Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ - CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh ;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ - CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tếquy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Xét đề nghị của Bệnh viện Đ a khoa Trung ương Cần Thơtại công văn số 3366/BVTWCT-TCKT ngày 12/11/2024, công v ăn số 3367/BV TWCT-TCKT; Biên bản họp thẩm định giá KBCB số 1458/BB-BYT ngày 12/11/2024;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính , Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
KT. B
ỘTRƯỞ
NG
TH
ỨTRƯỞ
NG
- Các đ/c Thứ trưởngBộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.
Lê Đứ c Lu ậ n
Page 1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
|
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /11 /2024 của Bộ Y tế) 3471 15
|
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
50.600
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
|
II
|
Danh
mục dịch vụ
KBCB không
thuộc
danh
mục
do
quỹ bảo hiểm
y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
Danh
mục dịch vụ
KBCB không
thuộc
danh
mục
do
quỹ bảo hiểm
y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
|
3
|
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
4
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
5
|
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
450.000
|
Page 2
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /11/2024 của Bộ Y tế) 3471 15
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
|
928.100
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
|
558.600
|
|
3
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
3.1
|
Loại
1:
Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
|
305.500
|
|
3.2
|
Loại
2:
Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
273.800
|
|
3.3
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
232.900
|
|
4
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
|
0
|
|
4.1
|
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
|
400.400
|
|
4.2
|
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
|
364.400
|
|
4.3
|
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
320.700
|
|
4.4
|
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
286.700
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
3
|
10
4 5 6 7 8 9 01.0092.0001
01.0239.0001
02.0373.0001
02.0063.0001
02.0314.0001
02.0374.0001
18.0013.0001
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 BỘ Y TẾ
Mã tương
STT
đương Mức giá
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001 58.600 2 01.0021.0001 58.600 3 01.0020.0001 58.600 |
Ghi chú
|
Phụ lục III
|
|
10
4 5 6 7 8 9 01.0092.0001
01.0239.0001
02.0373.0001
02.0063.0001
02.0314.0001
02.0374.0001
18.0013.0001
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 BỘ Y TẾ
Mã tương
STT
đương Mức giá
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001 58.600 2 01.0021.0001 58.600 3 01.0020.0001 58.600 |
Ghi chú
|
Đơn vị: đồng
|
|
18
19 20 21 22 23 24
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 15 58.600
16 58.600 17 58.600
|
5
|
32
33
34
35
36
37
38
195.600
195.600
195.600
252.300
58.600
58.600
58.600
STT
Mức giá
25 58.600
26 58.600
27 58.600
28 58.600
29 58.600
30 58.600
31 58.600
|
Ghi chú
|
6
|
46
47 48 49 50 51 52
252.300
252.300 252.300 252.300 252.300 252.300 252.300 STT Mức giá
39 252.300 40 252.300 41 252.300 42 252.300 43 252.300 44 252.300 45 252.300
|
Ghi chú
|
|
60
61 62 63 64 65 66
252.300 252.300 252.300 286.300 286.300 286.300 616.300 56 252.300
57 252.300 58 252.300 59 252.300
|
8
|
73
74 75 76 77
78
STT
67
68
69
70
71
72
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
73
74 75 76 77
78
STT
67
68
69
70
71
72
|
616.300
|
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
|
|
73
74 75 76 77
78
STT
67
68
69
70
71
72
|
616.300
|
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
|
|
73
74 75 76 77
78
STT
67
68
69
70
71
72
|
486.300
|
thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
|
|
73
74 75 76 77
78
STT
67
68
69
70
71
72
|
486.300
|
mạch.
|
|
73
74 75 76 77
78
STT
67
68
69
70
71
72
|
486.300
|
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
|
|
73
74 75 76 77
78
STT
67
68
69
70
71
72
|
486.300
|
thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
|
|
73
74 75 76 77
78
STT
67
68
69
70
71
72
|
486.300
|
mạch.
|
|
73
74 75 76 77
78
STT
67
68
69
70
71
72
|
486.300
|
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để
|
|
73
74 75 76 77
78
STT
67
68
69
70
71
72
|
486.300
|
thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim
|
|
73
74 75 76 77
78
STT
67
68
69
70
71
72
|
486.300
|
mạch.
|
|
73
74 75 76 77
78
STT
67
68
69
70
71
72
|
834.300
|
mạch.
|
|
73
74 75 76 77
78
STT
67
68
69
70
71
72
|
834.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
|
|
73
74 75 76 77
78
STT
67
68
69
70
71
72
|
834.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
|
|
73
74 75 76 77
78
STT
67
68
69
70
71
72
|
834.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
|
|
73
74 75 76 77
78
STT
67
68
69
70
71
72
|
834.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
|
|
73
74 75 76 77
78
STT
67
68
69
70
71
72
|
834.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
|
|
73
74 75 76 77
78
STT
67
68
69
70
71
72
|
2.068.300
|
lượng động mạch vành và các dụng cụ để
|
|
73
74 75 76 77
78
STT
67
68
69
70
71
72
|
2.068.300
|
đưa vào lòng mạch.
|
9
|
85
86 87 88 89 90 91
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
79 2.068.300 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
80 2.068.300 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
81 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
82 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
83 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
84 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
10
|
100
101
102
103
104
105
99
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
92 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
93 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
94 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
95 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
96 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
97 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
98 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
11
|
112
113
114
115
116
117
118
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Ghi chú
106 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
107 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
108 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
109 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
110 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
111 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
12
|
125
126
127
128
129
130
131
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Ghi chú
119 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
120 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
121 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
122 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
123 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
124 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
13
|
139
140 141 142 143 144 145
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Ghi chú
132 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
133 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
134 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
135 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
136 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
137 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
138 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
14
|
152
153
154
155
156
157
158
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Ghi chú
146 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
147 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
148 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
149 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
150 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
151 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
15
|
165
166
167
168
169
170
171
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Ghi chú
159 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
160 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
161 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
162 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
163 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
164 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
16
|
178
179 180 181 182 183 184
222.300
222.300 109.300 124.300 124.300 164.300 280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
STT
Mức giá
Ghi chú
172 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
173 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
174 16.100
175 72.300
176 72.300
177 222.300
|
17
|
191
192 193 194 195 196 197
411.800
446.800 102.300 441.800 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
185 280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
186 579.800 187 579.800
188 569.800
189 246.800 190 246.800
|
18
|
205
206 207 208 209 210 211
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
198 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
199 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
200 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
201 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
202 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
203 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
204 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
19
|
219
220 221 222 223 224 225
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
212 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
213 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
214 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
215 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
216 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
217 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
218 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
20
|
233
234 235 236 237 238 239
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Ghi chú
226 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
227 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
228 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
229 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
230 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
231 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
232 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
21
|
246
247
248
249
250
251
252
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
240 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
241 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
242 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
243 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
244 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
245 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
22
|
260
261 262 263 264 265 266
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
253 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
254 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
255 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
256 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
257 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
258 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
259 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
23
|
274
275
276
277
278
279
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
267 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
268 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
269 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
270 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
271 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
272 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
273 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
24
|
287
288 289 290 291 292 293
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
451.800
649.800 23.700 STT Mức giá Ghi chú
280 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
281 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
282 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
283 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
284 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
285 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
286 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
305
550.100
|
|
311
312
313
314
315
|
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
|
|
320
321
322
323
324
325
318
319
|
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100
550.100 550.100 |
|
332
333 334
335
336
337
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
330 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
331 663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
các khối 32 dãy)
|
u vùng
|
tiểu kh
|
ung.v.
|
v.) (từ 1-
|
vùng tiểu thuốc cản
|
khung.v.v.) quang]
|
(từ 1-32 dãy) [
|
có
|
|
360
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
369
370
371
372
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
378
379 380 381 382
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
392
393
394
1.486.800
1.486.800
1.486.800
|
|
399
400
401
402
403
404
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
|
|
416
417
418
5.840.300
5.840.300
5.840.300
|
|
424
425 426 427 428 429
422
423
|
5.840.300
|
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực,
|
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực,
|
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực,
|
|
424
425 426 427 428 429
422
423
|
5.840.300
|
stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch,
|
stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch,
|
stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch,
|
|
424
425 426 427 428 429
422
423
|
5.840.300
|
các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
|
các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
|
các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
|
|
424
425 426 427 428 429
422
423
|
5.840.300
|
kim
|
loại, Dụng cụ đóng lòng
|
mạch
|
|
424
425 426 427 428 429
422
423
|
5.840.300
|
(angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật
|
(angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật
|
(angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật
|
|
424
425 426 427 428 429
422
423
|
5.840.300
|
(multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụ
|
(multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụ
|
(multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụ
|
|
424
425 426 427 428 429
422
423
|
6.218.100
|
lấy huyết khối.
|
lấy huyết khối.
|
lấy huyết khối.
|
|
424
425 426 427 428 429
422
423
|
6.218.100
|
lấy huyết khối.
|
lấy huyết khối.
|
lấy huyết khối.
|
|
424
425 426 427 428 429
422
423
|
6.218.100
|
lấy huyết khối.
|
lấy huyết khối.
|
lấy huyết khối.
|
|
424
425 426 427 428 429
422
423
|
6.218.100
|
lấy huyết khối.
|
lấy huyết khối.
|
lấy huyết khối.
|
|
424
425 426 427 428 429
422
423
|
6.218.100
|
lấy huyết khối.
|
lấy huyết khối.
|
lấy huyết khối.
|
|
424
425 426 427 428 429
422
423
|
6.218.100
|
lấy huyết khối.
|
lấy huyết khối.
|
lấy huyết khối.
|
37
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
38
|
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
433
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
39
|
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
435
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm
434 ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
40
|
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
437
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
436
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
41
|
439
440
STT
438
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
439
440
STT
438
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
439
440
STT
438
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
439
440
STT
438
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
439
440
STT
438
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
439
440
STT
438
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
439
440
STT
438
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
439
440
STT
438
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
439
440
STT
438
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
439
440
STT
438
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
439
440
STT
438
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
439
440
STT
438
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
439
440
STT
438
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
439
440
STT
438
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
439
440
STT
438
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
439
440
STT
438
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
439
440
STT
438
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
439
440
STT
438
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
439
440
STT
438
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
439
440
STT
438
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
439
440
STT
438
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
439
440
STT
438
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
439
440
STT
438
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
439
440
STT
438
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
439
440
STT
438
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
439
440
STT
438
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
439
440
STT
438
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
439
440
STT
438
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
439
440
STT
438
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, các loại ống thông hoặc vi
|
can thiệp: bóng, các loại ống thông hoặc vi
|
|
439
440
STT
438
|
7.118.100
|
ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây
|
ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây
|
|
439
440
STT
438
|
7.118.100
|
dẫn, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal,
|
dẫn, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal,
|
|
439
440
STT
438
|
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực.
|
perclose...); bơm áp lực.
|
42
|
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
442
Hút huyết khối trong động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
43
|
444
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
444
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
444
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
444
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
444
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
444
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
444
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
444
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
444
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
444
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
444
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
444
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
444
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
444
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
444
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
444
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
444
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
444
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
444
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
444
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
444
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
444
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
444
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
444
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
444
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
444
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
444
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
443
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
44
|
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
446
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
445 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
45
|
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
448
Nong và đặt stent động mạch vành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
46
|
450
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
450
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
450
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
450
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
450
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
450
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
450
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
450
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
450
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
450
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
450
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
450
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
450
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
450
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
450
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
450
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
450
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
450
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
450
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
450
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
450
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
450
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
450
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
450
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
450
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
450
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
450
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
47
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Sửa van hai lá qua đường ống thông
451
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
48
|
454
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
454
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
454
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
454
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
454
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
454
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
454
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
454
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
454
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
454
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
454
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
454
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
454
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
454
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
454
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
454
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
454
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
454
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
454
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
454
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
454
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
454
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
454
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
454
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
454
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
454
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
454
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
49
|
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
456
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
50
|
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
458
Nong van động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch
457
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
51
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
can thiệp:
|
bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
đường ống thông.
|
52
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
461
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
53
|
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
464
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
54
|
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
466
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
55
|
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
468
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
467
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
56
|
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
470
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
469
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
57
|
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
472
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
471 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
58
|
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
474
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
473
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
59
|
476
477
9.368.100
8.118.100
STT
Mức giá
475 9.368.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệchống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụlấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụđóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
|
60
|
479
480
9.968.100
9.968.100
STT
478 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
61
|
482
483
9.968.100
9.968.100
STT
481 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
62
|
485
486
9.968.100
9.968.100
STT
484 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
63
|
488
489
9.968.100
9.968.100
STT
487 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
64
|
491
492
9.968.100
9.968.100
STT
490 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
65
|
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây
|
|
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
|
|
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để
|
|
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
|
|
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
|
|
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
(angioseal, perclose…); ống thông trung
|
|
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
|
|
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
|
|
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng
|
|
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây
|
|
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị
|
|
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để
|
|
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
|
|
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
|
|
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
(angioseal, perclose…); ống thông trung
|
|
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
|
|
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
|
|
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
(longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng
|
|
494
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
động mạch nội sọ số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp
493 động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt
|
9.968.100
|
cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
66
|
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
496
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
495 Nút mạch cầm máu trong sản khoa
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
67
|
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
498
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
497
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
68
|
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
500
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
499
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
69
|
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
502
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
501
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
70
|
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
504
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
503
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
71
|
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
506
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
505
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
72
|
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
508
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch phế quản số
507
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
73
|
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
510
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
509
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
74
|
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
512
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
511
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
75
|
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
514
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
513
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
76
|
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
516
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
515
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
77
|
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
518
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
517
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
78
|
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
520
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
519
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
79
|
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
522
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
521
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
80
|
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
524
do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 523
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
81
|
526
527
2.405.100
2.405.100
STT
Mức giá
525 9.418.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫnđường và ống thông chẩn đoán (longsheat,ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộthả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
82
|
530
STT
528
529
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
530
STT
528
529
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
530
STT
528
529
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
530
STT
528
529
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
530
STT
528
529
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
530
STT
528
529
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
530
STT
528
529
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
530
STT
528
529
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
530
STT
528
529
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
530
STT
528
529
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
530
STT
528
529
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
530
STT
528
529
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
530
STT
528
529
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
530
STT
528
529
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
530
STT
528
529
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
530
STT
528
529
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
530
STT
528
529
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
530
STT
528
529
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
530
STT
528
529
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
530
STT
528
529
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
530
STT
528
529
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
530
STT
528
529
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
530
STT
528
529
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
530
STT
528
529
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
530
STT
528
529
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
530
STT
528
529
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
530
STT
528
529
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
530
STT
528
529
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
530
STT
528
529
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
530
STT
528
529
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
530
STT
528
529
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
83
|
533
STT
531
532
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
533
STT
531
532
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
533
STT
531
532
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
533
STT
531
532
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
533
STT
531
532
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
533
STT
531
532
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
533
STT
531
532
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
533
STT
531
532
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
533
STT
531
532
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
533
STT
531
532
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
533
STT
531
532
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
533
STT
531
532
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
533
STT
531
532
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
533
STT
531
532
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
533
STT
531
532
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
533
STT
531
532
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
533
STT
531
532
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
533
STT
531
532
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
533
STT
531
532
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
533
STT
531
532
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
533
STT
531
532
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
533
STT
531
532
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
533
STT
531
532
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
533
STT
531
532
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
533
STT
531
532
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
533
STT
531
532
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
533
STT
531
532
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
533
STT
531
532
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
533
STT
531
532
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
533
STT
531
532
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
533
STT
531
532
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
84
|
536
STT
534
535
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
536
STT
534
535
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
536
STT
534
535
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
536
STT
534
535
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
536
STT
534
535
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
536
STT
534
535
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
536
STT
534
535
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
536
STT
534
535
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
536
STT
534
535
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
536
STT
534
535
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
536
STT
534
535
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
536
STT
534
535
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
536
STT
534
535
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
536
STT
534
535
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
536
STT
534
535
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
536
STT
534
535
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
536
STT
534
535
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
536
STT
534
535
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
536
STT
534
535
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
536
STT
534
535
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
536
STT
534
535
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
536
STT
534
535
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
536
STT
534
535
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
536
STT
534
535
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
536
STT
534
535
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
536
STT
534
535
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
536
STT
534
535
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
536
STT
534
535
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
536
STT
534
535
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
536
STT
534
535
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
536
STT
534
535
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
85
|
539
540
541
2.405.100
1.245.900
1.245.900
STT
537 2.405.100
538 2.405.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộkim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộkim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
|
86
|
547
548
549
550
3.918.100
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn
nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
ống thông, rọ lấy dị vật.
tín hiệu.
tín hiệu.
tín hiệu.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ
542 1.245.900 kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây
xơ, dây dẫn các loại.
543 3.918.100 Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
544 3.918.100 nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
545 3.918.100 nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
546 3.918.100 nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
ống thông, rọ lấy dị vật.
|
87
|
556
557
558
STT
551
552
553
554
555
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
556
557
558
STT
551
552
553
554
555
|
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi
|
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
1.376.600 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi
|
|
556
557
558
STT
551
552
553
554
555
|
3.418.100
|
măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
|
|
556
557
558
STT
551
552
553
554
555
|
áp lực đẩy xi măng
|
áp lực đẩy xi măng
|
88
|
562
563
564
565
3.418.100
3.418.100
3.418.100 Chưa bao gồm bộ kim đốt và dây dẫn tín
3.418.100
măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
áp lực đẩy xi măng
măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
áp lực đẩy xi măng
hiệu.
măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi
559 3.418.100 măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi
560 3.418.100 măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi
561 3.418.100 măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm
áp lực đẩy xi măng
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi
|
89
|
571
572
573
574
575
576
|
|
588
589
2.250.800
2.250.800
|
|
599
600
2.250.800
2.250.800
|
|
606
607 608 609
610
611
2.250.800
2.250.800 2.250.800 2.250.800
2.250.800
2.250.800
|
|
623
624
625
2.250.800
2.250.800
2.250.800
|
|
633
634
635
636
637
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
2.250.800
|
|
643
644 645 646 647
648
642
|
2.250.800
2.250.800 2.250.800 1.341.500 1.341.500 1.341.500
1.341.500
|
|
656
657
658
659
660
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
|
|
666
667
668
669
670
671
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500 661 1.341.500
662 1.341.500
663 1.341.500
664 1.341.500
665 1.341.500
|
|
678
679
680
681
682
683
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500
674 1.341.500
675 1.341.500
676 1.341.500
677 1.341.500
|
|
689
690
691
692
693
694
1.341.500
1.341.500
1.341.500
8.738.400
8.738.400
8.738.400 685 1.341.500
686 1.341.500
687 1.341.500
688 1.341.500
|
|
703
704
705
706
3.238.400
3.238.400
3.238.400
3.238.400
|
101
|
714
715 716 717 718 719 720
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
STT
Mức giá
Ghi chú
707 3.238.400
708 3.238.400 709 89.300 710 89.300 Bằng phương pháp DEXA
711 89.300 Bằng phương pháp DEXA
712 89.300 Bằng phương pháp DEXA
713 89.300 Bằng phương pháp DEXA
|
|
sỏi n
|
goài cơ
|
thể kh
|
i sỏi tắ
|
c ở niệu
|
quản
|
sỏi ngo
|
ài cơ th
|
ể khi s
|
ỏi tắc ở
|
niệu q
|
uản
|
103
|
741
742 743 744 745 746 747
181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell,
153.700
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Steven Johnson.
STT
Mức giá
Ghi chú
734 1.048.500
735 532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
736 532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
737 40.300
738 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
739 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
740 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
|
|
754
755
756
757
752
753
|
195.900
195.900
195.900
195.900
195.900
195.900
|
105
|
764
765 766 767 768 769 770
280.500
280.500 280.500 280.500 280.500 280.500 196.900 STT Mức giá
758 195.900
759 162.900 760 162.900 761 162.900 762 162.900 763 280.500
|
Ghi chú
Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim
thông thường để chọc hút.
|
106
|
778
779 780 781 782 783
STT
771
772 773 774 775 776 777 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
778
779 780 781 782 783
STT
771
772 773 774 775 776 777 |
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
178.500
240.900 240.900 126.700 126.700 126.700 126.700 126.700 |
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
178.500
240.900 240.900 126.700 126.700 126.700 126.700 126.700 |
107
|
789
790
791
792
171.900
171.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
171.900
171.900
STT Mức giá Ghi chú
784 171.900
785 171.900
786 171.900
787 171.900
788 171.900
|
108
|
798
799
800
801
802
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
126.700
170.900
dụng.
dụng.
dụng.
STT
Mức giá
Ghi chú
793 171.900
794 171.900
795 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
796 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
797 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
109
|
810
811
812
813
814
815
1.251.400
1.251.400
628.500
628.500
729.400
729.400
STT Mức giá Ghi chú
803 170.900
804 170.900
805 170.900
806 549.900 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
807 147.900 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
808 2.379.900
809 628.500
|
|
821
822
823 824 825 826 827
685.500
685.500
685.500 685.500 685.500 685.500 685.500 kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán theo
giờ.
818 578.500 Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục
819 578.500 tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu
nhận cảm biến)
820 1.400.500
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp
lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực hiện
|
111
|
835
836
837
838
839
840
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
6.906.400
600.500
600.500
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng.
Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2
nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội
khí quản thông thường.
STT
Mức giá
Ghi chú
828 685.500
829 685.500
830 1.158.500
831 1.158.500
832 1.158.500
833 1.158.500
834 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
|
112
|
847
848 849 850 851 852 853
101.800
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường
hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ
841 600.500 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản
thông thường.
842 600.500 843 600.500 844 600.500 845 101.800 846 101.800
|
113
|
860
861
862
863
864
2.353.500 Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch
228.500
228.500
228.500
228.500
dính màng phổi.
dính màng phổi.
dính màng phổi.
dính màng phổi.
lọc.
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
STT
Mức giá
Ghi chú
854 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
855 1.238.400 Chưa bao gồm stent.
856 1.238.400 Chưa bao gồm stent.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
857 3.638.300 nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
858 2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
859 2.057.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
|
114
|
872
873 874 875 876 877 878
129.600
129.600 129.600 129.600 129.600 129.600 129.600 STT Mức giá Ghi chú
865 2.353.500 Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
866 192.300 867 192.300 868 192.300 869 192.300 870 192.300 871 192.300
|
|
889
890
891
1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn
14.100
14.100
Guide wire.
|
116
|
899
900
901
902
903
904
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
STT
Mức giá
Ghi chú
892 1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
893 595.500
894 595.500
895 595.500
896 1.030.000
897 1.030.000
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết
898 2.310.600 nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ
nhiệt)
|
117
|
911
912
913
914
915 916 917
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600
2.310.600 2.310.600 lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
STT
Ghi chú
905 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
906 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
907 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
908 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
909 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
910 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
118
|
925
926
927
928
929
930
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
STT
Mức giá
Ghi chú
918 2.310.600
919 2.310.600
920 2.310.600
921 2.310.600
922 2.310.600
923 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
924 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
119
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
120
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
943
944
945
946
STT
939
940
941
942
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
121
|
951
952
953
954
955
1.734.600
1.734.600
1.734.600
1.734.600
1.734.600
STT
947 1.734.600
948 1.734.600
949 1.734.600
950 1.734.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
122
|
961
962 963 964 965 966 967
759.800
759.800 759.800 759.800 405.500 405.500 405.500 STT Mức giá
956 1.734.600
957 1.734.600
958 1.734.600
959 759.800 960 759.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
123
|
975
976
977
978
979
980
981
|
124
|
989
990
991
992
993
994
995
1.508.100
1.508.100
1.508.100
1.508.100
1.508.100
3.308.100
3.308.100 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo các loại, các cỡ
STT Mức giá Ghi chú
982 5.859.300
983 74.000
984 1.808.100
985 1.808.100
986 1.808.100
987 1.808.100
988 1.808.100
|
125
|
1.003
1.004 1.005 1.006 1.007 1.008 1.009
1.204.300
1.204.300 1.204.300 793.800 793.800 793.800 793.800 STT Mức giá
996 3.308.100 997 3.308.100 998 3.308.100 999 3.308.100 1.000 3.308.100 1.001 3.308.100 1.002 793.800
|
Ghi chú
|
|
1.020
1.021
1.022
2.938.400
2.938.400
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
|
127
|
1.030
1.031 1.032 1.033 1.034 1.035 1.036
468.800
468.800 468.800 352.100 352.100 352.100 352.100 STT Mức giá Ghi chú
1.023 493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
1.024 317.000 1.025 276.500 1.026 276.500 1.027 276.500 1.028 276.500 1.029 276.500
|
128
|
1.044
1.045
1.046
1.047
1.048
798.300
798.300
798.300
798.300
798.300
STT
Mức giá
1.037 323.500
1.038 323.500
1.039 215.200
1.040 215.200
1.041 215.200
1.042 215.200
1.043 798.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
129
|
1.055
1.056
1.057
1.058
1.059
2.718.800
2.718.800
798.300
798.300
798.300
STT
Mức giá
1.049 798.300
1.050 798.300
1.051 798.300
1.052 798.300
1.053 798.300
1.054 798.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
|
130
|
1.066
1.067
1.068
1.069
1.070
1.071
1.072
|
|
1.080
1.081
|
2.963.000
2.963.000
|
|
1.088
1.089 1.090 1.091 1.092 1.093 1.094
575.300
575.300 Chưa bao gồm hóa chất
953.800 953.800 953.800 953.800 953.800 1.083 911.900
1.084 911.900
1.085 975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.086 720.300 1.087 575.300
|
|
1.102
1.103 1.104 1.105 1.106 1.107 1.108
2.373.500 Chưa bao gồm bóng nong thực quản
2.373.500
2.373.500 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1.098 1.176.100
1.099 1.176.100 1.100 273.500 1.101 273.500
|
|
1.122
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
|
|
1.133
1.134
1.135
1.136
586.300
586.300
586.300
586.300
|
136
|
1.144
1.145 1.146 1.147 1.148 1.149 1.150
1.064.900
1.064.900 1.064.900 1.064.900 1.064.900 1.064.900 138.500 STT Mức giá Ghi chú
1.137 586.300
1.138 1.923.400 Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim vàchụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
1.139 138.500 1.140 138.500 1.141 138.500 1.142 138.500 1.143 138.500
|
137
|
1.158
1.159 1.160 1.161 1.162 1.163 1.164
1.972.300
1.972.300 1.972.300 1.972.300 1.972.300 879.400 879.400 STT Mức giá
1.151 1.064.900 1.152 1.064.900 1.153 1.064.900 1.154 879.400 1.155 879.400 1.156 879.400 1.157 879.400
|
Ghi chú
|
138
|
1.172
1.173
1.174 1.175 1.176 1.177
1.772.300
1.170.000
294.500 294.500
463.500 463.500
STT
Mức giá
1.165 1.972.300 1.166 1.972.300 1.167 1.972.300 1.168 1.972.300 1.169 1.972.300 1.170 1.972.300
1.171 1.772.300
|
Ghi chú
|
139
|
1.185
1.186
1.187
1.188
1.189
1.190
1.609.200
695.300 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
656.700 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
538.800
965.700
283.800
máu.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.178 463.500
1.179 377.000
1.180 660.400
1.181 660.400
1.182 274.500 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
1.183 1.404.500 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
1.184 2.710.500
|
|
1.197
1.198
1.199
1.200
1.201
1.202
1.607.000
1.607.000 Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn
1.607.000
1.607.000
1.607.000
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm 1.196 1.607.000 catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
|
141
|
1.207
1.208
1.209
1.210
1.211
1.212
279.500
64.300
64.300
64.300
64.300
89.500
Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
với người bệnh nội trú theo quy định của
Bộ Y tế.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp,
miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối
STT
Ghi chú
1.203 588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
1.204 3.477.200 Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước 1.205 279.500 bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước 1.206 279.500 bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc
|
142
|
1.219
1.220
1.221
1.222
148.600
148.600
148.600
193.600
STT
Mức giá
1.213 89.500
1.214 89.500
1.215 121.400
1.216 121.400
1.217 121.400
1.218 148.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
143
|
1.228
1.229
1.230
1.231
1.232
1.233
1.234
275.600
275.600
263.700
263.700
263.700
263.700
101.400
STT
Mức giá
1.223 193.600
1.224 193.600
1.225 193.600
1.226 275.600
1.227 275.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
1.241
1.242 1.243 1.244 1.245 1.246 1.247
625.000 625.000 625.000 625.000 625.000 625.000 625.000 1.240 625.000
|
|
1.255
1.256 1.257 1.258 1.259 1.260 1.261
101.800
101.800 92.400 92.400 92.400 92.400 92.400 1.253 625.000
1.254 101.800
|
146
|
1.269
1.270
1.271
1.272
1.273
1.274
1.275
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.262 92.400
1.263 92.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
1.264 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
1.265 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.266 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.267 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.268 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
147
|
1.283
1.284 1.285 1.286 1.287 1.288 1.289
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.276 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.277 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.278 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.279 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.280 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.281 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.282 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
1.299
1.300
1.301 1.302 1.303
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
149
|
1.311
1.312 1.313 1.314 1.315 1.316
1.317
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
194.700
25.100 chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
25.100
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
STT
Ghi chú
1.304 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.305 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.306 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.307 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.308 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.309 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1.310 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
150
|
1.324
1.325
1.326
1.327
1.328
1.329
1.330
289.500
354.200
354.200
50.800
46.000
57.600
83.300
STT
1.318 194.700
1.319 194.700
1.320 194.700
1.321 269.500
1.322 269.500
1.323 289.500
|
Ghi chú
|
151
|
1.338
1.339
1.340
1.341
1.342
1.343
1.344
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400 71.800
STT
Mức giá
1.331 83.300
1.332 76.300
1.333 76.300
1.334 76.300
1.335 76.300
1.336 76.300
1.337 76.300
|
Ghi chú
|
152
|
1.352
1.353 1.354 1.355 1.356 1.357 1.358
156.400
156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 STT Mức giá
1.345 156.400 1.346 156.400 1.347 156.400 1.348 156.400 1.349 156.400 1.350 156.400 1.351 156.400
|
Ghi chú
|
153
|
1.366
1.367 1.368 1.369 1.370 1.371 1.372
156.400
156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 STT Mức giá
1.359 156.400 1.360 156.400 1.361 156.400 1.362 156.400 1.363 156.400 1.364 156.400 1.365 156.400
|
Ghi chú
|
154
|
1.380
1.381 1.382 1.383 1.384 1.385 1.386
156.400
156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 156.400 STT Mức giá
1.373 156.400 1.374 156.400 1.375 156.400 1.376 156.400 1.377 156.400 1.378 156.400 1.379 156.400
|
Ghi chú
|
155
|
1.394
1.395 1.396 1.397 1.398 1.399 1.400
37.000
37.000 37.000 37.000 37.000 37.000 37.000 STT Mức giá
1.387 37.000 1.388 37.000 1.389 37.000 1.390 37.000 1.391 37.000 1.392 37.000 1.393 37.000
|
Ghi chú
|
156
|
1.408
1.409 1.410 1.411 1.412 1.413 1.414
37.000
37.000 37.000 37.000 37.000 37.000 37.000 STT Mức giá
1.401 37.000 1.402 37.000 1.403 37.000 1.404 37.000 1.405 37.000 1.406 37.000 1.407 37.000
|
Ghi chú
|
157
|
1.422
1.423 1.424 1.425 1.426 1.427 1.428
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
1.415 37.000 1.416 37.000 1.417 51.100 1.418 85.300 1.419 78.300 1.420 78.300 1.421 78.300
|
Ghi chú
|
158
|
1.436
1.437 1.438 1.439 1.440 1.441 1.442
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
1.429 78.300 1.430 78.300 1.431 78.300 1.432 78.300 1.433 78.300 1.434 78.300 1.435 78.300
|
Ghi chú
|
159
|
1.450
1.451 1.452 1.453 1.454 1.455 1.456
78.300
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 STT Mức giá
1.443 78.300 1.444 78.300 1.445 78.300 1.446 78.300 1.447 78.300 1.448 78.300 1.449 78.300
|
Ghi chú
|
160
|
1.464
1.465 1.466 1.467 1.468 1.469 1.470
41.900
41.900 41.900 30.800 44.900 36.700 36.700 STT Mức giá
1.457 78.300 1.458 78.300 1.459 78.300 1.460 78.300 1.461 48.900 1.462 48.900 1.463 41.900
|
Ghi chú
|
161
|
1.478
1.479 1.480 1.481 1.482 1.483
STT
1.471
1.472 1.473 1.474 1.475 1.476 1.477 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1.478
1.479 1.480 1.481 1.482 1.483
STT
1.471
1.472 1.473 1.474 1.475 1.476 1.477 |
36.700
|
Ghi chú
|
|
1.478
1.479 1.480 1.481 1.482 1.483
STT
1.471
1.472 1.473 1.474 1.475 1.476 1.477 |
36.700
|
Ghi chú
|
|
1.478
1.479 1.480 1.481 1.482 1.483
STT
1.471
1.472 1.473 1.474 1.475 1.476 1.477 |
36.700
|
Ghi chú
|
|
1.478
1.479 1.480 1.481 1.482 1.483
STT
1.471
1.472 1.473 1.474 1.475 1.476 1.477 |
30.800
|
Ghi chú
|
|
1.478
1.479 1.480 1.481 1.482 1.483
STT
1.471
1.472 1.473 1.474 1.475 1.476 1.477 |
40.900
|
Ghi chú
|
|
1.478
1.479 1.480 1.481 1.482 1.483
STT
1.471
1.472 1.473 1.474 1.475 1.476 1.477 |
40.900
|
Ghi chú
|
|
1.478
1.479 1.480 1.481 1.482 1.483
STT
1.471
1.472 1.473 1.474 1.475 1.476 1.477 |
40.900
|
Ghi chú
|
|
1.478
1.479 1.480 1.481 1.482 1.483
STT
1.471
1.472 1.473 1.474 1.475 1.476 1.477 |
40.900
|
Ghi chú
|
|
1.478
1.479 1.480 1.481 1.482 1.483
STT
1.471
1.472 1.473 1.474 1.475 1.476 1.477 |
54.800
|
Ghi chú
|
|
1.478
1.479 1.480 1.481 1.482 1.483
STT
1.471
1.472 1.473 1.474 1.475 1.476 1.477 |
54.800
|
Ghi chú
|
|
1.478
1.479 1.480 1.481 1.482 1.483
STT
1.471
1.472 1.473 1.474 1.475 1.476 1.477 |
54.800
|
Ghi chú
|
|
1.478
1.479 1.480 1.481 1.482 1.483
STT
1.471
1.472 1.473 1.474 1.475 1.476 1.477 |
54.800
|
Ghi chú
|
|
1.478
1.479 1.480 1.481 1.482 1.483
STT
1.471
1.472 1.473 1.474 1.475 1.476 1.477 |
54.800
|
Ghi chú
|
|
1.490
1.491 1.492 1.493 1.494 1.495 1.496
59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 59.300 1.487 59.300
1.488 59.300 1.489 59.300
|
163
|
1.504
1.505 1.506 1.507 1.508 1.509 1.510
119.200
119.200 119.200 52.100 36.600 36.600 58.400 STT Mức giá
1.497 59.300 1.498 59.300 1.499 59.300 1.500 59.300 1.501 162.700 1.502 52.100 1.503 52.100
|
Ghi chú
|
164
|
1.518
1.519 1.520 1.521 1.522 1.523 1.524
41.100
41.100 41.100 41.100 41.100 71.200 51.400 STT Mức giá Ghi chú
1.511 54.800
1.512 54.800 1.513 1.153.800 Chưa bao gồm thuốc
1.514 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1.515 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1.516 48.700 1.517 48.700
|
|
1.532
1.533 1.534 1.535 1.536 1.537 1.538
124.000
124.000 51.800 59.300 59.300 59.300 59.300 1.530 144.700
1.531 144.700
|
166
|
1.546
1.547 1.548 1.549 1.550 1.551 1.552
33.400
33.400 33.400 33.400 33.400 33.400 33.400 STT Mức giá
1.539 59.300 1.540 59.300 1.541 59.300 1.542 59.300 1.543 33.400 1.544 33.400 1.545 33.400
|
Ghi chú
|
167
|
1.560
1.561 1.562 1.563 1.564 1.565 1.566
33.400
33.400 33.400 33.400 33.400 14.700 14.700 STT Mức giá
1.553 33.400 1.554 33.400 1.555 33.400 1.556 33.400 1.557 33.400 1.558 33.400 1.559 33.400
|
Ghi chú
|
168
|
1.574
1.575 1.576 1.577 1.578 1.579 1.580
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.567 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.568 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.569 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.570 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.571 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.572 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
1.573 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
1.592
1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
|
|
1.600
1.601
1.602 1.603 1.604 1.605
1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
40.200
40.200 40.200 40.200 32.900 |
171
|
1.613
1.614 1.615 1.616 1.617 1.618 1.619
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 STT Mức giá
1.606 32.900 1.607 32.900 1.608 32.900 1.609 76.000 1.610 76.000 1.611 76.000 1.612 76.000
|
Ghi chú
|
172
|
1.627
1.628 1.629 1.630 1.631 1.632 1.633
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 STT Mức giá
1.620 76.000 1.621 76.000 1.622 76.000 1.623 76.000 1.624 76.000 1.625 76.000 1.626 76.000
|
Ghi chú
|
173
|
1.641
1.642 1.643 1.644 1.645 1.646 1.647
76.000
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 STT Mức giá
1.634 76.000 1.635 76.000 1.636 76.000 1.637 76.000 1.638 76.000 1.639 76.000 1.640 76.000
|
Ghi chú
|
|
1.655
1.656 1.657 1.658 1.659 1.660 1.661
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 1.652 76.000
1.653 76.000 1.654 76.000
|
175
|
1.669
1.670 1.671 1.672 1.673 1.674 1.675
39.000
39.000 51.300 64.900 64.900 50.300 45.300 STT Mức giá
1.662 76.000 1.663 76.000 1.664 76.000 1.665 76.000 1.666 76.000 1.667 76.000 1.668 76.000
|
Ghi chú
|
176
|
1.683
1.684 1.685 1.686 1.687 1.688 1.689
885.800
885.800 885.800 885.800 885.800 Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore
532.400
532.400 STT Mức giá Ghi chú
1.676 50.300
1.677 5.655.200 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.
1.678 1.665.900 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn vàcanuyn chạy ECMO.
1.679 1.596.200 Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
1.680 2.697.900 1.681 1.443.900 1.682 1.443.900
|
|
1.697
1.698 1.699 1.700 1.701 1.702 1.703
190.800 190.800 722.500 918.800 892.500 892.500 892.500 1.691 373.600
1.692 1.534.600 1.693 979.400 1.694 979.400 1.695 979.400 1.696 979.400
|
|
1.712
1.713
1.714 1.715 1.716 1.717
677.500
365.100
365.100 185.000 185.000 222.800 |
179
|
1.725
1.726 1.727 1.728 1.729 1.730 1.731
306.000
425.100 519.000 519.000 519.000 519.000 519.000 STT Mức giá
1.718 231.700 1.719 380.200 1.720 380.200 1.721 380.200 1.722 380.200 1.723 380.200 1.724 380.200
|
Ghi chú
|
180
|
1.739
1.740 1.741 1.742 1.743 1.744 1.745
399.000
399.000 399.000 399.000 399.000 399.000 399.000 STT Mức giá
1.732 399.000 1.733 399.000 1.734 399.000 1.735 399.000 1.736 399.000 1.737 399.000 1.738 399.000
|
Ghi chú
|
181
|
1.753
1.754 1.755 1.756 1.757 1.758 1.759
1.255.700
1.255.700 1.652.800 1.652.800 1.652.800 278.900 278.900 STT Mức giá
1.746 399.000 1.747 399.000 1.748 399.000 1.749 399.000 1.750 399.000 1.751 399.000 1.752 1.255.700
|
Ghi chú
|
|
1.769
1.770
1.771 1.772 1.773
2.572.800
2.572.800
2.572.800 2.847.800 694.000 |
183
|
1.781
1.782 1.783 1.784 1.785 1.786 1.787
2.698.800
2.698.800 2.698.800 2.698.800 2.698.800 2.698.800 2.698.800 STT Mức giá
1.774 649.800 1.775 2.292.800 1.776 1.932.800 1.777 893.600 1.778 893.600 1.779 893.600 1.780 2.698.800
|
Ghi chú
|
|
1.799
6.955.600
|
|
1.810
1.811
6.955.600
6.955.600
|
186
|
1.819
1.820 1.821 1.822 1.823 1.824
1.825
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
STT
Ghi chú
1.812 6.955.600
1.813 6.955.600 1.814 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.815 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.816 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.817 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.818 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.838
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.851
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.863
|
6.168.600
|
|
1.872
1.873
1.874
1.875
1.876
4.743.900
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
191
|
1.883
1.884
1.885
1.886
1.887
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
8.302.400
8.302.400
STT
Ghi chú
1.877 3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.878 4.465.600
1.879 2.955.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.880 6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.881 6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
1.882 6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
1.897
|
719.800
|
|
1.903
1.904 1.905 1.906 1.907 1.908 1.909
4.969.100
4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 1.899 452.800
1.900 452.800 1.901 4.969.100 1.902 4.969.100
|
|
1.921
1.922
4.969.100
4.969.100
|
195
|
1.930
1.931
1.932
1.933
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
khuyết sọ.
khuyết sọ.
khuyết sọ.
khuyết sọ.
STT
Mức giá
Ghi chú
1.923 4.969.100
1.924 4.969.100
1.925 4.969.100
1.926 4.969.100
1.927 4.969.100
1.928 4.969.100
1.929 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
|
196
|
1.939
1.940
1.941
1.942
1.943
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá
6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá
6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá
khuyết sọ.
khuyết sọ.
khuyết sọ.
khuyết sọ
khuyết sọ
STT
Mức giá
Ghi chú
1.934 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
1.935 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
1.936 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
1.937 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
1.938 5.669.600 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vákhuyết sọ.
|
197
|
1.950
1.951
1.952
1.953
1.954
1.955
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
STT
Mức giá
Ghi chú
1.944 6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vákhuyết sọ
1.945 6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vákhuyết sọ
1.946 6.111.300 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vákhuyết sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
1.947 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
1.948 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
1.949 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
|
|
1.968
5.201.900 Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
|
199
|
1.974
1.975
1.976
1.977
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
STT
Mức giá
1.969 5.201.900
1.970 5.201.900
1.971 5.201.900
1.972 5.201.900
1.973 5.201.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
200
|
1.982
1.983
1.984
1.985
1.986
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
STT
1.978 5.201.900
1.979 5.201.900
1.980 5.201.900
1.981 5.201.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
201
|
1.991
1.992
1.993
1.994
1.995
5.201.900
5.201.900
6.043.600
6.043.600
6.043.600
STT
Mức giá
1.987 5.201.900
1.988 5.201.900
1.989 5.201.900
1.990 5.201.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
202
|
2.001
2.002
2.003
2.004
2.005
6.419.200
6.419.200
6.120.200 Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
6.120.200 Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
6.120.200 Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
miếng vá nhân tạo.
miếng vá nhân tạo.
miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
1.996 6.043.600 siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
1.997 6.043.600 siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
1.998 6.043.600 siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
1.999 6.419.200 vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
2.000 6.419.200 vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
203
|
2.011
2.012
2.013
2.014
6.120.200
6.120.200
6.120.200
6.120.200
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
STT
Mức giá
Ghi chú
2.006 6.120.200 Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng 2.007 6.120.200 vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng 2.008 6.120.200 vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng 2.009 6.120.200 vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng 2.010 6.120.200 vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
|
|
2.020
2.021
2.022
2.023
2.024
8.270.700
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
âm, keo sinh học.
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
âm, keo sinh học.
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
âm, keo sinh học.
máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu
âm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
2.017 8.229.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,
2.018 8.270.700ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, 2.019 8.270.700ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học,
|
205
|
2.030
2.031
2.032
2.033
2.034
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
STT
Mức giá
2.025 7.594.200
2.026 7.594.200
2.027 7.594.200
2.028 7.594.200
2.029 7.594.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
206
|
2.038
2.039
2.040
2.041
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
STT
Mức giá
2.035 7.594.200
2.036 7.594.200
2.037 7.594.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
207
|
2.045
2.046
2.047
2.048
7.594.200
7.594.200
7.594.200
8.129.200
STT
Mức giá
2.042 7.594.200
2.043 7.594.200
2.044 7.594.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vákhuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
|
208
|
2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
|
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
|
2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
|
8.129.200
|
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
|
|
2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
|
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
|
2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
|
8.129.200
|
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
|
|
2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
|
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
|
2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
|
8.129.200
|
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
|
|
2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
|
dao siêu âm.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá
|
dao siêu âm.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá
|
|
2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
|
5.074.300
|
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
|
|
2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
|
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá
|
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá
|
|
2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
|
5.074.300
|
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
|
|
2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
|
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá
|
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá
|
|
2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
|
5.074.300
|
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
|
|
2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
|
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá
|
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá
|
|
2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
|
5.074.300
|
nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
|
|
2.054
2.055
2.056
STT
2.049
2.050
2.051
2.052
2.053
|
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
|
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
|
209
|
2.061
2.062
2.063
2.064
5.602.400
5.602.400
5.602.400
5.966.400
STT
Mức giá
2.057 5.074.300
2.058 5.074.300
2.059 5.602.400
2.060 5.602.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vánhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vánhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
210
|
2.069
2.070
2.071
2.072
2.073
2.074
2.075
2.076
7.447.200 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá7.447.200 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá
7.447.200 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá 7.447.200 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá 7.447.200 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá 8.105.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch 8.105.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch 8.105.200 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
máu, ghim, ốc, vít.
máu, ghim, ốc, vít.
máu, ghim, ốc, vít.
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp 2.065 5.966.400 sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp 2.066 5.966.400 sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp 2.067 5.966.400 sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp 2.068 5.966.400 sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
211
|
2.084
2.085 2.086 2.087
2.088
2.089
2.090
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1.879.900
1.879.900
1.879.900
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
STT
Ghi chú
2.077 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
2.078 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
2.079 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
2.080 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
2.081 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
2.082 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
2.083 1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
|
212
|
2.098
2.099
STT
2.091
2.092 2.093 2.094 2.095 2.096 2.097 |
Mức giá Ghi chú
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích tủy sống và các phụ kiện kèm theo
1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1.879.900 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo,
miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo,
|
19.650.800
|
động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung
|
dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo
vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt
trong lòng động mạch.
|
19.650.800
|
Chưa bao gồm keo sinh học, dụng cụ cốđịnh mạch vành, Shunt trong lòng động
|
mạch.
213
|
2.102
2.103
2.104
16.155.000
16.155.000
16.155.000
STT
Mức giá
2.100 19.650.800
2.101 19.650.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo,động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo,động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
|
214
|
2.108
2.109
2.110
16.155.000
16.155.000
16.155.000
STT
2.105 16.155.000
2.106 16.155.000
2.107 16.155.000
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
|
215
|
2.114
2.115
2.116
16.155.000
16.155.000
16.155.000
STT
2.111 16.155.000
2.112 16.155.000
2.113 16.155.000
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệtạng.
|
|
2.123
2.124
2.125
2.126 2.127
2.128
2.129
13.499.900 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
13.499.900 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
13.499.900 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động 13.499.900 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động 8.907.600 mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
|
217
|
2.137
2.138 2.139 2.140 2.141 2.142 2.143
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
3.595.500 3.595.500 3.595.500 3.595.500 3.595.500 3.595.500
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.130 15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
2.131 15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
2.132 7.825.900
2.133 3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
2.134 3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
2.135 3.595.500 2.136 3.595.500
|
218
|
2.149
2.150
STT
2.144
2.145
2.146
2.147
2.148
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.149
2.150
STT
2.144
2.145
2.146
2.147
2.148
|
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van
động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân
|
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây
chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van
động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân
|
|
2.149
2.150
STT
2.144
2.145
2.146
2.147
2.148
|
19.820.600
|
tạo, ống van động mạch, keo sinh học,
|
|
2.149
2.150
STT
2.144
2.145
2.146
2.147
2.148
|
stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân
|
stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân
|
|
2.149
2.150
STT
2.144
2.145
2.146
2.147
2.148
|
19.820.600
|
tạo, ống van động mạch, keo sinh học,
|
|
2.149
2.150
STT
2.144
2.145
2.146
2.147
2.148
|
stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân
|
stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân
|
|
2.149
2.150
STT
2.144
2.145
2.146
2.147
2.148
|
19.820.600
|
tạo, ống van động mạch, keo sinh học,
|
|
2.149
2.150
STT
2.144
2.145
2.146
2.147
2.148
|
stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
|
stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
|
219
|
2.153
2.154
2.155
19.820.600
19.820.600
19.820.600
STT
Mức giá
2.151 19.820.600
2.152 19.820.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
|
220
|
2.158
2.159
2.160
19.820.600
19.820.600
19.820.600
STT
Mức giá
2.156 19.820.600
2.157 19.820.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
|
221
|
2.163
2.164
2.165
19.820.600
19.820.600
19.820.600
STT
Mức giá
2.161 19.820.600
2.162 19.820.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
|
222
|
2.168
2.169
2.170
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT
Mức giá
2.166 19.820.600
2.167 18.650.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, vanđộng mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
223
|
2.173
2.174
2.175
|
224
|
2.178
2.179
2.180
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT
Mức giá
2.176 18.650.800
2.177 18.650.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
225
|
2.183
2.184
2.185
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT
Mức giá
2.181 18.650.800
2.182 18.650.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
226
|
2.188
2.189
2.190
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT
Mức giá
2.186 18.650.800
2.187 18.650.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
227
|
2.193
2.194
2.195
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT
Mức giá
2.191 18.650.800
2.192 18.650.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
228
|
2.198
2.199
2.200
|
229
|
2.203
2.204
2.205
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT
Mức giá
2.201 18.650.800
2.202 18.650.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
230
|
2.208
2.209
2.210
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT
Mức giá
2.206 18.650.800
2.207 18.650.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
231
|
2.213
2.214
2.215
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT
Mức giá
2.211 18.650.800
2.212 18.650.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
232
|
2.218
2.219
2.220
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT
Mức giá
2.216 18.650.800
2.217 18.650.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
233
|
2.223
2.224
2.225
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT
Mức giá
2.221 18.650.800
2.222 18.650.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
234
|
2.228
2.229
2.230
18.650.800
18.650.800
18.650.800
STT
Mức giá
2.226 18.650.800
2.227 18.650.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quảlọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệtạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng;
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệtạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
|
235
|
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
STT
2.231
2.232
2.233
2.234
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
STT
2.231
2.232
2.233
2.234
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo,
|
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo,
|
|
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
STT
2.231
2.232
2.233
2.234
|
18.650.800
|
mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương
|
|
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
STT
2.231
2.232
2.233
2.234
|
và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệtạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo,
|
và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệtạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo,
|
|
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
STT
2.231
2.232
2.233
2.234
|
14.778.300
|
van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
|
|
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
STT
2.231
2.232
2.233
2.234
|
nhân tạo, keo sinh học
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, |
nhân tạo, keo sinh học
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, |
|
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
STT
2.231
2.232
2.233
2.234
|
14.778.300
|
van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
|
|
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
STT
2.231
2.232
2.233
2.234
|
nhân tạo, keo sinh học
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, |
nhân tạo, keo sinh học
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, |
|
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
STT
2.231
2.232
2.233
2.234
|
14.778.300
|
van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
|
|
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
STT
2.231
2.232
2.233
2.234
|
nhân tạo, keo sinh học
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, |
nhân tạo, keo sinh học
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, |
|
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
STT
2.231
2.232
2.233
2.234
|
14.778.300
|
van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
|
|
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
STT
2.231
2.232
2.233
2.234
|
nhân tạo, keo sinh học
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, |
nhân tạo, keo sinh học
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, |
|
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
STT
2.231
2.232
2.233
2.234
|
14.778.300
|
van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
|
|
2.235
2.236
2.237
2.238
2.239
STT
2.231
2.232
2.233
2.234
|
nhân tạo, keo sinh học
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặcđộng mạch chủ nhân tạo.
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặcđộng mạch chủ nhân tạo.
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặcđộng mạch chủ nhân tạo.
|
nhân tạo, keo sinh học
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặcđộng mạch chủ nhân tạo.
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặcđộng mạch chủ nhân tạo.
15.407.600 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặcđộng mạch chủ nhân tạo.
|
236
|
2.243
2.244
2.245
2.246
17.556.100
17.556.100
3.311.900
3.311.900
STT
Mức giá
2.240 17.556.100
2.241 17.556.100
2.242 17.556.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim,đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim,đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim,đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim,đầu đốt.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim,đầu đốt.
|
237
|
2.253
2.254
2.255
2.256
2.257
2.258
|
238
|
2.265
2.266
2.267
2.268
2.269
|
239
|
2.274
2.275
2.276
2.277
2.278
7.392.200
7.392.200
7.392.200
7.392.200
7.392.200
STT
2.270 7.392.200
2.271 7.392.200
2.272 7.392.200
2.273 7.392.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
240
|
2.284
2.285
2.286
2.287
2.288
2.289
2.290
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim 9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim 9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim 9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim 9.272.200 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim
7.381.300
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy; hoặc Stapler.
khâu máy; hoặc Stapler.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 2.279 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 2.280 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
2.281 7.392.200 Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 2.282 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
2.283 10.967.300 Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.
|
241
|
2.297
2.298
2.299
2.300
2.301
2.302
2.303
2.304
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các 2.291 7.381.300 loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các 2.292 7.381.300 loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
2.293 7.137.900
2.294 7.137.900
2.295 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.296 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
242
|
2.310
2.311
2.312
2.313
2.314
2.315
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.305 4.497.100
2.306 4.497.100
2.307 4.497.100
2.308 4.497.100
2.309 4.497.100
|
243
|
2.323
2.324
2.325
2.326
2.327
2.328
2.329
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.316 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.317 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.318 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.319 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.320 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.321 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.322 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
244
|
2.337
2.338
2.339
2.340
2.341
2.342
4.569.100
4.569.100
4.569.100
6.374.200
3.279.000
3.279.000
STT
Mức giá
2.330 4.569.100
2.331 4.569.100
2.332 4.569.100
2.333 4.569.100
2.334 4.569.100
2.335 4.569.100
2.336 4.569.100
|
Ghi chú
|
245
|
2.350
2.351 2.352 2.353 2.354 2.355 2.356
3.279.000
3.279.000 3.279.000 3.279.000 3.279.000 3.279.000 5.887.300 STT
2.343 3.279.000 2.344 3.279.000 2.345 3.279.000 2.346 3.279.000 2.347 3.279.000 2.348 3.279.000
2.349 3.279.000
|
Ghi chú
|
246
|
2.364
2.365 2.366 2.367 2.368 2.369 2.370
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.886.100
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.357 5.887.300
2.358 5.887.300 2.359 5.887.300 2.360 5.887.300 2.361 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.362 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.363 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
247
|
2.378
2.379 2.380 2.381 2.382 2.383 2.384
4.621.100
4.621.100 4.621.100 4.621.100 4.621.100 4.621.100 4.621.100 STT Ghi chú
2.371 4.886.100
2.372 3.015.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
2.373 5.530.400
2.374 5.530.400 2.375 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.376 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.377 4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
248
|
2.392
2.393 2.394 2.395 2.396 2.397 2.398
2.490.900
2.490.900 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
STT
Ghi chú
2.385 4.621.100
2.386 4.621.100
2.387 2.490.900 2.388 2.490.900 2.389 2.490.900 2.390 2.490.900 2.391 2.490.900
|
249
|
2.406
2.407 2.408 2.409 2.410 2.411 2.412
4.700.900
2.454.000 2.454.000 1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.399 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.400 1.920.900 Chưa bao gồm stent.
2.401 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.402 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.403 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.404 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
2.405 4.700.900
|
250
|
2.417
2.418
2.419
2.420
2.421
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
STT
2.413 6.024.400
2.414 6.024.400
2.415 6.024.400
2.416 6.024.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
251
|
2.426
2.427
2.428
2.429
2.430
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
8.225.300
STT
2.422 8.225.300
2.423 8.225.300
2.424 8.225.300
2.425 8.225.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
2.437
2.438 2.439
2.440
2.441
2.435
2.436
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
2.437
2.438 2.439
2.440
2.441
2.435
2.436
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
2.437
2.438 2.439
2.440
2.441
2.435
2.436
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
2.437
2.438 2.439
2.440
2.441
2.435
2.436
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
2.437
2.438 2.439
2.440
2.441
2.435
2.436
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
2.437
2.438 2.439
2.440
2.441
2.435
2.436
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
2.437
2.438 2.439
2.440
2.441
2.435
2.436
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
2.437
2.438 2.439
2.440
2.441
2.435
2.436
|
8.490.300
|
Stent.
|
|
2.437
2.438 2.439
2.440
2.441
2.435
2.436
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
2.437
2.438 2.439
2.440
2.441
2.435
2.436
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
2.437
2.438 2.439
2.440
2.441
2.435
2.436
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
2.437
2.438 2.439
2.440
2.441
2.435
2.436
|
8.490.300
|
Stent.
|
253
|
2.446
2.447
2.448
2.449
2.450
8.490.300
6.557.900
6.557.900
6.557.900
5.495.300
STT
Mức giá
2.442 8.490.300
2.443 8.490.300
2.444 8.490.300
2.445 8.490.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
254
|
2.455
2.456
2.457
2.458
2.459
8.208.300
8.208.300
8.208.300
5.597.800
5.597.800
STT
2.451 5.495.300
2.452 5.495.300
2.453 8.208.300
2.454 8.208.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
255
|
2.464
2.465
2.466
2.467
2.468
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
STT
2.460 5.597.800
2.461 5.597.800
2.462 5.597.800
2.463 5.597.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
256
|
2.474
2.475 2.476 2.477 2.478 2.479 2.480
3.136.900
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
2.469 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
2.470 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
2.471 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
2.472 3.136.900 2.473 3.136.900
|
|
2.489
2.490
2.491 2.492 2.493 2.494
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
258
|
2.501
2.502
2.503
2.504
2.505
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Mức giá
Ghi chú
2.495 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.496 4.941.100 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.497 4.941.100 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.498 4.941.100 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.499 4.941.100 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.500 4.941.100 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
259
|
2.512
2.513
2.514
2.515
2.516
2.517
2.518
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
2.705.700
STT
Mức giá
2.506 4.941.100
2.507 4.941.100
2.508 4.941.100
2.509 4.941.100
2.510 4.941.100
2.511 4.941.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
260
|
2.526
2.527
2.528
2.529
2.530
2.531
4.764.100
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
2.519 2.705.700
2.520 2.705.700
2.521 2.705.700
2.522 2.705.700
2.523 2.705.700
2.524 2.705.700
2.525 4.764.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
261
|
2.538
2.539
2.540
2.541
2.542
2.543
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
2.532 4.663.800
2.533 4.663.800
2.534 4.663.800
2.535 4.663.800
2.536 4.663.800
2.537 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
262
|
2.550
2.551
2.552
2.553
2.554
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
Mức giá
2.544 4.663.800
2.545 4.663.800
2.546 4.663.800
2.547 4.663.800
2.548 4.663.800
2.549 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
263
|
2.561
2.562
2.563
2.564
2.565
2.566
4.663.800
4.663.800
4.663.800
5.100.100
5.100.100
5.100.100
STT
Mức giá
2.555 4.663.800
2.556 4.663.800
2.557 4.663.800
2.558 4.663.800
2.559 4.663.800
2.560 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
264
|
2.574
2.575 2.576 2.577 2.578 2.579 2.580
2.815.900
2.815.900 2.815.900 2.815.900 2.815.900 2.815.900 2.815.900 STT Mức giá
2.567 5.100.100 2.568 5.100.100 2.569 5.100.100 2.570 2.815.900 2.571 2.815.900 2.572 2.815.900 2.573 2.815.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
265
|
2.587
2.588
2.589
2.590
2.591
2.592
7.639.200
7.639.200
4.747.100
4.747.100
4.747.100
4.747.100
STT
2.581 2.815.900
2.582 2.815.900
2.583 2.818.700
2.584 2.818.700
2.585 2.818.700
2.586 2.818.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
266
|
2.598
2.599
2.600
2.601
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
STT
Mức giá
2.593 4.747.100
2.594 3.781.900
2.595 3.781.900
2.596 3.781.900
2.597 3.781.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
267
|
2.606
2.607
2.608
2.609
2.610
2.611
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
STT
Mức giá
2.602 3.781.900
2.603 3.781.900
2.604 3.781.900
2.605 3.781.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
2.618
2.619
2.620
2.621
3.993.400 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.993.400
3.993.400
3.993.400
2.617 3.993.400
|
269
|
2.627
2.628
2.629
2.630
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT
Mức giá
2.622 3.993.400
2.623 3.993.400
2.624 3.993.400
2.625 3.993.400
2.626 3.993.400
|
Ghi chú
|
270
|
2.636
2.637
2.638
2.639
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT
Mức giá
2.631 3.993.400
2.632 3.993.400
2.633 3.993.400
2.634 3.993.400
2.635 3.993.400
|
Ghi chú
|
271
|
2.645
2.646
2.647
2.648
|
272
|
2.656
2.657
2.658
2.659
2.660
2.661
2.662
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.649 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.650 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.651 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.652 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.653 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.654
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.655 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
273
|
2.670
2.671
2.672
2.673
2.674
2.675
2.676
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.663 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.664 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.665 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.666 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.667 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.668
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.669 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
274
|
2.684
2.685
2.686
2.687
2.688
2.689
2.690
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.677 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.678 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.679 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.680 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.681 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.682
6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 2.683 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
275
|
2.698
2.699
2.700 2.701 2.702 2.703 2.704
5.170.100
3.781.900 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
3.781.900 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
STT
Mức giá
Ghi chú
2.691 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.692 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.693 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.694 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.695 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.696 6.632.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
2.697 7.712.200 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
276
|
2.712
2.713
2.714
2.715
2.716
2.717
3.431.900
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
7.651.700 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
sỏi.
sỏi.
sỏi.
sỏi.
sỏi.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.705 4.993.100
2.706 3.431.900
2.707 3.431.900
2.708 3.431.900
2.709 3.431.900
2.710 3.431.900
2.711 3.431.900
|
|
2.724
2.725 2.726
2.727
2.728
2.729
3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán 4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán 4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.870.100
4.870.100 sỏi.
sỏi.
sỏi.
sỏi.
2.721 5.057.900
2.722 5.057.900 2.723 5.057.900
|
278
|
2.737
2.738
2.739
2.740
2.741
11.801.200
11.801.200
11.801.200
11.801.200
4.870.100 STT
2.730 4.870.100
2.731 4.870.100
2.732 4.870.100
2.733 4.870.100
2.734 4.870.100
2.735 4.870.100
2.736 4.870.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
279
|
2.746
2.747
2.748
2.749
2.750
10.787.800
10.787.800
10.787.800
10.787.800
10.787.800
STT
2.742 11.801.200
2.743 11.801.200
2.744 11.801.200
2.745 11.801.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
280
|
2.756
2.757
2.758
2.759
2.760
|
281
|
2.765
2.766
2.767
2.768
2.769
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
STT
2.761 4.955.100
2.762 4.955.100
2.763 4.955.100
2.764 4.955.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
282
|
2.774
2.775
2.776
2.777
2.778
2.779
2.780
6.419.200
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch 2.770 4.955.100 máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch 2.771 4.955.100 máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, 2.772 6.419.200 dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, 2.773 6.419.200 dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
283
|
2.788
2.789
2.790
2.791
2.792
2.793
2.794
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
2.781 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2.782 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.783 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.784 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.785 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.786 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2.787 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
284
|
2.801
2.802
2.803
2.804
2.805
2.806
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
STT
Ghi chú
2.795 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
2.796 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
2.797 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
2.798 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
2.799 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
2.800 5.141.100 siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
|
285
|
2.812
2.813
2.814
2.815
4.068.200
4.068.200
4.068.200
2.683.900
STT
Mức giá
2.807 5.141.100
2.808 5.141.100
2.809 5.141.100
2.810 5.141.100
2.811 4.068.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
286
|
2.819
2.820
2.821
2.822
2.683.900
2.683.900
2.683.900
2.683.900
STT
Mức giá
2.816 2.683.900
2.817 2.683.900
2.818 2.683.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
|
287
|
2.826
2.827
2.828
2.829
2.830
2.683.900
2.683.900
2.683.900
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
ghim khâu máy cắt nối.
ghim khâu máy cắt nối.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.823 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
2.824 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
2.825 2.683.900 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
288
|
2.838
2.839 2.840 2.841 2.842 2.843 2.844
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.142.500
3.142.500 3.142.500 3.142.500 3.142.500 3.142.500 mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT
Ghi chú
2.831 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.832 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.833 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.834 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.835 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.836 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2.837 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
289
|
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
|
3.142.500
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
|
2.816.900
|
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
|
|
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
|
2.816.900
|
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
|
2.816.900
|
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
|
|
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
|
2.816.900
|
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
|
2.816.900
|
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
|
|
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
|
2.816.900
|
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
|
2.816.900
|
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
|
|
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
|
2.816.900
|
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
|
2.816.900
|
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
|
|
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
|
2.816.900
|
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
|
2.816.900
|
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
|
|
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
|
2.816.900
|
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
|
2.816.900
|
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
|
|
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
|
2.816.900
|
máu, vật liệu cầm máu.
|
|
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
|
2.816.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
|
2.816.900
|
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
|
|
2.850
2.851
2.852
2.853
STT
2.845
2.846
2.847
2.848
2.849
|
2.816.900
|
máu, vật liệu cầm máu.
|
290
|
2.859
2.860
2.861
2.862
2.863
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.507.900
2.507.900
STT
Mức giá
2.854 2.816.900
2.855 2.816.900
2.856 2.816.900
2.857 2.816.900
2.858 2.816.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
|
291
|
2.870
2.871 2.872 2.873 2.874 2.875 2.876
2.125.300
2.125.300 Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
2.125.300
1.743.100 1.743.100 1.743.100 2.745.200 guidewire.
guidewire, bộ dẫn lưu đường mật
guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
STT
Mức giá
Ghi chú
2.864 2.522.400 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
2.865 4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
2.866 4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
2.867 1.108.300
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
2.868 2.125.300 guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
2.869 2.125.300 guidewire.
|
292
|
2.884
2.885 2.886 2.887 2.888 2.889 2.890
2.308.300 Chưa bao gồm bóng nong.
218.500
218.500 218.500 218.500 169.500 169.500 STT Mức giá Ghi chú
2.877 2.745.200
2.878 2.745.200 Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da
2.879 2.745.200 2.880 2.745.200 2.881 2.745.200 2.882 2.745.200 2.883 2.745.200
|
293
|
2.897
2.898
2.899
2.900
182.000
182.000
182.000
434.600
STT
Mức giá
2.891 58.400
2.892 667.000
2.893 297.000
2.894 282.000
2.895 282.000
2.896 282.000
|
Ghi chú
|
294
|
2.906
2.907
2.908
2.909
256.600
256.600
256.600
256.600
STT
Mức giá
2.901 434.600
2.902 434.600
2.903 434.600
2.904 434.600
2.905 434.600
|
Ghi chú
|
295
|
2.916
2.917 2.918 2.919 2.920
2.921
2.922
257.000
257.000 257.000 257.000 257.000
257.000
192.400
STT
2.910 256.600
2.911 256.600
2.912 342.000 2.913 342.000 2.914 187.000 2.915 187.000
|
Ghi chú
|
296
|
2.930
2.931 2.932 2.933 2.934 2.935 2.936
372.700
242.400 242.400 242.400 749.600 749.600 749.600 STT
2.923 192.400 2.924 192.400 2.925 192.400 2.926 192.400
2.927 192.400
2.928 372.700 2.929 372.700
|
Ghi chú
|
297
|
2.944
2.945 2.946 2.947 2.948 2.949 2.950
372.700
372.700 372.700 300.100 300.100 300.100 300.100 STT Mức giá
2.937 370.100 2.938 370.100 2.939 370.100 2.940 372.700 2.941 372.700 2.942 372.700 2.943 372.700
|
Ghi chú
|
|
2.963
372.700
|
|
2.972
2.973
2.974
2.975
2.976
|
300.100
659.600
659.600
659.600
659.600
|
300
|
2.984
2.985 2.986 2.987 2.988 2.989 2.990
379.600
379.600 379.600 379.600 379.600 167.000 167.000 STT Mức giá
2.977 659.600 2.978 659.600 2.979 659.600 2.980 659.600 2.981 379.600 2.982 379.600 2.983 379.600
|
Ghi chú
|
301
|
2.998
2.999 3.000 3.001 3.002 3.003 3.004
3.994.900
3.994.900 3.994.900 3.994.900 3.994.900 3.994.900 3.320.600 STT Mức giá
2.991 3.994.900 2.992 3.994.900 2.993 3.994.900 2.994 3.994.900 2.995 3.994.900 2.996 3.994.900 2.997 3.994.900
|
Ghi chú
|
|
3.012
3.013
3.014
3.015
3.016
3.320.600
7.692.200
7.692.200
3.411.300
3.411.300
|
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
3.023
3.024
3.025
3.026
3.320.600
3.320.600
2.275.900
2.275.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
304
|
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
|
3.447.900
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
|
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
|
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
|
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị
|
|
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
|
3.602.500
|
thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài),
|
|
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
|
3.602.500
|
miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít.
|
|
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
|
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
|
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
|
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
|
3.602.500
|
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
|
3.602.500
|
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
|
3.032
3.033
3.034
3.035
STT
3.027
3.028
3.029
3.030
3.031
|
3.602.500
|
ốc, vít.
|
305
|
3.040
3.041
3.042
3.043
3.044
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT
Mức giá
3.036 3.602.500
3.037 3.602.500
3.038 3.602.500
3.039 3.602.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trongđiều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thếxương.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
|
306
|
3.050
3.051
3.052
3.053
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT
Mức giá
3.045 3.602.500
3.046 3.602.500
3.047 3.602.500
3.048 3.602.500
3.049 3.602.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
|
307
|
3.059
3.060
3.061
3.062
3.602.500
3.602.500
3.602.500 Chưa bao gồm mũi khoan (mài), miếng
3.602.500
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
ghép đĩa đệm, nẹp
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong
điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3.054 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
3.055 3.602.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3.056 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3.057 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây 3.058 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
|
308
|
3.068
3.069
3.070
3.071
3.072
4.594.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị
3.063 3.602.500 thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài),
dây bơm nước, tấm phủ, đầu đốt RF.
3.064 3.602.500 Chưa bao gồm mũi khoan (mài).
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3.065 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3.066 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3.067 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
|
309
|
3.079
3.080
3.081
3.082
3.083
3.084
4.594.500
4.594.500
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3.073 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3.074 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3.075 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3.076 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3.077 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
3.078 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
|
310
|
3.092
3.093
3.094
3.095
3.096
3.097
3.098
5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT
Ghi chú
3.085 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.086 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.087 4.974.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3.088 4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3.089 4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3.090 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3.091 5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
|
311
|
3.106
3.107 3.108 3.109 3.110 3.111 3.112
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.099 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.100 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.101 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.102 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.103 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.104 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.105 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
312
|
3.120
3.121
3.122
3.123
3.124
4.002.600
4.002.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
định ngoài.
định ngoài.
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
gân sinh học, khung cố định ngoài, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế
xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo,
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
STT
Mức giá
Ghi chú
3.113 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.114 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3.115 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
3.116 4.002.600định ngoài.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
3.117 4.002.600định ngoài.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
3.118 4.002.600định ngoài.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
3.119 4.002.600định ngoài.
|
313
|
3.129
3.130
3.131
3.132
3.133
3.134
3.923.600
3.923.600
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
STT
Mức giá
3.125 3.923.600
3.126 3.923.600
3.127 3.923.600
3.128 3.923.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
314
|
3.142
3.143 3.144 3.145 3.146 3.147 3.148
3.011.900
3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 3.011.900 STT Mức giá
3.135 3.011.900 3.136 3.011.900 3.137 3.011.900 3.138 3.011.900 3.139 3.011.900 3.140 3.011.900 3.141 3.011.900
|
Ghi chú
|
315
|
3.155
3.156
3.157
3.158
3.159
3.160
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
STT
3.149 3.011.900
3.150 3.011.900
3.151 3.011.900
3.152 3.011.900
3.153 7.094.200
3.154 7.094.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
316
|
3.166
3.167
3.168
3.169
3.170
3.171
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
STT
Mức giá
3.161 7.094.200
3.162 7.094.200
3.163 7.094.200
3.164 7.094.200
3.165 7.094.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
317
|
3.178
3.179
3.180
3.181
3.182
3.183
5.105.100
5.105.100
5.105.100
5.105.100
5.105.100
4.974.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân
phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản 3.172 7.094.200 phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản 3.173 7.094.200 phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản 3.174 7.094.200 phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, 3.175 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, 3.176 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, 3.177 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
|
318
|
3.190
3.191
3.192
3.193
3.194
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
Mức giá
3.184 5.265.900
3.185 4.102.500
3.186 4.102.500
3.187 4.102.500
3.188 4.102.500
3.189 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
319
|
3.201
3.202
3.203
3.204
3.205
3.206
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.195 4.102.500
3.196 4.102.500
3.197 4.102.500
3.198 4.102.500
3.199 4.102.500
3.200 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
320
|
3.213
3.214
3.215
3.216
3.217
3.218
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.207 4.102.500
3.208 4.102.500
3.209 4.102.500
3.210 4.102.500
3.211 4.102.500
3.212 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
321
|
3.225
3.226
3.227
3.228
3.229
3.230
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.219 4.102.500
3.220 4.102.500
3.221 4.102.500
3.222 4.102.500
3.223 4.102.500
3.224 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
322
|
3.237
3.238
3.239
3.240
3.241
3.242
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.231 4.102.500
3.232 4.102.500
3.233 4.102.500
3.234 4.102.500
3.235 4.102.500
3.236 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
323
|
3.249
3.250
3.251
3.252
3.253
3.254
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
3.243 4.102.500
3.244 4.102.500
3.245 4.102.500
3.246 4.102.500
3.247 4.102.500
3.248 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
324
|
3.261
3.262
3.263
3.264
3.265
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
Mức giá
3.255 4.102.500
3.256 4.102.500
3.257 4.102.500
3.258 4.102.500
3.259 4.102.500
3.260 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
325
|
3.272
3.273
3.274
3.275
3.276
|
326
|
3.283
3.284
3.285
3.286
3.287
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
Mức giá
3.277 4.102.500
3.278 4.102.500
3.279 4.102.500
3.280 4.102.500
3.281 4.102.500
3.282 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
327
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
5.474.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
5.474.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
5.474.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
5.474.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
5.474.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
5.474.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
5.474.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
5.474.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
5.474.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
5.474.500
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
4.085.900
|
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
4.085.900
|
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
4.085.900
|
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
4.085.900
|
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
4.085.900
|
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
4.085.900
|
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
4.085.900
|
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
4.085.900
|
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
4.085.900
|
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
4.085.900
|
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
4.085.900
|
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
4.085.900
|
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
4.085.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
4.085.900
|
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
4.085.900
|
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
|
|
3.293
3.294
3.295
3.296
STT
3.288
3.289
3.290
3.291
3.292
|
4.085.900
|
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
328
|
3.302
3.303 3.304 3.305 3.306 3.307 3.308
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
3.297 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
3.298 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
3.299 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
3.300 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.301 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
329
|
3.316
3.317 3.318 3.319 3.320 3.321 3.322
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.309 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.310 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.311 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.312 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.313 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.314 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.315 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
330
|
3.330
3.331 3.332 3.333 3.334 3.335 3.336
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900
3.302.900 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.323 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.324 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.325 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.326 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.327 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.328 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.329 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
331
|
3.344
3.345 3.346 3.347
3.348
STT
3.337
3.338 3.339 3.340 3.341 3.342 3.343 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.344
3.345 3.346 3.347
3.348
STT
3.337
3.338 3.339 3.340 3.341 3.342 3.343 |
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.421.700
|
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
6.221.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.421.700
|
|
3.355
3.356
3.357
7.840.200
9.856.300
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
333
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
9.856.300
|
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
9.856.300
|
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
9.856.300
|
vít, ốc, khóa.
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
9.856.300
|
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
9.856.300
|
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
9.856.300
|
vít, ốc, khóa.
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
9.856.300
|
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
9.856.300
|
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
9.856.300
|
vít, ốc, khóa.
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
9.856.300
|
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
9.856.300
|
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
5.592.600
|
vít, ốc, khóa.
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3.362
3.363
3.364
3.365
STT
3.358
3.359
3.360
3.361
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
334
|
3.370
3.371
3.372
3.373
5.592.600
5.592.600
5.798.100
5.798.100
STT
Mức giá
3.366 5.592.600
3.367 5.592.600
3.368 5.592.600
3.369 5.592.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
335
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3.378
3.379
3.380
3.381
STT
3.374
3.375
3.376
3.377
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
336
|
3.386
3.387
3.388
3.389
3.390
5.798.100
5.798.100
5.798.100
5.798.100
5.798.100
STT
3.382 5.798.100
3.383 5.798.100
3.384 5.798.100
3.385 5.798.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
337
|
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
|
5.996.400
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
|
5.996.400
|
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học
|
|
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
|
5.996.400
|
hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ
|
|
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
|
5.996.400
|
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
|
|
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
|
5.996.400
|
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học
|
|
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
|
5.996.400
|
hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ
|
|
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
|
5.996.400
|
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
|
|
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
|
5.996.400
|
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học
|
|
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
|
5.996.400
|
hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ
|
|
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
|
5.996.400
|
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
|
|
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
|
5.996.400
|
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học
|
|
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
|
5.996.400
|
hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ
|
|
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
|
5.996.400
|
bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
|
|
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
|
5.996.400
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
|
|
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
|
6.245.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
|
|
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
|
6.245.700
|
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
|
|
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
|
6.245.700
|
thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
|
|
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
|
6.245.700
|
tạo.
|
|
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
|
6.245.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
|
|
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
|
6.245.700
|
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
|
|
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
|
6.245.700
|
thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
|
|
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
|
6.245.700
|
tạo.
|
|
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
|
6.245.700
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
|
|
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
|
6.245.700
|
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
|
|
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
|
6.245.700
|
thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
|
|
3.395
3.396
3.397
3.398
STT
3.391
3.392
3.393
3.394
|
6.245.700
|
tạo.
|
338
|
3.404
3.405
3.406
3.407
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
3.399 6.245.700 thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
tạo.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
3.400 6.245.700 thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân
tạo.
3.401 5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
3.402 5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
3.403 5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
|
339
|
3.411
3.412
3.413
3.414
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
Mức giá
3.408 3.226.900
3.409 3.226.900
3.410 3.226.900
|
Ghi chú
|
340
|
3.418
3.419
3.420
3.421
|
341
|
3.425
3.426
3.427
3.428
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
Mức giá
3.422 3.226.900
3.423 3.226.900
3.424 3.226.900
|
Ghi chú
|
342
|
3.436
3.437 3.438 3.439 3.440 3.441 3.442
3.720.600
3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 STT Mức giá
3.429 3.405.300 3.430 3.405.300 3.431 3.405.300 3.432 3.720.600 3.433 3.720.600 3.434 3.720.600 3.435 3.720.600
|
Ghi chú
|
343
|
3.450
3.451 3.452 3.453 3.454 3.455 3.456
3.720.600
3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 STT Mức giá
3.443 3.720.600 3.444 3.720.600 3.445 3.720.600 3.446 3.720.600 3.447 3.720.600 3.448 3.720.600 3.449 3.720.600
|
Ghi chú
|
|
3.465
3.466
3.467
3.468
|
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
|
|
3.476
3.477 3.478 3.479 3.480 3.481 3.482
3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 4.699.100 3.469 3.720.600
3.470 3.720.600 3.471 3.720.600 3.472 3.720.600 3.473 3.720.600 3.474 3.720.600 3.475 3.720.600
|
|
3.493
3.494
3.495
4.699.100
4.699.100
4.699.100
|
|
3.508
2.767.900
|
|
3.516
3.517
3.518 3.519 3.520 3.521 3.522
5.204.600
5.204.600
5.204.600 5.204.600 5.663.200 5.663.200 5.663.200 |
|
3.532
3.533
3.534
5.663.200
5.663.200
5.663.200
|
|
3.542
3.543 3.544 3.545
3.546
3.547
12.568.600
12.568.600
5.663.200 5.663.200 5.663.200 7.634.600 Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí
- phế quản bẩm sinh).
trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí
- phế quản bẩm sinh).
Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo
Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo
3.540 5.663.200
3.541 5.663.200
|
|
3.560
5.712.200
|
|
3.568
3.569
3.570
3.571
|
|
3.584
3.433.300
|
354
|
3.592
3.593 3.594 3.595 3.596
3.597
3.433.300
3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.585 3.433.300
3.586 3.433.300
3.587 3.433.300 3.588 3.433.300 3.589 3.433.300 3.590 3.433.300 3.591 3.433.300
|
|
3.608
3.609
3.610
3.433.300
3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
3.433.300
|
356
|
3.618
3.619 3.620 3.621 3.622 3.623 3.624
3.433.300
2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 STT Mức giá Ghi chú
3.611 3.433.300
3.612 3.433.300 3.613 3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
3.614 3.433.300 3.615 3.433.300 3.616 3.433.300 3.617 3.433.300
|
|
3.632
3.633 3.634 3.635 3.636 3.637 3.638
2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 3.628 2.396.200
3.629 2.396.200 3.630 2.396.200 3.631 2.396.200
|
358
|
3.646
3.647 3.648 3.649 3.650 3.651 3.652
2.396.200
2.396.200 2.396.200 2.396.200 1.509.500 1.509.500 1.509.500 STT Mức giá
3.639 2.396.200 3.640 2.396.200 3.641 2.396.200 3.642 2.396.200 3.643 2.396.200 3.644 2.396.200 3.645 2.396.200
|
Ghi chú
|
359
|
3.660
3.661
3.662
3.663
3.664
3.665
3.666
1.509.500
1.509.500
1.096.500
1.369.400
1.369.400
3.059.900 439.100
STT
Mức giá
3.653 1.509.500
3.654 1.509.500
3.655 1.509.500
3.656 1.509.500
3.657 1.509.500
3.658 1.509.500
3.659 1.509.500
|
Ghi chú
|
|
3.679
5.982.300
|
361
|
3.685
3.686
3.687
3.688
3.689
5.507.100
5.507.100
5.507.100
5.507.100
5.507.100
STT
Mức giá
3.680 2.268.300
3.681 2.268.300
3.682 6.815.100
3.683 6.815.100
3.684 6.815.100
|
Ghi chú
|
362
|
3.696
3.697 3.698 3.699 3.700 3.701 3.702
1.069.900
2.287.400
444.800 312.500
825.800 825.800 825.800
STT
Mức giá
3.690 5.507.100
3.691 5.507.100
3.692 873.000 3.693 951.600 3.694 251.500 3.695 885.400
|
Ghi chú
|
363
|
3.710
3.711 3.712 3.713 3.714 3.715 3.716
1.141.900
1.141.900
2.951.800
2.520.200 682.500 236.500 522.000 STT
3.703 929.400 3.704 6.477.300
3.705 191.500
3.706 1.191.900 3.707 786.700 3.708 1.510.300 3.709 4.545.300
|
Ghi chú
|
|
3.726
3.727
3.728 3.729
2.833.400
3.191.500
653.700 94.600 |
365
|
3.737
3.738
3.739
3.740
3.741
3.742
3.743
4.667.800
4.667.800
4.667.800
4.667.800
3.035.700
3.035.700 376.500
STT
Mức giá
3.730 3.191.500
3.731 3.191.500
3.732 2.501.900
3.733 2.501.900
3.734 3.716.600
3.735 3.716.600
3.736 914.600
|
Ghi chú
|
366
|
3.750
3.751
3.752
3.753
3.754
3.755
3.756
1.133.300
5.206.200
352.300
450.000
199.700
611.000
429.500
STT
Mức giá
3.744 1.472.000
3.745 627.100
3.746 313.500
3.747 313.500
3.748 1.265.200
3.749 352.300
|
Ghi chú
|
367
|
3.764
3.765 3.766 3.767 3.768 3.769 3.770
3.135.800
3.135.800 3.135.800 3.135.800 3.135.800 3.135.800 3.135.800 STT Mức giá
3.757 2.949.800 3.758 2.892.800 3.759 2.892.800 3.760 4.849.400 3.761 3.135.800 3.762 3.135.800 3.763 3.135.800
|
Ghi chú
|
|
3.780
3.781
6.836.200
6.836.200
|
|
3.793
3.794
4.570.200
2.604.800
|
|
3.800
3.801 3.802 3.803 3.804 3.805 3.806
8.625.200 3.055.800 3.055.800 4.113.300 3.628.800 3.939.300 4.308.300 3.799 4.739.300
|
371
|
3.814
3.815 3.816
3.817
3.818
3.819 3.820
3.217.800
3.217.800 3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800 5.182.300 STT
3.807 4.308.300 3.808 4.308.300 3.809 4.308.300 3.810 6.849.100 3.811 6.849.100 3.812 3.217.800 3.813 3.217.800
|
Ghi chú
|
|
3.827
3.828
3.829
3.830
3.822
3.823
3.824
3.825
3.826
|
4.721.300
6.548.300
6.548.300
6.548.300
5.990.300
5.990.300
5.990.300
5.990.300
5.990.300
|
373
|
3.836
3.837 3.838 3.839 3.840 3.841 3.842
5.503.300
5.503.300 5.503.300 5.503.300 5.503.300 5.503.300 5.503.300 STT Mức giá
3.831 5.990.300
3.832 5.990.300
3.833 5.990.300
3.834 5.990.300
3.835 5.503.300
|
Ghi chú
|
374
|
3.850
3.851 3.852 3.853 3.854 3.855 3.856
6.346.300
6.346.300 6.346.300 6.346.300 6.346.300 6.346.300 8.630.200 STT Mức giá
3.843 5.503.300 3.844 5.503.300 3.845 5.503.300 3.846 5.503.300 3.847 5.503.300 3.848 5.503.300 3.849 5.503.300
|
Ghi chú
|
|
3.863
3.864
3.865 3.866 3.867 3.868 |
|
3.875
3.876 3.877 3.878 3.879 3.880
4.451.200 4.451.200 6.640.200 4.230.100 4.230.100 5.324.200 3.872 7.279.100
3.873 7.279.100
3.874 7.279.100
|
377
|
3.888
3.889
3.890
3.891
3.892
3.893
3.894
1.182.500
2.367.500
2.367.500
1.249.700
414.500
68.100
55.100
STT
Mức giá
3.881 5.142.900
3.882 3.596.900
3.883 4.553.300
3.884 3.131.800
3.885 3.131.800
3.886 6.895.100
3.887 6.895.100
|
Ghi chú
|
378
|
3.902
3.903
3.904
3.905
3.906
3.907
3.908
1.344.100 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser,
700.200
700.200
700.200
930.200
41.200
dây dẫn sáng.
STT
Mức giá
Ghi chú
3.895 290.800
3.896 290.800
3.897 270.500
3.898 7.946.300
3.899 436.200
3.900 1.754.800
3.901 1.754.800
|
379
|
3.916
3.917
3.918
3.919
3.920
3.921
3.922
1.252.600
1.252.600
342.400
342.400
342.400
768.600
85.500
STT Mức giá Ghi chú
3.909 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
3.910 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
3.911 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
3.912 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
3.913 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
3.914 1.322.100 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
3.915 1.322.100 Chưa bao gồm: thủy tinh thể nhân tạo, đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
|
380
|
3.930
3.931 3.932 3.933 3.934 |
||
|
3.930
3.931 3.932 3.933 3.934 |
381
|
3.938
3.939
3.940
3.941
3.942
145.500
145.500
145.500
145.500
145.500
STT
Mức giá
3.935 438.500
3.936 438.500
3.937 145.500
|
Ghi chú
|
382
|
3.948
3.949
3.950
3.951
3.952
77.000
77.000
77.000
68.000
68.000
STT
Mức giá
3.943 77.000
3.944 77.000
3.945 77.000
3.946 77.000
3.947 77.000
|
Ghi chú
|
383
|
3.960
3.961 3.962 3.963 3.964 3.965 3.966
31.600
31.100 31.100 31.100 69.400 69.400 53.600 STT Mức giá
3.953 68.000 3.954 68.000 3.955 41.900 3.956 41.900 3.957 12.700 3.958 12.700 3.959 31.600
|
Ghi chú
|
384
|
3.973
3.974 3.975 3.976 3.977 3.978 3.979
1.595.200
1.244.100
897.100 897.100 897.100 799.600 799.600 STT Mức giá Ghi chú
3.967 1.430.500 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
3.968 1.130.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
3.969 452.400 3.970 849.600 3.971 1.244.100 3.972 1.244.100
|
385
|
3.987
3.988
3.989
3.990
3.991
3.992
3.993
1.809.000
727.900
359.500
99.400
99.400
99.400
99.400
STT
Mức giá
3.980 813.600
3.981 813.600
3.982 1.043.500
3.983 1.043.500
3.984 830.200
3.985 830.200
3.986 1.809.000
|
Ghi chú
|
386
|
4.001
4.002
4.003
4.004
4.005
4.006
4.007
1.351.400
1.351.400
1.572.200
698.800
698.800
698.800
698.800
STT
Mức giá
3.994 1.013.600
3.995 1.013.600
3.996 71.500
3.997 1.244.100
3.998 40.900
3.999 66.800
4.000 289.500
|
Ghi chú
|
387
|
4.015
4.016 4.017 4.018 4.019 4.020 4.021
2.068.800
2.068.800 1.387.000 1.387.000 830.200 830.200 830.200 STT Mức giá
4.008 1.572.200 4.009 935.200 4.010 935.200 4.011 1.188.600 4.012 1.188.600 4.013 1.833.000 4.014 1.833.000
|
Ghi chú
|
|
4.032
4.033
4.034
4.035
1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
2.409.900 Chưa bao gồm đai Silicon.
|
|
4.048
1.083.600 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
|
|
4.055
4.056 4.057 4.058
4.059
4.060
4.061
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
2.077.900 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội
2.077.900 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội
2.752.600 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã
930.200
930.200 nhãn, dây dẫn sáng.
nhãn, dây dẫn sáng.
bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
4.049 1.083.600 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
4.050 570.300
4.051 1.344.100 Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.
4.052 1.344.100 Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.
4.053 2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
4.054 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
|
|
4.074
|
930.200
|
|
4.081
4.082 4.083 4.084 4.085 4.086 4.087
1.402.600
1.402.600 1.402.600 1.402.600 1.402.600 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
4.075 930.200
4.076 1.402.600 4.077 1.402.600
4.078 1.402.600
4.079 1.402.600 4.080 1.402.600
|
393
|
4.095
4.096
4.097
4.098
4.099
4.100
1.213.600
1.746.900
5.035.900 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết
1.722.100 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
1.322.100
1.322.100
bị cố định mắt (Pateient interface).
STT
Mức giá
Ghi chú
4.088 1.244.100
4.089 1.244.100
4.090 1.244.100
4.091 1.244.100
4.092 930.200
4.093 930.200
4.094 1.213.600
|
394
|
4.108
4.109 4.110 4.111 4.112 4.113 4.114
1.322.100
1.322.100 1.322.100 1.322.100 1.322.100 1.322.100 813.600 STT Mức giá
4.101 1.322.100 4.102 1.322.100 4.103 1.322.100 4.104 1.322.100 4.105 1.322.100 4.106 1.322.100 4.107 1.322.100
|
Ghi chú
|
395
|
4.122
4.123 4.124 4.125 4.126 4.127 4.128
1.322.100
1.322.100 1.322.100 1.322.100 1.194.100 1.194.100 1.194.100 STT Mức giá
4.115 812.100 4.116 812.100 4.117 812.100 4.118 812.100 4.119 1.322.100 4.120 1.322.100 4.121 1.322.100
|
Ghi chú
|
396
|
4.136
4.137
4.138
4.139
4.140
4.141
4.142
151.000
151.000
151.000
69.700
33.600
33.600
60.000
STT Mức giá Ghi chú
4.129 698.800
4.130 331.900
4.131 1.244.100
4.132 48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
4.133 80.600
4.134 80.600
4.135 241.500
|
397
|
4.150
4.151
4.152
4.153
4.154
4.155
4.156
913.600
913.600
913.600
105.800
46.400
46.400
46.400
STT Mức giá Ghi chú
4.143 60.000
4.144 60.000
4.145 60.000
4.146 60.000
4.147 60.000
4.148 2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
4.149 245.100
|
|
4.164
4.165 4.166 4.167 4.168 4.169 4.170
1.260.100
1.260.100 1.260.100 1.260.100 891.500 891.500 891.500 4.161 3.321.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
4.162 2.185.500 4.163 2.185.500
|
399
|
4.178
4.179 4.180 4.181 4.182 4.183 4.184
344.200
344.200 197.200 197.200 197.200 197.200 197.200 STT Mức giá
4.171 620.000 4.172 620.000 4.173 620.000 4.174 534.500 4.175 344.200 4.176 344.200 4.177 344.200
|
Ghi chú
|
400
|
4.192
4.193
4.194
4.195
4.196
4.197
4.198
8.492.000
2.122.100
2.122.100
7.411.800
580.400
634.500
634.500
thanh quản điện.
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm,
STT
Mức giá
Ghi chú
4.185 197.200
4.186 165.500
4.187 165.500
4.188 216.500
4.189 286.500
4.190 1.217.100
4.191 2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
|
|
4.208
4.209
4.210 4.211 4.212
7.740.800 Chưa bao gồm stent.
7.740.800 Chưa bao gồm stent.
185.300
34.500 69.000 |
402
|
4.220
4.221 4.222 4.223 4.224 4.225 4.226
89.400
69.300 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
STT
Mức giá
Ghi chú
4.213 34.500 4.214 101.500 4.215 49.500 4.216 74.000 4.217 225.500 4.218 141.500 4.219 156.300
|
403
|
4.234
4.235 4.236 4.237 4.238 4.239 4.240
170.600
170.600 754.400 404.900 705.500 705.500 213.900 STT Mức giá Ghi chú
4.227 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
4.228 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
4.229 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
4.230 43.100 4.231 43.100 4.232 530.700 4.233 530.700
|
404
|
4.248
4.249
4.250
4.251
4.252
4.253
4.254
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
874.800
874.800
874.800
STT Mức giá Ghi chú
4.241 213.900
4.242 70.300
4.243 1.385.400
4.244 1.385.400
4.245 1.385.400
4.246 1.385.400
4.247 874.800
|
405
|
4.262
4.263 4.264 4.265 4.266 4.267 4.268
8.483.300 Chưa bao gồm stent.
852.900
139.000 139.000 139.000
705.900
705.900 STT Mức giá Ghi chú
4.255 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.256 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.257 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.258 2.804.100 4.259 2.804.100 4.260 2.804.100 4.261 1.326.200
|
406
|
4.276
4.277 4.278 4.279 4.280 4.281 4.282
2.332.600
754.400 754.400 754.400 774.400 774.400 255.500 STT Mức giá
4.269 489.500 4.270 310.500 4.271 310.500 4.272 489.900 4.273 489.900 4.274 705.500 4.275 705.500
|
Ghi chú
|
407
|
4.290
4.291 4.292 4.293 4.294 4.295 4.296
1.601.900
545.500 545.500 545.500 545.500 545.500 545.500 STT Mức giá Ghi chú
4.283 255.500
4.284 350.500 4.285 350.500 4.286 1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
4.287 1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
4.288 1.658.900 4.289 757.600
|
408
|
4.304
4.305
4.306
4.307
4.308
1.761.400
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
STT
Mức giá
Ghi chú
4.297 545.500
4.298 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
4.299 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
4.300 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
4.301 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
4.302 6.258.000
4.303 1.761.400
|
409
|
4.314
4.315
4.316
4.317
4.318
4.319
4.320
5.352.100
5.352.100
5.352.100
5.352.100
5.352.100
5.352.100
9.963.300
STT Mức giá Ghi chú
4.309 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.310 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.311 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.312 5.352.100
4.313 5.352.100
|
|
4.327
4.328
4.329
4.330
4.331 4.332 4.333
7.249.700
7.249.700
7.249.700
7.249.700 4.211.900 4.211.900 4.936.000 4.324 5.980.000
4.325 5.980.000 4.326 7.249.700
|
411
|
4.341
4.342 4.343 4.344 4.345 4.346 4.347
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT
Mức giá
Ghi chú
4.334 4.936.000
4.335 4.936.000 4.336 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.337 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.338 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.339 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.340 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
4.354
4.355 4.356 4.357 4.358 4.359 4.360
9.076.600
5.657.000 5.657.000 5.657.000 4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
4.897.800
4.351 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.352 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.353 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
413
|
4.368
4.369 4.370 4.371 4.372 4.373 4.374
7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3.340.900
3.340.900 3.340.900 3.340.900 3.340.900 STT Mức giá Ghi chú
4.361 7.551.300
4.362 5.657.000 4.363 5.657.000 4.364 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
4.365 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
4.366 6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
4.367 7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
|
414
|
4.382
4.383
4.384
4.385
4.386
4.387
4.388
14.151.800
2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
9.151.800
9.151.800
6.045.000
STT Mức giá Ghi chú
4.375 5.244.100
4.376 4.936.000
4.377 3.045.800
4.378 3.045.800
4.379 5.980.000 Chưa bao gồm hoá chất.
4.380 2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4.381 2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
4.396
4.397
4.398
4.399
4.535.700
4.535.700
4.535.700
4.535.700
|
416
|
4.406
4.407 4.408 4.409 4.410 4.411 4.412
4.211.900
4.211.900 4.211.900 4.211.900 4.211.900 4.211.900 4.211.900 STT Mức giá Ghi chú
4.400 4.535.700
4.401 4.535.700
4.402 8.807.000 Đã bao gồm dao siêu âm
4.403 6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
4.404 6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
4.405 4.211.900
|
417
|
4.420
4.421 4.422 4.423 4.424 4.425 4.426
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.209.900
3.209.900 3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
STT
Mức giá
Ghi chú
4.413 4.211.900
4.414 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4.415 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4.416 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4.417 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4.418 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
4.419 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
418
|
4.434
4.435 4.436 4.437 4.438 4.439 4.440
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
STT
Mức giá
Ghi chú
4.427 3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.428 6.353.000
4.429 6.353.000 4.430 6.353.000 4.431 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
4.432 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
4.433 7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
|
|
4.448
4.449
4.450
4.451
4.452
5.258.000
4.003.900 Đã bao gồm dao plasma
3.180.600
3.180.600
3.180.600
|
|
4.458
4.459
4.460
4.461
3.180.600
3.180.600
3.180.600
3.180.600
4.455 3.180.600
4.456 3.180.600
4.457 3.180.600
|
|
4.471
4.472
4.473 4.474 4.475
6.258.000
6.258.000
6.258.000 6.258.000 6.258.000 |
|
4.481
4.482
4.483
4.484
4.479
4.480
|
6.572.800
6.572.800
6.572.800
6.572.800
6.572.800
6.572.800
|
423
|
4.491
4.492 4.493 4.494 4.495 4.496 4.497
7.715.300
7.715.300 7.715.300 5.530.000 5.530.000 5.537.100 5.537.100 STT Mức giá
4.485 6.572.800
4.486 6.572.800
4.487 5.530.000 4.488 5.530.000 4.489 7.715.300 4.490 7.715.300
|
Ghi chú
|
424
|
4.505
4.506
4.507
4.508
4.509
4.510
4.511
245.500
126.500
771.900
771.900
771.900
771.900 69.300
STT
Mức giá
4.498 5.537.100
4.499 5.537.100
4.500 5.537.100
4.501 3.045.800
4.502 3.045.800
4.503 3.045.800
4.504 34.500
|
Ghi chú
|
425
|
4.519
4.520 4.521 4.522 4.523 4.524 4.525
3.963.300
3.963.300 3.963.300 2.333.000 Chưa bao gồm máy trợ thính đường xương.
2.333.000
2.333.000 2.333.000 STT Mức giá Ghi chú
4.512 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.513 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.514 3.391.900 4.515 3.391.900 4.516 3.391.900 4.517 3.963.300 4.518 3.963.300
|
|
4.532
4.533 4.534 4.535 4.536 4.537 4.538
2.333.000 2.333.000 1.646.800 1.646.800 1.646.800 1.646.800 1.646.800 4.529 2.333.000
4.530 2.333.000 4.531 2.333.000
|
427
|
4.546
4.547 4.548 4.549 4.550 4.551 4.552
1.646.800
1.646.800 1.646.800 1.075.700 1.075.700 1.075.700 1.075.700 STT Mức giá
4.539 1.646.800 4.540 1.646.800 4.541 1.646.800 4.542 1.646.800 4.543 1.646.800 4.544 1.646.800 4.545 1.646.800
|
Ghi chú
|
428
|
4.560
4.561 4.562 4.563 4.564 4.565 4.566
943.600
943.600 943.600 549.900 549.900 549.900 321.400 STT Mức giá
4.553 1.075.700 4.554 1.075.700 4.555 1.075.700 4.556 943.600 4.557 943.600 4.558 943.600 4.559 943.600
|
Ghi chú
|
|
4.578
|
631.000
|
|
4.584
4.585
4.586
4.587
4.583
|
631.000
631.000
631.000
631.000
861.000
|
|
4.592
4.593
4.594
4.595
4.596
861.000
861.000
861.000
861.000
861.000
4.591 861.000
|
|
4.604
4.605
|
455.500
455.500
|
|
4.613
|
991.000
|
|
4.618
4.619
4.620
4.621
4.615
4.616
4.617
|
991.000
991.000
991.000
991.000
991.000
991.000
991.000
|
435
|
4.628
4.629
4.630
4.631
4.632
4.633
4.634
369.500
112.500
159.100
110.800
217.200
92.500
89.500
STT
Mức giá
4.622 991.000
4.623 296.100
4.624 415.500
4.625 369.500
4.626 369.500
4.627 369.500
|
Ghi chú
|
|
4.648
280.500
|
|
4.656
4.657
4.658
4.659
4.660
4.661
1.172.800
1.172.800
1.172.800
1.172.800
245.500
369.500 4.649 280.500
4.650 308.000
4.651 308.000
4.652 245.500
4.653 245.500
4.654 245.500
4.655 245.500
|
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
438
|
4.669
4.670 4.671 4.672 4.673 4.674 4.675
1.051.700
1.051.700 1.051.700 344.200 344.200 344.200 601.000 STT Mức giá
4.662 952.100 4.663 952.100 4.664 521.000 4.665 521.000 4.666 521.000 4.667 481.000 4.668 344.200
|
Ghi chú
|
439
|
4.683
4.684 4.685 4.686 4.687 4.688 4.689
1.208.800
1.208.800 3.078.100 3.228.100 3.228.100 2.289.300 2.289.300 STT Mức giá
4.676 771.000 4.677 771.000 4.678 771.000 4.679 771.000 4.680 771.000 4.681 771.000 4.682 1.208.800
|
Ghi chú
|
|
4.699
4.700
2.888.600 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.561.200 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
4.707
4.708 4.709 4.710 4.711 4.712 4.713
3.488.600
3.488.600 3.488.600 3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
3.397.900 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
4.703 3.488.600
4.704 3.488.600 4.705 3.488.600 4.706 3.488.600
|
442
|
4.721
4.722
4.723
4.724
4.725
3.638.600
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
STT
Mức giá
Ghi chú
4.714 3.331.900
4.715 3.331.900
4.716 3.638.600
4.717 3.638.600
4.718 3.638.600
4.719 3.638.600
4.720 3.638.600
|
443
|
4.732
4.733
4.734
4.735
4.736
4.737
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT
Mức giá
Ghi chú
4.726 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.727 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.728 4.733.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.729 3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.730 3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.731 3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
444
|
4.745
4.746 4.747 4.748 4.749 4.750 4.751
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT
Mức giá
Ghi chú
4.738 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.739 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.740 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.741 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.742 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.743 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
4.744 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
4.757
4.758
4.759
4.760
4.508.900 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.493.200
3.493.200
3.493.200
|
|
4.767
4.768 4.769 4.770 4.771 4.772
2.856.600 3.078.100 3.078.100 4.133.900 4.133.900 2.888.600 4.766 4.538.000
|
447
|
4.780
4.781 4.782 4.783 4.784 4.785 4.786
2.988.600
2.988.600 2.988.600 2.888.600 2.888.600 3.317.300 3.254.300 STT Mức giá
4.773 2.888.600 4.774 2.888.600 4.775 2.888.600 4.776 2.888.600 4.777 2.888.600 4.778 2.888.600 4.779 2.888.600
|
Ghi chú
|
448
|
4.794
4.795
4.796
4.797
4.798
4.799
2.636.500
2.636.500
2.636.500
2.636.500
2.636.500
2.566.900
STT
Mức giá
4.787 3.081.600
4.788 3.081.600
4.789 869.100
4.790 869.100
4.791 869.100
4.792 869.100
4.793 2.636.500
|
Ghi chú
|
449
|
4.804
4.805
4.806
4.807
3.701.300
2.595.900
2.595.900
4.188.300
STT
Mức giá
4.800 2.566.900
4.801 4.251.300
4.802 3.319.300
4.803 3.701.300
|
Ghi chú
|
450
|
4.812
4.813
4.814
4.815
4.443.300
3.570.900
3.570.900
4.183.300
STT
Mức giá
4.808 3.245.200
4.809 3.718.300
4.810 3.718.300
4.811 4.443.300
|
Ghi chú
|
451
|
4.823
4.824
4.825
4.826
4.827
3.042.600
2.093.600
3.065.600
3.065.600 285.400
STT
Mức giá
4.816 4.005.600
4.817 3.683.600
4.818 3.683.600
4.819 3.683.600
4.820 3.683.600
4.821 350.700
4.822 285.400
|
Ghi chú
|
|
4.835
|
4.133.300
|
|
4.847
7.023.400
|
|
4.852
4.853
4.854
4.855
4.856
4.449.400
3.777.300
7.603.400
6.005.400
6.005.400
|
455
|
4.863
4.864 4.865 4.866 4.867 4.868 4.869
4.630.500
4.630.500 4.630.500 4.630.500 4.630.500 4.630.500 4.630.500 STT Mức giá Ghi chú
4.857 6.005.400
4.858 583.000 Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽtính theo chi phí thực tế.
4.859 583.000 Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽtính theo chi phí thực tế.
4.860 4.630.500 4.861 4.630.500 4.862 4.630.500
|
|
4.883
5.363.900
|
|
4.891
4.892
4.893 4.894 4.895 4.896
5.363.900
5.363.900
5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 |
|
4.910
5.363.900
|
459
|
4.918
4.919
4.920
4.921
4.922
4.923
15.281.000
4.034.300
4.034.300
4.034.300
4.331.400 Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương.
3.005.900
STT Mức giá Ghi chú
4.911 5.363.900
4.912 5.363.900
4.913 4.034.300
4.914 4.034.300
4.915 4.034.300
4.916 4.034.300
4.917 4.034.300
|
|
4.932
4.938.500
|
|
4.938
4.939 4.940 4.941 4.942 4.943
4.944
2.872.600
2.872.600 2.872.600
1.207.500
344.000 270.100
130.600 4.936 4.094.300
4.937 2.872.600
|
462
|
4.950
4.951
4.952
4.953
4.954
1.607.200
618.300
618.300
983.300
983.300
STT
Mức giá
4.945 130.600
4.946 262.900
4.947 262.900
4.948 458.200
4.949 458.200
|
Ghi chú
|
463
|
4.960
4.961
4.962
4.963
4.964
385.400
385.400
385.400
213.400
417.500 Chưa bao gồm hoá chất.
thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC
(gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán
cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán
cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm
STT
Mức giá
Ghi chú
4.955 1.607.200
4.956 2.726.200 Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây 4.957 648.200 dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.
4.958 648.200
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC 4.959 385.400 (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay
|
464
|
4.972
4.973
4.974
4.975
4.976
4.977
8.570.200
8.570.200
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
427.500 Chưa bao gồm hoá chất.
STT
Mức giá
Ghi chú
4.965 437.500
4.966 1.145.000
4.967 172.800 Chưa bao gồm hoá chất
4.968 172.800 Chưa bao gồm hoá chất
4.969 172.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
4.970 144.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
4.971 382.500 Chưa bao gồm hoá chất.
|
|
4.983
4.984 4.985 4.986 4.987 4.988 4.989
9.470.200 9.270.200 9.970.200 9.970.200 7.770.200 3.300.700 3.300.700 4.980 8.570.200
4.981 9.470.200 4.982 9.470.200
|
466
|
4.997
4.998 4.999 5.000 5.001 5.002 5.003
3.300.700
3.300.700 2.140.700 2.140.700 2.140.700 2.140.700 2.140.700 STT Mức giá
4.990 3.300.700 4.991 3.300.700 4.992 3.300.700 4.993 3.300.700 4.994 3.300.700 4.995 3.300.700 4.996 3.300.700
|
Ghi chú
|
467
|
5.011
5.012
5.013
5.014
5.015
5.016
5.017
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500
2.434.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
STT
Mức giá
Ghi chú
5.004 2.140.700
5.005 2.140.700
5.006 1.456.700
5.007 1.456.700
5.008 987.200
5.009 558.400
5.010 2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.
|
|
5.029
5.030
2.434.500 Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
2.434.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
|
469
|
5.038
5.039 5.040 5.041 5.042 5.043 5.044
2.434.500
2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 STT Mức giá
5.031 2.434.500 5.032 2.434.500 5.033 2.434.500 5.034 2.434.500 5.035 2.434.500 5.036 2.434.500 5.037 2.434.500
|
Ghi chú
|
470
|
5.052
5.053 5.054 5.055 5.056 5.057 5.058
1.596.600
1.596.600 1.596.600 1.596.600 1.596.600 1.596.600 1.596.600 STT Mức giá Ghi chú
5.045 2.434.500
5.046 2.434.500 5.047 2.434.500 5.048 2.434.500 5.049 2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ.
5.050 1.596.600 5.051 1.596.600
|
|
5.072
4.343.300 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
5.080
5.081 5.082 5.083 5.084 5.085 5.086 |
|
5.098
5.099
5.100
2.913.900
2.913.900
2.913.900
|
|
5.107
5.108
5.109 5.110
5.111
5.112
|
|
5.125
1.201.700
|
|
5.133
5.134
5.135 5.136 5.137
4.203.400
110.300
186.600
87.000 87.000 |
|
5.149
|
60.800
|
|
5.153
5.154
5.155
5.156
5.150
5.151
5.152
|
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
272.900
341.000 Giá cho mỗi yếu tố.
248.800 Giá cho mỗi yếu tố.
|
|
5.162
5.163
5.164
5.165
5.166
24.800
24.800
22.200
22.200
42.100
5.159 222.700
5.160 222.700
5.161 37.300
|
|
5.176
93.300
|
481
|
5.183
5.184
5.185
5.186
5.187
5.188
222.700
222.700
248.800
117.300 Giá cho mỗi chất kích tập.
33.500
33.500
STT Mức giá Ghi chú
5.177 198.600
5.178 198.600
5.179 167.500
5.180 210.600
5.181 186.600
5.182 186.600
|
482
|
5.193
5.194
5.195 5.196 5.197 5.198
STT
5.189
5.190
5.191
5.192
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
5.193
5.194
5.195 5.196 5.197 5.198
STT
5.189
5.190
5.191
5.192
|
222.700 Giá cho mỗi yếu tố.
222.700 Giá cho mỗi yếu tố.
55.900
55.900
55.900
6.906.900
6.906.900
6.906.900
6.906.900
32.300
|
222.700 Giá cho mỗi yếu tố.
222.700 Giá cho mỗi yếu tố.
55.900
55.900
55.900
6.906.900
6.906.900
6.906.900
6.906.900
32.300
|
483
|
5.205
5.206 5.207 5.208 5.209 5.210 5.211
2.225.700
592.000 Chưa bao gồm phin lọc bạch cầu
74.600
62.200 62.200
37.300
24.800 STT Mức giá Ghi chú
5.199 474.000
5.200 43.500
5.201 198.600 5.202 28.400 5.203 70.800 5.204 74.600
|
|
5.218
|
87.000
|
|
5.225
5.226 5.227
5.228
5.229
5.222
5.223
5.224 |
320.000
55.900
55.900 43.500 87.000 87.000
415.000
80.500
|
|
5.235
5.236
5.237
1.420.000
262.800
95.400
|
|
5.244
5.245
5.246 5.247 5.248 5.249 5.250
262.800
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
40.900
31.100
|
488
|
5.258
5.259
5.260
5.261
5.262
59.500
68.400
68.400
43.500
43.500
STT
5.251 74.600
5.252 18.600
5.253 33.500
5.254 52.100
5.255 13.600
5.256 13.600
5.257 43.500
|
Ghi chú
|
|
5.268
5.269 5.270 5.271 5.272
5.273
5.274
114.300
39.700 18.600 69.600 69.600 87.000
39.700 5.267 39.700
|
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệthống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
|
|
5.279
5.280 5.281 5.282 5.283 5.284 5.285
3.403.400
3.403.400 3.403.400 3.403.400 3.403.400 3.403.400 3.403.400 |
|
5.294
5.295
|
139.400
97.000
|
|
5.306
176.500
|
|
5.314
5.315
5.316
5.317
1.812.700
1.812.700
589.000
461.000
|
|
5.322
5.323
5.324 5.325 5.326 |
903.700
37.300
1.801.700 1.801.700 52.100 |
495
|
5.333
5.334 5.335 5.336 5.337 5.338 5.339
589.200
803.600 803.600 803.600 803.600 803.600 389.800 STT
5.327 158.500
5.328 531.300
5.329 4.452.400
5.330 1.101.700 5.331 1.101.700 5.332 428.900
|
Ghi chú
|
|
5.347
5.348 5.349 5.350
389.800
418.800 454.900 454.900 |
497
|
5.357
5.358
5.359
5.360
5.361
5.362
5.363
280.500
212.300
50.400
50.400
39.200
89.700
78.500
STT
Mức giá
5.351 454.900
5.352 262.800
5.353 84.100
5.354 151.200
5.355 95.300
5.356 78.500
|
Ghi chú
|
|
5.371
5.372 5.373 5.374 5.375 5.376 5.377
144.200
139.200
139.200
224.400 16.800 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
13.400 13.400 5.365 605.100
5.366 605.100 5.367 605.100 5.368 605.100 5.369 144.200 5.370 156.200
|
499
|
5.385
5.386
5.387
5.388
5.389
5.390
5.391
178.300
178.300
336.600
95.300
95.300
28.000
56.100
STT
Mức giá
5.378 89.700
5.379 72.900
5.380 39.200
5.381 39.200
5.382 61.700
5.383 61.700
5.384 95.300
|
Ghi chú
|
500
|
5.399
5.400
5.401
5.402
144.200
22.400
22.400
22.400
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
STT
Ghi chú
5.392 336.600
5.393 100.900
5.394 30.200 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số
5.395 89.700
5.396 302.500
5.397 67.300
5.398 324.500
|
501
|
5.406
5.407
5.408
5.409
22.400
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
STT
Mức giá
Ghi chú
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
5.403 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
5.404 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
5.405 22.400 Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét
nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm
|
502
|
5.413
5.414
5.415
5.416
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
STT
Mức giá
5.410 22.400 Mỗi chất
5.411 22.400 Mỗi chất
5.412 22.400 Mỗi chất
|
Ghi chú
|
503
|
5.420
5.421
5.422
5.423
5.424
5.425
543.000
543.000
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
89.700
33.600
STT
Mức giá
5.417 22.400 Mỗi chất
5.418 22.400 Mỗi chất
5.419 22.400 Mỗi chất
|
Ghi chú
|
504
|
5.433
5.434
5.435
5.436
5.437
5.438
5.439
100.900
414.700
100.900
78.500
33.600
33.600
33.600
STT
Mức giá
5.426 543.000
5.427 543.000
5.428 543.000
5.429 543.000
5.430 543.000
5.431 543.000
5.432 543.000
|
Ghi chú
|
505
|
5.443
5.444
5.445
28.000
28.000
28.000
STT
Mức giá
5.440 112.200
5.441 28.000
5.442 28.000
|
Ghi chú
|
506
|
5.450
5.451 5.452 5.453 5.454 5.455 5.456
190.300
78.500 16.000
84.100 84.100 84.100 89.700
STT
Mức giá
5.446 28.000
5.447 28.000
5.448 28.000 5.449 67.300
|
Ghi chú
|
|
5.464
5.465 5.466 5.467 5.468 5.469 5.470
100.900
105.300 100.900 312.500 151.200 67.300 67.300 5.458 190.300
5.459 84.100 5.460 20.000 5.461 168.300 5.462 100.900 5.463 100.900
|
508
|
5.478
5.479 5.480 5.481 5.482 5.483 5.484
100.900
224.400 224.400 224.400 100.900 100.900 100.900 STT Mức giá
5.471 67.300 5.472 67.300 5.473 67.300 5.474 67.300 5.475 67.300 5.476 67.300 5.477 84.100
|
Ghi chú
|
509
|
5.492
5.493
5.494
5.495
5.496
5.497
761.300
100.900
424.700
414.700
363.600 84.100
STT
Mức giá
5.485 28.000
5.486 28.000
5.487 84.100
5.488 61.700
5.489 95.300
5.490 200.300
5.491 84.100
|
Ghi chú
|
|
5.505
5.506
5.507 5.508 5.509 5.510 5.511
761.300
754.300
67.300 67.300 67.300 67.300
97.500
|
511
|
5.519
5.520 5.521 5.522 5.523 5.524 5.525
78.500
78.500 61.700 78.500 78.500 44.800 39.200 STT Mức giá
5.512 84.100 5.513 183.300 5.514 424.700 5.515 67.300 5.516 67.300 5.517 67.300 5.518 78.500
|
Ghi chú
|
512
|
5.533
5.534 5.535 5.536 5.537 5.538 5.539
44.800
44.800 44.800 44.800 21.200 50.400 22.400 STT Mức giá Ghi chú
5.526 25.600
5.527 436.800 5.528 168.300 5.529 30.200 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quảnhiều hơn 3 chỉ số.
5.530 22.400 5.531 44.800 5.532 44.800
|
513
|
5.547
5.548
5.549
5.550
5.551
5.552
5.553
16.800
16.800
16.800
23.400
13.400
4.900
6.600
STT
Mức giá
5.540 14.400
5.541 14.400
5.542 44.800
5.543 44.800
5.544 44.800
5.545 28.600
5.546 28.600
|
Ghi chú
|
|
5.560
5.561 5.562 5.563 5.564 |
71.600
116.400 116.400 110.800 110.800 |
515
|
5.572
5.573
5.574
5.575
5.576
5.577
5.578
126.400
130.500
130.500
78.300
78.300
78.300
58.600
STT
Mức giá
5.565 123.400
5.566 123.400
5.567 104.400
5.568 104.400
5.569 58.600
5.570 116.400
5.571 116.400
|
Ghi chú
|
516
|
5.586
5.587
5.588
5.589
5.590
5.591
5.592
1.861.700
851.700
851.700
273.000
123.400
123.400 78.300
STT
Mức giá
5.579 130.500
5.580 130.500
5.581 45.500
5.582 495.700
5.583 194.700
5.584 194.700
5.585 78.300
|
Ghi chú
|
517
|
5.600
5.601 5.602 5.603 5.604 5.605 5.606
142.500
142.500 142.500 220.800 234.900 201.800 201.800 STT Mức giá
5.593 142.500 5.594 142.500 5.595 771.700 5.596 771.700 5.597 168.600 5.598 168.600 5.599 168.600
|
Ghi chú
|
518
|
5.614
5.615
5.616
5.617
5.618
5.619
5.620
104.400
501.300
501.300
651.700
65.200
58.600
81.700
STT
Mức giá
5.607 208.800
5.608 208.800
5.609 125.000
5.610 65.200
5.611 65.200
5.612 65.200
5.613 104.400
|
Ghi chú
|
519
|
5.628
5.629 5.630 5.631 5.632 5.633 5.634
441.300
234.900 234.900 234.900 234.900 234.900 341.200 STT
5.621 81.700 5.622 1.351.700 5.623 701.700
5.624 701.700
5.625 581.700 5.626 1.361.700 5.627 861.700
|
Ghi chú
|
520
|
5.642
5.643 5.644 5.645 5.646 5.647 5.648
1.101.700
142.500 979.700 201.200 Tính cho 2 lần tiếp theo.
71.600
71.600 41.700 STT Mức giá Ghi chú
5.635 171.100 Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
5.636 336.000
5.637 336.000 5.638 336.000 5.639 336.000 5.640 107.300 Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab vàAg
5.641 142.500
|
521
|
5.656
5.657 5.658 5.659 5.660 5.661 5.662
185.700
463.300 45.500 45.500 45.500 45.500 45.500 STT Mức giá
5.649 1.101.700 5.650 409.300 5.651 168.600 5.652 168.600 5.653 168.600 5.654 168.600 5.655 1.601.700
|
Ghi chú
|
522
|
5.670
5.671 5.672 5.673 5.674 5.675 5.676
45.500
45.500 45.500 45.500 45.500 45.500 45.500 STT Mức giá
5.663 45.500 5.664 45.500 5.665 45.500 5.666 45.500 5.667 45.500 5.668 45.500 5.669 45.500
|
Ghi chú
|
523
|
5.684
5.685 5.686 5.687 5.688 5.689 5.690
270.800
771.700 261.000 371.000 926.700 720.500 Đã bao gồm test xét nghiệm.
201.800
STT Mức giá Ghi chú
5.677 45.500 5.678 45.500 5.679 45.500 5.680 151.600 5.681 270.800 5.682 270.800 5.683 270.800
|
524
|
5.697
5.698
5.699
5.700
5.701
5.702
1.551.700
851.700
851.700
391.500
273.000
273.000
STT
Mức giá
5.691 187.700
5.692 187.700
5.693 301.000
5.694 301.000
5.695 851.700
5.696 851.700
|
Ghi chú
|
525
|
5.709
5.710 5.711 5.712 5.713 5.714 5.715
130.500
130.500 130.500 130.500 13.000 35.100 35.100 STT Mức giá
5.703 182.700
5.704 182.700
5.705 951.700 5.706 1.351.700 5.707 1.351.700 5.708 1.351.700
|
Ghi chú
|
526
|
5.723
5.724 5.725 5.726 5.727 5.728 5.729
163.600
321.000 194.700 194.700 194.700 194.700 270.800 STT Mức giá
5.716 130.500 5.717 194.700 5.718 156.600 5.719 130.500 5.720 130.500 5.721 156.600 5.722 156.600
|
Ghi chú
|
527
|
5.737
5.738 5.739 5.740 5.741 5.742 5.743
501.700
501.700 501.700 58.600 32.500
74.200 74.200
STT
Mức giá
5.730 130.500 5.731 130.500 5.732 130.500 5.733 130.500 5.734 95.100 5.735 41.700 5.736 194.700
|
Ghi chú
|
528
|
5.751
5.752 5.753 5.754 5.755 5.756 5.757
261.000
325.200 325.200 325.200 325.200 74.200 74.200 STT Mức giá
5.744 74.200 5.745 74.200 5.746 74.200 5.747 74.200 5.748 74.200 5.749 74.200 5.750 74.200
|
Ghi chú
|
529
|
5.764
5.765
5.766
5.767
STT
5.758
5.759
5.760
5.761
5.762
5.763
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
5.764
5.765
5.766
5.767
STT
5.758
5.759
5.760
5.761
5.762
5.763
|
325.200
|
Ghi chú
|
|
5.764
5.765
5.766
5.767
STT
5.758
5.759
5.760
5.761
5.762
5.763
|
325.200
|
Ghi chú
|
|
5.764
5.765
5.766
5.767
STT
5.758
5.759
5.760
5.761
5.762
5.763
|
325.200
|
Ghi chú
|
|
5.764
5.765
5.766
5.767
STT
5.758
5.759
5.760
5.761
5.762
5.763
|
325.200
|
Ghi chú
|
|
5.764
5.765
5.766
5.767
STT
5.758
5.759
5.760
5.761
5.762
5.763
|
321.000
|
Ghi chú
|
|
5.764
5.765
5.766
5.767
STT
5.758
5.759
5.760
5.761
5.762
5.763
|
321.000
|
Ghi chú
|
|
5.764
5.765
5.766
5.767
STT
5.758
5.759
5.760
5.761
5.762
5.763
|
321.000
|
Ghi chú
|
|
5.764
5.765
5.766
5.767
STT
5.758
5.759
5.760
5.761
5.762
5.763
|
321.000
|
Ghi chú
|
|
5.764
5.765
5.766
5.767
STT
5.758
5.759
5.760
5.761
5.762
5.763
|
321.000
|
Ghi chú
|
|
5.764
5.765
5.766
5.767
STT
5.758
5.759
5.760
5.761
5.762
5.763
|
321.000
|
Ghi chú
|
530
|
5.773
5.774
5.775
5.776
321.000
321.000
321.000
321.000
STT
Mức giá
5.768 321.000
5.769 321.000
5.770 321.000
5.771 321.000
5.772 321.000
|
Ghi chú
|
531
|
5.782
5.783
5.784
5.785
321.000
321.000
321.000
321.000
STT
Mức giá
5.777 321.000
5.778 321.000
5.779 321.000
5.780 321.000
5.781 321.000
|
Ghi chú
|
532
|
5.791
5.792 5.793 5.794 5.795 5.796
771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 771.700
STT
Mức giá
5.786 321.000
5.787 321.000
5.788 1.601.700
5.789 1.601.700
5.790 1.601.700
|
Ghi chú
|
533
|
5.804
5.805 5.806 5.807 5.808 5.809 5.810
771.700
771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 STT Mức giá
5.797 771.700 5.798 771.700 5.799 771.700 5.800 771.700 5.801 771.700 5.802 771.700 5.803 771.700
|
Ghi chú
|
534
|
5.818
5.819 5.820 5.821 5.822 5.823 5.824
771.700
771.700 771.700 771.700 771.700 261.000 261.000 STT Mức giá
5.811 771.700 5.812 771.700 5.813 771.700 5.814 771.700 5.815 771.700 5.816 771.700 5.817 771.700
|
Ghi chú
|
535
|
5.832
5.833
5.834
5.835
STT
5.825
5.826 5.827 5.828 5.829 5.830 5.831 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
5.832
5.833
5.834
5.835
STT
5.825
5.826 5.827 5.828 5.829 5.830 5.831 |
261.000
|
Ghi chú
|
|
5.832
5.833
5.834
5.835
STT
5.825
5.826 5.827 5.828 5.829 5.830 5.831 |
261.000
|
Ghi chú
|
|
5.832
5.833
5.834
5.835
STT
5.825
5.826 5.827 5.828 5.829 5.830 5.831 |
261.000
|
Ghi chú
|
|
5.832
5.833
5.834
5.835
STT
5.825
5.826 5.827 5.828 5.829 5.830 5.831 |
261.000
|
Ghi chú
|
|
5.832
5.833
5.834
5.835
STT
5.825
5.826 5.827 5.828 5.829 5.830 5.831 |
261.000
|
Ghi chú
|
|
5.832
5.833
5.834
5.835
STT
5.825
5.826 5.827 5.828 5.829 5.830 5.831 |
261.000
|
Ghi chú
|
|
5.832
5.833
5.834
5.835
STT
5.825
5.826 5.827 5.828 5.829 5.830 5.831 |
261.000
|
Ghi chú
|
|
5.832
5.833
5.834
5.835
STT
5.825
5.826 5.827 5.828 5.829 5.830 5.831 |
2.661.700
|
Ghi chú
|
|
5.832
5.833
5.834
5.835
STT
5.825
5.826 5.827 5.828 5.829 5.830 5.831 |
2.661.700
|
Ghi chú
|
|
5.832
5.833
5.834
5.835
STT
5.825
5.826 5.827 5.828 5.829 5.830 5.831 |
2.661.700
|
Ghi chú
|
|
5.832
5.833
5.834
5.835
STT
5.825
5.826 5.827 5.828 5.829 5.830 5.831 |
2.661.700
|
Ghi chú
|
536
|
5.841
5.842
5.843
5.844
2.661.700
2.661.700
2.661.700
2.661.700
STT
Mức giá
5.836 2.661.700
5.837 2.661.700
5.838 2.661.700
5.839 2.661.700
5.840 2.661.700
|
Ghi chú
|
537
|
5.850
5.851
5.852
5.853
5.854
201.800
201.800
213.800
213.800
213.800
STT
Mức giá
5.845 2.661.700
5.846 2.661.700
5.847 2.661.700
5.848 2.661.700
5.849 2.661.700
|
Ghi chú
|
538
|
5.861
5.862 5.863 5.864 5.865 5.866 5.867
190.400
190.400 190.400 190.400 190.400 190.400 190.400 STT Mức giá
5.855 261.000 5.856 1.151.700
5.857 644.100
5.858 190.400 5.859 190.400 5.860 190.400
|
Ghi chú
|
539
|
5.874
5.875
5.876
5.877
STT
5.868
5.869
5.870
5.871
5.872 5.873 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
5.874
5.875
5.876
5.877
STT
5.868
5.869
5.870
5.871
5.872 5.873 |
190.400
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
|
|
5.874
5.875
5.876
5.877
STT
5.868
5.869
5.870
5.871
5.872 5.873 |
190.400
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
|
|
5.874
5.875
5.876
5.877
STT
5.868
5.869
5.870
5.871
5.872 5.873 |
417.200
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
|
|
5.874
5.875
5.876
5.877
STT
5.868
5.869
5.870
5.871
5.872 5.873 |
4.951.100
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
|
|
5.874
5.875
5.876
5.877
STT
5.868
5.869
5.870
5.871
5.872 5.873 |
5.651.100
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
|
|
5.874
5.875
5.876
5.877
STT
5.868
5.869
5.870
5.871
5.872 5.873 |
5.651.100
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
|
|
5.874
5.875
5.876
5.877
STT
5.868
5.869
5.870
5.871
5.872 5.873 |
271.700
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
|
|
5.874
5.875
5.876
5.877
STT
5.868
5.869
5.870
5.871
5.872 5.873 |
601.700
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
|
|
5.874
5.875
5.876
5.877
STT
5.868
5.869
5.870
5.871
5.872 5.873 |
510.400
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
|
|
5.874
5.875
5.876
5.877
STT
5.868
5.869
5.870
5.871
5.872 5.873 |
510.400
|
bộc lộ kháng nguyên.
|
|
5.874
5.875
5.876
5.877
STT
5.868
5.869
5.870
5.871
5.872 5.873 |
510.400
|
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
|
|
5.874
5.875
5.876
5.877
STT
5.868
5.869
5.870
5.871
5.872 5.873 |
510.400
|
bộc lộ kháng nguyên.
|
540
|
5.881
5.882
5.883
5.884
5.885
510.400
352.500
334.400
434.200
434.200
STT
Mức giá
5.878 510.400
5.879 510.400
5.880 510.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
bộc lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
bộc lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
bộc lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
bộc lộ kháng nguyên.
|
|
5.891
5.892
5.893
5.894
5.890
|
388.800
488.600
488.600
488.600
461.400
|
542
|
5.900
5.901
5.902
5.903
452.300
515.800
515.800
633.700
STT
Mức giá
5.895 479.500
5.896 479.500
5.897 479.500
5.898 479.500
5.899 479.500
|
Ghi chú
|
543
|
5.909
5.910
5.911
5.912
5.913
5.914
308.300
308.300
136.000
112.400
112.400 63.400
STT
Mức giá
5.904 308.300
5.905 308.300
5.906 308.300
5.907 308.300
5.908 308.300
|
Ghi chú
|
|
5.920
5.921
5.922
5.923
5.924
|
|
5.935
5.936
5.937
135.300
135.300
135.300
|
546
|
5.945
5.946 5.947 5.948 5.949 5.950 5.951
75.200
75.200 75.200 75.200 75.200 75.200 39.900 STT Mức giá
5.938 135.300 5.939 135.300 5.940 135.300 5.941 135.300 5.942 135.300 5.943 135.300 5.944 155.600
|
Ghi chú
|
547
|
5.959
5.960
5.961
5.962
5.963
5.964
5.965
2.085.400
2.040.800
1.051.800
1.051.800
2.899.200
617.800
928.400
STT
Mức giá
5.952 39.900
5.953 39.900
5.954 236.600
5.955 236.600
5.956 141.200
5.957 35.600
5.958 35.600
|
Ghi chú
|
548
|
5.971
5.972
|
||
|
5.971
5.972
|
||
|
5.971
5.972
|
||
|
5.971
5.972
|
||
|
5.971
5.972
|
||
|
5.971
5.972
|
||
|
5.971
5.972
|
||
|
5.971
5.972
|
|
5.983
5.984
136.200
136.200
|
|
5.991
5.992 5.993 5.994 5.995 5.996 5.997 |
551
|
6.004
6.005
6.006
6.007
6.008
6.009
|
552
|
6.014
6.015
6.016
STT
6.010
6.011
6.012
6.013
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
6.014
6.015
6.016
STT
6.010
6.011
6.012
6.013
|
925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
|
925.600 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
|
553
|
6.019
6.020
STT
6.017
6.018
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
6.019
6.020
STT
6.017
6.018
|
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
|
317.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
|
554
|
6.023
6.024
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
6.021 242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
6.022 242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
|
555
|
6.027
6.028
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
6.025 242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
6.026 242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
|
556
|
6.031
6.032
6.033
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
6.029 242.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
6.030 222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
|
557
|
6.037
6.038
6.039
222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
407.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
407.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
6.034 222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
6.035 222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
6.036 222.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
|
558
|
6.045
6.046
6.047
6.048
935.900
935.900
935.900
935.900
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
STT
Mức giá
Ghi chú
6.040 407.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
6.041 407.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
6.042 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
6.043 581.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
6.044 935.900 chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc
|
559
|
6.054
6.055
6.056
716.000
716.000
716.000
STT
Mức giá
6.049 935.900
6.050 1.096.200
6.051 1.096.200
6.052 716.000
6.053 716.000
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
560
|
6.062
6.063
6.064
6.065
6.066
2.090.700
2.090.700
2.090.700
2.090.700
2.090.700
STT
Mức giá
6.057 716.000
6.058 930.900
6.059 231.000
6.060 231.000
6.061 231.000
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
|
561
|
6.073
6.074
6.075
6.076
6.077
15.988.100
15.988.100
15.988.100
777.600
55.000
0
STT
6.067 2.090.700
6.068 635.200
6.069 635.200
6.070 635.200
6.071 635.200
6.072 912.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tửcung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thìthanh toán 01 lần/ngày điều trị.
|
562
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung 6.078
6.079 Đặt và tháo dụng cụ tử cung
6.080 Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không 6.081
|
Tên dịch vụ phê duyệt giá
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung 6.078
6.079 Đặt và tháo dụng cụ tử cung
6.080 Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không 6.081
|
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung
|
1.051.400
|
Ghi chú
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung 6.078
6.079 Đặt và tháo dụng cụ tử cung
6.080 Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không 6.081
|
(IUI)
|
1.051.400
|
Ghi chú
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung 6.078
6.079 Đặt và tháo dụng cụ tử cung
6.080 Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không 6.081
|
Đặt và tháo dụng cụ tử cung
|
252.500
|
Ghi chú
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung 6.078
6.079 Đặt và tháo dụng cụ tử cung
6.080 Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không 6.081
|
Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
|
70.200
|
Ghi chú
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung 6.078
6.079 Đặt và tháo dụng cụ tử cung
6.080 Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không 6.081
|
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không
|
1.311.400
|
Ghi chú
|
|
Tên danh mục kỹ thuật theo
STT
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung 6.078
6.079 Đặt và tháo dụng cụ tử cung
6.080 Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không 6.081
|
bằng dao)
|
1.311.400
|
Ghi chú
|
Page 563
|
10 11 12 13 6
7 8 9 10.0414.0400 10.0415.0400 12.0166.0400 12.0169.0400 12.0170.0400 12.0171.0400 10.0264.0407 10.0265.0407
2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
Đơn vị: đồng Mã tương
STT Ghi chú đương
1 10.1113.0398 7.164.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, 2 10.0252.0399 2.093.600 động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, 3 10.0260.0399 2.093.600 động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy 4 10.0238.0400 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 5 10.0289.0400 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 564
|
23
24
25
26
27
28
29
30
3.578.400
3.578.400
3.578.400
3.578.400
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
STT
Ghi chú
14 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
15 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
16 1.696.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
17 1.696.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
18 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
19 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
20 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
21 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
22 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
Page 565
|
39
40 41
42
43 44 45 46
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
STT
Ghi chú
31 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 32 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 33 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 34 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 35 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 36 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
37 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
38 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 566
|
56
57
58
59
60
61
62
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
47 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
48 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
49 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
50 4.228.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
51 4.228.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
52 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
53 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
54 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
55 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 567
|
73
74
75
76
77
78
79
80
81
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm stent, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
63 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
64 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
65 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
66 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
67 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
68 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
69 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
70 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
71 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
72 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
Page 568
|
92
93
94
95
96
97
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.692.400
3.692.400
3.692.400
3.692.400
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
STT
Mức giá
Ghi chú
82 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
83 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
84 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
85 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
86 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
87 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
88 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
89 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
90 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
91 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 569
|
104
105
106
107
108
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
STT
Mức giá
98 3.692.400
99 2.367.100
100 2.367.100
101 2.367.100
102 2.367.100
103 2.367.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
Page 570
|
115
116
117
118
119
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
STT
109 2.367.100
110 2.276.100
111 2.276.100
112 2.276.100
113 2.276.100
114 2.276.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
Page 571
|
126
127
128
129
130
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
STT
Mức giá
Ghi chú
120 2.276.100 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
121 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
122 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
123 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
124 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
125 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
|
Page 572
|
139
140
141
142
143
144
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
131 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
132 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
133 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
134 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
135 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
136 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
137 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
138 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 573
|
151
152
153
154
155
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
STT
Mức giá
145 2.276.400
146 2.276.400
147 2.276.400
148 2.276.400
149 2.276.400
150 2.276.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
Page 574
|
166
167 168 169 170 171 172 173 174 175
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.577.600
3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 oxy oxy oxy oxy oxy oxy Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và STT Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và156 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy 157 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 158
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 159 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 160 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
161 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 162 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 163 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 164 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 165 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 575
|
184
185
186
187
188
189
190
191
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
STT
176 3.577.600
177 3.577.600
178 3.577.600
179 3.577.600
180 3.577.600
181 3.577.600
182 3.577.600
183 3.577.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
|
Page 576
|
199
200
201
202
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700
STT
Mức giá
192 3.262.000
193 3.262.000
194 3.262.000
195 3.262.000
196 3.262.000
197 3.262.000
198 3.184.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
Page 577
|
208
209
210
211
212
213
214
215
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 203
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 204
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 205
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 206
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
207 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 578
|
224
225 226 227 228
229
STT
216
217 218 219 220 221 222 223 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
224
225 226 227 228
229
STT
216
217 218 219 220 221 222 223 |
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
|
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
|
|
224
225 226 227 228
229
STT
216
217 218 219 220 221 222 223 |
4.357.800
|
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương,
|
|
224
225 226 227 228
229
STT
216
217 218 219 220 221 222 223 |
thuốc và oxy
|
thuốc và oxy
|
Page 579
|
234
235
236
237
4.357.800
4.357.800
4.357.800
3.338.600
STT
Mức giá
230 4.357.800
231 4.357.800
232 4.357.800
233 4.357.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
Page 580
|
241
242
243
244
STT
238
239
240
|
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
Page 581
|
253
254
255
256
257
258
259
260
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
STT
Mức giá
245 2.604.700
246 2.604.700
247 2.604.700
248 2.604.700
249 2.604.700
250 2.604.700
251 2.604.700
252 2.604.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
|
Page 582
|
269
270
271
272
273
274
275
276
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
2.604.700
STT
Mức giá
261 2.604.700
262 2.604.700
263 2.604.700
264 2.604.700
265 2.604.700
266 2.604.700
267 2.604.700
268 2.604.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
|
Page 583
|
284
285
286
287
4.846.800
4.846.800
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
không bóng, thuốc và oxy
học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi
măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi
măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và277 2.604.700 oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và278 2.604.700 oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và279 2.604.700 oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và280 2.604.700 oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và281 2.604.700 oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi 282 4.846.800 măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi 283 4.846.800 măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc
|
Page 584
|
293
294
295
296
297
298
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
288 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
289 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
290 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
291 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
292 2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 585
|
304
305
306
307
308
309
|
|
317
318
319
320 321 322 323 324
3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 316 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 587
|
332
333
334 335 336 337 338 339
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.149.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
325 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 326 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 327 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
328 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
329 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 330 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 331 2.583.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
348
349 350 351 352 353 354 355
4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 6.349.400 2.369.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.369.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy oxy Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và |
Page 589
|
366
367
368
369
370
371
372
373
5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.350.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.636.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.990.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.569.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.569.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.569.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.475.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
356 3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
357 3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
358 2.249.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
359 2.249.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
360 3.767.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
361 3.767.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
362 1.716.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
363 1.716.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
364 5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
365 5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
383
384
385
386
387
388
389
390
391
2.945.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.945.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.421.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.421.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.713.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 377 2.104.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
378 2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
379 2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
380 2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
381 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
382 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 591
|
401
402
403
404
405
406
407
408
409
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.329.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.329.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.535.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.535.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
392 2.407.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
393 2.177.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
394 2.177.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
395 3.576.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
396 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
397 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
398 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
399 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
400 2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
423
424 425 |
3.211.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 1.773.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.631.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
433
434 435 436 437 438 439 440 441
3.504.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.872.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.536.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 5.879.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 5.879.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.651.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 429 3.578.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
430 7.223.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 431 2.495.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 432 2.495.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
451
452
453
454
3.888.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 595
|
460
461
462 463 464 465 466 467
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.668.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.668.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 5.840.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.365.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.783.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
455 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
456 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
457 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
458 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
459 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 596
|
478
479 480 481 482 483 484 485 486
1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.634.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.910.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.033.900
2.033.900 2.033.900 2.976.800 2.976.800 2.976.800 thuốc và oxy thuốc và oxy thuốc và oxy bao gồm thuốc và oxy bao gồm thuốc và oxy bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa STT Ghi chú
468 2.751.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 469 3.780.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 470 2.433.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 471 2.433.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 472 5.263.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 473 5.263.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy 474 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 475 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 476 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 477 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
Page 597
|
495
496
497
498
499
500
501
502
503
2.951.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.906.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.311.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
487 2.976.800 bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
488 3.204.200 bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
489 3.204.200 bao gồm thuốc và oxy
490 2.293.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
491 2.665.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
492 2.663.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
493 2.423.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
494 2.423.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
513
514
515 516 517
2.850.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy |