Quay lại

Quyết định 34/2009/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước tỉnh Quảng Bình đến năm 2020 do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 34/2009/QĐ-UBND

Đồng Hới, ngày 20 tháng 12 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC TỈNH QUẢNG BÌNH ĐẾN NĂM 2020

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 20 tháng 5 năm 1998; Căn cứ Nghị định số 179/1999/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ quy định việc thi hành Luật Tài nguyên nước; Căn cứ Nghị định 149/2004/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả thải vào nguồn nước; Căn cứ Nghị định số 112/2008/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ về quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường các hồ chứa thủy điện, thủy lợi; Căn cứ Nghị định số 120/2008/NĐ-CP ngày 01 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về quản lý lưu vực sông; Căn cứ Quyết định số 13/2007/QĐ-BTNMT ngày 04 tháng 9 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định về việc điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất; Căn cứ Nghị quyết số 128/2009/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khoá XV, kỳ họp thứ 17 về việc quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước tỉnh Quảng Bình đến năm 2020; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trư­ờng tại Tờ trình số 2430/TTr-TNMT ngày 22 tháng 12 năm 2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước tỉnh Quảng Bình đến năm 2020 với những nội dung chính sau:

Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất:

a) Quy hoạch điều tra, đánh giá sơ bộ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 cho vùng đồng bằng, trung du Bắc Quảng Bình; vùng đồng bằng, trung du Nam Quảng Bình; vùng hành lang kinh tế đường 12A, vùng hành lang kinh tế đường Hồ Chí Minh;

b) Quy hoạch điều tra, đánh giá chi tiết tỷ lệ 1:10.000 cho các thị trấn: Quy đạt, Đồng Lê, Ba Đồn, Hoàn Lão, Quán Hàu, Kiến Giang và thành phố Đồng Hới.
(Chi tiết quy hoạch có Phụ lục số 01 kèm theo)

c) Quy hoạch khai thác nước dưới đất 30 lỗ khoan đã thăm dò để khai thác, cấp nước phục vụ sinh hoạt và sản xuất.
(Chi tiết quy hoạch có Phụ lục số 02 kèm theo)

2. Quy hoạch khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt.

a) Quy hoạch khai thác, sử dụng nước sông (nước ngọt) gồm: sông Roòn, sông Gianh, sông Lý Hoà, sông Dinh, sông Nhật Lệ.
(Chi tiết quy hoạch có Phụ lục số 03 kèm theo)

b) Quy hoạch khai thác, sử dụng các hồ chứa, hồ thuỷ điện gồm: 140 hồ chứa, 19 hồ thủy điện, cụ thể như sau:
- Lưu vực sông Roòn 11 hồ chứa, tổng dung tích hữu ích 53,26 triệu m3;
- Lưu vực sông Gianh 57 hồ chứa, tổng dung tích hữu ích 122,42 triệu m3, 6 hồ thuỷ điện, dung tích hữu ích 2.555 triệu m3, tổng công suất dự kiến 42,80 MW;
- Lưu vực sông Lý Hòa 13 hồ chứa, tổng dung tích hữu ích 13,10 triệu m3;
- Lưu vực sông Dinh: 8 hồ chứa, tổng dung tích hữu ích 32,48 triệu m3,
- Lưu vực sông Nhật Lệ: 51 hồ chứa, tổng dung tích hữu ích 210,62 triệu m3, 13 hồ thuỷ điện, dung tích hữu ích 6.663 triệu m3, tổng công suất dự kiến 68,70 MW.

c) Khai thác hệ thống các đập dâng (với dung tích hữu ích khoảng 9,37 triệu m3) và dự kiến xây mới 9 hồ chứa, với tổng dung tích hữu ích 157,60 triệu m3 để phục vụ sản xuất nông nghiệp và các nhu cầu sử dụng nước khác.
(Chi tiết quy hoạch có Phụ lục số 04 kèm theo).

3. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản đồ quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước tỉnh Quảng Bình đến năm 2020.

Điều 2. Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước đến năm 2020 được phê duyệt tại Quyết định này là cơ sở để cấp phép và quản lý các hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Sở Tài nguyên và Môi trường theo chức năng nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài Chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư và UBND các huyện, thành phố tham mưu cho UBND tỉnh bố trí kinh phí thực hiện nhiệm vụ quản lý các hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh theo thẩm quyền, theo quy định của Luật Tài nguyên nước và quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước đến năm 2020 đã được phê duyệt.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Nh­ư Điều 4;
- Bộ Tài nguyên và Môi trư­ờng (Báo cáo);
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư­ pháp;
- Cục Quản lý tài nguyên nước;
- Th­ường trực HĐND tỉnh (Báo cáo);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở T­ư pháp;
- Báo QB, Đài PT-TH QB;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lư­u: VT, CVTNMT.







TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Hoài

PHỤ LỤC SỐ 01


QUY HOẠCH THĂM DÒ TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT TỈNH QUẢNG BÌNH ĐẾN NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)


TT

Khu vực thăm dò

Diện tích (km2)

I

Quy hoạch điều tra, đánh giá sơ bộ tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ bản đồ 1/50.000

1

Vùng đồng bằng, trung du Bắc Quảng Bình

550

2

Vùng đồng bằng, trung du Nam Quảng Bình

550

3

Vùng hành lang kinh tế đường 12A

350

4

Vùng hành lang kinh tế đường Hồ Chí Minh

350

Cộng

1.800

II

Quy hoạch điều tra, đánh giá chi tiết tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ bản đồ 1/10.000

5

Vùng thị trấn Quy Đạt

20

6

Vùng thị trấn Đồng Lê

20

7

Vùng thị trấn Ba Đồn

20

8

Vùng thị trấn Hoàn Lão

20

9

Vùng thị trấn Quán Hàu

20

10

Vùng thị trấn Kiến Giang

20

11

Thành phố Đồng Hới

40

Cộng

160

PHỤ LỤC SỐ 02


QUY HOẠCH CÁC LỖ KHOAN THĂM DÒ NƯỚC DƯỚI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)


TT

Số hiệu lỗ Khoan – Tuổi địa chất

Địa điểm

Tọa độ VN 2000

Chiều sâu khoan (m)

Lưu lượng tiềm năng khai thác (m3/ngày)

Trữ lượng khai thác (m3 / ngày)

X

Y

1

2

3

4

5

6

7

8

I. Vùng Quy Đạt

1

LKQĐ.4-C-P

TTQuy Đạt

1968880

602850

70,0

44,93

44,93

II. Vùng Quảng Trạch

2

LKQT.01-QII

Quảng Long

1965116

648745

49,5

559,87

559,87

3

LKQT.02-QII

Quảng Long

1964448

649929

118,9

781,05

781,05

4

LKQT.04-QII

Quảng Long

1964852

650243

70,0

691,20

691,20

5

LKQT.08-QII

Quảng Long

1964557

51297

70,0

815,62

815,62

6

LK.02-T2ađt

KCN Hòn La

1985243

658829

46,0

188,35

188,35

7

LK.07-T2ađt

KCN Hòn La

1983336

657250

52,0

177,12

177,12

8

LK.08-T2ađt

KCN Hòn La

1983898

657229

61,0

173,66

173,66

9

K.1-QIV

Quảng Hưng

1971934

652630

10,0

78,02

78,02

10

K.2-QIV

Quảng Xuân

1969630

653360

10,0

78,02

78,02

11

K.3-QIV

Quảng Thọ

1963873

654907

11,5

78,02

78,02

Cộng

3.620,93

3.620,93

III. Vùng Bố Trạch

12

LK.HL1-QII

TT Hoàn Lão

1945620

662500

25,0

131,33

131,33

13

K.4-QIV

Thanh Trạch

1955845

659102

14,0

78,02

78,02

14

K.5-QIV

Thanh Trạch

1955043

658801

11,0

78,02

78,02

15

K.6-QIV

Trung Trạch

1945782

665390

11,2

124,93

124,93

16

K.7-QIV

Trung Trạch

1944151

665226

10,0

124,93

124,93

17

K.8-QIV

Nhân Trạch

1940642

668352

14,5

124,93

124,93

18

LK.202-D2

Bắc Trạch

1951924

653936

70,0

291,17

291,17

19

LK.205-D2

Phú Trạch

1951631

657028

70,0

283,39

283,39

20

LK.216-D1

TTNTViệt Trung

1932219

659781

63,0

542,59

542,59

21

LK.213-D1

Nam Trạch

1936724

659079

66,5

241,92

241,92

22

LK.209-γt

Nam Trạch

1937160

655484

60,0

171,07

171,07

Cộng

2.192,3

2.192,3

IV. Vùng Đồng Hới

23

LK.219-N

xã Lộc Ninh

1938216

668064

60,0

532,22

532,22

24

LK.223-N

xã Quang Phú

1936209

670519

70,0

367,20

367,20

25

K.9-QIV

xã Quang phú

1936058

671605

11,0

124,93

124,93

26

LK.225-N

P. Đồng Phú

1932583

670140

50,3

193,54

193,54

27

LK.223a-QII

P. Hải Thành

1934366

672109

40,0

570,24

570,24

28

LK.220-D1

P. Bắc Lý

1932046

666065

48,7

276,48

276,48

29

LK.226-D1

P. Bắc Nghĩa

1928340

667450

100,0

304,13

304,13

Cộng

2.368,74

2.368,74

V. Vùng Quảng Ninh

30

LK.233-QII

Võ Ninh,QN

1924140

673976

45,0

171,94

171,94

Tổng cộng

8.398,84

8.398,84

PHỤ LỤC SỐ 03

QUY HOẠCH KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC SÔNG (NƯỚC NGỌT) TỈNH QUẢNG BÌNH ĐẾN NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TT

Hệ thống sông

Tổng lưu lượng dòng (m3/s)

Phụ lưu

Lưu lượng dòng chảy Q (m3/ngày)

Quy hoạch khai thác, sử dụng đến năm 2015 (m3/ngày)

Quy hoạch khai thác, sử dụng đến năm 2020 (m3/ngày)

Sinh hoạt

Công nghiệp

Nông nghiệp

Cộng

Sinh hoạt

Công nghiệp

Nông nghiệp

Cộng

1

Sông Ròn

19,3

-

83.808

484

-

3.429

3.913

484

-

3.429

3.913

2

Sông Gianh

346,4

Sông Rào Nậy

9.875.520

9.178

7.000

130.101

146.279

9.637

9.900

143.112

162.649

Sông Rào Trổ

3.378.240

854

2.000

12.110

14.964

897

3.300

13.321

17.518

Sông Rào Nan

2.877.120

4.645

6.000

65.844

76.489

4.877

8.800

72.428

86.105

Sông Son

3.585.600

4.837

-

68.571

73.408

5.079

-

75.428

80.507

3

Sông Lý Hoà

10,14

87.264

97

-

343

440

97

-

343

440

4

Sông Dinh

12,15

1.049.760

12.110

2.500

97.068

111.678

12.715

3.300

106.775

122.790

5

Sông Nhật Lệ

151,73

Sông Long Đại

15.574.681

2.422

14.400

122.472

139.294

2.543

17.600

134.720

154.863

Sông Kiến Giang

5.191.560

9.688

3.600

489.890

503.178

10.172

4.400

538.879

553.451

Tổng cộng

539,72

41.703.553

44.315

35.500

989.828

1.069.643

46.501

47.300

1.088.435

1.182.236

PHỤ LỤC SỐ 04

QUY HOẠCH KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC HỒ CHỨA, HỒ THUỶ ĐIỆN TỈNH QUẢNG BÌNH ĐẾN NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2009 của UBND tỉnh Quảng Bình)

TT

Tên hồ

Địa điểm

Toạ độ VN - 2000

Dung tích (triệu m3)

Dung tích hữu ích (triệu m3)

Mục đích sử dụng đến năm 2020 (triệu m3)

Huyện

X

Y

Nông nghiệp

Năm 2015

Năm 2020

SH

CN

SH

CN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

1. Lưu vực sông Roòn

1

Hồ Khe Chay

Quảng Hợp

Quảng Trạch

1987767

640830

0,450

0,360

0,360

2

Hồ Cây Da

nt

nt

1983777

642464

0,400

0,320

0,320

3

Hồ Bưởi Rỏi

nt

nt

1984155

637325

1,100

0,880

0,880

4

Hồ Cây Bốm

nt

nt

1982773

643052

0,840

0,672

0,672

5

Hồ Lòi Đuốc

nt

nt

1980868

645459

0,790

0,632

0,632

6

Hồ Vực Tròn

nt

nt

1977753

644732

52,000

41,600

29,6000

0,50

5,00

0,70

11,30

7

Hồ Sông Thai

Quảng Kim

nt

1982645

658000

9,250

7,400

4,400

0,20

1,50

0,30

2,70

8

Hồ Đồng Mười

Quảng Đông

nt

1985213

656028

0,550

0,440

0,440

9

Hồ Khe Mương

Quảng Phú

nt

1883930

653945

0,600

0,480

0,480

10

Hồ Ổ Gà

Quảng Châu

nt

1980127

647252

0,350

0,280

0,280

11

Hồ Hoà Lạc

nt

nt

1975550

646670

0,250

0,200

0,200

Cộng:

66,580

53,264

38,264

0,700

6,500

1,000

14,000

2. Lưu vực sông Gianh

12

Hồ TĐ La Trọng

Dân Hoá

Minh Hoá

1974236

580000

30,600

24,480

18,360

6,120

6,120

13

Hồ Ba Nương

Xuân Hoá

nt

1967551

601611

39,000

31,200

31,200

14

Hồ Khe Nấp

Yên Hoá

nt

1971678

603939

0,300

0,240

0,240

15

Hồ Khe Hương

nt

nt

1972806

603414

0,250

0,200

0,200

16

Hồ Khe Rơm

nt

nt

1973594

600085

0,250

0,200

0,200

17

Hồ Eo Hụ

Minh Hoá

nt

1964430

609170

0,900

0,720

0,720

18

Hồ Khe Sụ

Quy Hoá

nt

1966430

604070

0,830

0,664

0,664

19

Đập Ku Nhăng

Thượng Hoá

nt

1957684

601320

0,900

0,720

0,720

20

Hô Hố

Hương Hoá

Tuyên Hoá

1994889

589227

17,780

14,224

14,224

21

Hồ Khe Dẽ

Thạch Hoá

nt

1972217

616756

0,800

0,640

0,640

22

Hồ Động Chò

nt

nt

1970895

616316

0,230

0,184

0,184

23

Hồ Minh Cầm

Mai Hoá

nt

1971272

626393

7,000

5,600

5,600

24

Hồ Khe Chù

Cảnh Hoá

Quảng Trạch

1967853

635294

0,453

0,362

0,362

25

Hồ Thạch Trường

Quảng Liên

nt

1966847

638226

0,710

0,568

0,568

26

Hồ Mũi Rồng

Quảng Tiên

nt

1963177

639468

1,100

0,880

0,880

27

Hồ Lương Trình

Quảng Hưng

nt

1970366

651061

0,470

0,376

0,376

28

Hồ Tú Loan

Quảng Hưng

nt

1974155

650794

0,420

0,336

0,336

29

Hồ Khe

Quảng Tiến

nt

1972329

648434

0,250

0,200

0,200

30

Hồ Bàu Sen

Quảng Phương

nt

1967939

648806

1,250

1,000

1,000

31

Hồ Khe Cừa

nt

nt

1967563

644924

0,540

0,432

0,432

32

Hồ Đồng Vạt

nt

nt

1966636

645030

0,450

0,360

0,360

33

Hồ Bàu Luồng

Quảng Long

nt

1966265

650823

0,420

0,336

0,336

34

Hồ Thùng Rầy

Quảng Lưu

nt

1972380

646723

0,300

0,240

0,240

35

Hồ Nước Sốt

nt

nt

1971900

647602

0,630

0,504

0,504

36

Hồ Bàu Mây

nt

nt

1968895

644844

0,335

0,268

0,268

37

Hồ Vân Tiền

nt

nt

1970663

644996

1,100

0,880

0,880

38

Hồ Trung Thuần

Quảng Thạch

nt

1970875

642325

4,530

3,624

3,624

39

Hồ Tiên Lang

Quảng Liên

nt

1967859

640420

16,570

13,256

13,256

40

Hồ Khe Am

Quảng Sơn

nt

1960795

640583

0,170

0,136

0,136

41

Hồ Khe Mái

nt

nt

1961271

638255

0,180

0,144

0,144

42

Bạc Hà

nt

nt

1958838

636138

0,250

0,200

0,200

43

Hồ Khe Trám

Lâm Trạch

Bố Trạch

1955480

641260

0,107

0,086

0,086

44

Hồ Đá Liền

nt

nt

1955820

637585

0,578

0,462

0,462

45

Hồ Khe Điện

nt

nt

1955870

636040

0,460

0,368

0,368

46

Hồ Khe Ngang

Phúc Trạch

nt

1951930

639834

1,710

1,368

1,368

47

Hồ Khe Nước

Sơn Trạch

nt

1949465

642195

0,630

0,504

0,504

48

Hồ Cù Lạc

Sơn Trạch

nt

1946755

64121

0,500

0,400

0,400

49

Hồ Khe Su

Hưng Trạch

nt

1949785

642810

0,681

0,545

0,545

50

Hồ Khe Chè

Hưng Trạch

nt

1948085

643750

0,387

0,310

0,310

51

Hồ Khe Lẫm

Hưng Trạch

nt

1947140

641830

0,360

0,288

0,288

52

Hồ Ồ Ồ

nt

nt

1948175

644355

0,450

0,360

0,360

53

Hồ Đồng Suôn

nt

nt

1948145

645972

0,800

0,640

0,640

54

Hồ Bồng Lai

nt

nt

1945190

644450

0,407

0,326

0,326

55

Hồ Khe Tắt

Liên Trạch

nt

1954749

649674

0,500

0,400

0,400

56

Hồ Trục Vực

nt

nt

1953253

644466

0,700

0,560

0,560

57

Hồ Vũng Ngạ

Cự Nẫm

nt

1952220

649180

0,506

0,405

0,405

58

Hồ Cây Trôi

nt

nt

1948910

647254

0,314

0,251

0,251

59

Hồ Cây Khế

nt

nt

1947958

647968

0,630

0,504

0,504

60

Hồ Bàu Trạng

nt

nt

1940045

650375

0,531

0,425

0,425

61

Hồ Thông Thống

Mỹ Trạch

nt

1958117

647700

0,320

0,256

0,256

62

Hồ Cửa Nghè

Hạ Trạch

nt

1956953

650320

0,840

0,672

0,672

63

Hồ Vực Sanh

nt

nt

1956272

651901

3,120

2,496

2,496

64

Hồ Đồng Ran

Bắc Trạch

nt

1955055

653694

5,250

4,200

4,200

65

Hồ Mụ U

Thanh Trạch

nt

1954817

655869

2,750

2,200

2,200

66

Hồ Cồn Roọng

nt

nt

1954176

658200

0,650

0,520

0,520

67

Hồ Cỏ Đắng

Phú Định

nt

1945240

650362

0,474

0,379

0,379

68

Hồ Khe Cáo

nt

nt

1944356

651659

0,400

0,320

0,320

Cộng:

153,023

122,418

116,298

-

6,120

-

6,120

3. Lưu vực sông Lý Hoà

69

Hồ Trọt Hóp

Tây Trạch

Bố Trạch

1944500

656205

0,300

0,240

0,240

70

Hồ Đầu Ngọn

nt

nt

1942060

655241

0,639

0,511

0,511

71

Hồ Cây Gạo

Hoà Trạch

nt

1941535

657200

0,870

0,696

0,696

72

Hồ Bàu Làng

Hoà Trạch

nt

1939240

658220

0,560

0,448

0,448

73

Hồ Khe Cạn

Vạn Trạch

nt

1949370

652225

0,310

0,248

0,248

74

Hồ Khe Cầy

nt

nt

1948470

653775

0,450

0,360

0,360

75

Hồ Vực Nồi

nt

nt

1947992

655155

11,200

8,960

8,960

76

Hồ Bàu Cừa

Phú Trạch

nt

1950810

658300

0,650

0,520

0,520

77

Hồ Bàu Sen

nt

nt

1953930

656990

0,375

0,300

0,300

78

Hồ Bàu Mọ

TT. Hoàn Lão

nt

1945104

663052

0,200

0,160

0,160

79

Hồ Bàu Giới

Trung Trạch

nt

1947895

663513

0,320

0,256

0,256

80

Hồ Bàu Bàng 1

nt

nt

1945860

663935

0,314

0,251

0,251

81

Hồ Bàu Rì

nt

nt

1944270

662822

0,180

0,144

0,144

Cộng:

16,368

13,094

13,094

4. Lưu vực sông Dinh

82

Thác Chuối

Phú Định

Bố Trạch

1928643

655299

34,060

27,240

19,828

4,612

1,20

5,612

1,80

83

Hồ Thắng Lợi

nt

nt

1932517

660952

0,320

0,256

0,256

84

Đập Đá Mài

TT.V Trung

nt

1934981

659397

3,200

2,560

2,150

0,32

0,41

85

Hồ TTNT Việt Trung

TT.V Trung

nt

1937181

657945

0,500

0,400

0,400

86

Hồ Bàu Biên

Đại Trạch

nt

1940040

661499

0,300

0,240

0,240

87

Hồ Bàu Mía

nt

nt

1942330

655070

0,718

0,574

0,574

88

Hồ Bàu Bàng 2

Lý Trạch

nt

1938578

667915

0,850

0,680

0,680

89

Bàu Vũng Chè

Lý Trạch

nt

1937650

655495

0,660

0,528

0,528

Cộng:

40,608

32,478

24,656

4,612

1,520

5,612

2,210

5. Lưu vực sông Nhật Lệ:

90

Hồ Bàu Vèng

Lộc Ninh

TP. Đồng Hới

1935940

667585

0,700

0,560

0,560

91

Hồ Bàu Cúi

nt

nt

1935765

667345

0,600

0,480

0,480

92

Hồ Bàu Luồng

nt

nt

1935415

667028

0,700

0,560

0,560

93

Hồ Vĩnh Hội

nt

nt

1934763

667198

0,500

0,400

0,400

94

Hồ Tràm Tuần

nt

nt

1937834

669731

3,000

2,400

2,400

95

Bàu Nghị

nt

nt

1936392

670610

0,200

0,160

0,160

96

Bàu Miệu

nt

nt

1935730

669460

0,400

0,320

0,320

97

Hồ Bàu Tró

P. Hải Thành

nt

1935221

671832

3,600

2,880

-

0,85

0,6

0,95

0,95

98

Hồ Khe Đuyên

P. Đồng Sơn

nt

1932900

667955

0,400

0,320

0,320

99

Hồ Phú Vinh

nt

nt

1929580

667324

22,000

17,600

6,600

4,50

4,0

4,8

6,2

100

Hồ Công Viên

nt

nt

1929823

668242

0,500

0,400

0,400

101

Hồ Rẫy Họ (Ba Đa)

Nghĩa Ninh

nt

1927992

667747

1,500

1,200

1,200

102

Hồ Đồng Sơn

nt

nt

1931749

664599

2,500

2,000

2,000

103

Hồ Bàu Ràng

nt

nt

1931682

667809

0,400

0,320

0,320

104

Hồ Vĩnh Ninh

Vĩnh Ninh

Quảng Ninh

1924605

671043

0,500

0,400

0,400

105

Hồ Diều Gà (Vĩnh Trung)

nt

nt

1923522

670657

1,610

1,288

1,288

106

Hồ Bắc Long Đại

Hiền Ninh

nt

1917015

672385

0,800

0,640

0,640

107

Hồ Kim Sen

Trường Xuân

nt

1915975

670745

0,100

0,080

0,080

108

Hồ Khe Dây

nt

nt

1914170

669925

0,250

0,200

0,200

109

Hồ Rào Trù

nt

nt

1913005

670400

0,520

0,416

0,416

110

Hồ Rào Đá

nt

nt

1911265

672560

84,000

67,200

65,820

0,190

0,500

0,380

1,000

111

Hồ Cẩm Ly

Hoa Thuỷ

Lệ Thuỷ

1903840

675895

42,000

33,600

33,440

0,100

0,160

112

Hồ Phú Hoà

Phú Thuỷ

nt

1899316

683831

8,640

6,912

6,897

0,01

0,015

113

Hồ Châu Xá

Mai Thuỷ

nt

1899819

687323

1,350

1,080

1,080

114

Hồ Trọt Lép

nt

nt

1899325

688919

0,400

0,320

0,320

115

Hồ Cây Bông 1

Kim Thuỷ

nt

1893555

690610

0,200

0,160

0,160

116

Hồ Cây Bông 2

nt

nt

1893200

690805

0,400

0,320

0,320

117

Hồ Con Cùng

nt

nt

1892325

692260

0,350

0,280

0,280

118

Hồ An Mã

nt

nt

1892967

693711

67,846

54,277

54,277

119

Hồ Văn Minh

Văn Thuỷ

nt

1896320

693595

0,600

0,480

0,480

120

Hồ Đồng Xuân

nt

nt

1895569

694527

0,300

0,240

0,240

121

Hồ Trường Thuỷ

Trường Thuỷ

nt

1894749

690612

0,400

0,320

0,320

122

Hồ Khe Thăng

Thái Thuỷ

nt

1897456

696389

0,300

0,240

0,240

123

Hồ Ô Rô

nt

nt

1889731

698175

0,200

0,160

0,160

124

Hồ Vũng Mồ

nt

nt

1898205

695154

1,600

1,280

1,280

125

Hồ Tiền Phong

nt

nt

1898991

698434

1,500

1,200

1,200

126

Hồ Đập Làng

Mỹ Thuỷ

nt

1899131

692482

1,500

1,200

1,200

127

Hồ 26/7

Mỹ Thuỷ

nt

1899314

693148

0,200

0,160

0,160

128

Hồ Khe Luốc

Dương Thuỷ

nt

1900475

694105

0,150

0,120

0,120

129

Hồ Mũi Động

nt

nt

1900135

695505

0,300

0,240

0,240

130

Hồ Khe Gia

Tân Thuỷ

nt

1901470

698105

0,300

0,240

0,240

131

Hồ Cải Cách

nt

nt

1900320

698800

0,300

0,240

0,240

132

Hồ Minh Tiến

Tân Thuỷ

nt

1895910

697200

1,700

1,360

1,360

133

Hồ Giã Lam

nt

nt

1895645

698029

0,500

0,400

0,400

134

Hồ Thanh Sơn

nt

nt

1897332

700365

6,000

4,800

4,800

135

Hồ Hưng Thuỷ

Hưng Thuỷ

nt

1903390

700637

0,300

0,240

0,240

136

Hồ Trầm Kỳ

Sen Thuỷ

nt

1896040

704845

0,150

0,120

0,120

137

Hồ Đập Tuyền

nt

nt

1899595

702040

0,300

0,240

0,240

138

Hồ Bàu Sen

Sen Thuỷ

nt

1900886

703706

0,250

0,200

0,200

139

Bàu Bàng Chuông

nt

nt

1899722

706219

0,150

0,120

0,120

140

Hồ Bàu Dum

nt

nt

1897685

707250

0,300

0,240

0,240

Cộng

263,266

210,613

195,178

5,640

5,110

6,290

8,165

TỔNG CỘNG

539,845

431,868

387,491

10,952

19,250

12,902

30,495

* Các hồ lớn dự kiến xây mới để sử dụng nước phục vụ sản xuất nông nghiệp và các mục đích khác:

1

Hồ Khe Văn

Thái Thuỷ

Lệ Thuỷ

6,000

4,800

2

Hồ Bang trên

Kim Thuỷ

nt

160,000

128,000

3

Hồ Cầu Vồng

Hàm Ninh

Quảng Ninh

3,000

2,400

4

Hồ Troóc Trâu

Vĩnh Ninh

nt

6,000

4,800

5

Hồ Cây Sến

Xuân Trạch

Bố Trạch

5,000

4,000

6

Hồ Khe Đá

Quảng Minh

Quảng trạch

5,000

4,000

7

Hồ Rào Nan

Quảng Sơn

nt

7,000

5,600

8

Hồ Khe Am

Quảng Tiến

nt

2,000

1,600

9

Hồ Nước nóng

Tân Hoá

Minh Hoá

3,000

2,400

Cộng

197,000

157,600

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu34/2009/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/12/2009
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/12/2009
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Trị / Nguyễn Hữu Hoài
Phạm viQuảng Bình
Trích yếuPhê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước tỉnh Quảng Bình đến năm 2020 do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.