Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
KT. B
ỘTRƯỞ
NG
TH
ỨTRƯỞ
NG
- Các đ/c Thứ trưởngBộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.
Lê Đứ c Lu ậ n
Page 1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
|
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /11 /2024 của Bộ Y tế) 3470 15
|
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
45.000
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
|
II
|
Danh
mục dịch vụ
KBCB không
thuộc
danh
mục
do
quỹ bảo hiểm
y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
Danh
mục dịch vụ
KBCB không
thuộc
danh
mục
do
quỹ bảo hiểm
y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
|
3
|
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
4
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
5
|
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
450.000
|
Page 2
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /11/2024 của Bộ Y tế) 3470 15
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
|
799.600
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
|
418.500
|
|
3
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
3.1
|
Loại
1:
Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
|
257.100
|
|
3.2
|
Loại
2:
Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
222.300
|
|
3.3
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
177.300
|
|
4
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
|
|
|
4.1
|
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
|
341.800
|
|
4.2
|
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
|
301.600
|
|
4.3
|
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
269.200
|
|
4.4
|
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
229.200
|
|
5
|
Ngày giường điều trị ban ngày
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
3
|
10
4 5 6 7 8 9 02.0373.0001
02.0063.0001
02.0314.0001
02.0374.0001
18.0013.0001
18.0002.0001
18.0003.0001
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 BỘ Y TẾ
Mã tương
STT
đương Mức giá
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001 58.600 2 01.0092.0001 58.600 3 01.0239.0001 58.600 |
Ghi chú
|
Phụ lục III
|
|
10
4 5 6 7 8 9 02.0373.0001
02.0063.0001
02.0314.0001
02.0374.0001
18.0013.0001
18.0002.0001
18.0003.0001
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 BỘ Y TẾ
Mã tương
STT
đương Mức giá
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001 58.600 2 01.0092.0001 58.600 3 01.0239.0001 58.600 |
Ghi chú
|
Đơn vị: đồng
|
|
18
19 20 21 22 23 24
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 13 58.600
14 58.600 15 58.600 16 58.600 17 58.600
|
5
|
32
33 34 35 36 37 38
195.600
195.600 195.600 195.600 252.300 252.300 252.300 STT Mức giá
25 58.600 26 58.600 27 58.600 28 58.600 29 58.600 30 58.600 31 58.600
|
Ghi chú
|
|
52
252.300
|
7
|
60
61
62
63
64
65
2.068.300
2.068.300 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các
834.300
834.300
834.300
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
lượng động mạch vành và các dụng cụ để
đưa vào lòng mạch.
dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
STT
Mức giá
Ghi chú
53 252.300
54 252.300
55 252.300
56 252.300
57 616.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
58 486.300 thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
mạch.
59 834.300
|
8
|
73
74 75 76 77 78 79
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
66 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
67 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
68 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
69 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
70 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
71 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
72 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
9
|
87
88
89
90
91
92
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
80 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
81 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
82 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
83 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
84 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
85 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
86 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
10
|
100
101
102
103
104
105
99
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Ghi chú
93 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
94 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
95 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
96 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
97 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
98 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
11
|
113
114
115
116
117
118
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Ghi chú
106 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
107 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
108 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
109 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
110 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
111 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
112 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
12
|
126
127 128 129
130
131
132
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Ghi chú
119 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
120 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
121 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
122 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
123 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
124 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
125 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
13
|
139
140
141
142
143
144
145
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
133 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
134 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
135 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
136 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
137 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
138 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
14
|
152
153
154
155
156
157
158
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
16.100
STT Ghi chú
146 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
147 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
148 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
149 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
150 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
151 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
15
|
165
166 167 168 169 170
STT
159
160
161
162 163 164 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
165
166 167 168 169 170
STT
159
160
161
162 163 164 |
72.300
72.300
222.300
222.300 109.300 124.300 124.300 164.300 280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
579.800
579.800 |
72.300
72.300
222.300
222.300 109.300 124.300 124.300 164.300 280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
579.800
579.800 |
16
|
177
178 179 180 181 182 183
441.800
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
171 569.800
172 246.800 173 246.800 174 411.800 175 446.800 176 102.300
|
17
|
191
192 193 194 195 196 197
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
184 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
185 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
186 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
187 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
188 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
189 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
190 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
18
|
205
206 207 208 209 210 211
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
198 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
199 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
200 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
201 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
202 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
203 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
204 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
19
|
219
220 221 222 223
224
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
212 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
213 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
214 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
215 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
216 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
217 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
218 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
20
|
231
232 233 234 235 236 237
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
225 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
226 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
227 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
228 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
229 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
230 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
21
|
245
246 247 248 249 250 251
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
238 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
239 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
240 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
241 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
242 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
243 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
244 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
22
|
259
260
261
262
263
264
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
252 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
253 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
254 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
255 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
256 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
257 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
258 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
23
|
272
273
274
275
276
277
278
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
451.800
649.800
649.800
604.800
23.700 STT Ghi chú
265 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
266 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
267 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
268 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
269 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
270 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
271 130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
290
550.100
|
|
296
297
298
299
|
550.100
550.100
550.100
550.100
|
|
308
309
310 311 312
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
các
32 |
khối u v dãy)
|
ùng tiểu
|
khung.
|
v.v.) (từ
|
1-vù
thu
|
ng tiểu khunốc cản quan
|
g.v.v.) (từ 1-32 g]
|
dãy) [có
|
28
|
328
329
330
331
332
333
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
STT
Mức giá
Ghi chú
322 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
323 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
324 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
325 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
326 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
327 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
344
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
353
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
366
1.486.800
|
|
375
1.486.800
|
33
|
382
383
384
385
386
387
1.486.800
1.486.800
3.493.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.201.400
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
STT
Mức giá
Ghi chú
376 1.486.800
377 1.486.800
378 1.486.800
379 1.486.800
380 1.486.800
381 1.486.800
|
|
397
398
|
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
406
407
408
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3.035.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
419
420
2.779.200
2.779.200
|
|
427
428
429
430
2.779.200
2.779.200
2.779.200
2.779.200 421 2.779.200
422 2.779.200
423 2.779.200
424 2.779.200
425 2.779.200
426 2.779.200
|
38
|
437
438
439
440
441 442 443
2.779.200
6.731.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6.715.600
5.840.300
5.840.300 5.840.300 5.840.300 STT Ghi chú
431 2.779.200
432 2.779.200
433 2.779.200
434 2.779.200
435 2.779.200
436 2.779.200
|
|
449
450
6.218.100
7.118.100 445 5.840.300
446 5.840.300
447 6.218.100
448 6.218.100
|
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
|
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
|
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
|
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
|
|
449
450
6.218.100
7.118.100 445 5.840.300
446 5.840.300
447 6.218.100
448 6.218.100
|
kim
|
loại, Dụng cụ đóng lòng
|
loại, Dụng cụ đóng lòng
|
mạch
|
|
449
450
6.218.100
7.118.100 445 5.840.300
446 5.840.300
447 6.218.100
448 6.218.100
|
(angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụlấy huyết khối.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
(angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụlấy huyết khối.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
(angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụlấy huyết khối.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
(angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụlấy huyết khối.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
449
450
6.218.100
7.118.100 445 5.840.300
446 5.840.300
447 6.218.100
448 6.218.100
|
can thiệp:
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
449
450
6.218.100
7.118.100 445 5.840.300
446 5.840.300
447 6.218.100
448 6.218.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim quađường ống thông.
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim quađường ống thông.
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim quađường ống thông.
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộdụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim quađường ống thông.
|
40
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
451
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
451
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
451
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
451
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
451
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
451
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
451
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
451
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
451
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
451
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
451
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
451
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
451
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
451
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
451
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
451
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
451
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
451
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
451
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
451
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
451
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
451
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
451
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
451
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
451
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
451
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
451
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
41
|
454
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
454
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
454
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
454
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
454
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
454
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
454
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
454
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
454
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
454
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
454
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
454
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
454
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
454
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
454
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
454
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
454
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
454
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
454
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
454
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
454
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
454
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
454
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
454
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
454
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
454
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
454
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453 Nong mạch/đặt stent mạch các loại
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
42
|
456
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
455
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
456
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
455
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
456
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
455
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
456
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
455
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
456
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
455
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
456
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
455
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
456
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
455
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
456
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
455
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
456
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
455
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
456
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
455
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
456
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
455
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
456
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
455
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
456
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
455
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
456
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
455
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
456
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
455
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
456
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
455
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
456
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
455
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
456
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
455
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
456
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
455
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
456
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
455
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
456
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
455
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
456
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
455
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
456
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
455
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
456
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
455
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
456
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
455
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
456
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
455
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
456
Nong và đặt stent động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
455
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
loại, các cỡ.
|
43
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
44
|
460
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
460
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
460
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
460
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
460
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
460
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
460
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
460
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
460
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
460
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
460
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
460
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
460
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
460
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
460
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
460
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
460
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
460
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
460
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
460
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
460
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
460
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
460
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
460
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
460
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
460
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
460
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
45
|
462
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
461
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
462
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
461
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
462
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
461
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
462
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
461
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
462
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
461
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
462
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
461
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
462
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
461
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
462
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
461
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
462
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
461
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
462
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
461
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
462
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
461
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
462
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
461
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
462
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
461
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
462
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
461
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
462
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
461
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
462
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
461
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
462
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
461
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
462
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
461
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
462
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
461
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
462
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
461
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
462
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
461
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
462
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
461
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
462
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
461
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
462
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
461
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
462
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
461
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
462
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
461
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
462
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
461
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
46
|
464
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
463
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
464
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
463
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
464
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
463
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
464
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
463
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
464
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
463
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
464
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
463
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
464
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
463
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
464
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
463
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
464
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
463
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
464
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
463
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
464
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
463
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
464
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
463
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
464
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
463
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
464
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
463
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
464
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
463
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
464
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
463
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
464
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
463
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
464
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
463
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
464
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
463
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
464
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
463
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
464
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
463
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
464
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
463
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
464
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
463
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
464
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
463
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
464
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
463
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
464
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
463
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
464
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nong động mạch chi (trên,
463
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
47
|
466
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
465
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
466
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
465
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
466
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
465
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
466
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
465
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
466
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
465
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
466
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
465
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
466
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
465
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
466
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
465
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
466
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
465
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
466
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
465
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
466
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
465
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
466
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
465
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
466
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
465
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
466
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
465
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
466
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
465
|
9.968.100
|
loại, các cỡ.
|
|
466
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
465
|
9.968.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
466
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
465
|
9.968.100
|
can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
466
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
465
|
9.968.100
|
vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây
|
|
466
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
465
|
9.968.100
|
dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
|
|
466
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
465
|
9.968.100
|
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để
|
|
466
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
465
|
9.968.100
|
thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
|
|
466
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
465
|
9.968.100
|
tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
|
|
466
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
465
|
9.968.100
|
(angioseal, perclose…); ống thông trung
|
|
466
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
465
|
9.968.100
|
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
|
|
466
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
465
|
9.968.100
|
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
|
|
466
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
465
|
9.968.100
|
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng
|
|
466
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
465
|
9.968.100
|
cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
48
|
468
469
9.968.100
9.968.100
STT
467 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
49
|
471
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
471
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
471
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
471
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
471
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
471
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
471
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
471
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
471
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
471
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
471
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
471
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
471
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
471
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
471
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
471
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
471
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
471
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
471
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
471
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
471
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
471
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
471
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
471
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
471
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
471
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
471
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
470 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
50
|
473
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
472
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
473
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
472
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
473
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
472
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
473
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
472
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
473
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
472
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
473
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
472
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
473
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
472
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
473
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
472
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
473
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
472
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
473
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
472
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
473
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
472
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
473
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
472
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
473
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
472
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
473
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
472
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
473
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
472
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
473
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
472
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
473
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
472
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
473
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
472
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
473
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
472
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
473
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
472
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
473
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
472
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
473
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
472
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
473
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
472
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
473
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
472
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
473
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
472
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
473
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
472
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
473
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
472
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
51
|
475
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
474
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
475
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
474
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
475
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
474
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
475
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
474
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
475
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
474
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
475
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
474
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
475
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
474
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
475
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
474
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
475
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
474
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
475
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
474
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
475
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
474
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
475
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
474
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
475
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
474
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
475
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
474
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
475
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
474
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
475
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
474
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
475
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
474
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
475
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
474
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
475
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
474
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
475
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
474
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
475
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
474
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
475
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
474
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
475
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
474
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
475
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
474
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
475
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
474
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
475
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
474
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
475
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
474
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
52
|
477
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
476
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
477
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
476
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
477
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
476
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
477
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
476
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
477
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
476
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
477
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
476
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
477
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
476
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
477
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
476
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
477
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
476
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
477
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
476
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
477
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
476
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
477
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
476
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
477
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
476
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
477
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
476
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
477
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
476
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
477
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
476
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
477
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
476
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
477
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
476
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
477
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
476
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
477
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
476
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
477
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
476
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
477
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
476
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
477
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
476
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
477
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
476
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
477
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
476
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
477
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
476
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
477
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
476
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
53
|
479
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
478
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
479
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
478
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
479
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
478
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
479
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
478
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
479
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
478
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
479
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
478
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
479
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
478
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
479
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
478
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
479
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
478
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
479
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
478
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
479
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
478
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
479
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
478
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
479
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
478
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
479
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
478
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
479
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
478
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
479
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
478
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
479
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
478
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
479
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
478
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
479
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
478
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
479
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
478
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
479
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
478
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
479
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
478
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
479
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
478
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
479
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
478
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
479
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
478
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
479
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
478
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
479
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
478
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
54
|
481
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
480
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
481
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
480
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
481
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
480
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
481
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
480
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
481
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
480
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
481
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
480
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
481
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
480
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
481
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
480
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
481
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
480
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
481
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
480
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
481
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
480
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
481
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
480
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
481
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
480
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
481
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
480
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
481
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
480
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
481
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
480
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
481
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
480
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
481
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
480
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
481
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
480
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
481
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
480
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
481
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
480
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
481
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
480
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
481
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
480
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
481
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
480
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
481
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
480
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
481
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
480
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
481
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
480
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
55
|
483
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
482
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
483
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
482
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
483
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
482
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
483
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
482
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
483
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
482
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
483
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
482
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
483
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
482
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
483
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
482
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
483
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
482
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
483
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
482
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
483
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
482
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
483
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
482
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
483
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
482
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
483
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
482
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
483
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
482
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
483
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
482
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
483
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
482
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
483
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
482
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
483
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
482
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
483
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
482
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
483
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
482
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
483
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
482
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
483
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
482
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
483
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
482
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
483
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
482
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
483
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
482
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
483
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
482
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
56
|
485
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
484
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
485
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
484
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
485
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
484
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
485
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
484
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
485
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
484
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
485
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
484
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
485
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
484
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
485
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
484
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
485
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
484
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
485
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
484
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
485
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
484
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
485
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
484
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
485
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
484
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
485
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
484
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
485
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
484
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
485
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
484
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
485
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
484
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
485
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
484
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
485
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
484
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
485
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
484
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
485
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
484
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
485
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
484
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
485
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
484
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
485
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
484
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
485
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
484
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
485
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
484
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
485
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
484
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
57
|
488
489
490
491
492
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây
2.250.800
tín hiệu.
tín hiệu.
tín hiệu.
dẫn tín hiệu.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, 486 9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
487 3.918.100 Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong
|
58
|
499
500
501
502
503
504
505
|
|
517
2.250.800
|
|
528
|
2.250.800
|
|
534
535 536
537
538
1.341.500
1.341.500 1.341.500
1.341.500
1.341.500
|
|
550
1.341.500
|
|
Diffu
|
sion T
|
ensor I
|
maging) (0.2-1.5T)
|
Diff
|
usion Ten
|
sor Imaging
|
) (0.2-1
|
.5T)
|
|
568
569 570 571 572 573 574
89.300
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
565 3.238.400
566 3.238.400 567 3.238.400
|
65
|
582
583 584 585 586 587 588
148.300 Bằng phương pháp DEXA
248.500
248.500 248.500 248.500 500.500 500.500 STT Mức giá Ghi chú
575 89.300 Bằng phương pháp DEXA
576 89.300 Bằng phương pháp DEXA
577 89.300 Bằng phương pháp DEXA
578 89.300 Bằng phương pháp DEXA
579 89.300 Bằng phương pháp DEXA
580 89.300 Bằng phương pháp DEXA
581 89.300 Bằng phương pháp DEXA
|
|
594
595 596 597 598 599 600
591
592 593 |
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
40.300
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
67
|
608
609 610 611 612 613 614
153.700
153.700 153.700 153.700 153.700 153.700 153.700 STT Mức giá Ghi chú
601 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
602 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
603 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
604 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
605 181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
606 181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
607 153.700
|
68
|
621
622
623
624
625
195.900
195.900
195.900
162.900
162.900
STT
Mức giá
615 153.700
616 153.700
617 153.700
618 195.900
619 195.900
620 195.900
|
Ghi chú
|
69
|
633
634 635 636 637 638 639
280.500
196.900 126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
thông thường để chọc hút.
Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim
STT
Mức giá
Ghi chú
626 162.900 627 162.900 628 162.900 629 280.500 630 280.500 631 280.500 632 280.500
|
70
|
647
648 649 650 651 652
STT
640
641 642 643 644 645 646 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
647
648 649 650 651 652
STT
640
641 642 643 644 645 646 |
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
178.500
178.500 240.900 240.900 240.900 126.700 126.700 126.700 126.700 126.700 126.700 |
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
178.500
178.500 240.900 240.900 240.900 126.700 126.700 126.700 126.700 126.700 126.700 |
71
|
658
659
660
661
171.900
171.900
171.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
171.900
STT Mức giá Ghi chú
653 171.900
654 171.900
655 171.900
656 171.900
657 171.900
|
72
|
667
668 669 670 671 672
126.700
170.900 170.900 549.900 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
549.900 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều
147.900 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc
lần.
hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
STT
Mức giá
Ghi chú
662 171.900
663 171.900
664 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
665 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
666 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
|
73
|
680
681 682 683 684 685 686
628.500
628.500 729.400 729.400 729.400 729.400 729.400 STT Mức giá Ghi chú
673 147.900 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
674 2.379.900 675 2.379.900 676 628.500 677 628.500 678 628.500 679 628.500
|
74
|
692
693
694
695
696
697
1.400.500
685.500
685.500
685.500
685.500
685.500
STT
Mức giá
687 1.251.400
688 1.251.400
689 1.251.400
690 1.251.400
691 578.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp
lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực hiện
kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán theo
giờ.
|
75
|
705
706 707 708 709 710 711
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
600.500
600.500 STT Mức giá Ghi chú
698 685.500 699 685.500 700 685.500 701 685.500 702 1.158.500 703 1.158.500 704 1.158.500
|
76
|
719
720 721 722 723 724 725
101.800
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
STT
Mức giá
Ghi chú
712 600.500 713 600.500 714 600.500 715 600.500 716 101.800 717 101.800 718 101.800
|
77
|
733
734 735 736 737 738 739
192.300
192.300 129.600 129.600 129.600 129.600 129.600 STT Mức giá Ghi chú
726 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
727 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
728 1.238.400 Chưa bao gồm stent.
729 2.353.500 Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
730 192.300 731 192.300 732 192.300
|
|
ở ng
|
ười bện
|
h có th
|
ở máy
|
(một lầ
|
n hút)
|
người
|
bệnh có
|
thở m
|
áy (một
|
lần hú
|
t)
|
|
759
760 761 762
763
764
765
1.030.000
1.030.000
2.310.600
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
595.500
595.500
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết
nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ
nhiệt)
lọc.
lọc.
755 14.100
756 1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
757 1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
758 1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
|
80
|
773
774
775
776
777
778
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600
2.310.600
2.310.600
lọc.
lọc.
lọc.
STT
Ghi chú
766 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
767 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
768 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
769 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
770 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
771 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
772 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
81
|
785
786
787
788
1.734.600
1.734.600
1.734.600
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
STT
Mức giá
Ghi chú
779 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
780 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
781 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
782 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây 783 1.734.600 dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây 784 1.734.600 dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
82
|
794
795 796 797 798 799 800
759.800
759.800 759.800 759.800 759.800 759.800 759.800 STT
789 1.734.600
790 1.734.600
791 1.734.600
792 1.734.600
793 759.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
83
|
808
809
810
811
812
813
814
5.081.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
5.081.300
5.081.300
5.081.300
5.859.300 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
5.859.300 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
112.300
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy; hoặc Stapler.
STT
Mức giá
Ghi chú
801 405.500
802 405.500
803 405.500
804 405.500
805 405.500
806 405.500
807 405.500
|
84
|
822
823 824 825 826 827 828 |
85
|
836
837 838 839 840 841 842
3.308.100
3.308.100 793.800 793.800 793.800 793.800 793.800 STT Mức giá
829 1.508.100 830 3.308.100 831 3.308.100 832 3.308.100 833 3.308.100 834 3.308.100 835 3.308.100
|
Ghi chú
|
|
855
2.938.400
|
87
|
863
864 865 866 867 868 869
276.500
276.500 468.800 468.800 468.800 468.800 468.800 STT Mức giá Ghi chú
856 493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
857 493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
858 317.000 859 276.500 860 276.500 861 276.500 862 276.500
|
88
|
877
878 879 880 881 882 883
323.500
215.200 215.200 215.200 215.200 215.200 215.200 STT Mức giá
870 352.100 871 352.100 872 352.100 873 352.100 874 352.100 875 352.100 876 323.500
|
Ghi chú
|
89
|
890
891
892
893
894
798.300
798.300
798.300
798.300
798.300
STT
Mức giá
884 798.300
885 798.300
886 798.300
887 798.300
888 798.300
889 798.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
90
|
901
902
903
904
905
906
907
|
|
915
916
917
918
911.900
911.900
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
926
927
928 929 930 931 932
743.200
953.800
953.800 953.800 953.800 953.800 953.800 |
93
|
940
941 942 943 944 945 946
2.373.500 Chưa bao gồm bóng nong thực quản
2.373.500
2.373.500 2.373.500 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
STT
Mức giá
Ghi chú
933 953.800 934 953.800 935 953.800 936 1.176.100 937 273.500 938 273.500 939 273.500
|
94
|
954
955 956 957 958 959 960
622.500
622.500 880.200 289.400 194.700 194.700 194.700 STT Mức giá Ghi chú
947 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
948 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
949 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
950 152.000 951 152.000 952 152.000 953 152.000
|
95
|
968
969 970 971 972 973 974
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
586.300
586.300 586.300 586.300 STT Mức giá Ghi chú
961 194.700
962 194.700 963 194.700 964 659.900 Chưa bao gồm ống thông.
965 659.900 Chưa bao gồm ống thông.
966 659.900 Chưa bao gồm ống thông.
967 659.900 Chưa bao gồm ống thông.
|
96
|
982
983
984
985
986
987
988
1.170.000
879.400
879.400
294.500
463.500
463.500
377.000
STT
Mức giá
975 138.500
976 138.500
977 138.500
978 138.500
979 138.500
980 1.064.900
981 1.064.900
|
Ghi chú
|
97
|
1000
1001
1002
996
997
998
999
656.700 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
656.700 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
656.700 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
538.800
965.700
283.800
283.800
máu.
máu.
máu.
STT
Mức giá
Ghi chú
989 660.400
990 274.500 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
991 274.500 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
992 1.404.500 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
993 1.404.500 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
994 2.710.500
995 2.710.500
|
98
|
1010
1011
1012
1013
1014
1015
1.607.000 Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn
1.607.000
1.607.000
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
61.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
STT
Mức giá
Ghi chú
1003 283.800
1004 1.042.500
1005 1.042.500
1006 1.042.500
1007 1.042.500
1008 1.042.500
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
1009 1.607.000 catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
|
99
|
1020
1021
1022
1023
1024
1025
64.300
64.300
64.300
64.300
64.300
89.500
STT
1016 279.500
1017 279.500
1018 279.500
1019 64.300
|
Ghi chú
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháođường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháođường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháođường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
100
|
1032
1033
1034
1035
1036
121.400
148.600
148.600
148.600
148.600
STT
Mức giá
1026 89.500
1027 89.500
1028 89.500
1029 121.400
1030 121.400
1031 121.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
101
|
1042
1043
1044
1045
1046
1047
193.600
275.600
275.600
275.600
275.600
275.600
STT
Mức giá
1037 148.600
1038 193.600
1039 193.600
1040 193.600
1041 193.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
102
|
1054
1055
1056
1057
1058
1059
1060
625.000
625.000
625.000
625.000
625.000
625.000
625.000
STT
Mức giá
1048 263.700
1049 263.700
1050 263.700
1051 263.700
1052 101.400
1053 625.000
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làmẩm oxy).
|
|
1069
1070
1071 1072 1073 1074
625.000
101.800
101.800 101.800 101.800 92.400 |
104
|
1082
1083 1084 1085 1086 1087 1088
92.400
92.400 92.400 15.100 15.100 15.100 15.100 STT Mức giá
1075 92.400 1076 92.400 1077 92.400 1078 92.400 1079 92.400 1080 92.400 1081 92.400
|
Ghi chú
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
105
|
1096
1097
1098
1099
1100
1101
1102
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
1089 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
1090 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
1091 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1092 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1093 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1094 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1095 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
106
|
1110
1111 1112 1113 1114 1115 1116
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mức giá
Ghi chú
1103 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1104 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1105 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1106 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1107 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1108 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1109 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
1125
1126
1127 1128 1129 1130
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
108
|
1138
1139 1140 1141 1142 1143 1144
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
25.100 25.100 chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
STT
Mức giá
Ghi chú
1131 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1132 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1133 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1134 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1135 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1136 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1137 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
109
|
1151
1152
1153
1154
1155
1156
1157
194.700
269.500
269.500
269.500
289.500
289.500
289.500
STT
Mức giá
1145 25.100
1146 194.700
1147 194.700
1148 194.700
1149 194.700
1150 194.700
|
Ghi chú
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
|
110
|
1164
1165
1166
1167
1168
1169
1170
46.000
57.600
57.600
83.300
83.300
83.300
76.300
STT
Mức giá
1158 289.500
1159 289.500
1160 354.200
1161 354.200
1162 354.200
1163 50.800
|
Ghi chú
|
111
|
1178
1179
1180
1181
1182
1183
1184
156.400
156.400
156.400
156.400
76.300
71.800
71.800
STT
Mức giá
1171 76.300
1172 76.300
1173 76.300
1174 76.300
1175 76.300
1176 76.300
1177 76.300
|
Ghi chú
|
112
|
1192
1193 1194 1195 1196 1197 1198
156.400
156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 STT Mức giá
1185 156.400 1186 156.400 1187 156.400 1188 156.400 1189 156.400 1190 156.400 1191 156.400
|
Ghi chú
|
113
|
1206
1207 1208 1209 1210 1211 1212
156.400
156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 STT Mức giá
1199 156.400 1200 156.400 1201 156.400 1202 156.400 1203 156.400 1204 156.400 1205 156.400
|
Ghi chú
|
114
|
1220
1221 1222 1223 1224 1225 1226
156.400
156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 STT Mức giá
1213 156.400 1214 156.400 1215 156.400 1216 156.400 1217 156.400 1218 156.400 1219 156.400
|
Ghi chú
|
115
|
1234
1235 1236 1237 1238 1239 1240
156.400
156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 STT Mức giá
1227 156.400 1228 156.400 1229 156.400 1230 156.400 1231 156.400 1232 156.400 1233 156.400
|
Ghi chú
|
116
|
1248
1249 1250 1251 1252 1253 1254
51.100
85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 STT Mức giá
1241 156.400 1242 156.400 1243 156.400 1244 37.000 1245 37.000 1246 37.000 1247 51.100
|
Ghi chú
|
117
|
1262
1263 1264 1265 1266 1267 1268
85.300
85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 STT Mức giá
1255 85.300 1256 85.300 1257 85.300 1258 85.300 1259 85.300 1260 85.300 1261 85.300
|
Ghi chú
|
|
1276
1277 1278
1279
1280
1281
1274
1275
|
85.300
85.300
85.300 85.300 85.300
85.300
85.300
85.300 |
119
|
1289
1290 1291 1292 1293 1294 1295
85.300
85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 78.300 STT Mức giá
1282 85.300 1283 85.300 1284 85.300 1285 85.300 1286 85.300 1287 85.300 1288 85.300
|
Ghi chú
|
120
|
1303
1304 1305 1306 1307 1308 1309
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
1296 78.300 1297 78.300 1298 78.300 1299 78.300 1300 78.300 1301 78.300 1302 78.300
|
Ghi chú
|
121
|
1317
1318 1319 1320 1321 1322 1323
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
1310 78.300 1311 78.300 1312 78.300 1313 78.300 1314 78.300 1315 78.300 1316 78.300
|
Ghi chú
|
122
|
1331
1332 1333 1334 1335 1336 1337
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
1324 78.300 1325 78.300 1326 78.300 1327 78.300 1328 78.300 1329 78.300 1330 78.300
|
Ghi chú
|
123
|
1345
1346 1347 1348 1349 1350 1351
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
1338 78.300 1339 78.300 1340 78.300 1341 78.300 1342 78.300 1343 78.300 1344 78.300
|
Ghi chú
|
124
|
1359
1360 1361 1362 1363 1364 1365
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
1352 78.300 1353 78.300 1354 78.300 1355 78.300 1356 78.300 1357 78.300 1358 78.300
|
Ghi chú
|
125
|
1373
1374 1375 1376 1377 1378 1379
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
1366 78.300 1367 78.300 1368 78.300 1369 78.300 1370 78.300 1371 78.300 1372 78.300
|
Ghi chú
|
126
|
1387
1388 1389 1390 1391 1392 1393
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
1380 78.300 1381 78.300 1382 78.300 1383 78.300 1384 78.300 1385 78.300 1386 78.300
|
Ghi chú
|
127
|
1401
1402 1403 1404 1405 1406 1407
48.900
48.900 48.900 41.900 41.900 30.800 44.900 STT Mức giá
1394 78.300 1395 78.300 1396 78.300 1397 78.300 1398 78.300 1399 78.300 1400 78.300
|
Ghi chú
|
128
|
1415
1416 1417 1418 1419 1420 1421
40.900
40.900 40.900 40.900 54.800 54.800 54.800 STT Mức giá
1408 44.900 1409 36.700 1410 36.700 1411 36.700 1412 36.700 1413 36.700 1414 30.800
|
Ghi chú
|
|
1427
1428 1429 1430 1431 1432 1433
1426
|
59.300
59.300
59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 |
130
|
1441
1442
1443
1444
1445
1446
1447
52.100
52.100
36.600
36.600
58.400
54.800
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
1434 59.300
1435 59.300
1436 59.300
1437 59.300
1438 59.300
1439 162.700
1440 162.700
|
131
|
1455
1456 1457 1458 1459 1460 1461
41.100
41.100 41.100 41.100 71.200 56.200 51.400 STT Mức giá Ghi chú
1448 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1449 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1450 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1451 48.700 1452 48.700 1453 48.700 1454 41.100
|
132
|
1469
1470 1471 1472 1473 1474 1475
124.000
124.000 124.000 51.800 51.800 59.300 59.300 STT Mức giá
1462 33.400 1463 77.500 1464 14.700 1465 14.700 1466 318.700 1467 173.700 1468 144.700
|
Ghi chú
|
133
|
1483
1484 1485 1486 1487 1488 1489
33.400
33.400 33.400 33.400 33.400 33.400 33.400 STT Mức giá
1476 59.300 1477 59.300 1478 59.300 1479 59.300 1480 59.300 1481 59.300 1482 59.300
|
Ghi chú
|
134
|
1497
1498 1499 1500 1501 1502 1503
33.400
33.400 33.400 33.400 33.400 33.400 33.400 STT Mức giá
1490 33.400 1491 33.400 1492 33.400 1493 33.400 1494 33.400 1495 33.400 1496 33.400
|
Ghi chú
|
135
|
1511
1512 1513 1514 1515 1516 1517
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
1504 33.400
1505 14.700 1506 14.700 1507 14.700 1508 14.700 1509 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1510 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
136
|
1525
1526 1527 1528 1529 1530 1531
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
1518 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1519 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1520 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1521 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1522 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1523 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1524 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
137
|
1539
1540 1541 1542 1543 1544 1545
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
1532 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1533 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1534 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1535 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1536 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1537 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1538 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
138
|
1553
1554 1555 1556 1557 1558 1559
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
1546 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1547 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1548 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1549 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1550 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1551 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1552 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
139
|
1567
1568 1569 1570 1571 1572 1573
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
1560 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1561 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1562 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1563 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1564 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1565 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1566 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
140
|
1581
1582 1583 1584 1585 1586 1587
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
1574 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1575 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1576 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1577 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1578 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1579 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1580 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
141
|
1595
1596 1597 1598 1599 1600 1601
40.200
32.900 32.900 32.900 32.900 32.900 76.000 STT Mức giá
1588 68.900 1589 68.900 1590 68.900 1591 40.200 1592 40.200 1593 40.200 1594 40.200
|
Ghi chú
|
142
|
1609
1610 1611 1612 1613 1614 1615
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 STT Mức giá
1602 76.000 1603 76.000 1604 76.000 1605 76.000 1606 76.000 1607 76.000 1608 76.000
|
Ghi chú
|
143
|
1623
1624 1625 1626 1627 1628 1629
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 STT Mức giá
1616 76.000 1617 76.000 1618 76.000 1619 76.000 1620 76.000 1621 76.000 1622 76.000
|
Ghi chú
|
144
|
1637
1638 1639 1640 1641 1642 1643
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 STT Mức giá
1630 76.000 1631 76.000 1632 76.000 1633 76.000 1634 76.000 1635 76.000 1636 76.000
|
Ghi chú
|
145
|
1651
1652 1653 1654 1655 1656 1657
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 STT Mức giá
1644 76.000 1645 76.000 1646 76.000 1647 76.000 1648 76.000 1649 76.000 1650 76.000
|
Ghi chú
|
146
|
1665
1666 1667 1668 1669 1670 1671
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 STT Mức giá
1658 76.000 1659 76.000 1660 76.000 1661 76.000 1662 76.000 1663 76.000 1664 76.000
|
Ghi chú
|
|
1679
1680
1681 1682 1683 1684 1685
76.000
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 |
148
|
1693
1694 1695 1696 1697 1698 1699
76.000
76.000 76.000 39.000 39.000 39.000 51.300 STT Mức giá
1686 76.000 1687 76.000 1688 76.000 1689 76.000 1690 76.000 1691 76.000 1692 76.000
|
Ghi chú
|
149
|
1707
1708
1709
1710
1711
1712
1713
5.655.200 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và
1.665.900 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và
1.596.200 Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực
2.697.900
1.443.900
885.800
45.300
canuyn chạy ECMO.
canuyn chạy ECMO.
hiện.
STT
Mức giá
Ghi chú
1700 51.300
1701 64.900
1702 64.900
1703 64.900
1704 50.300
1705 50.300
1706 45.300
|
|
1721
1722 1723
1724
1725
1726
373.600
979.400 307.800
546.100
190.800 190.800 1720 373.600
|
151
|
1732
1733 1734 1735 1736 1737 1738
905.800
677.500 677.500 365.100 365.100 185.000 231.700 STT Mức giá
1727 344.400
1728 394.800
1729 394.800
1730 493.800 1731 406.800
|
Ghi chú
|
152
|
1746
1747 1748 1749 1750 1751 1752
380.200
306.000 425.100 519.000 519.000 519.000 519.000 STT Mức giá
1739 231.700 1740 380.200 1741 380.200 1742 380.200 1743 380.200 1744 380.200 1745 380.200
|
Ghi chú
|
153
|
1760
1761 1762 1763 1764 1765 1766
399.000
399.000 399.000 399.000 399.000 399.000 399.000 STT
1753 519.000 1754 399.000 1755 399.000
1756 399.000
1757 399.000 1758 399.000 1759 399.000
|
Ghi chú
|
154
|
1774
1775 1776 1777 1778 1779 1780
399.000
399.000 399.000 399.000 399.000 399.000 399.000 STT Mức giá
1767 399.000 1768 399.000 1769 399.000 1770 399.000 1771 399.000 1772 399.000 1773 399.000
|
Ghi chú
|
|
1793
1794
2.572.800
2.572.800
|
156
|
1802
1803
1804
1805
1806
1807
1808
1.932.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
893.600
893.600
893.600
STT
Mức giá
1795 2.572.800
1796 2.847.800
1797 694.000
1798 694.000
1799 649.800
1800 649.800
1801 2.292.800
|
Ghi chú
|
|
1821
|
6.955.600
|
|
1828
1829
1830 1831 1832 1833
6.955.600
6.955.600
6.955.600 6.955.600 6.955.600 6.955.600 |
159
|
1841
1842 1843 1844 1845 1846 1847
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
STT
Mức giá
Ghi chú
1834 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1835 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1836 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1837 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1838 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1839 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1840 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
160
|
1855
1856
1857
1858
1859
1860
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
STT
Mức giá
Ghi chú
1848 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1849 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1850 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1851 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1852 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1853 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1854 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1868
1869 1870 1871 1872 1873
1863
1864
1865 1866 1867 |
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1885
6.168.600
|
|
1894
1895
1896
1897
1898
4.743.900
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1907
1908
1909
1910
8.193.400
8.193.400
8.193.400
8.193.400
|
|
1917
1918
1919 1920
4.969.100
4.969.100 452.800
452.800
|
166
|
1928
1929 1930 1931 1932 1933 1934
4.969.100
4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 STT Mức giá
1921 4.969.100 1922 4.969.100 1923 4.969.100 1924 4.969.100 1925 4.969.100 1926 4.969.100 1927 4.969.100
|
Ghi chú
|
|
1945
1946
1947
4.969.100
4.969.100
4.969.100
|
168
|
1954
1955
1956
1957
STT
1948
1949
1950
1951
1952
1953
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1954
1955
1956
1957
STT
1948
1949
1950
1951
1952
1953
|
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
|
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
|
169
|
1963
1964
1965
1966
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
khuyết sọ.
khuyết sọ.
khuyết sọ.
khuyết sọ.
STT
Mức giá
Ghi chú
1958 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
1959 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
1960 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
1961 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
1962 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
|
170
|
1974
1975
1976
1977
1978
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
STT
Mức giá
Ghi chú
1967 6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vákhuyết sọ
1968 6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vákhuyết sọ
1969 6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vákhuyết sọ
1970 6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vákhuyết sọ
1971 6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vákhuyết sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
1972 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
1973 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
|
171
|
1986
1987 1988 1989 1990 1991 1992
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
1979 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
1980 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
1981 4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
1982 4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
1983 4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
1984 4.474.500
1985 4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
|
1998
1999
2000
2001
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao 1996 5.201.900 Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao 1997 5.201.900 siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
|
173
|
2006
2007
2008
2009
2010
STT
2002
2003
2004
2005
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2006
2007
2008
2009
2010
STT
2002
2003
2004
2005
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
|
2006
2007
2008
2009
2010
STT
2002
2003
2004
2005
|
5.201.900
|
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
|
|
2006
2007
2008
2009
2010
STT
2002
2003
2004
2005
|
5.201.900
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2006
2007
2008
2009
2010
STT
2002
2003
2004
2005
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
|
2006
2007
2008
2009
2010
STT
2002
2003
2004
2005
|
5.201.900
|
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
|
|
2006
2007
2008
2009
2010
STT
2002
2003
2004
2005
|
5.201.900
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2006
2007
2008
2009
2010
STT
2002
2003
2004
2005
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
|
2006
2007
2008
2009
2010
STT
2002
2003
2004
2005
|
5.201.900
|
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
|
|
2006
2007
2008
2009
2010
STT
2002
2003
2004
2005
|
5.201.900
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2006
2007
2008
2009
2010
STT
2002
2003
2004
2005
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
|
2006
2007
2008
2009
2010
STT
2002
2003
2004
2005
|
5.201.900
|
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
|
|
2006
2007
2008
2009
2010
STT
2002
2003
2004
2005
|
5.201.900
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2006
2007
2008
2009
2010
STT
2002
2003
2004
2005
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
|
2006
2007
2008
2009
2010
STT
2002
2003
2004
2005
|
5.201.900
|
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
|
|
2006
2007
2008
2009
2010
STT
2002
2003
2004
2005
|
5.201.900
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2006
2007
2008
2009
2010
STT
2002
2003
2004
2005
|
6.043.600
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
|
2006
2007
2008
2009
2010
STT
2002
2003
2004
2005
|
6.043.600
|
siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
|
|
2006
2007
2008
2009
2010
STT
2002
2003
2004
2005
|
6.043.600
|
liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2006
2007
2008
2009
2010
STT
2002
2003
2004
2005
|
6.043.600
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
|
2006
2007
2008
2009
2010
STT
2002
2003
2004
2005
|
6.043.600
|
siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
|
|
2006
2007
2008
2009
2010
STT
2002
2003
2004
2005
|
6.043.600
|
liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2006
2007
2008
2009
2010
STT
2002
2003
2004
2005
|
6.043.600
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
|
2006
2007
2008
2009
2010
STT
2002
2003
2004
2005
|
6.043.600
|
siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
|
|
2006
2007
2008
2009
2010
STT
2002
2003
2004
2005
|
6.043.600
|
liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2006
2007
2008
2009
2010
STT
2002
2003
2004
2005
|
6.043.600
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
|
2006
2007
2008
2009
2010
STT
2002
2003
2004
2005
|
6.043.600
|
siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
|
|
2006
2007
2008
2009
2010
STT
2002
2003
2004
2005
|
6.043.600
|
liệu tạo hình hộp sọ.
|
174
|
2015
2016
2017
2018
2019
STT
2011
2012
2013
2014
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2015
2016
2017
2018
2019
STT
2011
2012
2013
2014
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
|
|
2015
2016
2017
2018
2019
STT
2011
2012
2013
2014
|
6.419.200
|
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
|
|
2015
2016
2017
2018
2019
STT
2011
2012
2013
2014
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
|
|
2015
2016
2017
2018
2019
STT
2011
2012
2013
2014
|
6.419.200
|
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
|
|
2015
2016
2017
2018
2019
STT
2011
2012
2013
2014
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
|
|
2015
2016
2017
2018
2019
STT
2011
2012
2013
2014
|
6.419.200
|
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
|
|
2015
2016
2017
2018
2019
STT
2011
2012
2013
2014
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
|
|
2015
2016
2017
2018
2019
STT
2011
2012
2013
2014
|
6.419.200
|
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
|
|
2015
2016
2017
2018
2019
STT
2011
2012
2013
2014
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
|
|
2015
2016
2017
2018
2019
STT
2011
2012
2013
2014
|
6.120.200
|
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
|
|
2015
2016
2017
2018
2019
STT
2011
2012
2013
2014
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
6.120.200 Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
6.120.200 Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
6.120.200 Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
6.120.200 Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
6.120.200 Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
6.120.200 Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
6.120.200 Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
6.120.200 Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
|
175
|
2024
2025
2026
2027
2028
6.120.200
6.120.200
6.120.200
6.120.200
6.120.200
STT
2020 6.120.200
2021 6.120.200
2022 6.120.200
2023 6.120.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2034
2035
2036
2037
2038
2030
2031
2032
2033
|
8.229.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
|
8.229.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
|
|
2034
2035
2036
2037
2038
2030
2031
2032
2033
|
8.270.700
|
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
|
|
2034
2035
2036
2037
2038
2030
2031
2032
2033
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. 8.270.700 Chưa bao gồm hệ thống điện cực kích thích não sâu và các phụ kiện kèm theo
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, |
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. 8.270.700 Chưa bao gồm hệ thống điện cực kích thích não sâu và các phụ kiện kèm theo
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, |
|
2034
2035
2036
2037
2038
2030
2031
2032
2033
|
8.270.700
|
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
|
|
2034
2035
2036
2037
2038
2030
2031
2032
2033
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
|
|
2034
2035
2036
2037
2038
2030
2031
2032
2033
|
8.270.700
|
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
|
|
2034
2035
2036
2037
2038
2030
2031
2032
2033
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
|
|
2034
2035
2036
2037
2038
2030
2031
2032
2033
|
7.594.200
|
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
|
|
2034
2035
2036
2037
2038
2030
2031
2032
2033
|
âm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
|
âm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
|
|
2034
2035
2036
2037
2038
2030
2031
2032
2033
|
7.594.200
|
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
|
|
2034
2035
2036
2037
2038
2030
2031
2032
2033
|
âm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
|
âm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
|
|
2034
2035
2036
2037
2038
2030
2031
2032
2033
|
7.594.200
|
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
|
|
2034
2035
2036
2037
2038
2030
2031
2032
2033
|
âm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
|
âm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
|
|
2034
2035
2036
2037
2038
2030
2031
2032
2033
|
7.594.200
|
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
|
|
2034
2035
2036
2037
2038
2030
2031
2032
2033
|
âm, keo sinh học.
|
âm, keo sinh học.
|
177
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
âm, keo sinh học.
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
âm, keo sinh học.
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
âm, keo sinh học.
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
âm, keo sinh học.
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
âm, keo sinh học.
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
âm, keo sinh học.
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
âm, keo sinh học.
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu,
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
tạo hình hộp sọ.
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu,
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu
|
|
2044
2045
2046
2047
STT
2039
2040
2041
2042
2043
|
7.594.200
|
tạo hình hộp sọ.
|
178
|
2051
2052
2053
2054
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
STT
Mức giá
2048 7.594.200
2049 7.594.200
2050 7.594.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
179
|
2058
2059
2060
2061
2062
7.594.200
7.594.200
8.129.200
8.129.200
8.129.200
STT
Mức giá
2055 7.594.200
2056 7.594.200
2057 7.594.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vákhuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vákhuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vákhuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
|
180
|
2068
2069
2070
5.074.300
5.074.300
5.074.300
hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá2063 8.129.200 khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
2064 6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
2065 6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá2066 5.074.300 nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá2067 5.074.300 nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
|
181
|
2075
2076
2077
2078
5.602.400
5.602.400
5.602.400
5.966.400
STT
Mức giá
2071 5.074.300
2072 5.074.300
2073 5.602.400
2074 5.602.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vánhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vánhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
182
|
2083
2084
2085 2086 2087 2088 2089
5.966.400
7.447.200 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá
7.447.200 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá
7.447.200 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá
7.447.200 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá
8.105.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch
7.047.200 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.
màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
máu, ghim, ốc, vít.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
2079 5.966.400 sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
2080 5.966.400 sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
2081 5.966.400 sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
2082 5.966.400 sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
|
|
2096
2097
2098
2099
2100
2101
16.155.000
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích tủy sống
1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực
1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực
1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực
và các phụ kiện kèm theo
thần kinh và các phụ kiện kèm theo
thần kinh và các phụ kiện kèm theo
thần kinh và các phụ kiện kèm theo
chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch
máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
|
184
|
2105
2106
2107
16.155.000
16.155.000
16.155.000
STT
2102 16.155.000
2103 16.155.000
2104 16.155.000
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
|
185
|
2111
2112 2113 2114 2115 2116 2117
15.407.600
15.407.600 13.499.900 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động 13.499.900 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động 7.825.900 3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo.
mạch chủ nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch
máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc
2108 16.155.000 tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch
máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc
2109 16.155.000 tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch
máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc
2110 16.155.000 tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ
tạng.
|
186
|
2125
2126
2127
2128
2129
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
19.820.600
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van
động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân
tạo, ống van động mạch, keo sinh học,
stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây
dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền
dung dịch liệt tim.
STT
Mức giá
Ghi chú
2118 3.595.500
2119 3.595.500
2120 3.595.500
2121 3.595.500
2122 3.595.500
2123 3.595.500
2124 3.595.500
|
187
|
2132
2133
2134
19.820.600
18.650.800
18.650.800
STT
Mức giá
2130 19.820.600
2131 19.820.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
188
|
2137
2138
2139
2140
18.650.800
14.778.300
14.778.300
17.556.100
STT
Mức giá
2135 18.650.800
2136 18.650.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim,đầu đốt.
|
189
|
2144
2145
2146
2147
2148
2149
|
190
|
2156
2157
2158
2159
2160
2161
11.295.200
11.295.200
1.925.900
1.925.900
7.392.200
7.392.200 Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động,
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
học, dao hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
2150 9.583.300 khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
2151 9.583.300 khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
2152 9.583.300 khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
2153 9.583.300 khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
2154 9.583.300 khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
2155 9.583.300 khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
191
|
2166
2167
2168
2169
2170
|
192
|
2175
2176
2177
2178
2179
7.392.200
7.392.200
7.392.200
7.392.200
7.392.200 Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động,
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 2171 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 2172 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 2173 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 2174 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
|
193
|
2186
2187
2188 2189 2190 2191 2192
7.381.300
7.137.900
7.137.900 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
2180 10.967.300 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
2181 9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
2182 9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
2183 7.381.300 loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
2184 7.381.300 loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
2185 7.381.300 loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
|
194
|
2200
2201
2202
2203
2204
2205
2206
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
2193 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2194 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2195 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2196 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2197 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2198 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2199 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
195
|
2212
2213
2214
2215
2216
2217
4.497.100
4.497.100
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
2207 6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2208 4.497.100
2209 4.497.100
2210 4.497.100
2211 4.497.100
|
196
|
2225
2226
2227
2228
2229
2230
2231
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
2218 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2219 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2220 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2221 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2222 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2223 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2224 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
197
|
2239
2240 2241 2242 2243 2244 2245
4.569.100
4.569.100 4.569.100 4.569.100 4.569.100 4.569.100 4.569.100 STT Mức giá Ghi chú
2232 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2233 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2234 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2235 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2236 4.569.100 2237 4.569.100 2238 4.569.100
|
198
|
2253
2254
2255
2256
2257
2258
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
6.374.200
6.374.200
STT
Mức giá
2246 4.569.100
2247 4.569.100
2248 4.569.100
2249 4.569.100
2250 4.569.100
2251 4.569.100
2252 4.569.100
|
Ghi chú
|
199
|
2265
2266 2267 2268 2269
2270
2271
3.279.000
3.279.000 3.279.000 3.279.000 3.279.000
3.279.000
3.279.000
STT
2259 6.374.200
2260 6.374.200
2261 3.279.000 2262 3.279.000 2263 3.279.000 2264 3.279.000
|
Ghi chú
|
200
|
2279
2280 2281 2282 2283 2284 2285
5.887.300
5.887.300 5.887.300 5.887.300 5.887.300 5.887.300 5.887.300 STT Mức giá
2272 3.279.000 2273 3.279.000 2274 3.279.000 2275 3.279.000 2276 3.279.000 2277 5.887.300 2278 5.887.300
|
Ghi chú
|
201
|
2293
2294
2295
2296
2297
2298
2299
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
2286 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2287 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2288 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2289 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2290 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2291 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2292 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
202
|
2307
2308
2309
2310
2311
2312
2313
5.530.400
4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.621.100
4.621.100
4.621.100
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Ghi chú
2300 4.886.100
2301 4.886.100
2302 4.886.100
2303 4.886.100
2304 4.886.100
2305 3.015.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
2306 5.530.400
|
203
|
2321
2322 2323 2324
2325
2326
2327
4.621.100
4.621.100 4.621.100 4.621.100
4.621.100
2.490.900
2.490.900 STT
2314 4.621.100 2315 4.621.100 2316 4.621.100 2317 4.621.100 2318 4.621.100 2319 4.621.100 2320 4.621.100
|
Ghi chú
|
204
|
2335
2336 2337 2338 2339 2340 2341
2.490.900
2.490.900 2.490.900 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
STT
Mức giá
Ghi chú
2328 2.490.900 2329 2.490.900 2330 2.490.900 2331 2.490.900 2332 2.490.900 2333 2.490.900 2334 2.490.900
|
205
|
2349
2350 2351 2352 2353 2354 2355
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
4.700.900
4.700.900 4.700.900 2.454.000 2.454.000 2.454.000 STT Mức giá Ghi chú
2342 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2343 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2344 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2345 1.920.900 Chưa bao gồm stent.
2346 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2347 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2348 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
|
|
2362
2363 2364 2365
2366
2367
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
6.024.400
6.024.400
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
Stent.
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
2361 1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
|
207
|
2372
2373
2374
2375
2376
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
STT
2368 6.024.400
2369 6.024.400
2370 6.024.400
2371 8.225.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
208
|
2381
2382
2383
2384
2385
8.225.300
8.225.300
6.321.800
6.321.800
6.321.800
STT
Mức giá
2377 8.225.300
2378 8.225.300
2379 8.225.300
2380 8.225.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2392
2393
2394
2395
2387
2388
2389
2390
2391
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
2392
2393
2394
2395
2387
2388
2389
2390
2391
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
2392
2393
2394
2395
2387
2388
2389
2390
2391
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
2392
2393
2394
2395
2387
2388
2389
2390
2391
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
2392
2393
2394
2395
2387
2388
2389
2390
2391
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
2392
2393
2394
2395
2387
2388
2389
2390
2391
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
2392
2393
2394
2395
2387
2388
2389
2390
2391
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
2392
2393
2394
2395
2387
2388
2389
2390
2391
|
8.490.300
|
Stent.
|
|
2392
2393
2394
2395
2387
2388
2389
2390
2391
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
2392
2393
2394
2395
2387
2388
2389
2390
2391
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
2392
2393
2394
2395
2387
2388
2389
2390
2391
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
2392
2393
2394
2395
2387
2388
2389
2390
2391
|
8.490.300
|
Stent.
|
|
2392
2393
2394
2395
2387
2388
2389
2390
2391
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
2392
2393
2394
2395
2387
2388
2389
2390
2391
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
2392
2393
2394
2395
2387
2388
2389
2390
2391
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
2392
2393
2394
2395
2387
2388
2389
2390
2391
|
8.490.300
|
Stent.
|
|
2392
2393
2394
2395
2387
2388
2389
2390
2391
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
2392
2393
2394
2395
2387
2388
2389
2390
2391
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
2392
2393
2394
2395
2387
2388
2389
2390
2391
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
2392
2393
2394
2395
2387
2388
2389
2390
2391
|
8.490.300
|
Stent.
|
210
|
2400
2401
2402
2403
2404
8.490.300
6.557.900
6.557.900
6.557.900
5.495.300
STT
Mức giá
2396 8.490.300
2397 8.490.300
2398 8.490.300
2399 8.490.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
211
|
2409
2410
2411
2412
2413
5.495.300
8.208.300
8.208.300
8.208.300
8.208.300
STT
2405 5.495.300
2406 5.495.300
2407 5.495.300
2408 5.495.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
212
|
2418
2419
2420
2421
2422
8.208.300
8.208.300
8.208.300
8.208.300
8.208.300
STT
2414 8.208.300
2415 8.208.300
2416 5.495.300
2417 5.495.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
213
|
2427
2428
2429
2430
2431
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
STT
2423 5.597.800
2424 5.597.800
2425 5.597.800
2426 5.597.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
214
|
2436
2437
2438
2439
2440
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
STT
2432 5.597.800
2433 5.597.800
2434 5.597.800
2435 5.597.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
215
|
2447
2448 2449 2450 2451 2452 2453
3.136.900
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
2441 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
2442 3.136.900 2443 3.136.900 2444 3.136.900 2445 3.136.900 2446 3.136.900
|
|
2463
2464
2465 2466 2467
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
217
|
2474
2475
2476
2477
2478
2479
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Ghi chú
2468 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
2469 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2470 3.332.200 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2471 4.941.100 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2472 4.941.100 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2473 4.941.100 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
218
|
2486
2487
2488
2489
2490
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
STT
Mức giá
2480 4.941.100
2481 4.941.100
2482 4.941.100
2483 4.941.100
2484 4.941.100
2485 4.941.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
219
|
2497
2498 2499 2500 2501 2502 2503
2.705.700
2.705.700 2.705.700 2.705.700 2.705.700 2.705.700 2.705.700 STT Mức giá
2491 4.941.100
2492 4.941.100
2493 4.941.100
2494 2.705.700 2495 2.705.700 2496 2.705.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
220
|
2511
2512
2513
2514
2515
2516
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.764.100
STT
2504 2.705.700
2505 2.705.700
2506 2.705.700
2507 2.705.700
2508 2.705.700
2509 2.705.700
2510 4.764.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
221
|
2523
2524
2525
2526
2527
2528
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
2517 4.764.100
2518 4.764.100
2519 4.764.100
2520 4.764.100
2521 4.764.100
2522 4.764.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
222
|
2535
2536
2537
2538
2539
2540
|
223
|
2547
2548
2549
2550
2551
2552
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
2541 4.663.800
2542 4.663.800
2543 4.663.800
2544 4.663.800
2545 4.663.800
2546 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
224
|
2559
2560
2561
2562
2563
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
Mức giá
2553 4.663.800
2554 4.663.800
2555 4.663.800
2556 4.663.800
2557 4.663.800
2558 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
225
|
2570
2571
2572
2573
2574
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
Mức giá
2564 4.663.800
2565 4.663.800
2566 4.663.800
2567 4.663.800
2568 4.663.800
2569 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
226
|
2581
2582
2583
2584
2585
2586
2587
5.100.100
5.100.100
5.100.100
5.100.100
5.100.100
5.100.100
5.100.100
STT
Mức giá
2575 4.663.800
2576 4.663.800
2577 4.663.800
2578 4.663.800
2579 4.663.800
2580 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
227
|
2595
2596 2597 2598 2599 2600 2601
2.815.900
2.815.900 2.815.900 2.815.900 2.815.900 2.815.900 2.815.900 STT Mức giá
2588 5.100.100 2589 5.100.100 2590 5.100.100 2591 5.100.100 2592 5.100.100 2593 5.100.100 2594 5.100.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
228
|
2609
2610
2611
2612
2613
2614
2.818.700
2.818.700
2.818.700
2.818.700
2.818.700
7.639.200
STT
Mức giá
2602 2.815.900
2603 2.815.900
2604 2.815.900
2605 2.815.900
2606 2.815.900
2607 2.815.900
2608 2.815.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2619
2620
2621
2622
2623
2624
|
5.367.200
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
|
|
2619
2620
2621
2622
2623
2624
|
5.367.200
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
|
|
2619
2620
2621
2622
2623
2624
|
5.367.200
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
|
|
2619
2620
2621
2622
2623
2624
|
4.747.100
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
2619
2620
2621
2622
2623
2624
|
4.747.100
|
mạch.
|
|
2619
2620
2621
2622
2623
2624
|
4.747.100
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
|
|
2619
2620
2621
2622
2623
2624
|
4.747.100
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
2619
2620
2621
2622
2623
2624
|
4.747.100
|
mạch.
|
|
2619
2620
2621
2622
2623
2624
|
4.747.100
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
|
|
2619
2620
2621
2622
2623
2624
|
4.747.100
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
2619
2620
2621
2622
2623
2624
|
4.747.100
|
mạch.
|
230
|
2630
2631
2632
2633
2634
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
STT
2625 4.747.100
2626 4.747.100
2627 4.747.100
2628 4.747.100
2629 3.781.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
231
|
2639
2640
2641
2642
2643
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
2.917.900
STT
Mức giá
2635 3.781.900
2636 3.781.900
2637 3.781.900
2638 3.781.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
232
|
2650
2651
2652
2653
2654
2655
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
STT
2644 2.917.900
2645 2.917.900
2646 2.917.900
2647 2.917.900
2648 2.917.900
2649 2.917.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
233
|
2662
2663
2664
2665
2666
2.917.900
2.917.900
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT
Mức giá
2656 2.917.900
2657 2.917.900
2658 2.917.900
2659 2.917.900
2660 2.917.900
2661 2.917.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2672
2673
2674
2675
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
2670 3.993.400
2671 3.993.400 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
|
235
|
2681
2682
2683
2684
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT
Mức giá
2676 3.993.400
2677 3.993.400
2678 3.993.400
2679 3.993.400
2680 3.993.400
|
Ghi chú
|
236
|
2690
2691
2692
2693
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT
Mức giá
2685 3.993.400
2686 3.993.400
2687 3.993.400
2688 3.993.400
2689 3.993.400
|
Ghi chú
|
237
|
2699
2700
2701
2702
2703
|
238
|
2711
2712
2713
2714
2715
2716
2717
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT
Mức giá
Ghi chú
2704 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2705 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2706 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2707 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2708 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2709
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2710 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
239
|
2725
2726
2727
2728
2729
2730
2731
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT
Mức giá
Ghi chú
2718 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2719 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2720 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2721 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2722 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2723
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2724 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
240
|
2739
2740
2741
2742
2743
2744
2745
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT
Mức giá
Ghi chú
2732 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2733 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2734 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2735 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2736 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2737
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2738 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
241
|
2753
2754
2755
2756
2757
2758
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 7.712.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
5.170.100
5.170.100
5.170.100
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent, chi phí DSA.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent, chi phí DSA.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
STT
Mức giá
Ghi chú
2746 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2747 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2748 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2749 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2750 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2751
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2752 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
242
|
2766
2767 2768 2769 2770 2771 2772
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
4.993.100
4.993.100 STT Ghi chú
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
2759 5.170.100 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent, chi phí DSA.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
2760 5.170.100 gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent.
2761 3.781.900 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2762 3.781.900 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2763 3.781.900 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2764 3.781.900 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2765 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
|
243
|
2780
2781
2782
2783
2784
2785
2786
3.431.900
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
sỏi.
sỏi.
sỏi.
sỏi.
sỏi.
sỏi.
STT
Mức giá
Ghi chú
2773 3.431.900
2774 3.431.900
2775 3.431.900
2776 3.431.900
2777 3.431.900
2778 3.431.900
2779 3.431.900
|
|
2796
2797
5.057.900
5.057.900
|
245
|
2805
2806 2807 2808 2809 2810 2811
4.870.100
4.870.100 4.870.100 4.870.100 4.870.100 4.870.100 4.870.100 STT Ghi chú
2798 5.057.900
2799 3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2800 3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2801 3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2802 4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2803 4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
2804 4.870.100
|
246
|
2819
2820
2821
2822
2823
2824
11.801.200
11.801.200
4.870.100
4.870.100
4.870.100
4.870.100
STT
Mức giá
2812 4.870.100
2813 4.870.100
2814 4.870.100
2815 4.870.100
2816 4.870.100
2817 4.870.100
2818 4.870.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
247
|
2829
2830
2831
2832
2833
11.801.200
11.801.200
11.801.200
10.787.800
10.787.800
STT
2825 11.801.200
2826 11.801.200
2827 11.801.200
2828 11.801.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
248
|
2839
2840
2841
2842
2843
2844
|
249
|
2849
2850
2851
2852
2853
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
STT
2845 4.897.800
2846 4.897.800
2847 4.897.800
2848 4.897.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
250
|
2858
2859
2860
2861
2862
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
STT
2854 4.955.100
2855 4.955.100
2856 4.955.100
2857 4.955.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
251
|
2867
2868
2869
2870
2871
4.955.100
6.419.200
6.419.200
6.419.200
6.419.200
STT
2863 4.955.100
2864 4.955.100
2865 4.955.100
2866 4.955.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
252
|
2878
2879
2880
2881
2882
2883
2884
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, 2872 6.419.200 dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2873 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2874 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2875 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2876 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2877 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
253
|
2892
2893
2894
2895
2896
2897
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
5.141.100
5.141.100
5.141.100
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
STT
Mức giá
Ghi chú
2885 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2886 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2887 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2888 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2889 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2890 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2891 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
254
|
2904
2905
2906
2907
2908
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
STT
Mức giá
2898 5.141.100
2899 5.141.100
2900 5.141.100
2901 5.141.100
2902 5.141.100
2903 5.141.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
255
|
2915
2916
2917
2918
4.068.200
4.068.200
4.068.200
4.068.200
STT
Mức giá
2909 5.141.100
2910 5.141.100
2911 5.141.100
2912 5.141.100
2913 5.141.100
2914 4.068.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
256
|
2923
2924
2925
2.683.900
2.683.900
2.683.900
STT
Mức giá
2919 4.068.200
2920 2.683.900
2921 2.683.900
2922 2.683.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
257
|
2929
2930
2931
2932
2.683.900
2.683.900
2.683.900
2.683.900
STT
Mức giá
2926 2.683.900
2927 2.683.900
2928 2.683.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
|
258
|
2936
2937
2938
2939
2.683.900
2.683.900
2.683.900 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần.
2.683.900
ghim khâu máy cắt nối.
ghim khâu máy cắt nối.
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2933 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2934 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2935 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
259
|
2945
2946
2947
2948
2949
2950
2951
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và2940 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
2941 2.683.900
2942 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 2943 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 2944 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
260
|
2959
2960 2961 2962 2963 2964 2965
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.142.500
3.142.500 3.142.500 3.142.500 3.142.500 mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT
Ghi chú
2952 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2953 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2954 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2955 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2956 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2957 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2958 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
261
|
2973
2974
2975
2976
2977
3.142.500
3.142.500
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT
Mức giá
2966 3.142.500
2967 3.142.500
2968 3.142.500
2969 3.142.500
2970 3.142.500
2971 3.142.500
2972 3.142.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
262
|
2983
2984
2985
2986
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT
Mức giá
2978 2.816.900
2979 2.816.900
2980 2.816.900
2981 2.816.900
2982 2.816.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
263
|
2992
2993
2994
2995
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT
Mức giá
2987 2.816.900
2988 2.816.900
2989 2.816.900
2990 2.816.900
2991 2.816.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
264
|
3001
3002
3003
3004
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT
Mức giá
2996 2.816.900
2997 2.816.900
2998 2.816.900
2999 2.816.900
3000 2.816.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
265
|
3011
3012
3013
3014
3015
4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp
1.108.300
1.108.300
1.108.300
2.125.300
cầm máu.
guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3005 2.816.900 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3006 2.507.900 ghim khâu trong máy.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3007 2.507.900 ghim khâu trong máy.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3008 2.507.900 ghim khâu trong máy.
3009 2.522.400 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
3010 2.522.400 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
|
266
|
3023
3024 3025 3026 3027 3028 3029
2.745.200
2.745.200 2.745.200 Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da
2.745.200
2.745.200 2.745.200 2.745.200 STT Mức giá Ghi chú
3016 2.125.300 Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire, bộ dẫn lưu đường mật
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
3017 2.125.300 guidewire.
3018 1.743.100 3019 1.743.100 3020 1.743.100 3021 1.743.100 3022 1.743.100
|
267
|
3037
3038 3039 3040 3041 3042 3043
218.500
218.500 218.500 218.500 218.500 218.500 218.500 STT Mức giá Ghi chú
3030 2.745.200
3031 2.745.200 3032 2.745.200 3033 2.745.200 3034 2.308.300 Chưa bao gồm bóng nong.
3035 2.308.300 Chưa bao gồm bóng nong.
3036 269.500
|
|
3054
3055
595.000
667.000
|
269
|
3062
3063
3064
3065
3066
282.000
282.000
282.000
282.000
282.000
STT
Mức giá
3056 667.000
3057 667.000
3058 297.000
3059 297.000
3060 297.000
3061 282.000
|
Ghi chú
|
270
|
3072
3073
3074
3075
182.000
434.600
434.600
434.600
STT
Mức giá
3067 182.000
3068 182.000
3069 182.000
3070 182.000
3071 182.000
|
Ghi chú
|
271
|
3081
3082
3083
3084
434.600
434.600
434.600
256.600
STT
Mức giá
3076 434.600
3077 434.600
3078 434.600
3079 434.600
3080 434.600
|
Ghi chú
|
272
|
3090
3091
3092
3093
256.600
256.600
256.600
256.600
STT
Mức giá
3085 256.600
3086 256.600
3087 256.600
3088 256.600
3089 256.600
|
Ghi chú
|
273
|
3100
3101 3102 3103 3104 3105 3106
187.000
257.000 257.000 257.000 257.000 257.000 257.000 STT Mức giá
3094 256.600
3095 342.000 3096 342.000 3097 342.000 3098 187.000 3099 187.000
|
Ghi chú
|
274
|
3114
3115 3116 3117
3118
3119
192.400
192.400 192.400 192.400
192.400
372.700
STT
Mức giá
3107 257.000 3108 257.000
3109 257.000
3110 192.400 3111 192.400 3112 192.400 3113 192.400
|
Ghi chú
|
275
|
3127
3128 3129 3130 3131 3132 3133
372.700
242.400 242.400 242.400 242.400 242.400 242.400 STT Mức giá
3120 372.700 3121 372.700 3122 372.700 3123 372.700 3124 372.700 3125 372.700 3126 372.700
|
Ghi chú
|
276
|
3141
3142 3143 3144 3145 3146 3147
370.100
370.100 370.100 370.100 372.700 372.700 372.700 STT Mức giá
3134 242.400 3135 242.400 3136 242.400 3137 749.600 3138 749.600 3139 749.600 3140 749.600
|
Ghi chú
|
277
|
3155
3156 3157 3158 3159 3160 3161
372.700
372.700 372.700 372.700 372.700 300.100 300.100 STT Mức giá
3148 372.700 3149 372.700 3150 372.700 3151 372.700 3152 372.700 3153 372.700 3154 372.700
|
Ghi chú
|
278
|
3169
3170 3171 3172 3173 3174 3175
300.100
300.100 300.100 300.100 300.100 300.100 372.700 STT Mức giá
3162 300.100 3163 300.100 3164 300.100 3165 300.100 3166 300.100 3167 300.100 3168 300.100
|
Ghi chú
|
279
|
3183
3184 3185 3186
3187
3188
372.700
372.700 372.700 372.700
372.700
300.100
STT
Mức giá
3176 372.700 3177 372.700 3178 372.700
3179 372.700
3180 372.700 3181 372.700 3182 372.700
|
Ghi chú
|
280
|
3196
3197 3198 3199
3200
3201
300.100
300.100 300.100 300.100
300.100
659.600
STT
Mức giá
3189 300.100 3190 300.100 3191 300.100
3192 300.100
3193 300.100 3194 300.100 3195 300.100
|
Ghi chú
|
281
|
3209
3210 3211 3212 3213 3214 3215
659.600
659.600 659.600 659.600 659.600 659.600 659.600 STT Mức giá
3202 659.600 3203 659.600 3204 659.600 3205 659.600 3206 659.600 3207 659.600 3208 659.600
|
Ghi chú
|
282
|
3223
3224 3225 3226 3227 3228 3229
379.600
379.600 379.600 379.600 379.600 379.600 379.600 STT Mức giá
3216 659.600 3217 379.600 3218 379.600 3219 379.600 3220 379.600 3221 379.600 3222 379.600
|
Ghi chú
|
283
|
3237
3238 3239 3240 3241 3242 3243
3.994.900
3.994.900 3.994.900 3.994.900 3.994.900 3.994.900 3.994.900 STT Mức giá
3230 379.600 3231 379.600 3232 379.600 3233 167.000 3234 167.000 3235 167.000 3236 167.000
|
Ghi chú
|
284
|
3251
3252 3253 3254 3255 3256 3257
3.994.900
3.994.900 3.994.900 3.994.900 3.994.900 3.994.900 3.994.900 STT Mức giá
3244 3.994.900 3245 3.994.900 3246 3.994.900 3247 3.994.900 3248 3.994.900 3249 3.994.900 3250 3.994.900
|
Ghi chú
|
285
|
3265
3266 3267 3268 3269 3270 3271
3.994.900
3.994.900 3.994.900 3.994.900 3.994.900 3.994.900 3.994.900 STT Mức giá
3258 3.994.900 3259 3.994.900 3260 3.994.900 3261 3.994.900 3262 3.994.900 3263 3.994.900 3264 3.994.900
|
Ghi chú
|
|
3281
3282
3283
3284
3.320.600
7.692.200
7.692.200
3.411.300
|
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
287
|
3289
3290
3291
3292
3293
3.411.300
3.411.300
3.411.300
3.411.300
3.320.600
STT
Mức giá
3285 3.411.300
3286 3.411.300
3287 3.411.300
3288 3.411.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
3300
3301
3302 3303 3304
3305
2.275.900
3.447.900
3.447.900 3.447.900 3.447.900
3.602.500 3297 3.320.600
3298 3.320.600
3299 2.275.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
|
289
|
3311
3312
3313
3314
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT
Mức giá
3306 3.602.500
3307 3.602.500
3308 3.602.500
3309 3.602.500
3310 3.602.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
|
290
|
3320
3321
3322
3323
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT
Mức giá
3315 3.602.500
3316 3.602.500
3317 3.602.500
3318 3.602.500
3319 3.602.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
|
291
|
3329
3330
3331
3332
3.602.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm
3.602.500
3.602.500
3.602.500
ốc, vít.
nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3324 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3325 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3326 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3327 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3328 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
292
|
3338
3339
3340
3341
3342
3343
4.594.500
4.594.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3333 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3334 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3335 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3336 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3337 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
|
293
|
3350
3351 3352 3353 3354 3355 3356
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3344 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3345 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3346 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3347 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3348 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
3349 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
294
|
3364
3365 3366 3367 3368 3369 3370
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT
Mức giá
Ghi chú
3357 4.974.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3358 4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3359 4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3360 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3361 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3362 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3363 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
|
295
|
3378
3379 3380 3381 3382 3383 3384
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT
Ghi chú
3371 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3372 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3373 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3374 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3375 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3376 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3377 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
296
|
3392
3393 3394 3395 3396 3397 3398
4.002.600 4.002.600
4.002.600 4.002.600 4.002.600 4.002.600 4.002.600định ngoài.
định ngoài.
định ngoài.
định ngoài.
định ngoài.
định ngoài.
định ngoài.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
STT
Mức giá
Ghi chú
3385 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3386 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3387 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3388 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3389 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3390 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3391 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
297
|
3403
3404
3405
3406
3407
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
STT
3399 3.923.600
3400 3.923.600
3401 3.923.600
3402 3.923.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
298
|
3412
3413
3414
3415
3416
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
STT
3408 3.923.600
3409 3.923.600
3410 3.923.600
3411 3.923.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
299
|
3423
3424 3425 3426 3427 3428 3429
3.011.900
3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 STT Mức giá
3417 3.923.600
3418 3.923.600
3419 3.011.900 3420 3.011.900 3421 3.011.900 3422 3.011.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
300
|
3437
3438 3439 3440 3441 3442 3443
3.011.900
3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 STT Mức giá
3430 3.011.900 3431 3.011.900 3432 3.011.900 3433 3.011.900 3434 3.011.900 3435 3.011.900 3436 3.011.900
|
Ghi chú
|
301
|
3450
3451
3452
3453
3454
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
STT
Mức giá
3444 3.011.900
3445 7.094.200
3446 7.094.200
3447 7.094.200
3448 7.094.200
3449 7.094.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
302
|
3461
3462
3463
3464
3465
7.094.200
7.094.200
5.105.100
5.105.100
5.105.100
STT
Mức giá
3455 7.094.200
3456 7.094.200
3457 7.094.200
3458 7.094.200
3459 7.094.200
3460 7.094.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
303
|
3472
3473
3474
3475
3476
3477
5.105.100
5.105.100
5.105.100
5.105.100
4.974.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân
5.265.900
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
3466 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
3467 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
3468 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
3469 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
3470 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
3471 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
|
304
|
3484
3485
3486
3487
3488
3489
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3478 5.265.900
3479 5.265.900
3480 5.265.900
3481 5.265.900
3482 5.265.900
3483 5.265.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
305
|
3496
3497
3498
3499
3500
3501
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3490 4.102.500
3491 4.102.500
3492 4.102.500
3493 4.102.500
3494 4.102.500
3495 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
306
|
3508
3509
3510
3511
3512
3513
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3502 4.102.500
3503 4.102.500
3504 4.102.500
3505 4.102.500
3506 4.102.500
3507 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
307
|
3520
3521
3522
3523
3524
3525
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3514 4.102.500
3515 4.102.500
3516 4.102.500
3517 4.102.500
3518 4.102.500
3519 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
308
|
3532
3533
3534
3535
3536
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
Mức giá
3526 4.102.500
3527 4.102.500
3528 4.102.500
3529 4.102.500
3530 4.102.500
3531 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
309
|
3543
3544
3545
3546
3547
3548
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3537 4.102.500
3538 4.102.500
3539 4.102.500
3540 4.102.500
3541 4.102.500
3542 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
310
|
3555
3556
3557
3558
3559
3560
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3549 4.102.500
3550 4.102.500
3551 4.102.500
3552 4.102.500
3553 4.102.500
3554 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
311
|
3567
3568
3569
3570
3571
3572
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3561 4.102.500
3562 4.102.500
3563 4.102.500
3564 4.102.500
3565 4.102.500
3566 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
312
|
3579
3580
3581
3582
3583
3584
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3573 4.102.500
3574 4.102.500
3575 4.102.500
3576 4.102.500
3577 4.102.500
3578 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
313
|
3591
3592
3593
3594
3595
3596
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3585 4.102.500
3586 4.102.500
3587 4.102.500
3588 4.102.500
3589 4.102.500
3590 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
314
|
3603
3604
3605
3606
3607
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
Mức giá
3597 4.102.500
3598 4.102.500
3599 4.102.500
3600 4.102.500
3601 4.102.500
3602 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
315
|
3614
3615
3616
3617
3618
|
316
|
3625
3626
3627
3628
3629
3630
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3619 4.102.500
3620 4.102.500
3621 4.102.500
3622 4.102.500
3623 4.102.500
3624 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
317
|
3637
3638
3639
3640
3641
5.474.500
5.474.500
5.474.500
5.474.500
4.085.900
STT
Mức giá
3631 4.102.500
3632 4.102.500
3633 4.102.500
3634 4.102.500
3635 4.102.500
3636 5.474.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
318
|
3646
3647
3648
3649
3650
4.085.900
4.085.900
4.085.900
4.085.900
4.085.900
STT
3642 4.085.900
3643 4.085.900
3644 4.085.900
3645 4.085.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
319
|
3656
3657 3658 3659 3660 3661 3662
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
3651 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
3652 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
3653 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
3654 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3655 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
320
|
3670
3671 3672 3673 3674 3675 3676
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
3663 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3664 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3665 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3666 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3667 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3668 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3669 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
321
|
3684
3685 3686 3687 3688 3689 3690
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900
STT Mức giá Ghi chú
3677 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3678 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3679 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3680 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3681 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3682 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3683 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
322
|
3698
3699 3700 3701 3702 3703 3704
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
STT
Mức giá
Ghi chú
3691 3.302.900
3692 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3693 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3694 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3695 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3696 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3697 6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
3710
3711
3712
3713
4.421.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.421.700
4.421.700
4.421.700
3709 4.421.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
3721
3722
3723
|
7.840.200
|
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
|
|
3721
3722
3723
|
9.856.300
|
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
|
|
3721
3722
3723
|
9.856.300
|
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
|
|
3721
3722
3723
|
9.856.300
|
vít, ốc, khóa.
|
|
3721
3722
3723
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
|
|
3721
3722
3723
|
9.856.300
|
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
|
|
3721
3722
3723
|
9.856.300
|
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
|
|
3721
3722
3723
|
9.856.300
|
vít, ốc, khóa.
|
325
|
3728
3729
3730
3731
3732
5.592.600
5.592.600
5.592.600
5.592.600
5.592.600
STT
3724 9.856.300
3725 9.856.300
3726 9.856.300
3727 9.856.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
326
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3737
3738
3739
3740
STT
3733
3734
3735
3736
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
327
|
3745
3746
3747
3748
5.798.100
5.798.100
5.798.100
5.798.100
STT
Mức giá
3741 5.798.100
3742 5.798.100
3743 5.798.100
3744 5.798.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
328
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3753
3754
3755
3756
STT
3749
3750
3751
3752
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
329
|
3761
3762
3763
3764
3765
5.798.100
5.798.100
5.798.100
5.996.400
5.996.400
STT
3757 5.798.100
3758 5.798.100
3759 5.798.100
3760 5.798.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
|
330
|
3770
3771
3772
3773
3774
6.245.700
6.245.700
6.245.700
6.245.700
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học 3766 5.996.400 hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học 3767 5.996.400 hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học 3768 5.996.400 hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay 3769 6.245.700 thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
|
|
3782
|
3.226.900
|
332
|
3786
3787
3788
3789
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
Mức giá
3783 3.226.900
3784 3.226.900
3785 3.226.900
|
Ghi chú
|
333
|
3793
3794
3795
3796
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
Mức giá
3790 3.226.900
3791 3.226.900
3792 3.226.900
|
Ghi chú
|
334
|
3800
3801
3802
3803
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
Mức giá
3797 3.226.900
3798 3.226.900
3799 3.226.900
|
Ghi chú
|
335
|
3807
3808
3809
3810
|
336
|
3814
3815
3816
3817
3818
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.405.300
3.405.300
STT
Mức giá
3811 3.226.900
3812 3.226.900
3813 3.226.900
|
Ghi chú
|
337
|
3826
3827 3828 3829 3830 3831 3832
3.720.600
3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 STT Mức giá
3819 3.405.300 3820 3.405.300 3821 3.405.300 3822 3.720.600 3823 3.720.600 3824 3.720.600 3825 3.720.600
|
Ghi chú
|
338
|
3840
3841 3842 3843 3844 3845 3846
3.720.600
3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 STT Mức giá
3833 3.720.600 3834 3.720.600 3835 3.720.600 3836 3.720.600 3837 3.720.600 3838 3.720.600 3839 3.720.600
|
Ghi chú
|
|
3860
3.720.600
|
|
3867
3868 3869 3870 3871 3872 3873
3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3866 3.720.600
|
341
|
3881
3882
3883 3884 3885 3886 3887
4.699.100
4.699.100
4.699.100 4.699.100 4.699.100 4.699.100 4.699.100 STT
3874 3.720.600 3875 3.720.600 3876 3.720.600 3877 3.720.600 3878 3.720.600 3879 4.699.100 3880 4.699.100
|
Ghi chú
|
|
3895
3896 3897 3898 3899
3900
3.044.900
3.044.900 3.044.900 3.044.900 3.044.900
3.044.900 3891 4.699.100
3892 4.699.100 3893 4.699.100 3894 3.044.900
|
|
3910
3911
3912 3913 3914
2.767.900
2.767.900
2.767.900 2.767.900 5.204.600 |
|
3923
3924
3925 3926 3927 3928
5.204.600
5.204.600
5.204.600 5.663.200 5.663.200 5.663.200 |
|
3938
3939
3940
3941
5.663.200
5.663.200
5.663.200
5.663.200
|
|
3950
3951
3952 3953 3954
5.712.200
5.712.200
5.712.200 5.712.200 5.712.200 |
|
3963
3964
5.712.200
5.712.200
|
|
3975
3976
3977
3978
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
|
|
3985
3986 3987 3988 3989 3990 3991
3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 3980 3.433.300
3981 3.433.300
3982 3.433.300
3983 3.433.300 3984 3.433.300
|
|
4004
3.433.300
|
351
|
4012
4013 4014 4015 4016 4017 4018
3.433.300
3.433.300 3.433.300 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 STT Ghi chú
4005 3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
4006 3.433.300
4007 3.433.300 4008 3.433.300 4009 3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
4010 3.433.300 4011 3.433.300
|
|
4026
4027
4028 4029 4030 4031 4032
2.396.200
2.396.200
2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 |
353
|
4040
4041 4042 4043 4044 4045 4046
2.396.200
2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 STT Mức giá
4033 2.396.200 4034 2.396.200 4035 2.396.200 4036 2.396.200 4037 2.396.200 4038 2.396.200 4039 2.396.200
|
Ghi chú
|
354
|
4054
4055 4056 4057 4058 4059 4060
1.509.500
1.509.500 1.509.500 1.509.500 1.509.500 1.509.500 1.096.500 STT Mức giá
4047 1.509.500 4048 1.509.500 4049 1.509.500 4050 1.509.500 4051 1.509.500 4052 1.509.500 4053 1.509.500
|
Ghi chú
|
355
|
4068
4069 4070 4071 4072 4073 4074
1.079.400
1.079.400 4.158.300 4.158.300 4.158.300 2.971.900 2.971.900 STT Mức giá
4061 439.100 4062 1.369.400 4063 1.369.400 4064 1.369.400 4065 3.059.900 4066 3.059.900 4067 1.079.400
|
Ghi chú
|
|
4081
4082
4083
4084
4085
2.268.300
2.268.300
6.815.100
6.815.100
6.815.100 4079 5.982.300
4080 2.268.300
|
357
|
4091
4092
4093
4094
4095
5.507.100
5.507.100
5.507.100
873.000
873.000
STT
Mức giá
4086 6.815.100
4087 5.507.100
4088 5.507.100
4089 5.507.100
4090 5.507.100
|
Ghi chú
|
358
|
4103
4104
4105
4106
4107
4108
4109
1.069.900
2.287.400
444.800
312.500
312.500
312.500
825.800
STT
Mức giá
4096 873.000
4097 951.600
4098 951.600
4099 251.500
4100 885.400
4101 885.400
4102 885.400
|
Ghi chú
|
359
|
4117
4118 4119 4120 4121 4122 4123
1.510.300
4.545.300 4.545.300 1.141.900 1.141.900 786.700
682.500
STT
4110 825.800 4111 929.400 4112 929.400 4113 6.477.300
4114 191.500
4115 389.400 4116 1.191.900
|
Ghi chú
|
360
|
4131
4132 4133 4134 4135 4136 4137
2.119.400
2.119.400 2.119.400 3.054.800
3.019.800 3.019.800 582.500
STT
Mức giá
4124 682.500 4125 236.500 4126 522.000 4127 2.951.800 4128 2.520.200 4129 1.663.600 4130 2.119.400
|
Ghi chú
|
|
4144
4145 4146 4147 4148 4149 4150
3.191.500
3.191.500 3.191.500 2.501.900 2.501.900 2.501.900 653.700 4141 2.833.400
4142 94.600 4143 653.700
|
362
|
4158
4159
4160
4161
4162
4163
3.035.700
1.472.000
1.265.200
627.100
313.500
352.300
STT
Mức giá
4151 3.716.600
4152 3.716.600
4153 914.600
4154 376.500
4155 4.667.800
4156 4.667.800
4157 4.667.800
|
Ghi chú
|
363
|
4170
4171 4172 4173 4174 4175 4176
5.206.200
2.949.800 2.892.800 2.892.800 2.892.800 4.849.400 3.135.800 STT Mức giá
4164 352.300 4165 450.000 4166 199.700 4167 1.133.300 4168 611.000
4169 429.500
|
Ghi chú
|
364
|
4184
4185 4186 4187 4188 4189 4190
3.135.800
3.135.800 3.135.800 4.110.800 4.110.800 2.104.900 2.104.900 STT Mức giá
4177 3.135.800 4178 3.135.800 4179 3.135.800 4180 3.135.800 4181 3.135.800 4182 3.135.800 4183 3.135.800
|
Ghi chú
|
|
4200
6.836.200
|
366
|
4208
4209
4210
4211
4212
4213
4214
4.197.200
4.157.300
4.444.300
5.817.300 Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới
5.817.300 Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới
3.594.800
3.116.800
các loại, các cỡ.
các loại, các cỡ.
STT
Mức giá
Ghi chú
4201 2.932.800
4202 2.932.800
4203 2.932.800
4204 2.932.800
4205 4.142.300
4206 4.142.300
4207 4.142.300
|
|
4224
4225
4226
4.739.300
8.625.200
3.055.800
|
368
|
4234
4235 4236 4237 4238 4239 4240
4.308.300
4.308.300 4.308.300 6.849.100 6.849.100 3.217.800 3.217.800 STT Mức giá
4227 3.055.800 4228 4.113.300 4229 3.628.800 4230 3.939.300 4231 4.308.300 4232 4.308.300 4233 4.308.300
|
Ghi chú
|
369
|
4248
4249
4250
4251 4252 4253 4254 |
|
4260
4261
4262
4263
4264
6.548.300
6.548.300
5.990.300
5.990.300
5.990.300
4258 4.721.300
4259 6.548.300
|
371
|
4270
4271
4272
4273
4274
4275
5.990.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
STT
Mức giá
4265 5.990.300
4266 5.990.300
4267 5.990.300
4268 5.990.300
4269 5.990.300
|
Ghi chú
|
372
|
4283
4284 4285 4286 4287 4288 4289
5.503.300
5.503.300 5.503.300 5.503.300 5.503.300 5.503.300 5.503.300 STT Mức giá
4276 5.503.300 4277 5.503.300 4278 5.503.300 4279 5.503.300 4280 5.503.300 4281 5.503.300 4282 5.503.300
|
Ghi chú
|
|
4299
4300
4301
4302
8.630.200
8.630.200
8.630.200
8.769.200
|
|
4309
4310 4311 4312 4313 4314 |
|
4321
4322
4323 4324 4325 4326
7.279.100
4.451.200 4.451.200 4.451.200 6.640.200 6.640.200 4319 7.279.100
4320 7.279.100
|
376
|
4334
4335 4336 4337 4338 4339 4340
3.596.900
4.553.300 3.131.800 3.131.800 6.895.100 6.895.100 414.500 STT Mức giá
4327 4.230.100 4328 4.230.100 4329 4.230.100 4330 4.230.100 4331 4.230.100 4332 5.324.200 4333 5.142.900
|
Ghi chú
|
377
|
4348
4349
4350
4351
4352
4353
4354
7.946.300
1.754.800
270.500
436.200
700.200
700.200
700.200
STT
Mức giá
4341 1.182.500
4342 2.367.500
4343 2.367.500
4344 68.100
4345 55.100
4346 1.249.700
4347 290.800
|
Ghi chú
|
378
|
4362
4363 4364 4365 4366 4367 4368
1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser,
1.252.600
1.252.600 342.400 342.400
768.600
768.600 dây dẫn sáng.
STT
Mức giá
Ghi chú
4355 41.200
4356 41.200 4357 930.200 4358 930.200 4359 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
4360 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
4361 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
379
|
4376
4377
4378
4379
4380
1.244.100
322.000 Chưa bao gồm thuốc
438.500
43.600
43.600
STT Mức giá Ghi chú
4369 85.500
4370 85.500
4371 85.500
4372 85.500
4373 85.500
4374 510.700
4375 510.700
|
380
|
4384
4385
4386
4387
4388
145.500
77.000
77.000
77.000
77.000
STT
Mức giá
4381 438.500
4382 438.500
4383 145.500
|
Ghi chú
|
381
|
4395
4396 4397 4398 4399 4400 4401
12.700
12.700 31.600 31.600 31.100 31.100 69.400 STT Mức giá
4389 77.000
4390 77.000
4391 68.000 4392 68.000 4393 41.900 4394 12.700
|
Ghi chú
|
382
|
4408
4409 4410 4411 4412 4413 4414
1.322.100
1.244.100 860.200 860.200 452.400 452.400 849.600 STT Mức giá Ghi chú
4402 53.600 4403 53.600
4404 1.430.500 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
4405 1.430.500 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
4406 1.130.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
4407 1.130.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
|
383
|
4422
4423 4424 4425 4426 4427 4428
897.100
897.100 897.100 799.600 799.600 799.600 799.600 STT Mức giá
4415 1.244.100 4416 1.244.100 4417 1.595.200 4418 1.595.200 4419 1.595.200 4420 897.100 4421 897.100
|
Ghi chú
|
384
|
4436
4437
4438
4439
4440
4441
4442
1.043.500
1.043.500
1.809.000
830.200
830.200
830.200
830.200
STT
Mức giá
4429 1.244.100
4430 1.244.100
4431 813.600
4432 813.600
4433 813.600
4434 813.600
4435 1.043.500
|
Ghi chú
|
385
|
4449
4450 4451 4452 4453 4454 4455
1.013.600
1.013.600 1.013.600 946.900 359.500 359.500 99.400 STT Mức giá
4443 1.529.000
4444 727.900 4445 727.900 4446 99.400 4447 99.400 4448 99.400
|
Ghi chú
|
386
|
4463
4464
4465
4466
4467
4468
4469
1.351.400
1.351.400
289.500
289.500
40.900
40.900
66.800
STT
Mức giá
4456 1.013.600
4457 71.500
4458 71.500
4459 1.244.100
4460 1.244.100
4461 69.000
4462 69.000
|
Ghi chú
|
387
|
4477
4478
4479
4480
4481
4482
4483
1.572.200
1.572.200
1.572.200
1.572.200
698.800
935.200
935.200
STT
Mức giá
4470 1.351.400
4471 1.351.400
4472 698.800
4473 698.800
4474 698.800
4475 698.800
4476 698.800
|
Ghi chú
|
388
|
4491
4492 4493 4494 4495 4496 4497
1.833.000
1.833.000 1.833.000 2.068.800 2.068.800 2.068.800 2.068.800 STT Mức giá
4484 935.200 4485 935.200 4486 1.188.600 4487 1.188.600 4488 1.188.600 4489 1.188.600 4490 1.833.000
|
Ghi chú
|
389
|
4505
4506 4507 4508 4509 4510 4511
830.200
830.200 830.200 599.800 Chưa bao gồm vật liệu độn.
599.800 Chưa bao gồm vật liệu độn.
40.900
40.900 STT Mức giá Ghi chú
4498 2.068.800 4499 1.387.000 4500 1.387.000 4501 1.387.000 4502 1.387.000 4503 1.387.000 4504 830.200
|
|
4520
4521
4522 4523 4524 4525
1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
1.202.600
680.200 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
680.200 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
|
|
4538
1.632.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
|
|
4545
4546
4547
4548
4549
4550
2.077.900 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội
2.752.600 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã
2.752.600 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã
2.752.600 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã
2.752.600 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã
930.200
nhãn, dây dẫn sáng.
bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
4540 1.083.600 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
4541 570.300
4542 2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
4543 2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
4544 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
|
|
4558
4559 4560 4561 4562 4563 4564
1.220.300
1.220.300 1.220.300 830.200 830.200 830.200 830.200 4555 763.600
4556 763.600 4557 763.600
|
|
4571
4572
4573 4574 4575 4576 4577
1.402.600
1.402.600 1.402.600 1.402.600 1.402.600 1.402.600 930.200 |
395
|
4585
4586 4587 4588 4589 4590 4591
1.244.100
1.244.100 1.244.100 1.244.100 1.244.100 1.244.100 1.244.100 STT Mức giá Ghi chú
4578 1.402.600
4579 1.402.600 4580 1.402.600 4581 1.402.600 4582 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
4583 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
4584 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
|
396
|
4599
4600
4601 4602 4603 4604
5.035.900 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết
1.322.100
1.322.100 1.322.100 1.322.100 1.322.100 bị cố định mắt (Pateient interface).
STT
Mức giá
Ghi chú
4592 1.244.100 4593 1.244.100 4594 930.200 4595 930.200 4596 1.213.600 4597 1.213.600 4598 1.746.900
|
397
|
4612
4613 4614 4615 4616 4617 4618
1.322.100
1.322.100 1.322.100 1.322.100 813.600 812.100 812.100 STT Mức giá
4605 1.322.100 4606 1.322.100 4607 1.322.100 4608 1.322.100 4609 1.322.100 4610 1.322.100 4611 1.322.100
|
Ghi chú
|
398
|
4626
4627 4628 4629 4630 4631 4632
1.322.100
1.194.100 1.194.100 1.194.100 698.800 698.800 331.900 STT Mức giá
4619 812.100 4620 812.100 4621 812.100 4622 1.322.100 4623 1.322.100 4624 1.322.100 4625 1.322.100
|
Ghi chú
|
399
|
4640
4641 4642 4643 4644 4645 4646
151.000
151.000 33.600 33.600 60.000 60.000 60.000 STT Mức giá Ghi chú
4633 331.900
4634 1.244.100 4635 48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
4636 48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
4637 80.600 4638 69.700 4639 151.000
|
400
|
4654
4655
4656
4657
4658
4659
4660
2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
245.100
913.600
46.400
46.400
46.400
STT Mức giá Ghi chú
4647 60.000
4648 60.000
4649 60.000
4650 60.000
4651 60.000
4652 60.000
4653 60.000
|
401
|
4668
4669 4670 4671 4672 4673 4674
3.321.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
2.185.500
1.260.100 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
4661 913.600
4662 105.800 4663 105.800 4664 65.100 4665 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
4666 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
4667 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
|
402
|
4682
4683 4684 4685 4686 4687 4688
534.500
344.200 344.200 344.200 344.200 197.200 197.200 STT Mức giá
4675 1.260.100 4676 1.260.100 4677 891.500 4678 891.500 4679 620.000 4680 620.000 4681 620.000
|
Ghi chú
|
403
|
4696
4697 4698 4699 4700 4701 4702
1.217.100
1.217.100 1.217.100 216.500 286.500 286.500 286.500 STT Mức giá
4689 197.200 4690 197.200 4691 197.200 4692 165.500 4693 165.500 4694 165.500 4695 216.500
|
Ghi chú
|
404
|
4710
4711
4712
4713
4714
4715
4716
2.122.100
7.411.800
8.131.800
634.500
634.500
634.500
295.500
thanh quản điện.
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm,
STT
Mức giá
Ghi chú
4703 2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
4704 2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
4705 2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
4706 580.400
4707 8.492.000
4708 2.122.100
4709 2.122.100
|
405
|
4724
4725 4726 4727 4728 4729 4730
7.740.800 Chưa bao gồm stent.
7.740.800 Chưa bao gồm stent.
225.500
225.500 141.500 34.500 49.500 STT Mức giá Ghi chú
4717 295.500 4718 295.500 4719 295.500 4720 295.500 4721 6.641.000 4722 64.300 4723 64.300
|
406
|
4738
4739 4740 4741 4742 4743 4744
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
STT
Mức giá
Ghi chú
4731 141.500 4732 141.500 4733 156.300 4734 89.400 4735 89.400 4736 69.300 4737 69.300
|
407
|
4752
4753 4754 4755 4756 4757 4758
530.700
530.700 530.700 43.100 43.100 43.100 70.300 STT Mức giá Ghi chú
4745 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
4746 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
4747 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
4748 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
4749 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
4750 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
4751 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
|
408
|
4766
4767
4768
4769
4770
4771
4772
1.385.400
1.385.400
1.385.400
1.385.400
213.900
213.900
70.300
STT
Mức giá
4759 170.600
4760 170.600
4761 170.600
4762 754.400
4763 404.900
4764 705.500
4765 705.500
|
Ghi chú
|
409
|
4780
4781 4782 4783 4784 4785 4786
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2.804.100
2.804.100 2.804.100 STT Mức giá Ghi chú
4773 874.800
4774 874.800 4775 874.800 4776 874.800 4777 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4778 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4779 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
|
410
|
4794
4795 4796 4797 4798 4799 4800
139.000
139.000 139.000 705.900 705.900 705.900 489.500 STT Mức giá
4787 2.804.100 4788 2.804.100 4789 1.326.200 4790 852.900 4791 852.900 4792 139.000 4793 139.000
|
Ghi chú
|
411
|
4808
4809
4810
4811
4812
4813
4814
2.332.600
705.500
754.400
754.400
774.400
774.400
255.500
STT
Mức giá
4801 310.500
4802 310.500
4803 489.900
4804 489.900
4805 489.900
4806 705.500
4807 705.500
|
Ghi chú
|
412
|
4822
4823 4824 4825 4826 4827 4828
1.601.900
1.601.900 545.500 545.500 545.500 545.500 545.500 STT Mức giá Ghi chú
4815 255.500
4816 350.500 4817 350.500 4818 1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
4819 1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
4820 1.658.900 4821 757.600
|
413
|
4836
4837 4838 4839 4840 4841 4842
6.258.000
6.258.000 1.761.400 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
132.700
45.300 Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
STT
Mức giá
Ghi chú
4829 545.500
4830 545.500 4831 545.500 4832 40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
4833 40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
4834 40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
4835 40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
414
|
4849
4850
4851
4852
4853
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
5.352.100
5.352.100
STT Mức giá Ghi chú
4843 1.761.400
4844 1.761.400
4845 1.761.400
4846 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4847 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4848 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
|
415
|
4861
4862 4863 4864 4865 4866 4867
7.249.700
7.249.700 7.249.700 7.249.700 4.211.900 4.211.900 4.936.000 STT Mức giá
4854 5.352.100 4855 5.352.100 4856 5.352.100 4857 5.980.000 4858 5.980.000 4859 5.980.000 4860 7.249.700
|
Ghi chú
|
416
|
4875
4876 4877 4878 4879 4880 4881
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT
Mức giá
Ghi chú
4868 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4869 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4870 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4871 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4872 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4873 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4874 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
417
|
4889
4890 4891 4892 4893 4894 4895
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
9.076.600
9.076.600 5.657.000 5.657.000 4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
STT
Mức giá
Ghi chú
4882 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4883 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4884 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4885 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4886 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4887 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4888 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
418
|
4903
4904 4905 4906 4907 4908 4909
6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
STT
Mức giá
Ghi chú
4896 4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4897 4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4898 7.551.300
4899 5.657.000 4900 5.657.000 4901 5.657.000 4902 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản. |
419
|
4917
4918
4919
4920
4921
4922
4923
14.151.800
3.045.800
3.045.800
3.045.800
2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
STT
Mức giá
Ghi chú
4910 3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4911 3.340.900
4912 3.340.900
4913 3.340.900
4914 3.340.900
4915 5.244.100
4916 4.936.000
|
|
4934
4935
4.535.700
4.535.700
|
421
|
4942
4943 4944 4945 4946 4947 4948
4.211.900
4.211.900 4.211.900 4.211.900 4.211.900 4.211.900 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
STT
Mức giá
Ghi chú
4936 4.535.700
4937 6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
4938 6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
4939 6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
4940 4.211.900 4941 4.211.900
|
422
|
4956
4957 4958 4959 4960 4961 4962
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.209.900
3.209.900 3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
STT
Mức giá
Ghi chú
4949 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4950 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4951 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4952 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4953 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4954 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4955 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
4971
4972
4973
4974
|
5.258.000
4.003.900 Đã bao gồm dao plasma
3.180.600
3.180.600
|
|
4980
4981 4982 4983 4984 4985 4986
8.512.000
8.512.000 8.512.000 4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.936.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4977 3.180.600
4978 8.512.000 4979 8.512.000
|
|
4996
|
6.572.800
|
|
5003
5004 5005 5006 5007 5008 5009
7.715.300 7.715.300 7.715.300 7.715.300 7.715.300 5.530.000 5.530.000 4997 6.572.800
4998 6.572.800
4999 5.530.000 5000 5.530.000 5001 5.530.000 5002 5.530.000
|
427
|
5017
5018 5019 5020 5021 5022 5023
5.537.100
5.537.100 5.537.100 3.045.800 3.045.800 3.045.800 34.500 STT Mức giá
5010 5.530.000 5011 5.537.100 5012 5.537.100 5013 5.537.100 5014 5.537.100 5015 5.537.100 5016 5.537.100
|
Ghi chú
|
428
|
5031
5032 5033 5034 5035 5036 5037
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
771.900
771.900 771.900 771.900 771.900 STT Mức giá Ghi chú
5024 245.500 5025 245.500 5026 98.300 5027 126.500 5028 69.300 5029 69.300 5030 771.900
|
|
5045
5046
5047 5048 5049 5050
2.333.000
2.333.000
2.333.000 2.333.000 2.333.000 1.646.800 |
430
|
5058
5059 5060 5061 5062 5063 5064
1.646.800
1.646.800 1.646.800 1.075.700 1.075.700 1.075.700 1.075.700 STT Mức giá
5051 1.646.800 5052 1.646.800 5053 1.646.800 5054 1.646.800 5055 1.646.800 5056 1.646.800 5057 1.646.800
|
Ghi chú
|
431
|
5072
5073 5074 5075 5076 5077 5078
943.600
943.600 943.600 549.900 549.900 549.900 321.400 STT Mức giá
5065 1.075.700 5066 1.075.700 5067 1.075.700 5068 943.600 5069 943.600 5070 943.600 5071 943.600
|
Ghi chú
|
|
5092
631.000
|
|
5100
5101
5102
631.000
631.000
631.000
|
|
5111
5112
|
631.000
631.000
|
|
5120
5121
|
861.000
861.000
|
|
5128
5129
|
861.000
861.000
|
|
5138
455.500
|
|
5144
5145
5146
5147
5143
|
455.500
455.500
455.500
455.500
455.500
|
|
5154
5155
5156
|
455.500
455.500
455.500
|
|
5164
5165
991.000
991.000
|
|
5174
991.000
|
|
5179
5180
5181
5182
5176
5177
5178
|
991.000
991.000
991.000
991.000
991.000
991.000
991.000
|
443
|
5189
5190 5191 5192 5193 5194 5195
369.500
369.500 369.500 369.500 369.500 369.500 369.500 STT Mức giá
5183 991.000
5184 296.100 5185 296.100 5186 415.500 5187 415.500 5188 369.500
|
Ghi chú
|
444
|
5203
5204 5205 5206 5207 5208 5209
217.200
217.200 110.600 110.600 239.500 239.500 239.500 STT Mức giá
5196 112.500 5197 112.500 5198 159.100 5199 92.500 5200 110.800 5201 110.800 5202 89.500
|
Ghi chú
|
|
5223
280.500
|
|
5230
5231 5232 5233 5234 5235 5236
308.000
308.000
245.500 245.500 245.500 245.500 36.500 5229 280.500
|
447
|
5244
5245
5246
5247
5248
5249
1.172.800
1.172.800
1.172.800
1.172.800
1.172.800
369.500 STT
5237 245.500
5238 245.500
5239 245.500
5240 245.500
5241 245.500
5242 245.500
5243 369.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
448
|
5256
5257 5258 5259 5260 5261 5262
521.000
481.000 344.200 344.200 344.200 344.200 344.200 STT Mức giá
5250 1.172.800
5251 1.172.800
5252 952.100 5253 952.100 5254 521.000 5255 521.000
|
Ghi chú
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
449
|
5270
5271 5272 5273 5274 5275 5276
1.051.700
771.000 771.000 771.000 771.000 771.000 771.000 STT Mức giá
5263 344.200 5264 344.200 5265 601.000 5266 601.000 5267 1.051.700 5268 1.051.700 5269 1.051.700
|
Ghi chú
|
450
|
5284
5285 5286 5287 5288 5289 5290
1.208.800
1.208.800 1.208.800 3.078.100 3.078.100 3.228.100 3.228.100 STT Mức giá
5277 771.000 5278 771.000 5279 771.000 5280 1.208.800 5281 1.208.800 5282 1.208.800 5283 1.208.800
|
Ghi chú
|
451
|
5298
5299
5300
5301
STT
5291
5292 5293 5294 5295 5296 5297 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
5298
5299
5300
5301
STT
5291
5292 5293 5294 5295 5296 5297 |
3.228.100
|
Ghi chú
|
|
5298
5299
5300
5301
STT
5291
5292 5293 5294 5295 5296 5297 |
3.228.100
|
Ghi chú
|
|
5298
5299
5300
5301
STT
5291
5292 5293 5294 5295 5296 5297 |
3.228.100
|
Ghi chú
|
|
5298
5299
5300
5301
STT
5291
5292 5293 5294 5295 5296 5297 |
2.289.300
|
Ghi chú
|
|
5298
5299
5300
5301
STT
5291
5292 5293 5294 5295 5296 5297 |
2.289.300
|
Ghi chú
|
|
5298
5299
5300
5301
STT
5291
5292 5293 5294 5295 5296 5297 |
2.289.300
|
Ghi chú
|
|
5298
5299
5300
5301
STT
5291
5292 5293 5294 5295 5296 5297 |
2.289.300
|
Ghi chú
|
|
5298
5299
5300
5301
STT
5291
5292 5293 5294 5295 5296 5297 |
2.928.100
|
Ghi chú
|
|
5298
5299
5300
5301
STT
5291
5292 5293 5294 5295 5296 5297 |
2.928.100
|
Ghi chú
|
|
5298
5299
5300
5301
STT
5291
5292 5293 5294 5295 5296 5297 |
2.928.100
|
Ghi chú
|
|
5298
5299
5300
5301
STT
5291
5292 5293 5294 5295 5296 5297 |
2.928.100
|
Ghi chú
|
452
|
5307
5308
5309
5310
5311
5312
2.928.100
3.263.800
1.832.000
1.832.000
493.500
493.500
STT
Mức giá
5302 2.928.100
5303 2.928.100
5304 2.928.100
5305 2.928.100
5306 2.928.100
|
Ghi chú
|
|
5321
5322
5323
2.888.600 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.561.200 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.561.200 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
5332
5333
5334
5335
3.488.600
3.488.600
3.488.600
3.488.600
|
|
5347
5348
5349
3.331.900
3.331.900
3.331.900
|
456
|
5357
5358
5359
5360
STT
5350
5351 5352 5353 5354 5355 5356 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
5357
5358
5359
5360
STT
5350
5351 5352 5353 5354 5355 5356 |
3.638.600
3.638.600 3.638.600 3.638.600 3.638.600 3.638.600 3.638.600
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
3.638.600
3.638.600 3.638.600 3.638.600 3.638.600 3.638.600 3.638.600
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
457
|
5366
5367
5368
5369
5370
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.733.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.733.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT
Mức giá
Ghi chú
5361 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5362 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5363 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5364 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5365 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
5381
5382
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
459
|
5390
5391 5392 5393 5394 5395 5396
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT
Ghi chú
5383 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5384 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5385 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5386 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5387 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5388 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5389 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
460
|
5404
5405 5406 5407 5408 5409 5410
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT
Mức giá
Ghi chú
5397 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5398 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5399 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5400 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5401 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5402 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5403 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
5422
4.324.300 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
5427
5428
5429
5430
5431
3.493.200
3.493.200
3.493.200
4.489.800 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.489.800 Chưa bao gồm nẹp, vít.
5426 4.508.900 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
5438
5439 5440 5441 5442 5443 5444
3.078.100 3.078.100 4.133.900 4.133.900 2.888.600 2.888.600 2.888.600 5434 4.538.000
5435 2.856.600 5436 2.856.600 5437 3.078.100
|
464
|
5452
5453 5454 5455 5456 5457 5458
2.988.600
2.988.600 2.988.600 2.988.600 2.888.600 2.888.600 2.888.600 STT Mức giá
5445 2.888.600 5446 2.888.600 5447 2.888.600 5448 2.888.600 5449 2.888.600 5450 2.888.600 5451 2.888.600
|
Ghi chú
|
465
|
5466
5467
5468
5469
STT
5459
5460 5461 5462 5463 5464 5465 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
5466
5467
5468
5469
STT
5459
5460 5461 5462 5463 5464 5465 |
3.081.600
|
Ghi chú
|
|
5466
5467
5468
5469
STT
5459
5460 5461 5462 5463 5464 5465 |
869.100
|
Ghi chú
|
|
5466
5467
5468
5469
STT
5459
5460 5461 5462 5463 5464 5465 |
869.100
|
Ghi chú
|
|
5466
5467
5468
5469
STT
5459
5460 5461 5462 5463 5464 5465 |
2.636.500
|
Ghi chú
|
|
5466
5467
5468
5469
STT
5459
5460 5461 5462 5463 5464 5465 |
2.636.500
|
Ghi chú
|
|
5466
5467
5468
5469
STT
5459
5460 5461 5462 5463 5464 5465 |
2.636.500
|
Ghi chú
|
|
5466
5467
5468
5469
STT
5459
5460 5461 5462 5463 5464 5465 |
2.636.500
|
Ghi chú
|
|
5466
5467
5468
5469
STT
5459
5460 5461 5462 5463 5464 5465 |
2.636.500
|
Ghi chú
|
|
5466
5467
5468
5469
STT
5459
5460 5461 5462 5463 5464 5465 |
2.636.500
|
Ghi chú
|
|
5466
5467
5468
5469
STT
5459
5460 5461 5462 5463 5464 5465 |
2.566.900
|
Ghi chú
|
|
5466
5467
5468
5469
STT
5459
5460 5461 5462 5463 5464 5465 |
2.566.900
|
Ghi chú
|
466
|
5474
5475
5476
5477
2.595.900
2.595.900
4.188.300
3.245.200
STT
Mức giá
5470 4.251.300
5471 3.319.300
5472 3.701.300
5473 3.701.300
|
Ghi chú
|
467
|
5482
5483
5484
5485
5486
3.570.900
3.570.900
4.005.600
3.683.600
3.683.600
STT
Mức giá
5478 3.718.300
5479 3.718.300
5480 4.443.300
5481 4.443.300
|
Ghi chú
|
468
|
5492
5493
5494
5495
5496
STT
5487
5488
5489
5490
5491
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
5492
5493
5494
5495
5496
STT
5487
5488
5489
5490
5491
|
3.683.600
|
Ghi chú
|
|
5492
5493
5494
5495
5496
STT
5487
5488
5489
5490
5491
|
3.683.600
|
Ghi chú
|
|
5492
5493
5494
5495
5496
STT
5487
5488
5489
5490
5491
|
3.042.600
|
Ghi chú
|
|
5492
5493
5494
5495
5496
STT
5487
5488
5489
5490
5491
|
2.093.600
|
Ghi chú
|
|
5492
5493
5494
5495
5496
STT
5487
5488
5489
5490
5491
|
3.065.600
|
Ghi chú
|
|
5492
5493
5494
5495
5496
STT
5487
5488
5489
5490
5491
|
3.065.600
|
Ghi chú
|
|
5492
5493
5494
5495
5496
STT
5487
5488
5489
5490
5491
|
4.808.400
|
Ghi chú
|
|
5492
5493
5494
5495
5496
STT
5487
5488
5489
5490
5491
|
3.831.300
|
Ghi chú
|
|
5492
5493
5494
5495
5496
STT
5487
5488
5489
5490
5491
|
4.415.300
|
Ghi chú
|
|
5492
5493
5494
5495
5496
STT
5487
5488
5489
5490
5491
|
4.415.300
|
Ghi chú
|
|
5500
5501
5502 5503 5504 5505 5506
4.133.300
5.449.400
5.449.400 5.449.400 5.449.400 5.449.400 5.449.400 |
|
5516
4.449.400
|
471
|
5522
5523
5524
5525
5526
5527
4.630.500
4.630.500
4.630.500
4.630.500
583.000 Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ
583.000 Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ
tính theo chi phí thực tế.
tính theo chi phí thực tế.
STT
Mức giá
Ghi chú
5517 3.777.300
5518 7.603.400
5519 6.005.400
5520 6.005.400
5521 6.005.400
|
472
|
5535
5536 5537 5538 5539 5540 5541
4.630.500
4.630.500 4.630.500 4.436.400 4.436.400 4.436.400 4.436.400 STT Mức giá
5528 4.630.500 5529 4.630.500 5530 4.630.500 5531 4.630.500 5532 4.630.500 5533 4.630.500 5534 4.630.500
|
Ghi chú
|
|
5555
5.363.900
|
474
|
5563
5564 5565 5566 5567 5568 5569
5.363.900
5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 STT Mức giá
5556 5.363.900 5557 5.363.900 5558 5.363.900 5559 5.363.900 5560 5.363.900 5561 5.363.900 5562 5.363.900
|
Ghi chú
|
|
5577
5578 5579 5580 5581 5582 5583
4.034.300 4.034.300 4.034.300 4.034.300 4.034.300 4.034.300 4.034.300 5574 5.363.900
5575 5.363.900 5576 5.363.900
|
|
5593
4.938.500
|
|
5599
5600
5601
5602
5603
5604
270.100
130.600
130.600
262.900
262.900
458.200
5596 4.094.300
5597 2.872.600
5598 2.872.600
|
478
|
5610
5611
5612
5613
5614
1.607.200
1.607.200
983.300
983.300
648.200
STT
Mức giá
5605 458.200
5606 458.200
5607 618.300
5608 618.300
5609 618.300
|
Ghi chú
|
|
5622
5623
5624
8.570.200
8.570.200
8.570.200
|
|
5631
5632
5633
5634
8.570.200
9.470.200
9.470.200
9.970.200
|
481
|
5642
5643 5644 5645 5646 5647 5648
3.300.700
3.300.700 3.300.700 3.300.700 3.300.700 3.300.700 3.300.700 STT Mức giá Ghi chú
5635 9.970.200
5636 9.970.200 5637 7.770.200 5638 7.770.200 5639 1.432.100 Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
5640 3.300.700 5641 3.300.700
|
482
|
5656
5657 5658 5659 5660 5661 5662
2.140.700
1.456.700 1.456.700 2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.
2.434.500
2.434.500 2.434.500 STT Mức giá Ghi chú
5649 3.300.700 5650 2.140.700 5651 2.140.700 5652 2.140.700 5653 2.140.700 5654 2.140.700 5655 2.140.700
|
483
|
5670
5671 5672 5673 5674 5675
STT
5663
5664 5665
5666
5667
5668 5669 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
5670
5671 5672 5673 5674 5675
STT
5663
5664 5665
5666
5667
5668 5669 |
2.434.500
2.434.500 2.434.500 2.434.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
2.434.500
2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo. |
2.434.500
2.434.500 2.434.500 2.434.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
2.434.500
2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo. |
|
5682
5683 5684 5685 5686 5687 5688
2.434.500
2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 5677 2.434.500 Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
5678 2.434.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
5679 2.434.500 5680 2.434.500 5681 2.434.500
|
485
|
5696
5697 5698 5699 5700 5701 5702
2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.596.600
1.596.600 1.596.600 1.596.600 1.596.600 1.596.600 STT Mức giá Ghi chú
5689 2.434.500 5690 2.434.500 5691 2.434.500 5692 2.434.500 5693 2.434.500 5694 2.434.500 5695 2.434.500
|
486
|
5710
5711 5712 5713 5714 5715 5716
6.646.900
6.646.900 6.646.900 6.646.900 6.646.900 4.343.300 4.343.300 STT Mức giá
5703 1.596.600 5704 1.596.600 5705 1.596.600 5706 1.596.600 5707 1.596.600 5708 1.596.600 5709 6.646.900
|
Ghi chú
|
|
5724
5725 5726 5727 5728 5729 5730 |
488
|
5738
5739
5740
5741
5742
5743
|
|
5753
5754
5755
5756
1.201.700
1.201.700
148.400
222.700
|
|
5762
5763 5764 5765 5766 5767 5768
4.203.400
186.600 222.700 248.800 248.800 87.000 87.000 5761 110.300
|
|
5778
5779
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
5787
5788
222.700
222.700
|
493
|
5794
5795
5796
5797
5798
42.100
42.100
42.100
42.100
62.200
STT
Mức giá
5789 37.300
5790 24.800
5791 24.800
5792 22.200
5793 22.200
|
Ghi chú
|
|
5804
5805
5806 5807 5808 5809 |
93.300
186.600
186.600 33.500 33.500 222.700 |
|
5815
|
445.300
|
|
5820
5821
5822
5823
5824
5825
8.206.900
6.906.900
6.906.900
6.906.900
55.900
55.900 5816 445.300
5817 117.300 Giá cho mỗi chất kích tập.
5818 222.700 Giá cho mỗi yếu tố.
5819 222.700 Giá cho mỗi yếu tố.
|
497
|
5832
5833
5834
5835
5836
5837
5838
2.225.700
161.500
592.000 Chưa bao gồm phin lọc bạch cầu
74.600
62.200
62.200
37.300
STT Mức giá Ghi chú
5826 6.906.900
5827 32.300
5828 43.500
5829 28.400
5830 70.800
5831 74.600
|
|
5845
5846
87.000
31.100
|
|
5856
80.500
|
|
5861
5862
5863
5864
5865 5866
2.166.700
2.166.700 2.166.700 615.000
262.800 95.400 5860 1.420.000
|
|
5873
5874 5875 5876 5877 5878 5879
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
31.100 18.600 33.500 52.100 13.600 5870 262.800
5871 901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
5872 901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
|
|
5888
5889
2.601.700
43.500
|
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. Cơquan BHYT thanh toán khi gạn tách tế bào gốc tự thân cho người bệnh
|
|
5897
5898
5899
5900
5901
5902
3.403.400
114.300
39.700
49.700
43.500
99.500 5892 39.700
5893 39.700
5894 18.600
5895 69.600
5896 87.000
|
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệthống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
|
|
5911
5912
5913 5914 5915 5916
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
901.700 Cho 1 gen
|
|
5927
|
589.000
|
|
5935
5936
5937
1.801.700
903.700
37.300
|
507
|
5944
5945 5946 5947 5948 5949 5950
459.900
428.900 589.200 589.200 589.200 589.200 803.600 STT
5938 1.801.700 5939 52.100
5940 158.500
5941 4.452.400
5942 1.101.700 5943 1.101.700
|
Ghi chú
|
508
|
5958
5959 5960 5961 5962 5963 5964
803.600
803.600 803.600 803.600 803.600 779.600 725.500 STT Mức giá
5951 803.600 5952 803.600 5953 803.600 5954 803.600 5955 803.600 5956 803.600 5957 803.600
|
Ghi chú
|
509
|
5972
5973
5974
5975
5976
454.900
272.900
272.900
311.000
311.000
STT
Mức giá
5965 725.500
5966 725.500
5967 725.500
5968 621.300
5969 473.000
5970 389.800
5971 405.800
|
Ghi chú
|
|
5981
5982 5983 5984 5985 5986
389.800
418.800 454.900 454.900 454.900 454.900 |
511
|
5993
5994 5995 5996 5997 5998 5999
280.500
212.300 50.400 50.400 39.200 89.700 78.500 STT Mức giá
5987 262.800
5988 84.100
5989 151.200 5990 95.300 5991 95.300 5992 78.500
|
Ghi chú
|
512
|
6007
6008 6009 6010 6011 6012 6013
144.200
139.200
139.200
224.400 16.800 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
13.400
13.400 STT Mức giá Ghi chú
6000 78.500 6001 605.100 6002 605.100 6003 605.100 6004 33.600 6005 144.200 6006 156.200
|
513
|
6021
6022 6023 6024 6025 6026 6027
178.300
178.300 178.300 95.300 95.300
28.000 56.100
STT
Mức giá
6014 89.700 6015 72.900 6016 39.200 6017 39.200 6018 61.700 6019 61.700 6020 95.300
|
Ghi chú
|
514
|
6035
6036
6037
6038
6039
324.500
144.200
67.300
22.400
22.400
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
STT
Ghi chú
6028 56.100
6029 336.600
6030 336.600
6031 100.900
6032 30.200 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số
6033 89.700
6034 302.500
|
515
|
6043
6044
6045
6046
22.400
22.400
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
STT
Mức giá
Ghi chú
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
6040 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
6041 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
6042 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
516
|
6050
6051
6052
6053
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
STT
Mức giá
6047 22.400 Mỗi chất
6048 22.400 Mỗi chất
6049 22.400 Mỗi chất
|
Ghi chú
|
517
|
6057
6058
6059
6060
6061
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
89.700
33.600
STT
Mức giá
6054 22.400 Mỗi chất
6055 22.400 Mỗi chất
6056 22.400 Mỗi chất
|
Ghi chú
|
518
|
6069
6070 6071 6072 6073 6074 6075
543.000
543.000 100.900 414.700 717.300 78.500 78.500 STT Mức giá
6062 543.000 6063 543.000 6064 543.000 6065 543.000 6066 543.000 6067 543.000 6068 543.000
|
Ghi chú
|
519
|
6082
6083
6084
28.000
28.000
28.000
STT
Mức giá
6076 33.600
6077 33.600
6078 33.600
6079 100.900
6080 112.200
6081 112.200
|
Ghi chú
|
520
|
6088
6089
6090 6091 6092
28.000
28.000 67.300 78.500 78.500
STT
Mức giá
6085 28.000
6086 28.000
6087 28.000
|
Ghi chú
|
|
6102
6103
6104 6105 6106
190.300
168.300
100.900 84.100 20.000 |
522
|
6114
6115 6116 6117 6118 6119 6120
67.300
67.300 67.300 67.300 67.300 67.300 67.300 STT Mức giá
6107 100.900 6108 100.900 6109 105.300 6110 100.900 6111 312.500 6112 151.200 6113 151.200
|
Ghi chú
|
523
|
6128
6129
6130
6131
6132
6133
6134
100.900
200.300
28.000
28.000
84.100
61.700
95.300
STT
Mức giá
6121 67.300
6122 246.400
6123 84.100
6124 100.900
6125 224.400
6126 224.400
6127 100.900
|
Ghi chú
|
524
|
6142
6143
6144
6145
6146
6147
414.700
363.600
363.600
84.100
78.500
95.300
STT
Mức giá
6135 39.200
6136 33.600
6137 22.400
6138 84.100
6139 761.300
6140 100.900
6141 424.700
|
Ghi chú
|
|
6155
6156 6157 6158 6159 6160 6161
754.300
67.300 67.300 67.300 67.300
97.500 84.100 6154 761.300
|
526
|
6169
6170
6171
6172
6173
6174
6175
212.300
78.500
78.500
61.700
78.500
78.500
26.800
STT
Mức giá
6162 183.300
6163 424.700
6164 67.300
6165 67.300
6166 67.300
6167 84.100
6168 78.500
|
Ghi chú
|
527
|
6183
6184 6185 6186 6187 6188 6189
44.800
44.800 33.600 44.800 44.800 44.800 21.200 STT Mức giá Ghi chú
6176 44.800
6177 39.200 6178 25.600 6179 436.800 6180 168.300 6181 30.200 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số.
6182 40.200
|
528
|
6197
6198 6199 6200 6201 6202 6203
16.800
16.800
23.400 13.400 13.400 6.600 6.600
STT
Mức giá
6190 22.400 6191 14.400 6192 14.400 6193 44.800 6194 44.800 6195 28.600 6196 16.800
|
Ghi chú
|
|
6209
6210 6211 6212 6213 6214 |
71.600
116.400 110.800 123.400 123.400 104.400 |
530
|
6222
6223
6224
6225
6226
6227
6228
1.861.700
495.700
123.400
58.600
45.500
78.300
78.300
STT
Mức giá
6215 104.400
6216 58.600
6217 116.400
6218 78.300
6219 78.300
6220 126.400
6221 78.300
|
Ghi chú
|
531
|
6236
6237 6238 6239 6240 6241 6242
142.500
142.500 142.500 201.800 201.800 208.800 208.800 STT Mức giá
6229 123.400 6230 142.500 6231 142.500 6232 771.700 6233 168.600 6234 168.600 6235 168.600
|
Ghi chú
|
532
|
6250
6251
6252
6253
6254
6255
6256
1.351.700
1.361.700
501.300
701.700
58.600
81.700
81.700
STT
Mức giá
6243 125.000
6244 65.200
6245 65.200
6246 65.200
6247 104.400
6248 104.400
6249 65.200
|
Ghi chú
|
533
|
6264
6265 6266 6267 6268 6269 6270
336.000
336.000 336.000 107.300 Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và
142.500
201.200 Tính cho 2 lần tiếp theo.
71.600
Ag
STT
Mức giá
Ghi chú
6257 861.700
6258 234.900 6259 234.900 6260 234.900 6261 234.900 6262 171.100 Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
6263 336.000
|
534
|
6278
6279 6280 6281 6282 6283 6284
168.600
168.600 185.700 463.300 45.500 45.500 45.500 STT Mức giá
6271 71.600 6272 41.700 6273 1.101.700 6274 1.101.700 6275 409.300 6276 168.600 6277 168.600
|
Ghi chú
|
535
|
6292
6293
6294
6295
6296
6297
6298
270.800
270.800
270.800
270.800
45.500
45.500
45.500
STT
Mức giá
6285 45.500
6286 45.500
6287 45.500
6288 45.500
6289 45.500
6290 45.500
6291 45.500
|
Ghi chú
|
536
|
6306
6307 6308 6309 6310 6311 6312
130.500
194.700 156.600 130.500 130.500 156.600 156.600 STT Mức giá Ghi chú
6299 720.500 Đã bao gồm test xét nghiệm.
6300 187.700 6301 301.000 6302 1.351.700 6303 1.351.700 6304 13.000 6305 391.500
|
537
|
6320
6321 6322 6323 6324 6325 6326
130.500
130.500
194.700
95.100 41.700
58.600 32.500
STT
Mức giá
6313 163.600 6314 194.700 6315 194.700 6316 194.700 6317 194.700 6318 130.500 6319 130.500
|
Ghi chú
|
538
|
6334
6335 6336 6337 6338 6339 6340
261.000
325.200 325.200 325.200 325.200 74.200 74.200 STT Mức giá
6327 501.700 6328 74.200 6329 74.200 6330 74.200 6331 74.200 6332 74.200 6333 74.200
|
Ghi chú
|
539
|
6346
6347
6348
6349
STT
6341
6342
6343
6344
6345
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
6346
6347
6348
6349
STT
6341
6342
6343
6344
6345
|
325.200
|
Ghi chú
|
|
6346
6347
6348
6349
STT
6341
6342
6343
6344
6345
|
321.000
|
Ghi chú
|
|
6346
6347
6348
6349
STT
6341
6342
6343
6344
6345
|
321.000
|
Ghi chú
|
|
6346
6347
6348
6349
STT
6341
6342
6343
6344
6345
|
321.000
|
Ghi chú
|
|
6346
6347
6348
6349
STT
6341
6342
6343
6344
6345
|
321.000
|
Ghi chú
|
|
6346
6347
6348
6349
STT
6341
6342
6343
6344
6345
|
321.000
|
Ghi chú
|
|
6346
6347
6348
6349
STT
6341
6342
6343
6344
6345
|
321.000
|
Ghi chú
|
|
6346
6347
6348
6349
STT
6341
6342
6343
6344
6345
|
321.000
|
Ghi chú
|
|
6346
6347
6348
6349
STT
6341
6342
6343
6344
6345
|
321.000
|
Ghi chú
|
540
|
6355
6356
6357
6358
321.000
321.000
321.000
321.000
STT
Mức giá
6350 321.000
6351 321.000
6352 321.000
6353 321.000
6354 321.000
|
Ghi chú
|
541
|
6364
6365
6366
6367
6368
1.601.700
1.601.700
771.700
771.700
771.700
STT
Mức giá
6359 321.000
6360 321.000
6361 321.000
6362 321.000
6363 1.601.700
|
Ghi chú
|
542
|
6376
6377 6378 6379 6380 6381 6382
261.000
261.000 261.000 261.000 261.000 201.800 201.800 STT Mức giá
6369 771.700 6370 771.700 6371 771.700 6372 771.700 6373 771.700 6374 771.700 6375 261.000
|
Ghi chú
|
543
|
6388
6389 6390 6391 6392 6393 6394
190.400
190.400 190.400 190.400 190.400 190.400 190.400 STT Mức giá
6383 213.800
6384 213.800
6385 213.800
6386 261.000 6387 190.400
|
Ghi chú
|
|
6400
6401
6402
6403
6404
308.300
308.300
308.300
308.300
308.300
6399 388.800
|
545
|
6412
6413 6414 6415 6416 6417 6418
236.600
236.600 617.800 39.900 39.900 39.900 39.900 STT Mức giá Ghi chú
6405 308.300
6406 136.000 6407 4.587.800 Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
6408 135.300 6409 135.300 6410 75.200 6411 75.200
|
546
|
6424
6425
6426
806.300
806.300
215.800
STT
Mức giá
6419 1.051.800
6420 86.200
6421 144.300
6422 144.300
6423 806.300
|
Ghi chú
|
|
6438
6439
166.200
691.700
|
548
|
6446
6447
|
||
|
6446
6447
|
||
|
6446
6447
|
||
|
6446
6447
|
||
|
6446
6447
|
||
|
6446
6447
|
||
|
6446
6447
|
||
|
6446
6447
|
||
|
6446
6447
|
Page 549
|
10 11 12 13
14 6 7 8 9 10.0238.0400 10.0289.0400 10.0414.0400 10.0415.0400 12.0166.0400 03.3879.0407 10.0264.0407 10.0265.0407 10.0972.0407
2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
Đơn vị: đồng Mã tương
STT Ghi chú đương
1 10.1113.0398 7.164.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, 2 10.0252.0399 2.093.600 động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, 3 10.0260.0399 2.093.600 động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy 4 03.3234.0400 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 5 03.3919.0400 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 550
|
23
24 25 26 27 28 29 30 31
3.578.400 3.578.400 3.578.400 3.578.400 3.578.400 3.578.400 3.578.400 3.578.400
3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
STT
Ghi chú
15 1.696.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 16 1.696.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 17 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 18 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 19 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 20 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 21 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 22 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
|
Page 551
|
40
41
42
43
44
45
46
47
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
32 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
33 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
34 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
35 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
36 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
37 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
38 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
39 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 552
|
57
58
59
60
61
62
63
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
STT
Mức giá
Ghi chú
48 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
49 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
50 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
51 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
52 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
53 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
54 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
55 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
56 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 553
|
72
73
74
75
76
77
78
79
80
3.721.800
3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.228.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.228.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 64 4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 65 4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 66 4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 67 4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 68 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 69 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 70 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 71 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
|
Page 554
|
89
90
91
92
93
94
95
96
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
81 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
82 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
83 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
84 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
85 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
86 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
87 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
88 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 555
|
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
STT
Ghi chú
97 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
98 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
99 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
100 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
101 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
102 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
103 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
104 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 556
|
126
127
128
129
130
131
132
133
134
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
116 1.475.400 Chưa bao gồm stent, thuốc và oxy
117 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
118 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
119 3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
120 3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
121 3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
122 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
123 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
124 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
125 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 557
|
141
142
143
144
145
3.692.400
3.692.400
2.367.100
2.367.100
2.367.100
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
STT
Mức giá
Ghi chú
135 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao 136 3.692.400 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao 137 3.692.400 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao 138 3.692.400 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao 139 3.692.400 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao 140 3.692.400 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
Page 558
|
152
153
154
155
156
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
STT
Mức giá
146 2.367.100
147 2.367.100
148 2.367.100
149 2.367.100
150 2.367.100
151 2.367.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
Page 559
|
163
164
165
166
167
2.367.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
STT
Mức giá
157 2.367.100
158 2.367.100
159 2.367.100
160 2.367.100
161 2.367.100
162 2.367.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
Page 560
|
173
174
175
176
177
178
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
STT
168 2.276.100
169 2.276.100
170 2.276.100
171 2.276.100
172 2.276.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
Page 561
|
184
185
186
187
188
189
2.276.100
2.276.100
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và179 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và180 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và181 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
182 2.276.100 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và183 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
Page 562
|
196
197
198
199
200
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
STT
Mức giá
190 2.816.800
191 2.816.800
192 2.816.800
193 2.816.800
194 2.816.800
195 2.816.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
Page 563
|
208
209
210
211
212
213
214
215
216
217
218
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
201 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
202 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
203 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
204 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
205 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
206 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
207 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 564
|
225
226
227
228
229
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
STT
Mức giá
219 2.276.400
220 2.276.400
221 2.276.400
222 2.276.400
223 2.276.400
224 2.276.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
Page 565
|
236
237
238
239
240
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
STT
Mức giá
230 2.276.400
231 2.276.400
232 2.276.400
233 2.276.400
234 2.276.400
235 2.276.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
Page 566
|
247
248
249
250
251
252
253
254
255
2.276.400
2.276.400
2.276.400
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
241 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
242 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
243 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
244 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
245 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
246 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
|
Page 567
|
271
272
273
274
275
276
277
278
279
280
281
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
256 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
257 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
258 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
259 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
260 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
261 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
262 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
263 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
264 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
265 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
266 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
267 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
268 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
269 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
270 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 568
|
291
292 293 294 295 296 297 298 299
3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600
3.577.600 oxy oxy oxy oxy oxy oxy oxy oxy oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và STT Ghi chú
282 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 283 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 284 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và285
3.577.600 oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và286 3.577.600 oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và287 3.577.600 oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và288 3.577.600 oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và289 3.577.600 oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và290 3.577.600 oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và |
Page 569
|
308
309
310
311
312
313
314
315
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.262.000
3.262.000
3.262.000
STT
300 3.577.600
301 3.577.600
302 3.577.600
303 3.577.600
304 3.577.600
305 3.577.600
306 3.577.600
307 3.577.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
|
Page 570
|
322
323
324
325
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700
STT
Mức giá
316 3.262.000
317 3.262.000
318 3.262.000
319 3.262.000
320 3.184.700
321 3.184.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
Page 571
|
330
331
332
333
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700
STT
Mức giá
326 3.184.700
327 3.184.700
328 3.184.700
329 3.184.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
Page 572
|
338
339
340
341
342
343
344
3.184.700
3.184.700
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 334 3.184.700 xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 335 3.184.700 xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 336 3.184.700 xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 337 3.184.700 xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
|
Page 573
|
353
354
355
356
357
358
359
360
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
345 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
346 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
347 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
348 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
349 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
350 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
351 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
352 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 574
|
368
369
370
371
4.357.800
4.357.800
4.357.800
4.357.800
thuốc và oxy
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
STT
Ghi chú
361 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
362 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
363 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
364 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
365 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc 366 4.357.800 sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc 367 4.357.800 sản phẩm sinh học thay thế xương,
|
Page 575
|
376
377
378
379
4.357.800
4.357.800
4.357.800
3.338.600
STT
Mức giá
372 4.357.800
373 4.357.800
374 4.357.800
375 4.357.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
Page 576
|
383
384
385
386
STT
380
381
382
|
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
Page 577
|
390
391
392
393
394
395
3.338.600
3.338.600
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
STT
Mức giá
387 3.338.600
388 3.338.600
389 3.338.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
|
Page 578
|
404
405
406
407
408
409
410
411
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
STT
Mức giá
396 2.604.700
397 2.604.700
398 2.604.700
399 2.604.700
400 2.604.700
401 2.604.700
402 2.604.700
403 2.604.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
|
Page 579
|
420
421
422
423
424
425
426
427
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
STT
Mức giá
412 2.604.700
413 2.604.700
414 2.604.700
415 2.604.700
416 2.604.700
417 2.604.700
418 2.604.700
419 2.604.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
|
Page 580
|
435
436
437
438
4.846.800
4.846.800
4.846.800
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
không bóng, thuốc và oxy
học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi
măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi
măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi
măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và428 2.604.700 oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và429 2.604.700 oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và430 2.604.700 oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và431 2.604.700 oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và432 2.604.700 oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi 433 4.846.800 măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi 434 4.846.800 măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc
|
|
447
448
449
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 582
|
455
456
457
458
459
460
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
450 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
451 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
452 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
453 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
454 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 583
|
466
467
468
469
470
471
|
|
485
486
3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
Page 585
|
495
496
497
498
499
500
501
3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
487 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
488 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
489 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
490 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
491 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
492 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
493 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
494 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
513
514
515
516
2.149.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.149.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.149.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.149.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
526
527
528 529 530 531 532
4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 6.349.400 2.369.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.369.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy oxy Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và |
Page 588
|
543
544
545
546
547
548
549
5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.350.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.636.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.636.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.990.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
533 3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
534 3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
535 2.249.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
536 2.249.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
537 3.767.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
538 3.767.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
539 1.716.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
540 1.716.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
541 1.716.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
542 5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
561
562 563 564 565 566 567 568 569
2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.945.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.945.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 560 2.104.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 590
|
580
581 582 583 584 585 586 587
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
570 3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 571 3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 572 2.421.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 573 3.713.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 574 2.407.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 575 2.177.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 576 2.177.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 577 2.177.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 578 3.576.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 579 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
600
601
602 603 604
5.953.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.212.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.212.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.212.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.212.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
619
620
5.268.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.193.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
631
632
633
634
635
636
637
638
3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.879.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.879.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 622 3.578.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
623 7.223.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
624 2.495.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
625 2.495.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
626 3.504.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
627 2.872.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
628 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
629 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
630 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
652
653
3.888.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.888.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
660
661
662
663
664
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
655 3.888.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
656 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
657 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
658 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
659 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 596
|
673
674
675
676
677
678
679
680
681
3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.365.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.783.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.751.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.780.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.433.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.433.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.263.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
665 3.668.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
666 3.668.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
667 3.668.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
668 5.840.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
669 5.840.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
670 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
671 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
672 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 597
|
692
693 694 695 696 697 698 699
2.976.800 2.976.800 2.976.800 3.204.200
3.204.200 3.204.200 2.293.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.293.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy bao gồm thuốc và oxy bao gồm thuốc và oxy bao gồm thuốc và oxy bao gồm thuốc và oxy bao gồm thuốc và oxy bao gồm thuốc và oxy Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa STT Mức giá Ghi chú
682 5.263.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 683 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 684 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 685 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 686 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 687 3.634.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 688 2.910.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, 689
2.033.900 thuốc và oxy Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, 690 2.033.900 thuốc và oxy Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa 691 2.976.800 bao gồm thuốc và oxy |
Page 598
|
709
710
711
712
713
714
715
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
700 2.423.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
701 2.906.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
702 2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
703 2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
704 2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
705 2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
706 1.311.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
707 3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
708 3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong
717 điều trị bỏng sâu có tổn thương xương
Nạo xương viêm trên người bệnh đái
718
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh
719
720
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong
|
2.850.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.850.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong
717 điều trị bỏng sâu có tổn thương xương
Nạo xương viêm trên người bệnh đái
718
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh
719
720
|
điều trị bỏng sâu có tổn thương xương
|
2.850.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.850.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong
717 điều trị bỏng sâu có tổn thương xương
Nạo xương viêm trên người bệnh đái
718
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh
719
720
|
sọ
|
2.850.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.850.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong
717 điều trị bỏng sâu có tổn thương xương
Nạo xương viêm trên người bệnh đái
718
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh
719
720
|
sọ
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong
717 điều trị bỏng sâu có tổn thương xương
Nạo xương viêm trên người bệnh đái
718
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh
719
720
|
Nạo xương viêm trên người bệnh đái
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong
717 điều trị bỏng sâu có tổn thương xương
Nạo xương viêm trên người bệnh đái
718
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh
719
720
|
tháo đường
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong
717 điều trị bỏng sâu có tổn thương xương
Nạo xương viêm trên người bệnh đái
718
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh
719
720
|
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong
717 điều trị bỏng sâu có tổn thương xương
Nạo xương viêm trên người bệnh đái
718
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh
719
720
|
đái tháo đường
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong
717 điều trị bỏng sâu có tổn thương xương
Nạo xương viêm trên người bệnh đái
718
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh
719
720
|
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
|
1.029.600
|
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy
|