Quay lại

Quyết định 3471/QĐ-BYT năm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ - CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh ;

Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ - CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tếquy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;

Xét đề nghị của Bệnh viện Đ a khoa Trung ương Cần Thơtại công văn số 3366/BVTWCT-TCKT ngày 12/11/2024, công v ăn số 3367/BV TWCT-TCKT; Biên bản họp thẩm định giá KBCB số 1458/BB-BYT ngày 12/11/2024;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính , Bộ Y tế.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầuáp dụng tại Bệnh việnĐa khoa Trung ương Cần Thơgồm:
- Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục I.
- Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II.
- Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III.
2
- Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ theo quy định tại Phụ lục IV. Chi phí thuốc và oxy thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định; trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng, chưa bao gồm quỹ thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.

2. Không áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơban hành kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trong toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh khác, áp dụng tại Bệnh việnĐa khoa Trung ương Cần Thơ ban hành kèm theo Thông tư số 21/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợpkể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều này.

3. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởngBộ Y tế.

4.Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Quyết định này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơchịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, hợp lý, hợp lệ của số liệu, tài liệu của hồ sơ phương án giá gửi Hội đồng Thẩm định.




3

2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch-Tài chính, Bảo hiểm y tế, Pháp chế; Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám chữa bệnh, Quảnlý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế;Giám đốc Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ và Thủ trưởng các đơn vị, các nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);

KT. B ỘTRƯỞ NG
TH ỨTRƯỞ NG

- Các đ/c Thứ trưởngBộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;

- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.

Lê Đứ c Lu n

Page 1

BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /11 /2024 của Bộ Y tế) 3471 15

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
50.600
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
200.000
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
3
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
4
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
5
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
450.000

Page 2

BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /11/2024 của Bộ Y tế) 3471 15

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
928.100
2
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
558.600
3
Ngày giường bệnh Nội khoa:
3.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
305.500
3.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
273.800
3.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
232.900
4
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
0
4.1
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
400.400
4.2
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
364.400
4.3
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
320.700
4.4
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
286.700

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

3

10
4 5
6
7
8
9 01.0092.0001
01.0239.0001
02.0373.0001
02.0063.0001
02.0314.0001
02.0374.0001
18.0013.0001
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
BỘ Y TẾ
Mã tương
STT đương Mức giá
A Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001 58.600 2 01.0021.0001 58.600 3 01.0020.0001 58.600
Ghi chú
Phụ lục III
10
4 5
6
7
8
9 01.0092.0001
01.0239.0001
02.0373.0001
02.0063.0001
02.0314.0001
02.0374.0001
18.0013.0001
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
58.600
BỘ Y TẾ
Mã tương
STT đương Mức giá
A Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001 58.600 2 01.0021.0001 58.600 3 01.0020.0001 58.600
Ghi chú
Đơn vị: đồng
18
19
20
21
22
23
24
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 15 58.600
16 58.600 17 58.600

5

32
33
34
35
36
37
38
195.600
195.600
195.600
252.300
58.600
58.600
58.600 STT Mức giá
25 58.600
26 58.600
27 58.600
28 58.600
29 58.600
30 58.600
31 58.600
Ghi chú

6

46
47
48
49
50
51
52
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
STT Mức giá
39 252.300 40 252.300 41 252.300 42 252.300 43 252.300 44 252.300 45 252.300
Ghi chú
60
61
62
63
64
65
66
252.300 252.300 252.300 286.300 286.300 286.300 616.300 56 252.300
57 252.300 58 252.300 59 252.300

8

73
74
75
76
77
78
STT
67
68
69
70
71
72
Mức giá
Ghi chú
73
74
75
76
77
78
STT
67
68
69
70
71
72
616.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
73
74
75
76
77
78
STT
67
68
69
70
71
72
616.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
73
74
75
76
77
78
STT
67
68
69
70
71
72
486.300
thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
73
74
75
76
77
78
STT
67
68
69
70
71
72
486.300
mạch.
73
74
75
76
77
78
STT
67
68
69
70
71
72
486.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
73
74
75
76
77
78
STT
67
68
69
70
71
72
486.300
thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
73
74
75
76
77
78
STT
67
68
69
70
71
72
486.300
mạch.
73
74
75
76
77
78
STT
67
68
69
70
71
72
486.300
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
73
74
75
76
77
78
STT
67
68
69
70
71
72
486.300
thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
73
74
75
76
77
78
STT
67
68
69
70
71
72
486.300
mạch.
73
74
75
76
77
78
STT
67
68
69
70
71
72
834.300
mạch.
73
74
75
76
77
78
STT
67
68
69
70
71
72
834.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
73
74
75
76
77
78
STT
67
68
69
70
71
72
834.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
73
74
75
76
77
78
STT
67
68
69
70
71
72
834.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
73
74
75
76
77
78
STT
67
68
69
70
71
72
834.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
73
74
75
76
77
78
STT
67
68
69
70
71
72
834.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
73
74
75
76
77
78
STT
67
68
69
70
71
72
2.068.300
lượng động mạch vành và các dụng cụ để
73
74
75
76
77
78
STT
67
68
69
70
71
72
2.068.300
đưa vào lòng mạch.

9

85
86
87
88
89
90
91
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
79 2.068.300 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
80 2.068.300 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
81 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
82 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
83 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
84 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí

10

100
101
102
103
104
105
99
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Mức giá Ghi chú
92 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
93 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
94 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
95 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
96 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
97 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
98 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí

11

112
113
114
115
116
117
118
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Ghi chú
106 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
107 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
108 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
109 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
110 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
111 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí

12

125
126
127
128
129
130
131
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Ghi chú
119 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
120 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
121 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
122 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
123 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
124 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí

13

139
140
141
142
143
144
145
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Ghi chú
132 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
133 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
134 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
135 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
136 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
137 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
138 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí

14

152
153
154
155
156
157
158
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Ghi chú
146 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
147 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
148 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
149 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
150 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
151 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí

15

165
166
167
168
169
170
171
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Ghi chú
159 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
160 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
161 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
162 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
163 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
164 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí

16

178
179
180
181
182
183
184
222.300
222.300
109.300
124.300
124.300
164.300
280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
STT Mức giá Ghi chú
172 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
173 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
174 16.100
175 72.300
176 72.300
177 222.300

17

191
192
193
194
195
196
197
411.800
446.800
102.300
441.800
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
185 280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
186 579.800 187 579.800
188 569.800
189 246.800 190 246.800

18

205
206
207
208
209
210
211
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
198 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
199 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
200 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
201 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
202 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
203 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
204 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí

19

219
220
221
222
223
224
225
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
212 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
213 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
214 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
215 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
216 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
217 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
218 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí

20

233
234
235
236
237
238
239
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Ghi chú
226 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
227 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
228 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
229 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
230 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
231 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
232 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí

21

246
247
248
249
250
251
252
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Mức giá Ghi chú
240 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
241 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
242 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
243 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
244 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
245 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí

22

260
261
262
263
264
265
266
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT Mức giá Ghi chú
253 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
254 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
255 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
256 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
257 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
258 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
259 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí

23

274
275
276
277
278
279
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí STT Mức giá Ghi chú
267 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
268 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
269 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
270 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
271 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
272 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
273 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí

24

287
288
289
290
291
292
293
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
451.800
649.800
23.700
STT Mức giá Ghi chú
280 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
281 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
282 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
283 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
284 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
285 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
286 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
305
550.100
311
312
313
314
315
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
320
321
322
323
324
325
318
319
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
332
333
334
335
336
337
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
330 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
331 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
các khối 32 dãy)
u vùng
tiểu kh
ung.v.
v.) (từ 1-
vùng tiểu thuốc cản
khung.v.v.) quang]
(từ 1-32 dãy) [
360
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
369
370
371
372
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
378
379
380
381
382
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
392
393
394
1.486.800
1.486.800
1.486.800
399
400
401
402
403
404
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
416
417
418
5.840.300
5.840.300
5.840.300
424
425
426
427
428
429
422
423
5.840.300
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực,
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực,
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực,
424
425
426
427
428
429
422
423
5.840.300
stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch,
stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch,
stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch,
424
425
426
427
428
429
422
423
5.840.300
các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
424
425
426
427
428
429
422
423
5.840.300
kim
loại, Dụng cụ đóng lòng
mạch
424
425
426
427
428
429
422
423
5.840.300
(angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật
(angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật
(angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật
424
425
426
427
428
429
422
423
5.840.300
(multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụ
(multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụ
(multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụ
424
425
426
427
428
429
422
423
6.218.100
lấy huyết khối.
lấy huyết khối.
lấy huyết khối.
424
425
426
427
428
429
422
423
6.218.100
lấy huyết khối.
lấy huyết khối.
lấy huyết khối.
424
425
426
427
428
429
422
423
6.218.100
lấy huyết khối.
lấy huyết khối.
lấy huyết khối.
424
425
426
427
428
429
422
423
6.218.100
lấy huyết khối.
lấy huyết khối.
lấy huyết khối.
424
425
426
427
428
429
422
423
6.218.100
lấy huyết khối.
lấy huyết khối.
lấy huyết khối.
424
425
426
427
428
429
422
423
6.218.100
lấy huyết khối.
lấy huyết khối.
lấy huyết khối.

37

431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

38

433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

39

435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

40

437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

41

439
440
STT
438
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
439
440
STT
438
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
439
440
STT
438
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
439
440
STT
438
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
439
440
STT
438
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
439
440
STT
438
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
439
440
STT
438
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
439
440
STT
438
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
439
440
STT
438
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
439
440
STT
438
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
439
440
STT
438
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
439
440
STT
438
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
439
440
STT
438
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
439
440
STT
438
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
439
440
STT
438
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
439
440
STT
438
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
439
440
STT
438
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
439
440
STT
438
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
439
440
STT
438
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
439
440
STT
438
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
439
440
STT
438
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
439
440
STT
438
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
439
440
STT
438
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
439
440
STT
438
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
439
440
STT
438
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
439
440
STT
438
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
439
440
STT
438
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
439
440
STT
438
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
439
440
STT
438
7.118.100
can thiệp: bóng, các loại ống thông hoặc vi
can thiệp: bóng, các loại ống thông hoặc vi
439
440
STT
438
7.118.100
ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây
ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây
439
440
STT
438
7.118.100
dẫn, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal,
dẫn, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal,
439
440
STT
438
7.118.100
perclose...); bơm áp lực.
perclose...); bơm áp lực.

42

442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

43

444
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
444
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
444
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
444
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
444
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
444
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
444
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
444
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
444
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
444
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
444
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
444
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
444
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
444
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
444
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
444
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
444
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
444
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
444
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
444
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
444
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
444
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
444
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
444
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
444
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
444
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
444
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

44

446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

45

448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

46

450
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
450
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
450
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
450
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
450
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
450
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
450
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
450
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
450
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
450
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
450
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
450
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
450
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
450
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
450
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
450
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
450
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
450
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
450
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
450
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
450
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
450
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
450
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
450
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
450
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
450
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
450
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

47

452
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
452
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
452
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
452
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
452
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
452
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
452
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
452
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
452
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
452
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
452
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
452
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
452
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
452
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
452
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
452
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
452
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
452
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
452
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
452
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
452
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
452
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
452
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
452
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
452
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
452
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
452
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

48

454
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
454
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
454
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
454
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
454
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
454
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
454
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
454
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
454
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
454
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
454
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
454
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
454
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
454
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
454
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
454
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
454
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
454
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
454
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
454
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
454
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
454
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
454
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
454
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
454
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
454
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
454
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

49

456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

50

458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

51

460
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
Mức giá
Ghi chú
Ghi chú
460
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
460
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
460
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
460
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
460
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
460
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
460
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
460
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
460
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
460
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
460
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
460
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
460
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.
460
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
460
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
can thiệp:
bóng, stent, các vật liệu nút
460
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
460
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
460
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
460
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
460
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
460
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
460
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
460
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
460
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
460
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
460
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
7.118.100
đường ống thông.
đường ống thông.

52

462
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
Mức giá
Ghi chú
462
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
462
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
462
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
462
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
462
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
462
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
462
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
462
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
462
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
462
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
462
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
462
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
462
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
9.368.100
loại, các cỡ.
462
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
462
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
462
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
462
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
462
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
462
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
462
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
462
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
462
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
462
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
462
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
462
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
462
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
9.368.100
loại, các cỡ.

53

464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
Mức giá
Ghi chú
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
9.368.100
loại, các cỡ.
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
9.368.100
loại, các cỡ.

54

466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
Mức giá
Ghi chú
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
loại, các cỡ.
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
9.368.100
loại, các cỡ.

55

468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
Mức giá
Ghi chú
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
9.368.100
loại, các cỡ.
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
9.368.100
loại, các cỡ.

56

470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
Mức giá
Ghi chú
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
9.368.100
loại, các cỡ.
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
9.368.100
loại, các cỡ.

57

472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
Mức giá
Ghi chú
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
loại, các cỡ.
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
9.368.100
loại, các cỡ.

58

474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
Mức giá
Ghi chú
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
9.368.100
loại, các cỡ.
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
9.368.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
9.368.100
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
9.368.100
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
9.368.100
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
9.368.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
9.368.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
9.368.100
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
9.368.100
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
9.368.100
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
9.368.100
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
9.368.100
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
9.368.100
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
9.368.100
loại, các cỡ.

59

476
477
9.368.100
8.118.100
STT Mức giá
475 9.368.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụlấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụđóng lòng mạch (angioseal, perclose…).

60

479
480
9.968.100
9.968.100
STT
478 9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

61

482
483
9.968.100
9.968.100
STT
481 9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

62

485
486
9.968.100
9.968.100
STT
484 9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

63

488
489
9.968.100
9.968.100
STT
487 9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

64

491
492
9.968.100
9.968.100
STT
490 9.968.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

65

494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
Mức giá
Ghi chú
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
(angioseal, perclose…); ống thông trung
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
(angioseal, perclose…); ống thông trung
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
9.968.100
cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

66

496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
Mức giá
Ghi chú
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).

67

498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
Mức giá
Ghi chú
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).

68

500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
Mức giá
Ghi chú
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).

69

502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
Mức giá
Ghi chú
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).

70

504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
Mức giá
Ghi chú
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).

71

506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
Mức giá
Ghi chú
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).

72

508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
Mức giá
Ghi chú
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).

73

510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
Mức giá
Ghi chú
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).

74

512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
Mức giá
Ghi chú
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).

75

514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
Mức giá
Ghi chú
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).

76

516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
Mức giá
Ghi chú
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).

77

518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
Mức giá
Ghi chú
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).

78

520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
Mức giá
Ghi chú
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).

79

522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
Mức giá
Ghi chú
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).

80

524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
Mức giá
Ghi chú
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, STT Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
9.418.100
mạch (angioseal, perclose…).

81

526
527
2.405.100
2.405.100
STT Mức giá
525 9.418.100
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

82

530
STT
528
529
Mức giá
Ghi chú
530
STT
528
529
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
530
STT
528
529
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
530
STT
528
529
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
530
STT
528
529
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
530
STT
528
529
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
530
STT
528
529
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
530
STT
528
529
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
530
STT
528
529
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
530
STT
528
529
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
530
STT
528
529
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
530
STT
528
529
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
530
STT
528
529
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
530
STT
528
529
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
530
STT
528
529
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
530
STT
528
529
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
530
STT
528
529
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
530
STT
528
529
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
530
STT
528
529
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
530
STT
528
529
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
530
STT
528
529
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
530
STT
528
529
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
530
STT
528
529
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
530
STT
528
529
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
530
STT
528
529
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
530
STT
528
529
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
530
STT
528
529
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
530
STT
528
529
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
530
STT
528
529
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
530
STT
528
529
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
530
STT
528
529
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

83

533
STT
531
532
Mức giá
Ghi chú
533
STT
531
532
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
533
STT
531
532
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
533
STT
531
532
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
533
STT
531
532
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
533
STT
531
532
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
533
STT
531
532
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
533
STT
531
532
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
533
STT
531
532
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
533
STT
531
532
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
533
STT
531
532
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
533
STT
531
532
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
533
STT
531
532
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
533
STT
531
532
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
533
STT
531
532
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
533
STT
531
532
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
533
STT
531
532
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
533
STT
531
532
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
533
STT
531
532
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
533
STT
531
532
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
533
STT
531
532
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
533
STT
531
532
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
533
STT
531
532
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
533
STT
531
532
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
533
STT
531
532
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
533
STT
531
532
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
533
STT
531
532
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
533
STT
531
532
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
533
STT
531
532
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
533
STT
531
532
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
533
STT
531
532
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

84

536
STT
534
535
Mức giá
Ghi chú
536
STT
534
535
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
536
STT
534
535
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
536
STT
534
535
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
536
STT
534
535
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
536
STT
534
535
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
536
STT
534
535
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
536
STT
534
535
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
536
STT
534
535
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
536
STT
534
535
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
536
STT
534
535
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
536
STT
534
535
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
536
STT
534
535
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
536
STT
534
535
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
536
STT
534
535
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
536
STT
534
535
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
536
STT
534
535
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
536
STT
534
535
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
536
STT
534
535
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
536
STT
534
535
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
536
STT
534
535
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
536
STT
534
535
2.405.100
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
536
STT
534
535
2.405.100
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
536
STT
534
535
2.405.100
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
536
STT
534
535
2.405.100
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
536
STT
534
535
2.405.100
loại ống thông chuyên dụng khác (không
536
STT
534
535
2.405.100
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
536
STT
534
535
2.405.100
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
536
STT
534
535
2.405.100
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
536
STT
534
535
2.405.100
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
536
STT
534
535
2.405.100
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ

85

539
540
541
2.405.100
1.245.900
1.245.900
STT
537 2.405.100
538 2.405.100
Ghi chú
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộkim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộkim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.

86

547
548
549
550
3.918.100
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn
nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
ống thông, rọ lấy dị vật.
tín hiệu.
tín hiệu.
tín hiệu.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ
542 1.245.900 kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây
xơ, dây dẫn các loại.
543 3.918.100 Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
544 3.918.100 nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
545 3.918.100 nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
546 3.918.100 nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
ống thông, rọ lấy dị vật.

87

556
557
558
STT
551
552
553
554
555
Mức giá
Ghi chú
556
557
558
STT
551
552
553
554
555
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi
556
557
558
STT
551
552
553
554
555
3.418.100
măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
556
557
558
STT
551
552
553
554
555
áp lực đẩy xi măng
áp lực đẩy xi măng

88

562
563
564
565
3.418.100
3.418.100
3.418.100 Chưa bao gồm bộ kim đốt và dây dẫn tín
3.418.100
măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
áp lực đẩy xi măng
măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
áp lực đẩy xi măng
hiệu.
măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi
559 3.418.100 măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi
560 3.418.100 măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi
561 3.418.100 măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi

89

571
572
573
574
575
576
588
589
2.250.800
2.250.800
599
600
2.250.800
2.250.800
606
607
608
609
610
611
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
623
624
625
2.250.800
2.250.800
2.250.800
633
634
635
636
637
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
643
644
645
646
647
648
642
2.250.800
2.250.800
2.250.800
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
656
657
658
659
660
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
666
667
668
669
670
671
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500 661 1.341.500
662 1.341.500
663 1.341.500
664 1.341.500
665 1.341.500
678
679
680
681
682
683
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
674 1.341.500
675 1.341.500
676 1.341.500
677 1.341.500
689
690
691
692
693
694
1.341.500
1.341.500
1.341.500
8.738.400
8.738.400
8.738.400 685 1.341.500
686 1.341.500
687 1.341.500
688 1.341.500
703
704
705
706
3.238.400
3.238.400
3.238.400
3.238.400

101

714
715
716
717
718
719
720
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
STT Mức giá Ghi chú
707 3.238.400
708 3.238.400
709 89.300
710 89.300 Bằng phương pháp DEXA
711 89.300 Bằng phương pháp DEXA
712 89.300 Bằng phương pháp DEXA
713 89.300 Bằng phương pháp DEXA
sỏi n
goài cơ
thể kh
i sỏi tắ
c ở niệu
quản
sỏi ngo
ài cơ th
ể khi s
ỏi tắc ở
niệu q
uản

103

741
742
743
744
745
746
747
181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell,
153.700
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Steven Johnson.
STT Mức giá Ghi chú
734 1.048.500
735 532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
736 532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
737 40.300
738 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
739 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
740 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
754
755
756
757
752
753
195.900
195.900
195.900
195.900
195.900
195.900

105

764
765
766
767
768
769
770
280.500
280.500
280.500
280.500
280.500
280.500
196.900
STT Mức giá
758 195.900
759 162.900 760 162.900 761 162.900 762 162.900 763 280.500
Ghi chú
Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim
thông thường để chọc hút.

106

778
779
780
781
782
783
STT
771
772
773
774
775
776
777
Mức giá
Ghi chú
778
779
780
781
782
783
STT
771
772
773
774
775
776
777
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
178.500
240.900
240.900
126.700
126.700
126.700
126.700
126.700
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
178.500
240.900
240.900
126.700
126.700
126.700
126.700
126.700

107

789
790
791
792
171.900
171.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
171.900
171.900
STT Mức giá Ghi chú
784 171.900
785 171.900
786 171.900
787 171.900
788 171.900

108

798
799
800
801
802
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
126.700
170.900
dụng.
dụng.
dụng.
STT Mức giá Ghi chú
793 171.900
794 171.900
795 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
796 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
797 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang.

109

810
811
812
813
814
815
1.251.400
1.251.400
628.500
628.500
729.400
729.400
STT Mức giá Ghi chú
803 170.900
804 170.900
805 170.900
806 549.900 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
807 147.900 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
808 2.379.900
809 628.500
821
822
823
824
825
826
827
685.500
685.500
685.500
685.500
685.500
685.500
685.500
kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán theo
giờ.
818 578.500 Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục
819 578.500 tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu
nhận cảm biến)
820 1.400.500
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp
lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực hiện

111

835
836
837
838
839
840
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
6.906.400
600.500
600.500
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng.
Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2
nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội
khí quản thông thường.
STT Mức giá Ghi chú
828 685.500
829 685.500
830 1.158.500
831 1.158.500
832 1.158.500
833 1.158.500
834 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

112

847
848
849
850
851
852
853
101.800
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường
hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ
841 600.500 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản
thông thường.
842 600.500 843 600.500 844 600.500 845 101.800 846 101.800

113

860
861
862
863
864
2.353.500 Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch
228.500
228.500
228.500
228.500
dính màng phổi.
dính màng phổi.
dính màng phổi.
dính màng phổi.
lọc.
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây STT Mức giá Ghi chú
854 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
855 1.238.400 Chưa bao gồm stent.
856 1.238.400 Chưa bao gồm stent.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
857 3.638.300 nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
858 2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
859 2.057.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.

114

872
873
874
875
876
877
878
129.600
129.600
129.600
129.600
129.600
129.600
129.600
STT Mức giá Ghi chú
865 2.353.500 Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
866 192.300 867 192.300 868 192.300 869 192.300 870 192.300 871 192.300
889
890
891
1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn
14.100
14.100
Guide wire.

116

899
900
901
902
903
904
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
STT Mức giá Ghi chú
892 1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
893 595.500
894 595.500
895 595.500
896 1.030.000
897 1.030.000
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết
898 2.310.600 nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ
nhiệt)

117

911
912
913
914
915
916
917
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600
2.310.600
2.310.600
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
STT Ghi chú
905 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
906 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
907 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
908 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
909 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
910 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

118

925
926
927
928
929
930
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
STT Mức giá Ghi chú
918 2.310.600
919 2.310.600
920 2.310.600
921 2.310.600
922 2.310.600
923 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
924 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

119

935
936
937
938
STT
931
932
933
934
Mức giá
Ghi chú
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
dịch albumin.
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
dịch albumin.
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
dịch albumin.
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
dịch albumin.
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
dịch albumin.
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
dịch albumin.
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
dịch albumin.
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
1.734.600
dịch albumin.

120

943
944
945
946
STT
939
940
941
942
Mức giá
Ghi chú
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
dịch albumin.
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
dịch albumin.
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
dịch albumin.
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
dịch albumin.
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
dịch albumin.
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
dịch albumin.
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
dịch albumin.
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
1.734.600
dịch albumin.

121

951
952
953
954
955
1.734.600
1.734.600
1.734.600
1.734.600
1.734.600
STT
947 1.734.600
948 1.734.600
949 1.734.600
950 1.734.600
Ghi chú
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

122

961
962
963
964
965
966
967
759.800
759.800
759.800
759.800
405.500
405.500
405.500
STT Mức giá
956 1.734.600
957 1.734.600
958 1.734.600
959 759.800 960 759.800
Ghi chú
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

123

975
976
977
978
979
980
981

124

989
990
991
992
993
994
995
1.508.100
1.508.100
1.508.100
1.508.100
1.508.100
3.308.100
3.308.100 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo các loại, các cỡ
STT Mức giá Ghi chú
982 5.859.300
983 74.000
984 1.808.100
985 1.808.100
986 1.808.100
987 1.808.100
988 1.808.100

125

1.003
1.004
1.005
1.006
1.007
1.008
1.009
1.204.300
1.204.300
1.204.300
793.800
793.800
793.800
793.800
STT Mức giá
996 3.308.100 997 3.308.100 998 3.308.100 999 3.308.100 1.000 3.308.100 1.001 3.308.100 1.002 793.800
Ghi chú
1.020
1.021
1.022
2.938.400
2.938.400
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP

127

1.030
1.031
1.032
1.033
1.034
1.035
1.036
468.800
468.800
468.800
352.100
352.100
352.100
352.100
STT Mức giá Ghi chú
1.023 493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
1.024 317.000 1.025 276.500 1.026 276.500 1.027 276.500 1.028 276.500 1.029 276.500

128

1.044
1.045
1.046
1.047
1.048
798.300
798.300
798.300
798.300
798.300 STT Mức giá
1.037 323.500
1.038 323.500
1.039 215.200
1.040 215.200
1.041 215.200
1.042 215.200
1.043 798.300
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

129

1.055
1.056
1.057
1.058
1.059
2.718.800
2.718.800
798.300
798.300
798.300 STT Mức giá
1.049 798.300
1.050 798.300
1.051 798.300
1.052 798.300
1.053 798.300
1.054 798.300
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

130

1.066
1.067
1.068
1.069
1.070
1.071
1.072
1.080
1.081
2.963.000
2.963.000
1.088
1.089
1.090
1.091
1.092
1.093
1.094
575.300
575.300 Chưa bao gồm hóa chất
953.800 953.800 953.800 953.800 953.800 1.083 911.900
1.084 911.900
1.085 975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.086 720.300 1.087 575.300
1.102
1.103
1.104
1.105
1.106
1.107
1.108
2.373.500 Chưa bao gồm bóng nong thực quản
2.373.500
2.373.500
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.098 1.176.100
1.099 1.176.100 1.100 273.500 1.101 273.500
1.122
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
1.133
1.134
1.135
1.136
586.300
586.300
586.300
586.300

136

1.144
1.145
1.146
1.147
1.148
1.149
1.150
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900
1.064.900
138.500
STT Mức giá Ghi chú
1.137 586.300
1.138 1.923.400 Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim vàchụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
1.139 138.500 1.140 138.500 1.141 138.500 1.142 138.500 1.143 138.500

137

1.158
1.159
1.160
1.161
1.162
1.163
1.164
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.972.300
1.972.300
879.400
879.400
STT Mức giá
1.151 1.064.900 1.152 1.064.900 1.153 1.064.900 1.154 879.400 1.155 879.400 1.156 879.400 1.157 879.400
Ghi chú

138

1.172
1.173
1.174
1.175
1.176
1.177
1.772.300
1.170.000
294.500
294.500
463.500 463.500 STT Mức giá
1.165 1.972.300 1.166 1.972.300 1.167 1.972.300 1.168 1.972.300 1.169 1.972.300 1.170 1.972.300
1.171 1.772.300
Ghi chú

139

1.185
1.186
1.187
1.188
1.189
1.190
1.609.200
695.300 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
656.700 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
538.800
965.700
283.800
máu.
STT Mức giá Ghi chú
1.178 463.500
1.179 377.000
1.180 660.400
1.181 660.400
1.182 274.500 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
1.183 1.404.500 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
1.184 2.710.500
1.197
1.198
1.199
1.200
1.201
1.202
1.607.000
1.607.000 Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn
1.607.000
1.607.000
1.607.000
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm 1.196 1.607.000 catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25

141

1.207
1.208
1.209
1.210
1.211
1.212
279.500
64.300
64.300
64.300
64.300
89.500
Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo
đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân
phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp,
miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối STT Ghi chú
1.203 588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
1.204 3.477.200 Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước 1.205 279.500 bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước 1.206 279.500 bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc

142

1.219
1.220
1.221
1.222
148.600
148.600
148.600
193.600 STT Mức giá
1.213 89.500
1.214 89.500
1.215 121.400
1.216 121.400
1.217 121.400
1.218 148.600
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

143

1.228
1.229
1.230
1.231
1.232
1.233
1.234
275.600
275.600
263.700
263.700
263.700
263.700
101.400 STT Mức giá
1.223 193.600
1.224 193.600
1.225 193.600
1.226 275.600
1.227 275.600
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
1.241
1.242
1.243
1.244
1.245
1.246
1.247
625.000 625.000 625.000 625.000 625.000 625.000 625.000 1.240 625.000
1.255
1.256
1.257
1.258
1.259
1.260
1.261
101.800
101.800
92.400
92.400
92.400
92.400
92.400
1.253 625.000
1.254 101.800

146

1.269
1.270
1.271
1.272
1.273
1.274
1.275
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT Mức giá Ghi chú
1.262 92.400
1.263 92.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
1.264 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
1.265 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.266 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.267 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.268 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.

147

1.283
1.284
1.285
1.286
1.287
1.288
1.289
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT Mức giá Ghi chú
1.276 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.277 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.278 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.279 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.280 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.281 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.282 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.299
1.300
1.301
1.302
1.303
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.

149

1.311
1.312
1.313
1.314
1.315
1.316
1.317
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
194.700
25.100 chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
25.100
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
STT Ghi chú
1.304 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.305 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.306 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.307 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.308 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.309 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.310 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.

150

1.324
1.325
1.326
1.327
1.328
1.329
1.330
289.500
354.200
354.200
50.800
46.000
57.600
83.300 STT
1.318 194.700
1.319 194.700
1.320 194.700
1.321 269.500
1.322 269.500
1.323 289.500
Ghi chú

151

1.338
1.339
1.340
1.341
1.342
1.343
1.344
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400 71.800 STT Mức giá
1.331 83.300
1.332 76.300
1.333 76.300
1.334 76.300
1.335 76.300
1.336 76.300
1.337 76.300
Ghi chú

152

1.352
1.353
1.354
1.355
1.356
1.357
1.358
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT Mức giá
1.345 156.400 1.346 156.400 1.347 156.400 1.348 156.400 1.349 156.400 1.350 156.400 1.351 156.400
Ghi chú

153

1.366
1.367
1.368
1.369
1.370
1.371
1.372
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT Mức giá
1.359 156.400 1.360 156.400 1.361 156.400 1.362 156.400 1.363 156.400 1.364 156.400 1.365 156.400
Ghi chú

154

1.380
1.381
1.382
1.383
1.384
1.385
1.386
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT Mức giá
1.373 156.400 1.374 156.400 1.375 156.400 1.376 156.400 1.377 156.400 1.378 156.400 1.379 156.400
Ghi chú

155

1.394
1.395
1.396
1.397
1.398
1.399
1.400
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
STT Mức giá
1.387 37.000 1.388 37.000 1.389 37.000 1.390 37.000 1.391 37.000 1.392 37.000 1.393 37.000
Ghi chú

156

1.408
1.409
1.410
1.411
1.412
1.413
1.414
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
STT Mức giá
1.401 37.000 1.402 37.000 1.403 37.000 1.404 37.000 1.405 37.000 1.406 37.000 1.407 37.000
Ghi chú

157

1.422
1.423
1.424
1.425
1.426
1.427
1.428
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT Mức giá
1.415 37.000 1.416 37.000 1.417 51.100 1.418 85.300 1.419 78.300 1.420 78.300 1.421 78.300
Ghi chú

158

1.436
1.437
1.438
1.439
1.440
1.441
1.442
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT Mức giá
1.429 78.300 1.430 78.300 1.431 78.300 1.432 78.300 1.433 78.300 1.434 78.300 1.435 78.300
Ghi chú

159

1.450
1.451
1.452
1.453
1.454
1.455
1.456
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT Mức giá
1.443 78.300 1.444 78.300 1.445 78.300 1.446 78.300 1.447 78.300 1.448 78.300 1.449 78.300
Ghi chú

160

1.464
1.465
1.466
1.467
1.468
1.469
1.470
41.900
41.900
41.900
30.800
44.900
36.700
36.700
STT Mức giá
1.457 78.300 1.458 78.300 1.459 78.300 1.460 78.300 1.461 48.900 1.462 48.900 1.463 41.900
Ghi chú

161

1.478
1.479
1.480
1.481
1.482
1.483
STT
1.471
1.472
1.473
1.474
1.475
1.476
1.477
Mức giá
Ghi chú
1.478
1.479
1.480
1.481
1.482
1.483
STT
1.471
1.472
1.473
1.474
1.475
1.476
1.477
36.700
Ghi chú
1.478
1.479
1.480
1.481
1.482
1.483
STT
1.471
1.472
1.473
1.474
1.475
1.476
1.477
36.700
Ghi chú
1.478
1.479
1.480
1.481
1.482
1.483
STT
1.471
1.472
1.473
1.474
1.475
1.476
1.477
36.700
Ghi chú
1.478
1.479
1.480
1.481
1.482
1.483
STT
1.471
1.472
1.473
1.474
1.475
1.476
1.477
30.800
Ghi chú
1.478
1.479
1.480
1.481
1.482
1.483
STT
1.471
1.472
1.473
1.474
1.475
1.476
1.477
40.900
Ghi chú
1.478
1.479
1.480
1.481
1.482
1.483
STT
1.471
1.472
1.473
1.474
1.475
1.476
1.477
40.900
Ghi chú
1.478
1.479
1.480
1.481
1.482
1.483
STT
1.471
1.472
1.473
1.474
1.475
1.476
1.477
40.900
Ghi chú
1.478
1.479
1.480
1.481
1.482
1.483
STT
1.471
1.472
1.473
1.474
1.475
1.476
1.477
40.900
Ghi chú
1.478
1.479
1.480
1.481
1.482
1.483
STT
1.471
1.472
1.473
1.474
1.475
1.476
1.477
54.800
Ghi chú
1.478
1.479
1.480
1.481
1.482
1.483
STT
1.471
1.472
1.473
1.474
1.475
1.476
1.477
54.800
Ghi chú
1.478
1.479
1.480
1.481
1.482
1.483
STT
1.471
1.472
1.473
1.474
1.475
1.476
1.477
54.800
Ghi chú
1.478
1.479
1.480
1.481
1.482
1.483
STT
1.471
1.472
1.473
1.474
1.475
1.476
1.477
54.800
Ghi chú
1.478
1.479
1.480
1.481
1.482
1.483
STT
1.471
1.472
1.473
1.474
1.475
1.476
1.477
54.800
Ghi chú
1.490
1.491
1.492
1.493
1.494
1.495
1.496
59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 1.487 59.300
1.488 59.300 1.489 59.300

163

1.504
1.505
1.506
1.507
1.508
1.509
1.510
119.200
119.200
119.200
52.100
36.600
36.600
58.400
STT Mức giá
1.497 59.300 1.498 59.300 1.499 59.300 1.500 59.300 1.501 162.700 1.502 52.100 1.503 52.100
Ghi chú

164

1.518
1.519
1.520
1.521
1.522
1.523
1.524
41.100
41.100
41.100
41.100
41.100
71.200
51.400
STT Mức giá Ghi chú
1.511 54.800
1.512 54.800
1.513 1.153.800 Chưa bao gồm thuốc
1.514 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1.515 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1.516 48.700 1.517 48.700
1.532
1.533
1.534
1.535
1.536
1.537
1.538
124.000
124.000
51.800
59.300
59.300
59.300
59.300
1.530 144.700
1.531 144.700

166

1.546
1.547
1.548
1.549
1.550
1.551
1.552
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
STT Mức giá
1.539 59.300 1.540 59.300 1.541 59.300 1.542 59.300 1.543 33.400 1.544 33.400 1.545 33.400
Ghi chú

167

1.560
1.561
1.562
1.563
1.564
1.565
1.566
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
14.700
14.700
STT Mức giá
1.553 33.400 1.554 33.400 1.555 33.400 1.556 33.400 1.557 33.400 1.558 33.400 1.559 33.400
Ghi chú

168

1.574
1.575
1.576
1.577
1.578
1.579
1.580
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT Mức giá Ghi chú
1.567 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.568 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.569 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.570 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.571 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.572 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.573 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.592
1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
1.600
1.601
1.602
1.603
1.604
1.605
1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
40.200
40.200
40.200
40.200
32.900

171

1.613
1.614
1.615
1.616
1.617
1.618
1.619
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT Mức giá
1.606 32.900 1.607 32.900 1.608 32.900 1.609 76.000 1.610 76.000 1.611 76.000 1.612 76.000
Ghi chú

172

1.627
1.628
1.629
1.630
1.631
1.632
1.633
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT Mức giá
1.620 76.000 1.621 76.000 1.622 76.000 1.623 76.000 1.624 76.000 1.625 76.000 1.626 76.000
Ghi chú

173

1.641
1.642
1.643
1.644
1.645
1.646
1.647
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT Mức giá
1.634 76.000 1.635 76.000 1.636 76.000 1.637 76.000 1.638 76.000 1.639 76.000 1.640 76.000
Ghi chú
1.655
1.656
1.657
1.658
1.659
1.660
1.661
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 1.652 76.000
1.653 76.000 1.654 76.000

175

1.669
1.670
1.671
1.672
1.673
1.674
1.675
39.000
39.000
51.300
64.900
64.900
50.300
45.300
STT Mức giá
1.662 76.000 1.663 76.000 1.664 76.000 1.665 76.000 1.666 76.000 1.667 76.000 1.668 76.000
Ghi chú

176

1.683
1.684
1.685
1.686
1.687
1.688
1.689
885.800
885.800
885.800
885.800
885.800 Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore
532.400
532.400
STT Mức giá Ghi chú
1.676 50.300
1.677 5.655.200 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.
1.678 1.665.900 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.
1.679 1.596.200 Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
1.680 2.697.900 1.681 1.443.900 1.682 1.443.900
1.697
1.698
1.699
1.700
1.701
1.702
1.703
190.800 190.800 722.500 918.800 892.500 892.500 892.500 1.691 373.600
1.692 1.534.600 1.693 979.400 1.694 979.400 1.695 979.400 1.696 979.400
1.712
1.713
1.714
1.715
1.716
1.717
677.500
365.100
365.100
185.000
185.000
222.800

179

1.725
1.726
1.727
1.728
1.729
1.730
1.731
306.000
425.100
519.000
519.000
519.000
519.000
519.000
STT Mức giá
1.718 231.700 1.719 380.200 1.720 380.200 1.721 380.200 1.722 380.200 1.723 380.200 1.724 380.200
Ghi chú

180

1.739
1.740
1.741
1.742
1.743
1.744
1.745
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
STT Mức giá
1.732 399.000 1.733 399.000 1.734 399.000 1.735 399.000 1.736 399.000 1.737 399.000 1.738 399.000
Ghi chú

181

1.753
1.754
1.755
1.756
1.757
1.758
1.759
1.255.700
1.255.700
1.652.800
1.652.800
1.652.800
278.900
278.900
STT Mức giá
1.746 399.000 1.747 399.000 1.748 399.000 1.749 399.000 1.750 399.000 1.751 399.000 1.752 1.255.700
Ghi chú
1.769
1.770
1.771
1.772
1.773
2.572.800
2.572.800
2.572.800
2.847.800
694.000

183

1.781
1.782
1.783
1.784
1.785
1.786
1.787
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
STT Mức giá
1.774 649.800 1.775 2.292.800 1.776 1.932.800 1.777 893.600 1.778 893.600 1.779 893.600 1.780 2.698.800
Ghi chú
1.799
6.955.600
1.810
1.811
6.955.600
6.955.600

186

1.819
1.820
1.821
1.822
1.823
1.824
1.825
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
STT Ghi chú
1.812 6.955.600
1.813 6.955.600
1.814 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.815 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.816 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.817 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.818 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.838
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.851
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.863
6.168.600
1.872
1.873
1.874
1.875
1.876
4.743.900
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô

191

1.883
1.884
1.885
1.886
1.887
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
8.302.400
8.302.400
STT Ghi chú
1.877 3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.878 4.465.600
1.879 2.955.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.880 6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.881 6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.882 6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.897
719.800
1.903
1.904
1.905
1.906
1.907
1.908
1.909
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
1.899 452.800
1.900 452.800 1.901 4.969.100 1.902 4.969.100
1.921
1.922
4.969.100
4.969.100

195

1.930
1.931
1.932
1.933
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
khuyết sọ.
khuyết sọ.
khuyết sọ.
khuyết sọ.
STT Mức giá Ghi chú
1.923 4.969.100
1.924 4.969.100
1.925 4.969.100
1.926 4.969.100
1.927 4.969.100
1.928 4.969.100
1.929 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.

196

1.939
1.940
1.941
1.942
1.943
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá
6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá
khuyết sọ.
khuyết sọ.
khuyết sọ.
khuyết sọ
khuyết sọ STT Mức giá Ghi chú
1.934 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
1.935 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
1.936 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
1.937 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
1.938 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.

197

1.950
1.951
1.952
1.953
1.954
1.955
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
STT Mức giá Ghi chú
1.944 6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vákhuyết sọ
1.945 6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vákhuyết sọ
1.946 6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vákhuyết sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
1.947 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
1.948 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
1.949 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
1.968
5.201.900 Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.

199

1.974
1.975
1.976
1.977
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
STT Mức giá
1.969 5.201.900
1.970 5.201.900
1.971 5.201.900
1.972 5.201.900
1.973 5.201.900
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

200

1.982
1.983
1.984
1.985
1.986
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
STT
1.978 5.201.900
1.979 5.201.900
1.980 5.201.900
1.981 5.201.900
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

201

1.991
1.992
1.993
1.994
1.995
5.201.900
5.201.900
6.043.600
6.043.600
6.043.600 STT Mức giá
1.987 5.201.900
1.988 5.201.900
1.989 5.201.900
1.990 5.201.900
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

202

2.001
2.002
2.003
2.004
2.005
6.419.200
6.419.200
6.120.200 Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
6.120.200 Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
6.120.200 Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
miếng vá nhân tạo.
miếng vá nhân tạo.
miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
1.996 6.043.600 siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
1.997 6.043.600 siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
1.998 6.043.600 siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
1.999 6.419.200 vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
2.000 6.419.200 vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

203

2.011
2.012
2.013
2.014
6.120.200
6.120.200
6.120.200
6.120.200
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng STT Mức giá Ghi chú
2.006 6.120.200 Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng 2.007 6.120.200 vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng 2.008 6.120.200 vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng 2.009 6.120.200 vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng 2.010 6.120.200 vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
2.020
2.021
2.022
2.023
2.024
8.270.700
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
âm, keo sinh học.
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
âm, keo sinh học.
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
âm, keo sinh học.
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
âm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
2.017 8.229.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
2.018 8.270.700ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, 2.019 8.270.700ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,

205

2.030
2.031
2.032
2.033
2.034
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200 STT Mức giá
2.025 7.594.200
2.026 7.594.200
2.027 7.594.200
2.028 7.594.200
2.029 7.594.200
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

206

2.038
2.039
2.040
2.041
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
STT Mức giá
2.035 7.594.200
2.036 7.594.200
2.037 7.594.200
Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

207

2.045
2.046
2.047
2.048
7.594.200
7.594.200
7.594.200
8.129.200
STT Mức giá
2.042 7.594.200
2.043 7.594.200
2.044 7.594.200
Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vákhuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.

208

2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
Mức giá
Ghi chú
2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
8.129.200
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
8.129.200
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
8.129.200
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
dao siêu âm.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá
dao siêu âm.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá
2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
5.074.300
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá
2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
5.074.300
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá
2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
5.074.300
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá
2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
5.074.300
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.

209

2.061
2.062
2.063
2.064
5.602.400
5.602.400
5.602.400
5.966.400
STT Mức giá
2.057 5.074.300
2.058 5.074.300
2.059 5.602.400
2.060 5.602.400
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vánhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vánhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

210

2.069
2.070
2.071
2.072
2.073
2.074
2.075
2.076
7.447.200 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá7.447.200 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá
7.447.200 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá
7.447.200 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá
7.447.200 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá
8.105.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch
8.105.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch
8.105.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
máu, ghim, ốc, vít.
máu, ghim, ốc, vít.
máu, ghim, ốc, vít.
STT Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp 2.065 5.966.400 sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp 2.066 5.966.400 sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp 2.067 5.966.400 sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp 2.068 5.966.400 sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

211

2.084
2.085
2.086
2.087
2.088
2.089
2.090
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1.879.900
1.879.900
1.879.900
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
STT Ghi chú
2.077 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
2.078 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
2.079 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
2.080 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
2.081 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
2.082 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
2.083 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

212

2.098
2.099
STT
2.091
2.092
2.093
2.094
2.095
2.096
2.097

Mức giá Ghi chú

1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích tủy sống và các phụ kiện kèm theo

1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo

1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo

1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo

1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây

chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo,

miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo,

19.650.800
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung

dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo

vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt

trong lòng động mạch.

19.650.800
Chưa bao gồm keo sinh học, dụng cụ cốđịnh mạch vành, Shunt trong lòng động

mạch.

213

2.102
2.103
2.104
16.155.000
16.155.000
16.155.000
STT Mức giá
2.100 19.650.800
2.101 19.650.800
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo,động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo,động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.

214

2.108
2.109
2.110
16.155.000
16.155.000
16.155.000
STT
2.105 16.155.000
2.106 16.155.000
2.107 16.155.000
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.

215

2.114
2.115
2.116
16.155.000
16.155.000
16.155.000
STT
2.111 16.155.000
2.112 16.155.000
2.113 16.155.000
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
2.123
2.124
2.125
2.126
2.127
2.128
2.129
13.499.900 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
13.499.900 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
13.499.900 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
13.499.900 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
8.907.600
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.

217

2.137
2.138
2.139
2.140
2.141
2.142
2.143
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
STT Mức giá Ghi chú
2.130 15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
2.131 15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
2.132 7.825.900
2.133 3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
2.134 3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
2.135 3.595.500 2.136 3.595.500

218

2.149
2.150
STT
2.144
2.145
2.146
2.147
2.148
Mức giá
Ghi chú
2.149
2.150
STT
2.144
2.145
2.146
2.147
2.148
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van
động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van
động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân
2.149
2.150
STT
2.144
2.145
2.146
2.147
2.148
19.820.600
tạo, ống van động mạch, keo sinh học,
2.149
2.150
STT
2.144
2.145
2.146
2.147
2.148
stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân
stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân
2.149
2.150
STT
2.144
2.145
2.146
2.147
2.148
19.820.600
tạo, ống van động mạch, keo sinh học,
2.149
2.150
STT
2.144
2.145
2.146
2.147
2.148
stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân
stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân
2.149
2.150
STT
2.144
2.145
2.146
2.147
2.148
19.820.600
tạo, ống van động mạch, keo sinh học,
2.149
2.150
STT
2.144
2.145
2.146
2.147
2.148
stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

219

2.153
2.154
2.155
19.820.600
19.820.600
19.820.600
STT Mức giá
2.151 19.820.600
2.152 19.820.600
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

220

2.158
2.159
2.160
19.820.600
19.820.600
19.820.600
STT Mức giá
2.156 19.820.600
2.157 19.820.600
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

221

2.163
2.164
2.165
19.820.600
19.820.600
19.820.600
STT Mức giá
2.161 19.820.600
2.162 19.820.600
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

222

2.168
2.169
2.170
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT Mức giá
2.166 19.820.600
2.167 18.650.800
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

223

2.173
2.174
2.175

224

2.178
2.179
2.180
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT Mức giá
2.176 18.650.800
2.177 18.650.800
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

225

2.183
2.184
2.185
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT Mức giá
2.181 18.650.800
2.182 18.650.800
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

226

2.188
2.189
2.190
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT Mức giá
2.186 18.650.800
2.187 18.650.800
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

227

2.193
2.194
2.195
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT Mức giá
2.191 18.650.800
2.192 18.650.800
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

228

2.198
2.199
2.200

229

2.203
2.204
2.205
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT Mức giá
2.201 18.650.800
2.202 18.650.800
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

230

2.208
2.209
2.210
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT Mức giá
2.206 18.650.800
2.207 18.650.800
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

231

2.213
2.214
2.215
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT Mức giá
2.211 18.650.800
2.212 18.650.800
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

232

2.218
2.219
2.220
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT Mức giá
2.216 18.650.800
2.217 18.650.800
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

233

2.223
2.224
2.225
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT Mức giá
2.221 18.650.800
2.222 18.650.800
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

234

2.228
2.229
2.230
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT Mức giá
2.226 18.650.800
2.227 18.650.800
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệtạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng;
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệtạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

235

2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
STT
2.231
2.232
2.233
2.234
Mức giá
Ghi chú
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
STT
2.231
2.232
2.233
2.234
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo,
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo,
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
STT
2.231
2.232
2.233
2.234
18.650.800
mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
STT
2.231
2.232
2.233
2.234
và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệtạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo,
và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệtạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo,
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
STT
2.231
2.232
2.233
2.234
14.778.300
van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
STT
2.231
2.232
2.233
2.234
nhân tạo, keo sinh học
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo,
nhân tạo, keo sinh học
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo,
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
STT
2.231
2.232
2.233
2.234
14.778.300
van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
STT
2.231
2.232
2.233
2.234
nhân tạo, keo sinh học
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo,
nhân tạo, keo sinh học
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo,
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
STT
2.231
2.232
2.233
2.234
14.778.300
van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
STT
2.231
2.232
2.233
2.234
nhân tạo, keo sinh học
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo,
nhân tạo, keo sinh học
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo,
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
STT
2.231
2.232
2.233
2.234
14.778.300
van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
STT
2.231
2.232
2.233
2.234
nhân tạo, keo sinh học
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo,
nhân tạo, keo sinh học
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo,
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
STT
2.231
2.232
2.233
2.234
14.778.300
van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
STT
2.231
2.232
2.233
2.234
nhân tạo, keo sinh học
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặcđộng mạch chủ nhân tạo.
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặcđộng mạch chủ nhân tạo.
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặcđộng mạch chủ nhân tạo.
nhân tạo, keo sinh học
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặcđộng mạch chủ nhân tạo.
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặcđộng mạch chủ nhân tạo.
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặcđộng mạch chủ nhân tạo.

236

2.243
2.244
2.245
2.246
17.556.100
17.556.100
3.311.900
3.311.900 STT Mức giá
2.240 17.556.100
2.241 17.556.100
2.242 17.556.100
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim,đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim,đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim,đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim,đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim,đầu đốt.

237

2.253
2.254
2.255
2.256
2.257
2.258

238

2.265
2.266
2.267
2.268
2.269

239

2.274
2.275
2.276
2.277
2.278
7.392.200
7.392.200
7.392.200
7.392.200
7.392.200
STT
2.270 7.392.200
2.271 7.392.200
2.272 7.392.200
2.273 7.392.200
Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.

240

2.284
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
2.290
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
7.381.300
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy; hoặc Stapler.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 2.279 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 2.280 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
2.281 7.392.200 Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 2.282 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
2.283 10.967.300 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.

241

2.297
2.298
2.299
2.300
2.301
2.302
2.303
2.304
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các 2.291 7.381.300 loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các 2.292 7.381.300 loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
2.293 7.137.900
2.294 7.137.900
2.295 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.296 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

242

2.310
2.311
2.312
2.313
2.314
2.315
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Mức giá Ghi chú
2.305 4.497.100
2.306 4.497.100
2.307 4.497.100
2.308 4.497.100
2.309 4.497.100

243

2.323
2.324
2.325
2.326
2.327
2.328
2.329
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Mức giá Ghi chú
2.316 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.317 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.318 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.319 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.320 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.321
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.322 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

244

2.337
2.338
2.339
2.340
2.341
2.342
4.569.100
4.569.100
4.569.100
6.374.200
3.279.000
3.279.000 STT Mức giá
2.330 4.569.100
2.331 4.569.100
2.332 4.569.100
2.333 4.569.100
2.334 4.569.100
2.335 4.569.100
2.336 4.569.100
Ghi chú

245

2.350
2.351
2.352
2.353
2.354
2.355
2.356
3.279.000
3.279.000
3.279.000
3.279.000
3.279.000
3.279.000
5.887.300
STT
2.343 3.279.000 2.344 3.279.000 2.345 3.279.000 2.346 3.279.000 2.347 3.279.000 2.348 3.279.000
2.349 3.279.000
Ghi chú

246

2.364
2.365
2.366
2.367
2.368
2.369
2.370
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.886.100
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Mức giá Ghi chú
2.357 5.887.300
2.358 5.887.300
2.359 5.887.300
2.360 5.887.300
2.361 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.362 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.363 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

247

2.378
2.379
2.380
2.381
2.382
2.383
2.384
4.621.100
4.621.100
4.621.100
4.621.100
4.621.100
4.621.100
4.621.100
STT Ghi chú
2.371 4.886.100
2.372 3.015.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
2.373 5.530.400
2.374 5.530.400
2.375 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.376 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.377 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

248

2.392
2.393
2.394
2.395
2.396
2.397
2.398
2.490.900
2.490.900
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
STT Ghi chú
2.385 4.621.100
2.386 4.621.100
2.387 2.490.900 2.388 2.490.900 2.389 2.490.900 2.390 2.490.900 2.391 2.490.900

249

2.406
2.407
2.408
2.409
2.410
2.411
2.412
4.700.900
2.454.000
2.454.000
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
STT Mức giá Ghi chú
2.399 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.400 1.920.900 Chưa bao gồm stent.
2.401 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.402 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.403 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.404 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.405 4.700.900

250

2.417
2.418
2.419
2.420
2.421
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
STT
2.413 6.024.400
2.414 6.024.400
2.415 6.024.400
2.416 6.024.400
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.

251

2.426
2.427
2.428
2.429
2.430
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
STT
2.422 8.225.300
2.423 8.225.300
2.424 8.225.300
2.425 8.225.300
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
2.437
2.438
2.439
2.440
2.441
2.435
2.436
6.557.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
2.437
2.438
2.439
2.440
2.441
2.435
2.436
6.557.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
2.437
2.438
2.439
2.440
2.441
2.435
2.436
6.557.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
2.437
2.438
2.439
2.440
2.441
2.435
2.436
6.557.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
2.437
2.438
2.439
2.440
2.441
2.435
2.436
6.557.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
2.437
2.438
2.439
2.440
2.441
2.435
2.436
8.490.300
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
2.437
2.438
2.439
2.440
2.441
2.435
2.436
8.490.300
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
2.437
2.438
2.439
2.440
2.441
2.435
2.436
8.490.300
Stent.
2.437
2.438
2.439
2.440
2.441
2.435
2.436
8.490.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
2.437
2.438
2.439
2.440
2.441
2.435
2.436
8.490.300
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
2.437
2.438
2.439
2.440
2.441
2.435
2.436
8.490.300
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
2.437
2.438
2.439
2.440
2.441
2.435
2.436
8.490.300
Stent.

253

2.446
2.447
2.448
2.449
2.450
8.490.300
6.557.900
6.557.900
6.557.900
5.495.300 STT Mức giá
2.442 8.490.300
2.443 8.490.300
2.444 8.490.300
2.445 8.490.300
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

254

2.455
2.456
2.457
2.458
2.459
8.208.300
8.208.300
8.208.300
5.597.800
5.597.800
STT
2.451 5.495.300
2.452 5.495.300
2.453 8.208.300
2.454 8.208.300
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

255

2.464
2.465
2.466
2.467
2.468
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
STT
2.460 5.597.800
2.461 5.597.800
2.462 5.597.800
2.463 5.597.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

256

2.474
2.475
2.476
2.477
2.478
2.479
2.480
3.136.900
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
2.469 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
2.470 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
2.471 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
2.472 3.136.900 2.473 3.136.900
2.489
2.490
2.491
2.492
2.493
2.494
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.

258

2.501
2.502
2.503
2.504
2.505
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và STT Mức giá Ghi chú
2.495 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.496 4.941.100 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.497 4.941.100 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.498 4.941.100 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.499 4.941.100 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.500 4.941.100 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc

259

2.512
2.513
2.514
2.515
2.516
2.517
2.518
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700 STT Mức giá
2.506 4.941.100
2.507 4.941.100
2.508 4.941.100
2.509 4.941.100
2.510 4.941.100
2.511 4.941.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

260

2.526
2.527
2.528
2.529
2.530
2.531
4.764.100
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800 STT
2.519 2.705.700
2.520 2.705.700
2.521 2.705.700
2.522 2.705.700
2.523 2.705.700
2.524 2.705.700
2.525 4.764.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

261

2.538
2.539
2.540
2.541
2.542
2.543
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
2.532 4.663.800
2.533 4.663.800
2.534 4.663.800
2.535 4.663.800
2.536 4.663.800
2.537 4.663.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

262

2.550
2.551
2.552
2.553
2.554
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800 STT Mức giá
2.544 4.663.800
2.545 4.663.800
2.546 4.663.800
2.547 4.663.800
2.548 4.663.800
2.549 4.663.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

263

2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
2.566
4.663.800
4.663.800
4.663.800
5.100.100
5.100.100
5.100.100 STT Mức giá
2.555 4.663.800
2.556 4.663.800
2.557 4.663.800
2.558 4.663.800
2.559 4.663.800
2.560 4.663.800
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.

264

2.574
2.575
2.576
2.577
2.578
2.579
2.580
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.815.900
STT Mức giá
2.567 5.100.100 2.568 5.100.100 2.569 5.100.100 2.570 2.815.900 2.571 2.815.900 2.572 2.815.900 2.573 2.815.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.

265

2.587
2.588
2.589
2.590
2.591
2.592
7.639.200
7.639.200
4.747.100
4.747.100
4.747.100
4.747.100
STT
2.581 2.815.900
2.582 2.815.900
2.583 2.818.700
2.584 2.818.700
2.585 2.818.700
2.586 2.818.700
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

266

2.598
2.599
2.600
2.601
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
STT Mức giá
2.593 4.747.100
2.594 3.781.900
2.595 3.781.900
2.596 3.781.900
2.597 3.781.900
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

267

2.606
2.607
2.608
2.609
2.610
2.611
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
STT Mức giá
2.602 3.781.900
2.603 3.781.900
2.604 3.781.900
2.605 3.781.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2.618
2.619
2.620
2.621
3.993.400 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.993.400
3.993.400
3.993.400
2.617 3.993.400

269

2.627
2.628
2.629
2.630
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400 STT Mức giá
2.622 3.993.400
2.623 3.993.400
2.624 3.993.400
2.625 3.993.400
2.626 3.993.400
Ghi chú

270

2.636
2.637
2.638
2.639
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400 STT Mức giá
2.631 3.993.400
2.632 3.993.400
2.633 3.993.400
2.634 3.993.400
2.635 3.993.400
Ghi chú

271

2.645
2.646
2.647
2.648

272

2.656
2.657
2.658
2.659
2.660
2.661
2.662
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT Mức giá Ghi chú
2.649 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.650 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.651 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.652 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.653 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.654
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.655 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

273

2.670
2.671
2.672
2.673
2.674
2.675
2.676
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT Mức giá Ghi chú
2.663 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.664 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.665 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.666 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.667 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.668
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.669 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

274

2.684
2.685
2.686
2.687
2.688
2.689
2.690
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT Mức giá Ghi chú
2.677 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.678 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.679 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.680 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.681 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.682
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.683 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

275

2.698
2.699
2.700
2.701
2.702
2.703
2.704
5.170.100
3.781.900 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
3.781.900 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
STT Mức giá Ghi chú
2.691 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.692 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.693 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.694 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.695 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.696 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.697 7.712.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

276

2.712
2.713
2.714
2.715
2.716
2.717
3.431.900
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
7.651.700 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
sỏi.
sỏi.
sỏi.
sỏi.
sỏi.
STT Mức giá Ghi chú
2.705 4.993.100
2.706 3.431.900
2.707 3.431.900
2.708 3.431.900
2.709 3.431.900
2.710 3.431.900
2.711 3.431.900
2.724
2.725
2.726
2.727
2.728
2.729
3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.870.100
4.870.100
sỏi.
sỏi.
sỏi.
sỏi.
2.721 5.057.900
2.722 5.057.900 2.723 5.057.900

278

2.737
2.738
2.739
2.740
2.741
11.801.200
11.801.200
11.801.200
11.801.200
4.870.100
STT
2.730 4.870.100
2.731 4.870.100
2.732 4.870.100
2.733 4.870.100
2.734 4.870.100
2.735 4.870.100
2.736 4.870.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.

279

2.746
2.747
2.748
2.749
2.750
10.787.800
10.787.800
10.787.800
10.787.800
10.787.800
STT
2.742 11.801.200
2.743 11.801.200
2.744 11.801.200
2.745 11.801.200
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.

280

2.756
2.757
2.758
2.759
2.760

281

2.765
2.766
2.767
2.768
2.769
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
STT
2.761 4.955.100
2.762 4.955.100
2.763 4.955.100
2.764 4.955.100
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

282

2.774
2.775
2.776
2.777
2.778
2.779
2.780
6.419.200
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu,
dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch 2.770 4.955.100 máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch 2.771 4.955.100 máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, 2.772 6.419.200 dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, 2.773 6.419.200 dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và

283

2.788
2.789
2.790
2.791
2.792
2.793
2.794
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT Mức giá Ghi chú
2.781 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.782 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.783 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.784 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.785 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.786
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.787 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.

284

2.801
2.802
2.803
2.804
2.805
2.806
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
STT Ghi chú
2.795 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
2.796 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
2.797 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
2.798 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
2.799 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
2.800 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.

285

2.812
2.813
2.814
2.815
4.068.200
4.068.200
4.068.200
2.683.900 STT Mức giá
2.807 5.141.100
2.808 5.141.100
2.809 5.141.100
2.810 5.141.100
2.811 4.068.200
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.

286

2.819
2.820
2.821
2.822
2.683.900
2.683.900
2.683.900
2.683.900
STT Mức giá
2.816 2.683.900
2.817 2.683.900
2.818 2.683.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.

287

2.826
2.827
2.828
2.829
2.830
2.683.900
2.683.900
2.683.900
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
ghim khâu máy cắt nối.
ghim khâu máy cắt nối.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.823 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.824 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
2.825 2.683.900 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và

288

2.838
2.839
2.840
2.841
2.842
2.843
2.844
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.142.500
3.142.500
3.142.500
3.142.500
3.142.500
3.142.500
mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT Ghi chú
2.831 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.832 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.833 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.834 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.835 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.836 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.837 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

289

2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
Mức giá
Ghi chú
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
3.142.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
2.816.900
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
2.816.900
máu, vật liệu cầm máu.
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
2.816.900
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
2.816.900
máu, vật liệu cầm máu.
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
2.816.900
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
2.816.900
máu, vật liệu cầm máu.
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
2.816.900
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
2.816.900
máu, vật liệu cầm máu.
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
2.816.900
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
2.816.900
máu, vật liệu cầm máu.
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
2.816.900
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
2.816.900
máu, vật liệu cầm máu.
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
2.816.900
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
2.816.900
máu, vật liệu cầm máu.
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
2.816.900
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
2.816.900
máu, vật liệu cầm máu.

290

2.859
2.860
2.861
2.862
2.863
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.507.900
2.507.900 STT Mức giá
2.854 2.816.900
2.855 2.816.900
2.856 2.816.900
2.857 2.816.900
2.858 2.816.900
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.

291

2.870
2.871
2.872
2.873
2.874
2.875
2.876
2.125.300
2.125.300 Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
2.125.300
1.743.100
1.743.100
1.743.100
2.745.200
guidewire.
guidewire, bộ dẫn lưu đường mật
guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
STT Mức giá Ghi chú
2.864 2.522.400 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
2.865 4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
2.866 4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
2.867 1.108.300
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
2.868 2.125.300 guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
2.869 2.125.300 guidewire.

292

2.884
2.885
2.886
2.887
2.888
2.889
2.890
2.308.300 Chưa bao gồm bóng nong.
218.500
218.500
218.500
218.500
169.500
169.500
STT Mức giá Ghi chú
2.877 2.745.200
2.878 2.745.200 Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da
2.879 2.745.200 2.880 2.745.200 2.881 2.745.200 2.882 2.745.200 2.883 2.745.200

293

2.897
2.898
2.899
2.900
182.000
182.000
182.000
434.600
STT Mức giá
2.891 58.400
2.892 667.000
2.893 297.000
2.894 282.000
2.895 282.000
2.896 282.000
Ghi chú

294

2.906
2.907
2.908
2.909
256.600
256.600
256.600
256.600 STT Mức giá
2.901 434.600
2.902 434.600
2.903 434.600
2.904 434.600
2.905 434.600
Ghi chú

295

2.916
2.917
2.918
2.919
2.920
2.921
2.922
257.000
257.000
257.000
257.000
257.000
257.000
192.400 STT
2.910 256.600
2.911 256.600
2.912 342.000 2.913 342.000 2.914 187.000 2.915 187.000
Ghi chú

296

2.930
2.931
2.932
2.933
2.934
2.935
2.936
372.700
242.400
242.400
242.400
749.600
749.600
749.600
STT
2.923 192.400 2.924 192.400 2.925 192.400 2.926 192.400
2.927 192.400
2.928 372.700 2.929 372.700
Ghi chú

297

2.944
2.945
2.946
2.947
2.948
2.949
2.950
372.700
372.700
372.700
300.100
300.100
300.100
300.100
STT Mức giá
2.937 370.100 2.938 370.100 2.939 370.100 2.940 372.700 2.941 372.700 2.942 372.700 2.943 372.700
Ghi chú
2.963
372.700
2.972
2.973
2.974
2.975
2.976
300.100
659.600
659.600
659.600
659.600

300

2.984
2.985
2.986
2.987
2.988
2.989
2.990
379.600
379.600
379.600
379.600
379.600
167.000
167.000
STT Mức giá
2.977 659.600 2.978 659.600 2.979 659.600 2.980 659.600 2.981 379.600 2.982 379.600 2.983 379.600
Ghi chú

301

2.998
2.999
3.000
3.001
3.002
3.003
3.004
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.320.600
STT Mức giá
2.991 3.994.900 2.992 3.994.900 2.993 3.994.900 2.994 3.994.900 2.995 3.994.900 2.996 3.994.900 2.997 3.994.900
Ghi chú
3.012
3.013
3.014
3.015
3.016
3.320.600
7.692.200
7.692.200
3.411.300
3.411.300
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3.023
3.024
3.025
3.026
3.320.600
3.320.600
2.275.900
2.275.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

304

3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
Mức giá
Ghi chú
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
3.447.900
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
3.602.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
3.602.500
ốc, vít.
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
3.602.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
3.602.500
ốc, vít.
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
3.602.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
3.602.500
ốc, vít.
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
3.602.500
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
3.602.500
thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài),
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
3.602.500
miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít.
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
3.602.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
3.602.500
ốc, vít.
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
3.602.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
3.602.500
ốc, vít.
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
3.602.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
3.602.500
ốc, vít.
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
3.602.500
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
3.602.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
3.602.500
ốc, vít.

305

3.040
3.041
3.042
3.043
3.044
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT Mức giá
3.036 3.602.500
3.037 3.602.500
3.038 3.602.500
3.039 3.602.500
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trongđiều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thếxương.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.

306

3.050
3.051
3.052
3.053
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500 STT Mức giá
3.045 3.602.500
3.046 3.602.500
3.047 3.602.500
3.048 3.602.500
3.049 3.602.500
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.

307

3.059
3.060
3.061
3.062
3.602.500
3.602.500
3.602.500 Chưa bao gồm mũi khoan (mài), miếng
3.602.500
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
ghép đĩa đệm, nẹp
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong
điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi
khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế
xương.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3.054 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
3.055 3.602.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3.056 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3.057 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3.058 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,

308

3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
4.594.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị
3.063 3.602.500 thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài),
dây bơm nước, tấm phủ, đầu đốt RF.
3.064 3.602.500 Chưa bao gồm mũi khoan (mài).
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3.065 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3.066 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3.067 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay

309

3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
3.084
4.594.500
4.594.500
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3.073 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3.074 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3.075 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3.076 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3.077 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3.078 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay

310

3.092
3.093
3.094
3.095
3.096
3.097
3.098
5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT Ghi chú
3.085 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.086 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.087 4.974.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3.088 4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3.089 4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3.090 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3.091 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

311

3.106
3.107
3.108
3.109
3.110
3.111
3.112
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT Mức giá Ghi chú
3.099 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.100 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.101 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.102 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.103 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.104 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.105 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.

312

3.120
3.121
3.122
3.123
3.124
4.002.600
4.002.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
định ngoài.
định ngoài.
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố STT Mức giá Ghi chú
3.113 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.114 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.115 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
3.116 4.002.600định ngoài.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
3.117 4.002.600định ngoài.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
3.118 4.002.600định ngoài.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
3.119 4.002.600định ngoài.

313

3.129
3.130
3.131
3.132
3.133
3.134
3.923.600
3.923.600
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900 STT Mức giá
3.125 3.923.600
3.126 3.923.600
3.127 3.923.600
3.128 3.923.600
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.

314

3.142
3.143
3.144
3.145
3.146
3.147
3.148
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
STT Mức giá
3.135 3.011.900 3.136 3.011.900 3.137 3.011.900 3.138 3.011.900 3.139 3.011.900 3.140 3.011.900 3.141 3.011.900
Ghi chú

315

3.155
3.156
3.157
3.158
3.159
3.160
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
STT
3.149 3.011.900
3.150 3.011.900
3.151 3.011.900
3.152 3.011.900
3.153 7.094.200
3.154 7.094.200
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

316

3.166
3.167
3.168
3.169
3.170
3.171
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200 STT Mức giá
3.161 7.094.200
3.162 7.094.200
3.163 7.094.200
3.164 7.094.200
3.165 7.094.200
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

317

3.178
3.179
3.180
3.181
3.182
3.183
5.105.100
5.105.100
5.105.100
5.105.100
5.105.100
4.974.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân
phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, STT Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản 3.172 7.094.200 phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản 3.173 7.094.200 phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản 3.174 7.094.200 phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, 3.175 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, 3.176 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, 3.177 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản

318

3.190
3.191
3.192
3.193
3.194
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500 STT Mức giá
3.184 5.265.900
3.185 4.102.500
3.186 4.102.500
3.187 4.102.500
3.188 4.102.500
3.189 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.

319

3.201
3.202
3.203
3.204
3.205
3.206
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.195 4.102.500
3.196 4.102.500
3.197 4.102.500
3.198 4.102.500
3.199 4.102.500
3.200 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.

320

3.213
3.214
3.215
3.216
3.217
3.218
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.207 4.102.500
3.208 4.102.500
3.209 4.102.500
3.210 4.102.500
3.211 4.102.500
3.212 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.

321

3.225
3.226
3.227
3.228
3.229
3.230
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.219 4.102.500
3.220 4.102.500
3.221 4.102.500
3.222 4.102.500
3.223 4.102.500
3.224 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.

322

3.237
3.238
3.239
3.240
3.241
3.242
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.231 4.102.500
3.232 4.102.500
3.233 4.102.500
3.234 4.102.500
3.235 4.102.500
3.236 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.

323

3.249
3.250
3.251
3.252
3.253
3.254
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.243 4.102.500
3.244 4.102.500
3.245 4.102.500
3.246 4.102.500
3.247 4.102.500
3.248 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.

324

3.261
3.262
3.263
3.264
3.265
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500 STT Mức giá
3.255 4.102.500
3.256 4.102.500
3.257 4.102.500
3.258 4.102.500
3.259 4.102.500
3.260 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.

325

3.272
3.273
3.274
3.275
3.276

326

3.283
3.284
3.285
3.286
3.287
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500 STT Mức giá
3.277 4.102.500
3.278 4.102.500
3.279 4.102.500
3.280 4.102.500
3.281 4.102.500
3.282 4.102.500
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.

327

3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
Mức giá
Ghi chú
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
4.102.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
4.102.500
đinh, nẹp, vít.
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
5.474.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
5.474.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
5.474.500
đinh, nẹp, vít.
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
5.474.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
5.474.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
5.474.500
đinh, nẹp, vít.
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
5.474.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
5.474.500
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
5.474.500
đinh, nẹp, vít.
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
5.474.500
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
4.085.900
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
4.085.900
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
4.085.900
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
4.085.900
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
4.085.900
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
4.085.900
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
4.085.900
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
4.085.900
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
4.085.900
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
4.085.900
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
4.085.900
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
4.085.900
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
4.085.900
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
4.085.900
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
4.085.900
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

328

3.302
3.303
3.304
3.305
3.306
3.307
3.308
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
3.297 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
3.298 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
3.299 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
3.300 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.301 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.

329

3.316
3.317
3.318
3.319
3.320
3.321
3.322
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT Mức giá Ghi chú
3.309 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.310 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.311 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.312 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.313 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.314 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.315 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.

330

3.330
3.331
3.332
3.333
3.334
3.335
3.336
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900
3.302.900
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT Mức giá Ghi chú
3.323 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.324 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.325 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.326 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.327 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.328 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.329 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.

331

3.344
3.345
3.346
3.347
3.348
STT
3.337
3.338
3.339
3.340
3.341
3.342
3.343
Mức giá
Ghi chú
3.344
3.345
3.346
3.347
3.348
STT
3.337
3.338
3.339
3.340
3.341
3.342
3.343
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.421.700
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.421.700
3.355
3.356
3.357
7.840.200
9.856.300
9.856.300
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

333

3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
Mức giá
Ghi chú
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
9.856.300
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
9.856.300
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
9.856.300
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
9.856.300
vít, ốc, khóa.
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
9.856.300
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
9.856.300
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
9.856.300
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
9.856.300
vít, ốc, khóa.
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
9.856.300
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
9.856.300
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
9.856.300
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
9.856.300
vít, ốc, khóa.
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
9.856.300
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
9.856.300
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
9.856.300
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
5.592.600
vít, ốc, khóa.
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
5.592.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
5.592.600
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
5.592.600
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
5.592.600
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

334

3.370
3.371
3.372
3.373
5.592.600
5.592.600
5.798.100
5.798.100 STT Mức giá
3.366 5.592.600
3.367 5.592.600
3.368 5.592.600
3.369 5.592.600
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

335

3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
Mức giá
Ghi chú
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
5.798.100
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

336

3.386
3.387
3.388
3.389
3.390
5.798.100
5.798.100
5.798.100
5.798.100
5.798.100
STT
3.382 5.798.100
3.383 5.798.100
3.384 5.798.100
3.385 5.798.100
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

337

3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
Mức giá
Ghi chú
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
5.798.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
5.798.100
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
5.798.100
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
5.996.400
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
5.996.400
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
5.996.400
hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
5.996.400
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
5.996.400
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
5.996.400
hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
5.996.400
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
5.996.400
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
5.996.400
hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
5.996.400
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
5.996.400
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
5.996.400
hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
5.996.400
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
5.996.400
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
6.245.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
6.245.700
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
6.245.700
thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
6.245.700
tạo.
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
6.245.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
6.245.700
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
6.245.700
thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
6.245.700
tạo.
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
6.245.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
6.245.700
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
6.245.700
thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
6.245.700
tạo.

338

3.404
3.405
3.406
3.407
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
3.399 6.245.700 thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
tạo.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
3.400 6.245.700 thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
tạo.
3.401 5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
3.402 5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
3.403 5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.

339

3.411
3.412
3.413
3.414
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT Mức giá
3.408 3.226.900
3.409 3.226.900
3.410 3.226.900
Ghi chú

340

3.418
3.419
3.420
3.421

341

3.425
3.426
3.427
3.428
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT Mức giá
3.422 3.226.900
3.423 3.226.900
3.424 3.226.900
Ghi chú

342

3.436
3.437
3.438
3.439
3.440
3.441
3.442
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
STT Mức giá
3.429 3.405.300 3.430 3.405.300 3.431 3.405.300 3.432 3.720.600 3.433 3.720.600 3.434 3.720.600 3.435 3.720.600
Ghi chú

343

3.450
3.451
3.452
3.453
3.454
3.455
3.456
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
STT Mức giá
3.443 3.720.600 3.444 3.720.600 3.445 3.720.600 3.446 3.720.600 3.447 3.720.600 3.448 3.720.600 3.449 3.720.600
Ghi chú
3.465
3.466
3.467
3.468
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.476
3.477
3.478
3.479
3.480
3.481
3.482
3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 4.699.100 3.469 3.720.600
3.470 3.720.600 3.471 3.720.600 3.472 3.720.600 3.473 3.720.600 3.474 3.720.600 3.475 3.720.600
3.493
3.494
3.495
4.699.100
4.699.100
4.699.100
3.508
2.767.900
3.516
3.517
3.518
3.519
3.520
3.521
3.522
5.204.600
5.204.600
5.204.600
5.204.600
5.663.200
5.663.200
5.663.200
3.532
3.533
3.534
5.663.200
5.663.200
5.663.200
3.542
3.543
3.544
3.545
3.546
3.547
12.568.600
12.568.600
5.663.200
5.663.200
5.663.200
7.634.600 Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí
- phế quản bẩm sinh).
trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí
- phế quản bẩm sinh).
Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo
Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo
3.540 5.663.200
3.541 5.663.200
3.560
5.712.200
3.568
3.569
3.570
3.571
3.584
3.433.300

354

3.592
3.593
3.594
3.595
3.596
3.597
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300
3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
STT Mức giá Ghi chú
3.585 3.433.300
3.586 3.433.300
3.587 3.433.300 3.588 3.433.300 3.589 3.433.300 3.590 3.433.300 3.591 3.433.300
3.608
3.609
3.610
3.433.300
3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
3.433.300

356

3.618
3.619
3.620
3.621
3.622
3.623
3.624
3.433.300
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
STT Mức giá Ghi chú
3.611 3.433.300
3.612 3.433.300
3.613 3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
3.614 3.433.300 3.615 3.433.300 3.616 3.433.300 3.617 3.433.300
3.632
3.633
3.634
3.635
3.636
3.637
3.638
2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 3.628 2.396.200
3.629 2.396.200 3.630 2.396.200 3.631 2.396.200

358

3.646
3.647
3.648
3.649
3.650
3.651
3.652
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
1.509.500
1.509.500
1.509.500
STT Mức giá
3.639 2.396.200 3.640 2.396.200 3.641 2.396.200 3.642 2.396.200 3.643 2.396.200 3.644 2.396.200 3.645 2.396.200
Ghi chú

359

3.660
3.661
3.662
3.663
3.664
3.665
3.666
1.509.500
1.509.500
1.096.500
1.369.400
1.369.400
3.059.900 439.100 STT Mức giá
3.653 1.509.500
3.654 1.509.500
3.655 1.509.500
3.656 1.509.500
3.657 1.509.500
3.658 1.509.500
3.659 1.509.500
Ghi chú
3.679
5.982.300

361

3.685
3.686
3.687
3.688
3.689
5.507.100
5.507.100
5.507.100
5.507.100
5.507.100 STT Mức giá
3.680 2.268.300
3.681 2.268.300
3.682 6.815.100
3.683 6.815.100
3.684 6.815.100
Ghi chú

362

3.696
3.697
3.698
3.699
3.700
3.701
3.702
1.069.900
2.287.400
444.800
312.500
825.800 825.800 825.800 STT Mức giá
3.690 5.507.100
3.691 5.507.100
3.692 873.000 3.693 951.600 3.694 251.500 3.695 885.400
Ghi chú

363

3.710
3.711
3.712
3.713
3.714
3.715
3.716
1.141.900
1.141.900
2.951.800
2.520.200
682.500
236.500
522.000
STT
3.703 929.400 3.704 6.477.300
3.705 191.500
3.706 1.191.900 3.707 786.700 3.708 1.510.300 3.709 4.545.300
Ghi chú
3.726
3.727
3.728
3.729
2.833.400
3.191.500
653.700
94.600

365

3.737
3.738
3.739
3.740
3.741
3.742
3.743
4.667.800
4.667.800
4.667.800
4.667.800
3.035.700
3.035.700 376.500 STT Mức giá
3.730 3.191.500
3.731 3.191.500
3.732 2.501.900
3.733 2.501.900
3.734 3.716.600
3.735 3.716.600
3.736 914.600
Ghi chú

366

3.750
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.756
1.133.300
5.206.200
352.300
450.000
199.700
611.000
429.500 STT Mức giá
3.744 1.472.000
3.745 627.100
3.746 313.500
3.747 313.500
3.748 1.265.200
3.749 352.300
Ghi chú

367

3.764
3.765
3.766
3.767
3.768
3.769
3.770
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
3.135.800
STT Mức giá
3.757 2.949.800 3.758 2.892.800 3.759 2.892.800 3.760 4.849.400 3.761 3.135.800 3.762 3.135.800 3.763 3.135.800
Ghi chú
3.780
3.781
6.836.200
6.836.200
3.793
3.794
4.570.200
2.604.800
3.800
3.801
3.802
3.803
3.804
3.805
3.806
8.625.200 3.055.800 3.055.800 4.113.300 3.628.800 3.939.300 4.308.300 3.799 4.739.300

371

3.814
3.815
3.816
3.817
3.818
3.819
3.820
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800
5.182.300
STT
3.807 4.308.300 3.808 4.308.300 3.809 4.308.300 3.810 6.849.100 3.811 6.849.100 3.812 3.217.800 3.813 3.217.800
Ghi chú
3.827
3.828
3.829
3.830
3.822
3.823
3.824
3.825
3.826
4.721.300
6.548.300
6.548.300
6.548.300
5.990.300
5.990.300
5.990.300
5.990.300
5.990.300

373

3.836
3.837
3.838
3.839
3.840
3.841
3.842
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
STT Mức giá
3.831 5.990.300
3.832 5.990.300
3.833 5.990.300
3.834 5.990.300
3.835 5.503.300
Ghi chú

374

3.850
3.851
3.852
3.853
3.854
3.855
3.856
6.346.300
6.346.300
6.346.300
6.346.300
6.346.300
6.346.300
8.630.200
STT Mức giá
3.843 5.503.300 3.844 5.503.300 3.845 5.503.300 3.846 5.503.300 3.847 5.503.300 3.848 5.503.300 3.849 5.503.300
Ghi chú
3.863
3.864
3.865
3.866
3.867
3.868
3.875
3.876
3.877
3.878
3.879
3.880
4.451.200 4.451.200 6.640.200 4.230.100 4.230.100 5.324.200 3.872 7.279.100
3.873 7.279.100
3.874 7.279.100

377

3.888
3.889
3.890
3.891
3.892
3.893
3.894
1.182.500
2.367.500
2.367.500
1.249.700
414.500
68.100
55.100 STT Mức giá
3.881 5.142.900
3.882 3.596.900
3.883 4.553.300
3.884 3.131.800
3.885 3.131.800
3.886 6.895.100
3.887 6.895.100
Ghi chú

378

3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
3.907
3.908
1.344.100 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser,
700.200
700.200
700.200
930.200
41.200
dây dẫn sáng.
STT Mức giá Ghi chú
3.895 290.800
3.896 290.800
3.897 270.500
3.898 7.946.300
3.899 436.200
3.900 1.754.800
3.901 1.754.800

379

3.916
3.917
3.918
3.919
3.920
3.921
3.922
1.252.600
1.252.600
342.400
342.400
342.400
768.600
85.500
STT Mức giá Ghi chú
3.909 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
3.910 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
3.911 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
3.912 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
3.913 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
3.914 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
3.915 1.322.100 Chưa bao gồm: thủy tinh thể nhân tạo, đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

380

3.930
3.931
3.932
3.933
3.934
3.930
3.931
3.932
3.933
3.934

381

3.938
3.939
3.940
3.941
3.942
145.500
145.500
145.500
145.500
145.500
STT Mức giá
3.935 438.500
3.936 438.500
3.937 145.500
Ghi chú

382

3.948
3.949
3.950
3.951
3.952
77.000
77.000
77.000
68.000
68.000 STT Mức giá
3.943 77.000
3.944 77.000
3.945 77.000
3.946 77.000
3.947 77.000
Ghi chú

383

3.960
3.961
3.962
3.963
3.964
3.965
3.966
31.600
31.100
31.100
31.100
69.400
69.400
53.600
STT Mức giá
3.953 68.000 3.954 68.000 3.955 41.900 3.956 41.900 3.957 12.700 3.958 12.700 3.959 31.600
Ghi chú

384

3.973
3.974
3.975
3.976
3.977
3.978
3.979
1.595.200
1.244.100
897.100
897.100
897.100
799.600
799.600
STT Mức giá Ghi chú
3.967 1.430.500 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
3.968 1.130.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
3.969 452.400 3.970 849.600 3.971 1.244.100 3.972 1.244.100

385

3.987
3.988
3.989
3.990
3.991
3.992
3.993
1.809.000
727.900
359.500
99.400
99.400
99.400
99.400 STT Mức giá
3.980 813.600
3.981 813.600
3.982 1.043.500
3.983 1.043.500
3.984 830.200
3.985 830.200
3.986 1.809.000
Ghi chú

386

4.001
4.002
4.003
4.004
4.005
4.006
4.007
1.351.400
1.351.400
1.572.200
698.800
698.800
698.800
698.800 STT Mức giá
3.994 1.013.600
3.995 1.013.600
3.996 71.500
3.997 1.244.100
3.998 40.900
3.999 66.800
4.000 289.500
Ghi chú

387

4.015
4.016
4.017
4.018
4.019
4.020
4.021
2.068.800
2.068.800
1.387.000
1.387.000
830.200
830.200
830.200
STT Mức giá
4.008 1.572.200 4.009 935.200 4.010 935.200 4.011 1.188.600 4.012 1.188.600 4.013 1.833.000 4.014 1.833.000
Ghi chú
4.032
4.033
4.034
4.035
1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
2.409.900 Chưa bao gồm đai Silicon.
4.048
1.083.600 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
4.055
4.056
4.057
4.058
4.059
4.060
4.061
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
2.077.900 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội
2.077.900 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội
2.752.600 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã
930.200
930.200
nhãn, dây dẫn sáng.
nhãn, dây dẫn sáng.
bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
4.049 1.083.600 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
4.050 570.300
4.051 1.344.100 Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.
4.052 1.344.100 Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.
4.053 2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
4.054 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
4.074
930.200
4.081
4.082
4.083
4.084
4.085
4.086
4.087
1.402.600
1.402.600
1.402.600
1.402.600
1.402.600
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
4.075 930.200
4.076 1.402.600 4.077 1.402.600
4.078 1.402.600
4.079 1.402.600 4.080 1.402.600

393

4.095
4.096
4.097
4.098
4.099
4.100
1.213.600
1.746.900
5.035.900 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết
1.722.100 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
1.322.100
1.322.100
bị cố định mắt (Pateient interface).
STT Mức giá Ghi chú
4.088 1.244.100
4.089 1.244.100
4.090 1.244.100
4.091 1.244.100
4.092 930.200
4.093 930.200
4.094 1.213.600

394

4.108
4.109
4.110
4.111
4.112
4.113
4.114
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
813.600
STT Mức giá
4.101 1.322.100 4.102 1.322.100 4.103 1.322.100 4.104 1.322.100 4.105 1.322.100 4.106 1.322.100 4.107 1.322.100
Ghi chú

395

4.122
4.123
4.124
4.125
4.126
4.127
4.128
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.194.100
1.194.100
1.194.100
STT Mức giá
4.115 812.100 4.116 812.100 4.117 812.100 4.118 812.100 4.119 1.322.100 4.120 1.322.100 4.121 1.322.100
Ghi chú

396

4.136
4.137
4.138
4.139
4.140
4.141
4.142
151.000
151.000
151.000
69.700
33.600
33.600
60.000
STT Mức giá Ghi chú
4.129 698.800
4.130 331.900
4.131 1.244.100
4.132 48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
4.133 80.600
4.134 80.600
4.135 241.500

397

4.150
4.151
4.152
4.153
4.154
4.155
4.156
913.600
913.600
913.600
105.800
46.400
46.400
46.400
STT Mức giá Ghi chú
4.143 60.000
4.144 60.000
4.145 60.000
4.146 60.000
4.147 60.000
4.148 2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
4.149 245.100
4.164
4.165
4.166
4.167
4.168
4.169
4.170
1.260.100
1.260.100
1.260.100
1.260.100
891.500
891.500
891.500
4.161 3.321.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
4.162 2.185.500 4.163 2.185.500

399

4.178
4.179
4.180
4.181
4.182
4.183
4.184
344.200
344.200
197.200
197.200
197.200
197.200
197.200
STT Mức giá
4.171 620.000 4.172 620.000 4.173 620.000 4.174 534.500 4.175 344.200 4.176 344.200 4.177 344.200
Ghi chú

400

4.192
4.193
4.194
4.195
4.196
4.197
4.198
8.492.000
2.122.100
2.122.100
7.411.800
580.400
634.500
634.500
thanh quản điện.
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, STT Mức giá Ghi chú
4.185 197.200
4.186 165.500
4.187 165.500
4.188 216.500
4.189 286.500
4.190 1.217.100
4.191 2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
4.208
4.209
4.210
4.211
4.212
7.740.800 Chưa bao gồm stent.
7.740.800 Chưa bao gồm stent.
185.300
34.500
69.000

402

4.220
4.221
4.222
4.223
4.224
4.225
4.226
89.400
69.300
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
STT Mức giá Ghi chú
4.213 34.500 4.214 101.500 4.215 49.500 4.216 74.000 4.217 225.500 4.218 141.500 4.219 156.300

403

4.234
4.235
4.236
4.237
4.238
4.239
4.240
170.600
170.600
754.400
404.900
705.500
705.500
213.900
STT Mức giá Ghi chú
4.227 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
4.228 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
4.229 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
4.230 43.100 4.231 43.100 4.232 530.700 4.233 530.700

404

4.248
4.249
4.250
4.251
4.252
4.253
4.254
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
874.800
874.800
874.800
STT Mức giá Ghi chú
4.241 213.900
4.242 70.300
4.243 1.385.400
4.244 1.385.400
4.245 1.385.400
4.246 1.385.400
4.247 874.800

405

4.262
4.263
4.264
4.265
4.266
4.267
4.268
8.483.300 Chưa bao gồm stent.
852.900
139.000
139.000
139.000
705.900
705.900
STT Mức giá Ghi chú
4.255 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.256 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.257 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.258 2.804.100 4.259 2.804.100 4.260 2.804.100 4.261 1.326.200

406

4.276
4.277
4.278
4.279
4.280
4.281
4.282
2.332.600
754.400
754.400
754.400
774.400
774.400
255.500
STT Mức giá
4.269 489.500 4.270 310.500 4.271 310.500 4.272 489.900 4.273 489.900 4.274 705.500 4.275 705.500
Ghi chú

407

4.290
4.291
4.292
4.293
4.294
4.295
4.296
1.601.900
545.500
545.500
545.500
545.500
545.500
545.500
STT Mức giá Ghi chú
4.283 255.500
4.284 350.500
4.285 350.500
4.286 1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
4.287 1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
4.288 1.658.900 4.289 757.600

408

4.304
4.305
4.306
4.307
4.308
1.761.400
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
STT Mức giá Ghi chú
4.297 545.500
4.298 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
4.299 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
4.300 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
4.301 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
4.302 6.258.000
4.303 1.761.400

409

4.314
4.315
4.316
4.317
4.318
4.319
4.320
5.352.100
5.352.100
5.352.100
5.352.100
5.352.100
5.352.100
9.963.300
STT Mức giá Ghi chú
4.309 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.310 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.311 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.312 5.352.100
4.313 5.352.100
4.327
4.328
4.329
4.330
4.331
4.332
4.333
7.249.700
7.249.700
7.249.700
7.249.700 4.211.900 4.211.900 4.936.000 4.324 5.980.000
4.325 5.980.000 4.326 7.249.700

411

4.341
4.342
4.343
4.344
4.345
4.346
4.347
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT Mức giá Ghi chú
4.334 4.936.000
4.335 4.936.000
4.336 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.337 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.338 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.339 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.340 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.354
4.355
4.356
4.357
4.358
4.359
4.360
9.076.600
5.657.000
5.657.000
5.657.000
4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4.897.800
4.351 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.352 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.353 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.

413

4.368
4.369
4.370
4.371
4.372
4.373
4.374
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.340.900
3.340.900
3.340.900
3.340.900
3.340.900
STT Mức giá Ghi chú
4.361 7.551.300
4.362 5.657.000
4.363 5.657.000
4.364 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
4.365 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
4.366 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
4.367 7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.

414

4.382
4.383
4.384
4.385
4.386
4.387
4.388
14.151.800
2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
9.151.800
9.151.800
6.045.000
STT Mức giá Ghi chú
4.375 5.244.100
4.376 4.936.000
4.377 3.045.800
4.378 3.045.800
4.379 5.980.000 Chưa bao gồm hoá chất.
4.380 2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4.381 2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4.396
4.397
4.398
4.399
4.535.700
4.535.700
4.535.700
4.535.700

416

4.406
4.407
4.408
4.409
4.410
4.411
4.412
4.211.900
4.211.900
4.211.900
4.211.900
4.211.900
4.211.900
4.211.900
STT Mức giá Ghi chú
4.400 4.535.700
4.401 4.535.700
4.402 8.807.000 Đã bao gồm dao siêu âm
4.403 6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
4.404 6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
4.405 4.211.900

417

4.420
4.421
4.422
4.423
4.424
4.425
4.426
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.209.900
3.209.900
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
STT Mức giá Ghi chú
4.413 4.211.900
4.414 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4.415 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4.416 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4.417 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4.418 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4.419 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

418

4.434
4.435
4.436
4.437
4.438
4.439
4.440
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
STT Mức giá Ghi chú
4.427 3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.428 6.353.000
4.429 6.353.000
4.430 6.353.000
4.431 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
4.432 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
4.433 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
4.448
4.449
4.450
4.451
4.452
5.258.000
4.003.900 Đã bao gồm dao plasma
3.180.600
3.180.600
3.180.600
4.458
4.459
4.460
4.461
3.180.600
3.180.600
3.180.600
3.180.600
4.455 3.180.600
4.456 3.180.600
4.457 3.180.600
4.471
4.472
4.473
4.474
4.475
6.258.000
6.258.000
6.258.000
6.258.000
6.258.000
4.481
4.482
4.483
4.484
4.479
4.480
6.572.800
6.572.800
6.572.800
6.572.800
6.572.800
6.572.800

423

4.491
4.492
4.493
4.494
4.495
4.496
4.497
7.715.300
7.715.300
7.715.300
5.530.000
5.530.000
5.537.100
5.537.100
STT Mức giá
4.485 6.572.800
4.486 6.572.800
4.487 5.530.000 4.488 5.530.000 4.489 7.715.300 4.490 7.715.300
Ghi chú

424

4.505
4.506
4.507
4.508
4.509
4.510
4.511
245.500
126.500
771.900
771.900
771.900
771.900 69.300 STT Mức giá
4.498 5.537.100
4.499 5.537.100
4.500 5.537.100
4.501 3.045.800
4.502 3.045.800
4.503 3.045.800
4.504 34.500
Ghi chú

425

4.519
4.520
4.521
4.522
4.523
4.524
4.525
3.963.300
3.963.300
3.963.300
2.333.000 Chưa bao gồm máy trợ thính đường xương.
2.333.000
2.333.000
2.333.000
STT Mức giá Ghi chú
4.512 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.513 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.514 3.391.900 4.515 3.391.900 4.516 3.391.900 4.517 3.963.300 4.518 3.963.300
4.532
4.533
4.534
4.535
4.536
4.537
4.538
2.333.000 2.333.000 1.646.800 1.646.800 1.646.800 1.646.800 1.646.800 4.529 2.333.000
4.530 2.333.000 4.531 2.333.000

427

4.546
4.547
4.548
4.549
4.550
4.551
4.552
1.646.800
1.646.800
1.646.800
1.075.700
1.075.700
1.075.700
1.075.700
STT Mức giá
4.539 1.646.800 4.540 1.646.800 4.541 1.646.800 4.542 1.646.800 4.543 1.646.800 4.544 1.646.800 4.545 1.646.800
Ghi chú

428

4.560
4.561
4.562
4.563
4.564
4.565
4.566
943.600
943.600
943.600
549.900
549.900
549.900
321.400
STT Mức giá
4.553 1.075.700 4.554 1.075.700 4.555 1.075.700 4.556 943.600 4.557 943.600 4.558 943.600 4.559 943.600
Ghi chú
4.578
631.000
4.584
4.585
4.586
4.587
4.583
631.000
631.000
631.000
631.000
861.000
4.592
4.593
4.594
4.595
4.596
861.000
861.000
861.000
861.000
861.000
4.591 861.000
4.604
4.605
455.500
455.500
4.613
991.000
4.618
4.619
4.620
4.621
4.615
4.616
4.617
991.000
991.000
991.000
991.000
991.000
991.000
991.000

435

4.628
4.629
4.630
4.631
4.632
4.633
4.634
369.500
112.500
159.100
110.800
217.200
92.500
89.500 STT Mức giá
4.622 991.000
4.623 296.100
4.624 415.500
4.625 369.500
4.626 369.500
4.627 369.500
Ghi chú
4.648
280.500
4.656
4.657
4.658
4.659
4.660
4.661
1.172.800
1.172.800
1.172.800
1.172.800
245.500
369.500 4.649 280.500
4.650 308.000
4.651 308.000
4.652 245.500
4.653 245.500
4.654 245.500
4.655 245.500
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.

438

4.669
4.670
4.671
4.672
4.673
4.674
4.675
1.051.700
1.051.700
1.051.700
344.200
344.200
344.200
601.000
STT Mức giá
4.662 952.100 4.663 952.100 4.664 521.000 4.665 521.000 4.666 521.000 4.667 481.000 4.668 344.200
Ghi chú

439

4.683
4.684
4.685
4.686
4.687
4.688
4.689
1.208.800
1.208.800
3.078.100
3.228.100
3.228.100
2.289.300
2.289.300
STT Mức giá
4.676 771.000 4.677 771.000 4.678 771.000 4.679 771.000 4.680 771.000 4.681 771.000 4.682 1.208.800
Ghi chú
4.699
4.700
2.888.600 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.561.200 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.707
4.708
4.709
4.710
4.711
4.712
4.713
3.488.600
3.488.600
3.488.600
3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
4.703 3.488.600
4.704 3.488.600 4.705 3.488.600 4.706 3.488.600

442

4.721
4.722
4.723
4.724
4.725
3.638.600
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
STT Mức giá Ghi chú
4.714 3.331.900
4.715 3.331.900
4.716 3.638.600
4.717 3.638.600
4.718 3.638.600
4.719 3.638.600
4.720 3.638.600

443

4.732
4.733
4.734
4.735
4.736
4.737
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT Mức giá Ghi chú
4.726 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.727 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.728 4.733.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.729 3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.730 3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.731 3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.

444

4.745
4.746
4.747
4.748
4.749
4.750
4.751
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT Mức giá Ghi chú
4.738 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.739 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.740 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.741 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.742 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.743 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.744 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.757
4.758
4.759
4.760
4.508.900 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.493.200
3.493.200
3.493.200
4.767
4.768
4.769
4.770
4.771
4.772
2.856.600 3.078.100 3.078.100 4.133.900 4.133.900 2.888.600 4.766 4.538.000

447

4.780
4.781
4.782
4.783
4.784
4.785
4.786
2.988.600
2.988.600
2.988.600
2.888.600
2.888.600
3.317.300
3.254.300
STT Mức giá
4.773 2.888.600 4.774 2.888.600 4.775 2.888.600 4.776 2.888.600 4.777 2.888.600 4.778 2.888.600 4.779 2.888.600
Ghi chú

448

4.794
4.795
4.796
4.797
4.798
4.799
2.636.500
2.636.500
2.636.500
2.636.500
2.636.500
2.566.900 STT Mức giá
4.787 3.081.600
4.788 3.081.600
4.789 869.100
4.790 869.100
4.791 869.100
4.792 869.100
4.793 2.636.500
Ghi chú

449

4.804
4.805
4.806
4.807
3.701.300
2.595.900
2.595.900
4.188.300 STT Mức giá
4.800 2.566.900
4.801 4.251.300
4.802 3.319.300
4.803 3.701.300
Ghi chú

450

4.812
4.813
4.814
4.815
4.443.300
3.570.900
3.570.900
4.183.300
STT Mức giá
4.808 3.245.200
4.809 3.718.300
4.810 3.718.300
4.811 4.443.300
Ghi chú

451

4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
3.042.600
2.093.600
3.065.600
3.065.600 285.400 STT Mức giá
4.816 4.005.600
4.817 3.683.600
4.818 3.683.600
4.819 3.683.600
4.820 3.683.600
4.821 350.700
4.822 285.400
Ghi chú
4.835
4.133.300
4.847
7.023.400
4.852
4.853
4.854
4.855
4.856
4.449.400
3.777.300
7.603.400
6.005.400
6.005.400

455

4.863
4.864
4.865
4.866
4.867
4.868
4.869
4.630.500
4.630.500
4.630.500
4.630.500
4.630.500
4.630.500
4.630.500
STT Mức giá Ghi chú
4.857 6.005.400
4.858 583.000 Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽtính theo chi phí thực tế.
4.859 583.000 Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽtính theo chi phí thực tế.
4.860 4.630.500 4.861 4.630.500 4.862 4.630.500
4.883
5.363.900
4.891
4.892
4.893
4.894
4.895
4.896
5.363.900
5.363.900
5.363.900
5.363.900
5.363.900
5.363.900
4.910
5.363.900

459

4.918
4.919
4.920
4.921
4.922
4.923
15.281.000
4.034.300
4.034.300
4.034.300
4.331.400 Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương.
3.005.900
STT Mức giá Ghi chú
4.911 5.363.900
4.912 5.363.900
4.913 4.034.300
4.914 4.034.300
4.915 4.034.300
4.916 4.034.300
4.917 4.034.300
4.932
4.938.500
4.938
4.939
4.940
4.941
4.942
4.943
4.944
2.872.600
2.872.600
2.872.600
1.207.500
344.000
270.100
130.600 4.936 4.094.300
4.937 2.872.600

462

4.950
4.951
4.952
4.953
4.954
1.607.200
618.300
618.300
983.300
983.300
STT Mức giá
4.945 130.600
4.946 262.900
4.947 262.900
4.948 458.200
4.949 458.200
Ghi chú

463

4.960
4.961
4.962
4.963
4.964
385.400
385.400
385.400
213.400
417.500 Chưa bao gồm hoá chất.
thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC
(gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch,
băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa
liên tục vết thương.
miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán
cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục
vết thương.
miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán
cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục
vết thương.
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm STT Mức giá Ghi chú
4.955 1.607.200
4.956 2.726.200 Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây 4.957 648.200 dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.
4.958 648.200
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC 4.959 385.400 (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay

464

4.972
4.973
4.974
4.975
4.976
4.977
8.570.200
8.570.200
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
427.500 Chưa bao gồm hoá chất.
STT Mức giá Ghi chú
4.965 437.500
4.966 1.145.000
4.967 172.800 Chưa bao gồm hoá chất
4.968 172.800 Chưa bao gồm hoá chất
4.969 172.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
4.970 144.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
4.971 382.500 Chưa bao gồm hoá chất.
4.983
4.984
4.985
4.986
4.987
4.988
4.989
9.470.200 9.270.200 9.970.200 9.970.200 7.770.200 3.300.700 3.300.700 4.980 8.570.200
4.981 9.470.200 4.982 9.470.200

466

4.997
4.998
4.999
5.000
5.001
5.002
5.003
3.300.700
3.300.700
2.140.700
2.140.700
2.140.700
2.140.700
2.140.700
STT Mức giá
4.990 3.300.700 4.991 3.300.700 4.992 3.300.700 4.993 3.300.700 4.994 3.300.700 4.995 3.300.700 4.996 3.300.700
Ghi chú

467

5.011
5.012
5.013
5.014
5.015
5.016
5.017
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
STT Mức giá Ghi chú
5.004 2.140.700
5.005 2.140.700
5.006 1.456.700
5.007 1.456.700
5.008 987.200
5.009 558.400
5.010 2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.
5.029
5.030
2.434.500 Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
2.434.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.

469

5.038
5.039
5.040
5.041
5.042
5.043
5.044
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
STT Mức giá
5.031 2.434.500 5.032 2.434.500 5.033 2.434.500 5.034 2.434.500 5.035 2.434.500 5.036 2.434.500 5.037 2.434.500
Ghi chú

470

5.052
5.053
5.054
5.055
5.056
5.057
5.058
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
STT Mức giá Ghi chú
5.045 2.434.500
5.046 2.434.500
5.047 2.434.500
5.048 2.434.500
5.049 2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ.
5.050 1.596.600 5.051 1.596.600
5.072
4.343.300 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô.
5.080
5.081
5.082
5.083
5.084
5.085
5.086
5.098
5.099
5.100
2.913.900
2.913.900
2.913.900
5.107
5.108
5.109
5.110
5.111
5.112
5.125
1.201.700
5.133
5.134
5.135
5.136
5.137
4.203.400
110.300
186.600
87.000
87.000
5.149
60.800
5.153
5.154
5.155
5.156
5.150
5.151
5.152
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
272.900
341.000 Giá cho mỗi yếu tố.
248.800 Giá cho mỗi yếu tố.
5.162
5.163
5.164
5.165
5.166
24.800
24.800
22.200
22.200
42.100
5.159 222.700
5.160 222.700
5.161 37.300
5.176
93.300

481

5.183
5.184
5.185
5.186
5.187
5.188
222.700
222.700
248.800
117.300 Giá cho mỗi chất kích tập.
33.500
33.500
STT Mức giá Ghi chú
5.177 198.600
5.178 198.600
5.179 167.500
5.180 210.600
5.181 186.600
5.182 186.600

482

5.193
5.194
5.195
5.196
5.197
5.198
STT
5.189
5.190
5.191
5.192
Mức giá
Ghi chú
5.193
5.194
5.195
5.196
5.197
5.198
STT
5.189
5.190
5.191
5.192
222.700 Giá cho mỗi yếu tố.
222.700 Giá cho mỗi yếu tố.
55.900
55.900
55.900
6.906.900
6.906.900
6.906.900
6.906.900
32.300
222.700 Giá cho mỗi yếu tố.
222.700 Giá cho mỗi yếu tố.
55.900
55.900
55.900
6.906.900
6.906.900
6.906.900
6.906.900
32.300

483

5.205
5.206
5.207
5.208
5.209
5.210
5.211
2.225.700
592.000 Chưa bao gồm phin lọc bạch cầu
74.600
62.200
62.200
37.300
24.800
STT Mức giá Ghi chú
5.199 474.000
5.200 43.500
5.201 198.600 5.202 28.400 5.203 70.800 5.204 74.600
5.218
87.000
5.225
5.226
5.227
5.228
5.229
5.222
5.223
5.224
320.000
55.900
55.900
43.500
87.000
87.000
415.000
80.500
5.235
5.236
5.237
1.420.000
262.800
95.400
5.244
5.245
5.246
5.247
5.248
5.249
5.250
262.800
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
40.900
31.100

488

5.258
5.259
5.260
5.261
5.262
59.500
68.400
68.400
43.500
43.500 STT
5.251 74.600
5.252 18.600
5.253 33.500
5.254 52.100
5.255 13.600
5.256 13.600
5.257 43.500
Ghi chú
5.268
5.269
5.270
5.271
5.272
5.273
5.274
114.300
39.700
18.600
69.600
69.600
87.000
39.700 5.267 39.700
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệthống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
5.279
5.280
5.281
5.282
5.283
5.284
5.285
3.403.400
3.403.400
3.403.400
3.403.400
3.403.400
3.403.400
3.403.400
5.294
5.295
139.400
97.000
5.306
176.500
5.314
5.315
5.316
5.317
1.812.700
1.812.700
589.000
461.000
5.322
5.323
5.324
5.325
5.326
903.700
37.300
1.801.700
1.801.700
52.100

495

5.333
5.334
5.335
5.336
5.337
5.338
5.339
589.200
803.600
803.600
803.600
803.600
803.600
389.800
STT
5.327 158.500
5.328 531.300
5.329 4.452.400
5.330 1.101.700 5.331 1.101.700 5.332 428.900
Ghi chú
5.347
5.348
5.349
5.350
389.800
418.800
454.900
454.900

497

5.357
5.358
5.359
5.360
5.361
5.362
5.363
280.500
212.300
50.400
50.400
39.200
89.700
78.500 STT Mức giá
5.351 454.900
5.352 262.800
5.353 84.100
5.354 151.200
5.355 95.300
5.356 78.500
Ghi chú
5.371
5.372
5.373
5.374
5.375
5.376
5.377
144.200
139.200
139.200
224.400
16.800 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
13.400 13.400 5.365 605.100
5.366 605.100 5.367 605.100 5.368 605.100 5.369 144.200 5.370 156.200

499

5.385
5.386
5.387
5.388
5.389
5.390
5.391
178.300
178.300
336.600
95.300
95.300
28.000
56.100 STT Mức giá
5.378 89.700
5.379 72.900
5.380 39.200
5.381 39.200
5.382 61.700
5.383 61.700
5.384 95.300
Ghi chú

500

5.399
5.400
5.401
5.402
144.200
22.400
22.400
22.400
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
Không thanh toán đối với các xét nghiệm STT Ghi chú
5.392 336.600
5.393 100.900
5.394 30.200 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số
5.395 89.700
5.396 302.500
5.397 67.300
5.398 324.500

501

5.406
5.407
5.408
5.409
22.400
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
STT Mức giá Ghi chú
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
5.403 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
5.404 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
5.405 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm

502

5.413
5.414
5.415
5.416
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
STT Mức giá
5.410 22.400 Mỗi chất
5.411 22.400 Mỗi chất
5.412 22.400 Mỗi chất
Ghi chú

503

5.420
5.421
5.422
5.423
5.424
5.425
543.000
543.000
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
89.700
33.600 STT Mức giá
5.417 22.400 Mỗi chất
5.418 22.400 Mỗi chất
5.419 22.400 Mỗi chất
Ghi chú

504

5.433
5.434
5.435
5.436
5.437
5.438
5.439
100.900
414.700
100.900
78.500
33.600
33.600
33.600 STT Mức giá
5.426 543.000
5.427 543.000
5.428 543.000
5.429 543.000
5.430 543.000
5.431 543.000
5.432 543.000
Ghi chú

505

5.443
5.444
5.445
28.000
28.000
28.000 STT Mức giá
5.440 112.200
5.441 28.000
5.442 28.000
Ghi chú

506

5.450
5.451
5.452
5.453
5.454
5.455
5.456
190.300
78.500
16.000
84.100 84.100 84.100 89.700 STT Mức giá
5.446 28.000
5.447 28.000
5.448 28.000 5.449 67.300
Ghi chú
5.464
5.465
5.466
5.467
5.468
5.469
5.470
100.900
105.300
100.900
312.500
151.200
67.300
67.300
5.458 190.300
5.459 84.100 5.460 20.000 5.461 168.300 5.462 100.900 5.463 100.900

508

5.478
5.479
5.480
5.481
5.482
5.483
5.484
100.900
224.400
224.400
224.400
100.900
100.900
100.900
STT Mức giá
5.471 67.300 5.472 67.300 5.473 67.300 5.474 67.300 5.475 67.300 5.476 67.300 5.477 84.100
Ghi chú

509

5.492
5.493
5.494
5.495
5.496
5.497
761.300
100.900
424.700
414.700
363.600 84.100 STT Mức giá
5.485 28.000
5.486 28.000
5.487 84.100
5.488 61.700
5.489 95.300
5.490 200.300
5.491 84.100
Ghi chú
5.505
5.506
5.507
5.508
5.509
5.510
5.511
761.300
754.300
67.300
67.300
67.300
67.300
97.500

511

5.519
5.520
5.521
5.522
5.523
5.524
5.525
78.500
78.500
61.700
78.500
78.500
44.800
39.200
STT Mức giá
5.512 84.100 5.513 183.300 5.514 424.700 5.515 67.300 5.516 67.300 5.517 67.300 5.518 78.500
Ghi chú

512

5.533
5.534
5.535
5.536
5.537
5.538
5.539
44.800
44.800
44.800
44.800
21.200
50.400
22.400
STT Mức giá Ghi chú
5.526 25.600
5.527 436.800
5.528 168.300
5.529 30.200 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số.
5.530 22.400 5.531 44.800 5.532 44.800

513

5.547
5.548
5.549
5.550
5.551
5.552
5.553
16.800
16.800
16.800
23.400
13.400
4.900
6.600 STT Mức giá
5.540 14.400
5.541 14.400
5.542 44.800
5.543 44.800
5.544 44.800
5.545 28.600
5.546 28.600
Ghi chú
5.560
5.561
5.562
5.563
5.564
71.600
116.400
116.400
110.800
110.800

515

5.572
5.573
5.574
5.575
5.576
5.577
5.578
126.400
130.500
130.500
78.300
78.300
78.300
58.600 STT Mức giá
5.565 123.400
5.566 123.400
5.567 104.400
5.568 104.400
5.569 58.600
5.570 116.400
5.571 116.400
Ghi chú

516

5.586
5.587
5.588
5.589
5.590
5.591
5.592
1.861.700
851.700
851.700
273.000
123.400
123.400 78.300 STT Mức giá
5.579 130.500
5.580 130.500
5.581 45.500
5.582 495.700
5.583 194.700
5.584 194.700
5.585 78.300
Ghi chú

517

5.600
5.601
5.602
5.603
5.604
5.605
5.606
142.500
142.500
142.500
220.800
234.900
201.800
201.800
STT Mức giá
5.593 142.500 5.594 142.500 5.595 771.700 5.596 771.700 5.597 168.600 5.598 168.600 5.599 168.600
Ghi chú

518

5.614
5.615
5.616
5.617
5.618
5.619
5.620
104.400
501.300
501.300
651.700
65.200
58.600
81.700 STT Mức giá
5.607 208.800
5.608 208.800
5.609 125.000
5.610 65.200
5.611 65.200
5.612 65.200
5.613 104.400
Ghi chú

519

5.628
5.629
5.630
5.631
5.632
5.633
5.634
441.300
234.900
234.900
234.900
234.900
234.900
341.200
STT
5.621 81.700 5.622 1.351.700 5.623 701.700
5.624 701.700
5.625 581.700 5.626 1.361.700 5.627 861.700
Ghi chú

520

5.642
5.643
5.644
5.645
5.646
5.647
5.648
1.101.700
142.500
979.700
201.200 Tính cho 2 lần tiếp theo.
71.600
71.600
41.700
STT Mức giá Ghi chú
5.635 171.100 Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
5.636 336.000
5.637 336.000
5.638 336.000
5.639 336.000
5.640 107.300 Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab vàAg
5.641 142.500

521

5.656
5.657
5.658
5.659
5.660
5.661
5.662
185.700
463.300
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
STT Mức giá
5.649 1.101.700 5.650 409.300 5.651 168.600 5.652 168.600 5.653 168.600 5.654 168.600 5.655 1.601.700
Ghi chú

522

5.670
5.671
5.672
5.673
5.674
5.675
5.676
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
STT Mức giá
5.663 45.500 5.664 45.500 5.665 45.500 5.666 45.500 5.667 45.500 5.668 45.500 5.669 45.500
Ghi chú

523

5.684
5.685
5.686
5.687
5.688
5.689
5.690
270.800
771.700
261.000
371.000
926.700
720.500 Đã bao gồm test xét nghiệm.
201.800
STT Mức giá Ghi chú
5.677 45.500 5.678 45.500 5.679 45.500 5.680 151.600 5.681 270.800 5.682 270.800 5.683 270.800

524

5.697
5.698
5.699
5.700
5.701
5.702
1.551.700
851.700
851.700
391.500
273.000
273.000 STT Mức giá
5.691 187.700
5.692 187.700
5.693 301.000
5.694 301.000
5.695 851.700
5.696 851.700
Ghi chú

525

5.709
5.710
5.711
5.712
5.713
5.714
5.715
130.500
130.500
130.500
130.500
13.000
35.100
35.100
STT Mức giá
5.703 182.700
5.704 182.700
5.705 951.700 5.706 1.351.700 5.707 1.351.700 5.708 1.351.700
Ghi chú

526

5.723
5.724
5.725
5.726
5.727
5.728
5.729
163.600
321.000
194.700
194.700
194.700
194.700
270.800
STT Mức giá
5.716 130.500 5.717 194.700 5.718 156.600 5.719 130.500 5.720 130.500 5.721 156.600 5.722 156.600
Ghi chú

527

5.737
5.738
5.739
5.740
5.741
5.742
5.743
501.700
501.700
501.700
58.600
32.500
74.200 74.200 STT Mức giá
5.730 130.500 5.731 130.500 5.732 130.500 5.733 130.500 5.734 95.100 5.735 41.700 5.736 194.700
Ghi chú

528

5.751
5.752
5.753
5.754
5.755
5.756
5.757
261.000
325.200
325.200
325.200
325.200
74.200
74.200
STT Mức giá
5.744 74.200 5.745 74.200 5.746 74.200 5.747 74.200 5.748 74.200 5.749 74.200 5.750 74.200
Ghi chú

529

5.764
5.765
5.766
5.767
STT
5.758
5.759
5.760
5.761
5.762
5.763
Mức giá
Ghi chú
5.764
5.765
5.766
5.767
STT
5.758
5.759
5.760
5.761
5.762
5.763
325.200
Ghi chú
5.764
5.765
5.766
5.767
STT
5.758
5.759
5.760
5.761
5.762
5.763
325.200
Ghi chú
5.764
5.765
5.766
5.767
STT
5.758
5.759
5.760
5.761
5.762
5.763
325.200
Ghi chú
5.764
5.765
5.766
5.767
STT
5.758
5.759
5.760
5.761
5.762
5.763
325.200
Ghi chú
5.764
5.765
5.766
5.767
STT
5.758
5.759
5.760
5.761
5.762
5.763
321.000
Ghi chú
5.764
5.765
5.766
5.767
STT
5.758
5.759
5.760
5.761
5.762
5.763
321.000
Ghi chú
5.764
5.765
5.766
5.767
STT
5.758
5.759
5.760
5.761
5.762
5.763
321.000
Ghi chú
5.764
5.765
5.766
5.767
STT
5.758
5.759
5.760
5.761
5.762
5.763
321.000
Ghi chú
5.764
5.765
5.766
5.767
STT
5.758
5.759
5.760
5.761
5.762
5.763
321.000
Ghi chú
5.764
5.765
5.766
5.767
STT
5.758
5.759
5.760
5.761
5.762
5.763
321.000
Ghi chú

530

5.773
5.774
5.775
5.776
321.000
321.000
321.000
321.000 STT Mức giá
5.768 321.000
5.769 321.000
5.770 321.000
5.771 321.000
5.772 321.000
Ghi chú

531

5.782
5.783
5.784
5.785
321.000
321.000
321.000
321.000 STT Mức giá
5.777 321.000
5.778 321.000
5.779 321.000
5.780 321.000
5.781 321.000
Ghi chú

532

5.791
5.792
5.793
5.794
5.795
5.796
771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 STT Mức giá
5.786 321.000
5.787 321.000
5.788 1.601.700
5.789 1.601.700
5.790 1.601.700
Ghi chú

533

5.804
5.805
5.806
5.807
5.808
5.809
5.810
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
STT Mức giá
5.797 771.700 5.798 771.700 5.799 771.700 5.800 771.700 5.801 771.700 5.802 771.700 5.803 771.700
Ghi chú

534

5.818
5.819
5.820
5.821
5.822
5.823
5.824
771.700
771.700
771.700
771.700
771.700
261.000
261.000
STT Mức giá
5.811 771.700 5.812 771.700 5.813 771.700 5.814 771.700 5.815 771.700 5.816 771.700 5.817 771.700
Ghi chú

535

5.832
5.833
5.834
5.835
STT
5.825
5.826
5.827
5.828
5.829
5.830
5.831
Mức giá
Ghi chú
5.832
5.833
5.834
5.835
STT
5.825
5.826
5.827
5.828
5.829
5.830
5.831
261.000
Ghi chú
5.832
5.833
5.834
5.835
STT
5.825
5.826
5.827
5.828
5.829
5.830
5.831
261.000
Ghi chú
5.832
5.833
5.834
5.835
STT
5.825
5.826
5.827
5.828
5.829
5.830
5.831
261.000
Ghi chú
5.832
5.833
5.834
5.835
STT
5.825
5.826
5.827
5.828
5.829
5.830
5.831
261.000
Ghi chú
5.832
5.833
5.834
5.835
STT
5.825
5.826
5.827
5.828
5.829
5.830
5.831
261.000
Ghi chú
5.832
5.833
5.834
5.835
STT
5.825
5.826
5.827
5.828
5.829
5.830
5.831
261.000
Ghi chú
5.832
5.833
5.834
5.835
STT
5.825
5.826
5.827
5.828
5.829
5.830
5.831
261.000
Ghi chú
5.832
5.833
5.834
5.835
STT
5.825
5.826
5.827
5.828
5.829
5.830
5.831
2.661.700
Ghi chú
5.832
5.833
5.834
5.835
STT
5.825
5.826
5.827
5.828
5.829
5.830
5.831
2.661.700
Ghi chú
5.832
5.833
5.834
5.835
STT
5.825
5.826
5.827
5.828
5.829
5.830
5.831
2.661.700
Ghi chú
5.832
5.833
5.834
5.835
STT
5.825
5.826
5.827
5.828
5.829
5.830
5.831
2.661.700
Ghi chú

536

5.841
5.842
5.843
5.844
2.661.700
2.661.700
2.661.700
2.661.700 STT Mức giá
5.836 2.661.700
5.837 2.661.700
5.838 2.661.700
5.839 2.661.700
5.840 2.661.700
Ghi chú

537

5.850
5.851
5.852
5.853
5.854
201.800
201.800
213.800
213.800
213.800 STT Mức giá
5.845 2.661.700
5.846 2.661.700
5.847 2.661.700
5.848 2.661.700
5.849 2.661.700
Ghi chú

538

5.861
5.862
5.863
5.864
5.865
5.866
5.867
190.400
190.400
190.400
190.400
190.400
190.400
190.400
STT Mức giá
5.855 261.000 5.856 1.151.700
5.857 644.100
5.858 190.400 5.859 190.400 5.860 190.400
Ghi chú

539

5.874
5.875
5.876
5.877
STT
5.868
5.869
5.870
5.871
5.872
5.873
Mức giá
Ghi chú
5.874
5.875
5.876
5.877
STT
5.868
5.869
5.870
5.871
5.872
5.873
190.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
5.874
5.875
5.876
5.877
STT
5.868
5.869
5.870
5.871
5.872
5.873
190.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
5.874
5.875
5.876
5.877
STT
5.868
5.869
5.870
5.871
5.872
5.873
417.200
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
5.874
5.875
5.876
5.877
STT
5.868
5.869
5.870
5.871
5.872
5.873
4.951.100
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
5.874
5.875
5.876
5.877
STT
5.868
5.869
5.870
5.871
5.872
5.873
5.651.100
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
5.874
5.875
5.876
5.877
STT
5.868
5.869
5.870
5.871
5.872
5.873
5.651.100
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
5.874
5.875
5.876
5.877
STT
5.868
5.869
5.870
5.871
5.872
5.873
271.700
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
5.874
5.875
5.876
5.877
STT
5.868
5.869
5.870
5.871
5.872
5.873
601.700
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
5.874
5.875
5.876
5.877
STT
5.868
5.869
5.870
5.871
5.872
5.873
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
5.874
5.875
5.876
5.877
STT
5.868
5.869
5.870
5.871
5.872
5.873
510.400
bộc lộ kháng nguyên.
5.874
5.875
5.876
5.877
STT
5.868
5.869
5.870
5.871
5.872
5.873
510.400
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
5.874
5.875
5.876
5.877
STT
5.868
5.869
5.870
5.871
5.872
5.873
510.400
bộc lộ kháng nguyên.

540

5.881
5.882
5.883
5.884
5.885
510.400
352.500
334.400
434.200
434.200 STT Mức giá
5.878 510.400
5.879 510.400
5.880 510.400
Ghi chú
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
bộc lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
bộc lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
bộc lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
bộc lộ kháng nguyên.
5.891
5.892
5.893
5.894
5.890
388.800
488.600
488.600
488.600
461.400

542

5.900
5.901
5.902
5.903
452.300
515.800
515.800
633.700 STT Mức giá
5.895 479.500
5.896 479.500
5.897 479.500
5.898 479.500
5.899 479.500
Ghi chú

543

5.909
5.910
5.911
5.912
5.913
5.914
308.300
308.300
136.000
112.400
112.400 63.400 STT Mức giá
5.904 308.300
5.905 308.300
5.906 308.300
5.907 308.300
5.908 308.300
Ghi chú
5.920
5.921
5.922
5.923
5.924
5.935
5.936
5.937
135.300
135.300
135.300

546

5.945
5.946
5.947
5.948
5.949
5.950
5.951
75.200
75.200
75.200
75.200
75.200
75.200
39.900
STT Mức giá
5.938 135.300 5.939 135.300 5.940 135.300 5.941 135.300 5.942 135.300 5.943 135.300 5.944 155.600
Ghi chú

547

5.959
5.960
5.961
5.962
5.963
5.964
5.965
2.085.400
2.040.800
1.051.800
1.051.800
2.899.200
617.800
928.400 STT Mức giá
5.952 39.900
5.953 39.900
5.954 236.600
5.955 236.600
5.956 141.200
5.957 35.600
5.958 35.600
Ghi chú

548

5.971
5.972
5.971
5.972
5.971
5.972
5.971
5.972
5.971
5.972
5.971
5.972
5.971
5.972
5.971
5.972
5.983
5.984
136.200
136.200
5.991
5.992
5.993
5.994
5.995
5.996
5.997

551

6.004
6.005
6.006
6.007
6.008
6.009

552

6.014
6.015
6.016
STT
6.010
6.011
6.012
6.013
Mức giá
Ghi chú
6.014
6.015
6.016
STT
6.010
6.011
6.012
6.013
925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

553

6.019
6.020
STT
6.017
6.018
Mức giá
Ghi chú
6.019
6.020
STT
6.017
6.018
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

554

6.023
6.024
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
STT Mức giá Ghi chú
6.021 242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
6.022 242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

555

6.027
6.028
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
STT Mức giá Ghi chú
6.025 242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
6.026 242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

556

6.031
6.032
6.033
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
STT Mức giá Ghi chú
6.029 242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
6.030 222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

557

6.037
6.038
6.039
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
407.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
407.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit STT Mức giá Ghi chú
6.034 222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
6.035 222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
6.036 222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit

558

6.045
6.046
6.047
6.048
935.900
935.900
935.900
935.900
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
STT Mức giá Ghi chú
6.040 407.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
6.041 407.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
6.042 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
6.043 581.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
6.044 935.900 chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc

559

6.054
6.055
6.056
716.000
716.000
716.000 STT Mức giá
6.049 935.900
6.050 1.096.200
6.051 1.096.200
6.052 716.000
6.053 716.000
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

560

6.062
6.063
6.064
6.065
6.066
2.090.700
2.090.700
2.090.700
2.090.700
2.090.700 STT Mức giá
6.057 716.000
6.058 930.900
6.059 231.000
6.060 231.000
6.061 231.000
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng

561

6.073
6.074
6.075
6.076
6.077
15.988.100
15.988.100
15.988.100
777.600
55.000
0 STT
6.067 2.090.700
6.068 635.200
6.069 635.200
6.070 635.200
6.071 635.200
6.072 912.600
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tửcung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thìthanh toán 01 lần/ngày điều trị.

562

Tên danh mục kỹ thuật theo STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung 6.078
6.079 Đặt và tháo dụng cụ tử cung
6.080 Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không 6.081
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
Tên danh mục kỹ thuật theo STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung 6.078
6.079 Đặt và tháo dụng cụ tử cung
6.080 Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không 6.081
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung
1.051.400
Ghi chú
Tên danh mục kỹ thuật theo STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung 6.078
6.079 Đặt và tháo dụng cụ tử cung
6.080 Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không 6.081
(IUI)
1.051.400
Ghi chú
Tên danh mục kỹ thuật theo STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung 6.078
6.079 Đặt và tháo dụng cụ tử cung
6.080 Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không 6.081
Đặt và tháo dụng cụ tử cung
252.500
Ghi chú
Tên danh mục kỹ thuật theo STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung 6.078
6.079 Đặt và tháo dụng cụ tử cung
6.080 Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không 6.081
Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
70.200
Ghi chú
Tên danh mục kỹ thuật theo STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung 6.078
6.079 Đặt và tháo dụng cụ tử cung
6.080 Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không 6.081
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không
1.311.400
Ghi chú
Tên danh mục kỹ thuật theo STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung 6.078
6.079 Đặt và tháo dụng cụ tử cung
6.080 Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không 6.081
bằng dao)
1.311.400
Ghi chú

Page 563

10 11 12 13 6
7
8
9 10.0414.0400 10.0415.0400 12.0166.0400 12.0169.0400 12.0170.0400
12.0171.0400
10.0264.0407
10.0265.0407
2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
Đơn vị: đồng Mã tương
STT Ghi chú đương
1 10.1113.0398 7.164.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, 2 10.0252.0399 2.093.600 động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, 3 10.0260.0399 2.093.600 động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy 4 10.0238.0400 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 5 10.0289.0400 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 564

23
24
25
26
27
28
29
30
3.578.400
3.578.400
3.578.400
3.578.400
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao STT Ghi chú
14 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
15 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
16 1.696.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
17 1.696.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
18 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
19 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
20 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
21 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
22 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy

Page 565

39
40
41
42
43
44
45
46
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao STT Ghi chú
31 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 32 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 33 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 34 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 35 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 36 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
37 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
38 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 566

56
57
58
59
60
61
62
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
47 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
48 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
49 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
50 4.228.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
51 4.228.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
52 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
53 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
54 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
55 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 567

73
74
75
76
77
78
79
80
81
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm stent, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Ghi chú
63 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
64 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
65 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
66 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
67 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
68 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
69 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
70 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
71 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
72 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy

Page 568

92
93
94
95
96
97
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.692.400
3.692.400
3.692.400
3.692.400
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao STT Mức giá Ghi chú
82 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
83 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
84 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
85 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
86 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
87 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
88 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
89 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
90 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
91 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 569

104
105
106
107
108
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100 STT Mức giá
98 3.692.400
99 2.367.100
100 2.367.100
101 2.367.100
102 2.367.100
103 2.367.100
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

Page 570

115
116
117
118
119
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100 STT
109 2.367.100
110 2.276.100
111 2.276.100
112 2.276.100
113 2.276.100
114 2.276.100
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy

Page 571

126
127
128
129
130
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
STT Mức giá Ghi chú
120 2.276.100 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
121 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
122 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
123 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
124 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
125 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc

Page 572

139
140
141
142
143
144
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
131 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
132 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
133 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
134 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
135 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
136 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
137 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
138 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 573

151
152
153
154
155
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400 STT Mức giá
145 2.276.400
146 2.276.400
147 2.276.400
148 2.276.400
149 2.276.400
150 2.276.400
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy

Page 574

166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600 3.577.600 oxy oxy oxy oxy oxy
oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và STT Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và156 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy 157 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 158
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 159 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 160 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
161 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 162 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 163 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 164 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 165 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 575

184
185
186
187
188
189
190
191
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600 STT
176 3.577.600
177 3.577.600
178 3.577.600
179 3.577.600
180 3.577.600
181 3.577.600
182 3.577.600
183 3.577.600
Ghi chú
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy

Page 576

199
200
201
202
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700 STT Mức giá
192 3.262.000
193 3.262.000
194 3.262.000
195 3.262.000
196 3.262.000
197 3.262.000
198 3.184.700
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy

Page 577

208
209
210
211
212
213
214
215
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 203
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 204
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 205
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 206
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
207 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 578

224
225
226
227
228
229
STT
216
217
218
219
220
221
222
223
Mức giá
Ghi chú
224
225
226
227
228
229
STT
216
217
218
219
220
221
222
223
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
224
225
226
227
228
229
STT
216
217
218
219
220
221
222
223
4.357.800
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,
224
225
226
227
228
229
STT
216
217
218
219
220
221
222
223
thuốc và oxy
thuốc và oxy

Page 579

234
235
236
237
4.357.800
4.357.800
4.357.800
3.338.600 STT Mức giá
230 4.357.800
231 4.357.800
232 4.357.800
233 4.357.800
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

Page 580

241
242
243
244
STT
238
239
240
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy

Page 581

253
254
255
256
257
258
259
260
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700 STT Mức giá
245 2.604.700
246 2.604.700
247 2.604.700
248 2.604.700
249 2.604.700
250 2.604.700
251 2.604.700
252 2.604.700
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy

Page 582

269
270
271
272
273
274
275
276
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700 STT Mức giá
261 2.604.700
262 2.604.700
263 2.604.700
264 2.604.700
265 2.604.700
266 2.604.700
267 2.604.700
268 2.604.700
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy

Page 583

284
285
286
287
4.846.800
4.846.800
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
không bóng, thuốc và oxy
học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi
măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc
không bóng, thuốc và oxy
học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi
măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc
không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và277 2.604.700 oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và278 2.604.700 oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và279 2.604.700 oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và280 2.604.700 oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và281 2.604.700 oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi 282 4.846.800 măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi 283 4.846.800 măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc

Page 584

293
294
295
296
297
298
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Ghi chú
288 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
289 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
290 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
291 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
292 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 585

304
305
306
307
308
309
317
318
319
320
321
322
323
324
3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 316 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 587

332
333
334
335
336
337
338
339
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.149.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Mức giá Ghi chú
325 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 326 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 327 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
328 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
329 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 330 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 331 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
348
349
350
351
352
353
354
355
4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
6.349.400
2.369.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.369.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
oxy Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và

Page 589

366
367
368
369
370
371
372
373
5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.350.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.636.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.990.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.569.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.569.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.569.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.475.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Ghi chú
356 3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
357 3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
358 2.249.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
359 2.249.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
360 3.767.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
361 3.767.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
362 1.716.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
363 1.716.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
364 5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
365 5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
383
384
385
386
387
388
389
390
391
2.945.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.945.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.421.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.421.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.713.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 377 2.104.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
378 2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
379 2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
380 2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
381 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
382 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 591

401
402
403
404
405
406
407
408
409
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.329.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.329.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.535.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.535.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Ghi chú
392 2.407.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
393 2.177.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
394 2.177.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
395 3.576.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
396 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
397 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
398 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
399 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
400 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
423
424
425
3.211.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 1.773.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.631.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
433
434
435
436
437
438
439
440
441
3.504.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.872.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 5.879.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 5.879.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 429 3.578.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
430 7.223.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 431 2.495.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 432 2.495.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
451
452
453
454
3.888.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 595

460
461
462
463
464
465
466
467
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.668.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.668.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 5.840.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.365.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.783.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Mức giá Ghi chú
455 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
456 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
457 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
458 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
459 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 596

478
479
480
481
482
483
484
485
486
1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.634.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.910.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.033.900
2.033.900
2.033.900
2.976.800
2.976.800
2.976.800 thuốc và oxy thuốc và oxy thuốc và oxy bao gồm thuốc và oxy bao gồm thuốc và oxy bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa STT Ghi chú
468 2.751.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 469 3.780.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 470 2.433.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 471 2.433.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 472 5.263.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 473 5.263.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 474 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 475 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 476 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 477 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Page 597

495
496
497
498
499
500
501
502
503
2.951.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.906.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.311.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy STT Mức giá Ghi chú
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
487 2.976.800 bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
488 3.204.200 bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
489 3.204.200 bao gồm thuốc và oxy
490 2.293.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
491 2.665.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
492 2.663.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
493 2.423.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
494 2.423.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
513
514
515
516
517
2.850.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu3471/QĐ-BYT
Ngày ban hành15/11/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/11/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Lê Đức Luận
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuNăm 2024 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.