Quay lại

Quyết định 3470/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3470/QĐ-UBND

Kiên Giang, ngày 29 tháng 12 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THÀNH PHỐ PHÚ QUỐC, TỈNH KIÊN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Phú Quốc tại Tờ trình số 348/TTr-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2022; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 948/TTr-STNMT ngày 28 tháng 12 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Phú Quốc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (kèm theo Phụ lục I);

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (kèm theo Phụ lục II);

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (kèm theo Phụ lục II);

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (kèm theo Phụ lục IV).

Điều 2. Về các nội dung liên quan đến chuyên môn, kỹ thuật của Kế hoạch sử dụng đất năm 2024:

Về Bản đồ kế hoạch sử dụng đất, Phụ lục sơ đồ vị trí các dự án, các yếu tố về chuyên môn, kỹ thuật (chu chuyển số liệu, biểu mẫu, quy định kỹ thuật trình bày bản đồ, bảng màu, nhãn thửa, mục đích sử dụng đất trước khi đưa vào kế hoạch,...) thì Ủy ban nhân dân thành phố Phú Quốc phải tự chịu trách nhiệm thực hiện đảm bảo theo đúng quy định; ngoài các dự án đã được phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thì phần diện tích còn lại trong Bản đồ kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tuyệt đối phải đúng theo quy hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, trường hợp bản đồ kế hoạch sử dụng đất không phù hợp với bản đồ quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt thì không được phép thực hiện các thủ tục đất đai có liên quan theo quy định.

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Phú Quốc có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Quốc, Vườn Quốc gia Phú Quốc; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Phú Quốc; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4 của Quyết định;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Văn phòng ĐĐBQH&HĐND tỉnh;
- Sở TN&MT (15 bản);
- Website Kiên Giang;
- LĐVP, P.KT; P.TH;
- Lưu: VT, hdtan.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Nhàn

PHỤ LỤC I


KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ PHÚ QUỐC, TỈNH KIÊN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 3470/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)


Đơn vị tính: ha


Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Dương Đông

An Thới

Cửa Cạn

Gành Dầu

Cửa Dương

Hàm Ninh

Dương

Bãi Thơm

Thổ Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

45.420,78

437,73

1.679,83

2.984,50

4.714,87

16.641,47

4.185,74

4.771,24

8.816,11

1.189,30

- Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.459,49

225,04

521,60

1.075,34

93,82

3.243,04

955,42

1.681,68

662,48

1,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7.576,03

212,69

1.158,23

1.053,78

1.087,09

2.876,01

1.188,23

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

29.348,01

1.897,14

4.606,67

12.338,24

2.139,29

213,55

8.153,12

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

16,45

12,01

3,94

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

20,80

14,38

6,42

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.403,54

1.068,47

1.633,70

1.021,86

1.036,54

1.830,64

1.226,23

3.406,58

975,26

204,26

- Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

903,30

63,82

236,32

66,46

37,48

93,89

1,91

121,76

110,05

171,62

2.2

Đất an ninh

CAN

17,81

2,61

4,79

6,03

3,88

0,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

59,16

59,16

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5.578,43

248,72

760,14

592,87

727,26

620,63

751,28

1.355,53

522,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

108,00

2,34

5,08

0,03

78,67

11,65

9,86

0,36

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,94

9,43

5,51

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.430,88

290,71

122,96

75,17

78,94

383,88

146,11

1.208,23

100,40

24,49

- Trong đó:

-

Đất Giao thông

DGT

2.037,33

179,48

99,46

68,79

67,29

248,97

111,33

1.157,94

86,04

18,03

-

Đất Thuỷ lợi

DTL

172,33

67,33

100,00

5,00

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

7,61

1,07

2,58

0,90

0,26

1,25

1,55

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

17,13

1,28

0,46

0,38

0,14

13,62

0,64

0,10

0,38

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

70,02

14,82

5,01

3,44

3,62

11,00

14,01

13,39

4,16

0,58

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

22,08

10,03

0,24

1,06

1,32

6,00

1,87

0,90

0,66

-

Đất công trình năng lượng

DNL

14,10

1,10

0,56

0,20

3,21

6,64

2,15

0,20

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,59

0,15

0,12

0,06

0,18

0,10

0,63

0,34

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,99

0,02

8,02

0,96

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

17,40

0,01

0,58

5,16

11,66

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,35

8,88

1,76

0,72

9,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

25,75

5,73

3,11

0,37

1,11

9,88

5,54

-

Đất xây dựng cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

10,00

10,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

6,19

1,92

0,53

0,66

0,10

2,64

0,32

0,03

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,73

0,12

0,10

0,40

0,31

0,63

0,09

0,65

0,42

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

77,74

20,40

7,52

5,63

7,93

30,80

5,45

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.613,30

191,61

98,52

365,12

221,11

558,90

172,64

5,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

843,50

356,88

486,62

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,86

21,37

3,36

2,78

0,85

3,49

2,17

4,77

1,99

1,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

12,23

1,57

1,15

1,54

0,72

1,24

0,23

5,70

0,09

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

698,32

59,67

10,24

80,58

13,80

326,71

43,31

100,99

61,81

1,22

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,34

0,26

0,21

0,88

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.103,16

115,58

10,43

38,84

875,43

58,41

4,47

PHỤ LỤC II


KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ PHÚ QUỐC, TỈNH KIÊN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 3470/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)


Đơn vị tính: ha


Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Dương Đông

An Thới

Cửa Cạn

Gành Dầu

Cửa Dương

Hàm Ninh

Dương

Bãi Thơm

Thổ Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.769,86

240,58

537,35

204,91

200,43

640,30

914,89

538,90

492,50

- Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.576,95

240,58

520,46

198,96

170,15

530,50

914,89

524,91

476,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

135,75

16,89

104,87

13,99

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

57,16

5,95

30,28

4,93

16,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,00

5,00

- Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

5,00

5,00

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

- Trong đó:

-

Đất Giao thông

DGT

-

Đất Thuỷ lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

PHỤ LỤC III


KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ PHÚ QUỐC, TỈNH KIÊN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 3470 /QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)


Đơn vị tính: ha


Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Dương Đông

An Thới

Cửa Cạn

Gành Dầu

Cửa Dương

Hàm Ninh

Dương

Bãi Thơm

Thổ Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

4.175,65

243,46

644,86

275,02

250,49

710,33

920,45

587,90

543,13

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3.981,04

243,46

626,27

269,07

220,21

600,53

920,45

573,91

527,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

137,45

18,59

104,87

13,99

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

57,16

5,95

30,28

4,93

16,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

14,38

14,38

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,56

9,56


Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.


- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.


- Diện tích 14,38 ha chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp từ đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác

PHỤ LỤC IV


KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐẤT VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ PHÚ QUỐC, TỈNH KIÊN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 3470 /QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)


Đơn vị tính: ha


Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Dương Đông

An Thới

Cửa Cạn

Gành Dầu

Cửa Dương

Hàm Ninh

Dương

Bãi Thơm

Thổ Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

- Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,12

3,12

- Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,12

3,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

- Trong đó:

-

Đất Giao thông

DGT

-

Đất Thuỷ lợi

DTL

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3470/QĐ-UBND
Ngày ban hành29/12/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực29/12/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh An Giang / Nguyễn Thanh Nhàn
Phạm viKiên Giang
Trích yếuNăm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.