|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 343/QĐ-UBND |
Kon Tum, ngày 04 tháng 6 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ về Hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 23/TTr-SXD ngày 08 tháng 5 năm 2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 57 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính ngành Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum (có danh mục và nội dung quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Sở Xây dựng, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm phân công cán bộ, công chức, viên chức thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại các quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với các đơn vị có liên quan thiết lập cấu hình điện tử; đồng thời tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tình hình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế:
- Quyết định số 432/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Kon Tum;
- Quyết định số 638/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt sửa đổi quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Kon Tum.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
343/QĐ-UBND(CT) 04/06/2020 08:47:44
Q UY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀN H XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON T UM (Ban hành kèm theo Quyết định số : /QĐ-UBND ngày tháng năm
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân t ỉnh Kon Tum)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
I
|
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân
dân tỉnh, Sở Xây dựng: 13 TTHC
|
|
1
|
Đăng ký công bố thông tin người giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc đối với các cá nhân, tổ chức không thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Xây dựng, văn phòng giám định tư pháp xây dựng trên địa bàn được Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép hoạt động
|
|
2
|
Điều chỉnh, thay đổi thông tin cá nhân, tổ chức thực hiện giám định tư pháp xây dựng đối với cá nhân, tổ chức do UBND cấp tỉnh đã tiếp nhận đăng ký, công bố thông tin
|
|
3
|
Bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng đối với cá nhân khác không thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng
|
|
4
|
Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đầu tư
|
|
5
|
Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản đối với dự án do UBND cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư
|
|
6
|
Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị; dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
|
7
|
Điều chỉnh các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị; dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
|
8
|
Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình trong khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử của đô thị đặc biệt.
|
|
9
|
Lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại quy định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP
|
|
10
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh theo quy định tại Khoản 6 Điều 9 của Nghị định 99/2015/NĐ-CP
|
|
11
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh quy định tại Khoản 5 Điều 9 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP
|
|
12
|
Cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
|
|
13
|
Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
|
2
|
II
|
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng:
36 TTHC
|
|
14
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở
quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc
thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình
xây dựng, cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng và Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
|
|
15
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng
được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
|
|
16
|
Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành
tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
|
|
17
|
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được
xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
|
|
18
|
Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành
tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
|
|
19
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng
được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
|
|
20
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng
được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
|
|
21
|
Cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
|
|
22
|
Thủ tục thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh
|
|
23
|
Thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
|
|
24
|
Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh
|
|
25
|
Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III
|
|
26
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân hạng II, III (đối với trường hợp bị thu hồi quy định tại điểm b, c, d Khoản 2 Điều 44a Nghị định số 100/2018/NĐ-CP: do giả mạo giấy tờ trong hồ
|
3
|
sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề; cho thuê, cho mượn, thuê, mượn hoặc cho người khác sử dụng chứng chỉ hành nghề; sửa chữa, tẩy xóa làm sai lệch nội dung chứng chỉ hành nghề)
|
|
|
27
|
Cấp nâng hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III
|
|
28
|
Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III
|
|
29
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân hạng II, III do lỗi của cơ quan cấp.
|
|
30
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng, hết hạn)
|
|
31
|
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III của cá nhân nước ngoài
|
|
32
|
Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
|
|
33
|
Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
|
|
34
|
Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III (về lĩnh vực hoạt động và hạng)
|
|
35
|
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C
|
|
36
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, nhóm C
|
|
37
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
|
|
38
|
Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản do bị mất, bị rách, bị cháy, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng hoặc cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản do hết hạn
(hoặc gần
hết hạn)
|
|
39
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
|
|
40
|
Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh
|
|
41
|
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, thuê mua
|
|
42
|
Công nhận hạng/công nhận lại hạng nhà chung cư
|
|
43
|
Công nhận điều chỉnh hạng nhà chung cư
|
|
44
|
Thẩm định giá bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên phạm vi địa bàn tỉnh
|
|
45
|
Lấy ý kiến của các sở: Quy hoạch kiến trúc, Xây dựng, Văn hóa Thể thao và Du lịch đối với các dự án bảo tồn tôn tạo các công trình di tích cấp tỉnh
|
|
46
|
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
|
|
47
|
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
|
|
48
|
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án
|
4
|
đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
|
|
|
49
|
Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
|
|
III
|
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện
|
|
1
|
Cấp Giấy phép xây dựng
(Giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa
chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình)
đối với công trình, nhà ở
riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh
|
|
2
|
Cấp giấy phép xây dựng có thời hạn đối với công trình, nhà ở riêng lẻ
|
|
3
|
Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại Giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh
|
|
4
|
Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
|
|
5
|
Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh (quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP)
|
|
6
|
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện
|
|
7
|
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện
|
|
8
|
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
|
Tổng cộng: 57 TTHC
5
B. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Xây dựng
Quy trình số 1:
Thủ tục: Đăng ký công bố thông tin người giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc đối với các cá nhân, tổ chức không thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Xây dựng, văn phòng giám định tư pháp xây dựng trên địa bàn được UBND tỉnh cho phép hoạt động
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi cục Giám định xây dựng - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong vòng 07 ngày làm việc, gửi văn bản đề nghị cá nhân, tổ chức bổ sung hoàn thiện hồ sơ theo quy định
(thời
gian bổ sung hồ sơ không tính
vào thời gian giải quyết hồ sơ).
+ Dự thảo văn bản đề nghị UBND tỉnh công bố thông tin. - Trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
20 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ/Dự thảo văn bản đề nghị công
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản đề nghị công bố thông tin/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
6
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị công
bố thông tin/Phiếu
kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ và chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị công bố thông tin/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Bước 7.1.
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng.
Bước 7.2.
- Lãnh đạo Văn phòng chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn để xử lý.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
Bước 7.3.
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo văn bản công bố thông tin.
- Báo cáo bằng Phiếu trình cho Lãnh đạo phòng.
Bước 7.4. Lãnh đạo phòng rà soát, xem xét nội dung hồ sơ: - Nếu thống nhất thì chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng xem xét, thẩm tra.
- Nếu không thống nhất thì có ý kiến chỉ đạo cho chuyên viên được giao xử lý.
Bước 7.5. Lãnh đạo Văn phòng xem xét nội dung, tính pháp lý của hồ sơ phòng trình ký:
- Nếu thống nhất nội dung thì ký văn bản (nếu thuộc thẩm quyền Lãnh đạo Văn phòng) hoặc trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của VP UBND tỉnh
Lãnh đạo
Văn phòng/ Lãnh đạo phòng HTKT
Chuyên
viên được giao xử lý
Lãnh đạo phòng
HTKT
Lãnh đạo
Văn phòng |
0,25 ngày làm việc
0,5 ngày làm việc
02 ngày làm việc
0,5 ngày làm việc
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
Dự thảo văn bản công
Dự thảo văn bản công
Dự thảo văn bản công
|
7
|
- Nếu không thống nhất thì có ý kiến chỉ đạo phòng chuyên môn xử lý.
Bước 7.6. Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét:
- Nếu Lãnh đạo UBND tỉnh
không ký duyệt hoặc có ý kiến khác thì chuyên viên xử lý dự thảo
văn bản thể hiện ý kiến chỉ đạo trình Lãnh đạo Văn phòng hoặc Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt.
- Nếu đồng ý, Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt hồ sơ.
Bước 7.7.
- Văn thư vào số văn bản và lưu trữ hồ sơ theo quy định.
- Công bố thông tin trên Trang thông tin điện tử của UBND
cấp tỉnh, đồng gửi Bộ Xây
dựng và Bộ Tư pháp để công bố chung.
- Chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh.
Bước 7.8. Trả kết quả cho Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn
nhưng chưa giải quyết xong hồ
sơ thì Văn phòng UBND tỉnh
hoặc Sở Xây dựng có trách
nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân.
Thời hạn giải quyết lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Văn thư
UBND tỉnh
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
của VP
UBND tỉnh |
01 ngày làm việc
0,25 ngày làm việc
Theo giấy
hẹn trả kết quả
|
Văn bản công bố thông tin/Phiếu trình
Văn bản công bố thông tin/Thông tin được đưa lên Trang thông tin điện tử của UBND cấp tỉnh/Phiếu trình
Văn bản công bố thông tin/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên tiếp nhận văn bản, kiểm tra và chuyển cho Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản công bố thông tin/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng |
Văn bản công bố thông tin /Phiếu xin
lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
30 ngày làm việc (trong đó: Sở
Xây dựng 25 ngày làm việc;
UBND tỉnh 05 ngày làm việc)
|
30 ngày làm việc (trong đó: Sở
Xây dựng 25 ngày làm việc;
UBND tỉnh 05 ngày làm việc)
|
8
Quy trình số 2:
Thủ tục: Điều chỉnh, thay đổi thông tin cá nhân, tổ chức thực hiện giám định tư pháp xây dựng đối với cá nhân, tổ chức do UBND cấp tỉnh đã tiếp nhận đăng ký, công bố thông tin
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi cục Giám định xây dựng - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Dự thảo văn bản đề nghị UBND tỉnh công bố điều chỉnh, thay đổi thông tin.
- Trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
3,5 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản đề nghị công bố điều chỉnh thông tin/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản đề nghị công bố điểu chỉnh thông tin/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị công bố điều chỉnh thông tin /Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ và chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị công bố điều chỉnh thông tin /Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Bước 7.1.
- Tiếp nhận và kiểm tra tính
|
Bộ phận
tiếp nhận và |
0,25 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
9
|
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng.
Bước 7.2.
- Lãnh đạo Văn phòng chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn để xử lý.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
Bước 7.3.
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo văn bản công bố điều chỉnh, thay đổi thông tin.
- Báo cáo bằng Phiếu trình cho Lãnh đạo phòng.
Bước 7.4. Lãnh đạo phòng rà soát, xem xét nội dung hồ sơ:
- Nếu thống nhất thì chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng xem xét, thẩm tra.
- Nếu không thống nhất thì có ý kiến chỉ đạo cho chuyên viên được giao xử lý.
Bước 7.5. Lãnh đạo Văn phòng xem xét nội dung, tính pháp lý của hồ sơ phòng trình ký:
- Nếu thống nhất nội dung thì ký văn bản (nếu thuộc thẩm quyền Lãnh đạo Văn phòng) hoặc trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét.
- Nếu không thống nhất thì có ý kiến chỉ đạo phòng chuyên môn xử lý.
Bước 7.6. Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét:
- Nếu Lãnh đạo UBND tỉnh không ký duyệt hoặc có ý kiến khác thì chuyên viên xử lý dự
|
trả kết quả
của VP UBND tỉnh
Lãnh đạo
|
trả kết quả
của VP UBND tỉnh
Lãnh đạo
|
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
Dự thảo văn bản công bố điều chỉnh thông tin /Phiếu trình
Dự thảo văn bản công bố điều chỉnh thông tin /Phiếu trình
Dự thảo văn bản công bố điều chỉnh thông tin /Phiếu trình
Văn bản công bố điều chỉnh thông tin/Phiếu trình
|
10
|
thảo văn bản thể hiện ý kiến chỉ đạo trình Lãnh đạo Văn phòng hoặc Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt.
- Nếu đồng ý, Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt hồ sơ.
Bước 7.7. Văn thư vào số văn bản và lưu trữ hồ sơ theo quy định.
- Công bố thông tin trên Trang thông tin điện tử của UBND cấp tỉnh, đồng gửi Bộ Xây dựng và Bộ Tư pháp để công bố chung.
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh.
Bước 7.8. Trả kết quả cho Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Văn phòng UBND tỉnh hoặc Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân.
Thời hạn giải quyết lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Văn thư
UBND tỉnh
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của VP UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc
Theo giấy
hẹn trả kết quả
|
Văn bản công bố điều chỉnh thông tin/Thông
Trang thông tin điện tử của UBND cấp tỉnh/Phiếu trình
Văn bản công bố thông tin/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên tiếp nhận văn bản, kiểm tra và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản công bố thông tin/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Văn bản công bố thông tin /Phiếu xin
lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
10 ngày làm việc (trong đó: Sở
Xây dựng 07 ngày làm việc;
UBND tỉnh 03 ngày làm việc)
|
10 ngày làm việc (trong đó: Sở
Xây dựng 07 ngày làm việc;
UBND tỉnh 03 ngày làm việc)
|
11
Quy trình số 3:
Thủ tục:
Bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng đối với cá nhân
khác không thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi cục Giám định xây dựng - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp lựa chọn người có đủ tiêu chuẩn bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng.
+ Trường hợp đủ điều kiện, dự thảo văn bản đề nghị UBND tỉnh bổ nhiệm.
+ Trường hợp từ chối phải có văn bản thông báo cho người đề nghị và nêu rõ lý do.
- Trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
10,5 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản đề nghị bổ nhiệm hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo văn bản đề nghị bổ nhiệm hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị bổ nhiệm/Văn bản trả lời/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
- Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ và chuyển hồ sơ trình
|
Chuyên
viên được |
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị bổ nhiệm (
kèm theo hồ
|
12
|
UBND tỉnh.
- Đối với trường hợp không đủ điều kiện thì chuyển Văn bản trả lời cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
|
giao xử lý
|
lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
||
|
Bước 7
|
Bước 7.1.
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên
phần mềm một cửa điện tử
Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng.
Bước 7.2.
- Lãnh đạo Văn phòng chuyển
hồ sơ đến phòng chuyên môn để xử lý.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
Bước 7.3.
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Nghiên cứu, đề xuất phương
án xử lý, dự thảo Quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản trả lời.
- Báo cáo bằng Phiếu trình cho Lãnh đạo phòng.
Bước 7.4. Lãnh đạo phòng rà soát, xem xét nội dung hồ sơ:
- Nếu thống nhất thì chuyển hồ
sơ đến Lãnh đạo Văn phòng xem xét, thẩm tra.
- Nếu không thống nhất thì có ý kiến chỉ đạo cho chuyên viên được giao xử lý.
Bước 7.5. Lãnh đạo Văn
phòng xem xét nội dung, tính
pháp lý của hồ sơ phòng trình ký:
- Nếu thống nhất nội dung thì
ký văn bản (nếu thuộc thẩm
quyền Lãnh đạo Văn phòng)
hoặc trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét.
- Nếu không thống nhất thì có
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của VP UBND tỉnh
Lãnh đạo
Văn phòng/ Lãnh đạo phòng HTKT
Chuyên
viên được giao xử lý
Lãnh đạo phòng
HTKT
Lãnh đạo
Văn phòng |
0,25 ngày làm việc
0,5 ngày làm việc
1,75 ngày làm việc
0,5 ngày làm việc
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
Dự thảo Quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản trả lời/Phiếu trình
Dự thảo Quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản trả lời/Phiếu trình
Dự thảo Quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản trả lời/Phiếu trình
|
13
|
ý kiến chỉ đạo phòng chuyên môn xử lý.
Bước 7.6. Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét:
- Nếu Lãnh đạo UBND tỉnh
không ký duyệt hoặc có ý kiến khác thì chuyên viên xử lý dự
thảo văn bản thể hiện ý kiến
chỉ đạo trình Lãnh đạo Văn
phòng hoặc Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt.
- Nếu đồng ý, Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt hồ sơ.
Bước 7.7.
- Văn thư vào số văn bản và lưu trữ hồ sơ theo quy định.
- Chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh.
Bước 7.8. Trả kết quả cho Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn
nhưng chưa giải quyết xong hồ
sơ thì Văn phòng UBND tỉnh
hoặc Sở Xây dựng có trách
nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến cá nhân.
Thời hạn giải quyết lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Văn thư
UBND tỉnh
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
của VP
UBND tỉnh |
01 ngày làm việc
0,25 ngày làm việc
Theo giấy
hẹn trả kết quả
|
Quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản trả lời/ Phiếu trình
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản trả lời/ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên tiếp nhận văn bản, kiểm tra và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản trả lời/ Phiếu xin lỗi và hẹn
quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho cá nhân.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Quyết định bổ nhiệm/ Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
30 ngày làm việc (trong đó: Sở
Xây dựng 25 ngày làm việc;
UBND tỉnh 05 ngày làm việc)
|
30 ngày làm việc (trong đó: Sở
Xây dựng 25 ngày làm việc;
UBND tỉnh 05 ngày làm việc)
|
14
Quy trình số 4:
Thủ tục:
Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do
Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đầu tư
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Phòng Phát triển đô thị và Hạ tầng kỹ thuật - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Trong 07 ngày làm việc, dự thảo văn bản tham mưu UBND tỉnh lấy ý kiến của Bộ Xây dựng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường.
+ Thời gian UBND tỉnh xem xét hồ sơ, gửi công văn lấy ý kiến tối đa là 05 ngày làm việc kể kể từ ngày nhận được văn bản tham mưu của Sở Xây dựng.
+ Thời gian lấy ý kiến không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ.
- Sau khi nhận được văn bản có ý kiến của Bộ Xây dựng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường, tổ chức thẩm định hồ sơ chuyển nhượng dự án.
- Dự thảo kết quả thẩm định trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
30 ngày làm việc
|
Văn bản lấy ý kiến/Dự thảo văn bản thẩm định /Phiếu kiểm soát quy trình hồ sơ
|
|
Bước
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự
|
Lãnh đạo
|
02 ngày
|
Dự thảo văn bản thẩm
|
15
|
4
|
thảo văn bản thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
phòng
chuyên môn |
làm việc
|
định/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Văn bản thẩm định/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ và chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản thẩm định
(kèm theo hồ sơ)
/Phiếu
kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Bước 7.1.
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng.
Bước 7.2.
- Lãnh đạo Văn phòng chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn để xử lý.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
Bước 7.3.
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định hoặc văn bản trả lời để chủ đầu tư biết rõ lý do đối với trường hợp không đủ điều kiện.
- Báo cáo bằng Phiếu trình cho Lãnh đạo phòng.
Bước 7.4. Lãnh đạo phòng rà soát, xem xét nội dung hồ sơ: - Nếu thống nhất thì chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng xem xét, thẩm tra.
- Nếu không thống nhất thì có ý kiến chỉ đạo cho chuyên viên được giao xử lý.
Bước 7.5. Lãnh đạo Văn phòng xem xét nội dung, tính pháp lý của hồ sơ phòng trình ký:
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của VP UBND tỉnh
Lãnh đạo
Văn phòng/ Lãnh đạo phòng HTKT
Chuyên
viên được giao xử lý
Lãnh đạo phòng
HTKT
Lãnh đạo
Văn phòng |
0,5 ngày làm việc
0,5 ngày làm việc
09 ngày làm việc
1,5 ngày làm việc
1,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định hoặc văn bản trả lời/Phiếu trình
Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định hoặc văn bản trả lời/Phiếu trình
Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định hoặc văn bản trả lời/Phiếu
|
16
|
- Nếu thống nhất nội dung thì ký văn bản (nếu thuộc thẩm quyền Lãnh đạo Văn phòng) hoặc trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét.
- Nếu không thống nhất thì có ý kiến chỉ đạo phòng chuyên môn xử lý.
Bước 7.6. Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét:
- Nếu Lãnh đạo UBND tỉnh không ký duyệt hoặc có ý kiến khác thì chuyên viên xử lý dự thảo văn bản thể hiện ý kiến chỉ đạo trình Lãnh đạo Văn phòng hoặc Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt.
- Nếu đồng ý, Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt hồ sơ.
Bước 7.7.
- Văn thư vào số văn bản và lưu trữ hồ sơ theo quy định.
- Gửi báo cáo kết quả thẩm định để Thủ tướng Chính phủ quyết định
(thời gian Thủ
tướng Chính phủ quyết định
cho phép chuyển nhượng dự án
không tính vào thời gian giải
quyết hồ sơ)
.
Sau khi có quyết định của Thủ tướng Chính phủ, chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh.
- Đối với trường hợp không đủ điều kiện, chuyển Văn bản trả lời cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh.
Bước 7.8. Trả kết quả cho Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Văn phòng UBND tỉnh hoặc Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân.
Thời hạn giải quyết lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Văn thư
UBND tỉnh
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của VP UBND tỉnh |
01 ngày làm việc
01 ngày làm việc
Theo giấy
hẹn trả kết quả
|
trình
Báo cáo kết quả thẩm định hoặc văn bản trả lời/Phiếu trình
Báo cáo kết quả thẩm định/Văn bản trả lời/ Quyết định cho phép chuyển nhượng/Phiếu trình
Quyết định cho phép chuyển nhượng hoặc văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
17
|
Bước 8
|
Chuyên viên tiếp nhận văn bản, kiểm tra và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định cho phép chuyển nhượng hoặc văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Quyết định cho phép chuyển nhượng/Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
45 ngày làm việc (trong đó: Sở
Xây dựng 30 ngày làm việc;
UBND tỉnh 15 ngày làm việc)
|
45 ngày làm việc (trong đó: Sở
Xây dựng 30 ngày làm việc;
UBND tỉnh 15 ngày làm việc)
|
18
Quy trình số 5:
Thủ tục:
Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản đối
với dự án do UBND cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Phòng Phát triển đô thị và Hạ tầng kỹ thuật - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan, tổ chức thẩm định hồ sơ:
+ Trường hợp không đủ điều kiện cho phép chuyển nhượng, dự thảo văn bản trả lời cho chủ đầu tư dự án biết rõ lý do.
+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, dự thảo Tờ trình đề nghị UBND cấp tỉnh ký ban hành quyết định cho phép chuyển nhượng.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
20 ngày làm việc
|
Văn bản lấy ý kiến/Dự thảo Tờ trình hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quy trình hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Tờ trình hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Tờ trình/Văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
|
- Chuyên viên hoàn thiện hồ
|
Chuyên
|
0,5 ngày
|
Tờ trình
(kèm theo hồ
|
19
|
6
|
sơ và chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh.
- Đối với trường hợp không đủ
điều kiện thì chuyển Văn bản
trả lời cho Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Xây dựng.
|
viên được giao xử lý
|
làm việc
|
sơ)
/Văn bản trả lời/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Bước 7.1. Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng.
Bước 7.2.
- Lãnh đạo Văn phòng chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn để xử lý.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
Bước 7.3.
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời.
- Báo cáo bằng Phiếu trình cho Lãnh đạo phòng.
Bước 7.4. Lãnh đạo phòng rà soát, xem xét nội dung hồ sơ: - Nếu thống nhất thì chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng xem xét, thẩm tra.
- Nếu không thống nhất thì có ý kiến chỉ đạo cho chuyên viên được giao xử lý.
Bước 7.5. Lãnh đạo Văn phòng xem xét nội dung, tính pháp lý của hồ sơ phòng trình ký:
- Nếu thống nhất nội dung thì ký văn bản (nếu thuộc thẩm quyền Lãnh đạo Văn phòng) hoặc trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét. |
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của VP UBND tỉnh
Lãnh đạo
Văn phòng/ Lãnh đạo phòng HTKT
Chuyên
viên được giao xử lý
Lãnh đạo phòng
HTKT
Lãnh đạo
Văn phòng |
0,25 ngày làm việc
0,5 ngày làm việc
02 ngày làm việc
0,5 ngày làm việc
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
20
|
- Nếu không thống nhất thì có ý kiến chỉ đạo phòng chuyên môn xử lý.
Bước 7.6. Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét:
- Nếu Lãnh đạo UBND tỉnh
không ký duyệt hoặc có ý kiến khác thì chuyên viên xử lý dự
thảo văn bản thể hiện ý kiến chỉ đạo trình Lãnh đạo Văn
phòng hoặc Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt.
- Nếu đồng ý, Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt hồ sơ.
Bước 7.7.
- Văn thư vào số văn bản và lưu trữ hồ sơ theo quy định.
- Chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh.
Bước 7.8. Trả kết quả cho Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn
nhưng chưa giải quyết xong hồ
sơ thì Văn phòng UBND tỉnh
hoặc Sở Xây dựng có trách
nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến
tổ chức, cá nhân.
Thời hạn giải quyết lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Văn thư
UBND tỉnh
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
của VP
UBND tỉnh |
01 ngày làm việc
0,25 ngày làm việc
Theo giấy
hẹn trả kết quả
|
Quyết định cho phép chuyển nhượng hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Quyết định cho phép chuyển nhượng hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Quyết định cho phép chuyển nhượng hoặc văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên tiếp nhận văn bản, kiểm tra và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định cho phép chuyển nhượng hoặc văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Quyết định cho phép chuyển nhượng/Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
30 ngày làm việc (trong đó: Sở
Xây dựng 25 ngày làm việc;
UBND tỉnh 05 ngày làm việc)
|
30 ngày làm việc (trong đó: Sở
Xây dựng 25 ngày làm việc;
UBND tỉnh 05 ngày làm việc)
|
21
Quy trình số 6:
Thủ tục: Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị; dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
Trình
tự các
bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Phòng Phát triển đô thị và Hạ tầng kỹ thuật - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn
bộ hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra nội dung hồ sơ, tổ chức thẩm định hồ sơ dự án.
* Đối với các dự án không
phải lấy ý kiến thống nhất của
Bộ Xây dựng:
- Dự thảo kết quả thẩm định dự án trình Lãnh đạo phòng xem xét.
* Đối với các dự án phải lấy ý kiến thống nhất của Bộ Xây dựng:
- Dự thảo kết quả thẩm định
dự án; trong đó, dự thảo văn
bản của UBND tỉnh lấy ý kiến của Bộ Xây dựng.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Rà soát, kiểm tra nội dung dự
thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
25 ngày làm việc
15 ngày làm việc
02 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thẩm định/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Dự thảo kết quả thẩm định/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Dự thảo kết quả thẩm định/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra nội dung hồ sơ, tổ chức thẩm định hồ sơ dự án.
* Đối với các dự án không
phải lấy ý kiến thống nhất của
Bộ Xây dựng:
- Dự thảo kết quả thẩm định dự án trình Lãnh đạo phòng xem xét.
* Đối với các dự án phải lấy ý kiến thống nhất của Bộ Xây dựng:
- Dự thảo kết quả thẩm định
dự án; trong đó, dự thảo văn
bản của UBND tỉnh lấy ý kiến của Bộ Xây dựng.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
Rà soát, kiểm tra nội dung dự
thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
25 ngày làm việc
15 ngày làm việc
02 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thẩm định/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Dự thảo kết quả thẩm định/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Dự thảo kết quả thẩm định/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Báo cáo kết quả thẩm định/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
22
|
Bước 6
|
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ và chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Báo cáo kết quả thẩm
định (
kèm theo hồ
sơ)
/ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Bước 7.1.
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng.
Bước 7.2.
- Lãnh đạo Văn phòng chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn để xử lý.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
Bước 7.3.
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý.
* Trường hợp 1:
+ Dự thảo Quyết định chấp thuận hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không chấp thuận đầu tư dự án.
+ Báo cáo bằng Phiếu trình cho Lãnh đạo phòng.
* Trường hợp 2:
+ Trong vòng 07 ngày làm việc, gửi văn bản lấy ý kiến của Bộ Xây dựng
(thời gian Bộ Xây
dựng có ý kiến không tính vào
thời gian giải quyết hồ sơ)
+ Trên cơ sở kết quả thẩm định dự án của Sở Xây dựng và ý kiến của Bộ Xây dựng, tổng hợp, dự thảo Quyết định chấp thuận hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không chấp thuận đầu tư dự án.
+ Báo cáo bằng Phiếu trình cho Lãnh đạo phòng.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của VP UBND tỉnh
Lãnh đạo
Văn phòng/ Lãnh đạo phòng HTKT
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
0,5 ngày làm việc
10 ngày làm việc
42 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời/ Phiếu trình
kiến/Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời/Phiếu trình
|
23
|
Bước 7.4. Lãnh đạo phòng rà soát, xem xét nội dung hồ sơ:
- Nếu thống nhất thì chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng xem xét, thẩm tra.
- Nếu không thống nhất thì có
ý kiến chỉ đạo cho chuyên viên được giao xử lý.
Bước 7.5. Lãnh đạo Văn phòng xem xét nội dung, tính
pháp lý của hồ sơ phòng trình ký:
- Nếu thống nhất nội dung thì
ký văn bản (nếu thuộc thẩm
quyền Lãnh đạo Văn phòng)
hoặc trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét.
- Nếu không thống nhất thì có ý kiến chỉ đạo phòng chuyên môn xử lý.
Bước 7.6. Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét:
- Nếu Lãnh đạo UBND tỉnh
không ký duyệt hoặc có ý kiến khác thì chuyên viên xử lý dự
thảo văn bản thể hiện ý kiến
chỉ đạo trình Lãnh đạo Văn phòng hoặc Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt.
- Nếu đồng ý, Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt hồ sơ.
Bước 7.7.
- Văn thư vào số văn bản và lưu trữ hồ sơ theo quy định.
- Chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh.
Bước 7.8. Trả kết quả cho Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn
nhưng chưa giải quyết xong hồ
sơ thì Văn phòng UBND tỉnh
hoặc Sở Xây dựng có trách
nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân.
Thời hạn giải quyết lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Bộ phận
|
Bộ phận
|
Dự thảo Quyết định
hoặc văn bản trả lời/
Phiếu trình
Dự thảo Quyết định
hoặc văn bản trả lời/
Phiếu trình
Quyết định chấp
thuận đầu tư hoặc
văn bản trả lời/Phiếu
trình
Quyết định chấp
thuận đầu tư hoặc
văn bản trả lời/Phiếu
trình
Quyết định chấp
thuận đầu tư hoặc
văn bản trả lời/Phiếu
xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
|
24
|
Bước 8
|
Chuyên viên tiếp nhận văn bản, kiểm tra và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
thuận đầu tư/Văn bản trả lời/ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
thuận đầu tư/Văn bản trả lời/ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
- Đối với các dự án không phải
lấy ý kiến thống nhất của Bộ
Xây dựng theo quy định: Không
quá 45 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong đó:
Sở Xây dựng 30 ngày làm việc;
UBND tỉnh 15 ngày làm việc).
- Đối với các dự án phải lấy ý
kiến thống nhất của Bộ Xây
dựng theo quy định: Không quá
67 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong đó:
Sở Xây dựng 20 ngày làm việc;
UBND tỉnh 47 ngày làm việc)
|
- Đối với các dự án không phải
lấy ý kiến thống nhất của Bộ
Xây dựng theo quy định: Không
quá 45 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong đó:
Sở Xây dựng 30 ngày làm việc;
UBND tỉnh 15 ngày làm việc).
- Đối với các dự án phải lấy ý
kiến thống nhất của Bộ Xây
dựng theo quy định: Không quá
67 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong đó:
Sở Xây dựng 20 ngày làm việc;
UBND tỉnh 47 ngày làm việc)
|
25
Quy trình số 7:
Thủ tục: Điều chỉnh các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị; dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
Trình
tự các
bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Phòng Phát triển đô thị và Hạ tầng kỹ thuật - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thẩm định điều chỉnh/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Báo cáo kết quả thẩm định điều chỉnh/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
26
|
Bước 6
|
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ và chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Báo cáo kết quả thẩm định điều chỉnh (
kèm
theo
hồ
sơ)
/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Bước 7.1.
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng.
Bước 7.2.
- Lãnh đạo Văn phòng chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn để xử lý.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
Bước 7.3.
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý.
* Trường hợp 1:
+ Dự thảo Quyết định chấp thuận hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không chấp thuận điều chỉnh dự án đầu tư.
+ Báo cáo bằng Phiếu trình cho Lãnh đạo phòng.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của VP UBND tỉnh
Lãnh đạo
Văn phòng/ Lãnh đạo phòng HTKT
Chuyên
viên được giao xử lý
Lãnh đạo
|
0,5 ngày làm việc
0,5 ngày làm việc
05 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời/ Phiếu trình
|
|
Bước 7
|
* Trường hợp 2:
+ Thời gian Chủ đầu tư gửi hồ sơ về Bộ Xây dựng để lấy ý kiến không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ.
+ Trên cơ sở kết quả thẩm định của Sở Xây dựng và ý kiến của Bộ Xây dựng, tổng hợp, dự thảo Quyết định chấp thuận hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không chấp thuận điều chỉnh dự án đầu tư.
+ Báo cáo bằng Phiếu trình cho Lãnh đạo phòng.
Bước 7.4. Lãnh đạo phòng rà
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của VP UBND tỉnh
Lãnh đạo
Văn phòng/ Lãnh đạo phòng HTKT
Chuyên
viên được giao xử lý
Lãnh đạo
|
35 ngày làm việc
1,5 ngày
|
Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời/ Phiếu trình
Dự thảo Quyết định
|
27
|
soát, xem xét nội dung hồ sơ:
- Nếu thống nhất thì chuyển hồ
sơ đến Lãnh đạo Văn phòng xem xét, thẩm tra.
- Nếu không thống nhất thì có
ý kiến chỉ đạo cho chuyên viên được giao xử lý.
Bước 7.5. Lãnh đạo Văn
phòng xem xét nội dung, tính
pháp lý của hồ sơ phòng trình ký:
- Nếu thống nhất nội dung thì
ký văn bản (nếu thuộc thẩm
quyền Lãnh đạo Văn phòng)
hoặc trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét.
- Nếu không thống nhất thì có ý kiến chỉ đạo phòng chuyên môn xử lý.
Bước 7.6. Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét:
- Nếu Lãnh đạo UBND tỉnh
không ký duyệt hoặc có ý kiến khác thì chuyên viên xử lý dự thảo văn bản thể hiện ý kiến
chỉ đạo trình Lãnh đạo Văn
phòng hoặc Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt.
- Nếu đồng ý, Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt hồ sơ.
Bước 7.7.
- Văn thư vào số văn bản và lưu trữ hồ sơ theo quy định.
- Chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh.
Bước 7.8. Trả kết quả cho Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn
nhưng chưa giải quyết xong hồ
sơ thì Văn phòng UBND tỉnh
hoặc Sở Xây dựng có trách
nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân.
Thời hạn giải quyết lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
phòng
HTKT
Lãnh đạo
Văn phòng
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Văn thư
UBND tỉnh
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả
của VP
UBND tỉnh |
làm việc
01 ngày
làm việc
01 ngày
làm việc
0,5 ngày
làm việc
Theo giấy
hẹn trả kết
quả
|
hoặc văn bản trả lời/ Phiếu trình
Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời/ Phiếu trình
Quyết định chấp thuận điều chỉnh dự án hoặc văn bản trả lời/Phiếu trình
Quyết định chấp thuận điều chỉnh dự án hoặc văn bản trả lời/Phiếu trình
Quyết định chấp thuận điều chỉnh dự án hoặc văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên tiếp nhận văn bản, kiểm tra và chuyển cho
|
Chuyên
viên được |
0,5 ngày
|
Quyết định chấp thuận điều chỉnh dự án/Văn
|
28
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
|
giao xử lý
|
làm việc
|
bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
của Sở Xây dựng
|
Quyết định chấp thuận điều chỉnh dự án/Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
- Đối với các dự án không thuộc
phạm vi lấy ý kiến thống nhất
của Bộ Xây dựng: Không quá 30
ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ dự án (trong đó: Sở
Xây dựng 20 ngày làm việc;
UBND tỉnh 10 ngày làm việc).
- Đối với các dự án phải lấy ý
kiến thống nhất của Bộ Xây
dựng: Không quá 60 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
dự án (trong đó: Sở Xây dựng 20
ngày làm việc; UBND tỉnh 40
ngày làm việc).
|
- Đối với các dự án không thuộc
phạm vi lấy ý kiến thống nhất
của Bộ Xây dựng: Không quá 30
ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ dự án (trong đó: Sở
Xây dựng 20 ngày làm việc;
UBND tỉnh 10 ngày làm việc).
- Đối với các dự án phải lấy ý
kiến thống nhất của Bộ Xây
dựng: Không quá 60 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
dự án (trong đó: Sở Xây dựng 20
ngày làm việc; UBND tỉnh 40
ngày làm việc).
|
29
Quy trình số 8:
Thủ tục:
Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng công
trình trong khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử của đô thị đặc biệt
|
Trình
tự các
bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Phòng Phát triển đô thị và Hạ tầng kỹ thuật - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ, tổ chức thẩm định hồ sơ dự án.
- Dự thảo kết quả thẩm định dự
án; trong đó, dự thảo văn bản
của UBND tỉnh lấy ý kiến của Bộ Xây dựng.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
7,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thẩm định/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo kết quả thẩm định/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Báo cáo kết quả thẩm định/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ và chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Báo cáo kết quả thẩm định (
kèm theo
hồ sơ)
/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Bước 7.1.
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của VP |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
30
|
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng.
Bước 7.2.
- Lãnh đạo Văn phòng chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn để xử lý.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
Bước 7.3.
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Trong vòng 05 ngày làm việc, gửi văn bản lấy ý kiến của Bộ Xây dựng
(thời gian
Bộ Xây dựng có ý kiến không
tính vào thời gian giải quyết
hồ sơ)
- Trên cơ sở kết quả thẩm định của Sở Xây dựng và ý kiến của Bộ Xây dựng, tổng hợp, dự thảo văn bản chấp thuận hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do không chấp thuận dự án.
- Báo cáo bằng Phiếu trình cho Lãnh đạo phòng.
Bước 7.4. Lãnh đạo phòng rà soát, xem xét nội dung hồ sơ: - Nếu thống nhất thì chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng xem xét, thẩm tra.
- Nếu không thống nhất thì có ý kiến chỉ đạo cho chuyên viên được giao xử lý.
Bước 7.5. Lãnh đạo Văn phòng xem xét nội dung, tính pháp lý của hồ sơ phòng trình ký:
- Nếu thống nhất nội dung thì ký văn bản (nếu thuộc thẩm quyền Lãnh đạo Văn phòng) hoặc trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét.
- Nếu không thống nhất thì có ý kiến chỉ đạo phòng chuyên môn xử lý.
|
UBND tỉnh
Lãnh đạo
Văn phòng/
Lãnh đạo phòng
HTKT
Chuyên
viên được giao xử lý
Lãnh đạo phòng
HTKT
Lãnh đạo
Văn phòng |
0,5 ngày làm việc
10 ngày làm việc
1,5 ngày làm việc
01 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
kiến/Dự thảo văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận dự án/Phiếu trình
Dự thảo văn bản
không chấp thuận dự án/Phiếu trình
Dự thảo văn bản
không chấp thuận dự án/Phiếu trình
|
|
|
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng.
Bước 7.2.
- Lãnh đạo Văn phòng chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn để xử lý.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
Bước 7.3.
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Trong vòng 05 ngày làm việc, gửi văn bản lấy ý kiến của Bộ Xây dựng
(thời gian
Bộ Xây dựng có ý kiến không
tính vào thời gian giải quyết
hồ sơ)
- Trên cơ sở kết quả thẩm định của Sở Xây dựng và ý kiến của Bộ Xây dựng, tổng hợp, dự thảo văn bản chấp thuận hoặc văn bản trả lời nêu rõ lý do không chấp thuận dự án.
- Báo cáo bằng Phiếu trình cho Lãnh đạo phòng.
Bước 7.4. Lãnh đạo phòng rà soát, xem xét nội dung hồ sơ: - Nếu thống nhất thì chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng xem xét, thẩm tra.
- Nếu không thống nhất thì có ý kiến chỉ đạo cho chuyên viên được giao xử lý.
Bước 7.5. Lãnh đạo Văn phòng xem xét nội dung, tính pháp lý của hồ sơ phòng trình ký:
- Nếu thống nhất nội dung thì ký văn bản (nếu thuộc thẩm quyền Lãnh đạo Văn phòng) hoặc trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét.
- Nếu không thống nhất thì có ý kiến chỉ đạo phòng chuyên môn xử lý.
|
UBND tỉnh
Lãnh đạo
Văn phòng/
Lãnh đạo phòng
HTKT
Chuyên
viên được giao xử lý
Lãnh đạo phòng
HTKT
Lãnh đạo
Văn phòng |
0,5 ngày làm việc
10 ngày làm việc
1,5 ngày làm việc
01 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
kiến/Dự thảo văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận dự án/Phiếu trình
Dự thảo văn bản
không chấp thuận dự án/Phiếu trình
Dự thảo văn bản
không chấp thuận dự án/Phiếu trình
|
31
|
Bước 7.6. Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét:
- Nếu Lãnh đạo UBND tỉnh
không ký duyệt hoặc có ý kiến khác thì chuyên viên xử lý dự
thảo văn bản thể hiện ý kiến
chỉ đạo trình Lãnh đạo Văn
phòng hoặc Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt.
- Nếu đồng ý, Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt hồ sơ.
Bước 7.7. Văn thư vào số văn
bản và lưu trữ hồ sơ theo quy định.
- Chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh.
Bước 7.8. Trả kết quả cho Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn
nhưng chưa giải quyết xong hồ
sơ thì Văn phòng UBND tỉnh
hoặc Sở Xây dựng có trách
nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân.
Thời hạn giải quyết lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Văn thư
UBND tỉnh
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
của VP
UBND tỉnh |
01 ngày làm việc
0,5 ngày làm việc
Theo giấy
hẹn trả kết quả
|
Văn bản chấp thuận
hoặc không chấp
thuận dự án/Phiếu
trình
Văn bản chấp thuận
hoặc không chấp
thuận dự án/Phiếu
trình
Văn bản chấp thuận
hoặc không chấp
thuận dự án/Phiếu
xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
/Phiếu trình
|
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên tiếp nhận văn bản, kiểm tra và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận
hoặc không chấp
thuận dự án/Phiếu
xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
/Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Văn bản chấp thuận
hoặc không chấp
thuận dự án/Phiếu
xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
37 ngày làm việc (trong đó: Sở
Xây dựng 12 ngày làm việc;
UBND tỉnh 25 ngày làm việc)
|
37 ngày làm việc (trong đó: Sở
Xây dựng 12 ngày làm việc;
UBND tỉnh 25 ngày làm việc)
|
32
Quy trình số 9:
Thủ tục:
Lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại quy
định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Phòng Phát triển đô thị và Hạ tầng kỹ thuật - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Tổ chức họp Tổ chuyên gia để xem xét, đánh giá năng lực của nhà đầu tư.
+ Nếu nhà đầu tư đủ điều kiện làm chủ đầu tư dự án, dự thảo văn bản đề nghị UBND tỉnh công nhận.
+ Nếu nhà đầu tư không đủ điều kiện làm chủ đầu tư dự án, dự thảo văn bản thông báo để nhà đầu tư biết rõ lý do.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyện
viên được giao xử lý |
20 ngày làm việc
|
Biên bản họp Tổ
chuyên gia/Dự thảo
Văn bản đề nghị công
nhận hoặc văn bản trả
lời/Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ
sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản đề nghị công nhận hoặc
văn bản trả lời/Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị công nhận/Văn bản trả lời/
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
|
- Chuyên viên hoàn thiện hồ
|
Chuyên
|
0,5 ngày
|
Văn bản đề nghị công
|
33
|
6
|
sơ và chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh.
- Đối với trường hợp không đủ điều kiện thì chuyển Văn bản
trả lời cho Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Xây dựng.
|
viên được giao xử lý
|
làm việc
|
nhận
(kèm theo hồ
lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Bước 7.1.
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng.
Bước 7.2.
- Lãnh đạo Văn phòng chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn để xử lý.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
Bước 7.3.
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo Văn bản công nhận hoặc văn bản trả lời.
- Báo cáo bằng Phiếu trình cho Lãnh đạo phòng.
Bước 7.4. Lãnh đạo phòng rà soát, xem xét nội dung hồ sơ: - Nếu thống nhất thì chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng xem xét, thẩm tra.
- Nếu không thống nhất thì có ý kiến chỉ đạo cho chuyên viên được giao xử lý.
Bước 7.5. Lãnh đạo Văn phòng xem xét nội dung, tính pháp lý của hồ sơ phòng trình ký:
- Nếu thống nhất nội dung thì ký văn bản (nếu thuộc thẩm quyền Lãnh đạo Văn phòng) hoặc trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét. |
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của VP UBND tỉnh
Lãnh đạo
Văn phòng/ Lãnh đạo phòng HTKT
Chuyên
viên được giao xử lý
Lãnh đạo phòng
HTKT
Lãnh đạo
Văn phòng |
0,5 ngày làm việc
0,5 ngày làm việc
02 ngày làm việc
0,5 ngày làm việc
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
Dự thảo Văn bản công nhận hoặc văn bản trả lời/Phiếu trình
Dự thảo Văn bản công nhận hoặc văn bản trả lời/Phiếu trình
Dự thảo Văn bản công nhận hoặc văn bản trả lời/Phiếu trình
|
34
|
- Nếu không thống nhất thì có ý kiến chỉ đạo phòng chuyên môn xử lý.
Bước 7.6. Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét:
- Nếu Lãnh đạo UBND tỉnh không ký duyệt hoặc có ý kiến khác thì chuyên viên xử lý dự thảo văn bản thể hiện ý kiến chỉ đạo trình Lãnh đạo Văn phòng hoặc Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt.
- Nếu đồng ý, Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt hồ sơ.
Bước 7.7.
- Văn thư vào số văn bản và lưu trữ hồ sơ theo quy định.
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh.
Bước 7.8. Trả kết quả cho Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Văn phòng UBND tỉnh hoặc Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân.
Thời hạn giải quyết lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Văn thư
UBND tỉnh
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
của VP
UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc
0,5 ngày làm việc
Theo giấy
hẹn trả kết quả
|
Văn bản công nhận hoặc văn bản trả lời/ Phiếu trình
Văn bản công nhận hoặc văn bản trả lời/ Phiếu trình
Văn bản công nhận hoặc văn bản trả lời/ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên tiếp nhận văn bản, kiểm tra và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản công nhận hoặc văn bản trả lời/ Phiếu xin lỗi và hẹn
quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Văn bản công nhận/ Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
30 ngày làm việc (trong đó: Sở
Xây dựng 25 ngày làm việc;
UBND tỉnh 05 ngày làm việc)
|
30 ngày làm việc (trong đó: Sở
Xây dựng 25 ngày làm việc;
UBND tỉnh 05 ngày làm việc)
|
35
Quy trình số 10:
Thủ tục:
Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc
thẩm quyền của UBND cấp tỉnh quy định tại Khoản 5 Điều 9 Nghị định số
99/2015/NĐ-CP
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Phòng Phát triển đô thị và Hạ tầng kỹ thuật - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan nhà nước có liên quan về dự án trong thời gian 15 ngày làm việc.
- Tổng hợp ý kiến tham gia; dự thảo Tờ trình trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Công chức được giao xử lý
|
20,5 ngày làm việc
|
Văn bản lấy ý kiến/Dự thảo Tờ trình/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
1,5 ngày làm việc
|
trình/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Tờ trình/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ và chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Tờ trình (
kèm theo hồ
sơ)
/Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Bước 7.1.
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của VP |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
36
|
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng.
Bước 7.2.
- Lãnh đạo Văn phòng chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn để xử lý.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
Bước 7.3.
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xin ý kiến của HĐND tỉnh
(không tính vào thời gian xử lý
hồ sơ)
- Trên cơ sở ý kiến của HĐND tình, tổng hợp, dự thảo Văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận chủ trương đầu tư dự án. - Báo cáo bằng Phiếu trình cho Lãnh đạo phòng.
Bước 7.4. Lãnh đạo phòng rà soát, xem xét nội dung hồ sơ:
- Nếu thống nhất thì chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng xem xét, thẩm tra.
- Nếu không thống nhất thì có ý kiến chỉ đạo cho chuyên viên được giao xử lý.
Bước 7.5. Lãnh đạo Văn phòng xem xét nội dung, tính pháp lý của hồ sơ phòng trình ký:
- Nếu thống nhất nội dung thì ký văn bản (nếu thuộc thẩm quyền Lãnh đạo Văn phòng) hoặc trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét.
- Nếu không thống nhất thì có ý kiến chỉ đạo phòng chuyên môn xử lý.
Bước 7.6. Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét:
- Nếu Lãnh đạo UBND tỉnh
|
UBND tỉnh
Lãnh đạo
|
UBND tỉnh
Lãnh đạo
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
Dự thảo Văn bản chấp
thuận hoặc không
chấp thuận/Phiếu trình
Dự thảo Văn bản chấp
thuận hoặc không
chấp thuận/Phiếu trình
Dự thảo Văn bản chấp
thuận hoặc không
chấp thuận/Phiếu trình
Văn bản chấp thuận
hoặc không chấp
thuận /Phiếu trình
|
37
|
không ký duyệt hoặc có ý kiến khác thì chuyên viên xử lý dự
thảo văn bản thể hiện ý kiến
chỉ đạo trình Lãnh đạo Văn phòng hoặc Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt.
- Nếu đồng ý, Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt hồ sơ.
Bước 7.7. Văn thư vào số văn
bản và lưu trữ hồ sơ theo quy định.
- Chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh.
Bước 7.8. Trả kết quả cho Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn
nhưng chưa giải quyết xong hồ
sơ thì Văn phòng UBND tỉnh
hoặc Sở Xây dựng có trách
nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân.
Thời hạn giải quyết lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Văn thư
UBND tỉnh
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
của VP
UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc
Theo giấy
hẹn trả kết quả
|
Văn bản chấp thuận
hoặc không chấp
thuận/ Phiếu trình
Văn bản chấp thuận
hoặc không chấp
thuận/ Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết
quả
|
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên tiếp nhận văn bản, kiểm tra và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận/ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Văn bản chấp thuận
hoặc không chấp
thuận/ Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết
quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
32 ngày làm việc (trong đó: Sở
Xây dựng 25 ngày làm việc;
UBND tỉnh 07 ngày làm việc)
|
32 ngày làm việc (trong đó: Sở
Xây dựng 25 ngày làm việc;
UBND tỉnh 07 ngày làm việc)
|
38
Quy trình số 11:
Thủ tục:
Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc
thẩm quyền của UBND cấp tỉnh theo quy định tại Khoản 6 Điều 9 của Nghị
định 99/2015/NĐ-CP
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Phòng Phát triển đô thị và Hạ tầng kỹ thuật - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan nhà nước có liên quan về dự án trong thời gian 15 ngày làm việc.
- Tổng hợp ý kiến tham gia; dự thảo Tờ trình trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Công chức được giao xử lý
|
20,5 ngày làm việc
|
Văn bản lấy ý kiến/Dự thảo Tờ trình/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
1,5 ngày làm việc
|
trình/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Tờ trình/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ và chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Tờ trình (
kèm theo hồ
sơ)
/Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Bước 7.1.
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của VP |
0,25 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
39
|
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên
phần mềm một cửa điện tử
Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng.
Bước 7.2.
- Lãnh đạo Văn phòng chuyển
hồ sơ đến phòng chuyên môn để xử lý.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
Bước 7.3.
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Nghiên cứu, đề xuất phương án xử lý, dự thảo Văn bản chấp
thuận hoặc không chấp thuận chủ trương đầu tư đự án.
- Báo cáo bằng Phiếu trình cho Lãnh đạo phòng.
Bước 7.4. Lãnh đạo phòng rà soát, xem xét nội dung hồ sơ:
- Nếu thống nhất thì chuyển hồ
sơ đến Lãnh đạo Văn phòng xem xét, thẩm tra.
- Nếu không thống nhất thì có
ý kiến chỉ đạo cho chuyên viên được giao xử lý.
Bước 7.5. Lãnh đạo Văn
phòng xem xét nội dung, tính
pháp lý của hồ sơ phòng trình ký:
- Nếu thống nhất nội dung thì
ký văn bản (nếu thuộc thẩm
quyền Lãnh đạo Văn phòng)
hoặc trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét.
- Nếu không thống nhất thì có ý kiến chỉ đạo phòng chuyên môn xử lý.
Bước 7.6. Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét:
- Nếu Lãnh đạo UBND tỉnh
không ký duyệt hoặc có ý kiến khác thì chuyên viên xử lý dự
thảo văn bản thể hiện ý kiến
chỉ đạo trình Lãnh đạo Văn
|
UBND tỉnh
Lãnh đạo
|
UBND tỉnh
Lãnh đạo
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
Dự thảo Văn bản chấp
thuận hoặc không
chấp thuận/Phiếu trình
Dự thảo Văn bản chấp
thuận hoặc không
chấp thuận/Phiếu trình
Dự thảo Văn bản chấp
thuận hoặc không
chấp thuận/Phiếu trình
Văn bản chấp thuận
hoặc không chấp
thuận /Phiếu trình
|
40
|
phòng hoặc Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt.
- Nếu đồng ý, Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt hồ sơ.
Bước 7.7. Văn thư vào số văn
bản và lưu trữ hồ sơ theo quy định.
- Chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh.
Bước 7.8. Trả kết quả cho Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn
nhưng chưa giải quyết xong hồ
sơ thì Văn phòng UBND tỉnh hoặc Sở Xây dựng có trách
nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân.
Thời hạn giải quyết lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Văn thư
UBND tỉnh
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của VP UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc
Theo giấy
hẹn trả kết quả
|
Văn bản chấp thuận
hoặc không chấp
thuận/ Phiếu trình
Văn bản chấp thuận
hoặc không chấp
thuận/ Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết
quả
|
|
|
phòng hoặc Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt.
- Nếu đồng ý, Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt hồ sơ.
Bước 7.7. Văn thư vào số văn
bản và lưu trữ hồ sơ theo quy định.
- Chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh.
Bước 7.8. Trả kết quả cho Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn
nhưng chưa giải quyết xong hồ
sơ thì Văn phòng UBND tỉnh hoặc Sở Xây dựng có trách
nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân.
Thời hạn giải quyết lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Văn thư
UBND tỉnh
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của VP UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc
Theo giấy
hẹn trả kết quả
|
Văn bản chấp thuận
hoặc không chấp
thuận/ Phiếu trình
Văn bản chấp thuận
hoặc không chấp
thuận/ Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết
quả
|
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên tiếp nhận văn bản, kiểm tra và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận/ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Văn bản chấp thuận
hoặc không chấp
thuận/ Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết
quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
32 ngày làm việc (trong đó: Sở
Xây dựng 25 ngày làm việc;
UBND tỉnh 07 ngày làm việc)
|
32 ngày làm việc (trong đó: Sở
Xây dựng 25 ngày làm việc;
UBND tỉnh 07 ngày làm việc)
|
Quy trình số 12: Thủ tục: Cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước 12.1. Cho thuê nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên
phần mềm một cửa điện tử Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và
chuyển hồ sơ đến Phòng Phát
triển đô thị và Hạ tầng kỹ thuật - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra, phân loại hồ sơ.
- Tham mưu Lãnh đạo phòng trực tiếp xét duyệt hoặc thành lập Hội đồng xét duyệt hồ sơ để thực hiện xét duyệt từng hồ sơ đăng ký, xác định đối tượng đủ điều kiện hoặc chấm điểm xét chọn ưu tiên (nếu có).
- Dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
23 ngày
làm việc 53 ngày làm việc (đối với trường hợp phải xét duyệt, tổ chức chấm điểm) |
Biên bản xét duyệt/ Biên bản chấm điểm/ Dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách người được thuê nhà ở xã hội hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản giải quyết, trình
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định phê duyệt danh sách người được thuê nhà ở xã hội hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
02 ngày làm việc
|
Quyết định phê duyệt danh sách người được
thuê nhà ở xã hội/Văn
bản trả lời/Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến cá nhân
(chuyển cho
Bộ
p
hận tiếp nhận và trả kết
quả
).
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định phê duyệt danh sách người được thuê nhà ở xã hội/Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Quyết định phê duyệt danh sách người được thuê nhà ở xã hội/Văn bản thông báo không đủ điều kiện/ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
30 ngày làm việc; trường hợp
phải xét duyệt, tổ chức chấm
điểm thì thời hạn giải quyết là
không quá 60 ngày làm việc
|
30 ngày làm việc; trường hợp
phải xét duyệt, tổ chức chấm
điểm thì thời hạn giải quyết là
không quá 60 ngày làm việc
|
12.2. Cho thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Phòng Phát triển đô thị và Hạ tầng kỹ thuật - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra, phân loại hồ sơ.
- Tham mưu Lãnh đạo phòng trực tiếp xét duyệt hoặc thành lập Hồi đồng xét duyệt hồ sơ để thực hiện xét duyệt từng hồ sơ đăng ký, xác định đối tượng đủ điều kiện hoặc chấm điểm xét chọn ưu tiên (nếu có).
+ Trường hợp đủ điều kiện hoặc được ưu tiên xét duyệt thuê mua nhà ở, dự thảo Tờ trình báo cáo UBND tỉnh quyết định.
+ Trường hợp không đủ điều kiện hoặc chưa được xét duyệt, dự thảo văn bản thông báo cho người có nhu cầu thuê mua nhà ở biết.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
20 ngày
làm việc 50 ngày làm việc (đối với trường hợp phải xét duyệt, tổ chức chấm điểm) |
Biên bản xét duyệt/ Biên bản chấm điểm/ Dự thảo Tờ trình hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Tờ trình hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Tờ trình/Văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
- Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ và chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh.
- Đối với trường hợp không đủ điều kiện thì chuyển Văn bản trả lời cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Tờ trình (
kèm theo hồ
sơ)
/Văn bản trả lời/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Bước 7.1.
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên
phần mềm một cửa điện tử
Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng.
Bước 7.2.
- Lãnh đạo Văn phòng chuyển
hồ sơ đến phòng chuyên môn để xử lý.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
Bước 7.3.
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Nghiên cứu, đề xuất phương
án xử lý, dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời.
- Báo cáo bằng Phiếu trình cho Lãnh đạo phòng.
Bước 7.4. Lãnh đạo phòng rà soát, xem xét nội dung hồ sơ:
- Nếu thống nhất thì chuyển hồ
sơ đến Lãnh đạo Văn phòng xem xét, thẩm tra.
- Nếu không thống nhất thì có ý kiến chỉ đạo cho chuyên viên được giao xử lý.
Bước 7.5. Lãnh đạo Văn phòng
xem xét nội dung, tính pháp lý của hồ sơ phòng trình ký:
- Nếu thống nhất nội dung thì
ký văn bản (nếu thuộc thẩm
quyền Lãnh đạo Văn phòng) hoặc trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của VP UBND tỉnh
Lãnh đạo
Văn phòng/ Lãnh đạo phòng HTKT
Chuyên
viên được giao xử lý
Lãnh đạo phòng
HTKT
Lãnh đạo
Văn phòng |
0,25 ngày làm việc
0,5 ngày làm việc
02 ngày làm việc
0,5 ngày làm việc
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời/ Phiếu trình
Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời/ Phiếu trình
Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời/ Phiếu trình
|
|
- Nếu không thống nhất thì có ý kiến chỉ đạo phòng chuyên môn xử lý.
Bước 7.6. Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét:
- Nếu Lãnh đạo UBND tỉnh không ký duyệt hoặc có ý kiến khác thì chuyên viên xử lý dự
thảo văn bản thể hiện ý kiến
chỉ đạo trình Lãnh đạo Văn
phòng hoặc Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt.
- Nếu đồng ý, Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt hồ sơ.
Bước 7.7.
- Văn thư vào số văn bản và lưu trữ hồ sơ theo quy định.
- Chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh.
Bước 7.8. Trả kết quả cho Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn
nhưng chưa giải quyết xong hồ
sơ thì Văn phòng UBND tỉnh
hoặc Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến cá nhân.
Thời hạn giải quyết lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Văn thư
UBND tỉnh
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
của VP
UBND tỉnh |
01 ngày làm việc
0,25 ngày làm việc
Theo giấy
hẹn trả kết quả
|
Quyết định phê duyệt danh sách người được thuê mua nhà ở xã hội hoặc văn bản trả lời/ Phiếu trình
Quyết định phê duyệt danh sách người được thuê mua nhà ở xã hội hoặc văn bản trả lời/ Phiếu trình
Quyết định phê duyệt danh sách người được thuê mua nhà ở xã hội hoặc văn bản trả lời/ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên tiếp nhận văn bản, kiểm tra và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định phê duyệt danh sách người được thuê mua nhà ở xã hội /Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho cá nhân.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Quyết định phê duyệt danh sách người được thuê mua nhà ở xã hội /Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
- 30 ngày làm việc (trong đó: Sở
Xây dựng 25 ngày làm việc;
UBND tỉnh 05 ngày làm việc)
- Trường hợp phải xét duyệt, tổ
|
- 30 ngày làm việc (trong đó: Sở
Xây dựng 25 ngày làm việc;
UBND tỉnh 05 ngày làm việc)
- Trường hợp phải xét duyệt, tổ
|
|
chức chấm điểm thì thời hạn giải
quyết là không quá 60 ngày làm
việc (trong đó: Sở Xây dựng 55
ngày làm việc; UBND tỉnh 05
ngày làm việc)
|
Quy trình số 13: Thủ tục: Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Phòng Phát triển đô thị và Hạ tầng kỹ thuật - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ, lập danh sách người mua nhà ở.
- Tham mưu Lãnh đạo phòng tổ
chức họp Hội đồng xác định giá bán nhà ở, quyền sử dụng đất.
- Dự thảo Tờ trình hoặc văn bản trả lời trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
33 ngày làm việc
|
Biên bản họp Hội đồng /Dự thảo Tờ trình hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản, trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Tờ trình hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
02 ngày làm việc
|
Tờ trình/Văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
- Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ và chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh.
- Đối với nhà ở do Bộ Quốc phòng đang quản lý thì trình Bộ Quốc phòng ban hành quyết định bán nhà ở cũ
(không tính vào thời gian giải
quyết hồ sơ).
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Tờ trình (
kèm theo hồ
sơ)
/Văn bản trả lời/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
- Đối với trường hợp không đủ điều kiện thì chuyển Văn bản trả lời cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
|
||||
|
Bước 7
|
Bước 7.1.
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử
Văn phòng UBND tỉnh tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng.
Bước 7.2.
- Lãnh đạo Văn phòng chuyển
hồ sơ đến phòng chuyên môn để xử lý.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
Bước 7.3.
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Nghiên cứu, đề xuất phương
án xử lý, dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời.
- Báo cáo bằng Phiếu trình cho Lãnh đạo phòng.
Bước 7.4. Lãnh đạo phòng rà soát, xem xét nội dung hồ sơ:
- Nếu thống nhất thì chuyển hồ
sơ đến Lãnh đạo Văn phòng xem xét, thẩm tra.
- Nếu không thống nhất thì có
ý kiến chỉ đạo cho chuyên viên được giao xử lý.
Bước 7.5. Lãnh đạo Văn phòng
xem xét nội dung, tính pháp lý của hồ sơ phòng trình ký:
- Nếu thống nhất nội dung thì
ký văn bản (nếu thuộc thẩm
quyền Lãnh đạo Văn phòng)
hoặc trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét.
- Nếu không thống nhất thì có ý kiến chỉ đạo phòng chuyên môn xử lý.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của VP UBND tỉnh
Lãnh đạo
Văn phòng/ Lãnh đạo phòng HTKT
Chuyên
viên được giao xử lý
Lãnh đạo phòng
HTKT
Lãnh đạo
Văn phòng |
0,25 ngày làm việc
0,5 ngày làm việc
02 ngày làm việc
0,5 ngày làm việc
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời/ Phiếu trình
Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời/ Phiếu trình
Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời/ Phiếu trình
|
|
Bước 7.6. Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét:
- Nếu Lãnh đạo UBND tỉnh không ký duyệt hoặc có ý kiến khác thì chuyên viên xử lý dự
thảo văn bản thể hiện ý kiến
chỉ đạo trình Lãnh đạo Văn
phòng hoặc Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt.
- Nếu đồng ý, Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt hồ sơ.
Bước 7.7.
- Văn thư vào số văn bản và lưu trữ hồ sơ theo quy định.
- Chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh.
Bước 7.8. Trả kết quả cho Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn
nhưng chưa giải quyết xong hồ
sơ thì Văn phòng UBND tỉnh
hoặc Sở Xây dựng có trách
nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến cá nhân.
Thời hạn giải quyết lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Lãnh đạo
UBND tỉnh
Văn thư
UBND tỉnh
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
của VP
UBND tỉnh |
01 ngày làm việc
0,25 ngày làm việc
Theo giấy
hẹn trả kết quả
|
Quyết định đối tượng được mua nhà ở cũ hoặc văn bản trả lời/ Phiếu trình
Quyết định đối tượng được mua nhà ở cũ hoặc văn bản trả lời/ Phiếu trình
Quyết định đối tượng được mua nhà ở cũ hoặc văn bản trả lời/ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên tiếp nhận văn bản, kiểm tra và chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định đối tượng được mua nhà ở cũ/ Văn bản trả lời/Phiếu
xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho cá nhân.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Quyết định đối tượng được mua nhà ở cũ/
Văn bản trả lời/Phiếu
xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
45 ngày làm việc (trong đó: Sở
Xây dựng 40 ngày làm việc;
UBND tỉnh 05 ngày làm việc)
|
45 ngày làm việc (trong đó: Sở
Xây dựng 40 ngày làm việc;
UBND tỉnh 05 ngày làm việc)
|
II. Quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng
Quy trình số 14:
Thủ tục: Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình xây dựng, cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng và Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi cục Giám định xây dựng - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Lập Kế hoạch kiểm tra công trình.
- Tiến hành kiểm tra.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
Không
tính vào
thời gian
xử lý hồ sơ
|
Kế hoạch kiểm
tra/Biên bản kiểm tra
|
|
Bước 4
|
- Dự thảo văn bản thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu công trình trình Lãnh đạo Chi cục xem xét, phê duyệt.
- Trong trường hợp chủ đầu tư phải thực hiện giải trình, khắc phục các tồn tại (nếu có), thí nghiệm đối chứng, thử tài, kiểm định chất lượng bộ phận, hạng mục, công trình theo yêu cầu của cơ quan chuyên môn về xây dựng thì thời gian giải
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
07 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo kết quả nghiệm thu/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
quyết hồ sơ được tính từ khi chủ đầu tư hoàn thành các yêu cầu này.
|
||||
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản thông báo kết quả nghiệm thu.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
1,5 ngày làm việc
|
Thông báo kết quả nghiệm thu/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn trả
kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Chi cục Giám
định xây dựng có trách nhiệm
gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức
(chuyển cho Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả).
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Thông báo kết quả nghiệm thu/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Thông báo kết quả nghiệm thu/Phiếu xin
lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
10 ngày làm việc kể từ khi kết
thúc kiểm tra
|
10 ngày làm việc kể từ khi kết
thúc kiểm tra
|
Quy trình số 15:
Thủ tục:
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp I, II; công
trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành
tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong
đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên
phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh và
chuyển hồ sơ đến Chi cục Giám định xây dựng - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ, thực địa. Nếu
có tài liệu còn thiếu, tài liệu
không đúng theo quy định
hoặc không đúng với thực tế thì thông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu tư để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ trong thời gian không quá 04 ngày làm việc
(không tính vào thời gian
giải quyết hồ sơ)
.
- Kiểm tra điều kiện cấp phép theo quy định; lấy ý kiến các cơ quan liên quan (nếu cần thiết)
hoặc có thể tổ chức họp cùng
các cơ quan liên quan để xem xét cấp giấy phép xây dựng.
- Dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
|
Chuyên
viên được
giao xử lý
|
23 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ/Văn bản lấy ý kiến/Giấy mời họp/ Dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không đủ điều kiện/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản trả lời đối với
trường hợp không đủ
|
|
điều kiện/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
||||
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
02 ngày làm việc
|
Giấy phép xây dựng/ Văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
- Chuyên viên xử lý hồ sơ đóng dấu hồ sơ thiết kế đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng.
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
(chuyển cho Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả).
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép xây dựng
(kèm theo hồ sơ thiết
kế)
/Văn bản trả lời/ Phiếu xin lỗi và hẹn
quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu lệ phí theo quy định (nếu có).
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Giấy phép xây dựng
(kèm theo hồ sơ thiết
kế)
/Văn bản trả lời/ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
30 ngày làm việc
|
30 ngày làm việc
|
Quy trình số 16:
Thủ tục:
Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp I, II;
công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh
hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính
trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên
phần mềm một cửa điện tử Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh và
chuyển hồ sơ đến Chi cục Giám định xây dựng - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ, thực địa. Nếu có tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế thì thông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu tư để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ trong thời gian không quá 04 ngày làm việc
(không tính vào thời gian
giải quyết hồ sơ)
.
- Kiểm tra điều kiện cấp phép theo quy định; lấy ý kiến các cơ quan liên quan (nếu cần thiết) hoặc có thể tổ chức họp cùng các cơ quan liên quan để xem xét cấp giấy phép xây dựng.
- Dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
23 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ/Văn bản lấy ý kiến/Giấy mời họp/ Dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không đủ điều kiện/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không đủ
|
|
điều kiện/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
||||
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
02 ngày làm việc
|
Giấy phép xây dựng/ Văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
- Chuyên viên xử lý hồ sơ
đóng dấu hồ sơ thiết kế đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng.
- Chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn trả
kết quả nhưng chưa giải quyết
xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin
lỗi đến tổ chức, cá nhân
(chuyển cho Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả).
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép xây dựng
(kèm theo hồ sơ thiết
kế)
/Văn bản trả lời/
Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết
quả/Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ
sơ
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu lệ phí theo quy định (nếu có).
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Giấy phép xây dựng
(kèm theo hồ sơ thiết
kế)
/Văn bản trả lời/ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
30 ngày làm việc
|
30 ngày làm việc
|
Quy trình số 17:
Thủ tục:
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp I, II; công trình tôn
giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được
xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công
trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên
phần mềm một cửa điện tử Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh và
chuyển hồ sơ đến Chi cục Giám định xây dựng - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ, thực địa. Nếu có tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế thì thông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu tư để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ trong thời gian không quá 04 ngày làm việc
(không tính vào thời gian
giải quyết hồ sơ)
.
- Kiểm tra điều kiện cấp phép theo quy định; lấy ý kiến các cơ quan liên quan (nếu cần thiết) hoặc có thể tổ chức họp cùng các cơ quan liên quan để xem xét cấp giấy phép xây dựng.
- Dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
23 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ/Văn bản lấy ý kiến/Giấy mời họp/ Dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không đủ điều kiện/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không đủ
|
|
điều kiện/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
||||
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
02 ngày làm việc
|
Giấy phép xây dựng/ Văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
- Chuyên viên xử lý hồ sơ đóng dấu hồ sơ thiết kế đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng.
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
(chuyển cho Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả).
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép xây dựng
(kèm theo hồ sơ thiết
kế)
/Văn bản trả lời/ Phiếu xin lỗi và hẹn
quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu lệ phí theo quy định (nếu có).
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Giấy phép xây dựng
(kèm theo hồ sơ thiết
kế)
/Văn bản trả lời/ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
30 ngày làm việc
|
30 ngày làm việc
|
Quy trình số 18:
Thủ tục: Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên
phần mềm một cửa điện tử Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh và
chuyển hồ sơ đến Chi cục Giám định xây dựng - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ, thực địa. Nếu có tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế thì thông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu tư để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ trong thời gian không quá 04 ngày làm việc
(không tính vào thời gian
giải quyết hồ sơ)
.
- Kiểm tra điều kiện cấp phép theo quy định; lấy ý kiến các cơ quan liên quan (nếu cần thiết) hoặc có thể tổ chức họp cùng các cơ quan liên quan để xem xét cấp giấy phép xây dựng.
- Dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
|
Chuyên
viên được
giao xử lý
|
23 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ/Văn bản lấy ý kiến/Giấy mời họp/ Dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không đủ điều kiện/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không đủ
|
|
điều kiện/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
||||
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
02 ngày làm việc
|
Giấy phép xây dựng/ Văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
- Chuyên viên xử lý hồ sơ đóng dấu hồ sơ thiết kế đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng.
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
(chuyển cho Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả).
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép xây dựng
(kèm theo hồ sơ thiết
kế)
/Văn bản trả lời/ Phiếu xin lỗi và hẹn
quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Giấy phép xây dựng
(kèm theo hồ sơ thiết
kế)
/Văn bản trả lời/ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
30 ngày làm việc
|
30 ngày làm việc
|
Quy trình số 19:
Thủ tục: Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi cục Giám định xây dựng, Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ, dự thảo nội dung gia hạn giấy phép xây dựng hoặc văn bản trả lời trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
- Trình Lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
03 ngày làm việc
|
Giấy phép xây dựng/ Văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Văn thư vào số văn bản trả lời hoặc đóng dấu, quét (scan) nội dung gia hạn giấy phép xây dựng.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép xây dựng/ Văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
(chuyển
cho Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả).
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 02 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép xây dựng/ Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
|
Bộ phận
|
Giấy phép xây dựng/
|
|
6
|
nhân và thu lệ phí theo quy định (nếu có).
|
tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Xây dựng |
Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
05 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
Quy trình số 20:
Thủ tục:
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công
trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành
tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong
đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi cục Giám định xây dựng, Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra nội dung hồ sơ, chuyển Văn phòng Sở thực hiện sao y giấy phép xây dựng.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
03 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Sao y giấy phép xây dựng.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
Bản sao y giấy phép xây dựng/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
(chuyển cho Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả).
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 02 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Bản sao y giấy phép xây dựng/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu lệ phí theo quy định.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng |
Bản sao y giấy phép xây dựng/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
05 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
Quy trình số 21: Thủ tục: Cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi cục Giám định xây dựng - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ, thực địa. Nếu có tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế thì thông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu tư để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ trong thời gian không quá 04 ngày làm việc
(không tính vào thời gian
giải quyết hồ sơ)
.
- Kiểm tra điều kiện cấp phép theo quy định; lấy ý kiến các cơ quan liên quan (nếu cần thiết) hoặc có thể tổ chức họp cùng các cơ quan liên quan để xem xét cấp giấy phép xây dựng.
- Dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
23 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ/Văn bản lấy ý kiến/Giấy mời họp/ Dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không đủ điều kiện/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
02 ngày làm việc
|
Giấy phép xây dựng/ Văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
- Chuyên viên xử lý hồ sơ đóng dấu hồ sơ thiết kế đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng.
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
(chuyển cho Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả).
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép xây dựng
(kèm theo hồ sơ thiết
kế)
/Văn bản trả lời/ Phiếu xin lỗi và hẹn
quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu lệ phí theo quy định (nếu có).
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Giấy phép xây dựng
(kèm theo hồ sơ thiết
kế)
/Văn bản trả lời/ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
30 ngày làm việc
|
30 ngày làm việc
|
Quy trình số 22:
Thủ tục:
Thủ tục thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định
thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi cục Giám định xây dựng - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu hoặc không đúng quy định thì thông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu tư để bổ sung,
hoàn chỉnh hồ sơ trong thời gian không quá 04 ngày làm
việc
(không tính vào thời gian
giải quyết hồ sơ).
+ Trường hợp hồ sơ phải thẩm tra
,
tham mưu Lãnh đạo Chi
cục có văn bản đề nghị chủ
đầu tư thuê tư vấn thẩm tra
(thời gian tổ chức tư vấn thẩm
tra, tư vấn thiết kế chỉnh sửa
hồ sơ sau thẩm tra, chủ đầu tư
bổ sung hồ sơ không tính vào
thời gian thẩm định, giải quyết
hồ sơ).
+
Gửi văn bản lấy ý kiến của các
cơ quan liên quan (nếu cần thiết).
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo kết quả thẩm định trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
|
Chuyên
viên được
giao xử lý
|
15 ngày
làm việc đối với dự án nhóm B
10 ngày
làm việc đối với dự án nhóm C |
Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ/Văn bản chuyển thẩm tra hồ sơ/ Văn bản lấy ý kiến/Dự thảo Văn bản thông báo kết quả thẩm định/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản thông báo kết quả thẩm định/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả thẩm định.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo kết quả thẩm định/Phiếu
kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn trả
kết quả nhưng chưa giải quyết
xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin
lỗi đến tổ chức, cá nhân
(chuyển cho Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả).
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo kết quả thẩm định/Thông báo nộp phí thẩm định/ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí thẩm định theo quy định (nếu có).
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Văn bản thông báo kết quả thẩm định/Thông báo nộp phí thẩm
định/ Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
20 ngày làm việc đối với dự án
nhóm B; 15 ngày làm việc đối với
dự án nhóm C
|
20 ngày làm việc đối với dự án
nhóm B; 15 ngày làm việc đối với
dự án nhóm C
|
Quy trình số 23:
Thủ tục: Thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi cục Giám định xây dựng - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu hoặc không đúng quy định thì thông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu tư để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ trong thời gian không quá 04 ngày làm
việc
(không tính vào thời gian
giải quyết hồ sơ).
+ Trường hợp hồ sơ phải thẩm tra
,
tham mưu Lãnh đạo Chi
cục có văn bản đề nghị chủ
đầu tư thuê tư vấn thẩm tra
(thời gian tổ chức tư vấn thẩm
tra, tư vấn thiết kế chỉnh sửa
hồ sơ sau thẩm tra, chủ đầu tư
bổ sung hồ sơ không tính vào
thời gian thẩm định, giải quyết
hồ sơ).
+
Gửi văn bản lấy ý kiến của
các cơ quan liên quan (nếu cần
thiết).
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo kết quả thẩm định
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
15 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ/Văn bản chuyển thẩm tra hồ sơ/ Văn bản lấy ý kiến/Dự thảo Văn bản thông báo kết quả thẩm định/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
|
||||
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo kết quả thẩm định, trình
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản thông báo kết quả thẩm định/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả thẩm định.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo kết quả thẩm định/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
(chuyển cho Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả).
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo kết quả thẩm định/Thông báo nộp phí thẩm định/ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí thẩm định theo quy định (nếu có).
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Văn bản thông báo kết quả thẩm định/Thông
báo nộp phí thẩm
định/ Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
20 ngày làm việc
|
20 ngày làm việc
|
Quy trình số 24:
Thủ tục:
Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/thiết kế, dự toán xây
dựng điều chỉnh
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Chi cục Giám định xây dựng - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
của Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu hoặc không đúng quy định thì thông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu tư để bổ sung,
hoàn chỉnh hồ sơ trong thời gian không quá 04 ngày làm
việc
(không tính vào thời gian
giải quyết hồ sơ).
+ Trường hợp hồ sơ phải thẩm tra
,
tham mưu Lãnh đạo Chi cục
có văn bản đề nghị chủ đầu tư thuê tư vấn thẩm tra
(thời gian
tổ chức tư vấn thẩm tra, tư vấn
thiết kế chỉnh sửa hồ sơ sau
thẩm tra, chủ đầu tư bổ sung hồ
sơ không tính vào thời gian
thẩm định, giải quyết hồ sơ).
+
Gửi văn bản lấy ý kiến của
các cơ quan liên quan (nếu cần
thiết).
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo kết quả thẩm định
trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
23 ngày
làm việc đối với công trình cấp II,III;
13 ngày
làm việc đối với các công trình còn lại |
Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ/Văn bản chuyển thẩm tra hồ sơ/ Văn bản lấy ý kiến/Dự thảo Văn bản thông báo kết quả thẩm định/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo kết quả thẩm định, trình
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản thông báo kết quả thẩm định/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả thẩm định.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
02 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo kết quả thẩm định/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn trả
kết quả nhưng chưa giải quyết
xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin
lỗi đến tổ chức, cá nhân
(chuyển cho Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả).
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo kết quả thẩm định/Thông báo nộp phí thẩm định/ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí thẩm định theo quy định (nếu có).
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Văn bản thông báo kết quả thẩm định/Thông
báo nộp phí thẩm
định/ Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
30 ngày làm việc đối với công
trình cấp II, cấp III; 20 ngày làm
việc đối với các công trình còn lại
|
30 ngày làm việc đối với công
trình cấp II, cấp III; 20 ngày làm
việc đối với các công trình còn lại
|
Quy trình số 25: Thủ tục: Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thu lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý Xây dựng - Sở Xây dựng để thực hiện. |
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
của Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Họp Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề để xét duyệt danh sách cá nhân đủ điều kiện tham dự sát hạch.
- Tổ chức thi sát sạch chứng chỉ hành nghề. Cá nhân hoàn
thành việc nộp chi phí sát hạch trước khi thi sát hạch (chi phí
không được hoàn trả trong mọi trường hợp).
|
Chuyên
viên được giao xử lý/Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề/ Bộ phận sát hạch |
Không
tính vào
thời gian
xử lý hồ sơ
|
Thông báo tổ chức sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề
|
|
Bước 4
|
Tổng hợp kết quả sát hạch; dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
07 ngày làm việc
|
Biên bản kết quả sát hạch/Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt văn bản giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề/Văn
bản trả lời/Phiếu kiểm
|
|
soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
||||
|
Bước 7
|
- Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
- In, đóng dấu chứng chỉ hành nghề.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
09 ngày làm việc
|
Chứng chỉ hành nghề/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng. - Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến cá nhân
(chuyển cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả).
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Chứng chỉ hành nghề/ Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho cá nhân.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Chứng chỉ hành nghề/ Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
20 ngày làm việc
(được tính từ
ngày có kết quả sát hạch)
|
20 ngày làm việc
(được tính từ
ngày có kết quả sát hạch)
|
Quy trình số 26:
Thủ tục: Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III (đối với trường hợp bị thu hồi quy định tại điểm b, c, d Khoản 2 Điều 44a Nghị định số 100/2018/NĐ - CP: do giả mạo giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề; cho thuê, cho mượn, thuê, mượn hoặc cho người khác sử dụng chứn g chỉ hành nghề; sửa chữa, tẩy xóa làm sai lệch nội dung chứng chỉ hành nghề)
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thu lệ phí cấp lại chứng chỉ hành nghề.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên
phần mềm một cửa điện tử Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh và
chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý Xây dựng - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả
của Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Họp Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề để xét duyệt danh sách cá nhân đủ điều kiện tham dự sát hạch.
- Tổ chức thi sát sạch chứng chỉ hành nghề. Cá nhân hoàn thành việc nộp chi phí sát hạch trước khi thi sát hạch (chi phí không được hoàn trả trong mọi trường hợp).
|
Chuyên
viên được giao xử lý/Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề/ Bộ phận sát hạch |
Không
tính vào
thời gian
xử lý hồ sơ
|
Thông báo tổ chức sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề
|
|
Bước 4
|
Tổng hợp kết quả sát hạch; dự thảo văn bản giải quyết thủ tục
hành chính trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
07 ngày làm việc
|
Biên bản kết quả sát hạch/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định cấp lại chứng chỉ hành nghề
lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt văn bản giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Quyết định cấp lại chứng chỉ hành nghề/ Văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
- Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
- In, đóng dấu chứng chỉ hành nghề.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
09 ngày làm việc
|
Chứng chỉ hành nghề/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng. - Trường hợp đến
thời hạn trả kết quả nhưng
chưa giải quyết xong hồ sơ thì
Sở Xây dựng có trách nhiệm
gửi văn bản xin lỗi đến cá nhân
(chuyển cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả).
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Chứng chỉ hành nghề/ Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho cá nhân.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Chứng chỉ hành nghề/ Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
20 ngày làm việc
(được tính từ
ngày có kết quả sát hạch)
|
20 ngày làm việc
(được tính từ
ngày có kết quả sát hạch)
|
Quy trình số 27:
Thủ
tục:
Cấp nâng hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
hạng II, III
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thu lệ phí cấp nâng hạng chứng chỉ hành nghề.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên
phần mềm một cửa điện tử Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh và
chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý Xây dựng - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Họp Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề để xét duyệt danh sách cá nhân đủ điều kiện tham dự sát hạch.
- Tổ chức thi sát sạch chứng chỉ hành nghề. Cá nhân hoàn thành việc nộp chi phí sát hạch trước khi thi sát hạch (chi phí không được hoàn trả trong mọi trường hợp).
|
Chuyên
viên được giao xử lý/Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề/ Bộ phận sát hạch |
Không
tính vào
thời gian
xử lý hồ sơ
|
Thông báo tổ chức sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề
|
|
Bước 4
|
Tổng hợp kết quả sát hạch; dự thảo văn bản giải quyết thủ tục
hành chính trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
07 ngày làm việc
|
Biên bản kết quả sát hạch/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định
cấp chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả
lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt văn bản giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề/Văn bản trả lời/Phiếu kiểm
|
|
soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
||||
|
Bước 7
|
- Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
- In, đóng dấu chứng chỉ hành nghề.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
09 ngày làm việc
|
Chứng chỉ hành nghề/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng. - Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến cá nhân
(chuyển cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả).
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Chứng chỉ hành nghề/ Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho cá nhân.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Chứng chỉ hành nghề/ Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
20 ngày làm việc
(được tính từ
ngày có kết quả sát hạch)
|
20 ngày làm việc
(được tính từ
ngày có kết quả sát hạch)
|
Quy trình số 28:
Thủ t
ục:
Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
hạng II, III
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thu lệ phí cấp điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ hành nghề.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên
phần mềm một cửa điện tử Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh và
chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý Xây dựng - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Họp Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề để xét duyệt danh sách cá nhân đủ điều kiện tham dự sát hạch.
- Tổ chức thi sát sạch chứng chỉ hành nghề. Cá nhân hoàn thành việc nộp chi phí sát hạch trước khi thi sát hạch (chi phí không được hoàn trả trong mọi trường hợp).
|
Chuyên
viên được giao xử lý/Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề/ Bộ phận sát hạch |
Không
tính vào
thời gian
xử lý hồ sơ
|
Thông báo tổ chức sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề
|
|
Bước 4
|
Tổng hợp kết quả sát hạch; dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
07 ngày làm việc
|
Biên bản kết quả sát hạch/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt văn bản giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề/Văn bản trả lời/Phiếu kiểm
|
|
soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
||||
|
Bước 7
|
- Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
- In, đóng dấu chứng chỉ hành nghề.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
09 ngày làm việc
|
Chứng chỉ hành nghề/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng. - Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến cá nhân
(chuyển cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả).
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Chứng chỉ hành nghề/ Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho cá nhân.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Chứng chỉ hành nghề/ Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
20 ngày làm việc
(được tính từ
ngày có kết quả sát hạch)
|
20 ngày làm việc
(được tính từ
ngày có kết quả sát hạch)
|
Quy trình số 29:
Thủ tục:
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân
hạng II, III do lỗi của cơ quan cấp
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý Xây dựng - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề của cá nhân, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Công chức được giao xử lý
|
02 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
In, đóng dấu chứng chỉ hành nghề.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
1,5 ngày làm việc
|
Chứng chỉ hành nghề/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng. - Trường hợp đến
thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì
Sở Xây dựng có trách nhiệm
gửi văn bản xin lỗi đến cá nhân
(chuyển cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả).
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 02 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Chứng chỉ hành nghề/ Phiếu xin lỗi và hẹn
quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng |
Chứng chỉ hành nghề/ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
05 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
Quy trình số 30:
Thủ tục:
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III
(trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng, hết hạn)
30.1. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III (đối
với trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng)
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thu lệ phí cấp lại chứng chỉ hành nghề.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý Xây dựng - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra nội dung hồ sơ; dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
4,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định cấp lại chứng chỉ hành nghề/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản giải quyết, trình
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định cấp lại chứng chỉ hành nghề/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Quyết định cấp lại chứng chỉ hành nghề/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
- Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
- In, đóng dấu chứng chỉ hành nghề.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
02 ngày làm việc
|
Chứng chỉ hành nghề/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận
|
Chuyên
|
0,5 ngày
|
Chứng chỉ hành nghề/
|
|
7
|
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng. - Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến cá nhân
(chuyển cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả).
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
viên được giao xử lý
|
làm việc
|
Phiếu xin lỗi và hẹn
quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Chứng chỉ hành nghề/ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
10 ngày làm việc
|
10 ngày làm việc
|
30.2. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III (đối với trường hợp chứng chỉ hết hạn)
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thu lệ phí cấp lại chứng chỉ hành nghề.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý Xây dựng - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Tổ chức thi sát sạch chứng chỉ hành nghề. Cá nhân hoàn thành việc nộp chi phí sát hạch trước khi thi sát hạch (chi phí không được hoàn trả trong mọi trường hợp).
|
Chuyên
viên được
giao xử
lý/Bộ phận sát hạch
|
Không
tính vào
thời gian
xử lý hồ
sơ
|
Thông báo tổ chức sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề
|
|
Bước 4
|
Tổng hợp kết quả sát hạch; dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
03 ngày làm việc
|
Biên bản kết quả sát hạch/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản giải quyết, trình
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định cấp lại chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Ký duyệt văn bản giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định cấp lại chứng chỉ hành nghề/ Văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
- Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
04 ngày làm việc
|
Chứng chỉ hành nghề/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
- In, đóng dấu chứng chỉ hành nghề.
|
||||
|
Bước 8
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng. - Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến cá nhân
(chuyển cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả).
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Chứng chỉ hành nghề/ Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho cá nhân.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Chứng chỉ hành nghề/ Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
10 ngày làm việc
(được tính từ
ngày có kết quả sát hạch)
|
10 ngày làm việc
(được tính từ
ngày có kết quả sát hạch)
|
Quy trình số 31:
Thủ tục:
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II,
III của cá nhân nước ngoài
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thu lệ phí chuyển đổi chứng chỉ hành nghề.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên
phần mềm một cửa điện tử Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh và
chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý Xây dựng - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra nội dung hồ sơ; dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
17 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định chuyển đổi chứng chỉ hành nghề/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản giải quyết, trình
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định chuyển đổi chứng chỉ hành nghề/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
1,5 ngày làm việc
|
Quyết định chuyển đổi chứng chỉ hành nghề/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
- Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
- In, đóng dấu chứng chỉ hành nghề.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
03 ngày làm việc
|
Chứng chỉ hành nghề/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Chứng chỉ hành nghề/ Phiếu xin lỗi và hẹn
quả/Phiếu kiểm soát
|
|
- Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến cá nhân
(chuyển cho
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả)
.
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
quá trình giải quyết hồ sơ
|
|||
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Chứng chỉ hành nghề/ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
25 ngày làm việc
|
25 ngày làm việc
|
Quy trình số 32: Thủ tục: Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thu lệ phí cấp chứng chỉ năng lực.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý Xây dựng - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Gửi văn bản lấy ý kiến của các đơn vị liên quan (nếu cần thiết).
- Họp Hội đồng xét cấp chứng chỉ năng lực đánh giá năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức.
- Dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý/Hội đồng xét cấp chứng chỉ năng lực |
14 ngày làm việc
|
Văn bản lấy ý kiến/ Biên bản họp Hội đồng /Dự thảo Quyết định cấp chứng chỉ năng lực hoặc văn bản trả lời/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định cấp chứng chỉ năng lực hoặc văn bản trả lời/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Quyết định cấp chứng chỉ năng lực/Văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
- Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
02 ngày làm việc
|
Chứng chỉ năng lực/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
- In, đóng dấu chứng chỉ năng lực
|
||||
|
Bước 7
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn trả
kết quả nhưng chưa giải quyết
xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức
(chuyển cho Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả)
.
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Chứng chỉ năng lực/ Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Chứng chỉ năng lực/ Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
20 ngày làm việc
|
20 ngày làm việc
|
Quy trình số 33:
|
III
|
Thủ tục:
Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng
|
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ..
- Thu lệ phí cấp lại chứng chỉ năng lực.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên
phần mềm một cửa điện tử Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và
chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý Xây dựng - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
4,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định cấp lại chứng chỉ năng lực/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản giải quyết, trình
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
1,25 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định cấp lại chứng chỉ năng lực/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
0,75 ngày làm việc
|
Quyết định cấp lại chứng chỉ năng lực/
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
- Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
- In, đóng dấu chứng chỉ năng lực
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
02 ngày làm việc
|
Chứng chỉ năng lực/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Chứng chỉ năng lực/ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến tô chức
(chuyển cho Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả)
.
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
||||
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Chứng chỉ năng lực/ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
10 ngày làm việc
|
10 ngày làm việc
|
Quy trình số 34:
Thủ tục:
Điều chỉnh, bổ sung chứng
chỉ năng lực hoạt động xây dựng
hạng II, III (về lĩnh vực hoạt động và hạng)
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thu lệ phí điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ năng lực.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên
phần mềm một cửa điện tử Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh và
chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý Xây dựng - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Gửi văn bản lấy ý kiến của các đơn vị liên quan (nếu cần thiết).
- Họp Hội đồng xét cấp chứng chỉ năng lực đánh giá năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức.
- Dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý/Hội đồng xét cấp chứng chỉ năng lực |
14 ngày làm việc
|
Văn bản lấy ý kiến/ Biên bản họp Hội đồng /Dự thảo Quyết định cấp chứng chỉ năng lực hoặc văn bản trả lời/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản giải quyết, trình
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định cấp chứng chỉ năng lực hoặc văn bản trả lời/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Quyết định cấp chứng chỉ năng lực/Văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
- Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
- In, đóng dấu chứng chỉ năng lực
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
02 ngày làm việc
|
Chứng chỉ năng lực/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức
(chuyển cho Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả)
.
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Chứng chỉ năng lực/ Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Chứng chỉ năng lực/ Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
20 ngày làm việc
|
20 ngày làm việc
|
Quy trình số 35:
Thủ tục:
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân
nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án
nhóm B, C
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý Xây dựng - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả/Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ/Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ/Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ
sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ. Nếu có tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế thì thông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu tư để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ trong thời gian không quá 05 ngày làm việc
(không tính vào thời gian
giải quyết hồ sơ)
.
- Dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
15 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ/Dự thảo Quyết định cấp giấy phép hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản giải quyết, trình
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định cấp giấy phép hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Quyết định cấp giấy phép/Văn bản trả lời/
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
|
Văn thư vào số, ban hành văn
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
Phiếu kiểm soát quá
|
|
6
|
bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
|
Xây dựng
|
làm việc
|
trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
(chuyển cho Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả)
.
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định cấp giấy
phép/Văn bản trả lời/
Phiếu xin lỗi và hẹn
lại ngày trả kết
quả/Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ
sơ
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu lệ phí theo quy định (nếu có).
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Quyết định cấp giấy phép/Văn bản trả lời/
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
20 ngày làm việc
|
20 ngày làm việc
|
Quy trình số 36:
Thủ tục:
Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá
nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự
án nhóm B, nhóm C
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên
phần mềm một cửa điện tử Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và
chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý Xây dựng - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả/Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ/Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ/Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ
sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ. Nếu có tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế thì thông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu tư để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ trong thời gian không quá 05 ngày làm việc
(không tính vào thời gian
giải quyết hồ sơ)
.
- Dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
15 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ/Dự thảo Quyết định cấp giấy phép điều chỉnh hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản giải quyết, trình
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định
cấp giấy phép điều
chỉnh hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Quyết định cấp giấy phép điều chỉnh/Văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
(chuyển cho Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả)
.
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định cấp giấy phép điều chỉnh/Văn bản trả lời/Phiếu xin
lỗi và hẹn lại ngày trả
kết quả/Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Quyết định cấp giấy phép điều chỉnh/Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
20 ngày làm việc
|
20 ngày làm việc
|
Quy trình số 37: Thủ tục: Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Phòng Phát triển đô thị và Hạ tầng kỹ thuật - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Họp Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản.
- Tổ chức thi sát hạch chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
Không
tính vào
thời gian
xử lý hồ sơ
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Tổng hợp kết quả sát hạch; dự thảo văn bản giải quyết thủ tục
hành chính trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
5,5 ngày làm việc
|
Biên bản kết quả sát hạch/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản giải quyết, trình
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề/Văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
- Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
Chứng chỉ hành nghề/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
- In, đóng dấu chứng chỉ hành nghề.
|
||||
|
Bước 7
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến cá nhân
(chuyển cho
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả)
.
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Chứng chỉ hành nghề/ Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân và thu lệ phí theo quy định (nếu có).
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Chứng chỉ hành nghề/ Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
10 ngày làm việc
(được tính từ
ngày có kết quả sát hạch)
|
10 ngày làm việc
(được tính từ
ngày có kết quả sát hạch)
|
Quy trình số 38:
Thủ tục:
Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
do bị mất, bị rách, bị cháy, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng
hoặc cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản do hết hạn (hoặc gần
hết hạn)
38.1. Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản do bị
mất, bị rách, bị cháy, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Phòng Phát triển đô thị và Hạ tầng kỹ thuật - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra nội dung hồ sơ; dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
5,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định cấp lại chứng chỉ hành nghề/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản giải quyết, trình
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định cấp lại chứng chỉ hành nghề/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Quyết định cấp lại chứng chỉ hành nghề/
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
- Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
- In, đóng dấu chứng chỉ hành nghề.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
Chứng chỉ hành nghề/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến cá nhân
(chuyển cho
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả)
.
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Chứng chỉ hành nghề/ Phiếu xin lỗi và hẹn
quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân và thu lệ phí theo quy định (nếu có).
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Chứng chỉ hành nghề/ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
10 ngày làm việc
|
10 ngày làm việc
|
38.2. Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản do hết hạn (hoặc gần hết hạn)
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên
phần mềm một cửa điện tử Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Phòng Phát
triển đô thị và Hạ tầng kỹ thuật - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Tổ chức thi sát hạch chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
Không
tính vào
thời gian
xử lý hồ sơ
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Tổng hợp kết quả sát hạch; dự thảo văn bản giải quyết thủ tục
hành chính trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
5,5 ngày làm việc
|
Biên bản kết quả sát hạch/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
1,5 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định cấp lại chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Quyết định cấp lại chứng chỉ hành nghề/
Văn bản trả lời/Phiếu
kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
- Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
- In, đóng dấu chứng chỉ hành nghề.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
Chứng chỉ hành nghề /Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến cá nhân
(chuyển cho
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả)
.
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Chứng chỉ hành nghề/ Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân và thu lệ phí theo quy định (nếu có).
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Chứng chỉ hành nghề/ Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
10 ngày làm việc
(được tính từ
ngày có kết quả sát hạch)
|
10 ngày làm việc
(được tính từ
ngày có kết quả sát hạch)
|
Quy trình số 39: Thủ tục: Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Phòng Phát triển đô thị và Hạ tầng kỹ thuật - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra, phân loại hồ sơ.
Trường hợp người đang sử
dụng nhà ở nhận chuyển quyền
thuê nhà ở trước ngày
6/6/2013, nếu hồ sơ hợp lệ thì
Sở Xây dựng chuyển cho Đơn
vị quản lý vận hành để đăng tải
thông tin. Sau 30 ngày đăng
tin, nếu không có tranh chấp
thì Đơn vị quản lý vận hành ký
hợp đồng với người thuê nhà
và báo cáo Sở Xây dựng biết.
- Dự thảo văn bản quyết thủ
tục hành chính trình Lãnh đạo
phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
23 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời đối với trường hợp không thuộc đối tượng được thuê nhà ở cũ/Dự thảo Văn bản đồng ý hoặc không đồng ý về việc chuyển nhượng quyền thuê nhà/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản giải quyết, trình
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời/Dự thảo Văn bản đồng ý hoặc không đồng ý về việc chuyển nhượng quyền thuê nhà/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
02 ngày làm việc
|
Quyết định đối tượng được thuê nhà ở cũ hoặc văn bản trả lời/
|
|
Văn bản đồng ý hoặc không đồng ý về việc chuyển nhượng quyền thuê nhà/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
||||
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản giải quyết thủ tục hành chính, lưu trữ văn bản.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến cá nhân
(chuyển cho
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả
).
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định đối tượng được thuê nhà ở cũ hoặc văn bản trả lời/ Văn bản đồng ý hoặc không đồng ý về việc chuyển nhượng quyền thuê nhà/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Quyết định đối tượng được thuê nhà ở cũ hoặc văn bản trả lời/ Văn bản đồng ý hoặc không đồng ý về việc chuyển nhượng quyền thuê nhà/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
30 ngày làm việc
|
30 ngày làm việc
|
Quy trình số 40:
Thủ tục:
Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp
tỉnh
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Phòng Phát triển đô thị và Hạ tầng kỹ thuật - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Gửi văn bản xin ý kiến của
UBND tỉnh về việc cho thuê nhà ở công vụ, thời gian xin ý kiến là 05 ngày làm việc.
- Dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
15 ngày làm việc
|
kiến/Dự thảo Quyết định cho thuê nhà ở công vụ/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản giải quyết, trình
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định cho thuê nhà ở công vụ /Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Quyết định cho thuê nhà ở công vụ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn trả
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định cho thuê nhà ở công vụ/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm
|
|
kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến cá nhân
(chuyển cho
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả
).
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|||
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Quyết định cho thuê nhà ở công vụ/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
20 ngày làm việc
|
20 ngày làm việc
|
Quy trình số 41:
Thủ tục:
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được
bán, thuê mua
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Phòng Phát triển đô thị và Hạ tầng kỹ thuật - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra nội dung hồ sơ; dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
10 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản thông báo nhà ở đủ
điều kiện bán, cho
thuê mua hoặc văn
bản trả lời/Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản thông báo nhà ở đủ điều kiện bán, cho thuê mua hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo
nhà ở đủ điều kiện
bán, cho thuê
mua/Văn bản trả
lời/Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ
sơ
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến cá nhân
(chuyển cho
Bộ
p
hận tiếp nhận và trả kết
quả
).
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo nhà ở đủ điều kiện bán, cho thuê mua/Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Văn bản thông báo
nhà ở đủ điều kiện bán, cho thuê mua/Văn bản trả
lời/Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
15 ngày làm việc
|
15 ngày làm việc
|
Quy trình số 42: Thủ tục: Công nhận hạng/công nhận lại hạng nhà chung cư
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Phòng Phát triển đô thị và Hạ tầng kỹ thuật - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ và có văn bản thông báo đề nghị bổ sung các giấy tờ còn thiếu
(không tính vào thời gian giải
quyết hồ sơ)
.
- Thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực tế nhà chung cư.
- Dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
10 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ/Dự thảo Quyết định công nhận hạng nhà chung cư hoặc văn bản trả lời nếu không đáp ứng các yêu cầu và tiêu chí theo quy định/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định công nhận hạng nhà chung cư hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Quyết định công nhận hạng nhà chung cư/ Văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận
|
Chuyên
|
0,5 ngày
|
Quyết định công nhận
|
|
7
|
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến cá nhân
(chuyển cho
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả
).
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
viên được giao xử lý
|
làm việc
|
hạng nhà chung cư/ Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Quyết định công nhận hạng nhà chung cư/ Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
15 ngày làm việc
|
15 ngày làm việc
|
Quy trình số 43: Thủ tục: Công nhận điều chỉnh hạng nhà chung cư
|
Trình
tự
các bước thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Phòng Phát triển đô thị và Hạ tầng kỹ thuật - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ và
có văn bản thông báo đề nghị
bổ sung các giấy tờ còn thiếu
(không tính vào thời gian giải
quyết hồ sơ)
.
- Thẩm định hồ sơ và kiểm tra thực tế nhà chung cư.
- Dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
10 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ/Dự thảo Quyết định công nhận hạng nhà chung cư (đã điều chỉnh) hoặc văn bản trả lời nếu không đáp ứng các yêu cầu và tiêu chí theo quy định/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định
công nhận hạng nhà
chung cư (đã điều chỉnh) hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Quyết định công nhận hạng nhà chung cư (đã điều chỉnh)/Văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến cá nhân
(chuyển cho
Bộ
p
hận tiếp nhận và trả kết
quả
).
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định công nhận hạng nhà chung cư (đã điều chỉnh)/Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Quyết định công nhận hạng nhà chung cư (đã điều chỉnh)/Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
15 ngày làm việc
|
15 ngày làm việc
|
Quy trình số 44:
Thủ tục:
Thẩm định giá bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội được đầu tư
xây dựng theo dự án bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên phạm vi
địa bàn tỉnh
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Phòng Phát triển đô thị và Hạ tầng kỹ thuật - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Tổ chức thẩm định và dự thảo văn bản thông báo kết quả thẩm định, trong đó nêu rõ các nội dung đồng ý và nội dung cần chỉnh sửa (nếu có).
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
23 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản thông báo kết quả thẩm định/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản thông báo kết quả thẩm định/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết quả thẩm định.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
02 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo kết quả thẩm định/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo kết quả thẩm định/Phiếu
xin lỗi và hẹn lại ngày
|
|
- Trường hợp đến thời hạn trả
kết quả nhưng chưa giải quyết
xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
(chuyển cho
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
).
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|||
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Văn bản thông báo kết quả thẩm định/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
30 ngày làm việc
|
30 ngày làm việc
|
Quy trình số 45:
Thủ tục:
Lấy ý kiến của các sở: Quy hoạch kiến trúc, Xây dựng, Văn
hóa, Thể thao và Du lịch đối với các dự án bảo tồn tôn tạo các công trình di
tích cấp tỉnh
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Phòng Phát triển đô thị và Hạ tầng kỹ thuật - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra nội dung hồ sơ; dự thảo văn bản góp ý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
10 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản góp
án/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Văn bản góp
án/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Văn bản góp ý về hồ sơ dự án/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản góp ý về hồ sơ dự án/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả /Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức
(chuyển cho B
ộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
).
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
||||
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Văn bản góp ý về hồ sơ dự án/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
15 ngày làm việc
|
15 ngày làm việc
|
Quy trình số 46: Thủ tục: Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Phòng Phát triển đô thị và Hạ tầng kỹ thuật - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ; kiểm tra hiện trạng cây xanh.
- Dự thảo văn bản giải quyết
thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Công chức được giao lý
|
10 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh hoặc văn bản trả lời trong trường hợp không đủ điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Giấy phép chặt hạ,
dịch chuyển cây
xanh/Văn bản trả
lời/Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ
sơ
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận
|
Chuyên
|
0,5 ngày
|
Giấy phép chặt hạ,
|
|
7
|
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
(chuyển cho
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
).
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
viên được giao xử lý
|
làm việc
|
dịch chuyển cây
xanh/Văn bản trả
lời/Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết
quả/Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ
sơ
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Giấy phép chặt hạ,
dịch chuyển cây
xanh/Văn bản trả
lời/Phiếu xin lỗi và
hẹn lại ngày trả kết
quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
15 ngày làm việc
|
15 ngày làm việc
|
Quy trình số 47:
Thủ tục: Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên
phần mềm một cửa điện tử Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh và
chuyển hồ sơ đến Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ. Đối với hồ sơ cần bổ sung thì
thông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu tư để bổ sung,
hoàn chỉnh hồ sơ trong thời gian không quá 05 ngày làm việc
(không tính vào thời gian
giải quyết hồ sơ)
.
- Kiểm tra điều kiện thẩm định
theo quy định:
+ Trường hợp cần thiết, lấy ý kiến các cơ quan trong thời gian tối đa là 05 ngày làm việc
hoặc tổ chức họp cùng các cơ quan, đơn vị liên quan thay
cho việc lấy ý kiến bằng văn
bản để thẩm định.
+ Hoặc có văn bản tham mưu UBND tỉnh thành lập Hội
đồng thẩm định để thẩm định
Đồ án quy hoạch
(thời gian
UBND tỉnh xem xét, quyết định
thành lập Hội đồng thẩm định
không tính vào thời gian giải
quyết hồ sơ)
.
|
Chuyên
viên được
giao xử lý
|
15 ngày làm việc
|
Văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ
(nếu có)
/ Văn bản lấy ý kiến/
Giấy mời họp lấy ý kiến/Văn bản đề nghị
thành lập Hội đồng
thẩm định Đồ án quy
hoạch/Dự thảo báo
cáo kết quả thẩm định
lời/Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
- Tổng hợp ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan, dự thảo kết quả thẩm định Đồ án quy hoạch trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
||||
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo báo cáo kết quả thẩm định hoặc văn bản trả lời/Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản giải quyết thủ tục hành chính
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Báo cáo kết quả thẩm định/Văn bản trả lời/
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn trả
kết quả nhưng chưa giải quyết
xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin
lỗi đến tổ chức
(chuyển cho Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả)
.
Thời hạn trả kết quả lần sau
không được quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Báo cáo kết quả thẩm định/Văn bản trả lời/ Phiếu xin lỗi và hẹn
quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức và thu chi phí thẩm định theo quy định (nếu có).
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Báo cáo kết quả thẩm định/Văn bản trả lời/ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
20 ngày làm việc
|
20 ngày làm việc
|
Quy trình số 48:
Thủ tục:
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết
của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm
quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên
phần mềm một cửa điện tử Sở
Xây dựng tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh và
chuyển hồ sơ đến Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
toàn bộ hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ. Đối với hồ sơ cần bổ sung thì thông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu tư để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ trong thời gian không quá 05 ngày làm việc
(không tính vào thời gian
giải quyết hồ sơ)
.
- Kiểm tra, điều kiện thẩm định theo quy định:
+ Trường hợp cần thiết, lấy ý kiến các cơ quan trong thời gian tối đa là 05 ngày làm việc hoặc tổ chức họp cùng các cơ quan, đơn vị liên quan thay cho việc lấy ý kiến bằng văn bản để thẩm định.
+ Hoặc có văn bản tham mưu UBND tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định để thẩm định Nhiệm vu quy hoạch
(thời
gian UBND tỉnh xem xét, quyết
định thành lập Hội đồng thẩm
định không tính vào thời gian
giải quyết hồ sơ)
.
|
Chuyên
viên được
giao xử lý
|
10 ngày làm việc
|
Văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ
(nếu có)
/ Văn bản lấy ý kiến/ Giấy mời họp lấy ý kiến/Văn bản đề nghị thành lập Hội đồng thẩm định Nhiệm vụ quy hoạch/Dự thảo báo cáo kết quả thẩm định hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
- Tổng hợp ý kiến của các cơ quan, đơn vị liên quan, dự thảo kết quả thẩm định Nhiệm vụ quy hoạch trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
||||
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo báo cáo kết quả thẩm định hoặc văn bản trả lời/Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
01 ngày làm việc
|
Báo cáo kết quả thẩm định/Văn bản trả lời/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn trả
kết quả nhưng chưa giải quyết
xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin
lỗi đến tổ chức
(chuyển cho Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả)
.
Thời hạn trả kết quả lần sau
không được quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Báo cáo kết quả thẩm định/Văn bản trả lời/ Phiếu xin lỗi và hẹn
quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức và thu chi phí thẩm định theo quy định (nếu có).
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Báo cáo kết quả thẩm định/Văn bản trả lời/ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
15 ngày làm việc
|
15 ngày làm việc
|
Quy trình số 49: Thủ tục: Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện tử Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý Xây dựng - Sở Xây dựng để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ
hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo toàn bộ hồ
sơ)
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra nội dung hồ sơ; dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản giải quyết, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo
phòng chuyên môn |
0,75 ngày làm việc
|
Dự thảo Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt văn bản giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo Sở Xây
dựng |
0,5 ngày làm việc
|
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp
lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số, ban hành văn bản giải quyết, lưu trữ văn bản.
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng.
- Trường hợp đến thời hạn trả
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp
lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết
|
|
kết quả nhưng chưa giải quyết
xong hồ sơ thì Sở Xây dựng có trách nhiệm gửi văn bản xin
lỗi đến tổ chức
(chuyển cho Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả)
.
Thời hạn trả kết quả lần sau
không được quá 05 ngày làm việc.
|
quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|||
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức và thu lệ phí theo quy định (nếu có).
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng |
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp
lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
05 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
III. Quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện:
Quy trình số 1:
Thủ tục: Cấp Giấy phép xây dựng (Giấy phép xây dựng mới, giấy phép
sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình, nhà ở riêng
lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch
sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp
giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên
phần mềm một cửa điện tử và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện hoặc phòng Quản lý đô thị thành phố để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế - Hạ tầng
hoặc phòng
Quản lý đô thị
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ, thực địa. Nếu có tài liệu còn thiếu, tài liệu không đúng theo quy định hoặc không đúng với thực tế thì thông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu tư để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ trong thời gian không quá 04 ngày làm việc
(không tính vào thời gian
giải quyết hồ sơ).
- Kiểm tra điều kiện cấp phép theo quy định; lấy ý kiến các cơ quan liên quan (nếu cần thiết) hoặc có thể tổ chức họp cùng các cơ quan liên quan để xem xét cấp giấy phép xây dựng.
- Dự thảo văn bản giải quyết
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
08 ngày
làm việc đối với nhà ở riêng lẻ; 23 ngày làm việc đối với các công trình còn lại |
Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ/Văn bản lấy ý kiến/Giấy mời họp/ Dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
thủ tục hành chính, báo cáo bằng Phiếu trình (nếu có); trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
||||
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND.
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế - Hạ tầng
hoặc phòng
Quản lý đô thị
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
hồ sơ)
|
|
Bước 5
|
Thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND xem xét, phê duyệt.
|
Văn phòng UBND
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo UBND
|
01 ngày làm việc
|
Giấy phép xây dựng/ Văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số, ban hành văn bản và chuyển phòng chuyên môn.
|
Văn thư UBND
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép xây dựng/ Văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
- Chuyên viên xử lý hồ sơ
đóng dấu hồ sơ thiết kế đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng.
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.
- Trường hợp đến thời hạn trả
kết quả nhưng chưa giải quyết
xong hồ sơ thì UBND có trách
nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến
tổ chức, cá nhân
(chuyển cho
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả)
.
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép xây dựng
(kèm theo hồ sơ thiết
kế)
/Văn bản trả lời/ Phiếu xin lỗi và hẹn
quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu lệ phí theo quy định (nếu có).
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện |
Giấy phép xây dựng
(kèm theo hồ sơ thiết
kế)
/Văn bản trả lời/ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
15 ngày làm việc đối với công
trình là nhà ở riêng lẻ; 30 ngày
làm việc đối với các công tình còn
lại
|
15 ngày làm việc đối với công
trình là nhà ở riêng lẻ; 30 ngày
làm việc đối với các công tình còn
lại
|
Quy trình số 2:
Thủ tục:
Cấp giấy phép xây dựng có thời hạn đối với công trình, nhà ở
riêng lẻ
|
Trình
tự
các bước thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên
phần mềm một cửa điện tử và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế - Hạ tầng
hoặc phòng
Quản lý đô thị
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ, thực địa. Nếu
có tài liệu còn thiếu, tài liệu
không đúng theo quy định
hoặc không đúng với thực tế thì thông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu tư để bổ sung,
hoàn chỉnh hồ sơ trong thời gian không quá 04 ngày làm việc
(không tính vào thời gian
giải quyết hồ sơ).
- Kiểm tra điều kiện cấp phép
theo quy định; lấy ý kiến các
cơ quan liên quan (nếu cần
thiết) hoặc có thể tổ chức họp
cùng các cơ quan liên quan để
xem xét cấp giấy phép xây dựng.
- Dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính, báo cáo bằng Phiếu trình (nếu có); trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
08 ngày
làm việc
đối với
nhà ở
riêng lẻ;
23 ngày
làm việc
đối với các công trình còn lại
|
Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ/Văn bản lấy ý kiến/Giấy mời họp/ Dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế - Hạ tầng |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn
bản trả lời/Phiếu kiểm
|
|
UBND.
|
hoặc phòng Quản lý đô thị
|
soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
hồ sơ)
|
||
|
Bước 5
|
Thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND xem xét, phê duyệt.
|
Văn phòng UBND
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
hồ sơ)
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo UBND
|
01 ngày làm việc
|
Giấy phép xây dựng/ Văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số, ban hành văn bản và chuyển phòng chuyên môn.
|
Văn thư UBND
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép xây dựng/ Văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
- Chuyên viên xử lý hồ sơ đóng dấu hồ sơ thiết kế đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng.
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.
- Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì UBND có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
(chuyển cho
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả)
.
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép xây dựng
(kèm theo hồ sơ thiết
kế)
/Văn bản trả lời/ Phiếu xin lỗi và hẹn
quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu lệ phí theo quy định (nếu có).
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện |
Giấy phép xây dựng
(kèm theo hồ sơ thiết
kế)
/Văn bản trả lời/ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
15 ngày làm việc đối với công
trình là nhà ở riêng lẻ; 30 ngày
làm việc đối với các công tình còn
lại
|
15 ngày làm việc đối với công
trình là nhà ở riêng lẻ; 30 ngày
làm việc đối với các công tình còn
lại
|
Quy trình số 3:
Thủ tục:
Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công
trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo
tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình
thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh
3.1. Điều chỉnh giấy phép xây dựng
|
Trình
tự
các bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên
phần mềm một cửa điện tử và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế - hoặc phòng Quản lý đô thị để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế - hoặc
phòng Quản lý đô thị
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ, thực địa. Nếu
có tài liệu còn thiếu, tài liệu
không đúng theo quy định
hoặc không đúng với thực tế thì thông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu tư để bổ sung,
hoàn chỉnh hồ sơ trong thời gian không quá 04 ngày làm việc
(không tính vào thời gian
giải quyết hồ sơ).
- Kiểm tra điều kiện cấp phép theo quy định; lấy ý kiến các
cơ quan liên quan (nếu cần
thiết) hoặc có thể tổ chức họp
cùng các cơ quan liên quan để
xem xét cấp giấy phép xây dựng.
- Dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính, báo cáo bằng Phiếu trình (nếu có); trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
08 ngày
làm việc đối với nhà ở riêng lẻ; 23 ngày làm việc đối với các công trình còn lại |
Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ/Văn bản lấy ý kiến/Giấy mời họp/ Dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND.
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế - hoặc
phòng Quản lý đô thị
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
hồ sơ)
|
|
Bước 5
|
Thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND xem xét, phê duyệt.
|
Văn phòng UBND
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo
hồ sơ)
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo UBND
|
01 ngày làm việc
|
Giấy phép xây dựng/ Văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số, ban hành văn bản và chuyển phòng chuyên môn.
|
Văn thư UBND
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép xây dựng/ Văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
- Chuyên viên xử lý hồ sơ đóng dấu hồ sơ thiết kế đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng.
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.
- Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì UBND có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
(chuyển cho
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả)
.
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép xây dựng
(kèm theo hồ sơ thiết
kế)
/Văn bản trả lời/ Phiếu xin lỗi và hẹn
quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện |
Giấy phép xây dựng
(kèm theo hồ sơ thiết
kế)
/Văn bản trả lời/ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
30 ngày làm việc (riêng giấy phép
xây dựng nhà ở riêng lẻ là 15
ngày làm việc)
|
30 ngày làm việc (riêng giấy phép
xây dựng nhà ở riêng lẻ là 15
ngày làm việc)
|
3.2. Gia hạn giấy phép xây dựng
|
Trình
tự các
bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện
tử và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế - hoặc phòng Quản lý đô thị để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế - hoặc
phòng Quản lý đô thị
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ lưu trữ, dự thảo nội dung gia hạn trình Lãnh đạo phòng xem xét.
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép xây dựng (gia hạn) hoặc Văn bản trả lời/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ)
|
|
Bước 4
|
Thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND xem xét, phê duyệt.
|
Văn phòng UBND
|
01 ngày làm việc
|
Giấy phép xây dựng/ Văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Văn thư vào số văn bản trả lời hoặc đóng dấu, quét (scan) nội dung gia hạn giấy phép xây dựng và chuyển phòng chuyên môn.
|
Văn thư UBND
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép xây dựng/ Văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.
- Trường hợp đến thời hạn trả
kết quả nhưng chưa giải quyết
xong hồ sơ thì UBND có trách
nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến
tổ chức, cá nhân
(chuyển cho
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả)
.
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 02 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép xây dựng/ Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu lệ phí theo quy định (nếu có).
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện |
Giấy phép xây dựng/ Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
05 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
3.3. Cấp lại giấy phép xây dựng
|
Trình
tự các
bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện
tử và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế - Hạ tầng
hoặc phòng
Quản lý đô thị
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ lưu trữ, chuyển Văn phòng UBND thực hiện sao y giấy phép xây dựng theo quy định.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
03 ngày làm việc
|
Bản sao y giấy phép xây dựng/Phiếu kiểm
soát quá trình giải
quyết hồ sơ
(kèm theo
hồ sơ)
|
|
Bước 4
|
Sao y giấy phép xây dựng và chuyển phòng chuyên môn.
|
Văn thư UBND
|
0,5 ngày làm việc
|
Bản sao y giấy phép xây dựng/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.
- Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì UBND có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
(chuyển cho
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả)
.
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 02 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Bản sao y giấy phép xây dựng/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu lệ phí theo quy định (nếu có).
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện |
Bản sao y giấy phép xây dựng/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
05 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
Quy trình số 4:
Thủ tục:
Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ
thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi
công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
|
Trình
tự các
bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện tử và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế - Hạ tầng
hoặc phòng
Quản lý đô thị
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu hoặc không đúng quy định thì thông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu tư để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ trong thời gian không quá 04 ngày
làm việc
(không tính vào thời
gian giải quyết hồ sơ).
+ Thẩm tra hồ sơ (nếu có)
(thời gian thẩm tra; chỉnh sửa,
bổ sung hồ sơ sau thẩm tra
không tính vào thời gian giải
quyết hồ sơ).
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
-
Dự thảo kết quả thẩm định trình Lãnh đạo phòng xem xét, phê duyệt.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
16 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ/Dự thảo Văn bản thông báo kết quả thẩm định/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo hồ sơ)
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung, ký duyệt kết quả thẩm định.
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế - Hạ tầng
hoặc phòng Quản lý đô thị
|
2,5 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo kết quả thẩm định/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.
- Trường hợp đến thời hạn trả
kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì Phòng chuyên
môn có trách nhiệm gửi văn
bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
(chuyển cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả)
.
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo kết quả thẩm định/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí thẩm định theo quy định (nếu có).
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện |
Văn bản thông báo kết quả thẩm định/Phiếu
xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
20 ngày làm việc
|
20 ngày làm việc
|
Quy trình số 5:
Thủ tục:
Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ
sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh (quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định số
42/2017/NĐ-CP)
|
Trình
tự các
bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu trên phần mềm một cửa điện
tử và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế - Hạ tầng
hoặc phòng
Quản lý đô thị
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu hoặc không đúng quy định thì thông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu tư để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ trong thời gian không quá 04 ngày
làm việc
(không tính vào thời
gian giải quyết hồ sơ).
+ Thẩm tra hồ sơ (nếu có)
(thời gian thẩm tra; chỉnh sửa,
bổ sung hồ sơ sau thẩm tra
không tính vào thời gian giải
quyết hồ sơ).
- Tổ chức thẩm định hồ sơ.
-
Dự thảo kết quả thẩm định trình Lãnh đạo phòng xem xét, phê duyệt.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
16 ngày làm việc
đối với dự án nhóm B
11 ngày
làm việc
đối với dự án nhóm C
|
Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ/Dự thảo Văn bản thông báo kết quả thẩm định/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm
theo hồ sơ)
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung, ký duyệt kết quả thẩm định.
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế - Hạ tầng
hoặc phòng
Quản lý đô thị
|
2,5 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo kết quả thẩm định/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.
- Trường hợp đến thời hạn trả
kết quả nhưng chưa giải quyết
xong hồ sơ thì Phòng chuyên
môn có trách nhiệm gửi văn
bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
(chuyển cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả)
.
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản thông báo kết quả thẩm định/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí thẩm định theo quy định (nếu có).
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện |
Văn bản thông báo kết quả thẩm định/Phiếu
xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
20 ngày làm việc đối với dự án
nhóm B; 15 ngày làm việc đối với
dự án nhóm C
|
20 ngày làm việc đối với dự án
nhóm B; 15 ngày làm việc đối với
dự án nhóm C
|
Quy trình số 6:
Thủ tục:
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết
của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm
quyền phê duyệt của UBND cấp huyện
|
Trình
tự các
bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện
tử và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế - Hạ tầng
hoặc phòng
Quản lý đô thị
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ. Đối với hồ sơ cần bổ sung thì thông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu tư để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ trong thời gian không quá 05 ngày làm việc
(không tính vào thời
gian giải quyết hồ sơ)
.
- Kiểm tra điều kiện thẩm định theo quy định:
+ Trường hợp cần thiết, lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan trong thời gian tối đa là 05 ngày làm việc hoặc tổ chức họp cùng các cơ quan liên quan thay cho việc lấy ý kiến bằng văn bản để thẩm định.
+ Hoặc có văn bản tham mưu UBND cấp huyện thành lập Hội đồng thẩm định để thẩm định Nhiệm vụ quy hoạch
(thời gian UBND cấp huyện
xem xét, quyết định thành lập
Hội đồng thẩm định không
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
11 ngày làm việc
|
Văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ
(nếu có)
/ Văn bản lấy ý kiến/
bản đề nghị thành lập Hội đồng thẩm định
hoạch/Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định Nhiệm vụ quy hoạch hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
tính vào thời gian giải quyết
hồ sơ)
.
- Tổng hợp ý kiến của các cơ
quan, đơn vị liên quan, dự thảo kết quả thẩm định Nhiệm
vụ quy hoạch trình Lãnh đạo phòng xem xét, phê duyệt.
|
||||
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung, ký duyệt kết quả thẩm định.
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế - Hạ tầng
hoặc phòng
Quản lý đô thị
|
2,5 ngày làm việc
|
Báo cáo kết quả thẩm định Nhiệm vụ quy hoạch/Văn bản trả lời/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.
- Trường hợp đến thời hạn trả
kết quả nhưng chưa giải quyết
xong hồ sơ Phòng chuyên môn
có trách nhiệm gửi văn bản
xin lỗi đến tổ chức
(chuyển
cho Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả)
.
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Báo cáo kết quả thẩm định Nhiệm vụ quy hoạch/Văn bản trả lời/ Phiếu xin lỗi và hẹn
quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức và thu chi phí thẩm định theo quy định (nếu có).
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện |
Báo cáo kết quả thẩm định Nhiệm vụ quy hoạch/Văn bản trả lời/ Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
15 ngày làm việc
|
15 ngày làm việc
|
Quy trình số 07: Thủ tục: Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện
|
Trình
tự các
bước
thực
hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện
tử và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế - Hạ tầng
hoặc phòng
Quản lý đô thị
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ. Đối với hồ sơ cần bổ sung thì thông báo một lần bằng văn bản cho chủ đầu tư để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ trong thời gian không quá 05 ngày làm việc
(không tính vào thời
gian giải quyết hồ sơ)
.
- Kiểm tra, điều kiện thẩm định theo quy định:
+ Trường hợp cần thiết, lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan trong thời gian tối đa là 05 ngày làm việc hoặc tổ chức họp cùng các cơ quan liên quan thay cho việc lấy ý kiến bằng văn bản để thẩm định.
+ Hoặc có văn bản tham mưu UBND cấp huyện thành lập Hội đồng thẩm định để thẩm định Đồ án quy hoạch
(thời
gian UBND cấp huyện xem
xét, quyết định thành lập Hội
đồng thẩm định không tính
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
20 ngày làm việc
|
Văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ
(nếu có)
/ Văn bản lấy ý kiến/
bản đề nghị thành lập Hội đồng thẩm định Nhiệm vụ quy hoạch/Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định Đồ án quy hoạch hoặc văn bản trả lời/ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
vào thời gian giải quyết hồ
sơ)
.
- Tổng hợp ý kiến của các cơ
quan, đơn vị liên quan, dự
thảo kết quả thẩm định Đồ án
quy hoạch trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
||||
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung, ký duyệt kết quả thẩm định.
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế - Hạ tầng
hoặc phòng
Quản lý đô thị
|
3,5 ngày làm việc
|
Báo cáo kết quả thẩm định Đồ án quy hoạch/ Văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.
- Trường hợp đến thời hạn trả
kết quả nhưng chưa giải quyết
xong hồ sơ Phòng chuyên môn có trách nhiệm gửi văn bản
xin lỗi đến tổ chức
(chuyển
cho Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả)
.
Thời hạn trả kết quả lần sau không quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Báo cáo kết quả thẩm định Đồ án quy hoạch/ Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức và thu chi phí thẩm định theo quy định (nếu có).
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện |
Báo cáo kết quả thẩm định Đồ án quy hoạch/ Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
25 ngày làm việc
|
25 ngày làm việc
|
Quy trình số 08: Thủ tục: Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
|
Trình
tự các
bước
thực hiện |
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện |
Thời gian
thực hiện
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận và kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Quét (scan), nhập dữ liệu
trên phần mềm một cửa điện
tử và chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế - Hạ tầng hoặc phòng Quản lý đô thị để thực hiện.
|
Bộ phận
tiếp nhận và
trả kết quả cấp huyện
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ
quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ)
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra hồ sơ và giao chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế - Hạ tầng
hoặc phòng
Quản lý đô thị
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ)
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ; kiểm tra hiện trạng cây xanh.
- Dự thảo văn bản giải quyết thủ tục hành chính, báo cáo bằng Phiếu trình (nếu có); trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
09 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép
chặt hạ, dịch chuyển
cây xanh hoặc văn bản trả lời đối với trường
hợp không đủ điều kiện/ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 4
|
Rà soát, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản, ký duyệt và
chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND.
|
Lãnh đạo
phòng Kinh tế - Hạ tầng
hoặc phòng
Quản lý đô thị
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh hoặc văn bản
trả lời/Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 5
|
Thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND xem xét, phê duyệt.
|
Văn phòng UBND
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh hoặc văn bản trả lời/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh đạo UBND
|
01 ngày làm việc
|
Giấy phép chặt hạ,
dịch chuyển cây
xanh/Văn bản trả
lời/Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ
sơ
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số, ban hành văn bản và chuyển phòng chuyên môn.
|
Văn thư UBND
|
0,5 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 8
|
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện.
- Trường hợp đến thời hạn trả kết quả nhưng chưa giải quyết xong hồ sơ thì UBND có trách nhiệm gửi văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân
(chuyển cho
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả)
Thời hạn trả kết quả lần sau không được quá 05 ngày làm việc.
|
Chuyên
viên được giao xử lý |
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh/Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả/Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện |
Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh/Văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
15 ngày làm việc
|
15 ngày làm việc
|