Quay lại

Quyết định 348/QĐ-UBND 2018 chế độ tự chủ tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế Thanh Hóa

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 348/QĐ-UBND

Thanh Hoá, ngày 24 tháng 01 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ TỰ CHỦ, TỰ CHỊU TRÁCH NHIỆM VỀ SỬ DỤNG BIÊN CHẾ VÀ KINH PHÍ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VÀ CƠ CHẾ TỰ CHỦ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP CẤP TỈNH MỚI ĐƯỢC THÀNH LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015; Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về việc: “Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách Nhà nước”; Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính về việc: “Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước“;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 về việc: “Quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước”; Nghị định số 117/2013/NĐ-CP ngày 07/10/2013 về việc: “Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 của Chính phủ”; Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 về việc: “Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập”; Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 về việc: “Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác”; Nghị định số 43/2006/NĐ- CP ngày 25/4/2006 về việc: “Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập (Đối với các đơn vị hoạt động trong các lĩnh vực Chính phủ chưa ban hành Nghị định riêng: giáo dục đào tạo; dạy nghề; văn hóa thể thao và du lịch; thông tin truyền thông và báo chí, phát thanh truyền hình);

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BTC-BNV ngày 17/01/2006 của liên Bộ Tài chính - Bộ Nội vụ về việc: “Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 của Chính phủ; Nghị định số 117/2013/NĐ- CP ngày 07/10/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 của Chính phủ”;

Căn cứ Quyết định số 4762/2016/QĐ-UBND ngày 09/12/2016 của UBND tỉnh Thanh Hoá về: “Định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và ổn định đến năm 2020, tỉnh Thanh Hóa”; Quyết định số 4821/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc: “Giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2018 tỉnh Thanh Hóa”; Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 12/01/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc: “Giao chỉ tiêu biên chế công chức hành chính, số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập năm 2017 của tỉnh Thanh Hóa”;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tỉnh Thanh Hóa tại Tờ trình số 5792/STC-HCSN ngày 22/12/2017 về việc: “Thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước; cơ chế tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh mới được thành lập trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước và cơ chế tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh mới được thành lập trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; cụ thể như sau:

I. Giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan hành chính nhà nước

1. Số lượng các đơn vị quản lý nhà nước cấp tỉnh giao tự chủ: 44 đơn vị (Bốn mươi bốn đơn vị).
Bao gồm:

a) Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh Thanh Hoá.

b) Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hoá.

c) Các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; chi cục, đơn vị quản lý nhà nước trực thuộc sở, ban, ngành cấp tỉnh.
(Có phụ lục số 01 kèm theo)

2. Biên chế giao thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm: Biên chế thực hiện chế độ tự chủ được Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa giao hàng năm. Biên chế năm 2017 thực hiện theo Quyết định 132/QĐ-UBND ngày 12/01/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc: “Giao chỉ tiêu biên chế công chức hành chính, số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập năm 2017 của tỉnh Thanh Hóa”.

3. Tự chủ về kinh phí quản lý hành chính

a) Nguồn kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm.

b) Nguồn kinh phí ngân sách cấp không thực hiện chế độ tự chủ.
(Có phụ lục số 01 kèm theo)

4. Cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế

a) Theo quy định tại khoản 2, 3, 4, Điều 4 Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 của Chính phủ; khoản 1, Điều 4 được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 117/2013/NĐ-CP ngày 07/10/2013 và khoản 2, Điều 6 Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 của Chính phủ.

b) Giao cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan hành chính nhà nước áp dụng cho năm 2018.
II. Giao quyền tự chủ tài chính cho đơn vị sự nghiệp công lập được thành lập năm 2017 (đối với các đơn vị chưa được giao cơ chế tự chủ theo Quyết định số 1028/QĐ-UBND ngày 04/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

1. Về phân loại đơn vị sự nghiệp công lập

a) Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên: Có 04 đơn vị (Bốn đơn vị).

b) Đơn vị sự nghiệp công lập do nhà nước bảo đảm chi thường xuyên: Có 02 đơn vị (Hai đơn vị).
(Có phụ lục số 02 kèm theo)

2. Giao tự chủ về tài chính: (Số liệu có phụ lục số 02 kèm theo).
Thời gian giao quyền tự chủ về tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp công lập áp dụng cho năm 2018 và ổn định đến năm 2019.

Điều 2. Căn cứ vào nội dung phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này.

1. Giao Sở Tài chính Thanh Hóa thông báo cụ thể cho các đơn vị và hướng dẫn việc thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước và giao quyền tự chủ tài chính cho các đơn vị sự nghiệp công lập; kiểm tra việc thực hiện của các đơn vị, định kỳ đánh giá, tổng hợp báo cáo tình hình về UBND tỉnh theo quy định.

2. Thủ trưởng các cơ quan nhà nước căn cứ các quy định hiện hành và hướng dẫn của Sở Tài chính Thanh Hóa có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc. Thủ trưởng các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp được giao tự chủ có trách nhiệm sử dụng kinh phí đúng mục đích, tiết kiệm và hiệu quả, tổ chức hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, xây dựng quy chế chi tiêu nội bộ; thực hiện công khai dân chủ trong cơ quan theo đúng quy định của nhà nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2018 và ổn định đến năm 2019 (đối với đơn vị sự nghiệp công lập).

Khi có sự tăng, giảm về nhiệm vụ và kinh phí thực hiện, giao Sở Tài chính Thanh Hóa chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan chủ động tham mưu, trình UBND tỉnh xem xét, Quyết định điều chỉnh cho phù hợp. Thực hiện giảm dần mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đối với các đơn vị sự nghiệp công lập phù hợp với lộ trình điều chỉnh giá, phí dịch vụ sự nghiệp công làm cơ sở để đẩy mạnh việc thực hiện chế độ tự chủ tài chính đơn vị sự nghiệp công lập.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nội vụ, Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa; Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM . UỶ BAN NHÂN DÂNKT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Thị Thìn

PHỤ LỤC 1


BIÊN CHẾ VÀ DỰ TOÁN KINH PHÍ KHỐI CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CẤP TỈNH NĂM 2018
Giao quyền tự chủ, theo qui định tại Nghị định số 130/2005/NĐ-CP, Nghị định số 117/2013/NĐ-CP của Chính phủ
(Kèm theo Quyết định số 348/QĐ-UBND ngày 24/01/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Đơn vị

Năm 2018

Biên chế được giao

Số thu để lại đơn vị (Phí)

Dự toán chi

Tổng số

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

Kinh phí thực hiện chế độ không tự chủ theo QĐ 4821/QĐ- UBND ngày 13/12/2017

Tổng số

Trong đó

4821/QĐ- UBND ngày 13/12/2017

Chi từ nguồn thu để lại (Phí)

1

2

3

4

5=6+9

6=7+8

7

8

9

Tổng số:

2 769

16 119

787 045

465 628

449 509

16 119

321 417

1

Văn phòng HĐND tỉnh

35

22 514

19 187

19 187

3 327

a

Chế độ

4 821

4 821

4 821

b

Nghiệp vụ theo định mức

945

945

945

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

16 748

13 421

13 421

3 327

-

Chi hoạt động của TT

5 949

5 949

5 949

-

Giám sát của Thường trực và 4 Ban; Tập huấn trao đổi KN thường trực, các Ban HĐND tỉnh huyện.

3 128

3 128

3 128

-

Bản tin HĐND + Duy trì trang WEB

486

486

486

-

Tham gia ý kiến vào các dự luật, thẩm tra dự thảo NQ HĐND, thẩm tra văn bản giữa 2 kỳ họp

885

885

885

-

HĐ tiếp xúc cử tri của tổ Đại biểu HĐND

1 153

1 153

1 153

-

Họp HĐND tỉnh 2 kỳ + 1 kỳ đột xuất

1 425

1 425

1 425

-

KP hội nghị giao ban Thường trực HĐND tỉnh với các tỉnh Bắc Miền Trung

1 349

1 349

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

78

78

-

Kinh phí tiếp công dân của Đại biểu HĐND

145

145

145

-

Trang bị máy tính cho ĐB HĐND tỉnh

1 900

1 900

-

Chính sách cán bộ theo QĐ 1871, Thăm hỏi trợ cấp ốm đau

250

250

250

2

UBND tỉnh

132

41 373

36 313

36 313

5 060

2.1

VP UBND tỉnh

106

36 934

32 314

32 314

4 620

a

Chế độ

11 538

11 538

11 538

b

Nghiệp vụ theo định mức

2 908

2 908

2 908

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

19 945

17 868

17 868

2 077

-

Chi hoạt động của TT UBND

13 400

13 400

13 400

-

Phát hành công báo tỉnh

1 193

1 193

1 193

-

KP hoạt động cổng thông tin điện tử tỉnh, cước phí đường truyền

1 200

1 200

1 200

-

Hoạt động cung cấp thông tin đối ngoại + Hỗ trợ công tác văn thư lưu trữ

1 630

1 630

1 630

-

KP hội nghị tổng kết, triển khai nhiệm vụ

500

500

-

KP bồi dưỡng tiếp dân theo quyết định 1823/QĐ-UBND, 14/6/2012

445

445

445

-

Trang phục tiếp công dân theo CV11737/UBND-TD ngày 23/9/2017

1 017

1 017

-

Tổng kết 3 năm luật tiếp công dân theo CV 11736/UBND-TD ngày 23/9/2017

165

165

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016; KP đường truyền mạng tin học

395

395

d

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

2 543

2 543

-

Chính sách cán bộ theo QĐ 1871

143

143

-

Chi sửa chữa thường xuyên

1 200

1 200

-

Mua quà tặng của tỉnh

1 200

1 200

2.2

Trung tâm hành chính công

15

3 538

3 098

3 098

440

a

Chế độ

1 130

1 130

1 130

b

Nghiệp vụ theo định mức

405

405

405

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

2 003

1 563

1 563

440

-

Chi hỗ trợ theo Nghị quyết số 47/2017/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

910

910

910

-

Kinh phí XD các văn bản QPPL về giải quyết thủ tục hành chính tại TTHCC

150

150

150

-

Chi vận hành trụ sở mới

300

300

300

-

Hỗ trợ chi nghiệp vụ của các công chức từ các sở sang

203

203

203

-

Chi học tập kinh nghiệm tại các TTHCC ở các tỉnh miền Nam

143

143

-

Cước thuê bao đường truyền; phần mềm TĐ office;KP ứng dụng CNTT

147

147

-

Công tác tuyên truyền các hoạt động của TT

150

150

2.3

Văn phòng điều phối về vệ sinh ATTP

11

901

901

901

a

Chế độ

686

686

686

b

Nghiệp vụ theo định mức

215

215

215

3

Sở Kế hoạch & Đầu tư

81

454

14 016

13 242

12 788

454

774

a

Chế độ

7 860

7 860

7 860

b

Nghiệp vụ theo định mức

2 088

2 088

2 088

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

3 114

2 840

2 840

274

-

Trang phục thanh tra

20

20

20

-

KP XD các tờ trình, báo cáo UBND

300

300

300

-

KP viết bài trên Báo đầu tư về XTTM

110

110

-

Xúc tiến đầu tư, kêu gọi vốn đầu tư

550

550

550

-

Thực hiện các khâu đột phá Nghị quyết ĐH Đảng bộ tỉnh lần thứ XVIII về phát triển nhanh, đồng bộ hệ thống kết cấu hạ tầng KTXH

800

800

800

-

Ban điều phối PT DN vừa và nhỏ

120

120

120

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

164

164

-

Xây dựng dự toán đầu tư XDCB hàng năm; Kiểm tra trình duyệt chủ trương đầu tư

300

300

300

-

Rà soát đánh giá tình hình thực hiện các dự án lớn còn dở dang được đầu tư từ nguồn vốn NSTW nhưng không được tiếp tục bố trí vốn trong giai đoạn 2016 - 2020

200

200

200

-

Kinh phí phục vụ hoạt động thu lệ phí đăng ký KD

550

550

550

d

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

500

500

-

Triển khai, tập huấn các chế độ chính sách về đầu tư

500

500

e

Nguồn thu được để lại

454

454

454

454

4

Sở Tài chính

105

7 020

25 161

23 661

16 641

7 020

1 500

a

Chế độ

10 628

10 628

10 628

b

Nghiệp vụ theo định mức

2 659

2 659

2 659

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

3 374

2 854

2 854

520

-

Trang phục thanh tra

44

44

44

-

KP xây dựng các báo cáo tờ trình

300

300

300

-

Xây dựng Dự toán ngân sách, báo cáo tài chính 3 năm, trung hạn

480

480

480

-

Tổng hợp thẩm tra Quyết toán, kiểm toán

420

420

420

-

TH triển khai chính sách an sinh xã hội;

240

240

240

-

Rà soát phí, lệ phí, giá dịch vụ

360

360

360

-

Khảo sát theo dõi diễn biến giá thị trường; Mua báo Thời báo Tài chính Việt Nam

450

450

450

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

220

220

-

Chi phí vận hành đường truyền ngành tài chính

300

300

-

Duy trì vận hành cập nhật dữ liệu phần mềm, quản lý tabmis, quản lý tài chính đất đai và quản lý tài sản công

560

560

560

d

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

980

980

-

Triển khai, tập huấn các cơ chế chính sách tài chính

500

500

-

Hoạt động của hội đồng thẩm định giá đất

180

180

-

Chi phí mua sắm tài sản tập trung cấp tỉnh

300

300

e

Chi từ nguồn thu hồi sau thanh tra nộp NS theo TT số 327/TT-BTC ngày 26/12/2016

500

500

500

f

Nguồn thu được để lại

7 020

7 020

7 020

7 020

5

Thanh tra tỉnh

51

12 164

12 060

12 060

104

a

Chế độ

6 337

6 337

6 337

b

Nghiệp vụ theo định mức

1 374

1 374

1 374

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

1 153

1 049

1 049

104

-

Trang phục thanh tra

761

761

761

-

KP giải quyết KTKN

288

288

288

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

104

104

d

Chi từ nguồn thu hồi sau thanh tra nộp NS theo TT số 327/TT-BTC ngày 26/12/2016

3 300

3 300

3 300

6

Sở Ngoại vụ

21

6 736

5 794

5 794

942

a

Chế độ

1 913

1 913

1 913

b

Nghiệp vụ theo định mức

567

567

567

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

3 356

3 314

3 314

42

-

Trang phục thanh tra

4

4

4

-

Xây dựng các Đề án, tờ trình UBND

200

200

200

-

HN gặp mặt người NN, Việt kiều

110

110

110

-

KP TH các N.vụ biên giới

400

400

400

-

Làm việc với các tổ chức phi Chính phủ; Các hoạt động hợp tác quốc tế với nước ngoài

1 500

1 500

1 500

-

Kinh phí thực hiện chương trình hoạt động biển Đông Hải Đảo theo QĐ 4251 ngày 17/12/2012; thanh toán các hoạt động tuyên truyền “Năm hữu nghị Việt Nam - Campuchia

500

500

500

-

Công tác thông tin đối ngoại theo QĐ2405/QĐ-UBND ngày 25/7/2011; hoạt động đối ngoại

400

400

400

-

KP hoạt động của tổ công tác hợp tác quốc tế PT tre luồng tỉnh Thanh Hoá theo QĐ3088/QĐ-UBND ngày 22/9/2014

200

200

200

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

42

42

d

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

900

900

-

Tổ chức tập huấn về chính sách pháp luật của Lào cho DN Thanh Hóa tại tỉnh Hủa Phăn theo Công văn số 11643/UBND-THKH ngày 11/6/2016

-

KP triển khai thực hiện Thoả thuận cấp CP giải quyết vấn đề người di cư tự do và kết hôn không giá thú trong vùng biên giới Việt Nam - Lào

800

800

-

Kinh phí tiếp nhận người dân tộc Hmong nhập cảnh trái phép sang Lào

100

100

-

Chương trình giao ban Ngoại vụ địa phương các tỉnh miền Trung - Tây Nguyên lần thứ 7 năm 2016 theo CV số 10682/UBND- THKH, 20/9/2016

7

Sở Nội vụ

97

51 710

16 068

16 068

35 642

7.1

Văn phòng Sở Nội vụ

45

11 442

8 010

8 010

3 432

a

Chế độ

4 834

4 834

4 834

b

Nghiệp vụ theo định mức

1 215

1 215

1 215

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

5 393

1 961

1 961

3 432

-

Trang phục thanh tra

24

24

24

-

Xây dựng các Đề án, tờ trình UBND

200

200

200

-

Thực hiện khâu đột phá của Nghị quyết ĐH Đảng bộ tỉnh lần thứ 18 về đẩy mạnh CCHC, cải thiện mạnh mẽ môi trường đầu tư kinh doanh; Kiểm soát thủ tục HC, thực hiện QĐ 93/TTg về cơ chế một cửa

550

550

550

-

Điều tra, khảo sát, XD KH tổ chức biên chế, bổ nhiệm LĐ, XD chỉ tiêu biên chế hàng năm

440

440

440

-

KP hoạt động Ban chỉ đạo đẩy mạnh cải cách chế độ công vụ, công chức

-

Chi thực hiện khảo sát, đánh giá sự hài lòng người sử dụng dịch vụ công của tỉnh Thanh Hóa

387

387

387

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

132

132

-

Tổng hợp Nghị định 108/2014/NĐ-CP về tinh giản biên chế

360

360

360

-

Kinh phí đo đạc địa giới hành chính theo QĐ 2209/QĐ-UBND, 17/6/2015

3 000

3 000

-

Kinh phí quản lý đào tạo

300

300

7.2

Ban Tôn giáo

14

5 184

4 224

4 224

960

a

Chế độ

1 283

1 283

1 283

b

Nghiệp vụ theo định mức

273

273

273

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

1 490

530

530

960

-

T.truyền PL cho tín đồ tôn giáo, Giao ban với các chức sắc tôn giáo theo công văn số 8322/UBND-VX ngày 18/8/2015

960

960

-

TH Chỉ thị 01 công tác đạo Tin lành

300

300

300

-

Các vấn đề đất đai liên quan đến tôn giáo

110

110

110

-

KP hoạt động của các Hội đoàn tôn giáo

120

120

120

-

Sửa chữa xe ô tô do chưa được bố trí trong quyết định số 1853/QĐ-UBND ngày 02/5/2015

d

Chi thực hiện chế độ chính sách

2 138

2 138

2 138

-

KP gặp mặt chức sắc tôn giáo nhân dịp Noel và lễ Phật đản

679

679

679

-

Hỗ trợ cho các tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo theo Quyết định 10/2014/QĐ-TTg ngày 24/01/2014

1 459

1 459

1 459

7.3

Ban Thi đua khen thưởng

13

31 544

1 544

1 544

30 000

a

Chế độ

1 290

1 290

1 290

b

Nghiệp vụ theo định mức

254

254

254

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

30 000

30 000

-

Kinh phí thi đua khen thưởng

30 000

30 000

7.4

Chi cục Văn thư - Lưu trữ

25

3 540

2 290

2 290

1 250

a

Chế độ

1 855

1 855

1 855

Biên chế hành chính

921

921

921

Biên chế sự nghiệp

934

934

934

b

Nghiệp vụ theo định mức

435

435

435

Biên chế hành chính

195

195

195

Biên chế sự nghiệp

240

240

240

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

1 250

1 250

-

KP chống mối, Chi phí tiền điện điều hoà, Sao lưu đĩa cho công tác lưu trữ, Chi bảo trì nâng cấp hộp giá bảo quản tài liệu

1 250

1 250

8

Sở Xây dựng

74

1 800

12 016

11 864

10 064

1 800

152

a

Chế độ

6 873

6 873

6 873

b

Nghiệp vụ theo định mức

1 921

1 921

1 921

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

1 422

1 270

1 270

152

-

Trang phục thanh tra

60

60

60

-

BCĐ chương trình 167; BCĐ cấp nước an toàn tỉnh Thanh Hóa; BCĐ chương trình hỗ trợ nhà ở đối với hộ nghèo theo QĐ 33/2015/QĐ-TTg; Chính sách hỗ trợ người có công với CM về nhà ở.

480

480

480

-

Q.lý nhà nước về quy hoạch xây dựng

420

420

420

-

Kinh phí xây dựng chỉ số giá; Công bố giá vật liệu xây dựng

310

310

310

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

152

152

d

Nguồn thu được để lại

1 800

1 800

1 800

1 800

9

Ngành Khoa học công nghệ

64

20 146

9 071

9 071

11 075

9.1

Sở Khoa học công nghệ

37

15 350

5 944

5 944

9 406

a

Chế độ

3 716

3 716

3 716

b

Nghiệp vụ theo định mức

999

999

999

c

Chi nhiệm vụ đặc thù:

1 229

1 229

1 229

-

Trang phục thanh tra

28

28

28

-

KP duy trì áp dụng Hệ thống QLCL theo TCVN ISO 9001:2008 (Thông tư 116/2015/TT-BTC ngày 11/8/2015 của BTC)

105

105

105

-

XD tờ trình báo cáo UBND tỉnh

150

150

150

-

Kinh phí phục vụ cho công tác thanh tra chuyên đề

180

180

180

-

Thống kê KHCN, XD dữ liệu nguồn nhân lực (Theo TT 14/2015/TT-BKHCN ngày 19/8/2015 của Bộ KHCN)

400

400

400

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

78

78

78

-

Phát triển DN Khoa học CN , Điều tra thống kê XD CSDL các cơ sở có tiềm năng ươm tạo công nghệ và ươm tạo doanh nghiệp KHCN (QĐ 2023/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của UBND Tỉnh).

288

288

288

d

Chi sự nghiệp tại Sở

8 346

8 346

-

KP đánh giá tuyển chọn xét duyệt đề tài, dự án KHCN

4 914

4 914

-

HĐ của Hội đồng KH tỉnh

267

267

-

Hỗ trợ XD đề tài cấp nhà nước; Làm việc với TW về các đề tài, dự án; Chỉ đạo kiểm tra hướng dẫn hoạt động khoa học CN

1 425

1 425

-

Chi hợp tác về KHCN

280

280

-

XD chuyên mục trên báo, đài;

400

400

-

Quản lý an toàn bức xạ; Quản lý sở hữu trí tuệ, CN - Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ (QĐ 3599 ngày 11/12/2015 của Bộ KHCN và KH số 165a ngày 14/12/2015 của UBND tỉnh)

860

860

-

Tạp chí Khoa học công nghệ

200

200

-

Chỉ đạo kiểm tra hướng dẫn công tác khoa học

e

Viết địa chí tập 5

1 060

1 060

(Trong đó bao gồm ban chỉ đạo viết địa chí: 400trđ)

9

Chi cục T. chuẩn, Đ.lường, C.lượng

27

4 796

3 127

3 127

1 669

a

Chế độ

2 600

2 600

2 600

b

Nghiệp vụ theo định mức

527

527

527

c

Chi nhiệm vụ đặc thù:

1 669

1 669

-

KP hoạt động quản lý Đo lường

500

500

-

KP hoạt động quản lý tiêu chuẩn; QĐ 2024/UBND tỉnh ngày 13/6/2016

553

553

-

Kiểm tra chất lượng sản phẩm (Nghị định 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính Phủ quy định về việc kinh doanh khí)

486

486

-

Giải thưởng chất lượng Quốc gia

130

130

10

Ngành Giao thông vận tải

133

2 099

56 735

27 262

25 163

2 099

29 473

10.1

Sở Giao thông Vận tải

53

2 099

46 975

17 502

15 403

2 099

29 473

a

Chế độ

5 442

5 442

5 442

b

Nghiệp vụ theo định mức

1 421

1 421

1 421

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

8 212

8 040

8 040

172

-

Kinh phí chỉ đạo chương trình GTNT

300

300

300

-

Xúc tiến đầu tư các dự án giao thông

1 200

1 200

1 200

-

Kiểm tra tiến độ và triển khai lập DA, C.lượng T.hiện các D.án

420

420

420

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

172

172

-

Kinh phí phục vụ thu lệ phí cấp giấy phép lái xe theo TT 188/TT-BTC ngày 08/11/2016

6 120

6 120

6 120

d

KP duy tu, sửa chữa đường sông

14 444

14 444

e

Chi sự nghiệp tại Sở

15 357

500

500

14 857

-

Xúc tiến nâng cấp Cảng hàng không thành Cảng quốc tế

500

500

500

-

KP duy tu, bảo dưỡng, quản lý hạ tầng và quản lý xe buýt

6 200

6 200

-

KP cắm mốc lộ giới các tuyến đường tỉnh; công trình kiểm định, đánh giá tải trọng cầu trên các tuyến đường tỉnh; gói thầu thiết kế mẫu định hình phương tiện thủy

6 500

6 500

-

Thanh quyết toán dự án đường Voi - Sầm Sơn theo Quyết định số 3669/QĐ-UBND, 23/9/2016

2 157

2 157

f

Nguồn thu được để lại

2 099

2 099

2 099

2 099

10.2

Thanh tra Giao thông vận tải

80

9 760

9 760

9 760

a

Chế độ

7 480

7 480

7 480

Biên chế hành chính

4 127

4 127

4 127

-

Biên chế sự nghiệp

3 353

3 353

3 353

b

Nghiệp vụ theo định mức

1 643

1 643

1 643

Biên chế hành chính

891

891

891

-

Biên chế sự nghiệp

752

752

752

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

637

637

637

-

Trang phục thanh tra

637

637

637

11

Sở Tư pháp

47

1 622

14 026

9 473

7 851

1 622

4 553

a

Chế độ

4 403

4 403

4 403

b

Nghiệp vụ theo định mức

1 269

1 269

1 269

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

2 723

2 179

2 179

544

-

Trang phục thanh tra

16

16

16

-

Hội đồng GD phổ biến P.Luật và Phối hợp liên ngành trong HĐ tố tụng

450

450

-

Thẩm định, rà soát, kiểm tra thi hành văn bản quy phạm pháp luật

749

749

749

-

Công tác kiểm soát thủ tục hành chính

460

460

460

-

BCĐ Bán đấu giá tài sản; BCĐ thừa phát lại

240

240

240

-

Hướng dẫn và tổ chức hoạt động hoà giải cơ sở

420

420

420

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

94

94

-

Kp quản lý lý lịch tư pháp,quản lý hộ tịch cơ sở, cơ sở dữ liệu quốc gia về PL

294

294

294

d

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

4 009

4 009

*

Phổ biến, giáo dục pháp luật:

-

Xây dựng, quản lý và khai thác tủ sách pháp luật theo Chỉ thị 17/CT-UBND ngày 12/6/2012

100

100

-

Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác PBGDPL cho lực lượng làm công tác PBGDPL theo TT 142/2014/TTLT-BTP-BTC ngày 27/1/2014

529

529

-

Tăng cường công tác phổ biến giáo dục pháp luật tại một số địa bàn trọng điểm về vi phạm pháp luật theo QĐ 1259/QĐ-BTP ngày 7/8/2017

441

441

-

Kinh phí triển khai Đề án của Trung ương "Tăng cường công tác phổ biến, giáo dục pháp luật nhằm nâng cao ý thức pháp luật cho thanh thiếu niên" theo QĐ 1402/QĐ-TTg ngày 17/7/2017

598

598

-

Kinh phí thực hiện Luật trách nhiệm bồi thường nhà nước theo Kế hoạch số 171/KH-UBND

110

110

-

Phổ biến nội dung công ước quốc tế theo KH 52/KH-UBND ngày 15/4/2015

300

300

*

Xây dựng và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật:

-

Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp theo QĐ 3361/QĐ-UBND ngày 30/9/2009

460

460

-

Xây dựng, ban hành, kiểm tra, rà soát thẩm định hệ thống hóa văn bản QPPL trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo KH 162/KH- UBND ngày 21/10/2016

655

655

*

Bổ trợ tư pháp:

-

KP triển khai KH số 61/KH-UBND ngày 20/4/2017 về thống kê Hộ tịch giai đoạn 2017-2024

386

386

-

Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước về luật sư, hành nghề luật sư và hành nghề công chứng theo QĐ 3267/QĐ- UBND ngày 03/10/2014 và QĐ 3326/QĐ-UBND ngày 24/9/2014

430

430

e

Nguồn thu được để lại

1 622

1 622

1 622

1 622

12

Ngành Công thương

245

620

39 443

36 791

36 171

620

2 652

12.1

Sở Công thương

71

620

11 835

10 023

9 403

620

1 812

a

Chế độ

6 773

6 773

6 773

b

Nghiệp vụ theo định mức

1 850

1 850

1 850

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

2 592

780

780

1 812

-

Trang phục thanh tra

20

20

20

-

KP XD các tờ trình, báo cáo UBND

200

200

200

-

Hội nhập kinh tế Quốc tế; C.tác xúc tiến kêu gọi đầu tư trọng điểm

420

420

-

Chương trình quản lý phát triển chợ, thương mại nội địa; CT phát triển thương mại điện tử, phát triển cụm công nghiệp theo NĐ 67

640

640

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

142

142

-

BCĐ hoạt động thương mại biên giới, XK; Ban chỉ đạo bảo vệ an toàn lưới điện cao áp tỉnh Thanh Hóa; Ban chỉ đạo kết nối cung cầu theo QĐ số 4589/QĐ-UBND ngày 22/12/2014

360

360

360

-

Nhiệm vụ bảo vệ quyền lợi người TD, bình ổn giá thị trường; Quản lý đại lý xăng dầu

200

200

200

-

Kinh phí tổ chức ngày Quyền người tiêu dùng theo Công văn số 7949/UBND-KTTC ngày 11/7/2017

310

310

-

Kinh phí thực hiện chiến lược sản xuất sạch hơn trong công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Kế hoạch số 160/KH-UBND ngày 15/9/2017

300

300

d

Nguồn thu được để lại

620

620

620

620

12.2

Chi cục quản lý thị trường

174

27 608

26 768

26 768

840

a

Chế độ

20 068

20 068

20 068

b

Nghiệp vụ theo định mức

5 324

5 324

5 324

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

2 216

1 376

1 376

840

-

BCĐ phòng chống buôn lậu và gian lận thương mại QĐ389; kiểm tra LN theo QĐ 814

985

985

985

-

Trang phục QLTT theo niên hạn

391

391

391

-

KP thuê trụ sở cho các đội QLTT

840

840

13

Ngành Tài nguyên & môi trường

107

141

25 347

12 917

12 776

141

12 430

13.1

Sở Tài nguyên & môi trường

74

141

20 223

9 681

9 540

141

10 542

a

Chế độ

6 893

6 893

6 893

b

Nghiệp vụ theo định mức

1 921

1 921

1 921

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

2 066

726

726

1 340

-

Trang phục thanh tra

36

36

36

-

KP HĐ của Hội đồng KHCN ngành, Hội đồng thẩm định KH sử dụng đất

110

110

110

-

Tăng cường công tác nhà nước về đất đai; xử lý vi phạm theo QĐ 1675/QĐ-TTg ngày 29/8/2016

300

300

300

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

140

140

-

XD các tờ trình, báo cáo UBND tỉnh

200

200

200

-

KP quản lý xử lý điểm nóng về ô nhiễm môi trường (Bao gồm cả kiểm tra, giám sát vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải DA Lọc Hóa dầu Nghi Sơn)

550

550

-

Kinh phí quản lý hoạt động và tổ chức xác định tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

400

400

-

Duy trì, vận hành, cập nhật dữ liệu phần mềm quản lý TC về đất đai và khoáng sản

250

250

-

Kinh phí phục vụ hoạt động thu phí, lệ phí

80

80

80

d

Chi sự nghiệp tại sở

1 800

1 800

-

Công tác tuyên truyền và các hoạt động phục vụ môi trường

1 800

1 800

e

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

7 402

7 402

-

KP CT quan trắc tổng hợp môi trường biển QĐ 355/QĐ-UBND ngày 28/1/2016

1 879

1 879

-

Kinh phí lập báo cáo hiện trạng môi trường biển tỉnh Thanh Hóa theo Quyết định số 2175/QĐ-UBND ngày 23/6/2017

471

471

-

Điều tra lập danh mục các nguồn nước trên địa bàn tỉnh cần lập hành lang bảo vệ theo QĐ 1261/QĐ-UBND ngày 24/4/2017

856

856

-

KP lập đề án phát triển các khu tái định cư phục vụ công tác GPMB theo Thông báo số 127/TB-UBND ngày 06/7/2017

596

596

-

KP thiết lập đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm và lập danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển theo QĐ 4321/QĐ-UBND ngày 13/11/2017

1 600

1 600

-

KP thuê tư vấn thẩm định giá

2 000

2 000

f

Nguồn thu được để lại

141

141

141

141

13.2

Chi cục biển và hải đảo

17

2 741

1 612

1 612

1 129

a

Chế độ

1 280

1 280

1 280

b

Nghiệp vụ theo định mức

332

332

332

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

1 129

1 129

-

Lập BC hiện trạng môi trường biển và Kiểm soát ô nhiễm MT theo KH 106/KH-UBND ngày 08/7/2016

500

500

-

Kinh phí vận hành Trung tâm thu nhận số liệu, tính toán và xử lý cảnh báo lũ ống, lũ quét và sạt lở đất tại các huyện miền núi theo Công văn số 12106/UBND-NN ngày 24/11/2015

518

518

-

Chương trình phối hợp bảo vệ môi trường

111

111

13.3

Chi cục bảo vệ môi trường

16

2 383

1 624

1 624

759

a

Chế độ

1 312

1 312

1 312

b

Nghiệp vụ theo định mức

312

312

312

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

759

759

-

Giám sát môi trường

600

600

-

Chương trình phối hợp bảo vệ môi trường

159

159

14

Sở thông tin truyền thông

36

23 764

6 678

6 678

17 086

a

Chế độ

3 598

3 598

3 598

b

Nghiệp vụ theo định mức

972

972

972

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

3 224

1 482

1 482

1 742

-

Trang phục thanh tra

16

16

16

-

XD các tờ trình, báo cáo UBND tỉnh

200

200

200

-

Hoạt động phục vụ sách, báo; Quản lý về phục vụ sách báo, tư vấn pháp luật công tác bưu điện xã; Phát triển TTTT nông thôn theo QĐ 119/QĐ-TTG;

600

600

-

Ban chỉ đạo công nghệ thông tin;

120

120

120

Đội liên ngành phòng, chống in lậu

300

300

300

-

Kinh phí tham gia các hội thi thông tin lưu động của Bộ Thông tin và Truyền thông tổ chức

300

300

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

72

72

-

KP HĐ thông tin đối ngoại báo chí; KP HĐ của Ban T.ti n thống nhất tỉnh; HĐ quản lý văn hoá, báo chí

500

500

500

-

Duy trì hoạt động cụm thông tin đối ngoại Na Mèo

121

121

121

-

Hoạt động thông tin cơ sở

100

100

100

-

KInh phí thực hiện chương trình phối hợp hành động bảo vệ môi trường

200

200

-

Hội nghị gặp mặt các cơ quan báo chí tại Hà Nội

570

570

-

XB tờ tin, đặc san chuyên ngành

125

125

125

d

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

15 970

626

626

15 344

*

Lĩnh vực Bưu chính

-

KP quản lý DA nâng cao khả năng sử dụng máy vi tính và truy cập Internet công cộng; Cuộc thi viết thư quốc tế UPU; Hỗ trợ cho nhân viên điểm bưu điện văn hóa xã theo QĐ 4499/QĐ- UBND ngày 21/11/2016

975

975

-

Kinh phí kiểm tra, giám sát chất lượng dịch vụ thuộc lĩnh vực bưu chính theo Cv 2369/BTTTT-BC ngày 05/7/2017

146

146

146

*

Lĩnh vực viễn thông:

-

Quản lý hoạt động kinh doanh dịch vụ Internet và trò chơi điện tử công cộng

480

480

480

-

Đảm bảo thông tin liên lạc tàu cá

146

146

-

Thực hiện ĐA số hóa truyền dẫn, phát sóng truyền hình mặt đất đến năm 2020

800

800

*

Lĩnh vực báo chí, thông tin đối ngoại

-

Triển lãm bằng chứng Hoàng Sa, Trường Sa theo KH 98/KH-UBND ngày 13/7/2015

583

583

-

Đề án Hợp tác truyền thông với các cơ quan thông tấn báo chí

-

Đề án truyền thông phòng, chống mua bán người giai đoạn 2017- 2021 theo Kế hoạch số 179/KH-UBND ngày 13/10/2017

486

486

-

Tuyên truyền về tỉnh Thanh Hóa trên các ấn phẩm thông tin của TTXVN; Tuyên truyền trên báo Xuân và đài Truyền hình; Họp báo thường kỳ; Kinh phí giao ban báo chí thường kỳ với các phóng viên thường trú và tổ chức cho phóng viên đi tác nghiệp ở các địa phương

1 354

1 354

-

Chi hỗ trợ xuất bản sách đặt hàng

2 000

2 000

*

Lĩnh vực truyền thanh

-

Tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống Đài truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh theo QĐ 4428/QĐ-UBND, 14/11/2016

9 000

9 000

15

Ngành Lao động, Thương binh và XH

95

64

29 341

11 514

11 450

64

17 827

15.1

Sở Lao động TB vã xã hội

84

64

25 854

10 167

10 103

64

15 687

a

Chế độ

7 806

7 806

7 806

b

Nghiệp vụ theo định mức

1 969

1 969

1 969

c

Chi nghiệp vụ đặc thù

1 532

328

328

1 204

-

Trang phục thanh tra

28

28

28

-

BCĐ XKLĐ & C.gia, BCĐ vì sự tiến bộ của Phụ nữ, CT giảm nghèo theo NQ 30a, Ban công tác người cao tuổi, BCĐ đào tạo nghề LĐNT, BCĐ thực hiện QĐ 32/QĐ-TTg (nghề CT xã hội); Triển khai thực hiện các chính sách ASXH và hỗ trợ giảm nghèo tại VN.

950

950

-

Triển khai tháng hành động An toàn vệ sinh lao động

100

100

-

XD các tờ trình, báo cáo UBND tỉnh; chuẩn bị báo cáo Chương trình giảm nghèo nhanh và bền vững thuộc 5 chương trình trọng tâm giai đoạn 2016-2020

300

300

300

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

154

154

d

Chi sự nghiệp tại Sở

4 462

4 462

-

Khen thưởng, Gặp mặt người có công ngày 27/7

520

520

-

Xăng xe đưa đón NCC đi điều dưỡng (4000 đối tượng)

632

632

-

Quà LĐ tỉnh thăm hỏi các ngày lễ, Tết

950

950

-

Thăm viếng nghĩa trang; tiếp nhận hài cốt liệt sỹ ở Lào

870

870

-

Cứu trợ đột xuất ĐT cơ nhỡ

150

150

-

Sao hồ sơ, bảo quản lưu trữ hồ sơ người có công, Kiểm tra, hướng dẫn quản lý đối tượng BTXH

520

520

-

Tổ chức thi giáo viên dạy nghề và các hoạt động về đào tạo nghề

200

200

-

T. truyền, T.huấn C.tác BV Trẻ em HIV

200

200

-

Khung bằng Tổ quốc ghi công

100

100

-

Đoàn đại biểu NCC tiêu biểu dự HN toàn quốc

200

200

-

KP HĐ của Hội đồng trọng tài LĐ tỉnh và bồi dưỡng kiến thức pháp luật và ký năng hòa giải viên

120

120

đ

Chi thực hiện đề án, dự án, chương trình, kế hoạch được giao

10 021

10 021

-

KP chúc thọ người cao tuổi (Theo QĐ 3726/QĐ-UBND ngày 14/11/2011)

2 200

2 200

-

Triển khai các chương trình, KH của UBND tỉnh về trẻ em (QĐ 5328/QĐ-UBND ngày 17/12/2015; QĐ 1776/QĐ-UBND ngày 25/5/2016; QĐ 2010/QĐ-UBND ngày 10/6/2016)

1 916

1 916

-

KP triển khai Kế hoạch hành động về bình đẳng giới tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016-2020 (QĐ 4071/QĐ-UBND, ngày 14/10/2015)

800

800

-

KP thực hiện Kế hoạch Thu thập, lưu trữ, tổng hợp thông tin thị trường lao động giai đoạn 2016-2020 (QĐ 203/QĐ-UBND ngày 18/01/2016)

372

372

-

Điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo tỉnh Thanh Hóa và điều tra xác định hộ gia đình làm nông, lâm, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình

600

600

-

Thực hiện QĐ 55a/2013/QĐ-TTG về CS hỗ trợ phẫu thuật tim bẩm sinh cho Trẻ em (KH 44/KH-UBND ngày 25/4/2014 của UBND tỉnh)

90

90

-

Thực hiện ĐA Trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần, người RNTT dựa vào cộng đồng (Kế hoạch 131/KH- UBND, 8/9/2016)

570

570

-

Kinh phí thực hiện Kế hoạch phòng ngừa và ứng phó với bạo lực cơ sở giới (Kế hoạch 10/KH-UBND,17/01/2017)

173

173

-

Kinh phí tuyên truyền, phổ biến pháp luật cho người lao động và người sử dụng lao động trong các loại hình doanh nghiệp theo QĐ 4115 ngày 30/10/2017

300

300

-

Công trình Bia ghi công tri ân các anh hùng liệt sĩ tỉnh Thanh Hóa tại Nghĩa trang liệt sĩ quốc gia Đường 9 theo VB số 12692/UBND-VX, 18/10/2017

3 000

3 000

e

Nguồn thu được để lại

64

64

64

64

15.2

Chi cục phòng chống TNXH

11

3 487

1 347

1 347

2 140

a

Chế độ

1 132

1 132

1 132

b

Nghiệp vụ theo định mức

215

215

215

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

270

270

-

Thực hiện Tiểu đề án 2 "Hỗ trợ nạn nhân bị mua bán trở về" thuộc Đề án 3, Chương trình phòng, chống mua bán người giai đoạn 2016-2020 (KH 44/KH-UBND, 21/3/2016)

150

150

-

KP hoạt động BCĐ Phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma tuý, mại dâm (QĐ 3818/QĐ-UBND, 21/11/2011)

120

120

d

Chi thực hiện đề án, dự án, chương trình, kế hoạch được giao

1 870

1 870

-

Chương trình hành động phòng, chống mại dâm

1 370

1 370

-

ĐA đổi mới công tác cai nghiện trên địa bàn theo QĐ 2642/QĐ- UBND ngày 31/7/2013

500

500

16

Ngành Nông nghiệp & PTNT

899

1 301

183 488

128 919

127 618

1 301

54 569

16.1

Sở Nông nghiệp & PTNT

88

455

30 573

13 914

13 459

455

16 659

a

Chế độ

8 661

8 661

8 661

b

Nghiệp vụ theo định mức

2 254

2 254

2 254

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

4 470

2 544

2 544

1 926

-

Trang phục thanh tra

64

64

64

-

Thường trực chống dịch gia cầm, gia súc và TT PC thiên tai

400

400

400

-

Hợp tác NCUD các Trường ĐH , Viện Hải Dương học

300

300

-

XD các tờ trình, báo cáo UBND tỉnh

300

300

300

-

Xăng dầu k.tra ngư trường, bồi dưỡng đi biển, BH tàu và thuyền viên

1 450

1 450

-

Xúc tiến đầu tư vào nông nghiệp nông thôn

700

700

700

-

Triển khai thực hiện chương trình nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới; chính sách phát triển ngành nông nghiệp

600

600

600

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

176

176

-

Kiểm tra, đánh giá, sơ tổng kết các lĩnh vực hàng năm

480

480

480

d

Chi sự nghiệp tại sở

2 200

2 200

-

Khen thưởng, tổng kết ngành

400

400

-

Đoàn KT liên ngành giống, phân bón, chăn nuôi, giết mổ gia súc, thanh kiểm tra chất cấm trong chăn nuôi, đảm bảo vệ sinh ATTP; kiểm tra vật tư, giống trong chăn nuôi thủy sản

1 800

1 800

e

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

12 533

12 533

-

Thanh quyết toán dự án Trung tâm nghiên cứu và sản xuất giống thủy sản Thanh Hóa theo QĐ 3457/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 (Gói thầu số 6)

5 000

5 000

-

Thanh toán quyết toán công trình sửa chữa, nâng cấp đảm bảo an toàn hồ Gốc Vả, xã Ngọc Liên, huyện Ngọc Lặc theo Quyết định số 4307/QĐ-UBND ngày 02/11/2016

1 881

1 881

-

Vốn đối ứng DA Nguồn lợi ven biển vì sự phát triển bền vững tỉnh Thanh Hóa

1 704

1 704

-

Vốn đối ứng DA Phục hồi và Quản lý bền vững rừng phòng hộ tỉnh Thanh Hóa

1 750

1 750

-

Vốn đối ứng DA Hỗ trợ ứng phó biến đổi khí hậu ở rừng và đồng bằng tỉnh TH

100

100

-

Vốn đối ứng Dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi và ATTP - gđ 2

1 377

1 377

-

Vốn đối ứng Dự án Redd+

451

451

-

Vốn đối ứng Dự án phát triển ngành lâm nghiệp WB3

270

270

f

Nguồn thu được để lại

455

455

455

455

16.2

Chi Cục Lâm nghiệp

37

4 718

3 722

3 722

996

a

Chế độ

2 498

2 498

2 498

b

Nghiệp vụ theo định mức

554

554

554

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

1 666

670

670

996

-

Tổ chức Tết trồng cây

250

250

250

-

Kiểm tra quy trình khai thác, trồng rừng, giống cây lâm nghiệp

300

300

300

-

Kinh phí ban chỉ đạo thực hiện CTMT phát triển lâm nghiệp

120

120

120

-

KP tập huấn, hướng dẫn kỹ thuật canh tác; thu hoạch tre luồng theo KH số 636/QĐ-UBND, 24/02/2016;

996

996

16.3

Chi cục đê điều và PC lụt bão

100

14 570

10 140

10 140

4 430

a

Chế độ

7 789

7 789

7 789

-

Chế độ của công chức

1 589

1 589

1 589

-

Chế độ của viên chức

6 200

6 200

6 200

b

Nghiệp vụ theo định mức

2 351

2 351

2 351

-

Nghiệp vụ của công chức

351

351

351

-

Nghiệp vụ của viên chức

1 312

1 312

1 312

-

Bù nghiệp vụ tối thiểu 200 trđ/Trạm

688

688

688

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

4 430

4 430

-

Trang phục KSV đê điều

360

360

-

KP phòng chống lụt bão (Trực 24/24)

3 870

3 870

-

KP chỉ đạo vận hành liên hồ chứa trên khu vực sông Mã

200

200

16.4

Chi cục QLCL N lâm sản & thủy sản

15

81

3 352

1 699

1 618

81

1 653

a

Chế độ

1 305

1 305

1 305

b

Nghiệp vụ theo định mức

293

293

293

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

1 673

20

20

1 653

-

Trang phục thanh tra

20

20

20

-

Q.lý chất lượng ATTP chuỗi trồng trọt, trồng thủy sản, chăn nuôi

823

823

-

Đánh giá, phân loại các cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm và công bố đến người TD.

230

230

-

Hỗ trợ xây dựng mô hình quản lý chất lượng chuỗi trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản

600

600

d

Nguồn thu được để lại

81

81

81

81

16.5

Chi Cục thú y

117

23 778

16 473

16 473

7 305

a

Chế độ

9 884

9 884

9 884

Chế độ của công chức

1 666

1 666

1 666

Chế độ của viên chức

8 218

8 218

8 218

b

Nghiệp vụ theo định mức

5 917

5 917

5 917

Nghiệp vụ của công chức

293

293

293

Nghiệp vụ của viên chức

1 632

1 632

1 632

Bù nghiệp vụ tối thiểu 200 trđ/Trạm

3 992

3 992

3 992

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

672

672

672

-

Trang phục

172

172

172

-

HĐ của 2 trạm kiểm dịch động vật

500

500

500

d

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

805

805

-

Thanh toán quyết toán sửa chữa Văn phòng Chi cục Thú y theo QĐ 2791/QĐ-UBND ngày 3/8/2017

805

805

e

Kinh phí thực hiện tháng vệ sinh tiêu độc khử trùng và phòng, chống dịch gia súc, gia cầm thường xuyên (thực hiện theo KH của TW và Tỉnh)

6 500

6 500

16.6

Chi Cục bảo vệ thực vật

103

20 282

14 910

14 910

5 372

a

Chế độ

8 955

8 955

8 955

-

Chế độ của công chức

1 577

1 577

1 577

-

Chế độ của viên chức

7 378

7 378

7 378

b

Nghiệp vụ theo định mức

5 955

5 955

5 955

Nghiệp vụ của công chức

293

293

293

Nghiệp vụ của viên chức

1 408

1 408

1 408

Bù nghiệp vụ tối thiểu 200 trđ/Trạm

4 254

4 254

4 254

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

1 830

1 830

-

Trang phục

40

40

-

HĐ thanh tra chuyên ngành QĐ 526/2009/BNN

240

240

-

Chỉ đạo tình hình sâu bệnh; duy trì bẫy đèn dự tính dự báo sâu bệnh trên cây lâm nghiệp, cây công nghiệp

850

850

-

KP duy trì đốt bẫy đèn trên cây nông nghiệp

700

700

d

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

3 542

3 542

-

Thanh toán quyết toán sửa chữa thường xuyên các trạm BVTV theo QĐ số 2661/QĐ-UBND ngày 26/7/2017

3 542

3 542

16.7

Chi Cục Thuỷ lợi

14

1 847

1 847

1 847

a

Chế độ

1 273

1 273

1 273

b

Nghiệp vụ theo định mức

274

274

274

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

300

300

300

-

Tổ chức kiểm tra và đánh giá các công trình thủy lợi trước mùa mưa lũ, thiên thai, phòng chống thiên tai CV 1879/TCTL-QLCT ngày 23/11/2015

300

300

300

16.8

Chi cục phát triển nông thôn

29

4 230

4 230

4 230

a

Chế độ

2 626

2 626

2 626

b

Nghiệp vụ theo định mức

566

566

566

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

1 038

1 038

1 038

-

Trang phục thanh tra

8

8

8

-

Tuyên truyền, vận động di dân và tìm kiếm địa bàn di dân; Kiểm tra tình hình ổn định sản xuất sau TĐC

600

600

600

-

Công tác phát triển trang trại; Lễ hội làng nghề, hội đồng thẩm định làng nghề

330

330

330

-

Thống kê cơ giới hóa trong nông nghiệp

100

100

100

16.9

VP Điều phối chương trình xây dựng NTM

14

1 975

1 975

1 975

a

Chế độ

1 402

1 402

1 402

b

Nghiệp vụ theo định mức

273

273

273

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

300

300

300

-

Hoạt động BCĐ xây dựng nông thôn mới

300

300

300

16.10

Chi Cục kiểm lâm

358

69 697

55 865

55 865

13 832

a

Chế độ

47 982

47 982

47 982

Chế độ của công chức

29 370

29 370

29 370

Chế độ của viên chức

18 612

18 612

18 612

b

Nghiệp vụ theo định mức

6 750

6 750

6 750

Nghiệp vụ của công chức

5 694

5 694

5 694

Nghiệp vụ của viên chức

1 056

1 056

1 056

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

1 533

1 133

1 133

400

-

Trang phục Kiểm lâm

1 133

1 133

1 133

-

Thực hiện Chỉ thị 12 về Bảo vệ rừng

400

400

e

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

13 432

13 432

-

PA PC chữa cháy rừng phân kỳ theo QĐ 5616/QĐ- UBND ngày 31/12/2015

6 975

6 975

-

PA Cập nhật theo dõi diễn biến TN rừng theo QĐ 3468/QĐ-UBND ngày 11/9/2015

2 114

2 114

-

Đề án khu BT các loài hạt trần quý hiếm Nam Động theo QĐ 4376/QĐ-UBND ngày 6/12/2013 và 07/QĐ-UBND ngày 5/1/2015

1 860

1 860

-

Dự án "điều tra, bảo tồn loài vooc xám, cá loài cu li tại khu bảo tồn Nam Động theo QĐ 4110/QĐ-UBND ngày 24/10/2016

783

783

-

PA giao rừng, thuê rừng gắn liền với giao đất, thuê đất lâm nghiệp giai đoạn 2016-2020 theo QĐ 3197/QĐ-UBND ngày 24/8/2016

1 700

1 700

16.11

Chi cục Khai thác & Bảo vệ nguồn lợi Thủy sản

24

765

8 466

4 144

3 379

765

4 322

a

Chế độ

2 472

2 472

2 472

b

Nghiệp vụ theo định mức

468

468

468

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

1 919

439

439

1 480

-

Trang phục thanh tra

16

16

16

-

KP chứng thực khai thác thuỷ sản, Thông tin tuyên truyền

233

233

233

-

Xăng dầu k.tra ngư trường, bồi dưỡng đi biển, BH tàu và thuyền viên

1 256

1 256

-

KP chỉ đạo phòng chống lụt bão; thường trực, tuyên truyền đường dây nóng Việt Nam-Trung Quốc

190

190

190

-

Kinh phí đăng ký và mua bảo hiểm tài tuần tra ven biển 400HP theo CV 639/UBND-NN ngày 17/1/2017

164

164

-

Quản lý sinh vật ngoại lai

60

60

d

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

2 842

2 842

-

KP thực hiện chương trình bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản QĐ 188/QĐ-TTg ngày 13/2/2012 và QĐ 3693/QĐ-UBND

940

940

-

Tuyên truyền, tập huấn, hỗ trợ mua máy TT liên lạc thực hiện phương án củng cố, phát triển tổ đoàn kết trên biển theo QĐ 1703/QĐ-UBND ngày 24/5/2013

1 902

1 902

e

Nguồn thu được để lại

765

765

765

765

17

Sở văn hoá, thể thao và du lịch

87

78

56 947

11 656

11 578

78

45 291

a

Chế độ

8 967

8 967

8 967

b

Nghiệp vụ theo định mức

2 230

2 230

2 230

c

Chi nhiệm vụ đặc thù, bổ sung

1 685

381

381

1 304

-

Trang phục thanh tra

21

21

21

-

Kinh phí hoạt động của Văn phòng thường trực BCĐ phong trào "Toàn dân đoàn kết XD đời sống văn hóa"

450

450

-

BCĐ công tác gia đình; BCĐ nhà nước về du lịch; Bảo trợ hoạt động của Hội khoa học lịch sử Thanh Hóa

360

360

360

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

174

174

-

Quản lý về du lịch

240

240

-

Quản lý về gia đình

240

240

-

XD các tờ trình, báo cáo UBND tỉnh

200

200

d

Chi sự nghiệp văn hoá:

4 050

4 050

-

Chỉ đạo XD làng bản CQVH, Các hoạt động quản lý văn hoá + bản tin, In giấy phép công nhận xếp hạng di tích

1 600

1 600

-

Khen thưởng

750

750

-

Chỉ đạo tuyên truyền, tổ chức, hội thảo; tổ chức ngày hội văn công

1 600

1 600

-

Công tác chỉ đạo xếp hạng di tích

100

100

e

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

3 150

3 150

-

Thực hiện các Đề án" Giải pháp nâng cao chất lượng đội ngũ hướng dẫn viên, thuyết minh viên" giai đoạn 2014-2020 theo QĐ số 3173/QĐ-UBND ngày 11/9/2013

304

304

-

Bổ sung hệ thống thiết bị hội trường (Theo QĐ số 1499/QĐ- UBND ngày 04/5/2016)

399

399

-

Thanh quyết toán công trình Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá theo QĐ 2777/QĐ- UBND, 03/8/2017

1 921

1 921

-

Kinh phí xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân ưu tú" trong lĩnh vực di sản văn hoá phi vật thể lần thứ 2 - năm 2018; lần thứ 3 - năm 2020

526

526

f

Sự nghiệp Thể dục thể thao

5 684

5 684

-

Tổ chức các giải thi đấu tỉnh và TW tổ chức

1 310

1 310

-

Tổ chức Đại hội TDTT tỉnh Thanh Hoá lần thứ VIII năm 2018

4 374

4 374

g

Chế độ cho cán bộ biệt phái theo QĐ số 398/QĐ-UBND ngày 01/02/2014

1 103

1 103

h

Chi hỗ trợ đào tạo phát triển bóng đá trẻ (Thanh toán theo hợp đồng)

30 000

30 000

i

Nguồn thu được để lại

78

78

78

78

18

Văn phòng Sở Giáo dục & Đào tạo

79

44 241

12 119

12 119

32 122

a

Chế độ

10 079

10 079

10 079

b

Nghiệp vụ theo định mức

2 040

2 040

2 040

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

877

877

-

Trang phục thanh tra

28

28

-

BCĐ ĐA củng cố PT trường DTNT theo QĐ 1719/QĐ-TTg ngày 23/5/2016

120

120

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

162

162

-

KP BCĐ kiên cố hóa trường lớp học theo QĐ 573/QĐ-UBND ngày 16/2/2016

120

120

-

XD các tờ trình, báo cáo UBND tỉnh

200

200

-

KP cấp bù miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo NĐ 86

247

247

d

Chi sự nghiệp tại Sở

10 623

10 623

-

Tạp chí giáo dục+ In ấn TL học tập cộng đồng, Giấy CN

642

642

-

Kiểm định chất lượng giáo dục theo TTLT 125/2014

1 075

1 075

-

Tổ chức các hội nghị hội thảo, giao ban toàn ngành

932

932

-

Kinh phí tổ chức các cuộc thi giáo viên, học sinh toàn ngành

5 312

5 312

-

Đề án XD xã hội học tập (BCĐ, tài liệu, tập huấn, thẩm định ĐV đạt chuẩn XHHTCĐ)

300

300

-

Khen thưởng toàn ngành

1 968

1 968

-

Hoạt động khoa học toàn ngành

394

394

e

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

20 622

20 622

-

Thanh toán cho các hợp đồng đào tạo cử tuyển chuyển tiếp còn lại

1 720

1 720

-

Kinh phí bồi dưỡng, tập huấn toàn ngành (Bao gồm kinh phí thực hiện Đề án: "Tăng cường tiếng việt cho trẻ em mầm non, học sinh tiểu học vùng dân tộc thiểu số tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2016 - 2020, định hướng 2025";

2 902

2 902

-

KP thi THPT quốc gia

16 000

16 000

19

Ngành y tế

279

920

55 092

32 869

31 949

920

22 223

19.1

Sở y tế

49

736

23 635

8 516

7 780

736

15 119

a

Chế độ

5 354

5 354

5 354

b

Nghiệp vụ theo định mức

1 296

1 296

1 296

c

Chi nhiệm vụ đặc thù:

1 230

1 130

1 130

100

-

Trang phục thanh tra

20

20

20

-

XD các tờ trình, báo cáo UBND tỉnh

300

300

300

-

Kinh phí phục vụ mua sắm tập trung

450

450

450

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

100

100

-

Kinh phí Ban chỉ đạo thực hiện đề án phát triển y tế biển đảo Việt Nam đến năm 2020 tỉnh Thanh Hóa; phong trào vệ sinh yêu nước; BQL quỹ KCB người nghèo.

360

360

360

d

Chi sự nghiệp tại Sở:

5 839

5 839

-

Công tác chỉ đạo chuyên môn y tế cơ sở, chỉ đạo tuyến và giám sát toàn ngành

1 120

1 120

-

Hoạt động Y tá điều dưỡng+ Dân quân y kết hợp

240

240

-

Khen thưởng

880

880

-

Bồi dưỡng y tế thôn bản; Hỗ trợ KP cho BS đào tạo theo địa chỉ chưa ra trường

549

549

-

Đề tài Khoa học cấp ngành

450

450

-

Kinh phí mua thẻ BHYT cho Bệnh nhân HIV

600

600

-

Bổ sung và thay thế Túi y tế thôn bản

2 000

2 000

e

Chi thực hiện đề án, dự án, chương trình, kế hoạch được giao

9 180

9 180

-

Thực hiện kế hoạch hợp tác với Lào

-

Thực hiện đề án phát triển y tế biển đảo Việt Nam đến năm 2020 tỉnh Thanh Hóa theo QĐ số 519/QĐ-UBND ngày 24/02/2014

1 880

1 880

-

Đối ứng đề án xã hội hóa y tế

6 700

6 700

-

Dự án Sửa chữa nhà làm việc Sở Y tế theo QĐ số 4593/QĐ- UBND ngày 09/11/2015

600

600

f

Nguồn thu được để lại

736

736

736

736

19.2

Chi cục An toàn VSTP

33

184

4 799

3 329

3 145

184

1 470

a

Chế độ

2 557

2 557

2 557

Biên chế hành chính

1 489

1 489

1 489

Biên chế sự nghiệp

1 068

1 068

1 068

b

Nghiệp vụ theo định mức

588

588

588

Biên chế hành chính

332

332

332

Biên chế sự nghiệp

256

256

256

c

Chi nhiệm vụ đặc thù:

1 470

1 470

-

Mua mẫu và hóa chất xét nghiệm, giám sát, điều tra, kiểm soát..đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh

1 470

1 470

d

Nguồn thu được để lại

184

184

184

184

19.3

Chi cục dân số KHH gia đình

197

26 658

21 024

21 024

5 634

a

VP chi cục

8 945

3 311

3 311

5 634

a.1

Chế độ

2 764

2 764

2 764

Biên chế hành chính

2 075

2 075

2 075

Biên chế sự nghiệp

689

689

689

a.2

Nghiệp vụ theo định mức

547

547

547

Biên chế hành chính

371

371

371

Biên chế sự nghiệp

176

176

176

a.3

Chi thực hiện đề án, dự án, chương trình, kế hoạch được giao

5 634

5 634

-

Chi hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo là người dân tộc thiểu số khi sinh con đúng chính sách dân số theo NĐ 39/2015/NĐ-CP

3 578

3 578

-

Đề án " Xã hội hóa phương tiện tránh thai và dịch vụ KHH GĐ tại khu vực thành thị và nông thôn phát triển tỉnh TH giai đoạn 2016-2020" theo QĐ số 1372/QĐ-UBND ngày 20/4/2016

800

800

-

Kế hoạch thực hiện Đề án "Kiểm soát mất cân bằng giới tính khi sinh giai đoạn 2016-2020" số 161/KH-UBND ngày 24/10/2016

1 256

1 256

b

TT dân số KHH gia đình huyện

17 713

17 713

17 713

20

Ban Dân tộc

30

7 391

5 647

5 647

1 744

a

Chế độ

3 142

3 142

3 142

b

Nghiệp vụ theo định mức

810

810

810

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

1 466

1 406

1 406

60

-

Trang phục thanh tra

16

16

16

-

XD các tờ trình, báo cáo UBND tỉnh

100

100

100

-

HĐ Dân tộc học và Nhân học

120

120

120

-

Chỉ đạo Chương trình 135, CT MTQG và khác; Triển khai chương trình xóa đói giảm nghèo

700

700

700

-

Triển khai các CS an sinh miền núi + KP đón tiếp già làng, trưởng bản

470

470

470

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

60

60

d

Chi thực hiện chế độ chính sách

-

Chính sách người DTTS có uy tín (QĐ 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011)

-

KP tập huấn, thăm hỏi động viên người có uy tín theo QĐ 18/2011/QĐ-TTg

e

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

1 973

289

289

1 684

-

Đề án tuyên truyền thực hiện nếp sống văn hóa trong tang lễ vùng đồng bào Mông, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020

1 147

1 147

-

Giảm thiểu tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống trong đồng bào dân tộc thiểu số

130

130

-

Kinh phí thực hiện đề án đẩy mạnh công tác phổ biến giáo dục pháp luật tuyên truyền vùng dân tộc thiểu số và miền núi theo QĐ 1163/QĐ-TTg ngày 8/8/2017

407

407

-

Sắp xếp ổn định dân cư cho người di cư từ nước CHDCND Lào trở về nước theo CV 8782/UBND-THKH ngày 27/7/2017

200

200

200

-

KP đoàn đại biểu đi tham dự lễ tuyên dương người uy tín, nhân sĩ, trí thức và doanh nhân DTTS theo CV 10945/UBND-VX ngày 12/9/2017

89

89

89

21

Ban quản lý khu kinh tế Nghi Sơn

72

45 394

22 523

22 523

22 871

a

Chế độ

12 503

12 503

12 503

Biên chế hành chính

8 436

8 436

8 436

Biên chế sự nghiệp

4 067

4 067

4 067

b

Nghiệp vụ theo định mức

3 106

3 106

3 106

Biên chế hành chính

1 874

1 874

1 874

Biên chế sự nghiệp

1 232

1 232

1 232

c

Chi nhiệm vụ đặc thù

6 585

6 441

6 441

144

-

Trang phục thanh tra

20

20

20

-

Hoạt động VPGD tại Hà Nội và Thanh Hoá

1 625

1 625

1 625

-

Chi phí đặc thù; Lập dự án kêu gọi đầu tư

2 000

2 000

2 000

-

KP ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước theo KH số 154/KH-UBND ngày 17/10/2016

144

144

-

Chi xúc tiến đầu tư khu đô thị NS; Triển khai Chương trình phát triển KKT Nghi Sơn và các KCN gđ 2016 - 2020

2 000

2 000

2 000

-

Hoạt động quảng bá các KCN

796

796

796

e

Chi thực hiện đề án, dự án, kế hoạch được giao

23 200

473

473

22 727

-

KP duy tu, sửa chữa và bảo dưỡng thường xuyên các công trình; quản lý, vận hành, duy trì hệ sống chiếu sáng trong KKT Nghi Sơn và các KCN

8 728

8 728

-

Kinh phí lập đề án BVMT của Tây Bắc ga theo QĐ 3314/QĐ- UBND ngày 6/9/2017

165

165

-

Tuyên truyền phổ biến GDPL về môi trường, trang bị thiết bị test nhanh về môi trường; kiểm tra xác nhận hoàn thành công trình BVMT, kiểm tra đối chứng thành phần chất lượng môi trường nước, không khí tại các cơ sở kinh doanh thuộc địa bàn KKT NS theo KH 122/KH-UBND ngày 25/7/2017

450

450

-

Chi phí thu gom rác thải và các khu tái định cư theo QĐ số 2714/QĐ-UBND ngày 27/7/2015

12 807

12 807

-

KP phục vụ hoạt động thu phí cấp phép lao động theo Thông tư 02/2014/TT-BTC

223

223

223

-

Tổ chức phát động Tháng hành động về an toàn, vệ sinh lao động lần thứ 2 theo 22/KH-UBND ngày 07/2/2017

192

192

-

KP ban GPMB và tổ giúp việc

250

250

250

-

KP thuê tư vấn xác định giá đất

385

385

PHỤ LỤC 2:


DỰ TOÁN KINH PHÍ CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP CẤP TỈNH NĂM 2018
Giao quyền tự chủ, theo qui định tại Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 và các Nghị định khác của Chính phủ
(Kèm theo Quyết định số 348/QĐ-UBND ngày 24/01/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa)


Đơn vị: Triệu đồng


Số TT

Tên đơn vị

Dự toán thu sự nghiệp

Dự toán chi, trong đó

Tổng số

Chi thường xuyên

NSNN cấp chi không thường xuyên QĐ 4821/QĐ- UBND ngày 13/12/2017

Tổng số

Thu từ HĐ dịch vụ sự nghiệp công

Thu phí theo PL về phí được để lại

Nguồn viện trợ, tài trợ và -nguồn thu khác theo QĐ

Tổng số

Trong đó

Chi từ nguồn thu HĐ dịch vụ sự nghiệp công

Chi từ nguồn thu phí được để lại

Chi từ nguồn viện trợ, tài trợ và -nguồn thu khác theo QĐ

Chi từ nguồn NSNN theo QĐ 4821/QĐ- UBND ngày 13/12/2017

1

2

4

5

6

7

8=9+14

9=10+11+12+13

10

11

12

13

14

Tổng số:

16,750

16,000

750

-

76,342

67,609

16,000

750

-

50,859

8,733

A

Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên

16,750

16,000

750

-

54,475

51,779

16,000

750

-

35,029

2,696

1

Sự nghiệp kinh tế

15,000

15,000

-

-

17,621

17,621

15,000

-

-

2,621

-

1.1

Nhà khách 25B

15,000

15,000

-

-

17,621

17,621

15,000

-

-

2,621

-

a

Chế độ

-

2,157

2,157

2,157

b

Nghiệp vụ theo định mức

-

464

464

464

c

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

15,000

15,000

15,000

15,000

15,000

-

-

2

Sự nghiệp y tế

-

-

-

-

12,300

12,000

-

-

-

12,000

300

2.1

Bệnh viện Ung bướu

-

-

-

-

12,300

12,000

-

-

-

12,000

300

a

Định mức giường bệnh

-

12,000

12,000

12,000

b

Chi nhiệm vụ đặc thù:

-

-

-

-

300

-

-

-

-

-

300

Hỗ trợ đơn vị mới thành lập

-

200

-

200

Kinh phí xử lý chất thải y tế

-

100

-

100

3

Sự nghiệp Văn hóa thông tin

1,000

1,000

-

-

13,582

11,186

1,000

-

-

10,186

2,396

3.1

Nhà hát nghệ thuật truyền thống

1,000

1,000

-

-

13,582

11,186

1,000

-

-

10,186

2,396

a

Chế độ

-

7,264

7,264

7,264

b

Nghiệp vụ theo định mức

-

-

-

-

1,392

1,392

-

-

-

1,392

c

Chi nhiệm vụ đặc thù:

-

-

-

-

3,926

1,530

-

-

-

1,530

2,396

Hỗ trợ Đoàn nghệ thuật chuyên nghiệp (3 đoàn)

-

1,530

1,530

1,530

KP di chuyển địa điểm, ra mắt và xây dựng loại hình nghệ thuật đặc thù

-

1,496

-

1,496

Liên hoan các dàn nhạc sân khấu truyền thống Việt Nam theo quyết định số 285/QĐ- BVHTTDL 17/01/2013 (5 năm/lần)

-

900

-

900

d

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

1,000

1,000

1,000

1,000

1,000

-

-

4

Sự nghiệp giáo dục và đào tạo

750

-

750

-

10,972

10,972

-

750

-

10,222

-

4.1

Trường Cao đẳng nghề Nghi Sơn

750

-

750

-

10,972

10,972

-

750

-

10,222

-

Định mức học sinh

-

7,557

7,557

7,557

KP tăng lương cơ sở

-

97

97

97

KP cấp bù miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo NĐ 86

-

2,568

2,568

2,568

d

Chi từ nguồn thu sự nghiệp

750

750

750

750

750

-

B

Đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên

21,867

15,830

-

-

-

15,830

6,037

1

Sự nghiệp giáo dục và đào tạo

21,867

15,830

-

-

-

15,830

6,037

1.1

Trường THCS và THPT Như Xuân

-

-

-

-

10,501

8,976

-

-

-

8,976

1,525

Chi theo định mức

8,820

8,820

8,820

KP cấp bù miễn, giảm học phí theo NĐ 86

156

156

156

KP hỗ trợ chi phí học tập theo NĐ 86

342

-

342

Chế độ học sinh khuyết tật theo TT 42/2013/TTLT- BGDDT-BLĐTBXH-BTC ngày 31/12/2013

31

-

31

KP thực hiện NĐ 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016

1,147

-

1,147

Nâng cấp phần mềm kế toán

5

-

5

1.2

Trường THPT Dân tộc nội trú tại đô thị Ngọc Lặc

-

-

-

-

11,366

6,854

-

-

-

6,854

4,512

a

Định mức biên chế

5,569

5,569

5,569

b

Chi nhiệm vụ đặc thù

-

-

-

-

5,797

1,285

-

-

-

1,285

4,512

Học bổng học sinh

2,995

-

2,995

Chế độ học sinh dân tộc nội trú theo TT 109/2009/TT- BTC

1,512

-

1,512

KP cấp bù miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo NĐ 86

49

49

49

Hợp đồng nấu ăn, bảo vệ

756

756

756

Nâng cấp phần mềm Misa

5

-

5

Hỗ trợ nghiệp vụ đặc thù (quy mô lớp 6/18 lớp và thuê phương tiện đưa đón HS)

480

480

480






Tổng quan văn bản

Số ký hiệu348/QĐ-UBND
Ngày ban hành24/01/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thanh Hóa / Lê Thị Thìn
Phạm viThanh Hóa
Trích yếu2018 chế độ tự chủ tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế Thanh Hóa
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.