1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
KT. B
Ộ
TRƯỞ
NG
TH
Ứ
TRƯỞ
NG
- Các đ/c Thứ trưởngBộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.
Lê Đứ c Lu ậ n
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / /2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
52.600
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụngđối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / /2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
|
962.500
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
|
578.900
|
|
3
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
3.1
|
Loại
1:
Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
|
327.100
|
|
4
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
4.1
|
Loại
1
: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
|
440.400
|
|
4.2
|
Loại
2 :
Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
|
394.800
|
|
4.3
|
Loại
3
: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
345.800
|
|
4.4
|
Loại
4
: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
310.300
|
|
5
|
Ngày giường điều trị ban ngày
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
2
|
BỘ Y TẾ
3
10 11 4
5 6 7 8 9 01.0092.0001 01.0239.0001 02.0373.0001 02.0314.0001 02.0374.0001 03.0069.0001 03.0070.0001 18.0013.0001 Siêu âm màng phổi cấp cứu Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu Siêu âm khớp (một vị trí) Siêu âm ổ bụng Siêu âm phần mềm (một vị trí) Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu Siêu âm màng phổi Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600
Mã tương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
STT đương A Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán 1 01.0303.0001 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 58.600 Siêu âm dẫn đường đặt catheter động 2 01.0021.0001 58.600 mạch cấp cứu Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh 3 01.0020.0001 58.600 mạch cấp cứu |
Đơn vị: đồng
|
Phụ lục III
|
|
BỘ Y TẾ
3
10 11 4
5 6 7 8 9 01.0092.0001 01.0239.0001 02.0373.0001 02.0314.0001 02.0374.0001 03.0069.0001 03.0070.0001 18.0013.0001 Siêu âm màng phổi cấp cứu Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu Siêu âm khớp (một vị trí) Siêu âm ổ bụng Siêu âm phần mềm (một vị trí) Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu Siêu âm màng phổi Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600
Mã tương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
STT đương A Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán 1 01.0303.0001 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 58.600 Siêu âm dẫn đường đặt catheter động 2 01.0021.0001 58.600 mạch cấp cứu Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh 3 01.0020.0001 58.600 mạch cấp cứu |
Ghi chú
|
Phụ lục III
|
|
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600
58.600
|
|
5
195.600
195.600 195.600
252.300
252.300
252.300 Mức giá
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 90.300 195.600 |
Ghi chú
|
|
6
252.300
252.300 252.300 252.300 252.300 252.300 252.300 Mức giá
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300 252.300 |
Ghi chú
|
|
252.300
252.300 286.300 286.300 286.300 616.300
486.300
252.300 |
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉđịnh để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
|
|
8
2.068.300
2.068.300
2.068.300
834.300
16.100
486.300
834.300
834.300
834.300
834.300
|
Ghi chú
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉđịnh để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dựtrữ lưu lượng động mạch vành vàcác dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
|
|
9
222.300
109.300 124.300 124.300 164.300 280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
Mức giá
Ghi chú
72.300
72.300
222.300
222.300 222.300 |
|
10
411.800
446.800 102.300 441.800 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí Mức giá Ghi chú
579.800
579.800
569.800
246.800
246.800
|
|
11
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
Mức giá
Ghi chú
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
12
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
Mức giá
Ghi chú
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
13
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí Ghi chú
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí |
|
14
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
Mức giá Ghi chú
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí |
|
15
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí Ghi chú
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
16
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
Ghi chú
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
17
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
Mức giá
Ghi chú
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
18
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
23.700 Ghi chú
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
19
264.800
264.800
304.800
984.800
426.800 Chưa bao gồm ống thông, kim chọc
chuyên dụng.
Mức giá
Ghi chú
451.800
649.800
649.800
604.800
604.800
264.800
|
|
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
|
|
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
|
|
22
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
|
Ghi chú
|
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
25
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
Ghi chú
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
26
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
Mức giá
Ghi chú
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
1.486.800
|
|
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
|
|
32
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
Mức giá
1.486.800
1.486.800
|
Ghi chú
|
|
33
1.486.800
3.493.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.201.400
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
Mức giá
Ghi chú
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
|
|
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
2.779.200
|
|
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
|
|
39
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
Mức giá
2.779.200
2.779.200
2.779.200
|
Ghi chú
|
|
40
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
21.060.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang 5.840.300
5.840.300
5.840.300
5.840.300 Mức giá Ghi chú
2.779.200
2.779.200
2.779.200
6.731.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6.715.600
|
|
5.840.300
|
|
42
Thông tim ống lớn [dưới DSA]
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong cầu nối mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
Thông tim và chụp buồng tim
Chụp động mạch vành
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
42
Thông tim ống lớn [dưới DSA]
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong cầu nối mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
Thông tim và chụp buồng tim
Chụp động mạch vành
|
5.840.300
|
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm
|
|
42
Thông tim ống lớn [dưới DSA]
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong cầu nối mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
Thông tim và chụp buồng tim
Chụp động mạch vành
|
5.840.300
|
áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
|
|
42
Thông tim ống lớn [dưới DSA]
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong cầu nối mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
Thông tim và chụp buồng tim
Chụp động mạch vành
|
5.840.300
|
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi
|
|
42
Thông tim ống lớn [dưới DSA]
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong cầu nối mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
Thông tim và chụp buồng tim
Chụp động mạch vành
|
5.840.300
|
dây dẫn, các vòng xoắn kim loại,
|
|
42
Thông tim ống lớn [dưới DSA]
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong cầu nối mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
Thông tim và chụp buồng tim
Chụp động mạch vành
|
5.840.300
|
Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal;
|
|
42
Thông tim ống lớn [dưới DSA]
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong cầu nối mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
Thông tim và chụp buồng tim
Chụp động mạch vành
|
6.218.100
|
perclose...), Dụng cụ lấy dị vật
|
|
42
Thông tim ống lớn [dưới DSA]
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong cầu nối mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
Thông tim và chụp buồng tim
Chụp động mạch vành
|
6.218.100
|
(multi-snare) trong tim mạch, bộ
|
|
42
Thông tim ống lớn [dưới DSA]
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong cầu nối mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
Thông tim và chụp buồng tim
Chụp động mạch vành
|
6.218.100
|
dụng cụ lấy huyết khối.
|
|
42
Thông tim ống lớn [dưới DSA]
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong cầu nối mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
Thông tim và chụp buồng tim
Chụp động mạch vành
|
6.218.100
|
dụng cụ lấy huyết khối.
|
|
42
Thông tim ống lớn [dưới DSA]
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong cầu nối mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
Thông tim và chụp buồng tim
Chụp động mạch vành
|
6.218.100
|
dụng cụ lấy huyết khối.
|
|
42
Thông tim ống lớn [dưới DSA]
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong cầu nối mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
Thông tim và chụp buồng tim
Chụp động mạch vành
|
6.218.100
|
dụng cụ lấy huyết khối.
|
|
43
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
43
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
43
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
43
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
43
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
44
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
44
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
44
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
44
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
44
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
45
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
45
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
45
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
45
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
45
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
46
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
46
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
46
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
46
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
46
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
47
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
47
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
47
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
47
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
47
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
48
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
48
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
48
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
48
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
48
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
49
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
49
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
49
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
49
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
49
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
50
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
50
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
50
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
50
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
50
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
51
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
51
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
51
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
51
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
51
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
52
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
52
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
52
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
52
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
52
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
53
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
53
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
53
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
53
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
53
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
54
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
54
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
54
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
54
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
54
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
55
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
55
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
55
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
55
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
55
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
56
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
56
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
56
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
56
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
56
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
57
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
57
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
57
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
57
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
57
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
58
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
58
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
58
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
58
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
58
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
59
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
59
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
59
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
59
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
59
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
60
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
60
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
60
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
60
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
60
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
61
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
61
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
61
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ
|
|
61
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
đóng
|
lòng
|
mạch
|
(angioseal,
|
|
61
7.118.100
Mức giá
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệchống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; vanđộng mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
|
|
62
9.368.100
Mức giá
9.368.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
63
9.368.100
Mức giá
9.368.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
64
9.368.100
Mức giá
9.368.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
65
9.368.100
Mức giá
9.368.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
66
9.368.100
Mức giá
9.368.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
67
9.368.100
Mức giá
9.368.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
68
9.368.100
Mức giá
9.368.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
69
9.368.100
Mức giá
9.368.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
70
9.368.100
Mức giá
9.368.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
71
9.368.100
Mức giá
9.368.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
72
9.368.100
Mức giá
9.368.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các viống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
|
|
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
|
8.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
|
|
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
|
8.118.100
|
dùng để can thiệp: bóng nong, bộ
|
|
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
|
8.118.100
|
bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
|
|
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
|
8.118.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn,
|
|
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
|
8.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy
|
|
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
|
8.118.100
|
dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối,
|
|
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
|
9.968.100
|
bóng bơm ngược dòng động mạch
|
|
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
|
9.968.100
|
chủ, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù
|
|
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
|
9.968.100
|
các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
|
|
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
|
9.968.100
|
(angioseal, perclose…).
|
|
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
|
9.968.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng
|
|
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
|
9.968.100
|
dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp
|
|
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
|
9.968.100
|
lực, stent, các vật liệu nút mạch, các
|
|
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
|
9.968.100
|
vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
|
|
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
|
9.968.100
|
xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
|
|
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
|
9.968.100
|
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để
|
|
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
|
9.968.100
|
thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
|
|
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
|
9.968.100
|
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng
|
|
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
|
9.968.100
|
lòng mạch (angioseal, perclose…);
|
|
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
|
9.968.100
|
ống thông trung gian hoặc chuyên
|
|
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
|
9.968.100
|
dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
|
9.968.100
|
đường và ống thông chẩn đoán
|
|
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
|
9.968.100
|
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ
|
|
73
Thông động mạch cảnh trong,
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp động mạch
chủ ngực dưới X-quang tăng sáng
|
9.968.100
|
dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
74
9.968.100
Mức giá
9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
75
9.968.100
Mức giá
9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
76
9.968.100
Mức giá
9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
77
9.968.100
Mức giá
9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
78
9.968.100
Mức giá
9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
79
9.968.100
Mức giá
9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
80
9.968.100
Mức giá
9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
81
9.968.100
Mức giá
9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
82
9.418.100
Mức giá
9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộdụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…);ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộdụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
83
9.418.100
Mức giá
9.418.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
84
9.418.100
Mức giá
9.418.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
85
9.418.100
Mức giá
9.418.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
86
9.418.100
Mức giá
9.418.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
87
9.418.100
Mức giá
9.418.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
88
9.418.100
Mức giá
9.418.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
89
9.418.100
Mức giá
9.418.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
90
9.418.100
Mức giá
9.418.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
91
9.418.100
Mức giá
9.418.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
92
9.418.100
Mức giá
9.418.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
93
9.418.100
Mức giá
9.418.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
94
9.418.100
Mức giá
9.418.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
95
9.418.100
Mức giá
9.418.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
96
9.418.100
Mức giá
9.418.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộcống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thảdù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
|
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa |
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các
|
|
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa |
2.405.100
|
sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây
|
|
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa |
2.405.100
|
dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
|
|
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa |
2.405.100
|
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng
|
|
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa |
2.405.100
|
nong các loại, các cỡ, stent, các loại
|
|
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa |
2.405.100
|
ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa |
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống
|
|
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa |
2.405.100
|
thông chẩn đoán), các vòng xoắn
|
|
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa |
2.405.100
|
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
|
|
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa |
2.405.100
|
cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
|
|
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa |
2.405.100
|
vào loại dài, keo nút mạch các loại;
|
|
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa |
2.405.100
|
vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa |
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các
|
|
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa |
2.405.100
|
sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây
|
|
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa |
2.405.100
|
dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
|
|
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa |
2.405.100
|
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng
|
|
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa |
2.405.100
|
nong các loại, các cỡ, stent, các loại
|
|
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa |
2.405.100
|
ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa |
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống
|
|
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa |
2.405.100
|
thông chẩn đoán), các vòng xoắn
|
|
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa |
2.405.100
|
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
|
|
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa |
2.405.100
|
cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
|
|
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa |
2.405.100
|
vào loại dài, keo nút mạch các loại;
|
|
97
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh
mạch trên gan số hóa xóa nền Tên dịch vụ phê duyệt giá
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng
trước và sau phẫu thuật số hóa |
2.405.100
|
vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các
|
|
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
|
2.405.100
|
sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây
|
|
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
|
2.405.100
|
dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
|
|
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
|
2.405.100
|
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng
|
|
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
|
2.405.100
|
nong các loại, các cỡ, stent, các loại
|
|
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
|
2.405.100
|
ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống
|
|
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
|
2.405.100
|
thông chẩn đoán), các vòng xoắn
|
|
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
|
2.405.100
|
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
|
|
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
|
2.405.100
|
cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
|
|
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
|
2.405.100
|
vào loại dài, keo nút mạch các loại;
|
|
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
|
2.405.100
|
vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các
|
|
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
|
2.405.100
|
sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây
|
|
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
|
2.405.100
|
dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
|
|
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
|
2.405.100
|
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng
|
|
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
|
2.405.100
|
nong các loại, các cỡ, stent, các loại
|
|
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
|
2.405.100
|
ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống
|
|
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
|
2.405.100
|
thông chẩn đoán), các vòng xoắn
|
|
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
|
2.405.100
|
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
|
|
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
|
2.405.100
|
cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
|
|
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
|
2.405.100
|
vào loại dài, keo nút mạch các loại;
|
|
98
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan,
lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa
|
2.405.100
|
vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các
|
|
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây
|
|
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
|
|
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng
|
|
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
nong các loại, các cỡ, stent, các loại
|
|
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống
|
|
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
thông chẩn đoán), các vòng xoắn
|
|
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
|
|
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
|
|
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
vào loại dài, keo nút mạch các loại;
|
|
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các
|
|
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây
|
|
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
|
|
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng
|
|
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
nong các loại, các cỡ, stent, các loại
|
|
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống
|
|
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
thông chẩn đoán), các vòng xoắn
|
|
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
|
|
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
|
|
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
vào loại dài, keo nút mạch các loại;
|
|
99
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
|
2.405.100
|
vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các
|
|
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
|
2.405.100
|
sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây
|
|
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
|
2.405.100
|
dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
|
|
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
|
2.405.100
|
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng
|
|
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
|
2.405.100
|
nong các loại, các cỡ, stent, các loại
|
|
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
|
2.405.100
|
ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống
|
|
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
|
2.405.100
|
thông chẩn đoán), các vòng xoắn
|
|
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
|
2.405.100
|
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
|
|
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
|
2.405.100
|
cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
|
|
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
|
2.405.100
|
vào loại dài, keo nút mạch các loại;
|
|
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
|
2.405.100
|
vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các
|
|
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
|
2.405.100
|
sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây
|
|
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
|
2.405.100
|
dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
|
|
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
|
2.405.100
|
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng
|
|
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
|
2.405.100
|
nong các loại, các cỡ, stent, các loại
|
|
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
|
2.405.100
|
ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống
|
|
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
|
2.405.100
|
thông chẩn đoán), các vòng xoắn
|
|
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
|
2.405.100
|
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
|
|
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
|
2.405.100
|
cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
|
|
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
|
2.405.100
|
vào loại dài, keo nút mạch các loại;
|
|
100
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da
|
2.405.100
|
vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các
|
|
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
|
2.405.100
|
sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây
|
|
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
|
2.405.100
|
dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
|
|
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
|
2.405.100
|
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng
|
|
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
|
2.405.100
|
nong các loại, các cỡ, stent, các loại
|
|
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
|
2.405.100
|
ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống
|
|
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
|
2.405.100
|
thông chẩn đoán), các vòng xoắn
|
|
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
|
2.405.100
|
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
|
|
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
|
2.405.100
|
cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
|
|
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
|
2.405.100
|
vào loại dài, keo nút mạch các loại;
|
|
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
|
2.405.100
|
vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các
|
|
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
|
2.405.100
|
sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây
|
|
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
|
2.405.100
|
dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
|
|
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
|
2.405.100
|
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng
|
|
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
|
2.405.100
|
nong các loại, các cỡ, stent, các loại
|
|
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
|
2.405.100
|
ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống
|
|
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
|
2.405.100
|
thông chẩn đoán), các vòng xoắn
|
|
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
|
2.405.100
|
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
|
|
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
|
2.405.100
|
cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
|
|
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
|
2.405.100
|
vào loại dài, keo nút mạch các loại;
|
|
101
Đốt sóng cao tần điều trị suy
giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da
|
2.405.100
|
vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các
|
|
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
|
2.405.100
|
sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây
|
|
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
|
2.405.100
|
dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
|
|
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
|
2.405.100
|
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng
|
|
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
|
2.405.100
|
nong các loại, các cỡ, stent, các loại
|
|
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
|
2.405.100
|
ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống
|
|
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
|
2.405.100
|
thông chẩn đoán), các vòng xoắn
|
|
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
|
2.405.100
|
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
|
|
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
|
2.405.100
|
cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
|
|
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
|
2.405.100
|
vào loại dài, keo nút mạch các loại;
|
|
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
|
2.405.100
|
vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các
|
|
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
|
2.405.100
|
sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây
|
|
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
|
2.405.100
|
dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
|
|
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
|
2.405.100
|
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng
|
|
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
|
2.405.100
|
nong các loại, các cỡ, stent, các loại
|
|
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
|
2.405.100
|
ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống
|
|
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
|
2.405.100
|
thông chẩn đoán), các vòng xoắn
|
|
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
|
2.405.100
|
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng
|
|
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
|
2.405.100
|
cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường
|
|
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
|
2.405.100
|
vào loại dài, keo nút mạch các loại;
|
|
102
Nong đặt stent thực quản, dạ dày
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mở thông dạ dày qua da số hóa
|
2.405.100
|
vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
103
1.245.900
1.245.900
3.918.100 Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong
3.918.100
3.918.100
bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị,
thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn,
các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn,
các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại;
Chưa bao gồm kim chọc, bóng
Chưa bao gồm kim chọc, bóng
Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các
sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không 2.405.100 gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; 1.245.900 bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại;
|
|
104
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần
dây dẫn tín hiệu.
dây dẫn tín hiệu.
dây dẫn tín hiệu.
và dây dẫn tín hiệu.
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm kim chọc, bóng
3.918.100 nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn,
các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng
3.918.100 nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn,
các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng
3.918.100 nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn,
các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và
dây dẫn tín hiệu.
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và
dây dẫn tín hiệu.
|
|
105
3.418.100
3.418.100
3.418.100
chọc, xi măng, các vật liệu bơm,
chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
chọc, xi măng, các vật liệu bơm,
chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
chọc, xi măng, các vật liệu bơm,
chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim
Mức giá
Ghi chú
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần
và dây dẫn tín hiệu.
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần
và dây dẫn tín hiệu.
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần
và dây dẫn tín hiệu.
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần
và dây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim
|
106
|
tương
Tên d
ương
Điều t
|
anh mục kỹ thu
tư 23/2024/TT
rị thoát vị đĩa đa nền
ị u xương dạng
|
ật theo Thông
-BYT
ệm qua da số
s
xương số hóa
|
Tên dịch vụ
Điều trị thoát vị
số hóa xóa nền
iều trị u xương
|
phê duyệt giá
đĩa đệm qua da
dạng xương số
|
|
|
537 18.05
|
n
|
hóa xóa nền
|
|||
|
538 18.05
539 18.05
|
Tạo hì
|
măng cột sống số
ng cao tần điều
xóa nền
nh đặt Stent và
|
hóa xóa nền
trị các khối u
bơm xi măng
|
ổ xi măng cột nền
Đốt sóng cao t
khối u số hóa xóa nền
Tạo hình đặt St
|
ống số hóa xóa
ần điều trị các
a nền
ent và bơm xi
|
|
540 18.06
|
ị xẹp đốt sống [d
|
ưới DSA]
|
ăng điều trị xẹDSA]
|
đốt sống [dưới
|
Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim 3.418.100 chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim 3.418.100 chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim 3.418.100 chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
3.418.100 Chưa bao gồm bộ kim đốt và dây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim 3.418.100 chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
|
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
|
|
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
|
|
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
|
|
2.250.800
2.250.800
2.250.800
|
|
2.250.800
2.250.800
2.250.800
|
|
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
|
|
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
|
|
114
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
Mức giá
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
|
Ghi chú
|
|
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
1.341.500
|
|
1.341.500
|
|
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
|
|
118
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
|
Ghi chú
|
|
119
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
|
Ghi chú
|
|
120
1.341.500
1.341.500
1.341.500
8.738.400
8.738.400
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
|
Ghi chú
|
|
3.238.400
3.238.400
3.238.400
3.238.400
3.238.400
|
|
122
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA 89.300 Bằng phương pháp DEXA 89.300 Bằng phương pháp DEXA 89.300 Bằng phương pháp DEXA 89.300 Bằng phương pháp DEXA 89.300 Bằng phương pháp DEXA Mức giá Ghi chú
3.238.400
3.238.400 3.238.400 3.238.400 89.300 89.300 Bằng phương pháp DEXA 89.300 Bằng phương pháp DEXA |
|
500.500
|
|
124
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
trú.
trú.
trú.
trú.
trú.
trú.
Mức giá
Ghi chú
1.048.500
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
40.300
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại
trú. |
|
195.900
|
|
126
195.900
162.900
162.900 162.900 162.900 280.500 Mức giá
195.900
195.900
195.900
195.900
195.900
|
Ghi chú
|
|
127
196.900 Áp dụng với trường hợp dùng bơm
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò. 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò. 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò. 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò. 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò. 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò. kim thông thường để chọc hút.
Mức giá
Ghi chú
280.500
280.500 280.500 280.500 280.500 280.500 280.500 |
|
128
126.700
126.700 126.700 126.700 126.700
171.900
Mức giá
178.500
178.500
240.900
240.900
240.900
|
Ghi chú
|
|
129
171.900
171.900
171.900
171.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
Mức giá
Ghi chú
171.900
171.900
171.900
|
|
130
171.900
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
có sử dụng.
có sử dụng.
Mức giá
Ghi chú
171.900
171.900
171.900
|
|
131
170.900
170.900
170.900
549.900 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng
549.900 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng
147.900
nhiều lần.
nhiều lần.
Kim chọc hút tủy tính theo thực tế
sử dụng.
Chưa bao gồm kim chọc hút tủy.
Mức giá Ghi chú
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu
có sử dụng.
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu
có sử dụng.
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu
có sử dụng.
126.700
|
|
132
628.500
628.500 628.500
729.400
729.400
729.400
147.900
2.379.900
2.379.900
628.500
628.500 628.500 |
Ghi chú
Chưa bao gồm kim chọc hút tủy.
Kim chọc hút tủy tính theo thực tế
sử dụng.
|
|
578.500 Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
|
|
134
685.500
685.500 685.500 685.500 685.500 685.500 685.500 578.500
578.500
685.500
685.500
685.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục tim PiCCO (catheter động mạchđùi có đầu nhận cảm biến)
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực hiện kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán theo giờ.
|
|
135
1.158.500
1.158.500 1.158.500
6.906.400
600.500
600.500
1.158.500
1.158.500
1.158.500
1.158.500 1.158.500 1.158.500 |
Ghi chú
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ 19.500 đồng chi phíông nội khí quản thông thường.
|
|
136
1.238.400 Chưa bao gồm stent.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ. 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ. 950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ. Mức giá Ghi chú
600.500
600.500 600.500 600.500 101.800 101.800 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ. |
|
137
3.638.300
3.638.300
3.638.300
rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ
thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ
thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị
Mức giá Ghi chú
1.238.400 Chưa bao gồm stent.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị
rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ 3.638.300 thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị
rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ 3.638.300 thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim. |
|
138
2.353.500 Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và
2.353.500 Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và
228.500 Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất
228.500 Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất
228.500 Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất
gây dính màng phổi.
gây dính màng phổi.
gây dính màng phổi.
dịch lọc.
dịch lọc.
Ghi chú
2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị
rối loạn nhịp tim bằng RF.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở
2.157.100 mạch máu, dây dẫn và ống thông
điều trị laser.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở
2.057.100 mạch máu và ống thông điều trị RF.
228.500 Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất
gây dính màng phổi.
228.500 Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất
gây dính màng phổi. |
|
139
192.300
129.600
129.600 129.600 129.600 129.600 Mức giá
192.300
192.300
192.300
192.300
192.300
|
Ghi chú
|
|
140
144.900
144.900 144.900 144.900 144.900
14.100
Mức giá
129.600
129.600 129.600 129.600 129.600 144.900 144.900 |
Ghi chú
|
|
1.030.000
1.030.000
1.030.000
595.500
595.500
595.500
14.100
1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và
dây dẫn Guide wire.
1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và
dây dẫn Guide wire.
|
|
142
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
và dịch lọc.
và dịch lọc.
và dịch lọc.
và dịch lọc.
và dịch lọc.
Ghi chú
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ
2.310.600 thống kết nối (bộ dây truyền dịch
ICY hoặc chăn hạ nhiệt)
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
và dịch lọc. |
|
2.310.600
2.310.600
2.310.600
|
|
144
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
1.734.600
và dịch lọc.
và dịch lọc.
và dịch lọc.
tương, quả lọc hấp phụ các loại, các
cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông
lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết
Mức giá Ghi chú
2.310.600
2.310.600
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn
và dịch lọc. |
|
145
|
Ghi chú
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
146
1.734.600
1.734.600
1.734.600
1.734.600
Mức giá
1.734.600
1.734.600
1.734.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
147
1.734.600
1.734.600
1.734.600
1.734.600
Mức giá
1.734.600
1.734.600
1.734.600
1.734.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
148
759.800
759.800 759.800 759.800 759.800 759.800 759.800 Mức giá
1.734.600
1.734.600
1.734.600
1.734.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
149
1.069.400
5.081.300 Đã bao gồm thuốc gây mê 5.081.300 Đã bao gồm thuốc gây mê 5.081.300 5.081.300 5.081.300 5.859.300 Đã bao gồm thuốc gây mê 112.300 Ghi chú
405.500
405.500
405.500
405.500 405.500 405.500 |
|
1.808.100
1.808.100
1.808.100
1.808.100
1.808.100
1.808.100
74.000
5.859.300
5.859.300
5.859.300
|
|
151
1.508.100
1.508.100
1.508.100
3.308.100
3.308.100 3.308.100 3.308.100 1.808.100 1.508.100 1.508.100 1.508.100 1.508.100 1.508.100 1.508.100 |
Ghi chú
|
|
152
1.204.300
1.204.300 1.204.300 1.204.300 793.800
793.800
793.800
3.308.100 3.308.100 3.308.100 3.308.100 793.800 793.800 793.800 |
Ghi chú
|
|
2.938.400
|
|
154
276.500
276.500
276.500
468.800
468.800
468.800
Mức giá
Ghi chú
2.938.400
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
276.500
|
|
155
323.500
215.200 215.200 215.200 215.200 215.200 215.200 Mức giá
468.800
352.100 352.100 352.100 352.100 352.100 323.500 |
Ghi chú
|
|
156
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
157
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
|
|
158
2.718.800
2.718.800
1.095.300
1.095.300
905.700
905.700
Mức giá
2.718.800
2.718.800
2.718.800
2.718.800
2.718.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
|
|
159
2.963.000
2.963.000
2.963.000
2.963.000
Mức giá
1.095.300
1.196.400
1.196.400
1.196.400
1.196.400
1.196.400
2.963.000
|
Ghi chú
|
|
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ. 975.300 Chưa bao gồm sonde JJ. 975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
720.300
720.300 575.300 911.900
911.900
|
|
1.376.100
1.406.600 Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
953.800
953.800 953.800 953.800 953.800 953.800 743.200
953.800
953.800 |
|
162
2.373.500
2.373.500 2.373.500 230.500 Chưa bao gồm hóa chất. 230.500 Chưa bao gồm hóa chất. 230.500 Chưa bao gồm hóa chất. 230.500 Chưa bao gồm hóa chất. Mức giá Ghi chú
1.176.100
1.176.100
273.500 273.500 2.373.500 Chưa bao gồm bóng nong thực quản 2.373.500 |
|
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
|
|
586.300
|
|
165
1.923.400
1.923.400
138.500
138.500 138.500 138.500 Mức giá
586.300
586.300
586.300
586.300
586.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
|
|
166
1.064.900
1.064.900 1.064.900 1.064.900 1.064.900 1.064.900 1.064.900 1.064.900 138.500 138.500 138.500 1.064.900
1.064.900
1.064.900
|
Ghi chú
|
|
167
1.972.300
1.972.300
1.972.300
879.400
Mức giá
879.400
879.400
879.400
879.400
879.400
|
Ghi chú
|
|
168
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.772.300
Mức giá
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.972.300
|
Ghi chú
|
|
169
463.500
463.500 377.000 660.400 660.400
274.500 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
Mức giá Ghi chú
1.772.300
1.772.300
294.500
294.500 1.170.000 463.500 |
|
170
1.042.500
538.800
534.400
965.700
283.800
283.800
283.800
Ghi chú
1.404.500 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều
lần.
2.710.500
1.609.200
695.300 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
656.700 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip
cầm máu.
656.700 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip
cầm máu.
|
|
1.607.000
1.607.000
|
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
|
|
172
279.500
279.500
61.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì
bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì
bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus
Mức giá Ghi chú
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao
1.607.000 gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao
1.607.000 gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
3.477.200 Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả
lọc dây máu dùng 6 lần. |
|
173
121.400
64.300
64.300
89.500
89.500
89.500
279.500
64.300
64.300
64.300
|
Ghi chú
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bìbọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
|
|
174
148.600
193.600
193.600
193.600
Mức giá
121.400
121.400
148.600
148.600
148.600
|
Ghi chú
|
|
175
263.700
263.700 101.400
511.400
625.000
193.600
275.600
275.600
275.600
275.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sửdụng bộ dây máy thở cao tần thì trừđi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm ẩm oxy).
|
|
176
101.800
101.800 101.800 101.800 92.400 92.400 92.400 92.400 625.000
625.000
625.000
625.000
|
Ghi chú
|
|
177
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại
trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
Ghi chú
92.400
92.400 15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại
trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại
trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại
trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại
trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại
trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
178
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. Mức giá Ghi chú
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
179
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm. Mức giá Ghi chú
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
181
194.700
194.700
194.700
194.700
truyền.
Mức giá
Ghi chú
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại
25.100 trú; chưa bao gồm thuốc và dịch
truyền.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại
25.100 trú; chưa bao gồm thuốc và dịch
|
|
182
289.500
289.500
289.500
289.500
Mức giá
194.700
194.700
269.500
269.500
269.500
|
Ghi chú
|
|
183
46.000
83.300 83.300 76.300 76.300 71.800 71.800 Mức giá
289.500
354.200
354.200
354.200
50.800
|
Ghi chú
|
|
184
156.400
156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 Mức giá
156.400
156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 |
Ghi chú
|
|
185
156.400
156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 Mức giá
156.400
156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 |
Ghi chú
|
|
186
156.400
156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 Mức giá
156.400
156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 |
Ghi chú
|
|
187
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400 156.400 156.400
156.400
156.400
156.400 |
Ghi chú
|
|
188
37.000
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 Mức giá
156.400
156.400 156.400 156.400 156.400 37.000 37.000 |
Ghi chú
|
|
189
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 Mức giá
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 |
Ghi chú
|
|
190
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 |
Ghi chú
|
|
191
78.300
78.300
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 |
Ghi chú
|
|
192
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 Mức giá
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 |
Ghi chú
|
|
193
78.300
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 |
Ghi chú
|
|
194
78.300
48.900 48.900 41.900 41.900 41.900 41.900 30.800 78.300
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 |
Ghi chú
|
|
195
352.800
352.800
219.700
54.800 54.800 54.800 44.900 36.700 30.800 40.900 40.900 54.800 54.800 |
Ghi chú
|
|
59.300
59.300
59.300
59.300 59.300 59.300 |
|
197
1.153.800 Chưa bao gồm thuốc
52.100
58.400
54.800
54.800
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc,
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc,
chưa bao gồm tiền thuốc.
chưa bao gồm tiền thuốc.
Ghi chú
59.300
59.300
59.300
162.700
162.700
52.100
|
|
198
318.700
318.700 51.400 33.400 77.500 14.700 14.700 Mức giá
48.700
41.100 41.100 41.100 41.100 71.200 56.200 |
Ghi chú
|
|
51.800
51.800 59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 144.700
144.700
124.000 124.000 124.000 |
|
200
33.400
33.400 33.400 33.400 33.400 33.400 33.400 33.400 59.300 59.300
33.400
33.400
33.400 33.400 |
Ghi chú
|
|
201
33.400
33.400 33.400 33.400 14.700 14.700 14.700 Mức giá
33.400
33.400 33.400 33.400 33.400 33.400 33.400 |
Ghi chú
|
|
202
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
Mức giá
Ghi chú
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc. 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 77.100 Chưa bao gồm thuốc. |
|
203
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
Mức giá
Ghi chú
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc. 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 77.100 Chưa bao gồm thuốc. |
|
204
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc. 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
Ghi chú
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc. 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
205
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
Mức giá
Ghi chú
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc. 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 77.100 Chưa bao gồm thuốc. |
|
206
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
68.900
68.900 68.900 Mức giá Ghi chú
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc. 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 77.100 Chưa bao gồm thuốc. 77.100 Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
|
|
40.200
40.200 32.900 32.900 32.900 32.900 76.000 1.260.800 Chưa bao gồm thuốc |
|
209
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 Mức giá
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 |
Ghi chú
|
|
210
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 Mức giá
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 |
Ghi chú
|
|
211
76.000
76.000
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 |
Ghi chú
|
|
212
76.000
76.000 76.000 76.000
76.000
76.000
76.000 Mức giá
76.000
76.000 76.000 76.000
76.000
76.000
|
Ghi chú
|
|
39.000
39.000 39.000 51.300 64.900 64.900 50.300 45.300 76.000
76.000
|
|
214
1.665.900 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn
1.665.900 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn
1.665.900 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn
1.596.200 Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ
1.596.200 Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ
và canuyn chạy ECMO.
và canuyn chạy ECMO.
và canuyn chạy ECMO.
thực hiện.
thực hiện.
Ghi chú
5.655.200 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn
và canuyn chạy ECMO.
5.655.200 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn
và canuyn chạy ECMO.
5.655.200 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn
và canuyn chạy ECMO.
5.655.200 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn
và canuyn chạy ECMO.
5.655.200 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn
và canuyn chạy ECMO.
1.665.900 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn
và canuyn chạy ECMO. |
|
2.697.900
2.697.900
2.697.900
|
|
216
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
216
|
2.697.900
1.443.900
1.443.900 1.443.900 885.800 885.800 885.800 885.800 885.800 Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore 532.400
532.400
532.400
|
2.697.900
1.443.900
1.443.900 1.443.900 885.800 885.800 885.800 885.800 885.800 Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore 532.400
532.400
532.400
|
|
5.301.300
|
|
218
190.800
190.800
918.800
892.500
344.400
Mức giá
307.800
307.800
546.100
546.100
546.100
|
Ghi chú
|
|
219
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
219
|
344.400
|
Ghi chú
|
|
219
|
344.400
|
Ghi chú
|
|
219
|
344.400
|
Ghi chú
|
|
219
|
344.400
|
Ghi chú
|
|
219
|
344.400
|
Ghi chú
|
|
219
|
344.400
|
Ghi chú
|
|
219
|
394.800
|
Ghi chú
|
|
219
|
394.800
|
Ghi chú
|
|
220
493.800
406.800
905.800
905.800
677.500
677.500
Mức giá
394.800
394.800
493.800
493.800
|
Ghi chú
|
|
221
380.200
380.200
380.200
380.200
380.200
677.500
365.100
365.100
185.000
222.800
231.700
231.700
|
Ghi chú
|
|
399.000
|
|
223
399.000
399.000
399.000
399.000
Mức giá
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
|
Ghi chú
|
|
224
399.000
399.000
399.000
399.000
Mức giá
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
|
Ghi chú
|
|
225
399.000
399.000
399.000
399.000
Mức giá
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
|
Ghi chú
|
|
226
1.255.700
1.652.800
1.652.800
1.652.800
1.652.800
1.652.800
1.652.800
399.000
399.000
399.000
1.255.700
1.255.700
|
Ghi chú
|
|
227
889.700
889.700
889.700
889.700
951.700
278.900
351.000
351.000
351.000
351.000
351.000
889.700
|
Ghi chú
|
|
228
2.698.800
2.698.800 2.698.800 2.698.800 893.600 893.600 893.600 Mức giá
2.572.800
2.572.800
2.572.800
2.572.800
694.000 649.800 |
Ghi chú
|
|
6.955.600
|
|
6.955.600
|
|
6.955.600
6.955.600
|
|
232
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
mô
mô
mô
mô
Mức giá
Ghi chú
6.955.600
6.955.600
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
mô
|
|
233
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
mô
mô
mô
mô
Mức giá Ghi chú
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
mô |
|
234
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
mô
mô
mô
mô
Mức giá Ghi chú
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
mô |
|
235
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
mô
mô
mô
mô
Mức giá Ghi chú
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
mô |
|
6.168.600
6.168.600
6.168.600
6.168.600
6.168.600
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
mô |
|
4.743.900
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
mô
|
|
238
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
mô
mô
mô
mô
Mức giá
Ghi chú
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
mô
4.465.600
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn
mô
|
|
8.193.400
8.193.400
|
|
240
4.969.100
4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 Mức giá
8.193.400
8.193.400
8.193.400
8.193.400
|
Ghi chú
|
|
241
4.969.100
4.969.100
4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 |
Ghi chú
|
|
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
miếng vá khuyết sọ.
miếng vá khuyết sọ.
miếng vá khuyết sọ.
miếng vá khuyết sọ.
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
|
|
243
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
miếng vá khuyết sọ.
miếng vá khuyết sọ.
miếng vá khuyết sọ.
miếng vá khuyết sọ.
Mức giá
Ghi chú
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
miếng vá khuyết sọ.
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
miếng vá khuyết sọ.
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
miếng vá khuyết sọ.
|
|
244
6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít,
6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít,
6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít,
7.667.700
7.667.700
7.667.700
miếng vá khuyết sọ
miếng vá khuyết sọ
miếng vá khuyết sọ
miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín,
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín,
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín,
Ghi chú
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
miếng vá khuyết sọ.
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
miếng vá khuyết sọ.
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc,
miếng vá khuyết sọ.
6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít,
miếng vá khuyết sọ |
|
245
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín,
7.667.700 miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín,
7.667.700 miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín,
7.667.700 miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín,
7.667.700 miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
|
|
246
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
dao siêu âm (trong phẫu thuật u
não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
dao siêu âm (trong phẫu thuật u
não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
dao siêu âm (trong phẫu thuật u
não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ,
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ,
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ,
Mức giá Ghi chú
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ,
dao siêu âm (trong phẫu thuật u 5.201.900 não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ,
dao siêu âm (trong phẫu thuật u 5.201.900 não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ,
dao siêu âm (trong phẫu thuật u 5.201.900 não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ,
dao siêu âm (trong phẫu thuật u |
|
247
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
Mức giá
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
248
5.201.900
5.201.900
5.201.900
6.043.600
Mức giá
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
249
6.419.200
6.120.200
6.120.200
6.120.200
6.043.600
6.043.600
6.043.600
6.419.200
6.419.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
250
8.229.200
8.229.200
8.270.700
8.270.700
6.120.200
6.120.200
6.120.200
8.229.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
251
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
251
|
8.270.700
|
Chưa bao gồm hệ thống điện cực
|
|
251
|
8.270.700
|
kích thích não sâu và các phụ kiện
|
|
251
|
8.270.700
|
kèm theo
|
|
251
|
8.270.700
|
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo,
|
|
251
|
8.270.700
|
ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép,
|
|
251
|
8.270.700
|
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật
|
|
251
|
8.270.700
|
liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
251
|
8.270.700
|
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo,
|
|
251
|
8.270.700
|
ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép,
|
|
251
|
8.270.700
|
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật
|
|
251
|
7.594.200
|
liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
251
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật
|
|
251
|
7.594.200
|
liệu cầm máu sinh học, màng não
|
|
251
|
7.594.200
|
nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
|
|
251
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật
|
|
251
|
7.594.200
|
liệu cầm máu sinh học, màng não
|
|
251
|
7.594.200
|
nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
|
|
251
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật
|
|
251
|
7.594.200
|
liệu cầm máu sinh học, màng não
|
|
251
|
7.594.200
|
nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
|
|
251
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật
|
|
251
|
7.594.200
|
liệu cầm máu sinh học, màng não
|
|
251
|
7.594.200
|
nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
|
|
251
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật
|
|
251
|
7.594.200
|
liệu cầm máu sinh học, màng não
|
|
251
|
7.594.200
|
nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
|
|
251
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật
|
|
251
|
7.594.200
|
liệu cầm máu sinh học, màng não
|
|
251
|
7.594.200
|
nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
|
|
252
7.594.200
7.594.200
Mức giá
7.594.200
7.594.200
7.594.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộdẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộdẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộdẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộdẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộdẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
253
7.594.200
7.594.200
Mức giá
7.594.200
7.594.200
7.594.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộdẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộdẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộdẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộdẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộdẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
254
8.129.200
8.129.200
8.129.200
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu,
ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu,
ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu,
ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo,
Chưa bao gồm mạch nhân tạo,
Chưa bao gồm mạch nhân tạo,
Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường,
ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết 7.594.200 sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường,
ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết 7.594.200 sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường,
ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết 7.594.200 sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, |
|
255
5.074.300
5.074.300
Mức giá
5.074.300
5.074.300
5.074.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vákhuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vákhuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vákhuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vákhuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vákhuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
|
|
256
5.602.400
5.602.400
5.602.400
Mức giá
5.074.300
5.074.300
5.602.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vákhuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vákhuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít,ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít,ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít,ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít,ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
257
5.966.400
5.966.400
5.966.400
Mức giá
5.602.400
5.966.400
5.966.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít,ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít,ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít,ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít,ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít,ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít,ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
258
7.447.200
8.105.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp
8.105.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp
8.105.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp
7.047.200 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy
ghim, ốc, vít, nẹp.
miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu,
ghim, ốc, vít, nẹp.
mạch máu, ghim, ốc, vít.
mạch máu, ghim, ốc, vít.
mạch máu, ghim, ốc, vít.
phá rung.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu,
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít,
ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo 5.966.400 hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu,
7.447.200 miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu,
7.447.200 miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu,
7.447.200 miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu,
7.447.200 miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, |
|
1.879.900
1.879.900
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy
phá rung.
phá rung.
|
|
260
1.879.900
1.879.900
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy
kèm theo
Chưa bao gồm bộ phát kích thích
điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
Chưa bao gồm bộ phát kích thích
điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
phá rung.
phá rung.
Mức giá
Ghi chú
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy
phá rung.
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy
phá rung.
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy
phá rung.
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy
phá rung.
Chưa bao gồm bộ phát kích thích
1.879.900điện cực thần kinh và các phụ kiện |
|
261
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.
Chưa bao gồm keo sinh học, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.
|
|
262
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
262
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
262
|
16.155.000
|
và dây chạy máy, động mạch chủ
|
|
262
|
16.155.000
|
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
|
|
262
|
16.155.000
|
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
|
|
262
|
16.155.000
|
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
|
|
262
|
16.155.000
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
262
|
16.155.000
|
tạng.
|
|
262
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
262
|
16.155.000
|
và dây chạy máy, động mạch chủ
|
|
262
|
16.155.000
|
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
|
|
262
|
16.155.000
|
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
|
|
262
|
16.155.000
|
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
|
|
262
|
16.155.000
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
262
|
16.155.000
|
tạng.
|
|
262
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
262
|
16.155.000
|
và dây chạy máy, động mạch chủ
|
|
262
|
16.155.000
|
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
|
|
262
|
16.155.000
|
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
|
|
262
|
16.155.000
|
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
|
|
262
|
16.155.000
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
262
|
16.155.000
|
tạng.
|
|
262
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
262
|
16.155.000
|
và dây chạy máy, động mạch chủ
|
|
262
|
16.155.000
|
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
|
|
262
|
16.155.000
|
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
|
|
262
|
16.155.000
|
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
|
|
262
|
16.155.000
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
262
|
16.155.000
|
tạng.
|
|
263
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
263
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
263
|
16.155.000
|
và dây chạy máy, động mạch chủ
|
|
263
|
16.155.000
|
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
|
|
263
|
16.155.000
|
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
|
|
263
|
16.155.000
|
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
|
|
263
|
16.155.000
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
263
|
16.155.000
|
tạng.
|
|
263
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
263
|
16.155.000
|
và dây chạy máy, động mạch chủ
|
|
263
|
16.155.000
|
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
|
|
263
|
16.155.000
|
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
|
|
263
|
16.155.000
|
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
|
|
263
|
16.155.000
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
263
|
16.155.000
|
tạng.
|
|
263
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
263
|
16.155.000
|
và dây chạy máy, động mạch chủ
|
|
263
|
16.155.000
|
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
|
|
263
|
16.155.000
|
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
|
|
263
|
16.155.000
|
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
|
|
263
|
16.155.000
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
263
|
16.155.000
|
tạng.
|
|
263
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
263
|
16.155.000
|
và dây chạy máy, động mạch chủ
|
|
263
|
16.155.000
|
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
|
|
263
|
16.155.000
|
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
|
|
263
|
16.155.000
|
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
|
|
263
|
16.155.000
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
263
|
16.155.000
|
tạng.
|
|
264
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
264
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
264
|
16.155.000
|
và dây chạy máy, động mạch chủ
|
|
264
|
16.155.000
|
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
|
|
264
|
16.155.000
|
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
|
|
264
|
16.155.000
|
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
|
|
264
|
16.155.000
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
264
|
16.155.000
|
tạng.
|
|
264
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
264
|
16.155.000
|
và dây chạy máy, động mạch chủ
|
|
264
|
16.155.000
|
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
|
|
264
|
16.155.000
|
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
|
|
264
|
16.155.000
|
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
|
|
264
|
16.155.000
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
264
|
16.155.000
|
tạng.
|
|
264
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
264
|
16.155.000
|
và dây chạy máy, động mạch chủ
|
|
264
|
16.155.000
|
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
|
|
264
|
16.155.000
|
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
|
|
264
|
16.155.000
|
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
|
|
264
|
16.155.000
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
264
|
16.155.000
|
tạng.
|
|
264
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
264
|
16.155.000
|
và dây chạy máy, động mạch chủ
|
|
264
|
16.155.000
|
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
|
|
264
|
16.155.000
|
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
|
|
264
|
16.155.000
|
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
|
|
264
|
16.155.000
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
264
|
16.155.000
|
tạng.
|
|
265
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
265
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
265
|
16.155.000
|
và dây chạy máy, động mạch chủ
|
|
265
|
16.155.000
|
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
|
|
265
|
16.155.000
|
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
|
|
265
|
16.155.000
|
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
|
|
265
|
16.155.000
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
265
|
16.155.000
|
tạng.
|
|
265
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
265
|
16.155.000
|
và dây chạy máy, động mạch chủ
|
|
265
|
16.155.000
|
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
|
|
265
|
16.155.000
|
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
|
|
265
|
16.155.000
|
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
|
|
265
|
16.155.000
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
265
|
16.155.000
|
tạng.
|
|
265
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
265
|
16.155.000
|
và dây chạy máy, động mạch chủ
|
|
265
|
16.155.000
|
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
|
|
265
|
16.155.000
|
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
|
|
265
|
16.155.000
|
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
|
|
265
|
16.155.000
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
265
|
16.155.000
|
tạng.
|
|
265
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
265
|
16.155.000
|
và dây chạy máy, động mạch chủ
|
|
265
|
16.155.000
|
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
|
|
265
|
16.155.000
|
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
|
|
265
|
16.155.000
|
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
|
|
265
|
16.155.000
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
265
|
16.155.000
|
tạng.
|
|
266
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
266
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
266
|
16.155.000
|
và dây chạy máy, động mạch chủ
|
|
266
|
16.155.000
|
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
|
|
266
|
16.155.000
|
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
|
|
266
|
16.155.000
|
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
|
|
266
|
16.155.000
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
266
|
16.155.000
|
tạng.
|
|
266
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
266
|
16.155.000
|
và dây chạy máy, động mạch chủ
|
|
266
|
16.155.000
|
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
|
|
266
|
16.155.000
|
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
|
|
266
|
16.155.000
|
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
|
|
266
|
16.155.000
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
266
|
16.155.000
|
tạng.
|
|
266
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
266
|
16.155.000
|
và dây chạy máy, động mạch chủ
|
|
266
|
16.155.000
|
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
|
|
266
|
16.155.000
|
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
|
|
266
|
16.155.000
|
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
|
|
266
|
16.155.000
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
266
|
16.155.000
|
tạng.
|
|
266
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
266
|
16.155.000
|
và dây chạy máy, động mạch chủ
|
|
266
|
16.155.000
|
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
|
|
266
|
16.155.000
|
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
|
|
266
|
16.155.000
|
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
|
|
266
|
16.155.000
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
266
|
16.155.000
|
tạng.
|
|
267
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
267
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
267
|
16.155.000
|
và dây chạy máy, động mạch chủ
|
|
267
|
16.155.000
|
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
|
|
267
|
16.155.000
|
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
|
|
267
|
16.155.000
|
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
|
|
267
|
16.155.000
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
267
|
16.155.000
|
tạng.
|
|
267
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
267
|
16.155.000
|
và dây chạy máy, động mạch chủ
|
|
267
|
16.155.000
|
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
|
|
267
|
16.155.000
|
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
|
|
267
|
16.155.000
|
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
|
|
267
|
16.155.000
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
267
|
16.155.000
|
tạng.
|
|
267
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
267
|
16.155.000
|
và dây chạy máy, động mạch chủ
|
|
267
|
16.155.000
|
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
|
|
267
|
16.155.000
|
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
|
|
267
|
16.155.000
|
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
|
|
267
|
16.155.000
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
267
|
16.155.000
|
tạng.
|
|
267
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
267
|
16.155.000
|
và dây chạy máy, động mạch chủ
|
|
267
|
16.155.000
|
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo
|
|
267
|
16.155.000
|
sinh học, stent, quả lọc tách huyết
|
|
267
|
16.155.000
|
tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
|
|
267
|
16.155.000
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
267
|
16.155.000
|
tạng.
|
|
268
16.155.000
16.155.000
15.407.600
15.407.600
16.155.000
16.155.000
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
|
|
269
13.499.900
13.499.900
13.499.900
13.499.900
8.907.600
Mức giá
15.407.600
15.407.600 15.407.600
13.499.900
13.499.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
|
|
270
15.407.600
15.407.600
7.825.900
3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
học.
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh
học.
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh
học.
động mạch chủ nhân tạo.
động mạch chủ nhân tạo.
động mạch chủ nhân tạo.
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
Mức giá Ghi chú
8.907.600
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
15.407.600động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
15.407.600động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
15.407.600động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
15.407.600động mạch chủ nhân tạo, keo sinh |
|
271
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
Mức giá
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
|
Ghi chú
|
|
272
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
272
|
13.594.200
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
|
|
272
|
13.594.200
|
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh
|
|
272
|
13.594.200
|
học.
|
|
272
|
13.594.200
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
|
|
272
|
13.594.200
|
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh
|
|
272
|
13.594.200
|
học.
|
|
272
|
13.594.200
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
|
|
272
|
13.594.200
|
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh
|
|
272
|
13.594.200
|
học.
|
|
272
|
13.594.200
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
|
|
272
|
13.594.200
|
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh
|
|
272
|
13.594.200
|
học.
|
|
272
|
13.594.200
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
|
|
272
|
13.594.200
|
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh
|
|
272
|
13.594.200
|
học.
|
|
272
|
13.594.200
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo,
|
|
272
|
13.594.200
|
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh
|
|
272
|
19.820.600
|
học.
|
|
272
|
19.820.600
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
272
|
19.820.600
|
và dây chạy máy, động mạch chủ
|
|
272
|
19.820.600
|
nhân tạo, van động mạch chủ nhân
|
|
272
|
19.820.600
|
tạo, mạch máu nhân tạo, ống van
|
|
272
|
19.820.600
|
động mạch, keo sinh học, stend, quả
|
|
272
|
19.820.600
|
lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
272
|
19.820.600
|
dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây
|
|
272
|
19.820.600
|
truyền dung dịch liệt tim.
|
|
273
19.820.600
19.820.600
Mức giá
19.820.600
19.820.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
|
|
274
19.820.600
19.820.600
Mức giá
19.820.600
19.820.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
|
|
275
19.820.600
19.820.600
Mức giá
19.820.600
19.820.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
|
|
276
19.820.600
19.820.600
Mức giá
19.820.600
19.820.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
|
|
277
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủnhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, stend, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,động mạch chủ nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
|
|
278
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
278
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
278
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
278
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
278
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
278
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
278
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
278
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
278
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
278
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
278
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
278
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
278
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
278
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
278
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
278
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
278
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
278
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
278
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
278
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
278
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
278
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
278
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
278
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
278
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
278
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
278
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
278
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
279
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
279
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
279
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
279
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
279
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
279
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
279
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
279
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
279
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
279
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
279
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
279
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
279
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
279
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
279
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
279
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
279
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
279
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
279
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
279
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
279
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
279
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
279
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
279
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
279
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
279
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
279
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
279
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
280
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
280
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
280
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
280
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
280
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
280
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
280
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
280
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
280
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
280
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
280
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
280
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
280
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
280
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
280
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
280
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
280
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
280
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
280
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
280
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
280
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
280
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
280
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
280
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
280
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
280
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
280
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
280
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
281
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
281
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
281
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
281
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
281
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
281
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
281
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
281
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
281
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
281
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
281
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
281
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
281
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
281
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
281
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
281
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
281
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
281
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
281
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
281
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
281
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
281
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
281
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
281
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
281
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
281
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
281
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
281
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
282
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
282
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
282
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
282
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
282
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
282
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
282
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
282
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
282
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
282
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
282
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
282
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
282
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
282
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
282
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
282
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
282
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
282
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
282
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
282
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
282
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
282
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
282
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
282
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
282
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
282
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
282
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
282
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
283
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
283
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
283
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
283
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
283
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
283
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
283
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
283
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
283
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
283
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
283
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
283
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
283
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
283
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
283
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
283
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
283
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
283
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
283
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
283
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
283
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
283
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
283
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
283
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
283
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
283
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
283
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
283
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
284
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
284
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
284
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
284
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
284
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
284
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
284
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
284
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
284
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
284
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
284
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
284
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
284
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
284
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
284
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
284
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
284
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
284
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
284
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
284
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
284
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
284
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
284
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
284
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
284
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
284
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
284
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
284
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
285
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
285
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
285
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
285
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
285
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
285
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
285
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
285
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
285
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
285
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
285
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
285
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
285
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
285
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
285
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
285
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
285
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
285
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
285
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
285
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
285
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
285
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
285
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
285
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
285
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
285
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
285
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
285
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
286
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
286
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
286
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
286
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
286
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
286
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
286
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
286
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
286
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
286
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
286
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
286
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
286
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
286
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
286
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
286
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
286
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
286
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
286
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
286
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
286
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
286
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
286
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
286
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
286
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
286
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
286
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
286
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
287
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
287
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
287
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
287
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
287
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
287
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
287
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
287
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
287
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
287
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
287
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
287
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
287
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
287
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
287
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
287
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
287
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
287
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
287
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
287
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
287
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
287
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
287
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
287
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
287
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
287
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
287
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
287
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
288
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
288
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
288
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
288
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
288
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
288
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
288
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
288
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
288
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
288
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
288
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
288
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
288
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
288
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
288
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
288
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
288
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
288
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
288
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
288
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
288
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
288
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
288
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
288
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
288
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
288
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
288
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
288
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
289
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
289
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
289
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
289
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
289
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
289
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
289
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
289
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
289
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
289
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
289
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
289
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
289
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
289
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
289
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
289
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
289
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
289
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
289
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
289
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
289
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
289
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
289
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
289
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
289
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
289
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
289
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
289
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
290
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
290
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
290
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
290
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
290
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
290
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
290
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
290
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
290
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
290
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
290
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
290
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
290
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
290
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
290
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
290
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
290
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
290
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
290
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
290
|
18.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
290
|
18.650.800
|
và dây chạy máy, vòng van và van
|
|
290
|
18.650.800
|
tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,
|
|
290
|
18.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, ống van
|
|
290
|
18.650.800
|
động mạch, keo sinh học, quả lọc
|
|
290
|
18.650.800
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn,
|
|
290
|
18.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo
|
|
290
|
18.650.800
|
vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
290
|
18.650.800
|
tạng.
|
|
291
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,động mạch chủ nhân tạo, ống vanđộng mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộdây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệtạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng;
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộdây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệtạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo,động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộdây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệtạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
|
|
292
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo
17.556.100
hoặc động mạch chủ nhân tạo.
hoặc động mạch chủ nhân tạo.
hoặc động mạch chủ nhân tạo.
và dây chạy máy, mạch máu nhân
tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân
14.778.300 tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học Chưa bao gồm động mạch chủ nhân 14.778.300 tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học Chưa bao gồm động mạch chủ nhân 14.778.300 tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học Chưa bao gồm động mạch chủ nhân 14.778.300 tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học Chưa bao gồm động mạch chủ nhân 14.778.300 tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học |
|
293
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
293
|
17.556.100
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
293
|
17.556.100
|
và dây chạy máy, mạch máu nhân
|
|
293
|
17.556.100
|
tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo
|
|
293
|
17.556.100
|
sinh học, quả lọc tách huyết tương
|
|
293
|
17.556.100
|
và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
|
|
293
|
17.556.100
|
tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
|
|
293
|
17.556.100
|
tim, đầu đốt.
|
|
293
|
17.556.100
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
293
|
17.556.100
|
và dây chạy máy, mạch máu nhân
|
|
293
|
17.556.100
|
tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo
|
|
293
|
17.556.100
|
sinh học, quả lọc tách huyết tương
|
|
293
|
17.556.100
|
và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
|
|
293
|
17.556.100
|
tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
|
|
293
|
17.556.100
|
tim, đầu đốt.
|
|
293
|
17.556.100
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
293
|
17.556.100
|
và dây chạy máy, mạch máu nhân
|
|
293
|
17.556.100
|
tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo
|
|
293
|
17.556.100
|
sinh học, quả lọc tách huyết tương
|
|
293
|
17.556.100
|
và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
|
|
293
|
17.556.100
|
tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
|
|
293
|
17.556.100
|
tim, đầu đốt.
|
|
293
|
17.556.100
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo
|
|
293
|
17.556.100
|
và dây chạy máy, mạch máu nhân
|
|
293
|
17.556.100
|
tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo
|
|
293
|
17.556.100
|
sinh học, quả lọc tách huyết tương
|
|
293
|
17.556.100
|
và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
|
|
293
|
17.556.100
|
tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt
|
|
293
|
17.556.100
|
tim, đầu đốt.
|
|
294
17.556.100
17.556.100
3.311.900
3.311.900
17.556.100
17.556.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệtạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệtạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệtạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệtạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
|
|
295
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
Mức giá
3.311.900
3.311.900
3.311.900
3.311.900
3.311.900
9.583.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
296
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
Mức giá
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
297
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
Mức giá
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
298
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
298
|
9.583.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động,
|
|
298
|
9.583.300
|
ghim khâu máy hoặc stapler; dao
|
|
298
|
9.583.300
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
|
|
298
|
9.583.300
|
hàn mạch.
|
|
298
|
9.583.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động,
|
|
298
|
9.583.300
|
ghim khâu máy hoặc stapler; dao
|
|
298
|
9.583.300
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
|
|
298
|
11.295.200
|
hàn mạch.
|
|
298
|
11.295.200
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít,
|
|
298
|
11.295.200
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít,
|
|
298
|
1.925.900
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít,
|
|
298
|
1.925.900
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít,
|
|
298
|
7.392.200
|
các loại khung, thanh nâng ngực và
|
|
298
|
7.392.200
|
đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự
|
|
298
|
7.392.200
|
động, keo sinh học, dao hàn mạch,
|
|
298
|
7.392.200
|
hàn mô.
|
|
298
|
7.392.200
|
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít,
|
|
298
|
7.392.200
|
các loại khung, thanh nâng ngực và
|
|
298
|
7.392.200
|
đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự
|
|
298
|
7.392.200
|
động, keo sinh học, dao hàn mạch,
|
|
298
|
7.392.200
|
hàn mô.
|
|
299
7.392.200
7.392.200
7.392.200
Mức giá
7.392.200
7.392.200
7.392.200
7.392.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
300
7.392.200
7.392.200
7.392.200
Mức giá
7.392.200
7.392.200
7.392.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
301
7.392.200
7.392.200
7.392.200
Mức giá
7.392.200
7.392.200
7.392.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực vàđai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tựđộng, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
302
10.967.300 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động,
9.272.200
9.272.200
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động,
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động,
hàn mạch.
ghim khâu máy; hoặc Stapler.
ghim khâu máy hoặc stapler, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy hoặc stapler, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy; hoặc Stapler.
ghim khâu máy; hoặc Stapler.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động,
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động,
Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít,
các loại khung, thanh nâng ngực và 7.392.200đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự
7.392.200động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít,
các loại khung, thanh nâng ngực và 7.392.200đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động,
ghim khâu máy hoặc stapler, dao 10.967.300 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao |
|
303
7.381.300
7.137.900
7.137.900
4.703.100
4.703.100
4.703.100
vít, các loại khung, thanh nâng ngực
và đai nẹp ngoài.
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp,
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
Mức giá
Ghi chú
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động,
ghim khâu máy; hoặc Stapler.
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động,
ghim khâu máy; hoặc Stapler.
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động,
ghim khâu máy; hoặc Stapler.
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động,
ghim khâu máy; hoặc Stapler.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp,
7.381.300 vít, các loại khung, thanh nâng ngực
và đai nẹp ngoài.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp,
7.381.300 vít, các loại khung, thanh nâng ngực
và đai nẹp ngoài.
|
|
304
4.703.100
4.703.100 6.823.200 6.823.200 6.823.200
4.497.100
Mức giá
4.703.100
4.703.100 4.703.100 4.703.100 4.703.100 4.703.100 4.703.100 |
Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
305
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
305
|
4.497.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
|
|
305
|
4.497.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
|
|
305
|
4.497.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
|
|
305
|
4.497.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
|
|
305
|
4.497.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
|
|
305
|
4.497.100
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
|
|
305
|
4.781.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
|
|
305
|
4.781.900
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
305
|
4.781.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
|
|
305
|
4.781.900
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
305
|
4.781.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
|
|
305
|
4.781.900
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
305
|
4.781.900
|
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc
|
|
305
|
4.781.900
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
306
4.781.900
4.781.900 4.781.900 4.781.900 4.781.900 4.781.900 4.596.000 Mức giá
4.781.900
4.781.900
4.781.900 4.781.900 4.781.900 4.781.900 |
Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
307
4.596.000
4.596.000 4.596.000 4.596.000 4.596.000 4.596.000
4.569.100
Mức giá
4.596.000
4.596.000
4.596.000 4.596.000 4.596.000 4.596.000 |
Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
308
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
Mức giá
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
|
Ghi chú
|
|
309
6.374.200
6.374.200
6.374.200
6.374.200
4.569.100
4.569.100
4.569.100
6.374.200
|
Ghi chú
|
|
3.279.000
3.279.000 3.279.000 5.887.300 5.887.300 5.887.300
5.887.300
3.279.000
3.279.000
3.279.000 |
|
311
6.140.200
5.030.900 5.030.900 5.030.900 5.030.900 5.030.900 6.443.300 Mức giá
5.887.300
5.887.300
5.887.300
5.887.300
6.140.200 6.140.200 |
Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
312
3.015.000
4.302.500
4.621.100
4.621.100
4.621.100
Mức giá
6.443.300
5.030.900
4.886.100
4.886.100
4.886.100
4.886.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
4.621.100
|
|
314
2.490.900
2.490.900
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
Ghi chú
2.490.900
2.490.900
2.490.900
2.490.900
2.490.900
|
|
315
3.883.000
2.454.000
2.454.000 2.454.000
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
Mức giá Ghi chú
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ. 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
4.700.900
4.700.900 4.700.900
4.700.900
|
|
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
6.024.400
6.024.400
máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
máy cắt nối tự động và ghim khâu
máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
|
|
317
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
Mức giá
6.024.400
8.225.300
8.225.300
8.225.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
318
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
Mức giá
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
319
6.321.800
6.321.800
6.321.800
6.321.800
6.321.800
Mức giá
8.225.300
8.225.300
6.321.800
6.321.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
6.557.900
6.557.900
6.557.900
6.557.900
8.490.300
6.557.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
321
8.490.300
8.490.300
8.490.300
8.490.300
8.490.300
8.490.300
8.490.300
8.490.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
322
6.557.900
6.557.900
6.557.900
6.557.900
8.490.300
8.490.300
8.490.300
8.490.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
323
5.495.300
5.495.300
5.495.300
5.495.300
6.557.900
5.495.300
5.495.300
5.495.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
|
|
324
8.208.300
8.208.300
5.495.300
5.495.300
Mức giá
8.208.300
8.208.300
8.208.300
8.208.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
|
|
325
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
Mức giá
8.208.300
8.208.300
8.208.300
8.208.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn môhoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
326
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
Mức giá
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
327
5.597.800
3.136.900
3.136.900
3.136.900 3.136.900 3.136.900 5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
328
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
Mức giá
Ghi chú
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động |
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động |
|
|
3.332.200
|
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
|
mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
|
mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
|
|
|
4.941.100
|
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
|
mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
|
mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
|
|
|
4.941.100
|
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
|
mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
|
mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
|
|
|
4.941.100
|
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
|
mạch.
|
mạch.
|
|
331
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
Mức giá
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
332
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
Mức giá
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
333
2.705.700
2.705.700 2.705.700 2.705.700 2.705.700 2.705.700 2.705.700 Mức giá
4.941.100
4.941.100
4.941.100
2.705.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
334
2.705.700
4.764.100
4.764.100
4.764.100
Mức giá
2.705.700
2.705.700 2.705.700 2.705.700 2.705.700 2.705.700 2.705.700 |
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
335
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.764.100
Mức giá
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.764.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
336
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
Mức giá
4.764.100
4.764.100
4.663.800
4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
337
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
Mức giá
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
338
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
Mức giá
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
339
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
Mức giá
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
340
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
Mức giá
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
341
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
Mức giá
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
342
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
Mức giá
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
343
4.663.800
4.663.800
4.663.800
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
và ghim khâu máy cắt nối.
và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu 4.663.800 âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu 4.663.800 âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu 4.663.800 âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu 4.663.800 âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
344
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
2.815.900
và ghim khâu máy cắt nối.
và ghim khâu máy cắt nối.
và ghim khâu máy cắt nối.
và ghim khâu máy cắt nối.
và ghim khâu máy cắt nối.
và ghim khâu máy cắt nối.
Mức giá
Ghi chú
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
5.100.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.815.900
2.815.900
2.818.700
2.818.700
|
|
5.367.200
5.367.200
|
|
347
4.747.100
4.747.100
4.747.100
4.747.100
3.781.900
Mức giá
5.367.200
5.367.200
4.747.100
4.747.100
4.747.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
348
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
Mức giá
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
349
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối. Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối. Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối. |
|
350
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối. Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối. Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối. Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối. Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối. Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối. Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối. |
|
351
2.917.900
3.993.400
3.993.400
3.993.400
Mức giá
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối. Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối. Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối. Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối. Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối. |
|
3.993.400
3.993.400 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.993.400
3.993.400
|
|
353
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
Mức giá
3.993.400
3.993.400
3.993.400
|
Ghi chú
|
|
354
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
Mức giá
3.993.400
3.993.400
3.993.400
|
Ghi chú
|
|
355
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
Mức giá
Ghi chú
3.993.400
3.993.400
3.993.400
|
|
356
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
Mức giá
3.993.400
3.993.400
3.993.400
|
Ghi chú
|
|
357
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
Mức giá
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
358
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
359
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
9.075.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
360
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
361
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
6.632.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
362
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA. Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA. Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA. Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA. Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêuâm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
363
3.431.900
3.431.900 3.431.900 3.431.900 3.431.900 3.431.900 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
Ghi chú
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu
3.781.900 âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
4.993.100
3.431.900 |
|
364
7.651.700 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
cực tán sỏi.
cực tán sỏi.
cực tán sỏi.
cực tán sỏi.
cực tán sỏi.
Mức giá
Ghi chú
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
cực tán sỏi.
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
cực tán sỏi.
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
cực tán sỏi.
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
cực tán sỏi.
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
cực tán sỏi.
7.651.700 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
cực tán sỏi.
|
|
3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện
4.870.100
cực tán sỏi.
cực tán sỏi.
cực tán sỏi.
cực tán sỏi.
cực tán sỏi.
5.057.900
5.057.900
5.057.900
|
|
366
4.870.100
4.870.100 4.870.100 4.870.100 4.870.100 4.870.100 4.870.100 Mức giá
4.870.100
4.870.100 4.870.100 4.870.100 4.870.100 4.870.100 4.870.100 |
Ghi chú
|
|
367
11.801.200
11.801.200
11.801.200
4.870.100
4.870.100
4.870.100 4.870.100 4.870.100
11.801.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
368
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
369
4.943.100
4.943.100
4.943.100
4.943.100
4.943.100
4.943.100
4.943.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
370
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
Mức giá
4.943.100
4.897.800
4.897.800
4.897.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
371
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
Mức giá
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
372
4.955.100
4.955.100
4.955.100
6.419.200
Mức giá
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
373
4.287.100
4.287.100 4.287.100 4.287.100 4.287.100 4.287.100 4.287.100 6.419.200
6.419.200
6.419.200
4.287.100
4.287.100 |
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
374
4.287.100
4.287.100
4.287.100
4.287.100
4.287.100
Mức giá
4.287.100
4.287.100
4.287.100
4.287.100
4.287.100
4.287.100
4.287.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
375
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
Mức giá
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
376
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
Mức giá
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
377
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
377
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
|
|
377
|
4.068.200
|
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
377
|
mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
|
mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
|
|
377
|
4.068.200
|
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
377
|
mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
|
mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
|
|
377
|
4.068.200
|
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
377
|
mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
|
mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
|
|
377
|
4.068.200
|
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
377
|
mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
|
mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
|
|
377
|
4.068.200
|
và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
377
|
mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
mạch, kẹp khóa mạch máu.
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
378
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
và ghim khâu máy cắt nối.
và ghim khâu máy cắt nối.
và ghim khâu máy cắt nối.
Mức giá
Ghi chú
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
379
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
và ghim khâu máy cắt nối.
và ghim khâu máy cắt nối.
và ghim khâu máy cắt nối.
Mức giá
Ghi chú
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
380
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
3.512.900
3.512.900
3.512.900
3.512.900
và ghim khâu máy cắt nối.
khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu.
khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu.
khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu.
khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm
máu.
Chưa bao gồm tấm màng nâng,
Chưa bao gồm tấm màng nâng,
Chưa bao gồm tấm màng nâng,
Chưa bao gồm tấm màng nâng,
Mức giá
Ghi chú
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
2.683.900 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần.
2.683.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
381
3.512.900
3.512.900
3.512.900
3.512.900
Mức giá
3.512.900
3.512.900
3.512.900
3.512.900
3.512.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
382
3.512.900
3.142.500 3.142.500 3.142.500 3.142.500 3.142.500 3.142.500 3.512.900
3.512.900
3.512.900
3.512.900
3.512.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
383
3.142.500
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
3.142.500
3.142.500
3.142.500
3.142.500
3.142.500
3.142.500
3.142.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
384
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
Mức giá
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
385
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
Mức giá
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
386
2.816.900
2.816.900
2.816.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
2.507.900 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
2.507.900 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản
mạch máu, vật liệu cầm máu.
và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu.
và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu.
và ghim khâu trong máy.
và ghim khâu trong máy.
quang, catheter.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
2.816.900 và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
2.816.900 và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
2.816.900 và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
2.816.900 và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động
2.816.900 và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp |
|
387
1.108.300
1.108.300
2.125.300
2.125.300
catheter, guidewire.
catheter, guidewire.
catheter, guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt,
Chưa bao gồm stent, dao cắt,
Chưa bao gồm stent, dao cắt,
Mức giá
Ghi chú
2.522.400 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản
quang, catheter.
2.522.400 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản
quang, catheter.
4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc,
kìm kẹp cầm máu.
4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc,
kìm kẹp cầm máu.
1.108.300
|
|
388
1.743.100
1.743.100
1.743.100
1.743.100
2.745.200 Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày
2.745.200
2.745.200
qua da Ghi chú
Chưa bao gồm stent, dao cắt,
2.125.300 catheter, guidewire, bộ dẫn lưu
đường mật
Chưa bao gồm stent, dao cắt,
2.125.300 catheter, guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt,
2.125.300 catheter, guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt,
2.125.300 catheter, guidewire.
2.125.300
|
|
389
218.500
218.500 218.500 218.500 218.500 218.500 218.500 Mức giá Ghi chú
2.745.200
2.745.200 2.745.200 2.745.200 2.745.200 2.308.300 Chưa bao gồm bóng nong.
2.308.300
|
|
780.000
595.000
667.000
667.000
|
|
391
182.000
182.000
182.000
434.600
Mức giá
297.000
297.000
282.000
282.000
282.000
|
Ghi chú
|
|
392
434.600
434.600
256.600
256.600
Mức giá
434.600
434.600
434.600
434.600
434.600
|
Ghi chú
|
|
393
256.600
342.000
342.000 187.000 187.000 257.000 Mức giá
256.600
256.600
256.600
256.600
256.600
|
Ghi chú
|
|
394
192.400
192.400
192.400
372.700 372.700 372.700 372.700 Mức giá
257.000
257.000
257.000
257.000
192.400 192.400 |
Ghi chú
|
|
395
749.600
749.600 749.600 370.100 370.100 370.100 372.700 Mức giá
372.700
372.700 372.700 242.400 242.400 242.400 242.400 |
Ghi chú
|
|
396
372.700
372.700 300.100 300.100 300.100 300.100 300.100 Mức giá
372.700
372.700 372.700 372.700 372.700 372.700 372.700 |
Ghi chú
|
|
372.700
372.700
|
|
300.100
300.100
659.600 659.600 659.600 |
|
399
379.600
379.600
379.600
379.600
379.600
Mức giá
659.600
659.600
659.600
659.600
659.600
659.600
|
Ghi chú
|
|
400
3.994.900
3.994.900 3.994.900 3.994.900 3.994.900 167.000 167.000 379.600
379.600
379.600
379.600
379.600
|
Ghi chú
|
|
401
3.994.900
3.994.900 3.994.900 3.994.900 3.994.900 3.994.900 3.994.900 Mức giá
3.994.900
3.994.900 3.994.900 3.994.900 3.994.900 3.994.900 3.994.900 |
Ghi chú
|
|
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
|
|
3.320.600
|
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi
|
|
|
7.692.200
|
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi
|
|
|
7.692.200
|
măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
404
3.411.300
3.411.300
3.411.300
3.411.300
Mức giá
7.692.200
3.411.300
3.411.300
3.411.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít,ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít,ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít,ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít,ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít,ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít,ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít,ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít,ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
405
|
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít,ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít,ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
406
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.447.900
3.447.900
3.447.900
3.602.500
3.602.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm bộ kít dùng trongđiều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩađệm, nẹp, vít.
|
|
407
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghépđĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
|
|
408
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
Mức giá
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
|
|
409
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
Mức giá
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộdây bơm nước, đầu đốt điện, tay daođốt điện, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộdây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
|
|
410
3.602.500
3.602.500 Chưa bao gồm mũi khoan (mài).
3.602.500
3.602.500
điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), dây bơm nước, tấm phủ, đầu đốt RF.
dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt
điện, nẹp, ốc, vít.
sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,
đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt
Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ
3.602.500 dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ
3.602.500 dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốtđiện, nẹp, ốc, vít.
3.602.500 Chưa bao gồm mũi khoan (mài),
miếng ghép đĩa đệm, nẹp
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng
trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột 3.602.500 sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương.
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong
|
|
411
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộdây bơm nước, đầu đốt điện, tay daođốt điện, ốc, vít.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
|
|
412
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước,đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
|
|
413
3.602.500
3.602.500
3.602.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.974.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
khóa.
khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc,
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc,
4.594.500 khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc,
3.602.500 khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc,
3.602.500 khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc,
3.602.500 khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc,
3.602.500 khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc,
3.602.500 khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc,
|
|
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
415
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh. 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh. 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh. 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh. 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh. 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
Mức giá
Ghi chú
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
416
4.002.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
nhân tạo, gân sinh học, khung cố
định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
nhân tạo, gân sinh học, khung cố
định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
nhân tạo, gân sinh học, khung cố
định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân
Mức giá Ghi chú
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung
cố định ngoài.
4.002.600 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung
cố định ngoài.
4.002.600 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung
cố định ngoài.
4.002.600 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung
cố định ngoài.
4.002.600 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung
cố định ngoài.
4.002.600 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung
cố định ngoài. |
|
417
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
Mức giá
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
418
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
Mức giá
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cốđịnh ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
419
3.011.900
3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 Mức giá
3.923.600
3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 |
Ghi chú
|
|
420
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
421
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
Mức giá
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
422
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
423
5.105.100
5.105.100
5.105.100
5.105.100
Mức giá
7.094.200
7.094.200
7.094.200
5.105.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
|
424
5.105.100
5.105.100
5.105.100
5.105.100
Mức giá
5.105.100
5.105.100
5.105.100
5.105.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
|
425
5.265.900
5.265.900
4.102.500
4.102.500
4.102.500
5.105.100
4.974.500
5.265.900
5.265.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
426
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
427
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
428
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
429
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
Mức giá
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
430
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
Mức giá
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
431
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
Mức giá
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
432
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
433
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
434
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
435
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
436
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
437
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
438
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
439
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
439
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
|
|
439
|
4.102.500
|
sản phẩm sinh học thay thế xương,
|
|
439
|
4.102.500
|
xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
439
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
|
|
439
|
4.102.500
|
sản phẩm sinh học thay thế xương,
|
|
439
|
4.102.500
|
xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
439
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
|
|
439
|
4.102.500
|
sản phẩm sinh học thay thế xương,
|
|
439
|
4.102.500
|
xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
439
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
|
|
439
|
4.102.500
|
sản phẩm sinh học thay thế xương,
|
|
439
|
4.102.500
|
xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
439
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
|
|
439
|
4.102.500
|
sản phẩm sinh học thay thế xương,
|
|
439
|
5.474.500
|
xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
439
|
5.474.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
|
|
439
|
5.474.500
|
sản phẩm sinh học thay thế xương,
|
|
439
|
5.474.500
|
xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
439
|
5.474.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
|
|
439
|
5.474.500
|
sản phẩm sinh học thay thế xương,
|
|
439
|
5.474.500
|
xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
439
|
5.474.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
|
|
439
|
5.474.500
|
sản phẩm sinh học thay thế xương,
|
|
439
|
5.474.500
|
xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
439
|
5.474.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc
|
|
439
|
5.474.500
|
sản phẩm sinh học thay thế xương,
|
|
439
|
5.474.500
|
xi măng, đinh, nẹp, vít.
|
|
440
4.085.900
4.085.900
4.085.900
Mức giá
5.474.500
4.085.900
4.085.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
441
4.085.900
4.085.900
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
phương tiên kết hợp, xương nhân
tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân 4.085.900 tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân 4.085.900 tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân 4.085.900 tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
|
|
442
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
Mức giá
Ghi chú
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
|
443
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
Ghi chú
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
|
444
4.594.500 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh
học, gân đồng loại.
Mức giá
Ghi chú
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc,
đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao 3.302.900 |
|
445
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
445
|
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
446
4.421.700
4.421.700
4.421.700
1.857.900
Ghi chú
4.421.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.421.700
4.421.700
|
|
9.856.300
9.856.300
9.856.300
9.856.300
1.857.900
7.840.200
|
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
448
9.856.300
9.856.300
5.592.600
Mức giá
9.856.300
9.856.300
9.856.300
9.856.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
449
5.592.600
5.592.600
5.592.600
Mức giá
5.592.600
5.592.600
5.592.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
450
5.798.100
5.798.100
5.798.100
Mức giá
5.592.600
5.592.600
5.592.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
451
5.798.100
5.798.100
5.798.100
Mức giá
5.798.100
5.798.100
5.798.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
452
5.798.100
5.798.100
5.798.100
Mức giá
5.798.100
5.798.100
5.798.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
453
5.798.100
5.798.100
5.798.100
Mức giá
5.798.100
5.798.100
5.798.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
454
6.245.700 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
khóa, xương bảo quản, sản phẩm
sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
khóa, xương bảo quản, sản phẩm
sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc,
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc,
Ghi chú
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng
sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng
sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng
sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng
sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng. |
|
455
3.226.900
3.226.900
3.226.900
Ghi chú
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100
3.226.900
|
|
456
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
456
|
3.226.900
|
Ghi chú
|
|
456
|
3.226.900
|
Ghi chú
|
|
456
|
3.226.900
|
Ghi chú
|
|
456
|
3.226.900
|
Ghi chú
|
|
456
|
3.226.900
|
Ghi chú
|
|
457
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
457
|
3.226.900
|
Ghi chú
|
|
457
|
3.226.900
|
Ghi chú
|
|
457
|
3.226.900
|
Ghi chú
|
|
457
|
3.226.900
|
Ghi chú
|
|
457
|
3.226.900
|
Ghi chú
|
|
458
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
458
|
3.226.900
|
Ghi chú
|
|
458
|
3.226.900
|
Ghi chú
|
|
458
|
3.226.900
|
Ghi chú
|
|
458
|
3.226.900
|
Ghi chú
|
|
458
|
3.226.900
|
Ghi chú
|
|
459
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
459
|
3.226.900
|
Ghi chú
|
|
459
|
3.226.900
|
Ghi chú
|
|
459
|
3.226.900
|
Ghi chú
|
|
459
|
3.226.900
|
Ghi chú
|
|
459
|
3.226.900
|
Ghi chú
|
|
460
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
460
|
3.226.900
|
Ghi chú
|
|
460
|
3.226.900
|
Ghi chú
|
|
460
|
3.226.900
|
Ghi chú
|
|
460
|
3.226.900
|
Ghi chú
|
|
460
|
3.226.900
|
Ghi chú
|
|
461
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
461
|
3.226.900
|
Ghi chú
|
|
461
|
3.226.900
|
Ghi chú
|
|
461
|
3.226.900
|
Ghi chú
|
|
461
|
3.226.900
|
Ghi chú
|
|
461
|
3.226.900
|
Ghi chú
|
|
462
3.405.300
3.405.300 3.405.300 3.405.300 3.720.600 3.720.600 3.720.600 Mức giá
3.226.900
3.226.900
3.405.300
3.405.300 |
Ghi chú
|
|
3.720.600
|
|
464
3.720.600
3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600
3.720.600
Mức giá
3.720.600
3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 |
Ghi chú
|
|
3.720.600
|
|
3.720.600
3.720.600
3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600
3.720.600
|
|
467
4.699.100
4.699.100
4.699.100
4.699.100
4.699.100
4.699.100
Mức giá
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
|
Ghi chú
|
|
4.699.100
3.044.900
3.044.900 3.044.900 3.044.900 3.044.900 3.044.900 |
|
2.767.900
2.767.900
|
|
5.204.600
5.204.600
5.204.600 5.204.600 5.663.200 5.663.200 |
|
5.663.200
5.663.200
|
|
5.663.200
5.663.200 5.663.200 5.663.200 5.663.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
7.634.600
nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh).
Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi
5.663.200 |
|
5.712.200
5.712.200
5.712.200
5.712.200
5.712.200
5.712.200
|
|
5.712.200
5.712.200
5.712.200
5.712.200
5.712.200
|
Chưa bao gồm: mạch nhân tạo, keo sinh học, bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụlấy huyết khối.
Chưa bao gồm: mạch nhân tạo, keo sinh học, bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụlấy huyết khối.
|
|
5.712.200
5.712.200
5.712.200 5.712.200 5.712.200 5.712.200 3.433.300 5.712.200
5.712.200
5.712.200 |
|
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300 3.433.300 |
|
3.433.300
3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300 3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.433.300
3.433.300 3.433.300 |
|
478
3.433.300
3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 2.396.200 2.396.200 Mức giá Ghi chú
3.433.300
3.433.300
3.433.300 3.433.300 3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
3.433.300
|
|
2.396.200
2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 |
|
480
2.396.200
2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 1.509.500 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200
2.396.200
|
Ghi chú
|
|
481
1.509.500
1.509.500 1.509.500 1.509.500 1.509.500 1.096.500 439.100 Mức giá
1.509.500
1.509.500 1.509.500 1.509.500 1.509.500 1.509.500 1.509.500 |
Ghi chú
|
|
5.982.300
5.982.300
|
|
5.507.100
5.507.100
5.507.100
5.507.100
873.000
6.815.100
5.507.100
5.507.100
|
|
484
4.545.300
4.545.300
1.663.600
2.119.400 825.800 929.400
682.500
873.000 951.600 251.500 885.400 885.400 444.800 312.500 |
Ghi chú
|
|
2.501.900
2.501.900
2.501.900
3.716.600
4.667.800
653.700
2.833.400
|
|
486
3.135.800
3.135.800 3.135.800
3.135.800
4.110.800
4.110.800
2.104.900 3.035.700 2.892.800
2.892.800
3.135.800
3.135.800 3.135.800 |
Ghi chú
|
|
6.836.200
6.836.200
6.836.200
2.932.800
2.932.800
|
|
3.116.800
3.116.800
3.055.800
4.308.300
4.308.300
4.308.300
|
|
489
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800
5.182.300
6.849.100
6.849.100
3.217.800
3.217.800
3.217.800
|
Ghi chú
|
|
4.721.300
6.548.300
6.548.300
5.990.300
5.990.300
|
|
5.503.300
5.503.300
|
|
6.346.300
8.630.200
8.630.200
|
|
7.279.100
|
|
494
4.230.100
4.230.100 4.230.100 4.230.100
5.324.200
3.131.800
6.895.100 7.279.100
7.279.100
4.451.200 4.451.200 6.640.200 4.230.100 |
Ghi chú
|
|
1.322.100
1.252.600
1.252.600
930.200
768.600
41.200
700.200
|
Chưa bao gồm: thủy tinh thể nhân tạo, đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
|
322.000 Chưa bao gồm thuốc
322.000 427.500
562.100
112.800 112.800 27.500 1.244.100 |
|
497
438.500
438.500
438.500
43.600 43.600 43.600
438.500
438.500
|
Ghi chú
|
|
498
77.000
77.000
77.000
77.000
Mức giá
145.500
145.500
145.500
145.500
|
Ghi chú
|
|
499
12.700
12.700 31.600 31.100 31.100 31.100 69.400 Mức giá
77.000
68.000
68.000 68.000 41.900 41.900 |
Ghi chú
|
|
500
1.322.100
1.244.100 1.244.100 1.595.200 1.595.200 1.595.200 897.100 897.100 Ghi chú
69.400
53.600 53.600 Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh
thể nhân tạo.
1.130.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
860.200
452.400
|
|
501
1.043.500
1.043.500
1.809.000
1.809.000 830.200 830.200 830.200 Mức giá
897.100
897.100 799.600 799.600 1.244.100 813.600 813.600 |
Ghi chú
|
|
502
1.013.600
1.013.600
1.244.100
946.900 359.500 359.500
71.500
Mức giá
1.529.000
727.900 727.900 99.400 99.400 99.400 99.400 |
Ghi chú
|
|
503
1.572.200
1.572.200
1.572.200 698.800 698.800 698.800 698.800 40.900 40.900
1.351.400
1.351.400
1.351.400
698.800
|
Ghi chú
|
|
504
1.833.000
1.833.000
1.833.000
2.068.800
2.068.800
2.068.800
Mức giá
935.200
935.200
935.200
1.188.600
1.188.600
1.188.600
|
Ghi chú
|
|
505
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn 2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
830.200
599.800 Chưa bao gồm vật liệu độn.
130.900 Chưa bao gồm ống Silicon.
40.900 Ghi chú
2.068.800
1.387.000
1.387.000
1.387.000 1.387.000 830.200 |
|
2.077.900 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính,
2.077.900 930.200 763.600 763.600 830.200 830.200 laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính,
1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
1.130.200 Chưa bao gồm đai Silicon.
1.202.600
1.202.600 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon. |
|
1.402.600
1.402.600
1.402.600 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
|
|
508
1.322.100
1.322.100 1.322.100 1.322.100 1.322.100 1.322.100 1.322.100 Mức giá Ghi chú
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.244.100 1.244.100 1.244.100 1.213.600 1.213.600 1.322.100 |
|
509
1.322.100
1.322.100 1.322.100 1.322.100 1.194.100
1.244.100
698.800 Mức giá
1.322.100
1.322.100 812.100 812.100 812.100 812.100 1.322.100 |
Ghi chú
|
|
510
151.000
33.600 60.000 60.000 60.000 60.000 60.000 Mức giá Ghi chú
1.244.100 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt 80.600 241.500 69.700 151.000 151.000 |
|
511
2.185.500
1.260.100 105.800 55.000 Chưa bao gồm thuốc. 55.000 Chưa bao gồm thuốc. 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá
xương.
Ghi chú
60.000
2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
2.561.900
245.100 46.400 46.400 913.600 |
|
512
344.200
344.200 344.200 344.200 344.200 197.200 197.200 Mức giá
1.260.100
1.260.100 891.500 891.500 891.500 620.000 534.500 |
Ghi chú
|
|
513
1.217.100
1.217.100 1.217.100 Bao gồm cả Coblator.
216.500
286.500 286.500 286.500 Mức giá Ghi chú
197.200
197.200 197.200 197.200 165.500 165.500 216.500 |
|
514
7.411.800 Chưa bao gồm stent hoặc van phát
7.411.800 8.131.800 8.131.800 295.500 295.500 295.500 âm, thanh quản điện.
Mức giá
Ghi chú
2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
580.400
8.492.000 2.122.100 2.122.100 634.500 Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện. |
|
7.740.800 Chưa bao gồm stent.
7.740.800
185.300 185.300 185.300 34.500 69.000 7.740.800 Chưa bao gồm stent.
7.740.800 Chưa bao gồm stent.
7.740.800 Chưa bao gồm stent. |
|
516
156.300
89.400 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung. 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung. 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung. 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung. 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
Mức giá
Ghi chú
34.500
101.500 61.500 49.500 74.000 74.000 141.500 |
|
517
530.700
530.700 170.600
170.600
754.400
404.900 70.300 Ghi chú
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung. 27.500 Chưa bao gồm thuốc.
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
43.100
43.100 |
|
518
1.385.400
1.385.400
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
874.800
874.800
874.800 Đã bao gồm chi phí mũi khoan Mức giá Ghi chú
705.500
705.500 213.900 213.900
70.300
1.385.400
|
|
519
2.804.100
2.804.100 2.804.100 1.326.200 852.900 852.900 139.000 Mức giá Ghi chú
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan 4.058.900 2.804.100 2.804.100 |
|
520
489.500
489.500
310.500
310.500
489.900 489.900 489.900 Ghi chú
139.000
8.483.300 Chưa bao gồm stent.
8.483.300
705.900 705.900 705.900 705.900 |
|
521
774.400
774.400
255.500
255.500
350.500
350.500 Đã bao gồm cả dao Hummer.
Mức giá
Ghi chú
705.500
705.500
705.500
754.400
754.400
754.400
|
|
522
545.500
545.500 545.500 545.500 545.500 545.500
545.500 Mũi hoặc Họng thì thanh toán
40.000 đồng/ca.
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc
Ghi chú
1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
1.658.900 1.658.900 757.600 1.601.900 1.601.900 545.500 |
|
523
6.258.000
6.258.000 6.258.000 1.761.400 1.761.400 1.761.400 Mức giá
116.100
116.100
116.100
116.100
116.100
132.700 |
Ghi chú
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
524
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900
5.352.100
Mức giá
Ghi chú
1.761.400 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
|
|
9.963.300
9.963.300
|
|
7.249.700
7.249.700
4.211.900 4.211.900 4.936.000
4.936.000
|
|
527
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
Mức giá Ghi chú
4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm. 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm. 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm. 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm. 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm. 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm. |
|
528
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
Mức giá
Ghi chú
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
529
5.657.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4.936.000
4.897.800 4.897.800 Mức giá Ghi chú
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000
9.076.600 9.076.600 5.657.000 5.657.000 |
|
530
6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản. 7.480.000 Đã bao gồm chi phí mũi khoan 3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan 3.340.900
3.340.900
3.340.900
Ghi chú
7.551.300
7.551.300 5.657.000 5.657.000 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản. 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản. 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản. |
|
531
2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay
2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay
9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
9.611.800
9.151.800
cắt.
cắt.
Ghi chú
3.340.900
3.340.900
5.244.100
4.936.000
3.045.800
3.045.800
5.980.000 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay
cắt.
|
|
532
3.340.900
3.340.900
3.340.900
4.535.700
4.535.700
Mức giá
9.151.800
9.151.800
6.045.000
3.340.900
3.340.900
3.340.900
|
Ghi chú
|
|
533
4.535.700 Đã bao gồm dao siêu âm
8.807.000 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học. 6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.463.600
4.211.900 Mức giá Ghi chú
4.535.700
4.535.700
4.535.700
4.535.700
4.535.700
|
|
534
4.211.900
4.211.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
cắt.
cắt.
cắt.
cắt.
cắt.
Mức giá
Ghi chú
4.211.900
4.211.900
4.211.900
4.211.900
4.211.900
4.211.900
4.211.900
|
|
535
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.209.900
6.353.000
6.353.000
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
Mức giá Ghi chú
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay
cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay
cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay
cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay
cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay
cắt.
3.209.900
|
|
536
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800
Ghi chú
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
5.244.100
5.258.000 Đã bao gồm dao plasma
4.003.900
3.180.600
|
|
3.180.600
|
|
539
8.512.000
8.512.000 8.512.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.936.000 Chưa bao gồm keo sinh học, xương
con để thay thế hoặc Prothese.
Mức giá
Ghi chú
3.180.600
3.180.600
3.180.600
8.512.000 8.512.000 |
|
6.258.000
6.258.000
6.572.800
|
|
6.572.800
6.572.800
6.572.800
6.572.800
5.530.000
6.572.800
|
|
542
7.715.300
5.530.000 5.530.000 5.537.100 5.537.100 5.537.100 5.537.100 Mức giá
5.530.000
5.530.000 5.530.000 7.715.300 7.715.300 7.715.300 7.715.300 |
Ghi chú
|
|
543
126.500
771.900
771.900 771.900 771.900 98.300
69.300
Mức giá
5.537.100
3.045.800 3.045.800 3.045.800 34.500 245.500 245.500 |
Ghi chú
|
|
544
3.963.300
3.963.300
3.963.300
3.963.300
3.963.300 Chưa bao gồm máy trợ thính đường
2.333.000
2.333.000
xương.
Ghi chú
771.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.391.900
3.391.900
3.391.900
|
|
2.333.000
2.333.000 2.333.000 1.646.800 1.646.800 1.646.800 1.646.800 2.333.000
2.333.000
|
|
546
1.646.800
1.646.800 1.646.800 1.075.700 1.075.700 1.075.700 1.075.700 1.075.700 1.646.800 1.646.800 1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.646.800 |
Ghi chú
|
|
547
943.600
549.900 549.900 549.900 321.400 321.400 321.400 Mức giá
1.075.700
943.600 943.600 943.600 943.600 943.600 943.600 |
Ghi chú
|
|
631.000
631.000
631.000
631.000
|
|
631.000
|
|
550
861.000
861.000
861.000
Mức giá
631.000
631.000
631.000
861.000
|
Ghi chú
|
|
551
861.000
861.000
861.000
Mức giá
861.000
861.000
861.000
|
Ghi chú
|
|
552
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
552
|
861.000
|
Ghi chú
|
|
552
|
861.000
|
Ghi chú
|
|
552
|
861.000
|
Ghi chú
|
|
552
|
861.000
|
Ghi chú
|
|
552
|
861.000
|
Ghi chú
|
|
552
|
861.000
|
Ghi chú
|
|
553
455.500
455.500
455.500
455.500
Mức giá
455.500
455.500
455.500
|
Ghi chú
|
|
554
455.500
455.500
455.500
455.500
455.500
455.500
455.500
|
Ghi chú
|
|
555
991.000
991.000
991.000
991.000
455.500
991.000
991.000
|
Ghi chú
|
|
556
991.000
991.000
991.000
Mức giá
991.000
991.000
991.000
|
Ghi chú
|
|
557
369.500
369.500
369.500
369.500
112.500
112.500
Mức giá
991.000
991.000
296.100
415.500
369.500
|
Ghi chú
|
|
558
239.500
398.600 398.600 398.600
280.500
46.600 46.600 Mức giá
159.100
92.500 110.800 217.200 110.600 239.500 239.500 |
Ghi chú
|
|
280.500
308.000
308.000
245.500
245.500
36.500
|
|
560
1.172.800
1.172.800
1.172.800
952.100
521.000
521.000
Mức giá
245.500
245.500
245.500
245.500
245.500
369.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm màng tái tạo mô vàxương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô vàxương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô vàxương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
561
1.051.700
1.051.700 1.051.700 601.000
771.000
771.000 771.000 481.000
344.200
344.200
344.200
344.200
|
Ghi chú
|
|
562
1.208.800
1.208.800 1.208.800 1.208.800 1.208.800 1.208.800 3.078.100 Mức giá
771.000
771.000 771.000 771.000 771.000 771.000 1.208.800 |
Ghi chú
|
|
563
2.928.100
2.928.100
2.928.100
2.928.100
Mức giá
3.228.100
3.228.100
3.228.100
3.228.100
2.289.300
2.289.300
2.289.300
|
Ghi chú
|
|
564
3.263.800
1.832.000 1.832.000 3.235.700 3.235.700 493.500 493.500 Mức giá
2.928.100
2.928.100
2.928.100
2.928.100
2.928.100
|
Ghi chú
|
|
3.488.600
|
|
3.331.900
|
|
567
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
Ghi chú
3.331.900
3.638.600
3.638.600
3.638.600
3.638.600 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
571
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
Mức giá
Ghi chú
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
572
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
572
|
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900
2.497.500
3.493.200
|
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít. 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900
2.497.500
3.493.200
|
|
4.538.000
4.538.000
3.078.100
3.078.100
|
|
574
2.888.600
2.888.600 2.888.600
2.888.600
2.888.600
2.988.600 2.988.600 4.133.900 4.133.900 2.888.600 2.888.600 2.888.600 2.888.600 2.888.600 |
Ghi chú
|
|
575
3.254.300
3.081.600 3.081.600 869.100
869.100
869.100
869.100 2.988.600
2.988.600
2.888.600
2.888.600
2.888.600
3.317.300 |
Ghi chú
|
|
576
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
576
|
869.100
|
Ghi chú
|
|
576
|
2.636.500
|
Ghi chú
|
|
576
|
2.636.500
|
Ghi chú
|
|
576
|
2.636.500
|
Ghi chú
|
|
576
|
2.636.500
|
Ghi chú
|
|
576
|
2.636.500
|
Ghi chú
|
|
576
|
2.636.500
|
Ghi chú
|
|
576
|
2.566.900
|
Ghi chú
|
|
576
|
2.566.900
|
Ghi chú
|
|
576
|
4.251.300
|
Ghi chú
|
|
577
2.595.900
3.245.200
4.183.300
3.683.600
3.683.600
3.683.600
Mức giá
3.319.300
3.701.300
3.701.300
|
Ghi chú
|
|
4.133.300
5.449.400
|
|
7.023.400
|
|
6.005.400
4.630.500
583.000
|
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
|
|
581
4.630.500
4.630.500
4.630.500
4.630.500
Mức giá
4.630.500
4.630.500
4.630.500
4.630.500
4.630.500
|
Ghi chú
|
|
4.630.500
4.630.500
4.436.400 4.436.400 4.436.400 4.436.400 4.630.500
4.630.500
|
|
5.363.900
|
|
584
5.363.900
5.363.900
5.363.900
5.363.900
Mức giá
5.363.900
5.363.900
5.363.900
5.363.900
5.363.900
|
Ghi chú
|
|
5.363.900
5.363.900
|
|
5.363.900
5.363.900
4.034.300
4.034.300
5.363.900
5.363.900
|
|
4.938.500
|
|
1.207.500
270.100
130.600
262.900
4.094.300
2.872.600
2.872.600
|
|
589
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
589
|
458.200
458.200
618.300
618.300
983.300
1.607.200 Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng
loại.
Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch,
|
458.200
458.200
618.300
618.300
983.300
1.607.200 Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng
loại.
Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch,
|
|
589
|
2.726.200
|
tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp,đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố
|
|
589
|
định), thuốc cản quang.
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học,
|
định), thuốc cản quang.
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học,
|
|
589
|
648.200
|
tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp,đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố
|
|
589
|
định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
|
định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
|
|
590
1.174.400
213.400 Chưa bao gồm hoá chất.
417.500
484.500 Một lần, nhưng không thu quá 30
120.600 Một lần, nhưng không thu quá 30
120.600 Một lần, nhưng không thu quá 30
lần trong một đợt điều trị.
lần trong một đợt điều trị.
lần trong một đợt điều trị.
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật
liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, 385.400 đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC
(gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn 385.400 dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương. Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn 385.400 dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
385.400
|
|
591
417.500
417.500 Chưa bao gồm hoá chất
172.800 Chưa bao gồm hoá chất
172.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng
172.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng 144.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng 382.500 Chưa bao gồm hoá chất.
với bệnh nhân ngoại trú
với bệnh nhân ngoại trú với bệnh nhân nội trú Ghi chú
1.174.400
437.500 437.500 1.145.000 1.145.000 417.500 417.500 |
|
592
1.686.400
5.634.600
522.700 522.700
522.700 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng
trong xạ trị áp sát.
trong xạ trị áp sát.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng
Mức giá
Ghi chú
382.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất. 240.500 Chưa bao gồm hoá chất. 240.500 Chưa bao gồm hoá chất. 240.500 Chưa bao gồm hoá chất. 240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
427.500
|
|
593
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
593
|
5.634.600
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
|
|
593
|
5.634.600 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
|
5.634.600 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
|
|
593
|
3.716.600
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
|
|
593
|
3.716.600
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
|
|
593
|
3.716.600
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
|
|
593
|
3.716.600
1.486.400 1.486.400 1.486.400 1.486.400 1.486.400 1.486.400 |
3.716.600
1.486.400 1.486.400 1.486.400 1.486.400 1.486.400 1.486.400 |
|
8.570.200
|
|
9.170.200 Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
|
|
3.300.700
3.300.700
3.300.700 3.300.700 3.300.700 |
|
597
2.140.700
1.456.700 1.456.700
2.434.500
987.200
987.200
558.400 Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.
Ghi chú
2.140.700
2.140.700 2.140.700 2.140.700 2.140.700
2.140.700
|
|
598
2.434.500
2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500
2.434.500
2.434.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ
dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao
đốt điện, ốc, vít.
|
|
2.434.500
2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ
2.434.500 dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
2.434.500
|
|
2.434.500
2.434.500
2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.434.500
1.596.600 1.596.600 |
|
601
1.596.600
1.596.600
6.646.900
6.646.900
6.646.900
6.646.900
Mức giá
1.596.600
1.596.600 1.596.600 1.596.600 1.596.600 1.596.600 1.596.600 |
Ghi chú
|
|
4.343.300
|
|
4.343.300
4.343.300
4.343.300
4.343.300
4.343.300
4.343.300
4.343.300
4.343.300
4.343.300
4.343.300
4.343.300
|
|
2.913.900
2.913.900
2.913.900
2.913.900
|
|
962.300
718.900
453.000
868.900
|
|
1.230.700 Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
726.700
726.700
726.700
438.000
20.100
tủy xương.
tủy xương.
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy
868.900
1.045.700
21.900 Bao gồm cả môi trường nuôi cấy 16.000 tủy xương.
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy
726.700 tủy xương. |
|
148.400
|
|
608
4.203.400
148.400
110.300
110.300
2.264.700
222.700
546.300
272.900
272.900
272.900
|
Ghi chú
|
|
5.505.200
5.505.200
|
|
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
60.800 Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
1.091.700
222.700
222.700
|
|
612
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
612
|
222.700
|
Ghi chú
|
|
612
|
222.700
|
Ghi chú
|
|
612
|
222.700
|
Ghi chú
|
|
612
|
37.300
|
Ghi chú
|
|
612
|
24.800
|
Ghi chú
|
|
612
|
24.800
|
Ghi chú
|
|
612
|
22.200
|
Ghi chú
|
|
612
|
22.200
|
Ghi chú
|
|
62.200
31.100
49.700
|
|
167.500
210.600
186.600
|
|
615
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
615
|
186.600
|
Ghi chú
|
|
615
|
33.500
|
Ghi chú
|
|
615
|
33.500
|
Ghi chú
|
|
615
|
222.700
|
Ghi chú
|
|
615
|
222.700
|
Ghi chú
|
|
615
|
248.800
|
Ghi chú
|
|
615
|
1.301.700
|
Ghi chú
|
|
616
máu
máu
máu
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
616
máu
máu
máu
|
1.935.700
|
Ghi chú
|
|
616
máu
máu
máu
|
571.300
|
Ghi chú
|
|
616
máu
máu
máu
|
571.300
|
Ghi chú
|
|
617
445.300 Giá cho mỗi chất kích tập.
117.300 Giá cho mỗi yếu tố.
222.700 Giá cho mỗi yếu tố.
222.700
Mức giá Ghi chú
571.300
445.300
|
|
8.206.900
6.906.900
6.906.900
6.906.900
8.206.900
|
|
198.600
43.500
28.400
70.800
74.600
74.600
32.300
474.000
|
|
87.000
|
|
129.400
320.000
87.000
31.100
31.100
|
|
83.200
|
|
80.800
|
Cơ quan BHYT thanh toán khi cấy
|
|
|
74.600
|
Cơ quan BHYT thanh toán khi cấy
|
|
|
87.000
|
Cơ quan BHYT thanh toán khi cấy
|
|
|
87.000
|
Cơ quan BHYT thanh toán khi cấy
|
|
|
83.200
|
tế bào gốc tự thân cho người bệnh
|
|
|
1.324.700
|
bệnh
|
|
|
51.100
|
bệnh
|
|
|
415.000
|
bệnh
|
|
311.000
|
|
2.166.700
2.166.700
2.166.700
262.800
146.400
381.000
1.420.000
615.000
615.000
95.400
|
|
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu 901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu 901.700 31.100 74.600 18.600 262.800
262.800
40.900 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu 901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu |
|
627
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
627
|
33.500
|
Ghi chú
|
|
627
|
52.100
|
Ghi chú
|
|
627
|
13.600
|
Ghi chú
|
|
627
|
13.600
|
Ghi chú
|
|
627
|
43.500
|
Ghi chú
|
|
627
|
59.500
|
Ghi chú
|
|
627
|
68.400
|
Ghi chú
|
|
627
|
68.400
|
Ghi chú
|
|
627
|
43.500
|
Ghi chú
|
|
18.600
39.700
39.700
18.600
|
|
629
461.000
461.000
43.500
69.600
87.000
114.300
39.700
49.700
|
Ghi chú
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
|
|
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
|
|
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
|
|
123.000
139.400
91.400
97.000
4.188.400
4.188.400
118.200
|
|
223.700
221.700
|
|
1.517.700
|
|
1.812.700
1.812.700
311.000
461.000
415.000
912.700
589.000
|
|
52.100
158.500
|
|
1.101.700
1.101.700
1.101.700
1.101.700
428.900
988.700
318.000
4.452.400
|
|
638
589.200
589.200 803.600 803.600 803.600 803.600
803.600
Mức giá
428.900
428.900
1.026.700
589.200
589.200
|
Ghi chú
|
|
454.900
|
|
640
311.000
311.000
607.200
607.200
545.300
272.900
272.900
124.400
|
Ghi chú
|
|
418.800
418.800
454.900
454.900
454.900
607.200
607.200
470.000
438.900
389.800
389.800
|
|
642
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
642
|
454.900
|
Ghi chú
|
|
642
|
454.900
|
Ghi chú
|
|
642
|
515.000
|
Ghi chú
|
|
642
|
507.000
|
Ghi chú
|
|
643
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
643
|
507.000
|
Ghi chú
|
|
643
|
507.000
|
Ghi chú
|
|
643
|
507.000
|
Ghi chú
|
|
643
|
454.900
|
Ghi chú
|
|
643
|
454.900
|
Ghi chú
|
|
644
280.500
212.300
95.300
78.500
50.400
50.400
39.200
454.900
262.800
84.100
151.200
95.300
|
Ghi chú
|
|
605.100
144.200
156.200
144.200
139.200 Chỉ thanh toán khi định lượng trực
33.600
16.800
tiếp.
78.500
605.100
605.100
605.100
|
|
646
178.300
39.200 39.200 61.700 61.700 95.300 95.300 95.300 13.400 13.400 139.200 224.400 89.700
72.900
|
Ghi chú
|
|
647
336.600
100.900 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết
302.500
324.500
30.200 89.700
67.300
quả nhiều hơn 3 chỉ số
Mức giá
Ghi chú
178.300
178.300 28.000
56.100
56.100
336.600 |
|
648
22.400
22.400
22.400
22.400
Mức giá
144.200
22.400
22.400
|
Ghi chú
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thểngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thểngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thểngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thểngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thểngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thểngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thểngoại suy được.
|
|
649
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
649
|
22.400 Mỗi chất
|
Ghi chú
|
|
649
|
22.400 Mỗi chất
|
Ghi chú
|
|
649
|
22.400 Mỗi chất
|
Ghi chú
|
|
649
|
22.400 Mỗi chất
|
Ghi chú
|
|
649
|
22.400 Mỗi chất
|
Ghi chú
|
|
650
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
650
|
22.400 Mỗi chất
|
Ghi chú
|
|
650
|
22.400 Mỗi chất
|
Ghi chú
|
|
650
|
22.400 Mỗi chất
|
Ghi chú
|
|
650
|
22.400 Mỗi chất
|
Ghi chú
|
|
650
|
22.400 Mỗi chất
|
Ghi chú
|
|
651
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400
89.700
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
|
Ghi chú
|
|
652
543.000
543.000 543.000 100.900 414.700 717.300 78.500 Mức giá
33.600
543.000 543.000 543.000 543.000 543.000 543.000 |
Ghi chú
|
|
653
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
653
|
78.500
|
Ghi chú
|
|
653
|
33.600
|
Ghi chú
|
|
653
|
33.600
|
Ghi chú
|
|
653
|
33.600
|
Ghi chú
|
|
653
|
100.900
|
Ghi chú
|
|
653
|
112.200
|
Ghi chú
|
|
653
|
112.200
|
Ghi chú
|
|
653
|
28.000
|
Ghi chú
|
|
654
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
654
|
28.000
|
Ghi chú
|
|
654
|
28.000
|
Ghi chú
|
|
654
|
28.000
|
Ghi chú
|
|
654
|
28.000
|
Ghi chú
|
|
655
190.300
78.500 16.000 16.000 16.000
84.100
84.100 Mức giá
28.000
28.000
28.000 67.300 78.500 |
Ghi chú
|
|
168.300
100.900
100.900
100.900 105.300 100.900 20.000
16.800
89.700
190.300
84.100 |
|
657
246.400
100.900
67.300 67.300 67.300 67.300
84.100
Mức giá
312.500
151.200 151.200 67.300 67.300 67.300 67.300 |
Ghi chú
|
|
658
200.300
28.000 84.100 61.700 16.800 95.300
39.200
Mức giá
224.400
224.400 224.400 100.900 100.900 100.900 28.000 |
Ghi chú
|
|
363.600
363.600
84.100
78.500
95.300
|
|
761.300
754.300
67.300 67.300 67.300 67.300
97.500
84.100 212.300 |
|
661
212.300
78.500 78.500 61.700 78.500 78.500
26.800
Mức giá
183.300
424.700 67.300 67.300 67.300 84.100 78.500 |
Ghi chú
|
|
662
22.400
40.200 44.800 44.800 33.600 44.800 44.800 Mức giá Ghi chú
44.800
39.200 25.600 436.800 168.300 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
30.200
200.300 |
|
663
44.800
44.800
44.800 28.600 28.600
16.800
4.900 44.800 44.800 21.200 50.400 22.400 14.400 14.400 |
Ghi chú
|
|
664
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
664
|
16.800
|
Ghi chú
|
|
664
|
16.800
|
Ghi chú
|
|
664
|
6.600
|
Ghi chú
|
|
664
|
10.000
|
Ghi chú
|
|
664
|
6.600
|
Ghi chú
|
|
664
|
6.600
|
Ghi chú
|
|
664
|
6.600
|
Ghi chú
|
|
664
|
6.600
|
Ghi chú
|
|
664
|
23.400
|
Ghi chú
|
|
664
|
13.400
|
Ghi chú
|
|
664
|
13.400
|
Ghi chú
|
|
664
|
8.800
|
Ghi chú
|
|
664
|
11.200
|
Ghi chú
|
|
665
116.400
116.400 110.800 110.800 123.400 123.400 71.600 Mức giá
8.800
58.300
95.300
|
Ghi chú
|
|
666
126.400
130.500
130.500 130.500 130.500 78.300 58.600 Mức giá
104.400
104.400 58.600 116.400 116.400 78.300 78.300 |
Ghi chú
|
|
667
1.861.700
851.700 273.000
123.400
123.400 142.500
142.500
45.500 495.700 194.700 194.700 78.300 78.300 851.700 |
Ghi chú
|
|
142.500
142.500 142.500 142.500 220.800 234.900 201.800 201.800 168.600 |
|
669
104.400
501.300
501.300 651.700 65.200
58.600
81.700
208.800 208.800 125.000 65.200 65.200 65.200 104.400 |
Ghi chú
|
|
670
861.700
441.300 234.900 234.900 234.900 234.900 234.900 341.200 81.700 1.351.700
701.700
701.700
581.700 1.361.700 |
Ghi chú
Áp dụng với trường hợp người
bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá
tràng.
|
|
671
1.101.700
1.101.700 142.500 979.700 Tính cho 2 lần tiếp theo.
201.200
71.600 41.700 Mức giá Ghi chú
171.100
336.000 336.000 336.000 336.000 Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag 107.300 142.500 |
|
672
463.300
45.500 45.500 45.500 45.500 45.500 45.500 Mức giá
409.300
168.600 168.600 168.600 168.600 1.601.700 185.700 |
Ghi chú
|
|
673
45.500
45.500 45.500 45.500 45.500 45.500 45.500 Mức giá
45.500
45.500 45.500 45.500 45.500 45.500 45.500 |
Ghi chú
|
|
674
771.700
261.000
371.000
926.700 Đã bao gồm test xét nghiệm.
720.500
Ghi chú
45.500
45.500
151.600
270.800
270.800
270.800
270.800
|
|
675
1.551.700
851.700
851.700
851.700
391.500
273.000
201.800
187.700
187.700
301.000
301.000
851.700
|
Ghi chú
|
|
676
1.351.700
391.500
130.500 130.500 13.000 35.100 35.100 Mức giá
273.000
182.700
182.700
951.700 1.351.700 1.351.700 |
Ghi chú
|
|
677
130.500
156.600 156.600 163.600 321.000 194.700 194.700 194.700 130.500 130.500 130.500
194.700
156.600
130.500 |
Ghi chú
|
|
678
194.700
501.700
501.700 41.700
58.600
32.500 Mức giá
194.700
270.800 130.500 130.500 130.500 130.500 95.100 |
Ghi chú
|
|
679
261.000
325.200 74.200 74.200 74.200 74.200 74.200 Mức giá
501.700
74.200 74.200 74.200 74.200 74.200 74.200 |
Ghi chú
|
|
680
325.200
321.000
321.000
321.000
325.200
325.200
325.200
325.200
325.200
325.200
|
Ghi chú
|
|
681
321.000
321.000
321.000
321.000
Mức giá
321.000
321.000
321.000
|
Ghi chú
|
|
682
321.000
321.000
321.000
321.000
Mức giá
321.000
321.000
321.000
|
Ghi chú
|
|
683
321.000
321.000
321.000
321.000
Mức giá
321.000
321.000
321.000
|
Ghi chú
|
|
684
321.000
321.000
321.000
321.000
Mức giá
321.000
321.000
321.000
|
Ghi chú
|
|
685
771.700
771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 Mức giá
1.601.700
1.601.700
1.601.700
771.700 771.700 771.700 |
Ghi chú
|
|
686
771.700
771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 Mức giá
771.700
771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 |
Ghi chú
|
|
687
771.700
771.700 771.700 261.000 261.000 261.000 261.000 Mức giá
771.700
771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 |
Ghi chú
|
|
688
2.661.700
2.661.700
2.661.700
2.661.700
2.661.700
261.000
261.000
261.000
261.000
261.000
2.661.700
|
Ghi chú
|
|
689
2.661.700
2.661.700
2.661.700
2.661.700
Mức giá
2.661.700
2.661.700
2.661.700
2.661.700
2.661.700
|
Ghi chú
|
|
690
201.800
213.800
213.800
213.800
261.000
2.661.700
2.661.700
2.661.700
201.800
|
Ghi chú
|
|
691
190.400
190.400
190.400
190.400
190.400
Mức giá
1.151.700
58.600
644.100
190.400
190.400
|
Ghi chú
|
|
692
4.851.100
4.951.100 5.651.100 5.651.100 417.200
271.700
Mức giá
190.400
190.400
190.400
190.400
190.400
|
Ghi chú
|
|
693
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
693
|
601.700
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa
|
|
693
|
601.700
|
chất bộc lộ kháng nguyên.
|
|
693
|
510.400
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa
|
|
693
|
510.400
|
chất bộc lộ kháng nguyên.
|
|
693
|
510.400
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa
|
|
693
|
510.400
|
chất bộc lộ kháng nguyên.
|
|
693
|
510.400
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa
|
|
693
|
510.400
|
chất bộc lộ kháng nguyên.
|
|
693
|
510.400
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa
|
|
693
|
510.400
|
chất bộc lộ kháng nguyên.
|
|
694
434.200
434.200
434.200
434.200
Mức giá
510.400
510.400
352.500
334.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa
chất bộc lộ kháng nguyên.
|
|
388.800
388.800
388.800
488.600
488.600
488.600
461.400
479.500
|
|
696
515.800
515.800
633.700
308.300
Mức giá
479.500
479.500
479.500
479.500
452.300
|
Ghi chú
|
|
697
1.381.900
308.300
136.000
112.400
112.400
63.400
308.300
308.300
308.300
308.300
308.300
|
Ghi chú
|
|
135.300
|
|
135.300
135.300 135.300 135.300 135.300 135.300 155.600 75.200 135.300
135.300
135.300 135.300 |
|
700
2.085.400
2.040.800 236.600 141.200
617.800
617.800 35.600 Mức giá
75.200
75.200 75.200 75.200 75.200 39.900 39.900 |
Ghi chú
|
|
701
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra -
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đo các thể tích phổi - Lung
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ
Đo khuếch tán phổi - Diffusion
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
701
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra -
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đo các thể tích phổi - Lung
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ
Đo khuếch tán phổi - Diffusion
|
1.051.800
|
Ghi chú
|
|
701
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra -
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đo các thể tích phổi - Lung
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ
Đo khuếch tán phổi - Diffusion
|
928.400
|
Ghi chú
|
|
701
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra -
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đo các thể tích phổi - Lung
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ
Đo khuếch tán phổi - Diffusion
|
2.899.200
|
Ghi chú
|
|
701
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra -
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đo các thể tích phổi - Lung
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ
Đo khuếch tán phổi - Diffusion
|
86.200
|
Ghi chú
|
|
701
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra -
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đo các thể tích phổi - Lung
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ
Đo khuếch tán phổi - Diffusion
|
144.300
|
Ghi chú
|
|
701
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra -
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đo các thể tích phổi - Lung
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ
Đo khuếch tán phổi - Diffusion
|
144.300
|
Ghi chú
|
|
701
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra -
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đo các thể tích phổi - Lung
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ
Đo khuếch tán phổi - Diffusion
|
440.900
|
Ghi chú
|
|
701
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra -
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đo các thể tích phổi - Lung
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ
Đo khuếch tán phổi - Diffusion
|
1.417.400
|
Ghi chú
|
|
702
806.300
215.800
215.800 215.800 215.800 86.200 Mức giá
806.300
806.300
|
Ghi chú
|
|
691.700
461.800
461.800
301.800
301.800
39.800
136.200
428.500
428.500
|
|
704
25.600
25.600 35.600 35.600 35.600 40.600 40.600 Mức giá
30.600
30.600 25.600 25.600 25.600 25.600 25.600 |
Ghi chú
|
|
705
2.077.900 Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò
2.077.900 204.300
925.600
925.600
điện sinh l tim.
phóng xạ và Invivo kit
phóng xạ và Invivo kit
phóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tư
Chưa bao gồm dược chất, vật tư
Chưa bao gồm dược chất, vật tư
Mức giá Ghi chú
40.600
40.600 40.600 40.600 40.600 40.600 40.600 |
|
706
925.600
407.500
407.500
407.500
Mức giá
925.600
925.600
925.600
925.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
|
|
707
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800
969.800 969.800 230.100 230.100 969.800 969.800 969.800
969.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
|
|
708
969.800
969.800
969.800
969.800 969.800 969.800 969.800 Mức giá
969.800
969.800
969.800 969.800 969.800 969.800 |
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
|
|
709
969.800
969.800 969.800 969.800 969.800 969.800 499.800 499.800 969.800 969.800 969.800
969.800
969.800
969.800 |
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit |
|
499.800
644.800 644.800 636.800 636.800 636.800 636.800 636.800 499.800
499.800
499.800 |
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit |
|
711
636.800
636.800 636.800 636.800 636.800 636.800
636.800
636.800 636.800 636.800 636.800 636.800 636.800 636.800 |
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
|
|
712
636.800
636.800 636.800 636.800 636.800 636.800 Mức giá
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
636.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
|
|
713
636.800
636.800 636.800 636.800 699.800
399.800
Mức giá
636.800
636.800
636.800
636.800 636.800 636.800 |
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
|
|
714
499.800
499.800 499.800 499.800 499.800 469.800 399.800 Mức giá
399.800
419.800
529.800
499.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
|
|
715
449.800
509.800 499.800 499.800 499.800 499.800 499.800 Mức giá
469.800
469.800
469.800
449.800
449.800 449.800 |
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
|
|
716
469.800
499.800 499.800 499.800 499.800 499.800 469.800 Mức giá
499.800
499.800 499.800 499.800 499.800 469.800 469.800 |
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit |
|
717
419.800
419.800 644.800 449.800 449.800 499.800 499.800 Mức giá
469.800
499.800 499.800 499.800 499.800 419.800 419.800 |
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit |
|
718
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
718
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất, vật tư
|
|
718
|
499.800
|
phóng xạ và Invivo kit
|
|
718
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất, vật tư
|
|
718
|
499.800
|
phóng xạ và Invivo kit
|
|
718
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất, vật tư
|
|
718
|
499.800
|
phóng xạ và Invivo kit
|
|
718
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất, vật tư
|
|
718
|
499.800
|
phóng xạ và Invivo kit
|
|
718
|
499.800
|
Chưa bao gồm dược chất, vật tư
|
|
718
|
499.800
|
phóng xạ và Invivo kit
|
|
718
|
469.800
|
Chưa bao gồm dược chất, vật tư
|
|
718
|
469.800
|
phóng xạ và Invivo kit
|
|
718
|
469.800
|
Chưa bao gồm dược chất, vật tư
|
|
718
|
469.800
|
phóng xạ và Invivo kit
|
|
718
|
369.800
|
Chưa bao gồm dược chất, vật tư
|
|
718
|
369.800
|
phóng xạ và Invivo kit
|
|
718
|
519.800
|
Chưa bao gồm dược chất, vật tư
|
|
718
|
519.800
|
phóng xạ và Invivo kit
|
|
718
|
581.500
|
Chưa bao gồm dược chất, vật tư
|
|
718
|
581.500
|
phóng xạ và Invivo kit
|
|
719
349.800
399.800 499.800 499.800 499.800 499.800 469.800 Mức giá
581.500
581.500
349.800
349.800 349.800 |
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
|
|
720
935.900
935.900
935.900
935.900
469.800
499.800
935.900
935.900
935.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất, vật tưphóng xạ và Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng |
|
721
716.000
716.000
716.000
Mức giá
1.096.200
1.096.200
1.096.200
716.000
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
|
|
722
635.200
635.200
635.200
635.200
716.000
716.000
930.900
231.000
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạvà các thuốc bổ trợ khác, nếu có sửdụng |
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng
Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt
|
723
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng
Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng
Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt
|
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến
|
15.988.100
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ,
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng
Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt
|
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến
|
15.988.100
|
hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng
Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt
|
bằng cấy hạt phóng xạ qua da
|
15.988.100
|
và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng
Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt
|
Điều trị ung thư di căn gan bằng
|
15.546.600
|
dụng
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng
Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt
|
Điều trị ung thư di căn gan bằng
|
15.546.600
|
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng
Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt
|
Điều trị ung thư di căn gan bằng
|
15.546.600
|
trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng
Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt
|
Điều trị ung thư di căn gan bằng
|
15.546.600
|
khối u gan thứ 2 trở lên, dược chất
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng
Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt
|
hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y
|
15.546.600
|
phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng
Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt
|
hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y
|
15.546.600
|
phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác,
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng
Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt
|
hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y
|
15.546.600
|
nếu có sử dụng
|
BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ
DỤNG TRONG DỊCH VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Mã tương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
STT
|
đương
|
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông
tư 23/2024/TT-BYT
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1
|
10.1113.0398
|
Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc
|
Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc
|
7.164.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
1
|
10.1113.0398
|
màng bụng chu kỳ
|
màng bụng chu kỳ
|
7.164.500
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
2
|
03.3216.0399
|
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy
|
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy
|
2.093.600
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
|
|
2
|
03.3216.0399
|
thận nhân tạo
|
thận nhân tạo
|
2.093.600
|
mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
3
|
10.0252.0399
|
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ
|
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ
|
2.093.600
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
|
|
3
|
10.0252.0399
|
bụng - động mạch tạng
|
bụng - động mạch tạng
|
2.093.600
|
mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
4
|
10.0260.0399
|
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch
|
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch
|
2.093.600
|
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
|
|
4
|
10.0260.0399
|
để chạy thận nhân tạo
|
để chạy thận nhân tạo
|
2.093.600
|
mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
5
|
03.3234.0400
|
Mở lồng ngực thăm dò
|
Mở lồng ngực thăm dò
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
6
|
03.3919.0400
|
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ
|
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
6
|
03.3919.0400
|
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ
|
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
6
|
03.3919.0400
|
bụng
|
[lồng ngực]
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
7
|
10.0238.0400
|
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng
|
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
7
|
10.0238.0400
|
tim
|
tim
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
8
|
10.0289.0400
|
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
|
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
9
|
10.0414.0400
|
Mở ngực thăm dò
|
Mở ngực thăm dò
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
10
|
12.0166.0400
|
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
|
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
10
|
12.0166.0400
|
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
|
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
11
|
12.0169.0400
|
Phẫu thuật bóc kén màng phổi
|
Phẫu thuật bóc kén màng phổi
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
11
|
12.0169.0400
|
Phẫu thuật bóc kén màng phổi
|
Phẫu thuật bóc kén màng phổi
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
12
|
12.0170.0400
|
Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi
|
Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi
|
2.718.800
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
21
22
23
24
25
26
27
28
29
1.696.400
1.696.400
3.578.400
3.578.400
3.578.400
3.578.400
3.578.400
3.578.400
3.578.400
STT
13 2.718.800
14 2.436.100
15 2.436.100
16 2.436.100
17 2.436.100
18 2.436.100
19 2.436.100
20 2.436.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
38
39 40 41 42 43 44 45
3.546.600
3.546.600 3.546.600 3.546.600 3.546.600 3.546.600 3.546.600 3.546.600 STT
30 3.578.400 31 3.578.400 32 3.578.400 33 3.578.400 34 3.578.400 35 3.578.400 36 3.546.600 37 3.546.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
54
55
56
57
58
59
60
61
4.306.900
4.306.900
4.306.900
4.306.900
4.734.100
4.734.100
4.734.100
3.721.800
STT
46 3.546.600
47 3.546.600
48 3.546.600
49 4.306.900
50 4.306.900
51 4.306.900
52 4.306.900
53 4.306.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
71
72
73
74
75
76
77
78
4.228.900
4.228.900
3.676.400
3.676.400
3.676.400
3.676.400
3.676.400
3.676.400
STT
62 3.721.800
63 3.721.800
64 3.721.800
65 3.721.800
66 3.721.800
67 3.854.100
68 3.854.100
69 3.854.100
70 3.854.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
86
87 88 89 90 91 92 93 94
2.035.200
2.035.200 2.035.200 2.035.200 2.035.200 2.035.200 2.035.200 2.035.200 1.475.400 STT
79 3.676.400 80 3.676.400 81 3.676.400 82 3.676.400
83 3.676.400
84 3.676.400 85 2.035.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
|
105
106
107
108
109
110 111 112 113 114 115
STT
95
96 97 98 99 100 101 102
103
104
|
Ghi chú
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
Chưa bao gồm stent, thuốc và oxy
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
124
125
126
127
128
129
STT
116
117 118
119
120 121 122 123 |
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
135
136
137
138
139
140
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
STT
130 3.692.400
131 2.367.100
132 2.367.100
133 2.367.100
134 2.367.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
146
147
148
149
150
151
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
STT
Mức giá
141 2.367.100
142 2.367.100
143 2.367.100
144 2.367.100
145 2.367.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
157
158
159
160
161
162
STT
152
153
154
155
156
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
168
169
170
171
172
173
174
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
STT
163 2.276.100
164 2.276.100
165 2.276.100
166 2.276.100
167 2.276.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
182
183
184 185 186 187 188 189 190
2.816.800
2.816.800
2.816.800 2.816.800 2.816.800 2.816.800 2.816.800 2.816.800 2.432.400 STT
175 2.816.800 176 2.816.800 177 2.816.800 178 2.816.800 179 2.816.800 180 2.816.800 181 2.816.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
200
201
202
203
204
205
206
207
2.432.400
2.432.400
2.432.400
2.432.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
STT
Mức giá
191 2.432.400
192 2.432.400
193 2.432.400
194 2.432.400
195 2.432.400
196 2.432.400
197 2.432.400
198 2.432.400
199 2.432.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
213
214
215
216
217
218
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
STT
Mức giá
208 2.276.400
209 2.276.400
210 2.276.400
211 2.276.400
212 2.276.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
224
225
226
227
228
229
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
STT
219 2.276.400
220 2.276.400
221 2.276.400
222 2.276.400
223 2.276.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
237
238 239 240 241 242 243 244 245 246 247 248 249 250 251 252
STT
230
231
232
233
234
235 236 |
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
263
264
265
266
267
268
269
270
271
272
STT
253
254 255 256 257
258
259
260
261
262 |
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy |
|
281
282 283 284 285 286
287
288
STT
273
274 275 276 277 278 279 280 |
Ghi chú
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
|
|
297
298 299
300
301
302
STT
289
290 291 292 293 294 295 296 |
Ghi chú
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
307
308
309
310
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700
STT
Mức giá
303 3.184.700
304 3.184.700
305 3.184.700
306 3.184.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
315
316
317
318
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700
STT
Mức giá
311 3.184.700
312 3.184.700
313 3.184.700
314 3.184.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
325
326 327 328 329 330 331 332
2.390.200
2.390.200 2.390.200 2.390.200 2.390.200 2.390.200 2.390.200 2.390.200 STT
319 3.184.700
320 3.184.700
321 2.390.200 322 2.390.200 323 2.390.200 324 2.390.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
341
342 343 344 345
346
2.390.200
2.390.200 2.390.200 2.390.200 2.390.200
4.357.800
STT
Mức giá
333 2.390.200 334 2.390.200 335 2.390.200 336 2.390.200 337 2.390.200 338 2.390.200 339 2.390.200 340 2.390.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc vàoxy |
|
351
352
353
354
4.357.800
4.357.800
4.357.800
4.357.800
STT
Mức giá
347 4.357.800
348 4.357.800
349 4.357.800
350 4.357.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc vàoxy
|
|
359
360
361
362
STT
355
356
357
358
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
366
367
368
STT
363
364
365
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
366
367
368
STT
363
364
365
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
|
|
366
367
368
STT
363
364
365
|
3.338.600
|
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
|
|
366
367
368
STT
363
364
365
|
3.338.600
|
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
|
|
366
367
368
STT
363
364
365
|
3.338.600
|
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
|
|
366
367
368
STT
363
364
365
|
3.338.600
|
và oxy
|
|
366
367
368
STT
363
364
365
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
|
|
366
367
368
STT
363
364
365
|
3.338.600
|
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
|
|
366
367
368
STT
363
364
365
|
3.338.600
|
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
|
|
366
367
368
STT
363
364
365
|
3.338.600
|
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
|
|
366
367
368
STT
363
364
365
|
3.338.600
|
và oxy
|
|
366
367
368
STT
363
364
365
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
|
|
366
367
368
STT
363
364
365
|
3.338.600
|
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
|
|
366
367
368
STT
363
364
365
|
3.338.600
|
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
|
|
366
367
368
STT
363
364
365
|
3.338.600
|
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
|
|
366
367
368
STT
363
364
365
|
3.338.600
|
và oxy
|
|
366
367
368
STT
363
364
365
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
|
|
366
367
368
STT
363
364
365
|
3.338.600
|
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
|
|
366
367
368
STT
363
364
365
|
3.338.600
|
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
|
|
366
367
368
STT
363
364
365
|
3.338.600
|
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
|
|
366
367
368
STT
363
364
365
|
3.338.600
|
và oxy
|
|
366
367
368
STT
363
364
365
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
|
|
366
367
368
STT
363
364
365
|
3.338.600
|
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
|
|
366
367
368
STT
363
364
365
|
3.338.600
|
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
|
|
366
367
368
STT
363
364
365
|
3.338.600
|
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
|
|
366
367
368
STT
363
364
365
|
3.338.600
|
và oxy
|
|
366
367
368
STT
363
364
365
|
3.338.600
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
|
|
366
367
368
STT
363
364
365
|
3.338.600
|
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
|
|
366
367
368
STT
363
364
365
|
3.338.600
|
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
|
|
366
367
368
STT
363
364
365
|
3.338.600
|
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
|
|
366
367
368
STT
363
364
365
|
3.338.600
|
và oxy
|
|
374
375 376 377 378 379 380 381
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700
STT
Mức giá
369 3.338.600
370 3.338.600
371 2.604.700 372 2.604.700 373 2.604.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
390
391 392 393 394 395 396 397
2.604.700
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 STT
382 2.604.700 383 2.604.700 384 2.604.700 385 2.604.700 386 2.604.700 387 2.604.700 388 2.604.700 389 2.604.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
|
|
406
407 408 409
410
411
2.604.700
2.604.700 2.604.700 2.604.700
4.846.800
4.846.800
STT
398 2.604.700 399 2.604.700 400 2.604.700 401 2.604.700 402 2.604.700 403 2.604.700 404 2.604.700 405 2.604.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy |
|
416
417
418
419
420
421
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
STT
412 4.846.800
413 4.846.800
414 4.846.800
415 2.493.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
427
428
429
430
431
432
424
425
426
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
438
439
440
441
442
443
STT
433
434
435
436
437
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
449
450
451
452
453
454
455
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.493.700
2.707.000
2.707.000
STT
444 2.493.700
445 2.493.700
446 2.493.700
447 2.493.700
448 2.493.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
464
465
466
467 468 469 470 471
3.964.400
3.964.400
3.964.400 3.964.400 3.964.400 3.964.400 3.964.400 3.964.400 463 3.964.400
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
480
481
482
483
484
485
486
487
2.583.600
2.583.600
2.583.600
2.583.600
2.583.600
2.583.600
2.583.600
2.583.600
STT
472 3.964.400
473 3.964.400
474 3.964.400
475 2.583.600
476 2.583.600
477 2.583.600
478 2.583.600
479 2.583.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
495
496 497 498 499 500 501 502
2.149.000 4.304.000 4.304.000 4.304.000 4.304.000 4.304.000 4.304.000 4.304.000 492 2.149.000
493 2.149.000
494 2.149.000
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
511
512 513 514
515
516
517
518
519
504
505
506 507 508
509
510
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc vàoxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
529
530
531
532
533
534
535
536
537
538
2.455.100
1.959.100
1.959.100
1.959.100
2.945.200
3.859.600
3.859.600
3.859.600
2.421.600
3.713.100
STT
520 3.636.100
521 3.636.100
522 1.569.000
523 1.569.000
524 1.569.000
525 2.475.900
526 2.305.100
527 2.305.100
528 2.104.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
547
548
549
550
551
552
553
554
555
556
2.595.700
2.595.700
2.595.700
3.329.000
3.329.000
1.535.600
1.535.600
2.260.800
3.396.600
5.953.300
STT
Mức giá
539 2.407.800
540 2.177.000
541 2.177.000
542 2.595.700
543 2.595.700
544 2.595.700
545 2.595.700
546 2.595.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
570
571
572
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
582
583 584 585 586 587 588 589
2.651.700 2.651.700 2.651.700 2.651.700 2.651.700 2.651.700 4.428.500 2.478.500
STT
Mức giá
573 2.495.000 574 3.504.000 575 2.872.900 576 3.536.400 577 3.536.400 578 3.536.400 579 3.536.400 580 5.879.900 581 5.879.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
596
597
598
599
600
5.155.200
5.155.200
5.155.200
5.155.200
5.155.200 590 3.888.600
591 3.888.600
592 3.888.600
593 5.155.200
594 5.155.200
595 5.155.200
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
608
609
610
611
612
613
614
615
616
3.501.900
3.501.900
4.365.600
3.780.000
2.433.200
2.433.200
5.263.300
5.263.300
1.570.700
STT
Mức giá
601 5.155.200
602 3.668.700
603 3.668.700
604 5.840.100
605 3.501.900
606 3.501.900
607 3.501.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
626
627
628
629
630
631
632
633
634
2.033.900
2.976.800
2.976.800
2.976.800
2.976.800
3.204.200
3.204.200
2.293.500
2.665.100
STT
Mức giá
617 1.570.700
618 1.570.700
619 1.570.700
620 1.570.700
621 1.570.700
622 3.634.300
623 2.910.400
624 2.033.900
625 2.033.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
643
644
645
646
647
648
649
650
2.389.900
1.311.100
3.103.400
3.103.400
3.103.400
3.103.400
3.103.400
3.103.400
STT
Mức giá
635 2.663.500
636 2.423.300
637 2.423.300
638 2.951.300
639 2.906.200
640 2.389.900
641 2.389.900
642 2.389.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
657
658
659 660 661
662
663
2.850.000
2.092.800
2.092.800 2.092.800 2.092.800
1.029.600
1.029.600
|
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy |