Quay lại

Quyết định 342/2007/QĐ-UBND ban hành bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe máy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 342/2007/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 13 tháng 02 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003; Căn cứ Nghị định số 176/1999//NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ; Theo đề nghị của Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên tại tờ trình số 139/TT-CT ngày 07/02/2007 về việc đề nghị quyết định ban hành bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ xe máy, (sau khi đã thống nhất giữa liên nghành: Cục Thuế - Sở Tài chính tại Biên bản thống nhất giá tính lệ phí trước bạ tài sản lập ngày 24 tháng 01 năm 2007),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành bảng giá tối thiểu các loại xe máy làm căn cứ để thu lệ phí trước bạ.

(Có phụ biểu chi tiết kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân, Chi cục Thuế các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy đã được quy định trước đây đều bãi bỏ./.

Điều 2. BẢNG GIÁ TỐI THIỂU

TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ CÁC LOẠI XE MÁY (Ban hành kèm theo Quyết định số: 342/2007/QĐ-UBND ngày 13/02/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: đồng


TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Kim



STT

Loại xe, kiểu dáng; nơi, năm sản xuất

Giá tính lệ phí trước bạ

Ghi chú

1

2

3

4

I

Xe máy do Trung Quốc sản xuất và liên doanh với Việt Nam

A

Loại xe d­ưới 50 cm3

1

CPI

6.000,000

2

SINDY I (kiểu VECPA)

6.800,000

3

SINDY II (kiểu VECPA)

8.500,000

B

Loại xe trên 50 cm3 đến 100 cm3

4

ARENA 50-100-110

5.000,000

5

AWARD

5.000,000

6

ATLANTIE

5.000,000

7

BONNY

6.000,000

8

BELLE 100-110

6.000,000

9

CPI 100

5.000,000

10

CICERO

5.500,000

11

CANARY 100

5.000,000

12

CIRIZ

5.500,000

13

DYOR 100

5.500,000

14

DREIM 100

5.000,000

15

DAME

5.500,000

16

DAN SEL

5.500,000

17

DRA GON

5.500,000

18

DEAM

5.500,000

19

DAE MOTO 100

6.200,000

20

DRUM

5.500,000

21

DIOAM

5.500,000

22

DRIN

5.500,000

23

DETECH

7.000,000

24

DETECH (Kiểu DREAM 50 -100)

7.800,000

25

DETECH (Kiểu DREAM 110)

8.300,000

26

DEN LI PAN 100

5.500,000

27

DEN MAN 100

5.000,000

28

DAEHAN sm 100

7.000,000

29

EVC RY 100

5.000,000

30

ESPERO

6.100,000

31

PAS HION 50

6.000,000

32

PAS HION 100

7.000,000

33

FI GO 100-110

5.300,000

34

FAN LIM

5.000,000

35

FEE LING 100-110

5.000,000

36

FAN TOM 100-110

5.000,000

37

FU TU RY

5.000,000

38

FU MI DO 110

5.000,000

39

FRI ENDY

5.500,000

40

FU SIN C50-C100-C110

6.000,000

41

FU SIN C125

7.000,000

42

FA VOUR 100

5.000,000

43

FU LAI 110

6.200,000

44

FU SKI

5.300,000

45

FU ZE CO

5.200,000

46

FU GIAR

5.500,000

47

FORESTRY

6.200,000

48

FLY Way

5.800,000

49

GUANRUN

5.500,000

50

GA NA SSI

5.000,000

51

GCV

6.500,000

52

GUI DA

5.000,000

53

HANR MO NY 100

5.000,000

54

HAN LIM 50 Kiểu Best

8.600,000

55

HAN LIM 50 Kiểu DREAM

8.600,000

56

HAN LIM 100 Kiểu DREAM

8.000,000

57

HAN LIM 100 Kiểu Best

8.200,000

58

HUANGHE

5.500,000

59

HENGES

6.000,000

60

HONG CHI

5.500,000

61

HOA SUNG 100

5.500,000

62

HANA MO TO 100

5.500,000

63

HA PHAT 110

6.000,000

64

HA VI CO

5.500,000

65

HON DER

5.500,000

66

HON LEI 110,110-1, 110-B

5.500,000

67

HON LEI VIRA 110

5.500,000

68

WONNDE R

5.500,000

69

WANA

5.500,000

70

HON LEI

5.500,000

71

IN TI MEX

5.500,000

72

JU LONG

5.500,000

73

JU NON

5.600,000

74

JAN MO TO 100

5.700,000

75

JIN CHENG

5.500,000

76

JAN MO TO

5.000,000

77

JI ON QUL 100-110

5.000,000

78

JIA LINH. JL 100 -6

5.500,000

79

KA PA LA

5.000,000

80

KEN BO

5.000,000

81

KAI SER

5.600,000

82

KAI SAKI

5.200,000

83

KY MCO DAN CC 100

12.800,000

84

KY MCO DAN CE 100

11.000,000

85

LI SÔ HA KA

5.500,000

86

LO TUS

5.000,000

87

LONG GIN

5.800,000

88

LO RA 100-110

6.000,000

89

LE VIN

5.000,000

90

LON STAR

5.500,000

91

LONG CILPLUS

5.500,000

92

LI PAN

6.000,000

93

LAN DA

6.000,000

94

LAN DA (DAcan)

5.000,000

95

MILKYWAY 100

5.000,000

96

MA JE STY

5.000,000

97

NAORI 50-100-110

5.000,000

98

NA KASEI 100

5.000,000

99

NE WEI

5.000,000

100

NOVELFORCE 50-100-110

5.500,000

101

ORIENTAL 100

6.000,000

102

PRETY

5.500,000

103

PO MU SPAC YAN

5.500,000

104

PLUS

5.500,000

105

PORSTY 100

5.500,000

106

PRASE

5.000,000

107

PGLISH

5.000,000

108

PREALM

5.500,000

109

QUICKNEWWAVE

5.500,000

110

ROO NEY 100-110

5.000,000

111

ROBOT

5.000,000

112

ROSSI NO 100

5.000,000

113

RIVERR 50-100-110

5.000,000

114

SO CO 100

5.000,000

115

SO KY GO 110

7.500,000

116

SONQUIL 100-110

5.000,000

117

SKY WAY

5.500,000

118

SUPERWAYS

6.100,000

119

SI RE NA 50-100-110

5.000,000

120

SI NO STIR

7500,000

121

SE WAY

5.000,000

122

SUPERNILAYS 100

5.000,000

123

SU PAT BK 100-110

7.500,000

124

SU PAT XWC 110

5.500,000

125

SU PAT VWC 100

5.500,000

126

SU PAT SKN 100

5.500,000

127

SU PARMA LAY 100-110

5.000,000

128

SU KA WAC 125

7.000,000

129

SU KA WAC 110

6.500,000

130

SUCCESSFUL

5.000,000

131

SUMOTO 110

5.000,000

132

SU NON 100-110

5.500,000

133

SURDA110-6

5.000,000

134

TEAM 100

5.000,000

135

TEN DER 100

5.000,000

136

TALENT 100-110

5.000,000

137

VECSTAR 100

5.000,000

138

VECSTAR Kiểu win

5.200,000

139

VINAWIN

5.000,000

140

VIVLD 100

5.000,000

141

VECSTEAR

5.500,000

142

VICTORY 50-100-110

5.000,000

143

VYEM 100

5.800,000

144

VNONR 100

5.000,000

145

VALOUR 100-110

5.800,000

146

ƯWIN VESTAR

6.000,000

147

WIN VO 100

5.500,000

148

WIN AM 100

5.500,000

149

WAY XIN 110

5.000,000

150

WORDWJDE

5.500,000

151

WORLD

5000,000

152

WAAZSLET

5.800,000

153

WELL

5.500,000

154

WAV@

5.000,000

155

WAKEUP

5.500,000

156

WARE

5.500,000

157

WEAN

5.500,000

158

WAY MAN

5.500,000

159

WAN US 100

5.000,000

160

XIONG SHI

5.500,000

161

XINHA

5.800,000

162

YAMIKY

5.500,000

163

YAME 100-110

5.000,000

164

YMT 100-110

5.000,000

165

YAMOTOR 100

6.000,000

166

ZIP TAR

5.500,000

167

ZU KEN

5.000,000

168

ZEKKO

5.600,000

169

ZALUKA 100-110

5.600,000

170

ZX-FOCOL

6.000,000

171

ZONAM 100

6.000,000

C

Loại xe > 100 cm3 đến 110cm3

172

AT LAN TIE

6.500,000

173

AE MAX 110

5.000,000

174

AV ARLEL 110

5.000,000

175

AWAFO 110

5.500,000

176

AZENA 100-110

5.000,000

177

ARROW7 110-5A

6.000,000

178

ARROW 100-6, 110-6

6.000,000

179

BE STSWAN

6.500,000

180

BEST VAY 50-100-110

5.000,000

181

CICERO

6.500,000

182

DE TECH 110

6.500,000

183

DAZE 110

5.000,000

184

DSAKY 110

6.000,000

185

DAE MO TO 110

6.300,000

186

DYOR 100-110

5.000,000

187

DREGON

6.500,000

188

ESPERO

7.300,000

189

FAS HION HMKOREA

8.700,000

190

FAS HION TMKOREA

8.700,000

191

FAS HION SMKOREA

9.100,000

192

FASTER

6.500,000

193

FAN LIM

6.000,000

194

FORESTRY 100-110

5.300,000

195

FUNILI 110-6

5.300,000

196

FANDAR 110-6

5.300,000

197

FUNIDA 110-6

5.300,000

198

FOREHAND 100-110

6.000,000

199

GUANJUN

6.500,000

200

GANASSI 110

6.500,000

201

GEN TLE 110

5.000,000

202

HON KYVINA 110

5.500,000

203

HAN SUN 110

5.500,000

204

HONG CHI

6.500,000

205

HA VI CO

6.500,000

206

HAN PHONG 100-110

5.500,000

207

JILONG

6.500,000

208

JUNON

5.700,000

209

JUNIKI 110-6

5.300,000

210

JAMOTO 110

6.000,000

211

JASPCR 100-110

6.000,000

212

JIALINH

6.500,000

213

KAI SER 100-110

5.500,000

214

KITAFA

7.500,000

215

KYMCO DAN CC 110

13.700,000

216

KYMCO DAN CC 110D

14.100,000

217

KYMCO DAN CE 110

12.300,000

218

LI SO HA KA

6.500,000

219

LAN KHA 110

5.500,000

220

MAJESTY

6.500,000

221

MA GO STIN

6.500,000

222

MARCATO

7.000,000

223

MEGVCT

7.500,000

224

MAE SI RO 110

7.500,000

225

NOU BON 110

7.500,000

226

NA TURE

6.500,000

227

NE WEI 110-5

6.500,000

228

NAKYTA 100

6.000,000

229

NEWINDO 100, 110

5.000,000

230

ORENNTAL 110

6.500,000

231

PREALM

6.500,000

232

PASHION 110

6.600,000

233

PRETY

6.500,000

234

PLUS

6.500,000

235

QUICKNEWWAVE

6.500,000

236

ROMANTIC

6.500,000

237

RIVER 110

5.000,000

238

REBAT 110

5.000,000

239

SAMWEI

5.200,000

240

SUNOTO

5.500,000

241

SUKYTA

5.500,000

242

SUPERNIALAYS 110

5.500,000

243

SAMWEI 110-5

6.500,000

244

SKY WAY

6.500,000

245

SKY WAY WAY

6.500,000

246

SIRENA

6.500,000

247

SI L VA 110 (T)

6.000,000

248

SI L VA 100-110

5.000,000

249

SI AN MO TOR 110

7.000,000

250

SU KI TA

7.500,000

251

SOLID 100-110

5.500,000

252

SYEM

6.000,000

253

SKYGO

6.500,000

254

SA VA HA 110

5.000,000

255

STRIKER 50-100-110

5.000,000

256

SIN NO STAR

6.500,000

257

SAN DA

9.000,000

258

SUPER HA LIM

10.500,000

259

SVN

6.000,000

260

YA MEN

6.500,000

261

YA MO TO 110

6.800,000

262

YEN SIN 100

6.000,000

263

TEN SIN

6.000,000

264

TEEPX 110

5.000,000

265

TEAM

6.500,000

266

VEC STAR

6.500,000

267

VINAMOTO 110

7.500,000

268

VI SI CO 110

5.500,000

269

WAY LI PAN 110

6.000,000

270

WAZLET

6.500,000

271

WENDY

7.000,000

272

WTSH

6.500,000

273

WELCOME

6.500,000

274

WELL

6.500,000

275

WAKEUP

6.500,000

276

WARE

6.500,000

277

WAYMAN

6.500,000

278

WEAN

6.500,000

279

WOLD WIDE

6.500,000

280

W.GRAND 100, 110

5.000,000

281

XIONG SHI

6.500,000

282

ZIP STAS

6.500,000

D

Loại xe trên 110 cm3 đến 150 cm3

283

BACK KHAMD 110

8.500,000

284

BACK KHAM 110

8.000,000

285

CPI 125

16.000,000

286

DAEHAN

8.000,000

287

ESH@

18.000,000

288

PASHION 125 Xe ga

9.000,000

289

PASHION 125

22.000,000

290

PASHION 125-4

22.000,000

291

FIM-MAX 125

30.000,000

292

PASHION 125I

6.000,000

293

FU SIN C125-1

12.000,000

294

FU SIN C150

13.000,000

295

FU SIN - XSTAR

16.000,000

296

HAE SUN

9.500,000

297

HONG KINH SPO WER

12.000,000

298

HON DA@ TREAM

29.000,000

299

INJECTION SHI 150

37.500,000

300

JOCKEISR 125

29.000,000

301

KYMCO ZING 150 cc

46.500,000

302

KYMCO VIVIO 125

22.500,000

303

KYMCO SOLONA 125

44.400,000

304

KYMCO SRJOCKEY 125

28.500,000

305

LIPAN

7.500,000

306

LI SO HA KA 125-150

8.000,000

307

LI PAN 125

15.000,000

308

SU PHAT II

10.000,000

309

STAS

15.500,000

310

SDH TQ 125

30.000,000

311

SDH C125-S

12.000,000

312

XIONG SHI

12.750,000

313

Các loại xe khác ch­ưa có trong bảng giá thì áp dụng với loại xe tư­ơng đư­ơng (về hình thức, mẫu mã, năm, nước sản xuất, cùng công suất, kiểu dáng)

II

Xe máy do hàn Quốc sản xuất và liên doanh với Việt Nam

314

CPI

7.600,000

315

DAE LIM 50

8.500,000

316

DAE HAN 50

8.500,000

317

DAN SAN 100

7.600,000

318

DAN SAN 110

9.300,000

319

DAE HAN SMAR 125

22.500,000

320

DAE HAN ANTIC

22.000,000

321

DAE HAN II

10.500,000

322

DAE HAN SUPER

10.500,000

323

DAE HAN APRA

9.500,000

324

DAE HAN NO VA100

10.000,000

325

DAE HAN NO VA110

12.000,000

326

DAE HAN Sun ny

20.00,000

327

DAE HAN Sm

7.000,000

328

DAE HAN Sm 100

8.300,000

329

DAE HAN 150

29.000,000

330

DAE HAN SUPER

8.400,000

331

DAE HAN SMART

22.000,000

332

DAE HAN ANTIC

22.000,000

333

DAE LIM 125 côn tay

42.500,000

334

DAE LIM

13.600,000

335

HA DO SI VA

11.000,000

336

HEI SUN

9.400,000

337

HYO SUNG 110

9.400,000

338

HYO SUNG 125

12.500,000

339

HYO SUNG 150

14.500,000

340

HA LIM 125

27.000,000

341

HA LIM F125

27.000,000

342

HA LIM XO 125 cc

21.000,000

343

HAE SUN 125

23.000,000

344

HAE SUN Smi le 125

23.000,000

345

ma ca to

6.800,000

346

SUFEHALIM

12.500,000

347

UNI ON

9.400,000

348

UNI ON 150

28.500,000

349

UNI ON 125

20.000,000

III

Xe có nguồn gốc từ Thái Lan

350

BEST

15.300,000

351

DEDME

16.500,000

352

DREAM ME

20.400,000

353

DREAM ME MPE

17.000,000

354

DAME

17.000,000

355

DAMSEL

17.000,000

356

FAI RI

19.500,000

357

WA VE 100

19.500,000

IV

Xe do Nhật Bản sản xuất và liên doanh với Việt Nam

A

Hãng HONDA

358

SH 125

85.000,000

359

SH 150

130.000,000

360

SPACY-102

30.800,000

361

SPACY GCCN 102

34.500,000

362

SPACY-125

90.000,000

363

DY LAN-125

90.000,000

364

DY LAN-150

105.000,000

365

@ 125

80.000,000

366

@ 150

100.000,000

367

REBEL 125

80.000,000

368

CUS TOM 125

70.000,000

369

CLICK

25.500,000

370

Hon Da 81/50

16.000,000

371

Hon Da 81/70

18.000,000

372

Hon Da 82/50

17.000,000

373

Hon Da 82/70

20.000,000

374

HODC SIN CU GCFN vn sx

34.500,000

375

FUTURE NEO KVLN

22.500,000

376

FUTURE NEO gtkvln

24.000,000

377

FUTURE NEO KVLN (D)

21.500,000

378

FUTURE NEO KTMJ

22.500,000

379

FUTURE II

22.500,000

380

FUTURE KVLA

21.500,000

381

FUTURE GT

24.000,000

382

WA VE GMN

14.000,000

383

SUPE DREAM

15.500,000

384

SUPE DREAM (KEVZ-STD)

15.900,000

385

SUPE DREAM (KEVZ-LTD)

16.500,000

386

WA VE

12.900,000

387

WA VE ERV KTLN

16.900,000

388

WAVA FD 110 CDX phanh cơ

20.500,000

389

WAVA FD 110 CSD phanh đĩa

21.500,000

390

WA VE Œ 97

12.900,000

391

WA VE Œ +

13.300,000

392

WA VE Œ KVRL

12.900,000

393

WA VE Œ KVRJ

17.500,000

394

WA VE ZX

14.400,000

395

WA VE RS

14.900,000

396

WA VE RSV

16.900,000

397

WA VE I KTLZ

11.900,000

B

Hãng SU ZU KI

398

VI VA CDX 110

19.800,000

399

VI VA CSD

21.000,000

400

VI VA RTSD

21.700,000

401

VI VA CRX

23.000,000

402

VI VA XCD

14.000,000

403

VI VA XCSD

15.000,000

404

VI VA XSD

21.500,000

405

BUGMAN 150

70.000,000

406

LEO NA DO 150

80.000,000

407

SHONGUN

25.500,000

408

Sapphire 125 (xe ga)

26.500,000

409

Fashion 125 (xe ga)

11.900,000

410

SMASH 110

14.200,000

411

SMASH FD110XCD phanh cơ

14.200,000

412

SMASH FD110XCSD phanh đĩa

15.000,000

413

SMASH FD110XCDL pha to

14.200,000

414

SHOGUN R 125 FD 125 XSD

22.500,000

C

Hãng YA MA HA

415

JU PI TER 110

21.600,000

416

JU PI TER MX phanh cơ 5B91

20.600,000

417

JU PI TER MX phanh đĩa 5B92

21.600,000

418

JU PI TER MX vành đúc 5B93

23.200,000

419

JU PI TER phanh cơ 5VT1

20.800,000

420

JU PI TER phanh đĩa 5VT2

21.800,000

421

JU PI TER MX phanh cơ 2S11

21.500,000

422

JU PI TER MX phanh đĩa 2S01

22.500,000

423

JU PI TER phanh đĩa 4B2 t thao

24.000,000

424

MIO ULTI MO 5WP9

17.000,000

425

MIO CLASSICO 5WP1/5WP5

16.000,000

426

MIO CLASSICO 5WP2/5WP6

15.000,000

427

MIO CLASSICO 5WP3/5WP4

17.000,000

428

MIO CLASSICO 5WPA

15.000,000

429

MIO AMO RE 5WPE

16.500,000

430

MIO MAXIMO 5WWP4

17.000,000

431

NOUVO 2B56

24.000,000

432

SI RI US 110

15.000,000

433

SI RI US phanh cơ 3S31

15.000,000

434

SI RI US phanh đĩa 3S41

15.700,000

435

SI RI US phanh cơ 5HU8

16.000,000

436

SI RI US phanh đĩa 5HU9

17.000,000

437

SI RI US phanh cơ 5C61

14.700,000

438

SI RI US phanh đĩa 5C62

15.700,000

439

FORGE 125

40.000,000

440

3S31

15.000,000

441

SHU2 -5H118

19.500,000

442

SHU2 -5H119

20.500,000

443

5VT1

23.000,000

444

5VT2

24.200,000

445

5SD1

23.000,000

446

5SD2

23.000,000

447

FORCE 125

45.000,000

448

DYLAN 125

45.000,000

449

BIANCO

45.000,000

450

FLANCO

45,.000,000

451

MOU VO 125 5V

22.500,000

452

MOU VO 2B51

23.300,000

453

MOU VO 2B52

24.300,000

454

EXCEL 150 cc

34.000,000

455

EXCEL 150 H5K

34.000,000

456

EXCEL 115 K

32.000,000

457

EXCEL 1S91 phanh đĩa

26.300,000

458

EXCEL 1S92 phanh đĩa

27.700,000

459

EXCEL II VA1

39.900,000

460

Exciter phanh đĩa

26.300,000

461

Exciter phanh đĩa, vành đúc

27.700,000

V

Xe do Việt Nam liên doanh với Đài Loan sản xuất (WMEP)

462

AMI GO (phanh cơ) 1

8.500,000

463

AMI GO (phanh đĩa) 2

9.500,000

464

AN GEL VA2

13.500,000

465

ATTILA

24.000,000

466

ATTILAVICTORIA VT1xe ga 125

27.300,000

467

ATTILAVICTORIA VT2xe ga 125

25.300,000

468

ATTILAVICTORIA M9B xe ga 125

28.800,000

469

ATTILAVICTORIA M9R xe ga 125

25.000,000

470

ATTILA 125 phanh cơ M9B

22.500,000

471

ATTILA 125 phanh đĩa M9B

24.500,000

472

AN GEL 100 VA2

12.000,000

473

AN GEL II VAD

12.500,000

474

AN GEL 100

11.500,000

475

AN GEL I

10.500,000

476

AN GEL I I

11.500,000

477

AN GEL II VAG phanh đĩa

11.900,000

478

AN GEL II VAG phanh cơ

11.500,000

479

AN GEL X VA6

11.500,000

480

AN GEL X VA7

11.800,000

481

AN GEL X VA8

12.000,000

482

AN GEL X VA2

13.500,000

483

BOSS

9.000,000

484

DYLAN150 Đài loan sản xuất

40.000,000

485

DAE HAN Sm 100

8.200,000

486

HOCKY

26.800,000

487

MOTO STAR VAE 110

13.700,000

488

MOTO STAR MET IN

14.000,000

489

MOTO STAR 110 M3H

15.000,000

490

MOTO STAR M3G

15.900,000

491

MOTO STAR M3H

14.500,000

492

MAGIC VAA phanh cơ

13.000,000

493

MAGIC VA9 phanh đĩa

13.500,000

494

MAGIC VAL 110 RR

14.600,000

495

MAGIC VAII 108

13.500,000

496

MAGIC RR

15.000,000

497

NEWANGEL H1

12.000,000

498

RS

9.500,000

499

SUZUKI LD Đài Loan sx 125

35.000,000

500

SAN DA

10.000,000

501

SYM POWEP HJ1

12.000,000

502

SALUT SA2

9.200,000

503

VIR GO SS1

18.200,000

504

WIN In đô nê xi a

23.000,000

VI

Xe do YTALIA sản xuất và liên doanh với Việt Nam

505

PIAGIO- VESPA -125

50.000,000

506

VECPAPIAGGO

80.000,000

VII

Các loại xe khác

507

BET & WIN 150

50.000,000

508

DYOC 150

20.000,000

509

FGO 125

35.000,000

510

FILLY

35.000,000

511

MIN SK

7.000,000

512

MO VIE 150

48.000,000

513

FORSE 125

45.000,000

514

SIN SON

6.000,000

VIII

Xe có nguồn gốc từ Đài Loan và liên doanh với Nhật Bản

515

YAMAHA CYGNUS-125

50.000,000

516

Các loại xe khác chưa có trong bảng giá thì áp dụng với loại xe tương đương (về hình thức, mẫu mã, năm, nước sản xuất, cùng công suất, kiểu dáng)

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu342/2007/QĐ-UBND
Ngày ban hành13/02/2007
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực23/02/2007
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thái Nguyên / Nguyễn Văn Kim
Phạm viThái Nguyên
Trích yếuBan hành bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe máy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.