Quay lại

Quyết định 3469/QĐ-BYT năm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Quân y 175 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ - CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh ;

Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ - CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tếquy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;

Xét đề nghị của Bệnh viện Quân y 175 tại công văn số 5303/BV-TC ngày 11/11/2024 ; Biên bản họp thẩm định giá KBCB số 1474/BB-BYT ngày 11/11/2024; Công văn số 548 7/QY- ĐT ngày 11/11/2024 của Cục Quân y đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với Bệnh viện Quân y 175 ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính , Bộ Y tế.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầuáp dụng tại Bệnh viện Quân y 175 gồm:
- Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục I.
- Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II.
- Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III.
2
- Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ theo quy định tại Phụ lục IV. Chi phí thuốc và oxy thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định; trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng, chưa bao gồm quỹ thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.

2. Không áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại Bệnh viện Quân y 175 ban hành kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trong toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh khác, áp dụng tại Bệnh viện Quân y 175 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợpkể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này.

3. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởngBộ Y tế.

4.Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Quyết định này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc Bệnh viện Quân y 175 chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, hợp lý, hợp lệ của số liệu, tài liệu của hồ sơ phương án giá gửi Hội đồng Thẩm định.




3

2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch-Tài chính, Bảo hiểm y tế, Pháp chế; Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám chữa bệnh, Quảnlý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế;Cục trưởng Cục Quân Y –Bộ Quốc phòng; Giám đốc Bệnh viện Quân y 175 và Thủ trưởng các đơn vị, các nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);

KT. B ỘTRƯỞ NG
TH ỨTRƯỞ NG

- Các đ/c Thứ trưởngBộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;

- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.

Lê Đứ c Lu n

Page 1

BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /11 /2024 của Bộ Y tế) 3469 15

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
50.600
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
200.000
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
3
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
4
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
5
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
450.000

Page 2

BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /11/2024 của Bộ Y tế) 3469 15

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
928.100
2
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
558.600
3
Ngày giường bệnh Nội khoa:
3.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
305.500
3.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
273.800
3.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
232.900
4
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
0
4.1
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
400.400
4.2
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
364.400
4.3
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
320.700
4.4
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
286.700
5
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

3

10
4 5
6
7
8
9 01.0092.0001
01.0239.0001
02.0373.0001
02.0063.0001
02.0314.0001
02.0374.0001
03.0069.0001
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
BỘ Y TẾ
Mã tương
STT đương Mức giá
A Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001 58.600 2 01.0021.0001 58.600 3 01.0020.0001 58.600
Ghi chú
Phụ lục III
10
4 5
6
7
8
9 01.0092.0001
01.0239.0001
02.0373.0001
02.0063.0001
02.0314.0001
02.0374.0001
03.0069.0001
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
BỘ Y TẾ
Mã tương
STT đương Mức giá
A Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001 58.600 2 01.0021.0001 58.600 3 01.0020.0001 58.600
Ghi chú
Đơn vị: đồng
18
19
20
21
22
23
24
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 17 58.600

5

32
33
34
35
36
37
38
195.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
90.300 STT Mức giá
25 58.600
26 58.600
27 58.600
28 58.600
29 58.600
30 58.600
31 58.600
Ghi chú

6

46
47
48
49
50
51
52
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
STT Mức giá
39 195.600 40 195.600 41 195.600 42 252.300 43 252.300 44 252.300 45 252.300
Ghi chú

7

60
61
62
63
64
65
66
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
STT Mức giá
53 252.300 54 252.300 55 252.300 56 252.300 57 252.300 58 252.300 59 252.300
Ghi chú
74
75
76
77
78
79
67
68
69
70
71
72
73
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
286.300
286.300
286.300
616.300
616.300
616.300

9

86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
Mức giá
Ghi chú
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
486.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
486.300
thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
486.300
mạch.
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
486.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
486.300
thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
486.300
mạch.
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
486.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
486.300
thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
834.300
mạch.
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
834.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
834.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
834.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
834.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
834.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
834.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
834.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
2.068.300
lượng động mạch vành và các dụng cụ để
86
87
88
89
90
91
STT
80
81
82
83
84
85
2.068.300
đưa vào lòng mạch.

10

100
101
102
103
104
98
99
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
92 2.068.300 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
93 2.068.300 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
94 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
95 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
96 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
97 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí

11

112
113
114
115
116
117
118
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
105 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
106 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
107 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
108 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
109 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
110 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
111 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí

12

125
126
127
128
129
130
131
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Ghi chú
119 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
120 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
121 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
122 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
123 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
124 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí

13

138
139
140
141
142
143
144
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Ghi chú
132 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
133 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
134 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
135 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
136 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
137 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí

14

152
153
154
155
156
157
158
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Ghi chú
145 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
146 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
147 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
148 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
149 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
150 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
151 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí

15

165
166
167
168
169
170
171
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Ghi chú
159 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
160 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
161 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
162 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
163 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
164 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí

16

178
179
180
181
182
183
184
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Ghi chú
172 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
173 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
174 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
175 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
176 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
177 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí

17

191
192
193
194
195
196
197
222.300
222.300
222.300
109.300
124.300
124.300
164.300
STT Mức giá Ghi chú
185 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
186 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
187 16.100
188 72.300
189 72.300
190 222.300

18

204
205
206
207
208
209
210
246.800
411.800
446.800
102.300
441.800
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
198 280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
199 280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
200 579.800 201 579.800
202 569.800
203 246.800

19

218
219
220
221
222
223
224
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
211 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
212 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
213 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
214 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
215 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
216 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
217 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí

20

232
233
234
235
236
237
238
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
225 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
226 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
227 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
228 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
229 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
230 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
231 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí

21

246
247
248
249
250
251
252
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Ghi chú
239 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
240 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
241 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
242 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
243 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
244 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
245 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí

22

259
260
261
262
263
264
265
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Mức giá Ghi chú
253 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
254 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
255 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
256 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
257 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
258 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí

23

273
274
275
276
277
278
279
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
266 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
267 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
268 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
269 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
270 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
271 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
272 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí

24

287
288
289
290
291
292
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Mức giá Ghi chú
280 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
281 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
282 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
283 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
284 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
285 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
286 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí

25

300
301
302
303
304
305
306
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
451.800
23.700
STT Mức giá Ghi chú
293 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
294 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
295 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
296 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
297 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
298 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
299 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí

26

314
315
316
317
318
304.800
984.800
426.800
426.800
550.100 STT Mức giá
307 649.800
308 649.800
309 604.800
310 604.800
311 264.800
312 264.800
313 264.800
Ghi chú
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc
chuyên dụng.
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc
chuyên dụng.
326
327
328
329
550.100
550.100
550.100
550.100
334
335
336
337
338
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
333 550.100
347
348
349
350
351
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
362
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
366
367
368
369
370
371
372
365
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
379
380
381
382
383
384
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
394
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
398
399
400
401
402
403
404
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
397 1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
412
413
414
415
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
420
421
422
423
424
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
419 1.486.800
434
435
436
437
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
443
444
445
446
447
448
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
453
454
455
456
457
458
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
450 3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
451 3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
452 3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
465
466
467
468
469
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200

41

474
475
476
477
478
479
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
STT Mức giá
470 2.779.200
471 2.779.200
472 2.779.200
473 2.779.200
Ghi chú

42

487
488
489
490
491
492
493
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
STT Ghi chú
480 2.779.200
481 2.779.200
482 6.731.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
483 6.715.600
484 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
485 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
486 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang

43

501
502
503
504
505
506
507
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
21.060.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang
5.840.300
5.840.300
5.840.300
5.840.300
5.840.300
STT Mức giá Ghi chú
494 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
495 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
496 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
497 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
498 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
499 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
500 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
518
519
5.840.300
5.840.300
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
518
519
5.840.300
5.840.300
kim
loại, Dụng cụ đóng lòng
mạch
518
519
5.840.300
5.840.300
(angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụlấy huyết khối.
(angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụlấy huyết khối.
(angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụlấy huyết khối.

45

526
STT
520
521
522
523
524
525
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
526
STT
520
521
522
523
524
525
6.218.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
526
STT
520
521
522
523
524
525
6.218.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
526
STT
520
521
522
523
524
525
6.218.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
526
STT
520
521
522
523
524
525
6.218.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
526
STT
520
521
522
523
524
525
6.218.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
526
STT
520
521
522
523
524
525
6.218.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
526
STT
520
521
522
523
524
525
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
526
STT
520
521
522
523
524
525
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
526
STT
520
521
522
523
524
525
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
526
STT
520
521
522
523
524
525
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
526
STT
520
521
522
523
524
525
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
526
STT
520
521
522
523
524
525
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
526
STT
520
521
522
523
524
525
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
526
STT
520
521
522
523
524
525
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
526
STT
520
521
522
523
524
525
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
526
STT
520
521
522
523
524
525
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
526
STT
520
521
522
523
524
525
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
526
STT
520
521
522
523
524
525
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

46

528
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
528
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
528
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
528
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
528
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
528
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
528
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
528
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
528
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
528
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
528
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
528
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
528
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
528
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
528
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
528
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
528
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
528
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
528
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
528
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
528
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
528
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
528
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
528
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
528
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
528
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
528
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

47

530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

48

532
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
532
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
532
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
532
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
532
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
532
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
532
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
532
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
532
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
532
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
532
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
532
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
532
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
532
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
532
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
532
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
532
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
532
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
532
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
532
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
532
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
532
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
532
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
532
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
532
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
532
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
532
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

49

534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

50

537
STT
535
536
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
537
STT
535
536
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
537
STT
535
536
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
537
STT
535
536
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
537
STT
535
536
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
537
STT
535
536
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
537
STT
535
536
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
537
STT
535
536
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
537
STT
535
536
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
537
STT
535
536
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
537
STT
535
536
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
537
STT
535
536
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
537
STT
535
536
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
537
STT
535
536
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
537
STT
535
536
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
537
STT
535
536
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
537
STT
535
536
7.118.100
can thiệp: bóng, các loại ống thông hoặc vi
can thiệp: bóng, các loại ống thông hoặc vi
537
STT
535
536
7.118.100
ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây
ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây
537
STT
535
536
7.118.100
dẫn, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal,
dẫn, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal,
537
STT
535
536
7.118.100
perclose...); bơm áp lực.
perclose...); bơm áp lực.
537
STT
535
536
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
537
STT
535
536
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
537
STT
535
536
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
537
STT
535
536
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
537
STT
535
536
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
537
STT
535
536
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
537
STT
535
536
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
537
STT
535
536
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
537
STT
535
536
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
537
STT
535
536
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
537
STT
535
536
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
537
STT
535
536
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
537
STT
535
536
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
537
STT
535
536
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

51

539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

52

541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

53

543
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
543
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
543
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
543
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
543
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
543
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
543
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
543
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
543
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
543
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
543
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
543
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
543
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
543
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
543
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
543
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
543
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
543
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
543
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
543
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
543
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
543
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
543
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
543
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
543
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
543
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
543
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

54

545
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
545
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
545
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
545
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
545
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
545
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
545
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
545
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
545
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
545
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
545
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
545
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
545
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
545
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
545
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
545
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
545
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
545
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
545
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
545
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
545
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
545
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
545
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
545
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
545
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
545
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
545
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

55

547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
550
549
7.118.100 Chưa bao gồm catheter đốt và cáp nối
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
7.118.100 Chưa bao gồm catheter đốt và cáp nối
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
7.118.100 Chưa bao gồm catheter đốt và cáp nối
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
550
549
can thiệp:
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
550
549
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
550
549
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
550
549
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim quađường ống thông.
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim quađường ống thông.
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim quađường ống thông.

57

552
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
552
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
552
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
552
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
552
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
552
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
552
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
552
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
552
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
552
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
552
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
552
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
552
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
552
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
552
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
552
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
552
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
552
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
552
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
552
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
552
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
552
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
552
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
552
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
552
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
552
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
552
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

58

554
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
554
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
554
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
554
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
554
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
554
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
554
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
554
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
554
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
554
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
554
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
554
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
554
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
554
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
554
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
554
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
554
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
554
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
554
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
554
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
554
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
554
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
554
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
554
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
554
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
554
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
554
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

59

556
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
556
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
556
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
556
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
556
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
556
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
556
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
556
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
556
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
556
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
556
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
556
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
556
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
556
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
556
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
556
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
556
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
556
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
556
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
556
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
556
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
556
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
556
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
556
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
556
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
556
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
556
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

60

558
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
558
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
558
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
558
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
558
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
558
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
558
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
558
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
558
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
558
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
558
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
558
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
558
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
558
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
558
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
558
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
558
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
558
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
558
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
558
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
558
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
558
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
558
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
558
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
558
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
558
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
558
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

61

560
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
560
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
560
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
560
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
560
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
560
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
560
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
560
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
560
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
560
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
560
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
560
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
560
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
560
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
560
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
560
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
560
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
560
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
560
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
560
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
560
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
560
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
560
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
560
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
560
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
560
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
560
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

62

562
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
562
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
562
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
562
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
562
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
562
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
562
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
562
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
562
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
562
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
562
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
562
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
562
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
562
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
562
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
562
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
562
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
562
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
562
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
562
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
562
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
562
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
562
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
562
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
562
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
562
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
562
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

63

564
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
564
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
564
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
564
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
564
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
564
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
564
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
564
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
564
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
564
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
564
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
564
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
564
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
564
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
564
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
564
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
564
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
564
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
564
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
564
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
564
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
564
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
564
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
564
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
564
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
564
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
564
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

64

566
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
566
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
566
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
566
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
566
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
566
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
566
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
566
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
566
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
566
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
566
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
566
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
566
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
566
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
566
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
566
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
566
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
566
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
566
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
566
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
566
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
566
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
566
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
566
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
566
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
566
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
566
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

65

568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

66

570
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
570
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
570
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
570
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
570
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
570
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
570
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
570
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
570
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
570
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
570
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
570
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
570
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
570
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
570
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
570
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
570
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
570
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
570
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
570
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
570
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
570
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
570
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
570
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
570
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
570
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
570
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

67

572
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
572
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
572
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
572
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
572
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
572
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
572
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
572
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
572
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
572
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
572
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
572
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
572
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
572
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
572
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
572
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
572
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
572
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
572
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
572
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
572
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
572
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
572
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
572
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
572
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
572
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
572
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

68

574
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
574
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
574
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
574
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
574
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
574
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
574
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
574
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
574
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
574
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
574
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
574
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
574
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
574
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
574
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
574
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
574
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
574
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
574
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
574
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
574
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
574
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
574
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
574
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
574
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
574
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
574
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

69

576
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
576
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
576
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
576
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
576
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
576
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
576
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
576
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
576
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
576
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
576
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
576
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
576
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
576
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
576
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
576
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
576
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
576
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
576
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
576
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
576
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
576
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
576
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
576
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
576
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
576
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
576
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

70

578
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
578
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
578
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
578
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
578
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
578
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
578
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
578
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
578
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
578
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
578
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
578
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
578
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
578
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
578
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
578
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
578
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
578
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
578
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
578
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
578
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
578
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
578
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
578
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
578
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
578
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
578
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

71

580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

72

582
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
582
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
582
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
582
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
582
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
582
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
582
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
582
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
582
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
582
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
582
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
582
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
582
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
582
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
582
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
582
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
582
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
582
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
582
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
582
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
582
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
582
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
582
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
582
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
582
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
582
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
582
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

73

584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
9.368.100
loại, các cỡ.
loại, các cỡ.

74

586
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
Mức giá
Ghi chú
586
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
586
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
586
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
586
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
586
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
586
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
586
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
586
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
586
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
586
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
586
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
586
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
586
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
9.368.100
loại, các cỡ.
586
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
586
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
586
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
586
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
586
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
586
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
586
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
586
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
586
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
586
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
586
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
586
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
586
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
9.368.100
loại, các cỡ.

75

588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
Mức giá
Ghi chú
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
loại, các cỡ.
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.368.100
loại, các cỡ.

76

590
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
Mức giá
Ghi chú
590
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
590
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
590
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
590
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
590
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
590
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
590
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
590
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
590
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
590
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
590
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
590
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
590
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
9.368.100
loại, các cỡ.
590
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
590
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
590
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
590
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
590
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
590
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
590
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
590
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
590
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
590
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
590
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
590
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
590
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
9.368.100
loại, các cỡ.

77

592
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
Mức giá
Ghi chú
592
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
592
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
592
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
592
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
592
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
592
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
592
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
592
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
592
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
592
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
592
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
592
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
592
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
9.368.100
loại, các cỡ.
592
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
592
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
592
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
592
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
592
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
592
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
592
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
592
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
592
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
592
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
592
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
592
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
592
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
9.368.100
loại, các cỡ.

78

594
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
Mức giá
Ghi chú
594
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
594
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
594
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
594
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
594
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
594
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
594
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
594
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
594
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
594
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
594
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
594
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
594
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
9.368.100
loại, các cỡ.
594
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
594
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
594
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
594
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
594
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
594
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
594
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
594
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
594
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
594
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
594
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
594
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
594
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
9.368.100
loại, các cỡ.

79

596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
Mức giá
Ghi chú
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
9.368.100
loại, các cỡ.
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
9.368.100
loại, các cỡ.

80

598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
Mức giá
Ghi chú
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
9.368.100
loại, các cỡ.
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
9.368.100
loại, các cỡ.

81

600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
Mức giá
Ghi chú
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
9.368.100
loại, các cỡ.
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
9.368.100
loại, các cỡ.

82

602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
Mức giá
Ghi chú
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
loại, các cỡ.
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
loại, các cỡ.

83

604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
Mức giá
Ghi chú
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
9.368.100
loại, các cỡ.
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
9.368.100
loại, các cỡ.

84

606
607
9.368.100
8.118.100
STT Mức giá
605 9.368.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụlấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụđóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

85

609
610
9.968.100
9.968.100
STT
608 9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

86

612
613
9.968.100
9.968.100
STT
611 9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

87

615
616
9.968.100
9.968.100
STT
614 9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

88

618
619
9.968.100
9.968.100
STT
617 9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

89

621
622
9.968.100
9.968.100
STT
620 9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

90

624
625
9.968.100
9.968.100
STT
623 9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

91

627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
Mức giá
Ghi chú
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).

92

629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
Mức giá
Ghi chú
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).

93

631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
Mức giá
Ghi chú
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).

94

633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
Mức giá
Ghi chú
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).

95

635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
Mức giá
Ghi chú
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).

96

637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
Mức giá
Ghi chú
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).

97

639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
Mức giá
Ghi chú
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).

98

641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
Mức giá
Ghi chú
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).

99

643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
Mức giá
Ghi chú
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).

100

645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
Mức giá
Ghi chú
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).

101

647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
Mức giá
Ghi chú
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).

102

649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
Mức giá
Ghi chú
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).

103

651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
Mức giá
Ghi chú
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).

104

653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
Mức giá
Ghi chú
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).

105

655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
Mức giá
Ghi chú
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).

106

657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
Mức giá
Ghi chú
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).

107

659
660
2.405.100
2.405.100
STT Mức giá
658 9.418.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

108

663
STT
661
662
Mức giá
Ghi chú
663
STT
661
662
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
663
STT
661
662
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
663
STT
661
662
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
663
STT
661
662
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
663
STT
661
662
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
663
STT
661
662
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
663
STT
661
662
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
663
STT
661
662
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
663
STT
661
662
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
663
STT
661
662
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
663
STT
661
662
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
663
STT
661
662
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
663
STT
661
662
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
663
STT
661
662
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
663
STT
661
662
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
663
STT
661
662
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
663
STT
661
662
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
663
STT
661
662
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
663
STT
661
662
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
663
STT
661
662
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
663
STT
661
662
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
663
STT
661
662
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
663
STT
661
662
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
663
STT
661
662
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
663
STT
661
662
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
663
STT
661
662
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
663
STT
661
662
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
663
STT
661
662
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
663
STT
661
662
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
663
STT
661
662
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

109

666
STT
664
665
Mức giá
Ghi chú
666
STT
664
665
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
666
STT
664
665
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
666
STT
664
665
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
666
STT
664
665
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
666
STT
664
665
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
666
STT
664
665
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
666
STT
664
665
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
666
STT
664
665
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
666
STT
664
665
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
666
STT
664
665
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
666
STT
664
665
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
666
STT
664
665
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
666
STT
664
665
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
666
STT
664
665
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
666
STT
664
665
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
666
STT
664
665
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
666
STT
664
665
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
666
STT
664
665
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
666
STT
664
665
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
666
STT
664
665
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
666
STT
664
665
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
666
STT
664
665
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
666
STT
664
665
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
666
STT
664
665
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
666
STT
664
665
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
666
STT
664
665
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
666
STT
664
665
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
666
STT
664
665
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
666
STT
664
665
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
666
STT
664
665
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

110

669
STT
667
668
Mức giá
Ghi chú
669
STT
667
668
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
669
STT
667
668
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
669
STT
667
668
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
669
STT
667
668
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
669
STT
667
668
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
669
STT
667
668
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
669
STT
667
668
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
669
STT
667
668
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
669
STT
667
668
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
669
STT
667
668
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
669
STT
667
668
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
669
STT
667
668
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
669
STT
667
668
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
669
STT
667
668
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
669
STT
667
668
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
669
STT
667
668
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
669
STT
667
668
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
669
STT
667
668
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
669
STT
667
668
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
669
STT
667
668
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
669
STT
667
668
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
669
STT
667
668
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
669
STT
667
668
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
669
STT
667
668
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
669
STT
667
668
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
669
STT
667
668
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
669
STT
667
668
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
669
STT
667
668
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
669
STT
667
668
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
669
STT
667
668
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

111

672
673
674
2.405.100
1.245.900
1.245.900
STT
670 2.405.100
671 2.405.100
Ghi chú
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộkim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộkim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.

112

680
681
682
683
3.918.100
3.918.100
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn
nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
ống thông, rọ lấy dị vật.
nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
ống thông, rọ lấy dị vật.
tín hiệu.
tín hiệu.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ
675 1.245.900 kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây
xơ, dây dẫn các loại.
676 3.918.100 Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
677 3.918.100 nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
678 3.918.100 nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
679 3.918.100 nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
ống thông, rọ lấy dị vật.

113

689
690
691
692
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây
dẫn tín hiệu.
dẫn tín hiệu.
dẫn tín hiệu.
dẫn tín hiệu.
STT Mức giá Ghi chú
684 1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
685 1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
686 1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
687 1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
688 1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

114

697
698
699
3.418.100
3.418.100
3.418.100
măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
áp lực đẩy xi măng
măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
áp lực đẩy xi măng
măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi STT Mức giá Ghi chú
693 1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi
694 3.418.100 măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi
695 3.418.100 măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi
696 3.418.100 măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
áp lực đẩy xi măng

115

703
704
705
706
707
708
709
719
720
721
722
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
733
2.250.800
742
743
744
2.250.800
2.250.800
2.250.800

119

752
753
754
755
756
757
758
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
STT
745 2.250.800
746 2.250.800
747 2.250.800 748 2.250.800 749 2.250.800 750 2.250.800 751 2.250.800
Ghi chú
769
770
2.250.800
2.250.800
778
779
780
781
782
2.250.800
2.250.800
2.250.800
1.341.500
1.341.500
792
793
794
1.341.500
1.341.500
1.341.500
801
802
803
804
805
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
797 1.341.500
798 1.341.500
799 1.341.500
800 1.341.500
812
813
814
815
816
817
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
810 1.341.500
811 1.341.500
824
825
826
827
828
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
8.738.400
821 1.341.500
822 1.341.500
823 1.341.500
839
840
3.238.400
3.238.400

127

848
849
850
851
852
853
854
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
STT Mức giá Ghi chú
841 3.238.400
842 3.238.400
843 3.238.400
844 3.238.400
845 89.300
846 89.300 Bằng phương pháp DEXA
847 89.300 Bằng phương pháp DEXA

128

862
863
864
865
866
867
868
248.500
248.500
248.500
248.500
248.500
248.500
500.500
STT Mức giá Ghi chú
855 89.300 Bằng phương pháp DEXA
856 89.300 Bằng phương pháp DEXA
857 89.300 Bằng phương pháp DEXA
858 89.300 Bằng phương pháp DEXA
859 89.300 Bằng phương pháp DEXA
860 148.300 Bằng phương pháp DEXA
861 148.300 Bằng phương pháp DEXA
874
875
876
877
878
879
880
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
40.300
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
872 1.048.500
873 532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

130

888
889
890
891
892
893
894
181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell,
181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell,
181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell,
153.700
153.700
153.700
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Steven Johnson.
Steven Johnson.
Steven Johnson.
STT Mức giá Ghi chú
881 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
882 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
883 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
884 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
885 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
886 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
887 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
903
904
905
906
195.900
195.900
195.900
195.900

132

912
913
914
915
916
917
162.900 162.900 162.900 162.900 162.900 162.900 STT Mức giá
907 195.900
908 195.900
909 195.900
910 195.900
911 195.900
Ghi chú

133

925
926
927
928
929
930
931
280.500
280.500
280.500
280.500
196.900
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
thông thường để chọc hút.
Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim
STT Mức giá Ghi chú
918 280.500 919 280.500 920 280.500 921 280.500 922 280.500 923 280.500 924 280.500

134

939
940
941
942
943
944
945
240.900
240.900
240.900
126.700
126.700
126.700
126.700
STT Mức giá Ghi chú
932 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
933 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
934 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
935 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
936 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
937 178.500 938 178.500

135

951
952
953
954
955
171.900
171.900
171.900
171.900
171.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
STT Mức giá Ghi chú
946 126.700
947 126.700
948 171.900
949 171.900
950 171.900

136

961
962
963
964
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
dụng.
dụng.
dụng.
STT Mức giá Ghi chú
956 171.900
957 171.900
958 171.900
959 171.900
960 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.

137

971
972
973
974
975
976
977
2.379.900
2.379.900
549.900 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều
549.900 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều
147.900 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc
147.900 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc
628.500
lần.
lần.
hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
STT Mức giá Ghi chú
965 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
966 126.700
967 170.900
968 170.900
969 170.900
970 170.900

138

985
986
987
988
989
STT
978
979
980
981
982
983
984
Mức giá
Ghi chú
985
986
987
988
989
STT
978
979
980
981
982
983
984
628.500
Ghi chú
985
986
987
988
989
STT
978
979
980
981
982
983
984
628.500
Ghi chú
985
986
987
988
989
STT
978
979
980
981
982
983
984
628.500
Ghi chú
985
986
987
988
989
STT
978
979
980
981
982
983
984
628.500
Ghi chú
985
986
987
988
989
STT
978
979
980
981
982
983
984
628.500
Ghi chú
985
986
987
988
989
STT
978
979
980
981
982
983
984
729.400
Ghi chú
985
986
987
988
989
STT
978
979
980
981
982
983
984
729.400
Ghi chú
985
986
987
988
989
STT
978
979
980
981
982
983
984
729.400
Ghi chú
985
986
987
988
989
STT
978
979
980
981
982
983
984
729.400
Ghi chú
985
986
987
988
989
STT
978
979
980
981
982
983
984
729.400
Ghi chú
985
986
987
988
989
STT
978
979
980
981
982
983
984
1.251.400
Ghi chú
985
986
987
988
989
STT
978
979
980
981
982
983
984
1.251.400
Ghi chú
1000
995
996
997
998
999
1.400.500
578.500
578.500
685.500
685.500
685.500
Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục
tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu
nhận cảm biến)
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp
lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực hiện
kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán theo
giờ.
994 578.500 Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết

140

1008
1009
1010
1011
1012
1013
1014
1.158.500
1.158.500
1.158.500
1.158.500
1.158.500
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
STT Mức giá Ghi chú
1001 685.500 1002 685.500 1003 685.500 1004 685.500 1005 685.500 1006 685.500 1007 685.500

141

1021
1022
1023
1024
1025
1026
1027
600.500
600.500
600.500
600.500
600.500
600.500
600.500
hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ
19.500 đồng chi phí ông nội khí quản
thông thường.
STT Mức giá Ghi chú
1015 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1016 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1017 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1018 6.906.400
1019 600.500
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng.
Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2
1020 600.500 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội
khí quản thông thường.
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường

142

1035
1036
1037
1038
1039
1040
1041
1.238.400 Chưa bao gồm stent.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
STT Mức giá Ghi chú
1028 600.500
1029 101.800
1030 101.800
1031 101.800
1032 101.800
1033 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
1034 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.

143

1046
1047
1048
1049
3.638.300
3.638.300
3.638.300
2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
nhịp tim bằng RF.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn STT Ghi chú
1042 1.238.400 Chưa bao gồm stent.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
1043 3.638.300 nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
1044 3.638.300 nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
1045 3.638.300 nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.

144

1056
1057
1058
1059
1060
2.353.500 Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch
2.353.500 Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch
2.353.500 Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch
228.500
228.500
dính màng phổi.
dính màng phổi.
lọc.
lọc.
lọc.
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây STT Mức giá Ghi chú
1050 2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
1051 2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
1052 2.057.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
1053 228.500 dính màng phổi.
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
1054 228.500 dính màng phổi.
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
1055 228.500 dính màng phổi.

145

1068
1069
1070
1071
1072
1073
1074
129.600
129.600
129.600
129.600
129.600
129.600
129.600
STT Mức giá
1061 192.300 1062 192.300 1063 192.300 1064 192.300 1065 192.300 1066 192.300 1067 129.600
Ghi chú
1087
14.100

147

1095
1096
1097
1098
1099
1100
1101
1.030.000
1.030.000
1.030.000
2.310.600
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
595.500
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết
nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ
nhiệt)
lọc.
lọc.
STT Mức giá Ghi chú
1088 1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
1089 1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
1090 1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
1091 595.500 1092 595.500 1093 595.500 1094 595.500

148

1109
1110
1111
1112
1113
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
STT Mức giá Ghi chú
1102 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1103 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1104 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1105 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1106 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1107 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1108 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

149

1121
1122
1123
1124
1125
1126
1127
2.310.600
2.310.600
2.310.600
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
STT Ghi chú
1114 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1115 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1116 2.310.600 1117 2.310.600 1118 2.310.600 1119 2.310.600 1120 2.310.600

150

1134
1135
1136
1137
STT
1128
1129
1130
1131
1132
1133
Mức giá
Ghi chú
1134
1135
1136
1137
STT
1128
1129
1130
1131
1132
1133
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1134
1135
1136
1137
STT
1128
1129
1130
1131
1132
1133
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1134
1135
1136
1137
STT
1128
1129
1130
1131
1132
1133
dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1134
1135
1136
1137
STT
1128
1129
1130
1131
1132
1133
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1134
1135
1136
1137
STT
1128
1129
1130
1131
1132
1133
dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1134
1135
1136
1137
STT
1128
1129
1130
1131
1132
1133
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1134
1135
1136
1137
STT
1128
1129
1130
1131
1132
1133
dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1134
1135
1136
1137
STT
1128
1129
1130
1131
1132
1133
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1134
1135
1136
1137
STT
1128
1129
1130
1131
1132
1133
dịch albumin.
dịch albumin.

151

1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
Mức giá
Ghi chú
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
dịch albumin.
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
dịch albumin.
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
dịch albumin.
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
dịch albumin.
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
dịch albumin.
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
dịch albumin.
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
dịch albumin.
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
1.734.600
dịch albumin.

152

1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
Mức giá
Ghi chú
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
dịch albumin.
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
dịch albumin.
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
dịch albumin.
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
dịch albumin.
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
dịch albumin.
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
dịch albumin.
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
dịch albumin.
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
1.734.600
dịch albumin.

153

1158
1159
1160
1161
1162
1.734.600
1.734.600
1.734.600
1.734.600
1.734.600
STT
1154 1.734.600
1155 1.734.600
1156 1.734.600
1157 1.734.600
Ghi chú
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

154

1169
1170
1171
1172
1173
1174
1175
759.800
759.800
759.800
405.500
405.500
405.500
405.500
STT Mức giá
1163 1.734.600
1164 759.800 1165 759.800 1166 759.800 1167 759.800 1168 759.800
Ghi chú
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

155

1183
1184
1185
1186
1187
1188
1189
5.081.300
5.081.300
5.081.300
5.859.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
5.859.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
5.859.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
5.859.300 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
STT Mức giá Ghi chú
1176 405.500
1177 405.500
1178 405.500
1179 112.300
1180 1.069.400
1181 5.081.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
1182 5.081.300 Đã bao gồm thuốc gây mê

156

1197
1198
1199
1200
1201
1202
1203

157

1211
1212
1213
1214
1215
1216
1217
1.508.100
1.508.100
1.508.100
1.508.100
3.308.100
3.308.100 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo các 3.308.100 loại, các cỡ
STT Mức giá Ghi chú
1204 1.508.100 1205 1.508.100 1206 1.508.100 1207 1.508.100 1208 1.508.100 1209 1.508.100 1210 1.508.100

158

1225
1226
1227
1228
1229
1230
1231
3.308.100
793.800
793.800
793.800
793.800
793.800
793.800
STT Mức giá
1218 3.308.100 1219 3.308.100 1220 3.308.100 1221 3.308.100 1222 3.308.100 1223 3.308.100 1224 3.308.100
Ghi chú

159

1239
1240
1241
1242
1243
1244
1245
1.204.300
1.204.300
1.204.300
1.204.300
1.204.300
1.204.300
1.204.300
STT Mức giá
1232 793.800 1233 793.800 1234 1.204.300 1235 1.204.300 1236 1.204.300 1237 1.204.300 1238 1.204.300
Ghi chú
1253
1254
1255
1256
1257
2.938.400
2.938.400
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP

161

1265
1266
1267
1268
1269
1270
1271
468.800
468.800
468.800
468.800
468.800
352.100
352.100
STT Mức giá
1258 317.000 1259 276.500 1260 276.500 1261 276.500 1262 276.500 1263 276.500 1264 276.500
Ghi chú

162

1279
1280
1281
1282
1283
1284
215.200
215.200
215.200
215.200
215.200
798.300 STT Mức giá
1272 352.100
1273 352.100
1274 352.100
1275 352.100
1276 323.500
1277 323.500
1278 215.200
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)

163

1291
1292
1293
1294
1295
798.300
798.300
798.300
798.300
798.300 STT Mức giá
1285 798.300
1286 798.300
1287 798.300
1288 798.300
1289 798.300
1290 798.300
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

164

1302
1303
1304
1305
1306
2.718.800
798.300
798.300
798.300
798.300 STT Mức giá
1296 798.300
1297 798.300
1298 798.300
1299 798.300
1300 798.300
1301 798.300
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

165

1313
1314
1315
1316
1317
1318

166

1326
1327
1328
1329
1330
1331
1.196.400
1.196.400
1.196.400
1.196.400
2.963.000
2.963.000 STT Mức giá
1319 905.700
1320 1.095.300
1321 1.095.300
1322 1.095.300
1323 1.196.400
1324 1.196.400
1325 1.196.400
Ghi chú
1339
1340
1341
911.900
911.900
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
1351
1352
1353
1354
1355
743.200
953.800
953.800
953.800
953.800
1363
1364
1365
1366
1367
1368
1369
1.176.100
1.176.100
2.373.500 Chưa bao gồm bóng nong thực quản
2.373.500
273.500
273.500
273.500

170

1377
1378
1379
1380
1381
1382
1383
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
152.000
152.000
152.000
152.000
622.500
STT Mức giá Ghi chú
1370 2.373.500
1371 2.373.500
1372 2.373.500
1373 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1374 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1375 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1376 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1396
1397
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
1408
1409
1410
1411
586.300
586.300
586.300
586.300

173

1419
1420
1421
1422
1423
1424
1425
1.064.900
1.064.900
1.064.900
138.500
138.500
138.500
138.500
STT Mức giá Ghi chú
1412 586.300
1413 586.300
1414 1.923.400 Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim vàchụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
1415 1.923.400 Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim vàchụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
1416 138.500 1417 138.500 1418 138.500

174

1433
1434
1435
1436
1437
1438
1439
1.064.900
879.400
879.400
879.400
879.400
879.400
879.400
STT Mức giá
1426 1.064.900 1427 1.064.900 1428 1.064.900 1429 1.064.900 1430 1.064.900 1431 1.064.900 1432 1.064.900
Ghi chú

175

1447
1448
1449
1450
1451
1452
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.772.300 STT Mức giá
1440 1.972.300
1441 1.972.300
1442 1.972.300
1443 1.972.300
1444 1.972.300
1445 1.972.300
1446 1.972.300
Ghi chú

176

1459
1460
1461
1462
1463
1464
1465
463.500
463.500
377.000
660.400
660.400
274.500 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
274.500 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
STT Mức giá Ghi chú
1453 1.772.300
1454 1.772.300
1455 294.500 1456 294.500 1457 1.170.000 1458 463.500

177

1472
1473
1474
1475
1476
1477
1478
656.700 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
656.700 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
656.700 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
538.800
534.400
965.700
283.800
máu.
máu.
máu.
STT Mức giá Ghi chú
1466 1.404.500 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
1467 1.404.500 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
1468 2.710.500 1469 2.710.500
1470 1.609.200
1471 695.300 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1490
560.800
1496
1497
1498
1499
1500
1501
1.607.000
1.607.000
3.477.200 Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
máu dùng 6 lần.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm 1492 1.607.000 catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm 1493 1.607.000 catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
1494 1.607.000 Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm 1495 1.607.000 catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

180

1506
1507
1508
1509
1510
1511
64.300
64.300
64.300
64.300
64.300
64.300
với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối STT Ghi chú
1502 61.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước 1503 279.500 bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước 1504 279.500 bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước 1505 279.500 bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.

181

1518
1519
1520
1521
1522
1523
121.400
121.400
121.400
121.400
121.400
148.600 STT Mức giá
1512 64.300
1513 89.500
1514 89.500
1515 89.500
1516 89.500
1517 89.500
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

182

1529
1530
1531
1532
193.600
193.600
193.600
193.600 STT Mức giá
1524 148.600
1525 148.600
1526 148.600
1527 148.600
1528 148.600
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp,
miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

183

1539
1540
1541
1542
1543
1544
1545
275.600
275.600
263.700
263.700
263.700
263.700
263.700 STT Mức giá
1533 193.600
1534 193.600
1535 275.600
1536 275.600
1537 275.600
1538 275.600
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
1552
1553
1554
1555
1556
1557
1558
625.000
625.000
625.000
625.000
625.000
625.000
625.000
1568
1569
1570
1571
1572
625.000
101.800
101.800
101.800
101.800

186

1580
1581
1582
1583
1584
1585
1586
92.400
92.400
92.400
92.400
15.100
15.100
15.100
STT Mức giá
1573 92.400 1574 92.400 1575 92.400 1576 92.400 1577 92.400 1578 92.400 1579 92.400
Ghi chú
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

187

1594
1595
1596
1597
1598
1599
1600
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT Mức giá Ghi chú
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
1587 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
1588 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
1589 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
1590 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1591 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1592 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1593 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.

188

1608
1609
1610
1611
1612
1613
1614
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT Mức giá Ghi chú
1601 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1602 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1603 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1604 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1605 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1606 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1607 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1625
1626
1627
1628
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.

190

1636
1637
1638
1639
1640
1641
1642
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT Mức giá Ghi chú
1629 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1630 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1631 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1632 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1633 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1634 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1635 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.

191

1649
1650
1651
1652
1653
1654
1655
194.700
194.700
194.700
194.700
269.500
269.500
269.500 STT Mức giá
1643 25.100
1644 25.100
1645 25.100
1646 194.700
1647 194.700
1648 194.700
Ghi chú
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

192

1662
1663
1664
1665
1666
1667
1668
289.500
354.200
354.200
354.200
354.200
50.800
46.000 STT Mức giá
1656 269.500
1657 289.500
1658 289.500
1659 289.500
1660 289.500
1661 289.500
Ghi chú

193

1676
1677
1678
1679
1680
1681
1682
76.300
76.300
76.300
76.300
76.300
76.300
76.300
STT Mức giá
1669 57.600 1670 57.600 1671 83.300 1672 83.300 1673 83.300 1674 83.300 1675 76.300
Ghi chú

194

1690
1691
1692
1693
1694
1695
1696
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT Mức giá
1683 76.300 1684 71.800 1685 71.800 1686 156.400 1687 156.400 1688 156.400 1689 156.400
Ghi chú

195

1704
1705
1706
1707
1708
1709
1710
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT Mức giá
1697 156.400 1698 156.400 1699 156.400 1700 156.400 1701 156.400 1702 156.400 1703 156.400
Ghi chú

196

1718
1719
1720
1721
1722
1723
1724
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT Mức giá
1711 156.400 1712 156.400 1713 156.400 1714 156.400 1715 156.400 1716 156.400 1717 156.400
Ghi chú

197

1732
1733
1734
1735
1736
1737
1738
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT Mức giá
1725 156.400 1726 156.400 1727 156.400 1728 156.400 1729 156.400 1730 156.400 1731 156.400
Ghi chú

198

1746
1747
1748
1749
1750
1751
1752
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT Mức giá
1739 156.400 1740 156.400 1741 156.400 1742 156.400 1743 156.400 1744 156.400 1745 156.400
Ghi chú

199

1760
1761
1762
1763
1764
1765
1766
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT Mức giá
1753 156.400 1754 156.400 1755 156.400 1756 156.400 1757 156.400 1758 156.400 1759 156.400
Ghi chú

200

1774
1775
1776
1777
1778
1779
1780
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT Mức giá
1767 156.400 1768 156.400 1769 156.400 1770 156.400 1771 156.400 1772 156.400 1773 156.400
Ghi chú

201

1788
1789
1790
1791
1792
1793
1794
156.400
156.400
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
STT Mức giá
1781 156.400 1782 156.400 1783 156.400 1784 156.400 1785 156.400 1786 156.400 1787 156.400
Ghi chú

202

1802
1803
1804
1805
1806
1807
1808
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
STT Mức giá
1795 37.000 1796 37.000 1797 37.000 1798 37.000 1799 37.000 1800 37.000 1801 37.000
Ghi chú

203

1816
1817
1818
1819
1820
1821
1822
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
STT Mức giá
1809 37.000 1810 37.000 1811 37.000 1812 37.000 1813 37.000 1814 37.000 1815 37.000
Ghi chú

204

1830
1831
1832
1833
1834
1835
1836
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
STT Mức giá
1823 37.000 1824 37.000 1825 37.000 1826 37.000 1827 37.000 1828 37.000 1829 37.000
Ghi chú

205

1844
1845
1846
1847
1848
1849
1850
37.000
37.000
51.100
51.100
85.300
85.300
85.300
STT Mức giá
1837 37.000 1838 37.000 1839 37.000 1840 37.000 1841 37.000 1842 37.000 1843 37.000
Ghi chú

206

1858
1859
1860
1861
1862
1863
1864
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
STT Mức giá
1851 85.300 1852 85.300 1853 85.300 1854 85.300 1855 85.300 1856 85.300 1857 85.300
Ghi chú

207

1872
1873
1874
1875
1876
1877
1878
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
STT Mức giá
1865 85.300 1866 85.300 1867 85.300 1868 85.300 1869 85.300 1870 85.300 1871 85.300
Ghi chú
1886
1887
1888
1889
1890
1891
1892
85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 1883 85.300
1884 85.300 1885 85.300
1904
1905
85.300
85.300
1917
1918
1919
85.300
85.300
85.300

211

1927
1928
1929
1930
1931
1932
1933
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
STT Mức giá
1920 85.300 1921 85.300 1922 85.300 1923 85.300 1924 85.300 1925 85.300 1926 85.300
Ghi chú

212

1941
1942
1943
1944
1945
1946
1947
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
STT Mức giá
1934 85.300 1935 85.300 1936 85.300 1937 85.300 1938 85.300 1939 85.300 1940 85.300
Ghi chú

213

1955
1956
1957
1958
1959
1960
1961
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
STT Mức giá
1948 85.300 1949 85.300 1950 85.300 1951 85.300 1952 85.300 1953 85.300 1954 85.300
Ghi chú
1968
1969
1970
1971
1972
1973
1974
1965
1966
1967
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300

215

1982
1983
1984
1985
1986
1987
1988
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
STT Mức giá
1975 85.300 1976 85.300 1977 85.300 1978 85.300 1979 85.300 1980 85.300 1981 85.300
Ghi chú

216

1996
1997
1998
1999
2000
2001
2002
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
STT Mức giá
1989 85.300 1990 85.300 1991 85.300 1992 85.300 1993 85.300 1994 85.300 1995 85.300
Ghi chú
2013
2014
2015
2016
85.300
85.300
85.300
85.300

218

2024
2025
2026
2027
2028
2029
2030
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
STT
2017 85.300
2018 85.300
2019 85.300 2020 85.300 2021 85.300 2022 85.300 2023 85.300
Ghi chú

219

2038
2039
2040
2041
2042
2043
2044
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT Mức giá
2031 85.300 2032 85.300 2033 85.300 2034 78.300 2035 78.300 2036 78.300 2037 78.300
Ghi chú

220

2052
2053
2054
2055
2056
2057
2058
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT Mức giá
2045 78.300 2046 78.300 2047 78.300 2048 78.300 2049 78.300 2050 78.300 2051 78.300
Ghi chú

221

2066
2067
2068
2069
2070
2071
2072
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT Mức giá
2059 78.300 2060 78.300 2061 78.300 2062 78.300 2063 78.300 2064 78.300 2065 78.300
Ghi chú

222

2080
2081
2082
2083
2084
2085
2086
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT Mức giá
2073 78.300 2074 78.300 2075 78.300 2076 78.300 2077 78.300 2078 78.300 2079 78.300
Ghi chú

223

2094
2095
2096
2097
2098
2099
2100
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT Mức giá
2087 78.300 2088 78.300 2089 78.300 2090 78.300 2091 78.300 2092 78.300 2093 78.300
Ghi chú

224

2108
2109
2110
2111
2112
2113
2114
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT Mức giá
2101 78.300 2102 78.300 2103 78.300 2104 78.300 2105 78.300 2106 78.300 2107 78.300
Ghi chú

225

2122
2123
2124
2125
2126
2127
2128
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT Mức giá
2115 78.300 2116 78.300 2117 78.300 2118 78.300 2119 78.300 2120 78.300 2121 78.300
Ghi chú
2138
2139
2140
2141
2142
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300

227

2150
2151
2152
2153
2154
2155
2156
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT
2143 78.300 2144 78.300 2145 78.300 2146 78.300 2147 78.300 2148 78.300 2149 78.300
Ghi chú

228

2164
2165
2166
2167
2168
2169
2170
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT Mức giá
2157 78.300 2158 78.300 2159 78.300 2160 78.300 2161 78.300 2162 78.300 2163 78.300
Ghi chú

229

2178
2179
2180
2181
2182
2183
2184
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT Mức giá
2171 78.300 2172 78.300 2173 78.300 2174 78.300 2175 78.300 2176 78.300 2177 78.300
Ghi chú

230

2192
2193
2194
2195
2196
2197
2198
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT Mức giá
2185 78.300 2186 78.300 2187 78.300 2188 78.300 2189 78.300 2190 78.300 2191 78.300
Ghi chú

231

2206
2207
2208
2209
2210
2211
2212
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT Mức giá
2199 78.300 2200 78.300 2201 78.300 2202 78.300 2203 78.300 2204 78.300 2205 78.300
Ghi chú

232

2220
2221
2222
2223
2224
2225
2226
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT Mức giá
2213 78.300 2214 78.300 2215 78.300 2216 78.300 2217 78.300 2218 78.300 2219 78.300
Ghi chú

233

2234
2235
2236
2237
2238
2239
2240
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT Mức giá
2227 78.300 2228 78.300 2229 78.300 2230 78.300 2231 78.300 2232 78.300 2233 78.300
Ghi chú

234

2248
2249
2250
2251
2252
2253
2254
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT Mức giá
2241 78.300 2242 78.300 2243 78.300 2244 78.300 2245 78.300 2246 78.300 2247 78.300
Ghi chú

235

2262
2263
2264
2265
2266
2267
2268
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT Mức giá
2255 78.300 2256 78.300 2257 78.300 2258 78.300 2259 78.300 2260 78.300 2261 78.300
Ghi chú

236

2276
2277
2278
2279
2280
2281
2282
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT Mức giá
2269 78.300 2270 78.300 2271 78.300 2272 78.300 2273 78.300 2274 78.300 2275 78.300
Ghi chú

237

2290
2291
2292
2293
2294
2295
2296
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300 STT
2283 78.300
2284 78.300
2285 78.300
2286 78.300
2287 78.300
2288 78.300
2289 78.300
Ghi chú

238

2304
2305
2306
2307
2308
2309
2310
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT Mức giá
2297 78.300 2298 78.300 2299 78.300 2300 78.300 2301 78.300 2302 78.300 2303 78.300
Ghi chú

239

2318
2319
2320
2321
2322
2323
2324
41.900
41.900
41.900
30.800
44.900
44.900
36.700
STT Mức giá
2311 78.300 2312 78.300 2313 78.300 2314 48.900 2315 48.900 2316 48.900 2317 41.900
Ghi chú

240

2332
2333
2334
2335
2336
2337
2338
40.900
40.900
40.900
54.800
54.800
54.800
54.800
STT Mức giá
2325 36.700 2326 36.700 2327 36.700 2328 36.700 2329 30.800 2330 40.900 2331 40.900
Ghi chú
2346
2347
2348
2349
2350
59.300
59.300
59.300
59.300
59.300

242

2358
2359
2360
2361
2362
2363
2364
162.700
162.700
59.300
59.300
52.100 52.100 52.100 STT Mức giá
2351 59.300 2352 59.300 2353 59.300 2354 59.300 2355 59.300 2356 59.300 2357 59.300
Ghi chú

243

2372
2373
2374
2375
2376
2377
2378
119.200
119.200
119.200
119.200
54.800
54.800
54.800
STT Mức giá
2365 52.100 2366 36.600 2367 36.600 2368 58.400 2369 58.400 2370 119.200 2371 119.200
Ghi chú

244

2386
2387
2388
2389
2390
2391
2392
48.700
48.700
41.100
41.100
41.100
41.100
41.100
STT Mức giá Ghi chú
2379 54.800
2380 1.153.800 Chưa bao gồm thuốc
2381 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
2382 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
2383 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
2384 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
2385 48.700
2404
2405
2406
144.700
144.700
124.000

246

2414
2415
2416
2417
2418
2419
2420
59.300
59.300
59.300
59.300
59.300
59.300
33.400
STT Mức giá
2407 124.000 2408 124.000 2409 51.800 2410 51.800 2411 59.300 2412 59.300 2413 59.300
Ghi chú

247

2428
2429
2430
2431
2432
2433
2434
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
STT Mức giá
2421 33.400 2422 33.400 2423 33.400 2424 33.400 2425 33.400 2426 33.400 2427 33.400
Ghi chú

248

2442
2443
2444
2445
2446
2447
2448
33.400
14.700
14.700
14.700
14.700
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
2435 33.400 2436 33.400 2437 33.400 2438 33.400 2439 33.400 2440 33.400 2441 33.400

249

2456
2457
2458
2459
2460
2461
2462
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
2449 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2450 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2451 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2452 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2453 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2454 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2455 77.100 Chưa bao gồm thuốc.

250

2470
2471
2472
2473
2474
2475
2476
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
2463 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2464 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2465 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2466 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2467 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2468 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2469 77.100 Chưa bao gồm thuốc.

251

2484
2485
2486
2487
2488
2489
2490
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
2477 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2478 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2479 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2480 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2481 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2482 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2483 77.100 Chưa bao gồm thuốc.

252

2498
2499
2500
2501
2502
2503
2504
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
2491 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2492 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2493 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2494 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2495 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2496 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2497 77.100 Chưa bao gồm thuốc.

253

2512
2513
2514
2515
2516
2517
2518
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
2505 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2506 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2507 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2508 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2509 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2510 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2511 77.100 Chưa bao gồm thuốc.

254

2526
2527
2528
2529
2530
2531
2532
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
2519 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2520 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2521 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2522 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2523 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2524 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2525 77.100 Chưa bao gồm thuốc.

255

2540
2541
2542
2543
2544
2545
2546
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
2533 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2534 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2535 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2536 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2537 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2538 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2539 77.100 Chưa bao gồm thuốc.

256

2554
2555
2556
2557
2558
2559
2560
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
2547 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2548 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2549 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2550 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2551 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2552 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2553 77.100 Chưa bao gồm thuốc.

257

2568
2569
2570
2571
2572
2573
2574
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
2561 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2562 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2563 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2564 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2565 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2566 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2567 77.100 Chưa bao gồm thuốc.

258

2582
2583
2584
2585
2586
2587
2588
68.900
68.900
68.900
68.900
68.900
68.900
68.900
STT Mức giá Ghi chú
2575 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2576 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2577 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2578 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2579 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2580 68.900 2581 68.900
2598
2599
2600
1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
2608
2609
2610
2611
2612
2613
2614
32.900
32.900
32.900
32.900
32.900
76.000
76.000
2601 1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
2602 40.200 2603 40.200 2604 40.200 2605 40.200 2606 40.200 2607 40.200

261

2622
2623
2624
2625
2626
2627
2628
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT Mức giá
2615 76.000 2616 76.000 2617 76.000 2618 76.000 2619 76.000 2620 76.000 2621 76.000
Ghi chú

262

2636
2637
2638
2639
2640
2641
2642
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT Mức giá
2629 76.000 2630 76.000 2631 76.000 2632 76.000 2633 76.000 2634 76.000 2635 76.000
Ghi chú

263

2650
2651
2652
2653
2654
2655
2656
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT Mức giá
2643 76.000 2644 76.000 2645 76.000 2646 76.000 2647 76.000 2648 76.000 2649 76.000
Ghi chú

264

2664
2665
2666
2667
2668
2669
2670
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT Mức giá
2657 76.000 2658 76.000 2659 76.000 2660 76.000 2661 76.000 2662 76.000 2663 76.000
Ghi chú

265

2678
2679
2680
2681
2682
2683
2684
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT Mức giá
2671 76.000 2672 76.000 2673 76.000 2674 76.000 2675 76.000 2676 76.000 2677 76.000
Ghi chú

266

2692
2693
2694
2695
2696
2697
2698
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT Mức giá
2685 76.000 2686 76.000 2687 76.000 2688 76.000 2689 76.000 2690 76.000 2691 76.000
Ghi chú

267

2706
2707
2708
2709
2710
2711
2712
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT Mức giá
2699 76.000 2700 76.000 2701 76.000 2702 76.000 2703 76.000 2704 76.000 2705 76.000
Ghi chú
2721
2722
2723
2724
2725
2726
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000

269

2734
2735
2736
2737
2738
2739
2740
76.000
76.000
76.000
76.000
39.000
39.000
39.000
STT Mức giá
2727 76.000 2728 76.000 2729 76.000 2730 76.000 2731 76.000 2732 76.000 2733 76.000
Ghi chú

270

2748
2749
2750
2751
2752
2753
5.655.200
5.655.200
45.300
45.300
50.300
50.300 STT Mức giá
2741 51.300
2742 51.300
2743 64.900
2744 64.900
2745 64.900
2746 50.300
2747 50.300
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.

271

2760
2761
2762
2763
2764
2765
2766
1.665.900 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và
1.596.200
1.596.200
1.596.200
1.596.200
1.596.200
1.596.200
canuyn chạy ECMO.
hiện.
hiện.
hiện.
hiện.
hiện.
hiện.
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực STT Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và2754 5.655.200 canuyn chạy ECMO.
2755 5.655.200 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.
2756 5.655.200 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và2757 1.665.900 canuyn chạy ECMO.
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và2758 1.665.900 canuyn chạy ECMO.
2759 1.665.900 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.
2773
2774
2775
2776
2777
2778
2779
2.697.900
2.697.900
1.443.900
1.443.900
1.443.900
1.443.900
885.800
2771 2.697.900
2772 2.697.900
2788
2789
2790
2791
2792
2793
1.534.600
373.600
373.600
979.400
979.400
979.400
2801
2802
2803
2804
5.301.300
307.800
307.800
178.800

275

2810
2811
2812
2813
2814
2815
2816
722.500
918.800
892.500
892.500
892.500
892.500
344.400 STT Mức giá
2805 546.100
2806 546.100
2807 546.100
2808 190.800
2809 190.800
Ghi chú

276

2822
2823
2824
2825
344.400
394.800
394.800
394.800 STT Mức giá
2817 344.400
2818 344.400
2819 344.400
2820 344.400
2821 344.400
Ghi chú

277

2832
2833
2834
2835
2836
2837
2838
406.800
905.800
905.800
905.800
905.800
677.500
677.500
STT Mức giá
2826 394.800
2827 493.800 2828 493.800 2829 493.800 2830 406.800 2831 406.800
Ghi chú
2846
2847
2848
2849
2850
2851
2852
231.700 231.700 380.200 380.200 380.200 380.200 380.200 2840 677.500
2841 365.100 2842 365.100 2843 185.000 2844 185.000 2845 222.800

279

2860
2861
2862
2863
2864
2865
2866
519.000
519.000
519.000
519.000
399.000
399.000
399.000 STT
2853 380.200 2854 380.200 2855 306.000 2856 425.100 2857 1.578.600 2858 1.578.600 2859 519.000
Ghi chú

280

2874
2875
2876
2877
2878
2879
2880
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
STT Mức giá
2867 399.000 2868 399.000 2869 399.000 2870 399.000 2871 399.000 2872 399.000 2873 399.000
Ghi chú

281

2888
2889
2890
2891
2892
2893
2894
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
STT Mức giá
2881 399.000 2882 399.000 2883 399.000 2884 399.000 2885 399.000 2886 399.000 2887 399.000
Ghi chú

282

2902
2903
2904
2905
2906
2907
2908
1.652.800
1.652.800
1.652.800
1.652.800
278.900
278.900
351.000
STT Mức giá
2895 399.000 2896 399.000 2897 1.255.700 2898 1.255.700 2899 1.255.700 2900 1.652.800 2901 1.652.800
Ghi chú

283

2916
2917
2918
2919
2920
2921
2922
1.175.100
2.572.800
2.572.800
889.700
889.700
889.700
951.700
STT Mức giá
2909 351.000 2910 351.000 2911 351.000 2912 351.000 2913 351.000 2914 889.700 2915 889.700
Ghi chú
2930
2931
2932
2933
2934
2935
2936
2.292.800
1.932.800
2.698.800
649.800
893.600 893.600 893.600 2923 2.572.800
2924 2.572.800 2925 2.572.800 2926 2.847.800 2927 694.000 2928 694.000 2929 649.800

285

2944
2945
2946
2947
2948
2949
2950
2.698.800
2.698.800
2.698.800
4.070.500
4.070.500
1.196.600
264.700 Chưa bao gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu
STT Mức giá Ghi chú
2937 2.698.800 2938 2.698.800 2939 2.698.800 2940 2.698.800 2941 2.698.800 2942 2.698.800 2943 2.698.800
2962
6.955.600
2970
2971
2972
2973
2974
2975
6.955.600
6.955.600
6.955.600
6.955.600
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

288

2983
2984
2985
2986
2987
2988
2989
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
STT Mức giá Ghi chú
2976 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2977 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2978 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2979 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2980 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2981 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2982 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

289

2997
2998
2999
3000
3001
3002
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô STT Mức giá Ghi chú
2990 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2991 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2992 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2993 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2994 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2995 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2996 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3010
3011
3012
3013
3014
3015
3016
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3005 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3006 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3007 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3008 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3009 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3023
3024
3025
3026
3027
3028
6.168.600
6.168.600
6.168.600
6.168.600
6.168.600
6.168.600
3018 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3019 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3020 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3021 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3022 6.168.600
3035
3036
3037
3038
3039
3040
6.168.600
6.168.600
6.168.600
6.168.600
6.168.600
6.168.600
3048
3049
3050
3051
3052
3053
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.465.600
2.955.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3044 4.743.900
3045 3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3046 3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3047 3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3061
3062
3063
3064
8.302.400
8.302.400
8.302.400
8.193.400
3074
719.800
3080
3081
3082
3083
3084
3085
3086
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
3076 452.800
3077 452.800 3078 4.969.100 3079 4.969.100
3099
4.969.100
3107
3108
3109
3110
3111
3112
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
3104 4.969.100
3105 4.969.100 3106 4.969.100

299

3118
3119
3120
3121
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
khuyết sọ.
khuyết sọ.
khuyết sọ.
khuyết sọ.
STT Mức giá Ghi chú
3113 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
3114 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
3115 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
3116 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
3117 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.

300

3127
3128
3129
3130
3131
3132
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá
6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá
6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá
6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá
6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá
khuyết sọ.
khuyết sọ
khuyết sọ
khuyết sọ
khuyết sọ
khuyết sọ
STT Mức giá Ghi chú
3122 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
3123 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
3124 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
3125 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
3126 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.

301

3139
3140
3141
3142
3143
3144
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá STT Mức giá Ghi chú
3133 6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vákhuyết sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
3134 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
3135 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
3136 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
3137 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
3138 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
3157
3158
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3164
3165
3166
3167
5.201.900 Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
5.201.900
5.201.900
5.201.900
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao

304

3173
3174
3175
3176
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
STT Mức giá
3168 5.201.900
3169 5.201.900
3170 5.201.900
3171 5.201.900
3172 5.201.900
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

305

3181
3182
3183
3184
3185
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
STT
3177 5.201.900
3178 5.201.900
3179 5.201.900
3180 5.201.900
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

306

3191
3192
3193
3194
3195
6.043.600
6.043.600
6.043.600
6.043.600
6.043.600
STT Mức giá
3186 5.201.900
3187 5.201.900
3188 5.201.900
3189 6.043.600
3190 6.043.600
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

307

3200
3201
3202
3203
3204
6.120.200
6.120.200
6.120.200
6.120.200 Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
6.120.200 Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
miếng vá nhân tạo.
miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
3196 6.419.200 vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
3197 6.419.200 vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
3198 6.419.200 vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
3199 6.419.200 vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng

308

3210
3211
3212
3213
6.120.200
6.120.200
6.120.200
6.120.200
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng STT Mức giá Ghi chú
3205 6.120.200 Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
3206 6.120.200 Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng 3207 6.120.200 vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng 3208 6.120.200 vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng 3209 6.120.200 vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
3219
3220
3221
3222
3223
8.270.700
8.270.700
8.270.700 Chưa bao gồm hệ thống điện cực kích thích
8.270.700
8.270.700
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
não sâu và các phụ kiện kèm theo
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
3218 8.229.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.

310

3229
3230
3231
3232
3233
3234
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200 STT Mức giá
3224 8.270.700
3225 7.594.200
3226 7.594.200
3227 7.594.200
3228 7.594.200
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.

311

3240
3241
3242
7.594.200
7.594.200
7.594.200 STT Mức giá
3235 7.594.200
3236 7.594.200
3237 7.594.200
3238 7.594.200
3239 7.594.200
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

312

3246
3247
3248
3249
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
STT Mức giá
3243 7.594.200
3244 7.594.200
3245 7.594.200
Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

313

3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
Mức giá
Ghi chú
3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não
3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
7.594.200
thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu,
3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não
3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
7.594.200
thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu,
3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não
3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
7.594.200
thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu,
3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
8.129.200
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
8.129.200
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
8.129.200
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
8.129.200
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
dao siêu âm.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
dao siêu âm.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.

314

3262
3263
3264
3265
5.074.300
5.074.300
5.074.300
5.074.300
STT Mức giá
3259 5.074.300
3260 5.074.300
3261 5.074.300
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vánhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vánhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vánhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vánhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vánhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vánhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vánhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.

315

3270
3271
3272
3273
5.602.400
5.602.400
5.966.400
5.966.400
STT Mức giá
3266 5.074.300
3267 5.602.400
3268 5.602.400
3269 5.602.400
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vánhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

316

3278
3279
3280
3281
3282
3283
3284
3285
7.447.200 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá7.447.200 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá
7.447.200 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá
7.447.200 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá
7.447.200 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá
7.447.200 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá
7.447.200 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá
8.105.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
máu, ghim, ốc, vít.
STT Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp 3274 5.966.400 sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp 3275 5.966.400 sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp 3276 5.966.400 sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp 3277 5.966.400 sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

317

3293
3294
3295
3296
3297
3298
3299
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
STT Mức giá Ghi chú
3286 8.105.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
3287 8.105.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
3288 7.047.200 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.
3289 7.047.200 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.
3290 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
3291 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
3292 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
3307
3308
3309
3310
3311
3312
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1.879.900
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích tủy sống
1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực
và các phụ kiện kèm theo
thần kinh và các phụ kiện kèm theo

319

3318
3319
STT
3313
3314
3315
3316
3317

Mức giá Ghi chú

1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo

1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo

1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo,

19.650.800
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung

dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.

Chưa bao gồm keo sinh học, dụng cụ cố

19.650.800
định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo,

19.650.800
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung

dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.

320

3323
3324
STT
3320
3321
3322
Mức giá
Ghi chú
3323
3324
STT
3320
3321
3322
19.650.800
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
3323
3324
STT
3320
3321
3322
19.650.800
chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo,
3323
3324
STT
3320
3321
3322
19.650.800
miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo,
3323
3324
STT
3320
3321
3322
19.650.800
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả
3323
3324
STT
3320
3321
3322
19.650.800
lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung
3323
3324
STT
3320
3321
3322
16.155.000
dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
3323
3324
STT
3320
3321
3322
16.155.000
vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt
3323
3324
STT
3320
3321
3322
16.155.000
trong lòng động mạch.
3323
3324
STT
3320
3321
3322
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
3323
3324
STT
3320
3321
3322
16.155.000
chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch
3323
3324
STT
3320
3321
3322
16.155.000
máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc
3323
3324
STT
3320
3321
3322
16.155.000
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch
3323
3324
STT
3320
3321
3322
16.155.000
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
3323
3324
STT
3320
3321
3322
16.155.000
tạng.
3323
3324
STT
3320
3321
3322
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
3323
3324
STT
3320
3321
3322
16.155.000
chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch
3323
3324
STT
3320
3321
3322
16.155.000
máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc
3323
3324
STT
3320
3321
3322
16.155.000
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch
3323
3324
STT
3320
3321
3322
16.155.000
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
3323
3324
STT
3320
3321
3322
16.155.000
tạng.
3323
3324
STT
3320
3321
3322
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
3323
3324
STT
3320
3321
3322
16.155.000
chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch
3323
3324
STT
3320
3321
3322
16.155.000
máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc
3323
3324
STT
3320
3321
3322
16.155.000
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch
3323
3324
STT
3320
3321
3322
16.155.000
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
3323
3324
STT
3320
3321
3322
16.155.000
tạng.
3323
3324
STT
3320
3321
3322
16.155.000
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
3323
3324
STT
3320
3321
3322
16.155.000
chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch
3323
3324
STT
3320
3321
3322
16.155.000
máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc
3323
3324
STT
3320
3321
3322
16.155.000
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch
3323
3324
STT
3320
3321
3322
16.155.000
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
3323
3324
STT
3320
3321
3322
16.155.000
tạng.

321

3328
3329
3330
16.155.000
16.155.000
16.155.000
STT
3325 16.155.000
3326 16.155.000
3327 16.155.000
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.

322

3334
3335
3336
16.155.000
16.155.000
16.155.000
STT
3331 16.155.000
3332 16.155.000
3333 16.155.000
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.

323

3340
3341
3342
16.155.000
16.155.000
16.155.000
STT
3337 16.155.000
3338 16.155.000
3339 16.155.000
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.

324

3346
3347
3348
16.155.000
16.155.000
16.155.000
STT
3343 16.155.000
3344 16.155.000
3345 16.155.000
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
3357
3358
13.499.900 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
13.499.900 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

326

3365
3366
3367
3368
3369
3370
3371
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
7.825.900
3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo.
STT Mức giá Ghi chú
3359 13.499.900 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3360 13.499.900 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3361 13.499.900 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3362 8.907.600 3363 8.907.600
3364 15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

327

3379
3380
3381
3382
3383
3384
3385
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
STT Mức giá Ghi chú
3372 3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
3373 3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
3374 3.595.500 3375 3.595.500 3376 3.595.500 3377 3.595.500 3378 3.595.500

328

3392
3393
19.820.600
19.820.600
stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây
dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền
dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van
động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân
tạo, ống van động mạch, keo sinh học,
stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây
dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền
dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van
động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân
tạo, ống van động mạch, keo sinh học,
stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây
dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền
dung dịch liệt tim.
STT Mức giá Ghi chú
3386 13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3387 13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3388 13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3389 13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3390 13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân 3391 19.820.600 tạo, ống van động mạch, keo sinh học,

329

3396
3397
3398
19.820.600
19.820.600
19.820.600
STT Mức giá
3394 19.820.600
3395 19.820.600
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

330

3401
3402
3403
19.820.600
19.820.600
19.820.600
STT Mức giá
3399 19.820.600
3400 19.820.600
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

331

3406
3407
3408
19.820.600
19.820.600
19.820.600
STT Mức giá
3404 19.820.600
3405 19.820.600
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

332

3411
3412
3413
19.820.600
19.820.600
18.650.800
STT Mức giá
3409 19.820.600
3410 19.820.600
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

333

3416
3417
3418
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT Mức giá
3414 18.650.800
3415 18.650.800
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

334

3421
3422
3423

335

3426
3427
3428
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT Mức giá
3424 18.650.800
3425 18.650.800
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

336

3431
3432
3433

337

3436
3437
3438
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT Mức giá
3434 18.650.800
3435 18.650.800
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

338

3441
3442
3443

339

3446
3447
3448
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT Mức giá
3444 18.650.800
3445 18.650.800
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

340

3451
3452
3453

341

3456
3457
3458
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT Mức giá
3454 18.650.800
3455 18.650.800
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

342

3461
3462
3463
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT Mức giá
3459 18.650.800
3460 18.650.800
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

343

3466
3467
3468
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT Mức giá
3464 18.650.800
3465 18.650.800
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

344

3471
3472
3473
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT Mức giá
3469 18.650.800
3470 18.650.800
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

345

3476
3477
3478
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT Mức giá
3474 18.650.800
3475 18.650.800
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

346

3481
3482
3483
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT Mức giá
3479 18.650.800
3480 18.650.800
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

347

3486
3487
3488
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT Mức giá
3484 18.650.800
3485 18.650.800
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệtạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng;

348

3492
3493
3494
3495
3496
3497
14.778.300
14.778.300
14.778.300
14.778.300
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc
van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học
van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học
van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học
van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học
động mạch chủ nhân tạo.
động mạch chủ nhân tạo.
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo,
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo,
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo,
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân 3489 18.650.800 tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân 3490 18.650.800 tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, 3491 14.778.300 van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học

349

3501
3502
3503
17.556.100
17.556.100
17.556.100
chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim,
đầu đốt.
chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim,
đầu đốt.
chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo
vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim,
đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây STT Mức giá Ghi chú
3498 15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặcđộng mạch chủ nhân tạo.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách 3499 17.556.100 huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách 3500 17.556.100 huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch

350

3507
3508
3509
3510
17.556.100
17.556.100
3.311.900
3.311.900 STT Mức giá
3504 17.556.100
3505 17.556.100
3506 17.556.100
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim,đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim,đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim,đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim,đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim,đầu đốt.

351

3518
3519
3520
3521
3522
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300 STT Mức giá
3511 3.311.900
3512 3.311.900
3513 3.311.900
3514 3.311.900
3515 3.311.900
3516 9.583.300
3517 9.583.300
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

352

3529
3530
3531
3532
3533
3534

353

3541
3542
3543
3544
3545
3546
11.295.200
11.295.200
11.295.200
9.583.300
9.583.300
9.583.300 STT Mức giá
3535 9.583.300
3536 9.583.300
3537 9.583.300
3538 9.583.300
3539 9.583.300
3540 9.583.300
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

354

3553
3554
3555
3556
3557
7.392.200
7.392.200
7.392.200 Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động,
7.392.200
7.392.200 Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động,
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các STT Mức giá Ghi chú
3547 11.295.200
3548 11.295.200
3549 1.925.900
3550 1.925.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
3551 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
3552 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.

355

3562
3563
3564
3565
3566

356

3571
3572
3573
3574
3575
7.392.200
7.392.200
7.392.200
7.392.200
7.392.200
STT
3567 7.392.200
3568 7.392.200
3569 7.392.200
3570 7.392.200
Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

357

3582
3583
3584
3585
3586
3587
3588
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
7.381.300
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy; hoặc Stapler.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các STT Ghi chú
3576 7.392.200 Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
3577 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
3578 10.967.300 khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3579 10.967.300 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
3580 9.272.200 khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
3581 9.272.200 khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

358

3595
3596
3597
3598
3599
3600
3601
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
3589 7.381.300 loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
3590 7.381.300 loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
3591 7.381.300 loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
3592 7.137.900
3593 7.137.900
3594 7.137.900

359

3609
3610
3611
3612
3613
3614
STT
3602
3603
3604
3605
3606
3607
3608
Mức giá
Ghi chú
3609
3610
3611
3612
3613
3614
STT
3602
3603
3604
3605
3606
3607
3608
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

360

3620
3621
3622
3623
3624
4.497.100
4.497.100
4.497.100
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Mức giá Ghi chú
3615 4.497.100
3616 4.497.100
3617 4.497.100
3618 4.497.100
3619 4.497.100

361

3632
3633
3634
3635
3636
3637
3638
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Ghi chú
3625 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3626 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3627 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3628 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3629 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3630 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 3631 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

362

3646
3647
3648
3649
3650
3651
3652
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Mức giá Ghi chú
3639 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3640 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3641 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 3642 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3643 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3644
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 3645 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

363

3660
3661
3662
3663
3664
3665
3666
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
STT Mức giá
3653 4.569.100 3654 4.569.100 3655 4.569.100 3656 4.569.100 3657 4.569.100 3658 4.569.100 3659 4.569.100
Ghi chú

364

3674
3675
3676
3677
STT
3667
3668
3669
3670
3671
3672
3673
Mức giá
Ghi chú
3674
3675
3676
3677
STT
3667
3668
3669
3670
3671
3672
3673
4.569.100
Ghi chú
3674
3675
3676
3677
STT
3667
3668
3669
3670
3671
3672
3673
4.569.100
Ghi chú
3674
3675
3676
3677
STT
3667
3668
3669
3670
3671
3672
3673
4.569.100
Ghi chú
3674
3675
3676
3677
STT
3667
3668
3669
3670
3671
3672
3673
4.569.100
Ghi chú
3674
3675
3676
3677
STT
3667
3668
3669
3670
3671
3672
3673
4.569.100
Ghi chú
3674
3675
3676
3677
STT
3667
3668
3669
3670
3671
3672
3673
4.569.100
Ghi chú
3674
3675
3676
3677
STT
3667
3668
3669
3670
3671
3672
3673
4.569.100
Ghi chú
3674
3675
3676
3677
STT
3667
3668
3669
3670
3671
3672
3673
6.374.200
Ghi chú
3674
3675
3676
3677
STT
3667
3668
3669
3670
3671
3672
3673
6.374.200
Ghi chú
3674
3675
3676
3677
STT
3667
3668
3669
3670
3671
3672
3673
6.374.200
Ghi chú
3674
3675
3676
3677
STT
3667
3668
3669
3670
3671
3672
3673
6.374.200
Ghi chú

365

3684
3685
3686
3687
3688
3689
3690
3.279.000
3.279.000
3.279.000
3.279.000
3.279.000
3.279.000
3.279.000 STT Mức giá
3678 6.374.200
3679 3.279.000
3680 3.279.000
3681 3.279.000
3682 3.279.000
3683 3.279.000
Ghi chú

366

3698
3699
3700
3701
3702
3703
3704
5.887.300
5.887.300
5.887.300
5.887.300
5.887.300
5.887.300
5.887.300
STT Mức giá
3691 3.279.000 3692 3.279.000 3693 3.279.000 3694 3.279.000 3695 5.887.300 3696 5.887.300 3697 5.887.300
Ghi chú

367

3712
3713
3714
3715
3716
3717
3718
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Mức giá Ghi chú
3705 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3706 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3707 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 3708 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3709 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3710
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 3711 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

368

3726
3727
3728
3729
3730
3731
3732
3.015.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
3.015.000
5.530.400
5.530.400
4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Mức giá Ghi chú
3719 5.030.900
3720 4.886.100
3721 4.886.100
3722 4.886.100
3723 4.886.100
3724 4.886.100
3725 3.015.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.

369

3740
3741
3742
3743
3744
3745
3746
4.621.100
4.621.100
4.621.100
4.621.100
4.621.100
4.621.100
4.621.100
STT Ghi chú
3733 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3734 4.621.100 3735 4.621.100 3736 4.621.100 3737 4.621.100 3738 4.621.100 3739 4.621.100

370

3754
3755
3756
3757
3758
3759
3760
2.490.900
2.490.900
2.490.900
2.490.900
2.490.900
2.490.900
2.490.900
STT
3747 4.621.100
3748 4.621.100
3749 2.490.900 3750 2.490.900 3751 2.490.900 3752 2.490.900 3753 2.490.900
Ghi chú

371

3768
3769
3770
3771
3772
3773
3774
1.920.900 Chưa bao gồm stent.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
4.700.900
4.700.900
STT Mức giá Ghi chú
3761 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
3762 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
3763 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
3764 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
3765 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
3766 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
3767 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
3787
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.

373

3794
3795
3796
3797
6.024.400
6.024.400
6.024.400
8.225.300
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
Stent.
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
Stent.
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
Stent.
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy STT Mức giá Ghi chú
3788 1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
3789 1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
3790 1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
3791 1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
3792 6.024.400âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
3793 6.024.400âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
Stent.

374

3802
3803
3804
3805
3806
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
STT
3798 8.225.300
3799 8.225.300
3800 8.225.300
3801 8.225.300
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

375

3811
3812
3813
3814
3815
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
STT
3807 8.225.300
3808 8.225.300
3809 8.225.300
3810 8.225.300
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

376

3822
3823
3824
3825
3826
6.321.800
6.321.800
5.750.300
6.557.900
6.557.900 STT Mức giá
3816 6.321.800
3817 6.321.800
3818 6.321.800
3819 6.321.800
3820 6.321.800
3821 6.321.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
3833
3834
3835
3836
8.490.300
8.490.300
8.490.300
8.490.300 3827 6.557.900
3828 6.557.900
3829 6.557.900
3830 6.557.900
3831 6.557.900
3832 8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

378

3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
Mức giá
Ghi chú
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
Stent.
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
Stent.
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
Stent.
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
Stent.
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
Stent.
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
Stent.
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
Stent.
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
8.490.300
Stent.

379

3850
3851
3852
3853
3854
6.557.900
6.557.900
6.557.900
6.557.900
5.495.300
STT Mức giá
3845 8.490.300
3846 8.490.300
3847 6.557.900
3848 6.557.900
3849 6.557.900
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

380

3859
3860
3861
3862
3863
5.495.300
5.495.300
8.208.300
8.208.300
8.208.300
STT
3855 5.495.300
3856 5.495.300
3857 5.495.300
3858 5.495.300
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

381

3868
3869
3870
3871
3872
5.495.300
8.208.300
8.208.300
8.208.300
8.208.300
STT
3864 8.208.300
3865 8.208.300
3866 8.208.300
3867 5.495.300
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

382

3877
3878
3879
3880
3881
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
STT
3873 8.208.300
3874 5.597.800
3875 5.597.800
3876 5.597.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

383

3886
3887
3888
3889
3890
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
STT
3882 5.597.800
3883 5.597.800
3884 5.597.800
3885 5.597.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

384

3896
3897
3898
3899
3900
3901
3902
3.136.900
3.136.900
3.136.900
3.136.900
3.136.900
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
3891 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
3892 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
3893 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
3894 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
3895 3.136.900
3916
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.

386

3924
3925
3926
3927
3928
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và STT Mức giá Ghi chú
3917 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3918 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3919 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3920 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3921 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3922 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3923 3.332.200 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc

387

3935
3936
3937
3938
3939
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100 STT Mức giá
3929 4.941.100
3930 4.941.100
3931 4.941.100
3932 4.941.100
3933 4.941.100
3934 4.941.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

388

3946
3947
3948
3949
3950
3951
3952
4.941.100
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
STT
3940 4.941.100
3941 4.941.100
3942 4.941.100
3943 4.941.100
3944 4.941.100
3945 4.941.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

389

3960
3961
3962
3963
3964
3965
2.705.700
2.705.700
2.705.700
4.764.100
4.764.100
4.764.100 STT Mức giá
3953 2.705.700
3954 2.705.700
3955 2.705.700
3956 2.705.700
3957 2.705.700
3958 2.705.700
3959 2.705.700
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

390

3972
3973
3974
3975
3976
3977
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.663.800
4.663.800
STT
3966 4.764.100
3967 4.764.100
3968 4.764.100
3969 4.764.100
3970 4.764.100
3971 4.764.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

391

3984
3985
3986
3987
3988
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800 STT Mức giá
3978 4.663.800
3979 4.663.800
3980 4.663.800
3981 4.663.800
3982 4.663.800
3983 4.663.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

392

3995
3996
3997
3998
3999
4000

393

4007
4008
4009
4010
4011
4012
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
4001 4.663.800
4002 4.663.800
4003 4.663.800
4004 4.663.800
4005 4.663.800
4006 4.663.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

394

4019
4020
4021
4022
4023
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800 STT Mức giá
4013 4.663.800
4014 4.663.800
4015 4.663.800
4016 4.663.800
4017 4.663.800
4018 4.663.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

395

4030
4031
4032
4033
4034
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800 STT Mức giá
4024 4.663.800
4025 4.663.800
4026 4.663.800
4027 4.663.800
4028 4.663.800
4029 4.663.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

396

4041
4042
4043
4044
4045
4046
4047
5.100.100
5.100.100
5.100.100
5.100.100
5.100.100
5.100.100
5.100.100 STT Mức giá
4035 4.663.800
4036 4.663.800
4037 4.663.800
4038 4.663.800
4039 4.663.800
4040 5.100.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.

397

4055
4056
4057
4058
4059
4060
4061
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
STT Mức giá
4048 5.100.100 4049 5.100.100 4050 5.100.100 4051 5.100.100 4052 5.100.100 4053 5.100.100 4054 2.815.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.

398

4069
4070
4071
4072
4073
STT
4062
4063
4064
4065
4066
4067
4068
Mức giá
Ghi chú
4069
4070
4071
4072
4073
STT
4062
4063
4064
4065
4066
4067
4068
2.815.900
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
4069
4070
4071
4072
4073
STT
4062
4063
4064
4065
4066
4067
4068
2.815.900
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
4069
4070
4071
4072
4073
STT
4062
4063
4064
4065
4066
4067
4068
2.815.900
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
4069
4070
4071
4072
4073
STT
4062
4063
4064
4065
4066
4067
4068
2.815.900
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
4069
4070
4071
4072
4073
STT
4062
4063
4064
4065
4066
4067
4068
2.815.900
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
4069
4070
4071
4072
4073
STT
4062
4063
4064
4065
4066
4067
4068
2.815.900
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
4069
4070
4071
4072
4073
STT
4062
4063
4064
4065
4066
4067
4068
2.818.700
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
4069
4070
4071
4072
4073
STT
4062
4063
4064
4065
4066
4067
4068
2.818.700
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
4069
4070
4071
4072
4073
STT
4062
4063
4064
4065
4066
4067
4068
2.818.700
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
4069
4070
4071
4072
4073
STT
4062
4063
4064
4065
4066
4067
4068
2.818.700
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
4069
4070
4071
4072
4073
STT
4062
4063
4064
4065
4066
4067
4068
2.818.700
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
4069
4070
4071
4072
4073
STT
4062
4063
4064
4065
4066
4067
4068
7.639.200
cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
4069
4070
4071
4072
4073
STT
4062
4063
4064
4065
4066
4067
4068
7.639.200
khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao
4069
4070
4071
4072
4073
STT
4062
4063
4064
4065
4066
4067
4068
7.639.200
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4078
4079
4080
4081
4082
4083
4084
5.367.200
5.367.200
5.367.200
5.367.200
4.747.100
4.747.100
4.747.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

400

4090
4091
4092
4093
4094
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
STT
4085 4.747.100
4086 4.747.100
4087 4.747.100
4088 4.747.100
4089 3.781.900
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

401

4099
4100
4101
4102
4103
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
2.917.900 STT Mức giá
4095 3.781.900
4096 3.781.900
4097 3.781.900
4098 3.781.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

402

4110
4111
4112
4113
4114
4115
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
STT
4104 2.917.900
4105 2.917.900
4106 2.917.900
4107 2.917.900
4108 2.917.900
4109 2.917.900
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

403

4122
4123
4124
4125
4126
2.917.900
2.917.900
3.993.400
3.993.400
3.993.400 STT Mức giá
4116 2.917.900
4117 2.917.900
4118 2.917.900
4119 2.917.900
4120 2.917.900
4121 2.917.900
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4132
4133
4134
4135
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
4130 3.993.400
4131 3.993.400 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.

405

4141
4142
4143
4144
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400 STT Mức giá
4136 3.993.400
4137 3.993.400
4138 3.993.400
4139 3.993.400
4140 3.993.400
Ghi chú

406

4150
4151
4152
4153
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400 STT Mức giá
4145 3.993.400
4146 3.993.400
4147 3.993.400
4148 3.993.400
4149 3.993.400
Ghi chú

407

4159
4160
4161
4162
4163

408

4171
4172
4173
4174
4175
4176
4177
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT Mức giá Ghi chú
4164 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4165 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4166 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4167 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4168 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4169
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4170 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

409

4185
4186
4187
4188
4189
4190
4191
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT Mức giá Ghi chú
4178 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4179 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4180 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4181 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4182 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4183
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4184 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

410

4199
4200
4201
4202
4203
4204
4205
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT Mức giá Ghi chú
4192 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4193 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4194 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4195 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4196 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4197
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4198 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

411

4213
4214
4215
4216
4217
4218
4219
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
7.712.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT Mức giá Ghi chú
4206 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4207 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4208 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4209 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4210 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4211
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4212 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

412

4226
4227
4228
4229
4230
4231
4232
3.781.900 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
3.781.900 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
3.781.900 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
4220 5.170.100 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
4221 5.170.100 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
4222 5.170.100 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
4223 5.170.100 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
4224 5.170.100 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent.
4225 3.781.900 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

413

4240
4241
4242
4243
4244
4245
4246
3.431.900
3.431.900
3.431.900
3.431.900
3.431.900
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
sỏi.
sỏi.
STT Mức giá Ghi chú
4233 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
4234 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
4235 4.993.100
4236 4.993.100
4237 3.431.900
4238 3.431.900
4239 3.431.900

414

4253
4254
4255
4256
4257
4258
4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
5.057.900
5.057.900
sỏi.
sỏi.
sỏi.
sỏi.
STT Ghi chú
4247 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4248 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4249 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4250 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4251 7.651.700 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4252 7.651.700 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4266
4267
4268
4269
4270
4271
4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
sỏi.
sỏi.
4260 5.057.900
4261 5.057.900
4262 5.057.900
4263 3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4264 3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4265 3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

416

4279
4280
4281
4282
4283
4284
4285
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
STT Mức giá
4272 4.870.100 4273 4.870.100 4274 4.870.100 4275 4.870.100 4276 4.870.100 4277 4.870.100 4278 4.870.100
Ghi chú

417

4291
4292
4293
4294
11.801.200
11.801.200
11.801.200
11.801.200 STT Mức giá
4286 4.870.100
4287 4.870.100
4288 11.801.200
4289 11.801.200
4290 11.801.200
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.

418

4299
4300
4301
4302
4303
10.787.800
10.787.800
10.787.800
10.787.800
4.943.100 STT Mức giá
4295 11.801.200
4296 11.801.200
4297 11.801.200
4298 10.787.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

419

4310
4311
4312
4313

420

4318
4319
4320
4321
4322
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
STT
4314 4.897.800
4315 4.955.100
4316 4.955.100
4317 4.955.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

421

4327
4328
4329
4330
4331
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
STT
4323 4.955.100
4324 4.955.100
4325 4.955.100
4326 4.955.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

422

4336
4337
4338
4339
4340
6.419.200
6.419.200
6.419.200
6.419.200
6.419.200
STT
4332 4.955.100
4333 4.955.100
4334 4.955.100
4335 4.955.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

423

4348
4349
4350
4351
4352
4353
4354
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Mức giá Ghi chú
4341 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4342 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4343 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4344 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4345 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4346
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4347 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

424

4362
4363
4364
4365
4366
4367
STT
4355
4356
4357
4358
4359
4360
4361
Mức giá
Ghi chú
4362
4363
4364
4365
4366
4367
STT
4355
4356
4357
4358
4359
4360
4361
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
4362
4363
4364
4365
4366
4367
STT
4355
4356
4357
4358
4359
4360
4361
5.141.100
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
4362
4363
4364
4365
4366
4367
STT
4355
4356
4357
4358
4359
4360
4361
mạch.
mạch.

425

4374
4375
4376
4377
4378
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100 STT Mức giá
4368 5.141.100
4369 5.141.100
4370 5.141.100
4371 5.141.100
4372 5.141.100
4373 5.141.100
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

426

4385
4386
4387
4388
5.141.100
4.068.200
4.068.200
4.068.200 STT Mức giá
4379 5.141.100
4380 5.141.100
4381 5.141.100
4382 5.141.100
4383 5.141.100
4384 5.141.100
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

427

4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
Mức giá
Ghi chú
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
4.068.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
4.068.200
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
4.068.200
mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
4.068.200
máu.
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
4.068.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
4.068.200
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
4.068.200
mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
4.068.200
máu.
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
4.068.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
4.068.200
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
4.068.200
mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
2.683.900
máu.
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
2.683.900
ghim khâu máy cắt nối.
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
2.683.900
ghim khâu máy cắt nối.
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
2.683.900
ghim khâu máy cắt nối.
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
2.683.900
ghim khâu máy cắt nối.

428

4399
4400
4401
4402
2.683.900
2.683.900
2.683.900
2.683.900
STT Mức giá
4396 2.683.900
4397 2.683.900
4398 2.683.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.

429

4406
4407
4408
4409
2.683.900
2.683.900
2.683.900
2.683.900
STT Mức giá
4403 2.683.900
4404 2.683.900
4405 2.683.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.

430

4413
4414
4415
4416
2.683.900 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần.
2.683.900
2.683.900
2.683.900
ghim khâu máy cắt nối.
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
4410 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
4411 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
4412 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.

431

4424
4425
4426
4427
4428
4429
4430
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT Ghi chú
4417 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 4418 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 4419 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 4420 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 4421 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 4422
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 4423 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

432

4438
4439
4440
4441
4442
4443
4444
3.142.500
3.142.500
3.142.500
3.142.500
3.142.500
3.142.500
3.142.500
STT Mức giá Ghi chú
4431 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4432 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4433 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4434 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4435 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4436 3.142.500 4437 3.142.500

433

4452
4453
4454
4455
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900 STT Mức giá
4445 3.142.500
4446 3.142.500
4447 3.142.500
4448 3.142.500
4449 3.142.500
4450 3.142.500
4451 2.816.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

434

4461
4462
4463
4464
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900 STT Mức giá
4456 2.816.900
4457 2.816.900
4458 2.816.900
4459 2.816.900
4460 2.816.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

435

4470
4471
4472
4473
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900 STT Mức giá
4465 2.816.900
4466 2.816.900
4467 2.816.900
4468 2.816.900
4469 2.816.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

436

4479
4480
4481
4482
4483
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.507.900
2.507.900 STT Mức giá
4474 2.816.900
4475 2.816.900
4476 2.816.900
4477 2.816.900
4478 2.816.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.

437

4490
4491
4492
4493
4494
4495
4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp
1.108.300
1.108.300
1.108.300
2.125.300
2.125.300
cầm máu.
guidewire.
guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
STT Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
4484 2.507.900 ghim khâu trong máy.
4485 2.522.400 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
4486 2.522.400 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
4487 2.522.400 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
4488 4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
4489 4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.

438

4503
4504
4505
4506
4507
4508
4509
1.743.100
1.743.100
1.743.100
2.745.200
2.745.200
2.745.200 Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da
2.745.200
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
4496 2.125.300 guidewire.
4497 2.125.300 Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire, bộ dẫn lưu đường mật
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
4498 2.125.300 guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
4499 2.125.300 guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
4500 2.125.300 guidewire.
4501 1.743.100
4502 1.743.100

439

4517
4518
4519
4520
4521
4522
4523
2.308.300 Chưa bao gồm bóng nong.
2.308.300 Chưa bao gồm bóng nong.
269.500
218.500
218.500
218.500
218.500
STT Mức giá Ghi chú
4510 2.745.200 4511 2.745.200 4512 2.745.200 4513 2.745.200 4514 2.745.200 4515 2.745.200 4516 2.745.200
4536
780.000
4543
4544
4545
4546
4547
297.000
282.000
282.000
282.000
282.000 4537 595.000
4538 667.000
4539 667.000
4540 667.000
4541 297.000
4542 297.000

442

4553
4554
4555
4556
182.000
182.000
182.000
434.600 STT Mức giá
4548 282.000
4549 282.000
4550 182.000
4551 182.000
4552 182.000
Ghi chú

443

4562
4563
4564
4565
434.600
434.600
434.600
434.600 STT Mức giá
4557 434.600
4558 434.600
4559 434.600
4560 434.600
4561 434.600
Ghi chú

444

4571
4572
4573
4574
256.600
256.600
256.600
256.600 STT Mức giá
4566 434.600
4567 256.600
4568 256.600
4569 256.600
4570 256.600
Ghi chú

445

4580
4581
4582
4583
4584
4585
4586
342.000
187.000
187.000
187.000
257.000
257.000
257.000
STT Mức giá
4575 256.600
4576 256.600
4577 256.600
4578 342.000 4579 342.000
Ghi chú

446

4594
4595
4596
4597
4598
4599
4600
192.400
192.400
192.400
192.400
192.400
192.400
192.400
STT
4587 257.000 4588 257.000 4589 257.000 4590 257.000 4591 257.000
4592 257.000
4593 192.400
Ghi chú

447

4608
4609
4610
4611
4612
4613
4614
372.700
372.700
372.700
242.400
242.400
242.400
242.400
STT
4601 192.400
4602 372.700 4603 372.700 4604 372.700 4605 372.700 4606 372.700 4607 372.700
Ghi chú

448

4622
4623
4624
4625
4626
4627
4628
749.600
749.600
370.100
370.100
370.100
370.100
372.700
STT Mức giá
4615 242.400 4616 242.400 4617 242.400 4618 242.400 4619 242.400 4620 749.600 4621 749.600
Ghi chú

449

4636
4637
4638
4639
4640
4641
4642
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
STT Mức giá
4629 372.700 4630 372.700 4631 372.700 4632 372.700 4633 372.700 4634 372.700 4635 372.700
Ghi chú

450

4650
4651
4652
4653
4654
4655
4656
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
STT Mức giá
4643 300.100 4644 300.100 4645 300.100 4646 300.100 4647 300.100 4648 300.100 4649 300.100
Ghi chú

451

4664
4665
4666
4667
4668
4669
372.700 372.700 372.700 372.700 372.700 372.700 STT Mức giá
4657 300.100 4658 372.700 4659 372.700 4660 372.700 4661 372.700
4662 372.700
4663 372.700
Ghi chú
4676
4677
4678
4679
4680
4681
4682
300.100
300.100
300.100 300.100 300.100 300.100 300.100 4672 372.700
4673 300.100 4674 300.100 4675 300.100
4689
4690
4691
4692
4693
4694
4695
4686
4687
4688
300.100
659.600
659.600
659.600
659.600
659.600
659.600
659.600
659.600
659.600

454

4703
4704
4705
4706
4707
4708
4709
379.600
379.600
379.600
379.600
379.600
379.600
379.600
STT Mức giá
4696 659.600 4697 659.600 4698 659.600 4699 659.600 4700 659.600 4701 659.600 4702 659.600
Ghi chú

455

4717
4718
4719
4720
4721
4722
4723
3.994.900
379.600
379.600
167.000
167.000
167.000
167.000 STT Mức giá
4710 379.600
4711 379.600
4712 379.600
4713 379.600
4714 379.600
4715 379.600
4716 379.600
Ghi chú

456

4731
4732
4733
4734
4735
4736
4737
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
STT Mức giá
4724 3.994.900 4725 3.994.900 4726 3.994.900 4727 3.994.900 4728 3.994.900 4729 3.994.900 4730 3.994.900
Ghi chú

457

4745
4746
4747
4748
4749
4750
4751
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
STT Mức giá
4738 3.994.900 4739 3.994.900 4740 3.994.900 4741 3.994.900 4742 3.994.900 4743 3.994.900 4744 3.994.900
Ghi chú

458

4759
4760
4761
4762
4763
4764
4765
3.320.600
3.320.600
3.320.600
3.320.600
3.320.600
3.320.600
3.320.600
STT Mức giá
4752 3.994.900 4753 3.994.900 4754 3.994.900 4755 3.994.900 4756 3.994.900 4757 3.994.900 4758 3.320.600
Ghi chú
4771
4772
4773
4774
4775
3.411.300
3.411.300
3.411.300
3.411.300
3.411.300
4767 3.320.600
4768 7.692.200
4769 7.692.200
4770 3.411.300
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4783
4784
4785
4786
3.320.600
3.320.600
2.275.900
2.275.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

461

4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
Mức giá
Ghi chú
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
3.447.900
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
3.447.900
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
3.447.900
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
3.447.900
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
3.602.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
3.602.500
ốc, vít.
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
3.602.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
3.602.500
ốc, vít.
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
3.602.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
3.602.500
ốc, vít.
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
3.602.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
3.602.500
ốc, vít.
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
3.602.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
3.602.500
ốc, vít.
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
3.602.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
3.602.500
ốc, vít.

462

4802
4803
4804
4805
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500 STT Mức giá
4797 3.602.500
4798 3.602.500
4799 3.602.500
4800 3.602.500
4801 3.602.500
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trịthoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.

463

4810
4811
4812
4813
4814
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT Mức giá
4806 3.602.500
4807 3.602.500
4808 3.602.500
4809 3.602.500
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trongđiều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thếxương.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.

464

4820
4821
4822
4823
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500 STT Mức giá
4815 3.602.500
4816 3.602.500
4817 3.602.500
4818 3.602.500
4819 3.602.500
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.

465

4829
4830
4831
4832
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 4824 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 4825 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 4826 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4827 3.602.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 4828 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,

466

4837
4838
4839
4840
4841
3.602.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và STT Mức giá Ghi chú
4833 3.602.500 Chưa bao gồm mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi 4834 3.602.500 khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương.
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị4835 3.602.500 thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), dây bơm nước, tấm phủ, đầu đốt RF.
4836 3.602.500 Chưa bao gồm mũi khoan (mài).
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây

467

4848
4849
4850
4851
4852
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và STT Mức giá Ghi chú
4842 4.594.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
4843 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
4844 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
4845 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
4846 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
4847 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay

468

4859
4860
4861
4862
4863
4864
4865
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4.974.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
4853 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
4854 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4855 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4856 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4857 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4858 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.

469

4873
4874
4875
4876
4877
4878
4879
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT Ghi chú
4866 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4867 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4868 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4869 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4870 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4871 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4872 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

470

4887
4888
4889
4890
4891
4892
4893
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT Mức giá Ghi chú
4880 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4881 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4882 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4883 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4884 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4885 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4886 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

471

4901
4902
4903
4904
4905
4906
4.002.600
4.002.600
4.002.600
4.002.600
3.923.600
3.923.600
định ngoài.
định ngoài.
định ngoài.
định ngoài.
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố STT Mức giá Ghi chú
4894 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4895 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4896 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4897 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
4898 4.002.600định ngoài.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
4899 4.002.600định ngoài.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
4900 4.002.600định ngoài.

472

4911
4912
4913
4914
4915
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
STT
4907 3.923.600
4908 3.923.600
4909 3.923.600
4910 3.923.600
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.

473

4920
4921
4922
4923
4924
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
STT
4916 3.923.600
4917 3.923.600
4918 3.923.600
4919 3.923.600
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.

474

4931
4932
4933
4934
4935
4936
4937
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
STT Mức giá
4925 3.923.600
4926 3.011.900 4927 3.011.900 4928 3.011.900 4929 3.011.900 4930 3.011.900
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.

475

4945
4946
4947
4948
4949
4950
4951
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
STT Mức giá
4938 3.011.900 4939 3.011.900 4940 3.011.900 4941 3.011.900 4942 3.011.900 4943 3.011.900 4944 3.011.900
Ghi chú

476

4958
4959
4960
4961
4962
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200 STT Mức giá
4952 7.094.200
4953 7.094.200
4954 7.094.200
4955 7.094.200
4956 7.094.200
4957 7.094.200
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

477

4968
4969
4970
4971
4972
4973
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200 STT Mức giá
4963 7.094.200
4964 7.094.200
4965 7.094.200
4966 7.094.200
4967 7.094.200
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

478

4980
4981
4982
4983
4984
5.105.100
5.105.100
5.105.100
5.105.100
5.105.100 STT Mức giá
4974 7.094.200
4975 7.094.200
4976 7.094.200
4977 7.094.200
4978 5.105.100
4979 5.105.100
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

479

4991
4992
4993
4994
4995
4996
5.105.100
5.105.100
4.974.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân
5.265.900
5.265.900
5.265.900
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
4985 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
4986 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
4987 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
4988 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
4989 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
4990 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.

480

5003
5004
5005
5006
5007
5008
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
4997 5.265.900
4998 5.265.900
4999 5.265.900
5000 5.265.900
5001 4.102.500
5002 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.

481

5015
5016
5017
5018
5019
5020
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
5009 4.102.500
5010 4.102.500
5011 4.102.500
5012 4.102.500
5013 4.102.500
5014 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.

482

5027
5028
5029
5030
5031
5032
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
5021 4.102.500
5022 4.102.500
5023 4.102.500
5024 4.102.500
5025 4.102.500
5026 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.

483

5039
5040
5041
5042
5043
5044
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
5033 4.102.500
5034 4.102.500
5035 4.102.500
5036 4.102.500
5037 4.102.500
5038 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.

484

5051
5052
5053
5054
5055
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500 STT Mức giá
5045 4.102.500
5046 4.102.500
5047 4.102.500
5048 4.102.500
5049 4.102.500
5050 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.

485

5062
5063
5064
5065
5066
5067
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
5056 4.102.500
5057 4.102.500
5058 4.102.500
5059 4.102.500
5060 4.102.500
5061 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.

486

5074
5075
5076
5077
5078
5079
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
5068 4.102.500
5069 4.102.500
5070 4.102.500
5071 4.102.500
5072 4.102.500
5073 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.

487

5086
5087
5088
5089
5090
5091
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
5080 4.102.500
5081 4.102.500
5082 4.102.500
5083 4.102.500
5084 4.102.500
5085 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.

488

5098
5099
5100
5101
5102
5103
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
5092 4.102.500
5093 4.102.500
5094 4.102.500
5095 4.102.500
5096 4.102.500
5097 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.

489

5110
5111
5112
5113
5114
5115
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
5104 4.102.500
5105 4.102.500
5106 4.102.500
5107 4.102.500
5108 4.102.500
5109 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.

490

5122
5123
5124
5125
5126
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500 STT Mức giá
5116 4.102.500
5117 4.102.500
5118 4.102.500
5119 4.102.500
5120 4.102.500
5121 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.

491

5133
5134
5135
5136
5137

492

5144
5145
5146
5147
5148
5149
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
5138 4.102.500
5139 4.102.500
5140 4.102.500
5141 4.102.500
5142 4.102.500
5143 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.

493

5156
5157
5158
5159
5160
5.474.500
5.474.500
5.474.500
5.474.500
4.085.900 STT Mức giá
5150 4.102.500
5151 4.102.500
5152 4.102.500
5153 4.102.500
5154 4.102.500
5155 5.474.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

494

5165
5166
5167
5168
5169
4.085.900
4.085.900
4.085.900
4.085.900
4.085.900
STT
5161 4.085.900
5162 4.085.900
5163 4.085.900
5164 4.085.900
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

495

5175
5176
5177
5178
5179
5180
5181
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
5170 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
5171 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
5172 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
5173 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5174 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.

496

5189
5190
5191
5192
5193
5194
5195
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT Mức giá Ghi chú
5182 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5183 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5184 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5185 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5186 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5187 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5188 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.

497

5203
5204
5205
5206
5207
5208
5209
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900
STT Mức giá Ghi chú
5196 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5197 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5198 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5199 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5200 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5201 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5202 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.

498

5216
5217
5218
5219
5220
5221
5222
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
STT Mức giá Ghi chú
5210 3.302.900
5211 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5212 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5213 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu
5214 4.594.500đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt
sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.
5215 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5231
5232
5233
4.421.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.421.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.421.700
5243
7.840.200

501

5248
5249
5250
5251
5252
9.856.300
9.856.300
9.856.300
9.856.300
9.856.300
STT
5244 9.856.300
5245 9.856.300
5246 9.856.300
5247 9.856.300
Ghi chú
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

502

5257
5258
5259
5260
5261
5.592.600
5.592.600
5.592.600
5.592.600
5.592.600
STT
5253 9.856.300
5254 9.856.300
5255 9.856.300
5256 9.856.300
Ghi chú
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

503

5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
Mức giá
Ghi chú
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

504

5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
Mức giá
Ghi chú
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

505

5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
Mức giá
Ghi chú
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

506

5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
Mức giá
Ghi chú
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

507

5298
5299
5300
5301
5302
5.996.400
5.996.400
5.996.400
5.996.400
6.245.700
STT
5294 5.798.100
5295 5.798.100
5296 5.798.100
5297 5.996.400
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.

508

5307
5308
5309
5310
5311
STT
5303
5304
5305
5306
Mức giá
Ghi chú
5307
5308
5309
5310
5311
STT
5303
5304
5305
5306
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
5307
5308
5309
5310
5311
STT
5303
5304
5305
5306
6.245.700
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
5307
5308
5309
5310
5311
STT
5303
5304
5305
5306
tạo.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
tạo.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
5307
5308
5309
5310
5311
STT
5303
5304
5305
5306
6.245.700
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
5307
5308
5309
5310
5311
STT
5303
5304
5305
5306
tạo.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
tạo.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
5307
5308
5309
5310
5311
STT
5303
5304
5305
5306
6.245.700
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
5307
5308
5309
5310
5311
STT
5303
5304
5305
5306
tạo.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
tạo.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
5307
5308
5309
5310
5311
STT
5303
5304
5305
5306
6.245.700
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
5307
5308
5309
5310
5311
STT
5303
5304
5305
5306
tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
3.226.900
tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
3.226.900
5315
5316
5317
5318
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900

510

5322
5323
5324
5325
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT Mức giá
5319 3.226.900
5320 3.226.900
5321 3.226.900
Ghi chú

511

5329
5330
5331
5332
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT Mức giá
5326 3.226.900
5327 3.226.900
5328 3.226.900
Ghi chú

512

5336
5337
5338
5339

513

5343
5344
5345
5346
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT Mức giá
5340 3.226.900
5341 3.226.900
5342 3.226.900
Ghi chú

514

5351
5352
5353
5354
5355
5356
5357
3.405.300
3.405.300
3.405.300
3.405.300
3.405.300
3.720.600
3.720.600
STT Mức giá
5347 3.226.900
5348 3.226.900
5349 3.226.900
5350 3.405.300
Ghi chú

515

5365
5366
5367
5368
5369
5370
5371
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
STT Mức giá
5358 3.720.600 5359 3.720.600 5360 3.720.600 5361 3.720.600 5362 3.720.600 5363 3.720.600 5364 3.720.600
Ghi chú

516

5379
5380
5381
5382
5383
5384
5385
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
STT Mức giá
5372 3.720.600 5373 3.720.600 5374 3.720.600 5375 3.720.600 5376 3.720.600 5377 3.720.600 5378 3.720.600
Ghi chú
5397
5398
3.720.600
3.720.600
5406
5407
5408
5409
5410
5411
5412
3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 5401 3.720.600
5402 3.720.600 5403 3.720.600 5404 3.720.600 5405 3.720.600

519

5420
5421
5422
5423
5424
5425
4.699.100 4.699.100 4.699.100 4.699.100 4.699.100 4.699.100 STT Mức giá
5413 3.720.600 5414 4.699.100 5415 4.699.100
5416 4.699.100
5417 4.699.100 5418 4.699.100 5419 4.699.100
Ghi chú
5433
5434
5435
5436
5437
5438
3.044.900
3.044.900
3.044.900
3.044.900
3.044.900
3.044.900 5426 4.699.100
5427 4.699.100 5428 4.699.100 5429 3.044.900 5430 3.044.900 5431 3.044.900 5432 3.044.900
5447
5448
5449
5450
5451
5452
2.767.900
2.767.900
2.767.900
2.767.900
5.204.600
5.204.600
5460
5461
5462
5463
5464
5465
5466
5.204.600
5.204.600
5.204.600
5.204.600
5.663.200
5.663.200
5.663.200
5477
5478
5.663.200
5.663.200
5486
5487
5488
5489
5490
5491
12.568.600
5.663.200
5.663.200
5.663.200
5.663.200
7.634.600 Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí
- phế quản bẩm sinh).
Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo
5485 5.663.200
5504
5.712.200
5514
5.712.200
5525
5526
5527
5528
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
5535
5536
5537
5538
5539
5540
5541
3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 5530 3.433.300
5531 3.433.300
5532 3.433.300
5533 3.433.300 5534 3.433.300
5554
3.433.300

530

5562
5563
5564
5565
5566
5567
5568
3.433.300
3.433.300
3.433.300
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
STT Ghi chú
5555 3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
5556 3.433.300
5557 3.433.300
5558 3.433.300
5559 3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
5560 3.433.300 5561 3.433.300
5576
5577
5578
5579
5580
5581
5582
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200

532

5590
5591
5592
5593
5594
5595
5596
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
STT Mức giá
5583 2.396.200 5584 2.396.200 5585 2.396.200 5586 2.396.200 5587 2.396.200 5588 2.396.200 5589 2.396.200
Ghi chú

533

5604
5605
5606
5607
5608
5609
5610
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
STT Mức giá
5597 2.396.200 5598 1.509.500 5599 1.509.500 5600 1.509.500 5601 1.509.500 5602 1.509.500 5603 1.509.500
Ghi chú

534

5618
5619
5620
5621
5622
5623
5624
1.079.400
1.079.400
1.079.400
4.158.300
4.158.300
4.158.300
2.971.900
STT Mức giá
5611 1.096.500 5612 439.100 5613 1.369.400 5614 1.369.400 5615 1.369.400 5616 3.059.900 5617 3.059.900
Ghi chú
5631
5632
5633
5634
5635
5630
5.982.300
2.268.300
2.268.300
2.268.300
6.815.100
6.815.100

536

5641
5642
5643
5644
5.507.100
5.507.100
5.507.100
5.507.100 STT Mức giá
5636 6.815.100
5637 6.815.100
5638 5.507.100
5639 5.507.100
5640 5.507.100
Ghi chú

537

5652
5653
5654
5655
5656
5657
5658
1.069.900
885.400
885.400
444.800
312.500
312.500
312.500 STT Mức giá
5645 873.000
5646 873.000
5647 873.000
5648 951.600
5649 951.600
5650 251.500
5651 885.400
Ghi chú

538

5666
5667
5668
5669
5670
5671
5672
1.191.900
1.510.300
4.545.300
4.545.300
191.500
389.400
786.700 STT
5659 2.287.400
5660 825.800
5661 825.800
5662 825.800
5663 929.400
5664 929.400
5665 6.477.300
Ghi chú

539

5680
5681
5682
5683
5684
5685
5686
2.520.200
1.663.600
2.119.400
2.119.400
2.119.400
2.119.400
3.054.800
STT Mức giá
5673 1.141.900 5674 1.141.900 5675 682.500 5676 682.500 5677 236.500 5678 522.000 5679 2.951.800
Ghi chú
5693
5694
5695
5696
5697
5698
5699
2.833.400
3.191.500
3.191.500
3.191.500
653.700
653.700
94.600

541

5707
5708
5709
5710
5711
5712
5713
4.667.800
4.667.800
4.667.800
4.667.800
3.035.700
3.035.700
1.472.000
STT Mức giá
5700 2.501.900 5701 2.501.900 5702 2.501.900 5703 3.716.600 5704 3.716.600 5705 914.600 5706 376.500
Ghi chú

542

5720
5721
5722
5723
5724
5725
5726
1.133.300
5.206.200
2.949.800
450.000
199.700
611.000
429.500 STT Mức giá
5714 627.100
5715 313.500
5716 313.500
5717 1.265.200
5718 352.300
5719 352.300
Ghi chú

543

5734
5735
5736
5737
5738
5739
5740
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
STT Mức giá
5727 2.892.800 5728 2.892.800 5729 2.892.800 5730 4.849.400 5731 3.135.800 5732 3.135.800 5733 3.135.800
Ghi chú
5751
6.836.200
5757
5758
5759
5760
5761
5762
5763
2.932.800 2.932.800 2.932.800 4.142.300 4.142.300 4.142.300 4.197.200 5755 6.836.200
5756 2.932.800
5776
6.517.600
5783
5784
5785
5786
5787
5788
5789
4.113.300 3.628.800 3.939.300 4.308.300 4.308.300 4.308.300 4.308.300 5779 4.739.300
5780 8.625.200 5781 3.055.800 5782 3.055.800

548

5797
5798
5799
5800
5801
5802
5803
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800
STT Mức giá
5790 4.308.300 5791 4.308.300 5792 6.849.100 5793 6.849.100 5794 3.217.800 5795 3.217.800 5796 3.217.800
Ghi chú
5813
5814
5815
4.721.300
6.548.300
6.548.300

550

5821
5822
5823
5824
STT
5816
5817
5818
5819
5820
Mức giá
Ghi chú
5821
5822
5823
5824
STT
5816
5817
5818
5819
5820
6.548.300
Ghi chú
5821
5822
5823
5824
STT
5816
5817
5818
5819
5820
5.990.300
Ghi chú
5821
5822
5823
5824
STT
5816
5817
5818
5819
5820
5.990.300
Ghi chú
5821
5822
5823
5824
STT
5816
5817
5818
5819
5820
5.990.300
Ghi chú
5821
5822
5823
5824
STT
5816
5817
5818
5819
5820
5.990.300
Ghi chú
5821
5822
5823
5824
STT
5816
5817
5818
5819
5820
5.990.300
Ghi chú
5821
5822
5823
5824
STT
5816
5817
5818
5819
5820
5.990.300
Ghi chú
5821
5822
5823
5824
STT
5816
5817
5818
5819
5820
5.990.300
Ghi chú
5821
5822
5823
5824
STT
5816
5817
5818
5819
5820
5.990.300
Ghi chú

551

5831
5832
5833
5834
5835
5836
5837
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
STT Mức giá
5825 5.990.300
5826 5.503.300 5827 5.503.300 5828 5.503.300 5829 5.503.300 5830 5.503.300
Ghi chú

552

5845
5846
5847
5848
5849
5850
5851
5.503.300
6.346.300
6.346.300
6.346.300
6.346.300
6.346.300
6.346.300
STT Mức giá
5838 5.503.300 5839 5.503.300 5840 5.503.300 5841 5.503.300 5842 5.503.300 5843 5.503.300 5844 5.503.300
Ghi chú
5859
5860
5861
5862
5863
8.769.200
6.455.300
5.521.300
5.970.800
5.970.800
5875
7.279.100
5881
5882
5883
5884
5885
5886
5887
4.451.200 6.640.200 6.640.200 4.230.100 4.230.100 4.230.100 4.230.100 5876 7.279.100
5877 7.279.100
5878 7.279.100
5879 4.451.200 5880 4.451.200

556

5895
5896
5897
5898
5899
5900
5901
3.131.800
6.895.100
6.895.100
1.182.500
2.367.500
2.367.500 414.500 STT Mức giá
5888 4.230.100
5889 4.230.100
5890 5.324.200
5891 5.142.900
5892 3.596.900
5893 4.553.300
5894 3.131.800
Ghi chú

557

5909
5910
5911
5912
5913
5914
5915
7.946.300
1.754.800
1.754.800
436.200
700.200
700.200
700.200 STT Mức giá
5902 68.100
5903 55.100
5904 1.249.700
5905 290.800
5906 290.800
5907 290.800
5908 270.500
Ghi chú

558

5923
5924
5925
5926
5927
5928
5929
1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser,
1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser,
1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser,
1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser,
1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser,
1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser,
1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser,
dây dẫn sáng.
dây dẫn sáng.
dây dẫn sáng.
dây dẫn sáng.
dây dẫn sáng.
dây dẫn sáng.
dây dẫn sáng.
STT Mức giá Ghi chú
5916 41.200
5917 41.200
5918 1.344.100 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
5919 1.344.100 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
5920 1.344.100 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
5921 930.200
5922 930.200

559

5937
5938
5939
5940
5941
5942
5943
1.252.600
1.252.600
342.400
342.400
342.400
768.600
768.600
STT Mức giá Ghi chú
5930 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5931 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5932 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5933 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5934 1.322.100 Chưa bao gồm: thủy tinh thể nhân tạo, đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5935 342.400 5936 342.400
5954
5955
5956

561

5964
5965
5966
5967
5968
STT
5957
5958
5959
5960
5961
5962
5963
Mức giá
Ghi chú
5964
5965
5966
5967
5968
STT
5957
5958
5959
5960
5961
5962
5963
427.500
Ghi chú
5964
5965
5966
5967
5968
STT
5957
5958
5959
5960
5961
5962
5963
27.500
Ghi chú
5964
5965
5966
5967
5968
STT
5957
5958
5959
5960
5961
5962
5963
27.500
Ghi chú
5964
5965
5966
5967
5968
STT
5957
5958
5959
5960
5961
5962
5963
562.100
Ghi chú
5964
5965
5966
5967
5968
STT
5957
5958
5959
5960
5961
5962
5963
562.100
Ghi chú
5964
5965
5966
5967
5968
STT
5957
5958
5959
5960
5961
5962
5963
112.800
Ghi chú
5964
5965
5966
5967
5968
STT
5957
5958
5959
5960
5961
5962
5963
112.800
Ghi chú
5964
5965
5966
5967
5968
STT
5957
5958
5959
5960
5961
5962
5963
112.800
Ghi chú
5964
5965
5966
5967
5968
STT
5957
5958
5959
5960
5961
5962
5963
43.600
Ghi chú
5964
5965
5966
5967
5968
STT
5957
5958
5959
5960
5961
5962
5963
43.600
Ghi chú
5964
5965
5966
5967
5968
STT
5957
5958
5959
5960
5961
5962
5963
43.600
Ghi chú
5964
5965
5966
5967
5968
STT
5957
5958
5959
5960
5961
5962
5963
43.600
Ghi chú
5972
5973
438.500
438.500

563

5978
5979
5980
5981
STT
5974
5975
5976
5977
Mức giá
Ghi chú
5978
5979
5980
5981
STT
5974
5975
5976
5977
438.500
Ghi chú
5978
5979
5980
5981
STT
5974
5975
5976
5977
145.500
Ghi chú
5978
5979
5980
5981
STT
5974
5975
5976
5977
145.500
Ghi chú
5978
5979
5980
5981
STT
5974
5975
5976
5977
145.500
Ghi chú
5978
5979
5980
5981
STT
5974
5975
5976
5977
145.500
Ghi chú
5978
5979
5980
5981
STT
5974
5975
5976
5977
145.500
Ghi chú
5978
5979
5980
5981
STT
5974
5975
5976
5977
145.500
Ghi chú
5978
5979
5980
5981
STT
5974
5975
5976
5977
77.000
Ghi chú

564

5987
5988
5989
5990
5991
77.000
77.000
77.000
68.000
68.000 STT Mức giá
5982 77.000
5983 77.000
5984 77.000
5985 77.000
5986 77.000
Ghi chú

565

5999
6000
6001
6002
6003
6004
6005
31.600
31.600
31.100
31.100
31.100
69.400
69.400
STT Mức giá
5992 68.000 5993 68.000 5994 41.900 5995 41.900 5996 12.700 5997 12.700 5998 12.700
Ghi chú

566

6013
6014
6015
6016
6017
6018
STT
6006
6007
6008
6009
6010
6011
6012
Mức giá
Ghi chú
6013
6014
6015
6016
6017
6018
STT
6006
6007
6008
6009
6010
6011
6012
53.600
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
6013
6014
6015
6016
6017
6018
STT
6006
6007
6008
6009
6010
6011
6012
53.600
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
6013
6014
6015
6016
6017
6018
STT
6006
6007
6008
6009
6010
6011
6012
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
6013
6014
6015
6016
6017
6018
STT
6006
6007
6008
6009
6010
6011
6012
3.577.900
nhân tạo.
6013
6014
6015
6016
6017
6018
STT
6006
6007
6008
6009
6010
6011
6012
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
6013
6014
6015
6016
6017
6018
STT
6006
6007
6008
6009
6010
6011
6012
3.577.900
nhân tạo.
6013
6014
6015
6016
6017
6018
STT
6006
6007
6008
6009
6010
6011
6012
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
6013
6014
6015
6016
6017
6018
STT
6006
6007
6008
6009
6010
6011
6012
3.577.900
nhân tạo.
6013
6014
6015
6016
6017
6018
STT
6006
6007
6008
6009
6010
6011
6012
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
6013
6014
6015
6016
6017
6018
STT
6006
6007
6008
6009
6010
6011
6012
3.577.900
nhân tạo.
6013
6014
6015
6016
6017
6018
STT
6006
6007
6008
6009
6010
6011
6012
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
6013
6014
6015
6016
6017
6018
STT
6006
6007
6008
6009
6010
6011
6012
3.577.900
nhân tạo.
6013
6014
6015
6016
6017
6018
STT
6006
6007
6008
6009
6010
6011
6012
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
6013
6014
6015
6016
6017
6018
STT
6006
6007
6008
6009
6010
6011
6012
3.577.900
nhân tạo.
6013
6014
6015
6016
6017
6018
STT
6006
6007
6008
6009
6010
6011
6012
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
6013
6014
6015
6016
6017
6018
STT
6006
6007
6008
6009
6010
6011
6012
3.577.900
nhân tạo.
6013
6014
6015
6016
6017
6018
STT
6006
6007
6008
6009
6010
6011
6012
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
6013
6014
6015
6016
6017
6018
STT
6006
6007
6008
6009
6010
6011
6012
3.577.900
nhân tạo.
6013
6014
6015
6016
6017
6018
STT
6006
6007
6008
6009
6010
6011
6012
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
6013
6014
6015
6016
6017
6018
STT
6006
6007
6008
6009
6010
6011
6012
3.577.900
nhân tạo.
6013
6014
6015
6016
6017
6018
STT
6006
6007
6008
6009
6010
6011
6012
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
6013
6014
6015
6016
6017
6018
STT
6006
6007
6008
6009
6010
6011
6012
3.577.900
nhân tạo.
6013
6014
6015
6016
6017
6018
STT
6006
6007
6008
6009
6010
6011
6012
3.577.900
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
6013
6014
6015
6016
6017
6018
STT
6006
6007
6008
6009
6010
6011
6012
3.577.900
nhân tạo.

567

6025
6026
6027
6028
6029
6030
6031
1.322.100
1.244.100
1.244.100
860.200
452.400
452.400
849.600
STT Mức giá Ghi chú
6019 1.430.500 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
6020 1.430.500 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
6021 1.130.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
6022 1.130.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
6023 860.200 6024 860.200

568

6039
6040
6041
6042
6043
6044
6045
1.244.100
897.100
897.100
799.600
799.600
799.600
799.600 STT Mức giá
6032 1.244.100
6033 1.595.200
6034 1.595.200
6035 1.595.200
6036 897.100
6037 897.100
6038 897.100
Ghi chú

569

6053
6054
6055
6056
6057
6058
6059
1.043.500
1.809.000
1.809.000
830.200
830.200
830.200
830.200 STT Mức giá
6046 1.244.100
6047 813.600
6048 813.600
6049 813.600
6050 813.600
6051 1.043.500
6052 1.043.500
Ghi chú

570

6066
6067
6068
6069
6070
6071
6072
727.900
946.900
99.400
99.400
99.400
99.400
99.400 STT Mức giá
6060 1.809.000
6061 1.809.000
6062 1.809.000
6063 1.809.000
6064 1.529.000
6065 727.900
Ghi chú

571

6080
6081
6082
6083
6084
6085
6086
1.244.100
1.244.100
71.500
69.000
69.000
40.900
40.900 STT Mức giá
6073 359.500
6074 359.500
6075 1.013.600
6076 1.013.600
6077 1.013.600
6078 1.013.600
6079 71.500
Ghi chú

572

6094
6095
6096
6097
6098
6099
6100

573

6108
6109
6110
6111
6112
6113
6114
1.188.600
1.188.600
1.188.600
1.188.600
1.833.000
935.200
935.200
STT Mức giá
6101 698.800 6102 1.572.200 6103 1.572.200 6104 1.572.200 6105 1.572.200 6106 935.200 6107 935.200
Ghi chú

574

6122
6123
6124
6125
6126
6127
6128
2.068.800
1.387.000
1.387.000
1.387.000
1.387.000
1.387.000
830.200
STT Mức giá
6115 1.833.000 6116 1.833.000 6117 1.833.000 6118 2.068.800 6119 2.068.800 6120 2.068.800 6121 2.068.800
Ghi chú

575

6136
6137
6138
6139
6140
6141
6142
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
130.900
STT Mức giá Ghi chú
6129 830.200
6130 830.200
6131 830.200
6132 599.800 Chưa bao gồm vật liệu độn.
6133 599.800 Chưa bao gồm vật liệu độn.
6134 40.900 6135 40.900
6150
6151
6152
6153
6154
6155
6156
2.409.900 Chưa bao gồm đai Silicon.
2.409.900 Chưa bao gồm đai Silicon.
1.202.600
1.202.600
1.202.600
680.200 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
680.200 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
6147 1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
6148 1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
6149 1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.

577

6164
6165
6166
6167
6168
6169
6170
3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu
3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu
3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu
3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu
3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu
3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
STT Ghi chú
6157 1.202.600
6158 1.202.600
6159 1.202.600
6160 3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
6161 3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
6162 3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
6163 3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
6179
6180
6181
6182
1.083.600 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
1.344.100 Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân
1.344.100 Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân
570.300
tạo.
tạo.

579

6190
6191
6192
6193
6194
6195
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
2.077.900 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội
2.077.900 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội
2.077.900 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội
2.752.600 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã
nhãn, dây dẫn sáng.
nhãn, dây dẫn sáng.
nhãn, dây dẫn sáng.
bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
STT Mức giá Ghi chú
6183 2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
6184 2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
6185 2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
6186 2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
6187 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
6188 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
6189 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
6206
6207
6208
763.600
763.600
763.600

581

6216
6217
6218
6219
6220
6221
6222
1.220.300
1.944.100 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
913.600
913.600
913.600
960.200
960.200
STT Mức giá Ghi chú
6209 830.200
6210 830.200
6211 830.200
6212 830.200
6213 1.220.300
6214 1.220.300
6215 1.220.300
6229
6230
6231
6232
6233
6234
6235
1.402.600
1.402.600
1.402.600
1.402.600 1.402.600 1.402.600 1.402.600 6225 930.200
6226 1.402.600 6227 1.402.600 6228 1.402.600

583

6243
6244
6245
6246
6247
6248
6249
1.244.100
1.244.100
1.244.100
1.244.100
1.244.100
1.244.100
1.244.100
STT Mức giá Ghi chú
6236 1.402.600
6237 1.402.600
6238 1.402.600
6239 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
6240 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
6241 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
6242 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.

584

6257
6258
6259
6260
6261
6262
1.746.900
1.746.900
5.035.900 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết
1.722.100 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
1.322.100
1.322.100
bị cố định mắt (Pateient interface).
STT Mức giá Ghi chú
6250 1.244.100
6251 1.244.100
6252 1.244.100
6253 930.200
6254 930.200
6255 1.213.600
6256 1.213.600

585

6270
6271
6272
6273
6274
6275
6276
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
STT Mức giá
6263 1.322.100 6264 1.322.100 6265 1.322.100 6266 1.322.100 6267 1.322.100 6268 1.322.100 6269 1.322.100
Ghi chú

586

6284
6285
6286
6287
6288
6289
6290
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
STT Mức giá
6277 813.600 6278 812.100 6279 812.100 6280 812.100 6281 812.100 6282 812.100 6283 1.322.100
Ghi chú

587

6298
6299
6300
6301
6302
6303
6304
1.244.100
1.244.100
241.500
48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
80.600
80.600
STT Mức giá Ghi chú
6291 1.194.100
6292 1.194.100
6293 1.194.100
6294 698.800
6295 698.800
6296 331.900
6297 331.900

588

6312
6313
6314
6315
6316
6317
6318
60.000
60.000
60.000
60.000
60.000
60.000
60.000
STT Mức giá
6305 69.700 6306 151.000 6307 151.000 6308 151.000 6309 33.600 6310 33.600 6311 60.000
Ghi chú

589

6326
6327
6328
6329
6330
6331
6332
913.600
913.600
913.600
913.600
105.800
46.400
46.400
STT Mức giá Ghi chú
6319 60.000
6320 60.000
6321 2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
6322 2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
6323 2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
6324 245.100 6325 46.400
6343
6344
6345
6346
3.321.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
2.185.500
2.185.500
1.260.100

591

6354
6355
6356
6357
6358
6359
6360
620.000
620.000
534.500
344.200
344.200
344.200
344.200
STT Mức giá
6347 1.260.100 6348 1.260.100 6349 1.260.100 6350 891.500 6351 891.500 6352 891.500 6353 620.000
Ghi chú

592

6368
6369
6370
6371
6372
6373
6374
165.500
165.500
165.500
216.500
216.500
286.500
286.500
STT Mức giá
6361 344.200 6362 197.200 6363 197.200 6364 197.200 6365 197.200 6366 197.200 6367 197.200
Ghi chú

593

6382
6383
6384
6385
6386
6387
6388
8.492.000
8.492.000
2.122.100
2.122.100
2.122.100
580.400
634.500
STT Mức giá Ghi chú
6375 286.500
6376 1.217.100
6377 1.217.100
6378 1.217.100
6379 2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
6380 2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
6381 2.487.100 Bao gồm cả Coblator.

594

6396
6397
6398
6399
6400
6401
6402
8.131.800
8.131.800
295.500
295.500
295.500
295.500
295.500
STT Mức giá
6389 634.500 6390 634.500 6391 7.411.800 6392 7.411.800 6393 7.411.800 6394 8.131.800 6395 8.131.800
Ghi chú
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm,
thanh quản điện.
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm,
thanh quản điện.
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm,
thanh quản điện.
6410
6411
6412
6413
6414
6415
6416
7.740.800 Chưa bao gồm stent.
7.740.800 Chưa bao gồm stent.
185.300
185.300
185.300
34.500
69.000
6408 7.740.800 Chưa bao gồm stent.
6409 7.740.800 Chưa bao gồm stent.

596

6424
6425
6426
6427
6428
6429
6430
225.500
141.500
141.500
141.500
156.300
156.300
89.400
STT Mức giá
6417 34.500 6418 101.500 6419 61.500 6420 49.500 6421 74.000 6422 74.000 6423 225.500
Ghi chú

597

6438
6439
6440
6441
6442
6443
6444
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
STT Mức giá Ghi chú
6431 89.400
6432 6.282.500 Chưa bao gồm stent.
6433 69.300
6434 69.300
6435 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
6436 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
6437 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.

598

6452
6453
6454
6455
6456
6457
6458
530.700
530.700
530.700
170.600
170.600
170.600
70.300
STT Mức giá Ghi chú
6445 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
6446 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
6447 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
6448 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
6449 43.100
6450 43.100
6451 43.100

599

6466
6467
6468
6469
6470
6471
6472
1.385.400
1.385.400
1.385.400
1.385.400
874.800
874.800
874.800
STT Mức giá
6459 754.400 6460 404.900 6461 705.500 6462 705.500 6463 213.900 6464 213.900 6465 70.300
Ghi chú

600

6480
6481
6482
6483
6484
6485
6486
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.804.100
2.804.100
2.804.100
2.804.100
2.804.100
STT Mức giá Ghi chú
6473 874.800
6474 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6475 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6476 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6477 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6478 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6479 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan

601

6494
6495
6496
6497
6498
6499
6500
8.483.300 Chưa bao gồm stent.
8.483.300 Chưa bao gồm stent.
139.000
705.900
705.900
705.900
705.900
STT Mức giá Ghi chú
6487 1.326.200
6488 852.900
6489 852.900
6490 139.000
6491 139.000
6492 139.000
6493 139.000

602

6508
6509
6510
6511
6512
6513
6514
2.332.600
705.500
705.500
705.500
754.400
754.400
754.400 STT Mức giá
6501 489.500
6502 489.500
6503 310.500
6504 310.500
6505 489.900
6506 489.900
6507 489.900
Ghi chú

603

6522
6523
6524
6525
6526
6527
6528
1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
1.658.900
1.601.900
1.601.900
757.600
545.500
545.500
STT Mức giá Ghi chú
6515 774.400
6516 774.400
6517 255.500
6518 255.500
6519 350.500
6520 350.500
6521 1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.

604

6536
6537
6538
6539
6540
6541
6542
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
STT Mức giá Ghi chú
6529 545.500
6530 545.500
6531 545.500
6532 545.500
6533 545.500
6534 545.500
6535 40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.

605

6550
6551
6552
6553
6554
STT
6543
6544
6545
6546
6547
6548
6549
Mức giá
Ghi chú
6550
6551
6552
6553
6554
STT
6543
6544
6545
6546
6547
6548
6549
45.300
132.700
6.258.000
6.258.000
6.258.000
6.258.000
1.761.400
1.761.400
1.761.400
1.761.400
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
45.300
132.700
6.258.000
6.258.000
6.258.000
6.258.000
1.761.400
1.761.400
1.761.400
1.761.400
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.

606

6560
6561
6562
6563
6564
6565
5.352.100
5.352.100
5.352.100
5.352.100
5.352.100
5.352.100
STT Mức giá Ghi chú
6555 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
6556 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
6557 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
6558 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
6559 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
6577
5.980.000
6585
6586
6587
6588
6589
6590
7.249.700
7.249.700
7.249.700
7.249.700 4.211.900 4.211.900 6579 5.980.000
6580 5.980.000 6581 7.249.700 6582 7.249.700 6583 7.249.700 6584 7.249.700

609

6598
6599
6600
6601
6602
6603
6604
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT Mức giá Ghi chú
6591 4.936.000
6592 4.936.000
6593 4.936.000
6594 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
6595 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
6596 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
6597 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
6617
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.

611

6625
6626
6627
6628
6629
6630
6631
4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4.897.800
4.897.800
7.551.300
7.551.300
STT Mức giá Ghi chú
6618 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
6619 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
6620 9.076.600 6621 9.076.600 6622 5.657.000 6623 5.657.000 6624 5.657.000

612

6639
6640
6641
6642
6643
6644
6645
6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
STT Mức giá Ghi chú
6632 5.657.000
6633 5.657.000
6634 5.657.000
6635 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6636 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6637 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6638 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.

613

6653
6654
6655
6656
6657
6658
6659
4.936.000
3.045.800
3.045.800
3.045.800
5.980.000 Chưa bao gồm hoá chất.
2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
STT Mức giá Ghi chú
6646 3.340.900 6647 3.340.900 6648 3.340.900 6649 3.340.900 6650 3.340.900 6651 3.340.900 6652 5.244.100

614

6667
6668
6669
6670
6671
6672
6673
14.151.800
9.151.800
9.151.800
9.151.800
9.151.800
6.045.000
3.340.900
STT Mức giá Ghi chú
6660 2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6661 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6662 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6663 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6664 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6665 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6666 14.151.800
6684
4.535.700

616

6690
6691
6692
6693
6694
6695
8.807.000 Đã bao gồm dao siêu âm
6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
4.211.900
4.211.900
STT Mức giá Ghi chú
6685 4.535.700
6686 4.535.700
6687 4.535.700
6688 4.535.700
6689 4.535.700

617

6703
6704
6705
6706
6707
6708
6709
4.211.900
4.211.900
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
STT Mức giá Ghi chú
6696 4.211.900 6697 4.211.900 6698 4.211.900 6699 4.211.900 6700 4.211.900 6701 4.211.900 6702 4.211.900

618

6717
6718
6719
6720
6721
6722
6723
3.209.900
3.209.900
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.353.000
6.353.000
6.353.000
STT Mức giá Ghi chú
6710 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6711 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6712 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6713 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6714 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6715 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6716 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

619

6731
6732
6733
6734
6735
6736
6737
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
STT Mức giá Ghi chú
6724 6.353.000
6725 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6726 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6727 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6728 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6729 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6730 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6746
6747
6748
6749
5.258.000
4.003.900 Đã bao gồm dao plasma
3.180.600
3.180.600
6755
6756
6757
6758
3.180.600
3.180.600
3.180.600
3.180.600
6753 3.180.600
6754 3.180.600

622

6765
6766
6767
6768
6769
6770
6771
8.512.000
8.512.000
8.512.000
4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT Mức giá Ghi chú
6759 3.180.600
6760 8.512.000 6761 8.512.000 6762 8.512.000 6763 8.512.000 6764 8.512.000
6781
6782
6783
6.258.000
6.572.800
6.572.800
6789
6790
6791
6792
6.572.800
6.572.800
6.572.800
6.572.800

625

6798
6799
6800
6801
6802
6803
6804
5.530.000
5.530.000
5.530.000
7.715.300
7.715.300
7.715.300
7.715.300
STT Mức giá
6793 6.572.800
6794 6.572.800
6795 6.572.800
6796 6.572.800
6797 5.530.000
Ghi chú

626

6812
6813
6814
6815
6816
6817
6818
5.537.100
5.537.100
5.537.100
5.537.100
5.537.100
5.537.100
5.537.100
STT Mức giá
6805 7.715.300 6806 5.530.000 6807 5.530.000 6808 5.530.000 6809 5.530.000 6810 5.530.000 6811 5.537.100
Ghi chú

627

6826
6827
6828
6829
6830
6831
6832
126.500
771.900
771.900
771.900
98.300
69.300
69.300 STT Mức giá
6819 5.537.100
6820 3.045.800
6821 3.045.800
6822 3.045.800
6823 34.500
6824 245.500
6825 245.500
Ghi chú

628

6840
6841
6842
6843
6844
6845
6846
3.391.900
3.391.900
3.963.300
3.963.300
3.963.300
3.963.300
3.963.300
STT Mức giá Ghi chú
6833 771.900
6834 771.900
6835 771.900
6836 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6837 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6838 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6839 3.391.900
6854
6855
6856
6857
6858
6859
2.333.000
2.333.000
2.333.000
2.333.000
2.333.000
1.646.800

630

6867
6868
6869
6870
6871
6872
6873
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.646.800
STT Mức giá
6860 1.646.800 6861 1.646.800 6862 1.646.800 6863 1.646.800 6864 1.646.800 6865 1.646.800 6866 1.646.800
Ghi chú

631

6881
6882
6883
6884
6885
6886
6887
943.600
943.600
943.600
943.600
943.600
943.600
943.600
STT Mức giá
6874 1.075.700 6875 1.075.700 6876 1.075.700 6877 1.075.700 6878 1.075.700 6879 1.075.700 6880 1.075.700
Ghi chú

632

6895
6896
6897
6898
6899
6900
6901
153.600
153.600
178.900
178.900
414.400
414.400
380.100
STT Mức giá
6888 549.900 6889 549.900 6890 549.900 6891 321.400 6892 321.400 6893 321.400 6894 321.400
Ghi chú
dụng
châm
xoay cầm
tay
dụng châ
m xoay c
ầm tay [ră
ng số 4,
5]
6921
6922
631.000
631.000
6931
861.000
6937
6938
6939
6933
6934
6935
6936
861.000
861.000
861.000
861.000
861.000
861.000
861.000
6944
6945
6946
6947
6948
861.000
861.000
861.000
861.000
861.000
6943 861.000
6956
6957
455.500
455.500
6966
455.500
6975
991.000
6981
6982
6983
6984
991.000
991.000
991.000
991.000
6979 991.000
6980 991.000
6989
6990
6991
6992
991.000
991.000
991.000
991.000

643

6997
6998
6999
7000
7001
7002
7003
296.100
296.100
415.500
415.500
369.500
369.500
369.500
STT Mức giá
6993 991.000
6994 991.000
6995 991.000
6996 991.000
Ghi chú

644

7011
7012
7013
7014
7015
7016
7017
159.100
110.800
110.800
217.200
217.200
92.500
89.500 STT Mức giá
7004 369.500
7005 369.500
7006 369.500
7007 369.500
7008 369.500
7009 112.500
7010 112.500
Ghi chú

645

7025
7026
7027
7028
7029
7030
7031
398.600
398.600
280.500
46.600
46.600
46.600
46.600 STT Mức giá
7018 110.600
7019 110.600
7020 239.500
7021 239.500
7022 239.500
7023 398.600
7024 398.600
Ghi chú
7042
7043
7044
280.500
308.000
308.000

647

7052
7053
7054
7055
7056
7057
7058
1.172.800
245.500
245.500
245.500
245.500
369.500
369.500
STT
7045 36.500 7046 245.500 7047 245.500 7048 245.500 7049 245.500 7050 245.500 7051 245.500
Ghi chú
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.

648

7064
7065
7066
7067
7068
7069
7070
1.172.800
952.100
952.100
521.000
521.000
521.000
481.000 STT Mức giá
7059 1.172.800
7060 1.172.800
7061 1.172.800
7062 1.172.800
7063 1.172.800
Ghi chú
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.

649

7078
7079
7080
7081
7082
7083
7084
1.051.700
1.051.700
1.051.700
1.051.700
601.000
601.000
771.000 STT Mức giá
7071 344.200
7072 344.200
7073 344.200
7074 344.200
7075 344.200
7076 344.200
7077 344.200
Ghi chú

650

7092
7093
7094
7095
7096
7097
7098
1.208.800
1.208.800
1.208.800
1.208.800
1.208.800
1.208.800 771.000 STT Mức giá
7085 771.000
7086 771.000
7087 771.000
7088 771.000
7089 771.000
7090 771.000
7091 771.000
Ghi chú

651

7106
7107
7108
7109
7110
7111
3.228.100
2.289.300
2.289.300
2.289.300
2.289.300
2.928.100 STT Mức giá
7099 1.208.800
7100 3.078.100
7101 3.078.100
7102 3.228.100
7103 3.228.100
7104 3.228.100
7105 3.228.100
Ghi chú

652

7117
7118
7119
7120
2.928.100
2.928.100
2.928.100
2.928.100 STT Mức giá
7112 2.928.100
7113 2.928.100
7114 2.928.100
7115 2.928.100
7116 2.928.100
Ghi chú
7133
2.888.600 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7138
7139
7140
7141
7142
5.661.200 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.658.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
4.658.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.488.600
3.488.600
7149
7150
7151
7152
7153
7154
7155
3.488.600
3.488.600
3.488.600
3.488.600
3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
7146 3.488.600
7147 3.488.600 7148 3.488.600
7163
7164
7165
7166
7167
7168
7169
3.331.900 3.638.600 3.638.600 3.638.600 3.638.600 3.638.600 3.638.600 7161 3.331.900
7162 3.331.900

657

7175
7176
7177
7178
7179
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
STT Mức giá Ghi chú
7170 3.638.600
7171 3.638.600
7172 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7173 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7174 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7187
7188
7189
7190
7191
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
7198
7199
7200
7201
7202
7203
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
7196 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
7197 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.

660

7211
7212
7213
7214
7215
7216
7217
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT Mức giá Ghi chú
7204 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
7205 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
7206 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
7207 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
7208 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
7209 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
7210 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.

661

7225
7226
7227
7228
7229
7230
7231
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT Mức giá Ghi chú
7218 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
7219 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
7220 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
7221 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
7222 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
7223 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
7224 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
7241
4.508.900 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7250
4.538.000
7258
7259
7260
7261
7262
7263
7264
4.133.900 2.888.600 2.888.600 2.888.600 2.888.600 2.888.600 2.888.600 7251 4.538.000
7252 2.856.600 7253 2.856.600 7254 3.078.100 7255 3.078.100 7256 3.078.100 7257 4.133.900

665

7272
7273
7274
7275
7276
7277
7278
2.988.600
2.888.600
2.888.600
2.888.600
3.317.300
3.254.300
3.081.600
STT Mức giá
7265 2.888.600 7266 2.888.600 7267 2.888.600 7268 2.888.600 7269 2.988.600 7270 2.988.600 7271 2.988.600
Ghi chú

666

7286
7287
7288
7289
7290
7291
2.636.500
2.636.500
2.636.500
2.636.500
2.636.500
2.566.900 STT Mức giá
7279 3.081.600
7280 869.100
7281 869.100
7282 869.100
7283 869.100
7284 869.100
7285 2.636.500
Ghi chú

667

7296
7297
7298
7299
3.701.300
2.595.900
2.595.900
4.188.300 STT Mức giá
7292 2.566.900
7293 4.251.300
7294 3.319.300
7295 3.701.300
Ghi chú

668

7304
7305
7306
7307
4.443.300
3.570.900
3.570.900
4.183.300
STT Mức giá
7300 3.245.200
7301 3.718.300
7302 3.718.300
7303 4.443.300
Ghi chú

669

7315
7316
7317
7318
7319
7320
3.042.600
285.400
285.400
285.400
285.400
285.400 STT Mức giá
7308 4.005.600
7309 3.683.600
7310 3.683.600
7311 3.683.600
7312 3.683.600
7313 350.700
7314 285.400
Ghi chú
7329
7.209.700
7334
7335
7336
7337
7338
7339
7340
5.449.400 5.449.400 5.449.400 5.449.400 5.449.400 5.449.400 5.449.400 7332 4.133.300
7333 5.449.400
7348
7349
4.449.400
3.777.300

673

7355
7356
7357
7358
7359
7360
7361
4.630.500
4.630.500
4.630.500
4.630.500
4.630.500
4.630.500
583.000 Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽtính theo chi phí thực tế.
STT Mức giá Ghi chú
7350 7.603.400
7351 6.005.400
7352 6.005.400
7353 6.005.400
7354 583.000 Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽtính theo chi phí thực tế.

674

7369
7370
7371
7372
7373
7374
7375
4.630.500
4.630.500
4.630.500
4.630.500
4.436.400
4.436.400
4.436.400
STT Mức giá
7362 4.630.500 7363 4.630.500 7364 4.630.500 7365 4.630.500 7366 4.630.500 7367 4.630.500 7368 4.630.500
Ghi chú
7388
5.363.900
7396
7397
7398
7399
7400
7401
7402
5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 7395 5.363.900
7414
7415
7416
5.363.900
5.363.900
5.363.900

678

7424
7425
7426
7427
7428
STT
7417
7418
7419
7420
7421
7422
7423
Mức giá
Ghi chú
7424
7425
7426
7427
7428
STT
7417
7418
7419
7420
7421
7422
7423
4.034.300
4.034.300
4.034.300
4.034.300
4.034.300
4.034.300
4.034.300
4.034.300
4.034.300
4.331.400 Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương.
15.281.000
3.005.900
4.034.300
4.034.300
4.034.300
4.034.300
4.034.300
4.034.300
4.034.300
4.034.300
4.034.300
4.331.400 Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương.
15.281.000
3.005.900
7437
4.938.500
7443
7444
7445
7446
7447
7448
7449
2.872.600
2.872.600
2.872.600
1.207.500
344.000
270.100
130.600 7441 4.094.300
7442 2.872.600

681

7455
7456
7457
7458
7459
458.200
618.300
618.300
618.300
983.300
STT
7450 130.600
7451 262.900
7452 262.900
7453 458.200
7454 458.200
Ghi chú

682

7466
7467
7468
7469
385.400
385.400
385.400
385.400
thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC
(gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch,
băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa
liên tục vết thương.
thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC
(gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch,
băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa
liên tục vết thương.
miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán
cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục
vết thương.
miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán
cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục
vết thương.
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm STT Ghi chú
7460 983.300
7461 1.607.200
7462 1.607.200
7463 2.726.200 Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây 7464 648.200 dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.
7465 648.200

683

7477
7478
7479
7480
7481
7482
7483
1.174.400
1.174.400
1.145.000
1.145.000
437.500
437.500
417.500
STT Mức giá Ghi chú
7470 213.400
7471 417.500 Chưa bao gồm hoá chất.
7472 484.500
7473 120.600 Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
7474 120.600 Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
7475 120.600 Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
7476 120.600 Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.

684

7491
7492
7493
7494
7495
7496
7497
144.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh
144.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh
382.500 Chưa bao gồm hoá chất.
382.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
nhân nội trú
nhân nội trú
STT Mức giá Ghi chú
7484 417.500
7485 417.500
7486 417.500
7487 172.800 Chưa bao gồm hoá chất
7488 172.800 Chưa bao gồm hoá chất
7489 172.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
7490 172.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
7505
7506
7507
7508
7509
7510
7511
29.111.000 29.111.000 29.111.000 29.111.000 29.111.000 29.111.000 29.111.000 7503 29.111.000
7504 29.111.000

686

7519
7520
7521
7522
7523
7524
7525
29.111.000
29.111.000
29.111.000
28.952.300
1.686.400
522.700
522.700
STT Mức giá
7512 29.111.000 7513 29.111.000 7514 29.111.000 7515 29.111.000 7516 29.111.000 7517 29.111.000 7518 29.111.000
Ghi chú

687

7530
7531
7532
7533
7534
7535
7536
5.634.600 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ
3.716.600 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị
3.716.600 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ
3.716.600 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ
3.716.600 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ
1.486.400
1.486.400
trị áp sát.
áp sát.
trị áp sát.
trị áp sát.
trị áp sát.
STT Mức giá Ghi chú
7526 522.700 7527 522.700
7528 5.634.600 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trịáp sát.
7529 5.634.600 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạtrị áp sát.
7547
8.570.200
7553
7554
7555
7556
7557
7558
8.570.200
9.470.200
9.470.200
9.470.200
9.470.200
9.270.200

690

7566
7567
7568
7569
7570
7571
7572
1.432.100 Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
1.432.100 Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
3.300.700
3.300.700
3.300.700
3.300.700
3.300.700
STT Ghi chú
7559 9.970.200 7560 9.970.200 7561 9.970.200 7562 7.770.200 7563 7.770.200 7564 7.770.200 7565 9.170.200

691

7580
7581
7582
7583
7584
7585
7586
2.140.700
2.140.700
2.140.700
2.140.700
2.140.700
2.140.700
1.456.700
STT Mức giá
7573 3.300.700 7574 3.300.700 7575 3.300.700 7576 3.300.700 7577 3.300.700 7578 3.300.700 7579 2.140.700
Ghi chú

692

7594
7595
7596
7597
7598
7599
7600
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm
2.434.500
2.434.500
nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
STT Mức giá Ghi chú
7587 1.456.700
7588 987.200
7589 987.200
7590 558.400
7591 2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.
7592 2.434.500 7593 2.434.500
7610
7611
7612
7613
2.434.500 Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
2.434.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm
2.434.500
2.434.500
nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.

694

7621
7622
7623
7624
7625
7626
7627
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
STT Mức giá
7614 2.434.500 7615 2.434.500 7616 2.434.500 7617 2.434.500 7618 2.434.500 7619 2.434.500 7620 2.434.500
Ghi chú

695

7635
7636
7637
7638
7639
7640
7641
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
STT Mức giá Ghi chú
7628 2.434.500
7629 2.434.500
7630 2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ.
7631 1.596.600 7632 1.596.600 7633 1.596.600 7634 1.596.600

696

7649
7650
7651
7652
7653
7654
7655
86.213.600
92.080.600
92.080.600
80.382.600
97.667.600
6.646.900
6.646.900
STT Mức giá
7642 1.596.600 7643 6.646.900 7644 6.646.900 7645 6.646.900 7646 6.646.900 7647 6.646.900 7648 6.646.900
Ghi chú
7662
7663
7664
7665
7666
7667
7668

698

7676
7677
7678
7679
7680
7681
7682
7695
1.339.400

700

7702
7703
7704
7705
7706
7707
7708
7720
7721
1.201.700
1.201.700
7732
7733
4.203.400
110.300
7746
5.505.200
7753
7754
7755
7752
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
7762
7763
7764
7765
7766
222.700
222.700
222.700
222.700
222.700

706

7772
7773
7774
7775
7776
42.100
42.100
42.100
42.100
62.200 STT Mức giá
7767 37.300
7768 24.800
7769 24.800
7770 22.200
7771 22.200
Ghi chú
7782
7783
7784
7785
7786
93.300
198.600
198.600
167.500
210.600
DQ,
PCR
hoặc -SSO
Locus
DP) bằ
ng kỹ
thuật
DQ, hoặc Locus PCR-SSO
DP) bằng kỹ
7800
445.300
7809
7810
8.206.900
6.906.900
7817
7818
7819
7820
7821
7822
474.000
198.600
43.500
28.400 70.800 74.600 7815 6.906.900
7816 32.300

712

7830
7831
7832
7833
STT
7823
7824
7825
7826
7827
7828
7829
Mức giá
Ghi chú
7830
7831
7832
7833
STT
7823
7824
7825
7826
7827
7828
7829
74.600 161.500 62.200 62.200 592.000 Chưa bao gồm phin lọc bạch cầu
2.225.700
2.225.700
37.300
24.800
120.300
87.000
74.600 161.500 62.200 62.200 592.000 Chưa bao gồm phin lọc bạch cầu
2.225.700
2.225.700
37.300
24.800
120.300
87.000
7838
7839
7840
7841
87.000
129.400
31.100
31.100
7852
74.600
7860
7861
458.300
80.500
7869
381.000
7881
262.800

718

7889
7890
7891
7892
7893
7894
7895
74.600
18.600
33.500
52.100
13.600
13.600
13.600
STT Mức giá Ghi chú
7882 40.900
7883 901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
7884 901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
7885 901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
7886 901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
7887 901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
7888 31.100
7903
7904
7905
2.601.700
339.000
43.500
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. Cơquan BHYT thanh toán khi gạn tách tế bào gốc tự thân cho người bệnh
7913
7914
7915
7916
7917
7908
7909
7910
7911
7912
39.700
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong
7913
7914
7915
7916
7917
7908
7909
7910
7911
7912
39.700
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong
7913
7914
7915
7916
7917
7908
7909
7910
7911
7912
18.600
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong
7913
7914
7915
7916
7917
7908
7909
7910
7911
7912
69.600
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong
7913
7914
7915
7916
7917
7908
7909
7910
7911
7912
69.600
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong
7913
7914
7915
7916
7917
7908
7909
7910
7911
7912
87.000
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong
7913
7914
7915
7916
7917
7908
7909
7910
7911
7912
114.300
trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ
7913
7914
7915
7916
7917
7908
7909
7910
7911
7912
114.300
thống 2 máy gồm máy đếm tự động được
7913
7914
7915
7916
7917
7908
7909
7910
7911
7912
39.700
kết nối với máy kéo lam kính tự động.
7913
7914
7915
7916
7917
7908
7909
7910
7911
7912
49.700
kết nối với máy kéo lam kính tự động.
7913
7914
7915
7916
7917
7908
7909
7910
7911
7912
43.500
kết nối với máy kéo lam kính tự động.
7922
7923
7924
7925
7926
7927
7928
3.403.400 3.403.400 3.403.400 3.403.400 3.403.400 3.403.400 3.403.400 7920
99.500 7921 3.403.400
7936
7937
7938
7939
7940
7941
7931
7932
7933
7934
7935
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
7952
139.400
7958
7959
7960
7961
7962
7963
165.500
223.700
221.700
112.600
37.300
64.800
7970
7971
7972
7973
1.517.700
236.800
912.700
61.900
7982
903.700
7990
7991
7992
4.452.400
988.700
318.000

728

8000
8001
8002
8003
8004
8005
8006
1.026.700
428.900
589.200
589.200
589.200
589.200
803.600 STT Mức giá
7993 1.101.700
7994 1.101.700
7995 1.101.700
7996 1.101.700
7997 459.900
7998 428.900
7999 428.900
Ghi chú

729

8014
8015
8016
8017
8018
8019
8020
803.600
803.600
803.600
803.600
803.600
779.600
779.600
STT Mức giá
8007 803.600 8008 803.600 8009 803.600 8010 803.600 8011 803.600 8012 803.600 8013 803.600
Ghi chú

730

8028
8029
8030
8031
8032
8033
8034
1.100.700
1.100.700
1.100.700
1.100.700
621.300
473.000
443.900
STT Mức giá
8021 779.600 8022 725.500 8023 725.500 8024 725.500 8025 725.500 8026 865.700 8027 455.900
Ghi chú
8041
8042
8043
8044
8045
8040
545.300
272.900
272.900
124.400
311.000
311.000
8050
8051
8052
8053
8054
8055
470.000
438.900
389.800
389.800
418.800
418.800
8064
507.000

734

8067
8068
8069
8070
507.000
454.900
454.900
454.900 STT Mức giá
8065 507.000
8066 507.000
Ghi chú

735

8077
8078
8079
8080
8081
8082
8083
280.500
212.300
50.400
50.400
39.200
89.700
78.500
STT Mức giá
8071 262.800
8072 84.100
8073 151.200 8074 95.300 8075 95.300 8076 78.500
Ghi chú
8091
8092
8093
8094
8095
8096
8097
156.200
144.200
139.200
139.200
16.800 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
13.400 13.400 8085 605.100
8086 605.100 8087 605.100 8088 605.100 8089 33.600 8090 144.200

737

8105
8106
8107
8108
8109
8110
8111
178.300
178.300
178.300
95.300
95.300
95.300
28.000 STT Mức giá
8098 224.400
8099 89.700
8100 72.900
8101 39.200
8102 39.200
8103 61.700
8104 61.700
Ghi chú

738

8119
8120
8121
8122
8123
302.500
324.500
144.200
67.300
22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm STT Mức giá Ghi chú
8112 56.100
8113 56.100
8114 336.600
8115 336.600
8116 100.900
8117 30.200 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số
8118 89.700

739

8127
8128
8129
8130
22.400
22.400
22.400
22.400 Mỗi chất
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
Không thanh toán đối với các xét nghiệm STT Mức giá Ghi chú
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
8124 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
8125 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
8126 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm

740

8134
8135
8136
8137
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
STT Mức giá
8131 22.400 Mỗi chất
8132 22.400 Mỗi chất
8133 22.400 Mỗi chất
Ghi chú

741

8141
8142
8143
8144
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
STT Mức giá
8138 22.400 Mỗi chất
8139 22.400 Mỗi chất
8140 22.400 Mỗi chất
Ghi chú

742

8152
8153
8154
8155
8156
8157
8158
543.000
543.000
543.000
543.000
100.900
414.700
414.700
STT Mức giá
8145 89.700 8146 33.600 8147 543.000 8148 543.000 8149 543.000 8150 543.000 8151 543.000
Ghi chú

743

8166
8167
8168
8169
112.200
112.200
28.000
28.000 STT Mức giá
8159 717.300
8160 78.500
8161 78.500
8162 33.600
8163 33.600
8164 33.600
8165 100.900
Ghi chú

744

8173
8174
8175
28.000
28.000
28.000 STT Mức giá
8170 28.000
8171 28.000
8172 28.000
Ghi chú
8189
190.300

746

8197
8198
8199
8200
8201
8202
8203
105.300
100.900
312.500
151.200
151.200
67.300
67.300
STT Mức giá
8190 84.100 8191 20.000 8192 168.300 8193 100.900 8194 16.800 8195 100.900 8196 100.900
Ghi chú

747

8211
8212
8213
8214
8215
8216
8217
100.900
224.400
224.400
224.400
100.900
100.900 84.100 STT Mức giá
8204 67.300
8205 67.300
8206 67.300
8207 67.300
8208 67.300
8209 67.300
8210 246.400
Ghi chú

748

8225
8226
8227
8228
8229
8230
8231
200.300
761.300
95.300
39.200
33.600
22.400
84.100 STT
8218 100.900
8219 100.900
8220 28.000
8221 28.000
8222 84.100
8223 61.700
8224 16.800
Ghi chú

749

8239
8240
8241
8242
8243
8244
8245
246.400
212.300
95.300
89.700
84.100
39.200
78.500
STT
8232 100.900 8233 424.700 8234 414.700 8235 84.100
8236 363.600
8237 363.600 8238 78.500
Ghi chú
8253
8254
8255
8256
8257
8258
8259
183.300
424.700
84.100
67.300 67.300 67.300 84.100 8246 761.300
8247 67.300 8248 67.300 8249 67.300 8250 67.300 8251 754.300 8252 97.500

751

8267
8268
8269
8270
8271
8272
8273
436.800
168.300
26.800
44.800
39.200
25.600
30.200 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số.
STT Mức giá Ghi chú
8260 78.500
8261 78.500
8262 78.500
8263 61.700
8264 78.500
8265 78.500
8266 212.300

752

8281
8282
8283
8284
8285
8286
8287
44.800
44.800
44.800
21.200
50.400
22.400
14.400
STT Mức giá
8274 200.300 8275 22.400 8276 40.200 8277 44.800 8278 44.800 8279 33.600 8280 44.800
Ghi chú

753

8295
8296
8297
8298
8299
8300
8301
16.800
16.800
16.800
10.000
6.600
6.600
6.600 STT Mức giá
8288 14.400
8289 44.800
8290 44.800
8291 44.800
8292 28.600
8293 28.600
8294 4.900
Ghi chú
8312
71.600

755

8320
8321
8322
8323
8324
8325
8326
104.400
116.400
116.400
126.400
58.600
78.300
78.300 STT Mức giá
8313 116.400
8314 116.400
8315 110.800
8316 110.800
8317 123.400
8318 123.400
8319 104.400
Ghi chú

756

8334
8335
8336
8337
8338
8339
8340
495.700
194.700
194.700
851.700
851.700
78.300
78.300 STT Mức giá
8327 78.300
8328 58.600
8329 130.500
8330 130.500
8331 130.500
8332 130.500
8333 45.500
Ghi chú
8353
8354
142.500
142.500

758

8362
8363
8364
8365
8366
8367
8368
208.800
125.000
104.400 104.400 65.200 65.200 65.200 STT Mức giá
8355 142.500 8356 142.500 8357 220.800 8358 234.900 8359 201.800 8360 201.800 8361 208.800
Ghi chú

759

8376
8377
8378
8379
8380
8381
8382
1.351.700
1.361.700
701.700
701.700
581.700
861.700
441.300 STT
8369 65.200
8370 58.600
8371 501.300
8372 501.300
8373 651.700
8374 81.700
8375 81.700
Ghi chú

760

8390
8391
8392
8393
8394
8395
8396
336.000
336.000
336.000
336.000
107.300 Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và
142.500
142.500
Ag
STT Mức giá Ghi chú
8383 234.900
8384 234.900
8385 234.900
8386 234.900
8387 234.900
8388 341.200
8389 171.100 Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.

761

8404
8405
8406
8407
8408
8409
8410
1.601.700
409.300
168.600
168.600
168.600
168.600
185.700
STT Mức giá Ghi chú
8397 979.700
8398 201.200 Tính cho 2 lần tiếp theo.
8399 71.600
8400 71.600
8401 41.700
8402 1.101.700
8403 1.101.700

762

8418
8419
8420
8421
8422
8423
8424
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
STT Mức giá
8411 463.300 8412 45.500 8413 45.500 8414 45.500 8415 45.500 8416 45.500 8417 45.500
Ghi chú

763

8432
8433
8434
8435
8436
8437
8438
151.600
270.800
270.800
270.800
270.800
45.500
45.500
STT Mức giá
8425 45.500 8426 45.500 8427 45.500 8428 45.500 8429 45.500 8430 45.500 8431 45.500
Ghi chú

764

8446
8447
8448
8449
8450
8451
187.700
301.000
301.000
851.700
851.700
851.700
STT Mức giá Ghi chú
8439 771.700
8440 261.000
8441 371.000
8442 926.700
8443 720.500 Đã bao gồm test xét nghiệm.
8444 201.800
8445 187.700

765

8458
8459
8460
8461
8462
8463
8464
1.351.700
1.351.700
1.351.700
182.700
951.700
13.000
35.100
STT
8452 851.700 8453 391.500 8454 1.551.700
8455 273.000
8456 273.000
8457 182.700
Ghi chú

766

8472
8473
8474
8475
8476
8477
8478
194.700
156.600
130.500
130.500
156.600
156.600
163.600
STT Mức giá
8465 35.100 8466 391.500 8467 130.500 8468 130.500 8469 130.500 8470 130.500 8471 130.500
Ghi chú

767

8486
8487
8488
8489
8490
8491
8492
130.500
130.500
130.500
194.700
95.100
41.700
58.600 STT Mức giá
8479 321.000
8480 194.700
8481 194.700
8482 194.700
8483 194.700
8484 270.800
8485 130.500
Ghi chú

768

8500
8501
8502
8503
8504
8505
8506
74.200
74.200
74.200
74.200
74.200
74.200
74.200
STT Mức giá
8493 32.500 8494 501.700 8495 501.700 8496 501.700 8497 74.200 8498 74.200 8499 74.200
Ghi chú

769

8514
8515
8516
8517
8518
STT
8507
8508
8509
8510
8511
8512
8513
Mức giá
Ghi chú
8514
8515
8516
8517
8518
STT
8507
8508
8509
8510
8511
8512
8513
74.200
Ghi chú
8514
8515
8516
8517
8518
STT
8507
8508
8509
8510
8511
8512
8513
261.000
Ghi chú
8514
8515
8516
8517
8518
STT
8507
8508
8509
8510
8511
8512
8513
325.200
Ghi chú
8514
8515
8516
8517
8518
STT
8507
8508
8509
8510
8511
8512
8513
325.200
Ghi chú
8514
8515
8516
8517
8518
STT
8507
8508
8509
8510
8511
8512
8513
325.200
Ghi chú
8514
8515
8516
8517
8518
STT
8507
8508
8509
8510
8511
8512
8513
325.200
Ghi chú
8514
8515
8516
8517
8518
STT
8507
8508
8509
8510
8511
8512
8513
325.200
Ghi chú
8514
8515
8516
8517
8518
STT
8507
8508
8509
8510
8511
8512
8513
325.200
Ghi chú
8514
8515
8516
8517
8518
STT
8507
8508
8509
8510
8511
8512
8513
325.200
Ghi chú
8514
8515
8516
8517
8518
STT
8507
8508
8509
8510
8511
8512
8513
325.200
Ghi chú
8514
8515
8516
8517
8518
STT
8507
8508
8509
8510
8511
8512
8513
321.000
Ghi chú
8514
8515
8516
8517
8518
STT
8507
8508
8509
8510
8511
8512
8513
321.000
Ghi chú

770

8524
8525
8526
8527
321.000
321.000
321.000
321.000 STT Mức giá
8519 321.000
8520 321.000
8521 321.000
8522 321.000
8523 321.000
Ghi chú

771

8533
8534
8535
8536
321.000
321.000
321.000
321.000 STT Mức giá
8528 321.000
8529 321.000
8530 321.000
8531 321.000
8532 321.000
Ghi chú

772

8542
8543
8544
8545
321.000
321.000
321.000
321.000 STT Mức giá
8537 321.000
8538 321.000
8539 321.000
8540 321.000
8541 321.000
Ghi chú

773

8551
8552
8553
8554
8555
8556
771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 STT Mức giá
8546 321.000
8547 321.000
8548 1.601.700
8549 1.601.700
8550 1.601.700
Ghi chú

774

8564
8565
8566
8567
8568
8569
8570
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
STT Mức giá
8557 771.700 8558 771.700 8559 771.700 8560 771.700 8561 771.700 8562 771.700 8563 771.700
Ghi chú

775

8578
8579
8580
8581
8582
8583
8584
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
STT Mức giá
8571 771.700 8572 771.700 8573 771.700 8574 771.700 8575 771.700 8576 771.700 8577 771.700
Ghi chú

776

8592
8593
8594
8595
8596
2.661.700
2.661.700
2.661.700
261.000
261.000 STT Mức giá
8585 261.000
8586 261.000
8587 261.000
8588 261.000
8589 261.000
8590 261.000
8591 261.000
Ghi chú

777

8602
8603
8604
8605
2.661.700
2.661.700
2.661.700
2.661.700 STT Mức giá
8597 2.661.700
8598 2.661.700
8599 2.661.700
8600 2.661.700
8601 2.661.700
Ghi chú

778

8611
8612
8613
8614
8615
2.661.700
201.800
201.800
213.800
213.800 STT Mức giá
8606 2.661.700
8607 2.661.700
8608 2.661.700
8609 2.661.700
8610 2.661.700
Ghi chú

779

8622
8623
8624
8625
8626
8627
8628
190.400
190.400
190.400
190.400
190.400
190.400
190.400
STT Mức giá
8616 213.800
8617 261.000 8618 1.151.700 8619 58.600 8620 58.600
8621 644.100
Ghi chú

780

8635
8636
8637
8638
8639
8640
8641
4.851.100
4.851.100
5.651.100
5.451.100
5.451.100
4.951.100
5.651.100
STT Mức giá
8629 190.400 8630 190.400 8631 190.400 8632 190.400 8633 190.400
8634 417.200
Ghi chú

781

8647
8648
8649
STT
8642
8643
8644
8645
8646
Mức giá
Ghi chú
8647
8648
8649
STT
8642
8643
8644
8645
8646
5.651.100
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
8647
8648
8649
STT
8642
8643
8644
8645
8646
271.700
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
8647
8648
8649
STT
8642
8643
8644
8645
8646
601.700
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
8647
8648
8649
STT
8642
8643
8644
8645
8646
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
8647
8648
8649
STT
8642
8643
8644
8645
8646
510.400
bộc lộ kháng nguyên.
8647
8648
8649
STT
8642
8643
8644
8645
8646
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
8647
8648
8649
STT
8642
8643
8644
8645
8646
510.400
bộc lộ kháng nguyên.
8647
8648
8649
STT
8642
8643
8644
8645
8646
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
8647
8648
8649
STT
8642
8643
8644
8645
8646
510.400
bộc lộ kháng nguyên.
8647
8648
8649
STT
8642
8643
8644
8645
8646
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
8647
8648
8649
STT
8642
8643
8644
8645
8646
510.400
bộc lộ kháng nguyên.
8647
8648
8649
STT
8642
8643
8644
8645
8646
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
8647
8648
8649
STT
8642
8643
8644
8645
8646
510.400
bộc lộ kháng nguyên.
8654
8655
8656
8657
8658
434.200
434.200
434.200
434.200
388.800
8651 1.393.900
8652 352.500
8653 334.400
8664
8665
8666
8667
8660
8661
8662
8663
388.800
488.600
488.600
488.600
461.400
479.500
479.500
479.500

784

8673
8674
8675
8676
633.700
308.300
308.300
308.300 STT Mức giá
8668 479.500
8669 479.500
8670 452.300
8671 515.800
8672 515.800
Ghi chú
8686
8687
8693
8694
8695
8696
8697
8698
8708
8709
8710
8711
135.300
135.300
135.300
135.300

788

8719
8720
8721
8722
8723
8724
8725
155.600
75.200
75.200
75.200
75.200
75.200
75.200
STT Mức giá
8712 135.300 8713 135.300 8714 135.300 8715 135.300 8716 135.300 8717 135.300 8718 135.300
Ghi chú

789

8733
8734
8735
8736
8737
8738
8739
2.085.400
2.040.800
141.200
617.800
617.800
35.600
35.600 STT Mức giá
8726 75.200
8727 39.900
8728 39.900
8729 39.900
8730 39.900
8731 236.600
8732 236.600
Ghi chú

790

8747
8748
8749
8750
8747
8748
8749
8750
8747
8748
8749
8750
8747
8748
8749
8750
8747
8748
8749
8750
8747
8748
8749
8750
8747
8748
8749
8750
8747
8748
8749
8750
8747
8748
8749
8750
8747
8748
8749
8750
8747
8748
8749
8750
8747
8748
8749
8750

791

8753
8754
8755
8756
8757
8758
806.300
215.800 215.800 215.800 215.800 86.200 STT Mức giá
8751 806.300
8752 806.300
Ghi chú
8769
8770
8771
166.200
428.500
428.500

793

8779
8780
8781
8782
8783
8784
8785

794

8793
8794
8795
8796
8797
8798
8799
35.600
35.600
35.600
35.600
35.600
35.600
35.600
STT Mức giá
8786 25.600 8787 25.600 8788 25.600 8789 25.600 8790 25.600 8791 35.600 8792 35.600
Ghi chú

795

8807
8808
8809
8810
8811
8812
8813
40.600
40.600
40.600
40.600
40.600
40.600
40.600
STT Mức giá
8800 35.600 8801 35.600 8802 35.600 8803 35.600 8804 35.600 8805 35.600 8806 35.600
Ghi chú

796

8821
8822
8823
8824
8825
8826

797

8834
8835
8836
8837
8838
8839
925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit STT Mức giá Ghi chú
8827 925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8828 925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8829 925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8830 925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8831 925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8832 925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8833 925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

798

8845
8846
8847
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit STT Mức giá Ghi chú
8840 925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8841 925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8842 925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8843 317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8844 317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

799

8851
8852
8853
8854
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
STT Mức giá Ghi chú
8848 317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8849 317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8850 317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

800

8858
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn STT
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn 8855
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn 8856
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn 8857
Mức giá
Ghi chú
8858
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn STT
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn 8855
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn 8856
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn 8857
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

801

8861
8862
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
STT Mức giá Ghi chú
8859 242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8860 242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

802

8865
8866
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
STT Mức giá Ghi chú
8863 242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8864 242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

803

8869
8870
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
STT Mức giá Ghi chú
8867 242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8868 242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

804

8873
8874
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
STT Mức giá Ghi chú
8871 242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8872 242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

805

8877
8878
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
STT Mức giá Ghi chú
8875 242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8876 242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

806

8881
8882
STT
8879
8880
Mức giá
Ghi chú
8881
8882
STT
8879
8880
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

807

8886
8887
STT
8883
8884
8885
Mức giá
Ghi chú
8886
8887
STT
8883
8884
8885
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

808

8891
8892
STT
8888
8889
8890
Mức giá
Ghi chú
8891
8892
STT
8888
8889
8890
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

809

8896
8897
8898
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
407.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
407.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit STT Mức giá Ghi chú
8893 222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8894 222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8895 222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

810

8902
8903
8904
8905
8906
407.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
407.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
407.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
230.100 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
230.100 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
STT Mức giá Ghi chú
8899 407.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8900 407.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8901 407.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

811

8914
8915
8916
8917
8918
8919
8920
969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit STT Mức giá Ghi chú
8907 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8908 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8909 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8910 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8911 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8912
969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8913 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

812

8928
8929
8930
8931
8932
8933
8934
969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit STT Mức giá Ghi chú
8921 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8922 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8923 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8924 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8925 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8926
969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8927 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

813

8942
8943
8944
8945
8946
8947
8948
969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit STT Mức giá Ghi chú
8935 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8936 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8937 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8938 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8939 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8940
969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8941 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8958
8959
8960
8961
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit

815

8969
8970
8971
8972
8973
8974
8975
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit STT Mức giá Ghi chú
8962 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8963 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8964 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8965 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8966 644.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8967
644.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8968 644.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

816

8983
8984
8985
8986
8987
8988
8989
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit STT Mức giá Ghi chú
8976 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8977 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8978 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8979 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8980 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8981
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8982 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

817

8997
8998
8999
9000
9001
9002
9003
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit STT Mức giá Ghi chú
8990 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8991 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8992 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8993 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8994 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8995
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8996 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

818

9011
9012
9013
9014
9015
9016
9017
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
699.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
699.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
309.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
309.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit STT Ghi chú
9004 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9005 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9006 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9007 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9008 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9009 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9010 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

819

9023
9024
9025
9026
9027
9028
529.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit STT Mức giá Ghi chú
9018 399.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9019 399.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9020 419.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9021 419.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9022 529.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

820

9036
9037
9038
9039
9040
9041
STT
9029
9030
9031
9032
9033
9034
9035
Mức giá
Ghi chú
9036
9037
9038
9039
9040
9041
STT
9029
9030
9031
9032
9033
9034
9035
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
399.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
399.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
399.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
399.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

821

9048
9049
9050
9051
9052
9053
9054
449.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
449.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
449.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
449.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
449.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
509.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
STT Mức giá Ghi chú
9042 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9043 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9044 449.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9045 449.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9046 449.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9047 449.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

822

9062
9063
9064
9065
9066
9067
9068
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit STT Mức giá Ghi chú
9055 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9056 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9057 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9058 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9059 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9060
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9061 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9078
9079
9080
9081
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit

824

9089
9090
9091
9092
9093
9094
9095
469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit STT Mức giá Ghi chú
9082 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9083 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9084 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9085 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9086 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9087
469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9088 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

825

9103
9104
9105
9106
9107
9108
9109
419.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ419.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
644.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
644.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
449.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
449.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit STT Mức giá Ghi chú
9096 419.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9097 419.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9098 419.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9099 419.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9100 419.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9101
419.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9102 419.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

826

9117
9118
9119
9120
9121
9122
9123
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit STT Mức giá Ghi chú
9110 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9111 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9112 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9113 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9114 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9115
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9116 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

827

9130
9131
9132
9133
9134
519.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
581.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
581.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
581.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
581.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit STT Mức giá Ghi chú
9124 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9125 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9126 369.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9127 369.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9128 581.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9129 519.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

828

9141
9142
9143
9144
9145
9146
9147
349.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ349.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
399.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
399.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
399.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit STT Mức giá Ghi chú
9135 581.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9136 349.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9137 349.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9138 349.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9139 349.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9140 349.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

829

9155
9156
9157
9158
9159
9160
469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit STT Mức giá Ghi chú
9148 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9149 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9150 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9151 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9152 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9153
469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9154 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

830

9166
9167
9168
9169
9170
935.900
935.900
935.900
935.900
935.900
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp STT Mức giá Ghi chú
9161 369.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9162 369.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp 9163 935.900 chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp 9164 935.900 chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp 9165 935.900 chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp

831

9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
Mức giá
Ghi chú
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
935.900
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
935.900
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
935.900
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
935.900
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
935.900
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
935.900
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
935.900
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
935.900
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
935.900
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
935.900
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
935.900
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
935.900
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
1.096.200
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
1.096.200
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
1.096.200
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
1.096.200
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
1.096.200
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
1.096.200
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
1.096.200
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
1.096.200
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
1.096.200
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
1.096.200
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
1.096.200
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
716.000
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
716.000
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
716.000
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
716.000
bổ trợ khác, nếu có sử dụng

832

9183
9184
9185
9186
716.000
716.000
716.000
716.000
STT Mức giá
9180 716.000
9181 716.000
9182 716.000
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

833

9191
9192
9193
9194
9195
231.000
231.000
231.000
231.000
231.000 STT Mức giá
9187 716.000
9188 716.000
9189 930.900
9190 930.900
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

834

9202
9203
9204
9205
9206
2.090.700
2.090.700
2.090.700
2.090.700
2.090.700 STT Mức giá
9196 231.000
9197 2.090.700
9198 2.090.700
9199 2.090.700
9200 2.090.700
9201 2.090.700
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

835

9213
9214
9215
9216
9217
9218
635.200
635.200
912.600
912.600
777.600
777.600
STT
9207 635.200
9208 635.200
9209 635.200
9210 635.200
9211 635.200
9212 635.200
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

836

9225
9226
9227
9228
9229
9230
15.988.100
15.988.100
15.988.100
15.988.100
526.600
526.600
STT
9219 762.600
9220 15.988.100
9221 15.988.100
9222 15.988.100
9223 15.988.100
9224 15.988.100
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

837

9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
Mức giá
Ghi chú
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
15.546.600
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
15.546.600
trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
15.546.600
thứ 2 trở lên, dược chất phóng xạ, hợp chất
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
15.546.600
đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
15.546.600
trợ khác, nếu có sử dụng
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
15.546.600
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
15.546.600
trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
15.546.600
thứ 2 trở lên, dược chất phóng xạ, hợp chất
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
15.546.600
đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
15.546.600
trợ khác, nếu có sử dụng
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
15.546.600
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
15.546.600
trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
15.546.600
thứ 2 trở lên, dược chất phóng xạ, hợp chất
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
15.546.600
đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
15.546.600
trợ khác, nếu có sử dụng
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
15.546.600
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
15.546.600
trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
15.546.600
thứ 2 trở lên, dược chất phóng xạ, hợp chất
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
15.546.600
đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
15.546.600
trợ khác, nếu có sử dụng
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
15.546.600
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
15.546.600
trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
15.546.600
thứ 2 trở lên, dược chất phóng xạ, hợp chất
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
15.546.600
đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
15.546.600
trợ khác, nếu có sử dụng
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
15.546.600
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
15.546.600
trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
15.546.600
thứ 2 trở lên, dược chất phóng xạ, hợp chất
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
15.546.600
đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
15.546.600
trợ khác, nếu có sử dụng

838

9242
9243
9244
9245
1.804.200
145.900
285.900
435.900 STT Mức giá
9237 4.346.600
9238 573.400
9239 55.000
9240 530.900
9241 280.900
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tửcung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thìthanh toán 01 lần/ngày điều trị.

839

9251
9252
9253
9254
9255
9256
9257
1.165.300 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện
1.165.300 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện
4.729.600 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện
623.200 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện
690.300 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện
233.000
213.000
tích điều trị.
tích điều trị.
tích điều trị.
tích điều trị, không bao gồm thuốc.
tích điều trị, không bao gồm thuốc.
tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim
dẫn thuốc.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện
STT Ghi chú
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện
9246 279.000 tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim
dẫn thuốc.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện
9247 341.000 tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim
dẫn thuốc.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện
9248 556.000 tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim
dẫn thuốc.
9249 2.163.600
9250 879.600 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
9265
9266
9267
9268
9269
9270
9271
9272
2.326.800
3.791.900
8.928.000
6.313.900
1.311.400
4.252.400
971.000
230.600 9261 2.618.700
9262 3.940.100
9263 252.500
9264 70.200

841

Tên danh mục kỹ thuật theo STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
9273 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
9274 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị9275
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
Tên danh mục kỹ thuật theo STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
9273 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
9274 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị9275
Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
680.100
Ghi chú
Tên danh mục kỹ thuật theo STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
9273 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
9274 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị9275
Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
833.300
Ghi chú
Tên danh mục kỹ thuật theo STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
9273 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
9274 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị9275
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị
1.814.200
Ghi chú
Tên danh mục kỹ thuật theo STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
9273 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
9274 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị9275
sẹo > 2 cm
1.814.200
Ghi chú

Page 842

10 11 12 13 6
7
8
9 03.3234.0400 03.3919.0400 10.0238.0400 10.0289.0400 10.0414.0400
10.0415.0400
12.0166.0400
12.0169.0400
2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
Đơn vị: đồng Mã tương
STT Ghi chú đương
1 10.1113.0398 7.164.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, 2 03.3216.0399 2.093.600 động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, 3 10.0252.0399 2.093.600 động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, 4 10.0260.0399
2.093.600 động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy 5 03.2632.0400 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 843

23
24
25
26
27
28
29
30
1.696.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 1.696.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.578.400
3.578.400
3.578.400
3.578.400
3.578.400
3.578.400
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao STT Mức giá Ghi chú
14 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 15 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 16 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 17 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 18 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 19 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 20 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 21 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 22 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 844

40
41
42
43
44
45
46
47
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao STT Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 31
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 32
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 33
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 34
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 35
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 36
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 37
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 38
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 39

Page 845

56
57
58
59
60
61
62
63
64
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Ghi chú
48 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
49 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
50 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
51 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
52 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
53 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
54 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
55 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 846

73
74
75
76
77
78
79
80
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao STT Ghi chú
65 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 66 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 67 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
68 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
69 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 70 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 71 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 72 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 847

90
91
92
93
94
95
96
97
4.228.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 81 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 82 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy 83 3.721.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 84 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 85 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 86 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 87 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 88 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 89 4.228.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 848

106
107
108
109
110
111
112
113
2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Ghi chú
98 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
99 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
100 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
101 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
102 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
103 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
104 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
105 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 849

124
125
126
127
128
129
130
131
132
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm stent, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Ghi chú
114 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
115 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
116 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
117 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
118 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
119 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
120 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
121 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
122 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
123 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

Page 850

144
145
146
147
148
149
150
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.692.400
3.692.400
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao STT Mức giá Ghi chú
133 3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
134 3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
135 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
136 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
137 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
138 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
139 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
140 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
141 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
142 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
143 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 851

157
158
159
160
161
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100 STT Mức giá
151 3.692.400
152 3.692.400
153 3.692.400
154 3.692.400
155 3.692.400
156 2.367.100
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.

Page 852

168
169
170
171
172
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100 STT Mức giá
162 2.367.100
163 2.367.100
164 2.367.100
165 2.367.100
166 2.367.100
167 2.367.100
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

Page 853

179
180
181
182
183
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100 STT Mức giá
173 2.367.100
174 2.367.100
175 2.367.100
176 2.367.100
177 2.276.100
178 2.276.100
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

Page 854

189
190
191
192
193
194
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100 STT
184 2.276.100
185 2.276.100
186 2.276.100
187 2.276.100
188 2.276.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

Page 855

200
201
202
203
204
205
2.276.100
2.276.100
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và195 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và196 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và197 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
198 2.276.100 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và199 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và

Page 856

212
213
214
215
216
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800 STT Mức giá
206 2.816.800
207 2.816.800
208 2.816.800
209 2.816.800
210 2.816.800
211 2.816.800
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

Page 857

224
225
226
227
228
229
230
231
232
233
234
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
217 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
218 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
219 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
220 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
221 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
222 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
223 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 858

241
242
243
244
245
246
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và STT Ghi chú
235 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
236 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
237 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
238 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
239 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
240 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và

Page 859

253
254
255
256
257
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400 STT Mức giá
247 2.276.400
248 2.276.400
249 2.276.400
250 2.276.400
251 2.276.400
252 2.276.400
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

Page 860

264
265
266
267
268
269
270
271
272
2.276.400
2.276.400
2.276.400
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và STT Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
258 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
259 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
260 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
261 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
262 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
263 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch

Page 861

288
289
290
291
292
293
294
295
296
297
298
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Ghi chú
273 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
274 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
275 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
276 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
277 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
278 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
279 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
280 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
281 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
282 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
283 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
284 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
285 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
286 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
287 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 862

308
309
310
311
312
313
314
315
316
3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600
3.577.600 oxy
oxy
oxy
oxy
oxy
oxy
oxy
oxy oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và STT Ghi chú
299 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 300 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 301 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và302
3.577.600 oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và303 3.577.600 oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và304
3.577.600 oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và305 3.577.600 oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và306
3.577.600 oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và307 3.577.600 oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và

Page 863

325
326
327
328
329
330
331
332
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.262.000
3.262.000
3.262.000 STT
317 3.577.600
318 3.577.600
319 3.577.600
320 3.577.600
321 3.577.600
322 3.577.600
323 3.577.600
324 3.577.600
Ghi chú
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy

Page 864

339
340
341
342
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700 STT Mức giá
333 3.262.000
334 3.262.000
335 3.262.000
336 3.262.000
337 3.184.700
338 3.184.700
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

Page 865

347
348
349
350
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700 STT Mức giá
343 3.184.700
344 3.184.700
345 3.184.700
346 3.184.700
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

Page 866

355
356
357
358
359
360
3.184.700
3.184.700
3.184.700
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, thuốc và oxy
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, thuốc và oxy
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân STT Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 351 3.184.700 xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 352 3.184.700 xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 353 3.184.700 xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 354 3.184.700 xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân

Page 867

369
370
371
372
373
374
375
376
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Mức giá Ghi chú
361 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
362 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
363 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
364 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
365 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
366 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
367 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
368 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 868

385
386
387
388
4.357.800
4.357.800
4.357.800
4.357.800
thuốc và oxy
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương,
thuốc và oxy
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương,
thuốc và oxy
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương,
thuốc và oxy
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương,
thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, STT Ghi chú
377 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
378 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
379 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
380 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
381 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
382 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
383 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc 384 4.357.800 sản phẩm sinh học thay thế xương,

Page 869

393
394
395
396
4.357.800
4.357.800
4.357.800
4.357.800 STT Mức giá
389 4.357.800
390 4.357.800
391 4.357.800
392 4.357.800
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

Page 870

401
402
403
3.338.600
3.338.600
3.338.600 STT Mức giá
397 4.357.800
398 4.357.800
399 3.338.600
400 3.338.600
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

Page 871

407
408
409
410
STT
404
405
406
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

Page 872

418
419
420
421
422
423
424
425
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700 STT
411 3.338.600
412 2.604.700
413 2.604.700
414 2.604.700
415 2.604.700
416 2.604.700
417 2.604.700
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy

Page 873

434
435
436
437
438
439
440
441
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700 STT Mức giá
426 2.604.700
427 2.604.700
428 2.604.700
429 2.604.700
430 2.604.700
431 2.604.700
432 2.604.700
433 2.604.700
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy

Page 874

450
451
452
453
454
455
STT
442
443
444
445
446
447
448
449
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy

Page 875

461
462
463
464
465
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi 456 4.846.800 măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi 457 4.846.800 măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
458 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
459 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
460 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
471
472
473
474
475
476
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
467 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
468 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
469 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
470 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 877

482
483
484
485
486
487
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Ghi chú
477 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
478 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
479 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
480 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
481 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 878

493
494
495
496
497
498
499
500
501
509
510
511
512
513
514
515
516
3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 506 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 507 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 508 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 880

525
526
527
528
529
530
531
532
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Mức giá Ghi chú
517 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 518 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 519 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 520 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 521 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
522 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
523 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 524 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
540
541
542
543
544
545
546
547
4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 536 2.149.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
537 2.149.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
538 2.149.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
539 2.149.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
557
558
559
560
561
562
563
564
565
3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.249.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.249.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.767.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.767.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.716.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.716.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.716.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy 549 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
550 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
551 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
552 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và
553 6.349.400 oxy
554 2.369.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
555 2.369.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
556 3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 883

573
574
575
576
577
578
579
580
581
582
583
1.990.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.569.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.569.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.569.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.569.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.475.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.305.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.305.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.305.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.305.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.104.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Ghi chú
566 5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
567 5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
568 5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
569 5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
570 5.350.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
571 3.636.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
572 3.636.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
592
593
594
595
596
597
598
599
600
601
602
2.945.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.421.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.421.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.713.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.407.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.177.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.177.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 584 2.104.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
585 2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
586 2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
587 2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
588 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
589 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
590 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
591 2.945.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 885

612
613
614
615
616
617
618
619
620
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.329.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.329.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.535.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.535.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.260.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Ghi chú
603 2.177.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
604 3.576.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
605 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
606 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
607 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
608 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
609 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
610 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
611 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
628
629
630
631
632
633
634
635
636
2.212.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.212.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.212.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.456.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.456.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.456.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.670.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.819.700
4.819.700 lưới các loại, các cỡ, thuốc và oxy lưới các loại, các cỡ, thuốc và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc 626 5.953.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
627 2.212.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
648
649
650
651
652
3.578.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
7.223.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.495.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.495.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.504.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 888

663
664
665
666
667
668
669
670
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Ghi chú
653 2.872.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
654 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
655 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
656 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
657 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
658 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
659 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
660 5.879.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
661 5.879.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
662 2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
681
682
683
3.888.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 890

689
690
691
692
693
694
695
696
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.668.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.668.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.668.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 5.840.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 5.840.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Ghi chú
684 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
685 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
686 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
687 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
688 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 891

705
706
707
708
709
710
711
712
713
714
3.780.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.433.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.433.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.263.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.263.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Ghi chú
697 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
698 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
699 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
700 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
701 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
702 4.365.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
703 3.783.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
704 2.751.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 892

724
725
726
727
728
729
730
731
732
2.976.800 3.204.200 3.204.200 3.204.200 2.293.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.293.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.665.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.663.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.423.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa STT Mức giá Ghi chú
715 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 716 3.634.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 717 2.910.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, 718
2.033.900 thuốc và oxy Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, 719 2.033.900 thuốc và oxy
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, 720
2.033.900 thuốc và oxy Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa 721 2.976.800 bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa 722
2.976.800 bao gồm thuốc và oxy Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa 723 2.976.800 bao gồm thuốc và oxy

Page 893

742
743
744
745
746
747
748
749
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Ghi chú
733 2.423.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
734 2.951.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
735 2.906.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
736 2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
737 2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
738 2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
739 2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
740 1.311.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
741 3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
757
758
759
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để
tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong
753 điều trị bỏng sâu có tổn thương xương
Nạo xương viêm trên người bệnh đái 754
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh 755
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn 756
2.850.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.850.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
757
758
759
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để
tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong
753 điều trị bỏng sâu có tổn thương xương
Nạo xương viêm trên người bệnh đái 754
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh 755
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn 756
1.029.600
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy
757
758
759
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để
tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong
753 điều trị bỏng sâu có tổn thương xương
Nạo xương viêm trên người bệnh đái 754
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh 755
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn 756
1.029.600
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3469/QĐ-BYT
Ngày ban hành15/11/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/11/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Lê Đức Luận
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuNăm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Quân y 175 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.