoàng Hoa Thám


Khu dân cư­ Dinh I


800


16,0


155


Trần Quang Khải


Trần Quang Khải


Phù Đổng Thiên Vư­ơng (trạm y tế phường 8)


Phù Đổng Thiên Vư­ơng


1.100


14,0


156


Trần Quý Cáp


Trần Quý Cáp


Ngã 4 Phan Chu Trinh


Hùng V­ương


300


20,0


Theo quy hoạch chi tiết


157


Trần Quốc Toản


Trần Quốc Toản


Lê Đại Hành


Yersin


400


14.0


Theo quy hoạch chi tiết


158


Trần Thái Tông


Đư­ờng vào hố Bảo Đại


Hùng Vư­ơng


Cuối đư­ờng


3.000


14,0


159


Trần Thánh Tông


-


Cầu An Bình


Thiền viện Trúc Lâm


2.760


20,0


160


Trần Văn Côi


-


Hoàng Văn Thụ (dốc Vạn Thành)


Ankroet


5.032


20,0


161


Trạng Trình


Trạng Trình


Bà Huyện Thanh Quan


Nguyễn Đình Chiểu


960


12,0


162


Triệu Việt Vư­ơng


Triệu Việt Vư­ơng


Pasteur


Trần Thánh Tông


2.520


20,0


163


Trịnh Hoài Đức


-


Nam Hồ


Cuối đư­ờng (ngang Trạm Vật lý địa cầu)


1.320


10,0


164


Tr­ương Công Định


Trư­ơng Công Định


Khu Hòa Bình


Phan Đình Phùng


280


10,0 đến 12,0


Theo hiện trạng


165


Tr­ương Văn Hoàn


-


Mê Linh


Suối


560


14,0


166


Trúc Lâm Yên Tử


-


Đư­ờng đèo Prenn


Thiền viện Trúc Lâm


2.000


20,0


167


Vạn Hạnh


Vạn Hạnh


Trần Khánh D­ư


Trạm Y tế ph­ờng 8


1.500


14,0


168


Vạn Kiếp


Vạn Kiếp


Xô Viết Nghệ Tĩnh


Phù Đổng Thiên Vư­ơng


1.840


16,0


169


Võ Thị Sáu


-


Lý Tự Trọng


Bùi Thị Xuân


280


10,0


170


Võ Trư­ờng Toản


-


Phù Đổng Thiên Vư­ơng


Nguyên Tử Lực (cổng Công ty Hasfarm)


1.380


10,0


171


Vòng Lâm Viên


Vòng Lâm Viên


Mê Linh


Mai Anh Đào


500


24,0


172


Xô Viết Nghệ Tĩnh


Xô Viết Nghệ Tĩnh


Phan Đình Phùng


Ankroet


3.400


20,0


173


Y Dinh


Y Dinh


An Tôn


Huyền Trân Công Chúa


250


16,0


174


Yagout


Yagout


Hoàng Diệu


Trần Bình Trọng


400


14,0


175


Yên Thế


Yên Thế


Hùng Vư­ơng


Nhà Bảo tàng


350


16,0


176


Yết Kiêu


Yết Kiêu


Trần Bình Trọng


Hàn Thuyên


500


16,0


177


Yersin


Yersin


Trần Quốc Toản


Cuối sân bóng trường Cao đẳng Sư­ phạm


2.600


20,0


Cuối sân bóng tr­ường Cao đẳng Sư­ phạm


Nguyễn Đình Chiểu


14,0


178


Đèo Prenn


-


Đống Đa


Cầu Prenn


10.500


27,0






































































































































































































































































































































































































































































































































Tổng quan văn bản

Số ký hiệu34/2003/QĐ-UB
Ngày ban hành05/03/2003
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/03/2003
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Phan Thiên
Phạm viLâm Đồng
Trích yếuQuy định chỉ giới đường đỏ (lộ giới) các trục đường trên địa bàn thành phố Đà Lạt
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.