Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Xét đề nghị của Bệnh viện Bỏng Quốc gia Lê Hữu Trác tại công văn số 1364/BVB-KHTH ngày 11/11/2024; Biên bản họp thẩm định giá KBCB số 1401/BB-BYT ngày 28/10/2024; Công văn số 5486/QY-ĐT ngày 11/11/2024 của Cục Quân y đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với Bệnh viện Bỏng Quốc gia Lê Hữu Trác ;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.
|
KT.
BỘ
TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
sar
Lê
Đức
Luận
|
Page 1
BỘ Y TẾ Phụ lục I
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3439/QĐ-BYT ngày 14 /11 /2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh
mục
dịch
vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh
mục
dịch
vụ
khám bệnh, chữa bệnh
do
Quỹ
BHYT
thanh
toán
|
Danh
mục
dịch
vụ
khám bệnh, chữa bệnh
do
Quỹ
BHYT
thanh
toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
50.600
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
|
II
|
Danh
mục
dịch
vụ
KBCB
không thuộc
danh
mục
do
quỹ
bảo
hiểm
y
tế
thanh
toán
mà
không phải
là
dịch
vụ KBCB theo
yêu
cầu
|
Danh
mục
dịch
vụ
KBCB
không thuộc
danh
mục
do
quỹ
bảo
hiểm
y
tế
thanh
toán
mà
không phải
là
dịch
vụ KBCB theo
yêu
cầu
|
|
3
|
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
Page 2
BỘ Y TẾ Phụ lục II
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số3439 /QĐ-BYT ngày 14/11/2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các
loại
dịch
vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
|
928.100
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
|
558.600
|
|
3
|
Ngày giường
bệnh
Nội
khoa:
|
|
|
3.1
3.2
|
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
|
327.100
|
|
3.1
3.2
|
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
295.200
|
|
3.3
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
251.100
|
|
4
|
Ngày
giường
bệnh
ngoại
khoa,
bỏng;
|
|
|
4.1
|
Loại
1
:
Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
|
440.400
|
|
4.2
|
Loại
2
:
Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể
|
394.800
|
|
4.3
|
Loại
3
:
Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
345.800
|
|
4.4
|
Loại
4
:
Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
310.300
|
|
5
|
Ngày
giường
điều
trị
ban
ngày
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
BỘ Y TẾ Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3439 /QĐ-BYT ngày 14 /11 /2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
A
|
Danh
mục
dịch
vụ
do
Quỹ
BHYT
thanh
toán
|
Danh
mục
dịch
vụ
do
Quỹ
BHYT
thanh
toán
|
|||
|
1
|
01.0303.0001
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
|
58.600
|
|
|
2
|
01.0021.0001
|
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
|
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
|
58.600
|
|
|
3
|
01.0020.0001
|
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
|
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
|
58.600
|
|
|
4
|
01.0092.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
58.600
|
|
|
5
|
01.0239.0001
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
|
58.600
|
|
|
6
|
02.0373.0001
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
Siêu âm khớp (một vị trí)
|
58.600
|
|
|
7
|
02.0063.0001
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
Siêu âm màng phổi cấp cứu
|
58.600
|
|
|
8
|
02.0374.0001
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
|
58.600
|
|
|
9
|
03.0069.0001
|
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu
|
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu
|
58.600
|
|
|
10
|
03.0070.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
11
|
18.0013.0001
|
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
|
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
|
58.600
|
|
|
12
|
18.0002.0001
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
Siêu âm các tuyến nước bọt
|
58.600
|
|
|
13
|
18.0003.0001
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
|
58.600
|
|
|
14
|
18.0059.0001
|
Siêu âm dương vật
|
Siêu âm dương vật
|
58.600
|
|
|
15
|
18.0004.0001
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
Siêu âm hạch vùng cổ
|
58.600
|
|
|
16
|
18.0016.0001
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
|
58.600
|
|
|
17
|
18.0006.0001
|
Siêu âm hốc mắt
|
Siêu âm hốc mắt
|
58.600
|
|
|
18
|
18.0043.0001
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay....)
|
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay....)
|
58.600
|
|
|
19
|
18.0011.0001
|
Siêu âm màng phổi
|
Siêu âm màng phổi
|
58.600
|
|
|
20
|
18.0008.0001
|
Siêu âm nhãn cầu
|
Siêu âm nhãn cầu
|
58.600
|
|
|
21
|
18.0015.0001
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
|
58.600
|
|
|
22
|
18.0019.0001
|
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
|
58.600
|
|
|
23
|
18.0044.0001
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
|
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ....)
|
58.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
24
|
18.0007.0001
|
Siêu âm qua thóp
|
Siêu âm qua thóp
|
58.600
|
|
|
25
|
18.0020.0001
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
|
58.600
|
|
|
26
|
18.0036.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
|
58.600
|
|
|
27
|
18.0034.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
|
58.600
|
|
|
28
|
18.0035.0001
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
|
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
|
58.600
|
|
|
29
|
18.0012.0001
|
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
|
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
|
58.600
|
|
|
30
|
18.0057.0001
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm tinh hoàn hai bên
|
58.600
|
|
|
31
|
18.0030.0001
|
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
|
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
|
58.600
|
|
|
32
|
18.0018.0001
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
Siêu âm tử cung phần phụ
|
58.600
|
|
|
33
|
18.0001.0001
|
Siêu âm tuyến giáp
|
Siêu âm tuyến giáp
|
58.600
|
|
|
34
|
18.0054.0001
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
Siêu âm tuyến vú hai bên
|
58.600
|
|
|
35
|
18.0066.0003
|
Siêu âm 3D/4D trực tràng
|
Siêu âm 3D/4D trực tràng
|
195.600
|
|
|
36
|
18.0017.0003
|
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng
|
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng
|
195.600
|
|
|
37
|
18.0031.0003
|
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo
|
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo
|
195.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
38
|
01.0025.0004
|
Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM
|
Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM
|
252.300
|
|
|
39
|
01.0019.0004
|
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường
|
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
40
|
01.0018.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
41
|
02.0112.0004
|
Siêu âm doppler mạch máu
|
Siêu âm doppler mạch máu
|
252.300
|
|
|
42
|
02.0316.0004
|
Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
|
Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
|
252.300
|
|
|
43
|
02.0315.0004
|
Siêu âm doppler mạch máu khối u gan
|
Siêu âm doppler mạch máu khối u gan
|
252.300
|
|
|
44
|
02.0113.0004
|
Siêu âm doppler tim
|
Siêu âm doppler tim
|
252.300
|
|
|
45
|
02.0119.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
46
|
03.0043.0004
|
Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu
|
Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu
|
252.300
|
|
|
47
|
03.0041.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
48
|
03.2820.0004
|
Siêu âm tim tại giường
|
Siêu âm tim tại giường
|
252.300
|
|
|
49
|
18.0048.0004
|
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ
|
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ
|
252.300
|
|
|
50
|
18.0046.0004
|
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
|
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
|
252.300
|
|
|
51
|
18.0024.0004
|
Siêu âm doppler động mạch thận
|
Siêu âm doppler động mạch thận
|
252.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
52
|
18.0037.0004
|
Siêu âm doppler động mạch tử cung
|
Siêu âm doppler động mạch tử cung
|
252.300
|
|
|
53
|
18.0045.0004
|
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
|
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
|
252.300
|
|
|
54
|
18.0023.0004
|
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng...)
|
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng...)
|
252.300
|
|
|
55
|
18.0052.0004
|
Siêu âm doppler tim, van tim
|
Siêu âm doppler tim, van tim
|
252.300
|
|
|
56
|
18.0029.0004
|
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
|
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
|
252.300
|
|
|
57
|
18.0033.0004
|
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
|
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
|
252.300
|
|
|
58
|
18.0049.0004
|
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
|
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực
|
252.300
|
|
|
59
|
09.0151.0004
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
|
252.300
|
|
|
60
|
18.0051.0005
|
Siêu âm tim, mạch máu có cản âm
|
Siêu âm tim, mạch máu có cản âm
|
286.300
|
|
|
61
|
18.0053.0007
|
Siêu âm 3D/4D tim
|
Siêu âm 3D/4D tim
|
486.300
|
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
|
|
62
|
18.0050.0008
|
Siêu âm tim, màng tim qua thực quản
|
Siêu âm tim, màng tim qua thực quản
|
834.300
|
|
|
63
|
18.0047.0009
|
Siêu âm nội mạch
|
Siêu âm nội mạch
|
2.068.300
|
Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
|
|
64
|
14.0238.0010
|
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
|
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
65
|
14.0239.0010
|
Chụp lỗ thị giác
|
Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
66
|
18.0072.0010
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
67
|
18.0077.0010
|
Chụp X-quang Chausse III
|
Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
68
|
18.0089.0010
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
69
|
18.0087.0010
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
70
|
18.0095.0010
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
71
|
18.0123.0010
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
72
|
18.0074.0010
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
73
|
18.0073.0010
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
74
|
18.0076.0010
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
75
|
18.0110.0010
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
76
|
18.0105.0010
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
77
|
18.0080.0010
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
78
|
18.0101.0010
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
79
|
18.0100.0010
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
80
|
18.0098.0010
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
81
|
18.0069.0010
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
82
|
18.0085.0010
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
83
|
18.0120.0010
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
84
|
18.0119.0010
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
85
|
18.0082.0010
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
86
|
18.0078.0010
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
87
|
18.0067.0010
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
88
|
18.0070.0010
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
89
|
18.0079.0010
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
90
|
18.0102.0010
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
91
|
18.0108.0010
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
92
|
18.0075.0010
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
93
|
18.0099.0010
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
|
58.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
94
|
14.0238.0011
|
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
|
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
95
|
14.0239.0011
|
Chụp lỗ thị giác
|
Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
96
|
18.0096.0011
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
97
|
18.0090.0011
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
98
|
18.0092.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
99
|
18.0094.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
100
|
18.0093.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
101
|
18.0091.0011
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
102
|
18.0071.0011
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
103
|
18.0112.0011
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gói tháng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thếl
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
104
|
18.0104.0011
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
105
|
18.0122.0011
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
106
|
18.0068.0011
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
107
|
18.0116.0011
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
108
|
18.0113.0011
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh che và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thấ⏋
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
109
|
18.0114.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
110
|
18.0106.0011
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
111
|
18.0103.0011
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
112
|
18.0115.0011
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
113
|
18.0107.0011
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
114
|
18.0111.0011
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
115
|
18.0117.0011
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
116
|
18.0121.0011
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
117
|
18.0125.0012
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
118
|
18.0095.0012
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
119
|
18.0123.0012
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
120
|
18.0110.0012
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
121
|
18.0109.0012
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
122
|
18.0105.0012
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
123
|
18.0101.0012
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
124
|
18.0100.0012
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
125
|
18.0098.0012
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
126
|
18.0120.0012
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặct chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
127
|
18.0119.0012
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
128
|
18.0099.0012
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
|
64.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
129
|
18.0125.0013
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
130
|
18.0087.0013
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
131
|
18.0086.0013
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
132
|
18.0096.0013
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
133
|
18.0090.0013
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
134
|
18.0092.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
135
|
18.0094.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
136
|
18.0093.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
137
|
18.0091.0013
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
138
|
18.0112.0013
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gói tháng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thấ⏋
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
139
|
18.0104.0013
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
140
|
18.0122.0013
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
141
|
18.0100.0013
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
142
|
18.0068.0013
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
143
|
18.0119.0013
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
144
|
18.0067.0013
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
145
|
18.0118.0013
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
146
|
18.0102.0013
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
147
|
18.0108.0013
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
148
|
18.0116.0013
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho
01
vị
trí
|
|
149
|
18.0113.0013
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quảng xương bánh che và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thếl
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
150
|
18.0114.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
151
|
18.0106.0013
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
152
|
18.0103.0013
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
153
|
18.0115.0013
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
154
|
18.0107.0013
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
155
|
18.0111.0013
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
156
|
18.0121.0013
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
|
77.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
157
|
18.0081.2001
|
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
|
16.100
|
|
|
158
|
18.0129.0014
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
72.300
|
|
|
159
|
18.0083.0014
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
72.300
|
|
|
160
|
18.0124.0016
|
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
|
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang]
|
109.300
|
|
|
161
|
18.0131.0017
|
Chụp X-quang ruột non
|
Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang]
|
124.300
|
|
|
162
|
18.0130.0017
|
Chụp X-quang thực quản dạ dày
|
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang]
|
124.300
|
|
|
163
|
18.0132.0018
|
Chụp X-quang đại tràng
|
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang]
|
164.300
|
|
|
164
|
18.0133.0019
|
Chụp X-quang đường mật qua Kehr
|
Chụp X-quang đường mật qua Kehr
|
280.800
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
165
|
18.0134.0019
|
Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi
|
Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi
|
280.800
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
166
|
18.0141.0020
|
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng
|
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang]
|
579.800
|
|
|
167
|
18.0140.0020
|
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
|
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang]
|
579.800
|
|
|
168
|
18.0142.0021
|
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng
|
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [có thuốc cản quang]
|
569.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
169
|
18.0144.0022
|
Chụp X-quang bàng quang trên xương mu
|
Chụp X-quang bàng quang trên xương mu
|
246.800
|
|
|
170
|
18.0138.0023
|
Chụp X-quang tử cung vòi trứng
|
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc]
|
411.800
|
|
|
171
|
18.0135.0025
|
Chụp X-quang đường rò
|
Chụp X-quang đường rò
|
446.800
|
|
|
172
|
18.0126.0026
|
Chụp X-quang tuyến vú
|
Chụp X-quang tuyến vú
|
102.300
|
|
|
173
|
18.0148.0027
|
Chụp X-quang bao rễ thần kinh
|
Chụp X-quang bao rễ thần kinh
|
441.800
|
|
|
174
|
14.0238.0028
|
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
|
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
175
|
14.0239.0028
|
Chụp lỗ thị giác
|
Chụp lỗ thị giác [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
176
|
18.0072.0028
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
177
|
18.0125.0028
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
178
|
18.0077.0028
|
Chụp X-quang Chausse III
|
Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
179
|
18.0089.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
180
|
18.0087.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
181
|
18.0086.0028
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
182
|
18.0096.0028
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
183
|
18.0090.0028
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
184
|
18.0092.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
185
|
18.0095.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
186
|
18.0094.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưngt động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
187
|
18.0093.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
188
|
18.0091.0028
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
189
|
18.0123.0028
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
190
|
18.0074.0028
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên
|
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
191
|
18.0073.0028
|
Chụp X-quang Hirtz
|
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
192
|
18.0076.0028
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
193
|
18.0071.0028
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
194
|
18.0112.0028
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
195
|
18.0110.0028
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
196
|
18.0109.0028
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
|
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
197
|
18.0105.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
|
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
198
|
18.0104.0028
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
199
|
18.0080.0028
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
200
|
18.0122.0028
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
201
|
18.0101.0028
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
202
|
18.0100.0028
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
203
|
18.0098.0028
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
204
|
18.0068.0028
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
205
|
18.0069.0028
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
|
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
206
|
18.0085.0028
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
207
|
18.0120.0028
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
|
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
208
|
18.0119.0028
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
209
|
18.0084.0028
|
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
|
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
210
|
18.0129.0028
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
211
|
18.0082.0028
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
|
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
212
|
18.0083.0028
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh
|
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
213
|
18.0078.0028
|
Chụp X-quang Schuller
|
Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
214
|
18.0067.0028
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
215
|
18.0070.0028
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
|
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
216
|
18.0079.0028
|
Chụp X-quang Stenvers
|
Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
217
|
18.0127.0028
|
Chụp X-quang tại giường
|
Chụp X-quang tại giường
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
218
|
18.0128.0028
|
Chụp X-quang tại phòng mổ
|
Chụp X-quang tại phòng mổ
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
219
|
18.0102.0028
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
220
|
18.0108.0028
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
221
|
18.0116.0028
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
222
|
18.0113.0028
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
223
|
18.0114.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
224
|
18.0106.0028
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
225
|
18.0103.0028
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
226
|
18.0075.0028
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
|
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
227
|
18.0115.0028
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
228
|
18.0107.0028
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
229
|
18.0099.0028
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
230
|
18.0111.0028
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
231
|
18.0117.0028
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300 Áp
|
dụng cho 01 vị trí
|
|
232
|
18.0121.0028
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
|
73.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
233
|
14.0238.0029
|
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
|
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
234
|
14.0239.0029
|
Chụp lỗ thị giác
|
Chụp lỗ thị giác [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
235
|
18.0072.0029
|
Chụp X-quang Blondeau
|
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
236
|
18.0125.0029
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
237
|
18.0089.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
238
|
18.0087.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
239
|
18.0086.0029
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
240
|
18.0096.0029
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
241
|
18.0090.0029
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
242
|
18.0092.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưngt chếch hai bên [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
243
|
18.0094.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
244
|
18.0093.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5- S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
245
|
18.0091.0029
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
246
|
18.0071.0029
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
247
|
18.0112.0029
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
248
|
18.0104.0029
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
249
|
18.0122.0029
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
|
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
250
|
18.0100.0029
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng
|
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
251
|
18.0068.0029
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
252
|
18.0119.0029
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
253
|
18.0129.0029
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
|
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
254
|
18.0067.0029
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
|
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
255
|
18.0102.0029
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
256
|
18.0108.0029
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
257
|
18.0116.0029
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
258
|
18.0113.0029
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
|
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
259
|
18.0114.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
260
|
18.0106.0029
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
261
|
18.0103.0029
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
262
|
18.0115.0029
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
263
|
18.0107.0029
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
264
|
18.0111.0029
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
265
|
18.0117.0029
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
266
|
18.0121.0029
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
|
105.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
267
|
18.0088.0030
|
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
|
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
268
|
18.0097.0030
|
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
|
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
269
|
18.0118.0030
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
|
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
|
130.300
|
Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
270
|
18.0081.2002
|
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
|
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa]
|
23.700
|
|
|
271
|
18.0138.0031
|
Chụp X-quang tử cung vòi trứng
|
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa]
|
451.800
|
|
|
272
|
18.0141.0032
|
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng
|
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
649.800
|
|
|
273
|
18.0140.0032
|
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
|
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa]
|
649.800
|
|
|
274
|
18.0143.0033
|
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng
|
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng
|
604.800
|
|
|
275
|
18.0142.0033
|
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng
|
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa]
|
604.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
276
|
18.0124.0034
|
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
|
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
277
|
18.0131.0035
|
Chụp X-quang ruột non
|
Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
278
|
18.0130.0035
|
Chụp X-quang thực quản dạ dày
|
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa]
|
264.800
|
|
|
279
|
18.0132.0036
|
Chụp X-quang đại tràng
|
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa]
|
304.800
|
|
|
280
|
18.0139.0039
|
Chụp X-quang ống tuyến sữa
|
Chụp X-quang ống tuyến sữa
|
426.800
|
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
|
|
281
|
18.0136.0039
|
Chụp X-quang tuyến nước bọt
|
Chụp X-quang tuyến nước bọt
|
426.800
|
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
|
|
282
|
02.0081.0054
|
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
283
|
18.0065.0069
|
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú...)
|
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú...)
|
89.300
|
Bằng phương pháp DEXA
|
|
284
|
18.0056.0069
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
Siêu âm đàn hồi mô vú
|
89.300
|
Bằng phương pháp DEXA
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
285
|
18.0005.0069
|
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
|
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
|
89.300
|
Bằng phương pháp DEXA
|
|
286
|
18.0021.0069
|
Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng
|
Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng
|
89.300
|
Bằng phương pháp DEXA
|
|
287
|
18.0060.0069
|
Siêu âm doppler dương vật
|
Siêu âm doppler dương vật
|
89.300
|
Bằng phương pháp DEXA
|
|
288
|
18.0022.0069
|
Siêu âm doppler gan lách
|
Siêu âm doppler gan lách
|
89.300
|
Bằng phương pháp DEXA
|
|
289
|
18.0009.0069
|
Siêu âm doppler hốc mắt
|
Siêu âm doppler hốc mắt
|
89.300
|
Bằng phương pháp DEXA
|
|
290
|
18.0026.0069
|
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
|
89.300
|
Bằng phương pháp DEXA
|
|
291
|
18.0058.0069
|
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
|
89.300
|
Bằng phương pháp DEXA
|
|
292
|
18.0025.0069
|
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
|
Siêu âm doppler tử cung phần phụ
|
89.300
|
Bằng phương pháp DEXA
|
|
293
|
18.0032.0069
|
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
|
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
|
89.300
|
Bằng phương pháp DEXA
|
|
294
|
18.0055.0069
|
Siêu âm doppler tuyến vú
|
Siêu âm doppler tuyến vú
|
89.300
|
Bằng phương pháp DEXA
|
|
295
|
18.0010.0069
|
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
|
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
|
89.300
|
Bằng phương pháp DEXA
|
|
296
|
01.0065.0071
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
|
248.500
|
|
|
297
|
01.0091.0071
|
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
|
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
|
248.500
|
|
|
298
|
02.0002.0071
|
Bơm rửa khoang màng phổi
|
Bơm rửa khoang màng phổi
|
248.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
299
|
13.0200.0071
|
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh
|
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh
|
248.500
|
|
|
300
|
02.0003.0073
|
Bơm streptokinase vào khoang màng phổi
|
Bơm streptokinase vào khoang màng phổi
|
1.048.500
|
|
|
301
|
01.0158.0074
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
|
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
|
532.500
|
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
|
|
302
|
01.0053.0075
|
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
|
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
|
40.300
|
|
|
303
|
03.1703.0075
|
Cắt chỉ khâu da
|
Cắt chỉ khâu da
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
304
|
03.1690.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
305
|
03.3826.0075
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
306
|
14.0203.0075
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
|
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
307
|
14.0204.0075
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
Cắt chỉ khâu kết mạc
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
308
|
14.0112.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
309
|
15.0302.0075
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
Cắt chỉ sau phẫu thuật
|
40.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
310
|
03.3007.0076
|
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng: Lyell, Stevens-Johnson
|
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng: Lyell, Stevens-Johnson
|
181.000
|
Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
|
|
311
|
05.0002.0076
|
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng
|
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng
|
181.000
|
Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
|
|
312
|
01.0240.0077
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
153.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
313
|
02.0009.0077
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
Chọc dò dịch màng phổi
|
153.700
|
|
|
314
|
02.0242.0077
|
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
|
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
|
153.700
|
|
|
315
|
03.0165.0077
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
|
153.700
|
|
|
316
|
02.0008.0078
|
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
195.900
|
|
|
317
|
02.0322.0078
|
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
|
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
|
195.900
|
|
|
318
|
03.2332.0078
|
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
195.900
|
|
|
319
|
03.2333.0078
|
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
195.900
|
|
|
320
|
01.0093.0079
|
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
|
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
|
162.900
|
|
|
321
|
01.0098.0079
|
Chọc hút dịch, khí trung thất
|
Chọc hút dịch, khí trung thất
|
162.900
|
|
|
322
|
02.0011.0079
|
Chọc hút khí màng phổi
|
Chọc hút khí màng phổi
|
162.900
|
|
|
323
|
03.0098.0079
|
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
|
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
|
162.900
|
|
|
324
|
01.0041.0081
|
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
|
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
|
280.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
325
|
01.0040.0081
|
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
|
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
|
280.500
|
|
|
326
|
02.0075.0081
|
Chọc dò màng ngoài tim
|
Chọc dò màng ngoài tim
|
280.500
|
|
|
327
|
02.0074.0081
|
Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim
|
Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim
|
280.500
|
|
|
328
|
03.0039.0081
|
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
|
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
|
280.500
|
|
|
329
|
03.0038.0081
|
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
|
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
|
280.500
|
|
|
330
|
01.0202.0083
|
Chọc dịch tủy sống
|
Chọc dịch tủy sống
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc dò.
|
|
331
|
03.0148.0083
|
Chọc dịch tủy sống
|
Chọc dịch tủy sống
|
126.900
|
Chưa bao gồm kim chọc dò.
|
|
332
|
02.0177.0086
|
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
|
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
|
126.700
|
|
|
333
|
02.0340.0086
|
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ
|
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ
|
126.700
|
|
|
334
|
02.0342.0086
|
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
|
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
|
126.700
|
|
|
335
|
02.0341.0086
|
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ
|
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ
|
126.700
|
|
|
336
|
02.0363.0086
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
|
126.700
|
|
|
337
|
03.0125.0086
|
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
|
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
|
126.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
338
|
02.0344.0087
|
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
339
|
02.0347.0087
|
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
340
|
02.0343.0087
|
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
341
|
02.0346.0087
|
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
342
|
02.0364.0087
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
343
|
18.0620.0087
|
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
|
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
|
171.900
|
|
|
344
|
18.0630.0087
|
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
|
171.900
|
|
|
345
|
18.0651.0088
|
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
|
764.500
|
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
|
|
346
|
01.0096.0094
|
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
|
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
|
628.500
|
|
|
347
|
02.0012.0095
|
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
|
729.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
348
|
01.0023.0097
|
Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO
|
Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO
|
578.500
|
Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục )tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến)
|
|
349
|
03.0033.0097
|
Đặt catheter động mạch
|
Đặt catheter động mạch [nhi]
|
578.500
|
|
|
350
|
01.0009.0098
|
Đặt catheter động mạch
|
Đặt catheter động mạch
|
1.400.500
|
|
|
351
|
01.0007.0099
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
|
685.500
|
|
|
352
|
01.0042.0099
|
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da
|
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da
|
685.500
|
|
|
353
|
11.0088.0099
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng
|
685.500
|
|
|
354
|
09.0028.0099
|
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
|
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
|
685.500
|
|
|
355
|
01.0008.0100
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
|
1.158.500
|
|
|
356
|
02.0183.0100
|
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu
|
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu
|
1.158.500
|
|
|
357
|
01.0172.0101
|
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
|
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
|
1.158.500
|
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
|
|
358
|
02.0185.0101
|
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu
|
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu
|
1.158.500
|
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
|
|
359
|
02.0186.0101
|
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu
|
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu
|
1.158.500
|
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
|
|
360
|
02.0498.0101
|
Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu
|
Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu
|
1.158.500
|
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
|
|
361
|
03.0117.0101
|
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
|
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
|
1.158.500
|
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
362
|
02.0184.0102
|
Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu
|
Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu
|
6.906.400
|
|
|
363
|
01.0066.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
364
|
01.0070.1888
|
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
|
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
|
600.500
|
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ
19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường.
|
|
365
|
01.0077.1888
|
Thay ống nội khí quản
|
Thay ống nội khí quản
|
600.500
|
|
|
366
|
03.0077.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
367
|
15.0219.1888
|
Đặt nội khí quản
|
Đặt nội khí quản
|
600.500
|
|
|
368
|
01.0216.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
369
|
02.0244.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
370
|
03.0167.0103
|
Đặt ống thông dạ dày
|
Đặt ống thông dạ dày
|
101.800
|
|
|
371
|
01.0200.0110
|
Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)
|
Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)
|
2.353.500
|
Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
|
|
372
|
01.0094.0111
|
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
|
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
|
192.300
|
|
|
373
|
01.0097.0111
|
Dẫn lưu màng phổi liên tục
|
Dẫn lưu màng phổi liên tục
|
192.300
|
|
|
374
|
01.0099.0111
|
Dẫn lưu trung thất liên tục
|
Dẫn lưu trung thất liên tục
|
192.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
375
|
02.0026.0111
|
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
|
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
|
192.300
|
|
|
376
|
11.0117.0111
|
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính
|
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính
|
192.300
|
|
|
377
|
11.0100.0111
|
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng
|
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng
|
192.300
|
|
|
378
|
02.0355.0112
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
Hút dịch khớp cổ chân
|
129.600
|
|
|
379
|
02.0357.0112
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
Hút dịch khớp cổ tay
|
129.600
|
|
|
380
|
02.0349.0112
|
Hút dịch khớp gối
|
Hút dịch khớp gối
|
129.600
|
|
|
381
|
02.0351.0112
|
Hút dịch khớp háng
|
Hút dịch khớp háng
|
129.600
|
|
|
382
|
02.0353.0112
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
Hút dịch khớp khuỷu
|
129.600
|
|
|
383
|
02.0359.0112
|
Hút dịch khớp vai
|
Hút dịch khớp vai
|
129.600
|
|
|
384
|
02.0361.0112
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
Hút nang bao hoạt dịch
|
129.600
|
|
|
385
|
03.2367.0112
|
Chọc dịch khớp
|
Chọc dịch khớp
|
129.600
|
|
|
386
|
02.0356.0113
|
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
387
|
02.0358.0113
|
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
388
|
02.0350.0113
|
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
389
|
02.0352.0113
|
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
390
|
02.0354.0113
|
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
391
|
02.0360.0113
|
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
392
|
02.0362.0113
|
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
|
144.900
|
|
|
393
|
01.0055.0114
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)
|
14.100
|
|
|
394
|
01.0054.0114
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
|
14.100
|
|
|
395
|
02.0150.0114
|
Hút đờm hầu họng
|
Hút đờm hầu họng
|
14.100
|
|
|
396
|
01.0188.0116
|
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
|
Lọc màng bụng cấp cứu liên tụcPD]
|
595.500
|
|
|
397
|
02.0203.0116
|
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
|
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
|
595.500
|
|
|
398
|
02.0204.0116
|
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)
|
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)
|
595.500
|
|
|
399
|
01.0188.0117
|
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
|
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
|
1.030.000
|
|
|
400
|
02.0206.0117
|
Lọc màng bụng liên tục bằng máy
|
Lọc màng bụng liên tục bằng máy
|
1.030.000
|
|
|
401
|
01.0247.0118
|
Hạ thân nhiệt chỉ huy
|
Hạ thân nhiệt chỉ huy
|
2.310.600 nối
|
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nhiệt) (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
402
|
01.0176.0118
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
403
|
01.0185.0118
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
404
|
01.0178.0118
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
405
|
01.0179.0118
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
406
|
01.0187.0118
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
407
|
01.0186.0118
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
|
Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
408
|
01.0177.0118
|
Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)
|
Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
409
|
01.0181.0118
|
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)
|
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
410
|
01.0182.0118
|
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
|
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
411
|
01.0183.0118
|
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng
|
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
412
|
01.0116.0118
|
Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy
|
Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy
|
2.310.600
|
|
|
413
|
01.0117.0118
|
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy
|
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy
|
2.310.600
|
|
|
414
|
01.0108.0118
|
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy
|
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy
|
2.310.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
415
|
01.0110.0118
|
Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy
|
Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy
|
2.310.600
|
|
|
416
|
01.0118.0118
|
Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy
|
Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy
|
2.310.600
|
|
|
417
|
01.0119.0118
|
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy
|
Nội soi phế quản sinh thiết xuyênt thành ở người bệnh thở máy
|
2.310.600
|
|
|
418
|
02.0054.0118
|
Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy
|
Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy
|
2.310.600
|
|
|
419
|
02.0051.0118
|
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản
|
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản
|
2.310.600
|
|
|
420
|
02.0234.0118
|
Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)
|
Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
421
|
02.0235.0118
|
Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
|
Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
422
|
11.0144.0118
|
Siêu lọc máu liên tục 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
|
Siêu lọc máu liên tục 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
423
|
11.0145.0118
|
Siêu lọc máu liên tục 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
|
Siêu lọc máu liên tục 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
424
|
11.0146.0118
|
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
|
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
425
|
11.0147.0118
|
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
|
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
|
2.310.600
|
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
426
|
01.0194.0119
|
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc
|
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
427
|
01.0199.0119
|
Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp
|
Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
428
|
01.0189.0119
|
Lọc và tách huyết tương chọn lọc
|
Lọc và tách huyết tương chọn lọc
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
429
|
01.0193.0119
|
Thay huyết tương sử dụng albumin
|
Thay huyết tương sử dụng albumin
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
430
|
01.0192.0119
|
Thay huyết tương sử dụng huyết tương
|
Thay huyết tương sử dụng huyết tương
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
431
|
01.0198.0119
|
Thay huyết tương trong suy gan cấp
|
Thay huyết tương trong suy gan cấp
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
432
|
02.0208.0119
|
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)
|
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
433
|
03.0120.0119
|
Lọc và tách huyết tương chọn lọc
|
Lọc và tách huyết tương chọn lọc
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
434
|
01.0071.0120
|
Mở khí quản cấp cứu
|
Mở khí quản cấp cứu
|
759.800
|
|
|
435
|
01.0072.0120
|
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
|
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
|
759.800
|
|
|
436
|
01.0073.0120
|
Mở khí quản thường quy
|
Mở khí quản thường quy
|
759.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
437
|
03.0078.0120
|
Mở khí quản
|
Mở khí quản
|
759.800
|
|
|
438
|
11.0087.0120
|
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
|
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
|
759.800
|
|
|
439
|
01.0162.0121
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
|
405.500
|
|
|
440
|
02.0048.0127
|
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán
|
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê]
|
1.808.100
|
|
|
441
|
02.0036.0127
|
Nội soi phế quản dưới gây mê
|
Nội soi phế quản dưới gây mê [sinh thiết]
|
1.808.100
|
|
|
442
|
02.0043.0127
|
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
|
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê]
|
1.808.100
|
|
|
443
|
03.1007.0127
|
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
|
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê]
|
1.808.100
|
|
|
444
|
20.0022.0127
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây mê]
|
1.808.100
|
|
|
445
|
01.0112.0128
|
Bơm rửa phế quản
|
Bơm rửa phế quản
|
1.508.100
|
|
|
446
|
01.0106.0128
|
Nội soi khí phế quản cấp cứu
|
Nội soi khí phế quản cấp cứu
|
1.508.100
|
|
|
447
|
02.0036.0128
|
Nội soi phế quản dưới gây mê
|
Nội soi phế quản dưới gây mê [không sinh thiết]
|
1.508.100
|
|
|
448
|
02.0049.0128
|
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
|
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê]
|
1.508.100
|
|
|
449
|
03.0057.0128
|
Nội soi khí phế quản cấp cứu
|
Nội soi khí phế quản cấp cứu
|
1.508.100
|
|
|
450
|
03.0056.0128
|
Nội soi khí phế quản hút đờm
|
Nội soi khí phế quản hút đờm [gây mê]
|
1.508.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
451
|
03.1019.0128
|
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
|
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê]
|
1.508.100
|
|
|
452
|
01.0111.0129
|
Nội soi khí phế quản lấy dị vật
|
Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê]
|
3.308.100
|
|
|
453
|
02.0036.0129
|
Nội soi phế quản dưới gây mê
|
Nội soi phế quản dưới gây mê [lấy dị vật]
|
3.308.100
|
|
|
454
|
02.0050.0129
|
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)
|
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê]
|
3.308.100
|
|
|
455
|
03.0073.0129
|
Nội soi khí phế quản lấy dị vật
|
Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê]
|
3.308.100
|
|
|
456
|
03.1021.0129
|
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)
|
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê]
|
3.308.100
|
|
|
457
|
15.0253.0129
|
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]
|
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]
|
3.308.100
|
|
|
458
|
20.0031.0129
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây mê]
|
3.308.100
|
|
|
459
|
02.0049.0130
|
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
|
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây tê]
|
793.800
|
|
|
460
|
03.0056.0130
|
Nội soi khí phế quản hút đờm
|
Nội soi khí phế quản hút đờm [gây tê]
|
793.800
|
|
|
461
|
15.0251.0130
|
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê
|
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê
|
793.800
|
|
|
462
|
02.0048.0131
|
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán
|
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây tê]
|
1.204.300
|
|
|
463
|
02.0043.0131
|
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
|
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê]
|
1.204.300
|
|
|
464
|
03.1007.0131
|
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
|
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê]
|
1.204.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
465
|
20.0022.0131
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây tê]
|
1.204.300
|
|
|
466
|
02.0050.0132
|
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)
|
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây tê]
|
2.678.400
|
|
|
467
|
03.0073.0132
|
Nội soi khí phế quản lấy dị vật
|
Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây tê]
|
2.678.400
|
|
|
468
|
15.0253.0132
|
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]
|
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây tê]
|
2.678.400
|
|
|
469
|
20.0031.0132
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật
|
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây tê]
|
2.678.400
|
|
|
470
|
01.0232.0140
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ )cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
471
|
03.1056.0140
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
472
|
20.0067.0140
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
|
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
|
798.300
|
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
473
|
18.0062.0145
|
Siêu âm nội soi
|
Siêu âm nội soi
|
1.196.400
|
|
|
474
|
02.0201.0155
|
Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (kỹ thuật Button hole)
|
Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (kỹ thuật Button hole)
|
1.176.100
|
|
|
475
|
02.0211.0156
|
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu
|
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu
|
273.500
|
|
|
476
|
03.3606.0156
|
Nong niệu đạo
|
Nong niệu đạo
|
273.500
|
|
|
477
|
10.0405.0156
|
Nong niệu đạo
|
Nong niệu đạo
|
273.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
478
|
01.0165.0158
|
Rửa bàng quang lấy máu cục
|
Rửa bàng quang lấy máu cục
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
479
|
02.0233.0158
|
Rửa bàng quang
|
Rửa bàng quang
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
480
|
02.0232.0158
|
Rửa bàng quang lấy máu cục
|
Rửa bàng quang lấy máu cục
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
481
|
03.0131.0158
|
Rửa bàng quang lấy máu cục
|
Rửa bàng quang lấy máu cục
|
230.500
|
Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
482
|
01.0218.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
483
|
02.0313.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
484
|
03.0168.0159
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
152.000
|
|
|
485
|
01.0219.0160
|
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
|
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
|
622.500
|
|
|
486
|
03.0169.0160
|
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
|
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
|
622.500
|
|
|
487
|
02.0062.0161
|
Rửa phổi toàn bộ
|
Rửa phổi toàn bộ
|
8.858.800
|
Đã bao gồm thuốc gây mê
|
|
488
|
22.0499.0163
|
Rút máu để điều trị
|
Rút máu để điều trị
|
289.400
|
|
|
489
|
02.0061.0164
|
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
|
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
|
194.700
|
|
|
490
|
01.0244.0165
|
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
|
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
|
659.900
|
Chưa bao gồm ống thông.
|
|
491
|
02.0380.0168
|
Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)
|
Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)
|
138.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
492
|
05.0065.0168
|
Sinh thiết niêm mạc
|
Sinh thiết niêm mạc
|
138.500
|
|
|
493
|
02.0379.0170
|
Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm
|
Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm
|
879.400
|
|
|
494
|
18.0609.0170
|
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
|
879.400
|
|
|
495
|
18.0618.0170
|
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm
|
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm
|
879.400
|
|
|
496
|
18.0636.0171
|
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính
|
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính
|
1.972.300
|
|
|
497
|
05.0067.0173
|
Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dướida
|
Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da
|
294.500
|
|
|
498
|
01.0242.0175
|
Rửa màng bụng cấp cứu
|
Rửa màng bụng cấp cứu
|
463.500
|
|
|
499
|
02.0064.0175
|
Sinh thiết màng phổi mù
|
Sinh thiết màng phổi mù
|
463.500
|
|
|
500
|
18.0064.0177
|
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng
|
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng
|
660.400
|
|
|
501
|
03.2815.0178
|
Sinh thiết tủy xương
|
Sinh thiết tủy xương
|
274.500
|
Chưa bao gồm kim sinh thiết.
|
|
502
|
03.2815.0179
|
Sinh thiết tủy xương
|
Sinh thiết tủy xương [có kim sinh thiết]
|
1.404.500
|
Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
|
|
503
|
03.2815.0180
|
Sinh thiết tủy xương
|
Sinh thiết tủy xương [sử dụng máy
khoan cầm tay]
|
2.710.500
|
|
|
504
|
03.0029.0192
|
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
|
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
|
1.042.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
505
|
02.0209.0194
|
Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF- Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))
|
Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF- Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))
|
1.570.000
|
Chưa bao gồm catheter.
|
|
506
|
01.0173.0195
|
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)
|
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)
|
1.607.000
|
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
|
|
507
|
01.0191.0195
|
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc
|
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc
|
1.607.000
|
Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn
|
|
508
|
01.0174.0195
|
Thận nhân tạo cấp cứu
|
Thận nhân tạo cấp cứu
|
1.607.000
|
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
|
|
509
|
01.0175.0196
|
Thận nhân tạo thường quy
|
Thận nhân tạo thường quy
|
588.500
|
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
|
|
510
|
03.0011.0196
|
Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch)
|
Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch)
|
588.500
|
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
|
|
511
|
11.0116.0199
|
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
|
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
|
279.500 bẩm
|
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
512
|
07.0226.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
|
279.500 bẩm
|
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
513
|
07.0230.0199
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
|
279.500 bẩm
|
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
514
|
01.0076.0200
|
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
|
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
515
|
03.3911.0200
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
516
|
03.3826.0200
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
517
|
15.0303.0200
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
518
|
07.0225.0200
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
|
64.300
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
519
|
03.3911.0201
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
|
|
520
|
07.0225.0201
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
|
|
521
|
03.3826.2047
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
522
|
15.0303.2047
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
|
89.500
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
523
|
03.3911.0202
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
524
|
03.3826.0202
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
|
525
|
15.0303.0202
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
526
|
07.0225.0202
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
|
121.400
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
527
|
01.0267.0203
|
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [trên 15 cm đến 30 cm]
|
148.600
|
|
|
528
|
02.0163.0203
|
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
|
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
|
148.600
|
|
|
529
|
03.3911.0203
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
|
|
530
|
03.3826.0203
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
|
|
531
|
07.0225.0203
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
|
148.600
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
532
|
01.0267.0204
|
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [từ 30 cm đến 50 cm]
|
193.600
|
|
|
533
|
03.3911.0204
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
534
|
03.3826.0204
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
535
|
15.0303.0204
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
|
|
536
|
07.0225.0204
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
|
193.600
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
|
|
537
|
01.0267.0205
|
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
|
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm]
|
275.600
|
|
|
538
|
03.3911.0205
|
Thay băng, cắt chỉ
|
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
539
|
03.3826.0205
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
|
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
540
|
15.0303.0205
|
Thay băng vết mổ
|
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
|
|
541
|
07.0225.0205
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
|
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
|
275.600
|
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, )miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
542
|
01.0089.0206
|
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
|
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
|
263.700
|
|
|
543
|
01.0080.0206
|
Thay canuyn mở khí quản
|
Thay canuyn mở khí quản
|
263.700
|
|
|
544
|
02.0067.0206
|
Thay canuyn mở khí quản
|
Thay canuyn mở khí quản
|
263.700
|
|
|
545
|
03.0101.0206
|
Thay canuyn mở khí quản
|
Thay canuyn mở khí quản
|
263.700
|
|
|
546
|
01.0129.0209
|
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac
|
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
547
|
01.0128.0209
|
Thông khí nhân tạo không xâm nhập
|
Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế]
|
625.000 máy
|
Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm ẩm oxy). thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi
|
|
548
|
01.0131.0209
|
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP
|
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
549
|
01.0130.0209
|
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP
|
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
550
|
01.0142.0209
|
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure)
|
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
551
|
01.0144.0209
|
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển
|
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
552
|
01.0143.0209
|
Thông khí nhân tạo với khí NO
|
Thông khí nhân tạo với khí NO [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
553
|
01.0132.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
554
|
01.0135.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV)
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
555
|
01.0139.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
556
|
01.0138.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
557
|
01.0141.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
558
|
01.0140.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
559
|
01.0134.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
560
|
01.0137.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
561
|
01.0136.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
562
|
01.0133.0209
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV
|
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
563
|
03.0082.0209
|
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP)
|
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế]
|
625.000
|
|
|
564
|
01.0160.0210
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
|
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
|
101.800
|
|
|
565
|
01.0164.0210
|
Thông bàng quang
|
Thông bàng quang
|
101.800
|
|
|
566
|
03.0133.0210
|
Thông tiểu
|
Thông tiểu
|
101.800
|
|
|
567
|
01.0223.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
568
|
01.0222.0211
|
Thụt giữ
|
Thụt giữ
|
92.400
|
|
|
569
|
01.0221.0211
|
Thụt tháo
|
Thụt tháo
|
92.400
|
|
|
570
|
02.0247.0211
|
Đặt ống thông hậu môn
|
Đặt ống thông hậu môn
|
92.400
|
|
|
571
|
02.0338.0211
|
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
|
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
|
92.400
|
|
|
572
|
02.0339.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
573
|
03.0179.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
574
|
03.2357.0211
|
Thụt tháo phân
|
Thụt tháo phân
|
92.400
|
|
|
575
|
03.2389.0212
|
Tiêm bắp thịt
|
Tiêm bắp thịt
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
576
|
03.2388.0212
|
Tiêm dưới da
|
Tiêm dưới da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
577
|
03.2390.0212
|
Tiêm tĩnh mạch
|
Tiêm tĩnh mạch
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
578
|
03.2387.0212
|
Tiêm trong da
|
Tiêm trong da
|
15.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
579
|
01.0006.0215
|
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
|
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
580
|
11.0089.0215
|
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
|
25.100
|
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
|
581
|
03.3821.0216
|
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
|
194.700
|
|
|
582
|
03.3827.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
|
194.700
|
|
|
583
|
03.2245.0216
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cỔ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
584
|
10.9005.0216
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < 10 cm
|
194.700
|
|
|
585
|
11.0090.0216
|
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
|
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng
|
194.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
586
|
15.0051.0216
|
Khâu vết rách vành tai
|
Khâu vết rách vành tai
|
194.700
|
|
|
587
|
15.0301.0216
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm]
|
194.700
|
|
|
588
|
03.3825.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
589
|
03.2245.0217
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
|
269.500
|
|
|
590
|
10.9005.0217
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
|
269.500
|
|
|
591
|
15.0301.0217
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm]
|
269.500
|
|
|
592
|
03.3818.0218
|
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễmt khuẩn
|
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
|
289.500
|
|
|
593
|
03.3594.0218
|
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo
|
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo
|
289.500
|
|
|
594
|
03.3827.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
|
289.500
|
|
|
595
|
03.2245.0218
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
596
|
10.9005.0218
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm ]
|
289.500
|
|
|
597
|
15.0301.0218
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm]
|
289.500
|
|
|
598
|
03.3825.0219
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
599
|
03.2245.0219
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cỔ
|
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm ]
|
354.200
|
|
|
600
|
10.9005.0219
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
|
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
|
354.200
|
|
|
601
|
15.0301.0219
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
|
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm]
|
354.200
|
|
|
602
|
17.0026.0220
|
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
|
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
|
50.800
|
|
|
603
|
17.0018.0221
|
Điều trị bằng Parafin
|
Điều trị bằng Parafin
|
46.000
|
|
|
604
|
17.0006.0231
|
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
|
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
|
48.900
|
|
|
605
|
17.0005.0231
|
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
|
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
|
48.900
|
|
|
606
|
17.0027.0232
|
Điều trị bằng điện trường cao áp
|
Điều trị bằng điện trường cao áp
|
41.900
|
|
|
607
|
17.0028.0232
|
Điều trị bằng ion tĩnh điện
|
Điều trị bằng ion tĩnh điện
|
41.900
|
|
|
608
|
17.0030.0232
|
Điều trị bằng tĩnh điện trường
|
Điều trị bằng tĩnh điện trường
|
41.900
|
|
|
609
|
17.0004.0232
|
Điều trị bằng từ trường
|
Điều trị bằng từ trường
|
41.900
|
|
|
610
|
03.0773.0234
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
44.900
|
|
|
611
|
17.0007.0234
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
Điều trị bằng các dòng điện xung
|
44.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
612
|
17.0010.0236
|
Điều trị bằng dòng giao thoa
|
Điều trị bằng dòng giao thoa
|
30.800
|
|
|
613
|
03.0774.0237
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
614
|
11.0099.0237
|
Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ
|
Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ
|
40.900
|
|
|
615
|
11.0171.0237
|
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại
|
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
616
|
17.0011.0237
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
Điều trị bằng tia hồng ngoại
|
40.900
|
|
|
617
|
17.0078.0238
|
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
|
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
|
54.800
|
|
|
618
|
17.0134.0240
|
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống
|
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống
|
219.700
|
|
|
619
|
17.0147.0241
|
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống)
|
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống)
|
59.300
|
|
|
620
|
17.0148.0241
|
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)
|
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)
|
59.300
|
|
|
621
|
17.0146.0241
|
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
|
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
|
59.300
|
|
|
622
|
17.0144.0241
|
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
|
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
|
59.300
|
|
|
623
|
17.0145.0241
|
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
|
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
|
59.300
|
|
|
624
|
17.0153.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO
|
59.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
625
|
17.0152.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO
|
59.300
|
|
|
626
|
17.0149.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO
|
59.300
|
|
|
627
|
17.0143.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
|
59.300
|
|
|
628
|
17.0151.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO
|
59.300
|
|
|
629
|
17.0150.0241
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO
|
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO
|
59.300
|
|
|
630
|
17.0142.0241
|
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
|
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
|
59.300
|
|
|
631
|
17.0141.0241
|
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
|
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
|
59.300
|
|
|
632
|
17.0133.0242
|
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống
|
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống
|
162.700
|
|
|
633
|
17.0012.0243
|
Điều trị bằng laser công suất thấp
|
Điều trị bằng laser công suất thấp
|
52.100
|
|
|
634
|
11.0120.0244
|
Điều trị vết thương chậm liền bằng laserhe-ne
|
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
|
36.600
|
|
|
635
|
11.0173.0244
|
Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma
|
Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma
|
36.600
|
|
|
636
|
17.0130.0250
|
Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ
|
Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ
|
1.153.800
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
637
|
03.0708.0253
|
Siêu âm điều trị
|
Siêu âm điều trị
|
48.700
|
|
|
638
|
11.0124.0253
|
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc
|
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc
|
48.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
639
|
17.0008.0253
|
Điều trị bằng siêu âm
|
Điều trị bằng siêu âm
|
48.700
|
|
|
640
|
17.0002.0254
|
Điều trị bằng sóng cực ngắn
|
Điều trị bằng sóng cực ngắn
|
41.100
|
|
|
641
|
17.0001.0254
|
Điều trị bằng sóng ngắn
|
Điều trị bằng sóng ngắn
|
41.100
|
|
|
642
|
17.0003.0254
|
Điều trị bằng vi sóng
|
Điều trị bằng vi sóng
|
41.100
|
|
|
643
|
05.0107.0254
|
Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED
|
Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED
|
41.100
|
|
|
644
|
17.0009.0255
|
Điều trị bằng sóng xung kích
|
Điều trị bằng sóng xung kích
|
71.200
|
|
|
645
|
17.0250.0256
|
Tập do cứng khớp
|
Tập do cứng khớp
|
56.200
|
|
|
646
|
17.0102.0258
|
Tập tri giác và nhận thức
|
Tập tri giác và nhận thức
|
51.400
|
|
|
647
|
17.0108.0260
|
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
|
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh...)
|
77.500
|
|
|
648
|
03.0901.0261
|
Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi
|
Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi
|
14.700
|
|
|
649
|
17.0070.0261
|
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
|
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
|
14.700
|
|
|
650
|
03.0130.0262
|
Vận động trị liệu bàng quang
|
Vận động trị liệu bàng quang
|
318.700
|
|
|
651
|
17.0091.0262
|
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)
|
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)
|
318.700
|
|
|
652
|
17.0104.0263
|
Tập nuốt
|
Tập nuốt [sử dụng máy]
|
173.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
653
|
17.0104.0264
|
Tập nuốt
|
Tập nuốt [không sử dụng máy]
|
144.700
|
|
|
654
|
17.0109.0265
|
Tập cho người thất ngôn
|
Tập cho người thất ngôn
|
124.000
|
|
|
655
|
17.0111.0265
|
Tập sửa lỗi phát âm
|
Tập sửa lỗi phát âm
|
124.000
|
|
|
656
|
03.0892.0266
|
Tập vận động đoạn chi 30 phút
|
Tập vận động đoạn chi 30 phút
|
51.800
|
|
|
657
|
17.0033.0266
|
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
|
51.800
|
|
|
658
|
03.0894.0267
|
Tập vận động toàn thân 30 phút
|
Tập vận động toàn thân 30 phút
|
59.300
|
|
|
659
|
17.0034.0267
|
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
|
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
|
59.300
|
|
|
660
|
17.0090.0267
|
Tập điều hợp vận động
|
Tập điều hợp vận động
|
59.300
|
|
|
661
|
17.0039.0267
|
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
|
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
662
|
17.0037.0267
|
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
|
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
|
59.300
|
|
|
663
|
17.0062.0267
|
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng
|
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng
|
59.300
|
|
|
664
|
17.0056.0267
|
Tập vận động có kháng trở
|
Tập vận động có kháng trở
|
59.300
|
|
|
665
|
17.0053.0267
|
Tập vận động có trợ giúp
|
Tập vận động có trợ giúp
|
59.300
|
|
|
666
|
17.0052.0267
|
Tập vận động thụ động
|
Tập vận động thụ động
|
59.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
667
|
17.0092.0268
|
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
|
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
|
33.400
|
|
|
668
|
17.0048.0268
|
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
|
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
|
33.400
|
|
|
669
|
17.0046.0268
|
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
|
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
|
33.400
|
|
|
670
|
17.0045.0268
|
Tập đi với bàn xương cá
|
Tập đi với bàn xương cá
|
33.400
|
|
|
671
|
17.0050.0268
|
Tập đi với chân giả dưới gối
|
Tập đi với chân giả dưới gối
|
33.400
|
|
|
672
|
17.0049.0268
|
Tập đi với chân giả trên gối
|
Tập đi với chân giả trên gối
|
33.400
|
|
|
673
|
17.0044.0268
|
Tập đi với gậy
|
Tập đi với gậy
|
33.400
|
|
|
674
|
17.0042.0268
|
Tập đi với khung tập đi
|
Tập đi với khung tập đi
|
33.400
|
|
|
675
|
17.0051.0268
|
Tập đi với khung treo
|
Tập đi với khung treo
|
33.400
|
|
|
676
|
17.0043.0268
|
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
|
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
|
33.400
|
|
|
677
|
17.0041.0268
|
Tập đi với thanh song song
|
Tập đi với thanh song song
|
33.400
|
|
|
678
|
17.0047.0268
|
Tập lên, xuống cầu thang
|
Tập lên, xuống cầu thang
|
33.400
|
|
|
679
|
17.0068.0268
|
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
|
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
|
33.400
|
|
|
680
|
17.0059.0268
|
Tập trong bồn bóng nhỏ
|
Tập trong bồn bóng nhỏ
|
33.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
681
|
17.0058.0268
|
Tập vận động trên bóng
|
Tập vận động trên bóng
|
33.400
|
|
|
682
|
17.0072.0268
|
Tập với bàn nghiêng
|
Tập với bàn nghiêng
|
33.400
|
|
|
683
|
17.0067.0268
|
Tập với dụng cụ chèo thuyền
|
Tập với dụng cụ chèo thuyền
|
33.400
|
|
|
684
|
17.0066.0268
|
Tập với dụng cụ quay khớp vai
|
Tập với dụng cụ quay khớp vai
|
33.400
|
|
|
685
|
17.0064.0268
|
Tập với giàn treo các chi
|
Tập với giàn treo các chi
|
33.400
|
|
|
686
|
17.0069.0268
|
Tập với máy tập thăng bằng
|
Tập với máy tập thăng bằng
|
33.400
|
|
|
687
|
17.0063.0268
|
Tập với thang tường
|
Tập với thang tường
|
33.400
|
|
|
688
|
03.0902.0269
|
Tập với hệ thống ròng rọc
|
Tập với hệ thống ròng rọc
|
14.700
|
|
|
689
|
17.0065.0269
|
Tập với ròng rọc
|
Tập với ròng rọc
|
14.700
|
|
|
690
|
03.0903.0270
|
Tập với xe đạp tập
|
Tập với xe đạp tập
|
14.700
|
|
|
691
|
17.0071.0270
|
Tập với xe đạp tập
|
Tập với xe đạp tập
|
14.700
|
|
|
692
|
11.0149.0272
|
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng
|
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng
|
68.900
|
|
|
693
|
11.0157.0272
|
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính
|
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính
|
68.900
|
|
|
694
|
17.0019.0272
|
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục
|
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục
|
68.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
695
|
17.0023.0272
|
Điều trị bằng bùn
|
Điều trị bằng bùn
|
68.900
|
|
|
696
|
17.0024.0272
|
Điều trị bằng nước khóang
|
Điều trị bằng nước khóang
|
68.900
|
|
|
697
|
17.0022.0272
|
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)
|
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)
|
68.900
|
|
|
698
|
05.0003.0272
|
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
|
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
|
68.900
|
|
|
699
|
17.0132.0273
|
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động
|
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động
|
2.924.300
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
700
|
17.0131.0274
|
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ
|
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ
|
1.260.800
|
Chưa bao gồm thuốc
|
|
701
|
03.0776.0275
|
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
|
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
|
40.200
|
|
|
702
|
03.0777.0275
|
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
|
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
|
40.200
|
|
|
703
|
17.0014.0275
|
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
|
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
|
40.200
|
|
|
704
|
17.0015.0275
|
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
|
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
|
40.200
|
|
|
705
|
17.0013.0275
|
Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại
|
Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại
|
40.200
|
|
|
706
|
01.0085.0277
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
32.900
|
|
|
707
|
02.0068.0277
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
Vận động trị liệu hô hấp
|
32.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
708
|
17.0073.0277
|
Tập các kiểu thở
|
Tập các kiểu thở
|
32.900
|
|
|
709
|
17.0075.0277
|
Tập ho có trợ giúp
|
Tập ho có trợ giúp
|
32.900
|
|
|
710
|
03.0611.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
711
|
03.0610.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
712
|
03.0648.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
713
|
03.0665.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
|
714
|
03.0651.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
715
|
03.0605.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
716
|
03.0604.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
717
|
03.0616.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
718
|
08.0397.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
|
76.000
|
|
|
719
|
08.0396.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
|
76.000
|
|
|
720
|
08.0430.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
|
76.000
|
|
|
721
|
08.0447.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
|
76.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
722
|
08.0392.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
|
76.000
|
|
|
723
|
08.0432.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
|
76.000
|
|
|
724
|
08.0390.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
|
76.000
|
|
|
725
|
08.0389.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
|
76.000
|
|
|
726
|
08.0402.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
|
76.000
|
|
|
727
|
08.0391.0280
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
|
76.000
|
|
|
728
|
03.0807.0282
|
Xoa bóp cục bộ bằng tay
|
Xoa bóp cục bộ bằng tay
|
51.300
|
|
|
729
|
17.0085.0282
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
Kỹ thuật xoa bóp vùng
|
51.300
|
|
|
730
|
03.0808.0283
|
Xoa bóp toàn thân bằng tay
|
Xoa bóp toàn thân bằng tay
|
64.900
|
|
|
731
|
17.0086.0283
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
|
64.900
|
|
|
732
|
01.0048.0290
|
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
|
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [đặt]
|
5.655.200
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
|
|
733
|
01.0049.0290
|
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
|
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [đặt]
|
5.655.200
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
|
|
734
|
01.0048.0291
|
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
|
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [thay dây]
|
1.665.900
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
735
|
01.0049.0291
|
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
|
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [thay dây]
|
1.665.900
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
|
|
736
|
01.0048.0292
|
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
|
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [theo dõi]
|
1.596.200
|
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
|
|
737
|
01.0049.0292
|
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
|
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [theo dõi]
|
1.596.200
|
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
|
|
738
|
01.0048.0293
|
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
|
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [kết thúc]
|
2.697.900
|
|
|
739
|
01.0049.0293
|
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
|
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [kết thúc]
|
2.697.900
|
|
|
740
|
01.0115.0297
|
Siêu âm nội soi phế quản ống mềm
|
Siêu âm nội soi phế quản ống mềm
|
1.443.900
|
|
|
741
|
01.0153.0297
|
Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập
|
Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập
|
1.443.900
|
|
|
742
|
03.0061.0297
|
Chọc hút dịch, khí trung thất
|
Chọc hút dịch, khí trung thất
|
1.443.900
|
|
|
743
|
03.0054.0297
|
Thở máy với tần số cao (HFO)
|
Thở máy với tần số cao (HFO)
|
1.443.900
|
|
|
744
|
01.0013.0298
|
Đặt đường truyền vào thể hang
|
Đặt đường truyền vào thể hang
|
885.800
|
|
|
745
|
01.0012.0298
|
Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)
|
Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)
|
885.800
|
|
|
746
|
01.0069.0298
|
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
|
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
|
885.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
747
|
01.0238.0299
|
Đo áp lực ổ bụng
|
Đo áp lực ổ bụng
|
532.400
|
|
|
748
|
01.0034.0299
|
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
|
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
|
532.400
|
|
|
749
|
01.0032.0299
|
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
|
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
|
532.400
|
|
|
750
|
01.0056.0300
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)
|
373.600
|
|
|
751
|
03.2384.0307
|
Test áp (Patch test) với các loại thuốc
|
Test áp (Patch test) với các loại thuốc
|
546.100
|
|
|
752
|
03.2379.0312
|
Test lẩy da với các dị nguyên
|
Test lẩy da với các dị nguyên
|
344.400
|
|
|
753
|
03.2382.0313
|
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
|
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
|
394.800
|
|
|
754
|
03.2379.0313
|
Test lẩy da với các dị nguyên
|
Test lẩy da với các dị nguyên
|
394.800
|
|
|
755
|
03.2383.0314
|
Test nội bì
|
Test nội bì
|
493.800
|
|
|
756
|
03.2383.0315
|
Test nội bì
|
Test nội bì
|
406.800
|
|
|
757
|
01.0004.0321
|
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
|
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
|
185.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
758
|
02.0094.0321
|
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
|
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
|
185.000
|
|
|
759
|
05.0089.0322
|
Chụp và phân tích da bằng máy phân tíchda
|
Chụp và phân tích da bằng máy phân tíchda
|
222.800
|
|
|
760
|
05.0071.0323
|
Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da
|
Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da
|
231.700
|
|
|
761
|
28.0022.0324
|
Bơm túi giãn da vùng da đầu
|
Bơm túi giãn da vùng da đầu
|
380.200
|
|
|
762
|
05.0022.0324
|
Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng
|
Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng
|
380.200
|
|
|
763
|
05.0019.0324
|
Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng
|
Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng
|
380.200
|
|
|
764
|
05.0020.0324
|
Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng
|
Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng
|
380.200
|
|
|
765
|
05.0021.0324
|
Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng
|
Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng
|
380.200
|
|
|
766
|
05.0051.0324
|
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
|
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
|
380.200
|
|
|
767
|
05.0097.0327
|
Điều trị rám má bằng laser Fractional
|
Điều trị rám má bằng laser Fractional
|
1.578.600
|
|
|
768
|
05.0093.0327
|
Điều trị sẹo lõm bằng laser Fractional, radiofrequency
|
Điều trị sẹo lõm bằng laser Fractional, radiofrequency
|
1.578.600
|
|
|
769
|
05.0036.0328
|
Điều trị sẹo lồi bằng IPL
|
Điều trị sẹo lồi bằng IPL
|
519.000
|
|
|
770
|
05.0037.0328
|
Điều trị trứng cá bằng IPL
|
Điều trị trứng cá bằng IPL
|
519.000
|
|
|
771
|
05.0050.0329
|
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
|
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
|
399.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
772
|
05.0011.0329
|
Điều trị bớt sùi bằng laser CO2
|
Điều trị bớt sùi bằng laser CO2
|
399.000
|
|
|
773
|
05.0048.0329
|
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện
|
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
774
|
05.0009.0329
|
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2
|
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2
|
399.000
|
|
|
775
|
05.0047.0329
|
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
|
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
776
|
05.0008.0329
|
Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2
|
Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2
|
399.000
|
|
|
777
|
05.0045.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
|
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
778
|
05.0005.0329
|
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2
|
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2
|
399.000
|
|
|
779
|
05.0049.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
|
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
780
|
05.0010.0329
|
Điều trị sẩn cục bằng laser CO2
|
Điều trị sẩn cục bằng laser CO2
|
399.000
|
|
|
781
|
05.0044.0329
|
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
|
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
782
|
05.0046.0329
|
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
|
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
|
399.000
|
|
|
783
|
05.0007.0329
|
Điều trị u mềm treo bằng laser CO2
|
Điều trị u mềm treo bằng laser CO2
|
399.000
|
|
|
784
|
05.0006.0329
|
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2
|
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2
|
399.000
|
|
|
785
|
05.0031.0330
|
Điều trị sẹo lồi bằng laser màu
|
Điều trị sẹo lồi bằng laser màu
|
1.255.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
786
|
05.0026.0331
|
Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG- KTP
|
Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP
|
1.652.800
|
|
|
787
|
05.0095.0331
|
Điều trị các bớt sắc tố bằng laser Ruby
|
Điều trị các bớt sắc tố bằng laser Ruby
|
1.652.800
|
|
|
788
|
05.0028.0331
|
Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP
|
Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP
|
1.652.800
|
|
|
789
|
05.0025.0331
|
Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP
|
Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP
|
1.652.800
|
|
|
790
|
05.0073.0332
|
Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé-Né
|
Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé-Né
|
278.900
|
|
|
791
|
03.3009.0333
|
Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic
|
Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic
|
351.000
|
|
|
792
|
03.3008.0333
|
Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất
|
Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất
|
351.000
|
|
|
793
|
05.0023.0333
|
Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da
|
Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da
|
351.000
|
|
|
794
|
05.0024.0333
|
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn
|
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn
|
351.000
|
|
|
795
|
05.0043.0333
|
Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)
|
Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)
|
351.000
|
|
|
796
|
05.0004.0334
|
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2
|
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2
|
889.700
|
|
|
797
|
05.0088.0336
|
Điều trị viêm da cơ địa bằng máy
|
Điều trị viêm da cơ địa bằng máy
|
1.175.100
|
|
|
798
|
28.0075.0337
|
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch
|
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch
|
2.572.800
|
|
|
799
|
10.0149.0344
|
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên
|
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên
|
2.698.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
800
|
03.2754.0345
|
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, phẫu thuật Mohs
|
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, phẫu thuật Mohs
|
4.070.500
|
|
|
801
|
07.0233.0355
|
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
|
292.300
|
|
|
802
|
07.0228.0366
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho cáct nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
719.800
|
|
|
803
|
07.0229.0366
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
719.800
|
|
|
804
|
07.0227.0367
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < % bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
452.800
|
|
|
805
|
07.0232.0367
|
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
|
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
|
452.800
|
|
|
806
|
26.0014.0369
|
Phẫu thuật vi phẫu điều trị đau dây tam thoa phương pháp Janneta
|
Phẫu thuật vi phẫu điều trị đau dây tam thoa phương pháp Janneta
|
4.969.100
|
|
|
807
|
26.0016.0388
|
Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu
|
Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu
|
8.105.200
|
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
|
|
808
|
01.0033.0391
|
Đặt máy khử rung tự động
|
Đặt máy khử rung tự động
|
1.879.900
|
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
|
|
809
|
10.0168.0393
|
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh
|
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
810
|
10.0169.0401
|
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu
|
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu
|
13.594.200
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
|
|
811
|
10.0170.0401
|
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn
|
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn
|
13.594.200
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
|
|
812
|
10.0153.0414
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần
|
7.381.300
|
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
|
|
813
|
10.0356.0436
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
1.920.900
|
Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
814
|
03.2948.0437
|
Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật
|
Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật
|
4.700.900
|
|
|
815
|
28.0292.0437
|
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận
|
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận
|
4.700.900
|
|
|
816
|
12.0156.0488
|
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn
|
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
817
|
12.0155.0488
|
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên
|
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
818
|
12.0093.0488
|
Vét hạch cổ bảo tồn
|
Vét hạch cổ bảo tồn
|
4.287.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
819
|
03.3815.0493
|
Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu
|
Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu
|
3.142.500
|
|
|
820
|
03.3817.0505
|
Trích áp xe phần mềm lớn
|
Trích áp xe phần mềm lớn
|
218.500
|
|
|
821
|
03.3910.0505
|
Trích hạch viêm mủ
|
Trích hạch viêm mủ
|
218.500
|
|
|
822
|
03.2119.0505
|
Trích nhọt ống tai ngoài
|
Trích nhọt ống tai ngoài
|
218.500
|
|
|
823
|
03.3909.0505
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
Trích rạch áp xe nhỏ
|
218.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
824
|
15.0304.0505
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
|
218.500
|
|
|
825
|
07.0231.0505
|
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
|
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
|
218.500
|
|
|
826
|
01.0157.0508
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
827
|
03.0112.0508
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
|
58.400
|
|
|
828
|
03.3855.0511
|
Nắn, bó bột trật khớp háng
|
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền]
|
667.000
|
|
|
829
|
03.3855.0512
|
Nắn, bó bột trật khớp háng
|
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán]
|
297.000
|
|
|
830
|
03.3875.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
831
|
03.3863.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
|
282.000
|
|
|
832
|
10.1031.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
|
282.000
|
|
|
833
|
10.1018.0513
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
|
282.000
|
|
|
834
|
03.3875.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
|
182.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
835
|
03.3863.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
836
|
10.1031.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
|
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
837
|
10.1018.0514
|
Nắn, bó bột trật khớp gối
|
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
|
182.000
|
|
|
838
|
03.3846.0515
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
|
434.600
|
|
|
839
|
03.3844.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
840
|
03.3873.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
841
|
10.1030.0515
|
Nắm, cố định trật khớp hàm
|
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
842
|
10.1001.0515
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
|
434.600
|
|
|
843
|
10.0996.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
844
|
10.0993.0515
|
Nắn, bó bột gãy xương hàm
|
Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột liền]
|
434.600
|
|
|
845
|
10.1000.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
|
434.600
|
|
|
846
|
10.1029.0515
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
|
434.600
|
|
|
847
|
03.3846.0516
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
848
|
03.3844.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
849
|
03.3873.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
850
|
10.1030.0516
|
Nắm, cố định trật khớp hàm
|
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
851
|
10.1001.0516
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
|
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
852
|
10.0996.0516
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn
|
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán]
|
256.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
853
|
10.0993.0516
|
Nắn, bó bột gãy xương hàm
|
Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
854
|
10.1000.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
|
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
855
|
10.1029.0516
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]
|
256.600
|
|
|
856
|
03.3839.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp vai
|
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
|
342.000
|
|
|
857
|
10.1025.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]
|
342.000
|
|
|
858
|
10.0995.0517
|
Nắn, bó bột trật khớp vai
|
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
|
342.000
|
|
|
859
|
03.3839.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp vai
|
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]
|
187.000
|
|
|
860
|
10.1025.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
|
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tự cán]
|
187.000
|
|
|
861
|
10.0995.0518
|
Nắn, bó bột trật khớp vai
|
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]
|
187.000
|
|
|
862
|
03.3870.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
863
|
03.3854.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
864
|
03.3872.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
865
|
10.1028.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
866
|
10.1009.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
|
257.000
|
|
|
867
|
10.1022.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
|
257.000
|
|
|
868
|
10.1024.0519
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
|
257.000
|
|
|
869
|
10.0985.0519
|
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
|
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền]
|
257.000
|
|
|
870
|
17.0136.0519
|
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti
|
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột liền]
|
257.000
|
|
|
871
|
03.3870.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
872
|
03.3854.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
873
|
03.3872.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
874
|
10.1028.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
875
|
10.1009.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
|
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
876
|
10.1022.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
877
|
10.1024.0520
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
|
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
|
192.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
878
|
10.0985.0520
|
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
|
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
879
|
17.0136.0520
|
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti
|
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột tự cán]
|
192.400
|
|
|
880
|
03.3851.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
881
|
03.3850.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
882
|
03.3849.0521
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
883
|
03.3869.0521
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
|
372.700
|
|
|
884
|
03.3852.0521
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
885
|
10.1027.0521
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
|
372.700
|
|
|
886
|
10.1007.0521
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
887
|
10.1008.0521
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
|
372.700
|
|
|
888
|
03.3851.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
889
|
03.3850.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
890
|
03.3849.0522
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
891
|
03.3869.0522
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
892
|
03.3852.0522
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
893
|
10.1027.0522
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia
|
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
894
|
10.1007.0522
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
895
|
10.1008.0522
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
|
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán]
|
242.400
|
|
|
896
|
10.1010.0523
|
Nắn, bó bột trật khớp háng
|
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền]
|
749.600
|
|
|
897
|
10.1010.0524
|
Nắn, bó bột trật khớp háng
|
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán]
|
370.100
|
|
|
898
|
03.3832.0525
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền]
|
372.700
|
|
|
899
|
03.3866.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
900
|
03.3865.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xươngt cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
901
|
03.3864.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
902
|
03.3857.0525
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
|
372.700
|
|
|
903
|
03.3867.0525
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
|
372.700
|
|
|
904
|
10.0987.0525
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột liền]
|
372.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
905
|
10.0988.0525
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền]
|
372.700
|
|
|
906
|
10.1021.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
907
|
10.1020.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
908
|
10.1019.0525
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
|
372.700
|
|
|
909
|
10.1026.0525
|
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
|
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền]
|
372.700
|
|
|
910
|
10.1012.0525
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
|
372.700
|
|
|
911
|
03.3832.0526
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
912
|
03.3866.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
913
|
03.3865.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
914
|
03.3864.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
915
|
03.3857.0526
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
916
|
03.3867.0526
|
Nắn, bó bột gãy xương chày
|
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
917
|
10.0987.0526
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
918
|
10.0988.0526
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
|
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán]
|
300.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
919
|
10.1021.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
920
|
10.1020.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
921
|
10.1019.0526
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
922
|
10.1026.0526
|
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
|
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
923
|
10.1012.0526
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày
|
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
924
|
03.3847.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
925
|
10.1006.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
926
|
10.0999.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
927
|
10.1005.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
928
|
10.0998.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
929
|
10.1004.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
930
|
10.0997.0527
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
931
|
10.1002.0527
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
|
372.700
|
|
|
932
|
03.3847.0528
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
933
|
10.1006.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
934
|
10.0999.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
935
|
10.1005.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
936
|
10.0998.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
937
|
10.1004.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
938
|
10.0997.0528
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
939
|
10.1002.0528
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
|
300.100
|
|
|
940
|
03.3838.0529
|
Nắn, bó bột cột sống
|
Nắn, bó bột cột sống [bột liền]
|
659.600
|
|
|
941
|
03.3833.0529
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
|
942
|
03.3859.0529
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
|
943
|
03.3830.0529
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền]
|
659.600
|
|
|
944
|
03.3861.0529
|
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
|
945
|
03.3858.0529
|
Nắn, bó bột gãy xương chậu
|
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền]
|
659.600
|
|
|
946
|
10.0994.0529
|
Nắn, bó bột cột sống
|
Nắn, bó bột cột sống [bột liền]
|
659.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
947
|
10.0989.0529
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
|
948
|
10.1014.0529
|
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
|
949
|
10.0986.0529
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền]
|
659.600
|
|
|
950
|
10.1016.0529
|
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền]
|
659.600
|
|
|
951
|
10.1013.0529
|
Nắn, bó bột gãy xương chậu
|
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền]
|
659.600
|
|
|
952
|
03.3838.0530
|
Nắn, bó bột cột sống
|
Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
953
|
03.3833.0530
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
954
|
03.3859.0530
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
955
|
03.3830.0530
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
956
|
03.3861.0530
|
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
957
|
03.3858.0530
|
Nắn, bó bột gãy xương chậu
|
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
958
|
10.0994.0530
|
Nắn, bó bột cột sống
|
Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
959
|
10.0989.0530
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
960
|
10.1014.0530
|
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
961
|
10.0986.0530
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng
|
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
962
|
10.1016.0530
|
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
|
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
963
|
10.1013.0530
|
Nắn, bó bột gãy xương chậu
|
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán]
|
379.600
|
|
|
964
|
10.1023.0532
|
Nắn, bó bột gãy xương gót
|
Nắn, bó bột gãy xương gót
|
167.000
|
|
|
965
|
03.3726.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt đùi
|
Phẫu thuật cắt cụt đùi
|
3.994.900
|
|
|
966
|
03.3795.0534
|
Tháo khớp cổ chân
|
Tháo khớp cổ chân
|
3.994.900
|
|
|
967
|
03.3683.0534
|
Tháo khớp cổ tay
|
Tháo khớp cổ tay
|
3.994.900
|
|
|
968
|
03.3755.0534
|
Tháo khớp gối
|
Tháo khớp gối
|
3.994.900
|
|
|
969
|
03.3723.0534
|
Tháo khớp háng
|
Tháo khớp háng
|
3.994.900
|
|
|
970
|
03.3681.0534
|
Tháo khớp khuỷu
|
Tháo khớp khuỷu
|
3.994.900
|
|
|
971
|
03.3796.0534
|
Tháo khớp kiểu Pirogoff
|
Tháo khớp kiểu Pirogoff
|
3.994.900
|
|
|
972
|
03.3648.0534
|
Tháo khớp vai
|
Tháo khớp vai
|
3.994.900
|
|
|
973
|
03.3792.0534
|
Tháo một nửa bàn chân trước
|
Tháo một nửa bàn chân trước
|
3.994.900
|
|
|
974
|
10.0863.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
|
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
|
3.994.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
975
|
10.0942.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt chi
|
Phẫu thuật cắt cụt chi
|
3.994.900
|
|
|
976
|
10.0943.0534
|
Phẫu thuật tháo khớp chi
|
Phẫu thuật tháo khớp chi
|
3.994.900
|
|
|
977
|
11.0072.0534
|
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
3.994.900
|
|
|
978
|
11.0073.0534
|
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
3.994.900
|
|
|
979
|
11.0074.0534
|
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
3.994.900
|
|
|
980
|
03.3698.0535
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động
|
3.320.600
|
|
|
981
|
03.3769.0538
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động
|
Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động
|
3.320.600
|
|
|
982
|
10.0946.0538
|
Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)
|
Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)
|
3.320.600
|
|
|
983
|
10.0939.0539
|
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân
|
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân
|
2.275.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
984
|
03.3664.0548
|
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay
|
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
985
|
10.0734.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
986
|
10.0735.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
987
|
10.0744.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
|
4.324.900
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
988
|
10.0958.0549
|
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
|
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
|
|
989
|
10.0849.0549
|
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
|
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
|
|
990
|
10.0846.0549
|
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
|
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
|
|
991
|
10.0950.0549
|
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
|
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
|
4.002.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
|
|
992
|
10.0843.0550
|
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
|
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
|
3.923.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
993
|
03.3813.0551
|
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp
|
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp
|
3.011.900
|
|
|
994
|
10.0716.0551
|
Phẫu thuật tháo khớp vai
|
Phẫu thuật tháo khớp vai
|
3.011.900
|
|
|
995
|
10.0983.0551
|
Phẫu thuật vết thương khớp
|
Phẫu thuật vết thương khớp
|
3.011.900
|
|
|
996
|
10.0982.0551
|
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
|
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
|
3.011.900
|
|
|
997
|
10.0853.0552
|
Phẫu thuật chuyển ngón tay
|
Phẫu thuật chuyển ngón tay
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
998
|
26.0044.0552
|
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời
|
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời
|
7.094.200p
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
999
|
26.0053.0552
|
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt rời
|
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt rời
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1000
|
26.0043.0552
|
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời
|
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản vít, mạch máu nhân tạo. phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
|
|
1001
|
26.0042.0552
|
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời
|
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
1002
|
26.0041.0552
|
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời
|
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
1003
|
26.0048.0552
|
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rời
|
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rời
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
1004
|
26.0049.0552
|
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt rời
|
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt rời
|
7.094.200p
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
1005
|
26.0050.0552
|
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt rời
|
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt rời
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
1006
|
26.0051.0552
|
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt rời
|
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt rời
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản vít, mạch máu nhân tạo. phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
|
|
1007
|
26.0052.0552
|
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt rời
|
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt rời
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
1008
|
26.0045.0552
|
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời
|
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản vít, mạch máu nhân tạo. phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
|
|
1009
|
26.0039.0552
|
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời
|
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1010
|
26.0040.0552
|
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời
|
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản vít, mạch máu nhân tạo. phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
|
|
1011
|
26.0056.0552
|
Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫu
|
Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫu
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
1012
|
28.0350.0552
|
Chuyển ngón có cuống mạch nuôi
|
Chuyển ngón có cuống mạch nuôi
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
1013
|
28.0347.0552
|
Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu
|
Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
1014
|
28.0348.0552
|
Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu
|
Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu
|
7.094.200
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
1015
|
10.0968.0553
|
Phẫu thuật ghép xương tự thân
|
Phẫu thuật ghép xương tự thân
|
5.105.100
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1016
|
10.0931.0554
|
Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao
|
Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao
|
4.974.500
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
1017
|
03.3662.0556
|
Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay
|
Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1018
|
03.3665.0556
|
Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay
|
Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1019
|
03.3646.0556
|
Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai
|
Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1020
|
03.3703.0556
|
Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn
|
Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1021
|
03.3778.0556
|
Găm Kirschner trong gãy mắt cá
|
Găm Kirschner trong gãy mắt cá
|
4.102.500p
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1022
|
03.3712.0556
|
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
|
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1023
|
10.0759.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1024
|
10.0753.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1025
|
10.0745.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1026
|
10.0718.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1027
|
10.0737.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay
|
4.102.500p
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1028
|
10.0738.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1029
|
10.0743.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1030
|
10.0731.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1031
|
10.0733.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [nẹp vít]
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1032
|
10.0747.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1033
|
10.0736.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1034
|
10.0741.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1035
|
10.0732.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1036
|
10.0739.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1037
|
10.0746.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1038
|
10.0725.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1039
|
10.0729.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1040
|
10.0724.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1041
|
10.0730.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1042
|
10.0719.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1043
|
10.0740.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1044
|
10.0721.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn
|
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1045
|
10.0720.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1046
|
10.0722.0556
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn
|
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1047
|
28.0335.0556
|
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
|
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
1048
|
03.3804.0559
|
Gỡ dính gân
|
Gỡ dính gân
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1049
|
03.3819.0559
|
Nối gân duỗi
|
Nối gân duỗi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1050
|
03.3803.0559
|
Nối gân gấp
|
Nối gân gấp
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1051
|
10.0888.0559
|
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay
|
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1052
|
10.0889.0559
|
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung
|
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1053
|
10.0882.0559
|
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
|
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1054
|
10.0963.0559
|
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1055
|
10.0964.0559
|
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1056
|
10.0810.0559
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1057
|
10.0811.0559
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1058
|
28.0342.0559
|
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật
|
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân]
|
3.302.900
|
|
|
1059
|
28.0340.0559
|
Nối gân duỗi
|
Nối gân duỗi
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1060
|
28.0337.0559
|
Nối gân gấp
|
Nối gân gấp
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1061
|
28.0338.0559
|
Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật
|
Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật
|
3.302.900
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
1062
|
03.2764.0562
|
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da
|
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da
|
4.421.700
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
1063
|
28.0064.0562
|
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt
|
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt
|
4.421.700
|
|
|
1064
|
28.0160.0562
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai
|
4.421.700
|
|
|
1065
|
03.3905.0563
|
Rút chỉ thép xương ức
|
Rút chỉ thép xương ức
|
1.857.900
|
|
|
1066
|
03.3901.0563
|
Rút đinh các loại
|
Rút đinh các loại
|
1.857.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1067
|
10.0984.0563
|
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
|
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
|
1.857.900
|
|
|
1068
|
10.0934.0563
|
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
|
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
|
1.857.900
|
|
|
1069
|
03.3710.0571
|
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
|
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
|
3.226.900
|
|
|
1070
|
03.3816.0571
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần
|
3.226.900
|
|
|
1071
|
03.3797.0571
|
Tháo bỏ các ngón chân
|
Tháo bỏ các ngón chân
|
3.226.900
|
|
|
1072
|
03.3711.0571
|
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
|
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
|
3.226.900
|
|
|
1073
|
03.3798.0571
|
Tháo đốt bàn
|
Tháo đốt bàn
|
3.226.900
|
|
|
1074
|
04.0038.0571
|
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
|
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
|
3.226.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1075
|
10.0859.0571
|
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
|
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
|
3.226.900
|
|
|
1076
|
10.0862.0571
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
|
3.226.900
|
|
|
1077
|
10.0980.0571
|
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
|
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
|
3.226.900
|
|
|
1078
|
10.0952.0571
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
|
3.226.900
|
|
|
1079
|
10.0953.0571
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
|
3.226.900
|
|
|
1080
|
10.0851.0571
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
|
3.226.900
|
|
|
1081
|
10.0979.0571
|
Phẫu thuật viêm xương
|
Phẫu thuật viêm xương
|
3.226.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1082
|
28.0280.0571
|
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè
|
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè
|
3.226.900
|
|
|
1083
|
07.0218.0571
|
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
3.226.900
|
|
|
1084
|
10.0966.0572
|
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
|
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
|
3.405.300
|
|
|
1085
|
03.3884.0573
|
Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ
|
Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ
|
3.720.600
|
|
|
1086
|
03.3808.0573
|
Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)
|
Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)
|
3.720.600
|
|
|
1087
|
03.3820.0573
|
Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản
|
Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản
|
3.720.600
|
|
|
1088
|
03.3908.0573
|
Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản
|
Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản
|
3.720.600
|
|
|
1089
|
03.3802.0573
|
Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt
|
Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt
|
3.720.600
|
|
|
1090
|
10.0895.0573
|
Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước
|
Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước
|
3.720.600
|
|
|
1091
|
10.0893.0573
|
Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền
|
Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền
|
3.720.600
|
|
|
1092
|
10.0959.0573
|
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ
|
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ
|
3.720.600
|
|
|
1093
|
10.0936.0573
|
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền
|
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền
|
3.720.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1094
|
12.0307.0573
|
Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân
|
Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân
|
3.720.600
|
|
|
1095
|
26.0036.0573
|
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu
|
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu
|
3.720.600
|
|
|
1096
|
26.0037.0573
|
Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời
|
Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời
|
3.720.600
|
|
|
1097
|
28.0004.0573
|
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận
|
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận
|
3.720.600
|
|
|
1098
|
28.0003.0573
|
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ
|
3.720.600
|
|
|
1099
|
28.0325.0573
|
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận
|
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận
|
3.720.600
|
|
|
1100
|
28.0324.0573
|
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ
|
3.720.600
|
|
|
1101
|
28.0330.0573
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận
|
3.720.600
|
|
|
1102
|
28.0329.0573
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ
|
3.720.600
|
|
|
1103
|
28.0331.0573
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngónt tay bằng các vạt da từ xa
|
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa
|
3.720.600
|
|
|
1104
|
28.0108.0573
|
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
|
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
|
3.720.600
|
|
|
1105
|
28.0372.0573
|
Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân
|
3.720.600
|
|
|
1106
|
28.0364.0573
|
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ
|
3.720.600
|
|
|
1107
|
28.0365.0573
|
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận
|
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận
|
3.720.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1108
|
28.0363.0573
|
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ
|
3.720.600
|
|
|
1109
|
28.0201.0573
|
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận
|
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận
|
3.720.600
|
|
|
1110
|
28.0200.0573
|
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ
|
3.720.600
|
|
|
1111
|
28.0397.0573
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận
|
3.720.600
|
|
|
1112
|
28.0393.0573
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ
|
3.720.600
|
|
|
1113
|
28.0396.0573
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùngt cẳng chân bằng vạt da lân cận
|
3.720.600
|
|
|
1114
|
28.0392.0573
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết dat vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ
|
3.720.600
|
|
|
1115
|
28.0394.0573
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận
|
3.720.600
|
|
|
1116
|
28.0390.0573
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ
|
3.720.600
|
|
|
1117
|
28.0395.0573
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận
|
3.720.600
|
|
|
1118
|
28.0391.0573
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ
|
3.720.600
|
|
|
1119
|
28.0320.0573
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận
|
3.720.600
|
|
|
1120
|
28.0318.0573
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ
|
3.720.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1121
|
28.0319.0573
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận
|
3.720.600
|
|
|
1122
|
28.0317.0573
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ
|
3.720.600
|
|
|
1123
|
28.0093.0573
|
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi
|
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi
|
3.720.600
|
|
|
1124
|
28.0094.0573
|
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai
|
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai
|
3.720.600
|
|
|
1125
|
28.0019.0573
|
Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống nuôi
|
Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống nuôi
|
3.720.600
|
|
|
1126
|
28.0147.0573
|
Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2)
|
Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2)
|
3.720.600
|
|
|
1127
|
28.0278.0573
|
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận
|
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận
|
3.720.600
|
|
|
1128
|
28.0116.0573
|
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ
|
3.720.600
|
|
|
1129
|
28.0119.0573
|
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận
|
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận
|
3.720.600
|
|
|
1130
|
28.0118.0573
|
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ
|
3.720.600
|
|
|
1131
|
28.0090.0573
|
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
3.720.600
|
|
|
1132
|
28.0091.0573
|
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận
|
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận
|
3.720.600
|
|
|
1133
|
28.0107.0573
|
Phẫu thuật tạo lỗ mũi
|
Phẫu thuật tạo lỗ mũi
|
3.720.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1134
|
28.0041.0573
|
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên
|
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên
|
3.720.600
|
|
|
1135
|
28.0380.0573
|
Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay
|
Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay
|
3.720.600
|
|
|
1136
|
28.0253.0573
|
Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại
|
Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại
|
3.720.600
|
|
|
1137
|
28.0081.0573
|
Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
3.720.600
|
|
|
1138
|
28.0008.0574
|
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
|
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]
|
4.699.100
|
|
|
1139
|
28.0287.0574
|
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng
|
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng
|
4.699.100
|
|
|
1140
|
28.0373.0574
|
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
|
4.699.100
|
|
|
1141
|
28.0387.0574
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
|
4.699.100
|
|
|
1142
|
28.0385.0574
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân
|
4.699.100
|
|
|
1143
|
28.0386.0574
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
|
4.699.100
|
|
|
1144
|
28.0304.0574
|
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
|
4.699.100
|
|
|
1145
|
28.0305.0574
|
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạot bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
4.699.100
|
|
|
1146
|
28.0014.0574
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
|
4.699.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1147
|
28.0013.0574
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]
|
4.699.100
|
|
|
1148
|
07.0224.0574
|
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường
|
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường
|
4.699.100
|
|
|
1149
|
07.0223.0574
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
|
4.699.100
|
|
|
1150
|
07.0221.0574
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
|
4.699.100
|
|
|
1151
|
03.1615.0575
|
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
|
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
|
3.044.900
|
|
|
1152
|
10.0850.0575
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
|
3.044.900
|
|
|
1153
|
14.0173.0575
|
Ghép da dị loại
|
Ghép da dị loại
|
3.044.900
|
|
|
1154
|
14.0129.0575
|
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
|
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
|
3.044.900
|
|
|
1155
|
28.0008.0575
|
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
|
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích < 10 cm2]
|
3.044.900
|
|
|
1156
|
28.0066.0575
|
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
|
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
|
3.044.900
|
|
|
1157
|
28.0108.0575
|
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
|
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
|
3.044.900
|
|
|
1158
|
28.0111.0575
|
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi
|
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi
|
3.044.900
|
|
|
1159
|
28.0304.0575
|
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
|
3.044.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1160
|
28.0014.0575
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích < 10 cm2]
|
3.044.900
|
|
|
1161
|
28.0013.0575
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích < 10 cm2]
|
3.044.900
|
|
|
1162
|
07.0222.0575
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
|
3.044.900
|
|
|
1163
|
10.0954.0576
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
2.767.900
|
|
|
1164
|
16.0295.0576
|
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
|
2.767.900
|
|
|
1165
|
28.0288.0576
|
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
|
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
|
2.767.900
|
|
|
1166
|
28.0161.0576
|
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
|
2.767.900
|
|
|
1167
|
28.0162.0576
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
2.767.900
|
|
|
1168
|
03.3774.0577
|
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
|
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
|
5.204.600
|
|
|
1169
|
03.3793.0577
|
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
|
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
|
5.204.600
|
|
|
1170
|
03.3691.0577
|
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp
|
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
1171
|
03.3692.0577
|
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp
|
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
1172
|
03.3800.0577
|
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương
|
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương
|
5.204.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1173
|
10.0808.0577
|
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
|
5.204.600
|
|
|
1174
|
10.0955.0577
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
|
5.204.600
|
|
|
1175
|
03.3709.0578
|
Chuyển ngón có cuống mạch nuôi
|
Chuyển ngón có cuống mạch nuôi
|
5.663.200
|
|
|
1176
|
26.0035.0578
|
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
5.663.200
|
|
|
1177
|
26.0059.0578
|
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
5.663.200
|
|
|
1178
|
26.0033.0578
|
Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
5.663.200
|
|
|
1179
|
26.0046.0578
|
Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh...) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh...) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
|
5.663.200
|
|
|
1180
|
26.0054.0578
|
Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu
|
Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu
|
5.663.200
|
|
|
1181
|
26.0055.0578
|
Phẫu thuật chuyển vạt da phục hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu
|
Phẫu thuật chuyển vạt da phục hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu
|
5.663.200
|
|
|
1182
|
26.0060.0578
|
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu
|
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu
|
5.663.200
|
|
|
1183
|
26.0018.0578
|
Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộ phận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi...)
|
Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộ phận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi...)
|
5.663.200
|
|
|
1184
|
26.0013.0578
|
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta
|
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta [có chuyển vạt]
|
5.663.200
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1185
|
26.0032.0578
|
Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển
|
Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển
|
5.663.200
|
|
|
1186
|
26.0031.0578
|
Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
|
Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
|
5.663.200
|
|
|
1187
|
26.0030.0578
|
Tạo hình âm đạo hoặc tầng sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
|
Tạo hình âm đạo hoặc tầng sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
|
5.663.200
|
|
|
1188
|
26.0047.0578
|
Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật
|
Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật
|
5.663.200
|
|
|
1189
|
26.0028.0578
|
Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
|
Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
|
5.663.200
|
|
|
1190
|
28.0005.0578
|
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do
|
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do
|
5.663.200
|
|
|
1191
|
28.0086.0578
|
Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu
|
Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu
|
5.663.200
|
|
|
1192
|
28.0144.0578
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do
|
5.663.200
|
|
|
1193
|
28.0121.0578
|
Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu
|
Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu
|
5.663.200
|
|
|
1194
|
28.0117.0578
|
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do
|
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do
|
5.663.200
|
|
|
1195
|
28.0120.0578
|
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa
|
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa
|
5.663.200
|
|
|
1196
|
28.0092.0578
|
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa
|
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa
|
5.663.200
|
|
|
1197
|
28.0077.0578
|
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do
|
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do
|
5.663.200
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1198
|
10.0940.0579
|
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi
|
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi
|
7.634.600
|
Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
|
|
1199
|
10.0173.0581
|
Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em
|
Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em
|
5.712.200
|
|
|
1200
|
28.0145.0581
|
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1)
|
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1)
|
5.712.200
|
|
|
1201
|
10.0167.0582
|
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi
|
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi
|
3.433.300
|
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
|
|
1202
|
10.0172.0582
|
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
|
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
|
3.433.300
|
|
|
1203
|
28.0012.0582
|
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
3.433.300
|
|
|
1204
|
28.0099.0582
|
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép
|
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép
|
3.433.300
|
|
|
1205
|
10.0864.0583
|
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay
|
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay
|
2.396.200
|
|
|
1206
|
10.0809.0583
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay
|
2.396.200
|
|
|
1207
|
28.0011.0583
|
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2 cm
|
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da
đầu dưới 2 cm
|
2.396.200
|
|
|
1208
|
28.0435.0583
|
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
|
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
|
2.396.200
|
|
|
1209
|
28.0425.0583
|
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
|
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
|
2.396.200
|
|
|
1210
|
28.0084.0583
|
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu
|
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu
|
2.396.200
|
|
|
1211
|
28.0138.0583
|
Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời
|
Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời
|
2.396.200
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1212
|
28.0065.0583
|
Phẫu thuật ghép sụn mi mắt
|
Phẫu thuật ghép sụn mi mắt
|
2.396.200
|
|
|
1213
|
28.0032.0583
|
Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử
|
Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử
|
2.396.200
|
|
|
1214
|
28.0098.0583
|
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn
|
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn
|
2.396.200
|
|
|
1215
|
28.0040.0583
|
Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt
|
Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt
|
2.396.200
|
|
|
1216
|
28.0134.0583
|
Phẫu thuật tạo hình nhân trung
|
Phẫu thuật tạo hình nhân trung
|
2.396.200
|
|
|
1217
|
28.0110.0584
|
Khâu vết thương vùng môi
|
Khâu vết thương vùng môi
|
1.509.500
|
|
|
1218
|
28.0382.0584
|
Phẫu thuật ghép móng
|
Phẫu thuật ghép móng
|
1.509.500
|
|
|
1219
|
28.0133.0587
|
Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép
|
Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép
|
439.100
|
|
|
1220
|
03.2736.0591
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
1.079.400
|
|
|
1221
|
12.0268.0591
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
Mổ bóc nhân xơ vú
|
1.079.400
|
|
|
1222
|
03.3406.0600
|
Trích áp xe tầng sinh môn
|
Trích áp xe tầng sinh môn
|
873.000
|
|
|
1223
|
13.0054.0600
|
Trích áp xe tầng sinh môn
|
Trích áp xe tầng sinh môn
|
873.000
|
|
|
1224
|
13.0024.0613
|
Đỡ đẻ ngôi ngược (*)
|
Đỡ đẻ ngôi ngược (*)
|
1.191.900
|
|
|
1225
|
13.0033.0614
|
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
|
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
|
786.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1226
|
13.0019.0618
|
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng
|
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng
|
682.500
|
|
|
1227
|
28.0265.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
|
3.135.800
|
|
|
1228
|
28.0267.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
|
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
|
3.135.800
|
|
|
1229
|
28.0264.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
|
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
|
3.135.800
|
|
|
1230
|
28.0266.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
|
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
|
3.135.800
|
|
|
1231
|
28.0299.0662
|
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
|
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
|
2.932.800
|
|
|
1232
|
13.0007.0671
|
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
|
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
|
2.604.800
|
|
|
1233
|
13.0002.0672
|
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên
|
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên
|
3.376.200
|
|
|
1234
|
13.0003.0674
|
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp
|
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp
|
4.395.200
|
|
|
1235
|
13.0005.0675
|
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)
|
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)
|
4.739.300
|
|
|
1236
|
13.0004.0675
|
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)
|
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)
|
4.739.300
|
|
|
1237
|
03.2250.0704
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
|
6.640.200
|
|
|
1238
|
13.0107.0704
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
|
6.640.200
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1239
|
03.2251.0705
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
|
4.230.100
|
|
|
1240
|
13.0108.0705
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
|
4.230.100
|
|
|
1241
|
28.0312.0705
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới
|
4.230.100
|
|
|
1242
|
14.0207.0738
|
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
|
85.500
|
|
|
1243
|
03.1569.0760
|
Ghép giác mạc xuyên
|
Ghép giác mạc xuyên
|
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.
|
|
1244
|
14.0056.0760
|
Ghép giác mạc tự thân
|
Ghép giác mạc tự thân
|
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.
|
|
1245
|
14.0053.0760
|
Ghép giác mạc xuyên
|
Ghép giác mạc xuyên
|
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.
|
|
1246
|
03.1579.0761
|
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
|
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
|
1.430.500
|
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
|
|
1247
|
14.0069.0761
|
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
|
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
|
1.430.500
|
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
|
|
1248
|
14.0067.0762
|
Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu
|
Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu
|
1.130.200
|
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
|
|
1249
|
03.1578.0763
|
Gọt giác mạc đơn thuần
|
Gọt giác mạc đơn thuần
|
860.200
|
|
|
1250
|
14.0068.0763
|
Gọt giác mạc đơn thuần
|
Gọt giác mạc đơn thuần
|
860.200
|
|
|
1251
|
03.1660.0764
|
Khâu cò mi, tháo cò
|
Khâu cò mi, tháo cò
|
452.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1252
|
14.0168.0764
|
Khâu cò mi, tháo cò
|
Khâu cò mi, tháo cò
|
452.400
|
|
|
1253
|
14.0177.0765
|
Khâu củng mạc
|
Khâu củng mạc
|
849.600
|
|
|
1254
|
03.1668.0766
|
Khâu củng mạc
|
Khâu củng mạc
|
1.322.100
|
|
|
1255
|
03.1669.0767
|
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
|
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
|
1.244.100
|
|
|
1256
|
14.0177.0767
|
Khâu củng mạc
|
Khâu củng mạc
|
1.244.100
|
|
|
1257
|
14.0178.0767
|
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
|
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
|
1.244.100
|
|
|
1258
|
03.1663.0768
|
Khâu da mi
|
Khâu da mi [gây mê]
|
1.595.200
|
|
|
1259
|
03.1688.0768
|
Khâu kết mạc
|
Khâu kết mạc [gây mê]
|
1.595.200
|
|
|
1260
|
03.1663.0769
|
Khâu da mi
|
Khâu da mi [gây tê]
|
897.100
|
|
|
1261
|
03.1688.0769
|
Khâu kết mạc
|
Khâu kết mạc [gây tê]
|
897.100
|
|
|
1262
|
14.0171.0769
|
Khâu da mi đơn giản
|
Khâu da mi đơn giản
|
897.100
|
|
|
1263
|
14.0201.0769
|
Khâu kết mạc
|
Khâu kết mạc [gây tê]
|
897.100
|
|
|
1264
|
03.1670.0770
|
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
|
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
|
799.600
|
|
|
1265
|
14.0176.0770
|
Khâu giác mạc
|
Khâu giác mạc [đơn thuần]
|
799.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1266
|
14.0179.0770
|
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
|
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
|
799.600
|
|
|
1267
|
14.0176.0771
|
Khâu giác mạc
|
Khâu giác mạc [phức tạp]
|
1.244.100
|
|
|
1268
|
03.1664.0772
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
813.600
|
|
|
1269
|
03.2923.0772
|
Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt
|
Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt
|
813.600
|
|
|
1270
|
14.0172.0772
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
813.600
|
|
|
1271
|
28.0035.0772
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
Khâu phục hồi bờ mi
|
813.600
|
|
|
1272
|
03.1665.0773
|
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
1.043.500
|
|
|
1273
|
14.0174.0773
|
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
|
1.043.500
|
|
|
1274
|
28.0033.0773
|
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
|
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
|
1.043.500
|
|
|
1275
|
03.1658.0777
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây mê]
|
727.900
|
|
|
1276
|
14.0166.0777
|
Lấy dị vật giác mạc sâu
|
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây mê]
|
727.900
|
|
|
1277
|
03.1658.0778
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê]
|
99.400
|
|
|
1278
|
14.0166.0778
|
Lấy dị vật giác mạc sâu
|
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]
|
99.400
|
|
|
1279
|
03.1658.0779
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây mê]
|
946.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1280
|
03.1658.0780
|
Lấy dị vật giác mạc
|
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây tê]
|
359.500
|
|
|
1281
|
14.0166.0780
|
Lấy dị vật giác mạc sâu
|
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]
|
359.500
|
|
|
1282
|
03.1581.0781
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
1.013.600
|
|
|
1283
|
03.1582.0781
|
Lấy dị vật trong củng mạc
|
Lấy dị vật trong củng mạc
|
1.013.600
|
|
|
1284
|
14.0071.0781
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
Lấy dị vật hốc mắt
|
1.013.600
|
|
|
1285
|
14.0072.0781
|
Lấy dị vật trong củng mạc
|
Lấy dị vật trong củng mạc
|
1.013.600
|
|
|
1286
|
03.1706.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
1287
|
14.0200.0782
|
Lấy dị vật kết mạc
|
Lấy dị vật kết mạc
|
71.500
|
|
|
1288
|
03.1686.0784
|
Lấy máu làm huyết thanh
|
Lấy máu làm huyết thanh
|
69.000
|
|
|
1289
|
14.0198.0784
|
Lấy máu làm huyết thanh
|
Lấy máu làm huyết thanh
|
69.000
|
|
|
1290
|
14.0202.0785
|
Lấy calci kết mạc
|
Lấy calci kết mạc
|
40.900
|
|
|
1291
|
03.1655.0796
|
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
|
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
|
830.200
|
|
|
1292
|
14.0163.0796
|
Rửa chất nhân tiền phòng
|
Rửa chất nhân tiền phòng
|
830.200
|
|
|
1293
|
14.0162.0796
|
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
|
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
|
830.200
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1294
|
03.1675.0798
|
Múc nội nhãn
|
Múc nội nhãn
|
599.800
|
Chưa bao gồm vật liệu độn.
|
|
1295
|
14.0185.0798
|
Múc nội nhãn
|
Múc nội nhãn
|
599.800
|
Chưa bao gồm vật liệu độn.
|
|
1296
|
14.0064.0802
|
Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi
|
Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi
|
1.130.200
|
Chưa bao gồm ống Silicon.
|
|
1297
|
03.1622.0817
|
Phẫu thuật hẹp khe mi
|
Phẫu thuật hẹp khe mi
|
763.600
|
|
|
1298
|
03.1621.0817
|
Phẫu thuật mở rộng khe mi
|
Phẫu thuật mở rộng khe mi
|
763.600
|
|
|
1299
|
14.0137.0817
|
Phẫu thuật hẹp khe mi
|
Phẫu thuật hẹp khe mi
|
763.600
|
|
|
1300
|
14.0136.0817
|
Phẫu thuật mở rộng khe mi
|
Phẫu thuật mở rộng khe mi
|
763.600
|
|
|
1301
|
28.0053.0817
|
Phẫu thuật hẹp khe mi
|
Phẫu thuật hẹp khe mi
|
763.600
|
|
|
1302
|
14.0076.0828
|
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu
|
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu
|
1.244.100
|
|
|
1303
|
14.0126.0829
|
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi
|
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [1 mắt]
|
930.200
|
|
|
1304
|
14.0125.0829
|
Phẫu thuật tạo hình nếp mi
|
Phẫu thuật tạo hình nếp mi [1 mắt]
|
930.200
|
|
|
1305
|
14.0126.0830
|
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi
|
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [2 mắt]
|
1.213.600
|
|
|
1306
|
14.0125.0830
|
Phẫu thuật tạo hình nếp mi
|
Phẫu thuật tạo hình nếp mi [2 mắt]
|
1.213.600
|
|
|
1307
|
03.2449.0834
|
Cắt u da vùng mặt, tạo hình
|
Cắt u da vùng mặt, tạo hình
|
1.322.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1308
|
12.0004.0834
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm
|
1.322.100
|
|
|
1309
|
12.0008.0834
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm
|
1.322.100
|
|
|
1310
|
12.0102.0834
|
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
|
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
|
1.322.100
|
|
|
1311
|
12.0062.0834
|
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
|
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
|
1.322.100
|
|
|
1312
|
14.0085.0834
|
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
|
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
|
1.322.100
|
|
|
1313
|
28.0096.0834
|
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
|
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)
|
1.322.100
|
|
|
1314
|
03.2543.0836
|
Cắt u mi cả bề dày không vá
|
Cắt u mi cả bề dày không vá
|
812.100
|
|
|
1315
|
12.0097.0836
|
Cắt u mi cả bề dày không vá
|
Cắt u mi cả bề dày không vá
|
812.100
|
|
|
1316
|
14.0083.0836
|
Cắt u da mi không ghép
|
Cắt u da mi không ghép
|
812.100
|
|
|
1317
|
14.0084.0836
|
Cắt u mi cả bề dày không ghép
|
Cắt u mi cả bề dày không ghép
|
812.100
|
|
|
1318
|
28.0095.0836
|
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
|
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)
|
812.100
|
|
|
1319
|
14.0002.0837
|
Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)
|
Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)
|
1.322.100
|
|
|
1320
|
14.0132.0838
|
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép
|
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép
|
1.194.100
|
|
|
1321
|
14.0230.0838
|
Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới
|
Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới
|
1.194.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1322
|
14.0124.0838
|
Vá da tạo hình mi
|
Vá da tạo hình mi
|
1.194.100
|
|
|
1323
|
03.1666.0839
|
Khâu phủ kết mạc
|
Khâu phủ kết mạc
|
698.800
|
|
|
1324
|
14.0175.0839
|
Khâu phủ kết mạc
|
Khâu phủ kết mạc
|
698.800
|
|
|
1325
|
03.1695.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
|
|
1326
|
14.0211.0842
|
Rửa cùng đồ
|
Rửa cùng đồ
|
48.300
|
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
|
|
1327
|
14.0240.0845
|
Siêu âm mắt
|
Siêu âm mắt
|
69.700
|
|
|
1328
|
01.0201.0849
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
60.000
|
|
|
1329
|
03.0152.0849
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
Soi đáy mắt cấp cứu
|
60.000
|
|
|
1330
|
14.0058.0850
|
Ghép củng mạc
|
Ghép củng mạc
|
2.561.900
|
Chưa bao gồm chi phí màng.
|
|
1331
|
03.1682.0856
|
Tiêm dưới kết mạc
|
Tiêm dưới kết mạc
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1332
|
14.0193.0856
|
Tiêm dưới kết mạc
|
Tiêm dưới kết mạc
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1333
|
03.1683.0857
|
Tiêm cạnh nhãn cầu
|
Tiêm cạnh nhãn cầu
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1334
|
03.1684.0857
|
Tiêm hậu nhãn cầu
|
Tiêm hậu nhãn cầu
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1335
|
14.0194.0857
|
Tiêm cạnh nhãn cầu
|
Tiêm cạnh nhãn cầu
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1336
|
14.0195.0857
|
Tiêm hậu nhãn cầu
|
Tiêm hậu nhãn cầu
|
55.000
|
Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1337
|
14.0121.0860
|
Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi ...)
|
Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi ...)
|
1.260.100
|
|
|
1338
|
14.0099.0861
|
Ghép mỡ điều trị lõm mắt
|
Ghép mỡ điều trị lõm mắt
|
891.500
|
|
|
1339
|
14.0123.0861
|
Lùi cơ nâng mi
|
Lùi cơ nâng mi
|
891.500
|
|
|
1340
|
14.0115.0862
|
Sửa sẹo sau mổ lác
|
Sửa sẹo sau mổ lác
|
620.000
|
|
|
1341
|
14.0212.0864
|
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
|
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
|
344.200
|
|
|
1342
|
14.0092.0865
|
Tiêm cortison điều trị u máu
|
Tiêm cortison điều trị u máu
|
197.200
|
|
|
1343
|
15.0142.0868
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]
|
216.500
|
|
|
1344
|
15.0142.0869
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
|
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]
|
286.500
|
|
|
1345
|
03.2118.0882
|
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
|
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
|
64.300
|
|
|
1346
|
15.0056.0882
|
Chọc hút dịch vành tai
|
Chọc hút dịch vành tai
|
64.300
|
|
|
1347
|
01.0086.0898
|
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
|
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
1348
|
01.0087.0898
|
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
|
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
1349
|
03.2191.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1350
|
15.0222.0898
|
Khí dung mũi họng
|
Khí dung mũi họng
|
27.500
|
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
1351
|
03.2178.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
1352
|
15.0213.0900
|
Lấy dị vật hạ họng
|
Lấy dị vật hạ họng
|
43.100
|
|
|
1353
|
15.0212.0900
|
Lấy dị vật họng miệng
|
Lấy dị vật họng miệng
|
43.100
|
|
|
1354
|
15.0055.0902
|
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
|
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê]
|
530.700
|
|
|
1355
|
15.0055.0903
|
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
|
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]
|
170.600
|
|
|
1356
|
15.0143.0906
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [gây mê]
|
705.500
|
|
|
1357
|
15.0144.0906
|
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê]
|
705.500
|
|
|
1358
|
15.0143.0907
|
Lấy dị vật mũi
|
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
|
213.900
|
|
|
1359
|
15.0144.0907
|
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
|
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
[không gây mê]
|
213.900
|
|
|
1360
|
12.0092.0909
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê]
|
1.385.400
|
|
|
1361
|
12.0091.0909
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê]
|
1.385.400
|
|
|
1362
|
15.0045.0909
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây mê]
|
1.385.400
|
|
|
1363
|
28.0158.0909
|
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây mê]
|
1.385.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1364
|
12.0092.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
1365
|
12.0091.0910
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]
|
874.800
|
|
|
1366
|
15.0045.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
1367
|
28.0158.0910
|
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê]
|
874.800
|
|
|
1368
|
03.2212.0912
|
Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi
|
Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi
|
2.804.100
|
|
|
1369
|
15.0321.0912
|
Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương
|
Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương
|
2.804.100
|
|
|
1370
|
03.2149.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
1371
|
03.2150.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
1372
|
15.0140.0916
|
Nhét bấc mũi sau
|
Nhét bấc mũi sau
|
139.000
|
|
|
1373
|
15.0141.0916
|
Nhét bấc mũi trước
|
Nhét bấc mũi trước
|
139.000
|
|
|
1374
|
15.0228.0932
|
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
545.500
|
|
|
1375
|
15.0229.0932
|
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê
|
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê
|
545.500
|
|
|
1376
|
03.1002.2048
|
Nội soi mũi
|
Nội soi mũi
|
40.000
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
1377
|
20.0013.0933
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1378
|
20.0013.2048
|
Nội soi tai mũi họng
|
Nội soi tai mũi họng
|
116.100
|
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
1379
|
15.0347.0970
|
Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân
|
Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
1380
|
15.0346.0970
|
Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân
|
Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
1381
|
15.0345.0970
|
Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân
|
Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
1382
|
15.0350.0970
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da
|
3.526.900
|
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
1383
|
15.0329.0979
|
Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII
|
Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII
|
8.512.000
|
|
|
1384
|
26.0005.0979
|
Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh
|
Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh
|
8.512.000
|
|
|
1385
|
15.0327.0982
|
Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương
|
Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương
|
6.258.000
|
|
|
1386
|
15.0328.0982
|
Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương
|
Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương
|
6.258.000
|
|
|
1387
|
15.0322.0985
|
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước
|
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước
|
7.715.300
|
|
|
1388
|
15.0323.0985
|
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau
|
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau
|
7.715.300
|
|
|
1389
|
15.0320.0985
|
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân
|
7.715.300
|
|
|
1390
|
15.0330.0985
|
Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản
|
Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản
|
7.715.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1391
|
15.0299.0988
|
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ
|
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ
|
3.045.800
|
|
|
1392
|
20.0010.0990
|
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán
|
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán
|
245.500
|
|
|
1393
|
15.0351.0999
|
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân
|
3.963.300
|
|
|
1394
|
15.0352.0999
|
Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn
|
Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn
|
3.963.300
|
|
|
1395
|
15.0354.1000
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật liệu ghép tổng hợp
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật liệu ghép tổng hợp
|
2.333.000
|
|
|
1396
|
15.0353.1000
|
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp
|
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp
|
2.333.000
|
|
|
1397
|
15.0257.1000
|
Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài
|
Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài
|
2.333.000
|
|
|
1398
|
15.0355.1001
|
Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai
|
Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai
|
1.646.800
|
|
|
1399
|
15.0356.1001
|
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp
|
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp
|
1.646.800
|
|
|
1400
|
15.0357.1001
|
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi
|
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi
|
1.646.800
|
|
|
1401
|
15.0214.1002
|
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
|
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
|
1.075.700
|
|
|
1402
|
15.0224.1002
|
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản
|
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản
|
1.075.700
|
|
|
1403
|
15.0053.1002
|
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
|
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
|
1.075.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1404
|
15.0244.1003
|
Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
|
Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
|
943.600
|
|
|
1405
|
15.0246.1003
|
Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
|
943.600
|
|
|
1406
|
15.0245.1003
|
Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê
|
Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê
|
943.600
|
|
|
1407
|
15.0247.1003
|
Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê
|
Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê
|
943.600
|
|
|
1408
|
15.0241.1003
|
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
|
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
|
943.600
|
|
|
1409
|
15.0226.1005
|
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
|
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
|
321.400
|
|
|
1410
|
15.0227.1005
|
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê
|
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê
|
321.400
|
|
|
1411
|
15.0145.1006
|
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
|
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
|
153.600
|
|
|
1412
|
03.2072.1009
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
1413
|
16.0298.1009
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
|
414.400
|
|
|
1414
|
03.2456.1044
|
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
1415
|
12.0002.1044
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
1416
|
12.0006.1044
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
|
771.000
|
|
|
1417
|
28.0159.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
|
771.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1418
|
28.0009.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm
|
771.000
|
|
|
1419
|
28.0010.1044
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên
|
771.000
|
|
|
1420
|
12.0003.1045
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
1421
|
12.0007.1045
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
1.208.800
|
|
|
1422
|
03.2512.1049
|
Cắt u cơ vùng hàm mặt
|
Cắt u cơ vùng hàm mặt
|
2.928.100
|
|
|
1423
|
03.2535.1049
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
|
2.928.100
|
|
|
1424
|
03.2532.1049
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
|
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê]
|
2.928.100
|
|
|
1425
|
03.2451.1049
|
Cắt u phần mềm vùng cổ
|
Cắt u phần mềm vùng cổ
|
2.928.100
|
|
|
1426
|
03.2508.1049
|
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
|
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
|
2.928.100
|
|
|
1427
|
12.0010.1049
|
Cắt các u lành vùng cổ
|
Cắt các u lành vùng cổ
|
2.928.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1428
|
12.0045.1049
|
Cắt u cơ vùng hàm mặt
|
Cắt u cơ vùng hàm mặt
|
2.928.100
|
|
|
1429
|
15.0331.1049
|
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt
|
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt
|
2.928.100
|
|
|
1430
|
12.0080.1059
|
Cắt u thần kinh vùng hàm mặt
|
Cắt u thần kinh vùng hàm mặt
|
3.488.600
|
|
|
1431
|
12.0047.1061
|
Cắt u vùng hàm mặt phức tạp
|
Cắt u vùng hàm mặt phức tạp
|
3.331.900
|
|
|
1432
|
16.0263.1064
|
Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm
|
Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm
|
3.828.100
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
1433
|
28.0189.1064
|
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
|
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
|
3.828.100
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
1434
|
28.0187.1064
|
Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới
|
Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới
|
3.828.100
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
1435
|
28.0190.1064
|
Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới
|
Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới
|
3.828.100
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
1436
|
28.0439.1064
|
Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm
|
Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm
|
3.828.100
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
1437
|
28.0188.1064
|
Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp
|
Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp
|
3.828.100
|
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1438
|
03.2061.1065
|
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
|
4.733.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
1439
|
16.0291.1065
|
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
|
4.733.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
1440
|
03.2031.1066
|
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
|
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
|
3.197.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
1441
|
16.0280.1066
|
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
|
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
|
3.197.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
1442
|
16.0277.1066
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
|
3.197.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
1443
|
16.0278.1066
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
|
3.197.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
1444
|
16.0279.1066
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
|
3.197.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
1445
|
16.0242.1067
|
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
|
2.997.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
1446
|
16.0243.1067
|
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
|
2.997.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
1447
|
16.0244.1067
|
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
2.997.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
1448
|
16.0245.1067
|
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
|
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
|
2.997.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
1449
|
16.0268.1068
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
1450
|
16.0269.1068
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1451
|
16.0270.1068
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
|
2.897.900
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
1452
|
28.0176.1076
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
3.493.200
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
1453
|
28.0174.1076
|
Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoa khí
|
Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoa khí
|
3.493.200
|
|
|
1454
|
03.2013.1077
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
|
4.489.800
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
1455
|
16.0318.1077
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
|
4.489.800
|
Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
1456
|
26.0013.1078
|
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta
|
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta
|
4.538.000
|
|
|
1457
|
26.0012.1078
|
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ thon
|
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ thon
|
4.538.000
|
|
|
1458
|
26.0011.1078
|
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưng
|
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưng
|
4.538.000
|
|
|
1459
|
26.0010.1078
|
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngực
|
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngực
|
4.538.000
|
|
|
1460
|
26.0015.1078
|
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ, xương, da, vạt
|
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ, xương, da, vạt phức hợp ...)
|
4.538.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1461
|
03.2064.1079
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
2.856.600
|
|
|
1462
|
16.0294.1079
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
2.856.600
|
|
|
1463
|
16.0344.1083
|
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên
|
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên
|
4.133.900
|
|
|
1464
|
16.0343.1083
|
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên
|
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên
|
4.133.900
|
|
|
1465
|
15.0335.1084
|
Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ
|
2.888.600
|
|
|
1466
|
16.0345.1084
|
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ
|
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ
|
2.888.600
|
|
|
1467
|
16.0346.1084
|
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ
|
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ
|
2.888.600
|
|
|
1468
|
15.0336.1085
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng
|
2.888.600
|
|
|
1469
|
15.0337.1086
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở môi
|
Phẫu thuật tạo hình khe hở môi
|
2.988.600
|
|
|
1470
|
16.0342.1086
|
Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên
|
Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên
|
2.988.600
|
|
|
1471
|
28.0126.1086
|
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên
|
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên
|
2.988.600
|
|
|
1472
|
16.0341.1087
|
Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên
|
Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên
|
2.888.600
|
|
|
1473
|
28.0125.1087
|
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên
|
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên
|
2.888.600
|
|
|
1474
|
28.0352.1091
|
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
|
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
|
3.081.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1475
|
16.0274.1095
|
Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép
|
2.636.500
|
|
|
1476
|
16.0275.1095
|
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
|
2.636.500
|
|
|
1477
|
16.0276.1095
|
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
|
2.636.500
|
|
|
1478
|
16.0271.1095
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép
|
2.636.500
|
|
|
1479
|
16.0272.1095
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim
|
2.636.500
|
|
|
1480
|
16.0273.1095
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu
|
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu
|
2.636.500
|
|
|
1481
|
11.0022.1102
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
2.566.900
|
|
|
1482
|
11.0019.1102
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
2.566.900
|
|
|
1483
|
11.0017.1103
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.251.300
|
|
|
1484
|
11.0021.1104
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.319.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1485
|
11.0020.1105
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.701.300
|
|
|
1486
|
11.0018.1105
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
3.701.300
|
|
|
1487
|
11.0028.1106
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
2.595.900
|
|
|
1488
|
11.0025.1106
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
2.595.900
|
|
|
1489
|
11.0023.1107
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.188.300
|
|
|
1490
|
11.0027.1108
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.245.200
|
|
|
1491
|
11.0026.1109
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.718.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1492
|
11.0024.1109
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
3.718.300
|
|
|
1493
|
11.0066.1110
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
4.443.300
|
|
|
1494
|
11.0064.1110
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.443.300
|
|
|
1495
|
11.0067.1111
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.570.900
|
|
|
1496
|
11.0065.1111
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
|
3.570.900
|
|
|
1497
|
11.0158.1112
|
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực
|
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực
|
4.183.300
|
|
|
1498
|
11.0104.1113
|
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
|
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
|
4.005.600
|
|
|
1499
|
04.0037.1114
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên
|
3.683.600
|
|
|
1500
|
04.0035.1114
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ
|
3.683.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1501
|
04.0036.1114
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực
|
3.683.600
|
|
|
1502
|
11.0103.1114
|
Cắt sẹo khâu kín
|
Cắt sẹo khâu kín
|
3.683.600
|
|
|
1503
|
11.0078.1115
|
Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler
|
Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler
|
350.700
|
|
|
1504
|
01.0156.1116
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
285.400
|
|
|
1505
|
02.0018.1116
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
285.400
|
|
|
1506
|
03.0059.1116
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
285.400
|
|
|
1507
|
11.0098.1116
|
Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng
|
Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng
|
285.400
|
|
|
1508
|
11.0121.1116
|
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính
|
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính
|
285.400
|
|
|
1509
|
17.0025.1116
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
285.400
|
|
|
1510
|
11.0055.1118
|
Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể
|
Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể
|
3.042.600
|
|
|
1511
|
11.0056.1119
|
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
|
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
|
2.093.600
|
|
|
1512
|
11.0034.1120
|
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.065.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1513
|
11.0031.1120
|
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
|
3.065.600
|
|
|
1514
|
11.0162.1120
|
Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính
|
Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính
|
3.065.600
|
|
|
1515
|
11.0029.1121
|
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.808.400
|
|
|
1516
|
11.0033.1122
|
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.831.300
|
|
|
1517
|
11.0032.1123
|
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
4.415.300
|
|
|
1518
|
11.0030.1123
|
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.415.300
|
|
|
1519
|
11.0043.1124
|
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
7.209.700
|
|
|
1520
|
11.0045.1124
|
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
7.209.700
|
|
|
1521
|
11.0044.1125
|
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.133.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1522
|
11.0046.1125
|
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
4.133.300
|
|
|
1523
|
11.0035.1126
|
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
5.449.400
|
|
|
1524
|
11.0037.1126
|
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
5.449.400
|
|
|
1525
|
11.0036.1126
|
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
5.449.400
|
|
|
1526
|
11.0038.1126
|
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
5.449.400
|
|
|
1527
|
28.0323.1126
|
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân
|
5.449.400
|
|
|
1528
|
28.0316.1126
|
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay
|
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyếtt phần mềm cẳng tay
|
5.449.400
|
|
|
1529
|
28.0315.1126
|
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay
|
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyếtt phần mềm cánh tay
|
5.449.400
|
|
|
1530
|
28.0281.1126
|
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân
|
5.449.400
|
|
|
1531
|
28.0298.1126
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân
|
5.449.400
|
|
|
1532
|
11.0047.1127
|
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
7.023.400
|
|
|
1533
|
11.0049.1127
|
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
7.023.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1534
|
11.0048.1127
|
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
7.023.400
|
|
|
1535
|
11.0050.1127
|
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
7.023.400
|
|
|
1536
|
11.0039.1128
|
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.802.600
|
|
|
1537
|
11.0041.1129
|
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
4.449.400
|
|
|
1538
|
11.0040.1129
|
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
4.449.400
|
|
|
1539
|
11.0042.1130
|
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
3.777.300
|
|
|
1540
|
11.0051.1131
|
Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
7.603.400
|
|
|
1541
|
11.0053.1132
|
Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
6.005.400
|
|
|
1542
|
11.0052.1132
|
Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
6.005.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1543
|
11.0054.1132
|
Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻem
|
Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
6.005.400
|
|
|
1544
|
11.0058.1133
|
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng
|
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng
|
583.000
|
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
|
|
1545
|
11.0119.1133
|
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính
|
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính
|
583.000
|
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
|
|
1546
|
11.0168.1134
|
Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính
|
Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính
|
4.630.500
|
|
|
1547
|
28.0235.1134
|
Ghép mỡ tự thân coleman
|
Ghép mỡ tự thân coleman
|
4.630.500
|
|
|
1548
|
28.0467.1134
|
Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay
|
Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay
|
4.630.500
|
|
|
1549
|
28.0466.1134
|
Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt
|
Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt
|
4.630.500
|
|
|
1550
|
28.0468.1134
|
Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông
|
Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông
|
4.630.500
|
|
|
1551
|
28.0069.1134
|
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt
|
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt
|
4.630.500
|
|
|
1552
|
28.0025.1134
|
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán
|
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán
|
4.630.500
|
|
|
1553
|
28.0068.1134
|
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
|
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
|
4.630.500
|
|
|
1554
|
28.0194.1134
|
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman
|
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman
|
4.630.500
|
|
|
1555
|
28.0196.1134
|
Phẫu thuật tạo hình thiếu sân bam sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman
|
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman
|
4.630.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1556
|
11.0106.1135
|
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng
|
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng
|
4.436.400
|
|
|
1557
|
11.0107.1135
|
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
|
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
|
4.436.400
|
|
|
1558
|
28.0104.1135
|
Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi
|
Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi
|
4.436.400
|
|
|
1559
|
28.0259.1135
|
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da
|
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da
|
4.436.400
|
|
|
1560
|
28.0024.1135
|
Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu
|
Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu
|
4.436.400
|
|
|
1561
|
28.0273.1135
|
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
|
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
|
4.436.400
|
|
|
1562
|
28.0105.1135
|
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi
|
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi
|
4.436.400
|
|
|
1563
|
28.0023.1135
|
Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu
|
Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu
|
4.436.400
|
|
|
1564
|
03.2952.1136
|
Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có cuống
|
Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có cuống
|
5.363.900
|
|
|
1565
|
03.2932.1136
|
Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai
|
Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai
|
5.363.900
|
|
|
1566
|
11.0164.1136
|
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính
|
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính
|
5.363.900
|
|
|
1567
|
11.0165.1136
|
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên động mạch mông trên điều trị loét cùng cụt
|
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên động mạch mông trên điều trị loét cùng cụt
|
5.363.900
|
|
|
1568
|
11.0109.1136
|
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng
|
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng
|
5.363.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1569
|
11.0166.1136
|
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính
|
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính
|
5.363.900
|
|
|
1570
|
11.0154.1136
|
Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết
|
Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết
|
5.363.900
|
|
|
1571
|
28.0209.1136
|
Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
5.363.900
|
|
|
1572
|
28.0246.1136
|
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
5.363.900
|
|
|
1573
|
28.0247.1136
|
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
5.363.900
|
|
|
1574
|
28.0248.1136
|
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận
|
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận
|
5.363.900
|
|
|
1575
|
28.0258.1136
|
Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
5.363.900
|
|
|
1576
|
28.0282.1136
|
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
5.363.900
|
|
|
1577
|
28.0284.1136
|
Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
5.363.900
|
|
|
1578
|
28.0283.1136
|
Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
5.363.900
|
|
|
1579
|
28.0241.1136
|
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch
|
5.363.900
|
|
|
1580
|
28.0294.1136
|
Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch
|
Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch
|
5.363.900
|
|
|
1581
|
28.0155.1136
|
Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ
|
5.363.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1582
|
28.0143.1136
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết % vành tai bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết % vành tai bằng vạt tại chỗ
|
5.363.900
|
|
|
1583
|
28.0142.1136
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ
|
5.363.900
|
|
|
1584
|
28.0141.1136
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ
|
5.363.900
|
|
|
1585
|
28.0271.1136
|
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận
|
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận
|
5.363.900
|
|
|
1586
|
28.0286.1136
|
Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ
|
5.363.900
|
|
|
1587
|
28.0017.1136
|
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu
|
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu
|
5.363.900
|
|
|
1588
|
28.0039.1136
|
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi
|
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi
|
5.363.900
|
|
|
1589
|
28.0038.1136
|
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi
|
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi
|
5.363.900
|
|
|
1590
|
28.0042.1136
|
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới
|
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới
|
5.363.900
|
|
|
1591
|
28.0295.1136
|
Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ
|
Phẫu thuật vết thương khuyết da niêmt mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ
|
5.363.900
|
|
|
1592
|
28.0076.1136
|
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch
|
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch
|
5.363.900
|
|
|
1593
|
28.0016.1136
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ
|
5.363.900
|
|
|
1594
|
03.2953.1137
|
Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ
|
Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ
|
4.034.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1595
|
11.0111.1137
|
Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng
|
Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng
|
4.034.300
|
|
|
1596
|
11.0115.1137
|
Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng
|
Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng
|
4.034.300
|
|
|
1597
|
11.0112.1137
|
Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng
|
Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng
|
4.034.300
|
|
|
1598
|
11.0069.1137
|
Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu
|
4.034.300
|
|
|
1599
|
11.0068.1137
|
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu
|
4.034.300
|
|
|
1600
|
11.0160.1137
|
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính
|
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính
|
4.034.300
|
|
|
1601
|
11.0113.1137
|
Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng
|
Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng
|
4.034.300
|
|
|
1602
|
28.0297.1137
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống
|
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống
|
4.034.300
|
|
|
1603
|
11.0169.1138
|
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính
|
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính
|
4.331.400
|
Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương.
|
|
1604
|
11.0152.1139
|
Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch - tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch
|
Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch - tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch
|
15.281.000
|
|
|
1605
|
11.0071.1140
|
Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vànhtai
|
Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai
|
3.005.900
|
|
|
1606
|
11.0110.1141
|
Kỹ thuật tạo vạt da "siêu mỏng" chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt
|
Kỹ thuật tạo vạt da "siêu mỏng" chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt
|
20.024.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1607
|
11.0108.1141
|
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng
|
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng
|
20.024.700
|
|
|
1608
|
11.0153.1141
|
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị sẹo
|
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị sẹo
|
20.024.700
|
|
|
1609
|
11.0163.1141
|
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết thương mạn tính
|
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết thương mạn tính
|
20.024.700
|
|
|
1610
|
11.0070.1141
|
Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị bỏng sâu
|
20.024.700
|
|
|
1611
|
11.0114.1141
|
Quy trình kỹ thuật tạo vạt da DIEP điều trị bỏng
|
Quy trình kỹ thuật tạo vạt da DIEP điều trị bỏng
|
20.024.700
|
|
|
1612
|
11.0105.1142
|
Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause
|
Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause
|
4.938.500
|
|
|
1613
|
11.0062.1142
|
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu
|
4.938.500
|
|
|
1614
|
11.0060.1142
|
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
|
4.938.500
|
|
|
1615
|
11.0063.1142
|
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu
|
4.938.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1616
|
11.0061.1142
|
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
|
4.938.500
|
|
|
1617
|
11.0075.1143
|
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu
|
4.094.300
|
|
|
1618
|
11.0076.1143
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương SỌ
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương SỌ
|
4.094.300
|
|
|
1619
|
11.0159.1144
|
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
|
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
|
2.872.600
|
|
|
1620
|
11.0161.1144
|
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
|
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
|
2.872.600
|
|
|
1621
|
07.0219.1144
|
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
|
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
|
2.872.600
|
|
|
1622
|
07.0220.1144
|
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
|
2.872.600
|
|
|
1623
|
11.0095.1145
|
Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng
|
Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng
|
344.000
|
|
|
1624
|
11.0097.2035
|
Tắm điều trị người bệnh bỏng
|
Tắm điều trị người bệnh bỏng
|
270.100
|
|
|
1625
|
11.0137.1146
|
Tắm điều trị người bệnh hồi sức, cấp cứu bỏng
|
Tắm điều trị người bệnh hồi sức, cấp cứu bỏng
|
1.207.500
|
|
|
1626
|
11.0005.2043
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
|
1627
|
11.0010.2043
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể]
|
130.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1628
|
11.0005.1148
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
|
262.900
|
|
|
1629
|
11.0010.1148
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể
|
262.900
|
|
|
1630
|
03.3025.1149
|
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể
|
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể
|
458.200
|
|
|
1631
|
11.0004.1149
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
|
458.200
|
|
|
1632
|
11.0009.1149
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
458.200
|
|
|
1633
|
03.3026.1150
|
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể
|
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể
|
618.300
|
|
|
1634
|
11.0003.1150
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn
|
618.300
|
|
|
1635
|
11.0008.1150
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
618.300
|
|
|
1636
|
11.0007.1151
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
983.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1637
|
11.0002.1151
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn
|
983.300
|
|
|
1638
|
11.0001.1152
|
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn
|
1.607.200
|
|
|
1639
|
11.0006.1152
|
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
1.607.200
|
|
|
1640
|
11.0142.1154
|
Phẫu thuật cắt cuống da Ý
|
Phẫu thuật cắt cuống da Ý
|
2.726.200
|
Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
|
|
1641
|
11.0170.1158
|
Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính
|
Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính
|
648.200
|
Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.
|
|
1642
|
11.0015.1158
|
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
|
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
|
648.200
|
|
|
1643
|
11.0057.1159
|
Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng
|
Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng
|
385.400
|
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
|
|
1644
|
11.0136.1159
|
Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng
|
Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng
|
385.400
|
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
|
|
1645
|
11.0101.1159
|
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng
|
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng
|
385.400
|
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1646
|
11.0118.1159
|
Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính
|
Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính
|
385.400
|
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
|
|
1647
|
11.0016.1160
|
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
|
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
|
213.400
|
|
|
1648
|
03.2800.1163
|
Xạ trị bằng máy Cobalt
|
Xạ trị bằng máy Cobalt
|
120.600
|
Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
|
|
1649
|
03.2779.1163
|
Xạ trị bằng máy Rx
|
Xạ trị bằng máy Rx
|
120.600
|
Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
|
|
1650
|
12.0353.1163
|
Xạ trị bằng máy Cobalt
|
Xạ trị bằng máy Cobalt
|
120.600
|
Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
|
|
1651
|
12.0346.1163
|
Xạ trị bằng máy Rx
|
Xạ trị bằng máy Rx
|
120.600
|
Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
|
|
1652
|
03.2793.1169
|
Truyền hóa chất tĩnh mạch
|
Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú]
|
172.800
|
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
|
|
1653
|
12.0368.1169
|
Truyền hóa chất tĩnh mạch
|
Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú]
|
172.800
|
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
|
|
1654
|
03.2793.2040
|
Truyền hóa chất tĩnh mạch
|
Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú]
|
144.800
|
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
|
|
1655
|
12.0368.2040
|
Truyền hóa chất tĩnh mạch
|
Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú]
|
144.800
|
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
|
|
1656
|
12.0350.1178
|
Xạ trị bằng nguồn áp sát
|
Xạ trị bằng nguồn áp sát
|
5.634.600
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
|
|
1657
|
12.0350.1179
|
Xạ trị bằng nguồn áp sát
|
Xạ trị bằng nguồn áp sát [liều cao]
|
3.716.600
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1658
|
03.2781.1180
|
Xạ trị áp sát liều thấp
|
Xạ trị áp sát liều thấp
|
1.486.400
|
|
|
1659
|
03.2780.1180
|
Xạ trị bằng máy P32
|
Xạ trị bằng máy P32
|
1.486.400
|
|
|
1660
|
12.0350.1180
|
Xạ trị bằng nguồn áp sát
|
Xạ trị bằng nguồn áp sát [liều thấp]
|
1.486.400
|
|
|
1661
|
03.2737.1181
|
Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính từ 5 cm trở lên
|
Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính từ 5 cm trở lên
|
8.570.200
|
|
|
1662
|
03.2524.1181
|
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
|
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
|
8.570.200
|
|
|
1663
|
12.0063.1181
|
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
|
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
|
8.570.200
|
|
|
1664
|
12.0314.1189
|
Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm
|
Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm
|
3.300.700
|
|
|
1665
|
12.0320.1190
|
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
1666
|
12.0319.1190
|
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
|
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
|
2.140.700
|
|
|
1667
|
12.0313.1190
|
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
|
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
|
2.140.700
|
|
|
1668
|
12.0322.1191
|
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
|
1.456.700
|
|
|
1669
|
26.0017.1203
|
Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu, mặt bị đứt rời (mũi, tai, môi...)
|
Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu, mặt bị đứt rời (mũi, tai, môi...)
|
6.646.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1670
|
28.0113.1203
|
Ghép một phần môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu
|
Ghép một phần môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu
|
6.646.900
|
|
|
1671
|
28.0114.1203
|
Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu
|
Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu
|
6.646.900
|
|
|
1672
|
28.0115.1203
|
Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu
|
Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu
|
6.646.900
|
|
|
1673
|
28.0085.1203
|
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu
|
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu
|
6.646.900
|
|
|
1674
|
28.0139.1203
|
Phẫu thuật ghép vành tai đứt rời bằng vi phẫu
|
Phẫu thuật ghép vành tai đứt rời bằng vi phẫu
|
6.646.900
|
|
|
1675
|
28.0078.1203
|
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự do
|
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tựdo
|
6.646.900
|
|
|
1676
|
11.0132.1890
|
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng >60% DTCT [diện tích cơ thể] hoặc có bỏng hô hấp
|
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng >60% DTCT [diện tích cơ thể] hoặc có bỏng hô hấp
|
1.339.400
|
|
|
1677
|
11.0133.1891
|
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể
|
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể
|
962.300
|
|
|
1678
|
11.0134.1892
|
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể
|
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể
|
718.900
|
|
|
1679
|
11.0135.1893
|
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể
|
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể
|
453.000
|
|
|
1680
|
22.0021.1219
|
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
|
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
|
16.000
|
|
|
1681
|
22.0256.1233
|
Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)
|
1.201.700
|
|
|
1682
|
22.0025.1235
|
Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombinIII)
|
Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombinIII)
|
148.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1683
|
22.0023.1239
|
Định lượng D-Dimer
|
Định lượng D-Dimer
|
272.900
|
|
|
1684
|
23.0054.1239
|
Định lượng D-Dimer [Máu]
|
Định lượng D-Dimer [Máu]
|
272.900
|
|
|
1685
|
22.0043.1241
|
Định lượng FDP
|
Định lượng FDP
|
148.400
|
|
|
1686
|
22.0014.1242
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động
|
110.300
|
|
|
1687
|
22.0013.1242
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động
|
110.300
|
|
|
1688
|
22.0047.1247
|
Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity)
|
Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity)
|
248.800
|
|
|
1689
|
22.0012.1254
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động
|
60.800
|
|
|
1690
|
22.0011.1254
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động
|
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động
|
60.800
|
|
|
1691
|
22.0030.1255
|
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X
|
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố II hoặc XII]
|
481.000
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
1692
|
22.0033.1255
|
Định lượng yếu tố XII
|
Định lượng yếu tố XII
|
481.000
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1693
|
22.0030.1258
|
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V, VII, X
|
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X]
|
341.000
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
1694
|
22.0029.1259
|
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI
|
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố IX]
|
248.800
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
1695
|
22.0029.1260
|
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI
|
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI]
|
311.000
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
1696
|
22.0034.1262
|
Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)
|
Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)
|
1.091.700
|
|
|
1697
|
22.0312.1266
|
Xác định nhóm máu A1 (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định nhóm máu A (kỹ thuật ống nghiệm)
|
37.300
|
|
|
1698
|
22.0285.1267
|
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy
định nhóm máu để truyền máu toàn
phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
|
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy
định nhóm máu để truyền máu toàn
phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
|
24.800
|
|
|
1699
|
22.0286.1268
|
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy
định nhóm máu để truyền chế phẩm
tiểu cầu hoặc huyết tương
|
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy
định nhóm máu để truyền chế phẩm
tiểu cầu hoặc huyết tương
|
22.200
|
|
|
1700
|
01.0284.1269
|
Định nhóm máu tại giường
|
Định nhóm máu tại giường
|
42.100
|
|
|
1701
|
22.0279.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
|
42.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1702
|
22.0280.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
|
42.100
|
|
|
1703
|
22.0283.1269
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
|
42.100
|
|
|
1704
|
22.0284.1270
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
|
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
|
62.200
|
|
|
1705
|
22.0288.1271
|
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh
mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu
hoặc huyết tương
|
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
|
31.100
|
|
|
1706
|
22.0287.1272
|
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh
mẫu) để truyền máu toàn phần, khối
hồng cầu, khối bạch cầu
|
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh
mẫu) để truyền máu toàn phần, khối
hồng cầu, khối bạch cầu
|
49.700
|
|
|
1707
|
22.0294.1273
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
|
40.900
|
|
|
1708
|
22.0293.1274
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ
|
55.900
|
|
|
1709
|
22.0290.1275
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
93.300
|
|
|
1710
|
22.0289.1275
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
93.300
|
|
|
1711
|
22.0295.1279
|
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
|
186.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1712
|
22.0296.1279
|
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
|
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
|
186.600
|
|
|
1713
|
22.0291.1280
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)
|
33.500
|
|
|
1714
|
22.0292.1280
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
|
33.500
|
|
|
1715
|
22.0281.1281
|
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
|
222.700
|
|
|
1716
|
22.0282.1281
|
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
|
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard)
|
222.700
|
|
|
1717
|
22.0589.1285
|
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)
|
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)
|
571.300
|
|
|
1718
|
22.0587.1285
|
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)
|
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)
|
571.300
|
|
|
1719
|
22.0588.1285
|
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)
|
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)
|
571.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1720
|
22.0586.1286
|
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)
|
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)
|
445.300
|
|
|
1721
|
22.0585.1286
|
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)
|
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)
|
445.300
|
|
|
1722
|
22.0041.1287
|
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
|
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin [ADP/Collgen]
|
117.300
|
Giá cho mỗi chất kích tập.
|
|
1723
|
22.0041.1288
|
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
|
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin [Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin]
|
222.700
|
Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
1724
|
22.0039.1289
|
Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác
|
Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác
|
55.900
|
|
|
1725
|
22.0161.1292
|
Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế
|
Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế
|
32.300
|
|
|
1726
|
22.0134.1296
|
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
|
28.400
|
|
|
1727
|
22.0123.1297
|
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
|
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
|
70.800
|
|
|
1728
|
22.0125.1298
|
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
|
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
|
74.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1729
|
22.0124.1298
|
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
|
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
|
74.600
|
|
|
1730
|
22.0143.1303
|
Máu lắng (bằng máy tự động)
|
Máu lắng (bằng máy tự động)
|
37.300
|
|
|
1731
|
22.0142.1304
|
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
|
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
|
24.800
|
|
|
1732
|
22.0308.1306
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
|
87.000
|
|
|
1733
|
22.0307.1306
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
87.000
|
|
|
1734
|
22.0304.1306
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)
|
87.000
|
|
|
1735
|
22.0303.1306
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
87.000
|
|
|
1736
|
22.0015.1308
|
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
|
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
|
31.100
|
|
|
1737
|
22.0017.1310
|
Nghiệm pháp Von-Kaulla
|
Nghiệm pháp Von-Kaulla
|
55.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1738
|
22.0274.1326
|
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)
|
80.500
|
|
|
1739
|
22.0275.1327
|
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
80.500
|
|
|
1740
|
22.0276.1327
|
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
80.500
|
|
|
1741
|
22.0269.1329
|
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
73.200
|
|
|
1742
|
22.0270.1329
|
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
73.200
|
|
|
1743
|
22.0268.1330
|
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm)
|
31.100
|
|
|
1744
|
22.0028.1335
|
Phát hiện kháng đông đường chung
|
Phát hiện kháng đông đường chung
|
95.400
|
|
|
1745
|
22.0259.1339
|
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)
|
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)
|
99.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1746
|
22.0260.1340
|
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
262.800
|
|
|
1747
|
22.0261.1340
|
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
262.800
|
|
|
1748
|
22.0102.1341
|
Sức bền thẩm thấu hồng cầu
|
Sức bền thẩm thấu hồng cầu
|
40.900
|
|
|
1749
|
22.0503.1342
|
Gạn bạch cầu điều trị
|
Gạn bạch cầu điều trị
|
901.700
|
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
|
|
1750
|
22.0506.1342
|
Trao đổi huyết tương điều trị
|
Trao đổi huyết tương điều trị
|
901.700
|
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
|
|
1751
|
22.0160.1345
|
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
|
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
|
18.600
|
|
|
1752
|
22.0020.1347
|
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
|
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
|
52.100
|
|
|
1753
|
22.0019.1348
|
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
|
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
|
13.600
|
|
|
1754
|
01.0285.1349
|
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
|
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
|
13.600
|
|
|
1755
|
22.0003.1351
|
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công
|
gian prothrombin (PT: Thời Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công
|
59.500
|
|
|
1756
|
22.0002.1352
|
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động
|
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động
|
68.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1757
|
22.0001.1352
|
gian prothrombin (PT: Thời Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
|
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
|
68.400
|
|
|
1758
|
22.0009.1353
|
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
|
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
|
43.500
|
|
|
1759
|
22.0008.1353
|
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
|
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
|
43.500
|
|
|
1760
|
22.0006.1354
|
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động
|
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động
|
43.500
|
|
|
1761
|
22.0005.1354
|
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động
|
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động
|
43.500
|
|
|
1762
|
22.0139.1362
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máut (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)
|
39.700
|
|
|
1763
|
22.0138.1362
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
|
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
1764
|
22.0027.1365
|
Phát hiện kháng đông ngoại sinh
|
Phát hiện kháng đông ngoại sinh
|
87.000
|
|
|
1765
|
22.0122.1367
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)
|
114.300
|
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
|
|
1766
|
22.0119.1368
|
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
|
39.700
|
|
|
1767
|
22.0121.1369
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
|
49.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1768
|
22.0120.1370
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
|
43.500
|
|
|
1769
|
22.0262.1408
|
Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard
|
Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard
|
494.300
|
|
|
1770
|
22.0163.1412
|
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
|
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
|
37.300
|
|
|
1771
|
23.0011.1459
|
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]
|
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]
|
78.500
|
|
|
1772
|
23.0032.1468
|
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
|
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
|
144.200
|
|
|
1773
|
23.0034.1469
|
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
|
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
|
156.200
|
|
|
1774
|
23.0035.1471
|
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]
|
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]
|
139.200
|
|
|
1775
|
23.0030.1472
|
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
|
Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
|
16.800
|
Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
|
|
1776
|
23.0031.1473
|
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
|
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]
|
13.400
|
|
|
1777
|
23.0029.1473
|
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
|
Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
|
13.400
|
|
|
1778
|
23.0036.1474
|
Định lượng Calcitonin [Máu]
|
Định lượng Calcitonin [Máu]
|
139.200
|
|
|
1779
|
23.0181.1475
|
Định lượng Catecholamin (niệu)
|
Định lượng Catecholamin (niệu)
|
224.400
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1780
|
23.0044.1478
|
Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]
|
Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]
|
39.200
|
|
|
1781
|
23.0043.1478
|
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
|
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
|
39.200
|
|
|
1782
|
23.0046.1480
|
Định lượng Cortisol (máu)
|
Định lượng Cortisol (máu)
|
95.300
|
|
|
1783
|
23.0042.1482
|
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
|
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
|
28.000
|
|
|
1784
|
23.0228.1483
|
Định lượng CRP (C-Reactive Protein)
|
Định lượng CRP (C-Reactive Protein)
|
56.100
|
|
|
1785
|
23.0050.1484
|
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
|
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
|
56.100
|
|
|
1786
|
23.0058.1487
|
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
|
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
|
30.200
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
|
|
1787
|
23.0008.1490
|
Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]
|
Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]
|
67.300
|
|
|
1788
|
23.0026.1493
|
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm nghiệm có thể ngoại suy được. Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
1789
|
23.0027.1493
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
|
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm nghiệm có thể ngoại suy được. Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
1790
|
23.0025.1493
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm nghiệm có thể ngoại suy được. Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1791
|
23.0009.1493
|
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
|
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm nghiệm có thể ngoại suy được. Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
|
|
1792
|
23.0019.1493
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
|
22.400
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
1793
|
23.0020.1493
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
|
22.4001
|
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
1794
|
23.0003.1494
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
Định lượng Acid Uric [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
1795
|
23.0007.1494
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
Định lượng Albumin [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
1796
|
23.0051.1494
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
Định lượng Creatinin (máu)
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
1797
|
23.0075.1494
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
Định lượng Glucose [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1798
|
23.0133.1494
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
1799
|
23.0223.1494
|
Định lượng Urê [dịch]
|
Định lượng Urê [dịch]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
1800
|
23.0166.1494
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
Định lượng Urê máu [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
1801
|
23.0010.1494
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
|
22.400
|
Mỗi chất
|
|
1802
|
23.0118.1503
|
Định lượng Mg [Máu]
|
Định lượng Mg [Máu]
|
33.600
|
|
|
1803
|
23.0143.1503
|
Định lượng Sắt [Máu]
|
Định lượng Sắt [Máu]
|
33.600
|
|
|
1804
|
23.0041.1506
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
|
28.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1805
|
23.0084.1506
|
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
1806
|
23.0112.1506
|
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
|
28.000
|
|
|
1807
|
23.0158.1506
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
|
28.000
|
|
|
1808
|
23.0040.1507
|
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
|
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
|
28.000
|
|
|
1809
|
01.0281.1510
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
|
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
|
16.000
|
|
|
1810
|
23.0063.1514
|
Định lượng Ferritin [Máu]
|
Định lượng Ferritin [Máu]
|
84.100
|
|
|
1811
|
23.0077.1518
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
|
20.000
|
|
|
1812
|
23.0083.1523
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
Định lượng HbA1c [Máu]
|
105.300
|
|
|
1813
|
23.0098.1529
|
Định lượng Insulin [Máu]
|
Định lượng Insulin [Máu]
|
84.100
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1814
|
01.0286.1531
|
Đo các chất khí trong máu
|
Đo các chất khí trong máu
|
224.400
|
|
|
1815
|
23.0103.1531
|
Xét nghiệm Khí máu [Máu]
|
Xét nghiệm Khí máu [Máu]
|
224.400
|
|
|
1816
|
01.0287.1532
|
Đo lactat trong máu
|
Đo lactat trong máu
|
100.900
|
|
|
1817
|
03.0216.1532
|
Đo lactat trong máu
|
Đo lactat trong máu
|
100.900
|
|
|
1818
|
23.0104.1532
|
Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]
|
Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]
|
100.900
|
|
|
1819
|
23.0111.1534
|
Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]
|
độ LDH (Lactat Đo hoạt dehydrogenase) [Máu]
|
28.000
|
|
|
1820
|
23.0117.1538
|
Định lượng Myoglobin [Máu]
|
Định lượng Myoglobin [Máu]
|
95.300
|
|
|
1821
|
23.0244.1544
|
Phản ứng CRP
|
Phản ứng CRP
|
22.400
|
|
|
1822
|
23.0129.1547
|
Định lượng Pre-albumin [Máu]
|
Định lượng Pre-albumin [Máu]
|
100.900
|
|
|
1823
|
23.0130.1549
|
Định lượng Pro-calcitonin [Máu]
|
Định lượng Pro-calcitonin [Máu]
|
414.700
|
|
|
1824
|
23.0131.1552
|
Định lượng Prolactin [Máu]
|
Định lượng Prolactin [Máu]
|
78.500
|
|
|
1825
|
23.0181.1578
|
Định lượng Catecholamin (niệu)
|
Định lượng Catecholamin (niệu)
|
436.800
|
|
|
1826
|
23.0172.1580
|
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]
|
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]
|
30.200
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảt nhiều hơn 3 chỉ số.
|
|
1827
|
06.0073.1589
|
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
|
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
|
44.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1828
|
23.0187.1593
|
Định lượng Glucose (niệu)
|
Định lượng Glucose (niệu)
|
14.400
|
|
|
1829
|
23.0201.1593
|
Định lượng Protein (niệu)
|
Định lượng Protein (niệu)
|
14.400
|
|
|
1830
|
22.0151.1594
|
Cặn Addis
|
Cặn Addis
|
44.800
|
|
|
1831
|
22.0150.1594
|
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
|
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
|
44.800
|
|
|
1832
|
23.0206.1596
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
|
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
|
28.600
|
|
|
1833
|
23.0176.1598
|
Định lượng Axit Uric [niệu]
|
Định lượng Axit Uric [niệu]
|
16.800
|
|
|
1834
|
23.0205.1598
|
Định lượng Urê (niệu)
|
Định lượng Urê (niệu)
|
16.800
|
|
|
1835
|
23.0207.1604
|
Định lượng Clo [dịch não tủy]
|
Định lượng Clo [dịch não tủy]
|
23.400
|
|
|
1836
|
23.0209.1606
|
Phản ứng Pandy [dịch]
|
Phản ứng Pandy [dịch]
|
8.800
|
|
|
1837
|
23.0220.1608
|
Phản ứng Rivalta [dịch]
|
Phản ứng Rivalta [dịch]
|
8.800
|
|
|
1838
|
22.0152.1609
|
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng phương pháp thủ công
|
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng phương pháp thủ công
|
58.300
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1839
|
22.0153.1610
|
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng máy phân tích huyết học tự động
|
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng máy phân tích huyết học tự động
|
95.300
|
|
|
1840
|
24.0169.1616
|
HIV Ab test nhanh
|
HIV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
1841
|
24.0144.1621
|
HCV Ab test nhanh
|
HCV Ab test nhanh
|
58.600
|
|
|
1842
|
24.0145.1622
|
HCV Ab miễn dịch bán tự động
|
HCV Ab miễn dịch bán tự động
|
130.500
|
|
|
1843
|
24.0146.1622
|
HCV Ab miễn dịch tự động
|
HCV Ab miễn dịch tự động
|
130.500
|
|
|
1844
|
24.0147.1622
|
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
|
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
|
130.500
|
|
|
1845
|
24.0148.1622
|
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
|
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
|
130.500
|
|
|
1846
|
24.0060.1627
|
Chlamydia test nhanh
|
Chlamydia test nhanh
|
78.300
|
|
|
1847
|
24.0236.1627
|
Hantavirus test nhanh
|
Hantavirus test nhanh
|
78.300
|
|
|
1848
|
24.0338.1634
|
Cryptococcus test nhanh
|
Cryptococcus test nhanh
|
123.400
|
|
|
1849
|
24.0187.1637
|
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
|
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
|
142.500
|
|
|
1850
|
24.0183.1637
|
Dengue virus NS1Ag test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag test nhanh
|
142.500
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1851
|
24.0184.1637
|
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
|
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
|
142.500
|
|
|
1852
|
24.0225.2041
|
EV71 IgM/IgG test nhanh
|
EV71 IgM/IgG test nhanh
|
125.000
|
|
|
1853
|
24.0127.1643
|
HBcAb test nhanh
|
HBcAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
1854
|
24.0133.1643
|
HBeAb test nhanh
|
HBeAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
1855
|
24.0122.1643
|
HBsAb test nhanh
|
HBsAb test nhanh
|
65.200
|
|
|
1856
|
24.0130.1645
|
HBeAg test nhanh
|
HBeAg test nhanh
|
65.200
|
|
|
1857
|
24.0117.1646
|
HBsAg test nhanh
|
HBsAg test nhanh
|
58.600
|
|
|
1858
|
23.0081.1647
|
Định lượng (HBsAg
HBsAg
Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]
|
Định lượng HBsAg (HBsAg
Quantitative) (cmIA/ECLIA) [Máu]
|
501.300
|
|
|
1859
|
24.0120.1648
|
HBsAg khẳng định
|
HBsAg khẳng định
|
651.700
|
|
|
1860
|
24.0118.1649
|
HBsAg miễn dịch bán tự động
|
HBsAg miễn dịch bán tự động
|
81.700
|
|
|
1861
|
24.0119.1649
|
HBsAg miễn dịch tự động
|
HBsAg miễn dịch tự động
|
81.700
|
|
|
1862
|
24.0149.1652
|
HCV Core Ag miễn dịch tự động
|
HCV Core Ag miễn dịch tự động
|
581.700
|
|
|
1863
|
24.0073.1658
|
Helicobacter pylori Ag test nhanh
|
Helicobacter pylori Ag test nhanh
|
171.100
|
Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
|
|
1864
|
24.0170.2042
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
HIV Ag/Ab test nhanh
|
107.300
|
Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1865
|
24.0264.1664
|
Hồng cầu trong phân test nhanh
|
Hồng cầu trong phân test nhanh
|
71.600
|
|
|
1866
|
24.0263.1665
|
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
|
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
|
41.700
|
|
|
1867
|
24.0243.1671
|
Influenza virus A, B test nhanh
|
Influenza virus A, B test nhanh
|
185.700
|
|
|
1868
|
24.0321.1674
|
Vi nấm nhuộm soi
|
Vi nấm nhuộm soi
|
45.500
|
|
|
1869
|
24.0319.1674
|
Vi nấm soi tươi
|
Vi nấm soi tươi
|
45.500
|
|
|
1870
|
24.0080.1675
|
Leptospira test nhanh
|
Leptospira test nhanh
|
151.600
|
|
|
1871
|
24.0010.1692
|
Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh
|
Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh
|
1.351.700
|
|
|
1872
|
24.0155.1696
|
HAV Ab test nhanh
|
HAV Ab test nhanh
|
130.500
|
|
|
1873
|
24.0163.1696
|
HEV Ab test nhanh
|
HEV Ab test nhanh
|
130.500
|
|
|
1874
|
24.0164.1696
|
HEV IgM test nhanh
|
HEV IgM test nhanh
|
130.500
|
|
|
1875
|
24.0249.1697
|
Rotavirus test nhanh
|
Rotavirus test nhanh
|
194.700
|
|
|
1876
|
24.0254.1701
|
Rubella virus Ab test nhanh
|
Rubella virus Ab test nhanh
|
163.600
|
|
|
1877
|
24.0016.1712
|
Vi hệ đường ruột
|
Vi hệ đường ruột
|
32.500
|
|
|
1878
|
24.0011.1713
|
Vi khuẩn khẳng định
|
Vi khuẩn khẳng định
|
501.700
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1879
|
24.0049.1714
|
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
|
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
1880
|
24.0056.1714
|
Neisseria meningitidis nhuộm soi
|
Neisseria meningitidis nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
1881
|
24.0001.1714
|
Vi khuẩn nhuộm soi
|
Vi khuẩn nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
1882
|
24.0043.1714
|
Vibrio cholerae nhuộm soi
|
Vibrio cholerae nhuộm soi
|
74.200
|
|
|
1883
|
24.0042.1714
|
Vibrio cholerae soi tươi
|
Vibrio cholerae soi tươi
|
74.200
|
|
|
1884
|
24.0003.1715
|
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
|
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
|
261.000
|
|
|
1885
|
24.0050.1716
|
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
325.200
|
|
|
1886
|
24.0057.1716
|
Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
325.200
|
|
|
1887
|
24.0004.1716
|
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
|
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
|
325.200
|
|
|
1888
|
24.0005.1716
|
Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động
|
Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động
|
325.200
|
|
|
1889
|
24.0323.1716
|
Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
|
Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
|
325.200
|
|
|
1890
|
24.0327.1719
|
Vi nấm PCR
|
Vi nấm PCR
|
771.700
|
|
|
1891
|
24.0270.1720
|
Cryptosporidium test nhanh
|
Cryptosporidium test nhanh
|
261.000
|
|
|
1892
|
24.0185.1720
|
Dengue virus IgA test nhanh
|
Dengue virus IgA test nhanh
|
261.000
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1893
|
24.0085.1720
|
Mycoplasma hominis test nhanh
|
Mycoplasma hominis test nhanh
|
261.000
|
|
|
1894
|
24.0291.1720
|
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
|
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
|
261.000
|
|
|
1895
|
24.0098.1720
|
Treponema pallidum test nhanh
|
Treponema pallidum test nhanh
|
261.000
|
|
|
1896
|
24.0103.1720
|
Ureaplasma urealyticum test nhanh
|
Ureaplasma urealyticum test nhanh
|
261.000
|
|
|
1897
|
24.0002.1720
|
Vi khuẩn test nhanh
|
Vi khuẩn test nhanh
|
261.000
|
|
|
1898
|
24.0320.1720
|
Vi nấm test nhanh
|
Vi nấm test nhanh
|
261.000
|
|
|
1899
|
24.0108.1720
|
Virus test nhanh
|
Virus test nhanh
|
261.000
|
|
|
1900
|
24.0328.1721
|
Vi nấm giải trình tự gene
|
Vi nấm giải trình tự gene
|
2.661.700
|
|
|
1901
|
24.0008.1722
|
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
|
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
|
201.800
|
|
|
1902
|
24.0326.1722
|
Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
|
Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
|
201.800
|
|
|
1903
|
24.0006.1723
|
Vi khuẩn kháng thuốc định tính
|
Vi khuẩn kháng thuốc định tính
|
213.800
|
|
|
1904
|
24.0007.1723
|
Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động
|
Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động
|
213.800
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1905
|
24.0322.1724
|
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
|
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
|
261.000
|
|
|
1906
|
25.0015.1758
|
Chọc hút kim nhỏ các hạch
|
Chọc hút kim nhỏ các hạch
|
308.300
|
|
|
1907
|
25.0013.1758
|
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da
|
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da
|
308.300
|
|
|
1908
|
25.0019.1758
|
Chọc hút kim nhỏ mô mềm
|
Chọc hút kim nhỏ mô mềm
|
308.300
|
|
|
1909
|
01.0014.1774
|
Đặt catheter động mạch phổi
|
Đặt catheter động mạch phổi
|
4.587.800
|
Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
|
|
1910
|
03.0017.1774
|
Đặt catheter động mạch phổi
|
Đặt catheter động mạch phổi
|
4.587.800
|
Bao gồm cả catheter, bộ phận nhận cảm áp lực.
|
|
1911
|
21.0005.1774
|
Thăm dò huyết động bằng swan-ganz
|
Thăm dò huyết động bằng swan-ganz
|
4.587.800
|
Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
|
|
1912
|
01.0002.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
39.900
|
|
|
1913
|
02.0085.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
1914
|
03.0044.1778
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
|
39.900
|
|
|
1915
|
21.0014.1778
|
Điện tim thường
|
Điện tim thường
|
39.900
|
|
|
1916
|
02.0200.1782
|
Đo áp lực thẩm thấu niệu
|
Đo áp lực thẩm thấu niệu
|
35.600
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1917
|
21.0048.1782
|
Đo áp lực thẩm thấu niệu
|
Đo áp lực thẩm thấu niệu
|
35.600
|
|
|
1918
|
17.0125.1783
|
Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước
|
Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước
|
617.800
|
|
|
1919
|
17.0124.1784
|
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học
|
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học
|
2.085.400
|
|
|
1920
|
17.0129.1785
|
Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi
|
Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi
|
2.040.800
|
|
|
1921
|
17.0126.1786
|
Đo áp lực hậu môn trực tràng
|
Đo áp lực hậu môn trực tràng
|
1.051.800
|
|
|
1922
|
21.0096.1786
|
Đo áp lực hậu môn trực tràng
|
Đo áp lực hậu môn trực tràng
|
1.051.800
|
|
|
1923
|
03.0256.1799
|
Đo lưu huyết não
|
Đo lưu huyết não
|
50.500
|
|
|
1924
|
06.0040.1799
|
Đo lưu huyết não
|
Đo lưu huyết não
|
50.500
|
|
|
B
|
Danh
mục
dịch
vụ
KBCB không thuộc
danh
mục
do
quỹ
bảo
hiểm
y
tế
thanh
toán
mà
không
phải
là
dịch
vụ
KBCB
theo
yêu
cầu
|
Danh
mục
dịch
vụ
KBCB không thuộc
danh
mục
do
quỹ
bảo
hiểm
y
tế
thanh
toán
mà
không
phải
là
dịch
vụ
KBCB
theo
yêu
cầu
|
|||
|
1925
|
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ
|
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
|
145.900
|
||
|
1926
|
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ
|
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài trên15cm đến 30 cm]
|
285.900
|
||
|
1927
|
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ
|
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài trên 30 cm]
|
435.900
|
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1928
|
Telemedicine
|
Telemedicine
|
1.804.200
|
||
|
1929
|
Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen
|
Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen
|
279.000
|
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
|
|
|
1930
|
Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen
|
Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen
|
341.000
|
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện dẫn thuốc. tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim
|
|
|
1931
|
Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis
|
Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis
|
556.000
|
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện dẫn thuốc. tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim
|
|
|
1932
|
Phẫu thuật cấy lông mày
|
Phẫu thuật cấy lông mày
|
2.163.600
|
||
|
1933
|
Xóa xăm bằng các kỹ thuật laser ruby
|
Xóa xăm bằng các kỹ thuật laser ruby
|
879.600
|
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
|
|
|
1934
|
Xóa nếp nhăn bằng laser fractional, radiofrequency
|
Xóa nếp nhăn bằng laser fractional, radiofrequency
|
1.165.300
|
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
|
|
|
1935
|
Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser Fractional
|
Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser Fractional
|
1.165.300
|
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
|
|
|
1936
|
Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF)
|
Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF)
|
623.200
|
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
|
|
|
1937
|
Điều trị mụn trứng cá bằng máy
|
Điều trị mụn trứng cá bằng máy
|
233.000
|
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
|
|
|
1938
|
Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED
|
Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED
|
213.000
|
||
|
1939
|
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo > 2 cm
|
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo > 2 cm
|
1.814.200
|
Page 162
BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3439 /QĐ-BYT ngày 14 /11/2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1
|
10.0356.0436
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
|
1.475.400
|
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
2
|
03.2948.0437
|
Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật
|
Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật
|
3.703.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
3
|
28.0292.0437
|
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận
|
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận
|
3.703.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
4
|
03.3815.0493
|
Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu
|
Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu
|
2.432.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
5
|
03.3648.0534
|
Tháo khớp vai
|
Tháo khớp vai
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
6
|
03.3681.0534
|
Tháo khớp khuỷu
|
Tháo khớp khuỷu
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
7
|
03.3683.0534
|
Tháo khớp cổ tay
|
Tháo khớp cổ tay
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
8
|
03.3723.0534
|
Tháo khớp háng
|
Tháo khớp háng
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
9
|
03.3726.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt đùi
|
Phẫu thuật cắt cụt đùi
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
10
|
03.3755.0534
|
Tháo khớp gối
|
Tháo khớp gối
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
11
|
03.3792.0534
|
Tháo một nửa bàn chân trước
|
Tháo một nửa bàn chân trước
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
12
|
03.3795.0534
|
Tháo khớp cổ chân
|
Tháo khớp cổ chân
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
13
|
03.3796.0534
|
Tháo khớp kiểu Pirogoff
|
Tháo khớp kiểu Pirogoff
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
14
|
10.0863.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
|
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
15
|
10.0942.0534
|
Phẫu thuật cắt cụt chi
|
Phẫu thuật cắt cụt chi
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
16
|
10.0943.0534
|
Phẫu thuật tháo khớp chi
|
Phẫu thuật tháo khớp chi
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
17
|
11.0072.0534
|
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
18
|
11.0073.0534
|
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 163
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
19
|
11.0074.0534
|
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
|
3.175.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
20
|
03.3664.0548
|
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay
|
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
21
|
10.0734.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
22
|
10.0735.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
23
|
10.0744.0548
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
|
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
|
3.577.600
|
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
|
|
24
|
10.0846.0549
|
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
|
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
|
3.262.000
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
|
|
25
|
10.0849.0549
|
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
|
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
|
3.262.000
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
|
|
26
|
10.0950.0549
|
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
|
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
|
3.262.000
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
|
|
27
|
10.0958.0549
|
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
|
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
|
3.262.000
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
|
|
28
|
10.0843.0550
|
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
|
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
|
3.184.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
29
|
03.3813.0551
|
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp
|
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
30
|
10.0716.0551
|
Phẫu thuật tháo khớp vai
|
Phẫu thuật tháo khớp vai
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
31
|
10.0982.0551
|
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
|
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
32
|
10.0983.0551
|
Phẫu thuật vết thương khớp
|
Phẫu thuật vết thương khớp
|
2.390.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 164
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
33
|
10.0968.0553
|
Phẫu thuật ghép xương tự thân
|
Phẫu thuật ghép xương tự thân
|
4.357.800
|
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
34
|
03.3803.0559
|
Nối gân gấp
|
Nối gân gấp
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
35
|
03.3804.0559
|
Gỡ dính gân
|
Gỡ dính gân
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
36
|
03.3819.0559
|
Nối gân duỗi
|
Nối gân duỗi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
37
|
10.0810.0559
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
38
|
10.0811.0559
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
39
|
10.0882.0559
|
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
|
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
40
|
10.0888.0559
|
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay
|
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
41
|
10.0889.0559
|
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung
|
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
42
|
10.0963.0559
|
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
43
|
10.0964.0559
|
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
44
|
28.0337.0559
|
Nối gân gấp
|
Nối gân gấp
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
45
|
28.0338.0559
|
Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật
|
Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
46
|
28.0340.0559
|
Nối gân duỗi
|
Nối gân duỗi
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
47
|
28.0342.0559
|
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật
|
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân]
|
2.604.700
|
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
Page 165
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
48
|
03.3710.0571
|
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
|
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
49
|
03.3711.0571
|
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
|
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
50
|
03.3797.0571
|
Tháo bỏ các ngón chân
|
Tháo bỏ các ngón chân
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
51
|
03.3798.0571
|
Tháo đốt bàn
|
Tháo đốt bàn
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
52
|
03.3816.0571
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần
|
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
53
|
04.0038.0571
|
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
|
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
54
|
07.0218.0571
|
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
55
|
10.0851.0571
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
56
|
10.0859.0571
|
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
|
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
57
|
10.0862.0571
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
|
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 166
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
58
|
10.0952.0571
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
59
|
10.0953.0571
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
|
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
60
|
10.0979.0571
|
Phẫu thuật viêm xương
|
Phẫu thuật viêm xương
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
61
|
10.0980.0571
|
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
|
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
62
|
28.0280.0571
|
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè
|
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè
|
2.493.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
63
|
10.0966.0572
|
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
|
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
|
2.707.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
64
|
07.0221.0574
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
65
|
07.0223.0574
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
66
|
07.0224.0574
|
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường
|
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
67
|
28.0008.0574
|
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
|
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
68
|
28.0013.0574
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
69
|
28.0014.0574
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 167
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
70
|
28.0287.0574
|
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng
|
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
71
|
28.0304.0574
|
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
72
|
28.0305.0574
|
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
73
|
28.0373.0574
|
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
74
|
28.0385.0574
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
75
|
28.0386.0574
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
76
|
28.0387.0574
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
|
3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
77
|
03.1615.0575
|
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
|
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
78
|
07.0222.0575
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
|
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
79
|
10.0850.0575
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
|
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
80
|
14.0129.0575
|
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
|
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
81
|
14.0173.0575
|
Ghép da dị loại
|
Ghép da dị loại
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
82
|
28.0008.0575
|
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
|
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
83
|
28.0013.0575
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
84
|
28.0014.0575
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
|
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 168
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
85
|
28.0066.0575
|
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
|
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
86
|
28.0108.0575
|
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
|
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
87
|
28.0111.0575
|
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi
|
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
88
|
28.0304.0575
|
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
|
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
|
2.583.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
89
|
10.0954.0576
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
90
|
16.0295.0576
|
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
91
|
28.0161.0576
|
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
|
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
92
|
28.0162.0576
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
93
|
28.0288.0576
|
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
|
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
|
2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
94
|
03.3691.0577
|
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp
|
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
95
|
03.3692.0577
|
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp
|
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
96
|
03.3774.0577
|
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
|
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
97
|
03.3793.0577
|
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
|
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
98
|
03.3800.0577
|
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương
|
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
99
|
10.0808.0577
|
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
|
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 169
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
100
|
10.0955.0577
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
|
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
|
4.304.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
101
|
10.0940.0579
|
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi
|
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi
|
6.349.400
|
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
102
|
28.0264.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
|
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
103
|
28.0265.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
|
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
104
|
28.0266.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
|
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
105
|
28.0267.0653
|
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
|
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
|
2.595.700
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
106
|
28.0299.0662
|
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
|
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
|
2.212.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
107
|
13.0007.0671
|
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
|
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
|
1.773.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
108
|
13.0002.0672
|
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên
|
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên
|
2.631.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
109
|
13.0003.0674
|
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp
|
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp
|
3.193.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
110
|
13.0004.0675
|
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)
|
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)
|
3.578.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
111
|
13.0005.0675
|
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)
|
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)
|
3.578.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
112
|
03.2250.0704
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
|
5.840.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
113
|
13.0107.0704
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
|
5.840.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
114
|
03.2251.0705
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
|
3.501.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
115
|
13.0108.0705
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
|
3.501.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 170
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
116
|
28.0312.0705
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới
|
Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới
|
3.501.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
117
|
03.2064.1079
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
2.293.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
118
|
16.0294.1079
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
|
2.293.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
119
|
28.0352.1091
|
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
|
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
|
2.423.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
120
|
11.0158.1112
|
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực
|
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực
|
2.951.300
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
121
|
11.0104.1113
|
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
|
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
|
2.906.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
122
|
04.0035.1114
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ
|
2.389.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
123
|
04.0036.1114
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực
|
2.389.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
124
|
04.0037.1114
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên
|
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên
|
2.389.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
125
|
11.0103.1114
|
Cắt sẹo khâu kín
|
Cắt sẹo khâu kín
|
2.389.900
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
126
|
11.0056.1119
|
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
|
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
|
1.311.100
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
127
|
11.0106.1135
|
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng
|
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng
|
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
128
|
11.0107.1135
|
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
|
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
|
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
129
|
28.0023.1135
|
Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu
|
Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu
|
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
130
|
28.0024.1135
|
Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu
|
Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu
|
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
131
|
28.0104.1135
|
Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi
|
Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi
|
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
132
|
28.0105.1135
|
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi
|
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi
|
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 171
|
STT
|
Mã tương đương
|
Tên
danh
mục
kỹ
thuật
theo
Thông
tư
23/2024/TT-BYT
|
Tên
dịch
vụ
phê
duyệt
giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
133
|
28.0259.1135
|
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da
|
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da
|
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
134
|
28.0273.1135
|
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
|
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
|
3.103.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
135
|
11.0169.1138
|
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểut cầu điều trị vết thương mạn tính
|
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính
|
3.333.000
|
Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương, thuốc và oxy
|
|
136
|
11.0075.1143
|
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu
|
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu
|
2.850.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
137
|
11.0076.1143
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương SỌ
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương SỌ
|
2.850.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
138
|
07.0219.1144
|
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
|
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
139
|
07.0220.1144
|
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
|
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
140
|
11.0159.1144
|
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
|
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạnt tính
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
141
|
11.0161.1144
|
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
|
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
|
2.092.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|