Quay lại

Quyết định 34/2025/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 34/2025/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 19 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN KHAI THÁC NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên; Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế; Nghị định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 và Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ; Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 04 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Thực hiện Văn bản số 7487/BTC-VP ngày 07 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính về việc thay thế các Phụ lục kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 44/TTr-STC ngày 07 tháng 5 năm 2025;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, gồm:

1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2025 làm cơ sở để tính toán, xác định mức thu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

2. Đối tượng áp dụng:
Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác định, thu, nộp tiền thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

3. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I).
Đối với sản phẩm Alumin, Hydrat được sản xuất từ quặng Bouxite Laterit thì giá tính thuế tài nguyên thực hiện theo quy định tại điểm b, khoản 3 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên:

a) Trường hợp sau khi trừ chi phí chế biến, giá tính thuế tài nguyên cao hơn giá tính thuế tài nguyên quặng Bouxite Laterit được Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định này thì nộp theo mức giá cao hơn.

b) Trường hợp sau khi trừ chi phí chế biến, giá tính thuế tài nguyên thấp hơn giá tính thuế tài nguyên quặng Bouxite Laterit được Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định này thì nộp bằng giá tính thuế tài nguyên quặng Bouxite Laterit được Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định.

4. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II).

5. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục III).

6. Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (Phụ lục IV).

7. Định mức sử dụng tài nguyên quy đổi từ sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp ra sản lượng tài nguyên khai thác (Phụ lục V).

8. Giá tính thuế tài nguyên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí vận chuyển theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 18 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên và Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại Thông tư số 41/2024/TT-BTC; trường hợp phát sinh loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Khung giá tính thuế tài nguyên, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan căn cứ giá giao dịch phổ biến trên thị trường hoặc giá bán tài nguyên đó trên thị trường, xác định và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện định mức sử dụng tài nguyên làm căn cứ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác để tính thuế tài nguyên theo quy định.

3. Chi Cục thuế khu vực XIII - Bộ phận một cửa tỉnh Lâm Đồng trực tiếp quản lý thu thuế tài nguyên có trách nhiệm niêm yết công khai Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác theo quy định tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 6 năm 2025 và thay thế Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công Thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XIII, Chi cục trưởng Chi Cục thuế khu vực XIII - Bộ phận một cửa tỉnh Lâm Đồng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (hoặc xã, phường sau khi đi vào hoạt động theo mô hình chính quyền địa phương hai cấp); Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính (Vụ pháp chế);
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý VPHC - Bộ Tư pháp;
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Lâm Đồng;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Website Chính phủ;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Trung tâm lưu trữ lịch sử tỉnh;
- Đài PT-TH tỉnh; Báo Lâm Đồng;
- Như Điều 3;
- Sở Tư pháp;
- LĐVP;
- Trung tâm Tích hợp dữ liệu và Chuyển đổi số;
- Cổng thông tin điện tử tinh;
- Lưu: VT, TC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Hồng Thái

PHỤ LỤC


(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 19/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

PHỤ LỤC I


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

I

KHOÁNG SẢN KIM LOẠI

I4

Vàng

I401

Quặng vàng gốc

I40101

Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/tấn

tấn

935.000

I40102

Quặng vàng có hàm lượng 2 ≤ Au < 3 gram/tấn

tấn

1.365.000

I40103

Quặng vàng có hàm lượng 3 ≤ Au < 4 gram/tấn

tấn

1.950.000

I40104

Quặng vàng có hàm lượng 4 ≤ Au < 5 gram/tấn

tấn

2.565.000

I40105

Quặng vàng có hàm lượng 5 ≤ Au < 6 gram/tấn

tấn

3.285.000

I40106

Quặng vàng có hàm lượng 6 ≤ Au < 7 gram/tấn

tấn

3.900.000

I40107

Quặng vàng có hàm lượng 7 ≤ Au < 8 gram/tấn

tấn

4.620.000

I40108

Quặng vàng có hàm lượng Au ≥ 8 gram/tấn

tấn

5.230.000

I402

Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng

kg

770.000.000

I403

Tỉnh quặng vàng

I40301

Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 < Au ≤ 240 gram/tấn

tấn

158.000.000

I40302

Tinh quặng vàng có hàm lượng Au > 240 gram/tấn

tấn

180.000.000

I6

Bạch kim, bạc, thiếc

I603

Thiếc

I60301

Quặng thiếc gốc

I6030101

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2% < SnO2 ≤ 0,4%

tấn

1.280.000

I6030102

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4% < SnO2 ≤ 0,6%

tấn

1.790.000

I6030103

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6% < SnO2 ≤ 0,8%

tấn

2.300.000

I6030104

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8% < SnO2 ≤ 1%

tấn

2.810.000

I6030105

Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2 > 1%

tấn

3.372.000

I60302

Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2 ≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc)

tấn

204.000.000

I60303

Thiếc kim loại

tấn

320.000.000

I7

Wolfram, Antimoan

I701

Wolfram

I70101

Quặng Wolfram có hàm lượng 0,1% < WO3 ≤ 0,3%

tấn

1.850.000

I70102

Quặng Wolfram có hàm lượng 0,3% < WO3 ≤ 0,5%

tấn

2.770.000

I70103

Quặng Wolfram có hàm lượng 0,5% < WO3 ≤ 0,7%

tấn

4.150.000

I70104

Quặng Wolfram có hàm lượng 0,7% < WO3 ≤ 1%

tấn

5.070.000

I70105

Quặng Wolfram có hàm lượng WO3 > 1%

tấn

6.084.000

I9

Nhôm, Bouxite

I902

Quặng Bouxite Laterit

tấn

390.000

PHỤ LỤC II


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

(đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

II

KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

II1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

70.000

II2

Đá, Sỏi

II201

Sỏi

II20101

Sạn trắng

400.000

II20102

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

168.000

II202

Đá

II20201

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

II2020101

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m²

850.000

II2020102

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1 m² đến dưới 0,3 m²

1.700.000

II1020103

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 m² đến dưới 0,6 m²

5.100.000

II1020104

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 m² đến dưới 01 m²

7.000.000

II1020105

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m² trở lên

9.000.000

II20203

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

II2020301

Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

100.000

II2020302

Đá hộc

150.000

II2020303

Đá cấp phối

200.000

II2020304

Đá dăm các loại

240.000

II2020305

Đá lô ca

200.000

II2020306

Đá chẻ

360.000

II2020307

Đá bụi, mạt đá

100.000

II20204

Đá bazan dạng cục, cột (trụ)

1.500.000

II5

Cát

II501

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

56.000

II502

Cát xây dựng

II50201

Cát đen dùng trong xây dựng

70.000

II50202

Cát vàng dùng trong xây dựng

350.000

II503

Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

105.000

II7

Đất làm gạch, ngói

119.000

II8

Đá Granite

II801

Đá Granite màu ruby

7.000.000

II802

Đá Granite màu đỏ

5.100.000

II803

Đá Granite màu tím, trắng

2.125.000

II804

Đá Granite màu khác

3.400.000

II805

Đá gabro và diorit

4.250.000

II806

Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)

900.000

II9

Sét chịu lửa

II901

Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng

tấn

323.000

II902

Sét chịu lửa các màu còn lại

tấn

153.000

II11

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)

II1101

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

tấn

300.000

II1102

Cao lanh đã rây

tấn

800.000

II1103

Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

tấn

350.000

II 19

Than khác

II1901

Than bùn

tấn

280.000

II24

Khoáng sản không kim loại khác

II2403

Quặng Diatomite khai thác

tấn

210.000

II2407

Sét Bentonite

300.000

PHỤ LỤC III


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên
(đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

V

NƯỚC THIÊN NHIÊN

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

V10101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

325.000

V10102

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

775.000

V10103

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

1.650.000

V10104

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

26.000

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

V10201

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

200.000

VI0202

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

750.000

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

V201

Nước mặt

5.348

V202

Nước dưới đất (nước ngầm)

6.000

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

V301

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

70.000

V302

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

40.000

V303

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng

3.000

PHỤ LỤC IV


BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN


Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

III

SẢN PHẨM CỦA RỪNG TỰ NHIÊN

III1

Gỗ nhóm I

III101

Cẩm lai

III10101

Đường kính (D) <25cm

10.500.000

III10102

25cm ≤ D <50cm

21.300.000

III10103

D ≥ 50 cm

31.200.000

III102

Cẩm liên (Cà gần)

5.110.000

III103

Dáng hương (Giáng hương)

20.000.000

III104

Du sam

18.000.000

III105

Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)

III10501

D < 25cm

5.200.000

III10502

25cm ≤ D < 50cm

19.600.000

III10503

D ≥ 50 cm

28.200.000

III107

Gụ mật (Gõ mật)

III10701

D < 25cm

4.000.000

III10702

25cm ≤ D < 50cm

8.500.000

III10703

D ≥ 50 cm

15.000.000

III115

Muồng đen

4.620.000

III116

Pơ mu

III1601

D < 25cm

6.552.000

III1602

25cm ≤ D < 50cm

12.600.000

III1603

D ≥ 50 cm

18.000.000

III117

Sơn huyết

7.000.000

III119

Trắc

III11901

D < 25cm

7.300.000

III11902

25cm ≤ D < 35cm

12.400.000

III11903

35cm ≤ D < 50cm

21.600.000

III11904

50cm ≤ D < 65cm

51.730.000

III11905

D ≥ 65 cm

128.600.000

III120

Các loại khác

III12001

D < 25cm

5.100.000

III12002

25cm ≤ D < 35cm

8.000.000

III12003

35cm ≤ D < 50cm

11.300.000

III12004

D ≥ 50 cm

19.650.000

III2

Gỗ nhóm II

III201

Cẩm xe

7.000.000

III203

Lim xanh

III20301

D < 25cm

6.700.000

III20302

25cm ≤ D < 50cm

10.800.000

III20303

D ≥ 50 cm

14.000.000

III205

Kiền kiền

III20501

D < 25cm

4.200.000

III20502

25cm ≤ D < 50cm

7.300.000

III20503

D ≥ 50 cm

13.300.000

III210

Sến mủ

3.843.000

III214

Các loại khác

III21401

D < 25cm

3.400.000

III21402

25cm ≤ D < 50cm

6.300.000

III21403

D ≥ 50 cm

10.500.000

III3

Gỗ nhóm III

III301

Bằng lăng

3.800.000

III302

Cà chắc (Cà chí)

III30201

D < 25cm

2.700.000

III30202

25cm ≤ D < 50cm

3.800.000

III30203

D ≥ 50 cm

4.200.000

III304

Chò chỉ

III30401

D < 25cm

2.900.000

III30402

25cm ≤ D < 50cm

4.100.000

III30403

D ≥ 50 cm

9.000.000

III305

Chò chai

5.000.000

III306

Chua khét

5.400.000

III308

Giổi

III30801

D < 25cm

6.300.000

III30802

25cm ≤ D < 50cm

9.100.000

III30803

D ≥ 50 cm

13.000.000

III312

Re hương

4.500.000

III314

Sao đen

5.000.000

III318

Vên vên

4.062.000

III319

Các loại khác

III31901

D < 25cm

1.700.000

III31902

25cm ≤ D < 35cm

3.300.000

III31903

35cm ≤ D < 50cm

5.600.000

III31904

D ≥ 50 cm

7.700.000

III4

Gỗ nhóm IV

III402

Chặc khế

3.500.000

III404

Dầu các loại

3.338.000

III412

Thông ba lá

2.900.000

III414

Vàng tâm

6.000.000

III415

Các loại khác

III41501

D < 25cm

1.300.000

III41502

25cm ≤ D < 35cm

2.500.000

III41503

35cm ≤ D < 50cm

3.900.000

III41504

D ≥ 50 cm

5.200.000

III5

Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

III501

Gỗ nhóm V

III50107

Dầu nước

3.000.000

III50112

Thông hai lá

3.000.000

III50113

Các loại khác

III5011301

D < 25cm

1.260.000

III5011302

25cm ≤ D < 50cm

2.500.000

III5011303

D ≥ 50 cm

4.400.000

III502

Gỗ nhóm VI

III50205

Keo

2.000.000

III50210

Xoan đào

3.100.000

III50212

Các loại khác

III5021201

D < 25cm

910.000

III5021202

25cm ≤ D < 50cm

2.000.000

III5021203

D ≥ 50 cm

3.500.000

III503

Gỗ nhóm VII

III50303

Mò cua (Mù cua/sữa)

2.296.000

III50307

Các loại khác

III5030701

D < 25cm

1.000.000

III5030702

25cm ≤ D < 50cm

2.000.000

III5030703

D ≥ 50 cm

3.500.000

III504

Gỗ nhóm VIII

III50404

Các loại khác

III5040401

D < 25cm

800.000

III5040402

D ≥ 25 cm

1.976.000

III6

Cành, ngọn,gốc, rễ

III601

Cành,ngọn

Tính bằng 30% giá bán gỗ tương ứng

III602

Gốc, rễ

Tính bằng 50% giá bán gỗ tương ứng

PHỤ LỤC V

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN QUY ĐỔI TỪ SẢN PHẨM TÀI NGUYÊN HOẶC SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP RA SẢN LƯỢNG TÀI NGUYÊN KHAI THÁC


1. Hệ số quy đổi 01 m3 đá các loại ra m3 đá sau nổ mìn:


Số TT

Loại khoáng sản

Tỷ lệ quy đổi

1

Bột đá

1,176

2

Đá mi

1,176

3

Đá 0x2,5

1,176

4

Đá 0x4

1,111

5

Đá 0x6

1,111

6

Đá 1x1,8

1,250

7

Đá 1x2

1,250

8

Đá 1x2,5

1,250

9

Đá 2x4

1,176

10

Đá 2x6

1,111

11

Đá 5x7

1,111

12

Đá chẻ

1,000


2. Hệ số quy đổi 1.000 viên gạch các loại ra m³ đất làm gạch:


Số TT

Loại sản phẩm

Tỷ lệ quy đổi

1

Gạch 4 lỗ 7,5 A tròn, 7,5 B tròn

1,265

2

Gạch 4 lỗ 7,5 A vuông, 7,5 B vuông

1,045

3

Gạch 4 lỗ 8A fron, 8B tròn

1,430

4

Gạch 4 lỗ 8A vuông, 8B vuông

1,210

5

Gạch 4 lỗ 9A tròn

2,090

6

Gạch 4 lỗ 9A vuông, 9B vuông

1,650

7

Gạch 6 lỗ 7,5 A tròn, 7,5 B tròn

1,815

8

Gạch 6 lỗ 7,5 A vuông, 7,5 B vuông

1,650

9

Gạch 6 lỗ 8A, 8B

1,980

10

Gạch bát tràng 25A

3,300

11

Gạch cách âm

9,900

12

Gạch cách nhiệt

2,530

13

Gạch lát vỉa hè 20 x 20A, 20 x 20B

1,760

14

Gạch thẻ 9 x 4,5 x 19A

1,265

15

Gạch thẻ 2 lỗ lớn A

2,200

16

Gạch thẻ 7,5A

0,770

17

Gạch con sâu

1,760

18

Ngói lợp A, ngói lợp B

2,200

19

Ngói lợp nửa

1,100

20

Ngói nóc

2,750

21

Gạch tàu lóc không chân 30x30

4,060

22

Gạch tàu có chân 25x25

2,900

23

Gạch chữ U

2,670

24

Gạch ống 7,5 x 7,5 x 17,5

1,000

25

Gạch ống 8 x 8 x 18

1,450

26

Gạch 6 lỗ 7,5 x 11 x 17,5

1,740

27

Gạch 6 lỗ 8 x 12 x 18

2,088

28

Gạch thẻ 7,5 x 4 x 17,5

0,870

29

Gạch thẻ 8 x 4,5 x 18

1,044

30

Gạch thẻ 9 x 5 x 20

1,160


3. Hệ số quy đổi 01 tấn kaolin thành phẩm ra tấn Cao lanh thô:


Số TT

Loại sản phẩm

Tỷ lệ quy đổi

1

Cao lanh lọc ướt

3,00

2

Cao lanh nghiền

1,10

3

Cao lanh qua sàng bỏ cát

1,10


4. Hệ số quy đổi 01 tấn Diatomite thành phẩm ra tấn Diatomite thô (đồng chất):


Số TT

Loại sản phẩm

Tỷ lệ quy đổi

1

Diatomite bột

1,20

2

Diatomite viên

1,34


5. Hệ số quy đổi 01 tấn than bùn nghiền ra 01 tấn than bùn thô là 2,00./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu34/2025/QĐ-UBND
Ngày ban hành19/06/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/06/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Trần Hồng Thái
Phạm viLâm Đồng
Trích yếuQuy định Bảng giá tính thuế tài nguyên khai thác năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.