Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ - CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh ;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ - CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tếquy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Xét đề nghị của Bệnh viện Quân y 105 tại công văn số 1665/BVQY-TC ngày 30/10/2024 , công văn số 1746/BVQ Y-TC ngày 12/11/2024 ; Biên bản họp thẩm định giá KBCB số 1474/BB-BYT ngày 11/11/2024; Công văn số 5485/QY- ĐT ngày 11/11/2024 của Cục Quân y đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với Bệnh viện Quân y 105;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính , Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
KT. B
ỘTRƯỞ
NG
TH
ỨTRƯỞ
NG
- Các đ/c Thứ trưởngBộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ;- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.
Lê Đứ c Lu ậ n
Page 1
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục I
|
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
|
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /11 /2024 của Bộ Y tế) 3472
|
Đơn vị: đồng
|
STT
|
Danh mục dịch vụ
|
Mức giá
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
|
|
1
|
Giá Khám bệnh
|
50.600
|
|
2
|
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên giađơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
|
200.000
|
|
II
|
Danh
mục dịch vụ
KBCB không
thuộc
danh
mục
do
quỹ bảo hiểm
y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
Danh
mục dịch vụ
KBCB không
thuộc
danh
mục
do
quỹ bảo hiểm
y
tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
|
|
3
|
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
4
|
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
160.000
|
|
5
|
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
|
450.000
|
Page 2
|
BỘ Y TẾ
|
Phụ lục II
|
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /11/2024 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Các loại dịch vụ
|
Mức giá
|
|
1
|
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
|
928.100
|
|
2
|
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
|
558.600
|
|
3
|
Ngày giường bệnh Nội khoa:
|
|
|
3.1
|
Loại
1:
Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
|
305.500
|
|
3.2
|
Loại
2:
Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
|
273.800
|
|
3.3
|
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
|
232.900
|
|
4
|
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
|
0
|
|
4.1
|
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
|
400.400
|
|
4.2
|
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
|
364.400
|
|
4.3
|
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
|
320.700
|
|
4.4
|
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
|
286.700
|
|
5
|
Ngày giường điều trị ban ngày
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
|
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
|
10
4 5 6 7 8 9 01.0092.0001
01.0239.0001
02.0373.0001
02.0063.0001
02.0314.0001
02.0374.0001
03.0069.0001
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 BỘ Y TẾ
Mã tương
STT
đương Mức giá
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001 58.600 2 01.0021.0001 58.600 3 01.0020.0001 58.600 |
Ghi chú
|
Phụ lục III
|
|
10
4 5 6 7 8 9 01.0092.0001
01.0239.0001
02.0373.0001
02.0063.0001
02.0314.0001
02.0374.0001
03.0069.0001
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 BỘ Y TẾ
Mã tương
STT
đương Mức giá
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1 01.0303.0001 58.600 2 01.0021.0001 58.600 3 01.0020.0001 58.600 |
Ghi chú
|
Đơn vị: đồng
|
|
17
18
19 20 21 22 23 24
58.600
58.600
58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 58.600 |
|
32
33
34
35
36
37
38
195.600
195.600
252.300
252.300
58.600
58.600
58.600
STT
Mức giá
25 58.600
26 58.600
27 58.600
28 58.600
29 58.600
30 58.600
31 58.600
|
Ghi chú
|
|
46
47
48
49
50
51
52
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
252.300
STT
Mức giá
39 252.300
40 252.300
41 252.300
42 252.300
43 252.300
44 252.300
45 252.300
|
Ghi chú
|
|
62
63
64 65 66
252.300
252.300
252.300 252.300 252.300 |
|
74
75
76
77
78
79
616.300
486.300
486.300
486.300
834.300
834.300
STT
Mức giá
67 252.300
68 252.300
69 286.300
70 286.300
71 286.300
72 616.300
73 616.300
|
Ghi chú
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định đểthực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định đểthực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định đểthực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
|
|
86
87
88
89
90
91
92
2.068.300
2.068.300 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
lượng động mạch vành và các dụng cụ để
đưa vào lòng mạch.
dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
80 834.300
81 834.300
82 834.300
83 834.300
84 834.300
85 834.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
|
|
100
101
102
103
104
105
106
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
93 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
94 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
95 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
96 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
97 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
98 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
99 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
114
115
116
117
118
119
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
107 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
108 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
109 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
110 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
111 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
112 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
113 58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
126
127
128
129
130
131
132
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
120 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
121 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
122 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
123 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
124 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
125 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
139
140
141
142
143 144 145
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
133 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
134 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
135 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
136 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
137 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
138 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
153
154
155
156
157
158
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
146 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
147 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
148 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
149 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
150 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
151 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
152 64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
165
166 167 168 169 170
171
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
159 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
160 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
161 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
162 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
163 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
164 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
178
179
180
181
182
183
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
16.100
72.300
72.300
STT Mức giá Ghi chú
172 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
173 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
174 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
175 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
176 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
177 77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
191
192
193
194
195
196
280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
280.800 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
579.800
579.800
569.800
246.800
STT Mức giá Ghi chú
184 222.300
185 222.300
186 222.300
187 222.300
188 109.300
189 124.300
190 164.300
|
|
204
205
206
207
208
209
210
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
197 246.800
198 411.800
199 446.800
200 102.300
201 441.800
202 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
203 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
218
219
220
221
222
223
224
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
211 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
212 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
213 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
214 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
215 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
216 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
217 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
232
233
234
235
236
237
238
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
225 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
226 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
227 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
228 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
229 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
230 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
231 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
246
247
248
249
250
251
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
239 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
240 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
241 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
242 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
243 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
244 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
245 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
258
259 260 261 262 263 264 265
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
252 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
253 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
254 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
255 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
256 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
257 73.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
273
274
275
276
277
278
279
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
266 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
267 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
268 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
269 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
270 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
271 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
272 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
286
287 288 289 290 291 292
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mức giá
Ghi chú
280 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
281 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
282 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
283 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
284 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
285 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
|
|
300
301
302
303
304
305
306
649.800
649.800
604.800
604.800
264.800
264.800
304.800
STT Mức giá Ghi chú
293 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
294 105.300 Áp dụng cho 01 vị trí
295 130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
296 130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
297 130.300 Áp dụng cho 01 vị trí
298 23.700
299 451.800
|
|
313
314
315
316
|
550.100
550.100
550.100
550.100
|
|
321
322
323 324
325
326
327
550.100
550.100
550.100 550.100
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
319 550.100 320 550.100
|
|
336
337
338
|
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
345
346 347 348 |
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
663.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
358
359
360 361
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
372
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
376
377 378 379 380 381 382 383
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1.732.400 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
394
1.486.800
|
|
399
400
401
402
403
404
405
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
1.486.800
3.493.600 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
397 1.486.800
398 1.486.800
|
|
416
417
418
5.840.300
5.840.300
5.840.300
|
|
424
425 426 427 428 429
422
423
|
5.840.300
|
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực,
|
|
424
425 426 427 428 429
422
423
|
5.840.300
|
stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch,
|
|
424
425 426 427 428 429
422
423
|
5.840.300
|
các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng
|
|
424
425 426 427 428 429
422
423
|
5.840.300
|
xoắn kim loại, Dụng cụ đóng lòng mạch
|
|
424
425 426 427 428 429
422
423
|
6.218.100
|
(angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật
|
|
424
425 426 427 428 429
422
423
|
6.218.100
|
(multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụ
|
|
424
425 426 427 428 429
422
423
|
6.218.100
|
lấy huyết khối.
|
|
424
425 426 427 428 429
422
423
|
6.218.100
|
lấy huyết khối.
|
|
424
425 426 427 428 429
422
423
|
6.218.100
|
lấy huyết khối.
|
|
424
425 426 427 428 429
422
423
|
6.218.100
|
lấy huyết khối.
|
|
424
425 426 427 428 429
422
423
|
6.218.100
|
lấy huyết khối.
|
|
424
425 426 427 428 429
422
423
|
6.218.100
|
lấy huyết khối.
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
431
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
430
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
433
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
432
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
435
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
435
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
435
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
435
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
435
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
435
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
435
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
435
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
435
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
435
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
435
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
435
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
435
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
435
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
435
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
435
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
435
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
435
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
435
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
435
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
435
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
435
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
435
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
435
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
435
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
435
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
435
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
434 Đặt bóng đối xung động mạch chủ
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
437
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
436
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
437
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
436
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
437
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
436
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
437
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
436
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
437
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
436
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
437
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
436
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
437
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
436
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
437
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
436
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
437
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
436
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
437
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
436
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
437
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
436
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
437
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
436
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
437
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
436
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
437
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
436
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
437
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
436
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
437
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
436
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
437
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
436
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
437
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
436
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
437
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
436
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
437
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
436
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
437
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
436
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
437
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
436
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
437
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
436
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
437
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
436
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
437
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
436
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
437
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
436
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
437
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
436
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
440
STT
438
439
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, các loại ống thông hoặc vi
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
dẫn, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal,
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
perclose...); bơm áp lực.
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
440
STT
438
439
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
442
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
442
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
442
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
442
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
442
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
442
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
442
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
442
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
442
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
442
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
442
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
442
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
442
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
442
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
442
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
442
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
442
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
442
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
442
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
442
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
442
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
442
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
442
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
442
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
442
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
442
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
442
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
441 Hút huyết khối trong động mạch vành
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
444
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
443
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
444
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
443
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
444
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
443
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
444
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
443
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
444
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
443
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
444
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
443
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
444
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
443
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
444
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
443
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
444
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
443
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
444
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
443
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
444
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
443
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
444
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
443
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
444
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
443
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
444
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
443
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
444
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
443
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
444
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
443
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
444
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
443
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
444
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
443
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
444
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
443
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
444
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
443
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
444
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
443
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
444
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
443
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
444
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
443
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
444
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
443
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
444
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
443
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
444
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
443
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
444
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
443
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
446
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
445 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
446
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
445 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
446
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
445 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
446
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
445 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
446
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
445 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
446
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
445 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
446
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
445 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
446
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
445 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
446
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
445 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
446
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
445 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
446
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
445 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
446
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
445 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
446
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
445 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
446
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
445 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
446
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
445 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
446
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
445 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
446
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
445 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
446
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
445 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
446
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
445 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
446
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
445 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
446
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
445 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
446
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
445 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
446
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
445 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
446
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
445 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
446
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
445 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
446
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
445 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
446
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
445 điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
448
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447 Nong và đặt stent động mạch vành
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
448
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
448
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
448
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
448
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
448
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
448
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
448
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
448
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
448
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
448
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
448
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
448
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
448
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
448
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
448
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
448
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
448
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
448
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
448
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
448
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
448
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
448
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
448
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
448
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
448
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
448
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
447 Nong và đặt stent động mạch vành
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
450
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
450
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
450
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
450
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
450
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
450
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
450
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
450
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
450
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
450
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
450
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
450
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
450
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
450
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
450
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
450
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
450
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
450
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
450
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
450
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
450
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
450
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
450
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
450
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
450
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
450
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
450
Sửa van hai lá qua đường ống thông
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
449
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
451
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
451
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
451
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
451
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
451
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
451
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
451
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
451
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
451
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
451
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
451
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
451
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
451
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
451
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
451
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
451
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
451
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
451
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
451
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
451
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
451
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
451
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
451
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
451
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
451
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
451
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
452
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
451
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
454
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
454
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
454
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
454
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
454
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
454
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
454
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
454
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
454
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
454
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
454
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
454
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
454
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
454
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
454
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
454
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
454
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
454
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
454
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
454
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
454
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
454
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
454
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
454
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
454
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
454
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
454
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
453
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
456
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
455
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
458
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
457
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459 Đặt stent phình động mạch chủ
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
460
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
459 Đặt stent phình động mạch chủ
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
461
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
461
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
461
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
461
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
461
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
461
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
461
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
461
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
461
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
461
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
461
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
461
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
461
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
461
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
461
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
461
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
461
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
461
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
461
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
461
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
461
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
461
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
461
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
461
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
461
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
461
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
462
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
461
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
464
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
464
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
464
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
464
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
464
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
464
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
464
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
464
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
464
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
464
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
464
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
464
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
464
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
464
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
464
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
464
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
464
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
464
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
464
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
464
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
464
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
464
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
464
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
464
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
464
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
464
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
464
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
463
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
466
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
466
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
466
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
466
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
466
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
466
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
466
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
466
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
466
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
466
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
466
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
466
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
466
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
466
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
466
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
466
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
466
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
466
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
466
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
466
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
466
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
466
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
466
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
466
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
466
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
466
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
466
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
465 Nong hẹp nhánh động mạch phổi
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
468
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
467 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
468
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
467 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
468
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
467 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
468
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
467 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
468
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
467 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
468
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
467 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
468
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
467 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
468
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
467 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
468
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
467 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
468
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
467 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
468
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
467 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
468
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
467 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
468
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
467 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
468
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
467 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
468
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
467 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
468
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
467 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
468
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
467 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
468
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
467 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
468
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
467 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
468
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
467 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
468
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
467 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
468
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
467 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
468
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
467 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
468
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
467 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
468
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
467 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
468
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
467 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
468
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
467 Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
470
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
469
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
470
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
469
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
470
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
469
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
470
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
469
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
470
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
469
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
470
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
469
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
470
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
469
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
470
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
469
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
470
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
469
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
470
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
469
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
470
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
469
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
470
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
469
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
470
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
469
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
470
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
469
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
470
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
469
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
470
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
469
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
470
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
469
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
470
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
469
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
470
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
469
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
470
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
469
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
470
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
469
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
470
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
469
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
470
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
469
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
470
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
469
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
470
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
469
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
470
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
469
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
470
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
469
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
472
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
471
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
472
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
471
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
472
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
471
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
472
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
471
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
472
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
471
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
472
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
471
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
472
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
471
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
472
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
471
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
472
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
471
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
472
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
471
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
472
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
471
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
472
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
471
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
472
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
471
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
472
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
471
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
472
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
471
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
472
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
471
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
472
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
471
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
472
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
471
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
472
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
471
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
472
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
471
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
472
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
471
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
472
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
471
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
472
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
471
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
472
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
471
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
472
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
471
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
472
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
471
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
472
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
471
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
474
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
473
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
474
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
473
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
474
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
473
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
474
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
473
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
474
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
473
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
474
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
473
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
474
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
473
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
474
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
473
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
474
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
473
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
474
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
473
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
474
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
473
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
474
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
473
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
474
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
473
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
474
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
473
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
474
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
473
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
474
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
473
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
474
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
473
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
474
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
473
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
474
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
473
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
474
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
473
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
474
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
473
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
474
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
473
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
474
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
473
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
474
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
473
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
474
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
473
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
474
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
473
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
474
Bít ống động mạch [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
473
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
476
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
475
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
476
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
475
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
476
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
475
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
476
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
475
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
476
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
475
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
476
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
475
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
476
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
475
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
476
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
475
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
476
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
475
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
476
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
475
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
476
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
475
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
476
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
475
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
476
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
475
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
476
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
475
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
476
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
475
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
476
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
475
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
476
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
475
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
476
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
475
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
476
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
475
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
476
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
475
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
476
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
475
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
476
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
475
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
476
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
475
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
476
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
475
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
476
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
475
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
476
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
475
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
476
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
475
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
478
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
477 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
478
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
477 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
478
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
477 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
478
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
477 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
478
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
477 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
478
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
477 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
478
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
477 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
478
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
477 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
478
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
477 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
478
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
477 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
478
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
477 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
478
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
477 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
478
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
477 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
478
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
477 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
478
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
477 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
478
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
477 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
478
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
477 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
478
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
477 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
478
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
477 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
478
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
477 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
478
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
477 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
478
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
477 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
478
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
477 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
478
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
477 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
478
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
477 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
478
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
477 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
478
Chụp, nong và đặt stent động mạch
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
477 Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
480
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
480
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
480
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
480
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
480
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
480
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
480
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
480
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
480
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
480
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
480
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
480
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
480
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
480
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
480
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
480
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
480
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
480
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
480
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
480
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
480
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
480
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
480
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
480
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
480
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
480
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
480
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
479
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...);
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch;
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo,
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
7.118.100
|
đường ống thông.
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
482
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
481
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
484
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483 Đặt stent phình động mạch chủ
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
484
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
484
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
484
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
484
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
484
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
484
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
484
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
484
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
484
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
484
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
484
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
484
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
484
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
484
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
484
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
484
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
484
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
484
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
484
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
484
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
484
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
484
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
484
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
484
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
484
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
484
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
483 Đặt stent phình động mạch chủ
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
486
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Nong và đặt stent động mạch thận
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
486
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
486
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
486
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
486
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
486
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
486
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
486
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
486
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
486
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
486
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
486
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
486
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
486
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
486
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
486
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
486
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
486
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
486
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
486
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
486
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
486
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
486
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
486
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
486
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
486
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
486
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
485 Nong và đặt stent động mạch thận
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
488
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
488
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
488
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
488
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
488
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
488
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
488
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
488
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
488
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
488
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
488
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
488
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
488
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
488
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
488
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
488
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
488
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
488
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
488
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
488
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
488
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
488
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
488
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
488
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
488
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
488
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
488
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
487 Đặt stent động mạch ngoại biên
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
490
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
489 Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
492
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
492
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
492
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
492
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
492
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
492
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
492
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
492
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
492
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
492
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
492
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
492
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
492
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
492
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
492
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
492
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
492
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
492
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
492
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
492
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
492
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
492
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
492
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
492
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
492
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
492
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
492
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
491
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
494
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
493
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
494
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
493
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
494
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
493
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
494
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
493
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
494
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
493
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
494
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
493
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
494
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
493
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
494
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
493
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
494
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
493
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
494
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
493
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
494
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
493
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
494
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
493
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
494
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
493
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
494
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
493
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
494
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
493
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
494
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
493
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
494
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
493
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
494
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
493
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
494
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
493
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
494
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
493
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
494
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
493
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
494
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
493
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
494
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
493
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
494
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
493
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
494
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
493
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
494
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
493
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
494
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số
493
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
496
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
495
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
496
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
495
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
496
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
495
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
496
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
495
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
496
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
495
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
496
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
495
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
496
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
495
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
496
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
495
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
496
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
495
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
496
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
495
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
496
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
495
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
496
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
495
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
496
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
495
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
496
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
495
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
496
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
495
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
496
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
495
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
496
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
495
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
496
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
495
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
496
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
495
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
496
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
495
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
496
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
495
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
496
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
495
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
496
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
495
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
496
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
495
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
496
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
495
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
496
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
495
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
496
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
495
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
498
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
497 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
498
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
497 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
498
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
497 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
498
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
497 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
498
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
497 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
498
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
497 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
498
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
497 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
498
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
497 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
498
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
497 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
498
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
497 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
498
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
497 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
498
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
497 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
498
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
497 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
498
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
497 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
498
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
497 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
498
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
497 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
498
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
497 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
498
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
497 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
498
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
497 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
498
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
497 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
498
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
497 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
498
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
497 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
498
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
497 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
498
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
497 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
498
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
497 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
498
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
497 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
498
Chụp và nong động mạch chi (trên,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua
497 ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
500
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
499
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
500
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
499
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
500
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
499
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
500
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
499
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
500
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
499
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
500
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
499
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
500
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
499
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
500
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
499
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
500
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
499
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
500
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
499
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
500
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
499
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
500
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
499
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
500
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
499
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
500
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
499
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
500
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
499
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
500
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
499
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
500
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
499
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
500
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
499
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
500
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
499
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
500
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
499
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
500
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
499
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
500
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
499
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
500
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
499
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
500
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
499
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
500
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
499
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
500
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
499
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
500
Chụp, nong động mạch và đặt stent
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
499
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
502
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
501
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
502
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
501
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
502
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
501
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
502
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
501
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
502
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
501
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
502
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
501
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
502
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
501
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
502
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
501
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
502
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
501
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
502
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
501
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
502
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
501
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
502
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
501
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
502
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
501
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
502
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
501
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
502
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
501
|
9.368.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
502
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
501
|
9.368.100
|
can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp
|
|
502
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
501
|
9.368.100
|
lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút
|
|
502
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
501
|
9.368.100
|
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các
|
|
502
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
501
|
9.368.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch;
|
|
502
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
501
|
9.368.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
502
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
501
|
9.368.100
|
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các
|
|
502
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
501
|
9.368.100
|
loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng
|
|
502
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
501
|
9.368.100
|
mạch (angioseal, perclose...) các loại, các
|
|
502
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
501
|
9.368.100
|
cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
|
|
502
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
501
|
9.368.100
|
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng
|
|
502
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
501
|
9.368.100
|
cụ dùng trong khoan phá động mạch các
|
|
502
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
501
|
9.368.100
|
loại, các cỡ.
|
|
504
505
9.968.100
9.968.100
STT
503 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
507
508
9.968.100
9.968.100
STT
506 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
510
511
9.968.100
9.968.100
STT
509 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
513
514
9.968.100
9.968.100
STT
512 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
516
517
9.968.100
9.968.100
STT
515 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
519
520
9.968.100
9.968.100
STT
518 9.968.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng đểcan thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dịvật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ đểthả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
|
|
522
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
521
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
522
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
521
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
522
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
521
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
522
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
521
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
522
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
521
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
522
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
521
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
522
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
521
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
522
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
521
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
522
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
521
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
522
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
521
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
522
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
521
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
522
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
521
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
522
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
521
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
522
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
521
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
522
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
521
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
522
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
521
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
522
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
521
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
522
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
521
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
522
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
521
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
522
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
521
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
522
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
521
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
522
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
521
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
522
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
521
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
522
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
521
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
522
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
521
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
522
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
521
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
522
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
trị ung thư thận trước phẫu thuật
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều
521
trị ung thư gan trước phẫu thuật
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
524
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
523
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
524
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
523
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
524
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
523
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
524
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
523
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
524
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
523
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
524
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
523
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
524
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
523
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
524
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
523
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
524
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
523
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
524
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
523
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
524
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
523
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
524
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
523
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
524
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
523
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
524
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
523
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
524
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
523
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
524
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
523
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
524
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
523
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
524
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
523
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
524
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
523
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
524
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
523
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
524
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
523
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
524
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
523
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
524
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
523
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
524
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
523
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
524
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
523
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
524
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
523
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
524
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
523
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
526
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
525
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
526
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
525
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
526
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
525
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
526
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
525
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
526
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
525
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
526
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
525
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
526
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
525
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
526
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
525
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
526
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
525
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
526
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
525
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
526
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
525
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
526
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
525
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
526
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
525
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
526
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
525
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
526
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
525
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
526
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
525
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
526
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
525
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
526
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
525
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
526
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
525
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
526
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
525
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
526
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
525
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
526
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
525
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
526
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
525
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
526
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
525
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
526
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
525
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
526
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
525
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
526
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa
525
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
528
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
527
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
528
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
527
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
528
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
527
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
528
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
527
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
528
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
527
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
528
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
527
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
528
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
527
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
528
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
527
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
528
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
527
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
528
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
527
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
528
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
527
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
528
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
527
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
528
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
527
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
528
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
527
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
528
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
527
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
528
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
527
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
528
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
527
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
528
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
527
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
528
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
527
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
528
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
527
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
528
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
527
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
528
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
527
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
528
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
527
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
528
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
527
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
528
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
527
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
528
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
527
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
528
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
527
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
530
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
529
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
530
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
529
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
530
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
529
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
530
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
529
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
530
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
529
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
530
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
529
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
530
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
529
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
530
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
529
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
530
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
529
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
530
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
529
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
530
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
529
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
530
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
529
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
530
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
529
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
530
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
529
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
530
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
529
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
530
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
529
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
530
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
529
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
530
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
529
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
530
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
529
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
530
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
529
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
530
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
529
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
530
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
529
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
530
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
529
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
530
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
529
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
530
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
529
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
530
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
529
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
530
Chụp và nút dị dạng động mạch thận
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
529
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
532
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
531
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
532
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
531
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
532
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
531
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
532
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
531
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
532
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
531
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
532
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
531
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
532
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
531
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
532
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
531
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
532
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
531
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
532
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
531
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
532
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
531
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
532
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
531
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
532
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
531
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
532
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
531
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
532
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
531
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
532
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
531
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
532
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
531
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
532
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
531
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
532
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
531
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
532
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
531
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
532
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
531
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
532
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
531
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
532
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
531
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
532
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
531
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
532
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
531
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
532
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
531
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
532
Chụp và nút động mạch điều trị cầm
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
531
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
534
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
533
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
534
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
533
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
534
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
533
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
534
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
533
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
534
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
533
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
534
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
533
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
534
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
533
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
534
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
533
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
534
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
533
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
534
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
533
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
534
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
533
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
534
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
533
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
534
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
533
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
534
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
533
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
534
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
533
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
534
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
533
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
534
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
533
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
534
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
533
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
534
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
533
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
534
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
533
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
534
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
533
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
534
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
533
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
534
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
533
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
534
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
533
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
534
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
533
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
534
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
533
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
534
Chụp và nút động mạch phế quản số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
533
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
536
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
535
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
536
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
535
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
536
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
535
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
536
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
535
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
536
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
535
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
536
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
535
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
536
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
535
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
536
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
535
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
536
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
535
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
536
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
535
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
536
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
535
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
536
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
535
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
536
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
535
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
536
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
535
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
536
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
535
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
536
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
535
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
536
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
535
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
536
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
535
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
536
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
535
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
536
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
535
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
536
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
535
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
536
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
535
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
536
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
535
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
536
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
535
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
536
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
535
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
536
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
535
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
536
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
535
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
538
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
537
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
538
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
537
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
538
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
537
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
538
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
537
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
538
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
537
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
538
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
537
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
538
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
537
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
538
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
537
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
538
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
537
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
538
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
537
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
538
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
537
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
538
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
537
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
538
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
537
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
538
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
537
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
538
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
537
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
538
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
537
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
538
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
537
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
538
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
537
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
538
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
537
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
538
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
537
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
538
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
537
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
538
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
537
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
538
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
537
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
538
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
537
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
538
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
537
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
538
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
537
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
538
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
537
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
540
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
539
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
540
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
539
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
540
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
539
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
540
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
539
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
540
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
539
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
540
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
539
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
540
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
539
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
540
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
539
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
540
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
539
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
540
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
539
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
540
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
539
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
540
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
539
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
540
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
539
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
540
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
539
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
540
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
539
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
540
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
539
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
540
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
539
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
540
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
539
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
540
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
539
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
540
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
539
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
540
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
539
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
540
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
539
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
540
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
539
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
540
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
539
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
540
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
539
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
540
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
539
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
540
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa
539
chất điều trị u gan số hóa xóa nền
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
542
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
541
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
542
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
541
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
542
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
541
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
542
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
541
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
542
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
541
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
542
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
541
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
542
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
541
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
542
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
541
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
542
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
541
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
542
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
541
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
542
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
541
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
542
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
541
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
542
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
541
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
542
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
541
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
542
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
541
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
542
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
541
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
542
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
541
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
542
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
541
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
542
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
541
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
542
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
541
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
542
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
541
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
542
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
541
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
542
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
541
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
542
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
541
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
542
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
541
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
542
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
541
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
542
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
541
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
544
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
543
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
544
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
543
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
544
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
543
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
544
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
543
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
544
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
543
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
544
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
543
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
544
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
543
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
544
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
543
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
544
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
543
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
544
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
543
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
544
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
543
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
544
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
543
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
544
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
543
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
544
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
543
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
544
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
543
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
544
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
543
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
544
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
543
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
544
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
543
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
544
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
543
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
544
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
543
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
544
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
543
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
544
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
543
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
544
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
543
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
544
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
543
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
544
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
543
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
544
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
543
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
544
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
543
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
546
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
545
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
546
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
545
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
546
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
545
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
546
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
545
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
546
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
545
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
546
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
545
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
546
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
545
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
546
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
545
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
546
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
545
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
546
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
545
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
546
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
545
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
546
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
545
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
546
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
545
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
546
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
545
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
546
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
545
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
546
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
545
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
546
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
545
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
546
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
545
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
546
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
545
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
546
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
545
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
546
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
545
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
546
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
545
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
546
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
545
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
546
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
545
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
546
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
545
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
546
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
545
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
546
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
545
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
548
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
547
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
548
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
547
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
548
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
547
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
548
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
547
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
548
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
547
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
548
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
547
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
548
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
547
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
548
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
547
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
548
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
547
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
548
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
547
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
548
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
547
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
548
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
547
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
548
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
547
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
548
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
547
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
548
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
547
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
548
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
547
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
548
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
547
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
548
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
547
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
548
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
547
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
548
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
547
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
548
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
547
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
548
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
547
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
548
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
547
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
548
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
547
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
548
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
547
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
548
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
547
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
548
Chụp, nong và đặt stent động mạch
mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua
547
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
550
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 549
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
550
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 549
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
550
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 549
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
550
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 549
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
550
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 549
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
550
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 549
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
550
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 549
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
550
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 549
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
550
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 549
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
550
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 549
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
550
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 549
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
550
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 549
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
550
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 549
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
550
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 549
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
550
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 549
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
550
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 549
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
550
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 549
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
550
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 549
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
550
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 549
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
550
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 549
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
550
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 549
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
550
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 549
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
550
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 549
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
550
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 549
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
550
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 549
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
550
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 549
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
550
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,
STT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Chụp, nong và đặt stent động mạch 549
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
552
553
STT
551
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
552
553
STT
551
|
9.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để
|
|
552
553
STT
551
|
9.418.100
|
can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các
|
|
552
553
STT
551
|
9.418.100
|
vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống
|
|
552
553
STT
551
|
9.418.100
|
thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng
|
|
552
553
STT
551
|
9.418.100
|
xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt
|
|
552
553
STT
551
|
9.418.100
|
vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
|
|
552
553
STT
551
|
9.418.100
|
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
|
|
552
553
STT
551
|
9.418.100
|
khối, các loại ống thông trung gian hoặc
|
|
552
553
STT
551
|
9.418.100
|
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn
|
|
552
553
STT
551
|
9.418.100
|
đường và ống thông chẩn đoán (longsheat,
|
|
552
553
STT
551
|
9.418.100
|
ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
|
|
552
553
STT
551
|
9.418.100
|
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng
|
|
552
553
STT
551
|
9.418.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
552
553
STT
551
|
2.405.100
|
mạch (angioseal, perclose…).
|
|
552
553
STT
551
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
552
553
STT
551
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
552
553
STT
551
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
552
553
STT
551
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
552
553
STT
551
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
552
553
STT
551
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
552
553
STT
551
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
552
553
STT
551
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
552
553
STT
551
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
552
553
STT
551
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
552
553
STT
551
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
552
553
STT
551
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
552
553
STT
551
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
552
553
STT
551
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
552
553
STT
551
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
552
553
STT
551
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
552
553
STT
551
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
552
553
STT
551
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
552
553
STT
551
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
552
553
STT
551
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
556
STT
554
555
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
556
STT
554
555
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
556
STT
554
555
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
556
STT
554
555
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
556
STT
554
555
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
556
STT
554
555
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
556
STT
554
555
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
556
STT
554
555
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
556
STT
554
555
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
556
STT
554
555
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
556
STT
554
555
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
556
STT
554
555
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
556
STT
554
555
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
556
STT
554
555
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
556
STT
554
555
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
556
STT
554
555
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
556
STT
554
555
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
556
STT
554
555
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
556
STT
554
555
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
556
STT
554
555
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
556
STT
554
555
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
556
STT
554
555
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
556
STT
554
555
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
556
STT
554
555
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
556
STT
554
555
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
556
STT
554
555
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
556
STT
554
555
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
556
STT
554
555
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
556
STT
554
555
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
556
STT
554
555
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
556
STT
554
555
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
559
STT
557
558
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
559
STT
557
558
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
559
STT
557
558
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
559
STT
557
558
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
559
STT
557
558
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
559
STT
557
558
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
559
STT
557
558
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
559
STT
557
558
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
559
STT
557
558
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
559
STT
557
558
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
559
STT
557
558
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
559
STT
557
558
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
559
STT
557
558
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
559
STT
557
558
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
559
STT
557
558
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
559
STT
557
558
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
559
STT
557
558
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
559
STT
557
558
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
559
STT
557
558
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
559
STT
557
558
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
559
STT
557
558
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
559
STT
557
558
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
559
STT
557
558
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
559
STT
557
558
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
559
STT
557
558
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
559
STT
557
558
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
559
STT
557
558
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
559
STT
557
558
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
559
STT
557
558
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
559
STT
557
558
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
559
STT
557
558
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
562
STT
560
561
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
562
STT
560
561
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
562
STT
560
561
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
562
STT
560
561
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
562
STT
560
561
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
562
STT
560
561
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
562
STT
560
561
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
562
STT
560
561
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
562
STT
560
561
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
562
STT
560
561
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
562
STT
560
561
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
562
STT
560
561
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
562
STT
560
561
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
562
STT
560
561
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
562
STT
560
561
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
562
STT
560
561
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
562
STT
560
561
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
562
STT
560
561
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
562
STT
560
561
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
562
STT
560
561
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
562
STT
560
561
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
562
STT
560
561
|
2.405.100
|
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde
|
|
562
STT
560
561
|
2.405.100
|
dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt,
|
|
562
STT
560
561
|
2.405.100
|
ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy
|
|
562
STT
560
561
|
2.405.100
|
sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các
|
|
562
STT
560
561
|
2.405.100
|
loại ống thông chuyên dụng khác (không
|
|
562
STT
560
561
|
2.405.100
|
gồm ống thông dẫn đường và ống thông
|
|
562
STT
560
561
|
2.405.100
|
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
562
STT
560
561
|
2.405.100
|
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng
|
|
562
STT
560
561
|
2.405.100
|
cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch
|
|
562
STT
560
561
|
2.405.100
|
các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
|
|
565
566
2.405.100
3.918.100 Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong
lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không 563 2.405.100 gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không 564 2.405.100 gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới
|
|
571
572
573
574
575
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn
1.876.600 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn
1.376.600
1.376.600
tín hiệu.
tín hiệu.
tín hiệu.
dây dẫn tín hiệu.
dây dẫn tín hiệu.
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
567 3.918.100 nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
568 3.918.100 nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
569 3.918.100 nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
ống thông, rọ lấy dị vật.
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ
570 3.918.100 nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn,
ống thông, rọ lấy dị vật.
|
|
580
581
582
STT
576
577
578
579
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
580
581
582
STT
576
577
578
579
|
1.376.600
|
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
|
|
580
581
582
STT
576
577
578
579
|
1.376.600
|
dây dẫn tín hiệu.
|
|
580
581
582
STT
576
577
578
579
|
1.376.600
|
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
|
|
580
581
582
STT
576
577
578
579
|
1.376.600
|
dây dẫn tín hiệu.
|
|
580
581
582
STT
576
577
578
579
|
1.376.600
|
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và
|
|
580
581
582
STT
576
577
578
579
|
1.376.600
|
dây dẫn tín hiệu.
|
|
580
581
582
STT
576
577
578
579
|
3.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc,
|
|
580
581
582
STT
576
577
578
579
|
3.418.100
|
xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc,
|
|
580
581
582
STT
576
577
578
579
|
3.418.100
|
bơm áp lực đẩy xi măng
|
|
580
581
582
STT
576
577
578
579
|
3.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc,
|
|
580
581
582
STT
576
577
578
579
|
3.418.100
|
xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc,
|
|
580
581
582
STT
576
577
578
579
|
3.418.100
|
bơm áp lực đẩy xi măng
|
|
580
581
582
STT
576
577
578
579
|
3.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc,
|
|
580
581
582
STT
576
577
578
579
|
3.418.100
|
xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc,
|
|
580
581
582
STT
576
577
578
579
|
3.418.100
|
bơm áp lực đẩy xi măng
|
|
580
581
582
STT
576
577
578
579
|
3.418.100
|
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc,
|
|
580
581
582
STT
576
577
578
579
|
3.418.100
|
xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc,
|
|
580
581
582
STT
576
577
578
579
|
3.418.100
|
bơm áp lực đẩy xi măng
|
|
586
587
588
589
590
591
|
|
602
603
604
2.250.800
2.250.800
2.250.800 |
|
614
615
|
2.250.800
2.250.800
|
|
623
624 625 |
2.250.800
2.250.800 2.250.800 |
|
636
1.341.500
|
|
642
643 644
645
646
647
1.341.500
1.341.500 1.341.500
1.341.500
1.341.500
1.341.500 641 1.341.500
|
|
653
654 655 656 657 658 659 660
89.300
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
89.300 Bằng phương pháp DEXA
650 3.238.400
651 3.238.400 652 3.238.400
|
|
sỏi
|
ngoài c
|
ơ thể k
|
hi sỏi tắ
|
c ở niệ
|
u quản
|
sỏi ng
|
oài cơ t
|
hể khi
|
sỏi tắc
|
ở niệu
|
quản
|
|
680
681 682 683 684 685 686
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
675 1.048.500
676 532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
677 532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
678 532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
679 40.300
|
|
693
694 695 696 697 698 699 700
181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell,
153.700
153.700 153.700 153.700 153.700 153.700 153.700 Steven Johnson.
STT
Mức giá
Ghi chú
687 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
688 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
689 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
690 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
691 40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
692 181.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
|
|
707
708
709
710
705
706
|
195.900
195.900
195.900
195.900
195.900
195.900
|
|
717
718 719 720 721 722 723
162.900
162.900 280.500 280.500 280.500 280.500 280.500 STT Mức giá
711 195.900
712 195.900
713 162.900 714 162.900 715 162.900 716 162.900
|
Ghi chú
|
|
730
731 732 733 734 735 736 737
196.900
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
126.900 Chưa bao gồm kim chọc dò.
thông thường để chọc hút.
STT
Mức giá
Ghi chú
724 280.500
725 280.500 726 280.500 727 280.500 728 280.500 729 280.500 Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim |
|
745
746
747
748
749
750
126.700
126.700
126.700
126.700
171.900
171.900
STT
Mức giá
738 178.500
739 178.500
740 240.900
741 240.900
742 240.900
743 126.700
744 126.700
|
Ghi chú
|
|
755
756
757
758
759
171.900
171.900 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
171.900
171.900
171.900
STT
Mức giá
Ghi chú
751 171.900
752 171.900
753 171.900
754 171.900
|
|
764
765
766 767 768 769 770
764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử
126.700
170.900 170.900 170.900 170.900 549.900 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều dụng.
lần.
STT
Mức giá
Ghi chú
760 171.900
761 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
762 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sửdụng.
763 764.500 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
|
|
778
779 780 781 782 783 784
628.500
628.500 628.500 628.500 729.400 729.400 729.400 STT Mức giá Ghi chú
771 549.900 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
772 147.900 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
773 147.900 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
774 2.379.900 775 2.379.900 776 628.500 777 628.500
|
|
792
793
794
795
1.400.500
578.500 Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
578.500
578.500
Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục
tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu
nhận cảm biến)
|
|
802
803 804 805 806 807 808
1.158.500
1.158.500 1.158.500 685.500 685.500 685.500 685.500 STT Mức giá
796 685.500
797 685.500 798 685.500 799 685.500 800 685.500 801 685.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực hiện kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán theo giờ.
|
|
816
817
818
819
820
821
600.500
600.500
600.500
600.500
600.500
600.500
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng.
Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2
nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội
khí quản thông thường.
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường
hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ
19.500 đồng chi phí ông nội khí quản
thông thường.
STT
Mức giá
Ghi chú
809 1.158.500
810 1.158.500
811 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
812 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
813 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
814 1.158.500 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
815 6.906.400
|
|
829
830
831
832
833
834
835
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm sonde.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
STT
Mức giá
Ghi chú
822 600.500
823 600.500
824 600.500
825 101.800
826 101.800
827 101.800
828 101.800
|
|
840
841
842
843
3.638.300
3.638.300
3.638.300
3.638.300
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba
chiều giải phẫu - điện học các buồng tim. Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn
STT
Mức giá
Ghi chú
836 950.500 Chưa bao gồm Sonde JJ.
837 1.238.400 Chưa bao gồm stent.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn 838 3.638.300 nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn 839 3.638.300 nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
|
|
849
850
851
852
853
854
2.353.500
2.353.500
228.500
228.500
228.500
228.500
dính màng phổi.
dính màng phổi.
dính màng phổi.
dính màng phổi.
lọc.
lọc.
Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch
Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
STT
Mức giá
Ghi chú
844 2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF.
845 2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
846 2.157.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
847 2.057.100 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
848 228.500 dính màng phổi.
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây
|
|
862
863
864
865
866
867
868
129.600
129.600
129.600
129.600
129.600
129.600
129.600
STT
Mức giá
855 192.300
856 192.300
857 192.300
858 192.300
859 192.300
860 192.300
861 129.600
|
Ghi chú
|
|
881
14.100
|
|
889
890 891 892
893
894
895
1.030.000
1.030.000 1.030.000
2.310.600
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
595.500
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết
nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ
nhiệt)
lọc.
lọc.
STT
Mức giá
Ghi chú
882 1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
883 1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
884 1.010.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
885 595.500 886 595.500 887 595.500 888 595.500
|
|
902
903
904
905
906
907
STT
896
897
898
899
900
901
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
902
903
904
905
906
907
STT
896
897
898
899
900
901
|
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
|
|
914
915 916 917 918 919 920 921
2.310.600
2.310.600 2.310.600 2.310.600 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch
lọc.
lọc.
lọc.
lọc.
STT
Mức giá
Ghi chú
908 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
909 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
910 2.310.600 911 2.310.600 912 2.310.600 913 2.310.600
|
|
926
927
928
929
930
1.734.600
1.734.600
1.734.600
1.734.600
1.734.600
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
STT
Mức giá
Ghi chú
922 2.310.600 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây 923 1.734.600 dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây 924 1.734.600 dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây 925 1.734.600 dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây |
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương,
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
|
|
935
936
937
938
STT
931
932
933
934
|
1.734.600
|
dịch albumin.
|
|
943
944
945
946
947
1.734.600
1.734.600
1.734.600
1.734.600
1.734.600
STT
939 1.734.600
940 1.734.600
941 1.734.600
942 1.734.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
953
954 955 956 957 958 959
759.800
759.800 759.800 759.800 759.800 405.500 405.500 STT Mức giá
948 1.734.600
949 1.734.600
950 1.734.600
951 759.800 952 759.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
|
|
967
968
969
970
971
972
973
5.081.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
5.081.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
5.081.300
5.081.300
5.081.300
5.859.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
5.859.300 Đã bao gồm thuốc gây mê
STT
Mức giá
Ghi chú
960 405.500
961 405.500
962 405.500
963 405.500
964 405.500
965 112.300
966 1.069.400
|
|
980
981 982 983 984 985 986 987 |
|
1000
1001
995
996
997
998
999
1.508.100
1.508.100
1.508.100
3.308.100
3.308.100 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo các
3.308.100
3.308.100
loại, các cỡ STT Mức giá Ghi chú
988 1.508.100
989 1.508.100
990 1.508.100
991 1.508.100
992 1.508.100
993 1.508.100
994 1.508.100
|
|
1009
1010
1011
1012
1013
1014
1015
1.204.300
1.204.300
1.204.300
1.204.300
793.800
793.800
793.800
STT
Mức giá
1002 3.308.100
1003 3.308.100
1004 3.308.100
1005 3.308.100
1006 793.800
1007 793.800
1008 793.800
|
Ghi chú
|
|
1026
1027
1028
2.938.400
2.938.400
493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
|
|
1036
1037
1038
1039
1040
1041
1042
276.500
468.800
468.800
468.800
468.800
468.800
352.100
STT Mức giá Ghi chú
1029 493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
1030 493.800 Đã bao gồm chi phí Test HP
1031 317.000
1032 276.500
1033 276.500
1034 276.500
1035 276.500
|
|
1050
1051
1052
1053
1054
1055
1056
215.200
215.200
215.200
215.200
215.200
215.200
798.300
STT
Mức giá
1043 352.100
1044 352.100
1045 352.100
1046 352.100
1047 352.100
1048 323.500
1049 323.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ
cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực
quản...)
|
|
1062
1063
1064
1065
1066
1067
798.300
798.300
798.300
798.300
798.300
798.300
STT
Mức giá
1057 798.300
1058 798.300
1059 798.300
1060 798.300
1061 798.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
|
|
1073
1074
1075
1076
1077
1078
2.718.800
798.300
798.300
798.300
798.300
798.300
STT
Mức giá
1068 798.300
1069 798.300
1070 798.300
1071 798.300
1072 798.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụcầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộtán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
|
|
1084
1085
1086
1087
1088
1089
1090
|
|
1098
1099
1100
1101
STT
1091
1092
1093
1094
1095
1096
1097
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1098
1099
1100
1101
STT
1091
1092
1093
1094
1095
1096
1097
|
1.095.300
|
Ghi chú
|
|
1098
1099
1100
1101
STT
1091
1092
1093
1094
1095
1096
1097
|
1.095.300
|
Ghi chú
|
|
1098
1099
1100
1101
STT
1091
1092
1093
1094
1095
1096
1097
|
1.196.400
|
Ghi chú
|
|
1098
1099
1100
1101
STT
1091
1092
1093
1094
1095
1096
1097
|
1.196.400
|
Ghi chú
|
|
1098
1099
1100
1101
STT
1091
1092
1093
1094
1095
1096
1097
|
1.196.400
|
Ghi chú
|
|
1098
1099
1100
1101
STT
1091
1092
1093
1094
1095
1096
1097
|
1.196.400
|
Ghi chú
|
|
1098
1099
1100
1101
STT
1091
1092
1093
1094
1095
1096
1097
|
1.196.400
|
Ghi chú
|
|
1098
1099
1100
1101
STT
1091
1092
1093
1094
1095
1096
1097
|
2.963.000
|
Ghi chú
|
|
1098
1099
1100
1101
STT
1091
1092
1093
1094
1095
1096
1097
|
2.963.000
|
Ghi chú
|
|
1098
1099
1100
1101
STT
1091
1092
1093
1094
1095
1096
1097
|
2.963.000
|
Ghi chú
|
|
1098
1099
1100
1101
STT
1091
1092
1093
1094
1095
1096
1097
|
2.963.000
|
Ghi chú
|
|
1107
1108 1109 1110 1111 1112 1113
1105
1106
|
911.900
911.900
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
975.300 Chưa bao gồm sonde JJ.
720.300
720.300 |
|
1120
1121 1122 1123 1124 1125 1126 1127
1.376.100 953.800 953.800 953.800 953.800 953.800 953.800 953.800 1117 743.200
1118 953.800 1119 953.800
|
|
1134
1135 1136 1137 1138 1139 1140 1141
2.373.500 Chưa bao gồm bóng nong thực quản
2.373.500
2.373.500 2.373.500 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1129 1.176.100
1130 1.176.100 1131 273.500 1132 273.500 1133 273.500
|
|
1149
1150
1151
1152
1153
1154
1155
8.858.800 Đã bao gồm thuốc gây mê
622.500
880.200
880.200
289.400
194.700
194.700
STT Mức giá Ghi chú
1142 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1143 230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
1144 152.000
1145 152.000
1146 152.000
1147 152.000
1148 622.500
|
|
1162
1163 1164 1165 1166 1167 1168 1169
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
659.900 Chưa bao gồm ống thông.
586.300
1161 659.900 Chưa bao gồm ống thông. |
|
1176
1177 1178 1179 1180 1181 1182 1183
1.923.400
1.923.400 586.300
138.500 138.500 138.500 138.500 138.500 1172 586.300
1173 586.300 1174 586.300 1175 586.300
|
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim vàchụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim vàchụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
|
|
1191
1192
1193
1194
1195
1196
1197
1.064.900
1.064.900
1.064.900
879.400
879.400
879.400
879.400
STT
Mức giá
1184 138.500
1185 1.064.900
1186 1.064.900
1187 1.064.900
1188 1.064.900
1189 1.064.900
1190 1.064.900
|
Ghi chú
|
|
1205
1206
1207
1208
1209
1210
1211
1.170.000
1.404.500 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
463.500
463.500
463.500
377.000
274.500 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
STT
Mức giá
Ghi chú
1198 879.400
1199 879.400
1200 1.972.300
1201 1.972.300
1202 1.972.300
1203 294.500
1204 294.500
|
|
1218
1219 1220 1221 1222 1223 1224
656.700 656.700
538.800 534.400 965.700 283.800 283.800 máu.
máu.
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
STT
Mức giá
Ghi chú
1212 1.404.500 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
1213 2.710.500 1214 2.710.500
1215 1.609.200
1216 695.300 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm
1217 656.700 máu.
|
|
1236
1.607.000
|
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
|
|
1243
1244
1245
1246
STT
1237
1238
1239
1240
1241
1242
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
1243
1244
1245
1246
STT
1237
1238
1239
1240
1241
1242
|
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
|
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
|
|
1243
1244
1245
1246
STT
1237
1238
1239
1240
1241
1242
|
1.607.000
|
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
|
|
1243
1244
1245
1246
STT
1237
1238
1239
1240
1241
1242
|
lần cho 1 lần chạy thận.
1.607.000 Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
|
lần cho 1 lần chạy thận.
1.607.000 Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
|
|
1243
1244
1245
1246
STT
1237
1238
1239
1240
1241
1242
|
1.607.000
|
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
|
|
1243
1244
1245
1246
STT
1237
1238
1239
1240
1241
1242
|
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
|
lần cho 1 lần chạy thận.
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm
|
|
1243
1244
1245
1246
STT
1237
1238
1239
1240
1241
1242
|
1.607.000
|
catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25
|
|
1243
1244
1245
1246
STT
1237
1238
1239
1240
1241
1242
|
lần cho 1 lần chạy thận.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
3.477.200 Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
61.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc
Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
|
lần cho 1 lần chạy thận.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
588.500 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
3.477.200 Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
61.400 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc
Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
|
|
1243
1244
1245
1246
STT
1237
1238
1239
1240
1241
1242
|
279.500
|
bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái
|
|
1243
1244
1245
1246
STT
1237
1238
1239
1240
1241
1242
|
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
|
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước
|
|
1243
1244
1245
1246
STT
1237
1238
1239
1240
1241
1242
|
279.500
|
bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái
|
|
1243
1244
1245
1246
STT
1237
1238
1239
1240
1241
1242
|
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
|
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
|
|
1252
1253
1254
1255
1256
1257
64.300
64.300
64.300
89.500
89.500
89.500
STT
Mức giá
1247 279.500
1248 64.300
1249 64.300
1250 64.300
1251 64.300
|
Ghi chú
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
1264
1265
1266
1267
1268
121.400
148.600
148.600
148.600
148.600
STT
Mức giá
1258 89.500
1259 89.500
1260 121.400
1261 121.400
1262 121.400
1263 121.400
|
Ghi chú
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
1273
1274
1275
1276
1277
1278
193.600
193.600
193.600
193.600
275.600
275.600
STT
Mức giá
1269 148.600
1270 148.600
1271 193.600
1272 193.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
|
|
1285
1286
1287
1288
1289
1290
1291
263.700
263.700
263.700
511.400
625.000
625.000
625.000
STT
Mức giá
1279 275.600
1280 275.600
1281 275.600
1282 275.600
1283 263.700
1284 263.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làmẩm oxy).
|
|
1298
1299 1300 1301 1302 1303 1304 1305
625.000 625.000 625.000 625.000 625.000 625.000 625.000 625.000 1293 625.000
1294 625.000 1295 625.000 1296 625.000 1297 625.000
|
|
1312
1313 1314 1315 1316 1317 1318 1319
101.800 101.800 92.400 92.400 92.400 92.400 92.400 92.400 1309 625.000
1310 101.800 1311 101.800
|
|
1326
1327
1328
1329
1330
1331
1332
1333
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
15.100
15.100
15.100
chưa bao gồm thuốc tiêm.
chưa bao gồm thuốc tiêm.
chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
STT
Mức giá
Ghi chú
1320 92.400
1321 92.400
1322 92.400
1323 92.400
1324 92.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
1325 15.100 chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
|
|
1341
1342
1343
1344
1345
1346
1347
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mức giá
Ghi chú
1334 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1335 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1336 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1337 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1338 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1339 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1340 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
1355
1356
1357
1358
1359
1360
1361
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mức giá
Ghi chú
1348 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1349 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1350 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1351 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1352 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1353 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1354 104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
1368
1369 1370 1371 1372 1373 1374 1375
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1364 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1365 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1366 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1367 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
|
|
1382
1383
1384
1385
1386
1387
1388
194.700
194.700
194.700
194.700
25.100
25.100
25.100
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
STT
Mức giá
Ghi chú
1376 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1377 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1378 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1379 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1380 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1381 148.700 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú;
|
|
1395
1396
1397 1398 1399 1400
1401
269.500
289.500
289.500 289.500 289.500 289.500
289.500
STT
Mức giá
1389 194.700 1390 194.700
1391 194.700
1392 269.500 1393 269.500 1394 269.500
|
Ghi chú
|
|
1408
1409 1410 1411 1412 1413 1414 1415
57.600 57.600 83.300 83.300 83.300 83.300 76.300 76.300
STT
Mức giá
1402 354.200 1403 354.200 1404 354.200
1405 354.200
1406 50.800 1407 46.000
|
Ghi chú
|
|
1423
1424
1425
1426
1427
1428
1429
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
71.800
71.800
STT
Mức giá
1416 76.300
1417 76.300
1418 76.300
1419 76.300
1420 76.300
1421 76.300
1422 76.300
|
Ghi chú
|
|
1437
1438
1439
1440
1441
1442
1443
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT
Mức giá
1430 156.400
1431 156.400
1432 156.400
1433 156.400
1434 156.400
1435 156.400
1436 156.400
|
Ghi chú
|
|
1451
1452
1453
1454
1455
1456
1457
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT
Mức giá
1444 156.400
1445 156.400
1446 156.400
1447 156.400
1448 156.400
1449 156.400
1450 156.400
|
Ghi chú
|
|
1465
1466
1467
1468
1469
1470
1471
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
156.400
STT
Mức giá
1458 156.400
1459 156.400
1460 156.400
1461 156.400
1462 156.400
1463 156.400
1464 156.400
|
Ghi chú
|
|
1479
1480
1481
1482
1483
1484
1485
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
STT
Mức giá
1472 156.400
1473 37.000
1474 37.000
1475 37.000
1476 37.000
1477 37.000
1478 37.000
|
Ghi chú
|
|
1493
1494
1495
1496
1497
1498
1499
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
STT
Mức giá
1486 37.000
1487 37.000
1488 37.000
1489 37.000
1490 37.000
1491 37.000
1492 37.000
|
Ghi chú
|
|
1507
1508
1509
1510
1511
1512
1513
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
STT
Mức giá
1500 37.000
1501 37.000
1502 37.000
1503 37.000
1504 37.000
1505 37.000
1506 37.000
|
Ghi chú
|
|
1521
1522
1523
1524
1525
1526
1527
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
37.000
STT
Mức giá
1514 37.000
1515 37.000
1516 37.000
1517 37.000
1518 37.000
1519 37.000
1520 37.000
|
Ghi chú
|
|
1535
1536
1537
1538
1539
1540
1541
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
STT
Mức giá
1528 37.000
1529 51.100
1530 51.100
1531 85.300
1532 85.300
1533 85.300
1534 85.300
|
Ghi chú
|
|
1549
1550
1551
1552
1553
1554
1555
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
STT
Mức giá
1542 85.300
1543 85.300
1544 85.300
1545 85.300
1546 85.300
1547 85.300
1548 85.300
|
Ghi chú
|
|
1563
1564
1565
1566
1567
1568
1569
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
STT
Mức giá
1556 85.300
1557 85.300
1558 85.300
1559 85.300
1560 85.300
1561 85.300
1562 85.300
|
Ghi chú
|
|
1577
1578
1579
1580
1581
1582
1583
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
STT
Mức giá
1570 85.300
1571 85.300
1572 85.300
1573 85.300
1574 85.300
1575 85.300
1576 85.300
|
Ghi chú
|
|
1591
1592
1593
1594
1595
1596
1597
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
85.300
STT
Mức giá
1584 85.300
1585 85.300
1586 85.300
1587 85.300
1588 85.300
1589 85.300
1590 85.300
|
Ghi chú
|
|
1609
1610
1611
85.300
85.300
85.300 |
|
1618
1619 1620 1621 1622 1623 1624 1625
85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 85.300 85.300
STT
Mức giá
1612 85.300 1613 85.300
1614 85.300
1615 85.300 1616 85.300 1617 85.300
|
Ghi chú
|
|
1633
1634
1635
1636
1637
1638
1639
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1626 85.300
1627 85.300
1628 85.300
1629 85.300
1630 78.300
1631 78.300
1632 78.300
|
Ghi chú
|
|
1647
1648
1649
1650
1651
1652
1653
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1640 78.300
1641 78.300
1642 78.300
1643 78.300
1644 78.300
1645 78.300
1646 78.300
|
Ghi chú
|
|
1661
1662
1663
1664
1665
1666
1667
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1654 78.300
1655 78.300
1656 78.300
1657 78.300
1658 78.300
1659 78.300
1660 78.300
|
Ghi chú
|
|
1675
1676
1677
1678
1679
1680
1681
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1668 78.300
1669 78.300
1670 78.300
1671 78.300
1672 78.300
1673 78.300
1674 78.300
|
Ghi chú
|
|
1689
1690
1691
1692
1693
1694
1695
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1682 78.300
1683 78.300
1684 78.300
1685 78.300
1686 78.300
1687 78.300
1688 78.300
|
Ghi chú
|
|
1703
1704
1705
1706
1707
1708
1709
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1696 78.300
1697 78.300
1698 78.300
1699 78.300
1700 78.300
1701 78.300
1702 78.300
|
Ghi chú
|
|
1717
1718
1719
1720
1721
1722
1723
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1710 78.300
1711 78.300
1712 78.300
1713 78.300
1714 78.300
1715 78.300
1716 78.300
|
Ghi chú
|
|
1731
1732
1733
1734
1735
1736
1737
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1724 78.300
1725 78.300
1726 78.300
1727 78.300
1728 78.300
1729 78.300
1730 78.300
|
Ghi chú
|
|
1745
1746
1747
1748
1749
1750
1751
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1738 78.300
1739 78.300
1740 78.300
1741 78.300
1742 78.300
1743 78.300
1744 78.300
|
Ghi chú
|
|
1759
1760
1761
1762
1763
1764
1765
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1752 78.300
1753 78.300
1754 78.300
1755 78.300
1756 78.300
1757 78.300
1758 78.300
|
Ghi chú
|
|
1773
1774
1775
1776
1777
1778
1779
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1766 78.300
1767 78.300
1768 78.300
1769 78.300
1770 78.300
1771 78.300
1772 78.300
|
Ghi chú
|
|
1787
1788
1789
1790
1791
1792
1793
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1780 78.300
1781 78.300
1782 78.300
1783 78.300
1784 78.300
1785 78.300
1786 78.300
|
Ghi chú
|
|
1801
1802
1803
1804
1805
1806
1807
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1794 78.300
1795 78.300
1796 78.300
1797 78.300
1798 78.300
1799 78.300
1800 78.300
|
Ghi chú
|
|
1815
1816
1817
1818
1819
1820
1821
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1808 78.300
1809 78.300
1810 78.300
1811 78.300
1812 78.300
1813 78.300
1814 78.300
|
Ghi chú
|
|
1829
1830
1831
1832
1833
1834
1835
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1822 78.300
1823 78.300
1824 78.300
1825 78.300
1826 78.300
1827 78.300
1828 78.300
|
Ghi chú
|
|
1843
1844
1845
1846
1847
1848
1849
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1836 78.300
1837 78.300
1838 78.300
1839 78.300
1840 78.300
1841 78.300
1842 78.300
|
Ghi chú
|
|
1857
1858
1859
1860
1861
1862
1863
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1850 78.300
1851 78.300
1852 78.300
1853 78.300
1854 78.300
1855 78.300
1856 78.300
|
Ghi chú
|
|
1871
1872
1873
1874
1875
1876
1877
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
78.300
STT
Mức giá
1864 78.300
1865 78.300
1866 78.300
1867 78.300
1868 78.300
1869 78.300
1870 78.300
|
Ghi chú
|
|
1884
1885 1886 1887 1888 1889 1890 1891
78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300 78.300
STT
Mức giá
1878 78.300 1879 78.300 1880 78.300 1881 78.300
1882 78.300
1883 78.300
|
Ghi chú
|
|
1899
1900
1901
1902
1903
1904
1905
78.300
78.300
48.900
48.900
48.900
41.900
41.900
STT
Mức giá
1892 78.300
1893 78.300
1894 78.300
1895 78.300
1896 78.300
1897 78.300
1898 78.300
|
Ghi chú
|
|
1913
1914
1915
1916
1917
1918
1919
36.700
36.700
30.800
40.900
40.900
40.900
40.900
STT
Mức giá
1906 41.900
1907 41.900
1908 30.800
1909 44.900
1910 44.900
1911 36.700
1912 36.700
|
Ghi chú
|
|
1927
1928
1929 1930 1931 |
59.300
59.300
59.300 59.300 59.300 |
|
1939
1940
1941
1942
1943
1944
1945
162.700
162.700
59.300
59.300
52.100
52.100
52.100
STT
Mức giá
1932 59.300
1933 59.300
1934 59.300
1935 59.300
1936 59.300
1937 59.300
1938 59.300
|
Ghi chú
|
|
1953
1954
1955
1956
1957
1958
1959
1.153.800 Chưa bao gồm thuốc
54.800
54.800
54.800
54.800
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa
14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa
bao gồm tiền thuốc.
bao gồm tiền thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
1946 52.100
1947 36.600
1948 58.400
1949 58.400
1950 119.200
1951 119.200
1952 119.200
|
|
1967
1968 1969 1970 1971 1972 1973
41.100
41.100 56.200 51.400 33.400 77.500 14.700 STT Mức giá Ghi chú
1960 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1961 14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
1962 48.700 1963 48.700 1964 48.700 1965 41.100 1966 41.100
|
|
1980
1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987
124.000 124.000 124.000 51.800 51.800 59.300 59.300 59.300 1978 144.700
1979 144.700
|
|
1995
1996
1997
1998
1999
2000
2001
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
STT
Mức giá
1988 59.300
1989 59.300
1990 59.300
1991 59.300
1992 59.300
1993 59.300
1994 33.400
|
Ghi chú
|
|
2009
2010
2011
2012
2013
2014
2015
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
33.400
STT
Mức giá
2002 33.400
2003 33.400
2004 33.400
2005 33.400
2006 33.400
2007 33.400
2008 33.400
|
Ghi chú
|
|
2023
2024
2025
2026
2027
2028
2029
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2016 14.700
2017 14.700
2018 14.700
2019 14.700
2020 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2021 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2022 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
2037
2038
2039
2040
2041
2042
2043
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2030 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2031 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2032 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2033 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2034 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2035 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2036 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
2051
2052
2053
2054
2055
2056
2057
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2044 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2045 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2046 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2047 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2048 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2049 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2050 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
2065
2066
2067
2068
2069
2070
2071
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2058 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2059 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2060 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2061 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2062 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2063 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2064 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
2079
2080
2081
2082
2083
2084
2085
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2072 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2073 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2074 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2075 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2076 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2077 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2078 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
2093
2094
2095
2096
2097
2098
2099
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2086 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2087 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2088 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2089 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2090 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2091 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2092 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
2107
2108
2109
2110
2111
2112
2113
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2100 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2101 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2102 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2103 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2104 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2105 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2106 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
2121
2122
2123
2124
2125
2126
2127
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2114 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2115 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2116 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2117 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2118 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2119 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2120 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
2135
2136
2137
2138
2139
2140
2141
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
2128 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2129 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2130 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2131 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2132 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2133 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
2134 77.100 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
2154
1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
|
|
2163
2164
2165 2166
1.260.800 Chưa bao gồm thuốc
40.200
40.200 40.200 |
|
2174
2175
2176
2177
2178
2179
2180
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
2167 40.200
2168 40.200
2169 40.200
2170 32.900
2171 32.900
2172 32.900
2173 32.900
|
Ghi chú
|
|
2188
2189
2190
2191
2192
2193
2194
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
2181 76.000
2182 76.000
2183 76.000
2184 76.000
2185 76.000
2186 76.000
2187 76.000
|
Ghi chú
|
|
2202
2203
2204
2205
2206
2207
2208
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
2195 76.000
2196 76.000
2197 76.000
2198 76.000
2199 76.000
2200 76.000
2201 76.000
|
Ghi chú
|
|
2216
2217
2218
2219
2220
2221
2222
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
2209 76.000
2210 76.000
2211 76.000
2212 76.000
2213 76.000
2214 76.000
2215 76.000
|
Ghi chú
|
|
2230
2231
2232
2233
2234
2235
2236
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
2223 76.000
2224 76.000
2225 76.000
2226 76.000
2227 76.000
2228 76.000
2229 76.000
|
Ghi chú
|
|
2244
2245
2246
2247
2248
2249
2250
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
2237 76.000
2238 76.000
2239 76.000
2240 76.000
2241 76.000
2242 76.000
2243 76.000
|
Ghi chú
|
|
2258
2259
2260
2261
2262
2263
2264
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
2251 76.000
2252 76.000
2253 76.000
2254 76.000
2255 76.000
2256 76.000
2257 76.000
|
Ghi chú
|
|
2272
2273
2274
2275
2276
2277
2278
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
76.000
STT
Mức giá
2265 76.000
2266 76.000
2267 76.000
2268 76.000
2269 76.000
2270 76.000
2271 76.000
|
Ghi chú
|
|
2285
2286 2287 2288 2289 2290 2291 2292
76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 76.000 2280 76.000
2281 76.000 2282 76.000 2283 76.000 2284 76.000
|
|
2300
2301
2302
2303
2304
2305
2306
51.300
64.900
64.900
64.900
50.300
50.300
45.300
STT
Mức giá
2293 76.000
2294 76.000
2295 76.000
2296 76.000
2297 39.000
2298 39.000
2299 51.300
|
Ghi chú
|
|
2314
2315
2316
2317
2318
2319
2320
885.800
885.800
885.800
885.800 Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore
532.400
532.400
532.400
STT Mức giá Ghi chú
2307 45.300
2308 50.300
2309 50.300
2310 1.443.900
2311 1.443.900
2312 1.443.900
2313 1.443.900
|
|
2331
2332
5.301.300
307.800
|
|
2338
2339 2340 2341 2342 2343 2344
190.800
190.800 918.800 892.500 892.500 892.500 892.500 STT Mức giá
2333 307.800 2334 178.800
2335 546.100
2336 546.100
2337 546.100
|
Ghi chú
|
|
2349
2350
2351
2352
2353
2354
394.800
394.800
394.800
394.800
493.800
493.800
STT
Mức giá
2345 344.400
2346 344.400
2347 344.400
2348 344.400
|
Ghi chú
|
|
2364
2365
2366 2367 2368
677.500
365.100
365.100 185.000 185.000 |
|
2376
2377
2378
2379
2380
2381
2382
1.578.600
1.578.600
519.000
519.000
519.000
519.000
519.000
STT
Mức giá
2369 231.700
2370 231.700
2371 380.200
2372 380.200
2373 380.200
2374 306.000
2375 425.100
|
Ghi chú
|
|
2389
2390 2391 2392 2393 2394 2395 2396
399.000 399.000 399.000 399.000 399.000 399.000 399.000 399.000
STT
Mức giá
2383 399.000 2384 399.000
2385 399.000
2386 399.000 2387 399.000 2388 399.000
|
Ghi chú
|
|
2404
2405
2406
2407
2408
2409
2410
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
STT
Mức giá
2397 399.000
2398 399.000
2399 399.000
2400 399.000
2401 399.000
2402 399.000
2403 399.000
|
Ghi chú
|
|
2418
2419
2420
2421
2422
2423
2424
1.255.700
1.652.800
1.652.800
1.652.800
1.652.800
1.652.800
1.652.800
STT
Mức giá
2411 399.000
2412 399.000
2413 399.000
2414 399.000
2415 399.000
2416 1.255.700
2417 1.255.700
|
Ghi chú
|
|
2432
2433
2434
2435
2436
2437
2438
2.572.800
2.572.800
889.700
889.700
889.700
889.700
951.700
STT
Mức giá
2425 351.000
2426 351.000
2427 351.000
2428 351.000
2429 351.000
2430 351.000
2431 889.700
|
Ghi chú
|
|
2446
2447
2448
2449
2450
2451
2452
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
2.698.800
STT
Mức giá
2439 2.572.800
2440 694.000
2441 649.800
2442 893.600
2443 893.600
2444 893.600
2445 2.698.800
|
Ghi chú
|
|
2464
|
6.955.600
|
|
2476
6.955.600
|
|
2484
2485
2486
2487
2488
2489
2490
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
STT
Mức giá
Ghi chú
2477 6.955.600
2478 6.955.600
2479 6.955.600
2480 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2481 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2482 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2483 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
2498
2499
2500
2501
2502
2503
2504
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
STT
Mức giá
Ghi chú
2491 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2492 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2493 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2494 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2495 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2496 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2497 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
2511
2512 2513 2514 2515 2516 2517
2505
2506
2507 2508 2509 2510 |
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
2523
2524
2525
2526
2527
2528
2529
6.168.600
6.168.600
6.168.600
6.168.600
6.168.600
6.168.600
6.168.600
2518 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2519 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2520 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2521 4.561.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2522 6.168.600
|
|
2535
2536
2537 2538 2539 2540 2541 2542
6.168.600
6.168.600
6.168.600 6.168.600 6.168.600 4.743.900 4.743.900 4.743.900 |
|
2549
2550
2551
2552
2553
2554
4.465.600
2.955.600 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
6.026.400 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô 2543 4.743.900
2544 3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2545 3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2546 3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2547 3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2548 3.620.900 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
|
|
2563
2564
2565
8.193.400
8.193.400
8.193.400
|
|
2570
2571 2572 2573 2574 2575 2576
4.969.100
4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 4.969.100 452.800 2569 452.800 |
|
2584
2585
2586
2587
2588
2589
2590
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
4.969.100
STT
Mức giá
2577 4.969.100
2578 4.969.100
2579 4.969.100
2580 4.969.100
2581 4.969.100
2582 4.969.100
2583 4.969.100
|
Ghi chú
|
|
2597
2598
2599
2600
2601
2602
4.969.100
4.969.100
4.969.100
5.669.600
5.669.600
5.669.600 2592 4.969.100
2593 4.969.100
2594 4.969.100
2595 4.969.100
2596 4.969.100
|
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
|
|
2607
2608
2609
2610
2611
5.669.600
5.669.600
5.669.600
5.669.600
5.669.600
STT
Mức giá
2603 5.669.600
2604 5.669.600
2605 5.669.600
2606 5.669.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng
vá khuyết sọ.
|
|
2617
2618
2619
2620
2621
2622
2623
6.111.300
6.111.300
6.111.300
7.667.700
7.667.700
7.667.700
7.667.700
STT
Mức giá
2612 5.669.600
2613 5.669.600
2614 5.669.600
2615 6.111.300
2616 6.111.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vákhuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
|
|
2630
2631 2632 2633 2634 2635 2636
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
2624 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
2625 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
2626 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
2627 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá
2628 7.667.700 khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
liệu tạo hình hộp sọ
2629 4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
|
|
2643
2644
2645
2646
2647
4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
2642 4.474.500 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
|
|
2652
2653
2654
2655
2656
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo.
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao 2649 5.201.900 Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao 2650 5.201.900 siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao 2651 5.201.900 siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2661
2662
2663
2664
2665
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
5.201.900
STT
2657 5.201.900
2658 5.201.900
2659 5.201.900
2660 5.201.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2671
2672
2673
2674
STT
2666
2667
2668
2669
2670
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2671
2672
2673
2674
STT
2666
2667
2668
2669
2670
|
5.201.900
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
|
2671
2672
2673
2674
STT
2666
2667
2668
2669
2670
|
5.201.900
|
siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít,
|
|
2671
2672
2673
2674
STT
2666
2667
2668
2669
2670
|
5.201.900
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2671
2672
2673
2674
STT
2666
2667
2668
2669
2670
|
6.043.600
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
|
2671
2672
2673
2674
STT
2666
2667
2668
2669
2670
|
6.043.600
|
siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
|
|
2671
2672
2673
2674
STT
2666
2667
2668
2669
2670
|
6.043.600
|
liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2671
2672
2673
2674
STT
2666
2667
2668
2669
2670
|
6.043.600
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
|
2671
2672
2673
2674
STT
2666
2667
2668
2669
2670
|
6.043.600
|
siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
|
|
2671
2672
2673
2674
STT
2666
2667
2668
2669
2670
|
6.043.600
|
liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2671
2672
2673
2674
STT
2666
2667
2668
2669
2670
|
6.043.600
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
|
2671
2672
2673
2674
STT
2666
2667
2668
2669
2670
|
6.043.600
|
siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
|
|
2671
2672
2673
2674
STT
2666
2667
2668
2669
2670
|
6.043.600
|
liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2671
2672
2673
2674
STT
2666
2667
2668
2669
2670
|
6.043.600
|
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao
|
|
2671
2672
2673
2674
STT
2666
2667
2668
2669
2670
|
6.043.600
|
siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật
|
|
2671
2672
2673
2674
STT
2666
2667
2668
2669
2670
|
6.043.600
|
liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2671
2672
2673
2674
STT
2666
2667
2668
2669
2670
|
6.419.200
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
|
|
2671
2672
2673
2674
STT
2666
2667
2668
2669
2670
|
6.419.200
|
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
|
|
2671
2672
2673
2674
STT
2666
2667
2668
2669
2670
|
6.419.200
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2671
2672
2673
2674
STT
2666
2667
2668
2669
2670
|
6.419.200
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
|
|
2671
2672
2673
2674
STT
2666
2667
2668
2669
2670
|
6.419.200
|
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
|
|
2671
2672
2673
2674
STT
2666
2667
2668
2669
2670
|
6.419.200
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2671
2672
2673
2674
STT
2666
2667
2668
2669
2670
|
6.419.200
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
|
|
2671
2672
2673
2674
STT
2666
2667
2668
2669
2670
|
6.419.200
|
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
|
|
2671
2672
2673
2674
STT
2666
2667
2668
2669
2670
|
6.419.200
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2671
2672
2673
2674
STT
2666
2667
2668
2669
2670
|
6.419.200
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
|
|
2671
2672
2673
2674
STT
2666
2667
2668
2669
2670
|
6.419.200
|
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
|
|
2671
2672
2673
2674
STT
2666
2667
2668
2669
2670
|
6.419.200
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2680
2681
2682
2683
STT
2675
2676
2677
2678
2679
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2680
2681
2682
2683
STT
2675
2676
2677
2678
2679
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
|
|
2680
2681
2682
2683
STT
2675
2676
2677
2678
2679
|
6.120.200
|
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
|
|
2680
2681
2682
2683
STT
2675
2676
2677
2678
2679
|
6.120.200
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2680
2681
2682
2683
STT
2675
2676
2677
2678
2679
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
|
|
2680
2681
2682
2683
STT
2675
2676
2677
2678
2679
|
6.120.200
|
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
|
|
2680
2681
2682
2683
STT
2675
2676
2677
2678
2679
|
6.120.200
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2680
2681
2682
2683
STT
2675
2676
2677
2678
2679
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
|
|
2680
2681
2682
2683
STT
2675
2676
2677
2678
2679
|
6.120.200
|
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
|
|
2680
2681
2682
2683
STT
2675
2676
2677
2678
2679
|
6.120.200
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2680
2681
2682
2683
STT
2675
2676
2677
2678
2679
|
6.120.200
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2680
2681
2682
2683
STT
2675
2676
2677
2678
2679
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
|
|
2680
2681
2682
2683
STT
2675
2676
2677
2678
2679
|
6.120.200
|
miếng vá nhân tạo.
|
|
2680
2681
2682
2683
STT
2675
2676
2677
2678
2679
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
|
|
2680
2681
2682
2683
STT
2675
2676
2677
2678
2679
|
6.120.200
|
miếng vá nhân tạo.
|
|
2680
2681
2682
2683
STT
2675
2676
2677
2678
2679
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
|
|
2680
2681
2682
2683
STT
2675
2676
2677
2678
2679
|
6.120.200
|
miếng vá nhân tạo.
|
|
2680
2681
2682
2683
STT
2675
2676
2677
2678
2679
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
|
|
2680
2681
2682
2683
STT
2675
2676
2677
2678
2679
|
6.120.200
|
miếng vá nhân tạo.
|
|
2680
2681
2682
2683
STT
2675
2676
2677
2678
2679
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
|
|
2680
2681
2682
2683
STT
2675
2676
2677
2678
2679
|
6.120.200
|
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
|
|
2680
2681
2682
2683
STT
2675
2676
2677
2678
2679
|
6.120.200
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2680
2681
2682
2683
STT
2675
2676
2677
2678
2679
|
6.120.200
|
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng
|
|
2680
2681
2682
2683
STT
2675
2676
2677
2678
2679
|
6.120.200
|
vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít,
|
|
2680
2681
2682
2683
STT
2675
2676
2677
2678
2679
|
6.120.200
|
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2692
|
8.229.200
|
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch
|
|
2692
|
8.229.200
|
máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
|
|
2697
2698
2699
2700
2701
2702
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
STT
Mức giá
2693 8.270.700
2694 8.270.700
2695 8.270.700
2696 8.270.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim,ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
|
|
2708
2709
2710
2711
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
STT
Mức giá
2703 7.594.200
2704 7.594.200
2705 7.594.200
2706 7.594.200
2707 7.594.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêuâm, keo sinh học.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2715
2716
2717
2718
7.594.200
7.594.200
7.594.200
7.594.200
STT
Mức giá
2712 7.594.200
2713 7.594.200
2714 7.594.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2723
2724
2725
2726
2727
STT
2719
2720
2721
2722
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2723
2724
2725
2726
2727
STT
2719
2720
2721
2722
|
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não
|
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não
|
|
2723
2724
2725
2726
2727
STT
2719
2720
2721
2722
|
7.594.200
|
thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu,
|
|
2723
2724
2725
2726
2727
STT
2719
2720
2721
2722
|
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não
|
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim,ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não
|
|
2723
2724
2725
2726
2727
STT
2719
2720
2721
2722
|
7.594.200
|
thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu,
|
|
2723
2724
2725
2726
2727
STT
2719
2720
2721
2722
|
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
|
2723
2724
2725
2726
2727
STT
2719
2720
2721
2722
|
8.129.200
|
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
|
|
2723
2724
2725
2726
2727
STT
2719
2720
2721
2722
|
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
|
2723
2724
2725
2726
2727
STT
2719
2720
2721
2722
|
8.129.200
|
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
|
|
2723
2724
2725
2726
2727
STT
2719
2720
2721
2722
|
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
|
2723
2724
2725
2726
2727
STT
2719
2720
2721
2722
|
8.129.200
|
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
|
|
2723
2724
2725
2726
2727
STT
2719
2720
2721
2722
|
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
dao siêu âm.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá
|
|
2723
2724
2725
2726
2727
STT
2719
2720
2721
2722
|
8.129.200
|
khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
|
|
2723
2724
2725
2726
2727
STT
2719
2720
2721
2722
|
dao siêu âm.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng |
dao siêu âm.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
6.095.200 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng |
|
2723
2724
2725
2726
2727
STT
2719
2720
2721
2722
|
5.074.300
|
vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh,
|
|
2723
2724
2725
2726
2727
STT
2719
2720
2721
2722
|
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
|
nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
|
|
2731
2732
2733
2734
5.074.300
5.074.300
5.074.300
5.074.300
STT
Mức giá
2728 5.074.300
2729 5.074.300
2730 5.074.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
|
|
2739
2740
2741
2742
2743
5.602.400
5.966.400
5.966.400
5.966.400
5.966.400
STT
2735 5.602.400
2736 5.602.400
2737 5.602.400
2738 5.602.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
|
|
2749
2750 2751 2752 2753 2754 2755 2756
8.105.200
8.105.200 7.047.200 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.
7.047.200 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.
1.879.900
1.879.900 1.879.900 1.879.900 máu, ghim, ốc, vít.
máu, ghim, ốc, vít.
rung.
rung.
rung.
rung.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
2744 5.966.400 sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc,
màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
2745 5.966.400 sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá
2746 7.447.200 khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá
2747 7.447.200 khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá
2748 7.447.200 khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch
|
|
2764
2765
2766
2767
2768
2769
1.879.900
1.879.900
1.879.900
1.879.900
1.879.900
1.879.900
STT
Mức giá
2757 1.879.900
2758 1.879.900
2759 1.879.900
2760 1.879.900
2761 1.879.900
2762 1.879.900
2763 1.879.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phárung.
|
|
2776
2777
2778
2779
2780
2781
16.155.000
1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực
1.879.900
1.879.900
7.825.900
3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
thần kinh và các phụ kiện kèm theo
rung.
rung.
dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,
mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn,
dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung
dịch bảo vệ tạng.
mạch chủ nhân tạo.
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá2770 1.879.900 rung.
2771 1.879.900
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá2772 1.879.900 rung.
2773 1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích tủy sống và các phụ kiện kèm theo
2774 1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
2775 1.879.900 Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
|
|
2789
2790
2791
2792
2793
2794
2795
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
13.594.200 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
14.778.300
3.595.500
3.595.500
3.595.500
3.595.500
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, keo sinh học
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, STT Mức giá Ghi chú
2782 3.996.300 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
2783 3.595.500
2784 3.595.500
2785 3.595.500
2786 3.595.500
2787 3.595.500
2788 3.595.500
|
|
2803
2804
2805
2806
2807
2808
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
9.583.300
STT
Mức giá
2796 3.311.900
2797 3.311.900
2798 3.311.900
2799 3.311.900
2800 3.311.900
2801 3.311.900
2802 3.311.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2814
2815
2816
2817
2818
2819
2820
|
|
2827
2828
2829
2830
2831
STT
2821
2822
2823
2824
2825
2826
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2827
2828
2829
2830
2831
STT
2821
2822
2823
2824
2825
2826
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
|
|
2827
2828
2829
2830
2831
STT
2821
2822
2823
2824
2825
2826
|
9.583.300
|
khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
|
|
2827
2828
2829
2830
2831
STT
2821
2822
2823
2824
2825
2826
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
|
|
2827
2828
2829
2830
2831
STT
2821
2822
2823
2824
2825
2826
|
9.583.300
|
khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
|
|
2827
2828
2829
2830
2831
STT
2821
2822
2823
2824
2825
2826
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
|
|
2827
2828
2829
2830
2831
STT
2821
2822
2823
2824
2825
2826
|
9.583.300
|
khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
|
|
2827
2828
2829
2830
2831
STT
2821
2822
2823
2824
2825
2826
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
|
|
2827
2828
2829
2830
2831
STT
2821
2822
2823
2824
2825
2826
|
9.583.300
|
khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc
|
|
2827
2828
2829
2830
2831
STT
2821
2822
2823
2824
2825
2826
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 11.295.200
11.295.200
1.925.900
1.925.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các |
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 11.295.200
11.295.200
1.925.900
1.925.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các |
|
2827
2828
2829
2830
2831
STT
2821
2822
2823
2824
2825
2826
|
7.392.200
|
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
|
|
2827
2828
2829
2830
2831
STT
2821
2822
2823
2824
2825
2826
|
học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
|
học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
|
|
2827
2828
2829
2830
2831
STT
2821
2822
2823
2824
2825
2826
|
7.392.200
|
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh
|
|
2827
2828
2829
2830
2831
STT
2821
2822
2823
2824
2825
2826
|
học, dao hàn mạch, hàn mô.
7.392.200 Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
học, dao hàn mạch, hàn mô.
7.392.200 Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
2836
2837
2838
2839
2840
|
|
2845
2846
2847
2848
2849
10.967.300
7.392.200
7.392.200
7.392.200 Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động,
7.392.200
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 2841 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 2842 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 2843 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp 2844 7.392.200 ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
|
|
2856
2857
2858
2859
2860
2861
2862
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
2850 9.272.200 khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim
2851 9.272.200 khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
2852 7.381.300 loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
2853 7.381.300 loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các
2854 7.381.300 loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp
ngoài.
2855 7.137.900
|
|
2870
2871 2872 2873 2874 2875
STT
2863
2864 2865 2866 2867 2868 2869 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2870
2871 2872 2873 2874 2875
STT
2863
2864 2865 2866 2867 2868 2869 |
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 4.703.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 6.823.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2880
2881
2882
2883
2884
2885
4.497.100
4.497.100
4.497.100
4.497.100
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
2876 4.497.100
2877 4.497.100
2878 4.497.100
2879 4.497.100
|
|
2892
2893
2894
2895
2896
2897
2898
2899
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
2886 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2887 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2888 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2889 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2890 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2891 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
2906
2907
2908
2909
2910
2911
2912
2913
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
2900 4.781.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2901 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2902 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2903 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2904 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2905 4.596.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2921
2922
2923
2924
2925
2926
2927
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
4.569.100
STT
Mức giá
2914 4.569.100
2915 4.569.100
2916 4.569.100
2917 4.569.100
2918 4.569.100
2919 4.569.100
2920 4.569.100
|
Ghi chú
|
|
2935
2936
2937
2938
STT
2928
2929
2930
2931
2932
2933
2934
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
2935
2936
2937
2938
STT
2928
2929
2930
2931
2932
2933
2934
|
4.569.100
|
Ghi chú
|
|
2935
2936
2937
2938
STT
2928
2929
2930
2931
2932
2933
2934
|
4.569.100
|
Ghi chú
|
|
2935
2936
2937
2938
STT
2928
2929
2930
2931
2932
2933
2934
|
4.569.100
|
Ghi chú
|
|
2935
2936
2937
2938
STT
2928
2929
2930
2931
2932
2933
2934
|
4.569.100
|
Ghi chú
|
|
2935
2936
2937
2938
STT
2928
2929
2930
2931
2932
2933
2934
|
4.569.100
|
Ghi chú
|
|
2935
2936
2937
2938
STT
2928
2929
2930
2931
2932
2933
2934
|
4.569.100
|
Ghi chú
|
|
2935
2936
2937
2938
STT
2928
2929
2930
2931
2932
2933
2934
|
4.569.100
|
Ghi chú
|
|
2935
2936
2937
2938
STT
2928
2929
2930
2931
2932
2933
2934
|
6.374.200
|
Ghi chú
|
|
2935
2936
2937
2938
STT
2928
2929
2930
2931
2932
2933
2934
|
6.374.200
|
Ghi chú
|
|
2935
2936
2937
2938
STT
2928
2929
2930
2931
2932
2933
2934
|
6.374.200
|
Ghi chú
|
|
2935
2936
2937
2938
STT
2928
2929
2930
2931
2932
2933
2934
|
6.374.200
|
Ghi chú
|
|
2945
2946 2947 2948
2949
2950
2951
3.279.000
3.279.000 3.279.000 3.279.000
3.279.000
3.279.000 3.279.000
STT
Mức giá
2939 6.374.200
2940 3.279.000 2941 3.279.000 2942 3.279.000 2943 3.279.000 2944 3.279.000
|
Ghi chú
|
|
2959
2960
2961
2962
2963
2964
2965
5.887.300
5.887.300
5.887.300
5.887.300
5.887.300
5.887.300
5.887.300
STT
Mức giá
2952 3.279.000
2953 3.279.000
2954 3.279.000
2955 3.279.000
2956 5.887.300
2957 5.887.300
2958 5.887.300
|
Ghi chú
|
|
2972
2973
2974
2975
2976
2977
2978
2979
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 6.443.300 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
2966 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2967 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2968 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2969 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2970 6.140.200 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. 2971 5.030.900 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2987
2988
2989
2990
2991
2992
2993
3.015.000
5.530.400
5.530.400
4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.302.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
2980 4.886.100
2981 4.886.100
2982 4.886.100
2983 4.886.100
2984 4.886.100
2985 3.015.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
2986 3.015.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
|
|
3001
3002
3003
3004
3005
3006
3007
4.621.100
4.621.100
4.621.100
4.621.100
4.621.100
4.621.100
4.621.100
STT
Mức giá
2994 4.621.100
2995 4.621.100
2996 4.621.100
2997 4.621.100
2998 4.621.100
2999 4.621.100
3000 4.621.100
|
Ghi chú
|
|
3014
3015 3016 3017 3018 3019 3020 3021
2.490.900
2.490.900 2.490.900 2.490.900 2.490.900 2.490.900 2.490.900 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
STT
Mức giá
Ghi chú
3008 4.621.100
3009 2.490.900 3010 2.490.900 3011 2.490.900 3012 2.490.900 3013 2.490.900
|
|
3029
3030
3031
3032
3033
3034
3035
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
4.700.900
4.700.900
4.700.900
STT Mức giá Ghi chú
3022 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
3023 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
3024 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
3025 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
3026 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
3027 1.920.900 Chưa bao gồm sonde JJ.
3028 1.920.900 Chưa bao gồm stent.
|
|
3047
3048
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
|
|
3054
3055
3056
3057
3058
6.024.400
6.024.400
8.225.300
8.225.300
8.225.300
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
STT
Mức giá
Ghi chú
3049 1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
3050 1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
3051 1.345.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu 3052 6.024.400âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu 3053 6.024.400âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
3063
3064
3065
3066
3067
3068
8.225.300
6.321.800
6.321.800
6.321.800
6.321.800
5.750.300
STT
3059 8.225.300
3060 8.225.300
3061 8.225.300
3062 8.225.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
3075
3076
3077
3078
3079
6.557.900
8.490.300
8.490.300
8.490.300
8.490.300 3071 6.557.900
3072 6.557.900
3073 6.557.900
3074 6.557.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêuâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
Stent.
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
Stent.
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
Stent.
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
Stent.
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
Stent.
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
Stent.
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
Stent.
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
3084
3085
3086
3087
STT
3080
3081
3082
3083
|
8.490.300
|
Stent.
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
8.490.300
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
8.490.300
|
cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
8.490.300
|
âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
6.557.900
|
Stent.
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
6.557.900
|
ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
6.557.900
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
6.557.900
|
ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
6.557.900
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
6.557.900
|
ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
6.557.900
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
6.557.900
|
ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
6.557.900
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
6.557.900
|
ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
6.557.900
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
6.557.900
|
ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
6.557.900
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
6.557.900
|
ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
6.557.900
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
6.557.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
5.495.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
5.495.300
|
ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
5.495.300
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
5.495.300
|
mạch.
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
5.495.300
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
5.495.300
|
ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
5.495.300
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
3093
3094
3095
3096
3097
STT
3088
3089
3090
3091
3092
|
5.495.300
|
mạch.
|
|
3102
3103
3104
3105
3106
5.495.300
8.208.300
8.208.300
8.208.300
8.208.300
STT
3098 5.495.300
3099 5.495.300
3100 5.495.300
3101 5.495.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3111
3112
3113
3114
3115
8.208.300
8.208.300
8.208.300
8.208.300
8.208.300
STT
3107 8.208.300
3108 8.208.300
3109 5.495.300
3110 5.495.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3120
3121
3122
3123
3124
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
STT
3116 5.597.800
3117 5.597.800
3118 5.597.800
3119 5.597.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
3129
3130
3131
3132
3133
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
5.597.800
STT
3125 5.597.800
3126 5.597.800
3127 5.597.800
3128 5.597.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
3139
3140 3141 3142 3143 3144 3145 3146
3.136.900
3.136.900 3.136.900 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
3134 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
3135 5.597.800 mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
3136 3.136.900 3137 3.136.900 3138 3.136.900
|
|
3154
3155
3156 3157 3158 3159 |
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
3165
3166
3167
3168
3169
3170
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
4.941.100
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Mức giá
Ghi chú
3160 3.663.800 Chưa bao gồm dao siêu âm.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và3161 3.332.200 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và3162 4.941.100 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và3163 4.941.100 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và3164 4.941.100 ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3176
3177
3178
3179
3180
3181
STT
3171
3172
3173
3174
3175
|
4.941.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3188
3189 3190 3191 3192 3193 3194
2.705.700
2.705.700 2.705.700 2.705.700 2.705.700 2.705.700 2.705.700 STT Mức giá
3182 4.941.100
3183 4.941.100
3184 4.941.100
3185 2.705.700 3186 2.705.700 3187 2.705.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3201
3202
3203
3204
3205
3206
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.764.100
4.764.100
STT
Mức giá
3195 2.705.700
3196 2.705.700
3197 2.705.700
3198 4.764.100
3199 4.764.100
3200 4.764.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.764.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.764.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.764.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.764.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.764.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.764.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.764.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.764.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.764.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.764.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.764.100
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.764.100
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.663.800
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.663.800
|
ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc
|
|
3212
3213
3214
3215
3216
3217
STT
3207
3208
3209
3210
3211
|
4.663.800
|
dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3223
3224
3225
3226
3227
3228
3229
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
3218 4.663.800
3219 4.663.800
3220 4.663.800
3221 4.663.800
3222 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3235
3236
3237
3238
3239
3240
3241
|
|
3247
3248
3249
3250
3251
3252
3253
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
3242 4.663.800
3243 4.663.800
3244 4.663.800
3245 4.663.800
3246 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3259
3260
3261
3262
3263
3264
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
STT
Mức giá
3254 4.663.800
3255 4.663.800
3256 4.663.800
3257 4.663.800
3258 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3270
3271
3272
3273
3274
3275
3276
4.663.800
4.663.800
4.663.800
4.663.800
5.100.100
5.100.100
5.100.100
STT
Mức giá
3265 4.663.800
3266 4.663.800
3267 4.663.800
3268 4.663.800
3269 4.663.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
3284
3285
3286
3287
3288
3289
3290
5.100.100
5.100.100
5.100.100
5.100.100
2.815.900
2.815.900
2.815.900
STT
Mức giá
3277 5.100.100
3278 5.100.100
3279 5.100.100
3280 5.100.100
3281 5.100.100
3282 5.100.100
3283 5.100.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
3298
3299
3300
3301
3302
3303
3304
2.815.900
2.815.900
2.815.900
2.818.700
2.818.700
2.818.700
2.818.700
STT
Mức giá
3291 2.815.900
3292 2.815.900
3293 2.815.900
3294 2.815.900
3295 2.815.900
3296 2.815.900
3297 2.815.900
|
Ghi chú
|
|
3311
3312
3313
3314
|
5.367.200
5.367.200
5.367.200
5.367.200
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
4.747.100
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
4.747.100
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
4.747.100
|
mạch.
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
4.747.100
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
4.747.100
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
4.747.100
|
mạch.
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
4.747.100
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
4.747.100
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
4.747.100
|
mạch.
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
4.747.100
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
4.747.100
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
4.747.100
|
mạch.
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
4.747.100
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
4.747.100
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
4.747.100
|
mạch.
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
4.747.100
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
4.747.100
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
4.747.100
|
mạch.
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
4.747.100
|
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
4.747.100
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
4.747.100
|
mạch.
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
4.747.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
3.781.900
|
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
3.781.900
|
mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
3.781.900
|
máu.
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
3.781.900
|
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
3.781.900
|
mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
3.781.900
|
máu.
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
3.781.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
3.781.900
|
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
3.781.900
|
mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
|
|
3320
3321
3322
3323
3324
STT
3315
3316
3317
3318
3319
|
3.781.900
|
máu.
|
|
3329
3330
3331
3332
3333
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
3.781.900
STT
3325 3.781.900
3326 3.781.900
3327 3.781.900
3328 3.781.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
|
|
3339
3340
3341
3342
3343
3344
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
2.917.900
STT
Mức giá
3334 3.781.900
3335 2.917.900
3336 2.917.900
3337 2.917.900
3338 2.917.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
khâu máy cắt nối.
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
khâu máy cắt nối.
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
khâu máy cắt nối.
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
khâu máy cắt nối.
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
khâu máy cắt nối.
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
khâu máy cắt nối.
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
khâu máy cắt nối.
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
khâu máy cắt nối.
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
khâu máy cắt nối.
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
khâu máy cắt nối.
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim
|
|
3350
3351
3352
3353
3354
3355
STT
3345
3346
3347
3348
3349
|
2.917.900
|
khâu máy cắt nối.
|
|
3362
3363
3364
|
3.993.400
3.993.400
3.993.400
|
|
3369
3370
3371
3372
3373
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT
Mức giá
3365 3.993.400
3366 3.993.400
3367 3.993.400
3368 3.993.400
|
Ghi chú
|
|
3378
3379
3380
3381
3382
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
3.993.400
STT
Mức giá
3374 3.993.400
3375 3.993.400
3376 3.993.400
3377 3.993.400
|
Ghi chú
|
|
3387
3388
3389
3390
3391
|
|
3398
3399
3400
3401
3402
3403
3404
3405
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT
Mức giá
Ghi chú
3392 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3393 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3394 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3395 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3396 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3397 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
3412
3413
3414
3415
3416
3417
3418
3419
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
STT
Mức giá
Ghi chú
3406 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3407 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3408 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3409 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3410 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 3411 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
|
|
3426
3427
3428
3429
3430
3431
3432
7.712.200
5.170.100
5.170.100
5.170.100
5.170.100
5.170.100
3.781.900
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent, chi phí DSA.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent, chi phí DSA.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent, chi phí DSA.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent, chi phí DSA.
gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô,
Stent.
keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
STT
Mức giá
Ghi chú
3420 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3421 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3422 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3423 9.075.300 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
3424 6.632.200 keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
3425 6.632.200 keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
|
|
3440
3441
3442
3443
3444
3445
3446
5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
4.993.100
4.993.100
3.431.900
3.431.900
3.431.900
3.431.900
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
3433 3.781.900 keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm,
3434 3.781.900 keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
3435 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
3436 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
3437 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
3438 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
3439 5.861.600 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
|
|
3453
3454
3455
3456
3457
3458
3459
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán 7.651.700 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
7.651.700 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
4.281.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
sỏi.
sỏi.
sỏi.
sỏi.
sỏi.
sỏi.
sỏi.
STT
Mức giá
Ghi chú
3447 3.431.900
3448 3.431.900
3449 3.431.900
3450 3.431.900
3451 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
3452 4.970.100 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
|
3466
3467
3468 3469 3470 3471
5.057.900
5.057.900
5.057.900 3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
3.781.900 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán
sỏi.
sỏi.
|
|
3478
3479 3480 3481 3482 3483 3484 3485
4.870.100
4.870.100 4.870.100 4.870.100 4.870.100 4.870.100 4.870.100 4.870.100 STT Mức giá Ghi chú
3472 4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
3473 4.733.300 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
3474 4.870.100 3475 4.870.100 3476 4.870.100 3477 4.870.100
|
|
3493
3494
3495
3496
3497
11.801.200
11.801.200
11.801.200
11.801.200
4.870.100 STT
3486 4.870.100
3487 4.870.100
3488 4.870.100
3489 4.870.100
3490 4.870.100
3491 4.870.100
3492 4.870.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
|
|
3502
3503
3504
3505
3506
3507
3508
|
|
3513
3514
3515
3516
3517
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
STT
3509 4.897.800
3510 4.897.800
3511 4.897.800
3512 4.897.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3522
3523
3524
3525
3526
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
4.955.100
STT
3518 4.955.100
3519 4.955.100
3520 4.955.100
3521 4.955.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3531
3532
3533
3534
3535
4.955.100
4.955.100
4.955.100
6.419.200
6.419.200
STT
3527 4.955.100
3528 4.955.100
3529 4.955.100
3530 4.955.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3541
3542
3543
3544
3545
3546
3547
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
mô hoặc dao hàn mạch.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, 3536 6.419.200 dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, 3537 6.419.200 dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, 3538 6.419.200 dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3539 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3540 4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3555
3556 3557 3558 3559
3560
STT
3548
3549 3550 3551 3552 3553 3554 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3555
3556 3557 3558 3559
3560
STT
3548
3549 3550 3551 3552 3553 3554 |
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
|
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.287.100 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
|
|
3555
3556 3557 3558 3559
3560
STT
3548
3549 3550 3551 3552 3553 3554 |
5.141.100
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
3555
3556 3557 3558 3559
3560
STT
3548
3549 3550 3551 3552 3553 3554 |
mạch.
|
mạch.
|
|
3566
3567
3568
3569
3570
3571
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
5.141.100
STT
Mức giá
3561 5.141.100
3562 5.141.100
3563 5.141.100
3564 5.141.100
3565 5.141.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
5.141.100
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
5.141.100
|
mạch.
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
5.141.100
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
5.141.100
|
mạch.
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
5.141.100
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
5.141.100
|
mạch.
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
5.141.100
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
5.141.100
|
mạch.
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
5.141.100
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
5.141.100
|
mạch.
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
5.141.100
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
5.141.100
|
mạch.
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
5.141.100
|
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
5.141.100
|
mạch.
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
5.141.100
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
4.068.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
4.068.200
|
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
4.068.200
|
mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
4.068.200
|
máu.
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
4.068.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
4.068.200
|
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
4.068.200
|
mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
4.068.200
|
máu.
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
4.068.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
4.068.200
|
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
4.068.200
|
mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
|
|
3577
3578
3579
3580
3581
STT
3572
3573
3574
3575
3576
|
4.068.200
|
máu.
|
|
3586
3587
3588
STT
3582
3583
3584
3585
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3586
3587
3588
STT
3582
3583
3584
3585
|
4.068.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3586
3587
3588
STT
3582
3583
3584
3585
|
4.068.200
|
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
|
|
3586
3587
3588
STT
3582
3583
3584
3585
|
4.068.200
|
mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
|
|
3586
3587
3588
STT
3582
3583
3584
3585
|
4.068.200
|
máu.
|
|
3586
3587
3588
STT
3582
3583
3584
3585
|
4.068.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3586
3587
3588
STT
3582
3583
3584
3585
|
4.068.200
|
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
|
|
3586
3587
3588
STT
3582
3583
3584
3585
|
4.068.200
|
mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
|
|
3586
3587
3588
STT
3582
3583
3584
3585
|
4.068.200
|
máu.
|
|
3586
3587
3588
STT
3582
3583
3584
3585
|
4.068.200
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3586
3587
3588
STT
3582
3583
3584
3585
|
4.068.200
|
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn
|
|
3586
3587
3588
STT
3582
3583
3584
3585
|
4.068.200
|
mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
|
|
3586
3587
3588
STT
3582
3583
3584
3585
|
2.683.900
|
máu.
|
|
3586
3587
3588
STT
3582
3583
3584
3585
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3586
3587
3588
STT
3582
3583
3584
3585
|
2.683.900
|
ghim khâu máy cắt nối.
|
|
3586
3587
3588
STT
3582
3583
3584
3585
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3586
3587
3588
STT
3582
3583
3584
3585
|
2.683.900
|
ghim khâu máy cắt nối.
|
|
3586
3587
3588
STT
3582
3583
3584
3585
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3586
3587
3588
STT
3582
3583
3584
3585
|
2.683.900
|
ghim khâu máy cắt nối.
|
|
3586
3587
3588
STT
3582
3583
3584
3585
|
2.683.900
|
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
|
|
3586
3587
3588
STT
3582
3583
3584
3585
|
2.683.900
|
ghim khâu máy cắt nối.
|
|
3592
3593
3594
3595
2.683.900
2.683.900
2.683.900
2.683.900
STT
Mức giá
3589 2.683.900
3590 2.683.900
3591 2.683.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
3599
3600
3601
3602
2.683.900
2.683.900
2.683.900
2.683.900
STT
Mức giá
3596 2.683.900
3597 2.683.900
3598 2.683.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
3606
3607
3608
3609
3610
2.683.900
2.683.900
2.683.900
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
ghim khâu máy cắt nối.
ghim khâu máy cắt nối.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3603 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
3604 2.683.900 ghim khâu máy cắt nối.
3605 2.683.900 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần.
|
|
3617
3618
3619
3620
3621
3622
3623
3624
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT
Mức giá
Ghi chú
3611 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 3612 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 3613 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 3614 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 3615 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 3616 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
3632
3633 3634 3635 3636 3637 3638
3.142.500
3.142.500 3.142.500 3.142.500 3.142.500 3.142.500 3.142.500 STT Mức giá Ghi chú
3625 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
3626 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
3627 3.512.900 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
3628 3.142.500 3629 3.142.500 3630 3.142.500 3631 3.142.500
|
|
3644
3645
3646
3647
3648
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT
Mức giá
3639 3.142.500
3640 3.142.500
3641 2.816.900
3642 2.816.900
3643 2.816.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
3653
3654
3655
3656
3657
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT
Mức giá
3649 2.816.900
3650 2.816.900
3651 2.816.900
3652 2.816.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
3662
3663
3664
3665
3666
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
2.816.900
STT
Mức giá
3658 2.816.900
3659 2.816.900
3660 2.816.900
3661 2.816.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
|
|
3671
3672
3673 3674 3675
3676
3677
2.816.900
2.507.900
2.507.900 2.507.900 2.522.400
2.522.400
2.522.400
STT
Mức giá
3667 2.816.900
3668 2.816.900
3669 2.816.900
3670 2.816.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu trong máy.
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
|
|
3683
3684
3685
3686
3687 3688 3689
1.108.300
2.125.300
2.125.300
2.125.300
2.125.300 Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
2.125.300
2.125.300 guidewire.
guidewire.
guidewire.
guidewire, bộ dẫn lưu đường mật
guidewire.
guidewire.
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
STT
Mức giá
Ghi chú
3678 4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
3679 4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
3680 4.022.400 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
3681 1.108.300
3682 1.108.300
|
|
3697
3698
3699
3700
3701
3702
3703
2.745.200
2.745.200 Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da
2.745.200
2.745.200
2.745.200
2.745.200
2.745.200
STT Mức giá Ghi chú
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter,
3690 2.125.300 guidewire.
3691 1.743.100
3692 1.743.100
3693 1.743.100
3694 1.743.100
3695 1.743.100
3696 2.745.200
|
|
3711
3712
3713
3714
3715
3716
3717
218.500
218.500
218.500
218.500
218.500
218.500
218.500
STT Mức giá Ghi chú
3704 2.745.200
3705 2.745.200
3706 2.745.200
3707 2.308.300 Chưa bao gồm bóng nong.
3708 2.308.300 Chưa bao gồm bóng nong.
3709 218.500
3710 218.500
|
|
3725
3726 3727 3728 3729 3730
STT
3718
3719 3720 3721 3722 3723 3724 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3725
3726 3727 3728 3729 3730
STT
3718
3719 3720 3721 3722 3723 3724 |
218.500
|
Ghi chú
|
|
3725
3726 3727 3728 3729 3730
STT
3718
3719 3720 3721 3722 3723 3724 |
218.500
|
Ghi chú
|
|
3725
3726 3727 3728 3729 3730
STT
3718
3719 3720 3721 3722 3723 3724 |
169.500
|
Ghi chú
|
|
3725
3726 3727 3728 3729 3730
STT
3718
3719 3720 3721 3722 3723 3724 |
169.500
|
Ghi chú
|
|
3725
3726 3727 3728 3729 3730
STT
3718
3719 3720 3721 3722 3723 3724 |
169.500
|
Ghi chú
|
|
3725
3726 3727 3728 3729 3730
STT
3718
3719 3720 3721 3722 3723 3724 |
58.400
|
Ghi chú
|
|
3725
3726 3727 3728 3729 3730
STT
3718
3719 3720 3721 3722 3723 3724 |
58.400
|
Ghi chú
|
|
3725
3726 3727 3728 3729 3730
STT
3718
3719 3720 3721 3722 3723 3724 |
667.000
|
Ghi chú
|
|
3725
3726 3727 3728 3729 3730
STT
3718
3719 3720 3721 3722 3723 3724 |
667.000
|
Ghi chú
|
|
3725
3726 3727 3728 3729 3730
STT
3718
3719 3720 3721 3722 3723 3724 |
667.000
|
Ghi chú
|
|
3725
3726 3727 3728 3729 3730
STT
3718
3719 3720 3721 3722 3723 3724 |
297.000
|
Ghi chú
|
|
3725
3726 3727 3728 3729 3730
STT
3718
3719 3720 3721 3722 3723 3724 |
297.000
|
Ghi chú
|
|
3725
3726 3727 3728 3729 3730
STT
3718
3719 3720 3721 3722 3723 3724 |
297.000
|
Ghi chú
|
|
3735
3736
3737
3738
3739
282.000
282.000
182.000
182.000
182.000
STT
Mức giá
3731 282.000
3732 282.000
3733 282.000
3734 282.000
|
Ghi chú
|
|
3744
3745
3746
3747
3748
434.600
434.600
434.600
434.600
434.600
STT
Mức giá
3740 182.000
3741 182.000
3742 182.000
3743 434.600
|
Ghi chú
|
|
3753
3754
3755
3756
3757
434.600
256.600
256.600
256.600
256.600
STT
Mức giá
3749 434.600
3750 434.600
3751 434.600
3752 434.600
|
Ghi chú
|
|
3762
3763
3764
3765
3766
3767
256.600
256.600
256.600
342.000
342.000
342.000
STT
Mức giá
3758 256.600
3759 256.600
3760 256.600
3761 256.600
|
Ghi chú
|
|
3775
3776
3777
3778
3779
3780
3781
257.000
257.000
257.000
257.000
257.000
192.400
192.400
STT
Mức giá
3768 187.000
3769 187.000
3770 187.000
3771 257.000
3772 257.000
3773 257.000
3774 257.000
|
Ghi chú
|
|
3788
3789
3790 3791 3792 3793 3794 3795
192.400
372.700
372.700 372.700 372.700 372.700 372.700 372.700 STT Mức giá
3782 192.400 3783 192.400 3784 192.400 3785 192.400 3786 192.400 3787 192.400
|
Ghi chú
|
|
3803
3804
3805
3806
3807
3808
3809
242.400
242.400
242.400
242.400
749.600
749.600
749.600
STT
Mức giá
3796 372.700
3797 372.700
3798 242.400
3799 242.400
3800 242.400
3801 242.400
3802 242.400
|
Ghi chú
|
|
3817
3818
3819
3820
3821
3822
3823
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
STT
Mức giá
3810 749.600
3811 370.100
3812 370.100
3813 370.100
3814 370.100
3815 372.700
3816 372.700
|
Ghi chú
|
|
3831
3832
3833
3834
3835
3836
3837
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
300.100
STT
Mức giá
3824 372.700
3825 372.700
3826 372.700
3827 372.700
3828 372.700
3829 372.700
3830 300.100
|
Ghi chú
|
|
3845
3846
3847
3848
3849
3850
3851
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
372.700
STT
Mức giá
3838 300.100
3839 300.100
3840 300.100
3841 300.100
3842 300.100
3843 300.100
3844 300.100
|
Ghi chú
|
|
3858
3859 3860 3861
3862
3863
3864
300.100
300.100 300.100 300.100
300.100
300.100 300.100
STT
Mức giá
3852 372.700 3853 372.700 3854 372.700 3855 372.700 3856 372.700
3857 372.700
|
Ghi chú
|
|
3871
3872 3873 3874 3875 3876 3877 3878
659.600 659.600 659.600 659.600 659.600 659.600 659.600 659.600
STT
Mức giá
3865 300.100 3866 300.100 3867 300.100 3868 300.100 3869 300.100
3870 300.100
|
Ghi chú
|
|
3886
3887
3888
3889
3890
3891
3892
659.600
379.600
379.600
379.600
379.600
379.600
379.600
STT
Mức giá
3879 659.600
3880 659.600
3881 659.600
3882 659.600
3883 659.600
3884 659.600
3885 659.600
|
Ghi chú
|
|
3900
3901
3902
3903
3904
3905
3906
379.600
379.600
379.600
167.000
167.000
167.000
167.000
STT
Mức giá
3893 379.600
3894 379.600
3895 379.600
3896 379.600
3897 379.600
3898 379.600
3899 379.600
|
Ghi chú
|
|
3914
3915
3916
3917
3918
3919
3920
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
STT
Mức giá
3907 3.994.900
3908 3.994.900
3909 3.994.900
3910 3.994.900
3911 3.994.900
3912 3.994.900
3913 3.994.900
|
Ghi chú
|
|
3928
3929
3930
3931
3932
3933
3934
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
3.994.900
STT
Mức giá
3921 3.994.900
3922 3.994.900
3923 3.994.900
3924 3.994.900
3925 3.994.900
3926 3.994.900
3927 3.994.900
|
Ghi chú
|
|
3942
3943
3944
3945
3946
3947
3948
3.320.600
3.320.600
3.320.600
3.320.600
3.320.600
3.320.600
3.320.600
STT
Mức giá
3935 3.994.900
3936 3.994.900
3937 3.994.900
3938 3.994.900
3939 3.994.900
3940 3.994.900
3941 3.994.900
|
Ghi chú
|
|
3954
3955
3956
3957
STT
3949
3950
3951
3952
3953
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
3954
3955
3956
3957
STT
3949
3950
3951
3952
3953
|
3.320.600
|
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng
|
|
3954
3955
3956
3957
STT
3949
3950
3951
3952
3953
|
7.692.200
|
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng
|
|
3954
3955
3956
3957
STT
3949
3950
3951
3952
3953
|
7.692.200
|
sinh học hoặc hóa học.
|
|
3954
3955
3956
3957
STT
3949
3950
3951
3952
3953
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
|
|
3954
3955
3956
3957
STT
3949
3950
3951
3952
3953
|
3.411.300
|
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
|
|
3954
3955
3956
3957
STT
3949
3950
3951
3952
3953
|
3.411.300
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
3954
3955
3956
3957
STT
3949
3950
3951
3952
3953
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
|
|
3954
3955
3956
3957
STT
3949
3950
3951
3952
3953
|
3.411.300
|
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
|
|
3954
3955
3956
3957
STT
3949
3950
3951
3952
3953
|
3.411.300
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
3954
3955
3956
3957
STT
3949
3950
3951
3952
3953
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
|
|
3954
3955
3956
3957
STT
3949
3950
3951
3952
3953
|
3.411.300
|
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
|
|
3954
3955
3956
3957
STT
3949
3950
3951
3952
3953
|
3.411.300
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
3954
3955
3956
3957
STT
3949
3950
3951
3952
3953
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
|
|
3954
3955
3956
3957
STT
3949
3950
3951
3952
3953
|
3.411.300
|
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
|
|
3954
3955
3956
3957
STT
3949
3950
3951
3952
3953
|
3.411.300
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
3954
3955
3956
3957
STT
3949
3950
3951
3952
3953
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
|
|
3954
3955
3956
3957
STT
3949
3950
3951
3952
3953
|
3.411.300
|
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
|
|
3954
3955
3956
3957
STT
3949
3950
3951
3952
3953
|
3.411.300
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
3954
3955
3956
3957
STT
3949
3950
3951
3952
3953
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
|
|
3954
3955
3956
3957
STT
3949
3950
3951
3952
3953
|
3.411.300
|
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
|
|
3954
3955
3956
3957
STT
3949
3950
3951
3952
3953
|
3.411.300
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
3954
3955
3956
3957
STT
3949
3950
3951
3952
3953
|
3.411.300
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung
|
|
3954
3955
3956
3957
STT
3949
3950
3951
3952
3953
|
3.411.300
|
cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân
|
|
3954
3955
3956
3957
STT
3949
3950
3951
3952
3953
|
3.411.300
|
tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
3964
3965
3966
3967
3968
3.320.600
2.275.900
2.275.900
3.447.900
3.447.900
|
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
3974
3975
3976
3977
3978
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT
Mức giá
3969 3.447.900
3970 3.447.900
3971 3.602.500
3972 3.602.500
3973 3.602.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
|
|
3983
3984
3985
3986
3987
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT
Mức giá
3979 3.602.500
3980 3.602.500
3981 3.602.500
3982 3.602.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trongđiều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thếxương.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
|
|
3992
3993
3994
3995
3996
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
3.602.500
STT
Mức giá
3988 3.602.500
3989 3.602.500
3990 3.602.500
3991 3.602.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,ốc, vít.
|
|
4001
4002
4003
4004
4005
3.602.500
3.602.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm
3.602.500
3.602.500
3.602.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3997 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3998 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
3999 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
4000 3.602.500 bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp,
ốc, vít.
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
|
|
4010
4011
4012
4013
4014
3.602.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây
STT
Mức giá
Ghi chú
4006 3.602.500 Chưa bao gồm mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi 4007 3.602.500 khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương.
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị4008 3.602.500 thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), dây bơm nước, tấm phủ, đầu đốt RF.
4009 3.602.500 Chưa bao gồm mũi khoan (mài).
|
|
4020
4021
4022
4023
4024
4025
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
4.594.500
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
STT
Mức giá
Ghi chú
4015 4.594.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và4016 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và4017 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và4018 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và4019 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
|
|
4032
4033 4034 4035 4036 4037 4038
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4.974.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4.102.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
5.474.500 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
4026 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và
4027 4.594.500 lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay
dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4028 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4029 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4030 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4031 3.602.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
|
|
4046
4047
4048
4049
4050
4051
4052
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT
Mức giá
Ghi chú
4039 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4040 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4041 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4042 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4043 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4044 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4045 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
4060
4061
4062
4063
4064
4065
4066
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
STT
Mức giá
Ghi chú
4053 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4054 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4055 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4056 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4057 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4058 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4059 4.324.900 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
|
|
4073
4074
4075
4076
4077
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
STT
Mức giá
4067 4.002.600
4068 4.002.600
4069 4.002.600
4070 4.002.600
4071 4.002.600
4072 4.002.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
|
4082
4083
4084
4085
4086
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.923.600
STT
4078 3.923.600
4079 3.923.600
4080 3.923.600
4081 3.923.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
|
4091
4092
4093
4094
4095
4096
3.923.600
3.923.600
3.923.600
3.011.900
3.011.900
3.011.900
STT
Mức giá
4087 3.923.600
4088 3.923.600
4089 3.923.600
4090 3.923.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
|
4104
4105
4106
4107
4108
4109
4110
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
3.011.900
7.094.200
STT
Mức giá
4097 3.011.900
4098 3.011.900
4099 3.011.900
4100 3.011.900
4101 3.011.900
4102 3.011.900
4103 3.011.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp,
vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
4116
4117
4118
4119
4120
4121
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
STT
Mức giá
4111 7.094.200
4112 7.094.200
4113 7.094.200
4114 7.094.200
4115 7.094.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
|
|
4127
4128
4129
4130
4131
4132
7.094.200
7.094.200
7.094.200
7.094.200
5.105.100
5.105.100
STT
Mức giá
4122 7.094.200
4123 7.094.200
4124 7.094.200
4125 7.094.200
4126 7.094.200
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
4138
4139
4140
4141
4142
4143
4144
5.105.100
5.105.100
5.105.100
5.105.100
5.105.100
4.974.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân
5.265.900
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm
sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, 4133 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, 4134 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, 4135 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, 4136 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, 4137 5.105.100ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
|
|
4150
4151
4152
4153
4154
4155
4156
5.265.900
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
4145 5.265.900
4146 5.265.900
4147 5.265.900
4148 5.265.900
4149 5.265.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
4162
4163
4164
4165
4166
4167
4168
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
4157 4.102.500
4158 4.102.500
4159 4.102.500
4160 4.102.500
4161 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
4174
4175
4176
4177
4178
4179
4180
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
4169 4.102.500
4170 4.102.500
4171 4.102.500
4172 4.102.500
4173 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
4186
4187
4188
4189
4190
4191
4192
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
4181 4.102.500
4182 4.102.500
4183 4.102.500
4184 4.102.500
4185 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
4198
4199
4200
4201
4202
4203
4204
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
4193 4.102.500
4194 4.102.500
4195 4.102.500
4196 4.102.500
4197 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4210
4211
4212
4213
4214
4215
STT
4205
4206
4207
4208
4209
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4221
4222
4223
4224
4225
4226
4227
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
4216 4.102.500
4217 4.102.500
4218 4.102.500
4219 4.102.500
4220 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
4233
4234
4235
4236
4237
4238
4239
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
4228 4.102.500
4229 4.102.500
4230 4.102.500
4231 4.102.500
4232 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
4245
4246
4247
4248
4249
4250
4251
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
4240 4.102.500
4241 4.102.500
4242 4.102.500
4243 4.102.500
4244 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
4257
4258
4259
4260
4261
4262
4263
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
4.102.500
STT
4252 4.102.500
4253 4.102.500
4254 4.102.500
4255 4.102.500
4256 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4269
4270
4271
4272
4273
4274
STT
4264
4265
4266
4267
4268
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,
|
|
4280
4281
4282
4283
4284
4285
STT
4275
4276
4277
4278
4279
|
4.102.500
|
đinh, nẹp, vít.
|
|
4291
4292
4293
4294
4295
4296
4297
|
|
4303
4304
4305
4306
4307
4308
4.102.500
4.102.500
5.474.500
5.474.500
5.474.500
5.474.500
STT
Mức giá
4298 4.102.500
4299 4.102.500
4300 4.102.500
4301 4.102.500
4302 4.102.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
|
|
4313
4314
4315
4316
4317
4.085.900
4.085.900
4.085.900
4.085.900
4.085.900
STT
Mức giá
4309 5.474.500
4310 4.085.900
4311 4.085.900
4312 4.085.900
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng,đinh, nẹp, vít.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
4322
4323
4324
4325
4326
4327
4328
4.085.900
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, 4318 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, 4319 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, 4320 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, 4321 4.085.900 xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
|
|
4336
4337
4338
4339
4340
4341
4342
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
4329 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4330 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4331 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4332 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4333 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4334 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4335 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
4350
4351
4352
4353
4354
4355
4356
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Mức giá
Ghi chú
4343 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4344 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4345 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4346 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4347 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4348 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4349 3.302.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
|
|
4369
4.421.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
4373
4374
4375 4376 4377 4378
STT
4370
4371
4372
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4373
4374
4375 4376 4377 4378
STT
4370
4371
4372
|
4.421.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.421.700
4.421.700
4.421.700
1.857.900
1.857.900
1.857.900
1.857.900
1.857.900
|
4.421.700 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
4.421.700
4.421.700
4.421.700
1.857.900
1.857.900
1.857.900
1.857.900
1.857.900
|
|
4383
4384
4385
4386
4379
4380
4381
4382
|
7.840.200
|
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
|
|
4383
4384
4385
4386
4379
4380
4381
4382
|
9.856.300
|
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
|
|
4383
4384
4385
4386
4379
4380
4381
4382
|
9.856.300
|
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
|
|
4383
4384
4385
4386
4379
4380
4381
4382
|
9.856.300
|
vít, ốc, khóa.
|
|
4383
4384
4385
4386
4379
4380
4381
4382
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
|
|
4383
4384
4385
4386
4379
4380
4381
4382
|
9.856.300
|
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
|
|
4383
4384
4385
4386
4379
4380
4381
4382
|
9.856.300
|
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
|
|
4383
4384
4385
4386
4379
4380
4381
4382
|
9.856.300
|
vít, ốc, khóa.
|
|
4383
4384
4385
4386
4379
4380
4381
4382
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
|
|
4383
4384
4385
4386
4379
4380
4381
4382
|
9.856.300
|
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
|
|
4383
4384
4385
4386
4379
4380
4381
4382
|
9.856.300
|
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
|
|
4383
4384
4385
4386
4379
4380
4381
4382
|
9.856.300
|
vít, ốc, khóa.
|
|
4383
4384
4385
4386
4379
4380
4381
4382
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
|
|
4383
4384
4385
4386
4379
4380
4381
4382
|
9.856.300
|
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
|
|
4383
4384
4385
4386
4379
4380
4381
4382
|
9.856.300
|
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
|
|
4383
4384
4385
4386
4379
4380
4381
4382
|
9.856.300
|
vít, ốc, khóa.
|
|
4383
4384
4385
4386
4379
4380
4381
4382
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
|
|
4383
4384
4385
4386
4379
4380
4381
4382
|
9.856.300
|
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
|
|
4383
4384
4385
4386
4379
4380
4381
4382
|
9.856.300
|
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
|
|
4383
4384
4385
4386
4379
4380
4381
4382
|
9.856.300
|
vít, ốc, khóa.
|
|
4383
4384
4385
4386
4379
4380
4381
4382
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
|
|
4383
4384
4385
4386
4379
4380
4381
4382
|
9.856.300
|
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
|
|
4383
4384
4385
4386
4379
4380
4381
4382
|
9.856.300
|
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
|
|
4383
4384
4385
4386
4379
4380
4381
4382
|
9.856.300
|
vít, ốc, khóa.
|
|
4383
4384
4385
4386
4379
4380
4381
4382
|
9.856.300
|
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống
|
|
4383
4384
4385
4386
4379
4380
4381
4382
|
9.856.300
|
nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế
|
|
4383
4384
4385
4386
4379
4380
4381
4382
|
9.856.300
|
xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
|
|
4383
4384
4385
4386
4379
4380
4381
4382
|
9.856.300
|
vít, ốc, khóa.
|
|
4391
4392
4393
4394
4395
9.856.300
5.592.600
5.592.600
5.592.600
5.592.600
STT
4387 9.856.300
4388 9.856.300
4389 9.856.300
4390 9.856.300
|
Ghi chú
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thếxương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4400
4401
4402
4403
STT
4396
4397
4398
4399
|
5.592.600
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4408
4409
4410
4411
4412
5.798.100
5.798.100
5.798.100
5.798.100
5.798.100
STT
4404 5.798.100
4405 5.798.100
4406 5.798.100
4407 5.798.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
|
|
4417
4418
4419
4420
STT
4413
4414
4415
4416
|
5.798.100
|
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
|
|
4425
4426
4427
4428
4429
5.798.100
5.798.100
5.798.100
5.996.400
5.996.400
STT
4421 5.798.100
4422 5.798.100
4423 5.798.100
4424 5.798.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộbơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
|
|
4434
4435
4436
4437
4438
4439
6.245.700
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5.496.100 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
3.226.900
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa,
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học 4430 5.996.400 hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học 4431 5.996.400 hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học 4432 5.996.400 hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay 4433 6.245.700 thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
|
|
4443
4444
4445
4446
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
|
|
4450
4451
4452
4453
3.226.900
3.226.900
3.226.900
3.226.900
STT
Mức giá
4447 3.226.900
4448 3.226.900
4449 3.226.900
|
Ghi chú
|
|
4457
4458
4459
4460
|
|
4464
4465
4466 4467 4468 4469 4470
3.226.900
3.405.300 3.405.300 3.405.300 3.405.300 3.405.300 3.720.600
STT
Mức giá
4461 3.226.900
4462 3.226.900
4463 3.226.900
|
Ghi chú
|
|
4478
4479
4480
4481
4482
4483
4484
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
STT
Mức giá
4471 3.720.600
4472 3.720.600
4473 3.720.600
4474 3.720.600
4475 3.720.600
4476 3.720.600
4477 3.720.600
|
Ghi chú
|
|
4492
4493
4494
4495
4496
4497
4498
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
STT
Mức giá
4485 3.720.600
4486 3.720.600
4487 3.720.600
4488 3.720.600
4489 3.720.600
4490 3.720.600
4491 3.720.600
|
Ghi chú
|
|
4506
4507
4508
4509
4510
4511
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
3.720.600
STT
Mức giá
4499 3.720.600
4500 3.720.600
4501 3.720.600
4502 3.720.600
4503 3.720.600
4504 3.720.600
4505 3.720.600
|
Ghi chú
|
|
4518
4519 4520 4521 4522 4523 4524
3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 3.720.600 4515 3.720.600
4516 3.720.600 4517 3.720.600
|
|
4535
4536
4537
4538
4.699.100
4.699.100
4.699.100
3.044.900
|
|
4546
4547
4548
4549
4550
4551
4552
3.044.900
3.044.900
3.044.900
3.044.900
3.044.900
2.767.900
2.767.900
STT
Mức giá
4539 3.044.900
4540 3.044.900
4541 3.044.900
4542 3.044.900
4543 3.044.900
4544 3.044.900
4545 3.044.900
|
Ghi chú
|
|
4559
4560 4561 4562 4563 4564 4565
4553
4554
4555 4556 4557 4558 |
2.767.900
2.767.900
2.767.900 2.767.900 5.204.600 5.204.600 5.204.600 5.204.600 5.204.600 5.204.600 5.204.600 5.204.600 5.204.600 |
|
4578
5.663.200
|
|
4591
5.712.200
|
|
4599
4600
4601
4602
|
5.712.200
|
Chưa bao gồm: mạch nhân tạo, keo sinh
|
|
4599
4600
4601
4602
|
5.712.200
|
học, bóng nong, stent, các vật liệu nút
|
|
4599
4600
4601
4602
|
5.712.200
|
mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
|
|
4599
4600
4601
4602
|
5.712.200
|
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn,
|
|
4599
4600
4601
4602
|
5.712.200
|
các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật,
|
|
4599
4600
4601
4602
|
5.712.200
|
bộ dụng cụ lấy huyết khối.
|
|
4599
4600
4601
4602
|
5.712.200
|
bộ dụng cụ lấy huyết khối.
|
|
4609
4610 4611 4612 4613 4614 4615 |
|
4622
4623
4624
4625 4626 4627 4628
3.433.300
3.433.300
3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 4621 3.433.300
|
|
4635
4636 4637 4638 4639 4640 4641 4642
3.433.300
3.433.300 3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3.433.300
3.433.300 3.433.300 3.433.300 3.433.300 STT Mức giá Ghi chú
4629 3.433.300
4630 3.433.300 4631 3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
4632 3.433.300 Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
4633 3.433.300 4634 3.433.300
|
|
4649
4650 4651 4652 4653 4654 4655 4656
3.433.300
3.433.300 3.433.300 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 STT Mức giá Ghi chú
4643 3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
4644 3.433.300
4645 3.433.300 4646 3.433.300 4647 3.433.300 Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
4648 3.433.300
|
|
4663
4664 4665 4666 4667 4668 4669 4670
2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 2.396.200 4661 2.396.200
4662 2.396.200
|
|
4678
4679
4680
4681
4682
4683
4684
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
2.396.200
1.509.500
1.509.500
STT
Mức giá
4671 2.396.200
4672 2.396.200
4673 2.396.200
4674 2.396.200
4675 2.396.200
4676 2.396.200
4677 2.396.200
|
Ghi chú
|
|
4692
4693
4694
4695
4696
4697
4698
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.509.500
1.096.500
1.369.400 439.100
STT
Mức giá
4685 1.509.500
4686 1.509.500
4687 1.509.500
4688 1.509.500
4689 1.509.500
4690 1.509.500
4691 1.509.500
|
Ghi chú
|
|
4706
4707
4708
4709
4710
4711
4712
4.158.300
4.158.300
4.158.300
2.971.900
2.971.900
4.541.300 139.000
STT
Mức giá
4699 1.369.400
4700 1.369.400
4701 3.059.900
4702 3.059.900
4703 1.079.400
4704 1.079.400
4705 1.079.400
|
Ghi chú
|
|
4719
4720
4721
4722
4715
4716
4717
4718
|
5.982.300
2.268.300
2.268.300
2.268.300
6.815.100
6.815.100
6.815.100
6.815.100
|
|
4727
4728
4729
4730
4731
4732
5.507.100
5.507.100
5.507.100
873.000
873.000
873.000
STT
Mức giá
4723 5.507.100
4724 5.507.100
4725 5.507.100
4726 5.507.100
|
Ghi chú
|
|
4740
4741
4742
4743
4744
4745
4746
2.287.400
444.800
312.500
312.500
312.500
825.800
929.400
STT
Mức giá
4733 951.600
4734 951.600
4735 251.500
4736 885.400
4737 885.400
4738 885.400
4739 1.069.900
|
Ghi chú
|
|
4753
4754 4755 4756 4757 4758 4759 4760
1.510.300 4.545.300 4.545.300 1.141.900 1.141.900 682.500 682.500 236.500
STT
Mức giá
4747 929.400 4748 6.477.300
4749 191.500
4750 389.400 4751 1.191.900 4752 786.700
|
Ghi chú
|
|
4768
4769
4770
4771
4772
4773
3.019.800
3.019.800
3.019.800
3.019.800
2.833.400 582.500
STT
Mức giá
4761 522.000
4762 1.663.600
4763 2.119.400
4764 2.119.400
4765 2.119.400
4766 2.119.400
4767 3.054.800
|
Ghi chú
|
|
4780
4781 4782 4783 4784 4785 4786
4774
4775
4776 4777 4778 4779 |
2.833.400
94.600
653.700 653.700 3.191.500 3.191.500 2.501.900 2.501.900 2.501.900 3.716.600 3.716.600 914.600 376.500 |
|
4794
4795
4796
4797
4798
4799
1.265.200
313.500
352.300
352.300
450.000
199.700
STT
Mức giá
4787 4.667.800
4788 4.667.800
4789 4.667.800
4790 4.667.800
4791 3.035.700
4792 3.035.700
4793 627.100
|
Ghi chú
|
|
4806
4807 4808 4809 4810 4811 4812
2.892.800
2.892.800 4.849.400 3.135.800 3.135.800 3.135.800 3.135.800 STT Mức giá
4800 1.133.300 4801 611.000
4802 429.500
4803 5.206.200 4804 2.949.800 4805 2.892.800
|
Ghi chú
|
|
4820
4821
4822
4823
4824
4825
4826
4.110.800
4.110.800
2.104.900
2.104.900
3.001.800
4.168.300
6.375.900
STT
Mức giá
4813 3.135.800
4814 3.135.800
4815 3.135.800
4816 3.135.800
4817 3.135.800
4818 3.135.800
4819 3.135.800
|
Ghi chú
|
|
4833
4834
4835
4836
6.836.200
2.932.800
2.932.800
2.932.800
|
|
4849
4850
3.116.800
3.116.800
|
|
4857
4858
4859 4860 4861 4862
4.739.300
8.625.200
3.055.800 3.055.800 4.113.300 3.628.800 |
|
4870
4871
4872
4873
4874
4875
4876
6.849.100
6.849.100
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800
3.217.800
STT
Mức giá
4863 3.939.300
4864 4.308.300
4865 4.308.300
4866 4.308.300
4867 4.308.300
4868 4.308.300
4869 4.308.300
|
Ghi chú
|
|
4889
4.721.300
|
|
4895
4896
4897
4898
4899
4891
4892
4893
4894
|
4.721.300
6.548.300
6.548.300
6.548.300
5.990.300
5.990.300
5.990.300
5.990.300
5.990.300
|
|
4905
4906 4907 4908 4909 4910 4911
5.503.300
5.503.300 5.503.300 5.503.300 5.503.300 5.503.300 5.503.300 STT Mức giá
4900 5.990.300
4901 5.990.300
4902 5.990.300
4903 5.990.300
4904 5.503.300
|
Ghi chú
|
|
4919
4920
4921
4922
4923
4924
4925
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
5.503.300
6.346.300
6.346.300
STT
Mức giá
4912 5.503.300
4913 5.503.300
4914 5.503.300
4915 5.503.300
4916 5.503.300
4917 5.503.300
4918 5.503.300
|
Ghi chú
|
|
4935
4936
4937
8.769.200
6.455.300
5.521.300
|
|
4944
4945 4946 4947 4948 4949 |
|
4955
4956 4957 4958 4959 4960 4961
4.451.200 6.640.200 6.640.200 4.230.100 4.230.100 4.230.100 4.230.100 4951 7.279.100
4952 7.279.100
4953 7.279.100
4954 4.451.200
|
|
4969
4970
4971
4972
4973
4974
4975
6.895.100
2.367.500
2.367.500
1.249.700
414.500
68.100
55.100
STT
Mức giá
4962 5.324.200
4963 5.142.900
4964 3.596.900
4965 4.553.300
4966 3.131.800
4967 3.131.800
4968 6.895.100
|
Ghi chú
|
|
4983
4984
4985
4986
4987
4988
4989
1.754.800
1.344.100 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
700.200
700.200
700.200
41.200
41.200
STT Mức giá Ghi chú
4976 290.800
4977 290.800
4978 290.800
4979 270.500
4980 7.946.300
4981 436.200
4982 1.754.800
|
|
4996
4997 4998 4999 5000 5001 5002 5003
1.322.100
1.322.100
1.252.600
342.400 342.400 342.400 342.400 342.400 laser, dây dẫn sáng.
laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu
STT
Mức giá
Ghi chú
4990 1.344.100 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
4991 930.200
4992 930.200 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu
4993 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu
4994 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu
4995 1.322.100 laser, dây dẫn sáng.
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu
|
|
5015
5016
5017
1.244.100
322.000 Chưa bao gồm thuốc
427.500
|
|
5025
5026
5027
5028
438.500
438.500
43.600
43.600
STT
Mức giá
5018 27.500
5019 27.500
5020 562.100
5021 112.800
5022 112.800
5023 112.800
5024 43.600
|
Ghi chú
|
|
5032
5033
5034
5035
5036
145.500
145.500
145.500
145.500
145.500
STT
Mức giá
5029 438.500
5030 438.500
5031 145.500
|
Ghi chú
|
|
5041
5042
5043
5044
5045
77.000
77.000
77.000
77.000
77.000
STT
Mức giá
5037 77.000
5038 77.000
5039 77.000
5040 77.000
|
Ghi chú
|
|
5053
5054
5055
5056
5057
5058
5059
12.700
12.700
31.600
31.600
31.100
31.100
31.100
STT
Mức giá
5046 68.000
5047 68.000
5048 68.000
5049 68.000
5050 41.900
5051 41.900
5052 12.700
|
Ghi chú
|
|
5066
5067
5068
5069
5070
5071
5072
3.577.900
3.577.900
1.430.500 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
1.130.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
1.130.200 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
860.200
860.200
nhân tạo.
nhân tạo.
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
STT
Mức giá
Ghi chú
5060 69.400
5061 69.400
5062 53.600
5063 53.600
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
5064 3.577.900 nhân tạo.
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
5065 3.577.900 nhân tạo.
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể
|
|
5080
5081
5082
5083
5084
5085
5086
1.244.100
1.595.200
1.595.200
1.595.200
897.100
897.100
897.100
STT
Mức giá
5073 860.200
5074 452.400
5075 452.400
5076 849.600
5077 1.322.100
5078 1.244.100
5079 1.244.100
|
Ghi chú
|
|
5094
5095
5096
5097
5098
5099
5100
1.244.100
1.043.500
1.043.500
813.600
813.600
813.600
813.600
STT
Mức giá
5087 897.100
5088 897.100
5089 799.600
5090 799.600
5091 799.600
5092 799.600
5093 1.244.100
|
Ghi chú
|
|
5108
5109
5110
5111
5112
5113
5114
1.809.000
727.900
727.900
99.400
99.400
99.400
99.400
STT
Mức giá
5101 1.043.500
5102 830.200
5103 830.200
5104 830.200
5105 830.200
5106 1.809.000
5107 1.809.000
|
Ghi chú
|
|
5122
5123
5124
5125
5126
5127
5128
1.013.600
1.244.100
1.244.100
71.500
71.500
69.000
69.000
STT
Mức giá
5115 99.400
5116 946.900
5117 359.500
5118 359.500
5119 1.013.600
5120 1.013.600
5121 1.013.600
|
Ghi chú
|
|
5136
5137
5138
5139
5140
5141
5142
|
|
5150
5151
5152
5153
5154
5155
5156
1.188.600
1.188.600
1.188.600
1.188.600
1.833.000
935.200
935.200
STT
Mức giá
5143 698.800
5144 1.572.200
5145 1.572.200
5146 1.572.200
5147 1.572.200
5148 935.200
5149 935.200
|
Ghi chú
|
|
5164
5165
5166
5167
5168
5169
5170
2.068.800
1.387.000
1.387.000
1.387.000
1.387.000
1.387.000
830.200
STT
Mức giá
5157 1.833.000
5158 1.833.000
5159 1.833.000
5160 2.068.800
5161 2.068.800
5162 2.068.800
5163 2.068.800
|
Ghi chú
|
|
5184
1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
|
|
5192
5193
5194
5195
5196
5197
5198
1.202.600
3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu
3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu
3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu
3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu
3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu
3.206.300 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
STT
Mức giá
Ghi chú
5185 1.130.200 Chưa bao gồm ống Silicon.
5186 2.409.900 Chưa bao gồm đai Silicon.
5187 680.200 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
5188 1.202.600
5189 1.202.600
5190 1.202.600
5191 1.202.600
|
|
5206
5207
5208 5209 5210
1.083.600 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
2.020.300 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
570.300
|
|
5217
5218
5219
5220 5221 5222 5223
2.752.600 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã
2.752.600 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã
930.200
930.200 930.200 763.600 763.600 bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
STT
Mức giá
Ghi chú
5211 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
5212 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
5213 2.077.900 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
5214 2.077.900 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
5215 2.752.600 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đãbao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
5216 2.752.600 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đãbao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
|
|
5231
5232
5233
5234
5235
5236
5237
1.220.300
1.220.300
1.220.300
1.220.300
1.944.100 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
913.600
913.600
STT Mức giá Ghi chú
5224 763.600
5225 763.600
5226 763.600
5227 830.200
5228 830.200
5229 830.200
5230 830.200
|
|
5244
5245 5246 5247 5248 5249 5250
1.402.600
1.402.600 1.402.600 1.402.600 1.402.600 1.402.600 1.402.600 5242 930.200
5243 1.402.600
|
|
5258
5259
5260
5261
5262
5263
5264
1.244.100
1.244.100
1.244.100
1.244.100
1.244.100
1.244.100
1.244.100
STT Mức giá Ghi chú
5251 1.402.600
5252 1.402.600
5253 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
5254 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
5255 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
5256 1.644.100 Chưa bao gồm ống silicon.
5257 1.244.100
|
|
5272
5273
5274
5275
5276
5277
5278
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
1.322.100
STT
Mức giá
5265 1.244.100
5266 1.244.100
5267 930.200
5268 930.200
5269 1.213.600
5270 1.213.600
5271 1.746.900
|
Ghi chú
|
|
5286
5287
5288
5289
5290
5291
5292
1.322.100
1.322.100
813.600
812.100
812.100
812.100
812.100
STT
Mức giá
5279 1.322.100
5280 1.322.100
5281 1.322.100
5282 1.322.100
5283 1.322.100
5284 1.322.100
5285 1.322.100
|
Ghi chú
|
|
5300
5301
5302
5303
5304
5305
5306
1.322.100
1.322.100
1.194.100
1.194.100
1.194.100
698.800
698.800
STT
Mức giá
5293 812.100
5294 1.322.100
5295 1.322.100
5296 1.322.100
5297 1.322.100
5298 1.322.100
5299 1.322.100
|
Ghi chú
|
|
5314
5315
5316
5317
5318
5319
5320
151.000
151.000
151.000
69.700
33.600
33.600
60.000
STT Mức giá Ghi chú
5307 331.900
5308 1.244.100
5309 48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
5310 48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
5311 80.600
5312 80.600
5313 241.500
|
|
5328
5329
5330
5331
5332
5333
5334
2.561.900 Chưa bao gồm chi phí màng.
245.100
60.000
60.000
46.400
46.400
46.400
STT Mức giá Ghi chú
5321 60.000
5322 60.000
5323 60.000
5324 60.000
5325 60.000
5326 60.000
5327 60.000
|
|
5342
5343
5344
5345
5346
5347
5348
3.321.900 Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
1.260.100
891.500
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
55.000 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
5335 913.600
5336 105.800
5337 105.800
5338 65.100
5339 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
5340 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
5341 55.000 Chưa bao gồm thuốc.
|
|
5356
5357
5358
5359
5360
5361
5362
344.200
344.200
197.200
197.200
197.200
165.500
165.500
STT
Mức giá
5349 891.500
5350 620.000
5351 620.000
5352 620.000
5353 344.200
5354 344.200
5355 344.200
|
Ghi chú
|
|
5370
5371
5372
5373
5374
5375
5376
1.217.100
1.217.100
2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
2.487.100 Bao gồm cả Coblator.
8.492.000
2.122.100
580.400 STT Mức giá Ghi chú
5363 165.500
5364 216.500
5365 216.500
5366 286.500
5367 286.500
5368 286.500
5369 1.217.100
|
|
5384
5385
5386
5387
5388
5389
5390
8.131.800
8.131.800
6.641.000
295.500
295.500
295.500
295.500
STT
Mức giá
5377 2.122.100
5378 2.122.100
5379 634.500
5380 634.500
5381 634.500
5382 7.411.800
5383 7.411.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm,
thanh quản điện.
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm,
thanh quản điện.
|
|
5398
5399
5400
5401
5402
5403
5404
225.500
141.500
141.500
156.300
74.000
89.400
89.400
STT Mức giá Ghi chú
5391 64.300
5392 64.300
5393 7.740.800 Chưa bao gồm stent.
5394 7.740.800 Chưa bao gồm stent.
5395 185.300
5396 34.500
5397 49.500
|
|
5412
5413
5414
5415
5416
5417
5418
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mức giá
Ghi chú
5405 6.282.500 Chưa bao gồm stent.
5406 69.300
5407 69.300
5408 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
5409 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
5410 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
5411 27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
|
|
5426
5427
5428
5429
5430
5431
5432
530.700
530.700
530.700
170.600
170.600
170.600
754.400
STT Mức giá Ghi chú
5419 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
5420 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
5421 22.000 Chưa bao gồm thuốc.
5422 43.100
5423 43.100
5424 43.100
5425 70.300
|
|
5440
5441
5442
5443
5444
5445
5446
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
874.800
874.800
874.800
STT Mức giá Ghi chú
5433 404.900
5434 70.300
5435 1.385.400
5436 1.385.400
5437 1.385.400
5438 1.385.400
5439 874.800
|
|
5454
5455
5456
5457
5458
5459
5460
2.804.100
1.326.200
852.900
852.900
139.000
139.000
139.000
STT Mức giá Ghi chú
5447 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
5448 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
5449 4.058.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
5450 2.804.100
5451 2.804.100
5452 2.804.100
5453 2.804.100
|
|
5468
5469
5470
5471
5472
5473
5474
489.500
489.500
310.500
489.900
489.900
489.900
705.500
STT Mức giá Ghi chú
5461 139.000
5462 139.000
5463 8.483.300 Chưa bao gồm stent.
5464 705.900
5465 705.900
5466 705.900
5467 705.900
|
|
5482
5483
5484
5485
5486
5487
5488
1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
1.658.900 Đã bao gồm cả dao Hummer.
1.601.900
1.601.900
545.500
545.500
545.500
STT Mức giá Ghi chú
5475 705.500
5476 705.500
5477 2.332.600
5478 754.400
5479 754.400
5480 255.500
5481 255.500
|
|
5495
5496 5497 5498 5499 5500 5501 5502
6.258.000
6.258.000 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc 116.100 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
132.700
40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc 40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc
45.300
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
STT
Mức giá
Ghi chú
5489 545.500
5490 545.500 5491 545.500 5492 545.500 5493 40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
5494 40.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
|
|
5509
5510
5511
5512
5513
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
5.352.100
STT Mức giá Ghi chú
5503 6.258.000
5504 6.258.000
5505 1.761.400
5506 1.761.400
5507 1.761.400
5508 4.003.900 Đã bao gồm dao cắt.
|
|
5520
5521 5522 5523 5524 5525 5526
5.980.000 5.980.000 5.980.000 5.980.000 7.249.700 7.249.700 7.249.700 5518 9.963.300
5519 9.963.300
|
|
5534
5535
5536
5537
5538
5539
5540
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
STT
Mức giá
Ghi chú
5527 7.249.700
5528 7.249.700
5529 4.211.900
5530 4.211.900
5531 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
5532 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
5533 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
5552
5553
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
|
|
5561
5562
5563
5564
5565
5566
5567
4.897.800
7.551.300
7.551.300
5.657.000
6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6.984.300 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
STT
Mức giá
Ghi chú
5554 4.944.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
5555 9.076.600
5556 9.076.600
5557 5.657.000
5558 5.657.000
5559 4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
5560 4.936.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
|
|
5575
5576
5577
5578
5579
5580
5581
3.340.900
4.936.000
3.045.800
3.045.800
5.980.000 Chưa bao gồm hoá chất.
2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2.981.800 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
STT
Mức giá
Ghi chú
5568 7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
5569 7.480.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
5570 3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
5571 3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
5572 3.340.900
5573 3.340.900
5574 3.340.900
|
|
5589
5590
5591
5592
5593
5594
5595
9.151.800
9.151.800
9.151.800
3.340.900
3.340.900
3.340.900
3.340.900
STT Mức giá Ghi chú
5582 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
5583 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
5584 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
5585 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
5586 9.611.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
5587 14.151.800
5588 14.151.800
|
|
5601
5602 5603 5604 5605 5606 5607
6.463.600 Chưa bao gồm keo sinh học.
4.211.900 4.211.900 4.211.900 4.211.900 4.211.900 4.211.900 5598 4.535.700
5599 4.535.700
5600 8.807.000 Đã bao gồm dao siêu âm
|
|
5615
5616
5617
5618
5619
5620
5621
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
STT
Mức giá
Ghi chú
5608 4.211.900
5609 4.211.900
5610 4.211.900
5611 4.211.900
5612 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
5613 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
5614 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
|
|
5629
5630
5631
5632
5633
5634
5635
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
7.677.800 Chưa bao gồm keo sinh học.
9.076.600
9.076.600
STT Mức giá Ghi chú
5622 3.526.900 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
5623 3.209.900
5624 3.209.900
5625 3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
5626 3.209.900 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
5627 6.353.000
5628 6.353.000
|
|
5646
|
3.180.600
|
|
5659
6.258.000
|
|
5667
5668
|
6.572.800
6.572.800
|
|
5676
5677
5678
5679
5680
5681
5682
7.715.300
5.530.000
5.530.000
5.530.000
5.537.100
5.537.100
5.537.100
STT
Mức giá
5669 5.530.000
5670 5.530.000
5671 5.530.000
5672 5.530.000
5673 7.715.300
5674 7.715.300
5675 7.715.300
|
Ghi chú
|
|
5690
5691
5692
5693
5694
5695
5696
3.045.800
245.500
245.500
126.500
34.500
98.300
69.300
STT
Mức giá
5683 5.537.100
5684 5.537.100
5685 5.537.100
5686 5.537.100
5687 5.537.100
5688 5.537.100
5689 3.045.800
|
Ghi chú
|
|
5709
5710
2.333.000
2.333.000
|
|
5718
5719
5720
5721
5722
5723
5724
1.646.800
1.075.700
1.075.700
1.075.700
1.075.700
1.075.700
549.900
STT
Mức giá
5711 1.646.800
5712 1.646.800
5713 1.646.800
5714 1.646.800
5715 1.646.800
5716 1.646.800
5717 1.646.800
|
Ghi chú
|
|
5732
5733
5734
5735
5736
5737
5738
178.900
178.900
414.400
414.400
380.100
380.100
987.500
STT
Mức giá
5725 549.900
5726 321.400
5727 321.400
5728 321.400
5729 321.400
5730 153.600
5731 153.600
|
Ghi chú
|
|
5748
|
631.000
|
|
dụ
|
ng trâm xoa
|
y cầm tay
|
dụ
|
ng trâm x
|
oay cầm
|
tay [răng
|
số 4,5]
|
|
5766
5767
|
861.000
861.000
|
|
5776
861.000
|
|
5781
5782
5783
5784
5778
5779
5780
|
861.000
861.000
861.000
861.000
861.000
861.000
861.000
|
|
5791
5792
5793
5794
455.500
455.500
455.500
455.500
|
|
5802
5803
|
455.500
455.500
|
|
5812
991.000
|
|
5817
5818
5819
5820
5814
5815
5816
|
991.000
991.000
991.000
991.000
991.000
991.000
991.000
|
|
5825
5826
5827
5828
5829
991.000
991.000
991.000
991.000
991.000
5824 991.000
|
|
5835
5836 5837 5838 5839 5840 5841
415.500
369.500 369.500 369.500 369.500 369.500 369.500 STT Mức giá
5830 991.000
5831 991.000
5832 296.100 5833 296.100 5834 415.500
|
Ghi chú
|
|
5849
5850
5851
5852
5853
5854
5855
110.800
217.200
217.200
110.600
110.600
239.500 89.500
STT
Mức giá
5842 369.500
5843 369.500
5844 112.500
5845 112.500
5846 159.100
5847 92.500
5848 110.800
|
Ghi chú
|
|
5863
5864
5865
5866
5867
5868
5869
280.500
280.500
280.500
280.500
46.600
46.600
46.600
STT
Mức giá
5856 239.500
5857 239.500
5858 398.600
5859 398.600
5860 398.600
5861 398.600
5862 46.600
|
Ghi chú
|
|
5877
5878
5879 5880 5881 5882
280.500
308.000
308.000
245.500
245.500 36.500 |
|
5890
5891
5892
5893
5894
5895
1.172.800
1.172.800
1.172.800
245.500
369.500
369.500
STT
Mức giá
5883 245.500
5884 245.500
5885 245.500
5886 245.500
5887 245.500
5888 245.500
5889 245.500
|
Ghi chú
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
|
5901
5902 5903 5904 5905 5906 5907 5908
952.100 521.000 521.000 521.000 481.000 344.200 344.200 344.200
STT
Mức giá
5896 1.172.800
5897 1.172.800
5898 1.172.800
5899 1.172.800
5900 952.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thếxương.
|
|
5916
5917
5918
5919
5920
5921
5922
771.000
771.000
771.000
771.000
771.000
771.000
771.000
STT
Mức giá
5909 344.200
5910 344.200
5911 344.200
5912 601.000
5913 601.000
5914 1.051.700
5915 1.051.700
|
Ghi chú
|
|
5930
5931
5932
5933
5934
5935
5936
1.208.800
1.208.800
3.078.100
3.078.100
3.228.100
3.228.100
3.228.100
STT
Mức giá
5923 771.000
5924 771.000
5925 1.208.800
5926 1.208.800
5927 1.208.800
5928 1.208.800
5929 1.208.800
|
Ghi chú
|
|
5943
5944
5945
5946
5947
2.928.100
2.928.100
2.928.100
2.928.100
2.928.100
STT
Mức giá
5937 3.228.100
5938 3.228.100
5939 2.289.300
5940 2.289.300
5941 2.289.300
5942 2.928.100
|
Ghi chú
|
|
5953
5954 5955 5956 5957 5958 5959
3.263.800
1.832.000 1.832.000 1.832.000 1.832.000 3.235.700 493.500 STT Mức giá
5948 2.928.100
5949 2.928.100
5950 2.928.100
5951 2.928.100
5952 493.500
|
Ghi chú
|
|
5969
5.661.200 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
5976
5977
5978 5979 5980 5981 5982
3.488.600
3.488.600
3.488.600 3.488.600 3.488.600 3.488.600 3.488.600 |
|
5991
5992
5993 5994 5995 5996
3.331.900
3.331.900
3.331.900 3.638.600 3.638.600 3.638.600 |
|
6003
6004
6005
6006
6007
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
STT
Mức giá
Ghi chú
5997 3.638.600
5998 3.638.600
5999 3.638.600
6000 3.638.600
6001 3.638.600
6002 3.828.100 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
|
|
6017
6018
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.197.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
6026
6027
6028
6029
6030
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
6038
6039
6040
6041
6042
6043
6044
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT
Mức giá
Ghi chú
6031 2.997.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6032 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6033 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6034 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6035 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6036 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6037 2.897.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
6052
6053
6054
6055
6056
6057
6058
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
STT
Mức giá
Ghi chú
6045 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6046 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6047 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6048 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6049 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6050 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
6051 3.297.900 Chưa bao gồm nẹp, vít.
|
|
6067
6068
|
4.508.900 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
3.493.200
|
|
6078
2.856.600
|
|
6086
6087
6088
6089
6090
6091
6092
2.888.600
2.888.600
2.888.600
2.888.600
2.888.600
2.888.600
2.888.600
STT
Mức giá
6079 2.856.600
6080 3.078.100
6081 3.078.100
6082 3.078.100
6083 4.133.900
6084 4.133.900
6085 2.888.600
|
Ghi chú
|
|
6100
6101
6102
6103
6104
6105
6106
2.888.600
3.081.600
869.100
869.100
869.100
869.100
869.100
STT
Mức giá
6093 2.888.600
6094 2.988.600
6095 2.988.600
6096 2.988.600
6097 2.988.600
6098 2.888.600
6099 2.888.600
|
Ghi chú
|
|
6113
6114
6115
6116
STT
6107
6108 6109 6110 6111 6112 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
6113
6114
6115
6116
STT
6107
6108 6109 6110 6111 6112 |
2.636.500
|
Ghi chú
|
|
6113
6114
6115
6116
STT
6107
6108 6109 6110 6111 6112 |
2.636.500
|
Ghi chú
|
|
6113
6114
6115
6116
STT
6107
6108 6109 6110 6111 6112 |
2.636.500
|
Ghi chú
|
|
6113
6114
6115
6116
STT
6107
6108 6109 6110 6111 6112 |
2.636.500
|
Ghi chú
|
|
6113
6114
6115
6116
STT
6107
6108 6109 6110 6111 6112 |
2.636.500
|
Ghi chú
|
|
6113
6114
6115
6116
STT
6107
6108 6109 6110 6111 6112 |
2.636.500
|
Ghi chú
|
|
6113
6114
6115
6116
STT
6107
6108 6109 6110 6111 6112 |
2.566.900
|
Ghi chú
|
|
6113
6114
6115
6116
STT
6107
6108 6109 6110 6111 6112 |
2.566.900
|
Ghi chú
|
|
6113
6114
6115
6116
STT
6107
6108 6109 6110 6111 6112 |
4.251.300
|
Ghi chú
|
|
6113
6114
6115
6116
STT
6107
6108 6109 6110 6111 6112 |
3.319.300
|
Ghi chú
|
|
6120
6121
6122
6123
STT
6117
6118
6119
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
6120
6121
6122
6123
STT
6117
6118
6119
|
3.701.300
|
Ghi chú
|
|
6120
6121
6122
6123
STT
6117
6118
6119
|
3.701.300
|
Ghi chú
|
|
6120
6121
6122
6123
STT
6117
6118
6119
|
2.595.900
|
Ghi chú
|
|
6120
6121
6122
6123
STT
6117
6118
6119
|
2.595.900
|
Ghi chú
|
|
6120
6121
6122
6123
STT
6117
6118
6119
|
4.188.300
|
Ghi chú
|
|
6120
6121
6122
6123
STT
6117
6118
6119
|
3.245.200
|
Ghi chú
|
|
6120
6121
6122
6123
STT
6117
6118
6119
|
3.718.300
|
Ghi chú
|
|
6128
6129
6130
6131 6132
3.570.900
4.183.300
4.005.600 3.683.600 350.700
STT
Mức giá
6124 3.718.300
6125 4.443.300
6126 4.443.300
6127 3.570.900
|
Ghi chú
|
|
6139
6140
6141
6142
6143
2.093.600
3.065.600
3.065.600
3.065.600
4.808.400
STT
Mức giá
6133 285.400
6134 285.400
6135 285.400
6136 285.400
6137 285.400
6138 3.042.600
|
Ghi chú
|
|
6150
6151
6152
4.133.300
5.449.400
5.449.400
|
|
6163
|
4.802.600
|
|
6170
6171
6172
|
6.005.400
|
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ
|
|
6170
6171
6172
|
583.000
|
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ
|
|
6170
6171
6172
|
583.000
|
tính theo chi phí thực tế.
|
|
6170
6171
6172
|
583.000
|
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ
|
|
6170
6171
6172
|
583.000
|
tính theo chi phí thực tế.
|
|
6180
6181
6182
6183
6184
6185
6186
4.436.400
4.436.400
4.436.400
4.436.400
4.436.400
4.436.400
4.436.400
STT
Mức giá
6173 4.630.500
6174 4.630.500
6175 4.630.500
6176 4.630.500
6177 4.630.500
6178 4.630.500
6179 4.630.500
|
Ghi chú
|
|
6194
6195
6196 6197 6198 6199
5.363.900
5.363.900
5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 |
|
6206
6207 6208 6209 6210 6211 6212 6213
5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900 5.363.900
STT
Mức giá
6200 5.363.900
6201 5.363.900
6202 5.363.900 6203 5.363.900 6204 5.363.900 6205 5.363.900
|
Ghi chú
|
|
6220
6221 6222 6223 6224 6225 6226 6227
4.034.300 4.034.300 4.034.300 4.034.300 4.034.300 4.034.300 4.034.300 4.034.300 6216 5.363.900
6217 5.363.900 6218 5.363.900 6219 4.034.300
|
|
6234
6235
6236
|
20.024.700
20.024.700
20.024.700
|
|
6243
6244
6245
6246
|
4.094.300
2.872.600
2.872.600
2.872.600
|
|
6252
6253
6254
6255
6256
458.200
458.200
458.200
618.300
618.300
STT
Mức giá
6247 2.872.600
6248 130.600
6249 130.600
6250 262.900
6251 262.900
|
Ghi chú
|
|
6261
6262
6263
6264
6265
6266
6267
385.400
385.400
213.400
417.500 Chưa bao gồm hoá chất.
437.500
437.500
172.800 Chưa bao gồm hoá chất
miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán
cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm
STT
Mức giá
Ghi chú
6257 618.300
Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây 6258 648.200 dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.
6259 648.200
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút 6260 385.400 VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm
|
|
6275
6276 6277 6278 6279 6280 6281
29.111.000
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
240.500 Chưa bao gồm hoá chất.
427.500 Chưa bao gồm hoá chất.
STT
Mức giá
Ghi chú
6268 172.800 Chưa bao gồm hoá chất
6269 172.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
6270 172.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
6271 144.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
6272 144.800 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
6273 382.500 Chưa bao gồm hoá chất.
6274 382.500 Chưa bao gồm hoá chất.
|
|
6288
6289
6290
8.570.200
8.570.200
8.570.200
|
|
6296
6297 6298 6299 6300 6301 6302
6293
6294
6295 |
8.570.200
9.470.200
9.470.200 9.470.200 9.470.200 9.270.200 9.970.200 9.970.200 7.770.200 7.770.200 |
|
6309
6310 6311 6312 6313 6314 6315 6316
3.300.700
3.300.700 3.300.700 3.300.700 3.300.700 3.300.700 3.300.700 3.300.700 STT Mức giá Ghi chú
6303 7.770.200 6304 9.170.200
6305 1.432.100 Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
6306 1.432.100 Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
6307 3.300.700 6308 3.300.700
|
|
6324
6325
6326
6327
6328
6329
6330
2.140.700
1.456.700
1.456.700
2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.
2.434.500
2.434.500
987.200 STT Mức giá Ghi chú
6317 3.300.700
6318 2.140.700
6319 2.140.700
6320 2.140.700
6321 2.140.700
6322 2.140.700
6323 2.140.700
|
|
6343
2.434.500 Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
|
|
6350
6351 6352 6353 6354 6355 6356 6357
2.434.500
2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 2.434.500 STT Mức giá Ghi chú
6344 2.434.500 Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
6345 2.434.500 6346 2.434.500 6347 2.434.500 6348 2.434.500 6349 2.434.500
|
|
6365
6366
6367
6368
6369
6370
6371
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
1.596.600
STT Mức giá Ghi chú
6358 2.434.500
6359 2.434.500
6360 2.434.500
6361 2.434.500 Chưa bao gồm sonde JJ.
6362 1.596.600
6363 1.596.600
6364 1.596.600
|
|
6379
6380
6381 6382 6383 6384 6385
4.343.300 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô.
4.343.300
4.343.300 4.343.300 4.343.300 4.343.300 4.343.300 |
|
6393
6394
6395
6396
6397
6398
6399
2.913.900
2.913.900
2.913.900
2.913.900
868.900
21.900
16.000
STT
Mức giá
6386 4.343.300
6387 2.913.900
6388 2.913.900
6389 2.913.900
6390 2.913.900
6391 2.913.900
6392 2.913.900
|
Ghi chú
|
|
6407
6408
6409
6410
6411
6412
1.201.700
1.201.700
148.400
222.700
272.900
272.900
|
|
6418
6419 6420 6421 6422 6423 6424
6416
6417
|
110.300
87.000
87.000 186.600 222.700 248.800 248.800 248.800 222.700 |
|
6430
6431
6432
6428
6429
|
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
481.000 Giá cho mỗi yếu tố.
272.900
|
|
6442
22.200
|
|
6450
6451
|
49.700
40.900
|
|
6458
6459 6460 6461
6462
6454
6455
6456 6457 |
93.300
186.600
186.600 33.500 33.500 222.700 222.700 248.800
117.300 Giá cho mỗi chất kích tập.
|
|
6467
6468
6469
6470
6471
6472
474.000
198.600
55.900
32.300
43.500
28.400
STT
Mức giá
Ghi chú
6463 222.700 Giá cho mỗi yếu tố.
6464 222.700 Giá cho mỗi yếu tố.
6465 55.900
6466 55.900
|
|
6480
6481
6482
6483
STT
6473
6474 6475 6476 6477 6478 6479 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
6480
6481
6482
6483
STT
6473
6474 6475 6476 6477 6478 6479 |
70.800 74.600 74.600 62.200 62.200 592.000 Chưa bao gồm phin lọc bạch cầu
2.225.700
37.300 24.800
120.300
87.000
|
70.800 74.600 74.600 62.200 62.200 592.000 Chưa bao gồm phin lọc bạch cầu
2.225.700
37.300 24.800
120.300
87.000
|
|
6488
6489
6490
6491
|
87.000
129.400
31.100
31.100
|
|
Scange
|
l/Gelca
|
rd trên
|
máy bá
|
n tự độ
|
ng) Scang
|
el/Gelcard trên
|
máy bán tự đ
|
ộng)
|
|
6512
262.800
|
|
6520
6521
6522
6523
6524
6525
33.500
52.100
13.600
13.600
43.500
68.400
STT Mức giá Ghi chú
6513 40.900
6514 901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
6515 901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
6516 901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
6517 901.700 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
6518 31.100
6519 18.600
|
|
6533
6534
6535
6536
|
39.700
39.700
18.600
69.600
|
|
6544
6545
|
118.200
91.400
|
|
6554
|
589.000
|
|
6561
6562
6563
6564
1.801.700
1.801.700
903.700
37.300
|
|
6571
6572 6573 6574 6575 6576
6577
589.200
589.200 803.600 779.600 621.300 405.800
272.900
STT
Mức giá
6565 52.100
6566 158.500
6567 459.900 6568 428.900 6569 428.900 6570 1.026.700
|
Ghi chú
|
|
lớp IgG
|
và IgM bằ
|
ng kỹ thuậ
|
t ELISA lớ
|
p IgG và IgM b
|
ằng kỹ thuật
|
ELISA
|
|
6591
6592
|
507.000
507.000
|
|
6597
6598 6599 6600 6601 6602 6603
280.500
212.300 78.500
50.400 50.400 39.200 89.700
STT
Mức giá
6593 507.000
6594 262.800
6595 151.200 6596 95.300
|
Ghi chú
|
|
6610
6611 6612 6613 6614 6615 6616 6617
144.200
139.200
139.200
16.800 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
13.400
13.400
89.700 39.200 6606 605.100
6607 605.100 6608 144.200 6609 156.200
|
|
6625
6626 6627 6628 6629
6630
STT
6618
6619 6620 6621 6622 6623 6624 |
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
6625
6626 6627 6628 6629
6630
STT
6618
6619 6620 6621 6622 6623 6624 |
95.300
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
|
|
6625
6626 6627 6628 6629
6630
STT
6618
6619 6620 6621 6622 6623 6624 |
95.300
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
|
|
6625
6626 6627 6628 6629
6630
STT
6618
6619 6620 6621 6622 6623 6624 |
178.300
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
|
|
6625
6626 6627 6628 6629
6630
STT
6618
6619 6620 6621 6622 6623 6624 |
178.300
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
|
|
6625
6626 6627 6628 6629
6630
STT
6618
6619 6620 6621 6622 6623 6624 |
28.000
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
|
|
6625
6626 6627 6628 6629
6630
STT
6618
6619 6620 6621 6622 6623 6624 |
56.100
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
|
|
6625
6626 6627 6628 6629
6630
STT
6618
6619 6620 6621 6622 6623 6624 |
56.100
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
|
|
6625
6626 6627 6628 6629
6630
STT
6618
6619 6620 6621 6622 6623 6624 |
336.600
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
|
|
6625
6626 6627 6628 6629
6630
STT
6618
6619 6620 6621 6622 6623 6624 |
336.600
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
|
|
6625
6626 6627 6628 6629
6630
STT
6618
6619 6620 6621 6622 6623 6624 |
100.900
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
|
|
6625
6626 6627 6628 6629
6630
STT
6618
6619 6620 6621 6622 6623 6624 |
30.200
|
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
|
|
6625
6626 6627 6628 6629
6630
STT
6618
6619 6620 6621 6622 6623 6624 |
30.200
|
nhiều hơn 3 chỉ số
|
|
6625
6626 6627 6628 6629
6630
STT
6618
6619 6620 6621 6622 6623 6624 |
67.300
|
nhiều hơn 3 chỉ số
|
|
6625
6626 6627 6628 6629
6630
STT
6618
6619 6620 6621 6622 6623 6624 |
324.500
|
nhiều hơn 3 chỉ số
|
|
6634
6635
6636
6637
22.400
22.400
22.400
22.400
STT
Mức giá
6631 22.400
6632 22.400
6633 22.400
|
Ghi chú
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
|
|
6641
6642
6643
6644
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
STT
Mức giá
6638 22.400 Mỗi chất
6639 22.400 Mỗi chất
6640 22.400 Mỗi chất
|
Ghi chú
|
|
6648
6649
6650
6651
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
22.400 Mỗi chất
STT
Mức giá
6645 22.400 Mỗi chất
6646 22.400 Mỗi chất
6647 22.400 Mỗi chất
|
Ghi chú
|
|
6659
6660
6661
6662
6663
6664
6665
100.900
414.700
112.200
78.500
33.600
33.600
33.600
STT
Mức giá
6652 89.700
6653 33.600
6654 543.000
6655 543.000
6656 543.000
6657 543.000
6658 543.000
|
Ghi chú
|
|
6669
6670
STT
6666
6667
6668
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
6669
6670
STT
6666
6667
6668
|
28.000
|
Ghi chú
|
|
6669
6670
STT
6666
6667
6668
|
28.000
|
Ghi chú
|
|
6669
6670
STT
6666
6667
6668
|
28.000
|
Ghi chú
|
|
6669
6670
STT
6666
6667
6668
|
28.000
|
Ghi chú
|
|
6669
6670
STT
6666
6667
6668
|
28.000
|
Ghi chú
|
|
6675
6676 6677 6678 6679 6680 6681
78.500
16.000 16.000 84.100 84.100 84.100 89.700 STT Mức giá
6671 28.000
6672 28.000
6673 28.000 6674 67.300
|
Ghi chú
|
|
6688
6689 6690 6691 6692 6693 6694 6695
100.900 100.900 105.300 151.200 67.300 67.300 67.300 67.300
STT
Mức giá
6682 89.700
6683 190.300
6684 84.100 6685 20.000 6686 168.300 6687 100.900
|
Ghi chú
|
|
6703
6704
6705
6706
6707
6708
6709
224.400
100.900
100.900
100.900
28.000
28.000
84.100
STT
Mức giá
6696 67.300
6697 67.300
6698 67.300
6699 67.300
6700 84.100
6701 224.400
6702 224.400
|
Ghi chú
|
|
6716
6717 6718 6719 6720 6721 6722 6723
414.700
246.400
212.300
84.100 78.500 95.300 89.700
39.200
STT
Mức giá
6710 61.700 6711 95.300 6712 22.400
6713 761.300
6714 100.900 6715 424.700
|
Ghi chú
|
|
6731
6732
6733
6734
6735
6736
6737
424.700
67.300
67.300
67.300
78.500
78.500
78.500
STT
Mức giá
6724 67.300
6725 67.300
6726 67.300
6727 67.300
6728 97.500
6729 84.100
6730 183.300
|
Ghi chú
|
|
6745
6746
6747
6748
6749
6750
6751
22.400
44.800
44.800
44.800
44.800
44.800
22.400
STT
Mức giá
6738 61.700
6739 78.500
6740 44.800
6741 39.200
6742 25.600
6743 168.300
6744 30.200
|
Ghi chú
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả
nhiều hơn 3 chỉ số.
|
|
6759
6760
6761
6762
6763
6764
6765
16.800
16.800
23.400
13.400
13.400
11.200 6.600
STT
Mức giá
6752 14.400
6753 44.800
6754 44.800
6755 44.800
6756 28.600
6757 28.600
6758 4.900
|
Ghi chú
|
|
6770
6771 6772 6773 6774 6775 6776
6769
|
71.600
116.400 116.400 110.800 110.800 123.400 123.400 104.400 |
|
6784
6785
6786
6787
6788
6789
6790
130.500
130.500
130.500
130.500
78.300
58.600
45.500
STT
Mức giá
6777 104.400
6778 58.600
6779 116.400
6780 116.400
6781 78.300
6782 78.300
6783 126.400
|
Ghi chú
|
|
6798
6799
6800
6801
6802
6803
6804
123.400
142.500
142.500
771.700
168.600
168.600
168.600
STT
Mức giá
6791 194.700
6792 194.700
6793 78.300
6794 851.700
6795 851.700
6796 1.861.700
6797 123.400
|
Ghi chú
|
|
6812
6813
6814
6815
6816
6817
6818
208.800
208.800
125.000
104.400
65.200
65.200
65.200
STT
Mức giá
6805 142.500
6806 142.500
6807 142.500
6808 220.800
6809 234.900
6810 201.800
6811 201.800
|
Ghi chú
|
|
6826
6827
6828
6829
6830
6831
6832
1.351.700
1.361.700
701.700
701.700
581.700
861.700 81.700
STT
Mức giá
6819 104.400
6820 65.200
6821 58.600
6822 501.300
6823 501.300
6824 651.700
6825 81.700
|
Ghi chú
|
|
6840
6841
6842
6843
6844
6845
6846
336.000
107.300 Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và
142.500
142.500
979.700
201.200 Tính cho 2 lần tiếp theo.
71.600
Ag STT Mức giá Ghi chú
6833 441.300
6834 234.900
6835 341.200
6836 171.100 Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
6837 336.000
6838 336.000
6839 336.000
|
|
6854
6855
6856
6857
6858
6859
6860
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
STT
Mức giá
6847 71.600
6848 41.700
6849 409.300
6850 185.700
6851 463.300
6852 45.500
6853 45.500
|
Ghi chú
|
|
6868
6869
6870
6871
6872
6873
6874
151.600
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
45.500
STT
Mức giá
6861 45.500
6862 45.500
6863 45.500
6864 45.500
6865 45.500
6866 45.500
6867 45.500
|
Ghi chú
|
|
6882
6883
6884
6885
6886
6887
201.800
187.700
187.700
301.000
301.000
851.700
STT
Mức giá
6875 270.800
6876 270.800
6877 270.800
6878 270.800
6879 771.700
6880 261.000
6881 371.000
|
Ghi chú
|
|
6893
6894 6895 6896 6897 6898 6899 6900
1.351.700
1.351.700 1.351.700 951.700
130.500 13.000 35.100 35.100
STT
Mức giá
6888 391.500
6889 273.000
6890 273.000
6891 182.700
6892 182.700
|
Ghi chú
|
|
6908
6909
6910
6911
6912
6913
6914
130.500
156.600
156.600
163.600
194.700
194.700
194.700
STT
Mức giá
6901 130.500
6902 130.500
6903 130.500
6904 130.500
6905 194.700
6906 156.600
6907 130.500
|
Ghi chú
|
|
6922
6923
6924
6925
6926
6927
6928
194.700
501.700
41.700
58.600
32.500
74.200
74.200
STT
Mức giá
6915 194.700
6916 270.800
6917 130.500
6918 130.500
6919 130.500
6920 130.500
6921 95.100
|
Ghi chú
|
|
6936
6937
6938
6939
6940
6941
6942
261.000
325.200
325.200
325.200
325.200
74.200
74.200
STT
Mức giá
6929 74.200
6930 74.200
6931 74.200
6932 74.200
6933 74.200
6934 74.200
6935 74.200
|
Ghi chú
|
|
6949
6950
6951
6952
STT
6943
6944
6945
6946
6947
6948
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
6949
6950
6951
6952
STT
6943
6944
6945
6946
6947
6948
|
325.200
|
Ghi chú
|
|
6949
6950
6951
6952
STT
6943
6944
6945
6946
6947
6948
|
325.200
|
Ghi chú
|
|
6949
6950
6951
6952
STT
6943
6944
6945
6946
6947
6948
|
325.200
|
Ghi chú
|
|
6949
6950
6951
6952
STT
6943
6944
6945
6946
6947
6948
|
325.200
|
Ghi chú
|
|
6949
6950
6951
6952
STT
6943
6944
6945
6946
6947
6948
|
321.000
|
Ghi chú
|
|
6949
6950
6951
6952
STT
6943
6944
6945
6946
6947
6948
|
321.000
|
Ghi chú
|
|
6949
6950
6951
6952
STT
6943
6944
6945
6946
6947
6948
|
321.000
|
Ghi chú
|
|
6949
6950
6951
6952
STT
6943
6944
6945
6946
6947
6948
|
321.000
|
Ghi chú
|
|
6949
6950
6951
6952
STT
6943
6944
6945
6946
6947
6948
|
321.000
|
Ghi chú
|
|
6949
6950
6951
6952
STT
6943
6944
6945
6946
6947
6948
|
321.000
|
Ghi chú
|
|
6957
6958
6959
6960
6961
321.000
321.000
321.000
321.000
321.000
STT
Mức giá
6953 321.000
6954 321.000
6955 321.000
6956 321.000
|
Ghi chú
|
|
6966
6967
6968
6969
6970
1.601.700
1.601.700
321.000
321.000
321.000
STT
Mức giá
6962 321.000
6963 321.000
6964 321.000
6965 321.000
|
Ghi chú
|
|
6977
6978 6979 6980 6981 6982 6983
771.700
771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 771.700 STT Mức giá
6971 1.601.700
6972 771.700 6973 771.700 6974 771.700 6975 771.700 6976 771.700
|
Ghi chú
|
|
6991
6992
6993
6994
6995
6996
2.661.700
2.661.700
261.000
261.000
261.000
201.800
STT
Mức giá
6984 771.700
6985 261.000
6986 261.000
6987 261.000
6988 261.000
6989 261.000
6990 261.000
|
Ghi chú
|
|
7002
7003
7004
7005 7006 7007 7008
644.100
190.400 190.400 190.400 190.400 190.400 58.600
STT
Mức giá
6997 201.800
6998 213.800
6999 213.800
7000 213.800
7001 261.000
|
Ghi chú
|
|
7016
7017
7018
7019
7020
7021
4.951.100
5.651.100
5.651.100
417.200
271.700
601.700
STT
Mức giá
7009 190.400
7010 190.400
7011 190.400
7012 190.400
7013 190.400
7014 190.400
7015 190.400
|
Ghi chú
|
|
7025
7026
7027
7028
510.400
510.400
510.400
352.500
STT
Mức giá
7022 510.400
7023 510.400
7024 510.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
bộc lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
bộc lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
bộc lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
bộc lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
bộc lộ kháng nguyên.
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất
bộc lộ kháng nguyên.
|
|
7036
7037
|
388.800
488.600
|
|
7042
7043
7044
7045
7046
479.500
479.500
479.500
479.500
452.300
STT
Mức giá
7038 488.600
7039 488.600
7040 461.400
7041 479.500
|
Ghi chú
|
|
7051
7052
7053
7054
7055
308.300
308.300
308.300
308.300
308.300
STT
Mức giá
7047 515.800
7048 515.800
7049 633.700
7050 308.300
|
Ghi chú
|
|
7061
7062 7063 7064 7065 7066 7067 7068 |
|
7075
7076 7077 7078 7079 7080 7081
135.300 135.300 135.300 135.300 135.300 135.300 135.300 7074 135.300
|
|
7089
7090
7091
7092
7093
7094
7095
75.200
75.200
75.200
39.900
39.900
39.900
39.900
STT
Mức giá
7082 135.300
7083 135.300
7084 155.600
7085 75.200
7086 75.200
7087 75.200
7088 75.200
|
Ghi chú
|
|
7103
7104
7105
7106
7107
7108
7109
2.085.400
2.040.800
1.051.800
1.051.800
2.899.200
928.400
86.200
STT
Mức giá
7096 236.600
7097 236.600
7098 141.200
7099 35.600
7100 35.600
7101 617.800
7102 617.800
|
Ghi chú
|
|
7114
7115
STT
7110
7111
Diffusion
7112
7113
|
Mức giá
|
Ghi chú
|
|
7114
7115
STT
7110
7111
Diffusion
7112
7113
|
144.300
|
Ghi chú
|
|
7114
7115
STT
7110
7111
Diffusion
7112
7113
|
144.300
|
Ghi chú
|
|
7114
7115
STT
7110
7111
Diffusion
7112
7113
|
1.417.400
|
Ghi chú
|
|
7114
7115
STT
7110
7111
Diffusion
7112
7113
|
806.300
|
Ghi chú
|
|
7114
7115
STT
7110
7111
Diffusion
7112
7113
|
806.300
|
Ghi chú
|
|
7114
7115
STT
7110
7111
Diffusion
7112
7113
|
806.300
|
Ghi chú
|
|
7121
7122 7123 7124 7125 7126 7127
215.800
215.800 215.800 215.800 215.800 50.500 50.500 STT Mức giá
7116 806.300
7117 86.200 7118 215.800 7119 215.800 7120 215.800
|
Ghi chú
|
|
7133
7134 7135 7136 7137 7138 7139 7140
428.500 428.500 691.700 461.800 461.800 301.800 301.800 39.800 7132 166.200
|
|
7148
7149
7150
7151
7152
7153
7154
25.600
25.600
35.600
35.600
35.600
35.600
35.600
STT
Mức giá
7141 30.600
7142 25.600
7143 25.600
7144 25.600
7145 25.600
7146 25.600
7147 25.600
|
Ghi chú
|
|
7162
7163
7164
7165
7166
7167
7168
35.600
35.600
35.600
40.600
40.600
40.600
40.600
STT
Mức giá
7155 35.600
7156 35.600
7157 35.600
7158 35.600
7159 35.600
7160 35.600
7161 35.600
|
Ghi chú
|
|
7175
7176
7177
7178
7179
7180
7181
7182
|
|
7189
7190
7191
7192
7193
7194
7195
7196
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
7183 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
7184 969.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 7185 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 7186 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 7187 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit 7188 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit |
|
7203
7204
7205
7206
7207
7208
7209
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
419.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
581.500 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
và Invivo kit
STT
Mức giá
Ghi chú
7197 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
7198 636.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
7199 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
7200 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
7201 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
7202 449.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
|
|
7216
7217
7218
7219
7220
7221
1.096.200
935.900
935.900
935.900
530.900
55.000 chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các
thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì
thanh toán 01 lần/ngày điều trị.
Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
STT
Mức giá
Ghi chú
7210 349.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
7211 349.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
7212 349.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
7213 349.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
7214 469.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
7215 499.800 Chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạvà Invivo kit
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp
|
|
7227
7228
7229
7230
7231
7232
7233
7234
7235
7236
1.051.400
7.225.400
3.791.900
6.313.900
233.000
251.400
252.500
971.000
230.600 70.200
STT
Mức giá
7222 280.900
-
7223 879.600
7224 1.165.300
7225 1.165.300
7226 623.200
|
Ghi chú
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
|
|
10 11 12
13 5 6 7 8 9 03.3234.0400 03.3919.0400 10.0289.0400 10.0414.0400 10.0415.0400 12.0166.0400 12.0169.0400 12.0170.0400 12.0171.0400
2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy BỘ Y TẾ Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
Đơn vị: đồng Mã tương
STT Mức giá Ghi chú đương
1 10.1113.0398 7.164.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, 2 03.3216.0399 2.093.600 động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, 3 10.0260.0399 2.093.600 động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy 4 03.2632.0400 2.718.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
23
24
25
26
27
28
29
30
3.578.400
3.578.400
3.578.400
3.578.400
3.578.400
3.578.400
3.578.400
3.578.400
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
STT
Mức giá
Ghi chú
14 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
15 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
16 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
17 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
18 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
19 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
20 2.436.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
21 1.696.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
22 1.696.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
39
40
41
42
43
44
45
46
47
3.578.400
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 31 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 32 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 33 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 34 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 35 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 36 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 37 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 38 3.578.400 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
|
|
56
57 58 59 60 61 62 63 64
3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
48 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 49 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 50 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 51 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 52 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 53 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 54 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 55 3.546.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
72
73 74 75 76 77 78 79 80
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy 3.721.800 hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao
STT
Mức giá
Ghi chú
65 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
66 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
67 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 68 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 69 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 70 4.306.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao 71 4.734.100 hàn mô hoặc dao hàn mạch.
|
|
89
90 91 92 93 94 95 96 97
3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
81 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 82 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 83 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 84 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 85 3.854.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 86 4.228.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 87 4.228.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 88 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
105
106 107 108 109 110 111 112 113
2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
98 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 99 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 100 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
101 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
102 3.676.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 103 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 104 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
1.475.400 Chưa bao gồm stent, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.703.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
114 2.035.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
115 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
116 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
117 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
118 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
119 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
120 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
121 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
122 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
123 1.475.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
|
|
144
145
146
147
148
149
2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.692.400
3.692.400
3.692.400
3.692.400
3.692.400
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
STT
Mức giá
Ghi chú
134 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
135 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
136 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
137 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
138 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
139 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
140 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
141 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
142 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
143 2.277.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
155
156
157
158
159
160
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
STT
Mức giá
150 3.692.400
151 3.692.400
152 2.367.100
153 2.367.100
154 2.367.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
|
|
166
167
168
169
170
171
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
2.367.100
STT
Mức giá
161 2.367.100
162 2.367.100
163 2.367.100
164 2.367.100
165 2.367.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối.
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
177
178
179
180
181
182
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
STT
172 2.367.100
173 2.276.100
174 2.276.100
175 2.276.100
176 2.276.100
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
188
189
190
191
192
193
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100
2.276.100 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần,
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
183 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
184 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
185 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
186 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
187 2.276.100 ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
|
|
199
200
201
202
203
204
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
STT
Mức giá
194 2.276.100
195 2.276.100
196 2.276.100
197 2.816.800
198 2.816.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
210
211
212
213
214
215
216
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.816.800
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy
kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc
và oxy Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 205 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 206 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 207 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 208 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa 209 2.816.800 kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa
|
|
228
229
230
231
232
233
2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
STT
Mức giá
Ghi chú
217 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
218 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
219 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
220 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
221 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
222 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
223 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
224 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
225 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
226 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
227 2.432.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
239
240
241
242
243
244
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
STT
Mức giá
234 2.276.400
235 2.276.400
236 2.276.400
237 2.276.400
238 2.276.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
250
251
252
253
254
255
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
2.276.400
STT
Mức giá
245 2.276.400
246 2.276.400
247 2.276.400
248 2.276.400
249 2.276.400
|
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động vàghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
|
|
263
264 265 266 267 268 269 270 271 272 273 274 275 276 277 278
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và256 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và257 2.276.400
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và258 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và259 2.276.400 ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy 260 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 261 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 262 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
289
290
291
292
293
294
295
296
297
298
299
300
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
3.577.600
oxy
oxy
oxy
oxy
oxy
oxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
STT
Ghi chú
279 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
280 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
281 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
282 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
283 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
284 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
285 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
286 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
287 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
288 3.175.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
309
310 311 312 313 314 315 316
3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600 3.577.600
STT
Mức giá
301 3.577.600 302 3.577.600 303 3.577.600 304 3.577.600 305 3.577.600 306 3.577.600 307 3.577.600 308 3.577.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
|
|
324
325
326
327
328
329
330
3.262.000
3.262.000
3.262.000
3.262.000
3.262.000
3.184.700
3.184.700
STT
Mức giá
317 3.577.600
318 3.577.600
319 3.577.600
320 3.577.600
321 3.577.600
322 3.577.600
323 3.262.000
|
Ghi chú
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cốđịnh ngoài, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
|
|
335
336
337
338
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700
STT
Mức giá
331 3.184.700
332 3.184.700
333 3.184.700
334 3.184.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
343
344
345
346
3.184.700
3.184.700
3.184.700
3.184.700
STT
Mức giá
339 3.184.700
340 3.184.700
341 3.184.700
342 3.184.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
|
|
352
353
354
355
356
357
358
359
360
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Ghi chú
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 347 3.184.700 xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 348 3.184.700 xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, 349 3.184.700 xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
350 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
351 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
367
368
369
370
371
4.357.800
4.357.800
4.357.800
4.357.800
4.357.800
sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc
sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
STT
Ghi chú
361 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
362 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
363 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
364 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
365 2.390.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc 366 4.357.800 sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài,
nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc |
|
376
377
378
379
4.357.800
4.357.800
3.338.600
3.338.600
STT
Mức giá
372 4.357.800
373 4.357.800
374 4.357.800
375 4.357.800
|
Ghi chú
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
383
384
385
386
3.338.600
3.338.600
3.338.600
3.338.600
STT
380 3.338.600
381 3.338.600
382 3.338.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
|
|
390
391
392 393 394 395 396 397
3.338.600
2.604.700
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 STT
387 3.338.600
388 3.338.600
389 3.338.600
|
Ghi chú
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
|
|
406
407 408 409 410 411 412 413
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700
STT
Mức giá
398 2.604.700 399 2.604.700 400 2.604.700 401 2.604.700 402 2.604.700 403 2.604.700 404 2.604.700 405 2.604.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
|
|
422
423 424 425 426 427 428 429
2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700 2.604.700
STT
Mức giá
414 2.604.700 415 2.604.700 416 2.604.700 417 2.604.700 418 2.604.700 419 2.604.700 420 2.604.700 421 2.604.700
|
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc vàoxy
|
|
435
436
437
438
439
4.846.800
4.846.800
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi
măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh
STT
Mức giá
Ghi chú
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và430 2.604.700 oxy
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và431 2.604.700 oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi 432 4.846.800 măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi 433 4.846.800 măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi 434 4.846.800 măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
|
|
446
447
448
449
450
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.493.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
456
457
458
459
460
461
|
|
471
472 473 474 475 476 477 478
3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.964.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
494
2.149.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
507
508 509 510
4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.304.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 6.349.400 oxy Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và |
|
520
521
522
523
524
525
526
527
1.716.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.716.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.716.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.932.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.350.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
511 2.369.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
512 2.369.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
513 3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
514 3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
515 3.387.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
516 2.249.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
517 2.249.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
518 3.767.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
519 3.767.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
540
541
542 543 544 545 546
2.104.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.455.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 1.959.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.945.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
557
558
559
560
561
562
563
564
565
2.177.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.177.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.576.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.595.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
547 2.945.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
548 3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
549 3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
550 3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
551 3.859.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
552 2.421.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
553 2.421.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
554 3.713.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
555 2.407.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
556 2.177.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
581
582
5.953.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.212.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
597
598 599
3.211.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
1.773.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.631.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
606
607 608
609
610
611
612
613
614
615
616
|
|
625
626
627
628
629
630
631
632
|
|
639
640
641
642
643
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
636 3.888.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
637 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
638 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
651
652 653 654 655 656 657 658 659
3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy 4.365.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.783.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.751.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 3.780.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.433.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy 2.433.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
STT
Mức giá
Ghi chú
644 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
645 5.155.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
646 3.668.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 647 3.668.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy 648 5.840.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 649 5.840.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy 650 3.501.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
669
670
671
672
673
674
675
676
677
2.976.800
2.976.800
2.976.800
2.976.800
3.204.200
3.204.200
3.204.200
2.293.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2.293.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
bao gồm thuốc và oxy
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa
STT
Mức giá
Ghi chú
660 5.263.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
661 5.263.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
662 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
663 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
664 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
665 1.570.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
666 2.910.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt,
667 2.033.900 thuốc và oxy
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt,
668 2.033.900 thuốc và oxy
|
|
686
687
688
689
690
691
692
693
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3.333.000
2.850.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy thuốc và oxy
Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương, STT Mức giá Ghi chú
678 2.423.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
679 2.951.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
680 2.906.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
681 2.389.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
682 1.311.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
683 3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
684 3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
685 3.103.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
694
695
696
697
698
699
700
|
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong
|
2.850.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.850.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
694
695
696
697
698
699
700
|
điều trị bỏng sâu có tổn thương xương
|
2.850.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.850.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
694
695
696
697
698
699
700
|
sọ
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
694
695
696
697
698
699
700
|
Nạo xương viêm trên người bệnh đái
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
694
695
696
697
698
699
700
|
tháo đường
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
694
695
696
697
698
699
700
|
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
694
695
696
697
698
699
700
|
đái tháo đường
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
694
695
696
697
698
699
700
|
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
694
695
696
697
698
699
700
|
tính
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
694
695
696
697
698
699
700
|
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
694
695
696
697
698
699
700
|
khâu kín
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
2.092.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
|
|
694
695
696
697
698
699
700
|
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để
|
1.029.600
|
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy
|
|
694
695
696
697
698
699
700
|
tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư
|
1.029.600
|
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy
|
|
694
695
696
697
698
699
700
|
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
|
1.029.600
|
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc và oxy
|