Quay lại

Quyết định 3439/QĐ-BYT năm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Bỏng Quốc gia Lê Hữu Trác do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;

Xét đề nghị của Bệnh viện Bỏng Quốc gia Lê Hữu Trác tại công văn số 1364/BVB-KHTH ngày 11/11/2024; Biên bản họp thẩm định giá KBCB số 1401/BB-BYT ngày 28/10/2024; Công văn số 5486/QY-ĐT ngày 11/11/2024 của Cục Quân y đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với Bệnh viện Bỏng Quốc gia Lê Hữu Trác ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện Bỏng Quốc gia Lê Hữu Trác gồm:
- Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục I.
- Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II.
- Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III.
- Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ theo quy định tại Phụ lục IV.
Chi phí thuốc và oxy thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định; trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng, chưa bao gồm quỹ thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.

2. Không áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế áp dụng tại Bệnh viện Bỏng Quốc gia Lê Hữu Trác ban hành kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trong toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh khác, áp dụng tại Bệnh viện Bỏng Quốc gia Lê Hữu Trác ban hành kèm theo Thông tư số 21/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này.

3. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.

4. Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Quyết định này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc Bệnh viện Bỏng Quốc gia Lê Hữu Trác chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, hợp lý, hợp lệ của số liệu, tài liệu của hồ sơ phương án giá gửi Hội đồng Thẩm định.

2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch- Tài chính, Bảo hiểm y tế, Pháp chế; Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám chữa bệnh, Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế; Cục trưởng Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng; Giám đốc Bệnh viện Bỏng Quốc gia Lê Hữu Trác và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
sar
Đức Luận

Page 1

BỘ Y TẾ Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3439/QĐ-BYT ngày 14 /11 /2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
50.600
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
200.000
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán không phải dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán không phải dịch vụ KBCB theo yêu cầu
3
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000

Page 2

BỘ Y TẾ Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số3439 /QĐ-BYT ngày 14/11/2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
928.100
2
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
558.600
3
Ngày giường bệnh Nội khoa:
3.1
3.2
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
327.100
3.1
3.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
295.200
3.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
251.100
4
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
4.1
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
440.400
4.2
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể
394.800
4.3
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
345.800
4.4
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
310.300
5
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3439 /QĐ-BYT ngày 14 /11 /2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
2
01.0021.0001
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
58.600
3
01.0020.0001
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
58.600
4
01.0092.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
5
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
6
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
7
02.0063.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
8
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
9
03.0069.0001
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu
58.600
10
03.0070.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
11
18.0013.0001
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
58.600
12
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
13
18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
58.600
14
18.0059.0001
Siêu âm dương vật
Siêu âm dương vật
58.600
15
18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ
Siêu âm hạch vùng cổ
58.600
16
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
17
18.0006.0001
Siêu âm hốc mắt
Siêu âm hốc mắt
58.600
18
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay....)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay....)
58.600
19
18.0011.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
20
18.0008.0001
Siêu âm nhãn cầu
Siêu âm nhãn cầu
58.600
21
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
22
18.0019.0001
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
58.600
23
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
58.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
24
18.0007.0001
Siêu âm qua thóp
Siêu âm qua thóp
58.600
25
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
26
18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
58.600
27
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
58.600
28
18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
58.600
29
18.0012.0001
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
58.600
30
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600
31
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
58.600
32
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
33
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
34
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
35
18.0066.0003
Siêu âm 3D/4D trực tràng
Siêu âm 3D/4D trực tràng
195.600
36
18.0017.0003
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng
195.600
37
18.0031.0003
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo
195.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
38
01.0025.0004
Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM
Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM
252.300
39
01.0019.0004
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường
252.300
40
01.0018.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
41
02.0112.0004
Siêu âm doppler mạch máu
Siêu âm doppler mạch máu
252.300
42
02.0316.0004
Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
252.300
43
02.0315.0004
Siêu âm doppler mạch máu khối u gan
Siêu âm doppler mạch máu khối u gan
252.300
44
02.0113.0004
Siêu âm doppler tim
Siêu âm doppler tim
252.300
45
02.0119.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
46
03.0043.0004
Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu
Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu
252.300
47
03.0041.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
48
03.2820.0004
Siêu âm tim tại giường
Siêu âm tim tại giường
252.300
49
18.0048.0004
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ
252.300
50
18.0046.0004
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
252.300
51
18.0024.0004
Siêu âm doppler động mạch thận
Siêu âm doppler động mạch thận
252.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
52
18.0037.0004
Siêu âm doppler động mạch tử cung
Siêu âm doppler động mạch tử cung
252.300
53
18.0045.0004
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
252.300
54
18.0023.0004
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng...)
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng...)
252.300
55
18.0052.0004
Siêu âm doppler tim, van tim
Siêu âm doppler tim, van tim
252.300
56
18.0029.0004
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
252.300
57
18.0033.0004
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
252.300
58
18.0049.0004
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
252.300
59
09.0151.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
60
18.0051.0005
Siêu âm tim, mạch máu có cản âm
Siêu âm tim, mạch máu có cản âm
286.300
61
18.0053.0007
Siêu âm 3D/4D tim
Siêu âm 3D/4D tim
486.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
62
18.0050.0008
Siêu âm tim, màng tim qua thực quản
Siêu âm tim, màng tim qua thực quản
834.300
63
18.0047.0009
Siêu âm nội mạch
Siêu âm nội mạch
2.068.300
Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
64
14.0238.0010
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
65
14.0239.0010
Chụp lỗ thị giác
Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
66
18.0072.0010
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
67
18.0077.0010
Chụp X-quang Chausse III
Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
68
18.0089.0010
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
69
18.0087.0010
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
70
18.0095.0010
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
71
18.0123.0010
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
72
18.0074.0010
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
73
18.0073.0010
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
74
18.0076.0010
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
75
18.0110.0010
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
76
18.0105.0010
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
77
18.0080.0010
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
78
18.0101.0010
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
79
18.0100.0010
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
80
18.0098.0010
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
81
18.0069.0010
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
82
18.0085.0010
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
83
18.0120.0010
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
84
18.0119.0010
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
85
18.0082.0010
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
86
18.0078.0010
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
87
18.0067.0010
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
88
18.0070.0010
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
89
18.0079.0010
Chụp X-quang Stenvers
Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
90
18.0102.0010
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
91
18.0108.0010
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
92
18.0075.0010
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
93
18.0099.0010
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
94
14.0238.0011
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
95
14.0239.0011
Chụp lỗ thị giác
Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
96
18.0096.0011
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
97
18.0090.0011
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
98
18.0092.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
99
18.0094.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
100
18.0093.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
101
18.0091.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
102
18.0071.0011
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
103
18.0112.0011
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gói tháng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thếl
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
104
18.0104.0011
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
105
18.0122.0011
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
106
18.0068.0011
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
107
18.0116.0011
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
108
18.0113.0011
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh che và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thấ⏋
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
109
18.0114.0011
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
110
18.0106.0011
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
111
18.0103.0011
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
112
18.0115.0011
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
113
18.0107.0011
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
114
18.0111.0011
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
115
18.0117.0011
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
116
18.0121.0011
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
117
18.0125.0012
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
118
18.0095.0012
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
119
18.0123.0012
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
120
18.0110.0012
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
121
18.0109.0012
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
122
18.0105.0012
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
123
18.0101.0012
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
124
18.0100.0012
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
125
18.0098.0012
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
126
18.0120.0012
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặct chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
127
18.0119.0012
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
128
18.0099.0012
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
129
18.0125.0013
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
130
18.0087.0013
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
131
18.0086.0013
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
132
18.0096.0013
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
133
18.0090.0013
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
134
18.0092.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
135
18.0094.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
136
18.0093.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
137
18.0091.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
138
18.0112.0013
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gói tháng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thấ⏋
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
139
18.0104.0013
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
140
18.0122.0013
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
141
18.0100.0013
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
142
18.0068.0013
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
143
18.0119.0013
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
144
18.0067.0013
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
145
18.0118.0013
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
146
18.0102.0013
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
147
18.0108.0013
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
148
18.0116.0013
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
149
18.0113.0013
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quảng xương bánh che và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thếl
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
150
18.0114.0013
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
151
18.0106.0013
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
152
18.0103.0013
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
153
18.0115.0013
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
154
18.0107.0013
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
155
18.0111.0013
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
156
18.0121.0013
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
157
18.0081.2001
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
16.100
158
18.0129.0014
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
72.300
159
18.0083.0014
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh
72.300
160
18.0124.0016
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang]
109.300
161
18.0131.0017
Chụp X-quang ruột non
Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang]
124.300
162
18.0130.0017
Chụp X-quang thực quản dạ dày
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang]
124.300
163
18.0132.0018
Chụp X-quang đại tràng
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang]
164.300
164
18.0133.0019
Chụp X-quang đường mật qua Kehr
Chụp X-quang đường mật qua Kehr
280.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
165
18.0134.0019
Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi
Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi
280.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
166
18.0141.0020
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang]
579.800
167
18.0140.0020
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang]
579.800
168
18.0142.0021
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [có thuốc cản quang]
569.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
169
18.0144.0022
Chụp X-quang bàng quang trên xương mu
Chụp X-quang bàng quang trên xương mu
246.800
170
18.0138.0023
Chụp X-quang tử cung vòi trứng
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc]
411.800
171
18.0135.0025
Chụp X-quang đường rò
Chụp X-quang đường rò
446.800
172
18.0126.0026
Chụp X-quang tuyến vú
Chụp X-quang tuyến vú
102.300
173
18.0148.0027
Chụp X-quang bao rễ thần kinh
Chụp X-quang bao rễ thần kinh
441.800
174
14.0238.0028
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
175
14.0239.0028
Chụp lỗ thị giác
Chụp lỗ thị giác [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
176
18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
177
18.0125.0028
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
178
18.0077.0028
Chụp X-quang Chausse III
Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
179
18.0089.0028
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
180
18.0087.0028
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
181
18.0086.0028
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
182
18.0096.0028
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
183
18.0090.0028
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
184
18.0092.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
185
18.0095.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
186
18.0094.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưngt động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
187
18.0093.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
188
18.0091.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
189
18.0123.0028
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
190
18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
191
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
192
18.0076.0028
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
193
18.0071.0028
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
194
18.0112.0028
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
195
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
196
18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
197
18.0105.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
198
18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
199
18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
200
18.0122.0028
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
201
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
202
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
203
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
204
18.0068.0028
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
205
18.0069.0028
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
206
18.0085.0028
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
207
18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
208
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
209
18.0084.0028
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
210
18.0129.0028
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
211
18.0082.0028
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
212
18.0083.0028
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
213
18.0078.0028
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
214
18.0067.0028
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
215
18.0070.0028
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
216
18.0079.0028
Chụp X-quang Stenvers
Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
217
18.0127.0028
Chụp X-quang tại giường
Chụp X-quang tại giường
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
218
18.0128.0028
Chụp X-quang tại phòng mổ
Chụp X-quang tại phòng mổ
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
219
18.0102.0028
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
220
18.0108.0028
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
221
18.0116.0028
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
222
18.0113.0028
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
223
18.0114.0028
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
224
18.0106.0028
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
225
18.0103.0028
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
226
18.0075.0028
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
227
18.0115.0028
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
228
18.0107.0028
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
229
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
230
18.0111.0028
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
231
18.0117.0028
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300 Áp
dụng cho 01 vị trí
232
18.0121.0028
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
233
14.0238.0029
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
234
14.0239.0029
Chụp lỗ thị giác
Chụp lỗ thị giác [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
235
18.0072.0029
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
236
18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
237
18.0089.0029
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
238
18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
239
18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
240
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
241
18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
242
18.0092.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưngt chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
243
18.0094.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
244
18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
245
18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
246
18.0071.0029
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
247
18.0112.0029
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
248
18.0104.0029
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
249
18.0122.0029
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
250
18.0100.0029
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
251
18.0068.0029
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
252
18.0119.0029
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
253
18.0129.0029
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
254
18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
255
18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
256
18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
257
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
258
18.0113.0029
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
259
18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
260
18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
261
18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
262
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
263
18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
264
18.0111.0029
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
265
18.0117.0029
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
266
18.0121.0029
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
267
18.0088.0030
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
268
18.0097.0030
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
269
18.0118.0030
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
270
18.0081.2002
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa]
23.700
271
18.0138.0031
Chụp X-quang tử cung vòi trứng
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa]
451.800
272
18.0141.0032
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa]
649.800
273
18.0140.0032
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa]
649.800
274
18.0143.0033
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng
604.800
275
18.0142.0033
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa]
604.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
276
18.0124.0034
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]
264.800
277
18.0131.0035
Chụp X-quang ruột non
Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa]
264.800
278
18.0130.0035
Chụp X-quang thực quản dạ dày
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa]
264.800
279
18.0132.0036
Chụp X-quang đại tràng
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa]
304.800
280
18.0139.0039
Chụp X-quang ống tuyến sữa
Chụp X-quang ống tuyến sữa
426.800
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
281
18.0136.0039
Chụp X-quang tuyến nước bọt
Chụp X-quang tuyến nước bọt
426.800
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
282
02.0081.0054
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
283
18.0065.0069
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú...)
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú...)
89.300
Bằng phương pháp DEXA
284
18.0056.0069
Siêu âm đàn hồi mô vú
Siêu âm đàn hồi mô vú
89.300
Bằng phương pháp DEXA
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
285
18.0005.0069
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
89.300
Bằng phương pháp DEXA
286
18.0021.0069
Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng
Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng
89.300
Bằng phương pháp DEXA
287
18.0060.0069
Siêu âm doppler dương vật
Siêu âm doppler dương vật
89.300
Bằng phương pháp DEXA
288
18.0022.0069
Siêu âm doppler gan lách
Siêu âm doppler gan lách
89.300
Bằng phương pháp DEXA
289
18.0009.0069
Siêu âm doppler hốc mắt
Siêu âm doppler hốc mắt
89.300
Bằng phương pháp DEXA
290
18.0026.0069
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
89.300
Bằng phương pháp DEXA
291
18.0058.0069
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
89.300
Bằng phương pháp DEXA
292
18.0025.0069
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
89.300
Bằng phương pháp DEXA
293
18.0032.0069
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
89.300
Bằng phương pháp DEXA
294
18.0055.0069
Siêu âm doppler tuyến vú
Siêu âm doppler tuyến vú
89.300
Bằng phương pháp DEXA
295
18.0010.0069
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
89.300
Bằng phương pháp DEXA
296
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
297
01.0091.0071
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
248.500
298
02.0002.0071
Bơm rửa khoang màng phổi
Bơm rửa khoang màng phổi
248.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo
Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
299
13.0200.0071
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh
248.500
300
02.0003.0073
Bơm streptokinase vào khoang màng phổi
Bơm streptokinase vào khoang màng phổi
1.048.500
301
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
302
01.0053.0075
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
40.300
303
03.1703.0075
Cắt chỉ khâu da
Cắt chỉ khâu da
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
304
03.1690.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
305
03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
306
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
307
14.0204.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
308
14.0112.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
309
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
310
03.3007.0076
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng: Lyell, Stevens-Johnson
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng: Lyell, Stevens-Johnson
181.000
Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
311
05.0002.0076
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng
181.000
Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
312
01.0240.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
153.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
313
02.0009.0077
Chọc dò dịch màng phổi
Chọc dò dịch màng phổi
153.700
314
02.0242.0077
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
153.700
315
03.0165.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
153.700
316
02.0008.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
317
02.0322.0078
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
195.900
318
03.2332.0078
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
319
03.2333.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
320
01.0093.0079
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
162.900
321
01.0098.0079
Chọc hút dịch, khí trung thất
Chọc hút dịch, khí trung thất
162.900
322
02.0011.0079
Chọc hút khí màng phổi
Chọc hút khí màng phổi
162.900
323
03.0098.0079
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
162.900
324
01.0041.0081
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
280.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
325
01.0040.0081
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
280.500
326
02.0075.0081
Chọc dò màng ngoài tim
Chọc dò màng ngoài tim
280.500
327
02.0074.0081
Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim
Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim
280.500
328
03.0039.0081
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
280.500
329
03.0038.0081
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
280.500
330
01.0202.0083
Chọc dịch tủy sống
Chọc dịch tủy sống
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
331
03.0148.0083
Chọc dịch tủy sống
Chọc dịch tủy sống
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
332
02.0177.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
333
02.0340.0086
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ
126.700
334
02.0342.0086
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
126.700
335
02.0341.0086
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ
126.700
336
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
337
03.0125.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
338
02.0344.0087
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
339
02.0347.0087
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
340
02.0343.0087
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
341
02.0346.0087
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
342
02.0364.0087
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
343
18.0620.0087
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
171.900
344
18.0630.0087
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
345
18.0651.0088
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
764.500
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
346
01.0096.0094
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
628.500
347
02.0012.0095
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
729.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
348
01.0023.0097
Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO
Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO
578.500
Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục )tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến)
349
03.0033.0097
Đặt catheter động mạch
Đặt catheter động mạch [nhi]
578.500
350
01.0009.0098
Đặt catheter động mạch
Đặt catheter động mạch
1.400.500
351
01.0007.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
685.500
352
01.0042.0099
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da
685.500
353
11.0088.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng
685.500
354
09.0028.0099
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
685.500
355
01.0008.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
1.158.500
356
02.0183.0100
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu
1.158.500
357
01.0172.0101
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
1.158.500
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
358
02.0185.0101
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu
1.158.500
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
359
02.0186.0101
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu
1.158.500
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
360
02.0498.0101
Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu
Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu
1.158.500
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
361
03.0117.0101
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
1.158.500
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
362
02.0184.0102
Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu
Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu
6.906.400
363
01.0066.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
364
01.0070.1888
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
600.500
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ
19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường.
365
01.0077.1888
Thay ống nội khí quản
Thay ống nội khí quản
600.500
366
03.0077.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
367
15.0219.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
368
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
369
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
370
03.0167.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
371
01.0200.0110
Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)
Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)
2.353.500
Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
372
01.0094.0111
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
192.300
373
01.0097.0111
Dẫn lưu màng phổi liên tục
Dẫn lưu màng phổi liên tục
192.300
374
01.0099.0111
Dẫn lưu trung thất liên tục
Dẫn lưu trung thất liên tục
192.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
375
02.0026.0111
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
192.300
376
11.0117.0111
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính
192.300
377
11.0100.0111
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng
192.300
378
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân
129.600
379
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay
129.600
380
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
381
02.0351.0112
Hút dịch khớp háng
Hút dịch khớp háng
129.600
382
02.0353.0112
Hút dịch khớp khuỷu
Hút dịch khớp khuỷu
129.600
383
02.0359.0112
Hút dịch khớp vai
Hút dịch khớp vai
129.600
384
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
385
03.2367.0112
Chọc dịch khớp
Chọc dịch khớp
129.600
386
02.0356.0113
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
387
02.0358.0113
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
388
02.0350.0113
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
389
02.0352.0113
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
390
02.0354.0113
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
391
02.0360.0113
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
392
02.0362.0113
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
393
01.0055.0114
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)
14.100
394
01.0054.0114
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
14.100
395
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
396
01.0188.0116
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
Lọc màng bụng cấp cứu liên tụcPD]
595.500
397
02.0203.0116
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
595.500
398
02.0204.0116
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)
595.500
399
01.0188.0117
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
1.030.000
400
02.0206.0117
Lọc màng bụng liên tục bằng máy
Lọc màng bụng liên tục bằng máy
1.030.000
401
01.0247.0118
Hạ thân nhiệt chỉ huy
Hạ thân nhiệt chỉ huy
2.310.600 nối
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nhiệt) (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
402
01.0176.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
403
01.0185.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
404
01.0178.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
405
01.0179.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
406
01.0187.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
407
01.0186.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
408
01.0177.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)
Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
409
01.0181.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
410
01.0182.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
411
01.0183.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
412
01.0116.0118
Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy
Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy
2.310.600
413
01.0117.0118
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy
2.310.600
414
01.0108.0118
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy
2.310.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
415
01.0110.0118
Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy
Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy
2.310.600
416
01.0118.0118
Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy
Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy
2.310.600
417
01.0119.0118
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy
Nội soi phế quản sinh thiết xuyênt thành ở người bệnh thở máy
2.310.600
418
02.0054.0118
Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy
Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy
2.310.600
419
02.0051.0118
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản
2.310.600
420
02.0234.0118
Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)
Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
421
02.0235.0118
Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
422
11.0144.0118
Siêu lọc máu liên tục 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
Siêu lọc máu liên tục 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
423
11.0145.0118
Siêu lọc máu liên tục 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
Siêu lọc máu liên tục 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
424
11.0146.0118
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
425
11.0147.0118
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
2.310.600
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
426
01.0194.0119
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
427
01.0199.0119
Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp
Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
428
01.0189.0119
Lọc và tách huyết tương chọn lọc
Lọc và tách huyết tương chọn lọc
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
429
01.0193.0119
Thay huyết tương sử dụng albumin
Thay huyết tương sử dụng albumin
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
430
01.0192.0119
Thay huyết tương sử dụng huyết tương
Thay huyết tương sử dụng huyết tương
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
431
01.0198.0119
Thay huyết tương trong suy gan cấp
Thay huyết tương trong suy gan cấp
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
432
02.0208.0119
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
433
03.0120.0119
Lọc và tách huyết tương chọn lọc
Lọc và tách huyết tương chọn lọc
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
434
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
435
01.0072.0120
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
759.800
436
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
437
03.0078.0120
Mở khí quản
Mở khí quản
759.800
438
11.0087.0120
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
759.800
439
01.0162.0121
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
405.500
440
02.0048.0127
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê]
1.808.100
441
02.0036.0127
Nội soi phế quản dưới gây mê
Nội soi phế quản dưới gây mê [sinh thiết]
1.808.100
442
02.0043.0127
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê]
1.808.100
443
03.1007.0127
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê]
1.808.100
444
20.0022.0127
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây mê]
1.808.100
445
01.0112.0128
Bơm rửa phế quản
Bơm rửa phế quản
1.508.100
446
01.0106.0128
Nội soi khí phế quản cấp cứu
Nội soi khí phế quản cấp cứu
1.508.100
447
02.0036.0128
Nội soi phế quản dưới gây mê
Nội soi phế quản dưới gây mê [không sinh thiết]
1.508.100
448
02.0049.0128
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê]
1.508.100
449
03.0057.0128
Nội soi khí phế quản cấp cứu
Nội soi khí phế quản cấp cứu
1.508.100
450
03.0056.0128
Nội soi khí phế quản hút đờm
Nội soi khí phế quản hút đờm [gây mê]
1.508.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
451
03.1019.0128
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê]
1.508.100
452
01.0111.0129
Nội soi khí phế quản lấy dị vật
Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê]
3.308.100
453
02.0036.0129
Nội soi phế quản dưới gây mê
Nội soi phế quản dưới gây mê [lấy dị vật]
3.308.100
454
02.0050.0129
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê]
3.308.100
455
03.0073.0129
Nội soi khí phế quản lấy dị vật
Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê]
3.308.100
456
03.1021.0129
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê]
3.308.100
457
15.0253.0129
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]
3.308.100
458
20.0031.0129
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây mê]
3.308.100
459
02.0049.0130
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây tê]
793.800
460
03.0056.0130
Nội soi khí phế quản hút đờm
Nội soi khí phế quản hút đờm [gây tê]
793.800
461
15.0251.0130
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê
793.800
462
02.0048.0131
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây tê]
1.204.300
463
02.0043.0131
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê]
1.204.300
464
03.1007.0131
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê]
1.204.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
465
20.0022.0131
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây tê]
1.204.300
466
02.0050.0132
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây tê]
2.678.400
467
03.0073.0132
Nội soi khí phế quản lấy dị vật
Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây tê]
2.678.400
468
15.0253.0132
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây tê]
2.678.400
469
20.0031.0132
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây tê]
2.678.400
470
01.0232.0140
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ )cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
471
03.1056.0140
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
472
20.0067.0140
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
798.300
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
473
18.0062.0145
Siêu âm nội soi
Siêu âm nội soi
1.196.400
474
02.0201.0155
Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (kỹ thuật Button hole)
Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (kỹ thuật Button hole)
1.176.100
475
02.0211.0156
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu
273.500
476
03.3606.0156
Nong niệu đạo
Nong niệu đạo
273.500
477
10.0405.0156
Nong niệu đạo
Nong niệu đạo
273.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
478
01.0165.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
479
02.0233.0158
Rửa bàng quang
Rửa bàng quang
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
480
02.0232.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
481
03.0131.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
482
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
483
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
484
03.0168.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
485
01.0219.0160
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
622.500
486
03.0169.0160
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
622.500
487
02.0062.0161
Rửa phổi toàn bộ
Rửa phổi toàn bộ
8.858.800
Đã bao gồm thuốc gây mê
488
22.0499.0163
Rút máu để điều trị
Rút máu để điều trị
289.400
489
02.0061.0164
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
194.700
490
01.0244.0165
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
659.900
Chưa bao gồm ống thông.
491
02.0380.0168
Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)
Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)
138.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
492
05.0065.0168
Sinh thiết niêm mạc
Sinh thiết niêm mạc
138.500
493
02.0379.0170
Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm
879.400
494
18.0609.0170
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
879.400
495
18.0618.0170
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm
879.400
496
18.0636.0171
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính
1.972.300
497
05.0067.0173
Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dướida
Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da
294.500
498
01.0242.0175
Rửa màng bụng cấp cứu
Rửa màng bụng cấp cứu
463.500
499
02.0064.0175
Sinh thiết màng phổi mù
Sinh thiết màng phổi mù
463.500
500
18.0064.0177
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng
660.400
501
03.2815.0178
Sinh thiết tủy xương
Sinh thiết tủy xương
274.500
Chưa bao gồm kim sinh thiết.
502
03.2815.0179
Sinh thiết tủy xương
Sinh thiết tủy xương [có kim sinh thiết]
1.404.500
Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
503
03.2815.0180
Sinh thiết tủy xương
Sinh thiết tủy xương [sử dụng máy
khoan cầm tay]
2.710.500
504
03.0029.0192
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
1.042.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
505
02.0209.0194
Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF- Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))
Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF- Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))
1.570.000
Chưa bao gồm catheter.
506
01.0173.0195
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)
1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
507
01.0191.0195
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc
1.607.000
Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn
508
01.0174.0195
Thận nhân tạo cấp cứu
Thận nhân tạo cấp cứu
1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
509
01.0175.0196
Thận nhân tạo thường quy
Thận nhân tạo thường quy
588.500
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
510
03.0011.0196
Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch)
Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch)
588.500
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
511
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500 bẩm
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
512
07.0226.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
279.500 bẩm
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
513
07.0230.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
279.500 bẩm
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
514
01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
515
03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
516
03.3826.0200
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
517
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
518
07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
519
03.3911.0201
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
520
07.0225.0201
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
521
03.3826.2047
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
522
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
523
03.3911.0202
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
524
03.3826.0202
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
525
15.0303.0202
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
526
07.0225.0202
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
527
01.0267.0203
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [trên 15 cm đến 30 cm]
148.600
528
02.0163.0203
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
148.600
529
03.3911.0203
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
530
03.3826.0203
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
531
07.0225.0203
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
532
01.0267.0204
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [từ 30 cm đến 50 cm]
193.600
533
03.3911.0204
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
534
03.3826.0204
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
535
15.0303.0204
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
536
07.0225.0204
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
537
01.0267.0205
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm]
275.600
538
03.3911.0205
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
539
03.3826.0205
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
540
15.0303.0205
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
541
07.0225.0205
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, )miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
542
01.0089.0206
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
263.700
543
01.0080.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
544
02.0067.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
545
03.0101.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
546
01.0129.0209
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế]
625.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
547
01.0128.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập
Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế]
625.000 máy
Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm ẩm oxy). thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi
548
01.0131.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế]
625.000
549
01.0130.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
625.000
550
01.0142.0209
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure)
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) [theo giờ thực tế]
625.000
551
01.0144.0209
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế]
625.000
552
01.0143.0209
Thông khí nhân tạo với khí NO
Thông khí nhân tạo với khí NO [theo giờ thực tế]
625.000
553
01.0132.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập
Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế]
625.000
554
01.0135.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV)
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế]
625.000
555
01.0139.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế]
625.000
556
01.0138.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
625.000
557
01.0141.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế]
625.000
558
01.0140.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [theo giờ thực tế]
625.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
559
01.0134.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế]
625.000
560
01.0137.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế]
625.000
561
01.0136.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế]
625.000
562
01.0133.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế]
625.000
563
03.0082.0209
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP)
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế]
625.000
564
01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
101.800
565
01.0164.0210
Thông bàng quang
Thông bàng quang
101.800
566
03.0133.0210
Thông tiểu
Thông tiểu
101.800
567
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
568
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
569
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
570
02.0247.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
571
02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
92.400
572
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
573
03.0179.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
574
03.2357.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
575
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
576
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
577
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
578
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
579
01.0006.0215
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
580
11.0089.0215
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
581
03.3821.0216
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
194.700
582
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
194.700
583
03.2245.0216
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cỔ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
194.700
584
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm
194.700
585
11.0090.0216
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
194.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
586
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
587
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
194.700
588
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
589
03.2245.0217
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
269.500
590
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
591
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
269.500
592
03.3818.0218
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễmt khuẩn
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
289.500
593
03.3594.0218
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo
289.500
594
03.3827.0218
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
289.500
595
03.2245.0218
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
289.500
596
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
289.500
597
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
289.500
598
03.3825.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
599
03.2245.0219
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cỔ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm ]
354.200
600
10.9005.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
601
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
354.200
602
17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
50.800
603
17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin
Điều trị bằng Parafin
46.000
604
17.0006.0231
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
48.900
605
17.0005.0231
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
48.900
606
17.0027.0232
Điều trị bằng điện trường cao áp
Điều trị bằng điện trường cao áp
41.900
607
17.0028.0232
Điều trị bằng ion tĩnh điện
Điều trị bằng ion tĩnh điện
41.900
608
17.0030.0232
Điều trị bằng tĩnh điện trường
Điều trị bằng tĩnh điện trường
41.900
609
17.0004.0232
Điều trị bằng từ trường
Điều trị bằng từ trường
41.900
610
03.0773.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
611
17.0007.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
612
17.0010.0236
Điều trị bằng dòng giao thoa
Điều trị bằng dòng giao thoa
30.800
613
03.0774.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
614
11.0099.0237
Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ
Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ
40.900
615
11.0171.0237
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại
40.900
616
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
617
17.0078.0238
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
54.800
618
17.0134.0240
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống
219.700
619
17.0147.0241
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống)
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống)
59.300
620
17.0148.0241
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)
59.300
621
17.0146.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
59.300
622
17.0144.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
59.300
623
17.0145.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
59.300
624
17.0153.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO
59.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
625
17.0152.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO
59.300
626
17.0149.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO
59.300
627
17.0143.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
59.300
628
17.0151.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO
59.300
629
17.0150.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO
59.300
630
17.0142.0241
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
59.300
631
17.0141.0241
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
59.300
632
17.0133.0242
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống
162.700
633
17.0012.0243
Điều trị bằng laser công suất thấp
Điều trị bằng laser công suất thấp
52.100
634
11.0120.0244
Điều trị vết thương chậm liền bằng laserhe-ne
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
36.600
635
11.0173.0244
Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma
Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma
36.600
636
17.0130.0250
Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ
Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ
1.153.800
Chưa bao gồm thuốc
637
03.0708.0253
Siêu âm điều trị
Siêu âm điều trị
48.700
638
11.0124.0253
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc
48.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
639
17.0008.0253
Điều trị bằng siêu âm
Điều trị bằng siêu âm
48.700
640
17.0002.0254
Điều trị bằng sóng cực ngắn
Điều trị bằng sóng cực ngắn
41.100
641
17.0001.0254
Điều trị bằng sóng ngắn
Điều trị bằng sóng ngắn
41.100
642
17.0003.0254
Điều trị bằng vi sóng
Điều trị bằng vi sóng
41.100
643
05.0107.0254
Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED
Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED
41.100
644
17.0009.0255
Điều trị bằng sóng xung kích
Điều trị bằng sóng xung kích
71.200
645
17.0250.0256
Tập do cứng khớp
Tập do cứng khớp
56.200
646
17.0102.0258
Tập tri giác và nhận thức
Tập tri giác và nhận thức
51.400
647
17.0108.0260
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
77.500
648
03.0901.0261
Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi
Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi
14.700
649
17.0070.0261
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
14.700
650
03.0130.0262
Vận động trị liệu bàng quang
Vận động trị liệu bàng quang
318.700
651
17.0091.0262
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)
318.700
652
17.0104.0263
Tập nuốt
Tập nuốt [sử dụng máy]
173.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
653
17.0104.0264
Tập nuốt
Tập nuốt [không sử dụng máy]
144.700
654
17.0109.0265
Tập cho người thất ngôn
Tập cho người thất ngôn
124.000
655
17.0111.0265
Tập sửa lỗi phát âm
Tập sửa lỗi phát âm
124.000
656
03.0892.0266
Tập vận động đoạn chi 30 phút
Tập vận động đoạn chi 30 phút
51.800
657
17.0033.0266
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
51.800
658
03.0894.0267
Tập vận động toàn thân 30 phút
Tập vận động toàn thân 30 phút
59.300
659
17.0034.0267
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
59.300
660
17.0090.0267
Tập điều hợp vận động
Tập điều hợp vận động
59.300
661
17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
59.300
662
17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
59.300
663
17.0062.0267
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng
59.300
664
17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở
Tập vận động có kháng trở
59.300
665
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
666
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
667
17.0092.0268
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
33.400
668
17.0048.0268
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
33.400
669
17.0046.0268
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
33.400
670
17.0045.0268
Tập đi với bàn xương cá
Tập đi với bàn xương cá
33.400
671
17.0050.0268
Tập đi với chân giả dưới gối
Tập đi với chân giả dưới gối
33.400
672
17.0049.0268
Tập đi với chân giả trên gối
Tập đi với chân giả trên gối
33.400
673
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400
674
17.0042.0268
Tập đi với khung tập đi
Tập đi với khung tập đi
33.400
675
17.0051.0268
Tập đi với khung treo
Tập đi với khung treo
33.400
676
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
33.400
677
17.0041.0268
Tập đi với thanh song song
Tập đi với thanh song song
33.400
678
17.0047.0268
Tập lên, xuống cầu thang
Tập lên, xuống cầu thang
33.400
679
17.0068.0268
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
33.400
680
17.0059.0268
Tập trong bồn bóng nhỏ
Tập trong bồn bóng nhỏ
33.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
681
17.0058.0268
Tập vận động trên bóng
Tập vận động trên bóng
33.400
682
17.0072.0268
Tập với bàn nghiêng
Tập với bàn nghiêng
33.400
683
17.0067.0268
Tập với dụng cụ chèo thuyền
Tập với dụng cụ chèo thuyền
33.400
684
17.0066.0268
Tập với dụng cụ quay khớp vai
Tập với dụng cụ quay khớp vai
33.400
685
17.0064.0268
Tập với giàn treo các chi
Tập với giàn treo các chi
33.400
686
17.0069.0268
Tập với máy tập thăng bằng
Tập với máy tập thăng bằng
33.400
687
17.0063.0268
Tập với thang tường
Tập với thang tường
33.400
688
03.0902.0269
Tập với hệ thống ròng rọc
Tập với hệ thống ròng rọc
14.700
689
17.0065.0269
Tập với ròng rọc
Tập với ròng rọc
14.700
690
03.0903.0270
Tập với xe đạp tập
Tập với xe đạp tập
14.700
691
17.0071.0270
Tập với xe đạp tập
Tập với xe đạp tập
14.700
692
11.0149.0272
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng
68.900
693
11.0157.0272
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính
68.900
694
17.0019.0272
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục
68.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
695
17.0023.0272
Điều trị bằng bùn
Điều trị bằng bùn
68.900
696
17.0024.0272
Điều trị bằng nước khóang
Điều trị bằng nước khóang
68.900
697
17.0022.0272
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)
68.900
698
05.0003.0272
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
68.900
699
17.0132.0273
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động
2.924.300
Chưa bao gồm thuốc
700
17.0131.0274
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ
1.260.800
Chưa bao gồm thuốc
701
03.0776.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
40.200
702
03.0777.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
40.200
703
17.0014.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
40.200
704
17.0015.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
40.200
705
17.0013.0275
Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại
Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại
40.200
706
01.0085.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
707
02.0068.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
708
17.0073.0277
Tập các kiểu thở
Tập các kiểu thở
32.900
709
17.0075.0277
Tập ho có trợ giúp
Tập ho có trợ giúp
32.900
710
03.0611.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
711
03.0610.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
712
03.0648.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
713
03.0665.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
76.000
714
03.0651.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
715
03.0605.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
716
03.0604.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
717
03.0616.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
76.000
718
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
719
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
720
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
721
08.0447.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
76.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
722
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000
723
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
724
08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
725
08.0389.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
726
08.0402.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
76.000
727
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
76.000
728
03.0807.0282
Xoa bóp cục bộ bằng tay
Xoa bóp cục bộ bằng tay
51.300
729
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
730
03.0808.0283
Xoa bóp toàn thân bằng tay
Xoa bóp toàn thân bằng tay
64.900
731
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
732
01.0048.0290
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [đặt]
5.655.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
733
01.0049.0290
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [đặt]
5.655.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
734
01.0048.0291
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [thay dây]
1.665.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
735
01.0049.0291
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [thay dây]
1.665.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
736
01.0048.0292
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [theo dõi]
1.596.200
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
737
01.0049.0292
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [theo dõi]
1.596.200
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
738
01.0048.0293
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [kết thúc]
2.697.900
739
01.0049.0293
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [kết thúc]
2.697.900
740
01.0115.0297
Siêu âm nội soi phế quản ống mềm
Siêu âm nội soi phế quản ống mềm
1.443.900
741
01.0153.0297
Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập
Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập
1.443.900
742
03.0061.0297
Chọc hút dịch, khí trung thất
Chọc hút dịch, khí trung thất
1.443.900
743
03.0054.0297
Thở máy với tần số cao (HFO)
Thở máy với tần số cao (HFO)
1.443.900
744
01.0013.0298
Đặt đường truyền vào thể hang
Đặt đường truyền vào thể hang
885.800
745
01.0012.0298
Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)
Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)
885.800
746
01.0069.0298
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
885.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
747
01.0238.0299
Đo áp lực ổ bụng
Đo áp lực ổ bụng
532.400
748
01.0034.0299
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
532.400
749
01.0032.0299
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
532.400
750
01.0056.0300
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)
373.600
751
03.2384.0307
Test áp (Patch test) với các loại thuốc
Test áp (Patch test) với các loại thuốc
546.100
752
03.2379.0312
Test lẩy da với các dị nguyên
Test lẩy da với các dị nguyên
344.400
753
03.2382.0313
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
394.800
754
03.2379.0313
Test lẩy da với các dị nguyên
Test lẩy da với các dị nguyên
394.800
755
03.2383.0314
Test nội bì
Test nội bì
493.800
756
03.2383.0315
Test nội bì
Test nội bì
406.800
757
01.0004.0321
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
185.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
758
02.0094.0321
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
185.000
759
05.0089.0322
Chụp và phân tích da bằng máy phân tíchda
Chụp và phân tích da bằng máy phân tíchda
222.800
760
05.0071.0323
Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da
Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da
231.700
761
28.0022.0324
Bơm túi giãn da vùng da đầu
Bơm túi giãn da vùng da đầu
380.200
762
05.0022.0324
Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng
Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng
380.200
763
05.0019.0324
Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng
Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng
380.200
764
05.0020.0324
Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng
Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng
380.200
765
05.0021.0324
Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng
Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng
380.200
766
05.0051.0324
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
380.200
767
05.0097.0327
Điều trị rám má bằng laser Fractional
Điều trị rám má bằng laser Fractional
1.578.600
768
05.0093.0327
Điều trị sẹo lõm bằng laser Fractional, radiofrequency
Điều trị sẹo lõm bằng laser Fractional, radiofrequency
1.578.600
769
05.0036.0328
Điều trị sẹo lồi bằng IPL
Điều trị sẹo lồi bằng IPL
519.000
770
05.0037.0328
Điều trị trứng cá bằng IPL
Điều trị trứng cá bằng IPL
519.000
771
05.0050.0329
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
399.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
772
05.0011.0329
Điều trị bớt sùi bằng laser CO2
Điều trị bớt sùi bằng laser CO2
399.000
773
05.0048.0329
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện
399.000
774
05.0009.0329
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2
399.000
775
05.0047.0329
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
399.000
776
05.0008.0329
Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2
Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2
399.000
777
05.0045.0329
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
399.000
778
05.0005.0329
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2
399.000
779
05.0049.0329
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
399.000
780
05.0010.0329
Điều trị sẩn cục bằng laser CO2
Điều trị sẩn cục bằng laser CO2
399.000
781
05.0044.0329
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
399.000
782
05.0046.0329
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
399.000
783
05.0007.0329
Điều trị u mềm treo bằng laser CO2
Điều trị u mềm treo bằng laser CO2
399.000
784
05.0006.0329
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2
399.000
785
05.0031.0330
Điều trị sẹo lồi bằng laser màu
Điều trị sẹo lồi bằng laser màu
1.255.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
786
05.0026.0331
Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG- KTP
Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP
1.652.800
787
05.0095.0331
Điều trị các bớt sắc tố bằng laser Ruby
Điều trị các bớt sắc tố bằng laser Ruby
1.652.800
788
05.0028.0331
Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP
Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP
1.652.800
789
05.0025.0331
Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP
Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP
1.652.800
790
05.0073.0332
Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé-Né
Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé-Né
278.900
791
03.3009.0333
Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic
Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic
351.000
792
03.3008.0333
Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất
Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất
351.000
793
05.0023.0333
Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da
Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da
351.000
794
05.0024.0333
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn
351.000
795
05.0043.0333
Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)
Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)
351.000
796
05.0004.0334
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2
889.700
797
05.0088.0336
Điều trị viêm da cơ địa bằng máy
Điều trị viêm da cơ địa bằng máy
1.175.100
798
28.0075.0337
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch
2.572.800
799
10.0149.0344
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên
2.698.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
800
03.2754.0345
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, phẫu thuật Mohs
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, phẫu thuật Mohs
4.070.500
801
07.0233.0355
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
292.300
802
07.0228.0366
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho cáct nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
719.800
803
07.0229.0366
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
719.800
804
07.0227.0367
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
452.800
805
07.0232.0367
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
452.800
806
26.0014.0369
Phẫu thuật vi phẫu điều trị đau dây tam thoa phương pháp Janneta
Phẫu thuật vi phẫu điều trị đau dây tam thoa phương pháp Janneta
4.969.100
807
26.0016.0388
Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu
Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu
8.105.200
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
808
01.0033.0391
Đặt máy khử rung tự động
Đặt máy khử rung tự động
1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
809
10.0168.0393
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
810
10.0169.0401
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu
13.594.200
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
811
10.0170.0401
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn
13.594.200
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
812
10.0153.0414
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần
7.381.300
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
813
10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
814
03.2948.0437
Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật
Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật
4.700.900
815
28.0292.0437
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận
4.700.900
816
12.0156.0488
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
817
12.0155.0488
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
818
12.0093.0488
Vét hạch cổ bảo tồn
Vét hạch cổ bảo tồn
4.287.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
819
03.3815.0493
Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu
Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu
3.142.500
820
03.3817.0505
Trích áp xe phần mềm lớn
Trích áp xe phần mềm lớn
218.500
821
03.3910.0505
Trích hạch viêm mủ
Trích hạch viêm mủ
218.500
822
03.2119.0505
Trích nhọt ống tai ngoài
Trích nhọt ống tai ngoài
218.500
823
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
824
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
825
07.0231.0505
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
218.500
826
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
827
03.0112.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
828
03.3855.0511
Nắn, bó bột trật khớp háng
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền]
667.000
829
03.3855.0512
Nắn, bó bột trật khớp háng
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán]
297.000
830
03.3875.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
831
03.3863.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
832
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
833
10.1018.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
834
03.3875.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
182.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
835
03.3863.0514
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
182.000
836
10.1031.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
182.000
837
10.1018.0514
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
182.000
838
03.3846.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
434.600
839
03.3844.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
840
03.3873.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600
841
10.1030.0515
Nắm, cố định trật khớp hàm
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]
434.600
842
10.1001.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
434.600
843
10.0996.0515
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
434.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
844
10.0993.0515
Nắn, bó bột gãy xương hàm
Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột liền]
434.600
845
10.1000.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
846
10.1029.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600
847
03.3846.0516
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
256.600
848
03.3844.0516
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]
256.600
849
03.3873.0516
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]
256.600
850
10.1030.0516
Nắm, cố định trật khớp hàm
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]
256.600
851
10.1001.0516
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
256.600
852
10.0996.0516
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán]
256.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
853
10.0993.0516
Nắn, bó bột gãy xương hàm
Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột tự cán]
256.600
854
10.1000.0516
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]
256.600
855
10.1029.0516
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]
256.600
856
03.3839.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
342.000
857
10.1025.0517
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]
342.000
858
10.0995.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
342.000
859
03.3839.0518
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]
187.000
860
10.1025.0518
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tự cán]
187.000
861
10.0995.0518
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]
187.000
862
03.3870.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000
863
03.3854.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
864
03.3872.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
865
10.1028.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000
866
10.1009.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
867
10.1022.0519
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
257.000
868
10.1024.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
869
10.0985.0519
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền]
257.000
870
17.0136.0519
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột liền]
257.000
871
03.3870.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
192.400
872
03.3854.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
192.400
873
03.3872.0520
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
192.400
874
10.1028.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
192.400
875
10.1009.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
192.400
876
10.1022.0520
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]
192.400
877
10.1024.0520
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
192.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
878
10.0985.0520
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột tự cán]
192.400
879
17.0136.0520
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột tự cán]
192.400
880
03.3851.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
881
03.3850.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
882
03.3849.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
883
03.3869.0521
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
372.700
884
03.3852.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
885
10.1027.0521
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
372.700
886
10.1007.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
887
10.1008.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
372.700
888
03.3851.0522
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
889
03.3850.0522
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
890
03.3849.0522
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
891
03.3869.0522
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]
242.400
892
03.3852.0522
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
893
10.1027.0522
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]
242.400
894
10.1007.0522
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
895
10.1008.0522
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán]
242.400
896
10.1010.0523
Nắn, bó bột trật khớp háng
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền]
749.600
897
10.1010.0524
Nắn, bó bột trật khớp háng
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán]
370.100
898
03.3832.0525
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền]
372.700
899
03.3866.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
900
03.3865.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xươngt cẳng chân [bột liền]
372.700
901
03.3864.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
902
03.3857.0525
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
372.700
903
03.3867.0525
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
372.700
904
10.0987.0525
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột liền]
372.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
905
10.0988.0525
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền]
372.700
906
10.1021.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
907
10.1020.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
908
10.1019.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
909
10.1026.0525
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền]
372.700
910
10.1012.0525
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
372.700
911
03.3832.0526
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán]
300.100
912
03.3866.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
913
03.3865.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
914
03.3864.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
915
03.3857.0526
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]
300.100
916
03.3867.0526
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]
300.100
917
10.0987.0526
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột tự cán]
300.100
918
10.0988.0526
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán]
300.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
919
10.1021.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
920
10.1020.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
921
10.1019.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
922
10.1026.0526
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán]
300.100
923
10.1012.0526
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]
300.100
924
03.3847.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
372.700
925
10.1006.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
926
10.0999.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
927
10.1005.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
928
10.0998.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
929
10.1004.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
930
10.0997.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
931
10.1002.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
372.700
932
03.3847.0528
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
933
10.1006.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
300.100
934
10.0999.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
935
10.1005.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
300.100
936
10.0998.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
937
10.1004.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
300.100
938
10.0997.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
939
10.1002.0528
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
940
03.3838.0529
Nắn, bó bột cột sống
Nắn, bó bột cột sống [bột liền]
659.600
941
03.3833.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]
659.600
942
03.3859.0529
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền]
659.600
943
03.3830.0529
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền]
659.600
944
03.3861.0529
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền]
659.600
945
03.3858.0529
Nắn, bó bột gãy xương chậu
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền]
659.600
946
10.0994.0529
Nắn, bó bột cột sống
Nắn, bó bột cột sống [bột liền]
659.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
947
10.0989.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]
659.600
948
10.1014.0529
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền]
659.600
949
10.0986.0529
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền]
659.600
950
10.1016.0529
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền]
659.600
951
10.1013.0529
Nắn, bó bột gãy xương chậu
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền]
659.600
952
03.3838.0530
Nắn, bó bột cột sống
Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán]
379.600
953
03.3833.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán]
379.600
954
03.3859.0530
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột tự cán]
379.600
955
03.3830.0530
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán]
379.600
956
03.3861.0530
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán]
379.600
957
03.3858.0530
Nắn, bó bột gãy xương chậu
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán]
379.600
958
10.0994.0530
Nắn, bó bột cột sống
Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán]
379.600
959
10.0989.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán]
379.600
960
10.1014.0530
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột tự cán]
379.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
961
10.0986.0530
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán]
379.600
962
10.1016.0530
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán]
379.600
963
10.1013.0530
Nắn, bó bột gãy xương chậu
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán]
379.600
964
10.1023.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
965
03.3726.0534
Phẫu thuật cắt cụt đùi
Phẫu thuật cắt cụt đùi
3.994.900
966
03.3795.0534
Tháo khớp cổ chân
Tháo khớp cổ chân
3.994.900
967
03.3683.0534
Tháo khớp cổ tay
Tháo khớp cổ tay
3.994.900
968
03.3755.0534
Tháo khớp gối
Tháo khớp gối
3.994.900
969
03.3723.0534
Tháo khớp háng
Tháo khớp háng
3.994.900
970
03.3681.0534
Tháo khớp khuỷu
Tháo khớp khuỷu
3.994.900
971
03.3796.0534
Tháo khớp kiểu Pirogoff
Tháo khớp kiểu Pirogoff
3.994.900
972
03.3648.0534
Tháo khớp vai
Tháo khớp vai
3.994.900
973
03.3792.0534
Tháo một nửa bàn chân trước
Tháo một nửa bàn chân trước
3.994.900
974
10.0863.0534
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
3.994.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
975
10.0942.0534
Phẫu thuật cắt cụt chi
Phẫu thuật cắt cụt chi
3.994.900
976
10.0943.0534
Phẫu thuật tháo khớp chi
Phẫu thuật tháo khớp chi
3.994.900
977
11.0072.0534
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
3.994.900
978
11.0073.0534
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
3.994.900
979
11.0074.0534
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
3.994.900
980
03.3698.0535
Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động
Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động
3.320.600
981
03.3769.0538
Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động
Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động
3.320.600
982
10.0946.0538
Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)
Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)
3.320.600
983
10.0939.0539
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân
2.275.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
984
03.3664.0548
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
985
10.0734.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
986
10.0735.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
987
10.0744.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
988
10.0958.0549
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
989
10.0849.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
990
10.0846.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
991
10.0950.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
4.002.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
992
10.0843.0550
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
3.923.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
993
03.3813.0551
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp
3.011.900
994
10.0716.0551
Phẫu thuật tháo khớp vai
Phẫu thuật tháo khớp vai
3.011.900
995
10.0983.0551
Phẫu thuật vết thương khớp
Phẫu thuật vết thương khớp
3.011.900
996
10.0982.0551
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
3.011.900
997
10.0853.0552
Phẫu thuật chuyển ngón tay
Phẫu thuật chuyển ngón tay
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
998
26.0044.0552
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời
7.094.200p
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
999
26.0053.0552
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt rời
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt rời
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1000
26.0043.0552
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản vít, mạch máu nhân tạo. phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
1001
26.0042.0552
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
1002
26.0041.0552
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
1003
26.0048.0552
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rời
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rời
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
1004
26.0049.0552
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt rời
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt rời
7.094.200p
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
1005
26.0050.0552
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt rời
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt rời
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
1006
26.0051.0552
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt rời
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt rời
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản vít, mạch máu nhân tạo. phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
1007
26.0052.0552
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt rời
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt rời
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
1008
26.0045.0552
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản vít, mạch máu nhân tạo. phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
1009
26.0039.0552
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1010
26.0040.0552
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản vít, mạch máu nhân tạo. phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
1011
26.0056.0552
Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫu
Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫu
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
1012
28.0350.0552
Chuyển ngón có cuống mạch nuôi
Chuyển ngón có cuống mạch nuôi
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
1013
28.0347.0552
Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu
Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
1014
28.0348.0552
Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu
Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu
7.094.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
1015
10.0968.0553
Phẫu thuật ghép xương tự thân
Phẫu thuật ghép xương tự thân
5.105.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1016
10.0931.0554
Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao
Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao
4.974.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
1017
03.3662.0556
Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay
Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1018
03.3665.0556
Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay
Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1019
03.3646.0556
Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai
Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1020
03.3703.0556
Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn
Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1021
03.3778.0556
Găm Kirschner trong gãy mắt cá
Găm Kirschner trong gãy mắt cá
4.102.500p
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1022
03.3712.0556
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1023
10.0759.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1024
10.0753.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1025
10.0745.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1026
10.0718.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1027
10.0737.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay
4.102.500p
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1028
10.0738.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1029
10.0743.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1030
10.0731.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1031
10.0733.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [nẹp vít]
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1032
10.0747.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1033
10.0736.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1034
10.0741.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1035
10.0732.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1036
10.0739.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1037
10.0746.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1038
10.0725.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1039
10.0729.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1040
10.0724.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1041
10.0730.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1042
10.0719.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1043
10.0740.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1044
10.0721.0556
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1045
10.0720.0556
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1046
10.0722.0556
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1047
28.0335.0556
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
1048
03.3804.0559
Gỡ dính gân
Gỡ dính gân
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1049
03.3819.0559
Nối gân duỗi
Nối gân duỗi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1050
03.3803.0559
Nối gân gấp
Nối gân gấp
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1051
10.0888.0559
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1052
10.0889.0559
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1053
10.0882.0559
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1054
10.0963.0559
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1055
10.0964.0559
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1056
10.0810.0559
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1057
10.0811.0559
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1058
28.0342.0559
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân]
3.302.900
1059
28.0340.0559
Nối gân duỗi
Nối gân duỗi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1060
28.0337.0559
Nối gân gấp
Nối gân gấp
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1061
28.0338.0559
Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật
Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
1062
03.2764.0562
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da
4.421.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1063
28.0064.0562
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt
4.421.700
1064
28.0160.0562
Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai
4.421.700
1065
03.3905.0563
Rút chỉ thép xương ức
Rút chỉ thép xương ức
1.857.900
1066
03.3901.0563
Rút đinh các loại
Rút đinh các loại
1.857.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1067
10.0984.0563
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
1.857.900
1068
10.0934.0563
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
1.857.900
1069
03.3710.0571
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
3.226.900
1070
03.3816.0571
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần
3.226.900
1071
03.3797.0571
Tháo bỏ các ngón chân
Tháo bỏ các ngón chân
3.226.900
1072
03.3711.0571
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
3.226.900
1073
03.3798.0571
Tháo đốt bàn
Tháo đốt bàn
3.226.900
1074
04.0038.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
3.226.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1075
10.0859.0571
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
3.226.900
1076
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
3.226.900
1077
10.0980.0571
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
3.226.900
1078
10.0952.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
3.226.900
1079
10.0953.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
3.226.900
1080
10.0851.0571
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
3.226.900
1081
10.0979.0571
Phẫu thuật viêm xương
Phẫu thuật viêm xương
3.226.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1082
28.0280.0571
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè
3.226.900
1083
07.0218.0571
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
3.226.900
1084
10.0966.0572
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
3.405.300
1085
03.3884.0573
Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ
Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ
3.720.600
1086
03.3808.0573
Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)
Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)
3.720.600
1087
03.3820.0573
Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản
Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản
3.720.600
1088
03.3908.0573
Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản
Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản
3.720.600
1089
03.3802.0573
Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt
Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt
3.720.600
1090
10.0895.0573
Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước
Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước
3.720.600
1091
10.0893.0573
Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền
Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền
3.720.600
1092
10.0959.0573
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ
3.720.600
1093
10.0936.0573
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền
3.720.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1094
12.0307.0573
Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân
Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân
3.720.600
1095
26.0036.0573
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu
3.720.600
1096
26.0037.0573
Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời
Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời
3.720.600
1097
28.0004.0573
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận
3.720.600
1098
28.0003.0573
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ
3.720.600
1099
28.0325.0573
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận
3.720.600
1100
28.0324.0573
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ
3.720.600
1101
28.0330.0573
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận
3.720.600
1102
28.0329.0573
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ
3.720.600
1103
28.0331.0573
Phẫu thuật điều trị vết thương ngónt tay bằng các vạt da từ xa
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa
3.720.600
1104
28.0108.0573
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
3.720.600
1105
28.0372.0573
Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân
3.720.600
1106
28.0364.0573
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ
3.720.600
1107
28.0365.0573
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận
3.720.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1108
28.0363.0573
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ
3.720.600
1109
28.0201.0573
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận
3.720.600
1110
28.0200.0573
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ
3.720.600
1111
28.0397.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận
3.720.600
1112
28.0393.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ
3.720.600
1113
28.0396.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùngt cẳng chân bằng vạt da lân cận
3.720.600
1114
28.0392.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết dat vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ
3.720.600
1115
28.0394.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận
3.720.600
1116
28.0390.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ
3.720.600
1117
28.0395.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận
3.720.600
1118
28.0391.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ
3.720.600
1119
28.0320.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận
3.720.600
1120
28.0318.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ
3.720.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1121
28.0319.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận
3.720.600
1122
28.0317.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ
3.720.600
1123
28.0093.0573
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi
3.720.600
1124
28.0094.0573
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai
3.720.600
1125
28.0019.0573
Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống nuôi
Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống nuôi
3.720.600
1126
28.0147.0573
Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2)
Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2)
3.720.600
1127
28.0278.0573
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận
3.720.600
1128
28.0116.0573
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ
3.720.600
1129
28.0119.0573
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận
3.720.600
1130
28.0118.0573
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ
3.720.600
1131
28.0090.0573
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi
3.720.600
1132
28.0091.0573
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận
3.720.600
1133
28.0107.0573
Phẫu thuật tạo lỗ mũi
Phẫu thuật tạo lỗ mũi
3.720.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1134
28.0041.0573
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên
3.720.600
1135
28.0380.0573
Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay
Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay
3.720.600
1136
28.0253.0573
Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại
Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại
3.720.600
1137
28.0081.0573
Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi
Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi
3.720.600
1138
28.0008.0574
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]
4.699.100
1139
28.0287.0574
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng
4.699.100
1140
28.0373.0574
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
4.699.100
1141
28.0387.0574
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
4.699.100
1142
28.0385.0574
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân
4.699.100
1143
28.0386.0574
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
4.699.100
1144
28.0304.0574
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
4.699.100
1145
28.0305.0574
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạot bằng vạt có cuống mạch nuôi
4.699.100
1146
28.0014.0574
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
4.699.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1147
28.0013.0574
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]
4.699.100
1148
07.0224.0574
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường
4.699.100
1149
07.0223.0574
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
4.699.100
1150
07.0221.0574
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
4.699.100
1151
03.1615.0575
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
3.044.900
1152
10.0850.0575
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
3.044.900
1153
14.0173.0575
Ghép da dị loại
Ghép da dị loại
3.044.900
1154
14.0129.0575
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
3.044.900
1155
28.0008.0575
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích < 10 cm2]
3.044.900
1156
28.0066.0575
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
3.044.900
1157
28.0108.0575
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
3.044.900
1158
28.0111.0575
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi
3.044.900
1159
28.0304.0575
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
3.044.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1160
28.0014.0575
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích < 10 cm2]
3.044.900
1161
28.0013.0575
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích < 10 cm2]
3.044.900
1162
07.0222.0575
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
3.044.900
1163
10.0954.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
2.767.900
1164
16.0295.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
2.767.900
1165
28.0288.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
2.767.900
1166
28.0161.0576
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
2.767.900
1167
28.0162.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
2.767.900
1168
03.3774.0577
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
5.204.600
1169
03.3793.0577
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
5.204.600
1170
03.3691.0577
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp
5.204.600
1171
03.3692.0577
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp
5.204.600
1172
03.3800.0577
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương
5.204.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1173
10.0808.0577
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600
1174
10.0955.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
5.204.600
1175
03.3709.0578
Chuyển ngón có cuống mạch nuôi
Chuyển ngón có cuống mạch nuôi
5.663.200
1176
26.0035.0578
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
5.663.200
1177
26.0059.0578
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
5.663.200
1178
26.0033.0578
Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
5.663.200
1179
26.0046.0578
Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh...) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh...) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
5.663.200
1180
26.0054.0578
Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu
Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu
5.663.200
1181
26.0055.0578
Phẫu thuật chuyển vạt da phục hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu
Phẫu thuật chuyển vạt da phục hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu
5.663.200
1182
26.0060.0578
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu
5.663.200
1183
26.0018.0578
Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộ phận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi...)
Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộ phận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi...)
5.663.200
1184
26.0013.0578
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta [có chuyển vạt]
5.663.200
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1185
26.0032.0578
Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển
Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển
5.663.200
1186
26.0031.0578
Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
5.663.200
1187
26.0030.0578
Tạo hình âm đạo hoặc tầng sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
Tạo hình âm đạo hoặc tầng sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
5.663.200
1188
26.0047.0578
Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật
Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật
5.663.200
1189
26.0028.0578
Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
5.663.200
1190
28.0005.0578
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do
5.663.200
1191
28.0086.0578
Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu
Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu
5.663.200
1192
28.0144.0578
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do
5.663.200
1193
28.0121.0578
Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu
Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu
5.663.200
1194
28.0117.0578
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do
5.663.200
1195
28.0120.0578
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa
5.663.200
1196
28.0092.0578
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa
5.663.200
1197
28.0077.0578
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do
5.663.200
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1198
10.0940.0579
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi
7.634.600
Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
1199
10.0173.0581
Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em
Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em
5.712.200
1200
28.0145.0581
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1)
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1)
5.712.200
1201
10.0167.0582
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi
3.433.300
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
1202
10.0172.0582
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
3.433.300
1203
28.0012.0582
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2 cm trở lên
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2 cm trở lên
3.433.300
1204
28.0099.0582
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép
3.433.300
1205
10.0864.0583
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay
2.396.200
1206
10.0809.0583
Phẫu thuật vết thương bàn tay
Phẫu thuật vết thương bàn tay
2.396.200
1207
28.0011.0583
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2 cm
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da
đầu dưới 2 cm
2.396.200
1208
28.0435.0583
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
2.396.200
1209
28.0425.0583
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
2.396.200
1210
28.0084.0583
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu
2.396.200
1211
28.0138.0583
Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời
Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời
2.396.200
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1212
28.0065.0583
Phẫu thuật ghép sụn mi mắt
Phẫu thuật ghép sụn mi mắt
2.396.200
1213
28.0032.0583
Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử
Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử
2.396.200
1214
28.0098.0583
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn
2.396.200
1215
28.0040.0583
Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt
Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt
2.396.200
1216
28.0134.0583
Phẫu thuật tạo hình nhân trung
Phẫu thuật tạo hình nhân trung
2.396.200
1217
28.0110.0584
Khâu vết thương vùng môi
Khâu vết thương vùng môi
1.509.500
1218
28.0382.0584
Phẫu thuật ghép móng
Phẫu thuật ghép móng
1.509.500
1219
28.0133.0587
Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép
Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép
439.100
1220
03.2736.0591
Mổ bóc nhân xơ vú
Mổ bóc nhân xơ vú
1.079.400
1221
12.0268.0591
Mổ bóc nhân xơ vú
Mổ bóc nhân xơ vú
1.079.400
1222
03.3406.0600
Trích áp xe tầng sinh môn
Trích áp xe tầng sinh môn
873.000
1223
13.0054.0600
Trích áp xe tầng sinh môn
Trích áp xe tầng sinh môn
873.000
1224
13.0024.0613
Đỡ đẻ ngôi ngược (*)
Đỡ đẻ ngôi ngược (*)
1.191.900
1225
13.0033.0614
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
786.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1226
13.0019.0618
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng
682.500
1227
28.0265.0653
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
3.135.800
1228
28.0267.0653
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
3.135.800
1229
28.0264.0653
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
3.135.800
1230
28.0266.0653
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
3.135.800
1231
28.0299.0662
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
2.932.800
1232
13.0007.0671
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
2.604.800
1233
13.0002.0672
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên
3.376.200
1234
13.0003.0674
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp
4.395.200
1235
13.0005.0675
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)
4.739.300
1236
13.0004.0675
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)
4.739.300
1237
03.2250.0704
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
6.640.200
1238
13.0107.0704
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
6.640.200
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1239
03.2251.0705
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
4.230.100
1240
13.0108.0705
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
4.230.100
1241
28.0312.0705
Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới
Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới
4.230.100
1242
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
85.500
1243
03.1569.0760
Ghép giác mạc xuyên
Ghép giác mạc xuyên
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.
1244
14.0056.0760
Ghép giác mạc tự thân
Ghép giác mạc tự thân
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.
1245
14.0053.0760
Ghép giác mạc xuyên
Ghép giác mạc xuyên
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.
1246
03.1579.0761
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
1.430.500
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
1247
14.0069.0761
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
1.430.500
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
1248
14.0067.0762
Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu
Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu
1.130.200
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
1249
03.1578.0763
Gọt giác mạc đơn thuần
Gọt giác mạc đơn thuần
860.200
1250
14.0068.0763
Gọt giác mạc đơn thuần
Gọt giác mạc đơn thuần
860.200
1251
03.1660.0764
Khâu cò mi, tháo cò
Khâu cò mi, tháo cò
452.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1252
14.0168.0764
Khâu cò mi, tháo cò
Khâu cò mi, tháo cò
452.400
1253
14.0177.0765
Khâu củng mạc
Khâu củng mạc
849.600
1254
03.1668.0766
Khâu củng mạc
Khâu củng mạc
1.322.100
1255
03.1669.0767
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
1.244.100
1256
14.0177.0767
Khâu củng mạc
Khâu củng mạc
1.244.100
1257
14.0178.0767
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
1.244.100
1258
03.1663.0768
Khâu da mi
Khâu da mi [gây mê]
1.595.200
1259
03.1688.0768
Khâu kết mạc
Khâu kết mạc [gây mê]
1.595.200
1260
03.1663.0769
Khâu da mi
Khâu da mi [gây tê]
897.100
1261
03.1688.0769
Khâu kết mạc
Khâu kết mạc [gây tê]
897.100
1262
14.0171.0769
Khâu da mi đơn giản
Khâu da mi đơn giản
897.100
1263
14.0201.0769
Khâu kết mạc
Khâu kết mạc [gây tê]
897.100
1264
03.1670.0770
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
799.600
1265
14.0176.0770
Khâu giác mạc
Khâu giác mạc [đơn thuần]
799.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1266
14.0179.0770
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
799.600
1267
14.0176.0771
Khâu giác mạc
Khâu giác mạc [phức tạp]
1.244.100
1268
03.1664.0772
Khâu phục hồi bờ mi
Khâu phục hồi bờ mi
813.600
1269
03.2923.0772
Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt
Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt
813.600
1270
14.0172.0772
Khâu phục hồi bờ mi
Khâu phục hồi bờ mi
813.600
1271
28.0035.0772
Khâu phục hồi bờ mi
Khâu phục hồi bờ mi
813.600
1272
03.1665.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
1.043.500
1273
14.0174.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
1.043.500
1274
28.0033.0773
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
1.043.500
1275
03.1658.0777
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây mê]
727.900
1276
14.0166.0777
Lấy dị vật giác mạc sâu
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây mê]
727.900
1277
03.1658.0778
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê]
99.400
1278
14.0166.0778
Lấy dị vật giác mạc sâu
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]
99.400
1279
03.1658.0779
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây mê]
946.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1280
03.1658.0780
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây tê]
359.500
1281
14.0166.0780
Lấy dị vật giác mạc sâu
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]
359.500
1282
03.1581.0781
Lấy dị vật hốc mắt
Lấy dị vật hốc mắt
1.013.600
1283
03.1582.0781
Lấy dị vật trong củng mạc
Lấy dị vật trong củng mạc
1.013.600
1284
14.0071.0781
Lấy dị vật hốc mắt
Lấy dị vật hốc mắt
1.013.600
1285
14.0072.0781
Lấy dị vật trong củng mạc
Lấy dị vật trong củng mạc
1.013.600
1286
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
1287
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
1288
03.1686.0784
Lấy máu làm huyết thanh
Lấy máu làm huyết thanh
69.000
1289
14.0198.0784
Lấy máu làm huyết thanh
Lấy máu làm huyết thanh
69.000
1290
14.0202.0785
Lấy calci kết mạc
Lấy calci kết mạc
40.900
1291
03.1655.0796
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
830.200
1292
14.0163.0796
Rửa chất nhân tiền phòng
Rửa chất nhân tiền phòng
830.200
1293
14.0162.0796
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
830.200
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1294
03.1675.0798
Múc nội nhãn
Múc nội nhãn
599.800
Chưa bao gồm vật liệu độn.
1295
14.0185.0798
Múc nội nhãn
Múc nội nhãn
599.800
Chưa bao gồm vật liệu độn.
1296
14.0064.0802
Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi
Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi
1.130.200
Chưa bao gồm ống Silicon.
1297
03.1622.0817
Phẫu thuật hẹp khe mi
Phẫu thuật hẹp khe mi
763.600
1298
03.1621.0817
Phẫu thuật mở rộng khe mi
Phẫu thuật mở rộng khe mi
763.600
1299
14.0137.0817
Phẫu thuật hẹp khe mi
Phẫu thuật hẹp khe mi
763.600
1300
14.0136.0817
Phẫu thuật mở rộng khe mi
Phẫu thuật mở rộng khe mi
763.600
1301
28.0053.0817
Phẫu thuật hẹp khe mi
Phẫu thuật hẹp khe mi
763.600
1302
14.0076.0828
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu
1.244.100
1303
14.0126.0829
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [1 mắt]
930.200
1304
14.0125.0829
Phẫu thuật tạo hình nếp mi
Phẫu thuật tạo hình nếp mi [1 mắt]
930.200
1305
14.0126.0830
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [2 mắt]
1.213.600
1306
14.0125.0830
Phẫu thuật tạo hình nếp mi
Phẫu thuật tạo hình nếp mi [2 mắt]
1.213.600
1307
03.2449.0834
Cắt u da vùng mặt, tạo hình
Cắt u da vùng mặt, tạo hình
1.322.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1308
12.0004.0834
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm
1.322.100
1309
12.0008.0834
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm
1.322.100
1310
12.0102.0834
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
1.322.100
1311
12.0062.0834
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
1.322.100
1312
14.0085.0834
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
1.322.100
1313
28.0096.0834
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
1.322.100
1314
03.2543.0836
Cắt u mi cả bề dày không vá
Cắt u mi cả bề dày không vá
812.100
1315
12.0097.0836
Cắt u mi cả bề dày không vá
Cắt u mi cả bề dày không vá
812.100
1316
14.0083.0836
Cắt u da mi không ghép
Cắt u da mi không ghép
812.100
1317
14.0084.0836
Cắt u mi cả bề dày không ghép
Cắt u mi cả bề dày không ghép
812.100
1318
28.0095.0836
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
812.100
1319
14.0002.0837
Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)
Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)
1.322.100
1320
14.0132.0838
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép
1.194.100
1321
14.0230.0838
Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới
Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới
1.194.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1322
14.0124.0838
Vá da tạo hình mi
Vá da tạo hình mi
1.194.100
1323
03.1666.0839
Khâu phủ kết mạc
Khâu phủ kết mạc
698.800
1324
14.0175.0839
Khâu phủ kết mạc
Khâu phủ kết mạc
698.800
1325
03.1695.0842
Rửa cùng đồ
Rửa cùng đồ
48.300
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
1326
14.0211.0842
Rửa cùng đồ
Rửa cùng đồ
48.300
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
1327
14.0240.0845
Siêu âm mắt
Siêu âm mắt
69.700
1328
01.0201.0849
Soi đáy mắt cấp cứu
Soi đáy mắt cấp cứu
60.000
1329
03.0152.0849
Soi đáy mắt cấp cứu
Soi đáy mắt cấp cứu
60.000
1330
14.0058.0850
Ghép củng mạc
Ghép củng mạc
2.561.900
Chưa bao gồm chi phí màng.
1331
03.1682.0856
Tiêm dưới kết mạc
Tiêm dưới kết mạc
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
1332
14.0193.0856
Tiêm dưới kết mạc
Tiêm dưới kết mạc
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
1333
03.1683.0857
Tiêm cạnh nhãn cầu
Tiêm cạnh nhãn cầu
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
1334
03.1684.0857
Tiêm hậu nhãn cầu
Tiêm hậu nhãn cầu
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
1335
14.0194.0857
Tiêm cạnh nhãn cầu
Tiêm cạnh nhãn cầu
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1336
14.0195.0857
Tiêm hậu nhãn cầu
Tiêm hậu nhãn cầu
55.000
Chưa bao gồm thuốc.
1337
14.0121.0860
Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi ...)
Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi ...)
1.260.100
1338
14.0099.0861
Ghép mỡ điều trị lõm mắt
Ghép mỡ điều trị lõm mắt
891.500
1339
14.0123.0861
Lùi cơ nâng mi
Lùi cơ nâng mi
891.500
1340
14.0115.0862
Sửa sẹo sau mổ lác
Sửa sẹo sau mổ lác
620.000
1341
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
1342
14.0092.0865
Tiêm cortison điều trị u máu
Tiêm cortison điều trị u máu
197.200
1343
15.0142.0868
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]
216.500
1344
15.0142.0869
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]
286.500
1345
03.2118.0882
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
64.300
1346
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
1347
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
1348
01.0087.0898
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
1349
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1350
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
1351
03.2178.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
1352
15.0213.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
1353
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
1354
15.0055.0902
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê]
530.700
1355
15.0055.0903
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
170.600
1356
15.0143.0906
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [gây mê]
705.500
1357
15.0144.0906
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê]
705.500
1358
15.0143.0907
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
213.900
1359
15.0144.0907
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
[không gây mê]
213.900
1360
12.0092.0909
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê]
1.385.400
1361
12.0091.0909
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê]
1.385.400
1362
15.0045.0909
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây mê]
1.385.400
1363
28.0158.0909
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây mê]
1.385.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1364
12.0092.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
874.800
1365
12.0091.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]
874.800
1366
15.0045.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]
874.800
1367
28.0158.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê]
874.800
1368
03.2212.0912
Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi
Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi
2.804.100
1369
15.0321.0912
Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương
Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương
2.804.100
1370
03.2149.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
1371
03.2150.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
1372
15.0140.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
1373
15.0141.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
1374
15.0228.0932
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
545.500
1375
15.0229.0932
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê
545.500
1376
03.1002.2048
Nội soi mũi
Nội soi mũi
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
1377
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1378
20.0013.2048
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
1379
15.0347.0970
Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân
Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1380
15.0346.0970
Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân
Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1381
15.0345.0970
Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân
Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1382
15.0350.0970
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da
3.526.900
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
1383
15.0329.0979
Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII
Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII
8.512.000
1384
26.0005.0979
Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh
Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh
8.512.000
1385
15.0327.0982
Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương
Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương
6.258.000
1386
15.0328.0982
Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương
Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương
6.258.000
1387
15.0322.0985
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước
7.715.300
1388
15.0323.0985
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau
7.715.300
1389
15.0320.0985
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân
7.715.300
1390
15.0330.0985
Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản
Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản
7.715.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1391
15.0299.0988
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ
3.045.800
1392
20.0010.0990
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán
245.500
1393
15.0351.0999
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân
3.963.300
1394
15.0352.0999
Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn
Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn
3.963.300
1395
15.0354.1000
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật liệu ghép tổng hợp
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật liệu ghép tổng hợp
2.333.000
1396
15.0353.1000
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp
2.333.000
1397
15.0257.1000
Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài
Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài
2.333.000
1398
15.0355.1001
Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai
Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai
1.646.800
1399
15.0356.1001
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp
1.646.800
1400
15.0357.1001
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi
1.646.800
1401
15.0214.1002
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
1.075.700
1402
15.0224.1002
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản
1.075.700
1403
15.0053.1002
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
1.075.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1404
15.0244.1003
Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
943.600
1405
15.0246.1003
Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
943.600
1406
15.0245.1003
Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê
Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê
943.600
1407
15.0247.1003
Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê
Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê
943.600
1408
15.0241.1003
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
943.600
1409
15.0226.1005
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
321.400
1410
15.0227.1005
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê
321.400
1411
15.0145.1006
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
153.600
1412
03.2072.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
1413
16.0298.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
1414
03.2456.1044
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
771.000
1415
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
771.000
1416
12.0006.1044
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
771.000
1417
28.0159.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
771.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1418
28.0009.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
771.000
1419
28.0010.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
771.000
1420
12.0003.1045
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
1.208.800
1421
12.0007.1045
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
1.208.800
1422
03.2512.1049
Cắt u cơ vùng hàm mặt
Cắt u cơ vùng hàm mặt
2.928.100
1423
03.2535.1049
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
2.928.100
1424
03.2532.1049
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê]
2.928.100
1425
03.2451.1049
Cắt u phần mềm vùng cổ
Cắt u phần mềm vùng cổ
2.928.100
1426
03.2508.1049
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
2.928.100
1427
12.0010.1049
Cắt các u lành vùng cổ
Cắt các u lành vùng cổ
2.928.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1428
12.0045.1049
Cắt u cơ vùng hàm mặt
Cắt u cơ vùng hàm mặt
2.928.100
1429
15.0331.1049
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt
2.928.100
1430
12.0080.1059
Cắt u thần kinh vùng hàm mặt
Cắt u thần kinh vùng hàm mặt
3.488.600
1431
12.0047.1061
Cắt u vùng hàm mặt phức tạp
Cắt u vùng hàm mặt phức tạp
3.331.900
1432
16.0263.1064
Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm
Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1433
28.0189.1064
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1434
28.0187.1064
Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới
Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1435
28.0190.1064
Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới
Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1436
28.0439.1064
Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm
Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1437
28.0188.1064
Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp
Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp
3.828.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1438
03.2061.1065
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
4.733.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1439
16.0291.1065
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
4.733.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1440
03.2031.1066
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1441
16.0280.1066
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1442
16.0277.1066
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1443
16.0278.1066
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1444
16.0279.1066
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
3.197.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1445
16.0242.1067
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1446
16.0243.1067
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1447
16.0244.1067
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1448
16.0245.1067
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
2.997.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1449
16.0268.1068
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1450
16.0269.1068
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1451
16.0270.1068
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
2.897.900
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1452
28.0176.1076
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
3.493.200
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1453
28.0174.1076
Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoa khí
Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoa khí
3.493.200
1454
03.2013.1077
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
4.489.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1455
16.0318.1077
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
4.489.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
1456
26.0013.1078
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta
4.538.000
1457
26.0012.1078
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ thon
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ thon
4.538.000
1458
26.0011.1078
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưng
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưng
4.538.000
1459
26.0010.1078
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngực
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngực
4.538.000
1460
26.0015.1078
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ, xương, da, vạt
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ, xương, da, vạt phức hợp ...)
4.538.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1461
03.2064.1079
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2.856.600
1462
16.0294.1079
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2.856.600
1463
16.0344.1083
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên
4.133.900
1464
16.0343.1083
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên
4.133.900
1465
15.0335.1084
Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ
2.888.600
1466
16.0345.1084
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ
2.888.600
1467
16.0346.1084
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ
2.888.600
1468
15.0336.1085
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng
2.888.600
1469
15.0337.1086
Phẫu thuật tạo hình khe hở môi
Phẫu thuật tạo hình khe hở môi
2.988.600
1470
16.0342.1086
Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên
Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên
2.988.600
1471
28.0126.1086
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên
2.988.600
1472
16.0341.1087
Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên
Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên
2.888.600
1473
28.0125.1087
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên
2.888.600
1474
28.0352.1091
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
3.081.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1475
16.0274.1095
Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép
Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép
2.636.500
1476
16.0275.1095
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
2.636.500
1477
16.0276.1095
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
2.636.500
1478
16.0271.1095
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép
2.636.500
1479
16.0272.1095
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim
2.636.500
1480
16.0273.1095
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu
2.636.500
1481
11.0022.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.566.900
1482
11.0019.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
2.566.900
1483
11.0017.1103
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
4.251.300
1484
11.0021.1104
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.319.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1485
11.0020.1105
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.701.300
1486
11.0018.1105
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
3.701.300
1487
11.0028.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.595.900
1488
11.0025.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
2.595.900
1489
11.0023.1107
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn
4.188.300
1490
11.0027.1108
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.245.200
1491
11.0026.1109
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.718.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1492
11.0024.1109
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn
3.718.300
1493
11.0066.1110
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
4.443.300
1494
11.0064.1110
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn
4.443.300
1495
11.0067.1111
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.570.900
1496
11.0065.1111
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
3.570.900
1497
11.0158.1112
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực
4.183.300
1498
11.0104.1113
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
4.005.600
1499
04.0037.1114
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên
3.683.600
1500
04.0035.1114
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ
3.683.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1501
04.0036.1114
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực
3.683.600
1502
11.0103.1114
Cắt sẹo khâu kín
Cắt sẹo khâu kín
3.683.600
1503
11.0078.1115
Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler
Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler
350.700
1504
01.0156.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
285.400
1505
02.0018.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
285.400
1506
03.0059.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
285.400
1507
11.0098.1116
Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng
Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng
285.400
1508
11.0121.1116
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính
285.400
1509
17.0025.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
285.400
1510
11.0055.1118
Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể
Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể
3.042.600
1511
11.0056.1119
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
2.093.600
1512
11.0034.1120
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.065.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1513
11.0031.1120
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
3.065.600
1514
11.0162.1120
Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính
Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính
3.065.600
1515
11.0029.1121
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
4.808.400
1516
11.0033.1122
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.831.300
1517
11.0032.1123
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
4.415.300
1518
11.0030.1123
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
4.415.300
1519
11.0043.1124
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
7.209.700
1520
11.0045.1124
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
7.209.700
1521
11.0044.1125
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
4.133.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1522
11.0046.1125
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
4.133.300
1523
11.0035.1126
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
5.449.400
1524
11.0037.1126
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
5.449.400
1525
11.0036.1126
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
5.449.400
1526
11.0038.1126
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
5.449.400
1527
28.0323.1126
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân
5.449.400
1528
28.0316.1126
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyếtt phần mềm cẳng tay
5.449.400
1529
28.0315.1126
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyếtt phần mềm cánh tay
5.449.400
1530
28.0281.1126
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân
5.449.400
1531
28.0298.1126
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân
5.449.400
1532
11.0047.1127
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
7.023.400
1533
11.0049.1127
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
7.023.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1534
11.0048.1127
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
7.023.400
1535
11.0050.1127
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
7.023.400
1536
11.0039.1128
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
4.802.600
1537
11.0041.1129
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
4.449.400
1538
11.0040.1129
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
4.449.400
1539
11.0042.1130
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.777.300
1540
11.0051.1131
Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
7.603.400
1541
11.0053.1132
Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
6.005.400
1542
11.0052.1132
Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
6.005.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1543
11.0054.1132
Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻem
Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
6.005.400
1544
11.0058.1133
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng
583.000
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
1545
11.0119.1133
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính
583.000
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
1546
11.0168.1134
Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính
Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính
4.630.500
1547
28.0235.1134
Ghép mỡ tự thân coleman
Ghép mỡ tự thân coleman
4.630.500
1548
28.0467.1134
Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay
Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay
4.630.500
1549
28.0466.1134
Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt
Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt
4.630.500
1550
28.0468.1134
Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông
Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông
4.630.500
1551
28.0069.1134
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt
4.630.500
1552
28.0025.1134
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán
4.630.500
1553
28.0068.1134
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
4.630.500
1554
28.0194.1134
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman
4.630.500
1555
28.0196.1134
Phẫu thuật tạo hình thiếu sân bam sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman
4.630.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1556
11.0106.1135
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng
4.436.400
1557
11.0107.1135
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
4.436.400
1558
28.0104.1135
Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi
Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi
4.436.400
1559
28.0259.1135
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da
4.436.400
1560
28.0024.1135
Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu
Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu
4.436.400
1561
28.0273.1135
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
4.436.400
1562
28.0105.1135
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi
4.436.400
1563
28.0023.1135
Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu
Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu
4.436.400
1564
03.2952.1136
Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có cuống
Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có cuống
5.363.900
1565
03.2932.1136
Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai
Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai
5.363.900
1566
11.0164.1136
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính
5.363.900
1567
11.0165.1136
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên động mạch mông trên điều trị loét cùng cụt
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên động mạch mông trên điều trị loét cùng cụt
5.363.900
1568
11.0109.1136
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng
5.363.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1569
11.0166.1136
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính
5.363.900
1570
11.0154.1136
Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết
Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết
5.363.900
1571
28.0209.1136
Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi
Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi
5.363.900
1572
28.0246.1136
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.363.900
1573
28.0247.1136
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.363.900
1574
28.0248.1136
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận
5.363.900
1575
28.0258.1136
Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.363.900
1576
28.0282.1136
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.363.900
1577
28.0284.1136
Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.363.900
1578
28.0283.1136
Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.363.900
1579
28.0241.1136
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.363.900
1580
28.0294.1136
Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch
Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch
5.363.900
1581
28.0155.1136
Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ
5.363.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1582
28.0143.1136
Phẫu thuật tạo hình khuyết % vành tai bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình khuyết % vành tai bằng vạt tại chỗ
5.363.900
1583
28.0142.1136
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ
5.363.900
1584
28.0141.1136
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ
5.363.900
1585
28.0271.1136
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận
5.363.900
1586
28.0286.1136
Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ
5.363.900
1587
28.0017.1136
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu
5.363.900
1588
28.0039.1136
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi
5.363.900
1589
28.0038.1136
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi
5.363.900
1590
28.0042.1136
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới
5.363.900
1591
28.0295.1136
Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật vết thương khuyết da niêmt mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ
5.363.900
1592
28.0076.1136
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch
5.363.900
1593
28.0016.1136
Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ
Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ
5.363.900
1594
03.2953.1137
Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ
4.034.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1595
11.0111.1137
Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng
4.034.300
1596
11.0115.1137
Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng
4.034.300
1597
11.0112.1137
Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng
4.034.300
1598
11.0069.1137
Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu
4.034.300
1599
11.0068.1137
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu
4.034.300
1600
11.0160.1137
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính
4.034.300
1601
11.0113.1137
Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng
Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng
4.034.300
1602
28.0297.1137
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống
4.034.300
1603
11.0169.1138
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính
4.331.400
Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương.
1604
11.0152.1139
Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch - tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch
Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch - tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch
15.281.000
1605
11.0071.1140
Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vànhtai
Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai
3.005.900
1606
11.0110.1141
Kỹ thuật tạo vạt da "siêu mỏng" chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt
Kỹ thuật tạo vạt da "siêu mỏng" chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt
20.024.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1607
11.0108.1141
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng
20.024.700
1608
11.0153.1141
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị sẹo
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị sẹo
20.024.700
1609
11.0163.1141
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết thương mạn tính
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết thương mạn tính
20.024.700
1610
11.0070.1141
Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị bỏng sâu
20.024.700
1611
11.0114.1141
Quy trình kỹ thuật tạo vạt da DIEP điều trị bỏng
Quy trình kỹ thuật tạo vạt da DIEP điều trị bỏng
20.024.700
1612
11.0105.1142
Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause
Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause
4.938.500
1613
11.0062.1142
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu
4.938.500
1614
11.0060.1142
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
4.938.500
1615
11.0063.1142
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu
4.938.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1616
11.0061.1142
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
4.938.500
1617
11.0075.1143
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu
4.094.300
1618
11.0076.1143
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương SỌ
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương SỌ
4.094.300
1619
11.0159.1144
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
2.872.600
1620
11.0161.1144
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
2.872.600
1621
07.0219.1144
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
2.872.600
1622
07.0220.1144
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
2.872.600
1623
11.0095.1145
Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng
Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng
344.000
1624
11.0097.2035
Tắm điều trị người bệnh bỏng
Tắm điều trị người bệnh bỏng
270.100
1625
11.0137.1146
Tắm điều trị người bệnh hồi sức, cấp cứu bỏng
Tắm điều trị người bệnh hồi sức, cấp cứu bỏng
1.207.500
1626
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
130.600
1627
11.0010.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể]
130.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1628
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
262.900
1629
11.0010.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể
262.900
1630
03.3025.1149
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể
458.200
1631
11.0004.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
458.200
1632
11.0009.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em
458.200
1633
03.3026.1150
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể
618.300
1634
11.0003.1150
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn
618.300
1635
11.0008.1150
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em
618.300
1636
11.0007.1151
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
983.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1637
11.0002.1151
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn
983.300
1638
11.0001.1152
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn
1.607.200
1639
11.0006.1152
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
1.607.200
1640
11.0142.1154
Phẫu thuật cắt cuống da Ý
Phẫu thuật cắt cuống da Ý
2.726.200
Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1641
11.0170.1158
Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính
Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính
648.200
Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.
1642
11.0015.1158
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
648.200
1643
11.0057.1159
Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng
Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng
385.400
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
1644
11.0136.1159
Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng
Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng
385.400
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
1645
11.0101.1159
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng
385.400
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1646
11.0118.1159
Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính
Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính
385.400
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
1647
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
213.400
1648
03.2800.1163
Xạ trị bằng máy Cobalt
Xạ trị bằng máy Cobalt
120.600
Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
1649
03.2779.1163
Xạ trị bằng máy Rx
Xạ trị bằng máy Rx
120.600
Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
1650
12.0353.1163
Xạ trị bằng máy Cobalt
Xạ trị bằng máy Cobalt
120.600
Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
1651
12.0346.1163
Xạ trị bằng máy Rx
Xạ trị bằng máy Rx
120.600
Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
1652
03.2793.1169
Truyền hóa chất tĩnh mạch
Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú]
172.800
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
1653
12.0368.1169
Truyền hóa chất tĩnh mạch
Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú]
172.800
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
1654
03.2793.2040
Truyền hóa chất tĩnh mạch
Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú]
144.800
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
1655
12.0368.2040
Truyền hóa chất tĩnh mạch
Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú]
144.800
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
1656
12.0350.1178
Xạ trị bằng nguồn áp sát
Xạ trị bằng nguồn áp sát
5.634.600
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
1657
12.0350.1179
Xạ trị bằng nguồn áp sát
Xạ trị bằng nguồn áp sát [liều cao]
3.716.600
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1658
03.2781.1180
Xạ trị áp sát liều thấp
Xạ trị áp sát liều thấp
1.486.400
1659
03.2780.1180
Xạ trị bằng máy P32
Xạ trị bằng máy P32
1.486.400
1660
12.0350.1180
Xạ trị bằng nguồn áp sát
Xạ trị bằng nguồn áp sát [liều thấp]
1.486.400
1661
03.2737.1181
Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính từ 5 cm trở lên
Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính từ 5 cm trở lên
8.570.200
1662
03.2524.1181
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
8.570.200
1663
12.0063.1181
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
8.570.200
1664
12.0314.1189
Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm
Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm
3.300.700
1665
12.0320.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
2.140.700
1666
12.0319.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
2.140.700
1667
12.0313.1190
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
2.140.700
1668
12.0322.1191
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
1.456.700
1669
26.0017.1203
Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu, mặt bị đứt rời (mũi, tai, môi...)
Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu, mặt bị đứt rời (mũi, tai, môi...)
6.646.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1670
28.0113.1203
Ghép một phần môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu
Ghép một phần môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu
6.646.900
1671
28.0114.1203
Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu
Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu
6.646.900
1672
28.0115.1203
Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu
Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu
6.646.900
1673
28.0085.1203
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu
6.646.900
1674
28.0139.1203
Phẫu thuật ghép vành tai đứt rời bằng vi phẫu
Phẫu thuật ghép vành tai đứt rời bằng vi phẫu
6.646.900
1675
28.0078.1203
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự do
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tựdo
6.646.900
1676
11.0132.1890
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng >60% DTCT [diện tích cơ thể] hoặc có bỏng hô hấp
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng >60% DTCT [diện tích cơ thể] hoặc có bỏng hô hấp
1.339.400
1677
11.0133.1891
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể
962.300
1678
11.0134.1892
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể
718.900
1679
11.0135.1893
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể
453.000
1680
22.0021.1219
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
16.000
1681
22.0256.1233
Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)
Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)
1.201.700
1682
22.0025.1235
Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombinIII)
Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombinIII)
148.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1683
22.0023.1239
Định lượng D-Dimer
Định lượng D-Dimer
272.900
1684
23.0054.1239
Định lượng D-Dimer [Máu]
Định lượng D-Dimer [Máu]
272.900
1685
22.0043.1241
Định lượng FDP
Định lượng FDP
148.400
1686
22.0014.1242
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động
110.300
1687
22.0013.1242
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động
110.300
1688
22.0047.1247
Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity)
Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity)
248.800
1689
22.0012.1254
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động
60.800
1690
22.0011.1254
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động
60.800
1691
22.0030.1255
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố II hoặc XII]
481.000
Giá cho mỗi yếu tố.
1692
22.0033.1255
Định lượng yếu tố XII
Định lượng yếu tố XII
481.000
Giá cho mỗi yếu tố.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1693
22.0030.1258
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X]
341.000
Giá cho mỗi yếu tố.
1694
22.0029.1259
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố IX]
248.800
Giá cho mỗi yếu tố.
1695
22.0029.1260
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI]
311.000
Giá cho mỗi yếu tố.
1696
22.0034.1262
Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)
Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)
1.091.700
1697
22.0312.1266
Xác định nhóm máu A1 (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định nhóm máu A (kỹ thuật ống nghiệm)
37.300
1698
22.0285.1267
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy
định nhóm máu để truyền máu toàn
phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy
định nhóm máu để truyền máu toàn
phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
24.800
1699
22.0286.1268
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy
định nhóm máu để truyền chế phẩm
tiểu cầu hoặc huyết tương
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy
định nhóm máu để truyền chế phẩm
tiểu cầu hoặc huyết tương
22.200
1700
01.0284.1269
Định nhóm máu tại giường
Định nhóm máu tại giường
42.100
1701
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
42.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1702
22.0280.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
42.100
1703
22.0283.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
42.100
1704
22.0284.1270
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
62.200
1705
22.0288.1271
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh
mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu
hoặc huyết tương
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
31.100
1706
22.0287.1272
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh
mẫu) để truyền máu toàn phần, khối
hồng cầu, khối bạch cầu
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh
mẫu) để truyền máu toàn phần, khối
hồng cầu, khối bạch cầu
49.700
1707
22.0294.1273
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
40.900
1708
22.0293.1274
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ
55.900
1709
22.0290.1275
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
93.300
1710
22.0289.1275
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
93.300
1711
22.0295.1279
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
186.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1712
22.0296.1279
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
186.600
1713
22.0291.1280
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)
33.500
1714
22.0292.1280
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
33.500
1715
22.0281.1281
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
222.700
1716
22.0282.1281
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
222.700
1717
22.0589.1285
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)
571.300
1718
22.0587.1285
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)
571.300
1719
22.0588.1285
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)
571.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1720
22.0586.1286
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)
445.300
1721
22.0585.1286
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)
445.300
1722
22.0041.1287
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin [ADP/Collgen]
117.300
Giá cho mỗi chất kích tập.
1723
22.0041.1288
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin [Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin]
222.700
Giá cho mỗi yếu tố.
1724
22.0039.1289
Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác
Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác
55.900
1725
22.0161.1292
Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế
Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế
32.300
1726
22.0134.1296
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
28.400
1727
22.0123.1297
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
70.800
1728
22.0125.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
74.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1729
22.0124.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
74.600
1730
22.0143.1303
Máu lắng (bằng máy tự động)
Máu lắng (bằng máy tự động)
37.300
1731
22.0142.1304
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
24.800
1732
22.0308.1306
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
87.000
1733
22.0307.1306
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
87.000
1734
22.0304.1306
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
87.000
1735
22.0303.1306
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
87.000
1736
22.0015.1308
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
31.100
1737
22.0017.1310
Nghiệm pháp Von-Kaulla
Nghiệm pháp Von-Kaulla
55.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1738
22.0274.1326
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)
80.500
1739
22.0275.1327
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
80.500
1740
22.0276.1327
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
80.500
1741
22.0269.1329
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
73.200
1742
22.0270.1329
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
73.200
1743
22.0268.1330
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm)
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm)
31.100
1744
22.0028.1335
Phát hiện kháng đông đường chung
Phát hiện kháng đông đường chung
95.400
1745
22.0259.1339
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)
99.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1746
22.0260.1340
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
262.800
1747
22.0261.1340
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
262.800
1748
22.0102.1341
Sức bền thẩm thấu hồng cầu
Sức bền thẩm thấu hồng cầu
40.900
1749
22.0503.1342
Gạn bạch cầu điều trị
Gạn bạch cầu điều trị
901.700
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
1750
22.0506.1342
Trao đổi huyết tương điều trị
Trao đổi huyết tương điều trị
901.700
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
1751
22.0160.1345
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
18.600
1752
22.0020.1347
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
52.100
1753
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600
1754
01.0285.1349
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
13.600
1755
22.0003.1351
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công
gian prothrombin (PT: Thời Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công
59.500
1756
22.0002.1352
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động
68.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1757
22.0001.1352
gian prothrombin (PT: Thời Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
68.400
1758
22.0009.1353
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
43.500
1759
22.0008.1353
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
43.500
1760
22.0006.1354
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động
43.500
1761
22.0005.1354
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động
43.500
1762
22.0139.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máut (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)
39.700
1763
22.0138.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
39.700
1764
22.0027.1365
Phát hiện kháng đông ngoại sinh
Phát hiện kháng đông ngoại sinh
87.000
1765
22.0122.1367
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)
114.300
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
1766
22.0119.1368
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
39.700
1767
22.0121.1369
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
49.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1768
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
43.500
1769
22.0262.1408
Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard
Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard
494.300
1770
22.0163.1412
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
37.300
1771
23.0011.1459
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]
78.500
1772
23.0032.1468
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
144.200
1773
23.0034.1469
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
156.200
1774
23.0035.1471
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]
139.200
1775
23.0030.1472
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
16.800
Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
1776
23.0031.1473
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
13.400
1777
23.0029.1473
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
13.400
1778
23.0036.1474
Định lượng Calcitonin [Máu]
Định lượng Calcitonin [Máu]
139.200
1779
23.0181.1475
Định lượng Catecholamin (niệu)
Định lượng Catecholamin (niệu)
224.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1780
23.0044.1478
Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]
Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]
39.200
1781
23.0043.1478
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
39.200
1782
23.0046.1480
Định lượng Cortisol (máu)
Định lượng Cortisol (máu)
95.300
1783
23.0042.1482
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
28.000
1784
23.0228.1483
Định lượng CRP (C-Reactive Protein)
Định lượng CRP (C-Reactive Protein)
56.100
1785
23.0050.1484
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
56.100
1786
23.0058.1487
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
30.200
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
1787
23.0008.1490
Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]
Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]
67.300
1788
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm nghiệm có thể ngoại suy được. Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
1789
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm nghiệm có thể ngoại suy được. Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
1790
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm nghiệm có thể ngoại suy được. Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1791
23.0009.1493
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm nghiệm có thể ngoại suy được. Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
1792
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
1793
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.4001
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
1794
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
1795
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
1796
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
1797
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1798
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
1799
23.0223.1494
Định lượng Urê [dịch]
Định lượng Urê [dịch]
22.400
Mỗi chất
1800
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
1801
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
22.400
Mỗi chất
1802
23.0118.1503
Định lượng Mg [Máu]
Định lượng Mg [Máu]
33.600
1803
23.0143.1503
Định lượng Sắt [Máu]
Định lượng Sắt [Máu]
33.600
1804
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1805
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
1806
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
1807
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
1808
23.0040.1507
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
28.000
1809
01.0281.1510
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
16.000
1810
23.0063.1514
Định lượng Ferritin [Máu]
Định lượng Ferritin [Máu]
84.100
1811
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000
1812
23.0083.1523
Định lượng HbA1c [Máu]
Định lượng HbA1c [Máu]
105.300
1813
23.0098.1529
Định lượng Insulin [Máu]
Định lượng Insulin [Máu]
84.100
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1814
01.0286.1531
Đo các chất khí trong máu
Đo các chất khí trong máu
224.400
1815
23.0103.1531
Xét nghiệm Khí máu [Máu]
Xét nghiệm Khí máu [Máu]
224.400
1816
01.0287.1532
Đo lactat trong máu
Đo lactat trong máu
100.900
1817
03.0216.1532
Đo lactat trong máu
Đo lactat trong máu
100.900
1818
23.0104.1532
Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]
Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]
100.900
1819
23.0111.1534
Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]
độ LDH (Lactat Đo hoạt dehydrogenase) [Máu]
28.000
1820
23.0117.1538
Định lượng Myoglobin [Máu]
Định lượng Myoglobin [Máu]
95.300
1821
23.0244.1544
Phản ứng CRP
Phản ứng CRP
22.400
1822
23.0129.1547
Định lượng Pre-albumin [Máu]
Định lượng Pre-albumin [Máu]
100.900
1823
23.0130.1549
Định lượng Pro-calcitonin [Máu]
Định lượng Pro-calcitonin [Máu]
414.700
1824
23.0131.1552
Định lượng Prolactin [Máu]
Định lượng Prolactin [Máu]
78.500
1825
23.0181.1578
Định lượng Catecholamin (niệu)
Định lượng Catecholamin (niệu)
436.800
1826
23.0172.1580
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]
30.200
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảt nhiều hơn 3 chỉ số.
1827
06.0073.1589
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
44.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1828
23.0187.1593
Định lượng Glucose (niệu)
Định lượng Glucose (niệu)
14.400
1829
23.0201.1593
Định lượng Protein (niệu)
Định lượng Protein (niệu)
14.400
1830
22.0151.1594
Cặn Addis
Cặn Addis
44.800
1831
22.0150.1594
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
44.800
1832
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
28.600
1833
23.0176.1598
Định lượng Axit Uric [niệu]
Định lượng Axit Uric [niệu]
16.800
1834
23.0205.1598
Định lượng Urê (niệu)
Định lượng Urê (niệu)
16.800
1835
23.0207.1604
Định lượng Clo [dịch não tủy]
Định lượng Clo [dịch não tủy]
23.400
1836
23.0209.1606
Phản ứng Pandy [dịch]
Phản ứng Pandy [dịch]
8.800
1837
23.0220.1608
Phản ứng Rivalta [dịch]
Phản ứng Rivalta [dịch]
8.800
1838
22.0152.1609
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng phương pháp thủ công
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng phương pháp thủ công
58.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1839
22.0153.1610
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng máy phân tích huyết học tự động
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng máy phân tích huyết học tự động
95.300
1840
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
1841
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
1842
24.0145.1622
HCV Ab miễn dịch bán tự động
HCV Ab miễn dịch bán tự động
130.500
1843
24.0146.1622
HCV Ab miễn dịch tự động
HCV Ab miễn dịch tự động
130.500
1844
24.0147.1622
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
130.500
1845
24.0148.1622
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
130.500
1846
24.0060.1627
Chlamydia test nhanh
Chlamydia test nhanh
78.300
1847
24.0236.1627
Hantavirus test nhanh
Hantavirus test nhanh
78.300
1848
24.0338.1634
Cryptococcus test nhanh
Cryptococcus test nhanh
123.400
1849
24.0187.1637
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
142.500
1850
24.0183.1637
Dengue virus NS1Ag test nhanh
Dengue virus NS1Ag test nhanh
142.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1851
24.0184.1637
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
142.500
1852
24.0225.2041
EV71 IgM/IgG test nhanh
EV71 IgM/IgG test nhanh
125.000
1853
24.0127.1643
HBcAb test nhanh
HBcAb test nhanh
65.200
1854
24.0133.1643
HBeAb test nhanh
HBeAb test nhanh
65.200
1855
24.0122.1643
HBsAb test nhanh
HBsAb test nhanh
65.200
1856
24.0130.1645
HBeAg test nhanh
HBeAg test nhanh
65.200
1857
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
1858
23.0081.1647
Định lượng (HBsAg
HBsAg
Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]
Định lượng HBsAg (HBsAg
Quantitative) (cmIA/ECLIA) [Máu]
501.300
1859
24.0120.1648
HBsAg khẳng định
HBsAg khẳng định
651.700
1860
24.0118.1649
HBsAg miễn dịch bán tự động
HBsAg miễn dịch bán tự động
81.700
1861
24.0119.1649
HBsAg miễn dịch tự động
HBsAg miễn dịch tự động
81.700
1862
24.0149.1652
HCV Core Ag miễn dịch tự động
HCV Core Ag miễn dịch tự động
581.700
1863
24.0073.1658
Helicobacter pylori Ag test nhanh
Helicobacter pylori Ag test nhanh
171.100
Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
1864
24.0170.2042
HIV Ag/Ab test nhanh
HIV Ag/Ab test nhanh
107.300
Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1865
24.0264.1664
Hồng cầu trong phân test nhanh
Hồng cầu trong phân test nhanh
71.600
1866
24.0263.1665
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
41.700
1867
24.0243.1671
Influenza virus A, B test nhanh
Influenza virus A, B test nhanh
185.700
1868
24.0321.1674
Vi nấm nhuộm soi
Vi nấm nhuộm soi
45.500
1869
24.0319.1674
Vi nấm soi tươi
Vi nấm soi tươi
45.500
1870
24.0080.1675
Leptospira test nhanh
Leptospira test nhanh
151.600
1871
24.0010.1692
Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh
Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh
1.351.700
1872
24.0155.1696
HAV Ab test nhanh
HAV Ab test nhanh
130.500
1873
24.0163.1696
HEV Ab test nhanh
HEV Ab test nhanh
130.500
1874
24.0164.1696
HEV IgM test nhanh
HEV IgM test nhanh
130.500
1875
24.0249.1697
Rotavirus test nhanh
Rotavirus test nhanh
194.700
1876
24.0254.1701
Rubella virus Ab test nhanh
Rubella virus Ab test nhanh
163.600
1877
24.0016.1712
Vi hệ đường ruột
Vi hệ đường ruột
32.500
1878
24.0011.1713
Vi khuẩn khẳng định
Vi khuẩn khẳng định
501.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1879
24.0049.1714
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
74.200
1880
24.0056.1714
Neisseria meningitidis nhuộm soi
Neisseria meningitidis nhuộm soi
74.200
1881
24.0001.1714
Vi khuẩn nhuộm soi
Vi khuẩn nhuộm soi
74.200
1882
24.0043.1714
Vibrio cholerae nhuộm soi
Vibrio cholerae nhuộm soi
74.200
1883
24.0042.1714
Vibrio cholerae soi tươi
Vibrio cholerae soi tươi
74.200
1884
24.0003.1715
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
261.000
1885
24.0050.1716
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
325.200
1886
24.0057.1716
Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
325.200
1887
24.0004.1716
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
325.200
1888
24.0005.1716
Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động
Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động
325.200
1889
24.0323.1716
Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
325.200
1890
24.0327.1719
Vi nấm PCR
Vi nấm PCR
771.700
1891
24.0270.1720
Cryptosporidium test nhanh
Cryptosporidium test nhanh
261.000
1892
24.0185.1720
Dengue virus IgA test nhanh
Dengue virus IgA test nhanh
261.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1893
24.0085.1720
Mycoplasma hominis test nhanh
Mycoplasma hominis test nhanh
261.000
1894
24.0291.1720
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
261.000
1895
24.0098.1720
Treponema pallidum test nhanh
Treponema pallidum test nhanh
261.000
1896
24.0103.1720
Ureaplasma urealyticum test nhanh
Ureaplasma urealyticum test nhanh
261.000
1897
24.0002.1720
Vi khuẩn test nhanh
Vi khuẩn test nhanh
261.000
1898
24.0320.1720
Vi nấm test nhanh
Vi nấm test nhanh
261.000
1899
24.0108.1720
Virus test nhanh
Virus test nhanh
261.000
1900
24.0328.1721
Vi nấm giải trình tự gene
Vi nấm giải trình tự gene
2.661.700
1901
24.0008.1722
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
201.800
1902
24.0326.1722
Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
201.800
1903
24.0006.1723
Vi khuẩn kháng thuốc định tính
Vi khuẩn kháng thuốc định tính
213.800
1904
24.0007.1723
Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động
Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động
213.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1905
24.0322.1724
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
261.000
1906
25.0015.1758
Chọc hút kim nhỏ các hạch
Chọc hút kim nhỏ các hạch
308.300
1907
25.0013.1758
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da
308.300
1908
25.0019.1758
Chọc hút kim nhỏ mô mềm
Chọc hút kim nhỏ mô mềm
308.300
1909
01.0014.1774
Đặt catheter động mạch phổi
Đặt catheter động mạch phổi
4.587.800
Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
1910
03.0017.1774
Đặt catheter động mạch phổi
Đặt catheter động mạch phổi
4.587.800
Bao gồm cả catheter, bộ phận nhận cảm áp lực.
1911
21.0005.1774
Thăm dò huyết động bằng swan-ganz
Thăm dò huyết động bằng swan-ganz
4.587.800
Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
1912
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
1913
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
1914
03.0044.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
1915
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
1916
02.0200.1782
Đo áp lực thẩm thấu niệu
Đo áp lực thẩm thấu niệu
35.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1917
21.0048.1782
Đo áp lực thẩm thấu niệu
Đo áp lực thẩm thấu niệu
35.600
1918
17.0125.1783
Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước
Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước
617.800
1919
17.0124.1784
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học
2.085.400
1920
17.0129.1785
Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi
Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi
2.040.800
1921
17.0126.1786
Đo áp lực hậu môn trực tràng
Đo áp lực hậu môn trực tràng
1.051.800
1922
21.0096.1786
Đo áp lực hậu môn trực tràng
Đo áp lực hậu môn trực tràng
1.051.800
1923
03.0256.1799
Đo lưu huyết não
Đo lưu huyết não
50.500
1924
06.0040.1799
Đo lưu huyết não
Đo lưu huyết não
50.500
B
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán không phải dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán không phải dịch vụ KBCB theo yêu cầu
1925
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
145.900
1926
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài trên15cm đến 30 cm]
285.900
1927
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài trên 30 cm]
435.900
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1928
Telemedicine
Telemedicine
1.804.200
1929
Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen
Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen
279.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1930
Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen
Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen
341.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện dẫn thuốc. tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim
1931
Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis
Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis
556.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện dẫn thuốc. tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim
1932
Phẫu thuật cấy lông mày
Phẫu thuật cấy lông mày
2.163.600
1933
Xóa xăm bằng các kỹ thuật laser ruby
Xóa xăm bằng các kỹ thuật laser ruby
879.600
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1934
Xóa nếp nhăn bằng laser fractional, radiofrequency
Xóa nếp nhăn bằng laser fractional, radiofrequency
1.165.300
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1935
Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser Fractional
Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser Fractional
1.165.300
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1936
Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF)
Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF)
623.200
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1937
Điều trị mụn trứng cá bằng máy
Điều trị mụn trứng cá bằng máy
233.000
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1938
Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED
Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED
213.000
1939
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo > 2 cm
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo > 2 cm
1.814.200

Page 162

BỘ Y TẾ Phụ lục IV

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3439 /QĐ-BYT ngày 14 /11/2024 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1
10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.475.400
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
2
03.2948.0437
Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật
Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật
3.703.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
3
28.0292.0437
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận
3.703.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
4
03.3815.0493
Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu
Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu
2.432.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
5
03.3648.0534
Tháo khớp vai
Tháo khớp vai
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
6
03.3681.0534
Tháo khớp khuỷu
Tháo khớp khuỷu
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
7
03.3683.0534
Tháo khớp cổ tay
Tháo khớp cổ tay
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
8
03.3723.0534
Tháo khớp háng
Tháo khớp háng
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
9
03.3726.0534
Phẫu thuật cắt cụt đùi
Phẫu thuật cắt cụt đùi
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
10
03.3755.0534
Tháo khớp gối
Tháo khớp gối
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
11
03.3792.0534
Tháo một nửa bàn chân trước
Tháo một nửa bàn chân trước
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
12
03.3795.0534
Tháo khớp cổ chân
Tháo khớp cổ chân
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
13
03.3796.0534
Tháo khớp kiểu Pirogoff
Tháo khớp kiểu Pirogoff
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
14
10.0863.0534
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
15
10.0942.0534
Phẫu thuật cắt cụt chi
Phẫu thuật cắt cụt chi
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
16
10.0943.0534
Phẫu thuật tháo khớp chi
Phẫu thuật tháo khớp chi
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
17
11.0072.0534
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
18
11.0073.0534
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 163

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
19
11.0074.0534
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
3.175.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
20
03.3664.0548
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
21
10.0734.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
22
10.0735.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
23
10.0744.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
24
10.0846.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
3.262.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
25
10.0849.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
3.262.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
26
10.0950.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
3.262.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
27
10.0958.0549
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
3.262.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
28
10.0843.0550
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
3.184.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
29
03.3813.0551
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
30
10.0716.0551
Phẫu thuật tháo khớp vai
Phẫu thuật tháo khớp vai
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
31
10.0982.0551
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
32
10.0983.0551
Phẫu thuật vết thương khớp
Phẫu thuật vết thương khớp
2.390.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 164

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
33
10.0968.0553
Phẫu thuật ghép xương tự thân
Phẫu thuật ghép xương tự thân
4.357.800
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
34
03.3803.0559
Nối gân gấp
Nối gân gấp
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
35
03.3804.0559
Gỡ dính gân
Gỡ dính gân
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
36
03.3819.0559
Nối gân duỗi
Nối gân duỗi
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
37
10.0810.0559
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
38
10.0811.0559
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
39
10.0882.0559
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
40
10.0888.0559
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
41
10.0889.0559
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
42
10.0963.0559
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
43
10.0964.0559
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
44
28.0337.0559
Nối gân gấp
Nối gân gấp
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
45
28.0338.0559
Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật
Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
46
28.0340.0559
Nối gân duỗi
Nối gân duỗi
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
47
28.0342.0559
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân]
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

Page 165

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
48
03.3710.0571
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
49
03.3711.0571
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
50
03.3797.0571
Tháo bỏ các ngón chân
Tháo bỏ các ngón chân
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
51
03.3798.0571
Tháo đốt bàn
Tháo đốt bàn
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
52
03.3816.0571
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
53
04.0038.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
54
07.0218.0571
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
55
10.0851.0571
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
56
10.0859.0571
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
57
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 166

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
58
10.0952.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
59
10.0953.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
60
10.0979.0571
Phẫu thuật viêm xương
Phẫu thuật viêm xương
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
61
10.0980.0571
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
62
28.0280.0571
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
63
10.0966.0572
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
2.707.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
64
07.0221.0574
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
65
07.0223.0574
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
66
07.0224.0574
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
67
28.0008.0574
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
68
28.0013.0574
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
69
28.0014.0574
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 167

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
70
28.0287.0574
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
71
28.0304.0574
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
72
28.0305.0574
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
73
28.0373.0574
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
74
28.0385.0574
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
75
28.0386.0574
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
76
28.0387.0574
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
3.964.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
77
03.1615.0575
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
78
07.0222.0575
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
79
10.0850.0575
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
80
14.0129.0575
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
81
14.0173.0575
Ghép da dị loại
Ghép da dị loại
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
82
28.0008.0575
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
83
28.0013.0575
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
84
28.0014.0575
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 168

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
85
28.0066.0575
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
86
28.0108.0575
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
87
28.0111.0575
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
88
28.0304.0575
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
2.583.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
89
10.0954.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
90
16.0295.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
91
28.0161.0576
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
92
28.0162.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
93
28.0288.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
2.149.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
94
03.3691.0577
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
95
03.3692.0577
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
96
03.3774.0577
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
97
03.3793.0577
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
98
03.3800.0577
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
99
10.0808.0577
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 169

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
100
10.0955.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
101
10.0940.0579
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi
6.349.400
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và oxy
102
28.0264.0653
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
103
28.0265.0653
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
104
28.0266.0653
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
105
28.0267.0653
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
2.595.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
106
28.0299.0662
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
2.212.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
107
13.0007.0671
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
1.773.600
Chưa bao gồm thuốc và oxy
108
13.0002.0672
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên
2.631.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
109
13.0003.0674
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp
3.193.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
110
13.0004.0675
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)
3.578.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
111
13.0005.0675
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)
3.578.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
112
03.2250.0704
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
5.840.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
113
13.0107.0704
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
5.840.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
114
03.2251.0705
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
3.501.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
115
13.0108.0705
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
3.501.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 170

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
116
28.0312.0705
Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới
Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới
3.501.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
117
03.2064.1079
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2.293.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
118
16.0294.1079
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2.293.500
Chưa bao gồm thuốc và oxy
119
28.0352.1091
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
2.423.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
120
11.0158.1112
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực
2.951.300
Chưa bao gồm thuốc và oxy
121
11.0104.1113
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
2.906.200
Chưa bao gồm thuốc và oxy
122
04.0035.1114
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ
2.389.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
123
04.0036.1114
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực
2.389.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
124
04.0037.1114
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên
2.389.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
125
11.0103.1114
Cắt sẹo khâu kín
Cắt sẹo khâu kín
2.389.900
Chưa bao gồm thuốc và oxy
126
11.0056.1119
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
1.311.100
Chưa bao gồm thuốc và oxy
127
11.0106.1135
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng
3.103.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
128
11.0107.1135
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
3.103.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
129
28.0023.1135
Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu
Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu
3.103.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
130
28.0024.1135
Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu
Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu
3.103.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
131
28.0104.1135
Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi
Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi
3.103.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
132
28.0105.1135
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi
3.103.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 171

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
133
28.0259.1135
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da
3.103.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
134
28.0273.1135
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
3.103.400
Chưa bao gồm thuốc và oxy
135
11.0169.1138
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểut cầu điều trị vết thương mạn tính
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính
3.333.000
Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương, thuốc và oxy
136
11.0075.1143
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu
2.850.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
137
11.0076.1143
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương SỌ
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương SỌ
2.850.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
138
07.0219.1144
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
139
07.0220.1144
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
140
11.0159.1144
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạnt tính
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy
141
11.0161.1144
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
2.092.800
Chưa bao gồm thuốc và oxy

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3439/QĐ-BYT
Ngày ban hành14/11/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực14/11/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Lê Đức Luận
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuNăm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Bỏng Quốc gia Lê Hữu Trác do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.