Quay lại

Quyết định 347/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 347/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 28 tháng 02 năm 2026

­­­­­­­­­QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 11/TTr-SCT ngày 13/02/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Các Quyết định, thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:

1. Quyết định số 148/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

2. Quyết định số 1750/QĐ-UBND ngày 02/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

3. Quyết định số 2691/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

4. Thủ tục hành chính có số thứ tự 39, 42, 45, 48, 51, 54, 57, 62, 63, 67, 68, 81, 85, 87, 88, 113, 114 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 của Chủ tịch UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.

5. Thủ tục hành chính số thứ tự 01 Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và Phê duyệt quy trình nội bộ lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

6. Thủ tục hành chính số thứ tự 01, 05, 06, 07, 08 Mục A, Phần I Phụ lục I kèm theo Quyết định số 734/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện; Điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.

7. Thủ tục hành chính có số thứ tự 01 Mục I, Phụ lục I kèm theo Quyết định số 625/QĐ-UBND ngày 12/3/2025 của Chủ tịch UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Điện lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

8. Thủ tục hành chính có số thứ tự 03, 06 Mục I Phụ lục I kèm theo Quyết định số 969/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

9. Thủ tục hành chính số thứ tự 03 Tiểu Mục I, Mục A; số thứ tự 02 Tiểu Mục V; số thứ tự 01 Tiểu Mục VI; số thứ tự 01 Tiểu Mục IX; số thứ tự 16 Tiểu mục XIII; số thứ tự 01, 05, 06, 07 Tiểu mục XV, Mục B, Phần I; số thứ tự 07, 15, 17 Phần II Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1367/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.

10. Thủ tục hành chính có số thứ tự 02, 05, 09, 14, 15, 16, 17, 20, 21, 22, 25, 29, 36, 38, 39, 41, 47, 53, 63, 64, 65 tại Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, tỉnh Lạng Sơn kèm theo Quyết định số 1434/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

11. Thủ tục hành chính có số thứ tự 02, 04, 05, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 33 tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1697/QĐ-UBND ngày 26/7/2025 của Chủ tịch UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

12. Thủ tục hành chính có số thứ tự 06, 12, 13, 14, 15,16, 17, 18, 19, 20, 26, 27, 28, 29, 30, 33, 34, 45, 48, 51, 55, 56, Mục A; số thứ tự 01, 03 Mục B, Phần I tại Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn kèm theo Quyết định số 2377/QĐ-UBND ngày 06/11/2025 của Chủ tịch UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.

13. Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1455/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các xã biên giới tỉnh Lạng Sơn.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, PCVP UBND tỉnh; Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KTTH, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC(TTPL).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Thanh Nhàn

DANH MỤC


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)


A. DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH (13 lĩnh vực, 108 TTHC)


Số TT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý

I

Lĩnh vực An toàn thực phẩm (07 TTHC)

1

2.000535

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

- Trường hợp 1: 03 ngày làm việc[1];

- Trường hợp 2: 25 ngày làm việc[2];

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

2

2.000591

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

25 ngày làm việc

3

2.000117

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

20 ngày làm việc

4

2.001660

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

30 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng Sơn

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

5

1.003860

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

45 ngày làm việc

6

2.001682

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

45 ngày làm việc

7

2.000115

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

- Trường hợp 1: 03 ngày làm việc[3];

- Trường hợp 2: 05 ngày làm việc[4];

- Trường hợp 3: 25 ngày làm việc[5];

II

Lĩnh vực Chất lượng sản phẩm hàng hóa (01 TTHC)

8

2.000604

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm hàng hóa

10 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng Sơn

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

III

Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng (01 TTHC)

9

1.000981

Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

20 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng Sơn

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.

IV

Lĩnh vực Giám định thương mại (02 TTHC)

10

2.000110

Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại

07 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng Sơn

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.

11

1.005190

Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

07 ngày làm việc

V

Lĩnh vực Thương mại quốc tế (15 TTHC)

12

2.000129

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

05 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng Sơn

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.

13

1.000376

Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

07 ngày làm việc

14

2.000063

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

07 ngày làm việc

15

2.000351

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

28 ngày làm việc

16

2.000255

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

10 ngày làm việc

17

2.000330

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

28 ngày làm việc

18

2.000362

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

28 ngày làm việc

19

2.000340

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

05 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng Sơn

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.

20

2.000370

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

28 ngày làm việc

21

2.000272

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP

20 ngày làm việc

22

2.000361

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

20 ngày làm việc

23

1.000774

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

58 ngày làm việc

24

1.001441

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

05 ngày làm việc

25

2.000662

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

55 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng Sơn

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.

26

2.000347

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

05 ngày làm việc

VI

Lĩnh vực Kinh doanh khí (13 TTHC)

27

2.000304

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

15 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng Sơn

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.

28

2.001424

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

15 ngày làm việc

29

2.000166

Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

15 ngày làm việc

30

2.000387

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

15 ngày làm việc

31

1.000475

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG

15 ngày làm việc

32

1.005184

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

15 ngày làm việc

33

2.000142

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

15 ngày làm việc

34

2.000194

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

15 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng Sơn

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.

35

1.000706

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

15 ngày làm việc

36

2.000163

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

15 ngày làm việc

37

2.000073

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

15 ngày làm việc

38

2.000196

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

15 ngày làm việc

39

2.000354

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

15 ngày làm việc

VII

Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp (03 TTHC)

40

2.000309

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

10 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng Sơn

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.

41

2.001573

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp

10 ngày làm việc

42

2.000631

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

07 ngày làm việc

VIII

Lĩnh vực Thương mại điện tử (02 TTHC)

43

1.000880

Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử

15 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng Sơn

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ http://online.gov.vn/

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.

44

1.000799

Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử

07 ngày làm việc

IX

Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (03 TTHC)

45

1.000878

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

10 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng Sơn

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.

46

1.001292

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

10 ngày làm việc

47

1.001271

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

10 ngày làm việc

X

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (14 TTHC)

48

2.000648

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

20 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng Sơn

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.

49

2.000637

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

10 ngày làm việc

50

2.000167

Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

15 ngày làm việc

51

2.001646

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

15 ngày làm việc

52

2.000598

Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

15 ngày làm việc

53

1.003977

Cấp giấy phép phân phối rượu

15 ngày làm việc

54

1.001338

Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

15 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng Sơn

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.

55

1.004021

Cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

15 ngày làm việc

56

2.000673

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

30 ngày làm việc

57

2.000190

Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

15 ngày làm việc

58

2.001624

Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

15 ngày làm việc

59

2.000626

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

10 ngày làm việc

60

2.001630

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

07 ngày làm việc

61

1.003992

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

07 ngày làm việc

XI

Lĩnh vực Điện (08 TTHC)

62

1.013420

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng

10 ngày

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng Sơn

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.

63

1.013401

Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

14 ngày

64

1.013419

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

10 ngày

65

1.013418

Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

10 ngày

66

1.013416

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

14 ngày

67

1.013411

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

14 ngày

68

1.013417

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)

10 ngày

69

1.013412

Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

14 ngày

XII

Lĩnh vực Điện lực (01 TTHC)

70

1.013394

Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp

12 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng Sơn

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.

XIII

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (38 TTHC)

71

2.000303

Xuất nhập khẩu cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AI

* Trực tiếp: 08 giờ làm việc đối với hồ sơ giấy đầy đủ và hợp lệ;

* Trực tuyến:

- Trong thời hạn 06 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử; thông báo trên hệ thống kết quả xét duyệt hồ sơ;

- Trong thời hạn 02 giờ làm việc kể từ khi nhận được đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy; cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa dưới dạng bản giấy;

* Qua Bưu điện: 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng Sơn

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận

xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương tại địa

chỉ https://ecosys.gov.vn

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính

công;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính

công ích

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.

72

1.000603

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AK

73

1.007968

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu AHK

74

1.000694

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AANZ

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng Sơn

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận

xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương tại địa

chỉ https://ecosys.gov.vn

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính

công;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.

75

1.000432

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AJ

76

1.010056

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA

77

1.003400

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu Thổ Nhĩ Kỳ

78

1.008361

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU

79

1.000490

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi một chiều mẫu A

80

1.002960

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu Venezuela

81

1.000431

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VK

82

1.000686

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VJ

83

1.000695

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu E

* Trực tiếp: 08 giờ làm việc đối với hồ sơ giấy đầy đủ và hợp lệ;

* Trực tuyến:

- Trong thời hạn 06 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử; thông báo trên hệ thống kết quả xét duyệt hồ sơ;

- Trong thời hạn 02 giờ làm việc kể từ khi nhận được đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy; cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa dưới dạng bản giấy;

* Qua Bưu điện: 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng Sơn

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận

xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương tại địa

chỉ https://ecosys.gov.vn

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính

công;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính

công ích

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.

84

1.000450

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu B

85

1.010762

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP

86

1.001380

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau

87

1.001274

Cấp Giấy chứng nhận hàng hoá không thay đổi xuất xứ (CNM)

88

1.001370

Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng

hoá xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa

89

1.000676

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S

* Trực tiếp: 08 giờ làm việc đối với hồ sơ giấy đầy đủ và hợp lệ;

* Trực tuyến:

- Trong thời hạn 06 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử; thông báo trên hệ thống kết quả xét duyệt hồ sơ;

- Trong thời hạn 02 giờ làm việc kể từ khi nhận được đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy; cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa dưới dạng bản giấy;

* Qua Bưu điện: 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng Sơn

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận

xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương tại địa

chỉ https://ecosys.gov.vn

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính

công;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính

công ích

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.

90

1.000382

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EAV

91

2.000260

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X

92

1.000665

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu D

93

1.000664

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VC

94

1.000398

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu ICO

95

1.003477

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu Peru

96

1.001298

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập

97

2.001372

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP

* Trực tiếp: 08 giờ làm việc đối với hồ sơ giấy đầy đủ và hợp lệ;

* Trực tuyến:

- Trong thời hạn 06 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dưới dạng điện tử; thông báo trên hệ thống kết quả xét duyệt hồ sơ;

- Trong thời hạn 02 giờ làm việc kể từ khi nhận được đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được khai hoàn chỉnh và hợp lệ dưới dạng bản giấy; cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa dưới dạng bản giấy;

* Qua Bưu điện: 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng Sơn

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương tại địa chỉ https://ecosys.gov.vn

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.

98

1.008667

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1

99

1.000430

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu DA59

100

1.003522

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng

101

1.000957

Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác

05 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Lạng Sơn

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.

102

1.001238

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu

03 ngày

103

1.001062

Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất

05 ngày làm việc

104

1.000905

Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập

05 ngày làm việc

105

1.003438

Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)

17 ngày làm việc

106

1.000890

Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

05 ngày làm việc

107

2.001264

Thủ tục lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới

10 ngày làm việc

108

1.001419

Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế

10 ngày làm việc


B. DANH MỤC TTHC CẤP XÃ (02 lĩnh vực, 06 TTHC)


Số TT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Căn cứ pháp lý

I

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (05 TTHC)

1

2.000620

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

10 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

2

2.000633

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

10 ngày làm việc

3

2.000181

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

15 ngày làm việc

4

2.000150

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

15 ngày làm việc

5

1.001279

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

07 ngày làm việc

II

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (01 TTHC)

6

1.002939

Thủ tục đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới

07 ngày làm việc

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã biên giới;

- Cơ quan thực hiện: UBND các xã biên giới.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Thực hiện trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu


[1] Cấp lại do bị mất, hỏng hoặc cơ sở có thay đổi tên cơ sở, chủ cơ sở hoặc người được ủy quyền, địa chỉ nhưng không thay đổi vị trí địa lý và toàn bộ quy trình sản xuất


[2] Cấp lại do cơ sở thay đổi vị trí địa lý của địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt bằng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực


[3] Cấp lại do bị mất, hỏng hoặc cơ sở có thay đổi tên cơ sở, chủ cơ sở hoặc người được ủy quyền, địa chỉ nhưng không thay đổi vị trí địa lý và toàn bộ quy trình sản xuất


[4] Cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực


[5] Cấp lại do chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có tăng về cơ sở kinh doanh

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu347/QĐ-UBND
Ngày ban hành28/02/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực28/02/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lạng Sơn / Trần Thanh Nhàn
Phạm viLạng Sơn
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.