|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3450/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 12 tháng 9 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA; BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THANH HÓA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4597/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2016 thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 2261/TTr-SVHTTDL ngày 24/8/2017 và Giám đốc Sở Tư pháp tại Công văn số 1165/STP-KSTTHC ngày 16/8/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 31 thủ tục hành chính được chuẩn hóa và bãi bỏ 37 thủ tục hành chính lĩnh vực Văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch gồm: Quyết định số 3568/QĐ-UBND ngày 31/10/2012; Quyết định số 2322/QĐ-UBND ngày 05/7/2013; Quyết định số 2859/QĐ-UBND ngày 13/8/2013; Quyết định số 3011/QĐ-UBND ngày 26/8/2013; Quyết định số 3660/QĐ-UBND ngày 18/10/2013.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
TỈNH THANH HÓA
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 3450/QĐ-UBND ngày 12/9/2017 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa
STT | TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Lĩnh vực: Quản lý sử dụng vũ khí, súng săn, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ | |
1 | Thủ tục cho phép tổ chức triển khai sử dụng vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ còn tính năng, tác dụng được sử dụng làm đạo cụ |
Lĩnh vực: Điện ảnh | |
2 | Cấp giấy phép phổ biến phim (- Phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình do cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu; - Cấp giấy phép phổ biến phim truyện khi năm trước liền kề, các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương đáp ứng các điều kiện: + Sản xuất ít nhất 10 phim truyện nhựa được phép phổ biến; + Nhập khẩu ít nhất 40 phim truyện nhựa được phép phổ biến) |
3 | Cấp giấy phép phổ biến phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim (do các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu) |
Lĩnh vực: Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm | |
4 | Tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
5 | Cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
6 | Cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ |
7 | Cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng |
8 | Cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
9 | Cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
10 | Cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Lĩnh vực: Nghệ thuật biểu diễn | |
11 | Cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc địa phương |
12 | Cấp giấy phép cho phép tổ chức, cá nhân Việt Nam thuộc địa phương ra nước ngoài biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang |
13 | Cấp giấy phép cho đối tượng thuộc địa phương mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang tại địa phương |
14 | Cấp giấy phép tổ chức thi người đẹp, người mẫu trong phạm vi địa phương |
15 | Cấp giấy phép phê duyệt nội dung bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa phương |
16 | Thông báo tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp, người mẫu |
17 | Chấp thuận địa điểm đăng cai vòng chung kết cuộc thi người đẹp, người mẫu |
Lĩnh vực: Văn hóa cơ sở | |
18 | Cấp giấy phép kinh doanh karaoke do Sở văn hóa, thể thao và Du lịch cấp |
19 | Cấp giấy phép kinh doanh vũ trường |
20 | Cấp giấy phép tổ chức lễ hội |
Lĩnh vực: Quảng cáo | |
21 | Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn |
22 | Tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo |
23 | Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
24 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
25 | Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh | |
26 | Cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
27 | Giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phương |
Lĩnh vực: Nhập khẩu văn hóa phẩm nhằm mục đích kinh doanh | |
28 | Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu |
29 | Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm điện ảnh nhập khẩu |
30 | Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu |
Lĩnh vực: Thư viện | |
31 | Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 2000 bản trở lên |
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa
2. PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VĂN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH THANH HÓA ĐƯỢC CHUẨN HÓA NỘI DUNG (Có nội dung cụ thể của 31 thủ tục hành chính đính kèm)
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH THANH HÓA, ĐƯỢC CHUẨN HÓA NỘI DUNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 3450/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
2. CÁC MẪU ĐƠN, TỜ KHAI HÀNH CHÍNH: Có
MẪU KẾT QUẢ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH: Có
Stt | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh | |||
1. | T-THA-242022-TT | Giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phương (Bao gồm: Các loại phim của các cơ quan, tổ chức hoặc phim hợp tác cung cấp dịch vụ làm phim cho nước ngoài chưa được công bố, phổ biến; đồ vật, cổ vật, bảo vật quốc gia) | Do chuẩn hóa về nội dung |
Lĩnh vực: Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm | |||
2. | T-THA-242437-TT | Cấp giấy phép thể hiện phần mỹ thuật tượng đài, tranh hoành tráng cấp địa phương (Không thuộc diện sau: Công trình tượng đài, tranh hoành tráng cấp trung ương và công trình tượng đài Chủ tịch Hồ Chí Minh, công trình cấp tỉnh, thành phố và công trình cấp Bộ, ngành có quy mô to lớn đặt ở trung tâm văn hóa chính trị xã hội, công trình tượng đài nằm trong khu di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh đã được Nhà nước xếp hạng, công trình tranh tượng tôn giáo cỡ lớn. Tượng đài của nước ngoài xây dựng tại Việt Nam) | |
3. | T-THA-242436-TT | Cấp giấy phép tổ chức triển lãm mỹ thuật (Đối với: Triển lãm mỹ thuật tại địa phương do cá nhân, nhóm cá nhân người Việt Nam hoặc người nước ngoài tổ chức; Triển lãm mỹ thuật tại địa phương, khu vực, do cơ quan trung ương, tổ chức nước ngoài tổ chức mà không thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | |
4. | T-THA-242434-TT | Cấp giấy phép triển lãm văn hóa, nghệ thuật khác của tổ chức, cá nhân nước ngoài trưng bày tại địa phương mà không có danh nghĩa đại diện cho một nước hoặc không có sự phối hợp của nhiều nước | |
5. | T-THA-242435-TT | Thẩm định dự toán phần mỹ thuật (chỉ ứng dụng với nguồn vốn ngân sách nhà nước) đối với Công trình có dự toán kinh phí phần mỹ thuật dưới 300 triệu đồng | |
6. | T-THA-242431-TT | Cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật tại địa phương đi triển lãm tại nước ngoài do các cơ quan, tổ chức, cá nhân tại địa phương thực hiện (không mang danh nghĩa đại diện cho quốc gia Việt Nam) | |
7. | T-THA-242426-TT | Đăng ký tổ chức thi, liên hoan tác phẩm nhiếp ảnh (không thuộc các trường hợp: Thi, liên hoan tác phẩm nhiếp ảnh quốc tế tại Việt Nam; Thi, liên hoan tác phẩm nhiếp ảnh có quy mô toàn quốc; Thi, liên hoan tác phẩm nhiếp ảnh có quy mô toàn ngành; Thi, liên hoan tác phẩm nhiếp ảnh do tổ chức nước ngoài tổ chức có danh nghĩa đại diện cho một nước hoặc có sự phối hợp của nhiều nước; Thi, liên hoan tác phẩm nhiếp ảnh do tổ chức quốc tế tổ chức) | |
8. | T-THA-242427-TT | Cấp Giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (đối với tác phẩm nhiếp ảnh không có danh nghĩa đại diện cho quốc gia Việt Nam) | |
9. | T-THA-242429-TT | Cấp giấy phép tổ chức Trại sáng tác điêu khắc trong nước do tổ chức, cá nhân thuộc địa phương tổ chức tại địa phương | |
10. | T-THA-242424-TT | Cấp Giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh | |
Lĩnh vực: Nghệ thuật biểu diễn | |||
11. | T-THA-237475-TT | Cấp giấy phép cho tổ chức thuộc địa phương mời tổ chức, cá nhân là người nước ngoài biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang tại địa phương | |
12. | T-THA-237479-TT | Thông báo về nội dung chương trình biểu diễn nghệ thuật và trình diễn thời trang; thi người đẹp, người mẫu | |
13. | T-THA-237476-TT | Cấp giấy phép cho tổ chức, cá nhân là người địa phương ra nước ngoài biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang | |
14. | T-THA-237481-TT | Cấp giấy phép phê duyệt nội dung bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu do các tổ chức thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu | |
15. | T-THA-237477-TT | Cấp Giấy phép tổ chức cuộc thi người đẹp, người mẫu trong phạm vi địa phương | |
16. | T-THA-237474-TT | Cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang | |
Lĩnh vực: Văn hóa quần chúng, văn hóa dân tộc và tuyên truyền cổ động | |||
17. | T-THA-218184-TT | Cấp giấy phép kinh doanh Vũ trường | |
18. | T-THA-218183-TT | Cấp giấy phép tổ chức lễ hội dân gian; lễ hội lịch sử, cách mạng; lễ hội văn hóa, thể thao, du lịch; lễ hội có nguồn gốc từ nước ngoài tổ chức tại Việt Nam và lễ hội tôn giáo do tổ chức Giáo hội hoặc chức sắc chủ trì | |
19. | T-THA-218185-TT | Cấp giấy phép kinh doanh Karaoke | |
20. | T-THA-102665-TT | Cấp Giấy phép kinh doanh Karaoke. | |
21. | T-THA-102293-TT | Cấp Giấy phép kinh doanh vũ trường. | |
22. | T-THA-102291-TT | Cấp đổi, gia hạn Giấy phép kinh doanh Karaoke. | |
Lĩnh vực : Quảng cáo | |||
23. | T-THA-211352-TT | Cấp giấy phép thực hiện quảng cáo trên băng rôn (bao gồm cả băng rôn dọc và băng rôn ngang); trên phương tiện giao thông, vật thể trên không, dưới nước, vật thể di động và các hình thức tương tự khác (không phải quảng cáo trong lĩnh vực Y tế và Nông nghiệp) (được sửa đổi, bổ sung so với lần công bố trước) | |
24. | T-THA-211350-TT | Cấp giấy phép thực hiện quảng cáo trên phương tiện bảng, biển, panô và các hình thức tương tự có diện tích từ 40m2 trở xuống (không phải quảng cáo trong lĩnh vực Y tế và Nông nghiệp) (được thay thế so với lần công bố trước theo quy định tại Khoản 2, Điều 1 Thông tư số 154/2009/TT-BTC ngày 30/7/2009 của Bộ Tài chính) | |
25. | T-THA-211349-TT | Cấp giấy phép thực hiện quảng cáo trên phương tiện bảng, biển, panô và các hình thức tương tự có diện tích từ 40m2 trở xuống trong lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn | |
26. | T-THA-211348-TT | Cấp giấy phép thực hiện quảng cáo trên phương tiện bảng, biển, panô và các hình thức tương tự có diện tích từ 40m2 trở lên trong lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn | |
27. | T-THA-211347-TT | Cấp giấy phép thực hiện quảng cáo trên phương tiện bảng, biển, panô và các hình thức tương tự có diện tích từ 40m2 trở xuống trong lĩnh vực Y tế | |
28. | T-THA-039614-TT | Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh dịch vụ quảng cáo tại Việt Nam. | |
29. | T-THA-211351-TT | Cấp giấy phép thực hiện quảng cáo trên phương tiện bảng, biển, panô và các hình thức tương tự có diện tích từ 40m2 trở lên (không phải quảng cáo trong lĩnh vực Y tế và Nông nghiệp) (được thay thế so với lần công bố trước theo quy định tại Khoản 2, Điều 1 Thông tư số 154/2009/TT-BTC ngày 30/7/2009 của Bộ Tài chính) | |
30. | T-THA-211346-TT | Cấp giấy phép thực hiện quảng cáo trên phương tiện bảng, biển, panô và các hình thức tương tự có diện tích từ 40m2 trở lên trong lĩnh vực Y tế | |
Lĩnh vực: Quyền tác giả, quyền liên quan đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật | |||
31. | T-THA-237480-TT | Cấp nhãn kiểm soát bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu do các tổ chức thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu | |
32. | T-THA-226498-TT | Cấp Giấy phép phổ biến phim đối với phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình do cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu | |
Lĩnh vực : Thư viện | |||
33. | T-THA-133364-TT | Đăng ký hoạt động thư viện của tổ chức cấp huyện, cấp xã có trụ sở đóng trên địa bàn | |
34. | T-THA-133358-TT | Chia, tách, sáp nhập, giải thể hoặc thay đổi nội dung hoạt động đã đăng ký thư viện Thư viện cấp huyện | |
35. | T-THA-133350-TT | Thành lập thư viện cấp huyện vùng miền núi | |
36. | T-THA-133314-TT | Thành lập thư viện cấp huyện vùng đồng bằng | |
37. | T-THA-116197-TT | Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng có vốn sách từ 500 bản đến dưới 1.000 bản. | |
Tên thủ tục hành chính: Thủ tục cho phép tổ chức triển khai sử dụng vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ còn tính năng, tác dụng được sử dụng làm đạo cụ. Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: |
Lĩnh vực: Quản lý, sử dụng vũ khí, súng săn, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ |
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
1. Trình tự thực hiện: Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ. Cơ quan, tổ chức phải chuẩn bị hồ sơ theo quy định của pháp luật. Bước 2. Tiếp nhận hồ sơ của cơ quan, tổ chức. 1. Địa điểm tiếp nhận: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hoá tại Trung tâm hành chính công (số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa). 2. Thời gian tiếp nhận: Trong giờ hành chính các ngày làm việc từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày lễ, tết và ngày nghỉ theo quy định). 3. Những điểm cần lưu ý khi tiếp nhận hồ sơ: a) Đối với cơ quan, tổ chức: Bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định. b) Đối với cơ quan tiếp nhận hồ sơ: - Hướng dẫn để cơ quan, tổ chức hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định. - Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy biên nhận hồ sơ, tài liệu. Bước 3. Xử lý hồ sơ của cơ quan, tổ chức. Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan chủ quản trực tiếp hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch xem xét, có văn bản trả lời về việc đồng ý triển khai thực hiện; trường hợp không đồng ý phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do. Bước 4. Trả kết quả: 1. Địa điểm trả: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hoá tại Trung tâm hành chính công (số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa). 2. Thời gian trả kết quả: Trong giờ hành chính các ngày làm việc từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày lễ, tết, ngày nghỉ theo quy định). |
2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện. |
3. Thành phần, số lượng hồ sơ: a. Thành phần hồ sơ: 1. Đơn đề nghị cho phép tổ chức triển khai sử dụng vũ khí quân dụng/súng săn/ vũ khí thể thao/vật liệu nổ/công cụ hỗ trợ để làm đạo cụ (theo mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 06/2015/TT-BVHTTDL ngày 08/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch): 01 bản chính; 2. Quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của cơ quan, tổ chức hoạt động văn hóa, nghệ thuật: 01 bản sao chứng thực; 3. Kịch bản phim hoặc Bản nội dung chương trình biểu diễn nghệ thuật: 01 bản chính. b. Số lượng hồ sơ: 01 bộ. |
4. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức |
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Cơ quan chủ quản trực tiếp hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hóa. b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không. c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Thanh Hoá. d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không. |
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả lời (Mẫu 03 ban hành kèm theo Thông tư 06/2015/TT-BVHTTDL) |
8. Lệ phí: Không |
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cho phép tổ chức triển khai sử dụng vũ khí quân dụng/súng săn/ vũ khí thể thao/vật liệu nổ/công cụ hỗ trợ để làm đạo cụ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 06/2015/TT-BVHTTDL). |
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không |
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính - Thông tư liên tịch số 24/2014/TTLT-BVHTTDL-BCA ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Bộ trưởng Bộ Công an quy định quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ làm đạo cụ hoặc để trưng bày, triển lãm trong hoạt động văn hóa, nghệ thuật. Có hiệu lực từ ngày 01/3/2015. - Thông tư số 30/2012/TT-BCA ngày 29 tháng 5 năm 2012 của Bộ Công an quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ và Nghị định số 25/2012/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2012 quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ. Có hiệu lực từ ngày 20/7/2012. - Thông tư số 06/2015/TT-BVHTTDL ngày 08/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định trình tự, thủ tục tiếp nhận hồ sơ cấp Giấy phép mang vũ khí, công cụ hỗ trợ vào, ra khỏi lãnh thổ Việt Nam để trưng bày, triển lãm trong hoạt động văn hóa, nghệ thuật; trình tự, thủ tục cho phép triển khai sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ làm đạo cụ. Có hiệu lực từ ngày 01/9/2015. |
| Văn bản này có file đính kèm, bạn phải tải Văn bản về để xem toàn bộ nội dung. |