Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ - CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh ;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ - CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tếquy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Xét đề nghị của Bệnh viện Quân y 175 tại công văn số 5303/BV-TC ngày 11/11/2024 ; Biên bản họp thẩm định giá KBCB số 1474/BB-BYT ngày 11/11/2024; Công văn số 548 7/QY- ĐT ngày 11/11/2024 của Cục Quân y đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với Bệnh viện Quân y 175 ;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính , Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
KT. B
ỘTRƯỞ
NG
TH
ỨTRƯỞ
NG
- Các đ/c Thứ trưởngBộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.
Lê Đứ c Lu ậ n
Page 1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
|
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /11 /2024 của Bộ Y tế) 3469 15
|
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
50.600
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
|
II
|
Danh
mục dịch vụ
KBCB không
thuộc
danh
mục
do
quỹ bảo hiểm
y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
Danh
mục dịch vụ
KBCB không
thuộc
danh
mục
do
quỹ bảo hiểm
y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
|
3
|
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
4
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
5
|
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
450.000
|
Page 2
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /11/2024 của Bộ Y tế) 3469 15
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
|
928.100
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
|
558.600
|
|
3
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
3.1
|
Loại
1:
Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
|
305.500
|
|
3.2
|
Loại
2:
Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
273.800
|
|
3.3
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
232.900
|
|
4
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
|
0
|
|
4.1
|
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
|
400.400
|
|
4.2
|
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
|
364.400
|
|
4.3
|
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
320.700
|
|
4.4
|
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
286.700
|
|
5
|
Ngày giường điều trị ban ngày
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
3
|
10
4 5 6 7 8 9 01.0092.0001
01.0239.0001
02.0373.0001
02.0063.0001
02.0314.0001
02.0374.0001
03.0069.0001
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 BỘ Y TẾ
Mã tương
STT
đương Mức giá
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001 58.600 2 01.0021.0001 58.600 3 01.0020.0001 58.600 |
Ghi chú
|
Phụ lục III
|
|
10
4 5 6 7 8 9 01.0092.0001
01.0239.0001
02.0373.0001
02.0063.0001
02.0314.0001
02.0374.0001
03.0069.0001
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 BỘ Y TẾ
Mã tương
STT
đương Mức giá
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001 58.600 2 01.0021.0001 58.600 3 01.0020.0001 58.600 |
Ghi chú
|
Đơn vị: đồng
|
|
18
19 20 21 22 23 24
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 17 58.600
|
5
|
32
33
34
35
36
37
38
195.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
90.300
STT
Mức giá
25 58.600
26 58.600
27 58.600
28 58.600
29 58.600
30 58.600
31 58.600
|
Ghi chú
|
6
|
46
47 48 49 50 51 52
252.300
252.300 252.300 252.300 252.300 252.300 252.300 STT Mức giá
39 195.600 40 195.600 41 195.600 42 252.300 43 252.300 44 252.300 45 252.300
|
Ghi chú
|
7
|
60
61 62 63 64 65 66
252.300
252.300 252.300 252.300 252.300 252.300 252.300 STT Mức giá
53 252.300 54 252.300 55 252.300 56 252.300 57 252.300 58 252.300 59 252.300
|
Ghi chú
|
|
74
75 76 77 78 79
67
68
69 70 71 72 73 |
252.300
252.300
252.300 252.300 252.300 252.300 252.300 286.300 286.300 286.300 616.300 616.300 616.300 |
9
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
486.300
|
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
486.300
|
thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
486.300
|
mạch.
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
486.300
|
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
486.300
|
thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
486.300
|
mạch.
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
486.300
|
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
486.300
|
thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
834.300
|
mạch.
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
834.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
834.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
834.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
834.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
834.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
834.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
834.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
2.068.300
|
lượng động mạch vành và các dụng cụ để
|
|
86
87 88 89 90
91
STT
80
81
82
83
84 85 |
2.068.300
|
đưa vào lòng mạch.
|
10
|
100
101 102 103 104 98 99
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
92 2.068.300 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
93 2.068.300 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
94 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
95 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
96 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
97 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
11
|
112
113 114 115 116 117 118
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
105 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
106 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
107 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
108 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
109 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
110 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
111 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
12
|
125
126
127
128
129
130
131
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Ghi chú
119 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
120 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
121 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
122 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
123 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
124 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
13
|
138
139
140
141
142
143
144
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Ghi chú
132 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
133 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
134 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
135 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
136 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
137 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
14
|
152
153 154 155 156 157 158
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Ghi chú
145 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
146 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
147 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
148 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
149 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
150 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
151 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
15
|
165
166
167
168
169
170
171
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Ghi chú
159 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
160 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
161 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
162 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
163 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
164 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
16
|
178
179
180
181
182
183
184
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Ghi chú
172 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
173 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
174 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
175 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
176 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
177 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
17
|
191
192 193 194 195 196 197
222.300
222.300 222.300 109.300 124.300 124.300 164.300 STT Mức giá Ghi chú
185 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
186 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
187 16.100
188 72.300
189 72.300
190 222.300
|
18
|
204
205 206 207 208 209 210
246.800
411.800 446.800 102.300 441.800 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
198 280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
199 280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
200 579.800 201 579.800
202 569.800
203 246.800
|
19
|
218
219 220 221 222 223 224
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
211 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
212 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
213 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
214 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
215 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
216 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
217 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
20
|
232
233 234 235 236 237 238
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
225 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
226 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
227 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
228 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
229 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
230 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
231 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
21
|
246
247 248 249 250 251 252
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Ghi chú
239 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
240 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
241 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
242 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
243 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
244 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
245 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
22
|
259
260
261
262
263
264
265
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
253 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
254 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
255 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
256 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
257 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
258 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
23
|
273
274 275 276 277 278 279
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
266 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
267 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
268 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
269 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
270 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
271 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
272 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
24
|
287
288
289
290
291
292
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
280 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
281 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
282 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
283 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
284 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
285 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
286 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
25
|
300
301
302
303
304
305
306
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
451.800
23.700 STT Mức giá Ghi chú
293 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
294 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
295 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
296 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
297 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
298 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
299 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
26
|
314
315
316
317
318
304.800
984.800
426.800
426.800
550.100
STT
Mức giá
307 649.800
308 649.800
309 604.800
310 604.800
311 264.800
312 264.800
313 264.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc
chuyên dụng.
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc
chuyên dụng.
|
|
326
327
328
329
550.100
550.100
550.100
550.100
|
|
334
335
336
337
338
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
333 550.100
|
|
347
348
349
350
351
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
362
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
366
367 368 369 370 371 372
365
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
379
380
381
382
383
384
|
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
394
|
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
398
399 400 401 402 403 404
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
397 1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
412
413
414
415
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
|
|
420
421
422
423
424
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
419 1.486.800
|
|
434
435
436
437
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
443
444
445
446
447
448
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
453
454 455 456 457 458
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
450 3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
451 3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
452 3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
465
466
467
468
469
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
|
41
|
474
475
476
477
478
479
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200
STT
Mức giá
470 2.779.200
471 2.779.200
472 2.779.200
473 2.779.200
|
Ghi chú
|
42
|
487
488 489 490 491 492 493
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
STT
Ghi chú
480 2.779.200
481 2.779.200 482 6.731.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
483 6.715.600
484 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
485 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
486 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
|
43
|
501
502 503 504 505 506 507
20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
21.060.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang
5.840.300
5.840.300 5.840.300 5.840.300 5.840.300 STT Mức giá Ghi chú
494 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
495 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
496 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
497 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
498 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
499 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
500 20.161.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang
|
|
518
519
5.840.300
5.840.300
|
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
|
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
|
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
|
|
518
519
5.840.300
5.840.300
|
kim
|
loại, Dụng cụ đóng lòng
|
mạch
|
|
518
519
5.840.300
5.840.300
|
(angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụlấy huyết khối.
|
(angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụlấy huyết khối.
|
(angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụlấy huyết khối.
|
45
|
526
STT
520
521 522 523 524 525 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
526
STT
520
521 522 523 524 525 |
6.218.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
526
STT
520
521 522 523 524 525 |
6.218.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
526
STT
520
521 522 523 524 525 |
6.218.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
526
STT
520
521 522 523 524 525 |
6.218.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
526
STT
520
521 522 523 524 525 |
6.218.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
526
STT
520
521 522 523 524 525 |
6.218.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
526
STT
520
521 522 523 524 525 |
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
526
STT
520
521 522 523 524 525 |
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
526
STT
520
521 522 523 524 525 |
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
526
STT
520
521 522 523 524 525 |
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
526
STT
520
521 522 523 524 525 |
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
526
STT
520
521 522 523 524 525 |
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
526
STT
520
521 522 523 524 525 |
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
526
STT
520
521 522 523 524 525 |
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
526
STT
520
521 522 523 524 525 |
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
526
STT
520
521 522 523 524 525 |
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
526
STT
520
521 522 523 524 525 |
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
526
STT
520
521 522 523 524 525 |
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
46
|
528
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
528
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
528
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
528
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
528
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
528
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
528
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
528
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
528
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
528
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
528
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
528
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
528
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
528
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
528
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
528
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
528
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
528
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
528
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
528
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
528
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
528
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
528
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
528
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
528
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
528
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
528
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
527
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
47
|
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
530
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
529 Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
48
|
532
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
532
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
532
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
532
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
532
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
532
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
532
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
532
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
532
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
532
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
532
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
532
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
532
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
532
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
532
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
532
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
532
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
532
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
532
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
532
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
532
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
532
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
532
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
532
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
532
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
532
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
532
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
531 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
49
|
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
534
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
533
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
50
|
537
STT
535
536
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, các loại ống thông hoặc vi
|
can thiệp: bóng, các loại ống thông hoặc vi
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây
|
ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
dẫn, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal,
|
dẫn, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal,
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực.
|
perclose...); bơm áp lực.
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
537
STT
535
536
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
51
|
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
539
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
538 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
52
|
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
541
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
540
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
53
|
543
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
543
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
543
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
543
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
543
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
543
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
543
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
543
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
543
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
543
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
543
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
543
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
543
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
543
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
543
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
543
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
543
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
543
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
543
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
543
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
543
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
543
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
543
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
543
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
543
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
543
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
543
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
542 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
54
|
545
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
545
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
545
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
545
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
545
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
545
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
545
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
545
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
545
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
545
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
545
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
545
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
545
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
545
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
545
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
545
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
545
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
545
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
545
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
545
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
545
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
545
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
545
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
545
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
545
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
545
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
545
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
544 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
55
|
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
547
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
546
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
550
549
|
7.118.100 Chưa bao gồm catheter đốt và cáp nối
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
7.118.100 Chưa bao gồm catheter đốt và cáp nối
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
7.118.100 Chưa bao gồm catheter đốt và cáp nối
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
550
549
|
can thiệp:
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
550
549
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
550
549
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
550
549
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim quađường ống thông.
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim quađường ống thông.
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim quađường ống thông.
|
57
|
552
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
552
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
552
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
552
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
552
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
552
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
552
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
552
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
552
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
552
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
552
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
552
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
552
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
552
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
552
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
552
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
552
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
552
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
552
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
552
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
552
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
552
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
552
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
552
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
552
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
552
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
552
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
551
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
58
|
554
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
554
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
554
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
554
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
554
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
554
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
554
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
554
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
554
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
554
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
554
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
554
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
554
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
554
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
554
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
554
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
554
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
554
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
554
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
554
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
554
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
554
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
554
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
554
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
554
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
554
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
554
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
553 Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
59
|
556
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
556
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
556
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
556
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
556
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
556
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
556
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
556
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
556
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
556
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
556
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
556
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
556
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
556
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
556
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
556
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
556
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
556
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
556
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
556
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
556
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
556
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
556
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
556
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
556
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
556
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
556
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
555
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
60
|
558
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
558
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
558
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
558
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
558
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
558
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
558
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
558
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
558
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
558
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
558
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
558
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
558
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
558
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
558
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
558
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
558
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
558
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
558
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
558
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
558
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
558
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
558
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
558
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
558
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
558
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
558
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
557
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
61
|
560
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
560
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
560
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
560
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
560
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
560
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
560
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
560
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
560
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
560
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
560
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
560
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
560
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
560
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
560
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
560
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
560
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
560
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
560
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
560
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
560
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
560
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
560
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
560
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
560
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
560
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
560
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
559
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
62
|
562
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
562
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
562
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
562
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
562
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
562
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
562
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
562
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
562
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
562
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
562
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
562
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
562
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
562
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
562
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
562
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
562
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
562
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
562
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
562
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
562
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
562
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
562
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
562
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
562
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
562
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
562
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
561
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
63
|
564
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
564
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
564
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
564
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
564
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
564
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
564
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
564
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
564
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
564
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
564
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
564
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
564
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
564
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
564
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
564
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
564
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
564
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
564
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
564
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
564
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
564
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
564
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
564
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
564
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
564
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
564
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
563
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
64
|
566
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
566
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
566
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
566
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
566
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
566
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
566
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
566
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
566
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
566
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
566
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
566
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
566
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
566
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
566
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
566
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
566
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
566
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
566
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
566
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
566
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
566
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
566
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
566
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
566
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
566
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
566
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
565 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
65
|
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
568
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
567 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
66
|
570
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
570
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
570
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
570
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
570
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
570
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
570
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
570
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
570
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
570
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
570
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
570
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
570
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
570
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
570
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
570
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
570
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
570
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
570
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
570
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
570
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
570
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
570
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
570
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
570
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
570
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
570
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
569
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
67
|
572
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
572
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
572
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
572
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
572
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
572
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
572
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
572
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
572
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
572
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
572
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
572
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
572
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
572
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
572
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
572
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
572
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
572
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
572
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
572
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
572
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
572
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
572
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
572
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
572
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
572
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
572
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
571
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
68
|
574
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
574
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
574
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
574
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
574
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
574
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
574
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
574
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
574
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
574
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
574
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
574
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
574
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
574
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
574
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
574
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
574
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
574
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
574
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
574
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
574
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
574
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
574
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
574
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
574
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
574
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
574
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
573
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
69
|
576
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
576
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
576
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
576
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
576
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
576
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
576
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
576
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
576
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
576
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
576
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
576
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
576
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
576
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
576
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
576
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
576
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
576
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
576
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
576
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
576
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
576
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
576
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
576
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
576
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
576
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
576
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
575
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
70
|
578
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
578
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
578
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
578
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
578
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
578
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
578
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
578
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
578
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
578
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
578
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
578
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
578
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
578
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
578
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
578
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
578
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
578
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
578
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
578
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
578
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
578
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
578
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
578
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
578
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
578
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
578
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
577
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
71
|
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
580
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
579 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
72
|
582
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
582
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
582
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
582
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
582
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
582
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
582
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
582
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
582
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
582
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
582
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
582
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
582
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
582
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
582
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
582
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
582
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
582
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
582
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
582
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
582
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
582
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
582
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
582
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
582
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
582
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
582
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
581 Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
73
|
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
584
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
583
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
loại, các cỡ.
|
74
|
586
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
586
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
586
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
586
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
586
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
586
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
586
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
586
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
586
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
586
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
586
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
586
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
586
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
586
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
586
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
586
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
586
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
586
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
586
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
586
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
586
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
586
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
586
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
586
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
586
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
586
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
586
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
585
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
75
|
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
588
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
587 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
76
|
590
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
590
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
590
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
590
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
590
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
590
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
590
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
590
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
590
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
590
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
590
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
590
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
590
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
590
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
590
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
590
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
590
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
590
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
590
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
590
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
590
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
590
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
590
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
590
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
590
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
590
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
590
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
589 Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
77
|
592
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
592
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
592
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
592
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
592
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
592
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
592
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
592
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
592
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
592
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
592
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
592
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
592
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
592
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
592
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
592
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
592
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
592
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
592
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
592
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
592
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
592
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
592
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
592
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
592
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
592
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
592
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
591
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
78
|
594
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
594
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
594
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
594
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
594
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
594
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
594
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
594
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
594
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
594
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
594
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
594
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
594
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
594
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
594
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
594
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
594
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
594
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
594
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
594
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
594
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
594
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
594
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
594
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
594
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
594
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
594
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
593
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
79
|
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
596
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Tách van động mạch phổi trong teo
595 van động mạch phổi bằng sóng cao tần
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
80
|
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
598
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
597
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
81
|
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
600
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
599
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
82
|
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
602
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
601 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
83
|
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
604
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
603
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
84
|
606
607
9.368.100
8.118.100
STT
Mức giá
605 9.368.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụlấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụđóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
85
|
609
610
9.968.100
9.968.100
STT
608 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
86
|
612
613
9.968.100
9.968.100
STT
611 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
87
|
615
616
9.968.100
9.968.100
STT
614 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
88
|
618
619
9.968.100
9.968.100
STT
617 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
89
|
621
622
9.968.100
9.968.100
STT
620 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
90
|
624
625
9.968.100
9.968.100
STT
623 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
91
|
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
627
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
626
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
92
|
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
629
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
628 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
93
|
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
631
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
630
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
94
|
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
633
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
632
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
95
|
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
635
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
634
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
96
|
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
637
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
636
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
97
|
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
639
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
638
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
98
|
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
641
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
640
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
99
|
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
643
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
642
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
100
|
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
645
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
644
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
101
|
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
647
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
646
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
102
|
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
649
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
648
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
103
|
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
651
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
650
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
104
|
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
653
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
652
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
105
|
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
655
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
654
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
106
|
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
657
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 656
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
107
|
659
660
2.405.100
2.405.100
STT
Mức giá
658 9.418.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
108
|
663
STT
661
662
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
663
STT
661
662
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
663
STT
661
662
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
663
STT
661
662
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
663
STT
661
662
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
663
STT
661
662
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
663
STT
661
662
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
663
STT
661
662
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
663
STT
661
662
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
663
STT
661
662
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
663
STT
661
662
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
663
STT
661
662
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
663
STT
661
662
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
663
STT
661
662
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
663
STT
661
662
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
663
STT
661
662
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
663
STT
661
662
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
663
STT
661
662
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
663
STT
661
662
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
663
STT
661
662
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
663
STT
661
662
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
663
STT
661
662
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
663
STT
661
662
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
663
STT
661
662
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
663
STT
661
662
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
663
STT
661
662
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
663
STT
661
662
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
663
STT
661
662
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
663
STT
661
662
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
663
STT
661
662
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
663
STT
661
662
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
109
|
666
STT
664
665
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
666
STT
664
665
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
666
STT
664
665
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
666
STT
664
665
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
666
STT
664
665
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
666
STT
664
665
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
666
STT
664
665
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
666
STT
664
665
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
666
STT
664
665
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
666
STT
664
665
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
666
STT
664
665
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
666
STT
664
665
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
666
STT
664
665
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
666
STT
664
665
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
666
STT
664
665
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
666
STT
664
665
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
666
STT
664
665
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
666
STT
664
665
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
666
STT
664
665
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
666
STT
664
665
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
666
STT
664
665
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
666
STT
664
665
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
666
STT
664
665
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
666
STT
664
665
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
666
STT
664
665
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
666
STT
664
665
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
666
STT
664
665
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
666
STT
664
665
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
666
STT
664
665
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
666
STT
664
665
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
666
STT
664
665
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
110
|
669
STT
667
668
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
669
STT
667
668
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
669
STT
667
668
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
669
STT
667
668
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
669
STT
667
668
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
669
STT
667
668
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
669
STT
667
668
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
669
STT
667
668
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
669
STT
667
668
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
669
STT
667
668
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
669
STT
667
668
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
669
STT
667
668
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
669
STT
667
668
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
669
STT
667
668
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
669
STT
667
668
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
669
STT
667
668
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
669
STT
667
668
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
669
STT
667
668
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
669
STT
667
668
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
669
STT
667
668
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
669
STT
667
668
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
669
STT
667
668
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
669
STT
667
668
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
669
STT
667
668
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
669
STT
667
668
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
669
STT
667
668
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
669
STT
667
668
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
669
STT
667
668
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
669
STT
667
668
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
669
STT
667
668
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
669
STT
667
668
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
111
|
672
673
674
2.405.100
1.245.900
1.245.900
STT
670 2.405.100
671 2.405.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộkim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộkim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
|
112
|
680
681
682
683
3.918.100
3.918.100
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn
nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
ống thông, rọ lấy dị vật.
nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
ống thông, rọ lấy dị vật.
tín hiệu.
tín hiệu.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ
675 1.245.900 kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây
xơ, dây dẫn các loại.
676 3.918.100 Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
677 3.918.100 nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
678 3.918.100 nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
679 3.918.100 nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
ống thông, rọ lấy dị vật.
|
113
|
689
690
691
692
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây
dẫn tín hiệu.
dẫn tín hiệu.
dẫn tín hiệu.
dẫn tín hiệu.
STT
Mức giá
Ghi chú
684 1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
685 1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
686 1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
687 1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
688 1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
|
114
|
697
698
699
3.418.100
3.418.100
3.418.100
măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
áp lực đẩy xi măng
măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
áp lực đẩy xi măng
măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi
STT
Mức giá
Ghi chú
693 1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi
694 3.418.100 măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi
695 3.418.100 măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi
696 3.418.100 măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
áp lực đẩy xi măng
|
115
|
703
704
705
706
707 708 709 |
|
719
720
721
722
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
|
|
733
2.250.800
|
|
742
743 744
2.250.800
2.250.800 2.250.800 |
119
|
752
753 754 755 756 757 758
2.250.800
2.250.800 2.250.800 2.250.800 2.250.800 2.250.800 2.250.800 STT
745 2.250.800
746 2.250.800
747 2.250.800 748 2.250.800 749 2.250.800 750 2.250.800 751 2.250.800
|
Ghi chú
|
|
769
770
2.250.800
2.250.800
|
|
778
779 780 781 782
2.250.800
2.250.800 2.250.800 1.341.500 1.341.500 |
|
792
793
794
1.341.500
1.341.500
1.341.500
|
|
801
802
803
804
805
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
797 1.341.500
798 1.341.500
799 1.341.500
800 1.341.500
|
|
812
813
814
815
816
817
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
810 1.341.500
811 1.341.500
|
|
824
825
826
827
828
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
8.738.400
821 1.341.500
822 1.341.500
823 1.341.500
|
|
839
840
3.238.400
3.238.400
|
127
|
848
849 850 851 852 853 854
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
STT
Mức giá
Ghi chú
841 3.238.400
842 3.238.400 843 3.238.400 844 3.238.400 845 89.300 846 89.300 Bằng phương pháp DEXA
847 89.300 Bằng phương pháp DEXA
|
128
|
862
863 864 865 866 867 868
248.500
248.500 248.500 248.500 248.500 248.500 500.500 STT Mức giá Ghi chú
855 89.300 Bằng phương pháp DEXA
856 89.300 Bằng phương pháp DEXA
857 89.300 Bằng phương pháp DEXA
858 89.300 Bằng phương pháp DEXA
859 89.300 Bằng phương pháp DEXA
860 148.300 Bằng phương pháp DEXA
861 148.300 Bằng phương pháp DEXA
|
|
874
875 876 877 878 879 880
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
40.300
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
872 1.048.500
873 532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. |
130
|
888
889
890
891
892
893
894
181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell,
181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell,
181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell,
153.700
153.700
153.700
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Steven Johnson.
Steven Johnson.
Steven Johnson.
STT
Mức giá
Ghi chú
881 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
882 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
883 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
884 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
885 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
886 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
887 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
903
904
905
906
195.900
195.900
195.900
195.900
|
132
|
912
913 914 915 916 917
162.900 162.900 162.900 162.900 162.900 162.900
STT
Mức giá
907 195.900
908 195.900
909 195.900
910 195.900
911 195.900
|
Ghi chú
|
133
|
925
926 927 928 929 930 931
280.500
280.500 280.500 280.500 196.900 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
thông thường để chọc hút.
Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim
STT
Mức giá
Ghi chú
918 280.500 919 280.500 920 280.500 921 280.500 922 280.500 923 280.500 924 280.500
|
134
|
939
940 941 942 943 944 945
240.900
240.900 240.900 126.700 126.700 126.700 126.700 STT Mức giá Ghi chú
932 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
933 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
934 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
935 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
936 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
937 178.500 938 178.500
|
135
|
951
952
953
954
955
171.900
171.900
171.900
171.900
171.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
STT
Mức giá
Ghi chú
946 126.700
947 126.700
948 171.900
949 171.900
950 171.900
|
136
|
961
962
963
964
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
dụng.
dụng.
dụng.
STT
Mức giá
Ghi chú
956 171.900
957 171.900
958 171.900
959 171.900
960 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
|
137
|
971
972
973
974
975
976
977
2.379.900
2.379.900
549.900 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều
549.900 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều
147.900 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc
147.900 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc
628.500
lần.
lần.
hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
STT
Mức giá
Ghi chú
965 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
966 126.700
967 170.900
968 170.900
969 170.900
970 170.900
|
138
|
985
986 987
988
989
STT
978
979 980 981 982 983 984 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
985
986 987
988
989
STT
978
979 980 981 982 983 984 |
628.500
|
Ghi chú
|
|
985
986 987
988
989
STT
978
979 980 981 982 983 984 |
628.500
|
Ghi chú
|
|
985
986 987
988
989
STT
978
979 980 981 982 983 984 |
628.500
|
Ghi chú
|
|
985
986 987
988
989
STT
978
979 980 981 982 983 984 |
628.500
|
Ghi chú
|
|
985
986 987
988
989
STT
978
979 980 981 982 983 984 |
628.500
|
Ghi chú
|
|
985
986 987
988
989
STT
978
979 980 981 982 983 984 |
729.400
|
Ghi chú
|
|
985
986 987
988
989
STT
978
979 980 981 982 983 984 |
729.400
|
Ghi chú
|
|
985
986 987
988
989
STT
978
979 980 981 982 983 984 |
729.400
|
Ghi chú
|
|
985
986 987
988
989
STT
978
979 980 981 982 983 984 |
729.400
|
Ghi chú
|
|
985
986 987
988
989
STT
978
979 980 981 982 983 984 |
729.400
|
Ghi chú
|
|
985
986 987
988
989
STT
978
979 980 981 982 983 984 |
1.251.400
|
Ghi chú
|
|
985
986 987
988
989
STT
978
979 980 981 982 983 984 |
1.251.400
|
Ghi chú
|
|
1000
995
996
997
998
999
1.400.500
578.500
578.500
685.500
685.500
685.500
Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến)
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp
lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực hiện kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán theo giờ.
994 578.500 Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
|
140
|
1008
1009 1010 1011 1012 1013 1014
1.158.500
1.158.500 1.158.500 1.158.500 1.158.500 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
STT
Mức giá
Ghi chú
1001 685.500 1002 685.500 1003 685.500 1004 685.500 1005 685.500 1006 685.500 1007 685.500
|
141
|
1021
1022
1023
1024
1025
1026
1027
600.500
600.500
600.500
600.500
600.500
600.500
600.500
hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ
19.500 đồng chi phí ông nội khí quản
thông thường.
STT
Mức giá
Ghi chú
1015 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1016 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1017 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1018 6.906.400
1019 600.500
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng.
Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2
1020 600.500 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội
khí quản thông thường.
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường
|
142
|
1035
1036
1037
1038
1039
1040
1041
1.238.400 Chưa bao gồm stent.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
STT
Mức giá
Ghi chú
1028 600.500
1029 101.800
1030 101.800
1031 101.800
1032 101.800
1033 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
1034 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
|
143
|
1046
1047
1048
1049
3.638.300
3.638.300
3.638.300
2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
nhịp tim bằng RF.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
STT
Ghi chú
1042 1.238.400 Chưa bao gồm stent.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
1043 3.638.300 nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
1044 3.638.300 nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
1045 3.638.300 nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
|
144
|
1056
1057
1058
1059
1060
2.353.500 Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch
2.353.500 Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch
2.353.500 Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch
228.500
228.500
dính màng phổi.
dính màng phổi.
lọc.
lọc.
lọc.
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
STT
Mức giá
Ghi chú
1050 2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
1051 2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
1052 2.057.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
1053 228.500 dính màng phổi.
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
1054 228.500 dính màng phổi.
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
1055 228.500 dính màng phổi.
|
145
|
1068
1069 1070 1071 1072 1073 1074
129.600
129.600 129.600 129.600 129.600 129.600 129.600 STT Mức giá
1061 192.300 1062 192.300 1063 192.300 1064 192.300 1065 192.300 1066 192.300 1067 129.600
|
Ghi chú
|
|
1087
14.100
|
147
|
1095
1096 1097 1098
1099
1100
1101
1.030.000
1.030.000 1.030.000
2.310.600
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
595.500
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết
nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ
nhiệt)
lọc.
lọc.
STT
Mức giá
Ghi chú
1088 1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
1089 1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
1090 1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
1091 595.500 1092 595.500 1093 595.500 1094 595.500
|
148
|
1109
1110
1111
1112
1113
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
STT
Mức giá
Ghi chú
1102 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1103 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1104 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1105 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1106 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1107 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1108 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
149
|
1121
1122 1123 1124 1125 1126 1127
2.310.600
2.310.600 2.310.600 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
STT
Ghi chú
1114 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1115 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1116 2.310.600 1117 2.310.600 1118 2.310.600 1119 2.310.600 1120 2.310.600
|
150
|
1134
1135
1136
1137
STT
1128
1129
1130
1131
1132
1133
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1134
1135
1136
1137
STT
1128
1129
1130
1131
1132
1133
|
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1134
1135
1136
1137
STT
1128
1129
1130
1131
1132
1133
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1134
1135
1136
1137
STT
1128
1129
1130
1131
1132
1133
|
dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1134
1135
1136
1137
STT
1128
1129
1130
1131
1132
1133
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1134
1135
1136
1137
STT
1128
1129
1130
1131
1132
1133
|
dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1134
1135
1136
1137
STT
1128
1129
1130
1131
1132
1133
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1134
1135
1136
1137
STT
1128
1129
1130
1131
1132
1133
|
dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1134
1135
1136
1137
STT
1128
1129
1130
1131
1132
1133
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1134
1135
1136
1137
STT
1128
1129
1130
1131
1132
1133
|
dịch albumin.
|
dịch albumin.
|
151
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1142
1143
1144
1145
STT
1138
1139
1140
1141
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
152
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
1150
1151
1152
1153
STT
1146
1147
1148
1149
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
153
|
1158
1159
1160
1161
1162
1.734.600
1.734.600
1.734.600
1.734.600
1.734.600
STT
1154 1.734.600
1155 1.734.600
1156 1.734.600
1157 1.734.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
154
|
1169
1170 1171 1172 1173 1174 1175
759.800
759.800 759.800 405.500 405.500 405.500 405.500 STT Mức giá
1163 1.734.600
1164 759.800 1165 759.800 1166 759.800 1167 759.800 1168 759.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
155
|
1183
1184
1185
1186
1187
1188
1189
5.081.300
5.081.300
5.081.300
5.859.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
5.859.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
5.859.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
5.859.300 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
STT
Mức giá
Ghi chú
1176 405.500
1177 405.500
1178 405.500
1179 112.300
1180 1.069.400
1181 5.081.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
1182 5.081.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
|
156
|
1197
1198 1199 1200 1201 1202 1203 |
157
|
1211
1212 1213 1214 1215 1216 1217
1.508.100
1.508.100 1.508.100 1.508.100 3.308.100 3.308.100 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo các 3.308.100 loại, các cỡ
STT
Mức giá
Ghi chú
1204 1.508.100 1205 1.508.100 1206 1.508.100 1207 1.508.100 1208 1.508.100 1209 1.508.100 1210 1.508.100
|
158
|
1225
1226 1227 1228 1229 1230 1231
3.308.100
793.800 793.800 793.800 793.800 793.800 793.800 STT Mức giá
1218 3.308.100 1219 3.308.100 1220 3.308.100 1221 3.308.100 1222 3.308.100 1223 3.308.100 1224 3.308.100
|
Ghi chú
|
159
|
1239
1240 1241 1242 1243 1244 1245
1.204.300
1.204.300 1.204.300 1.204.300 1.204.300 1.204.300 1.204.300 STT Mức giá
1232 793.800 1233 793.800 1234 1.204.300 1235 1.204.300 1236 1.204.300 1237 1.204.300 1238 1.204.300
|
Ghi chú
|
|
1253
1254
1255
1256 1257
2.938.400
2.938.400
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
|
161
|
1265
1266 1267 1268 1269 1270 1271
468.800
468.800 468.800 468.800 468.800 352.100 352.100 STT Mức giá
1258 317.000 1259 276.500 1260 276.500 1261 276.500 1262 276.500 1263 276.500 1264 276.500
|
Ghi chú
|
162
|
1279
1280
1281
1282
1283
1284
215.200
215.200
215.200
215.200
215.200
798.300
STT
Mức giá
1272 352.100
1273 352.100
1274 352.100
1275 352.100
1276 323.500
1277 323.500
1278 215.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
|
163
|
1291
1292
1293
1294
1295
798.300
798.300
798.300
798.300
798.300
STT
Mức giá
1285 798.300
1286 798.300
1287 798.300
1288 798.300
1289 798.300
1290 798.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
164
|
1302
1303
1304
1305
1306
2.718.800
798.300
798.300
798.300
798.300
STT
Mức giá
1296 798.300
1297 798.300
1298 798.300
1299 798.300
1300 798.300
1301 798.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
|
165
|
1313
1314
1315
1316
1317
1318
|
166
|
1326
1327
1328
1329
1330
1331
1.196.400
1.196.400
1.196.400
1.196.400
2.963.000
2.963.000
STT
Mức giá
1319 905.700
1320 1.095.300
1321 1.095.300
1322 1.095.300
1323 1.196.400
1324 1.196.400
1325 1.196.400
|
Ghi chú
|
|
1339
1340
1341
911.900
911.900
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
1351
1352
1353 1354 1355
743.200
953.800
953.800 953.800 953.800 |
|
1363
1364
1365 1366 1367 1368 1369
1.176.100
1.176.100
2.373.500 Chưa bao gồm bóng nong thực quản
2.373.500
273.500 273.500 273.500 |
170
|
1377
1378 1379 1380 1381 1382 1383
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
152.000
152.000 152.000 152.000 622.500 STT Mức giá Ghi chú
1370 2.373.500
1371 2.373.500 1372 2.373.500 1373 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1374 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1375 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1376 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
|
|
1396
1397
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
|
|
1408
1409
1410
1411
586.300
586.300
586.300
586.300
|
173
|
1419
1420 1421 1422 1423 1424 1425
1.064.900
1.064.900 1.064.900 138.500 138.500 138.500 138.500 STT Mức giá Ghi chú
1412 586.300
1413 586.300 1414 1.923.400 Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim vàchụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
1415 1.923.400 Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim vàchụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
1416 138.500 1417 138.500 1418 138.500
|
174
|
1433
1434 1435 1436 1437 1438 1439
1.064.900
879.400 879.400 879.400 879.400 879.400 879.400 STT Mức giá
1426 1.064.900 1427 1.064.900 1428 1.064.900 1429 1.064.900 1430 1.064.900 1431 1.064.900 1432 1.064.900
|
Ghi chú
|
175
|
1447
1448
1449
1450
1451
1452
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.772.300
STT
Mức giá
1440 1.972.300
1441 1.972.300
1442 1.972.300
1443 1.972.300
1444 1.972.300
1445 1.972.300
1446 1.972.300
|
Ghi chú
|
176
|
1459
1460 1461 1462 1463 1464 1465
463.500
463.500 377.000 660.400 660.400 274.500 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
274.500 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
STT
Mức giá
Ghi chú
1453 1.772.300
1454 1.772.300
1455 294.500 1456 294.500 1457 1.170.000 1458 463.500
|
177
|
1472
1473 1474 1475 1476 1477 1478
656.700 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
656.700 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
656.700 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
538.800
534.400 965.700 283.800 máu.
máu.
máu.
STT
Mức giá
Ghi chú
1466 1.404.500 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
1467 1.404.500 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
1468 2.710.500 1469 2.710.500
1470 1.609.200
1471 695.300 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
1490
|
560.800
|
|
1496
1497
1498
1499
1500
1501
1.607.000
1.607.000
3.477.200 Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
máu dùng 6 lần.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm 1492 1.607.000 catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm 1493 1.607.000 catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
1494 1.607.000 Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm 1495 1.607.000 catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
|
180
|
1506
1507
1508
1509
1510
1511
64.300
64.300
64.300
64.300
64.300
64.300
với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
STT
Ghi chú
1502 61.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước 1503 279.500 bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước 1504 279.500 bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước 1505 279.500 bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
|
181
|
1518
1519
1520
1521
1522
1523
121.400
121.400
121.400
121.400
121.400
148.600
STT
Mức giá
1512 64.300
1513 89.500
1514 89.500
1515 89.500
1516 89.500
1517 89.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
182
|
1529
1530
1531
1532
193.600
193.600
193.600
193.600
STT
Mức giá
1524 148.600
1525 148.600
1526 148.600
1527 148.600
1528 148.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp,
miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
183
|
1539
1540
1541
1542
1543
1544
1545
275.600
275.600
263.700
263.700
263.700
263.700
263.700
STT
Mức giá
1533 193.600
1534 193.600
1535 275.600
1536 275.600
1537 275.600
1538 275.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
1552
1553
1554 1555 1556 1557 1558
625.000
625.000
625.000 625.000 625.000 625.000 625.000 |
|
1568
1569
1570 1571 1572
625.000
101.800
101.800 101.800 101.800 |
186
|
1580
1581 1582 1583 1584 1585 1586
92.400
92.400 92.400 92.400 15.100 15.100 15.100 STT Mức giá
1573 92.400 1574 92.400 1575 92.400 1576 92.400 1577 92.400 1578 92.400 1579 92.400
|
Ghi chú
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
187
|
1594
1595
1596
1597
1598
1599
1600
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
1587 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
1588 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
1589 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
1590 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1591 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1592 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1593 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
188
|
1608
1609 1610 1611 1612 1613 1614
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mức giá
Ghi chú
1601 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1602 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1603 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1604 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1605 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1606 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1607 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
1625
1626
1627
1628
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
190
|
1636
1637 1638 1639 1640 1641 1642
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mức giá
Ghi chú
1629 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1630 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1631 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1632 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1633 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1634 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1635 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
191
|
1649
1650
1651
1652
1653
1654
1655
194.700
194.700
194.700
194.700
269.500
269.500
269.500
STT
Mức giá
1643 25.100
1644 25.100
1645 25.100
1646 194.700
1647 194.700
1648 194.700
|
Ghi chú
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
192
|
1662
1663
1664
1665
1666
1667
1668
289.500
354.200
354.200
354.200
354.200
50.800
46.000
STT
Mức giá
1656 269.500
1657 289.500
1658 289.500
1659 289.500
1660 289.500
1661 289.500
|
Ghi chú
|
193
|
1676
1677 1678 1679 1680 1681 1682
76.300
76.300 76.300 76.300 76.300 76.300 76.300 STT Mức giá
1669 57.600 1670 57.600 1671 83.300 1672 83.300 1673 83.300 1674 83.300 1675 76.300
|
Ghi chú
|
194
|
1690
1691 1692 1693 1694 1695 1696
156.400
156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 STT Mức giá
1683 76.300 1684 71.800 1685 71.800 1686 156.400 1687 156.400 1688 156.400 1689 156.400
|
Ghi chú
|
195
|
1704
1705 1706 1707 1708 1709 1710
156.400
156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 STT Mức giá
1697 156.400 1698 156.400 1699 156.400 1700 156.400 1701 156.400 1702 156.400 1703 156.400
|
Ghi chú
|
196
|
1718
1719 1720 1721 1722 1723 1724
156.400
156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 STT Mức giá
1711 156.400 1712 156.400 1713 156.400 1714 156.400 1715 156.400 1716 156.400 1717 156.400
|
Ghi chú
|
197
|
1732
1733 1734 1735 1736 1737 1738
156.400
156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 STT Mức giá
1725 156.400 1726 156.400 1727 156.400 1728 156.400 1729 156.400 1730 156.400 1731 156.400
|
Ghi chú
|
198
|
1746
1747 1748 1749 1750 1751 1752
156.400
156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 STT Mức giá
1739 156.400 1740 156.400 1741 156.400 1742 156.400 1743 156.400 1744 156.400 1745 156.400
|
Ghi chú
|
199
|
1760
1761 1762 1763 1764 1765 1766
156.400
156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 STT Mức giá
1753 156.400 1754 156.400 1755 156.400 1756 156.400 1757 156.400 1758 156.400 1759 156.400
|
Ghi chú
|
200
|
1774
1775 1776 1777 1778 1779 1780
156.400
156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 STT Mức giá
1767 156.400 1768 156.400 1769 156.400 1770 156.400 1771 156.400 1772 156.400 1773 156.400
|
Ghi chú
|
201
|
1788
1789 1790 1791 1792 1793 1794
156.400
156.400 37.000 37.000 37.000 37.000 37.000 STT Mức giá
1781 156.400 1782 156.400 1783 156.400 1784 156.400 1785 156.400 1786 156.400 1787 156.400
|
Ghi chú
|
202
|
1802
1803 1804 1805 1806 1807 1808
37.000
37.000 37.000 37.000 37.000 37.000 37.000 STT Mức giá
1795 37.000 1796 37.000 1797 37.000 1798 37.000 1799 37.000 1800 37.000 1801 37.000
|
Ghi chú
|
203
|
1816
1817 1818 1819 1820 1821 1822
37.000
37.000 37.000 37.000 37.000 37.000 37.000 STT Mức giá
1809 37.000 1810 37.000 1811 37.000 1812 37.000 1813 37.000 1814 37.000 1815 37.000
|
Ghi chú
|
204
|
1830
1831 1832 1833 1834 1835 1836
37.000
37.000 37.000 37.000 37.000 37.000 37.000 STT Mức giá
1823 37.000 1824 37.000 1825 37.000 1826 37.000 1827 37.000 1828 37.000 1829 37.000
|
Ghi chú
|
205
|
1844
1845 1846 1847 1848 1849 1850
37.000
37.000 51.100 51.100 85.300 85.300 85.300 STT Mức giá
1837 37.000 1838 37.000 1839 37.000 1840 37.000 1841 37.000 1842 37.000 1843 37.000
|
Ghi chú
|
206
|
1858
1859 1860 1861 1862 1863 1864
85.300
85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 STT Mức giá
1851 85.300 1852 85.300 1853 85.300 1854 85.300 1855 85.300 1856 85.300 1857 85.300
|
Ghi chú
|
207
|
1872
1873 1874 1875 1876 1877 1878
85.300
85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 STT Mức giá
1865 85.300 1866 85.300 1867 85.300 1868 85.300 1869 85.300 1870 85.300 1871 85.300
|
Ghi chú
|
|
1886
1887 1888 1889 1890 1891 1892
85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 1883 85.300
1884 85.300 1885 85.300
|
|
1904
1905
85.300
85.300 |
|
1917
1918
1919
85.300
85.300
85.300
|
211
|
1927
1928 1929 1930 1931 1932 1933
85.300
85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 STT Mức giá
1920 85.300 1921 85.300 1922 85.300 1923 85.300 1924 85.300 1925 85.300 1926 85.300
|
Ghi chú
|
212
|
1941
1942 1943 1944 1945 1946 1947
85.300
85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 STT Mức giá
1934 85.300 1935 85.300 1936 85.300 1937 85.300 1938 85.300 1939 85.300 1940 85.300
|
Ghi chú
|
213
|
1955
1956 1957 1958 1959 1960 1961
85.300
85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 STT Mức giá
1948 85.300 1949 85.300 1950 85.300 1951 85.300 1952 85.300 1953 85.300 1954 85.300
|
Ghi chú
|
|
1968
1969 1970 1971 1972 1973 1974
1965
1966
1967 |
85.300
85.300
85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 |
215
|
1982
1983 1984 1985 1986 1987 1988
85.300
85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 STT Mức giá
1975 85.300 1976 85.300 1977 85.300 1978 85.300 1979 85.300 1980 85.300 1981 85.300
|
Ghi chú
|
216
|
1996
1997 1998 1999 2000 2001 2002
85.300
85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 STT Mức giá
1989 85.300 1990 85.300 1991 85.300 1992 85.300 1993 85.300 1994 85.300 1995 85.300
|
Ghi chú
|
|
2013
2014
2015
2016
85.300
85.300
85.300
85.300
|
218
|
2024
2025 2026 2027 2028 2029 2030
85.300
85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 STT
2017 85.300
2018 85.300
2019 85.300 2020 85.300 2021 85.300 2022 85.300 2023 85.300
|
Ghi chú
|
219
|
2038
2039 2040 2041 2042 2043 2044
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
2031 85.300 2032 85.300 2033 85.300 2034 78.300 2035 78.300 2036 78.300 2037 78.300
|
Ghi chú
|
220
|
2052
2053 2054 2055 2056 2057 2058
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
2045 78.300 2046 78.300 2047 78.300 2048 78.300 2049 78.300 2050 78.300 2051 78.300
|
Ghi chú
|
221
|
2066
2067 2068 2069 2070 2071 2072
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
2059 78.300 2060 78.300 2061 78.300 2062 78.300 2063 78.300 2064 78.300 2065 78.300
|
Ghi chú
|
222
|
2080
2081 2082 2083 2084 2085 2086
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
2073 78.300 2074 78.300 2075 78.300 2076 78.300 2077 78.300 2078 78.300 2079 78.300
|
Ghi chú
|
223
|
2094
2095 2096 2097 2098 2099 2100
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
2087 78.300 2088 78.300 2089 78.300 2090 78.300 2091 78.300 2092 78.300 2093 78.300
|
Ghi chú
|
224
|
2108
2109 2110 2111 2112 2113 2114
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
2101 78.300 2102 78.300 2103 78.300 2104 78.300 2105 78.300 2106 78.300 2107 78.300
|
Ghi chú
|
225
|
2122
2123 2124 2125 2126 2127 2128
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
2115 78.300 2116 78.300 2117 78.300 2118 78.300 2119 78.300 2120 78.300 2121 78.300
|
Ghi chú
|
|
2138
2139
2140 2141 2142
78.300
78.300
78.300 78.300 78.300 |
227
|
2150
2151 2152 2153 2154 2155
2156
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300
78.300
STT
2143 78.300 2144 78.300 2145 78.300 2146 78.300 2147 78.300 2148 78.300 2149 78.300
|
Ghi chú
|
228
|
2164
2165 2166 2167 2168 2169 2170
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
2157 78.300 2158 78.300 2159 78.300 2160 78.300 2161 78.300 2162 78.300 2163 78.300
|
Ghi chú
|
229
|
2178
2179 2180 2181 2182 2183 2184
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
2171 78.300 2172 78.300 2173 78.300 2174 78.300 2175 78.300 2176 78.300 2177 78.300
|
Ghi chú
|
230
|
2192
2193 2194 2195 2196 2197 2198
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
2185 78.300 2186 78.300 2187 78.300 2188 78.300 2189 78.300 2190 78.300 2191 78.300
|
Ghi chú
|
231
|
2206
2207 2208 2209 2210 2211 2212
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
2199 78.300 2200 78.300 2201 78.300 2202 78.300 2203 78.300 2204 78.300 2205 78.300
|
Ghi chú
|
232
|
2220
2221 2222 2223 2224 2225 2226
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
2213 78.300 2214 78.300 2215 78.300 2216 78.300 2217 78.300 2218 78.300 2219 78.300
|
Ghi chú
|
233
|
2234
2235 2236 2237 2238 2239 2240
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
2227 78.300 2228 78.300 2229 78.300 2230 78.300 2231 78.300 2232 78.300 2233 78.300
|
Ghi chú
|
234
|
2248
2249 2250 2251 2252 2253 2254
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
2241 78.300 2242 78.300 2243 78.300 2244 78.300 2245 78.300 2246 78.300 2247 78.300
|
Ghi chú
|
235
|
2262
2263 2264 2265 2266 2267 2268
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
2255 78.300 2256 78.300 2257 78.300 2258 78.300 2259 78.300 2260 78.300 2261 78.300
|
Ghi chú
|
236
|
2276
2277 2278 2279 2280 2281 2282
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
2269 78.300 2270 78.300 2271 78.300 2272 78.300 2273 78.300 2274 78.300 2275 78.300
|
Ghi chú
|
237
|
2290
2291
2292
2293
2294
2295
2296
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
2283 78.300
2284 78.300
2285 78.300
2286 78.300
2287 78.300
2288 78.300
2289 78.300
|
Ghi chú
|
238
|
2304
2305 2306 2307 2308 2309 2310
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
2297 78.300 2298 78.300 2299 78.300 2300 78.300 2301 78.300 2302 78.300 2303 78.300
|
Ghi chú
|
239
|
2318
2319 2320 2321 2322 2323 2324
41.900
41.900 41.900 30.800 44.900 44.900 36.700 STT Mức giá
2311 78.300 2312 78.300 2313 78.300 2314 48.900 2315 48.900 2316 48.900 2317 41.900
|
Ghi chú
|
240
|
2332
2333 2334 2335 2336 2337 2338
40.900
40.900 40.900 54.800 54.800 54.800 54.800 STT Mức giá
2325 36.700 2326 36.700 2327 36.700 2328 36.700 2329 30.800 2330 40.900 2331 40.900
|
Ghi chú
|
|
2346
2347
2348 2349 2350 |
59.300
59.300
59.300 59.300 59.300 |
242
|
2358
2359 2360 2361 2362 2363 2364
162.700
162.700 59.300 59.300
52.100 52.100 52.100
STT
Mức giá
2351 59.300 2352 59.300 2353 59.300 2354 59.300 2355 59.300 2356 59.300 2357 59.300
|
Ghi chú
|
243
|
2372
2373 2374 2375 2376 2377 2378
119.200
119.200 119.200 119.200 54.800 54.800 54.800 STT Mức giá
2365 52.100 2366 36.600 2367 36.600 2368 58.400 2369 58.400 2370 119.200 2371 119.200
|
Ghi chú
|
244
|
2386
2387 2388 2389 2390 2391 2392
48.700
48.700 41.100 41.100 41.100 41.100 41.100 STT Mức giá Ghi chú
2379 54.800
2380 1.153.800 Chưa bao gồm thuốc
2381 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
2382 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
2383 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
2384 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
2385 48.700
|
|
2404
2405
2406
144.700
144.700
124.000
|
246
|
2414
2415 2416 2417 2418 2419 2420
59.300
59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 33.400 STT Mức giá
2407 124.000 2408 124.000 2409 51.800 2410 51.800 2411 59.300 2412 59.300 2413 59.300
|
Ghi chú
|
247
|
2428
2429 2430 2431 2432 2433 2434
33.400
33.400 33.400 33.400 33.400 33.400 33.400 STT Mức giá
2421 33.400 2422 33.400 2423 33.400 2424 33.400 2425 33.400 2426 33.400 2427 33.400
|
Ghi chú
|
248
|
2442
2443 2444 2445 2446 2447 2448
33.400
14.700 14.700 14.700 14.700 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2435 33.400 2436 33.400 2437 33.400 2438 33.400 2439 33.400 2440 33.400 2441 33.400
|
249
|
2456
2457 2458 2459 2460 2461 2462
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2449 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2450 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2451 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2452 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2453 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2454 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2455 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
250
|
2470
2471 2472 2473 2474 2475 2476
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2463 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2464 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2465 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2466 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2467 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2468 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2469 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
251
|
2484
2485 2486 2487 2488 2489 2490
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2477 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2478 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2479 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2480 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2481 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2482 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2483 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
252
|
2498
2499 2500 2501 2502 2503 2504
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2491 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2492 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2493 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2494 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2495 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2496 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2497 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
253
|
2512
2513 2514 2515 2516 2517 2518
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2505 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2506 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2507 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2508 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2509 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2510 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2511 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
254
|
2526
2527 2528 2529 2530 2531 2532
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2519 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2520 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2521 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2522 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2523 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2524 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2525 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
255
|
2540
2541 2542 2543 2544 2545 2546
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2533 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2534 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2535 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2536 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2537 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2538 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2539 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
256
|
2554
2555 2556 2557 2558 2559 2560
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2547 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2548 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2549 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2550 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2551 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2552 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2553 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
257
|
2568
2569 2570 2571 2572 2573 2574
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2561 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2562 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2563 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2564 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2565 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2566 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2567 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
258
|
2582
2583 2584 2585 2586 2587 2588
68.900
68.900 68.900 68.900 68.900 68.900 68.900 STT Mức giá Ghi chú
2575 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2576 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2577 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2578 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2579 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2580 68.900 2581 68.900
|
|
2598
2599
2600
1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
|
|
2608
2609 2610 2611 2612 2613 2614
32.900
32.900 32.900 32.900 32.900 76.000 76.000 2601 1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
2602 40.200 2603 40.200 2604 40.200 2605 40.200 2606 40.200 2607 40.200
|
261
|
2622
2623 2624 2625 2626 2627 2628
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 STT Mức giá
2615 76.000 2616 76.000 2617 76.000 2618 76.000 2619 76.000 2620 76.000 2621 76.000
|
Ghi chú
|
262
|
2636
2637 2638 2639 2640 2641 2642
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 STT Mức giá
2629 76.000 2630 76.000 2631 76.000 2632 76.000 2633 76.000 2634 76.000 2635 76.000
|
Ghi chú
|
263
|
2650
2651 2652 2653 2654 2655 2656
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 STT Mức giá
2643 76.000 2644 76.000 2645 76.000 2646 76.000 2647 76.000 2648 76.000 2649 76.000
|
Ghi chú
|
264
|
2664
2665 2666 2667 2668 2669 2670
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 STT Mức giá
2657 76.000 2658 76.000 2659 76.000 2660 76.000 2661 76.000 2662 76.000 2663 76.000
|
Ghi chú
|
265
|
2678
2679 2680 2681 2682 2683 2684
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 STT Mức giá
2671 76.000 2672 76.000 2673 76.000 2674 76.000 2675 76.000 2676 76.000 2677 76.000
|
Ghi chú
|
266
|
2692
2693 2694 2695 2696 2697 2698
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 STT Mức giá
2685 76.000 2686 76.000 2687 76.000 2688 76.000 2689 76.000 2690 76.000 2691 76.000
|
Ghi chú
|
267
|
2706
2707 2708 2709 2710 2711 2712
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 STT Mức giá
2699 76.000 2700 76.000 2701 76.000 2702 76.000 2703 76.000 2704 76.000 2705 76.000
|
Ghi chú
|
|
2721
2722
2723 2724 2725 2726
76.000
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 |
269
|
2734
2735 2736 2737 2738 2739 2740
76.000
76.000 76.000 76.000 39.000 39.000 39.000 STT Mức giá
2727 76.000 2728 76.000 2729 76.000 2730 76.000 2731 76.000 2732 76.000 2733 76.000
|
Ghi chú
|
270
|
2748
2749
2750
2751
2752
2753
5.655.200
5.655.200
45.300
45.300
50.300
50.300
STT
Mức giá
2741 51.300
2742 51.300
2743 64.900
2744 64.900
2745 64.900
2746 50.300
2747 50.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.
|
271
|
2760
2761
2762
2763
2764
2765
2766
1.665.900 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và
1.596.200
1.596.200
1.596.200
1.596.200
1.596.200
1.596.200
canuyn chạy ECMO.
hiện.
hiện.
hiện.
hiện.
hiện.
hiện.
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và2754 5.655.200 canuyn chạy ECMO.
2755 5.655.200 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.
2756 5.655.200 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và2757 1.665.900 canuyn chạy ECMO.
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và2758 1.665.900 canuyn chạy ECMO.
2759 1.665.900 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.
|
|
2773
2774 2775 2776 2777 2778 2779
2.697.900
2.697.900 1.443.900 1.443.900 1.443.900 1.443.900 885.800 2771 2.697.900
2772 2.697.900
|
|
2788
2789
2790 2791 2792 2793
1.534.600
373.600
373.600
979.400
979.400 979.400 |
|
2801
2802
2803
2804
|
5.301.300
307.800
307.800
178.800
|
275
|
2810
2811
2812
2813
2814
2815
2816
722.500
918.800
892.500
892.500
892.500
892.500
344.400
STT
Mức giá
2805 546.100
2806 546.100
2807 546.100
2808 190.800
2809 190.800
|
Ghi chú
|
276
|
2822
2823
2824
2825
344.400
394.800
394.800
394.800
STT
Mức giá
2817 344.400
2818 344.400
2819 344.400
2820 344.400
2821 344.400
|
Ghi chú
|
277
|
2832
2833 2834 2835 2836 2837 2838
406.800
905.800 905.800 905.800 905.800 677.500 677.500 STT Mức giá
2826 394.800
2827 493.800 2828 493.800 2829 493.800 2830 406.800 2831 406.800
|
Ghi chú
|
|
2846
2847 2848 2849 2850 2851 2852
231.700 231.700 380.200 380.200 380.200 380.200 380.200 2840 677.500
2841 365.100 2842 365.100 2843 185.000 2844 185.000 2845 222.800
|
279
|
2860
2861 2862 2863 2864 2865
2866
519.000
519.000 519.000 519.000 399.000 399.000
399.000
STT
2853 380.200 2854 380.200 2855 306.000 2856 425.100 2857 1.578.600 2858 1.578.600 2859 519.000
|
Ghi chú
|
280
|
2874
2875 2876 2877 2878 2879 2880
399.000
399.000 399.000 399.000 399.000 399.000 399.000 STT Mức giá
2867 399.000 2868 399.000 2869 399.000 2870 399.000 2871 399.000 2872 399.000 2873 399.000
|
Ghi chú
|
281
|
2888
2889 2890 2891 2892 2893 2894
399.000
399.000 399.000 399.000 399.000 399.000 399.000 STT Mức giá
2881 399.000 2882 399.000 2883 399.000 2884 399.000 2885 399.000 2886 399.000 2887 399.000
|
Ghi chú
|
282
|
2902
2903 2904 2905 2906 2907 2908
1.652.800
1.652.800 1.652.800 1.652.800 278.900 278.900 351.000 STT Mức giá
2895 399.000 2896 399.000 2897 1.255.700 2898 1.255.700 2899 1.255.700 2900 1.652.800 2901 1.652.800
|
Ghi chú
|
283
|
2916
2917 2918 2919 2920 2921 2922
1.175.100
2.572.800 2.572.800 889.700 889.700 889.700 951.700 STT Mức giá
2909 351.000 2910 351.000 2911 351.000 2912 351.000 2913 351.000 2914 889.700 2915 889.700
|
Ghi chú
|
|
2930
2931 2932 2933 2934 2935 2936
2.292.800
1.932.800
2.698.800
649.800
893.600 893.600 893.600 2923 2.572.800
2924 2.572.800 2925 2.572.800 2926 2.847.800 2927 694.000 2928 694.000 2929 649.800
|
285
|
2944
2945 2946 2947 2948 2949 2950
2.698.800
2.698.800 2.698.800 4.070.500 4.070.500 1.196.600 264.700 Chưa bao gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu
STT
Mức giá
Ghi chú
2937 2.698.800 2938 2.698.800 2939 2.698.800 2940 2.698.800 2941 2.698.800 2942 2.698.800 2943 2.698.800
|
|
2962
6.955.600
|
|
2970
2971
2972
2973
2974
2975
6.955.600
6.955.600
6.955.600
6.955.600
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
288
|
2983
2984 2985 2986 2987 2988 2989
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
STT
Mức giá
Ghi chú
2976 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2977 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2978 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2979 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2980 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2981 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2982 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
289
|
2997
2998
2999
3000
3001
3002
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
STT
Mức giá
Ghi chú
2990 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2991 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2992 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2993 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2994 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2995 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2996 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
3010
3011 3012 3013 3014 3015 3016
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3005 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3006 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3007 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3008 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3009 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
3023
3024
3025
3026
3027
3028
6.168.600
6.168.600
6.168.600
6.168.600
6.168.600
6.168.600
3018 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3019 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3020 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3021 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3022 6.168.600
|
|
3035
3036
3037
3038 3039 3040
6.168.600
6.168.600
6.168.600
6.168.600 6.168.600 6.168.600 |
|
3048
3049 3050 3051
3052
3053
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.465.600
2.955.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3044 4.743.900
3045 3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3046 3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3047 3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
3061
3062
3063
3064
8.302.400
8.302.400
8.302.400
8.193.400
|
|
3074
|
719.800
|
|
3080
3081 3082 3083 3084 3085 3086
4.969.100
4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 3076 452.800
3077 452.800 3078 4.969.100 3079 4.969.100
|
|
3099
4.969.100
|
|
3107
3108 3109 3110 3111
3112
4.969.100
4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
3104 4.969.100
3105 4.969.100 3106 4.969.100
|
299
|
3118
3119
3120
3121
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
khuyết sọ.
khuyết sọ.
khuyết sọ.
khuyết sọ.
STT
Mức giá
Ghi chú
3113 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
3114 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
3115 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
3116 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
3117 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
|
300
|
3127
3128
3129
3130
3131
3132
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá
6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá
6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá
6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá
6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá
khuyết sọ.
khuyết sọ
khuyết sọ
khuyết sọ
khuyết sọ
khuyết sọ
STT
Mức giá
Ghi chú
3122 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
3123 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
3124 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
3125 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
3126 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
|
301
|
3139
3140
3141
3142
3143
3144
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
STT
Mức giá
Ghi chú
3133 6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vákhuyết sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
3134 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
3135 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
3136 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
3137 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
3138 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
|
|
3157
3158
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
|
|
3164
3165
3166
3167
5.201.900 Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
5.201.900
5.201.900
5.201.900
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
304
|
3173
3174
3175
3176
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
STT
Mức giá
3168 5.201.900
3169 5.201.900
3170 5.201.900
3171 5.201.900
3172 5.201.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
305
|
3181
3182
3183
3184
3185
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
STT
3177 5.201.900
3178 5.201.900
3179 5.201.900
3180 5.201.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
306
|
3191
3192
3193
3194
3195
6.043.600
6.043.600
6.043.600
6.043.600
6.043.600
STT
Mức giá
3186 5.201.900
3187 5.201.900
3188 5.201.900
3189 6.043.600
3190 6.043.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
307
|
3200
3201
3202
3203
3204
6.120.200
6.120.200
6.120.200
6.120.200 Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
6.120.200 Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
miếng vá nhân tạo.
miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
3196 6.419.200 vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
3197 6.419.200 vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
3198 6.419.200 vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
3199 6.419.200 vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
|
308
|
3210
3211
3212
3213
6.120.200
6.120.200
6.120.200
6.120.200
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
STT
Mức giá
Ghi chú
3205 6.120.200 Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
3206 6.120.200 Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng 3207 6.120.200 vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng 3208 6.120.200 vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng 3209 6.120.200 vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
|
|
3219
3220
3221
3222
3223
8.270.700
8.270.700
8.270.700 Chưa bao gồm hệ thống điện cực kích thích
8.270.700
8.270.700
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
não sâu và các phụ kiện kèm theo
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
3218 8.229.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
|
310
|
3229
3230
3231
3232
3233
3234
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
STT
Mức giá
3224 8.270.700
3225 7.594.200
3226 7.594.200
3227 7.594.200
3228 7.594.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
|
311
|
3240
3241
3242
7.594.200
7.594.200
7.594.200
STT
Mức giá
3235 7.594.200
3236 7.594.200
3237 7.594.200
3238 7.594.200
3239 7.594.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
312
|
3246
3247
3248
3249
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
STT
Mức giá
3243 7.594.200
3244 7.594.200
3245 7.594.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
313
|
3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
|
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não
|
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não
|
|
3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
|
7.594.200
|
thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu,
|
|
3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
|
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não
|
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não
|
|
3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
|
7.594.200
|
thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu,
|
|
3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
|
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não
|
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não
|
|
3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
|
7.594.200
|
thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu,
|
|
3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
|
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
|
3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
|
8.129.200
|
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
|
|
3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
|
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
|
3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
|
8.129.200
|
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
|
|
3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
|
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
|
3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
|
8.129.200
|
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
|
|
3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
|
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
|
3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
|
8.129.200
|
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
|
|
3254
3255
3256
3257
3258
STT
3250
3251
3252
3253
|
dao siêu âm.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
|
dao siêu âm.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
|
314
|
3262
3263
3264
3265
5.074.300
5.074.300
5.074.300
5.074.300
STT
Mức giá
3259 5.074.300
3260 5.074.300
3261 5.074.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vánhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vánhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vánhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vánhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vánhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vánhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vánhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
|
315
|
3270
3271
3272
3273
5.602.400
5.602.400
5.966.400
5.966.400
STT
Mức giá
3266 5.074.300
3267 5.602.400
3268 5.602.400
3269 5.602.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vánhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
316
|
3278
3279
3280
3281
3282
3283
3284
3285
7.447.200 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá7.447.200 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá
7.447.200 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá 7.447.200 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá 7.447.200 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá 7.447.200 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá 7.447.200 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá 8.105.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
máu, ghim, ốc, vít.
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp 3274 5.966.400 sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp 3275 5.966.400 sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp 3276 5.966.400 sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp 3277 5.966.400 sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
317
|
3293
3294 3295 3296 3297 3298 3299
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
STT
Mức giá
Ghi chú
3286 8.105.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
3287 8.105.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
3288 7.047.200 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.
3289 7.047.200 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.
3290 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
3291 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
3292 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
|
|
3307
3308
3309 3310 3311 3312
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1.879.900
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích tủy sống
1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực
và các phụ kiện kèm theo
thần kinh và các phụ kiện kèm theo
|
319
|
3318
3319
STT
3313
3314 3315 3316
3317
|
Mức giá Ghi chú
1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo,
|
19.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung
|
dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.
Chưa bao gồm keo sinh học, dụng cụ cố
|
19.650.800
|
định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo,
|
19.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung
|
dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.
320
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
19.650.800
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
19.650.800
|
chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo,
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
19.650.800
|
miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo,
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
19.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
19.650.800
|
lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
16.155.000
|
dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
16.155.000
|
vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
16.155.000
|
trong lòng động mạch.
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
16.155.000
|
chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
16.155.000
|
máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
16.155.000
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
16.155.000
|
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
16.155.000
|
tạng.
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
16.155.000
|
chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
16.155.000
|
máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
16.155.000
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
16.155.000
|
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
16.155.000
|
tạng.
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
16.155.000
|
chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
16.155.000
|
máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
16.155.000
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
16.155.000
|
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
16.155.000
|
tạng.
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
16.155.000
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
16.155.000
|
chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
16.155.000
|
máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
16.155.000
|
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
16.155.000
|
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
|
|
3323
3324
STT
3320
3321
3322
|
16.155.000
|
tạng.
|
321
|
3328
3329
3330
16.155.000
16.155.000
16.155.000
STT
3325 16.155.000
3326 16.155.000
3327 16.155.000
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
|
322
|
3334
3335
3336
16.155.000
16.155.000
16.155.000
STT
3331 16.155.000
3332 16.155.000
3333 16.155.000
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
|
323
|
3340
3341
3342
16.155.000
16.155.000
16.155.000
STT
3337 16.155.000
3338 16.155.000
3339 16.155.000
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
|
324
|
3346
3347
3348
16.155.000
16.155.000
16.155.000
STT
3343 16.155.000
3344 16.155.000
3345 16.155.000
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
|
|
3357
3358
13.499.900 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
13.499.900 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
|
326
|
3365
3366 3367 3368 3369 3370 3371
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động 15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động 15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động 15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động 7.825.900 3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
3359 13.499.900 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3360 13.499.900 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3361 13.499.900 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3362 8.907.600 3363 8.907.600
3364 15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
|
327
|
3379
3380 3381 3382 3383 3384 3385
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
3.595.500 3.595.500 3.595.500 3.595.500 3.595.500 3.595.500
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
STT
Mức giá
Ghi chú
3372 3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
3373 3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
3374 3.595.500 3375 3.595.500 3376 3.595.500 3377 3.595.500 3378 3.595.500
|
328
|
3392
3393
19.820.600
19.820.600
stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
STT
Mức giá
Ghi chú
3386 13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3387 13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3388 13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3389 13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
3390 13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân 3391 19.820.600 tạo, ống van động mạch, keo sinh học,
|
329
|
3396
3397
3398
19.820.600
19.820.600
19.820.600
STT
Mức giá
3394 19.820.600
3395 19.820.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
|
330
|
3401
3402
3403
19.820.600
19.820.600
19.820.600
STT
Mức giá
3399 19.820.600
3400 19.820.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
|
331
|
3406
3407
3408
19.820.600
19.820.600
19.820.600
STT
Mức giá
3404 19.820.600
3405 19.820.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
|
332
|
3411
3412
3413
19.820.600
19.820.600
18.650.800
STT
Mức giá
3409 19.820.600
3410 19.820.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
333
|
3416
3417
3418
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT
Mức giá
3414 18.650.800
3415 18.650.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
334
|
3421
3422
3423
|
335
|
3426
3427
3428
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT
Mức giá
3424 18.650.800
3425 18.650.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
336
|
3431
3432
3433
|
337
|
3436
3437
3438
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT
Mức giá
3434 18.650.800
3435 18.650.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
338
|
3441
3442
3443
|
339
|
3446
3447
3448
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT
Mức giá
3444 18.650.800
3445 18.650.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
340
|
3451
3452
3453
|
341
|
3456
3457
3458
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT
Mức giá
3454 18.650.800
3455 18.650.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
342
|
3461
3462
3463
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT
Mức giá
3459 18.650.800
3460 18.650.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
343
|
3466
3467
3468
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT
Mức giá
3464 18.650.800
3465 18.650.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
344
|
3471
3472
3473
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT
Mức giá
3469 18.650.800
3470 18.650.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
345
|
3476
3477
3478
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT
Mức giá
3474 18.650.800
3475 18.650.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
346
|
3481
3482
3483
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT
Mức giá
3479 18.650.800
3480 18.650.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
347
|
3486
3487
3488
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT
Mức giá
3484 18.650.800
3485 18.650.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệtạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng;
|
348
|
3492
3493
3494
3495
3496
3497
14.778.300
14.778.300
14.778.300
14.778.300
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc
van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học
van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học
van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học
van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học
động mạch chủ nhân tạo.
động mạch chủ nhân tạo.
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo,
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo,
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo,
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo,
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân 3489 18.650.800 tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân 3490 18.650.800 tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, 3491 14.778.300 van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học
|
349
|
3501
3502
3503
17.556.100
17.556.100
17.556.100
chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch
chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
STT
Mức giá
Ghi chú
3498 15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặcđộng mạch chủ nhân tạo.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách 3499 17.556.100 huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách 3500 17.556.100 huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch |
350
|
3507
3508
3509
3510
17.556.100
17.556.100
3.311.900
3.311.900
STT
Mức giá
3504 17.556.100
3505 17.556.100
3506 17.556.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim,đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim,đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim,đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim,đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim,đầu đốt.
|
351
|
3518
3519
3520
3521
3522
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
STT
Mức giá
3511 3.311.900
3512 3.311.900
3513 3.311.900
3514 3.311.900
3515 3.311.900
3516 9.583.300
3517 9.583.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
352
|
3529
3530
3531
3532
3533
3534
|
353
|
3541
3542
3543
3544
3545
3546
11.295.200
11.295.200
11.295.200
9.583.300
9.583.300
9.583.300
STT
Mức giá
3535 9.583.300
3536 9.583.300
3537 9.583.300
3538 9.583.300
3539 9.583.300
3540 9.583.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
354
|
3553
3554
3555
3556
3557
7.392.200
7.392.200
7.392.200 Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động,
7.392.200
7.392.200 Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động,
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
STT
Mức giá
Ghi chú
3547 11.295.200
3548 11.295.200
3549 1.925.900
3550 1.925.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
3551 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
3552 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
355
|
3562
3563
3564
3565
3566
|
356
|
3571
3572
3573
3574
3575
7.392.200
7.392.200
7.392.200
7.392.200
7.392.200
STT
3567 7.392.200
3568 7.392.200
3569 7.392.200
3570 7.392.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
357
|
3582
3583
3584
3585
3586
3587
3588
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
7.381.300
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy; hoặc Stapler.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
STT
Ghi chú
3576 7.392.200 Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
3577 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
3578 10.967.300 khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3579 10.967.300 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
3580 9.272.200 khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
3581 9.272.200 khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
358
|
3595
3596
3597
3598
3599
3600
3601
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
3589 7.381.300 loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
3590 7.381.300 loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
3591 7.381.300 loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
3592 7.137.900
3593 7.137.900
3594 7.137.900
|
359
|
3609
3610 3611 3612 3613 3614
STT
3602
3603 3604 3605 3606 3607 3608 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3609
3610 3611 3612 3613 3614
STT
3602
3603 3604 3605 3606 3607 3608 |
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
360
|
3620
3621
3622
3623
3624
4.497.100
4.497.100
4.497.100
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
3615 4.497.100
3616 4.497.100
3617 4.497.100
3618 4.497.100
3619 4.497.100
|
361
|
3632
3633
3634
3635
3636
3637
3638
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Ghi chú
3625 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3626 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3627 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3628 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3629 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 3630 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 3631 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
362
|
3646
3647
3648
3649
3650
3651
3652
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
3639 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3640 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 3641 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 3642 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 3643 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 3644 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 3645 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
363
|
3660
3661 3662 3663 3664 3665 3666
4.569.100
4.569.100 4.569.100 4.569.100 4.569.100 4.569.100 4.569.100 STT Mức giá
3653 4.569.100 3654 4.569.100 3655 4.569.100 3656 4.569.100 3657 4.569.100 3658 4.569.100 3659 4.569.100
|
Ghi chú
|
364
|
3674
3675
3676
3677
STT
3667
3668 3669 3670 3671 3672 3673 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3674
3675
3676
3677
STT
3667
3668 3669 3670 3671 3672 3673 |
4.569.100
|
Ghi chú
|
|
3674
3675
3676
3677
STT
3667
3668 3669 3670 3671 3672 3673 |
4.569.100
|
Ghi chú
|
|
3674
3675
3676
3677
STT
3667
3668 3669 3670 3671 3672 3673 |
4.569.100
|
Ghi chú
|
|
3674
3675
3676
3677
STT
3667
3668 3669 3670 3671 3672 3673 |
4.569.100
|
Ghi chú
|
|
3674
3675
3676
3677
STT
3667
3668 3669 3670 3671 3672 3673 |
4.569.100
|
Ghi chú
|
|
3674
3675
3676
3677
STT
3667
3668 3669 3670 3671 3672 3673 |
4.569.100
|
Ghi chú
|
|
3674
3675
3676
3677
STT
3667
3668 3669 3670 3671 3672 3673 |
4.569.100
|
Ghi chú
|
|
3674
3675
3676
3677
STT
3667
3668 3669 3670 3671 3672 3673 |
6.374.200
|
Ghi chú
|
|
3674
3675
3676
3677
STT
3667
3668 3669 3670 3671 3672 3673 |
6.374.200
|
Ghi chú
|
|
3674
3675
3676
3677
STT
3667
3668 3669 3670 3671 3672 3673 |
6.374.200
|
Ghi chú
|
|
3674
3675
3676
3677
STT
3667
3668 3669 3670 3671 3672 3673 |
6.374.200
|
Ghi chú
|
365
|
3684
3685
3686
3687
3688
3689
3690
3.279.000
3.279.000
3.279.000
3.279.000
3.279.000
3.279.000
3.279.000
STT
Mức giá
3678 6.374.200
3679 3.279.000
3680 3.279.000
3681 3.279.000
3682 3.279.000
3683 3.279.000
|
Ghi chú
|
366
|
3698
3699 3700 3701 3702 3703 3704
5.887.300
5.887.300 5.887.300 5.887.300 5.887.300 5.887.300 5.887.300 STT Mức giá
3691 3.279.000 3692 3.279.000 3693 3.279.000 3694 3.279.000 3695 5.887.300 3696 5.887.300 3697 5.887.300
|
Ghi chú
|
367
|
3712
3713
3714
3715
3716
3717
3718
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
3705 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3706 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 3707 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 3708 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 3709 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 3710 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 3711 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
368
|
3726
3727
3728
3729
3730
3731
3732
3.015.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
3.015.000
5.530.400
5.530.400
4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
3719 5.030.900
3720 4.886.100
3721 4.886.100
3722 4.886.100
3723 4.886.100
3724 4.886.100
3725 3.015.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
|
369
|
3740
3741 3742 3743 3744 3745 3746
4.621.100
4.621.100 4.621.100 4.621.100 4.621.100 4.621.100 4.621.100 STT Ghi chú
3733 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3734 4.621.100 3735 4.621.100 3736 4.621.100 3737 4.621.100 3738 4.621.100 3739 4.621.100
|
370
|
3754
3755 3756 3757 3758 3759 3760
2.490.900
2.490.900 2.490.900 2.490.900 2.490.900 2.490.900 2.490.900 STT
3747 4.621.100
3748 4.621.100
3749 2.490.900 3750 2.490.900 3751 2.490.900 3752 2.490.900 3753 2.490.900
|
Ghi chú
|
371
|
3768
3769 3770 3771 3772 3773 3774
1.920.900 Chưa bao gồm stent.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
4.700.900
4.700.900 STT Mức giá Ghi chú
3761 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
3762 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
3763 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
3764 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
3765 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
3766 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
3767 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
3787
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
|
373
|
3794
3795
3796
3797
6.024.400
6.024.400
6.024.400
8.225.300
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
Stent.
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
Stent.
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
Stent.
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
STT
Mức giá
Ghi chú
3788 1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
3789 1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
3790 1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
3791 1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
3792 6.024.400âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
3793 6.024.400âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
Stent.
|
374
|
3802
3803
3804
3805
3806
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
STT
3798 8.225.300
3799 8.225.300
3800 8.225.300
3801 8.225.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
375
|
3811
3812
3813
3814
3815
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
STT
3807 8.225.300
3808 8.225.300
3809 8.225.300
3810 8.225.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
376
|
3822
3823
3824
3825
3826
6.321.800
6.321.800
5.750.300
6.557.900
6.557.900
STT
Mức giá
3816 6.321.800
3817 6.321.800
3818 6.321.800
3819 6.321.800
3820 6.321.800
3821 6.321.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
3833
3834
3835
3836
8.490.300
8.490.300
8.490.300
8.490.300 3827 6.557.900
3828 6.557.900
3829 6.557.900
3830 6.557.900
3831 6.557.900
3832 8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
378
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
Stent.
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
Stent.
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
Stent.
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
Stent.
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
Stent.
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
Stent.
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
Stent.
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
3841
3842
3843
3844
STT
3837
3838
3839
3840
|
8.490.300
|
Stent.
|
379
|
3850
3851
3852
3853
3854
6.557.900
6.557.900
6.557.900
6.557.900
5.495.300
STT
Mức giá
3845 8.490.300
3846 8.490.300
3847 6.557.900
3848 6.557.900
3849 6.557.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
380
|
3859
3860
3861
3862
3863
5.495.300
5.495.300
8.208.300
8.208.300
8.208.300
STT
3855 5.495.300
3856 5.495.300
3857 5.495.300
3858 5.495.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
381
|
3868
3869
3870
3871
3872
5.495.300
8.208.300
8.208.300
8.208.300
8.208.300
STT
3864 8.208.300
3865 8.208.300
3866 8.208.300
3867 5.495.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
382
|
3877
3878
3879
3880
3881
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
STT
3873 8.208.300
3874 5.597.800
3875 5.597.800
3876 5.597.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
383
|
3886
3887
3888
3889
3890
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
STT
3882 5.597.800
3883 5.597.800
3884 5.597.800
3885 5.597.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
384
|
3896
3897 3898 3899 3900 3901 3902
3.136.900
3.136.900 3.136.900 3.136.900 3.136.900 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
3891 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
3892 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
3893 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
3894 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
3895 3.136.900
|
|
3916
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
386
|
3924
3925
3926
3927
3928
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Mức giá
Ghi chú
3917 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3918 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3919 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3920 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3921 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3922 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3923 3.332.200 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
387
|
3935
3936
3937
3938
3939
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
STT
Mức giá
3929 4.941.100
3930 4.941.100
3931 4.941.100
3932 4.941.100
3933 4.941.100
3934 4.941.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
388
|
3946
3947
3948 3949 3950 3951 3952
4.941.100
2.705.700
2.705.700 2.705.700 2.705.700 2.705.700 2.705.700 STT
3940 4.941.100
3941 4.941.100
3942 4.941.100
3943 4.941.100
3944 4.941.100
3945 4.941.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
389
|
3960
3961
3962
3963
3964
3965
2.705.700
2.705.700
2.705.700
4.764.100
4.764.100
4.764.100
STT
Mức giá
3953 2.705.700
3954 2.705.700
3955 2.705.700
3956 2.705.700
3957 2.705.700
3958 2.705.700
3959 2.705.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
390
|
3972
3973
3974
3975
3976
3977
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.663.800
4.663.800
STT
3966 4.764.100
3967 4.764.100
3968 4.764.100
3969 4.764.100
3970 4.764.100
3971 4.764.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
391
|
3984
3985
3986
3987
3988
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
Mức giá
3978 4.663.800
3979 4.663.800
3980 4.663.800
3981 4.663.800
3982 4.663.800
3983 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
392
|
3995
3996
3997
3998
3999
4000
|
393
|
4007
4008
4009
4010
4011
4012
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
4001 4.663.800
4002 4.663.800
4003 4.663.800
4004 4.663.800
4005 4.663.800
4006 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
394
|
4019
4020
4021
4022
4023
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
Mức giá
4013 4.663.800
4014 4.663.800
4015 4.663.800
4016 4.663.800
4017 4.663.800
4018 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
395
|
4030
4031
4032
4033
4034
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
Mức giá
4024 4.663.800
4025 4.663.800
4026 4.663.800
4027 4.663.800
4028 4.663.800
4029 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
396
|
4041
4042
4043
4044
4045
4046
4047
5.100.100
5.100.100
5.100.100
5.100.100
5.100.100
5.100.100
5.100.100
STT
Mức giá
4035 4.663.800
4036 4.663.800
4037 4.663.800
4038 4.663.800
4039 4.663.800
4040 5.100.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
397
|
4055
4056 4057 4058 4059 4060 4061
2.815.900
2.815.900 2.815.900 2.815.900 2.815.900 2.815.900 2.815.900 STT Mức giá
4048 5.100.100 4049 5.100.100 4050 5.100.100 4051 5.100.100 4052 5.100.100 4053 5.100.100 4054 2.815.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
398
|
4069
4070 4071 4072
4073
STT
4062
4063 4064 4065
4066
4067
4068 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4069
4070 4071 4072
4073
STT
4062
4063 4064 4065
4066
4067
4068 |
2.815.900
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
|
|
4069
4070 4071 4072
4073
STT
4062
4063 4064 4065
4066
4067
4068 |
2.815.900
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
|
|
4069
4070 4071 4072
4073
STT
4062
4063 4064 4065
4066
4067
4068 |
2.815.900
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
|
|
4069
4070 4071 4072
4073
STT
4062
4063 4064 4065
4066
4067
4068 |
2.815.900
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
|
|
4069
4070 4071 4072
4073
STT
4062
4063 4064 4065
4066
4067
4068 |
2.815.900
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
|
|
4069
4070 4071 4072
4073
STT
4062
4063 4064 4065
4066
4067
4068 |
2.815.900
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
|
|
4069
4070 4071 4072
4073
STT
4062
4063 4064 4065
4066
4067
4068 |
2.818.700
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
|
|
4069
4070 4071 4072
4073
STT
4062
4063 4064 4065
4066
4067
4068 |
2.818.700
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
|
|
4069
4070 4071 4072
4073
STT
4062
4063 4064 4065
4066
4067
4068 |
2.818.700
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
|
|
4069
4070 4071 4072
4073
STT
4062
4063 4064 4065
4066
4067
4068 |
2.818.700
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
|
|
4069
4070 4071 4072
4073
STT
4062
4063 4064 4065
4066
4067
4068 |
2.818.700
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng
|
|
4069
4070 4071 4072
4073
STT
4062
4063 4064 4065
4066
4067
4068 |
7.639.200
|
cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
|
|
4069
4070 4071 4072
4073
STT
4062
4063 4064 4065
4066
4067
4068 |
7.639.200
|
khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao
|
|
4069
4070 4071 4072
4073
STT
4062
4063 4064 4065
4066
4067
4068 |
7.639.200
|
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
4078
4079
4080
4081
4082
4083
4084
5.367.200
5.367.200
5.367.200
5.367.200
4.747.100
4.747.100
4.747.100
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
400
|
4090
4091
4092
4093
4094
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
STT
4085 4.747.100
4086 4.747.100
4087 4.747.100
4088 4.747.100
4089 3.781.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
401
|
4099
4100
4101
4102
4103
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
2.917.900
STT
Mức giá
4095 3.781.900
4096 3.781.900
4097 3.781.900
4098 3.781.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
402
|
4110
4111
4112
4113
4114
4115
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
STT
4104 2.917.900
4105 2.917.900
4106 2.917.900
4107 2.917.900
4108 2.917.900
4109 2.917.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
403
|
4122
4123
4124
4125
4126
2.917.900
2.917.900
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT
Mức giá
4116 2.917.900
4117 2.917.900
4118 2.917.900
4119 2.917.900
4120 2.917.900
4121 2.917.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
4132
4133
4134
4135
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
4130 3.993.400
4131 3.993.400 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
|
405
|
4141
4142
4143
4144
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT
Mức giá
4136 3.993.400
4137 3.993.400
4138 3.993.400
4139 3.993.400
4140 3.993.400
|
Ghi chú
|
406
|
4150
4151
4152
4153
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT
Mức giá
4145 3.993.400
4146 3.993.400
4147 3.993.400
4148 3.993.400
4149 3.993.400
|
Ghi chú
|
407
|
4159
4160
4161
4162
4163
|
408
|
4171
4172
4173
4174
4175
4176
4177
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT
Mức giá
Ghi chú
4164 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4165 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4166 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4167 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4168 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4169
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4170 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
409
|
4185
4186
4187
4188
4189
4190
4191
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT
Mức giá
Ghi chú
4178 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4179 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4180 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4181 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4182 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4183
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4184 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
410
|
4199
4200
4201
4202
4203
4204
4205
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT
Mức giá
Ghi chú
4192 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4193 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4194 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4195 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4196 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4197
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4198 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
411
|
4213
4214
4215
4216
4217
4218
4219
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 7.712.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT
Mức giá
Ghi chú
4206 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4207 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4208 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4209 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4210 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4211
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 4212 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
412
|
4226
4227
4228
4229
4230
4231
4232
3.781.900 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
3.781.900 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
3.781.900 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
4220 5.170.100 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
4221 5.170.100 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
4222 5.170.100 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
4223 5.170.100 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
4224 5.170.100 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent.
4225 3.781.900 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
413
|
4240
4241
4242
4243
4244
4245
4246
3.431.900
3.431.900
3.431.900
3.431.900
3.431.900
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
sỏi.
sỏi.
STT
Mức giá
Ghi chú
4233 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
4234 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
4235 4.993.100
4236 4.993.100
4237 3.431.900
4238 3.431.900
4239 3.431.900
|
414
|
4253
4254
4255
4256
4257
4258
4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
5.057.900
5.057.900
sỏi.
sỏi.
sỏi.
sỏi.
STT
Ghi chú
4247 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4248 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4249 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4250 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4251 7.651.700 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4252 7.651.700 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
|
4266
4267
4268
4269
4270
4271
4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
sỏi.
sỏi.
4260 5.057.900
4261 5.057.900
4262 5.057.900
4263 3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4264 3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4265 3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
|
416
|
4279
4280 4281 4282 4283 4284 4285
4.870.100
4.870.100 4.870.100 4.870.100 4.870.100 4.870.100 4.870.100 STT Mức giá
4272 4.870.100 4273 4.870.100 4274 4.870.100 4275 4.870.100 4276 4.870.100 4277 4.870.100 4278 4.870.100
|
Ghi chú
|
417
|
4291
4292
4293
4294
11.801.200
11.801.200
11.801.200
11.801.200
STT
Mức giá
4286 4.870.100
4287 4.870.100
4288 11.801.200
4289 11.801.200
4290 11.801.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
418
|
4299
4300
4301
4302
4303
10.787.800
10.787.800
10.787.800
10.787.800
4.943.100
STT
Mức giá
4295 11.801.200
4296 11.801.200
4297 11.801.200
4298 10.787.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
419
|
4310
4311
4312
4313
|
420
|
4318
4319
4320
4321
4322
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
STT
4314 4.897.800
4315 4.955.100
4316 4.955.100
4317 4.955.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
421
|
4327
4328
4329
4330
4331
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
STT
4323 4.955.100
4324 4.955.100
4325 4.955.100
4326 4.955.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
422
|
4336
4337
4338
4339
4340
6.419.200
6.419.200
6.419.200
6.419.200
6.419.200
STT
4332 4.955.100
4333 4.955.100
4334 4.955.100
4335 4.955.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
423
|
4348
4349
4350
4351
4352
4353
4354
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
4341 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4342 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4343 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4344 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4345 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4346 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4347 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
424
|
4362
4363 4364 4365 4366
4367
STT
4355
4356 4357 4358 4359 4360 4361 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4362
4363 4364 4365 4366
4367
STT
4355
4356 4357 4358 4359 4360 4361 |
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
|
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
|
|
4362
4363 4364 4365 4366
4367
STT
4355
4356 4357 4358 4359 4360 4361 |
5.141.100
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
4362
4363 4364 4365 4366
4367
STT
4355
4356 4357 4358 4359 4360 4361 |
mạch.
|
mạch.
|
425
|
4374
4375
4376
4377
4378
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
STT
Mức giá
4368 5.141.100
4369 5.141.100
4370 5.141.100
4371 5.141.100
4372 5.141.100
4373 5.141.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
426
|
4385
4386
4387
4388
5.141.100
4.068.200
4.068.200
4.068.200
STT
Mức giá
4379 5.141.100
4380 5.141.100
4381 5.141.100
4382 5.141.100
4383 5.141.100
4384 5.141.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
427
|
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
|
4.068.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
|
4.068.200
|
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
|
|
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
|
4.068.200
|
mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
|
|
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
|
4.068.200
|
máu.
|
|
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
|
4.068.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
|
4.068.200
|
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
|
|
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
|
4.068.200
|
mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
|
|
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
|
4.068.200
|
máu.
|
|
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
|
4.068.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
|
4.068.200
|
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
|
|
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
|
4.068.200
|
mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
|
|
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
|
2.683.900
|
máu.
|
|
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
|
2.683.900
|
ghim khâu máy cắt nối.
|
|
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
|
2.683.900
|
ghim khâu máy cắt nối.
|
|
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
|
2.683.900
|
ghim khâu máy cắt nối.
|
|
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
4393
4394
4395
STT
4389
4390
4391
4392
|
2.683.900
|
ghim khâu máy cắt nối.
|
428
|
4399
4400
4401
4402
2.683.900
2.683.900
2.683.900
2.683.900
STT
Mức giá
4396 2.683.900
4397 2.683.900
4398 2.683.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
|
429
|
4406
4407
4408
4409
2.683.900
2.683.900
2.683.900
2.683.900
STT
Mức giá
4403 2.683.900
4404 2.683.900
4405 2.683.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
|
430
|
4413
4414
4415
4416
2.683.900 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần.
2.683.900
2.683.900
2.683.900
ghim khâu máy cắt nối.
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
4410 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
4411 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
4412 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
|
431
|
4424
4425
4426
4427
4428
4429
4430
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT
Ghi chú
4417 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 4418 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 4419 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 4420 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 4421 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 4422
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 4423 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
432
|
4438
4439 4440 4441 4442 4443 4444
3.142.500
3.142.500 3.142.500 3.142.500 3.142.500 3.142.500 3.142.500 STT Mức giá Ghi chú
4431 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4432 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4433 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4434 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4435 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4436 3.142.500 4437 3.142.500
|
433
|
4452
4453
4454
4455
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT
Mức giá
4445 3.142.500
4446 3.142.500
4447 3.142.500
4448 3.142.500
4449 3.142.500
4450 3.142.500
4451 2.816.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
434
|
4461
4462
4463
4464
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT
Mức giá
4456 2.816.900
4457 2.816.900
4458 2.816.900
4459 2.816.900
4460 2.816.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
435
|
4470
4471
4472
4473
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT
Mức giá
4465 2.816.900
4466 2.816.900
4467 2.816.900
4468 2.816.900
4469 2.816.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
436
|
4479
4480
4481
4482
4483
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.507.900
2.507.900
STT
Mức giá
4474 2.816.900
4475 2.816.900
4476 2.816.900
4477 2.816.900
4478 2.816.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
|
437
|
4490
4491
4492
4493
4494
4495
4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp
1.108.300
1.108.300
1.108.300
2.125.300
2.125.300
cầm máu.
guidewire.
guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
4484 2.507.900 ghim khâu trong máy.
4485 2.522.400 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
4486 2.522.400 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
4487 2.522.400 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
4488 4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
4489 4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
|
438
|
4503
4504
4505
4506
4507
4508
4509
1.743.100
1.743.100
1.743.100
2.745.200
2.745.200
2.745.200 Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da
2.745.200
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
4496 2.125.300 guidewire.
4497 2.125.300 Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire, bộ dẫn lưu đường mật
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
4498 2.125.300 guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
4499 2.125.300 guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
4500 2.125.300 guidewire.
4501 1.743.100
4502 1.743.100
|
439
|
4517
4518 4519 4520 4521 4522 4523
2.308.300 Chưa bao gồm bóng nong.
2.308.300 Chưa bao gồm bóng nong.
269.500
218.500 218.500 218.500 218.500 STT Mức giá Ghi chú
4510 2.745.200 4511 2.745.200 4512 2.745.200 4513 2.745.200 4514 2.745.200 4515 2.745.200 4516 2.745.200
|
|
4536
780.000
|
|
4543
4544
4545
4546
4547
297.000
282.000
282.000
282.000
282.000 4537 595.000
4538 667.000
4539 667.000
4540 667.000
4541 297.000
4542 297.000
|
442
|
4553
4554
4555
4556
182.000
182.000
182.000
434.600
STT
Mức giá
4548 282.000
4549 282.000
4550 182.000
4551 182.000
4552 182.000
|
Ghi chú
|
443
|
4562
4563
4564
4565
434.600
434.600
434.600
434.600
STT
Mức giá
4557 434.600
4558 434.600
4559 434.600
4560 434.600
4561 434.600
|
Ghi chú
|
444
|
4571
4572
4573
4574
256.600
256.600
256.600
256.600
STT
Mức giá
4566 434.600
4567 256.600
4568 256.600
4569 256.600
4570 256.600
|
Ghi chú
|
445
|
4580
4581 4582 4583 4584 4585 4586
342.000
187.000 187.000 187.000 257.000 257.000 257.000 STT Mức giá
4575 256.600
4576 256.600
4577 256.600
4578 342.000 4579 342.000
|
Ghi chú
|
446
|
4594
4595 4596 4597 4598 4599 4600
192.400
192.400 192.400 192.400 192.400 192.400 192.400 STT
4587 257.000 4588 257.000 4589 257.000 4590 257.000 4591 257.000
4592 257.000
4593 192.400
|
Ghi chú
|
447
|
4608
4609 4610 4611 4612 4613 4614
372.700
372.700 372.700 242.400 242.400 242.400 242.400 STT
4601 192.400
4602 372.700 4603 372.700 4604 372.700 4605 372.700 4606 372.700 4607 372.700
|
Ghi chú
|
448
|
4622
4623 4624 4625 4626 4627 4628
749.600
749.600 370.100 370.100 370.100 370.100 372.700 STT Mức giá
4615 242.400 4616 242.400 4617 242.400 4618 242.400 4619 242.400 4620 749.600 4621 749.600
|
Ghi chú
|
449
|
4636
4637 4638 4639 4640 4641 4642
372.700
372.700 372.700 372.700 372.700 372.700 372.700 STT Mức giá
4629 372.700 4630 372.700 4631 372.700 4632 372.700 4633 372.700 4634 372.700 4635 372.700
|
Ghi chú
|
450
|
4650
4651 4652 4653 4654 4655 4656
300.100
300.100 300.100 300.100 300.100 300.100 300.100 STT Mức giá
4643 300.100 4644 300.100 4645 300.100 4646 300.100 4647 300.100 4648 300.100 4649 300.100
|
Ghi chú
|
451
|
4664
4665 4666 4667 4668 4669
372.700 372.700 372.700 372.700 372.700 372.700
STT
Mức giá
4657 300.100 4658 372.700 4659 372.700 4660 372.700 4661 372.700
4662 372.700
4663 372.700
|
Ghi chú
|
|
4676
4677
4678
4679 4680 4681 4682
300.100
300.100
300.100 300.100 300.100 300.100 300.100 4672 372.700
4673 300.100 4674 300.100 4675 300.100
|
|
4689
4690 4691 4692 4693 4694 4695
4686
4687
4688 |
300.100
659.600
659.600 659.600 659.600 659.600 659.600 659.600 659.600 659.600 |
454
|
4703
4704 4705 4706 4707 4708 4709
379.600
379.600 379.600 379.600 379.600 379.600 379.600 STT Mức giá
4696 659.600 4697 659.600 4698 659.600 4699 659.600 4700 659.600 4701 659.600 4702 659.600
|
Ghi chú
|
455
|
4717
4718
4719
4720
4721
4722
4723
3.994.900
379.600
379.600
167.000
167.000
167.000
167.000
STT
Mức giá
4710 379.600
4711 379.600
4712 379.600
4713 379.600
4714 379.600
4715 379.600
4716 379.600
|
Ghi chú
|
456
|
4731
4732 4733 4734 4735 4736 4737
3.994.900
3.994.900 3.994.900 3.994.900 3.994.900 3.994.900 3.994.900 STT Mức giá
4724 3.994.900 4725 3.994.900 4726 3.994.900 4727 3.994.900 4728 3.994.900 4729 3.994.900 4730 3.994.900
|
Ghi chú
|
457
|
4745
4746 4747 4748 4749 4750 4751
3.994.900
3.994.900 3.994.900 3.994.900 3.994.900 3.994.900 3.994.900 STT Mức giá
4738 3.994.900 4739 3.994.900 4740 3.994.900 4741 3.994.900 4742 3.994.900 4743 3.994.900 4744 3.994.900
|
Ghi chú
|
458
|
4759
4760 4761 4762 4763 4764 4765
3.320.600
3.320.600 3.320.600 3.320.600 3.320.600 3.320.600 3.320.600 STT Mức giá
4752 3.994.900 4753 3.994.900 4754 3.994.900 4755 3.994.900 4756 3.994.900 4757 3.994.900 4758 3.320.600
|
Ghi chú
|
|
4771
4772
4773
4774
4775
3.411.300
3.411.300
3.411.300
3.411.300
3.411.300
4767 3.320.600
4768 7.692.200
4769 7.692.200
4770 3.411.300
|
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
4783
4784
4785
4786
3.320.600
3.320.600
2.275.900
2.275.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
461
|
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
|
3.447.900
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
|
3.447.900
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
|
3.447.900
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
|
3.447.900
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
|
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
|
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
|
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
|
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
|
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
4793
4794
4795
4796
STT
4787
4788
4789
4790
4791
4792
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
462
|
4802
4803
4804
4805
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT
Mức giá
4797 3.602.500
4798 3.602.500
4799 3.602.500
4800 3.602.500
4801 3.602.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trịthoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
|
463
|
4810
4811
4812
4813
4814
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT
Mức giá
4806 3.602.500
4807 3.602.500
4808 3.602.500
4809 3.602.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trongđiều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thếxương.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
|
464
|
4820
4821
4822
4823
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT
Mức giá
4815 3.602.500
4816 3.602.500
4817 3.602.500
4818 3.602.500
4819 3.602.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
|
465
|
4829
4830
4831
4832
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 4824 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 4825 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 4826 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4827 3.602.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 4828 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
466
|
4837
4838
4839
4840
4841
3.602.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
STT
Mức giá
Ghi chú
4833 3.602.500 Chưa bao gồm mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi 4834 3.602.500 khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương.
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị4835 3.602.500 thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), dây bơm nước, tấm phủ, đầu đốt RF.
4836 3.602.500 Chưa bao gồm mũi khoan (mài).
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
467
|
4848
4849
4850
4851
4852
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
STT
Mức giá
Ghi chú
4842 4.594.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
4843 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
4844 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
4845 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
4846 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
4847 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
|
468
|
4859
4860 4861 4862 4863 4864 4865
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4.974.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
4853 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
4854 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4855 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4856 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4857 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4858 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
469
|
4873
4874 4875 4876 4877 4878
4879
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT
Ghi chú
4866 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4867 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4868 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4869 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4870 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4871 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4872 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
470
|
4887
4888 4889 4890 4891 4892 4893
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT
Mức giá
Ghi chú
4880 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4881 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4882 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4883 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4884 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4885 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4886 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
471
|
4901
4902
4903
4904
4905
4906
4.002.600
4.002.600
4.002.600
4.002.600
3.923.600
3.923.600
định ngoài.
định ngoài.
định ngoài.
định ngoài.
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
STT
Mức giá
Ghi chú
4894 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4895 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4896 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4897 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
4898 4.002.600định ngoài.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
4899 4.002.600định ngoài.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
4900 4.002.600định ngoài.
|
472
|
4911
4912
4913
4914
4915
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
STT
4907 3.923.600
4908 3.923.600
4909 3.923.600
4910 3.923.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
473
|
4920
4921
4922
4923
4924
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
STT
4916 3.923.600
4917 3.923.600
4918 3.923.600
4919 3.923.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
474
|
4931
4932 4933 4934 4935 4936 4937
3.011.900
3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 STT Mức giá
4925 3.923.600
4926 3.011.900 4927 3.011.900 4928 3.011.900 4929 3.011.900 4930 3.011.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
475
|
4945
4946 4947 4948 4949 4950 4951
3.011.900
3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 STT Mức giá
4938 3.011.900 4939 3.011.900 4940 3.011.900 4941 3.011.900 4942 3.011.900 4943 3.011.900 4944 3.011.900
|
Ghi chú
|
476
|
4958
4959
4960
4961
4962
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
STT
Mức giá
4952 7.094.200
4953 7.094.200
4954 7.094.200
4955 7.094.200
4956 7.094.200
4957 7.094.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
477
|
4968
4969
4970
4971
4972
4973
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
STT
Mức giá
4963 7.094.200
4964 7.094.200
4965 7.094.200
4966 7.094.200
4967 7.094.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
478
|
4980
4981
4982
4983
4984
5.105.100
5.105.100
5.105.100
5.105.100
5.105.100
STT
Mức giá
4974 7.094.200
4975 7.094.200
4976 7.094.200
4977 7.094.200
4978 5.105.100
4979 5.105.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
479
|
4991
4992
4993
4994
4995
4996
5.105.100
5.105.100
4.974.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân
5.265.900
5.265.900
5.265.900
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
4985 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
4986 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
4987 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
4988 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
4989 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
4990 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
|
480
|
5003
5004
5005
5006
5007
5008
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
4997 5.265.900
4998 5.265.900
4999 5.265.900
5000 5.265.900
5001 4.102.500
5002 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
481
|
5015
5016
5017
5018
5019
5020
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
5009 4.102.500
5010 4.102.500
5011 4.102.500
5012 4.102.500
5013 4.102.500
5014 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
482
|
5027
5028
5029
5030
5031
5032
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
5021 4.102.500
5022 4.102.500
5023 4.102.500
5024 4.102.500
5025 4.102.500
5026 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
483
|
5039
5040
5041
5042
5043
5044
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
5033 4.102.500
5034 4.102.500
5035 4.102.500
5036 4.102.500
5037 4.102.500
5038 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
484
|
5051
5052
5053
5054
5055
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
Mức giá
5045 4.102.500
5046 4.102.500
5047 4.102.500
5048 4.102.500
5049 4.102.500
5050 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
485
|
5062
5063
5064
5065
5066
5067
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
5056 4.102.500
5057 4.102.500
5058 4.102.500
5059 4.102.500
5060 4.102.500
5061 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
486
|
5074
5075
5076
5077
5078
5079
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
5068 4.102.500
5069 4.102.500
5070 4.102.500
5071 4.102.500
5072 4.102.500
5073 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
487
|
5086
5087
5088
5089
5090
5091
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
5080 4.102.500
5081 4.102.500
5082 4.102.500
5083 4.102.500
5084 4.102.500
5085 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
488
|
5098
5099
5100
5101
5102
5103
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
5092 4.102.500
5093 4.102.500
5094 4.102.500
5095 4.102.500
5096 4.102.500
5097 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
489
|
5110
5111
5112
5113
5114
5115
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
5104 4.102.500
5105 4.102.500
5106 4.102.500
5107 4.102.500
5108 4.102.500
5109 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
490
|
5122
5123
5124
5125
5126
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
Mức giá
5116 4.102.500
5117 4.102.500
5118 4.102.500
5119 4.102.500
5120 4.102.500
5121 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
491
|
5133
5134
5135
5136
5137
|
492
|
5144
5145
5146
5147
5148
5149
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
5138 4.102.500
5139 4.102.500
5140 4.102.500
5141 4.102.500
5142 4.102.500
5143 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
493
|
5156
5157
5158
5159
5160
5.474.500
5.474.500
5.474.500
5.474.500
4.085.900
STT
Mức giá
5150 4.102.500
5151 4.102.500
5152 4.102.500
5153 4.102.500
5154 4.102.500
5155 5.474.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
494
|
5165
5166
5167
5168
5169
4.085.900
4.085.900
4.085.900
4.085.900
4.085.900
STT
5161 4.085.900
5162 4.085.900
5163 4.085.900
5164 4.085.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
495
|
5175
5176 5177 5178 5179 5180 5181
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
5170 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
5171 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
5172 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
5173 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5174 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
496
|
5189
5190 5191 5192 5193 5194 5195
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
5182 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5183 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5184 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5185 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5186 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5187 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5188 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
497
|
5203
5204 5205 5206 5207 5208 5209
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900
STT Mức giá Ghi chú
5196 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5197 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5198 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5199 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5200 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5201 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5202 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
498
|
5216
5217 5218 5219 5220 5221 5222
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
STT
Mức giá
Ghi chú
5210 3.302.900
5211 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5212 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5213 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu
5214 4.594.500đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt
sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.
5215 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
5231
5232
5233
4.421.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.421.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.421.700
|
|
5243
7.840.200
|
501
|
5248
5249
5250
5251
5252
9.856.300
9.856.300
9.856.300
9.856.300
9.856.300
STT
5244 9.856.300
5245 9.856.300
5246 9.856.300
5247 9.856.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
502
|
5257
5258
5259
5260
5261
5.592.600
5.592.600
5.592.600
5.592.600
5.592.600
STT
5253 9.856.300
5254 9.856.300
5255 9.856.300
5256 9.856.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
503
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5266
5267
5268
5269
STT
5262
5263
5264
5265
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
504
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5274
5275
5276
5277
STT
5270
5271
5272
5273
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
505
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5282
5283
5284
5285
STT
5278
5279
5280
5281
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
506
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
5290
5291
5292
5293
STT
5286
5287
5288
5289
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
507
|
5298
5299
5300
5301
5302
5.996.400
5.996.400
5.996.400
5.996.400
6.245.700
STT
5294 5.798.100
5295 5.798.100
5296 5.798.100
5297 5.996.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
|
508
|
5307
5308 5309 5310
5311
STT
5303
5304
5305
5306
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
5307
5308 5309 5310
5311
STT
5303
5304
5305
5306
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
|
|
5307
5308 5309 5310
5311
STT
5303
5304
5305
5306
|
6.245.700
|
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
|
|
5307
5308 5309 5310
5311
STT
5303
5304
5305
5306
|
tạo.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
|
tạo.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
|
|
5307
5308 5309 5310
5311
STT
5303
5304
5305
5306
|
6.245.700
|
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
|
|
5307
5308 5309 5310
5311
STT
5303
5304
5305
5306
|
tạo.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
|
tạo.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
|
|
5307
5308 5309 5310
5311
STT
5303
5304
5305
5306
|
6.245.700
|
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
|
|
5307
5308 5309 5310
5311
STT
5303
5304
5305
5306
|
tạo.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
|
tạo.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
|
|
5307
5308 5309 5310
5311
STT
5303
5304
5305
5306
|
6.245.700
|
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
|
|
5307
5308 5309 5310
5311
STT
5303
5304
5305
5306
|
tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
3.226.900
|
tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
3.226.900
|
|
5315
5316
5317
5318
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
|
510
|
5322
5323
5324
5325
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
Mức giá
5319 3.226.900
5320 3.226.900
5321 3.226.900
|
Ghi chú
|
511
|
5329
5330
5331
5332
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
Mức giá
5326 3.226.900
5327 3.226.900
5328 3.226.900
|
Ghi chú
|
512
|
5336
5337
5338
5339
|
513
|
5343
5344
5345
5346
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
Mức giá
5340 3.226.900
5341 3.226.900
5342 3.226.900
|
Ghi chú
|
514
|
5351
5352 5353 5354 5355 5356 5357
3.405.300
3.405.300 3.405.300 3.405.300 3.405.300 3.720.600 3.720.600 STT Mức giá
5347 3.226.900
5348 3.226.900
5349 3.226.900
5350 3.405.300
|
Ghi chú
|
515
|
5365
5366 5367 5368 5369 5370 5371
3.720.600
3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 STT Mức giá
5358 3.720.600 5359 3.720.600 5360 3.720.600 5361 3.720.600 5362 3.720.600 5363 3.720.600 5364 3.720.600
|
Ghi chú
|
516
|
5379
5380 5381 5382 5383 5384 5385
3.720.600
3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 STT Mức giá
5372 3.720.600 5373 3.720.600 5374 3.720.600 5375 3.720.600 5376 3.720.600 5377 3.720.600 5378 3.720.600
|
Ghi chú
|
|
5397
5398
3.720.600
3.720.600
|
|
5406
5407 5408 5409 5410 5411 5412
3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 5401 3.720.600
5402 3.720.600 5403 3.720.600 5404 3.720.600 5405 3.720.600
|
519
|
5420
5421 5422 5423 5424 5425
4.699.100 4.699.100 4.699.100 4.699.100 4.699.100 4.699.100
STT
Mức giá
5413 3.720.600 5414 4.699.100 5415 4.699.100
5416 4.699.100
5417 4.699.100 5418 4.699.100 5419 4.699.100
|
Ghi chú
|
|
5433
5434 5435 5436
5437
5438
3.044.900
3.044.900 3.044.900 3.044.900
3.044.900
3.044.900 5426 4.699.100
5427 4.699.100 5428 4.699.100 5429 3.044.900 5430 3.044.900 5431 3.044.900 5432 3.044.900
|
|
5447
5448
5449 5450 5451 5452
2.767.900
2.767.900
2.767.900 2.767.900 5.204.600 5.204.600 |
|
5460
5461
5462 5463 5464 5465 5466
5.204.600
5.204.600
5.204.600 5.204.600 5.663.200 5.663.200 5.663.200 |
|
5477
5478
5.663.200
5.663.200
|
|
5486
5487 5488 5489 5490
5491
12.568.600
5.663.200 5.663.200 5.663.200 5.663.200 7.634.600 Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí
- phế quản bẩm sinh).
Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo
5485 5.663.200
|
|
5504
5.712.200
|
|
5514
5.712.200
|
|
5525
5526
5527
5528
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
|
|
5535
5536 5537 5538 5539 5540 5541
3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 5530 3.433.300
5531 3.433.300
5532 3.433.300
5533 3.433.300 5534 3.433.300
|
|
5554
3.433.300
|
530
|
5562
5563 5564 5565 5566 5567 5568
3.433.300
3.433.300 3.433.300 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 STT Ghi chú
5555 3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
5556 3.433.300
5557 3.433.300 5558 3.433.300 5559 3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
5560 3.433.300 5561 3.433.300
|
|
5576
5577
5578 5579 5580 5581 5582
2.396.200
2.396.200
2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 |
532
|
5590
5591 5592 5593 5594 5595 5596
2.396.200
2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 STT Mức giá
5583 2.396.200 5584 2.396.200 5585 2.396.200 5586 2.396.200 5587 2.396.200 5588 2.396.200 5589 2.396.200
|
Ghi chú
|
533
|
5604
5605 5606 5607 5608 5609 5610
1.509.500
1.509.500 1.509.500 1.509.500 1.509.500 1.509.500 1.509.500 STT Mức giá
5597 2.396.200 5598 1.509.500 5599 1.509.500 5600 1.509.500 5601 1.509.500 5602 1.509.500 5603 1.509.500
|
Ghi chú
|
534
|
5618
5619 5620 5621 5622 5623 5624
1.079.400
1.079.400 1.079.400 4.158.300 4.158.300 4.158.300 2.971.900 STT Mức giá
5611 1.096.500 5612 439.100 5613 1.369.400 5614 1.369.400 5615 1.369.400 5616 3.059.900 5617 3.059.900
|
Ghi chú
|
|
5631
5632 5633
5634
5635
5630
|
5.982.300
2.268.300
2.268.300
2.268.300
6.815.100
6.815.100
|
536
|
5641
5642
5643
5644
5.507.100
5.507.100
5.507.100
5.507.100
STT
Mức giá
5636 6.815.100
5637 6.815.100
5638 5.507.100
5639 5.507.100
5640 5.507.100
|
Ghi chú
|
537
|
5652
5653
5654
5655
5656
5657
5658
1.069.900
885.400
885.400
444.800
312.500
312.500
312.500
STT
Mức giá
5645 873.000
5646 873.000
5647 873.000
5648 951.600
5649 951.600
5650 251.500
5651 885.400
|
Ghi chú
|
538
|
5666
5667
5668
5669
5670
5671
5672
1.191.900
1.510.300
4.545.300
4.545.300
191.500
389.400
786.700
STT
5659 2.287.400
5660 825.800
5661 825.800
5662 825.800
5663 929.400
5664 929.400
5665 6.477.300
|
Ghi chú
|
539
|
5680
5681 5682 5683 5684 5685 5686
2.520.200
1.663.600 2.119.400 2.119.400 2.119.400 2.119.400 3.054.800 STT Mức giá
5673 1.141.900 5674 1.141.900 5675 682.500 5676 682.500 5677 236.500 5678 522.000 5679 2.951.800
|
Ghi chú
|
|
5693
5694
5695 5696 5697 5698 5699
2.833.400
3.191.500
3.191.500 3.191.500 653.700 653.700 94.600 |
541
|
5707
5708 5709 5710 5711 5712 5713
4.667.800
4.667.800 4.667.800 4.667.800 3.035.700 3.035.700 1.472.000 STT Mức giá
5700 2.501.900 5701 2.501.900 5702 2.501.900 5703 3.716.600 5704 3.716.600 5705 914.600 5706 376.500
|
Ghi chú
|
542
|
5720
5721
5722
5723
5724
5725
5726
1.133.300
5.206.200
2.949.800
450.000
199.700
611.000
429.500
STT
Mức giá
5714 627.100
5715 313.500
5716 313.500
5717 1.265.200
5718 352.300
5719 352.300
|
Ghi chú
|
543
|
5734
5735 5736 5737 5738 5739 5740
3.135.800
3.135.800 3.135.800 3.135.800 3.135.800 3.135.800 3.135.800 STT Mức giá
5727 2.892.800 5728 2.892.800 5729 2.892.800 5730 4.849.400 5731 3.135.800 5732 3.135.800 5733 3.135.800
|
Ghi chú
|
|
5751
|
6.836.200
|
|
5757
5758 5759 5760 5761 5762 5763
2.932.800 2.932.800 2.932.800 4.142.300 4.142.300 4.142.300 4.197.200 5755 6.836.200
5756 2.932.800
|
|
5776
6.517.600
|
|
5783
5784 5785 5786 5787 5788 5789
4.113.300 3.628.800 3.939.300 4.308.300 4.308.300 4.308.300 4.308.300 5779 4.739.300
5780 8.625.200 5781 3.055.800 5782 3.055.800
|
548
|
5797
5798 5799 5800 5801 5802 5803
3.217.800
3.217.800 3.217.800 3.217.800 3.217.800 3.217.800 3.217.800 STT Mức giá
5790 4.308.300 5791 4.308.300 5792 6.849.100 5793 6.849.100 5794 3.217.800 5795 3.217.800 5796 3.217.800
|
Ghi chú
|
|
5813
5814
5815
4.721.300
6.548.300
6.548.300
|
550
|
5821
5822
5823
5824
STT
5816
5817
5818
5819
5820
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
5821
5822
5823
5824
STT
5816
5817
5818
5819
5820
|
6.548.300
|
Ghi chú
|
|
5821
5822
5823
5824
STT
5816
5817
5818
5819
5820
|
5.990.300
|
Ghi chú
|
|
5821
5822
5823
5824
STT
5816
5817
5818
5819
5820
|
5.990.300
|
Ghi chú
|
|
5821
5822
5823
5824
STT
5816
5817
5818
5819
5820
|
5.990.300
|
Ghi chú
|
|
5821
5822
5823
5824
STT
5816
5817
5818
5819
5820
|
5.990.300
|
Ghi chú
|
|
5821
5822
5823
5824
STT
5816
5817
5818
5819
5820
|
5.990.300
|
Ghi chú
|
|
5821
5822
5823
5824
STT
5816
5817
5818
5819
5820
|
5.990.300
|
Ghi chú
|
|
5821
5822
5823
5824
STT
5816
5817
5818
5819
5820
|
5.990.300
|
Ghi chú
|
|
5821
5822
5823
5824
STT
5816
5817
5818
5819
5820
|
5.990.300
|
Ghi chú
|
551
|
5831
5832 5833 5834 5835 5836 5837
5.503.300
5.503.300 5.503.300 5.503.300 5.503.300 5.503.300 5.503.300 STT Mức giá
5825 5.990.300
5826 5.503.300 5827 5.503.300 5828 5.503.300 5829 5.503.300 5830 5.503.300
|
Ghi chú
|
552
|
5845
5846 5847 5848 5849 5850 5851
5.503.300
6.346.300 6.346.300 6.346.300 6.346.300 6.346.300 6.346.300 STT Mức giá
5838 5.503.300 5839 5.503.300 5840 5.503.300 5841 5.503.300 5842 5.503.300 5843 5.503.300 5844 5.503.300
|
Ghi chú
|
|
5859
5860
5861
5862
5863
8.769.200
6.455.300
5.521.300
5.970.800
5.970.800
|
|
5875
7.279.100
|
|
5881
5882 5883 5884 5885 5886 5887
4.451.200 6.640.200 6.640.200 4.230.100 4.230.100 4.230.100 4.230.100 5876 7.279.100
5877 7.279.100
5878 7.279.100
5879 4.451.200 5880 4.451.200
|
556
|
5895
5896
5897
5898
5899
5900
5901
3.131.800
6.895.100
6.895.100
1.182.500
2.367.500
2.367.500 414.500
STT
Mức giá
5888 4.230.100
5889 4.230.100
5890 5.324.200
5891 5.142.900
5892 3.596.900
5893 4.553.300
5894 3.131.800
|
Ghi chú
|
557
|
5909
5910
5911
5912
5913
5914
5915
7.946.300
1.754.800
1.754.800
436.200
700.200
700.200
700.200
STT
Mức giá
5902 68.100
5903 55.100
5904 1.249.700
5905 290.800
5906 290.800
5907 290.800
5908 270.500
|
Ghi chú
|
558
|
5923
5924
5925
5926
5927
5928
5929
1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser,
1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser,
1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser,
1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser,
1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser,
1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser,
1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser,
dây dẫn sáng.
dây dẫn sáng.
dây dẫn sáng.
dây dẫn sáng.
dây dẫn sáng.
dây dẫn sáng.
dây dẫn sáng.
STT
Mức giá
Ghi chú
5916 41.200
5917 41.200
5918 1.344.100 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
5919 1.344.100 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
5920 1.344.100 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
5921 930.200
5922 930.200
|
559
|
5937
5938 5939 5940 5941 5942 5943
1.252.600
1.252.600 342.400 342.400 342.400
768.600
768.600 STT Mức giá Ghi chú
5930 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5931 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5932 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5933 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5934 1.322.100 Chưa bao gồm: thủy tinh thể nhân tạo, đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5935 342.400 5936 342.400
|
|
5954
5955
5956
|
561
|
5964
5965 5966 5967 5968
STT
5957
5958 5959 5960 5961 5962 5963 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
5964
5965 5966 5967 5968
STT
5957
5958 5959 5960 5961 5962 5963 |
427.500
|
Ghi chú
|
|
5964
5965 5966 5967 5968
STT
5957
5958 5959 5960 5961 5962 5963 |
27.500
|
Ghi chú
|
|
5964
5965 5966 5967 5968
STT
5957
5958 5959 5960 5961 5962 5963 |
27.500
|
Ghi chú
|
|
5964
5965 5966 5967 5968
STT
5957
5958 5959 5960 5961 5962 5963 |
562.100
|
Ghi chú
|
|
5964
5965 5966 5967 5968
STT
5957
5958 5959 5960 5961 5962 5963 |
562.100
|
Ghi chú
|
|
5964
5965 5966 5967 5968
STT
5957
5958 5959 5960 5961 5962 5963 |
112.800
|
Ghi chú
|
|
5964
5965 5966 5967 5968
STT
5957
5958 5959 5960 5961 5962 5963 |
112.800
|
Ghi chú
|
|
5964
5965 5966 5967 5968
STT
5957
5958 5959 5960 5961 5962 5963 |
112.800
|
Ghi chú
|
|
5964
5965 5966 5967 5968
STT
5957
5958 5959 5960 5961 5962 5963 |
43.600
|
Ghi chú
|
|
5964
5965 5966 5967 5968
STT
5957
5958 5959 5960 5961 5962 5963 |
43.600
|
Ghi chú
|
|
5964
5965 5966 5967 5968
STT
5957
5958 5959 5960 5961 5962 5963 |
43.600
|
Ghi chú
|
|
5964
5965 5966 5967 5968
STT
5957
5958 5959 5960 5961 5962 5963 |
43.600
|
Ghi chú
|
|
5972
5973
|
438.500
438.500
|
563
|
5978
5979
5980
5981
STT
5974
5975
5976
5977
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
5978
5979
5980
5981
STT
5974
5975
5976
5977
|
438.500
|
Ghi chú
|
|
5978
5979
5980
5981
STT
5974
5975
5976
5977
|
145.500
|
Ghi chú
|
|
5978
5979
5980
5981
STT
5974
5975
5976
5977
|
145.500
|
Ghi chú
|
|
5978
5979
5980
5981
STT
5974
5975
5976
5977
|
145.500
|
Ghi chú
|
|
5978
5979
5980
5981
STT
5974
5975
5976
5977
|
145.500
|
Ghi chú
|
|
5978
5979
5980
5981
STT
5974
5975
5976
5977
|
145.500
|
Ghi chú
|
|
5978
5979
5980
5981
STT
5974
5975
5976
5977
|
145.500
|
Ghi chú
|
|
5978
5979
5980
5981
STT
5974
5975
5976
5977
|
77.000
|
Ghi chú
|
564
|
5987
5988
5989
5990
5991
77.000
77.000
77.000
68.000
68.000
STT
Mức giá
5982 77.000
5983 77.000
5984 77.000
5985 77.000
5986 77.000
|
Ghi chú
|
565
|
5999
6000 6001 6002 6003 6004 6005
31.600
31.600 31.100 31.100 31.100 69.400 69.400 STT Mức giá
5992 68.000 5993 68.000 5994 41.900 5995 41.900 5996 12.700 5997 12.700 5998 12.700
|
Ghi chú
|
566
|
6013
6014 6015 6016 6017 6018
STT
6006
6007 6008 6009 6010 6011 6012 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
6013
6014 6015 6016 6017 6018
STT
6006
6007 6008 6009 6010 6011 6012 |
53.600
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
|
|
6013
6014 6015 6016 6017 6018
STT
6006
6007 6008 6009 6010 6011 6012 |
53.600
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
|
|
6013
6014 6015 6016 6017 6018
STT
6006
6007 6008 6009 6010 6011 6012 |
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
|
|
6013
6014 6015 6016 6017 6018
STT
6006
6007 6008 6009 6010 6011 6012 |
3.577.900
|
nhân tạo.
|
|
6013
6014 6015 6016 6017 6018
STT
6006
6007 6008 6009 6010 6011 6012 |
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
|
|
6013
6014 6015 6016 6017 6018
STT
6006
6007 6008 6009 6010 6011 6012 |
3.577.900
|
nhân tạo.
|
|
6013
6014 6015 6016 6017 6018
STT
6006
6007 6008 6009 6010 6011 6012 |
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
|
|
6013
6014 6015 6016 6017 6018
STT
6006
6007 6008 6009 6010 6011 6012 |
3.577.900
|
nhân tạo.
|
|
6013
6014 6015 6016 6017 6018
STT
6006
6007 6008 6009 6010 6011 6012 |
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
|
|
6013
6014 6015 6016 6017 6018
STT
6006
6007 6008 6009 6010 6011 6012 |
3.577.900
|
nhân tạo.
|
|
6013
6014 6015 6016 6017 6018
STT
6006
6007 6008 6009 6010 6011 6012 |
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
|
|
6013
6014 6015 6016 6017 6018
STT
6006
6007 6008 6009 6010 6011 6012 |
3.577.900
|
nhân tạo.
|
|
6013
6014 6015 6016 6017 6018
STT
6006
6007 6008 6009 6010 6011 6012 |
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
|
|
6013
6014 6015 6016 6017 6018
STT
6006
6007 6008 6009 6010 6011 6012 |
3.577.900
|
nhân tạo.
|
|
6013
6014 6015 6016 6017 6018
STT
6006
6007 6008 6009 6010 6011 6012 |
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
|
|
6013
6014 6015 6016 6017 6018
STT
6006
6007 6008 6009 6010 6011 6012 |
3.577.900
|
nhân tạo.
|
|
6013
6014 6015 6016 6017 6018
STT
6006
6007 6008 6009 6010 6011 6012 |
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
|
|
6013
6014 6015 6016 6017 6018
STT
6006
6007 6008 6009 6010 6011 6012 |
3.577.900
|
nhân tạo.
|
|
6013
6014 6015 6016 6017 6018
STT
6006
6007 6008 6009 6010 6011 6012 |
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
|
|
6013
6014 6015 6016 6017 6018
STT
6006
6007 6008 6009 6010 6011 6012 |
3.577.900
|
nhân tạo.
|
|
6013
6014 6015 6016 6017 6018
STT
6006
6007 6008 6009 6010 6011 6012 |
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
|
|
6013
6014 6015 6016 6017 6018
STT
6006
6007 6008 6009 6010 6011 6012 |
3.577.900
|
nhân tạo.
|
|
6013
6014 6015 6016 6017 6018
STT
6006
6007 6008 6009 6010 6011 6012 |
3.577.900
|
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
|
|
6013
6014 6015 6016 6017 6018
STT
6006
6007 6008 6009 6010 6011 6012 |
3.577.900
|
nhân tạo.
|
567
|
6025
6026 6027 6028 6029 6030 6031
1.322.100
1.244.100 1.244.100 860.200 452.400 452.400 849.600 STT Mức giá Ghi chú
6019 1.430.500 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
6020 1.430.500 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
6021 1.130.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
6022 1.130.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
6023 860.200 6024 860.200
|
568
|
6039
6040
6041
6042
6043
6044
6045
1.244.100
897.100
897.100
799.600
799.600
799.600
799.600
STT
Mức giá
6032 1.244.100
6033 1.595.200
6034 1.595.200
6035 1.595.200
6036 897.100
6037 897.100
6038 897.100
|
Ghi chú
|
569
|
6053
6054
6055
6056
6057
6058
6059
1.043.500
1.809.000
1.809.000
830.200
830.200
830.200
830.200
STT
Mức giá
6046 1.244.100
6047 813.600
6048 813.600
6049 813.600
6050 813.600
6051 1.043.500
6052 1.043.500
|
Ghi chú
|
570
|
6066
6067
6068
6069
6070
6071
6072
727.900
946.900
99.400
99.400
99.400
99.400
99.400
STT
Mức giá
6060 1.809.000
6061 1.809.000
6062 1.809.000
6063 1.809.000
6064 1.529.000
6065 727.900
|
Ghi chú
|
571
|
6080
6081
6082
6083
6084
6085
6086
1.244.100
1.244.100
71.500
69.000
69.000
40.900
40.900
STT
Mức giá
6073 359.500
6074 359.500
6075 1.013.600
6076 1.013.600
6077 1.013.600
6078 1.013.600
6079 71.500
|
Ghi chú
|
572
|
6094
6095 6096 6097 6098 6099 6100 |
573
|
6108
6109 6110 6111 6112 6113 6114
1.188.600
1.188.600 1.188.600 1.188.600 1.833.000 935.200 935.200 STT Mức giá
6101 698.800 6102 1.572.200 6103 1.572.200 6104 1.572.200 6105 1.572.200 6106 935.200 6107 935.200
|
Ghi chú
|
574
|
6122
6123 6124 6125 6126 6127 6128
2.068.800
1.387.000 1.387.000 1.387.000 1.387.000 1.387.000 830.200 STT Mức giá
6115 1.833.000 6116 1.833.000 6117 1.833.000 6118 2.068.800 6119 2.068.800 6120 2.068.800 6121 2.068.800
|
Ghi chú
|
575
|
6136
6137 6138 6139 6140 6141 6142
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
2.925.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn
130.900
STT Mức giá Ghi chú
6129 830.200
6130 830.200 6131 830.200 6132 599.800 Chưa bao gồm vật liệu độn.
6133 599.800 Chưa bao gồm vật liệu độn.
6134 40.900 6135 40.900
|
|
6150
6151 6152 6153 6154 6155 6156
2.409.900 Chưa bao gồm đai Silicon.
2.409.900 Chưa bao gồm đai Silicon.
1.202.600
1.202.600 1.202.600 680.200 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
680.200 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
6147 1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
6148 1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
6149 1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
|
577
|
6164
6165
6166
6167
6168 6169 6170
3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu
3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu 3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu 3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu 3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu 3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
STT
Ghi chú
6157 1.202.600
6158 1.202.600 6159 1.202.600 6160 3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
6161 3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
6162 3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
6163 3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
|
|
6179
6180
6181
6182
1.083.600 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
1.344.100 Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân
1.344.100 Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân
570.300
tạo.
tạo.
|
579
|
6190
6191
6192
6193
6194
6195
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
2.077.900 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội
2.077.900 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội
2.077.900 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội
2.752.600 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã
nhãn, dây dẫn sáng.
nhãn, dây dẫn sáng.
nhãn, dây dẫn sáng.
bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
STT
Mức giá
Ghi chú
6183 2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
6184 2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
6185 2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
6186 2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
6187 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
6188 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
6189 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
|
|
6206
6207
6208
763.600
763.600
763.600
|
581
|
6216
6217
6218
6219
6220
6221
6222
1.220.300
1.944.100 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
913.600
913.600
913.600
960.200
960.200
STT Mức giá Ghi chú
6209 830.200
6210 830.200
6211 830.200
6212 830.200
6213 1.220.300
6214 1.220.300
6215 1.220.300
|
|
6229
6230
6231
6232
6233 6234 6235
1.402.600
1.402.600
1.402.600
1.402.600 1.402.600 1.402.600 1.402.600 6225 930.200
6226 1.402.600 6227 1.402.600 6228 1.402.600
|
583
|
6243
6244 6245 6246 6247 6248 6249
1.244.100
1.244.100 1.244.100 1.244.100 1.244.100 1.244.100 1.244.100 STT Mức giá Ghi chú
6236 1.402.600
6237 1.402.600 6238 1.402.600 6239 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
6240 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
6241 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
6242 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
|
584
|
6257
6258
6259
6260
6261
6262
1.746.900
1.746.900
5.035.900 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết
1.722.100 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
1.322.100
1.322.100
bị cố định mắt (Pateient interface).
STT
Mức giá
Ghi chú
6250 1.244.100
6251 1.244.100
6252 1.244.100
6253 930.200
6254 930.200
6255 1.213.600
6256 1.213.600
|
585
|
6270
6271 6272 6273 6274 6275 6276
1.322.100
1.322.100 1.322.100 1.322.100 1.322.100 1.322.100 1.322.100 STT Mức giá
6263 1.322.100 6264 1.322.100 6265 1.322.100 6266 1.322.100 6267 1.322.100 6268 1.322.100 6269 1.322.100
|
Ghi chú
|
586
|
6284
6285 6286 6287 6288 6289 6290
1.322.100
1.322.100 1.322.100 1.322.100 1.322.100 1.322.100 1.322.100 STT Mức giá
6277 813.600 6278 812.100 6279 812.100 6280 812.100 6281 812.100 6282 812.100 6283 1.322.100
|
Ghi chú
|
587
|
6298
6299
6300
6301
6302
6303
6304
1.244.100
1.244.100
241.500
48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
80.600
80.600
STT Mức giá Ghi chú
6291 1.194.100
6292 1.194.100
6293 1.194.100
6294 698.800
6295 698.800
6296 331.900
6297 331.900
|
588
|
6312
6313 6314 6315 6316 6317 6318
60.000
60.000 60.000 60.000 60.000 60.000 60.000 STT Mức giá
6305 69.700 6306 151.000 6307 151.000 6308 151.000 6309 33.600 6310 33.600 6311 60.000
|
Ghi chú
|
589
|
6326
6327 6328 6329 6330 6331 6332
913.600
913.600 913.600 913.600 105.800 46.400 46.400 STT Mức giá Ghi chú
6319 60.000
6320 60.000 6321 2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
6322 2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
6323 2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
6324 245.100 6325 46.400
|
|
6343
6344
6345
6346
3.321.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
2.185.500
2.185.500
1.260.100
|
591
|
6354
6355 6356 6357 6358 6359 6360
620.000
620.000 534.500 344.200 344.200 344.200 344.200 STT Mức giá
6347 1.260.100 6348 1.260.100 6349 1.260.100 6350 891.500 6351 891.500 6352 891.500 6353 620.000
|
Ghi chú
|
592
|
6368
6369 6370 6371 6372 6373 6374
165.500
165.500 165.500 216.500 216.500 286.500 286.500 STT Mức giá
6361 344.200 6362 197.200 6363 197.200 6364 197.200 6365 197.200 6366 197.200 6367 197.200
|
Ghi chú
|
593
|
6382
6383
6384
6385
6386
6387
6388
8.492.000
8.492.000
2.122.100
2.122.100
2.122.100
580.400
634.500
STT Mức giá Ghi chú
6375 286.500
6376 1.217.100
6377 1.217.100
6378 1.217.100
6379 2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
6380 2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
6381 2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
|
594
|
6396
6397 6398 6399 6400 6401 6402
8.131.800
8.131.800 295.500 295.500 295.500 295.500 295.500 STT Mức giá
6389 634.500 6390 634.500 6391 7.411.800 6392 7.411.800 6393 7.411.800 6394 8.131.800 6395 8.131.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm,
thanh quản điện.
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm,
thanh quản điện.
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm,
thanh quản điện.
|
|
6410
6411 6412 6413 6414 6415 6416
7.740.800 Chưa bao gồm stent.
7.740.800 Chưa bao gồm stent.
185.300
185.300 185.300 34.500 69.000 6408 7.740.800 Chưa bao gồm stent.
6409 7.740.800 Chưa bao gồm stent.
|
596
|
6424
6425 6426 6427 6428 6429 6430
225.500
141.500 141.500 141.500 156.300 156.300 89.400 STT Mức giá
6417 34.500 6418 101.500 6419 61.500 6420 49.500 6421 74.000 6422 74.000 6423 225.500
|
Ghi chú
|
597
|
6438
6439 6440 6441 6442 6443 6444
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
STT
Mức giá
Ghi chú
6431 89.400
6432 6.282.500 Chưa bao gồm stent.
6433 69.300
6434 69.300 6435 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
6436 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
6437 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
598
|
6452
6453
6454
6455
6456
6457
6458
530.700
530.700
530.700
170.600
170.600
170.600
70.300 STT Mức giá Ghi chú
6445 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
6446 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
6447 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
6448 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
6449 43.100
6450 43.100
6451 43.100
|
599
|
6466
6467 6468 6469 6470 6471 6472
1.385.400
1.385.400 1.385.400 1.385.400 874.800 874.800 874.800 STT Mức giá
6459 754.400 6460 404.900 6461 705.500 6462 705.500 6463 213.900 6464 213.900 6465 70.300
|
Ghi chú
|
600
|
6480
6481 6482 6483 6484 6485 6486
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.804.100
2.804.100 2.804.100 2.804.100 2.804.100 STT Mức giá Ghi chú
6473 874.800
6474 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6475 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6476 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6477 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6478 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6479 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
601
|
6494
6495
6496
6497
6498
6499
6500
8.483.300 Chưa bao gồm stent.
8.483.300 Chưa bao gồm stent.
139.000
705.900
705.900
705.900
705.900
STT Mức giá Ghi chú
6487 1.326.200
6488 852.900
6489 852.900
6490 139.000
6491 139.000
6492 139.000
6493 139.000
|
602
|
6508
6509
6510
6511
6512
6513
6514
2.332.600
705.500
705.500
705.500
754.400
754.400
754.400
STT
Mức giá
6501 489.500
6502 489.500
6503 310.500
6504 310.500
6505 489.900
6506 489.900
6507 489.900
|
Ghi chú
|
603
|
6522
6523
6524
6525
6526
6527
6528
1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
1.658.900
1.601.900
1.601.900
757.600
545.500
545.500
STT Mức giá Ghi chú
6515 774.400
6516 774.400
6517 255.500
6518 255.500
6519 350.500
6520 350.500
6521 1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
|
604
|
6536
6537
6538
6539
6540
6541
6542
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
STT
Mức giá
Ghi chú
6529 545.500
6530 545.500
6531 545.500
6532 545.500
6533 545.500
6534 545.500
6535 40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
605
|
6550
6551 6552
6553
6554
STT
6543
6544 6545 6546 6547 6548 6549 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
6550
6551 6552
6553
6554
STT
6543
6544 6545 6546 6547 6548 6549 |
45.300
132.700 6.258.000 6.258.000 6.258.000 6.258.000 1.761.400 1.761.400 1.761.400 1.761.400
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
|
45.300
132.700 6.258.000 6.258.000 6.258.000 6.258.000 1.761.400 1.761.400 1.761.400 1.761.400
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
|
606
|
6560
6561 6562 6563 6564 6565
5.352.100
5.352.100 5.352.100 5.352.100 5.352.100 5.352.100 STT Mức giá Ghi chú
6555 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
6556 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
6557 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
6558 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
6559 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
|
|
6577
5.980.000
|
|
6585
6586
6587
6588
6589 6590
7.249.700
7.249.700
7.249.700
7.249.700 4.211.900 4.211.900 6579 5.980.000
6580 5.980.000 6581 7.249.700 6582 7.249.700 6583 7.249.700 6584 7.249.700
|
609
|
6598
6599 6600 6601 6602 6603 6604
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT
Mức giá
Ghi chú
6591 4.936.000
6592 4.936.000 6593 4.936.000 6594 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
6595 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
6596 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
6597 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
6617
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
611
|
6625
6626 6627 6628 6629 6630 6631
4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4.897.800
4.897.800 7.551.300 7.551.300 STT Mức giá Ghi chú
6618 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
6619 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
6620 9.076.600 6621 9.076.600 6622 5.657.000 6623 5.657.000 6624 5.657.000
|
612
|
6639
6640 6641 6642 6643 6644 6645
6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
STT
Mức giá
Ghi chú
6632 5.657.000
6633 5.657.000 6634 5.657.000 6635 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6636 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6637 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6638 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
|
613
|
6653
6654 6655 6656 6657 6658 6659
4.936.000
3.045.800 3.045.800 3.045.800 5.980.000 Chưa bao gồm hoá chất.
2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
STT
Mức giá
Ghi chú
6646 3.340.900 6647 3.340.900 6648 3.340.900 6649 3.340.900 6650 3.340.900 6651 3.340.900 6652 5.244.100
|
614
|
6667
6668 6669 6670 6671 6672 6673
14.151.800
9.151.800 9.151.800 9.151.800 9.151.800 6.045.000 3.340.900 STT Mức giá Ghi chú
6660 2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6661 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6662 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6663 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6664 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6665 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6666 14.151.800
|
|
6684
|
4.535.700
|
616
|
6690
6691 6692 6693 6694 6695
8.807.000 Đã bao gồm dao siêu âm
6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
4.211.900
4.211.900 STT Mức giá Ghi chú
6685 4.535.700
6686 4.535.700
6687 4.535.700
6688 4.535.700
6689 4.535.700
|
617
|
6703
6704 6705 6706 6707 6708 6709
4.211.900
4.211.900 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
STT
Mức giá
Ghi chú
6696 4.211.900 6697 4.211.900 6698 4.211.900 6699 4.211.900 6700 4.211.900 6701 4.211.900 6702 4.211.900
|
618
|
6717
6718 6719 6720 6721 6722 6723
3.209.900
3.209.900 3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6.353.000
6.353.000 6.353.000 STT Mức giá Ghi chú
6710 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6711 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6712 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6713 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6714 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6715 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6716 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
619
|
6731
6732 6733 6734 6735 6736 6737
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
STT
Mức giá
Ghi chú
6724 6.353.000
6725 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6726 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6727 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6728 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6729 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
6730 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
6746
6747
6748
6749
|
5.258.000
4.003.900 Đã bao gồm dao plasma
3.180.600
3.180.600
|
|
6755
6756
6757
6758
3.180.600
3.180.600
3.180.600
3.180.600
6753 3.180.600
6754 3.180.600
|
622
|
6765
6766 6767 6768 6769 6770 6771
8.512.000
8.512.000 8.512.000 4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT
Mức giá
Ghi chú
6759 3.180.600
6760 8.512.000 6761 8.512.000 6762 8.512.000 6763 8.512.000 6764 8.512.000
|
|
6781
6782
6783
6.258.000
6.572.800
6.572.800
|
|
6789
6790
6791
6792
6.572.800
6.572.800
6.572.800
6.572.800
|
625
|
6798
6799 6800 6801 6802 6803 6804
5.530.000
5.530.000 5.530.000 7.715.300 7.715.300 7.715.300 7.715.300 STT Mức giá
6793 6.572.800
6794 6.572.800
6795 6.572.800
6796 6.572.800
6797 5.530.000
|
Ghi chú
|
626
|
6812
6813 6814 6815 6816 6817 6818
5.537.100
5.537.100 5.537.100 5.537.100 5.537.100 5.537.100 5.537.100 STT Mức giá
6805 7.715.300 6806 5.530.000 6807 5.530.000 6808 5.530.000 6809 5.530.000 6810 5.530.000 6811 5.537.100
|
Ghi chú
|
627
|
6826
6827
6828
6829
6830
6831
6832
126.500
771.900
771.900
771.900
98.300
69.300
69.300
STT
Mức giá
6819 5.537.100
6820 3.045.800
6821 3.045.800
6822 3.045.800
6823 34.500
6824 245.500
6825 245.500
|
Ghi chú
|
628
|
6840
6841 6842 6843 6844 6845 6846
3.391.900
3.391.900 3.963.300 3.963.300 3.963.300 3.963.300 3.963.300 STT Mức giá Ghi chú
6833 771.900
6834 771.900 6835 771.900 6836 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6837 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6838 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6839 3.391.900
|
|
6854
6855
6856 6857 6858 6859
2.333.000
2.333.000
2.333.000 2.333.000 2.333.000 1.646.800 |
630
|
6867
6868 6869 6870 6871 6872 6873
1.646.800
1.646.800 1.646.800 1.646.800 1.646.800 1.646.800 1.646.800 STT Mức giá
6860 1.646.800 6861 1.646.800 6862 1.646.800 6863 1.646.800 6864 1.646.800 6865 1.646.800 6866 1.646.800
|
Ghi chú
|
631
|
6881
6882 6883 6884 6885 6886 6887
943.600
943.600 943.600 943.600 943.600 943.600 943.600 STT Mức giá
6874 1.075.700 6875 1.075.700 6876 1.075.700 6877 1.075.700 6878 1.075.700 6879 1.075.700 6880 1.075.700
|
Ghi chú
|
632
|
6895
6896 6897 6898 6899 6900 6901
153.600
153.600 178.900 178.900 414.400 414.400 380.100 STT Mức giá
6888 549.900 6889 549.900 6890 549.900 6891 321.400 6892 321.400 6893 321.400 6894 321.400
|
Ghi chú
|
|
dụng
|
châm
|
xoay cầm
|
tay
|
dụng châ
|
m xoay c
|
ầm tay [ră
|
ng số 4,
|
5]
|
|
6921
6922
631.000
631.000
|
|
6931
|
861.000
|
|
6937
6938
6939
6933
6934
6935
6936
|
861.000
861.000
861.000
861.000
861.000
861.000
861.000
|
|
6944
6945
6946
6947
6948
861.000
861.000
861.000
861.000
861.000
6943 861.000
|
|
6956
6957
|
455.500
455.500
|
|
6966
|
455.500
|
|
6975
|
991.000
|
|
6981
6982
6983
6984
991.000
991.000
991.000
991.000
6979 991.000
6980 991.000
|
|
6989
6990
6991
6992
|
991.000
991.000
991.000
991.000
|
643
|
6997
6998 6999 7000 7001 7002 7003
296.100
296.100 415.500 415.500 369.500 369.500 369.500 STT Mức giá
6993 991.000
6994 991.000
6995 991.000
6996 991.000
|
Ghi chú
|
644
|
7011
7012
7013
7014
7015
7016
7017
159.100
110.800
110.800
217.200
217.200
92.500
89.500
STT
Mức giá
7004 369.500
7005 369.500
7006 369.500
7007 369.500
7008 369.500
7009 112.500
7010 112.500
|
Ghi chú
|
645
|
7025
7026
7027
7028
7029
7030
7031
398.600
398.600
280.500
46.600
46.600
46.600
46.600
STT
Mức giá
7018 110.600
7019 110.600
7020 239.500
7021 239.500
7022 239.500
7023 398.600
7024 398.600
|
Ghi chú
|
|
7042
7043
7044
280.500
308.000
308.000
|
647
|
7052
7053 7054 7055 7056 7057
7058
1.172.800
245.500 245.500 245.500 245.500 369.500 369.500 STT
7045 36.500 7046 245.500 7047 245.500 7048 245.500 7049 245.500 7050 245.500 7051 245.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
|
648
|
7064
7065
7066
7067
7068
7069
7070
1.172.800
952.100
952.100
521.000
521.000
521.000
481.000
STT
Mức giá
7059 1.172.800
7060 1.172.800
7061 1.172.800
7062 1.172.800
7063 1.172.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
649
|
7078
7079
7080
7081
7082
7083
7084
1.051.700
1.051.700
1.051.700
1.051.700
601.000
601.000
771.000
STT
Mức giá
7071 344.200
7072 344.200
7073 344.200
7074 344.200
7075 344.200
7076 344.200
7077 344.200
|
Ghi chú
|
650
|
7092
7093
7094
7095
7096
7097
7098
1.208.800
1.208.800
1.208.800
1.208.800
1.208.800
1.208.800 771.000
STT
Mức giá
7085 771.000
7086 771.000
7087 771.000
7088 771.000
7089 771.000
7090 771.000
7091 771.000
|
Ghi chú
|
651
|
7106
7107
7108
7109
7110
7111
3.228.100
2.289.300
2.289.300
2.289.300
2.289.300
2.928.100
STT
Mức giá
7099 1.208.800
7100 3.078.100
7101 3.078.100
7102 3.228.100
7103 3.228.100
7104 3.228.100
7105 3.228.100
|
Ghi chú
|
652
|
7117
7118
7119
7120
2.928.100
2.928.100
2.928.100
2.928.100
STT
Mức giá
7112 2.928.100
7113 2.928.100
7114 2.928.100
7115 2.928.100
7116 2.928.100
|
Ghi chú
|
|
7133
2.888.600 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
7138
7139
7140
7141
7142
5.661.200 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.658.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
4.658.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.488.600
3.488.600
|
|
7149
7150 7151 7152 7153 7154 7155
3.488.600
3.488.600 3.488.600 3.488.600 3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
7146 3.488.600
7147 3.488.600 7148 3.488.600
|
|
7163
7164 7165 7166 7167 7168 7169
3.331.900 3.638.600 3.638.600 3.638.600 3.638.600 3.638.600 3.638.600 7161 3.331.900
7162 3.331.900
|
657
|
7175
7176
7177
7178
7179
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
STT
Mức giá
Ghi chú
7170 3.638.600
7171 3.638.600
7172 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7173 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7174 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
7187
7188
7189
7190 7191
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
7198
7199
7200 7201 7202 7203
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
7196 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
7197 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
660
|
7211
7212 7213 7214 7215 7216 7217
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT
Mức giá
Ghi chú
7204 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
7205 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
7206 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
7207 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
7208 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
7209 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
7210 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
661
|
7225
7226 7227 7228 7229 7230 7231
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT
Mức giá
Ghi chú
7218 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
7219 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
7220 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
7221 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
7222 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
7223 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
7224 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
7241
4.508.900 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
7250
|
4.538.000
|
|
7258
7259 7260 7261 7262 7263 7264
4.133.900 2.888.600 2.888.600 2.888.600 2.888.600 2.888.600 2.888.600 7251 4.538.000
7252 2.856.600 7253 2.856.600 7254 3.078.100 7255 3.078.100 7256 3.078.100 7257 4.133.900
|
665
|
7272
7273 7274 7275 7276 7277 7278
2.988.600
2.888.600 2.888.600 2.888.600 3.317.300 3.254.300 3.081.600 STT Mức giá
7265 2.888.600 7266 2.888.600 7267 2.888.600 7268 2.888.600 7269 2.988.600 7270 2.988.600 7271 2.988.600
|
Ghi chú
|
666
|
7286
7287
7288
7289
7290
7291
2.636.500
2.636.500
2.636.500
2.636.500
2.636.500
2.566.900
STT
Mức giá
7279 3.081.600
7280 869.100
7281 869.100
7282 869.100
7283 869.100
7284 869.100
7285 2.636.500
|
Ghi chú
|
667
|
7296
7297
7298
7299
3.701.300
2.595.900
2.595.900
4.188.300
STT
Mức giá
7292 2.566.900
7293 4.251.300
7294 3.319.300
7295 3.701.300
|
Ghi chú
|
668
|
7304
7305
7306
7307
4.443.300
3.570.900
3.570.900
4.183.300
STT
Mức giá
7300 3.245.200
7301 3.718.300
7302 3.718.300
7303 4.443.300
|
Ghi chú
|
669
|
7315
7316
7317
7318
7319
7320
3.042.600
285.400
285.400
285.400
285.400
285.400
STT
Mức giá
7308 4.005.600
7309 3.683.600
7310 3.683.600
7311 3.683.600
7312 3.683.600
7313 350.700
7314 285.400
|
Ghi chú
|
|
7329
|
7.209.700
|
|
7334
7335 7336 7337 7338 7339 7340
5.449.400 5.449.400 5.449.400 5.449.400 5.449.400 5.449.400 5.449.400 7332 4.133.300
7333 5.449.400
|
|
7348
7349
|
4.449.400
3.777.300
|
673
|
7355
7356 7357 7358 7359 7360 7361
4.630.500
4.630.500 4.630.500 4.630.500 4.630.500 4.630.500 583.000 Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽtính theo chi phí thực tế.
STT
Mức giá
Ghi chú
7350 7.603.400
7351 6.005.400
7352 6.005.400
7353 6.005.400
7354 583.000 Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽtính theo chi phí thực tế.
|
674
|
7369
7370 7371 7372 7373 7374 7375
4.630.500
4.630.500 4.630.500 4.630.500 4.436.400 4.436.400 4.436.400 STT Mức giá
7362 4.630.500 7363 4.630.500 7364 4.630.500 7365 4.630.500 7366 4.630.500 7367 4.630.500 7368 4.630.500
|
Ghi chú
|
|
7388
5.363.900
|
|
7396
7397 7398 7399 7400 7401 7402
5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 7395 5.363.900
|
|
7414
7415
7416
5.363.900
5.363.900
5.363.900
|
678
|
7424
7425
7426
7427
7428
STT
7417
7418 7419 7420 7421 7422 7423 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
7424
7425
7426
7427
7428
STT
7417
7418 7419 7420 7421 7422 7423 |
4.034.300
4.034.300 4.034.300 4.034.300 4.034.300 4.034.300 4.034.300 4.034.300 4.034.300
4.331.400 Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương.
15.281.000
3.005.900
|
4.034.300
4.034.300 4.034.300 4.034.300 4.034.300 4.034.300 4.034.300 4.034.300 4.034.300
4.331.400 Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương.
15.281.000
3.005.900
|
|
7437
4.938.500
|
|
7443
7444 7445 7446 7447 7448
7449
2.872.600
2.872.600 2.872.600
1.207.500
344.000 270.100
130.600 7441 4.094.300
7442 2.872.600
|
681
|
7455
7456
7457
7458
7459
458.200
618.300
618.300
618.300
983.300
STT
7450 130.600
7451 262.900
7452 262.900
7453 458.200
7454 458.200
|
Ghi chú
|
682
|
7466
7467
7468
7469
385.400
385.400
385.400
385.400
thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC
(gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán
cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán
cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm
STT
Ghi chú
7460 983.300
7461 1.607.200
7462 1.607.200
7463 2.726.200 Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây 7464 648.200 dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.
7465 648.200
|
683
|
7477
7478 7479 7480 7481 7482 7483
1.174.400
1.174.400
1.145.000
1.145.000 437.500 437.500
417.500
STT Mức giá Ghi chú
7470 213.400
7471 417.500 Chưa bao gồm hoá chất.
7472 484.500
7473 120.600 Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
7474 120.600 Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
7475 120.600 Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
7476 120.600 Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
|
684
|
7491
7492 7493 7494 7495 7496 7497
144.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh
144.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh
382.500 Chưa bao gồm hoá chất.
382.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
nhân nội trú
nhân nội trú
STT
Mức giá
Ghi chú
7484 417.500
7485 417.500 7486 417.500 7487 172.800 Chưa bao gồm hoá chất
7488 172.800 Chưa bao gồm hoá chất
7489 172.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
7490 172.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
|
|
7505
7506 7507 7508 7509 7510 7511
29.111.000 29.111.000 29.111.000 29.111.000 29.111.000 29.111.000 29.111.000 7503 29.111.000
7504 29.111.000
|
686
|
7519
7520 7521 7522 7523 7524 7525
29.111.000
29.111.000 29.111.000 28.952.300 1.686.400 522.700 522.700 STT Mức giá
7512 29.111.000 7513 29.111.000 7514 29.111.000 7515 29.111.000 7516 29.111.000 7517 29.111.000 7518 29.111.000
|
Ghi chú
|
687
|
7530
7531
7532 7533 7534 7535 7536
5.634.600 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ
3.716.600 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị
3.716.600 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ
3.716.600 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ
3.716.600 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ
1.486.400
1.486.400 trị áp sát.
áp sát.
trị áp sát.
trị áp sát.
trị áp sát.
STT
Mức giá
Ghi chú
7526 522.700 7527 522.700
7528 5.634.600 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trịáp sát.
7529 5.634.600 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạtrị áp sát.
|
|
7547
8.570.200
|
|
7553
7554
7555 7556 7557 7558
8.570.200
9.470.200
9.470.200 9.470.200 9.470.200 9.270.200 |
690
|
7566
7567
7568 7569 7570 7571 7572
1.432.100 Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
1.432.100 Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
3.300.700
3.300.700 3.300.700 3.300.700 3.300.700 STT Ghi chú
7559 9.970.200 7560 9.970.200 7561 9.970.200 7562 7.770.200 7563 7.770.200 7564 7.770.200 7565 9.170.200
|
691
|
7580
7581 7582 7583 7584 7585 7586
2.140.700
2.140.700 2.140.700 2.140.700 2.140.700 2.140.700 1.456.700 STT Mức giá
7573 3.300.700 7574 3.300.700 7575 3.300.700 7576 3.300.700 7577 3.300.700 7578 3.300.700 7579 2.140.700
|
Ghi chú
|
692
|
7594
7595 7596 7597
7598
7599
7600
2.434.500
2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm
2.434.500
2.434.500 nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
STT
Mức giá
Ghi chú
7587 1.456.700
7588 987.200 7589 987.200 7590 558.400 7591 2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.
7592 2.434.500 7593 2.434.500
|
|
7610
7611
7612
7613
2.434.500 Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
2.434.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm
2.434.500
2.434.500
nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
|
694
|
7621
7622 7623 7624 7625 7626 7627
2.434.500
2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 STT Mức giá
7614 2.434.500 7615 2.434.500 7616 2.434.500 7617 2.434.500 7618 2.434.500 7619 2.434.500 7620 2.434.500
|
Ghi chú
|
695
|
7635
7636 7637 7638 7639 7640 7641
1.596.600
1.596.600 1.596.600 1.596.600 1.596.600 1.596.600 1.596.600 STT Mức giá Ghi chú
7628 2.434.500
7629 2.434.500 7630 2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ.
7631 1.596.600 7632 1.596.600 7633 1.596.600 7634 1.596.600
|
696
|
7649
7650 7651 7652 7653 7654 7655
86.213.600
92.080.600 92.080.600 80.382.600 97.667.600 6.646.900 6.646.900 STT Mức giá
7642 1.596.600 7643 6.646.900 7644 6.646.900 7645 6.646.900 7646 6.646.900 7647 6.646.900 7648 6.646.900
|
Ghi chú
|
|
7662
7663 7664 7665 7666 7667 7668 |
698
|
7676
7677 7678 7679 7680 7681 7682 |
|
7695
1.339.400
|
700
|
7702
7703
7704
7705
7706
7707
7708
|
|
7720
7721
1.201.700
1.201.700
|
|
7732
7733
4.203.400
110.300
|
|
7746
5.505.200
|
|
7753
7754
7755
7752
|
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
7762
7763
7764 7765 7766
222.700
222.700
222.700 222.700 222.700 |
706
|
7772
7773
7774
7775
7776
42.100
42.100
42.100
42.100
62.200
STT
Mức giá
7767 37.300
7768 24.800
7769 24.800
7770 22.200
7771 22.200
|
Ghi chú
|
|
7782
7783
7784
7785
7786
|
93.300
198.600
198.600
167.500
210.600
|
|
DQ,
PCR |
hoặc -SSO
|
Locus
|
DP) bằ
|
ng kỹ
|
thuật
|
DQ, hoặc Locus PCR-SSO
|
DP) bằng kỹ
|
||
|
7800
|
445.300
|
|
7809
7810
8.206.900
6.906.900
|
|
7817
7818
7819
7820 7821 7822
474.000
198.600
43.500
28.400 70.800 74.600 7815 6.906.900
7816 32.300
|
712
|
7830
7831
7832
7833
STT
7823
7824 7825 7826 7827 7828 7829 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
7830
7831
7832
7833
STT
7823
7824 7825 7826 7827 7828 7829 |
74.600 161.500 62.200 62.200 592.000 Chưa bao gồm phin lọc bạch cầu
2.225.700
2.225.700 37.300 24.800
120.300
87.000
|
74.600 161.500 62.200 62.200 592.000 Chưa bao gồm phin lọc bạch cầu
2.225.700
2.225.700 37.300 24.800
120.300
87.000
|
|
7838
7839
7840
7841
|
87.000
129.400
31.100
31.100
|
|
7852
|
74.600
|
|
7860
7861
|
458.300
80.500
|
|
7869
|
381.000
|
|
7881
262.800
|
718
|
7889
7890 7891 7892 7893 7894 7895
74.600
18.600 33.500 52.100 13.600 13.600 13.600 STT Mức giá Ghi chú
7882 40.900
7883 901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
7884 901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
7885 901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
7886 901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
7887 901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
7888 31.100
|
|
7903
7904
7905
2.601.700
339.000
43.500
|
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. Cơquan BHYT thanh toán khi gạn tách tế bào gốc tự thân cho người bệnh
|
|
7913
7914
7915
7916 7917
7908
7909
7910 7911 7912 |
39.700
|
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong
|
|
7913
7914
7915
7916 7917
7908
7909
7910 7911 7912 |
39.700
|
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong
|
|
7913
7914
7915
7916 7917
7908
7909
7910 7911 7912 |
18.600
|
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong
|
|
7913
7914
7915
7916 7917
7908
7909
7910 7911 7912 |
69.600
|
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong
|
|
7913
7914
7915
7916 7917
7908
7909
7910 7911 7912 |
69.600
|
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong
|
|
7913
7914
7915
7916 7917
7908
7909
7910 7911 7912 |
87.000
|
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong
|
|
7913
7914
7915
7916 7917
7908
7909
7910 7911 7912 |
114.300
|
trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ
|
|
7913
7914
7915
7916 7917
7908
7909
7910 7911 7912 |
114.300
|
thống 2 máy gồm máy đếm tự động được
|
|
7913
7914
7915
7916 7917
7908
7909
7910 7911 7912 |
39.700
|
kết nối với máy kéo lam kính tự động.
|
|
7913
7914
7915
7916 7917
7908
7909
7910 7911 7912 |
49.700
|
kết nối với máy kéo lam kính tự động.
|
|
7913
7914
7915
7916 7917
7908
7909
7910 7911 7912 |
43.500
|
kết nối với máy kéo lam kính tự động.
|
|
7922
7923 7924 7925 7926 7927 7928
3.403.400 3.403.400 3.403.400 3.403.400 3.403.400 3.403.400 3.403.400 7920
99.500 7921 3.403.400 |
|
7936
7937
7938
7939
7940
7941
7931
7932
7933
7934
7935
|
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
|
|
7952
139.400
|
|
7958
7959
7960 7961 7962 7963
165.500
223.700
221.700
112.600
37.300
64.800
|
|
7970
7971
7972
7973
1.517.700
236.800
912.700
61.900
|
|
7982
|
903.700
|
|
7990
7991
7992
4.452.400
988.700
318.000
|
728
|
8000
8001
8002
8003
8004
8005
8006
1.026.700
428.900
589.200
589.200
589.200
589.200
803.600
STT
Mức giá
7993 1.101.700
7994 1.101.700
7995 1.101.700
7996 1.101.700
7997 459.900
7998 428.900
7999 428.900
|
Ghi chú
|
729
|
8014
8015 8016 8017 8018 8019 8020
803.600
803.600 803.600 803.600 803.600 779.600 779.600 STT Mức giá
8007 803.600 8008 803.600 8009 803.600 8010 803.600 8011 803.600 8012 803.600 8013 803.600
|
Ghi chú
|
730
|
8028
8029 8030 8031 8032 8033 8034
1.100.700
1.100.700 1.100.700 1.100.700 621.300 473.000 443.900 STT Mức giá
8021 779.600 8022 725.500 8023 725.500 8024 725.500 8025 725.500 8026 865.700 8027 455.900
|
Ghi chú
|
|
8041
8042
8043
8044
8045
8040
|
545.300
272.900
272.900
124.400
311.000
311.000
|
|
8050
8051 8052 8053 8054 8055
470.000
438.900 389.800 389.800 418.800 418.800 |
|
8064
|
507.000
|
734
|
8067
8068
8069
8070
507.000
454.900
454.900
454.900
STT
Mức giá
8065 507.000
8066 507.000
|
Ghi chú
|
735
|
8077
8078 8079 8080 8081 8082 8083
280.500
212.300 50.400 50.400 39.200 89.700 78.500 STT Mức giá
8071 262.800
8072 84.100
8073 151.200 8074 95.300 8075 95.300 8076 78.500
|
Ghi chú
|
|
8091
8092 8093 8094 8095 8096 8097
156.200
144.200 139.200
139.200
16.800 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
13.400 13.400 8085 605.100
8086 605.100 8087 605.100 8088 605.100 8089 33.600 8090 144.200
|
737
|
8105
8106
8107
8108
8109
8110
8111
178.300
178.300
178.300
95.300
95.300
95.300
28.000
STT
Mức giá
8098 224.400
8099 89.700
8100 72.900
8101 39.200
8102 39.200
8103 61.700
8104 61.700
|
Ghi chú
|
738
|
8119
8120
8121
8122
8123
302.500
324.500
144.200
67.300
22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
STT
Mức giá
Ghi chú
8112 56.100
8113 56.100
8114 336.600
8115 336.600
8116 100.900
8117 30.200 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số
8118 89.700
|
739
|
8127
8128
8129
8130
22.400
22.400
22.400
22.400 Mỗi chất
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
STT
Mức giá
Ghi chú
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
8124 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
8125 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
8126 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
740
|
8134
8135
8136
8137
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
STT
Mức giá
8131 22.400 Mỗi chất
8132 22.400 Mỗi chất
8133 22.400 Mỗi chất
|
Ghi chú
|
741
|
8141
8142
8143
8144
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
STT
Mức giá
8138 22.400 Mỗi chất
8139 22.400 Mỗi chất
8140 22.400 Mỗi chất
|
Ghi chú
|
742
|
8152
8153 8154 8155 8156 8157 8158
543.000
543.000 543.000 543.000 100.900 414.700 414.700 STT Mức giá
8145 89.700 8146 33.600 8147 543.000 8148 543.000 8149 543.000 8150 543.000 8151 543.000
|
Ghi chú
|
743
|
8166
8167
8168
8169
112.200
112.200
28.000
28.000
STT
Mức giá
8159 717.300
8160 78.500
8161 78.500
8162 33.600
8163 33.600
8164 33.600
8165 100.900
|
Ghi chú
|
744
|
8173
8174
8175
28.000
28.000
28.000
STT
Mức giá
8170 28.000
8171 28.000
8172 28.000
|
Ghi chú
|
|
8189
190.300
|
746
|
8197
8198 8199 8200 8201 8202 8203
105.300
100.900 312.500 151.200 151.200 67.300 67.300 STT Mức giá
8190 84.100 8191 20.000 8192 168.300 8193 100.900 8194 16.800 8195 100.900 8196 100.900
|
Ghi chú
|
747
|
8211
8212
8213
8214
8215
8216
8217
100.900
224.400
224.400
224.400
100.900
100.900 84.100
STT
Mức giá
8204 67.300
8205 67.300
8206 67.300
8207 67.300
8208 67.300
8209 67.300
8210 246.400
|
Ghi chú
|
748
|
8225
8226
8227
8228
8229
8230
8231
200.300
761.300
95.300
39.200
33.600
22.400
84.100
STT
8218 100.900
8219 100.900
8220 28.000
8221 28.000
8222 84.100
8223 61.700
8224 16.800
|
Ghi chú
|
749
|
8239
8240 8241 8242 8243 8244 8245
246.400
212.300
95.300 89.700
84.100
39.200 78.500 STT
8232 100.900 8233 424.700 8234 414.700 8235 84.100
8236 363.600
8237 363.600 8238 78.500
|
Ghi chú
|
|
8253
8254 8255 8256 8257 8258 8259
183.300
424.700 84.100
67.300 67.300 67.300 84.100 8246 761.300
8247 67.300 8248 67.300 8249 67.300 8250 67.300 8251 754.300 8252 97.500
|
751
|
8267
8268
8269
8270
8271
8272
8273
436.800
168.300
26.800
44.800
39.200
25.600
30.200 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số.
STT
Mức giá
Ghi chú
8260 78.500
8261 78.500
8262 78.500
8263 61.700
8264 78.500
8265 78.500
8266 212.300
|
752
|
8281
8282 8283 8284 8285 8286 8287
44.800
44.800 44.800 21.200 50.400 22.400 14.400 STT Mức giá
8274 200.300 8275 22.400 8276 40.200 8277 44.800 8278 44.800 8279 33.600 8280 44.800
|
Ghi chú
|
753
|
8295
8296
8297
8298
8299
8300
8301
16.800
16.800
16.800
10.000
6.600
6.600
6.600
STT
Mức giá
8288 14.400
8289 44.800
8290 44.800
8291 44.800
8292 28.600
8293 28.600
8294 4.900
|
Ghi chú
|
|
8312
|
71.600
|
755
|
8320
8321
8322
8323
8324
8325
8326
104.400
116.400
116.400
126.400
58.600
78.300
78.300
STT
Mức giá
8313 116.400
8314 116.400
8315 110.800
8316 110.800
8317 123.400
8318 123.400
8319 104.400
|
Ghi chú
|
756
|
8334
8335
8336
8337
8338
8339
8340
495.700
194.700
194.700
851.700
851.700
78.300
78.300
STT
Mức giá
8327 78.300
8328 58.600
8329 130.500
8330 130.500
8331 130.500
8332 130.500
8333 45.500
|
Ghi chú
|
|
8353
8354
142.500
142.500
|
758
|
8362
8363 8364 8365 8366 8367 8368
208.800
125.000
104.400 104.400 65.200 65.200 65.200
STT
Mức giá
8355 142.500 8356 142.500 8357 220.800 8358 234.900 8359 201.800 8360 201.800 8361 208.800
|
Ghi chú
|
759
|
8376
8377
8378
8379
8380
8381
8382
1.351.700
1.361.700
701.700
701.700
581.700
861.700
441.300
STT
8369 65.200
8370 58.600
8371 501.300
8372 501.300
8373 651.700
8374 81.700
8375 81.700
|
Ghi chú
|
760
|
8390
8391 8392 8393 8394 8395 8396
336.000
336.000 336.000 336.000 107.300 Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và
142.500
142.500 Ag
STT
Mức giá
Ghi chú
8383 234.900
8384 234.900 8385 234.900 8386 234.900 8387 234.900 8388 341.200 8389 171.100 Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng. |
761
|
8404
8405
8406
8407
8408
8409
8410
1.601.700
409.300
168.600
168.600
168.600
168.600
185.700
STT Mức giá Ghi chú
8397 979.700
8398 201.200 Tính cho 2 lần tiếp theo.
8399 71.600
8400 71.600
8401 41.700
8402 1.101.700
8403 1.101.700
|
762
|
8418
8419 8420 8421 8422 8423 8424
45.500
45.500 45.500 45.500 45.500 45.500 45.500 STT Mức giá
8411 463.300 8412 45.500 8413 45.500 8414 45.500 8415 45.500 8416 45.500 8417 45.500
|
Ghi chú
|
763
|
8432
8433 8434 8435 8436 8437 8438
151.600
270.800 270.800 270.800 270.800 45.500 45.500 STT Mức giá
8425 45.500 8426 45.500 8427 45.500 8428 45.500 8429 45.500 8430 45.500 8431 45.500
|
Ghi chú
|
764
|
8446
8447
8448
8449
8450
8451
187.700
301.000
301.000
851.700
851.700
851.700
STT Mức giá Ghi chú
8439 771.700
8440 261.000
8441 371.000
8442 926.700
8443 720.500 Đã bao gồm test xét nghiệm.
8444 201.800
8445 187.700
|
765
|
8458
8459
8460 8461 8462 8463 8464
1.351.700
1.351.700 1.351.700 182.700
951.700
13.000
35.100 STT
8452 851.700 8453 391.500 8454 1.551.700
8455 273.000
8456 273.000
8457 182.700
|
Ghi chú
|
766
|
8472
8473 8474 8475 8476 8477 8478
194.700
156.600 130.500 130.500 156.600 156.600 163.600 STT Mức giá
8465 35.100 8466 391.500 8467 130.500 8468 130.500 8469 130.500 8470 130.500 8471 130.500
|
Ghi chú
|
767
|
8486
8487
8488
8489
8490
8491
8492
130.500
130.500
130.500
194.700
95.100
41.700
58.600
STT
Mức giá
8479 321.000
8480 194.700
8481 194.700
8482 194.700
8483 194.700
8484 270.800
8485 130.500
|
Ghi chú
|
768
|
8500
8501 8502 8503 8504 8505 8506
74.200
74.200 74.200 74.200 74.200 74.200 74.200 STT Mức giá
8493 32.500 8494 501.700 8495 501.700 8496 501.700 8497 74.200 8498 74.200 8499 74.200
|
Ghi chú
|
769
|
8514
8515 8516
8517
8518
STT
8507
8508 8509 8510 8511 8512 8513 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
8514
8515 8516
8517
8518
STT
8507
8508 8509 8510 8511 8512 8513 |
74.200
|
Ghi chú
|
|
8514
8515 8516
8517
8518
STT
8507
8508 8509 8510 8511 8512 8513 |
261.000
|
Ghi chú
|
|
8514
8515 8516
8517
8518
STT
8507
8508 8509 8510 8511 8512 8513 |
325.200
|
Ghi chú
|
|
8514
8515 8516
8517
8518
STT
8507
8508 8509 8510 8511 8512 8513 |
325.200
|
Ghi chú
|
|
8514
8515 8516
8517
8518
STT
8507
8508 8509 8510 8511 8512 8513 |
325.200
|
Ghi chú
|
|
8514
8515 8516
8517
8518
STT
8507
8508 8509 8510 8511 8512 8513 |
325.200
|
Ghi chú
|
|
8514
8515 8516
8517
8518
STT
8507
8508 8509 8510 8511 8512 8513 |
325.200
|
Ghi chú
|
|
8514
8515 8516
8517
8518
STT
8507
8508 8509 8510 8511 8512 8513 |
325.200
|
Ghi chú
|
|
8514
8515 8516
8517
8518
STT
8507
8508 8509 8510 8511 8512 8513 |
325.200
|
Ghi chú
|
|
8514
8515 8516
8517
8518
STT
8507
8508 8509 8510 8511 8512 8513 |
325.200
|
Ghi chú
|
|
8514
8515 8516
8517
8518
STT
8507
8508 8509 8510 8511 8512 8513 |
321.000
|
Ghi chú
|
|
8514
8515 8516
8517
8518
STT
8507
8508 8509 8510 8511 8512 8513 |
321.000
|
Ghi chú
|
770
|
8524
8525
8526
8527
321.000
321.000
321.000
321.000
STT
Mức giá
8519 321.000
8520 321.000
8521 321.000
8522 321.000
8523 321.000
|
Ghi chú
|
771
|
8533
8534
8535
8536
321.000
321.000
321.000
321.000
STT
Mức giá
8528 321.000
8529 321.000
8530 321.000
8531 321.000
8532 321.000
|
Ghi chú
|
772
|
8542
8543
8544
8545
321.000
321.000
321.000
321.000
STT
Mức giá
8537 321.000
8538 321.000
8539 321.000
8540 321.000
8541 321.000
|
Ghi chú
|
773
|
8551
8552 8553 8554 8555 8556
771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 771.700
STT
Mức giá
8546 321.000
8547 321.000
8548 1.601.700
8549 1.601.700
8550 1.601.700
|
Ghi chú
|
774
|
8564
8565 8566 8567 8568 8569 8570
771.700
771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 STT Mức giá
8557 771.700 8558 771.700 8559 771.700 8560 771.700 8561 771.700 8562 771.700 8563 771.700
|
Ghi chú
|
775
|
8578
8579 8580 8581 8582 8583 8584
771.700
771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 STT Mức giá
8571 771.700 8572 771.700 8573 771.700 8574 771.700 8575 771.700 8576 771.700 8577 771.700
|
Ghi chú
|
776
|
8592
8593
8594
8595
8596
2.661.700
2.661.700
2.661.700
261.000
261.000
STT
Mức giá
8585 261.000
8586 261.000
8587 261.000
8588 261.000
8589 261.000
8590 261.000
8591 261.000
|
Ghi chú
|
777
|
8602
8603
8604
8605
2.661.700
2.661.700
2.661.700
2.661.700
STT
Mức giá
8597 2.661.700
8598 2.661.700
8599 2.661.700
8600 2.661.700
8601 2.661.700
|
Ghi chú
|
778
|
8611
8612
8613
8614
8615
2.661.700
201.800
201.800
213.800
213.800
STT
Mức giá
8606 2.661.700
8607 2.661.700
8608 2.661.700
8609 2.661.700
8610 2.661.700
|
Ghi chú
|
779
|
8622
8623 8624 8625 8626 8627 8628
190.400
190.400 190.400 190.400 190.400 190.400 190.400 STT Mức giá
8616 213.800
8617 261.000 8618 1.151.700 8619 58.600 8620 58.600
8621 644.100
|
Ghi chú
|
780
|
8635
8636 8637 8638 8639 8640 8641
4.851.100
4.851.100 5.651.100 5.451.100 5.451.100 4.951.100 5.651.100 STT Mức giá
8629 190.400 8630 190.400 8631 190.400 8632 190.400 8633 190.400
8634 417.200
|
Ghi chú
|
781
|
8647
8648
8649
STT
8642
8643
8644
8645
8646
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
8647
8648
8649
STT
8642
8643
8644
8645
8646
|
5.651.100
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
|
|
8647
8648
8649
STT
8642
8643
8644
8645
8646
|
271.700
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
|
|
8647
8648
8649
STT
8642
8643
8644
8645
8646
|
601.700
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
|
|
8647
8648
8649
STT
8642
8643
8644
8645
8646
|
510.400
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
|
|
8647
8648
8649
STT
8642
8643
8644
8645
8646
|
510.400
|
bộc lộ kháng nguyên.
|
|
8647
8648
8649
STT
8642
8643
8644
8645
8646
|
510.400
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
|
|
8647
8648
8649
STT
8642
8643
8644
8645
8646
|
510.400
|
bộc lộ kháng nguyên.
|
|
8647
8648
8649
STT
8642
8643
8644
8645
8646
|
510.400
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
|
|
8647
8648
8649
STT
8642
8643
8644
8645
8646
|
510.400
|
bộc lộ kháng nguyên.
|
|
8647
8648
8649
STT
8642
8643
8644
8645
8646
|
510.400
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
|
|
8647
8648
8649
STT
8642
8643
8644
8645
8646
|
510.400
|
bộc lộ kháng nguyên.
|
|
8647
8648
8649
STT
8642
8643
8644
8645
8646
|
510.400
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
|
|
8647
8648
8649
STT
8642
8643
8644
8645
8646
|
510.400
|
bộc lộ kháng nguyên.
|
|
8654
8655
8656
8657
8658
434.200
434.200
434.200
434.200
388.800
8651 1.393.900
8652 352.500
8653 334.400
|
|
8664
8665
8666
8667
8660
8661
8662
8663
|
388.800
488.600
488.600
488.600
461.400
479.500
479.500
479.500
|
784
|
8673
8674
8675
8676
633.700
308.300
308.300
308.300
STT
Mức giá
8668 479.500
8669 479.500
8670 452.300
8671 515.800
8672 515.800
|
Ghi chú
|
|
8686
8687
|
|
8693
8694
8695
8696
8697
8698
|
|
8708
8709
8710
8711
135.300
135.300
135.300
135.300
|
788
|
8719
8720 8721 8722 8723 8724 8725
155.600
75.200 75.200 75.200 75.200 75.200 75.200 STT Mức giá
8712 135.300 8713 135.300 8714 135.300 8715 135.300 8716 135.300 8717 135.300 8718 135.300
|
Ghi chú
|
789
|
8733
8734
8735
8736
8737
8738
8739
2.085.400
2.040.800
141.200
617.800
617.800
35.600
35.600
STT
Mức giá
8726 75.200
8727 39.900
8728 39.900
8729 39.900
8730 39.900
8731 236.600
8732 236.600
|
Ghi chú
|
790
|
8747
8748 8749
8750
|
||
|
8747
8748 8749
8750
|
||
|
8747
8748 8749
8750
|
||
|
8747
8748 8749
8750
|
||
|
8747
8748 8749
8750
|
||
|
8747
8748 8749
8750
|
||
|
8747
8748 8749
8750
|
||
|
8747
8748 8749
8750
|
||
|
8747
8748 8749
8750
|
||
|
8747
8748 8749
8750
|
||
|
8747
8748 8749
8750
|
||
|
8747
8748 8749
8750
|
791
|
8753
8754
8755 8756 8757 8758
806.300
215.800 215.800 215.800 215.800 86.200
STT
Mức giá
8751 806.300
8752 806.300
|
Ghi chú
|
|
8769
8770
8771
166.200
428.500
428.500
|
793
|
8779
8780 8781 8782 8783 8784 8785 |
794
|
8793
8794 8795 8796 8797 8798 8799
35.600
35.600 35.600 35.600 35.600 35.600 35.600 STT Mức giá
8786 25.600 8787 25.600 8788 25.600 8789 25.600 8790 25.600 8791 35.600 8792 35.600
|
Ghi chú
|
795
|
8807
8808 8809 8810 8811 8812 8813
40.600
40.600 40.600 40.600 40.600 40.600 40.600 STT Mức giá
8800 35.600 8801 35.600 8802 35.600 8803 35.600 8804 35.600 8805 35.600 8806 35.600
|
Ghi chú
|
796
|
8821
8822
8823
8824
8825
8826
|
797
|
8834
8835
8836
8837
8838
8839
925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
8827 925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8828 925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8829 925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8830 925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8831 925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8832 925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8833 925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
|
798
|
8845
8846
8847
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
8840 925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8841 925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8842 925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8843 317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8844 317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
|
799
|
8851
8852
8853
8854
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
8848 317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8849 317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8850 317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
|
800
|
8858
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn
STT
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn 8855
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn 8856
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn 8857
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
8858
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn
STT
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn 8855
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn 8856
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn 8857
|
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
|
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
|
801
|
8861
8862
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
8859 242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8860 242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
|
802
|
8865
8866
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
8863 242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8864 242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
|
803
|
8869
8870
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
8867 242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8868 242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
|
804
|
8873
8874
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
8871 242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8872 242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
|
805
|
8877
8878
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
8875 242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8876 242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
|
806
|
8881
8882
STT
8879
8880
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
8881
8882
STT
8879
8880
|
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
|
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
|
807
|
8886
8887
STT
8883
8884
8885
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
8886
8887
STT
8883
8884
8885
|
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
|
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
|
808
|
8891
8892
STT
8888
8889
8890
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
8891
8892
STT
8888
8889
8890
|
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
|
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
|
809
|
8896
8897
8898
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
407.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
407.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
8893 222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8894 222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8895 222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
|
810
|
8902
8903
8904
8905
8906
407.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
407.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
407.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
230.100 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
230.100 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
8899 407.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8900 407.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8901 407.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
|
811
|
8914
8915
8916
8917
8918
8919
8920
969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
8907 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8908 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8909 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8910 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8911 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8912 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8913 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit |
812
|
8928
8929
8930
8931
8932
8933
8934
969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
8921 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8922 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8923 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8924 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8925 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8926 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8927 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit |
813
|
8942
8943
8944
8945
8946
8947
8948
969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
8935 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8936 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8937 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8938 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8939 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8940 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8941 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit |
|
8958
8959
8960
8961
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
|
815
|
8969
8970
8971
8972
8973
8974
8975
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
8962 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8963 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8964 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8965 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8966 644.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8967 644.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8968 644.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit |
816
|
8983
8984
8985
8986
8987
8988
8989
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
8976 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8977 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8978 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8979 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8980 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8981 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8982 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit |
817
|
8997
8998
8999
9000
9001
9002
9003
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
8990 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
8991 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8992 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8993 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8994 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8995 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 8996 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit |
818
|
9011
9012
9013
9014
9015
9016
9017
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 699.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 699.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 309.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 309.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Ghi chú
9004 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9005 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9006 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9007 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9008 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9009 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9010 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit |
819
|
9023
9024
9025
9026
9027
9028
529.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
9018 399.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9019 399.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9020 419.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9021 419.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9022 529.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
|
820
|
9036
9037 9038 9039 9040 9041
STT
9029
9030 9031 9032 9033 9034 9035 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
9036
9037 9038 9039 9040 9041
STT
9029
9030 9031 9032 9033 9034 9035 |
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 399.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 399.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit |
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 399.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 399.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit |
821
|
9048
9049 9050 9051 9052 9053 9054
449.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
449.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
449.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
449.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
449.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
509.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
9042 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9043 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9044 449.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9045 449.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9046 449.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9047 449.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
|
822
|
9062
9063
9064
9065
9066
9067
9068
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
9055 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9056 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9057 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9058 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9059 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9060 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9061 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit |
|
9078
9079
9080
9081
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
|
824
|
9089
9090
9091
9092
9093
9094
9095
469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
9082 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9083 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9084 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9085 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9086 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9087 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9088 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit |
825
|
9103
9104
9105
9106
9107
9108
9109
419.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ419.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
644.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 644.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 449.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 449.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
9096 419.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9097 419.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9098 419.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9099 419.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9100 419.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9101 419.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9102 419.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit |
826
|
9117
9118
9119
9120
9121
9122
9123
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
9110 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9111 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9112 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9113 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9114 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9115 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9116 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit |
827
|
9130
9131
9132
9133
9134
519.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
581.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
581.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
581.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
581.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
9124 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9125 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9126 369.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9127 369.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9128 581.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9129 519.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
|
828
|
9141
9142
9143
9144
9145
9146
9147
349.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ349.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
399.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 399.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 399.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
9135 581.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9136 349.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9137 349.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9138 349.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9139 349.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9140 349.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit |
829
|
9155
9156
9157
9158
9159
9160
469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
9148 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9149 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9150 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9151 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9152 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9153 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 9154 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit |
830
|
9166
9167
9168
9169
9170
935.900
935.900
935.900
935.900
935.900
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
bổ trợ khác, nếu có sử dụng Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
STT
Mức giá
Ghi chú
9161 369.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
9162 369.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp 9163 935.900 chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp 9164 935.900 chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp 9165 935.900 chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
831
|
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
|
935.900
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
|
935.900
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
|
|
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
|
935.900
|
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
|
935.900
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
|
935.900
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
|
|
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
|
935.900
|
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
|
935.900
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
|
935.900
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
|
|
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
|
935.900
|
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
|
935.900
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
|
935.900
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
|
|
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
|
935.900
|
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
|
1.096.200
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
|
1.096.200
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
|
|
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
|
1.096.200
|
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
|
1.096.200
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
|
1.096.200
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
|
|
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
|
1.096.200
|
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
|
1.096.200
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
|
1.096.200
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
|
|
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
|
1.096.200
|
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
|
1.096.200
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
|
1.096.200
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
|
|
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
|
716.000
|
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
|
716.000
|
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
|
716.000
|
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
|
|
9176
9177
9178
9179
STT
9171
9172
9173
9174
9175
|
716.000
|
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
832
|
9183
9184
9185
9186
716.000
716.000
716.000
716.000
STT
Mức giá
9180 716.000
9181 716.000
9182 716.000
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
833
|
9191
9192
9193
9194
9195
231.000
231.000
231.000
231.000
231.000
STT
Mức giá
9187 716.000
9188 716.000
9189 930.900
9190 930.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
834
|
9202
9203
9204
9205
9206
2.090.700
2.090.700
2.090.700
2.090.700
2.090.700
STT
Mức giá
9196 231.000
9197 2.090.700
9198 2.090.700
9199 2.090.700
9200 2.090.700
9201 2.090.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
835
|
9213
9214
9215
9216
9217
9218
635.200
635.200
912.600
912.600
777.600
777.600
STT
9207 635.200
9208 635.200
9209 635.200
9210 635.200
9211 635.200
9212 635.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
836
|
9225
9226
9227
9228
9229
9230
15.988.100
15.988.100
15.988.100
15.988.100
526.600
526.600
STT
9219 762.600
9220 15.988.100
9221 15.988.100
9222 15.988.100
9223 15.988.100
9224 15.988.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
837
|
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
|
15.546.600
|
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong
|
|
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
|
15.546.600
|
trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan
|
|
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
|
15.546.600
|
thứ 2 trở lên, dược chất phóng xạ, hợp chất
|
|
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
|
15.546.600
|
đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ
|
|
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
|
15.546.600
|
trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
|
15.546.600
|
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong
|
|
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
|
15.546.600
|
trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan
|
|
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
|
15.546.600
|
thứ 2 trở lên, dược chất phóng xạ, hợp chất
|
|
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
|
15.546.600
|
đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ
|
|
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
|
15.546.600
|
trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
|
15.546.600
|
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong
|
|
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
|
15.546.600
|
trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan
|
|
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
|
15.546.600
|
thứ 2 trở lên, dược chất phóng xạ, hợp chất
|
|
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
|
15.546.600
|
đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ
|
|
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
|
15.546.600
|
trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
|
15.546.600
|
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong
|
|
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
|
15.546.600
|
trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan
|
|
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
|
15.546.600
|
thứ 2 trở lên, dược chất phóng xạ, hợp chất
|
|
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
|
15.546.600
|
đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ
|
|
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
|
15.546.600
|
trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
|
15.546.600
|
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong
|
|
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
|
15.546.600
|
trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan
|
|
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
|
15.546.600
|
thứ 2 trở lên, dược chất phóng xạ, hợp chất
|
|
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
|
15.546.600
|
đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ
|
|
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
|
15.546.600
|
trợ khác, nếu có sử dụng
|
|
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
|
15.546.600
|
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong
|
|
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
|
15.546.600
|
trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan
|
|
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
|
15.546.600
|
thứ 2 trở lên, dược chất phóng xạ, hợp chất
|
|
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
|
15.546.600
|
đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ
|
|
9234
9235
9236
STT
9231
9232
9233
|
15.546.600
|
trợ khác, nếu có sử dụng
|
838
|
9242
9243
9244
9245
1.804.200
145.900
285.900
435.900
STT
Mức giá
9237 4.346.600
9238 573.400
9239 55.000
9240 530.900
9241 280.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tửcung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thìthanh toán 01 lần/ngày điều trị.
|
839
|
9251
9252
9253
9254
9255
9256
9257
1.165.300 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện
1.165.300 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện
4.729.600 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện
623.200 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện
690.300 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện
233.000
213.000
tích điều trị.
tích điều trị.
tích điều trị.
tích điều trị, không bao gồm thuốc.
tích điều trị, không bao gồm thuốc.
tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim
dẫn thuốc.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện
STT
Ghi chú
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện
9246 279.000 tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim
dẫn thuốc.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện
9247 341.000 tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim
dẫn thuốc.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện
9248 556.000 tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim
dẫn thuốc.
9249 2.163.600
9250 879.600 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
|
|
9265
9266
9267
9268
9269
9270
9271
9272
2.326.800
3.791.900
8.928.000
6.313.900
1.311.400
4.252.400
971.000
230.600 9261 2.618.700
9262 3.940.100
9263 252.500
9264 70.200
|
841
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
9273 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
9274 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị9275
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
9273 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
9274 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị9275
|
Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
|
680.100
|
Ghi chú
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
9273 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
9274 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị9275
|
Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
|
833.300
|
Ghi chú
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
9273 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
9274 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị9275
|
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị
|
1.814.200
|
Ghi chú
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
9273 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
9274 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị9275
|
sẹo > 2 cm
|
1.814.200
|
Ghi chú
|
Page 842
|
10 11 12 13 6
7 8 9 03.3234.0400 03.3919.0400 10.0238.0400 10.0289.0400 10.0414.0400 10.0415.0400 12.0166.0400 12.0169.0400
2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
Đơn vị: đồng Mã tương
STT Ghi chú đương
1 10.1113.0398 7.164.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, 2 03.3216.0399 2.093.600 động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, 3 10.0252.0399 2.093.600 động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, 4 10.0260.0399
2.093.600 động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy 5 03.2632.0400 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
Page 843
|
23
24 25 26 27 28 29 30
1.696.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 1.696.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.578.400
3.578.400 3.578.400 3.578.400 3.578.400 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao STT Mức giá Ghi chú
14 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 15 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 16 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 17 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 18 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 19 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 20 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 21 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 22 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 844
|
40
41
42
43
44
45
46
47
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 31
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 32
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 33
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 34
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 35
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 36
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 37
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 38
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 39
|
Page 845
|
56
57
58
59
60
61
62
63
64
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
48 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
49 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
50 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
51 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
52 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
53 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
54 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
55 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 846
|
73
74 75 76 77 78 79 80
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
STT
Ghi chú
65 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 66 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 67 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
68 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
69 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 70 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 71 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 72 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 847
|
90
91 92 93 94 95 96 97
4.228.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 81 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 82 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy 83 3.721.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 84 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 85 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 86 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 87 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 88 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 89 4.228.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 848
|
106
107
108
109
110
111
112
113
2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
98 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
99 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
100 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
101 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
102 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
103 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
104 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
105 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 849
|
124
125
126
127
128
129
130
131
132
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm stent, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
114 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
115 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
116 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
117 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
118 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
119 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
120 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
121 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
122 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
123 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
Page 850
|
144
145
146
147
148
149
150
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.692.400
3.692.400
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
STT
Mức giá
Ghi chú
133 3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
134 3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
135 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
136 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
137 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
138 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
139 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
140 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
141 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
142 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
143 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 851
|
157
158
159
160
161
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
STT
Mức giá
151 3.692.400
152 3.692.400
153 3.692.400
154 3.692.400
155 3.692.400
156 2.367.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
Page 852
|
168
169
170
171
172
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
STT
Mức giá
162 2.367.100
163 2.367.100
164 2.367.100
165 2.367.100
166 2.367.100
167 2.367.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
Page 853
|
179
180
181
182
183
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
STT
Mức giá
173 2.367.100
174 2.367.100
175 2.367.100
176 2.367.100
177 2.276.100
178 2.276.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
Page 854
|
189
190
191
192
193
194
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
STT
184 2.276.100
185 2.276.100
186 2.276.100
187 2.276.100
188 2.276.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
Page 855
|
200
201
202
203
204
205
2.276.100
2.276.100
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và195 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và196 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và197 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
198 2.276.100 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và199 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
Page 856
|
212
213
214
215
216
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
STT
Mức giá
206 2.816.800
207 2.816.800
208 2.816.800
209 2.816.800
210 2.816.800
211 2.816.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
Page 857
|
224
225
226
227
228
229
230
231
232
233
234
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
217 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
218 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
219 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
220 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
221 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
222 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
223 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 858
|
241
242
243
244
245
246
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Ghi chú
235 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
236 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
237 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
238 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
239 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
240 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
Page 859
|
253
254
255
256
257
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
STT
Mức giá
247 2.276.400
248 2.276.400
249 2.276.400
250 2.276.400
251 2.276.400
252 2.276.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
Page 860
|
264
265
266
267
268
269
270
271
272
2.276.400
2.276.400
2.276.400
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
258 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
259 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
260 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
261 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
262 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
263 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
|
Page 861
|
288
289
290
291
292
293
294
295
296
297
298
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
273 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
274 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
275 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
276 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
277 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
278 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
279 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
280 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
281 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
282 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
283 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
284 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
285 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
286 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
287 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 862
|
308
309 310 311 312 313 314 315 316
3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600
3.577.600 oxy oxy oxy oxy oxy oxy oxy oxy oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và STT Ghi chú
299 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 300 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 301 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và302
3.577.600 oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và303 3.577.600 oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và304 3.577.600 oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và305 3.577.600 oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và306 3.577.600 oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và307 3.577.600 oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và |
Page 863
|
325
326
327
328
329
330
331
332
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.262.000
3.262.000
3.262.000
STT
317 3.577.600
318 3.577.600
319 3.577.600
320 3.577.600
321 3.577.600
322 3.577.600
323 3.577.600
324 3.577.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
|
Page 864
|
339
340
341
342
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700
STT
Mức giá
333 3.262.000
334 3.262.000
335 3.262.000
336 3.262.000
337 3.184.700
338 3.184.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
Page 865
|
347
348
349
350
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700
STT
Mức giá
343 3.184.700
344 3.184.700
345 3.184.700
346 3.184.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
Page 866
|
355
356
357
358
359
360
3.184.700
3.184.700
3.184.700
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 351 3.184.700 xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 352 3.184.700 xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 353 3.184.700 xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 354 3.184.700 xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
|
Page 867
|
369
370
371
372
373
374
375
376
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
361 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
362 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
363 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
364 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
365 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
366 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
367 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
368 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 868
|
385
386
387
388
4.357.800
4.357.800
4.357.800
4.357.800
thuốc và oxy
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
STT
Ghi chú
377 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
378 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
379 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
380 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
381 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
382 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
383 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc 384 4.357.800 sản phẩm sinh học thay thế xương,
|
Page 869
|
393
394
395
396
4.357.800
4.357.800
4.357.800
4.357.800
STT
Mức giá
389 4.357.800
390 4.357.800
391 4.357.800
392 4.357.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
Page 870
|
401
402
403
3.338.600
3.338.600
3.338.600
STT
Mức giá
397 4.357.800
398 4.357.800
399 3.338.600
400 3.338.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
Page 871
|
407
408
409
410
STT
404
405
406
|
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
Page 872
|
418
419
420
421
422
423
424
425
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
STT
411 3.338.600
412 2.604.700
413 2.604.700
414 2.604.700
415 2.604.700
416 2.604.700
417 2.604.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
|
Page 873
|
434
435
436
437
438
439
440
441
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
STT
Mức giá
426 2.604.700
427 2.604.700
428 2.604.700
429 2.604.700
430 2.604.700
431 2.604.700
432 2.604.700
433 2.604.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
|
Page 874
|
450
451 452
453
454
455
STT
442
443 444 445 446 447 448 449 |
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
|
Page 875
|
461
462
463
464
465
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi 456 4.846.800 măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi 457 4.846.800 măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
458 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
459 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
460 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
471
472
473
474
475
476
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
467 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
468 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
469 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
470 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 877
|
482
483
484
485
486
487
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
477 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
478 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
479 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
480 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
481 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 878
|
493
494
495
496
497
498
499
500
501
|
|
509
510 511 512 513 514 515 516
3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 506 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 507 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 508 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 880
|
525
526 527
528
529 530 531 532
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
517 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 518 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 519 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 520 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 521 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
522 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
523 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 524 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
540
541 542 543 544 545 546 547
4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 536 2.149.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
537 2.149.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
538 2.149.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
539 2.149.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
557
558
559
560
561
562
563
564
565
3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.249.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.249.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.767.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.767.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.716.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.716.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.716.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy 549 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
550 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
551 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
552 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và
553 6.349.400 oxy
554 2.369.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
555 2.369.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
556 3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 883
|
573
574
575
576
577
578
579
580
581
582
583
1.990.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.569.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.569.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.569.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.569.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.475.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.305.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.305.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.305.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.305.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.104.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
566 5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
567 5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
568 5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
569 5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
570 5.350.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
571 3.636.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
572 3.636.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
592
593
594
595
596
597
598
599
600
601
602
2.945.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.421.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.421.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.713.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.407.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.177.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.177.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 584 2.104.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
585 2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
586 2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
587 2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
588 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
589 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
590 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
591 2.945.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 885
|
612
613
614
615
616
617
618
619
620
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.329.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.329.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.535.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.535.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.260.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
603 2.177.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
604 3.576.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
605 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
606 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
607 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
608 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
609 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
610 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
611 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
628
629 630 631 632 633 634 635 636
2.212.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.212.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.212.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.456.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.456.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.456.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.670.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.819.700
4.819.700 lưới các loại, các cỡ, thuốc và oxy lưới các loại, các cỡ, thuốc và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc 626 5.953.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
627 2.212.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
648
649
650
651
652
3.578.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
7.223.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.495.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.495.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.504.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 888
|
663
664
665
666
667
668
669
670
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
653 2.872.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
654 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
655 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
656 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
657 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
658 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
659 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
660 5.879.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
661 5.879.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
662 2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
681
682
683
3.888.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 890
|
689
690
691
692 693 694 695 696
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.668.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.668.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.668.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 5.840.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 5.840.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
684 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
685 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
686 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
687 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
688 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 891
|
705
706
707
708
709
710
711
712
713
714
3.780.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.433.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.433.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.263.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.263.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
697 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
698 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
699 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
700 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
701 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
702 4.365.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
703 3.783.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
704 2.751.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 892
|
724
725 726 727 728 729 730 731 732
2.976.800 3.204.200 3.204.200 3.204.200 2.293.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.293.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.665.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.663.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.423.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy bao gồm thuốc và oxy bao gồm thuốc và oxy Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa STT Mức giá Ghi chú
715 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 716 3.634.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 717 2.910.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, 718
2.033.900 thuốc và oxy Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, 719 2.033.900 thuốc và oxy Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, 720 2.033.900 thuốc và oxy Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa 721 2.976.800 bao gồm thuốc và oxy Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa 722 2.976.800 bao gồm thuốc và oxy Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa 723 2.976.800 bao gồm thuốc và oxy |
Page 893
|
742
743
744
745
746
747
748
749
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
733 2.423.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
734 2.951.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
735 2.906.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
736 2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
737 2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
738 2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
739 2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
740 1.311.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
741 3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
757
758
759
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để
tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong
753 điều trị bỏng sâu có tổn thương xương
Nạo xương viêm trên người bệnh đái 754
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh 755
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn 756
|
2.850.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.850.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
757
758
759
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để
tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong
753 điều trị bỏng sâu có tổn thương xương
Nạo xương viêm trên người bệnh đái 754
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh 755
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn 756
|
1.029.600
|
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy
|
|
757
758
759
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để
tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong
753 điều trị bỏng sâu có tổn thương xương
Nạo xương viêm trên người bệnh đái 754
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh 755
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn 756
|
1.029.600
|
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy
|